Quay lại

Nghị quyết 424/NQ-HĐND năm 2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Sơn La ban hành

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 05 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA,
KHÓA XV KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước.

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 247/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 961/BC-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023, như sau:

1- Tổng thu ngân sách nhà nước
1.1. Thu nội địa
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
- Thu thuế, phí, lệ phí, thu khác
1.2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
1.3. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
1.4. Thu chuyển nguồn ngân sách
1.5. Thu kết dư ngân sách năm 2022
1.6. Thu viện trợ, ủng hộ
1.7. Thu vốn vay địa phương vay lại
2. Tổng chi ngân sách địa phương
2.1. Chi đầu tư phát triển
- Chi XDCB tập trung
- Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
- Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
2.2. Chi thường xuyên
- Chi sự nghiệp kinh tế
- Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
- Chi sự nghiệp y tế
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
- Chi đảm bảo xã hội
- Chi an ninh, quốc phòng
- Chi sự nghiệp văn hóa, TDTT, PTTH
- Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
2.3. Chi trả lãi, phí các khoản vay
2.4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
2.5. Chi CTMT quốc gia, CTMT, hỗ trợ mục tiêu
2.6. Chi chuyển nguồn ngân sách
2.7. Chi nộp ngân sách Trung ương
3. Kết dư ngân sách địa phương
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh
- Kết dư ngân sách huyện, thành phố
- Kết dư ngân sách xã, thị trấn
4. Xử lý kết dư ngân sách địa phương
- Bổ sung vào quỹ dự trữ tài chính
- Chuyển vào thu NSĐP năm 2023
+ Thu ngân sách tỉnh
+ Thu ngân sách huyện, thành phố
+ Thu ngân sách xã, phường, thị trấn | :
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
: | 22.793.886.469.101 đồng
4.290.651.982.964 đồng
708.838.769.746 đồng
52.785.782.411 đồng
3.529.027.430.807 đồng
4.632.419.944 đồng
13.691.253.367.062 đồng
4.640.686.042.194 đồng
39.423.656.917 đồng
49.204.533.690 đồng
78.034.466.330 đồng
22.459.729.551.336 đồng
1.913.788.108.651 đồng
960.375.834.174 đồng
610.482.599.539 đồng
34.805.039.500 đồng
11.378.883.719.068 đồng
915.185.347.517 đồng
5.690.694.212.982 đồng
1.350.159.052.865 đồng
20.532.630.635 đồng
548.413.172.701 đồng
510.350.152.002 đồng
235.541.570.042 đồng
2.084.348.092.591 đồng
3.695.477.237 đồng
20.000.000.000 đồng
4.172.342.147.954 đồng
4.853.286.147.431 đồng
117.733.950.995 đồng
66.769.350.717 đồng
25.443.102.870 đồng
25.828.313.589 đồng
15.497.934.258 đồng
12.721.551.435 đồng
54.047.799.282 đồng
12.721.551.435 đồng
25.828.313.589 đồng
15.497.934.258 đồng
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài chính,Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể;
- Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Thông tin, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.












CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng





FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu424/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Sơn La ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.