Quay lại

Nghị quyết 425/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2024

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 425 /NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 24

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ, Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định việc lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Báo cáo số 248/BC-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội về Tổng quyết toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 85/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND Thành phố tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2024 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 513.799.633.67648 đồng

2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:

a) Tổng thu ngân sách địa phương: 297.853.181.527.983 đồng

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 276.982.712.017.585 đồng

c) Vay của ngân sách địa phương: 1.498.833.634.480 đồng

d) Trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 332.469.453.211 đồng

e) Kết dư ngân sách địa phương: 22.036.833.691.667 đồng

3. Quyết toán thu, chi ngân sách cấp Thành phố:

a) Tổng thu ngân sách cấp Thành phố: 177.647.134.859.405 đồng

b) Tổng chi ngân sách cấp Thành phố: 168.110.709.806.926 đồng

c) Vay của ngân sách cấp Thành phố: 1.498.833.634.480 đồng

d) Trả nợ gốc của ngân sách cấp Thành phố: 332.469.453.211 đồng

c) Kết dư ngân sách cấp Thành phố: 10.702.789.233.748 đồng
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Điều khoản thi hành:

1. Giao UBND Thành phố:
- Thực hiện công khai quyết toán ngân sách năm 2024 theo quy định.
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn xử lý kết dư ngân sách năm 2024 và kiểm soát chặt chẽ số chi chuyển nguồn ngân sách năm 2024 sang năm 2025 của các đơn vị, đảm bảo chi đúng nhiệm vụ chi được chuyển nguồn theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Tăng cường công tác chỉ đạo, đôn đốc và nghiêm túc thực hiện các kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước trong lĩnh vực ngân sách, tiền và tài sản nhà nước. Kiên quyết xử lý trách nhiệm các tổ chức, cá nhân vi phạm, chậm hoàn thành việc thực hiện kiến nghị kiểm toán theo quy định. Báo cáo kết quả thực hiện cùng với Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 tại kỳ họp cuối năm 2026.
- Trường hợp Tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2024 có sự thay đổi số liệu theo Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước, UBND trình HĐND Thành phố xem xét điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND Thành phố, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khoá XVI kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 27/6/2025./.


Nơi nhận:


- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Kiểm toán nhà nước;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TPHN;
- TT HĐND, UBND TP, UBMTTQ TP;
- Các Ban HĐND TP;
- Các vị đại biểu HĐND TP;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH& HĐND TP, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành có liên quan;
- Kho bạc nhà nước, Cục thuế khu vực I;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã;
- Lưu: VT.



CHỦ TỊCH





Nguyễn Ngọc Tuấn

DANH MỤC PHỤ LỤC


TT

Tên phụ lục

Ký hiệu

1

Quyết toán ngân sách địa phương năm 2024

Phụ lục 1

2

Quyết toán thu ngân sách Nhà nước năm 2024

Phụ lục 2

3

Quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2024

Phụ lục 3

4

Quyết toán chi ngân sách cấp Thành phố năm 2024

Phụ lục 4

5

Quyết toán chi ngân sách cấp Thành phố và QHTX năm 2024

Phụ lục 5

6

Quyết toán chi thường xuyên đơn vị sử dụng ngân sách cấp Thành phố theo các lĩnh vực năm 2024

Phụ lục 6

7

Quyết toán chi ngân sách theo một số lĩnh vực của từng quận, huyện, thị xã năm 2024

Phụ lục 7

8

Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố cho ngân sách cấp quận, huyện, thị xã năm 2024

Phụ lục 8

9

Quyết toán chi Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu Thành phố năm 2024

Phụ lục 9

PHỤ LỤC 1


QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

Trung ương giao

HĐND Thành phố giao

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

408.530.000.000.000

408.547.015.000.000

513.799.633.671.648

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

378.530.000.000.000

378.530.000.000.000

477.178.657.251.823

2

Thu từ dầu thô

3.000.000.000.000

3.000.000.000.000

4.762.822.832.656

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

27.000.000.000.000

27.000.000.000.000

30.425.346.124.051

4

Thu viện trợ

17.015.000.000

1.432.807.463.118

B

Thu ngân sách địa phương

138.735.604.000.000

145.252.619.000.000

297.853.181.527.983

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

128.977.400.000.000

128.994.415.000.000

149.894.479.625.541

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

9.758.204.000.000

9.758.204.000.000

6.604.429.044.060

- Bổ sung có mục tiêu

9.758.204.000.000

9.758.204.000.000

6.604.429.044.060

3

Thu kết dư ngân sách năm 2023

10.411.566.522.347

4

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2023 sang năm 2024

6.500.000.000.000

130.942.706.336.035

6

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

C

Chi ngân sách địa phương

146.411.904.000.000

146.428.919.000.000

276.982.712.017.585

I

Chi trong cân đối ngân sách địa phương

146.411.904.000.000

146.428.919.000.000

121.403.083.548.391

1

Chi đầu tư phát triển

81.033.180.000.000

81.033.180.000.000

60.763.296.756.855

2

Chi thường xuyên

57.237.415.000.000

57.254.430.000.000

60.575.383.843.341

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

221.500.000.000

69.500.000.000

53.942.948.195

4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

10.460.000.000

10.460.000.000

10.460.000.000

5

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

5.329.801.000.000

5.329.801.000.000

6

Dự phòng ngân sách

2.579.548.000.000

2.731.548.000.000

II

Chi nộp ngân sách cấp Trung ương

23.794.381.600

III

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2024 sang năm 2025

155.555.834.087.594

D

Vay của NSĐP

8.050.700.000.000

1.550.700.000.000

1.498.833.634.480

E

Tr nợ gốc của NSĐP

374.400.000.000

374.400.000.000

332.469.453.211

F

Kết dư ngân sách địa phương

22.036.833.691.667

PHỤ LỤC 2


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 425 /NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đng


STT

Nội dung

Dtoán ND Thành phố giao

Quyết toán

Tỷ lệ QT/DT

A

Thu NSNN trên địa bàn

408.547.015.000.000

513.799.633.671.648

125.8%

I

Thu nội địa

378.530.000.000.000

477.178.657.251.823

126,1%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

68.455.000.000.000

69.796.353.384.635

102,0%

- Thuế giá trị gia tăng

18.500.000.000.000

16.571.421.405.265

89,6%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.837.000.000.000

5.458.181.171.458

112.8%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

43.300.000.000.000

45.754.036.394.769

105,7%

- Thuế tài nguyên

168.000.000.000

177.926.301.019

105.9%

- Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

1.650.000.000.000

1.834.788.112.124

111,2%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.100.000.000.000

1.880.657.314.617

89.6%

- Thuế giá trị gia tăng

1.000.000.000.000

808.104.583.172

80.8%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

240.000.000.000

303.720.764.555

126.6%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

800.000.000.000

703.457.627.355

87.9%

- Thuế tài nguyên

60.000.000.000

65.074.339.535

108,5%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

26.700.000.000.000

31.673.797.443.894

118,6%

Thuế giá trị gia tăng

7.720.000.000.000

10.019.968.742.348

129,8%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.415.000.000.000

2.808.066.692.889

116.3%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

16.558.000.000.000

18.772.048.232.930

113,4%

Thuế tài nguyên

7.000.000.000

7.573.097.843

108.2%

Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng

66.140.677.884

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

78.595.000.000.000

92.328.337.005.857

117,5%

Thuế giá trị gia tăng

30.500.000.000.000

40.115.115.164.409

131,5%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.280.000.000.000

1.416.264.626.977

110.6%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

46.800.000.000.000

50.758.64 1.160.748

108,5%

Thuế tài nguyên

15.000.000.000

38.313.053.723

255,4%

Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng

5

Lệ phí trước bạ

6.500.000.000.000

7.905.844.501.786

121,6%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

117.195.539

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

600.000.000.000

724.106.687.168

120.7%

8

Thuế thu nhập cá nhân

41.000.000.000.000

48.999.114.963 593

119.5%

9

Thuế bảo vệ môi trường

3.400.000.000.000

3.141.836.664.573

92,4%

10

Thu phí và lệ phí

19.500.000.000.000

25.449.280.533.184

130.5%

Phí và lệ phí trung ương

18.150.000.000.000

23.751.281.317.572

130,9%

Phí và lệ phí địa phương

1.350.000.000.000

1.697.999.215.912

125.8%

11

Tiền sử dụng đất

36.100.000.000.000

41.759.571.285.617

115,7%

12

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

410.000.000.000

962.174.131.766

234,7%

13

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

5.500.000.000.000

11.959.075.021.002

217,4%

14

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích ... tại xã

218.000.000.000

339.660.741.113

155,8%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000.000.000

6.371.720.625.322

28962,4%

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

57.800.000.000 000

56.816.829.907.500

98,3%

17

Thu khác ngân sách

13.100.000.000.000

23.974.822.221.387

183.0%

18

Thu Xổ số kiến thiết

330.000.000.000

354.700.682.165

107,5%

19

Chênh lệch thu chi NHNN

18.200.000.000.000

52.740.656.940.805

289,8%

II

Thu từ dầu thô

3.000.000.000.000

4.762.822.832.656

158,8%

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

27.000.000.000.000

30.425.346.124.051

112,7%

1

Thuế xuất khẩu

50.000.000.000

99.809.316 219

199,6%

2

Thuế nhập khẩu

5.000.000.000.000

5.115.707.476.311

102,3%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.000.000.000.000

3.838.057.861.777

127,9%

4

Thuế bảo vệ môi trường XNK

8.500.000.000

8.766.806.179

103,1%

5

Thuế giá trị gia tăng

18.821.500.000.000

21.183.102.190.567

112,5%

6

Thu khác

120.000.000.000

179.902.472.998

IV

Thu viện trợ

17.015.000.000

1.432.807.463.118

B

Vay của NSNN

1.498.833.634.480

C

Thu kết NS năm trước

10.411.566.522.347

D

Thu chuyển nguồn

130.942.706.336.035

E

Thu bổ sung t ngân sách Trung ương

6.604.429.044.060

F

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

PHỤ LỤC 3


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đng


STT

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Quyết toán

TNG CHI (A+B)

146.803.319.000.000

277.315.181.470.796

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

146.428.919.000.000

276.982.712.017.585

I

Chi đầu tư phát triển

81.033.180.000.000

60.763.296.756.855

1

Chi đầu tư cho các dự án

64.417.237.000.000

58.852.525.821.750

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

11.706.664.000.000

12.870.967.445.792

-

Chi khoa học và công nghệ

0

48.956.783.166

2

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ và ủy thác qua NHCS; Hỗ trợ lãi suất một số dự án, hỗ trợ doanh nghiệp theo cơ chế của Thành phố; hỗ trợ các tỉnh bạn

1.490.000.000.000

1.731.094.000.000

3

Các dự án giải ngân qua quỹ Đầu tư phát triển

500.000.000.000

179.676.935.105

4

Chi đầu tư xây dựng cơ bản chưa phân bố chi tiết đầu năm

14.625.943.000.000

0

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

69.500.000.000

53.942.948.195

III

Chi thường xuyên

57.254.430.000.000

60.575.383.843.341

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

17.130.794.000.000

21.347.045.025.038

2

Chi khoa học và công nghệ

733.218.000.000

224.540.005.229

IV

Chi tạo nguồn ci cách tiền lương

5.329.801.000.000

0

V

Dự phòng ngân sách

2.731.548.000.000

0

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460.000.000

10.460.000.000

VII

Chi chuyển nguồn

155.555.834.087.594

VIII

Chi bổ sung cho cấp dưới

1

Bổ sung cân đối

2

Bổ sung có mục tiêu

IX

Chi hoàn trả ngân sách cấp trên

23.794.381.600

B

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

374.400.000.000

332.469.453.211

PHỤ LỤC 4


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đng


STT

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Quyết toán

TNG CHI (A+B)

91.138.405.000.000

168.443.179.260.137

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

90.764.005.000.000

168.110.709.806.926

I

Chi đu tư phát triển

42.111.878.000.000

20.057.746.430.252

1

Chi đầu tư cho các dự án

25.495.935.000.000

18.146.975.495.147

Trong đó: Chia theo tĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

128.400.000.000

166.138.904.049

-

Chi khoa học và công nghệ

-

48.956.783.166

-

Chi quốc phòng

230.000.000.000

151.694.170.394

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

624.802.000.000

1.672.800.036.580

-

Chi y tế, dân số và gia đình

793.500.000.000

631.100.836.854

-

Chi văn hóa thông tin

461.300.000.000

244.409.399.646

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

69.000.000.000

124.788.340.878

-

Chi thể dục thể thao

168.300.000.000

162.895.118.774

-

Chi bảo vệ môi trường

1.683.291.000.000

1.225.731.572.474

-

Chi các hoạt động kinh tế

20.974.842.000.000

13.280.045.344.347

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước. đảng, đoàn thể

362.500.000.000

434.014.909.129

-

Chi bảo đảm xã hội

-

2.544.110.000

-

Chi đầu tư khác

-

1.855.968.856

Trong đó: Chia theo nguồn vn

-

-

Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước

21.600.345.000.000

15.563.497.544.224

-

Chi XDCB bằng nguồn vốn ngoài nước

3.895.590.000.000

2.583.477.950.923

2

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ và ủy thác qua NHCS; Hỗ trợ lãi suất một số dự án. hỗ trợ doanh nghiệp theo cơ chế của Thành phố; hỗ trợ các tỉnh bạn

1.490.000.000.000

1.731.094.000.000

3

Các dự án giải ngân qua quỹ Đầu tư phát triển

500.000.000.000

179.676.935.105

4

Chi đầu tư xây dựng cơ bản chưa phân bổ chi tiết đầu năm

14.625.943.000.000

0

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

69.500.000.000

53.942.948.195

III

Chi thường xuyên

26.007.893.000.000

21.469.344.966.966

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.731.927.000.000

3.369.961.189.035

2

Chi khoa học và công nghệ

733.218.000.000

224.540.005.229

3

Chi quốc phòng

725.448.000.000

730.035.148.779

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

889.895.000.000

949.570.175.448

5

Chi y tế, dân số và gia đình

3.060.833.000.000

1.684.785.922.422

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

163.001.000.000

205.048.015.029

8

Chi thể dục thể thao

741.194.000.000

686.767.253.542

9

Chi bảo vệ môi trường

1.132.530.000.000

885.610.694.235

10

Chi các hoạt động kinh tế

10.274.333.000.000

8.586.687.538.567

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

2.048.002.000.000

1.921.693.268.872

12

Chi bảo đảm xã hội

1.088.677.000.000

1.109.873.451.417

13

Chi thường xuyên khác

837.942.000.000

570.071.641.904

IV

Chi tạo nguồn ci cách tiền lương

4.735.115.000.000

-

V

Dự phòng ngân sách

1.448.969.000.000

-

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460.000.000

10.460.000.000

VII

Chi chuyển nguồn

90.776.323.637.647

VIII

Chi b sung cho cấp dưới

24.296.320.000.000

35.719.097.442.266

1

Bổ sung cân đối

16.380.190.000.000

16.380.190.000.000

2

Bổ sung có mục tiêu

7.916.130.000.000

19.338.907.442.266

IX

Chi hoàn trả ngân sách cấp trên

23.794.381.600

B

CHI TRẢ NỢ GC CA NSĐP

374.400.000.000

332.469.453.211

PHỤ LỤC 5


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CẤP QUẬN HUYỆN THỊ XÃ NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày.27/6/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đng


STT

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Quyết toán

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS Thành phố

NSQH (gồm cNSXP)

NS Thành phố

NSQH (gồm cNSXP)

TỔNG CHI (A+B)

146.803.319.000.000

91.138.405.000.000

72.045.104.000.000

277.315.181.470.796

168.443.179.260.137

144.845.642.147.755

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

146.428.919.000.000

90.764.005.000.000

72.045.104.000.000

276.982.712.017.585

168.110.709.806.926

144.845.642.147.755

I

Chi đầu tư phát triển

81.033.180.000.000

42.111.878.000.000

38.921.302.000.000

60.763.296.756.855

20.057.746.430.252

40.705.550.326.603

1

Chi đầu tư cho các dự án

64.417.237.000.000

25.495.935 000 000

38.921 302.000 000

58 852.525.821.750

18.146.975.495 147

40 705.550.326.603

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

12 870.967 445 792

166.138.904.049

12.704.828.541 743

-

Chi khoa học và công nghệ

-

48.956.783 166

48.956 783.166

0

2

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ và ủy thác qua NHCS; Hỗ trợ lãi suất một số dự án, hỗ trợ doanh nghiệp theo cơ chế của Thành phố

1.490.000.000.000

1.490.000.000.000

-

1.731.094.000.000

1.731.094.000 000

3

Các dự án giải ngân qua quỹ Đầu tư phát triển

500.000.000.000

500.000.000.000

179.676.935.105

179.676.935 105

4

Chi đầu tư xây dựng cơ bản chưa phân bổ chi tiết đầu năm (2)

14.625.943.000.000

14.625.943.000.000

0

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

69.500.000.000

69.500.000.000

-

53.942.948.195

53.942.948.195

0

III

Chi thường xuyên

57.254.430.000.000

26.007.893.000.000

31.246.537.000.000

60.575.383.843.341

21.469.344.966.966

39.106.038.876.375

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

17.130.794.000.000

3 731.927.000.000

13.398.867 000.000

21.347.045.025.038

3.369.961.189.035

17.977.083.836.003

2

Chi khoa học và công nghệ

733.218.000 000

733.218.000.000

-

224.540.005 229

224 540.005.229

0

IV

Chi tạo ngun ci cách tiền lương

5.329.801.000.000

4.735.115.000.000

594.686.000.000

0

0

V

Dự phòng ngân sách

2.731.548.000.000

1.448.969.000.000

1.282.579.000.000

0

0

VI

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

10.460.000.000

10.460.000.000

-

10.460.000.000

10.460.000.000

0

VII

Chi chuyn nguồn

155.555.834.087.594

90.776.323.637.647

64.779.510.449.947

VIII

Chi bổ sung cho cp dưới

24.296.320.000.000

35.719.097.442.266

1

Bổ sung cân đối

16 380.190.000.000

16.380.190.000.000

2

Bổ sung có mục tiêu

7.916.130.000.000

19.338.907.442 266

IX

Chi hoàn tr ngân sách cấp trên

-

23.794.381.600

23.794.381.600

254.542.494.830

B

CHI TRẢ NỢ GC CỦA NSĐP

374.400.000.000

374.400.000.000

332.469.453.211

332.469.453.211

0


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu425/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/06/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hà Nội / Nguyễn Ngọc Tuấn
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2025 phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2024
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.