Quay lại

Nghị quyết 43/NQ-HĐND 2025 phân bổ dự toán ngân sách Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Xét Tờ trình số 0424/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 187/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:

1. Tổng thu ngân sách địa phương: | 26.294.607 triệu đồng.
a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: | 26.212.337 triệu đồng.
- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: | 10.548.900 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 15.528.969 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: | 134.468 triệu đồng.
* Bội thu ngân sách địa phương | 16.500 triệu đồng.
b) Tổng thu ngân sách cấp xã: | 9.229.596 triệu đồng.
- Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp: | 82.270 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: | 9.147.326 triệu đồng.
2. Tổng chi ngân sách địa phương: | 26.278.107 triệu đồng.
a) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: | 26.195.837 triệu đồng.
- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh: | 17.048.511 triệu đồng.
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã: | 9.147.326 triệu đồng.
Cân đối dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Biểu mẫu số 30, 33, 34, 37 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.

b) Tổng chi ngân sách xã, phường: | 9.229.596 triệu đồng.
Phân bổ số bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2026 cho ngân sách các xã, phường theo Biểu mẫu số 32, 39, 41 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP.


* Chi trả nợ gốc các khoản vay

16.500 triệu đồng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng xã, phường theo đúng thời hạn luật định và các quy định hiện hành. Chỉ đạo các cấp, các ngành giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 đến từng cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước.

2. Đối với các khoản kinh phí của ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết trong Phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2026, như: Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ; kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội; kinh phí đào tạo; kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031; các nguồn kinh phí sự nghiệp khác,... Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm điều hành, phân bổ chi tiết và thực hiện chế độ báo cáo cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

3. Trong quá trình điều hành chi ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thường xuyên rà soát tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh để kịp thời thu hồi, cắt giảm đối với các khoản dự toán chậm phân bổ hoặc đã phân bổ nhưng chưa triển khai thực hiện theo quy định; dự kiến sử dụng không hết trong năm ngân sách để bố trí cho các nhiệm vụ chi cấp thiết khác theo chủ trương của cấp thẩm quyền, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm trong quản lý, điều hành, sử dụng ngân sách của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.










CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều


Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tỷ lệ
(%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

26.756.602

27.983.773

26.212.337

-1.771.436

93,67

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

9.335.008

10.562.179

10.548.900

-13.279

99,87

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

16.296.233

16.296.233

15.528.969

-767.264

95,29

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

9.002.126

9.002.126

9.272.226

270.100

103,00

-

Thu bổ sung nguồn cải cách tiền lương đầu năm

1.532.199

1.532.199

2.206.736

674.537

144,02

-

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

-1.711.901

70,29

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.102.705

1.102.705

134.468

-968.237

12,19

4

Thu từ nguồn vay

22.656

22.656

-22.656

0,00

*

Bội thu

22.700

22.700

16.500

-6.200

72,69

II

Chi ngân sách

26.733.902

27.961.073

26.195.837

-538.065

97,99

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

25.068.716

26.295.888

17.048.511

-8.020.205

68,01

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

1.665.185

1.665.185

9.147.326

7.482.141

549,33

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

1.654.486

1.654.486

8.412.130

6.757.644

508,44

-

Chi bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

724.496

6.871,27

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

B

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

7.477.461

526,76

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

80.950

80.950

82.270

1.320

101,63

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.665.185

1.665.185

9.147.326

7.482.141

549,33

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.654.486

1.654.486

8.412.130

6.757.644

508,44

-

Thu bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

724.496

6.871,27

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

6.000

6.000

II

Chi ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

7.477.461

526,76


Biểu mẫu số 32


THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ, PHƯỜNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I-Thu nội địa

Bao gồm

II- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1. Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế bảo vệ môi trường

7. Lệ phí trước bạ

8. Các loại phí, lệ phí

Phí lệ phí trung ương

Phí lệ phí do địa phương quản lý

9. Các khoản thu về nhà, đất

10. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

11. Thu khác ngân sách

Thu khác ngân sách trung ương

Thu khác ngân sách địa phương

12.

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

13. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế

14. Thu từ cấp quyền khai thác khoáng sản

A

B

C

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

II

TỔNG SỐ

105.000

105.000

0

0

0

0

0

0

42.700

18.900

10.450

8.450

14.020

0

29.300

12.280

17.020

80

0

0

0

1

Phường An Xuyên

12.000

12.000

5.500

1.800

720

1.080

3.400

1.300

870

430

2

Phường Lý Văn Lâm

6.000

6.000

2.500

500

300

200

2.200

800

460

340

3

Phường Tân Thành

10.500

10.500

6.000

900

600

300

2.600

1.000

500

500

4

Phường Hòa Thành

4.000

4.000

1.500

600

250

350

1.200

700

300

400

5

Xã Thới Bình

1.700

1.700

660

660

220

440

10

370

210

160

6

Xã Trí Phải

1.800

1.800

700

640

340

300

10

450

250

200

7

Xã Tân Lộc

1.500

1.500

460

420

220

200

20

600

310

290

8

Xã Hồ Thị Kỷ

1.400

1.400

650

300

160

140

70

380

180

200

9

Xã Biển Bạch

1.500

1.500

640

350

150

200

20

490

270

220

10

Xã U Minh

1.000

1.000

250

210

60

150

10

530

210

320

11

Xã Nguyễn Phích

2.000

2.000

740

460

260

200

80

720

370

350

12

Xã Khánh Lâm

1.000

1.000

310

290

170

120

40

360

160

200

13

Xã Khánh An

1.200

1.200

690

190

90

100

40

280

70

210

14

Xã Khánh Bình

600

600

340

60

20

40

200

20

180

15

Xã Đá Bạc

560

560

320

120

20

100

120

20

100

16

Xã Khánh Hưng

630

630

250

90

10

80

290

20

270

17

Xã Sông Đốc

1.300

1.300

600

140

30

110

10

550

50

500

18

Xã Trần Văn Thời

1.780

1.780

780

230

30

200

10

760

60

700

19

Xã Lương Thế Trân

1.550

1.550

680

450

300

150

40

380

100

280

20

Xã Tân Hưng

800

800

190

260

80

180

350

150

200

21

Xã Hưng Mỹ

1.200

1.200

360

310

150

160

530

300

230

22

Xã Cái Nước

1.800

1.800

480

570

320

250

10

740

340

400

23

Xã Cái Đôi Vàm

1.000

1.000

300

100

20

80

20

580

30

550

24

Xã Nguyễn Việt Khái

700

700

280

140

40

100

280

30

250

25

Xã Phú Tân

1.000

1.000

260

100

30

70

10

630

30

600

26

Xã Phú Mỹ

890

890

170

60

10

50

660

60

600

27

Xã Tân Thuận

1.040

1.040

320

200

50

150

500

150

350

20

28

Xã Tân Tiến

1.300

1.300

450

240

100

140

610

160

450

29

Xã Tạ An Khương

1.000

1.000

200

200

90

110

600

150

450

30

Xã Trần Phán

1.000

1.000

250

230

120

110

10

510

160

350

31

Xã Thanh Tùng

900

900

170

120

20

100

550

350

200

60

32

Xã Đầm Dơi

2.100

2.100

700

420

170

250

90

890

640

250

33

Xã Quách Phẩm

800

800

170

170

100

70

460

130

330

34

Xã Đất Mới

600

600

240

100

30

70

30

230

200

30

35

Xã Năm Căn

1.500

1.500

500

500

370

130

40

460

260

200

36

Xã Tam Giang

500

500

110

90

60

30

300

140

160

37

Xã Phan Ngọc Hiển

900

900

70

230

110

120

600

100

500

38

Xã Đất Mũi

580

580

10

170

120

50

400

200

200

39

Xã Tân Ân

600

600

100

90

60

30

410

260

150

40

Xã Phong Thạnh

1.450

1.450

700

370

280

90

60

320

190

130

41

Xã Hồng Dân

1.100

1.100

500

190

180

10

20

390

230

160

42

Xã Vĩnh Lộc

500

500

190

80

70

10

10

220

130

90

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

550

550

360

70

60

10

2

118

70

48

44

Xã Ninh Quới

940

940

430

190

140

50

2

318

190

128

45

Xã Gành Hào

1.000

1.000

530

280

230

50

10

180

100

80

46

Xã Định Thành

600

600

310

210

170

40

10

70

40

30

47

Xã An Trạch

250

250

100

130

110

20

20

10

10

48

Xã Long Điền

900

900

550

150

50

100

10

190

110

80

49

Xã Đông Hải

650

650

420

150

120

30

80

50

30

50

Xã Hòa Bình

1.300

1.300

500

340

200

140

20

440

220

220

51

Xã Vĩnh Mỹ

900

900

530

250

210

40

10

110

60

50

52

Xã Vĩnh Hậu

700

700

360

220

180

40

10

110

60

50

53

Xã Phước Long

1.700

1.700

920

250

220

30

30

500

300

200

54

Xã Vĩnh Phước

1.300

1.300

630

200

180

20

10

460

270

190

55

Xã Phong Hiệp

750

750

360

70

60

10

5

315

190

125

56

Xã Vĩnh Thanh

780

780

300

100

80

20

1

379

210

169

57

Xã Vĩnh Lợi

1.000

1.000

500

200

170

30

50

250

120

130

58

Xã Hưng Hội

600

600

220

200

160

40

10

170

100

70

59

Xã Châu Thới

1.100

1.100

510

300

220

80

10

280

140

140

60

Phường Bạc Liêu

7.600

7.600

1.300

1.000

750

250

3.100

2.200

600

1.600

61

Phường Vĩnh Trạch

1.750

1.750

1.200

100

80

20

200

250

70

180

62

Phường Hiệp Thành

1.400

1.400

600

120

100

20

330

350

100

250

63

Phường Giá Rai

2.300

2.300

1.040

600

250

350

100

560

250

310

64

Phường Láng Tròn

1.650

1.650

740

420

180

240

40

450

200

250


Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Trong đó:

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

26.278.107

17.048.511

9.229.596

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

22.228.100

12.998.504

9.229.596

I

Chi đầu tư phát triển

6.508.100

5.577.652

930.448

1.1

Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung

1.240.600

310.152

930.448

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.800.000

4.800.000

1.3

Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương

0

1.4

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

467.500

467.500

II

Chi thường xuyên

15.255.008

7.122.420

8.132.588

Trong đó:

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

6.450.531

1.553.383

4.897.148

2

Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

433.000

413.413

19.587

3

Quốc phòng

416.530

240.677

175.853

4

An ninh và trật tự an toàn xã hội

209.596

72.965

136.631

5

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

1.365.499

1.224.744

140.755

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

160.990

91.916

69.074

7

Sự nghiệp phát thanh, truyền hình

99.152

92.752

6.400

8

Sự nghiệp thể dục, thể thao

64.710

58.310

6.400

9

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

136.273

126.673

9.600

10

Các hoạt động kinh tế

1.894.031

1.363.770

530.261

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,...

2.513.210

1.034.790

1.478.420

12

Chi bảo đảm xã hội

803.638

252.134

551.504

13

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật

707.848

596.893

110.955

III

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

18.100

18.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

V

Dự phòng ngân sách

444.892

278.332

166.560

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

4.050.007

4.050.007

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.050.007

4.050.007

0

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

85.000

85.000

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

692.154

692.154

3

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định

3.272.853

3.272.853

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

26.195.837

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

9.147.326

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

17.048.511

I

Chi đầu tư phát triển

5.577.652

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung

310.152

2

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.800.000

3

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

467.500

4

Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương

II

Chi thường xuyên

7.122.420

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.553.383

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

413.413

3

Chi quốc phòng

240.677

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

72.965

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1.224.744

6

Chi văn hóa thông tin

91.916

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

92.752

8

Chi thể dục thể thao

58.310

9

Chi bảo vệ môi trường

126.673

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.363.770

11

Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,...

1.034.790

12

Chi bảo đảm xã hội

252.134

13

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật

596.893

III

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

18.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

V

Dự phòng ngân sách

278.332

VI

Chi các Chương trình mục tiêu quốc gia

0

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

VII

Chi các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ

4.050.007

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

777.154

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 37


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

DỰ TOÁN NĂM 2026 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng)

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi Thể dục Thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

7.122.420

1.553.383

413.413

240.677

72.965

1.224.744

91.916

92.752

58.310

126.673

1.363.770

400.000

324.689

1.034.790

252.134

596.893

1

Sở Công thương

41.959

-

-

-

-

-

-

-

206

29.455

-

-

12.298

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

14.739

4.211

10.528

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

680

180

500

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

6.334

5.064

1.270

-

Thực hiện nhiệm vụ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Dự án Năng lượng tái tạo, bao gồm: lập hồ sơ mới quan tâm, đấu thầu dự án

20.000

20.000

-

Kinh phí bảo vệ môi trường

206

206

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

368.165

-

500

-

-

-

-

-

24.912

169.967

-

-

172.786

-

-

Kinh phí thường xuyên

217.068

83.600

133.468

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

6.480

1.080

5.400

-

Trang thông tin điện tử, trích thanh tra

-

-

Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Sở

144.617

500

24.912

85.287

33.918

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

165.936

-

-

-

-

585

75.420

-

57.784

265

3.873

-

-

28.009

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

61.649

37.913

8.667

2.527

12.542

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

9.510

7.470

1.440

600

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

94.777

585

30.037

47.677

265

1.346

14.867

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

939.707

922.753

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.954

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

842.150

827.051

15.099

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

16.793

15.993

800

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

175

175

-

Hỗ trợ cán bộ Bạc Liêu về Cà Mau làm việc

530

530

-

Kinh phí thi tuyển xét tuyển viên chức

350

350

-

Các chế độ học sinh trường chuyên biệt

23.256

23.256

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

41.370

41.370

-

Kinh phí thực hiện chế độ vùng ĐBKK theo Nghị định số 76/2019/NĐ-CP

4.189

4.189

-

Các chính sách ASXH sự nghiệp giáo dục

10.895

10.895

5

Sở Nội vụ

99.933

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14.181

-

-

59.451

26.300

-

-

Kinh phí thường xuyên

33.629

7.430

21.991

4.209

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

3.226

1.440

800

1.536

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

135

135

-

Kinh phí khen thưởng của tỉnh

33.440

33.440

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

28.953

5.311

3.086

20.556

6

Thanh tra tỉnh

50.704

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50.704

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

44.124

44.124

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

1.100

1.100

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

160

160

-

Đồng phục, trang phục thanh tra

1.887

1.887

-

Trích thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra

1.000

1.000

-

Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026

1.945

1.945

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

488

488

7

Sở Tài chính

34.638

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.428

-

-

31.210

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

29.791

2.637

27.154

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

700

700

-

Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026

198

80

118

-

Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao (cổng thông tin điện tử, Kiểm tra hiện trạng phương án sắp xếp nhà đất, hoạt động của Ban chỉ đạo HTX,...)

3.949

711

3.238

8

Sở Tư pháp

35.630

-

-

-

-

-

-

-

-

16.342

-

-

19.287

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

19.447

8.202

11.245

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

970

270

700

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

160

160

-

Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026

879

400

480

-

Khoản hỗ trợ dành cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, áp dụng từ ngày 15/08/2025

120

120

-

Kinh phí hội đồng phối hợp PBGDPL

3.045

3.045

-

Xây dựng, Kiểm tra rà soát VB QPPL; thi hành pháp luật và xử lý vi phạm hành chính; chi nghiệp vụ chuyên môn; một số nhiệm vụ được giao

11.009

7.471

3.538

9

Sở Xây dựng

26.417

-

-

-

-

-

-

-

-

1.873

-

-

24.544

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

21.683

21.683

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

700

700

-

Trang website

115

115

-

Duy trì hệ thống ISO

15

15

-

Phụ trách xã nông thôn mới

30

30

-

Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026

1.088

1.088

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quy hoạch

223

223

-

Hỗ trợ kinh phí thu lệ phí

1.500

1.500

-

Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau

449

449

-

Kinh phí rà soát, xây dựng định mức đối với các dịch vụ công (thoát nước, cây xanh và chiếu sáng đô thị) trên địa bàn tỉnh Cà Mau

464

464

-

Kinh phí Tổ chức lựa chọn nhà thầu khai thác các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh

150

150

10

Trường Đại học Bạc Liêu

29.098

28.848

250

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

28.848

28.848

-

Kinh phí thực hiện các đề tài dự án khoa học

250

250

-

11

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu

10.959

10.959

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

10.959

10.959

12

Sở Y tế

781.703

2.386

-

-

-

693.246

-

-

-

-

4.300

-

-

23.293

58.478

-

-

Kinh phí thường xuyên

640.088

593.513

20.146

26.429

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

2.290

270

1.100

920

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới,

160

160

-

Một số nhiệm vụ được giao

139.066

2.386

99.463

4.300

1.788

31.129

-

Kinh phí xử phạt vi phạm hành chính

99

99

13

Sở Khoa học và Công nghệ

175.234

-

143.323

-

-

-

-

-

-

-

13.413

-

-

18.498

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

25.898

10.860

15.037

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

500

-

500

-

Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, PCCC, CCHC; Kiểm tra chất lượng bưu chính, viễn thông, cháy nổ,...

2.810

2.315

495

-

Kinh phí hoạt động BCĐ, tuyên truyền Chuyển đổi số; Tổ chức sự kiện Ngày chuyển đổi số Quốc gia, Ngày KHCN, Ngày ĐMST

2.155

2.155

-

Kinh phí Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND

548

238

311

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đề tài khoa học, nhiệm vụ KHCN, ĐMST

143.323

143.323

14

Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)

268.192

268.192

15

Ban quản lý Khu kinh tế

25.485

-

-

-

-

-

-

-

-

190

16.428

-

-

8.867

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

7.847

7.847

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

200

200

-

Trang web, ISO

120

120

-

Kinh phí bảo vệ môi trường

190

190

-

Kinh phí quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Khánh An; Trà kha (Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế)

4.085

4.085

-

Kinh phí hợp tác, phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế

434

434

-

Chi phí hỗ trợ CB, CCVC và NLĐ Bạc Liêu về Cà Mau công tác theo NQ 01/2025/NQ-HĐND ngày 01/7/2025

398

132

266

-

Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau đến năm 2040; quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Trà Kha

9.229

9.229

-

Duy tu, sửa chữa Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1) và Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường trục chính Bắc - Nam Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn I); Tuyến đường ĐT 988 Cà Mau Đầm Dơi

2.982

2.982

-

16

Ban An toàn giao thông

5.983

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.500

-

-

1.483

-

-

Kinh phí thường xuyên

1.330

1.330

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

100

100

-

Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026

53

53

-

Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT (nguồn kinh phí địa phương)

4.500

4.500

17

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND

43.231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43.231

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

12.476

12.476

-

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP

1.300

1.300

-

Kinh phí không thường xuyên

29.455

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29.455

-

+

Kinh phí duy trì trang web; HĐ cổng thành phần tích hợp vào Cổng Thông tin điện tử tỉnh

115

115

+

KP hoạt động của thường trực HĐND

23.512

23.512

+

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025

2.036

2.036

+

KP hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội

3.163

3.163

+

Hỗ trợ CBCC từ Bạc Liêu về Cà Mau làm việc

629

629

18

Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau

94.244

-

-

-

-

-

8.201

-

-

-

-

-

-

86.042

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

37.638

5.315

32.323

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

5.400

5.400

-

Kinh phí hoạt động của UBND tỉnh

22.079

22.079

-

Tổ quản lý tòa nhà UBND tỉnh

5.000

5.000

-

Hợp tác hữu nghị

6.342

6.342

-

Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh

17.785

2.886

14.898

19

Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

96.245

3.197

1.148

-

-

-

3.139

-

-

-

1.821

-

-

86.940

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

34.861

1.291

887

32.683

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

1.890

90

1.800

-

Trang web, nông thôn mới

440

440

-

Hỗ trợ kinh phí cán bộ từ BL về CM làm việc

3.710

158

133

3.419

-

Các hoạt động phong trào

10.856

10.856

-

Kinh phí hỗ trợ các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ

44.488

3.197

1.148

1.690

711

37.742

20

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.350

1.419

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11.845

4.086

-

-

Kinh phí thường xuyên

7.678

7.678

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

400

400

-

Trang web, nông thôn mới, ISO

120

120

-

Thực hiện nhiệm vụ tôn giáo; Kinh phí thực hiện Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg ngày 24/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại Việt Nam

2.995

2.995

-

Kiểm tra giám sát chính sách dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo; hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 theo Nghị quyết 01/NQ-HĐND

652

652

-

Dạy chữ Hoa, Khmer

1.419

1.419

-

Lễ tết đồng bào dân tộc

4.086

4.086

21

Văn phòng Tỉnh ủy

151.334

151.334

-

Kinh phí thường xuyên

57.729

57.729

-

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP

4.600

4.600

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của cấp ủy

29.200

29.200

-

Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND

2.268

2.268

-

Các nhiệm vụ khác

57.537

57.537

22

Ban chỉ đạo 389/CM

400

400

23

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau

175.362

175.362

24

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

65.315

65.315

25

Công an tỉnh Cà Mau

72.965

72.965

26

Hỗ trợ kinh phí các Hội

500

500

27

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026

6.000

6.000

28

Mua sắm, sửa chữa tài sản

59.000

59.000

29

Vườn quốc gia U Minh Hạ

11.766

-

-

-

-

-

123

-

-

-

11.643

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

8.883

-

8.883

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

1.260

-

1.260

-

Kinh phí PCCR, sự kiện Hương rừng U Minh

1.623

123

-

1.500

30

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

13.494

-

-

-

-

-

-

-

-

289

13.205

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

12.940

12.940

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

180

180

-

Kinh phí trang web và Bảo hiểm cháy nổ, Thống kê, định loại, cập nhật hiện trạng thành phần loài cá vào cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ trên địa bàn quản lý Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

374

289

85

31

Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau

90.226

90.226

-

-

Kinh phí thường xuyên

33.297

33.297

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

-

-

Kinh phí xuất bản Phát thanh, Truyền hình

19.755

19.755

-

Xuất bản Báo Cà Mau, Đất Mũi, Song ngữ Việt Khmer

35.744

35.744

-

Hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 theo Nghị quyết 01/NQ-HĐND

1.430

1.430

32

Trường Cao đẳng Cộng đồng

20.812

20.812

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

20.632

20.632

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

180

180

33

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

10.013

10.013

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

10.013

10.013

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

-

-

Chính sách nội trú sinh viên (QĐ 53)

-

-

34

Trường Chính trị

29.808

29.808

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

15.974

15.974

-

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP

810

810

-

Kinh phí mở lớp cao cấp lý luận chính trị

13.025

13.025

35

Ban Quản lý Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau

811

-

-

-

-

-

-

-

-

811

-

-

-

-

-

-

-

Xây dựng Kế hoạch quản lý Khu DTSQ TG Mũi Cà Mau, giai đoạn 2026-2030; Biên soạn, in ấn, phát hành các ấn phẩm và sản phẩm truyền thông...

811

811

36

Trường Cao đẳng y tế Cà Mau

5.585

5.585

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

5.585

5.585

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

-

-

37

Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu

15.012

15.012

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

15.012

15.012

38

Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ

371.505

266.698

-

-

-

19.763

5.032

2.526

526

-

8.561

-

-

67.294

1.105

-

-

Báo và Phát thanh truyền hình Cà Mau

2.526

2.526

-

Sở Nội vụ

1.946

560

1.218

168

-

Sở Xây dựng

1.169

1.169

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

40.133

39.319

814

-

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND

605

605

-

Văn phòng Tỉnh ủy

2.371

2.371

-

Sở Dân tộc và Tôn giáo

412

412

-

Ban QLKNN ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu

118

118

-

Sở Y tế

21.632

19.763

932

937

-

Sở Tài chính

1.637

182

1.455

-

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

3.370

2.143

526

95

606

-

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

507

507

-

Vườn quốc gia U Minh Hạ

518

518

-

Sở Tư pháp

1.104

503

601

-

Ban Quản lý Khu kinh tế

396

396

-

Văn Phòng UBND tỉnh Cà Mau

1.234

1.234

-

Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh

313

313

-

Trung tâm Phục vụ hành chính công

185

185

-

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12.150

4.986

7.164

-

Sở Khoa học và Công nghệ

1.816

841

975

-

Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau (UBND)

317

317

-

Văn phòng Sở Công thương

497

497

-

Thanh tra tỉnh

1.914

1.914

-

Ban An toàn giao thông

45

45

-

Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại (Sở Công thương)

252

252

-

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

2.140

2.140

-

Trường Chính trị

626

626

-

Ủy ban nhân dân các xã, phường

271.571

226.752

2.572

42.247

39

Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường

116.956

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116.956

-

-

40

Ban QLKNN ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu

2.423

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.423

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên (không giao tự chủ)

2.003

2.003

-

Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

360

360

-

Duy trì Website

60

60

41

Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau

546

-

-

-

-

-

-

-

-

-

546

-

-

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên (không giao tự chủ)

439

439

-

Hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc

107

107

42

BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ

443.536

443.536

-

Bảo hiểm xã hội tỉnh

442.558

442.558

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc Liêu

212

212

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà Mau

126

126

-

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần

640

640

43

Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo)

67.329

67.329

44

Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo)

30.391

30.391

45

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.162

1.162

46

Tết Nguyên đán

40.000

40.000

47

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồ côi nhân ái

801

801

48

Hỗ trợ Làng trẻ SOS

1.742

1.742

49

Các chính sách đảm bảo xã hội

76.431

76.431

-

Bảo hiểm xã hội tỉnh

56.597

56.597

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc Liêu

4.216

4.216

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà Mau

3.118

3.118

-

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần

12.500

12.500

50

Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch

20.468

20.468

51

Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau

285

285

52

Chi khác ngân sách

53.037

53.037

53

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành

55.591

55.591

54

Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa

137.655

137.655

55

Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

324.689

324.689

324.689

56

Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông

400.000

400.000

400.000

-

Duy tu, Sửa chữa các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phân bổ cho Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã phường)

400.000

400.000

400.000

57

Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị

1.700

1.700

58

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường

100.000

100.000

59

Một số nhiệm vụ chi khác do ngân sách địa phương đảm bảo

488.103

180.303

-

-

-

-

-

-

-

-

100.000

-

-

-

12.800

195.000

-

Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường)

12.800

12.800

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau

100.000

100.000

-

Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, Tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp (theo Báo cáo số 0251/BC-UBND ngày 17/10/2025 Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau), giao Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và thực hiện khi có văn bản hướng dẫn của trung ương

195.000

195.000

Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát khác lĩnh vực giáo dục năm 2026 (bao gồm nâng lương thường xuyên của giáo viên; kinh phí Sửa chữa trường lớp; xây mới, Sửa chữa nhà vệ sinh các trường phổ thông công lập;...)

180.303

180.303

60

Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025)

348.856

348.856


Biểu mẫu số 39


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

105.000

82.270

82.270

0

0

8.412.130

735.196

0

9.229.596

1

Phường An Xuyên

12.000

10.410

10.410

263.644

28.440

302.494

2

Phường Lý Văn Lâm

6.000

5.240

5.240

139.285

13.442

157.967

3

Phường Tân Thành

10.500

9.400

9.400

289.390

26.763

325.553

4

Phường Hòa Thành

4.000

3.450

3.450

145.679

15.797

164.926

5

Xã Thới Bình

1.700

1.270

1.270

147.336

14.312

162.918

6

Xã Trí Phải

1.800

1.210

1.210

143.613

11.027

155.850

7

Xã Tân Lộc

1.500

970

970

113.778

9.616

124.364

8

Xã Hồ Thị Kỷ

1.400

1.060

1.060

109.775

6.432

117.267

9

Xã Biển Bạch

1.500

1.080

1.080

117.712

8.444

127.236

10

Xã U Minh

1.000

730

730

129.767

10.406

140.903

11

Xã Nguyễn Phích

2.000

1.370

1.370

151.428

14.978

167.776

12

Xã Khánh Lâm

1.000

670

670

122.935

12.769

136.374

13

Xã Khánh An

1.200

1.040

1.040

89.368

13.188

103.596

14

Xã Khánh Bình

600

560

560

134.191

17.116

151.867

15

Xã Đá Bạc

560

520

520

173.108

16.716

190.344

16

Xã Khánh Hưng

630

600

600

116.109

11.549

128.258

17

Xã Sông Đốc

1.300

1.220

1.220

162.778

11.886

175.884

18

Xã Trần Văn Thời

1.780

1.690

1.690

189.139

19.310

210.139

19

Xã Lương Thế Trân

1.550

1.150

1.150

207.337

17.399

225.886

20

Xã Tân Hưng

800

570

570

135.333

13.338

149.241

21

Xã Hưng Mỹ

1.200

750

750

119.508

9.764

130.022

22

Xã Cái Nước

1.800

1.140

1.140

173.762

19.216

194.118

23

Xã Cái Đôi Vàm

1.000

950

950

122.281

9.291

132.522

24

Xã Nguyễn Việt Khái

700

630

630

121.457

11.887

133.974

25

Xã Phú Tân

1.000

940

940

113.074

8.543

122.557

26

Xã Phú Mỹ

890

820

820

82.374

6.883

90.077

27

Xã Tân Thuận

1.040

840

840

94.066

8.180

103.086

28

Xã Tân Tiến

1.300

1.040

1.040

111.667

8.587

121.294

29

Xã Tạ An Khương

1.000

760

760

106.216

11.715

118.691

30

Xã Trần Phán

1.000

720

720

94.727

10.072

105.519

31

Xã Thanh Tùng

900

530

530

115.579

10.807

126.916

32

Xã Đầm Dơi

2.100

1.290

1.290

153.774

12.517

167.581

33

Xã Quách Phẩm

800

570

570

109.860

9.367

119.797

34

Xã Đất Mới

600

370

370

98.976

6.569

105.915

35

Xã Năm Căn

1.500

870

870

143.980

9.185

154.035

36

Xã Tam Giang

500

300

300

86.152

6.032

92.484

37

Xã Phan Ngọc Hiển

900

690

690

124.127

10.092

134.909

38

Xã Đất Mũi

580

260

260

108.877

8.822

117.959

39

Xã Tân Ân

600

280

280

89.974

6.170

96.424

40

Xã Phong Thạnh

1.450

980

980

137.877

11.835

150.692

41

Xã Hồng Dân

1.100

690

690

166.706

10.328

177.724

42

Xã Vĩnh Lộc

500

300

300

84.140

3.650

88.090

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

550

420

420

78.387

7.726

86.533

44

Xã Ninh Quới

940

610

610

110.779

6.508

117.897

45

Xã Gành Hào

1.000

670

670

85.884

4.641

91.195

46

Xã Định Thành

600

390

390

105.729

8.606

114.725

47

Xã An Trạch

250

130

130

77.068

7.604

84.802

48

Xã Long Điền

900

740

740

138.387

8.876

148.003

49

Xã Đông Hải

650

480

480

106.715

8.915

116.110

50

Xã Hòa Bình

1.300

880

880

160.300

13.760

174.940

51

Xã Vĩnh Mỹ

900

630

630

131.870

10.852

143.352

52

Xã Vĩnh Hậu

700

460

460

131.479

9.403

141.342

53

Xã Phước Long

1.700

1.180

1.180

139.325

8.085

148.590

54

Xã Vĩnh Phước

1.300

850

850

126.934

9.050

136.834

55

Xã Phong Hiệp

750

500

500

85.671

7.169

93.340

56

Xã Vĩnh Thanh

780

490

490

118.688

9.396

128.574

57

Xã Vĩnh Lợi

1.000

710

710

98.081

7.409

106.200

58

Xã Hưng Hội

600

340

340

102.823

10.616

113.779

59

Xã Châu Thới

1.100

740

740

126.026

10.796

137.562

60

Phường Bạc Liêu

7.600

6.250

6.250

271.132

25.879

303.261

61

Phường Vĩnh Trạch

1.750

1.600

1.600

111.312

11.705

124.617

62

Phường Hiệp Thành

1.400

1.200

1.200

109.187

15.246

125.633

63

Phường Giá Rai

2.300

1.800

1.800

221.067

17.507

240.374

64

Phường Láng Tròn

1.650

1.270

1.270

134.427

13.007

148.704


Biểu mẫu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

A

1=2+15+1 9

2=2+9+12 +13+14

3=6+ 7+8

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+17+ 18

16

17

18

19

TỔNG CỘNG

9.229.596

8.494.400

930.448

930.448

7.397.392

4.897.148

19.587

0

166.560

0

735.196

0

735.196

0

0

1

Phường An Xuyên

302.494

274.054

25.149

25.149

243.531

173.328

402

5.374

28.440

28.440

2

Phường Lý Văn Lâm

157.967

144.525

15.808

15.808

125.883

75.596

280

2.834

13.442

13.442

3

Phường Tân Thành

325.553

298.790

21.450

21.450

271.481

201.969

402

5.859

26.763

26.763

4

Phường Hòa Thành

164.926

149.129

14.726

14.726

131.479

81.988

359

2.924

15.797

15.797

5

Xã Thới Bình

162.918

148.606

13.885

13.885

131.807

90.874

280

2.914

14.312

14.312

6

Xã Trí Phải

155.850

144.823

14.237

14.237

127.746

88.080

316

2.840

11.027

11.027

7

Xã Tân Lộc

124.364

114.748

13.044

13.044

99.454

63.255

301

2.250

9.616

9.616

8

Xã Hồ Thị Kỷ

117.267

110.835

13.877

13.877

94.785

65.655

229

2.173

6.432

6.432

9

Xã Biển Bạch

127.236

118.792

15.911

15.911

100.552

64.213

308

2.329

8.444

8.444

10

Xã U Minh

140.903

130.497

15.580

15.580

112.358

78.026

301

2.559

10.406

10.406

11

Xã Nguyễn Phích

167.776

152.798

20.060

20.060

129.742

86.458

359

2.996

14.978

14.978

12

Xã Khánh Lâm

136.374

123.605

18.953

18.953

102.228

64.714

337

2.424

12.769

12.769

13

Xã Khánh An

103.596

90.408

15.666

15.666

72.969

39.270

301

1.773

13.188

13.188

14

Xã Khánh Bình

151.867

134.751

12.126

12.126

119.983

84.343

330

2.642

17.116

17.116

15

Xã Đá Bạc

190.344

173.628

17.069

17.069

153.155

111.219

380

3.404

16.716

16.716

16

Xã Khánh Hưng

128.258

116.709

16.297

16.297

98.124

62.547

337

2.288

11.549

11.549

17

Xã Sông Đốc

175.884

163.998

12.225

12.225

148.557

99.607

308

3.216

11.886

11.886

18

Xã Trần Văn Thời

210.139

190.829

14.117

14.117

172.970

119.824

424

3.742

19.310

19.310

19

Xã Lương Thế Trân

225.886

208.487

13.945

13.945

190.454

146.525

366

4.088

17.399

17.399

20

Xã Tân Hưng

149.241

135.903

11.053

11.053

122.185

86.458

287

2.665

13.338

13.338

21

Xã Hưng Mỹ

130.022

120.258

11.959

11.959

105.941

70.877

294

2.358

9.764

9.764

22

Xã Cái Nước

194.118

174.902

13.525

13.525

157.948

111.731

373

3.429

19.216

19.216

23

Xã Cái Đôi Vàm

132.522

123.231

14.100

14.100

106.715

68.074

287

2.416

9.291

9.291

24

Xã Nguyễn Việt Khái

133.974

122.087

11.985

11.985

107.708

71.208

287

2.394

11.887

11.887

25

Xã Phú Tân

122.557

114.014

11.847

11.847

99.931

63.877

272

2.236

8.543

8.543

26

Xã Phú Mỹ

90.077

83.194

10.938

10.938

70.625

40.802

236

1.631

6.883

6.883

27

Xã Tân Thuận

103.086

94.906

14.821

14.821

78.224

41.991

323

1.861

8.180

8.180

28

Xã Tân Tiến

121.294

112.707

16.417

16.417

94.080

58.035

294

2.210

8.587

8.587

29

Xã Tạ An Khương

118.691

106.976

12.040

12.040

92.838

59.057

330

2.098

11.715

11.715

30

Xã Trần Phán

105.519

95.447

11.397

11.397

82.178

55.253

236

1.872

10.072

10.072

31

Xã Thanh Tùng

126.916

116.109

13.649

13.649

100.183

66.905

244

2.277

10.807

10.807

32

Xã Đầm Dơi

167.581

155.064

13.976

13.976

138.048

100.465

287

3.040

12.517

12.517

33

Xã Quách Phẩm

119.797

110.430

13.486

13.486

94.779

63.604

287

2.165

9.367

9.367

34

Xã Đất Mới

105.915

99.346

14.581

14.581

82.817

44.037

323

1.948

6.569

6.569

35

Xã Năm Căn

154.035

144.850

11.521

11.521

130.489

78.733

280

2.840

9.185

9.185

36

Xã Tam Giang

92.484

86.452

14.091

14.091

70.666

36.960

294

1.695

6.032

6.032

37

Xã Phan Ngọc Hiển

134.909

124.817

16.344

16.344

106.026

63.771

337

2.447

10.092

10.092

38

Xã Đất Mũi

117.959

109.137

16.996

16.996

90.001

43.184

308

2.140

8.822

8.822

39

Xã Tân Ân

96.424

90.254

14.817

14.817

73.667

38.839

294

1.770

6.170

6.170

40

Xã Phong Thạnh

150.692

138.857

13.873

13.873

122.261

86.115

316

2.723

11.835

11.835

41

Xã Hồng Dân

177.724

167.396

16.880

16.880

147.234

105.352

323

3.282

10.328

10.328

42

Xã Vĩnh Lộc

88.090

84.440

12.856

12.856

69.928

42.740

244

1.656

3.650

3.650

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

86.533

78.807

13.885

13.885

63.377

34.996

251

1.545

7.726

7.726

44

Xã Ninh Quới

117.897

111.389

11.864

11.864

97.341

64.056

294

2.184

6.508

6.508

45

Xã Gành Hào

91.195

86.554

12.259

12.259

72.598

41.032

244

1.697

4.641

4.641

46

Xã Định Thành

114.725

106.119

11.500

11.500

92.538

62.686

272

2.081

8.606

8.606

47

Xã An Trạch

84.802

77.198

12.015

12.015

63.669

35.388

272

1.514

7.604

7.604

48

Xã Long Điền

148.003

139.127

14.791

14.791

121.608

86.519

301

2.728

8.876

8.876

49

Xã Đông Hải

116.110

107.195

12.907

12.907

92.186

60.219

265

2.102

8.915

8.915

50

Xã Hòa Bình

174.940

161.180

15.426

15.426

142.594

102.725

373

3.160

13.760

13.760

51

Xã Vĩnh Mỹ

143.352

132.500

13.576

13.576

116.326

79.251

359

2.598

10.852

10.852

52

Xã Vĩnh Hậu

141.342

131.939

17.927

17.927

111.425

75.348

287

2.587

9.403

9.403

53

Xã Phước Long

148.590

140.505

13.134

13.134

124.616

86.515

308

2.755

8.085

8.085

54

Xã Vĩnh Phước

136.834

127.784

13.049

13.049

112.229

79.338

294

2.506

9.050

9.050

55

Xã Phong Hiệp

93.340

86.171

12.864

12.864

71.617

41.817

244

1.690

7.169

7.169

56

Xã Vĩnh Thanh

128.574

119.178

10.491

10.491

106.350

72.998

316

2.337

9.396

9.396

57

Xã Vĩnh Lợi

106.200

98.791

11.161

11.161

85.693

49.260

265

1.937

7.409

7.409

58

Xã Hưng Hội

113.779

103.163

14.057

14.057

87.083

54.715

236

2.023

10.616

10.616

59

Xã Châu Thới

137.562

126.766

11.864

11.864

112.416

72.405

366

2.486

10.796

10.796

60

Phường Bạc Liêu

303.261

277.382

22.896

22.896

249.047

187.292

402

5.439

25.879

25.879

61

Phường Vĩnh Trạch

124.617

112.912

15.186

15.186

95.512

51.417

265

2.214

11.705

11.705

62

Phường Hiệp Thành

125.633

110.387

18.502

18.502

89.721

44.558

265

2.164

15.246

15.246

63

Phường Giá Rai

240.374

222.867

20.193

20.193

198.304

145.805

316

4.370

17.507

17.507

64

Phường Láng Tròn

148.704

135.697

13.624

13.624

119.412

73.249

316

2.661

13.007

13.007

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Phạm Văn Thiều
Phạm viCà Mau
Trích yếu2025 phân bổ dự toán ngân sách Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.