Quay lại

Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND giá dịch vụ khám bệnh không thuộc phạm vi Quỹ bảo hiểm Bắc Kạn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 07 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá toi đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Bộ Y tế sửa đổi Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

b) Người bệnh chưa tham gia Bảo hiểm y tế;

c) Người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế;

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

a) Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh điều trị quy định tại phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các bệnh viện quy định tại phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp

a) Các bệnh viện tuyến tỉnh; Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Trung tâm Y tế các huyện, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo hạng bệnh viện đã được xếp hạng;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

c) Phòng khám bác sĩ gia đình, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học: Áp dụng mức giá của trạm y tế xã, phường, thị trấn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với người bệnh không có thẻ Bảo hiểm y tế và người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế sử dụng các dịch vụ kỹ thuật không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đang điều trị nội trú hoặc ngoại trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị sau thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn cho đến khi xuất viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2017.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN và các sở, ban, ngành, đoàn tỉnh;
- TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo -Tin học tỉnh;
- LĐVP;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: HS, VT.


CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Du

PHỤ LỤC I


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ -HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: đồng


STT

STT theo Thông tư 02

Các loại dịch vụ

Mức giá dịch vụ

A

A

C

D

1

1

Bệnh viện hạng I

39.000

2

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

3

Bệnh viện hạng III

31.000

4

4

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

29.000

5

5

Trạm y tế xã

29.000

6

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

7

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

8

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

9

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

350.000

PHỤ LỤC II


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ -HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: đồng


STT

STT theo TT 02

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

Ghi chú

A

B

C

1

2

3

4

5

1

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

632.200

568.900

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

2

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

335.900

279.100

245.700

226.000

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

3

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

199.100

178.500

149.800

140.000

3.2

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

178.000

152.500

133.800

122.000

3.3

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

146.800

126.600

112.900

108.000

3.4

3.4

Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực

108.000

3.5

3.5

Giường lưu tại TYT xã

54.000

4

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

4.1

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

286.400

255.400

4.2

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

250.200

204.400

180.800

171.000

4.3

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

214.100

188.500

159.800

145.000

4.4

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

183.000

152.500

133.800

127.000

5

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại nhồng tương ứng.

PHỤ LỤC III


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ -HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: đồng


STT

STT theo Thông tư 02

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Mức giá dịch vụ

Ghi chú

1

3

4

5

6

A

A

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

I

I

Siêu âm

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

49.000

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

3

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211.000

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

576.000

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446.000

Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

794.000

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.970.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

Chụp X-quang thường

10

10

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.000

15

15

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61.000

16

16

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

211.000

17

17

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

98.000

18

18

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113.000

19

19

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153.000

20

20

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

225.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

21

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524.000

22

22

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514.000

23

23

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191.000

24

24

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356.000

25

25

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

26

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

391.000

27

27

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

91.000

28

28

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386.000

III

III

Chụp Xquang số hóa

29

29

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69.000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

30

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

31

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

32

Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

33

33

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

34

34

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

35

35

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

36

36

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

37

37

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

38

38

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

39

39

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

506.000

40

40

Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929.000

41

41

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

42

42

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536.000

43

43

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970.000

44

44

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2.266.000

45

45

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

46

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

4.136.000

47

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.099.000

48

48

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

3.543.000

49

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.712.000

50

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

7.643.000

51

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.606.000

52

52

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

20.114.000

53

53

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.831.000

54

54

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.502.000

55

55

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.796.000

56

56

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

57

57

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA

8.946.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58

58

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.

59

59

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.546.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

60

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8.996.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

61

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1.983.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

62

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.159.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

63

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.496.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

64

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.679.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

65

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.179.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

66

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.996.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

67

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.336.000

68

68

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.754.000

69

69

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.636.000

70

70

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.136.000

V

V

Một số kỹ thuật khác

71

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

79.500

72

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

139.000

73

73

03C5.1

Telemedicine

1.500.000

B

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74

74

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

75

75

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

76

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.003.000

77

77

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

78

04C3.1.142

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

80

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

131.000

81

81

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

169.000

82

82

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

136.000

83

83

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

198.000

84

84

03C1.4

Chọc dò màng tim

234.000

85

85

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170.000

Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

86

03C1.1

Chọc dò tủy sống

100.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

88

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

89

89

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

90

90

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

91

91

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

719.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

92

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104.000

93

93

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

144.000

94

94

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

523.000

Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay

2.353.000

95

95

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

121.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

96

04C2.98

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

583.000

97

97

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658.000

98

98

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

99

99

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

533.000

100

100

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

101

101

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ

102

102

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.113.000

103

103

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.113.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

104

104

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.774.000

105

105

04C2.106

Đặt nội khí quản

555.000

106

106

Đặt sonde dạ dày

85.400

107

107

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

904.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

108

108

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.107.000

Chưa bao gồm stent.

109

109

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2.795.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

110

110

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

1.973.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

111

111

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.873.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

112

112

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183.000

Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.

113

113

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.308.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

114

114

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183.000

115

115

Hút dịch khớp

109.000

116

116

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

117

117

Hút đờm

10.000

118

118

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

119

119

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549.000

120

120

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

938.000

121

121

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.173.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

122

122

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.597.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

123

123

04C2.99

Mở khí quản

704.000

124

124

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

125

125

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

63.300

126

126

03C1.39

Nội soi lồng ngực

937.000

127

127

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4.982.000

128

128

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.760.000

129

129

03C1.45

Niệu dòng đồ

54.200

130

130

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.743.000

131

131

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.443.000

132

132

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.243.000

133

133

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

738.000

134

134

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

135

135

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

136

136

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.807.000

137

137

04C2.88

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

410.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

138

138

04C2.87

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

139

139

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

385.000

140

140

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

141

141

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278.000

142

142

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

143

143

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

2.191.000

144

144

03C4.2.4.2

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.663.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

145

145

04C2.85

Nội soi ổ bụng

793.000

146

146

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937.000

147

147

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

154.000

148

148

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.152.000

149

149

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.871.000

150

150

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

824.000

151

151

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

906.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

152

152

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621.000

153

153

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

154

154

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675.000

155

155

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870.000

156

156

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.342.000

157

157

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.357.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

158

158

Nối thông động- tĩnh mạch

1.142.000

159

159

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

160

160

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

161

161

04C2.73

Rửa bàng quang

185.000

Chưa bao gồm hóa chất.

162

162

03C1.5

Rửa dạ dày

106.000

163

163

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

576.000

164

164

Rửa phổi toàn bộ

7.910.000

165

165

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

812.000

166

166

Rút máu để điều trị

216.000

167

167

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

172.000

168

168

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

2.058.000

Chưa bao gồm ống thông.

169

169

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

547.000

170

170

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.702.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

171

171

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121.000

172

172

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

978.000

173

173

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808.000

174

174

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.872.000

175

175

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.672.000

176

176

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

249.000

177

177

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.078.000

178

178

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

418.000

179

179

Sinh thiết móng

285.000

180

180

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589.000

181

181

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

229.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

182

182

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.359.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

183

183

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.664.000

184

184

03C1.20

Sinh thiết vú

144.000

185

185

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.541.000

186

186

03C1.30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

626.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

187

187

03C1.28

Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu

544.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

188

188

03C1.22

Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật

483.000

189

189

03C1.23

Soi màng phổi

403.000

190

190

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

854.000

191

191

03C1.27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710.000

192

192

03C1.26

Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết

608.000

193

193

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

396.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

194

194

03C1.29

Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ

228.000

195

195

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968.000

196

196

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477.000

197

197

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.478.000

Chưa bao gồm catheter.

198

198

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.515.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

199

199

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

543.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

200

200

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

201

201

04C3.1.150

Tháo bột khác

49.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

202

202

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

233.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.

203

203

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

204

204

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

205

205

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

206

206

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109.000

207

207

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

129.000

208

208

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

209

209

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

210

210

Thay canuyn mở khí quản

241.000

211

211

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

89.500

212

212

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499.000

213

213

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

214

214

04C2.65

Thông đái

85.400

215

215

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

216

216

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

217

217

Tiêm khớp

86.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

218

218

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

219

219

Truyền tĩnh mạch

20.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

220

220

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

172.000

221

221

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

224.000

222

222

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

244.000

223

223

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

286.000

C

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

224

224

03C1DY.2

Bàn kéo

43.800

225

225

04C2.DY139

Bó Farafin

50.000

226

226

Bó thuốc

47.700

227

227

03C1DY.3

Bồn xoáy

14.800

228

228

04C2.DY125

Châm (các phương pháp châm)

81.800

229

229

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

33.700

230

230

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

231

231

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

174.000

232

232

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.000

233

233

Đặt thuốc y học cổ truyền

43.200

234

234

04C2.DY126

Điện châm

75.800

235

235

04C2.DY130

Điện phân

44.000

236

236

04C2.DY138

Điện từ trường

37.000

237

237

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.000

238

238

04C2.DY134

Điện xung

40.000

239

239

03C1DY.25

Giác hơi

31.800

240

240

03C1DY.1

Giao thoa

28.000

241

241

04C2.DY129

Hồng ngoại

41.100

242

242

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

50.500

243

243

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

328.000

244

244

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197.000

245

245

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

44.400

246

246

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

140.000

247

247

04C2.DY132

Laser châm

78.500

Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)

248

248

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.000

249

249

03C1DY.33

Laser nội mạch

51.700

250

250

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

251

251

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

252

252

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

253

253

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47.300

254

254

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.009.000

Chưa bao gồm thuốc

255

255

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

28.000

256

256

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

257

257

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

44.400

258

258

04C2.DY131

Sóng ngắn

40.700

259

259

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

58.000

260

260

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

41.500

261

261

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

24.300

262

262

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

263

263

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

20.000

264

264

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

52.400

265

265

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

266

266

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296.000

267

267

Tập nuốt (có sử dụng máy)

152.000

268

268

Tập nuốt (không sử dụng máy)

122.000

269

269

Tập sửa lỗi phát âm

98.800

270

270

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

44.500

271

271

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

44.500

272

272

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

273

273

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

274

274

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

9.800

275

275

04C2.DY127

Thủy châm

61.800

Chưa bao gồm thuốc.

276

276

03C1DY.14

Thủy trị liệu

84.300

277

277

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.707.000

Chưa bao gồm thuốc

278

278

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.116.000

Chưa bao gồm thuốc

279

279

04C2.DY133

Tử ngoại

38.000

280

280

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.000

281

281

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.000

282

282

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.000

283

283

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

284

284

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

285

285

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

24.300

286

286

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

59.500

287

287

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

87.000

288

288

Xông hơi thuốc

40.000

289

289

Xông khói thuốc

35.000

290

290

Xông thuốc bằng máy

40.000

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

291

291

Thủ thuật loại I

121.000

292

292

Thủ thuật loại II

64.700

293

293

Thủ thuật loại III

38.300

D

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

294

294

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.022.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

295

295

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.429.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

296

296

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.173.000

297

297

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.343.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

298

298

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.062.000

299

299

Phẫu thuật loại I

2.061.000

300

300

Phẫu thuật loại II

1.223.000

301

301

Thủ thuật loại đặc biệt

1.149.000

302

302

Thủ thuật loại I

713.000

303

303

Thủ thuật loại II

430.000

304

304

Thủ thuật loại III

295.000

II

II

NỘI KHOA

305

305

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.336.000

306

306

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

848.000

307

307

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.341.000

308

308

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.024.000

309

309

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

283.000

310

310

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

153.000

311

311

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

511.000

312

312

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

165.000

313

313

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

647.000

314

314

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863.000

315

315

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

817.000

316

316

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

330.000

317

317

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

370.000

318

318

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

468.000

319

319

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

382.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

320

320

Phẫu thuật loại I

1.509.000

321

321

Phẫu thuật loại II

1.047.000

322

322

Thủ thuật loại đặc biệt

791.000

323

323

Thủ thuật loại I

541.000

324

324

Thủ thuật loại II

301.000

325

325

Thủ thuật loại III

154.000

III

III

DA LIỄU

326

326

Chụp và phân tích da bằng máy

198.000

327

327

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

181.000

328

328

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

314.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

329

329

Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

233.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

330

330

Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

295.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

331

331

Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis

510.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

332

332

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

214.000

333

333

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

334

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional

1.144.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

335

335

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

427.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

336

336

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

307.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

337

337

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

967.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

338

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.061.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

339

339

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

187.000

340

340

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

259.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

341

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

342

342

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

662.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

343

Phẫu thuật cấy lông mày

1.634.000

344

344

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.082.000

345

345

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.041.000

346

346

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.317.000

347

347

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

602.000

348

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

505.000

349

349

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.761.000

350

350

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.401.000

351

351

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

696.000

352

352

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.167.000

353

353

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.044.000

354

354

Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby

700.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

355

355

Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell

960.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

356

356

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

960.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

357

357

Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)

515.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

358

358

Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)

4.200.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

359

359

Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc

485.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

360

360

Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm

200.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

361

361

Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED

180.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

362

362

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.061.000

363

363

Phẫu thuật loại I

1.713.000

364

364

Phẫu thuật loại II

1.000.000

365

365

Phẫu thuật loại III

754.000

366

366

Thủ thuật loại đặc biệt

716.000

367

367

Thủ thuật loại I

365.000

368

368

Thủ thuật loại II

235.000

369

369

Thủ thuật loại III

142.000

IV

IV

NỘI TIẾT

370

370

03C2.1.5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218.600

371

371

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

372

372

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.402.000

373

373

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.008.000

374

374

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.614.000

375

375

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.359.000

376

376

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.236.000

377

377

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.208.000

378

378

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.699.000

379

379

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.269.000

380

380

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.545.000

381

381

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.436.000

Các thủ thuật còn lại khác

382

382

Thủ thuật loại I

575.000

383

383

Thủ thuật loại II

369.000

384

384

Thủ thuật loại III

204.000

V

V

NGOẠI KHOA

Ngoại Thần kinh

385

385

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.310.000

386

386

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

4.846.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.

387

387

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388

388

Phẫu thuật áp xe não

6.514.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.

389

389

03C2.1.39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3.981.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

390

390

03C2.1.45

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.847.000

391

391

03C2.1.38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.220.000

392

392

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.431.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

393

393

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.132.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

394

394

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

6.852.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

395

395

03C2.1.43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.118.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

396

396

03C2.1.41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.277.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

397

397

03C2.1.42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.277.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.

398

398

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

6.752.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

399

399

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.107.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

400

400

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.351.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.

401

401

Phẫu thuật u xương sọ

4.787.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

402

402

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.151.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

403

403

03C2.1.44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.459.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

404

404

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

6.728.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

405

405

03C2.1.40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.118.000

406

406

03C2.1.46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.771.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

407

407

03C2.1.31

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.524.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

408

408

03C2.1.24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

17.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.

409

409

03C2.1.25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.042.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

410

410

03C2.1.18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

13.931.000

411

411

03C2.1.15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.550.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

412

412

03C2.1.17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.431.000

413

413

03C2.1.16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

414

414

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.055.000

415

415

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

7.227.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

416

416

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.162.000

417

417

03C2.1.19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.277.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

418

418

03C2.1.21

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.134.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

419

419

03C2.1.20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

16.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.

420

420

Phẫu thuật tim kín khác

13.460.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

421

421

03C2.1.14

Phẫu thuật tim loại Blalock

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

422

422

03C2.1.26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.004.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.

423

423

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.896.000

424

424

Phẫu thuật cắt phổi

8.265.000

Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).

425

425

Phẫu thuật cắt u trung thất

9.918.000

426

426

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.689.000

427

427

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.404.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

428

428

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.589.000

429

429

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

7.895.000

430

430

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.567.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

431

431

03C2.1.91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.307.000

432

432

Phẫu thuật cắt thận

4.044.000

433

433

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

5.835.000

434

434

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.839.000

435

435

03C2.1.82

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.130.000

436

436

03C2.1.83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.000.000

437

437

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.910.000

438

438

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4.997.000

439

439

03C2.1.85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.950.000

440

440

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.073.000

441

441

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.152.000

442

442

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.379.000

443

443

03C2.1.84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.569.000

444

444

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.379.000

445

445

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.227.000

446

446

03C2.1.87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.566.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

447

447

03C2.1.88

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.566.000

448

448

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

449

449

03C2.1.86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.809.000

450

450

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

3.963.000

451

451

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

452

452

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.684.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

453

453

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.049.000

454

454

03C2.1.89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.434.000

455

455

03C2.1.12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

456

456

03C2.1.13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

457

457

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.209.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

458

458

Phẫu thuật cắt thực quản

6.907.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

459

459

03C2.1.61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.611.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

460

460

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

4.936.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

461

461

03C2.1.60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.727.000

462

462

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.172.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

463

463

03C2.1.59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.727.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

464

464

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

465

465

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

466

466

03C2.1.62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

467

467

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4.037.000

468

468

03C2.1.64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

3.072.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

469

469

03C2.1.81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.789.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

470

470

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.282.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

471

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.416.000

472

472

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.105.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

473

473

03C2.1.63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.072.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

474

474

Phẫu thuật cắt ruột non

4.441.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475

475

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

476

476

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.651.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

477

477

03C2.1.80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.379.000

478

478

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.088.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

479

479

03C2.1.65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.130.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

480

480

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.563.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

481

481

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

482

482

Phẫu thuật cắt gan

7.757.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

483

483

03C2.1.78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.255.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

484

484

03C2.1.77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.335.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

485

485

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.511.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

486

486

03C2.1.79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.130.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

487

487

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

488

488

Phẫu thuật cắt túi mật

4.335.000

489

489

03C2.1.73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.958.000

490

490

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.311.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

491

491

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.498.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

492

492

03C2.1.76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.630.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

493

493

03C2.1.67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.227.000

494

494

03C2.1.72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.130.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

495

495

03C2.1.75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

3.919.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

496

496

03C2.1.74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.268.000

Chưa bao gồm stent.

497

497

Phẫu thuật nối mật ruột

4.211.000

498

498

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.424.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

499

499

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

9.840.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

500

500

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

501

501

03C2.1.70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

502

502

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.297.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

503

503

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.430.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

504

504

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.629.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

505

505

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.482.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

506

506

03C2.1.68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.525.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

507

507

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

508

508

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

509

509

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.709.000

510

510

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

511

511

03C2.1.66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.153.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

512

512

03C2.1.50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.391.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

513

513

03C2.1.49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.891.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

514

514

03C2.1.54

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

515

515

03C2.1.55

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

516

516

03C2.1.48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.678.000

517

517

03C2.1.52

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

518

518

03C2.1.47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

519

519

03C2.1.51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

Chưa bao gồm bóng nong.

520

520

04C3.1.158

Cắt phymosis

224.000

521

521

04C3.1.156

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

522

522

04C3.1.157

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

523

523

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

Xương, cột sống, hàm mặt

524

524

03C2.1.1

Cố định gãy xương sườn

46.500

525

525

04C3.1.181

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

526

526

04C3.1.180

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

527

527

04C3.1.167

Nắn trật khớp háng (bột liền)

635.000

528

528

04C3.1.166

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

529

529

04C3.1.165

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

250.000

530

530

04C3.1.164

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

531

531

04C3.1.161

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

532

532

04C3.1.160

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

208.000

533

533

04C3.1.163

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

534

534

04C3.1.162

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

535

535

04C3.1.177

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

536

536

04C3.1.176

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

537

537

04C3.1.175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

538

538

04C3.1.174

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

539

539

04C3.1.179

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

701.000

540

540

04C3.1.178

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

306.000

541

541

04C3.1.171

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

320.000

542

542

04C3.1.170

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

543

543

04C3.1.173

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

544

544

04C3.1.172

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

545

545

04C3.1.169

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

546

546

04C3.1.168

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

547

547

03C2.1.2

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

548

548

03C2.1.4

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

549

549

03C2.1.3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

135.000

550

550

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

551

551

03C2.1.109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.767.000

552

552

Phẫu thuật thay khớp vai

6.703.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

553

553

03C2.1.117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.597.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

554

554

03C2.1.110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.767.000

555

555

03C2.1.119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.039.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

556

556

03C2.1.118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.033.000

557

557

03C2.1.104

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.109.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

558

558

03C2.1.105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.101.000

Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

559

559

03C2.1.100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.109.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

560

560

03C2.1.97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.481.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

561

561

03C2.1.99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.609.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

562

562

03C2.1.96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

563

563

03C2.1.98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

564

564

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

Chưa bao gồm kim cố định.

565

565

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.508.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

566

566

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.429.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

567

567

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

568

568

03C2.1.108

Phẫu thuật ghép chi

5.777.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.

569

569

Phẫu thuật ghép xương

4.446.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.

570

570

03C2.1.101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.481.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.

571

571

03C2.1.115

Phẫu thuật kéo dài chi

4.435.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

572

572

03C2.1.103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.609.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

573

573

03C2.1.102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

4.981.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

574

574

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.611.000

575

575

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )

2.828.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

576

576

03C2.1.106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.101.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại

577

577

03C2.1.113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.336.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

578

578

03C2.1.114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.536.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

579

579

03C2.1.111

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

580

580

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

6.852.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

581

581

03C2.1.95

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )

8.478.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

582

582

03C2.1.93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

583

583

03C2.1.94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

584

584

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.181.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.

585

585

03C2.1.92

Phẫu thuật thay đốt sống

5.360.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.

586

586

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

4.837.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo

587

587

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

588

588

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.801.000

589

589

03C2.1.116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.167.000

590

590

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.040.000

591

591

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.689.000

592

592

Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu

2.531.000

593

593

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

594

594

03C2.1.107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.675.000

595

595

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.157.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo

596

596

03C2.1.112

Tạo hình khí-phế quản

12.015.000

Chưa bao gồm Stent

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

597

597

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

598

598

Phẫu thuật loại I

2.619.000

599

599

Phẫu thuật loại II

1.793.000

600

600

Phẫu thuật loại III

1.136.000

601

601

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

602

602

Thủ thuật loại I

513.000

603

603

Thủ thuật loại II

345.000

604

604

Thủ thuật loại III

168.000

VI

VI

PHỤ SẢN

605

605

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

606

606

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.586.000

607

607

Bóc nhân xơ vú

947.000

608

608

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

1.000.000

609

609

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

610

610

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.677.000

611

611

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

109.000

612

612

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3.937.000

613

613

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

614

614

Cắt u thành âm đạo

1.960.000

615

615

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.830.000

616

616

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.522.000

617

617

Cấy - tháo thuốc tránh thai

200.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai

618

618

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

619

619

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

620

620

04C3.2.192

Chích apxe tuyến vú

206.000

621

621

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

622

622

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805.000

623

623

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

624

624

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

625

625

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.155.000

626

626

Chọc ối

681.000

627

627

Chọc hút noãn

7.042.000

628

628

Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn

2.527.000

629

629

Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung

3.850.000

Chưa bao gồm catherter chuyển phôi

630

630

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

798.000

631

631

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5.873.000

632

632

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

210.000

633

633

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại

60.000

634

634

04C3.2.191

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146.000

635

635

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

257.000

636

636

04C3.2.186

Đỡ đẻ ngôi ngược

927.000

637

637

04C3.2.185

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675.000

638

638

04C3.2.187

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

639

639

03C2.2.42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

640

640

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.941.000

641

641

04C3.2.188

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

877.000

642

642

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

643

643

Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)

2.065.000

644

644

04C3.2.183

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

645

645

Hút thai dưới siêu âm

430.000

646

646

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

647

647

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

648

648

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.525.000

649

649

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

650

650

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

651

651

Khâu vòng cổ tử cung

536.000

652

652

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

653

653

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.524.000

654

654

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

655

655

Lấy dị vật âm đạo

541.000

656

656

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

657

657

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

658

658

Lọc rửa tinh trùng

925.000

659

659

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.282.000

660

660

Nạo hút thai trứng

716.000

661

661

04C3.2.184

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331.000

662

662

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.285.000

663

663

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.746.000

664

664

Nội xoay thai

1.380.000

665

665

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

666

666

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

268.000

667

667

03C2.2.11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

161.000

668

668

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

669

669

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

670

670

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

671

671

04C3.2.197

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

177.000

672

672

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.003.000

673

673

04C3.2.198

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

519.000

674

674

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

675

675

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.692.000

676

676

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

677

677

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

678

678

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.480.000

679

679

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

680

680

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.491.000

681

681

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.868.000

682

682

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

683

683

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.564.000

684

684

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.724.000

685

685

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.188.000

686

686

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.115.000

687

687

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.848.000

688

688

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.551.000

689

689

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

690

690

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.594.000

691

691

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.553.000

692

692

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

693

693

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

12.353.000

694

694

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.213.000

695

695

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.735.000

696

696

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4.056.000

697

697

04C3.2.194

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

698

698

04C3.2.195

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.773.000

699

699

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

700

700

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.881.000

701

701

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

702

702

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.637.000

703

703

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.674.000

704

704

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

705

705

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.246.000

706

706

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.335.000

707

707

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.704.000

708

708

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

709

709

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.835.000

710

710

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

711

711

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

712

712

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.117.000

713

713

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

5.944.000

714

714

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.386.000

715

715

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

716

716

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.742.000

717

717

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

718

718

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.781.000

719

719

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5.851.000

720

720

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

4.917.000

721

721

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.352.000

722

722

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4.833.000

723

723

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.791.000

724

724

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

725

725

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

726

726

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.568.000

727

727

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.361.000

728

728

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6.294.000

729

729

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.937.000

730

730

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.711.000

731

731

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.362.000

732

732

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.395.000

733

733

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.757.000

734

734

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.241.000

735

735

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3.949.000

736

736

Phẫu thuật treo tử cung

2.750.000

737

737

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5.910.000

738

738

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369.000

739

739

Sinh thiết gai rau

1.136.000

740

740

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.143.000

741

741

Rã đông phôi, noãn

3.420.000

742

742

Rã đông tinh trùng

190.000

743

743

Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)

8.796.000

744

744

04C3.2.189

Soi cổ tử cung

58.900

745

745

04C3.2.190

Soi ối

45.900

746

746

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.078.000

747

747

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

235.000

748

748

Tiêm nhân Chorio

225.000

749

749

Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)

6.180.000

750

750

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

1.260.000

751

751

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.419.000

752

752

04C3.2.193

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

370.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

753

753

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

754

754

Phẫu thuật loại I

2.173.000

755

755

Phẫu thuật loại II

1.373.000

756

756

Phẫu thuật loại III

1.026.000

757

757

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

758

758

Thủ thuật loại I

543.000

759

759

Thủ thuật loại II

368.000

760

760

Thủ thuật loại III

174.000

VII

VII

MẮT

761

761

Bơm rửa lệ đạo

35.000

762

762

03C2.3.76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

763

763

03C2.3.59

Cắt bỏ túi lệ

804.000

764

764

03C2.3.48

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

765

765

03C2.3.61

Cắt mộng áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

766

766

03C2.3.73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

767

767

03C2.3.87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

768

768

03C2.3.66

Cắt u kết mạc không vá

750.000

769

769

04C3.3.208

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

770

770

03C2.3.57

Chích mủ hốc mắt

429.000

771

771

03C2.3.75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

772

772

03C2.3.9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

773

773

Chụp mạch ICG

230.000

Chưa bao gồm thuốc

774

774

03C2.3.8

Đánh bờ mi

34.900

775

775

Điện chẩm

382.000

776

776

03C2.3.11

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

777

777

03C2.3.79

Điện đông thể mi

439.000

778

778

03C2.3.5

Điện võng mạc

86.500

779

779

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

780

780

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

781

781

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

129.000

782

782

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

783

783

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

784

784

04C3.3.200

Đo Javal

34.000

785

785

03C2.3.1

Đo khúc xạ máy

8.800

786

786

04C3.3.199

Đo nhãn áp

23.700

787

787

03C2.3.7

Đo thị lực khách quan

65.500

788

788

04C3.3.201

Đo thị trường, ám điểm

28.000

789

789

03C2.3.6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

790

790

03C2.3.16

Đốt lông xiêu

45.700

791

791

03C2.3.95

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

792

792

03C2.3.69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

793

793

03C2.3.67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

794

794

03C2.3.62

Gọt giác mạc

734.000

795

795

03C2.3.64

Khâu cò mi

380.000

796

796

03C2.3.50

Khâu củng mạc đơn thuần

800.000

797

797

03C2.3.51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

798

798

03C2.3.53

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

799

799

04C3.3.220

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

800

800

04C3.3.219

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

801

801

03C2.3.49

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

802

802

03C2.3.52

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

803

803

03C2.3.55

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

804

804

03C2.3.56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

879.000

805

805

03C2.3.13

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

806

806

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

807

807

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

808

808

04C3.3.221

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

809

809

04C3.3.210

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

810

810

04C3.3.222

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

811

811

04C3.3.211

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

812

812

03C2.3.47

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

813

813

04C3.3.209

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

814

814

03C2.3.46

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

815

815

03C2.3.84

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

816

816

03C2.3.15

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

817

817

03C2.3.86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

818

818

03C2.3.74

Mở bao sau bằng Laser

244.000

819

819

04C3.3.224

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.189.000

820

820

04C3.3.213

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614.000

821

821

04C3.3.225

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.356.000

822

822

04C3.3.214

Mổ quặm 2 mi - gây tê

809.000

823

823

04C3.3.215

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.020.000

824

824

04C3.3.226

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

825

825

04C3.3.227

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.745.000

826

826

04C3.3.216

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.176.000

827

827

03C2.3.54

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

704.000

828

828

03C2.3.68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

829

829

03C2.3.12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

830

830

03C2.3.14

Nặn tuyến bờ mi

33.000

831

831

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

832

832

03C2.3.2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

833

833

03C2.3.63

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

834

834

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

835

835

03C2.3.32

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

836

836

03C2.3.30

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

837

837

03C2.3.96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

838

838

03C2.3.36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

839

839

04C3.3.223

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

840

840

04C3.3.212

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

841

841

03C2.3.97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

842

842

03C2.3.35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

843

843

03C2.3.31

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

844

844

03C2.3.37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

845

845

03C2.3.20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

846

846

03C2.3.93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

4.115.000

847

847

03C2.3.94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.615.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

848

848

03C2.3.19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

849

849

03C2.3.89

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

850

850

03C2.3.28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

851

851

03C2.3.27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

852

852

03C2.3.23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

853

853

03C2.3.77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

854

854

04C3.3.218

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

855

855

04C3.3.217

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

856

856

03C2.3.70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

857

857

03C2.3.43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

858

858

03C2.3.26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

859

859

03C2.3.45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

860

860

03C2.3.42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

861

861

03C2.3.24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

862

862

03C2.3.25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

863

863

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

864

864

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

865

865

03C2.3.33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.600.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

866

866

03C2.3.39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

867

867

03C2.3.41

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

868

868

03C2.3.38

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

869

869

03C2.3.40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

870

870

03C2.3.44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

871

871

03C2.3.65

Phủ kết mạc

614.000

872

872

03C2.3.71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

873

873

03C2.3.21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

554.700

Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

874

874

03C2.3.22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

665.500

Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

875

875

03C2.3.34

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

876

876

03C2.3.10

Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)

39.000

877

877

03C2.3.4

Sắc giác

60.000

878

878

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

879

879

03C2.3.81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)

55.400

880

880

03C2.3.80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

881

881

03C2.3.83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

882

882

03C2.3.29

Soi bóng đồng tử

28.400

883

883

04C3.3.203

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

49.600

884

884

03C2.3.88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

885

885

03C2.3.72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

886

886

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

887

887

03C2.3.78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

888

888

04C3.3.207

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

889

889

04C3.3.206

Thông lệ đạo một mắt

57.200

890

890

04C3.3.205

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

891

891

04C3.3.204

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

892

892

Vá sàn hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

893

893

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

894

894

Phẫu thuật loại I

1.195.000

895

895

Phẫu thuật loại II

845.000

896

896

Phẫu thuật loại III

590.000

897

897

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

898

898

Thủ thuật loại I

337.000

899

899

Thủ thuật loại II

191.000

900

900

Thủ thuật loại III

121.000

VIII

VIII

TAI MŨI HỌNG

901

901

03C2.4.18

Bẻ cuốn mũi

120.000

902

902

03C2.4.31

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

201.000

903

903

03C2.4.32

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

271.000

904

904

04C3.4.250

Cắt Amiđan (gây mê)

1.033.000

905

905

04C3.4.251

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.303.000

Bao gồm cả Coblator.

906

906

03C2.4.19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

449.000

907

907

03C2.4.64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.479.000

908

908

Cắt polyp ống tai gây mê

1.938.000

909

909

Cắt polyp ống tai gây tê

589.000

910

910

03C2.4.57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.582.000

Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.

911

911

03C2.4.65

Cắt u cuộn cảnh

7.302.000

912

912

04C3.4.228

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

250.000

913

913

04C3.4.229

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

250.000

914

914

03C2.4.11

Chích rạch vành tai

57.900

915

915

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.627.000

916

916

03C2.4.10

Chọc hút dịch vành tai

47.900

917

917

03C2.4.56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

6.911.000

Chưa bao gồm stent.

918

918

03C2.4.47

Đo ABR (1 lần)

176.000

919

919

03C2.4.44

Đo nhĩ lượng

24.600

920

920

03C2.4.46

Đo OAE (1 lần)

49.200

921

921

03C2.4.43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

24.600

922

922

03C2.4.39

Đo sức cản của mũi

91.600

923

923

03C2.4.42

Đo sức nghe lời

51.600

924

924

03C2.4.40

Đo thính lực đơn âm

39.600

925

925

03C2.4.41

Đo trên ngưỡng

54.200

926

926

03C2.4.30

Đốt Amidan áp lạnh

180.000

927

927

03C2.4.4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

126.000

928

928

03C2.4.3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

146.000

929

929

03C2.4.22

Đốt họng hạt

75.000

930

930

03C2.4.54

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.821.000

Chưa bao gồm stent.

931

931

03C2.4.13

Hút xoang dưới áp lực

52.900

932

932

03C2.4.15

Khí dung

17.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

933

933

03C2.4.1

Làm thuốc thanh quản hoặc tai

20.000

Chưa bao gồm thuốc.

934

934

03C2.4.2

Lấy dị vật họng

40.000

935

935

04C3.4.233

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60.000

936

936

04C3.4.252

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

508.000

937

937

04C3.4.234

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

150.000

938

938

04C3.4.246

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

683.000

939

939

04C3.4.239

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

346.000

940

940

04C3.4.236

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

660.000

941

941

04C3.4.235

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

187.000

942

942

03C2.4.12

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

943

943

04C3.4.254

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.314.000

944

944

04C3.4.242

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

819.000

945

945

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.585.000

946

946

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.620.000

947

947

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.258.000

948

948

04C3.4.243

Nạo VA gây mê

765.000

949

949

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

950

950

03C2.4.20

Nhét meche hoặc bấc mũi

107.000

951

951

03C2.4.55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.729.000

Chưa bao gồm stent.

952

952

04C3.4.247

Nội soi cắt polype mũi gây mê

647.000

953

953

04C3.4.241

Nội soi cắt polype mũi gây tê

444.000

954

954

04C3.4.231

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

265.000

955

955

04C3.4.232

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

265.000

956

956

04C3.4.240

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

431.000

957

957

04C3.4.253

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

660.000

958

958

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.135.000

959

959

04C3.4.244

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

683.000

960

960

04C3.4.245

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

703.000

961

961

04C3.4.237

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

210.000

962

962

04C3.4.238

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

305.000

963

963

04C3.4.255

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.541.000

Bao gồm cả dao Hummer.

964

964

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

561.000

965

965

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.543.000

966

966

03C2.4.25

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

500.000

967

967

03C2.4.37

Nội soi Tai Mũi Họng

202.000

968

968

03C2.4.9

Nong vòi nhĩ

35.000

969

969

03C2.4.34

Nong vòi nhĩ nội soi

111.000

970

970

03C2.4.66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.809.000

971

971

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser

3.679.000

972

972

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

3.679.000

973

973

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

4.902.000

974

974

03C2.4.61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.209.000

975

975

03C2.4.67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.531.000

976

976

03C2.4.68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.604.000

977

977

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.738.000

978

978

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.487.000

979

979

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

980

980

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

981

981

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

7.629.000

982

982

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.208.000

983

983

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.487.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

984

984

03C2.4.52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.187.000

985

985

Phẫu thuật giảm áp dây VII

6.796.000

986

986

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.208.000

987

987

03C2.4.69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.616.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

988

988

03C2.4.70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.031.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

989

989

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

990

990

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

2.867.000

991

991

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.794.000

992

992

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.487.000

993

993

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.722.000

994

994

03C2.4.71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

5.531.000

Chưa bao gồm hóa chất.

995

995

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.658.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

996

996

03C2.4.60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

8.782.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

997

997

03C2.4.58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.322.000

998

998

03C2.4.59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.322.000

999

999

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.032.000

1000

1000

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

2.867.000

1001

1001

03C2.4.27

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

4.009.000

1002

1002

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

7.794.000

1003

1003

03C2.4.73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

5.910.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

1004

1004

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.738.000

1005

1005

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.053.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

1006

1006

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

1007

1007

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

1008

1008

03C2.4.49

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ

6.967.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

1009

1009

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

7.629.000

1010

1010

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.794.000

1011

1011

03C2.4.72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.809.000

1012

1012

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.679.000

1013

1013

03C2.4.26

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.865.000

1014

1014

03C2.4.63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.499.000

1015

1015

Phẫu thuật rò xoang lê

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

1016

1016

03C2.4.53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.809.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

1017

1017

03C2.4.62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.809.000

1018

1018

03C2.4.51

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

5.862.000

1019

1019

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.081.000

1020

1020

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

6.960.000

1021

1021

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.081.000

1022

1022

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.087.000

1023

1023

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.722.000

1024

1024

03C2.4.16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

24.600

1025

1025

03C2.4.28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

200.000

1026

1026

03C2.4.29

Soi thực quản bằng ống mềm

200.000

1027

1027

03C2.4.8

Thông vòi nhĩ

81.900

1028

1028

03C2.4.33

Thông vòi nhĩ nội soi

111.000

1029

1029

03C2.4.7

Trích màng nhĩ

58.000

1030

1030

04C3.4.248

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

713.000

1031

1031

04C3.4.249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

713.000

1032

1032

Vá nhĩ đơn thuần

3.585.000

1033

1033

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

2.918.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1034

1034

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.209.000

1035

1035

Phẫu thuật loại I

1.884.000

1036

1036

Phẫu thuật loại II

1.323.000

1037

1037

Phẫu thuật loại III

906.000

1038

1038

Thủ thuật loại đặc biệt

834.000

1039

1039

Thủ thuật loại I

492.000

1040

1040

Thủ thuật loại II

278.000

1041

1041

Thủ thuật loại III

135.000

IX

IX

RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1042

1042

03C2.5.1.3

Cắt lợi trùm

151.000

1043

1043

03C2.5.2.6

Chụp thép làm sẵn

279.000

1044

1044

03C2.5.1.6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

343.000

Điều trị răng

1045

1045

03C2.5.2.3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

316.000

1046

1046

03C2.5.2.13

Điều trị tủy lại

941.000

1047

1047

03C2.5.2.10

Điều trị tủy răng số 4, 5

539.000

1048

1048

03C2.5.2.11

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

769.000

1049

1049

03C2.5.2.9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

409.000

1050

1050

03C2.5.2.12

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

899.000

1051

1051

03C2.5.2.4

Điều trị tủy răng sữa một chân

261.000

1052

1052

03C2.5.2.5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

369.000

1053

1053

03C2.5.2.14

Hàn composite cổ răng

324.000

1054

1054

03C2.5.2.1

Hàn răng sữa sâu ngà

90.900

1055

1055

04C3.5.1.260

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

124.000

1056

1056

04C3.5.1.259

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

70.900

1057

1057

03C2.5.1.11

Nắn trật khớp thái dương hàm

100.000

1058

1058

03C2.5.1.10

Nạo túi lợi 1 sextant

67.900

1059

1059

03C2.5.1.7

Nhổ chân răng

180.000

1060

1060

03C2.5.1.1

Nhổ răng đơn giản

98.600

1061

1061

03C2.5.1.2

Nhổ răng khó

194.000

1062

1062

04C3.5.1.257

Nhổ răng số 8 bình thường

204.000

1063

1063

04C3.5.1.258

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

320.000

1064

1064

04C3.5.1.256

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

33.600

1065

1065

03C2.5.2.16

Phục hồi thân răng có chốt

481.000

1066

1066

03C2.5.2.7

Răng sâu ngà

234.000

1067

1067

03C2.5.2.8

Răng viêm tủy hồi phục

248.000

1068

1068

04C3.5.1.261

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.700

1069

1069

03C2.5.6.2

Sửa hàm

180.000

1070

1070

03C2.5.2.2

Trám bít hố rãnh

199.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1071

1071

03C2.5.1.16

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

324.000

1072

1072

03C2.5.1.24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.000.000

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.

1073

1073

03C2.5.1.22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

768.000

1074

1074

03C2.5.1.23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

429.000

1075

1075

03C2.5.1.18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

389.000

1076

1076

03C2.5.1.19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

276.000

1077

1077

03C2.5.1.20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

509.000

1078

1078

03C2.5.1.14

Lấy sỏi ống Wharton

1.000.000

1079

1079

03C2.5.1.12

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

679.000

1080

1080

03C2.5.1.13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.094.000

1081

1081

03C2.5.7.44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.657.000

1082

1082

03C2.5.7.35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.807.000

1083

1083

03C2.5.7.33

Cắt u nang giáp móng

2.071.000

1084

1084

03C2.5.7.48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

2.507.000

1085

1085

Điều trị đóng cuống răng

447.000

1086

1086

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

532.000

1087

1087

03C2.5.7.40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.578.000

1088

1088

03C2.5.7.39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

2.672.000

1089

1089

03C2.5.7.50

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.594.000

1090

1090

03C2.5.7.46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.709.000

1091

1091

03C2.5.7.3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

2.335.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1092

1092

03C2.5.7.4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

3.869.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1093

1093

03C2.5.7.6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

4.969.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1094

1094

03C2.5.7.12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

3.917.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1095

1095

03C2.5.7.16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.935.000

1096

1096

03C2.5.7.26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

3.043.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1097

1097

03C2.5.7.15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.858.000

1098

1098

03C2.5.7.37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.085.000

1099

1099

03C2.5.7.36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.085.000

1100

1100

03C2.5.7.2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

3.407.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1101

1101

03C2.5.7.17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1102

1102

03C2.5.7.24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.843.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1103

1103

03C2.5.7.23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.643.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1104

1104

03C2.5.7.22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.543.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1105

1105

03C2.5.7.25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

2.943.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1106

1106

03C2.5.7.41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

2.036.000

1107

1107

03C2.5.7.10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1108

1108

03C2.5.7.8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1109

1109

03C2.5.7.11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.817.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1110

1110

03C2.5.7.9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.767.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1111

1111

03C2.5.7.19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

2.986.000

Chưa bao gồm xương.

1112

1112

03C2.5.7.42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.801.000

1113

1113

03C2.5.7.13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

3.900.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1114

1114

03C2.5.7.14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.000.000

1115

1115

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.303.000

1116

1116

03C2.5.7.52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.235.000

1117

1117

03C2.5.7.45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

2.657.000

1118

1118

03C2.5.7.18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

4.103.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1119

1119

03C2.5.7.38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

3.303.000

1120

1120

03C2.5.7.30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

2.335.000

1121

1121

03C2.5.7.31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.335.000

1122

1122

03C2.5.7.29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.435.000

1123

1123

03C2.5.7.28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.335.000

1124

1124

03C2.5.7.47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.727.000

1125

1125

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.624.000

1126

1126

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.561.000

1127

1127

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.528.000

1128

1128

03C2.5.7.1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.007.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1129

1129

03C2.5.7.49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

834.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1130

1130

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.273.000

1131

1131

Phẫu thuật loại I

2.084.000

1132

1132

Phẫu thuật loại II

1.301.000

1133

1133

Phẫu thuật loại III

866.000

1134

1134

Thủ thuật loại đặc biệt

750.000

1135

1135

Thủ thuật loại I

465.000

1136

1136

Thủ thuật loại II

264.000

1137

1137

Thủ thuật loại III

135.000

X

X

BỎNG

1138

1138

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.151.000

1139

1139

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.645.000

1140

1140

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.713.000

1141

1141

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.095.000

1142

1142

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.180.000

1143

1143

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.582.000

1144

1144

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.791.000

1145

1145

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.112.000

1146

1146

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.837.000

1147

1147

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.156.000

1148

1148

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

3.577.000

1149

1149

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

3.451.000

1150

1150

Cắt sẹo khâu kín

3.130.000

1151

1151

03C2.6.11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

270.000

1152

1152

03C2.6.15

Điều trị bằng ôxy cao áp

213.000

1153

1153

03C2.6.14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

509.000

1154

1154

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

2.489.000

1155

1155

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1.717.000

1156

1156

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.719.000

1157

1157

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.051.000

1158

1158

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.376.000

1159

1159

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.809.000

1160

1160

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.056.000

1161

1161

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.527.000

1162

1162

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

4.691.000

1163

1163

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)

6.265.000

1164

1164

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.129.000

1165

1165

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.691.000

1166

1166

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.171.000

1167

1167

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.846.000

1168

1168

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.247.000

1169

1169

03C2.6.10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng

491.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1170

1170

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

3.721.000

1171

1171

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

3.679.000

1172

1172

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

4.533.000

1173

1173

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng

3.428.000

1174

1174

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.574.000

1175

1175

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

12.990.000

1176

1176

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

2.590.000

1177

1177

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo

16.969.000

1178

1178

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo

4.029.000

1179

1179

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

3.488.000

1180

1180

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2.319.000

1181

1181

03C2.6.3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

252.000

1182

1182

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng

220.000

1183

1183

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng

757.400

1184

1184

03C2.6.12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

177.000

1185

1185

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

235.000

1186

1186

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

392.000

1187

1187

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

519.000

1188

1188

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

825.000

1189

1189

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

1.301.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1190

1190

Phẫu thuật đặc biệt

3.707.000

1191

1191

Phẫu thuật loại I

2.123.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1192

1192

Phẫu thuật loại II

1.418.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1193

1193

Phẫu thuật loại III

1.043.000

Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1194

1194

Thủ thuật loại đặc biệt

1.053.000

1195

1195

Thủ thuật loại I

523.000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1196

1196

Thủ thuật loại II

313.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1197

1197

Thủ thuật loại III

170.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI

XI

UNG BƯỚU

1198

1198

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)

372.000

Chưa bao gồm hóa chất

1199

1199

03C2.1.11

Đặt Iradium (lần)

467.000

1200

1200

04C2.97

Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx

100.000

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1201

1201

Đổ khuôn chì trong xạ trị

1.042.000

1202

1202

Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

392.000

1203

1203

Làm mặt nạ cố định đầu

1.053.000

1204

1204

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát

372.000

1205

1205

Truyền hóa chất tĩnh mạch

148.000

Chưa bao gồm hóa chất

1206

1206

Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)

337.000

Chưa bao gồm hóa chất

1207

1207

Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)

194.000

Chưa bao gồm hóa chất

1208

1208

Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

382.000

Chưa bao gồm hóa chất

1209

1209

Xạ phẫu bằng Cyber Knife

20.584.000

1210

1210

03C5.5

Xạ phẫu bằng Gamma Knife

28.662.000

1211

1211

03C5.4

Xạ trị bằng X Knife

28.584.000

1212

1212

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)

1.555.000

1213

1213

03C5.3

Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

500.000

1214

1214

Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)

5.021.000

Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).

1215

1215

Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)

3.163.000

Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).

1216

1216

Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)

1.355.000

1217

1217

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ

7.253.000

1218

1218

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

8.153.000

1219

1219

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

7.953.000

1220

1220

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

8.653.000

1221

1221

Tháo khớp xương bả vai do ung thư

6.453.000

1222

1222

Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm

7.853.000

1223

1223

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.248.000

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1224

1224

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.282.000

1225

1225

Phẫu thuật loại I

2.536.000

1226

1226

Phẫu thuật loại II

1.642.000

1227

1227

Phẫu thuật loại III

1.107.000

1228

1228

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

1229

1229

Thủ thuật loại I

485.000

1230

1230

Thủ thuật loại II

345.000

1231

1231

Thủ thuật loại III

199.000

XII

XII

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

1232

1232

Phẫu thuật loại I

2.061.000

1233

1233

Phẫu thuật loại II

1.400.000

1234

1234

Phẫu thuật loại III

942.000

1235

1235

Thủ thuật loại đặc biệt

916.000

1236

1236

Thủ thuật loại I

539.000

1237

1237

Thủ thuật loại II

311.000

1238

1238

Thủ thuật loại III

184.000

XIII

XIII

VI PHẪU

1239

1239

Phẫu thuật loại đặc biệt

5.311.000

1240

1240

Phẫu thuật loại I

2.986.000

XIV

XIV

PHẪU THUẬT NỘI SOI

1241

1241

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

84.736.000

1242

1242

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

90.603.000

1243

1243

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

78.905.000

1244

1244

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng

96.190.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1245

1245

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.469.000

1246

1246

Phẫu thuật loại I

2.262.000

1247

1247

Phẫu thuật loại II

1.524.000

1248

1248

Phẫu thuật loại III

916.000

XV

XV

GÂY MÊ

1249

1249

Gây mê thay băng bỏng

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp

970.000

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể

685.000

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể

511.000

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

361.000

1250

1250

Gây mê khác

632.000

E

E

XÉT NGHIỆM

I

I

Huyết học

1251

1251

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

994.000

1252

1252

03C3.1.HH116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.550.000

1253

1253

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

19.800

1254

1254

04C5.1.296

Co cục máu đông

14.500

1255

1255

04C5.1.331

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

675.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1256

1256

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.179.000

1257

1257

04C5.1.298

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

407.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1258

1258

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

18.200

1259

1259

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

59.300

1260

1260

03C3.1.HH51

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

385.000

1261

1261

04C5.1.354

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

183.000

1262

1262

04C5.1.355

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

350.000

1263

1263

04C5.1.352

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.005.000

1264

1264

04C5.1.353

Điện di protein huyết thanh

360.000

1265

1265

03C3.1.HH111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương

16.300.000

1266

1266

03C3.1.HH110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.300.000

1267

1267

Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex

3.679.000

1268

1268

03C3.1.HH103

Định danh kháng thể bất thường

1.150.000

1269

1269

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.348.000

1270

1270

03C3.1.HH41

Định lượng anti Thrombin III

134.000

1271

1271

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.213.000

1272

1272

03C3.1.HH43

Định lượng chất ức chế C1

201.000

1273

1273

Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

505.000

1274

1274

03C3.1.HH30

Định lượng D- Dimer

246.000

1275

1275

03C3.1.HH34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

201.000

1276

1276

03C3.1.HH47

Định lượng FDP

134.000

1277

1277

04C5.1.300

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

100.000

1278

1278

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.100.000

1279

1279

03C3.1.HH57

Định lượng men G6PD

78.400

1280

1280

03C3.1.HH58

Định lượng men Pyruvat kinase

168.000

1281

1281

03C3.1.HH37

Định lượng Plasminogen

201.000

1282

1282

03C3.1.HH32

Định lượng Protein C

224.000

1283

1283

03C3.1.HH31

Định lượng Protein S

224.000

1284

1284

03C3.1.HH40

Định lượng t- PA

201.000

1285

1285

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.350.000

1286

1286

Định lượng ức chế yếu tố IX

255.000

1287

1287

Định lượng ức chế yếu tố VIII

145.000

1288

1288

03C3.1.HH44

Định lượng yếu tố Heparin

201.000

1289

1289

04C5.1.327

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

450.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1290

1290

03C3.1.HH45

Định lượng yếu tố kháng Xa

246.000

1291

1291

03C3.1.HH33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

201.000

1292

1292

04C5.1.325

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

310.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1293

1293

04C5.1.326

Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

224.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1294

1294

04C5.1.324

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

280.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1295

1295

04C5.1.328

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.040.000

1296

1296

03C3.1.HH36

Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2

201.000

1297

1297

03C3.1.HH38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

201.000

1298

1298

03C3.1.HH39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

201.000

1299

1299

03C3.1.HH90

Định nhóm máu A1

33.600

1300

1300

04C5.1.287

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

22.400

1301

1301

04C5.1.288

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

20.100

1302

1302

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

1303

1303

04C5.1.347

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

56.000

1304

1304

04C5.1.291

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

1305

1305

04C5.1.290

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.800

1306

1306

04C5.1.289

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

36.900

1307

1307

04C5.1.337

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

50.400

1308

1308

04C5.1.336

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel

84.000

1309

1309

03C3.1.HH101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

179.000

1310

1310

03C3.1.HH100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

151.000

1311

1311

03C3.1.HH94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

190.000

1312

1312

03C3.1.HH89

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

168.000

1313

1313

04C5.1.292

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30.200

1314

1314

03C3.1.HH88

Định nhóm máu khó hệ ABO

201.000

1315

1315

Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX

224.000

1316

1316

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.250.000

1317

1317

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.884.000

1318

1318

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

530.000

1319

1319

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

404.000

1320

1320

04C5.1.329

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen

106.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

1321

1321

04C5.1.330

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin

201.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1322

1322

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)

50.400

1323

1323

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.000.000

1324

1324

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.700.000

1325

1325

04C5.1.279

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

29.100

1326

1326

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

443.000

1327

1327

03C3.1.HH104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

39.200

1328

1328

04C5.1.281

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

25.700

1329

1329

04C5.1.278

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

63.800

1330

1330

03C3.1.HH5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

67.200

1331

1331

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

145.000

1332

1332

03C3.1.HH20

Lách đồ

56.000

1333

1333

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

561.000

1334

1334

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.174.000

1335

1335

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

1336

1336

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.400

1337

1337

04C5.1.334

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

109.000

1338

1338

04C5.1.332

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);

78.400

1339

1339

04C5.1.333

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

117.000

1340

1340

03C3.1.HH27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

28.000

1341

1341

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

289.000

1342

1342

03C3.1.HH28

Nghiệm pháp von-Kaulla

50.400

1343

1343

04C5.1.307

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

89.600

1344

1344

04C5.1.308

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

99.600

1345

1345

03C3.1.HH4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

39.200

1346

1346

03C3.1.HH13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

33.600

1347

1347

04C5.1.309

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

89.600

1348

1348

04C5.1.305

Nhuộm Peroxydase (MPO)

75.000

1349

1349

03C3.1.HH15

Nhuộm Phosphatase acid

72.800

1350

1350

03C3.1.HH14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

67.200

1351

1351

03C3.1.HH19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

78.400

1352

1352

03C3.1.HH18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

78.400

1353

1353

04C5.1.306

Nhuộm sudan den

75.000

1354

1354

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.273.000

1355

1355

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

46.100

1356

1356

Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)

384.000

1357

1357

Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)

417.000

1358

1358

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

72.600

1359

1359

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

72.600

1360

1360

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

53.700

1361

1361

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

66.000

1362

1362

03C3.1.HH17

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)

28.000

1363

1363

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

280.000

1364

1364

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

350.000

1365

1365

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.358.000

1366

1366

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

584.000

1367

1367

Phát hiện kháng đông đường chung

85.900

1368

1368

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

237.000

1369

1369

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.115.000

1370

1370

Rửa hồng cầu hoặc tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh

132.000

1371

1371

03C3.1.HH102

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

89.600

1372

1372

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

237.000

1373

1373

04C5.1.284

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

36.900

1374

1374

03C3.1.HH106

Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị

850.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1375

1375

03C3.1.HH11

Tập trung bạch cầu

28.000

1376

1376

03C3.1.HH50

Test đường + Ham

67.200

1377

1377

04C5.1.282

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

16.800

1378

1378

04C5.1.297

Thời gian Howell

30.200

1379

1379

04C5.1.348

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

47.000

1380

1380

04C5.1.295

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

12.300

1381

1381

Thời gian máu đông

12.300

1382

1382

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

53.700

1383

1383

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61.600

1384

1384

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

39.200

1385

1385

03C3.1.HH23

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

39.200

1386

1386

03C3.1.HH54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

72.800

1387

1387

03C3.1.HH108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1388

1388

03C3.1.HH107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1389

1389

03C3.1.HH109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương

3.050.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1390

1390

Tinh dịch đồ

308.000

1391

1391

03C3.1.HH10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

33.600

1392

1392

03C3.1.HH9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

16.800

1393

1393

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

1394

1394

03C3.1.HH8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

16.800

1395

1395

04C5.1.294

Tìm tế bào Hargraves

62.700

1396

1396

03C3.1.HH25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

78.400

1397

1397

03C3.1.HH26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

112.000

1398

1398

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

103.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1399

1399

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

35.800

1400

1400

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

44.800

1401

1401

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

1402

1402

04C5.1.335

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)

430.000

1403

1403

03C3.1.HH105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

89.600

1404

1404

03C3.1.HH121

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.300.000

1405

1405

03C3.1.HH61

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

850.000

Cho 1 gen

1406

1406

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.116.000

1407

1407

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

107.000

1408

1408

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1409

1409

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

82.300

1410

1410

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

125.000

1411

1411

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

87.400

1412

1412

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1413

1413

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

110.000

1414

1414

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

125.000

1415

1415

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

115.000

1416

1416

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

149.000

1417

1417

03C3.1.HH91

Xác định kháng nguyên H

33.600

1418

1418

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

201.000

1419

1419

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

200.000

1420

1420

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

58.400

1421

1421

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

102.000

1422

1422

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

171.000

1423

1423

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

199.000

1424

1424

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

159.000

1425

1425

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

89.600

1426

1426

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

147.000

1427

1427

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

164.000

1428

1428

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.466.000

1429

1429

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

213.000

1430

1430

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

55.700

1431

1431

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

861.000

1432

1432

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

558.000

1433

1433

03C3.1.HH63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

280.000

1434

1434

03C3.1.HH113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

430.000

1435

1435

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)

1.761.000

1436

1436

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

1.761.000

1437

1437

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

384.000

1438

1438

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard

453.000

1439

1439

04C5.1.349

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

330.000

1440

1440

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

852.000

1441

1441

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)

852.000

1442

1442

04C5.1.285

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

33.600

1443

1443

03C3.1.HH115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.750.000

1444

1444

04C5.1.304

Xét nghiệm tế bào hạch

47.000

1445

1445

04C5.1.303

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

143.000

1446

1446

03C3.1.HH59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

490.000

1447

1447

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

937.000

1448

1448

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4.349.000

1449

1449

03C3.1.HH62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.050.000

II

II

Dị ứng miễn dịch

1450

1450

DƯ-MDLS

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

431.000

1451

1451

DƯ-MDLS

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

402.000

1452

1452

DƯ-MDLS

Định lượng Histamine

975.000

1453

1453

DƯ-MDLS

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

552.000

1454

1454

DƯ-MDLS

Định lượng Interleukin

754.000

1455

1455

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

730.000

1456

1456

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

679.000

1457

1457

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C5a

814.000

1458

1458

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C1q

427.000

1459

1459

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.049.000

1460

1460

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng CCP

582.000

1461

1461

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Centromere

443.000

1462

1462

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ENA

415.000

1463

1463

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Histone

365.000

1464

1464

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Insulin

380.000

1465

1465

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

426.000

1466

1466

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

504.000

1467

1467

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động

246.000

1468

1468

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

112.000

1469

1469

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động

280.000

1470

1470

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

168.000

1471

1471

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

571.000

1472

1472

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

440.000

1473

1473

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

411.000

1474

1474

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

365.000

1475

1475

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Sm

393.000

1476

1476

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

426.000

1477

1477

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

696.000

1478

1478

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.002.000

1479

1479

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

484.000

1480

1480

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

475.000

1481

1481

DƯ-MDLS

Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)

426.000

1482

1482

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

237.000

III

III

Hóa sinh

Máu

1483

1483

03C3.1.HS5

ACTH

79.500

1484

1484

03C3.1.HS6

ADH

143.000

1485

1485

03C3.1.HS23

ALA

90.100

1486

1486

03C3.1.HS46

Alpha FP (AFP)

90.100

1487

1487

03C3.1.HS78

Alpha Microglobulin

95.400

1488

1488

03C3.1.HS3

Amoniac

74.200

1489

1489

03C3.1.HS70

Anti - TG

265.000

1490

1490

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

201.000

1491

1491

03C3.1.HS34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

47.700

1492

1492

03C3.1.HS20

Benzodiazepam (BZD)

37.100

1493

1493

03C3.1.HS51

Beta - HCG

84.800

1494

1494

03C3.1.HS38

Beta2 Microglobulin

74.200

1495

1495

04C5.1.340

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

572.000

1496

1496

04C5.1.320

Bổ thể trong huyết thanh

31.800

1497

1497

03C3.1.HS65

CA 125

137.000

1498

1498

03C3.1.HS63

CA 15 - 3

148.000

1499

1499

03C3.1.HS62

CA 19-9

137.000

1500

1500

03C3.1.HS64

CA 72 -4

132.000

1501

1501

04C5.1.312

Ca++ máu

15.900

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1502

1502

03C3.1.HS25

Calci

12.700

1503

1503

03C3.1.HS12

Calcitonin

132.000

1504

1504

03C3.1.HS43

Catecholamin

212.000

1505

1505

03C3.1.HS50

CEA

84.800

1506

1506

03C3.1.HS32

Ceruloplasmin

68.900

1507

1507

03C3.1.HS28

CK-MB

37.100

1508

1508

03C3.1.HS37

Complement 3 (C3) hoặc 4 (C4) (1 loại)

58.300

1509

1509

03C3.1.HS7

Cortison

90.100

1510

1510

C-Peptid

169.000

1511

1511

03C3.1.HS4

CPK

26.500

1512

1512

CRP định lượng

53.000

1513

1513

03C3.1.HS31

CRP hs

53.000

1514

1514

03C3.1.HS60

Cyclosporine

318.000

1515

1515

03C3.1.HS66

Cyfra 21 - 1

95.400

1516

1516

04C5.1.311

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1517

1517

03C3.1.HS69

Digoxin

84.800

1518

1518

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

286.000

1519

1519

Định lượng Alpha1 Antitrypsin

63.600

1520

1520

Định lượng Anti CCP

307.000

1521

1521

Định lượng Beta Crosslap

137.000

1522

1522

04C5.1.315

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1523

1523

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.200

1524

1524

Định lượng Cystatine C

84.800

1525

1525

Định lượng Ethanol (cồn)

31.800

1526

1526

Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh

513.000

1527

1527

Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh

513.000

1528

1528

Định lượng Gentamicin

95.400

1529

1529

Định lượng Methotrexat

392.000

1530

1530

Định lượng p2PSA

678.000

1531

1531

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

74.200

1532

1532

04C5.1.314

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31.800

1533

1533

Định lượng Tobramycin

95.400

1534

1534

Định lượng Tranferin Receptor

106.000

1535

1535

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.500

1536

1536

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

26.500

1537

1537

Đo hoạt độ P-Amylase

63.600

1538

1538

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

74.200

1539

1539

04C5.1.346

Đường máu mao mạch

23.300

1540

1540

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

180.000

1541

1541

03C3.1.HS10

Erythropoietin

79.500

1542

1542

03C3.1.HS52

Estradiol

79.500

1543

1543

03C3.1.HS48

Ferritin

79.500

1544

1544

03C3.1.HS67

Folate

84.800

1545

1545

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

180.000

1546

1546

03C3.1.HS54

FSH

79.500

1547

1547

03C3.1.HS30

Gama GT

19.000

1548

1548

03C3.1.HS8

GH

159.000

1549

1549

03C3.1.HS77

GLDH

95.400

1550

1550

03C3.1.HS1

Gross

15.900

1551

1551

03C3.1.HS76

Haptoglobin

95.400

1552

1552

04C5.1.351

HbA1C

99.600

1553

1553

03C3.1.HS75

HBDH

95.400

1554

1554

HE4

296.000

1555

1555

03C3.1.HS57

Homocysteine

143.000

1556

1556

03C3.1.HS35

IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)

63.600

1557

1557

Inhibin A

233.000

1558

1558

03C3.1.HS49

Insuline

79.500

1559

1559

03C3.1.HS74

Kappa định tính

95.400

1560

1560

03C3.1.HS42

Khí máu

212.000

1561

1561

03C3.1.HS72

Lactat

95.400

1562

1562

03C3.1.HS73

Lambda định tính

95.400

1563

1563

03C3.1.HS29

LDH

26.500

1564

1564

03C3.1.HS53

LH

79.500

1565

1565

03C3.1.HS36

Lipase

58.300

1566

1566

03C3.1.HS2

Maclagan

15.900

1567

1567

03C3.1.HS58

Myoglobin

90.100

1568

1568

03C3.1.HS21

Ngộ độc thuốc

63.600

1569

1569

03C3.1.HS18

Nồng độ rượu trong máu

29.600

1570

1570

NSE (Neuron Specific Enolase)

190.000

1571

1571

03C3.1.HS19

Paracetamol

37.100

1572

1572

04C5.1.321

Phản ứng cố định bổ thể

31.800

1573

1573

03C3.1.VS7

Phản ứng CRP

21.200

1574

1574

03C3.1.HS14

Phenytoin

79.500

1575

1575

04C5.1.344

PLGF

720.000

1576

1576

03C3.1.HS71

Pre albumin

95.400

1577

1577

04C5.1.339

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

402.000

1578

1578

04C5.1.338

Pro-calcitonin

392.000

1579

1579

03C3.1.HS56

Progesteron

79.500

1580

1580

04C5.1.342

PRO-GRP

344.000

1581

1581

03C3.1.HS55

Prolactin

74.200

1582

1582

03C3.1.HS47

PSA

90.100

1583

1583

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

84.800

1584

1584

03C3.1.HS61

PTH

233.000

1585

1585

03C3.1.HS17

Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin

79.500

1586

1586

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

37.100

1587

1587

03C3.1.HS22

Salicylate

74.200

1588

1588

04C5.1.341

SCC

201.000

1589

1589

04C5.1.345

SFLT1

720.000

1590

1590

03C3.1.HS44

T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)

63.600

1591

1591

04C5.1.343

Tacrolimus

713.000

1592

1592

04C5.1.350

Testosteron

92.200

1593

1593

03C3.1.HS15

Theophylin

79.500

1594

1594

03C3.1.HS11

Thyroglobulin

174.000

1595

1595

03C3.1.HS13

TRAb định lượng

402.000

1596

1596

03C3.1.HS41

Transferin hoặc độ bão hòa tranferin

63.600

1597

1597

03C3.1.HS16

Tricyclic anti depressant

79.500

1598

1598

03C3.1.HS59

Troponin T/I

74.200

1599

1599

03C3.1.HS45

TSH

58.300

1600

1600

03C3.1.HS68

Vitamin B12

74.200

1601

1601

04C5.1.310

Xác định Bacturate trong máu

201.000

1602

1602

04C5.1.317

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

25.400

1603

1603

04C5.1.318

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

25.400

Nước tiểu

1604

1604

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

42.400

1605

1605

04C5.2.364

Amylase niệu

37.100

1606

1606

04C5.2.358

Calci niệu

24.300

1607

1607

04C5.2.357

Catecholamin niệu (HPLC)

413.000

1608

1608

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

159.000

1609

1609

04C5.2.360

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1610

1610

03C3.2.8

DPD

190.000

1611

1611

03C3.2.7

Dưỡng chấp

21.200

1612

1612

04C5.2.366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính

23.300

1613

1613

04C5.2.367

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

89.000

1614

1614

04C5.2.369

Hydrocorticosteroid định lượng

38.100

1615

1615

03C3.2.5

Marijuana định tính

42.400

1616

1616

03C3.2.2

Micro Albumin

42.400

1617

1617

04C5.2.368

Oestrogen toàn phần định lượng

31.800

1618

1618

03C3.2.3

Opiate định tính

42.400

1619

1619

04C5.2.359

Phospho niệu

20.100

1620

1620

04C5.2.370

Porphyrin định tính

47.700

1621

1621

03C3.2.6

Protein Bence - Jone

21.200

1622

1622

04C5.2.361

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

13.700

1623

1623

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.400

1624

1624

04C5.2.371

Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

1625

1625

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

37.100

1626

1626

04C5.2.372

Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính

4.700

1627

1627

04C5.2.363

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

15.900

1628

1628

04C5.2.365

Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen

6.300

Phân

1629

1629

04C5.3.375

Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính

9.500

1630

1630

04C5.3.373

Bilirubin định tính

6.300

1631

1631

04C5.3.374

Canxi, Phospho định tính

6.300

1632

1632

04C5.3.377

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.300

Dịch chọc dò

1633

1633

04C5.4.398

Clo dịch

22.200

1634

1634

04C5.4.397

Glucose dịch

12.700

1635

1635

04C5.4.399

Phản ứng Pandy

8.400

1636

1636

04C5.4.396

Protein dịch

10.600

1637

1637

04C5.4.400

Rivalta

8.400

1638

1638

04C5.4.393

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)

55.100

1639

1639

04C5.4.394

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào

90.100

IV

IV

Vi sinh

1640

1640

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

63.200

1641

1641

03C3.1.VS41

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1642

1642

03C3.1.VS42

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

97.700

1643

1643

03C3.1.HH71

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

109.000

1644

1644

03C3.1.HH72

Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động

92.000

1645

1645

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

51.700

1646

1646

03C3.1.HH65

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1647

1647

03C3.1.HH70

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

69.000

1648

1648

04C5.4.385

Anti-HBs định lượng

112.000

1649

1649

03C3.1.HH69

Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động

69.000

1650

1650

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

51.700

1651

1651

03C3.1.HH64

Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động

115.000

1652

1652

03C3.1.HS40

ASLO

40.200

1653

1653

03C3.1.VS34

Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1654

1654

BK/JC virus Real-time PCR

444.000

1655

1655

03C3.1.VS24

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

172.000

1656

1656

Chlamydia test nhanh

69.000

1657

1657

Clostridium difficile miễn dịch tự động

800.000

1658

1658

CMV Avidity

241.000

1659

1659

04C5.4.387

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.810.000

1660

1660

03C3.1.VS23

CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

109.000

1661

1661

03C3.1.VS22

CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

126.000

1662

1662

04C5.4.386

CMV Real-time PCR

720.000

1663

1663

03C3.1.VS35

Cryptococcus test nhanh

109.000

1664

1664

03C3.1.VS15

Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

149.000

1665

1665

03C3.1.VS14

Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

149.000

1666

1666

03C3.1.VS8

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

126.000

1667

1667

03C3.1.VS27

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

195.000

1668

1668

03C3.1.VS28

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

207.000

1669

1669

03C3.1.VS26

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

178.000

1670

1670

03C3.1.VS25

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

184.000

1671

1671

03C3.1.HH10

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

34.500

1672

1672

HBeAb test nhanh

57.500

1673

1673

03C3.1.HH73

HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động

92.000

1674

1674

HBeAg test nhanh

57.500

1675

1675

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

51.700

1676

1676

04C5.4.384

HBsAg Định lượng

460.000

1677

1677

HBsAg khẳng định

600.000

1678

1678

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

72.000

1679

1679

03C3.1.VS11

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.300.000

1680

1680

HBV đo tải lượng Real-time PCR

650.000

1681

1681

HCV Core Ag miễn dịch tự động

530.000

1682

1682

03C3.1.VS12

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.310.000

1683

1683

HCV đo tải lượng Real-time PCR

810.000

1684

1684

HDV Ag miễn dịch bán tự động

400.000

1685

1685

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

207.000

1686

1686

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

305.000

1687

1687

Helicobacter pylori Ag test nhanh

57.500

Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.

1688

1688

Helicobacter pylori Ag test nhanh

57.500

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.

1689

1689

HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

305.000

1690

1690

HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

305.000

1691

1691

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

126.000

1692

1692

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

928.000

1693

1693

HIV khẳng định

165.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

1694

1694

Hồng cầu trong phân test nhanh

63.200

1695

1695

04C5.3.376

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

36.800

1696

1696

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.050.000

1697

1697

HPV Real-time PCR

368.000

1698

1698

03C3.1.VS21

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

1699

1699

03C3.1.VS20

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

1700

1700

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.550.000

1701

1701

Influenza virus A, B test nhanh

164.000

1702

1702

JEV IgM (test nhanh)

120.000

1703

1703

JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

422.000

1704

1704

04C5.4.378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

1705

1705

Leptospira test nhanh

133.000

1706

1706

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1707

1707

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1708

1708

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

720.000

1709

1709

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

230.000

1710

1710

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

340.000

1711

1711

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

875.000

1712

1712

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

2.200.000

1713

1713

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

178.000

1714

1714

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

166.000

1715

1715

03C3.1.VS13

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

270.000

1716

1716

04C5.4.388

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

800.000

1717

1717

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

345.000

1718

1718

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.500.000

1719

1719

03C3.1.VS30

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

241.000

1720

1720

03C3.1.VS29

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

161.000

1721

1721

NTM định danh LPA

900.000

1722

1722

03C3.1.VS5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.300.000

1723

1723

Phản ứng Mantoux

11.500

1724

1724

04C5.1.319

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

31.000

1725

1725

03C3.1.VS9

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

345.000

1726

1726

Rickettsia Ab

115.000

1727

1727

03C3.1.VS17

Rotavirus Ag test nhanh

172.000

1728

1728

03C3.1.VS33

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1729

1729

03C3.1.VS32

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1730

1730

03C3.1.VS31

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1731

1731

Rubella virus Ab test nhanh

144.000

1732

1732

Rubella virus Avidity

290.000

1733

1733

03C3.1.VS37

Salmonella Widal

172.000

1734

1734

Toxoplasma Avidity

245.000

1735

1735

03C3.1.VS19

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1736

1736

03C3.1.VS18

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1737

1737

04C5.4.390

Treponema pallidum RPR định lượng

83.900

1738

1738

04C5.4.389

Treponema pallidum RPR định tính

36.800

1739

1739

04C5.4.392

Treponema pallidum TPHA định lượng

172.000

1740

1740

04C5.4.391

Treponema pallidum TPHA định tính

51.700

1741

1741

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

1742

1742

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

28.700

1743

1743

Vi khuẩn khẳng định

450.000

1744

1744

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

1745

1745

04C5.4.382

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

1746

1746

03C3.1.VS6

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

287.000

1747

1747

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

290.000

1748

1748

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.550.000

1749

1749

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

720.000

1750

1750

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

230.000

1751

1751

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.610.000

1752

1752

04C5.4.380

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

178.000

1753

1753

04C5.4.381

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

189.000

1754

1754

04C5.4.383

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

230.000

1755

1755

03C3.1.VS10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

460.000

1756

1756

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.100.000

1757

1757

03C3.3.1

Xét nghiệm cặn dư phân

51.700

V

V

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1758

1758

03C3.5.16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

140.000

1759

1759

03C3.5.18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

280.000

1760

1760

03C3.5.19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh

520.000

1761

1761

03C3.5.21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

400.000

1762

1762

03C3.5.17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

140.000

1763

1763

03C3.5.20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu

210.000

1764

1764

03C3.5.23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

140.000

1765

1765

04C5.4.414

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

147.000

1766

1766

04C5.4.409

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

322.000

1767

1767

03C3.5.22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

98.000

1768

1768

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.520.000

1769

1769

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.320.000

1770

1770

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.120.000

1771

1771

Xét nghiệm FISH

5.520.000

1772

1772

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.620.000

1773

1773

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.320.000

1774

1774

Cell Bloc (khối tế bào)

220.000

1775

1775

Thin-PAS

550.000

1776

1776

04C5.4.410

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

407.000

1777

1777

04C5.4.411

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.187.000

1778

1778

04C5.4.404

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

1779

1779

04C5.4.408

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

262.000

1780

1780

04C5.4.413

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

339.000

1781

1781

04C5.4.401

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

1782

1782

04C5.4.403

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

381.000

1783

1783

04C5.4.402

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

1784

1784

04C5.4.405

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

374.000

1785

1785

04C5.4.406

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

353.000

1786

1786

04C5.4.407

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

402.000

1787

1787

04C5.4.412

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

493.000

1788

1788

04C5.4.415

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

238.000

Các thủ thuật còn lại khác

1789

1789

Thủ thuật loại I

421.000

1790

1790

Thủ thuật loại II

237.000

1791

1791

Thủ thuật loại III

115.000

VI

VI

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1792

1792

04C5.4.425

Định lượng cấp NH3 trong máu

238.000

1793

1793

03C3.6.7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

49.000

1794

1794

03C3.6.4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

105.000

1795

1795

03C3.6.5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

105.000

1796

1796

04C5.4.424

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

86.800

1797

1797

04C5.4.418

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

182.000

1798

1798

04C5.4.419

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

630.000

1799

1799

04C5.4.422

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

1.175.000

1800

1800

04C5.4.417

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

336.000

1801

1801

04C5.4.421

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

1.200.000

1802

1802

04C5.4.423

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

131.000

1803

1803

04C5.4.420

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

67.200

1804

1804

04C5.4.416

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

182.000

E

E

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1805

1805

04C3.1.182

Đặt và thăm dò huyết động

4.532.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1806

1806

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

126.000

1807

1807

03C3.7.3.9

Điện cơ tầng sinh môn

136.000

1808

1808

04C6.427

Điện não đồ

69.600

1809

1809

04C6.426

Điện tâm đồ

45.900

1810

1810

03C3.7.3.6

Điện tâm đồ gắng sức

187.000

1811

1811

03C1.42

Đo áp lực đồ bàng quang

124.000

1812

1812

03C1.43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

134.000

1813

1813

Đo áp lực thẩm thấu niệu

27.700

1814

1814

Đo áp lực bàng quang bằng cột nước

473.000

1815

1815

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

1.954.000

1816

1816

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1.896.000

1817

1817

Đo áp lực hậu môn trực tràng

907.000

1818

1818

DƯ-MDLS

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

827.000

1819

1819

03C2.1.90

Đo các chỉ số niệu động học

2.282.000

1820

1820

DƯ-MDLS

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.774.000

1821

1821

Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)

67.800

1822

1822

04C6.429

Đo chức năng hô hấp

142.000

1823

1823

Đo đa ký giấc ngủ

2.298.000

1824

1824

DƯ-MDLS

Đo FeNO

382.000

1825

1825

DƯ-MDLS

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.316.000

1826

1826

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

67.800

1827

1827

03C3.7.3.7

Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp

191.000

1828

1828

04C6.428

Lưu huyết não

40.600

1829

1829

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

128.000

1830

1830

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

158.000

1831

1831

Nghiệm pháp kích Synacthen

411.000

1832

1832

Nghiệm pháp nhịn uống

581.000

1833

1833

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao

407.000

1834

1834

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp

247.000

1835

1835

04C6.434

Test dung nạp Glucagon

37.400

1836

1836

Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)

203.000

Chưa bao gồm thuốc.

1837

1837

03C3.7.3.1

Test Raven/ Gille

22.700

1838

1838

03C3.7.3.3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

17.700

1839

1839

03C3.7.3.2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

27.700

1840

1840

04C6.432

Test thanh thải Creatinine

58.800

1841

1841

04C6.433

Test thanh thải Ure

58.800

1842

1842

03C3.7.3.5

Test trắc nghiệm tâm lý

27.700

1843

1843

03C3.7.3.4

Test WAIS/ WICS

32.700

1844

1844

04C6.435

Thăm dò các dung tích phổi

246.000

1845

1845

03C2.1.37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

1.900.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

1846

1846

04C6.431

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

32.100

1847

1847

04C6.430

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

32.100

Các thủ thuật còn lại khác

1848

1848

Thủ thuật loại đặc biệt

680.000

1849

1849

Thủ thuật loại I

263.000

1850

1850

Thủ thuật loại II

165.000

1851

1851

Thủ thuật loại III

85.200

F

F

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I

I

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1852

1852

04C7.447

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

728.000

1853

1853

04C7.441

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

271.000

1854

1854

04C7.440

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

196.000

1855

1855

04C7.437

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

176.000

1856

1856

04C7.442

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

361.000

1857

1857

03C3.7.1.13

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

197.000

1858

1858

04C7.446

SPECT CT

886.000

1859

1859

03C3.7.1.1

SPECT não

416.000

1860

1860

04C7.445

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1861

1861

03C3.7.1.2

SPECT tưới máu cơ tim

553.000

1862

1862

04C7.443

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

616.000

1863

1863

03C3.7.1.4

Thận đồ đồng vị

264.000

1864

1864

03C3.7.1.31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

316.000

1865

1865

03C3.7.1.28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

336.000

1866

1866

03C3.7.1.27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

446.000

1867

1867

03C3.7.1.19

Xạ hình chẩn đoán khối u

416.000

1868

1868

03C3.7.1.24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

386.000

1869

1869

03C3.7.1.30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

316.000

1870

1870

03C3.7.1.9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

386.000

1871

1871

03C3.7.1.17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

386.000

1872

1872

03C3.7.1.3

Xạ hình chức năng thận

366.000

1873

1873

03C3.7.1.5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

426.000

1874

1874

03C3.7.1.23

Xạ hình chức năng tim

416.000

1875

1875

03C3.7.1.8

Xạ hình gan mật

386.000

1876

1876

03C3.7.1.10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

416.000

1877

1877

Xạ hình hạch Lympho

416.000

1878

1878

03C3.7.1.11

Xạ hình lách

386.000

1879

1879

03C3.7.1.20

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

416.000

1880

1880

03C3.7.1.29

Xạ hình não

336.000

1881

1881

04C7.444

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1882

1882

03C3.7.1.6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

366.000

1883

1883

03C3.7.1.33

Xạ hình thông khí phổi

416.000

1884

1884

03C3.7.1.16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

416.000

1885

1885

03C3.7.1.18

Xạ hình toàn thân với I-131

416.000

1886

1886

03C3.7.1.32

Xạ hình tưới máu phổi

386.000

1887

1887

03C3.7.1.14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

286.000

1888

1888

04C7.439

Xạ hình tụy

535.000

1889

1889

03C3.7.1.21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

436.000

1890

1890

04C7.438

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

535.000

1891

1891

03C3.7.1.12

Xạ hình tuyến giáp

266.000

1892

1892

03C3.7.1.15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

316.000

1893

1893

03C3.7.1.7

Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG

416.000

1894

1894

03C3.7.1.34

Xạ hình tuyến vú

386.000

1895

1895

03C3.7.1.22

Xạ hình xương

386.000

1896

1896

03C3.7.1.35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

416.000

1897

1897

03C3.7.1.26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

386.000

1898

1898

03C3.7.1.25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

286.000

II

II

Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1899

1899

03C3.7.2.36

Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131

700.000

1900

1900

03C3.7.2.38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

850.000

1901

1901

03C3.7.2.44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

507.000

1902

1902

03C3.7.2.46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

723.000

1903

1903

03C3.7.2.40

Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

200.000

1904

1904

03C3.7.2.43

Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1.681.000

1905

1905

03C3.7.2.52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

569.000

1906

1906

03C3.7.2.49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

775.000

1907

1907

03C3.7.2.47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

639.000

1908

1908

03C3.7.2.48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

625.000

1909

1909

03C3.7.2.51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

15.090.000

1910

1910

03C3.7.2.50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

15.090.000

1911

1911

03C3.7.2.42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

448.000

1912

1912

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

14.873.000

Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)

1913

1913

PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

3.673.000

Các thủ thuật còn lại khác

1914

1914

Thủ thuật loại đặc biệt

471.000

1915

1915

Thủ thuật loại I

285.000

1916

1916

Thủ thuật loại II

187.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/2017/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Văn Du
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuGiá dịch vụ khám bệnh không thuộc phạm vi Quỹ bảo hiểm Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.