SAO Y; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH; 01/07/2026;
11:06:22; +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
NINH
BÌNH
Số: 43/NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ninh
Bình,
ngày
25
tháng
6
năm
2026
|
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025 như sau:
1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 139.806.874 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 75.199.782 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa: 70.177.599 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 4.804.205 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.109.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.968.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn từ năm trước: 43.612.474 triệu đồng.
e) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 835.963 triệu đồng.
2. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 132.812.411 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 69.042.283 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.108.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.967.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang: 43.612.474 triệu đồng.
3. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 132.363.170 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 76.522.267 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 40.695.193 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 35.808.907 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 14.460 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.510 triệu đồng.
- Các nhiệm vụ chi khác: 197 triệu đồng.
b) Chi các chương trình mục tiêu: 6.181.728 triệu đồng.
c) Chi chuyển nguồn sang năm sau: 48.821.796 triệu đồng.
d) Chi nộp ngân sách cấp trên: 762.898 triệu đồng.
e) Chi hỗ trợ địa phương khác: 74.480 triệu đồng.
4. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 76.272 triệu đồng.
5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 44.119 triệu đồng
6. Kết dư ngân sách địa phương: 417.088 triệu đồng. Trong đó:
a) Ghi thu ngân sách địa phương năm 2026: 235.738 triệu đồng. Gồm:
- Ghi thu ngân sách cấp tỉnh: 181.349 triệu đồng.
- Ghi thu ngân sách cấp xã: 54.389 triệu đồng.
b) Bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 181.350 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết theo các Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội,
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Kiểm toán nhà nước khu vực XI;
- Như Điều 2;
- Uỷ ban
Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam
tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Ninh Bình;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.Q0
|
CHỦ TỊCH
Lê
Quốc
Chỉnh
|
Biểu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (1)
|
90.771.955
|
132.812.411
|
42.040.456
|
146,3
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (3)
|
70.292.205
|
69.042.283
|
(1.249.922)
|
98,2
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100% (bao gồm thu viện trợ và các khoản huy động, đóng góp)
|
51.465.240
|
43.680.965
|
(7.784.275)
|
84,9
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
18.826.965
|
25.361.318
|
6.534.353
|
134,7
|
|
II
|
Thu
bổ
sung
từ ngân sách cấp trên
|
15.258.967
|
20.108.000
|
4.849.033
|
131,8
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung thực hiện CCTL theo mức lương cơ sở 2,34trđ/tháng
|
10.212.179
|
10.140.511
|
(71.668)
|
99,3
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.046.788
|
9.967.489
|
4.920.701
|
197,5
|
|
III
|
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
|
||||
|
IV
|
Thu
từ
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
||||
|
V
|
Thu kết dư
|
49.655
|
49.655
|
||
|
VI
|
Thu
chuyển
nguồn CCTL,
tiết
kiệm
chi
năm
2024 chuyển sang
|
5.220.783
|
43.612.474
|
38.391.691
|
835,4
|
|
B
|
TỔNG
CHI
NSĐP
(2)
|
90.760.355
|
132.363.170
|
41.602.815
|
145,8
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
88.309.876
|
76.522.267
|
(11.787.609)
|
86,7
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển (4)
|
52.755.991
|
40.695.193
|
(12.060.798)
|
77,1
|
|
2
|
Chi thường xuyên (5)
|
34.075.097
|
35.808.907
|
1.733.810
|
105,1
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
19.600
|
14.460
|
(5.140)
|
73,8
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.510
|
3.510
|
100,0
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
1.429.737
|
(1.429.737)
|
||
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
25.941
|
(25.941)
|
||
|
7
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
197
|
|||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.450.479
|
6.181.728
|
3.731.249
|
252,3
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
508.212
|
543.559
|
35.347
|
107,0
|
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
322.683
|
362.001
|
39.318
|
112,2
|
|
|
Chi thường xuyên
|
185.529
|
181.558
|
(3.971)
|
97,9
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.942.267
|
5.638.168
|
3.695.901
|
290,3
|
|
Chi
đầu
tư
phát triển
|
670.730
|
3.601.004
|
2.930.274
|
536,9
|
|
|
Chi thường xuyên
|
1.271.537
|
2.037.164
|
765.627
|
160,2
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
48.821.796
|
48.821.796
|
||
|
IV
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
762.898
|
762.898
|
||
|
V
|
Chi hỗ
trợ
địa
phương khác
|
74.480
|
74.480
|
||
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
|
11.600
|
417.088
|
405.488
|
3.595,6
|
|
1
|
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
|
44.400
|
|||
|
2
|
Bội thu ngân sách cấp tỉnh
|
56.000
|
|||
|
3
|
Kết dư ngân sách địa phương, gồm:
|
417.088
|
417.088
|
||
|
Cấp tỉnh
|
362.699
|
362.699
|
|||
|
Cấp xã
|
54.389
|
54.389
|
|||
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
86.100
|
76.272
|
(8.328)
|
88,6
|
|
I
|
Từ
nguồn
vay
để
trả nợ gốc
|
1.500
|
|||
1/2
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
II
|
Từ
nguồn
bội
thu,
tăng
thu,
tiết kiệm
chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
|
84.600
|
76.272
|
(8.328)
|
90,2
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
45.900
|
44.119
|
(281)
|
96,1
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
44.400
|
44.119
|
(281)
|
99,4
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc vay
|
1.500
|
|||
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
738.568
|
727.477
|
(11.091)
|
98,5
|
Ghi chú:
(1): Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) (không bao gồm thu vay) là 132.812.411 trđ, đã loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh số tiền 1.000 trđ (đây là khoản thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tinh cho ngân sách cấp huyện khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào thu bổ sung có mục tiêu của ngân sách cấp tỉnh); Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.
- Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: 74.559 trđ. Gồm: Thu từ ngân sách cấp xã nộp lên 37.584trđ; Thu từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ.
Như vậy, không loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) là 167.725.999 trđ.
(2): Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) (không bao gồm chi trả nợ gốc) là 132.363.170 trđ, đã loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện số tiền 1.000 trđ; Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.
- Chi nộp ngân sách cấp trên: 74.559 trđ. Gồm: Chi ngân sách cấp xã nộp lên 37.584 trđ (không bao gồm 11trđ nộp vào thu khác ngân sách cấp tỉnh); Chi từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ (khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào chi nộp ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh).
Như vậy, không loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) là 167.276.758 trđ.
(3) Dự toán thu NSĐP hưởng theo phân cấp đã bao gồm: Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng; ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: "Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam" thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.
(4) Dự toán chi đầu tư phát triển HĐND tỉnh giao đã bao gồm Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; Số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng.
(5) Dự toán chi thường xuyên HĐND tỉnh giao đã bao gồm số ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: "Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam" thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.
2/2.
Biểu số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
|||
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN (1)
|
Thu NSĐP (2)
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E)
|
97.871.280
|
90.771.955
|
174.644.903
|
167.725.999
|
178,4
|
184,8
|
|
|
TỔNG SỐ (Đã
loại
trừ
hoàn
thuế
GTGT)
|
97.871.280
|
90.771.955
|
169.905.921
|
167.725.999
|
173,6
|
184,8
|
|
|
A
|
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
77.391.530
|
70.292.205
|
75.199.782
|
69.042.283
|
97,2
|
98,2
|
|
THU NSNN (Đã
loại
trừ
hoàn
thuế GTGT)
|
77.391.530
|
70.292.205
|
70.460.800
|
69.042.283
|
91,0
|
98,2
|
|
|
I
|
Thu
nội
địa
|
71.379.431
|
70.280.106
|
70.177.599
|
68.829.927
|
98,3
|
97,9
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
|
528.000
|
528.000
|
672.027
|
672.027
|
127,3
|
127,3
|
|
1.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
523.294
|
523.294
|
||||
|
1.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
18.735
|
18.735
|
||||
|
1.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
88.666
|
88.666
|
||||
|
1.4
|
Thuế tài nguyên
|
41.332
|
41.332
|
||||
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
|
107.000
|
107.000
|
187.526
|
187.526
|
175,3
|
175,3
|
|
2.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
108.081
|
108.081
|
||||
|
2.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
7
|
7
|
||||
|
2.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
72.447
|
72.447
|
||||
|
2.4
|
Thuế tài nguyên
|
6.991
|
6.991
|
||||
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3.825.000
|
3.809.000
|
4.154.445
|
4.048.350
|
108,6
|
106,3
|
|
3.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
673.846
|
673.846
|
||||
|
3.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
223.969
|
223.969
|
||||
|
3.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.256.227
|
3.150.132
|
||||
|
3.4
|
Thuế tài nguyên
|
402
|
402
|
||||
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
14.422.000
|
14.422.000
|
17.432.724
|
17.407.723
|
120,9
|
120,7
|
|
4.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
7.288.747
|
7.288.733
|
||||
|
4.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
6.353.695
|
6.328.711
|
||||
|
4.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.027.656
|
3.027.653
|
||||
|
4.4
|
Thuế tài nguyên
|
762.626
|
762.626
|
||||
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.713.500
|
1.713.500
|
3.011.795
|
3.014.767
|
175,8
|
175,9
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
1.583.000
|
949.800
|
1.314.491
|
792.523
|
83,0
|
83,4
|
|
Trong đó:
-
Thuế
BVMT
thu
từ
hàng
hóa sản xuất,
kinh
doanh
trong
nước
|
17.003
|
14.031
|
|||||
|
-
Thuế
BVMT
thu
từ
hàng
hóa
nhập
khẩu
|
0
|
||||||
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
935.000
|
935.000
|
1.682.677
|
1.682.677
|
180,0
|
180,0
|
|
8
|
Phí, lệ phí
|
603.000
|
535.700
|
882.724
|
773.568
|
146,4
|
144,4
|
|
Phí và lệ phí trung ương
|
131.001
|
21.844
|
|||||
|
Phí
và
lệ
phí
tỉnh
|
354.831
|
354.831
|
|||||
|
Phi
và
lệ
phi
huyện
|
199.433
|
199.433
|
|||||
|
Phí và lệ phí xã, phường
|
197.459
|
197.459
|
|||||
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
100
|
100
|
26
|
26
|
25,7
|
25,7
|
1/2
|
Stt
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
|||
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN (1)
|
Thu NSĐP (2)
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
||
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
62.900
|
62.900
|
95.092
|
95.092
|
151,2
|
151,2
|
|
11
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
1.346.177
|
1.346.177
|
3.876.430
|
3.876.430
|
288,0
|
288,0
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
44.934.454
|
44.934.454
|
34.521.728
|
34.521.728
|
76,8
|
76,8
|
|
13
|
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
||||||
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
117.000
|
117.000
|
151.410
|
151.410
|
129,4
|
129,4
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
244.000
|
174.175
|
393.960
|
275.531
|
161,5
|
158,2
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
941.500
|
628.500
|
1.482.295
|
1.012.301
|
157,4
|
161,1
|
|
Trong
đó:
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích,
hoa lợi công sản khác
|
145.450
|
145.450
|
|||||
|
17
|
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
|
16.800
|
16.800
|
318.249
|
318.249
|
1.894,3
|
1.894,3
|
|
Thu
hồi
vốn,
thu
cổ
tức
|
317.291
|
317.291
|
|||||
|
Lợi
nhuận
được
chia
của
Nhà
nước
và lợi
nhuận
sau
thuế
còn
lại
sau
khi
trích
lập
các
quỹ
của
doanh nghiệp nhà nước
|
958
|
958
|
|||||
|
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước
|
|||||||
|
II
|
Thu
từ
dầu
thô
|
||||||
|
III
|
Thu
cân
đối
từ
hoạt động xuất nhập khẩu
|
6.000.000
|
65.222
|
||||
|
1
|
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
6.000.000
|
4.804.205
|
80,1
|
|||
|
1.1
|
Thuế xuất khẩu
|
386.015
|
|||||
|
1.2
|
Thuế nhập khẩu
|
(351.772)
|
|||||
|
1.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
9.484
|
|||||
|
1.4
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện
|
20.321
|
|||||
|
1.5
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
4.723.739
|
|||||
|
1.6
|
Thu khác
|
16.417
|
|||||
|
2
|
Hoàn thuế GTGT
|
(4.738.983)
|
|||||
|
IV
|
Thu viện trợ
|
1.699
|
1.699
|
7.323
|
1.699
|
431,0
|
100,0
|
|
V
|
Thu
huy
động,
đóng
góp
|
10.400
|
10.400
|
210.656
|
210.656
|
||
|
B
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
||||||
|
c
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
|
15.258.967
|
15.258.967
|
55.782.992
|
55.021.588
|
365,6
|
360,6
|
|
I
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
15.258.967
|
15.258.967
|
54.947.029
|
54.947.029
|
360,1
|
360,1
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
10.212.179
|
10.212.179
|
15.233.013
|
15.233.013
|
149,2
|
149,2
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
5.046.788
|
5.046.788
|
39.714.016
|
39.714.016
|
786,9
|
786,9
|
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
|
39.607.201
|
39.607.201
|
||||
|
2.2
|
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
|
106.815
|
106.815
|
||||
|
II
|
Thu
từ
ngân
sách cấp dưới nộp lên
|
835.963
|
74.559
|
||||
|
D
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
49.655
|
49.655
|
||||
|
E
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
5.220.783
|
5.220.783
|
43.612.474
|
43.612.474
|
835,4
|
835,4
|
2/2
)A Biểu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Đơn vị: Triệu đồng Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)
|
90.760.355
|
132.363.170
|
145,8
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
88.309.876
|
76.522.267
|
86,7
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
52.755.991
|
40.695.193
|
77,1
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
49.372.975
|
37.215.686
|
75,4
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
3.859.413
|
|||
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
||||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch
vụ
công
ích do Nhà
nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các
tổ
chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
97.400
|
||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
3.383.016
|
3.382.108
|
100,0
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
34.075.097
|
35.808.907
|
105,1
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
14.587.509
|
14.490.621
|
99,3
|
|
2
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
127.579
|
118.814
|
93,1
|
|
III
|
Chi trả nợ
lãi
các khoản do
chính
quyền địa phương vay
|
19.600
|
14.460
|
73,8
|
|
IV
|
Chi bổ sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
|
3.510
|
3.510
|
100,0
|
|
V
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
1.429.737
|
-
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
25.941
|
-
|
|
|
VII
|
Các
nhiệm
vụ
chi
khác
|
197
|
||
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.450.479
|
6.181.728
|
252,3
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
508.212
|
543.559
|
107,0
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
39.346
|
18.138
|
46,1
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi
|
44.440
|
37.700
|
84,8
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
(giai đoạn 2021-2025)
|
424.426
|
487.721
|
114,9
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.942.267
|
5.638.168
|
290,3
|
|
C
|
CHI CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NĂM
SAU
|
48.821.796
|
||
|
D
|
CHI
NỘP NGÂN SÁCH
CẤP
TRÊN
|
762.898
|
||
|
E
|
CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
|
74.480
|