Quay lại

Nghị quyết 43/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025

SAO Y; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH; 01/07/2026;

11:06:22; +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Số: 43/NQ-HĐND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025 như sau:

1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 139.806.874 triệu đồng, bao gồm:

a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 75.199.782 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa: 70.177.599 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 4.804.205 triệu đồng.

b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.109.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.968.489 triệu đồng.

c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.

d) Thu chuyển nguồn từ năm trước: 43.612.474 triệu đồng.

e) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 835.963 triệu đồng.

2. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 132.812.411 triệu đồng, bao gồm:

a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 69.042.283 triệu đồng.

b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.108.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.967.489 triệu đồng.

c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.

d) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang: 43.612.474 triệu đồng.

3. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 132.363.170 triệu đồng, bao gồm:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 76.522.267 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 40.695.193 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 35.808.907 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 14.460 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.510 triệu đồng.
- Các nhiệm vụ chi khác: 197 triệu đồng.

b) Chi các chương trình mục tiêu: 6.181.728 triệu đồng.

c) Chi chuyển nguồn sang năm sau: 48.821.796 triệu đồng.

d) Chi nộp ngân sách cấp trên: 762.898 triệu đồng.

e) Chi hỗ trợ địa phương khác: 74.480 triệu đồng.

4. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 76.272 triệu đồng.

5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 44.119 triệu đồng

6. Kết dư ngân sách địa phương: 417.088 triệu đồng. Trong đó:

a) Ghi thu ngân sách địa phương năm 2026: 235.738 triệu đồng. Gồm:
- Ghi thu ngân sách cấp tỉnh: 181.349 triệu đồng.
- Ghi thu ngân sách cấp xã: 54.389 triệu đồng.

b) Bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 181.350 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết theo các Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội,
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Kiểm toán nhà nước khu vực XI;
- Như Điều 2;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Ninh Bình;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.Q0
CHỦ TỊCH
Quốc Chỉnh

Biểu số 48


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
Tuyệt đối
Tương đối (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (1)
90.771.955
132.812.411
42.040.456
146,3
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (3)
70.292.205
69.042.283
(1.249.922)
98,2
1
Thu NSĐP hưởng 100% (bao gồm thu viện trợ và các khoản huy động, đóng góp)
51.465.240
43.680.965
(7.784.275)
84,9
2
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
18.826.965
25.361.318
6.534.353
134,7
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
15.258.967
20.108.000
4.849.033
131,8
1
Thu bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung thực hiện CCTL theo mức lương cơ sở 2,34trđ/tháng
10.212.179
10.140.511
(71.668)
99,3
2
Thu bổ sung có mục tiêu
5.046.788
9.967.489
4.920.701
197,5
III
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
IV
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
V
Thu kết dư
49.655
49.655
VI
Thu chuyển nguồn CCTL, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang
5.220.783
43.612.474
38.391.691
835,4
B
TỔNG CHI NSĐP (2)
90.760.355
132.363.170
41.602.815
145,8
I
Tổng chi cân đối NSĐP
88.309.876
76.522.267
(11.787.609)
86,7
1
Chi đầu tư phát triển (4)
52.755.991
40.695.193
(12.060.798)
77,1
2
Chi thường xuyên (5)
34.075.097
35.808.907
1.733.810
105,1
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
19.600
14.460
(5.140)
73,8
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3.510
3.510
100,0
5
Dự phòng ngân sách
1.429.737
(1.429.737)
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
25.941
(25.941)
7
Các nhiệm vụ chi khác
197
II
Chi các chương trình mục tiêu
2.450.479
6.181.728
3.731.249
252,3
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
508.212
543.559
35.347
107,0
Chi đầu phát triển
322.683
362.001
39.318
112,2
Chi thường xuyên
185.529
181.558
(3.971)
97,9
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.942.267
5.638.168
3.695.901
290,3
Chi đầu phát triển
670.730
3.601.004
2.930.274
536,9
Chi thường xuyên
1.271.537
2.037.164
765.627
160,2
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
48.821.796
48.821.796
IV
Chi nộp ngân sách cấp trên
762.898
762.898
V
Chi hỗ trợ địa phương khác
74.480
74.480
C
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
11.600
417.088
405.488
3.595,6
1
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
44.400
2
Bội thu ngân sách cấp tỉnh
56.000
3
Kết dư ngân sách địa phương, gồm:
417.088
417.088
Cấp tỉnh
362.699
362.699
Cấp xã
54.389
54.389
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
86.100
76.272
(8.328)
88,6
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
1.500

1/2


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
Tuyệt đối
Tương đối (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh
84.600
76.272
(8.328)
90,2
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
45.900
44.119
(281)
96,1
1
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
44.400
44.119
(281)
99,4
2
Vay để trả nợ gốc vay
1.500
G
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
738.568
727.477
(11.091)
98,5

Ghi chú:


(1): Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) (không bao gồm thu vay) là 132.812.411 trđ, đã loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:


- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh số tiền 1.000 trđ (đây là khoản thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tinh cho ngân sách cấp huyện khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào thu bổ sung có mục tiêu của ngân sách cấp tỉnh); Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.


- Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: 74.559 trđ. Gồm: Thu từ ngân sách cấp xã nộp lên 37.584trđ; Thu từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ.


Như vậy, không loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) là 167.725.999 trđ.


(2): Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) (không bao gồm chi trả nợ gốc) là 132.363.170 trđ, đã loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:


- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện số tiền 1.000 trđ; Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.


- Chi nộp ngân sách cấp trên: 74.559 trđ. Gồm: Chi ngân sách cấp xã nộp lên 37.584 trđ (không bao gồm 11trđ nộp vào thu khác ngân sách cấp tỉnh); Chi từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ (khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào chi nộp ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh).


Như vậy, không loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) là 167.276.758 trđ.


(3) Dự toán thu NSĐP hưởng theo phân cấp đã bao gồm: Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng; ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: "Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam" thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.


(4) Dự toán chi đầu tư phát triển HĐND tỉnh giao đã bao gồm Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng.


(5) Dự toán chi thường xuyên HĐND tỉnh giao đã bao gồm số ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: "Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam" thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.


2/2.

Biểu số 50


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN (1)
Thu NSĐP (2)
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E)
97.871.280
90.771.955
174.644.903
167.725.999
178,4
184,8
TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
97.871.280
90.771.955
169.905.921
167.725.999
173,6
184,8
A
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
77.391.530
70.292.205
75.199.782
69.042.283
97,2
98,2
THU NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
77.391.530
70.292.205
70.460.800
69.042.283
91,0
98,2
I
Thu nội địa
71.379.431
70.280.106
70.177.599
68.829.927
98,3
97,9
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
528.000
528.000
672.027
672.027
127,3
127,3
1.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
523.294
523.294
1.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
18.735
18.735
1.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
88.666
88.666
1.4
Thuế tài nguyên
41.332
41.332
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
107.000
107.000
187.526
187.526
175,3
175,3
2.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
108.081
108.081
2.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
7
7
2.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
72.447
72.447
2.4
Thuế tài nguyên
6.991
6.991
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3.825.000
3.809.000
4.154.445
4.048.350
108,6
106,3
3.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
673.846
673.846
3.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
223.969
223.969
3.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.256.227
3.150.132
3.4
Thuế tài nguyên
402
402
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
14.422.000
14.422.000
17.432.724
17.407.723
120,9
120,7
4.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
7.288.747
7.288.733
4.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
6.353.695
6.328.711
4.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.027.656
3.027.653
4.4
Thuế tài nguyên
762.626
762.626
5
Thuế thu nhập cá nhân
1.713.500
1.713.500
3.011.795
3.014.767
175,8
175,9
6
Thuế bảo vệ môi trường
1.583.000
949.800
1.314.491
792.523
83,0
83,4
Trong đó: - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước
17.003
14.031
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
0
7
Lệ phí trước bạ
935.000
935.000
1.682.677
1.682.677
180,0
180,0
8
Phí, lệ phí
603.000
535.700
882.724
773.568
146,4
144,4
Phí và lệ phí trung ương
131.001
21.844
Phí lệ phí tỉnh
354.831
354.831
Phi lệ phi huyện
199.433
199.433
Phí và lệ phí xã, phường
197.459
197.459
9
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
100
100
26
26
25,7
25,7

1/2


Stt
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu NSNN (1)
Thu NSĐP (2)
Tổng thu NSNN
Thu NSĐP
10
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
62.900
62.900
95.092
95.092
151,2
151,2
11
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
1.346.177
1.346.177
3.876.430
3.876.430
288,0
288,0
12
Thu tiền sử dụng đất
44.934.454
44.934.454
34.521.728
34.521.728
76,8
76,8
13
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
14
Thu từ hoạt động xổ số
117.000
117.000
151.410
151.410
129,4
129,4
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
244.000
174.175
393.960
275.531
161,5
158,2
16
Thu khác ngân sách
941.500
628.500
1.482.295
1.012.301
157,4
161,1
Trong đó: Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
145.450
145.450
17
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
16.800
16.800
318.249
318.249
1.894,3
1.894,3
Thu hồi vốn, thu cổ tức
317.291
317.291
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận
sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
958
958
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước
II
Thu từ dầu thô
III
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
6.000.000
65.222
1
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
6.000.000
4.804.205
80,1
1.1
Thuế xuất khẩu
386.015
1.2
Thuế nhập khẩu
(351.772)
1.3
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
9.484
1.4
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện
20.321
1.5
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
4.723.739
1.6
Thu khác
16.417
2
Hoàn thuế GTGT
(4.738.983)
IV
Thu viện trợ
1.699
1.699
7.323
1.699
431,0
100,0
V
Thu huy động, đóng góp
10.400
10.400
210.656
210.656
B
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
c
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
15.258.967
15.258.967
55.782.992
55.021.588
365,6
360,6
I
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
15.258.967
15.258.967
54.947.029
54.947.029
360,1
360,1
1
Bổ sung cân đối
10.212.179
10.212.179
15.233.013
15.233.013
149,2
149,2
2
Bổ sung có mục tiêu
5.046.788
5.046.788
39.714.016
39.714.016
786,9
786,9
2.1
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
39.607.201
39.607.201
2.2
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
106.815
106.815
II
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
835.963
74.559
D
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
49.655
49.655
E
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
5.220.783
5.220.783
43.612.474
43.612.474
835,4
835,4

2/2


)A Biểu số 51


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


STT
Nội dung
Dự toán
Đơn vị: Triệu đồng Quyết toán
So sánh (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)
90.760.355
132.363.170
145,8
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
88.309.876
76.522.267
86,7
I
Chi đầu tư phát triển
52.755.991
40.695.193
77,1
1
Chi đầu tư cho các dự án
49.372.975
37.215.686
75,4
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
3.859.413
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
97.400
3
Chi đầu tư phát triển khác
3.383.016
3.382.108
100,0
II
Chi thường xuyên
34.075.097
35.808.907
105,1
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
14.587.509
14.490.621
99,3
2
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
127.579
118.814
93,1
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
19.600
14.460
73,8
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3.510
3.510
100,0
V
Dự phòng ngân sách
1.429.737
-
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
25.941
-
VII
Các nhiệm vụ chi khác
197
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
2.450.479
6.181.728
252,3
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
508.212
543.559
107,0
1
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
39.346
18.138
46,1
2
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi
44.440
37.700
84,8
3
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
(giai đoạn 2021-2025)
424.426
487.721
114,9
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.942.267
5.638.168
290,3
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
48.821.796
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
762.898
E
CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
74.480

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/06/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực25/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo27/06/2026
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình
Phạm viNinh Bình
Trích yếuPhê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.