Quay lại

Nghị quyết 42/NQ-HĐND 2025 dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Xét Tờ trình số 0423/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 186/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 1405.000 triệu đồng.
a) Thu nội địa: | 1132.000 triệu đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: | 273.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương: | 26.294.607 triệu đồng.
a) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: | 10.63170 triệu đồng.
- Các khoản thu được hưởng 100%: | 5.438.370 triệu đồng.
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm: | 5.192.800 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: | 15.528.969 triệu đồng.
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 9.272.226 triệu đồng.
- Bổ sung để thực hiện các chính sách tiền lương: | 2.206.736 triệu đồng.
- Bổ sung có mục tiêu: | 4.050.007 triệu đồng.
c) Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang: | 134.468 triệu đồng.
* Bội thu ngân sách địa phương: | 16.500 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương: | 26.278.107 triệu đồng.
a) Tổng chi trong cân đối ngân sách địa phương: | 22.228.100 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: | 6.508.100 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: | 15.255.008 triệu đồng.
- Chi trả phí, nợ lãi do chính quyền địa phương vay: | 18.100 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 2.000 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: | 444.892 triệu đồng.
b) Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ: | 4.050.007 triệu đồng.
* Chi trả nợ gốc các khoản vay 16.500 triệu đồng.
(Kèm theo Biểu Mẫu số 15, 16, 17 và 18 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ)

Điều 2. Một số giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2026

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp tổ chức triển khai đồng bộ các giải pháp, chỉ đạo về quản lý, điều hành ngân sách nhà nước của Chính phủ, Bộ Tài chính; chủ động tổ chức rà soát, đánh giá đầy đủ, kịp thời những tác động đến tình hình thu ngân sách, làm cơ sở tham mưu cấp thẩm quyền điều hành thu, chi ngân sách năm 2026; tăng cường công tác dự báo mức tăng hưởng từng ngành, từng lĩnh vực, khả năng phát triển sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; đảm bảo hoàn thành dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026 đi đối với quản lý đầu tư công và chi ngân sách hiệu quả, tiết kiệm.

2. Tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế để tạo cơ sở tăng thu ngân sách. Tăng cường khai thác các nguồn thu, sắc thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Thực hiện các biện pháp đồng bộ và chỉ đạo kiên quyết chống thất thu thuế, nợ thuế, thu hồi các khoản nợ đọng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn thuế và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về thu ngân sách nhà nước.

3. Tiếp tục thực hiện tốt các quy định về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí của các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Thực hiện nghiêm chủ trương thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Trong đầu tư xây dựng cơ bản cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành; chỉ bố trí vốn cho các dự án, công trình đủ điều kiện ghi kế hoạch vốn theo quy định; tập trung bế trí vốn để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ưu tiên các dự án có tính liên kết vùng, tác động lan tỏa, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; các chương trình, dự án phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, quốc phòng, an ninh, giáo dục, đào tạo, y tế, bảo vệ môi trường, phòng, chống, khắc phục thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu; thường xuyên kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, công trình xây dựng cơ bản, kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân và không để phát sinh nợ đọng trong đầu tư.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các xã, phường phấn đấu thu vượt dự toán được giao để có điều kiện tăng chi ngân sách. Các địa phương xây dựng, điều hành dự toán ngân sách gắn chặt với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã đề ra.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình điều hành nếu có phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo luật định.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.











CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều





Biểu mẫu số 15


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

26.843.552

28.070.723

26.294.607

-1.776.116

93,67

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.415.958

10.643.129

10.631.170

-11.959

99,89

1

Thu NSĐP hưởng 100%

5.442.918

6.132.159

5.438.370

-693.789

88,69

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.973.040

4.510.970

5.192.800

681.830

115,11

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

16.296.233

16.296.233

15.528.969

-767.264

95,29

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

9.002.126

9.002.126

9.272.226

270.100

103,00

2

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

1.532.199

1.532.199

2.206.736

674.537

144,02

3

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

-1.711.901

70,29

III

Thu từ nguồn vay

22.656

22.656

-22.656

0,00

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.108.705

1.108.705

134.468

-974.237

12,13

*

Bội thu ngân sách địa phương

22.700

22.700

16.500

-6.200

72,69

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

26.820.852

28.070.723

26.278.107

-542.745

97,98

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

21.058.944

21.773.092

22.228.100

1.169.156

105,55

1

Chi đầu tư phát triển

5.947.196

5.817.196

6.508.100

560.904

109,43

2

Chi thường xuyên

14.489.909

15.942.496

15.255.008

765.099

105,28

3

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

11.400

11.400

18.100

6.700

158,77

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

2.000

0

100,00

5

Dự phòng ngân sách

463.298

444.892

-18.406

96,03

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

145.141

-145.141

0,00

II

Chi các thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.761.908

5.761.908

4.050.007

-1.711.901

70,29

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

316.324

316.324

-316.324

0,00

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ

4.473.220

4.473.220

777.154

-3.696.066

17,37

3

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định

972.364

972.364

3.272.853

2.300.489

336,59

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

535.723

0

C

BỘI CHI NSĐP

22.656

22.656

-22.656

0,00

D

BỘI THU NSĐP

22.700

22.700

16.500

-6.200

72,69

E

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

37.550

37.550

52.500

14.950

139,81

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

22.700

22.700

52.500

29.800

231,28

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

31.500

22.656

36.000

4.500

114,29

I

Vay để bù đắp bội chi

12.900

22.656

-12.900

II

Vay để trả nợ gốc

18.600

36.000

17.400

193,55


.


Biểu mẫu số 16


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước TH năm 2025

Dự toán năm 2026

DT 2026/ UTH 2025 (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5/3

8=6/4

TỔNG THU NSNN

10.367.700

9.415.958

11.580.000

10.643.129

11.405.000

10.631.170

98,49

99,89

I

Thu nội địa

10.052.700

9.415.958

11.080.000

10.643.129

11.132.000

10.631.170

100,47

99,89

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

736.000

736.000

730.000

730.000

765.000

765.000

104,79

104,79

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

339.000

339.000

375.200

375.200

418.000

418.000

111,41

111,41

- Thuế tài nguyên

4.000

4.000

4.800

4.800

5.000

5.000

104,17

104,17

- Thuế giá trị gia tăng

393.000

393.000

350.000

350.000

342.000

342.000

97,71

97,71

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

275.000

275.000

330.000

330.000

265.000

265.000

80,30

80,30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

43.000

43.000

54.500

54.500

55.000

55.000

100,92

100,92

- Thuế tài nguyên

12.500

12.500

12.500

12.500

13.000

13.000

104,00

104,00

- Thuế giá trị gia tăng

83.000

83.000

118.000

118.000

72.000

72.000

61,02

61,02

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

136.500

136.500

145.000

145.000

125.000

125.000

86,21

86,21

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

65.000

65.000

130.000

130.000

53.000

53.000

40,77

40,77

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

41.600

41.600

76.000

76.000

32.000

32.000

42,11

42,11

- Thuế tài nguyên

150

150

130

130

130

130

100,00

100,00

- Thuế giá trị gia tăng

23.250

23.250

53.870

53.870

20.870

20.870

38,74

38,74

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.321.000

1.321.000

1.870.000

1.870.000

2.262.000

2.262.000

120,96

120,96

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

260.000

260.000

260.000

260.000

285.000

285.000

109,62

109,62

- Thuế tài nguyên

8.700

8.700

9.600

9.600

9.870

9.870

102,81

102,81

- Thuế giá trị gia tăng

1.049.600

1.049.600

1.597.700

1.597.700

1.965.130

1.965.130

123,00

123,00

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.700

2.700

2.700

2.700

2.000

2.000

74,07

74,07

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.010.000

1.010.000

1.157.000

1.157.000

1.030.000

1.030.000

89,02

89,02

6

Thuế bảo vệ môi trường

893.000

535.800

535.000

321.000

520.000

312.000

97,20

97,20

-

Thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

535.800

535.800

321.000

321.000

312.000

312.000

97,20

97,20

-

Thu từ hàng hóa nhập khẩu

357.200

0

214.000

208.000

97,20

7

Lệ phí trước bạ

302.000

302.000

310.000

310.000

310.000

310.000

100,00

100,00

8

Thu phí, lệ phí

155.000

97.700

142.000

91.229

120.000

61.000

84,51

66,86

-

Phí và lệ phí trung ương

57.300

0

50.771

59.000

116

-

Phí và lệ phí địa phương

97.700

97.700

91.229

91.229

61.000

61.000

67

66,86

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

22.000

22.000

18.000

18.000

18.000

18.000

100

100,00

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

50

50

24

24

20

20

83,33

83,33

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10.800

10.800

11.800

11.800

14.000

14.000

118,64

118,64

11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

90.000

90.000

72.000

72.000

78.000

66.300

108,33

92,08

Ngân sách địa phương được hưởng

66.300

66.300

12

Thu tiền sử dụng đất

690.000

690.000

560.000

560.000

550.000

467.500

98,21

83,48

Ngân sách địa phương được hưởng

467.500

467.500

13

Thu tiền cho thuê, tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.130

1.130

2.022

2.022

900

900

44,51

44,51

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4.060.000

4.060.000

4.820.000

4.820.000

4.800.000

4.800.000

99,59

99,59

15

Thu khác ngân sách

400.700

185.858

340.074

175.074

320.000

190.000

94,10

108,53

-

Thu khác ngân sách trung ương

214.842

165.000

130.000

78,79

-

Thu khác ngân sách địa phương

185.858

185.858

175.074

175.074

190.000

190.000

108,53

108,53

Trong đó: thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

9.200

9.200

4.000

4.000

4.000

4.000

100,00

100,00

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

20

20

80

80

80

80

100,00

100,00

17

Thu cổ tức lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100%

20.700

20.700

45.000

45.000

21.000

21.000

46,67

46,67

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

4.300

3.600

7.000

6.600

4.000

3.370

57,14

51,06

-

Cơ quan trung ương cấp

700

400

630

157,50

-

Cơ quan địa phương cấp

3.600

3.600

6.600

6.600

3.370

3.370

51,06

51,06

19

Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển

18.000

11.300

18.000

11.300

19.000

10.000

105,56

88,50

-

Thu từ giấy phép do cơ quan trung ương cấp

6.700

0

6.700

9.000

134,33

-

Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp

11.300

11.300

11.300

11.300

10.000

10.000

88,50

88,50

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

315.000

500.000

273.000

54,60

1

Thuế giá trị gia tăng

150.000

275.000

130.600

47,49

2

Thuế xuất khẩu

90.000

188.420

126.000

66,87

3

Thuế nhập khẩu

74.800

35.000

15.900

45,43

4

Thu khác

200

80

100

125,00

5

Thuế bảo vệ môi trường

1.500

400

26,67

IV

Thu viện trợ

0

0

0

0

0

0


Biểu mẫu số 17


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026 THEO CƠ CẤU CHI
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

26.820.852

26.278.107

-542.745

97,98

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

21.058.944

22.228.100

1.169.156

105,55

I

Chi đầu tư phát triển

5.947.196

6.508.100

560.904

109,43

1.1

Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung

1.174.540

1.240.600

66.060

105,62

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.060.000

4.800.000

740.000

118,23

1.3

Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương

22.656

-22.656

0,00

1.4

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

690.000

467.500

-222.500

67,75

II

Chi thường xuyên

14.489.909

15.255.008

765.099

105,28

Trong đó:

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

6.087.277

6.450.531

363.254

105,97

2

Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

58.813

433.000

374.187

736,23

3

Quốc phòng

399.278

416.530

17.252

104,32

4

An ninh và trật tự an toàn xã hội

181.901

209.596

27.695

115,23

5

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

1.237.021

1.365.499

128.478

110,39

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

167.527

160.990

-6.537

96,10

7

Sự nghiệp phát thanh, truyền hình

87.328

99.152

11.824

113,54

8

Sự nghiệp thể dục, thể thao

69.773

64.710

-5.063

92,74

9

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

136.082

136.273

191

100,14

10

Các hoạt động kinh tế

2.106.893

1.894.031

-212.862

89,90

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,...

2.824.113

2.513.210

-310.903

88,99

12

Chi bảo đảm xã hội

844.144

803.638

-40.506

95,20

13

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật

289.760

707.848

418.088

244,29

III

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

11.400

18.100

6.700

158,77

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

0

100,00

V

Dự phòng ngân sách

463.298

444.892

-18.406

96,03

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

145.141

-145.141

0,00

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

5.761.908

4.050.007

-1.711.901

70,29

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

316.324

0

-316.324

0,00

II

Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ

5.445.584

4.050.007

-1.395.577

74,37

1

Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

233.209

85.000

-148.209

36,45

2

Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

4.240.011

692.154

-3.547.857

16,32

3

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định

972.364

3.272.853

2.300.489

336,59

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

D

CHI TRẢ NỢ GỐC VAY ĐỊA PHƯƠNG

37.550

52.500

14.950

139,81


Biểu mẫu số 18


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Ước TH năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

10.643.129

10.631.170

-11.959

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

21.773.092

22.228.100

455.009

C

BỘI THU NSĐP

22.700

16.500

-6.200

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP

2.128.626

2.126.234

-2.392

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

311.113

292.434

-18.679

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay của NSĐP (%)

14,62

13,75

-1

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

299.431

284.537

-14.894

3

Vay trong nước khác

11.682

7.897

-3.785

II

Trả nợ gốc vay trong năm

41.335

52.500

11.165

1

Theo nguồn vốn vay

41.335

52.500

11.165

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

37.550

48.715

11.165

-

Vốn khác

3.785

3.785

0

2

Theo nguồn trả nợ

37.550

52.500

14.950

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

-

Bội thu NSĐP

22.700

16.500

-6.200

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

36.000

36.000

-

Nguồn khác

14.850

-14.850

III

Tổng mức vay trong năm

22.656

36.000

13.344

1

Theo mục đích vay

22.656

36.000

13.344

-

Vay để bù đắp bội chi

22.656

-22.656

-

Vay để trả nợ gốc

36.000

36.000

2

Theo nguồn vay

22.656

0

-22.656

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

22.656

-22.656

-

Vốn trong nước khác

0

IV

Tổng dư nợ cuối năm

292.434

239.934

-52.500

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay của NSĐP (%)

13,74

11,28

-2,45

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

284.537

235.822

0

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

-48.715

3

Vốn khác

7.897

4.112

-3.785

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

11.400

18.100

6.700




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu42/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Phạm Văn Thiều
Phạm viCà Mau
Trích yếu2025 dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.