Quay lại

Nghị quyết 43/NQ-HĐND sửa đổi dự toán thu chi ngân sách phân bổ dự toán ngân sách Cần Thơ 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 7 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016 TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 11/NQ-HĐND NGÀY 04 THÁNG 12 NĂM 2015 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Thông tư số 102/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định sửa đổi, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2016 của thành phố và các quận, huyện như sau:

A. Dự toán bổ sung thu NSNN trên địa bàn năm 2016: (ĐVT: triệu đồng)

Tổng số: (I + II) 646.299

I. Thu bổ sung dự toán năm 2016: 460.224

1. Nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu có tính chất chi thường xuyên: 140.224

2. Nguồn tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính năm 2016: 170.000

3. Nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước năm 2016: 150.000
II. Thu từ nguồn thu trong dự toán các năm trước chuyển sang: 186.075

1. Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đất số 209 đường 30/4: 46.000

2. Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015: 94.200

3. Nguồn vốn nhân dân đóng góp: 546

4. Nguồn cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu hồi tạm ứng kho bạc năm 2011): 10.670

5. Nguồn kết dư ngân sách năm 2012: 3.759

6. Nguồn kết dư ngân sách năm 2013: 4.200

7. Nguồn kết dư ngân sách năm 2015: 23.700
B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách năm 2016: (ĐVT: triệu đồng)
Tổng số: (I+II) 646.299
I. Chi cân đối ngân sách địa phương (1+2): 141.474

1. Chi thường xuyên: 135.741
- Sự nghiệp kinh tế: 9755
- Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 22.706
- Sự nghiệp y tế: 5.335
- Sự nghiệp khoa học công nghệ: 53
- Sự nghiệp văn hóa thông tin: 9.746
- Sự nghiệp phát thanh truyền hình: 625
- Sự nghiệp thể dục thể thao: 10.559
- Chi đảm bảo xã hội: 84.522
- Chi quản lý hành chính: 5.138
- Chi an ninh - quốc phòng: 29.409
+ An ninh: 23.095
+ Quốc phòng: 6.314
- Chi ngân sách xã: 14.205
- Chi khác: -18.166
- Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm: -120.146

2. Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu có tính chất chi thường xuyên: 5.733
II. Chi đầu tư từ các nguồn bổ sung: (1 + 2) 504.825

1. Chi từ nguồn thu bổ sung dự toán năm 2016: 320.000
- Chi từ nguồn tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính năm 2016: 170.000
- Chi từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước năm 2016: 150.000

2. Chi từ nguồn thu trong dự toán các năm trước chuyển sang: 184.825
- Chi từ nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đất số 209 đường 30/4: 44.750
- Chi từ nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015: 94.200
- Chi từ nguồn vốn nhân dân đóng góp: 3.546
- Chi từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu hồi tạm ứng kho bạc năm 2011): 10.670
- Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2012: 3.759
- Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2013: 4.200
- Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2015:23.700
(Đính kèm phụ lục số I, II.a, II.b, III.a, III.b, IV, V, VI)

Điều 2. Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.


CHỦ TỊCHPhạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC I


DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


(ĐVT: Triệu đồng)


NỘI DUNG CHI

Dự toán HĐND
thành phố giao đầu
năm

Dự toán sửa đổi, bổ sung

Chia ra

Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung

Cấp thành phố

Cấp huyện

A

1

2 = 3+4

3

4

5 = 1+2

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)

9.060.009

646.299

-62.332

708.631

9.706.308

A. Chi cân đối ngân sách địa phương và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

7.560.009

141.474

468.157

609.631

7.701.483

I. Chi đầu tư phát triển

2.157.400

-

409.750

409.750

2.157.400

1. Nguồn cân đối ngân sách địa phương

1.710.000

-

409.750

409.750

1.710.000

Trong đó: Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

350.000

-

-

-

350.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

350.000

-

-

-

350.000

Chia ra: + Quỹ phát triển đất

105.000

-

-

-

105.000

+ Lập bản đồ, hồ sơ địa chính, QL đất đai

35.000

-

-

-

35.000

+ Dự phòng

35.000

-35.000

-35.000

-

-

+ Phân bổ công trình, dự án

175.000

35.000

35.000

-

210.000

- Bố trí chi trả nợ gốc và lãi vay

489.053

-

200.000

200.000

489.053

- Vốn chuẩn bị đầu tư

50.000

-42.060

-42.060

-

7.940

- Phân bổ cho các công trình, dự án

684.947

176.660

-33.090

209.750

861.607

- Vốn dự phòng (10%)

136.000

134.600

134.600

-

1.400

2. Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để thực hiện các dự án, công trình quan trọng

447.400

447.400

- Vốn trong nước

183.400

-

-

-

183.400

- Vốn ngoài nước (ODA)

264.000

-

-

-

264.000

II. Chi thường xuyên

5.074.187

135.741

-64.140

199.881

5.209.928

1. Chi phí xuất bản báo Khmer ngữ

1.620

-

-

-

1.620

2. Sự nghiệp kinh tế

420.118

91.755

-3.246

95.001

511.873

- Nông nghiệp

32.578

3.137

3.095

42

35.715

- Thủy lợi

80.195

92.285

28.736

63.549

172.480

- Giao thông

62.007

18.354

5.000

13.354

80.361

- Kiến thiết thị chính

148.747

-

-14.612

14.612

148.747

- Vốn quy hoạch ngành

35.000

-

-3.428

3.428

35.000

- Sự nghiệp kinh tế khác

31.591

3.036

3.020

16

34.627

- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm

30.000

-25.057

-25.057

-

4.943

3. Sự nghiệp hoạt động môi trường

187.990

-

-5.730

5.730

187.990

4. Sự nghiệp giáo dục

1.675.720

14.571

415

14.156

1.690.291

5. Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

199.671

8.135

6.102

2.033

207.806

6. Sự nghiệp y tế

363.969

5.335

5.335

-

369.304

- Sự nghiệp y tế

350.328

9.635

9.635

-

359.963

- Kinh phí bổ sung các khoản chi phát sinh trong năm

4.300

-4.300

-4.300

-

-

- Ban Bảo vệ sức khỏe Thành ủy

9.341

-

9.341

7. Sự nghiệp khoa học và công nghệ

37.190

53

53

-

37.243

8. Sự nghiệp văn hóa - thông tin

46.343

9.746

9.642

104

56.089

9. Sự nghiệp phát thanh truyền hình

21.655

625

572

53

22.280

10. Sự nghiệp thể dục thể thao

53.085

10.559

10.537

22

63.644

11. Chi đảm bảo xã hội

357.655

84.522

25.212

59.310

442.177

Trong đó: - Đảm bảo xã hội

183.494

86.673

27.363

59.310

270.167

- KP mua BHYT cho người nghèo

32.970

-

32.970

- KP mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi

74.764

9.786

9.786

84.550

- KP hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo

36.427

-

36.427

- KP phát sinh do tăng số đối tượng BTXH và mức chi trong năm

15.000

-5.285

-5.285

9.715

- KP hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

15.000

-6.652

-6.652

8.348

12. Chi quản lý hành chính

603.418

5.138

309

4.829

608.556

- Quản lý nhà nước

377.723

-3.447

-7.208

3.761

374.276

- Đảng

147.039

4.855

4.274

581

151.894

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

78.656

3.730

3.243

487

82.386

13. Chi An ninh quốc phòng

117.533

29.409

29.409

-

146.942

- An ninh

29.660

23.095

23.095

-

52.755

- Quốc phòng

87.873

6.314

6.314

-

94.187

14. Chi ngân sách xã

443.530

14.205

-3.033

17.238

457.735

15. Chi khác

155.240

-18.166

-19.571

1.405

137.074

+ Kinh phí khen thưởng

28.440

-

28.440

+ Chuyển Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay các đối tượng chính sách

30.000

-

30.000

+ Chi hỗ trợ lãi suất mua máy, thiết bị phục vụ SXNN và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư

5.000

-4.500

-4.621

121

500

+ Chi khác

59.000

-13.666

-14.950

1.284

45.334

+ Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước

30.000

-

30.000

+ KP chi hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn

2.800

-

-

2.800

16. Nguồn dành để chi tăng lương và cải cách lương

198.253

-

198.253

17. Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm

191.197

120.146

120.146

-

71.051

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

-

-

-

1.380

IV. Dự phòng ngân sách

136.510

-

-

-

136.510

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

120.520

-

-

-

120.520

VI. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên

70.012

5.733

5.733

-

75.745

- Đầu năm

70.012

-70.012

-70.012

- Dự toán bổ sung trong năm

-

75.745

75.745

-

75.745

B. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

950.000

-

-46.000

46.000

950.000

- Phân bổ cho các công trình, dự án

855.000

67.000

21.000

46.000

922.000

- Kế hoạch vốn dự phòng (10%)

95.000

-67.000

-67.000

-

28.000

C. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

550.000

-

-

-

550.000

D. Chi đầu tư phát triển từ các nguồn bổ sung

-

504.825

451.825

53.000

504.825

I. Chi từ nguồn thu bổ sung dự toán năm 2016

-

320.000

282.000

38.000

320.000

1. Chi đầu tư từ nguồn tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính năm 2016

-

170.000

132.000

38.000

170.000

2. Chi đầu tư từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước năm 2016

-

150.000

150.000

150.000

II. Chi từ nguồn thu trong dự toán các năm trước chuyển sang

-

184.825

169.825

15.000

184.825

1. Chi từ nguồn tiền đấu giá sử dụng đất tại khu đất số 209 đường 30/4

-

44.750

44.750

44.750

2. Chi từ nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015

-

94.200

79.200

15.000

94.200

3. Chi từ nguồn vốn nhân dân đóng góp

-

3.546

3.546

3.546

4. Chi từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu hồi tạm ứng kho bạc năm 2011)

-

10.670

10.670

10.670

5. Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2012

-

3.759

3.759

3.759

6. Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2013

-

4.200

4.200

4.200

7. Chi từ nguồn kết dư ngân sách năm 2015

-

23.700

23.700

23.700

PHỤ LỤC II.A

DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2016 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Nội dung

Số tiền

TỔNG CỘNG

271.681,731

I

CẤP THÀNH PHỐ

71.801,014

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Kinh phí đưa đoàn Người có công đi điều dưỡng

266,250

Kinh phí đưa đoàn Bà Mẹ Việt Nam Anh Hùng và Người có công đi Hà Nội

500,900

2

Trung tâm Dịch vụ Việc làm

Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp thực tế cao hơn được giao từ đầu năm

533,838

Kinh phí ra mắt trụ sở làm việc sau khi được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển giao

50,000

3

Trung tâm Công tác xã hội

Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp thực tế cao hơn được giao từ đầu năm

214,220

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp thực tế cao hơn được giao từ đầu năm

140,417

5

Sở Xây dựng

Bộ đơn giá xây dựng công trình

138,045

6

Ban Tôn giáo

Kinh phí hoạt động Cổng thông tin điện tử

20,000

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh phí thực hiện Đề án XD Hệ thống SX và cung ứng giống lúa chất lượng

1.000,000

Đề án Phát triển vùng SX nông nghiệp chuyên canh của thành phố

1.000,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ - Đợt 1 (nạo vét các tuyến kênh thuộc Chi cục Thủy lợi quản lý theo phân cấp)

7.950,000

8

Chi Cục Văn thư

Sưu tầm tài liệu quý

30,000

9

Sở Tư pháp

Giải quyết vấn đề quốc tịch, hộ tịch của trẻ em là công dân Việt Nam với người nước ngoài

12,650

Thực hiện quản lý nhà nước về công chứng

32,620

10

Sở Công Thương

Xây dựng Chương trình Khuyến công

181,697

11

Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật

Kinh phí Đại hội các Hội chuyên ngành

219,670

12

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

Thực hiện các mô hình xe tăng, xe thiết giáp, hàng rào, công sự

300,000

Huấn luyện CB khung B

3.146,689

Nâng cấp đồng bộ xe tăng thiết giáp

299,364

13

Công an TP

Các hoạt động kỷ niệm 70 năm Ngày truyền thống Công an nhân dân

869,661

Kinh phí thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước

132,920

TTB cho Cảnh sát khu vực

1.386,000

14

Cảnh sát PCCC

Kỷ niệm 55 năm CSPCCC và 15 Ngày toàn dân PCCC

622,885

15

Trường Chính trị

Kinh phí chỉnh lý tài liệu

215,372

16

Trường Trung cấp Nghề Đồng bằng sông Cửu Long

Chi lương và các khoản đóng góp trong thời gian bàn giao

1.300,000

17

Trường Trung cấp Nghề Thới Lai

Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp thực tế cao hơn được giao từ đầu năm

330,343

18

Trường Đại học KTCN

Kinh phí phối hợp với Trường Đại học Bách khoa tổ chức hội nghị quốc tế

120,000

19

Trường Cao đẳng Nghề

Tăng lưu lượng HS bình quân so với dự toán được giao

2.622,520

TTB tăng cường năng lực đào tạo cơ điện tử

1.876,000

20

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố

Kinh phí thực hiện Đề án “Nâng cao năng lực hội nhập quốc tế cho cán bộ, công chức viên chức và đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016 - 2021”

3.500,000

Trang phục Đại biểu Hội đồng nhân dân

690,000

21

Sở Giao thông vận tải

Kinh phí duy tu, sửa chữa cầu đường

5.000,000

22

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hỗ trợ Câu lạc bộ bóng đá

5.000,000

Kinh phí tham dự giải toàn quốc và các giải

5.507,000

Tổ chức Hội thi CLB gia đình

45,733

Tổ chức Liên hoan các mô hình VH tiêu biểu

143,301

Tổ chức tổng kết 15 năm thực hiện PT TDĐKXDĐSVH

75,525

Kinh phí các hoạt động quảng bá về du lịch

400,000

23

TT Y tế quận Bình Thủy

Kinh phí di dời Trung tâm

480,000

24

Viện Kinh tế xã hội

Kinh phí tăng biên chế và hợp đồng NĐ 68 chưa giao

258,439

25

TT Xúc tiến ĐT TMDL

Kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ

80,200

Sửa chữa trụ sở

910,082

26

Chi cục Thú y

Phê duyệt lại PA tài chính do nguồn thu, phí lệ phí theo quy định không đảm bảo chi hợp đồng cán bộ thực hiện nhiệm vụ kiểm soát giết mổ gia súc gia cầm và nhiệm vụ chuyên môn

2.029,000

27

Văn phòng điều phối Chương trình XDNTM

Tuyên truyền về công tác XD nông thôn mới

100,000

Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo XD NTM

400,000

28

Bảo hiểm xã hội thành phố

Kinh phí thanh toán BHYT học sinh các Trường Tư thục, Dân lập đợt 5 năm 2015

213,919

29

Sở Tài chính

Kinh phí xây dựng định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 và lập dự toán ngân sách năm 2017

300,000

Kinh phí Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể

255,754

30

Ngân sách thành phố

Bổ sung kinh phí cho các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm

20.000,000

31

Các đơn vị

Kinh phí thực hiện ISO

900,000

II

Cấp quận, huyện

199.880,717

1

Ninh Kiều

17.374,508

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

285,000

Kinh phí hỗ trợ các hoạt động nâng chất của phường Xuân Khánh đạt chuẩn “Phường văn hóa”

50,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

235,478

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

290,000

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.918,500

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

102,388

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

103,313

Kinh phí thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục phổ thông năm 2016

400,000

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

13.529,800

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

200,000

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận chính trị

205,029

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực đối với ông Nguyễn Ngọc Tấn

55,000

2

Bình Thủy

11.399,159

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

165,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

235,713

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.538,000

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

315,000

Chi phí thẩm định giá, chi phí phục vụ công tác khai thác đất công trên địa bàn quận Bình Thủy

157,272

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

304,443

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

7.057,300

Kinh phí lập quy hoạch

370,531

Kinh phí thực hiện bán đấu giá 02 thửa đất tại phường Thới An Đông và phường Long Hòa

55,900

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

200,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

1.000,000

3

Cái Răng

19.088,718

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

225,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

288,334

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

929,500

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

115,000

Kinh phí thực hiện tuyên truyền và bảo vệ môi trường tại Chợ nổi Cái Răng

530,060

Kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho ông Lê Quốc Thắng có đất ảnh hưởng hạng mục khu công trường số 5 thuộc dự án Cầu Cần Thơ

30,963

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

79,203

Kinh phí thực hiện công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố theo phân cấp quản lý

1.280,000

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

4.394,400

Kinh phí hỗ trợ cấp bù học phí, chi phí học tập và hỗ trợ tiền ăn cho trẻ 3-5 tuổi học kỳ II năm học 2015 - 2016 (từ ngày 01/01/2016 đến 31/05/2016)

124,213

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT học sinh tháng 11, tháng 12 năm 2015 và năm 2016 (đợt 1)

1.216,105

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

713,500

Kinh phí sự nghiệp thủy lợi

2.235,000

Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính

4.969,000

Kinh phí sự nghiệp giao thông

1.958,440

4

Ô Môn

25.295,135

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

729,720

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

2.087,500

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

220,000

Hỗ trợ lãi suất 06 tháng cuối năm 2015 cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

30,861

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

36,758

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

8.330,500

Kinh phí lập quy hoạch

474,684

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

175,000

Kinh phí hỗ trợ các hoạt động nâng chất của phường Châu Văn Liêm đạt chuẩn “Phường văn hóa”

100,000

Kinh phí trợ cấp nghỉ việc của 05 viên chức

378,112

Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính

1.543,000

Kinh phí duy tu và nâng cấp hệ thống giao thông trên địa bàn quận

3.296,000

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

550,000

Kinh phí mua sắm trang thiết bị làm việc và trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho trường học Trường Mầm non Sen Hồng để đạt chuẩn quốc gia năm học 2015 - 2016

275,000

Kinh phí sự nghiệp thủy lợi

2.368,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

4.700,000

5

Thốt Nốt

21.542,355

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

663,246

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.853,500

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

700,000

Kinh phí hỗ trợ các hoạt động nâng chất của phường Thuận An đạt chuẩn “Phường văn hóa”

50,000

Hỗ trợ lãi suất 06 tháng cuối năm 2015 cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

4,821

Kinh phí thực hiện công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố theo phân cấp quản lý

850,000

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

6.347,300

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

73,488

Kinh phí nâng cấp vỉa hè, cống thoát nước và hệ thống chiếu sáng công cộng

4.500,000

Kinh phí nạo vét các kênh thủy lợi

2.100,000

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

200,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

4.200,000

6

Phong Điền

14.713,291

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

60,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

553,326

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.107,000

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

280,000

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

90,166

Kinh phí trợ cấp thôi việc

427,725

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

6.384,000

Kinh phí tổ chức lễ công nhận huyện Phong Điền đạt chuẩn nông thôn mới

1.000,000

Kinh phí lập quy hoạch

1.611,074

Kinh phí hỗ trợ tạo môi trường “Sáng, xanh, sạch, an toàn” trên địa bàn các xã nông thôn mới và tiền điện phát sinh

500,000

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

200,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

2.500,000

7

Cờ Đỏ

29.199,158

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

105,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

903,027

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.781,500

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

600,000

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

237,049

Hỗ trợ lãi suất 06 tháng cuối năm 2015 cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

34,548

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

6.282,400

Kinh phí duy tu và nâng cấp hệ thống giao thông trên địa bàn huyện

3.100,000

Kinh phí duy tu, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng và tiền điện phát sinh

1.100,000

Kinh phí nâng cấp sửa chữa hệ thống thoát nước, kinh phí xử lý nước rỉ rác, xử lý và đốt rác

4.200,000

Kinh phí mai táng phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân

11,500

Kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc cho công chức xã

80,134

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

314,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

10.450,000

8

Thới Lai

31.842,560

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

60,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

703,934

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

2.156,000

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

400,000

Hỗ trợ lãi suất 06 tháng cuối năm 2015 cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

15,363

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh tháng 12 năm 2015; tháng 01 và 02 năm 2016

12,482

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

6.612,500

Kinh phí tổ chức các hoạt động Tết quân - dân năm 2016

102,000

Kinh phí lập quy hoạch

971,604

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ cho 04 viên chức

382,103

Kinh phí trợ cấp nghỉ việc của 08 viên chức

138,678

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực đối với ông Lê Minh Khánh

55,000

Kinh phí nâng cấp, sửa chữa cầu, đường đạt chuẩn nông thôn mới

3.000,000

Kinh phí nạo vét cống chợ đạt chuẩn nông thôn mới

1.000,000

Kinh phí nâng cấp, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đạt chuẩn nông thôn mới

2.000,000

Kinh phí đấu giá 02 quyền sử dụng đất, thửa đất số 128, 130 tờ bản đồ số 17, ấp Thới Thuận A, huyện Thới Lai

32,896

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

14.200,000

9

Vĩnh Thạnh

29.425,834

Thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

175,000

Chi hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội tiền điện quý I, quý II năm 2016

747,241

Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.805,000

Chi cho công tác phổ cập giáo dục năm 2016

165,000

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

675,277

Kinh phí trợ cấp thôi việc

68,838

Hỗ trợ lãi suất 06 tháng cuối năm 2015 cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

35,078

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Bính Thân năm 2016

5.904,400

Kinh phí duy tu và nâng cấp hệ thống giao thông trên địa bàn huyện

2.000,000

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ

200,000

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ (đợt 1)

17.650,000

PHỤ LỤC II.B

DANH MỤC DỰ TOÁN BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2016 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ (Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2015 và các nguồn bổ sung trong năm) (Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


ĐVT: đồng


STT

Đơn vị

Nội dung chi

Số tiền

Ghi chú
(nguồn kinh phí)

TỔNG CỘNG

116.317.990.449

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh phí phòng chống dịch bệnh trên gia súc, gia cầm và thủy sản

5.438.023.000

Nguồn dự phòng ngân sách 2016

Kinh phí phòng trừ chuột hại lúa Hè Thu và Thu Đông năm 2016

190.450.000

Nguồn dự phòng ngân sách 2016

Kinh phí hỗ trợ nông dân mua chế phẩm sinh học Biorat trừ chuột hại lúa

454.400.000

Nguồn dự phòng ngân sách 2016

Kinh phí thực hiện Đề án thành lập Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

819.992.000

Vốn quy hoạch ngành

Kinh phí thực hiện các công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố, thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp

20.780.000.000

Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2016

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác và sửa xe ô tô biển số 65E-0855

131.290.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí sửa chữa xe ô tô chỗ biển số 65E-0175

42.000.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Sự nghiệp nông nghiệp)

124.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Chi cục Thủy lợi

5.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc

78.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí may, sắm trang phục thanh tra của ngành nông nghiệp năm 2016

65.831.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí di dời trụ sở và bảo trì phòng thí nghiệm của Chi cục Thủy sản

90.750.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

2

Sở Y tế

Kinh phí thực hiện cơ chế tài chính theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ cho Bệnh viện Tim mạch thành phố

4.300.000.000

Nguồn kinh phí dự phòng thành lập bệnh viện mới

Kinh phí thực hiện cơ chế tài chính theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ cho Bệnh viện Tim mạch thành phố

41.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức Đại hội Kế hoạch hóa gia đình nhiệm kỳ 2016 - 2020

22.400.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí thực hiện tiêm vacxin Sởi-Rubella cho đối tượng 16 -17 tuổi

106.467.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí đối ứng vốn cho BQL DA “Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện TPCT” và Kinh phí chi lương và phụ cấp và các khoản đóng góp

224.402.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí di dời BV Nhi đồng

1.330.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí phòng, chống bệnh do vi rút Zika và Sốt xuất huyết năm 2016

867.820.000

Nguồn dự phòng ngân sách 2016

Kinh phí phòng, chống bệnh do vi rút Zika và Sốt xuất huyết năm 2016

357.500.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị thuộc Sở Y tế

3.019.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Y tế

29.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

Kinh phí thanh toán 30% tiền BHYT cho HS các trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

3.620.905.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

755.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ

21.229.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

16.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý

1.761.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Giáo dục và Đào tạo

46.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức thi đấu Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ IX năm 2016 khu vực V tại thành phố Cần Thơ

3.000.000.000

Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2016

4

Bảo hiểm xã hội thành phố

Kinh phí hỗ trợ 30% BHYT HSSV các trường tư thục, dân lập đợt 4/2015 của Bảo hiểm xã hội thành phố

275.258.250

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

155.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

5

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

Kinh phí hỗ trợ chi trả BHYT HSSV năm 2015 - 2016

146.991.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

55.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí bù miễn giảm học phí của trường CĐ KTKT

204.880.000

Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

126.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

6

Ban Thi đua khen thưởng

Kinh phí mua sắm thiết bị văn phòng

32.290.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí truy tặng và phong tặng Bà mẹ VNAH

944.990.000

Nguồn Chi khác năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

8.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

7

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Kinh phí mua 01 máy photocopy

81.545.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

8

Sở Công thương

Kinh phí lắp đặt hệ thống tưới cây

63.310.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí hoạt động do tăng 06 biên chế

168.000.000

Nguồn kinh phí phát sinh do tăng biên chế

Kinh phí hỗ trợ đầu tư mới 8 sạp cho tiểu thương kinh doanh sản phẩm

22.880.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tham dự sơ kết “Lộ trình SX xăng E95 và cơ chế giá”

7.892.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí điện nước, hạ tầng, thông tin liên lạc

600.000.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

16.500.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí mua sắm trang phục thanh tra

18.305.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức Hội nghị phổ biến thông tin về một số Hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam tham gia

91.499.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

45.600.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí xây dựng Đề án “Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp thành phố”

545.018.000

Vốn quy hoạch ngành

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

12.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Công thương

39.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

9

Văn phòng Thành ủy

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.725.480.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

650.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

659.425.199

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ

421.000.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

272.176.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức Hội thảo Báo Đảng 05 thành phố trực thuộc Trung ương lần thứ 5

195.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

10

Hội Cựu Chiến binh thành phố

Kinh phí trợ cấp thôi việc

11.730.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

32.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện công tác cải cách hành chính năm 2016

112.360.000

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

11

Trường Chính trị

Kinh phí trợ cấp thôi việc

192.468.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

285.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

39.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

12

Sở Tư pháp

Kinh phí trợ cấp thôi việc

98.388.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện công tác cải cách hành chính năm 2016

197.750.000

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2016

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

5.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

32.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Tư pháp

32.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

13

Ban Quản lý dự án nâng cấp đô thị

Kinh phí trợ cấp thôi việc

55.051.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí chi lương và hoạt động 6 tháng đầu năm 2016

289.000.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

14

Chi cục Bảo vệ thực vật

Kinh phí phân tích mẫu dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật

55.060.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí quảng cáo SP nông sản an toàn trong dịp Tết 2016

45.000.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí thực hiện phòng, chống bệnh chổi rồng trên nhãn năm 2016

340.976.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

15

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố

Kinh phí vốn đối ứng phát quà Giáng sinh

16.500.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Vốn đối ứng dự án “Phát triển năng lực ứng phó biến đổi khí hậu và quản lý rủi ro thiên tai”

57.910.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí đón tiếp và mời cơm thân mật các đại biểu tham dự Hội thảo “Sử dụng bền vững nguồn nước sông Mê Kông”

11.340.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

8.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tham gia đoàn thăm và làm việc tại Trung Quốc

35.450.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác

29.376.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

16

Sở Nội vụ

Kinh phí chi cho công tác bầu cử

98.250.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí may sắm trang phục thanh tra

13.997.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tham dự Hội nghị triển khai kế hoạch của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 39-NQ-TW tại Hà Nội

15.160.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tiếp Đoàn công tác liên ngành đến làm việc tại TPCT

66.800.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC, VC

980.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí triển khai Luật Tổ chức chính quyền địa phương

35.600.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

8.250.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

2.399.332.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính năm 2016

1.355.350.000

Nguồn kinh phí thực hiện cải cách hành chính

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

55.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí tổ chức lớp tập huấn “Ứng dụng truyền thông đa phương tiện sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình” năm 2016

61.750.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí phục vụ hoạt động của Tổ xác minh

14.500.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

6.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Nội vụ

29.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

17

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Kinh phí dự Hội nghị biểu dương Người khuyết tật tiêu biểu toàn quốc năm 2016

41.278.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1.582.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

25.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí sửa chữa lắp đặt cửa sắt trụ sở cơ quan

37.484.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

18

Sở Tài chính

Kinh phí tổ chức và tiếp đón các tỉnh về dự Hội thảo về cơ chế tài chính ngân sách, huy động vốn ĐTPT

163.200.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

24.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí may sắm trang phục thanh tra, chi trả đăng báo, niêm yết bán đấu giá tài sản

37.328.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí sửa chữa xe ô tô

47.990.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

50.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

43.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

19

Sở Khoa học và Công nghệ

Kinh phí may trang phục thanh tra

17.551.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

55.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị trực thuộc

53.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

20

Hội Phụ nữ thành phố

Kinh phí tham gia đoàn đi công tác nước ngoài

67.924.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí di dời trụ sở

67.530.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

27.350.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

15.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

21

Hội Đông y thành phố

Kinh phí tổ chức ĐH Hội Đông y thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2016 - 2020

33.500.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

22

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Kinh phí tổ chức các ngày lễ kỷ niệm trong năm 2015

4.038.747.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí tổ chức các hoạt động Chào năm mới 2016 và Mừng Đảng quang vinh - Mừng Xuân Bính Thân

3.000.000.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí tổ chức CT “Ngày hội tuổi thơ” mừng Xuân Bính Thân 2016

600.000.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí tổ chức các hoạt động tết Chol Chnăm Thmây

205.413.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

30.190.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

803.226.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, kỷ niệm 41 năm Ngày giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước, Ngày Quốc tế Lao động ngày 01 tháng 5 và 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

500.000.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí tổ chức lớp tập huấn nghiệp vụ thuyết minh viên du lịch, lớp tập huấn xây dựng chính sách và phát triển các sản phẩm du lịch

28.725.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí thực hiện công tác cải cách hành chính năm 2016 của Trung tâm Văn hóa

507.165.000

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2016

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

60.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

126.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Trung tâm Thể dục thể thao

30.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

41.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác

99.580.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

23

Sở Giao thông Vận tải

Kinh phí thực hiện Đề án “Khuyến khích phát triển vận tải công cộng bằng xe buýt TPCT”

405.593.000

Vốn quy hoạch ngành

Kinh phí thực hiện ĐA “Khuyến khích phát triển cung cấp dịch vụ xe đạp công cộng”

1.254.216.000

Vốn quy hoạch ngành

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

165.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

16.100.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giao thông vận tải

14.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Giao thông vận tải

64.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

24

Văn phòng UBND thành phố

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

55.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

23.214.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân thành phố

3.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

749.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

25

Thành Đoàn

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

60.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

44.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức họp mặt khu Đoàn Thanh niên Cách mạng nhân dân khu Tây Nam Bộ

74.750.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

16.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm 85 năm ngày thành lập Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

550.335.000

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

26

Sở Tài nguyên và Môi trường

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

55.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

176.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường

33.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí sửa xe ô tô biển số 65E-1079

97.730.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí thực hiện dự án Quy hoạch tài nguyên khoáng sản TP. Cần Thơ giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2025

819.992.000

Vốn quy hoạch ngành

27

Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

345.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

24.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính năm 2016

335.600.000

Nguồn kinh phí thực hiện cải cách hành chính

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

100.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

136.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

28

Trường Cao đẳng Cần Thơ

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

240.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

28.090.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ chi trả Bảo hiểm y tế sinh viên năm học 2015 - 2016

749.081.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

183.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của 02 trường thuộc Trường Cao đẳng Cần Thơ

34.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

29

Trường Cao đẳng Nghề

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

115.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ chi trả Bảo hiểm y tế sinh viên năm 2015

294.846.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí xây dựng mô hình thiết bị dạy nghề tự làm để huấn luyện Đội tuyển Trường tham dự Hội thi cấp thành phố năm 2015 và cấp quốc gia năm 2016

228.887.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

8.700.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ

125.195.000

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2016 của NSTP

Kinh phí vốn đối ứng thực hiện chương trình hợp tác với Hội đồng Anh giai đoạn 2

92.250.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

87.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

30

Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

120.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

27.280.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

112.700.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

31

Sở Thông tin và Truyền thông

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

115.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí mua sắm trang phục thanh tra

9.110.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí đào tạo công nghệ thông tin truyền thông cho cán bộ công chức, viên chức thành phố năm 2016

88.100.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

15.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

11.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Sở Thông tin và Truyền thông

52.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

32

Trường Trung cấp Thể dục thể thao

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

9.750.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí cấp bù miễn giảm học phí năm học 2015 - 2016

72.800.000

Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2016

Kinh phí chi BHYT sinh viên năm học 2015 - 2016

11.954.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

24.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

33

Hội Chữ thập đỏ thành phố

Kinh phí mở các lớp tập huấn công tác Chữ thập đỏ 2016

74.500.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

10.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

34

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

1.737.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

275.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

35

Hội Nông dân thành phố

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

28.650.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

12.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí sửa xe ô tô 04 chỗ biển số 65E - 0946

50.929.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2016 của NSTP

36

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Cần Thơ

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

991.160.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí mở lớp tập huấn cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc các cấp

141.800.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác

87.250.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Ủy ban Mặt trận tổ quốc thành phố Cần Thơ

216.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của Hội Người Cao tuổi (thuộc MTTQ)

700.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức lễ phát động hưởng ứng bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

175.780.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

37

Công an thành phố

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.823.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

718.420.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí mua 04 xe ô tô phục vụ công tác

16.045.066.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

38

Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

497.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tập huấn và huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy

122.086.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

39

Kho bạc Nhà nước Cần Thơ

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Bính Thân 2016

123.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí hỗ trợ công tác khóa sổ, quyết toán NSNN năm 2015

322.325.000

Nguồn chi khác năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

40.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

40

Viện Kiểm sát nhân dân thành phố

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

155.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí hỗ trợ ĐA “Triển khai lắp đặt thiết bị CNTT quan sát các phiên tòa”

885.000.000

Nguồn chi khác năm 2016 của NSTP

41

Viện Kinh tế - Xã hội thành phố

Kinh phí tổ chức hội thảo “Doanh nghiệp thành phố Cần Thơ tích cực đổi mới và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế”

53.480.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016 của các đơn vị trực thuộc

11.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

42

Ban Tôn giáo

Kinh phí tổ chức họp thành viên Ban hỗ trợ xây dựng Học viện Phật giáo Nam tông Khmer tại thành phố Cần Thơ

13.613.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức công tác tôn giáo cho cán bộ và Hội nghị phổ biến chính sách pháp luật cho chức sắc, chức việc, nhà tu hành tôn giáo năm 2016

349.750.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí tổ chức Họp mặt chức sắc tôn giáo và Hội nghị “Tôn giáo với tuyên truyền, vận động thực hiện nếp sống văn hóa, văn minh”

15.450.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

9.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí sửa xe ô tô biển số 65E - 0225

55.860.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

43

Văn phòng điều phối Chương trình Xây dựng nông thôn mới

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác

128.150.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2016 của NSTP

44

Hội Khuyến học

Kinh phí mở lớp tập huấn

54.780.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí in bộ tiêu chí đánh giá “Gia đình học tập”, “Dòng học học tập”, “Cộng đồng học tập” và “Đơn vị học tập”

40.000.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

45

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

1.185.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

133.020.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí hỗ trợ di dời trụ sở

1.250.000.000

Nguồn tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất Khu đất 209 đường 30/4

46

Liên đoàn Lao động thành phố

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính năm 2016

63.400.000

Nguồn kinh phí thực hiện cải cách hành chính

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

573.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

20.650.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

47

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Kinh phí trang bị trang phục thanh tra viên

14.417.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

39.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

48

Trường Cao đẳng Y tế

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích nguồn nhân lực

60.000.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

81.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí hỗ trợ học phí sau đại học

117.260.000

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2016

Kinh phí hỗ trợ thanh toán bảo hiểm y tế cho sinh viên

323.836.000

Nguồn chi đảm bảo xã hội năm 2016

Kinh phí bù miễn giảm học phí của Trường

240.800.000

Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2016

49

Hội Người mù thành phố Cần Thơ

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác

10.165.000

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

50

Ban Dân tộc

Kinh phí bầu cử đại biểu QH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021

73.593.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

11.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

51

Cục Thuế thành phố Cần Thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

410.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

52

Kiểm toán Nhà nước Khu vực V

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

46.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

53

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh thành phố Cần Thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

48.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

54

Cục Hải quan thành phố Cần Thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

113.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

55

Cục Thống kê thành phố Cần Thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

62.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

56

Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

46.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

57

Tòa án nhân dân thành phố Cần thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

162.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

58

Cục Thi hành án dân sự thành phố Cần thơ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

110.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

59

Vụ Địa phương III

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

11.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

60

Trường Trung cấp Nghề Thới Lai

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

20.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

61

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

33.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

62

Trường Phổ thông Năng khiếu thể dục thể thao

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

35.700.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

63

Ban Quản lý Phát triển khu đô thị mới

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

11.200.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

64

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại & HCTL

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

23.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

65

Trung tâm Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

15.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

66

Ban An toàn giao thông

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

3.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

67

Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

16.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

68

Sở Xây dựng

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

53.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

69

Chi cục Quản lý thị trường

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

35.700.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

70

Chi cục Bảo vệ môi trường

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

10.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

71

Chi cục Văn thư lưu trữ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

7.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

72

Thanh tra TP

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

23.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

73

Chi cục Phòng chống tệ nạn XH

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

8.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

74

Sở Ngoại vụ

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

12.600.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

75

Đoàn Ủy khối cơ quan

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

76

Đoàn Ủy khối doanh nghiệp

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

1.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

77

Hội Người Khuyết tật

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

78

Hội Văn học Nghệ thuật

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

6.300.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

79

Hội Nạn nhân chất độc da cam thành phố

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.800.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

Kinh phí tổ chức hoạt động kỷ niệm 55 năm thảm họa da cam Việt Nam; kỷ niệm 10 năm thành lập Hội và tham dự Đại hội thi đua toàn quốc tại Hà Nội

68.900.000

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

80

Hội Người tù kháng chiến

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

1.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

81

Liên minh Hợp tác xã

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

15.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

82

Hội Cựu Thanh niên xung phong

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

1.400.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

83

Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

4.900.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

84

Hội Nhà báo

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

3.500.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

85

Hội Y học

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

2.100.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

86

Cảng vụ Đường thủy nội địa

Kinh phí trợ cấp tết Bính Thân năm 2016

14.000.000

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2016 của NSTP

PHỤ LỤC III.A

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2016 (Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2015)


ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn phân bổ

Các nguồn vốn năm 2016. Trong đó:

Ghi chú

Cân đối Ngân sách địa phương 2016

Tiền sử dụng đất 2016

Xổ số kiến thiết 2016

TỔNG SỐ

674.152

526.152

35.000

113.000

A

Công trình thành phố quản lý

219.452

117.452

35.000

67.000

1

Kè chống sạt lở sông Ô Môn

Ô Môn

20.000

20.000

Nguồn Tiền sử dụng đất dự phòng 10%

2

Đường Vành đai Sân bay Cần Thơ kết nối với đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong đoạn Km1+675 đến Km 2+163,12

Bình Thủy

10.000

10.000

3

Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi - huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

5.000

5.000

4

Trang thiết bị hệ thống SPECT 02 đầu thu tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

7.000

7.000

Nguồn Xổ số kiến thiết dự phòng 10%

5

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ (500 giường)

Ninh Kiều

60.000

60.000

6

Sửa chữa, cải tạo Trường trung cấp Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.000

3.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

7

Khối nhà ở sinh viên Trường Cao đẳng Cần Thơ

Ninh Kiều

1.852

1.852

8

Dự án Đầu tư nghề trọng điểm Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ, Hạng mục Xây dựng hai khối lớp học tích hợp và các hạng mục phụ trợ, thiết bị

Bình Thủy

15.000

15.000

9

Khối lớp học, phòng thí nghiệm thực hành (giai đoạn 2) tại cơ sở 1 thuộc Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

Ninh Kiều

6.500

6.500

10

Hợp phần cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

TPCT

1.200

1.200

Nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

11

Tiểu hợp phần vệ sinh nông thôn thuộc Dự án quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (dự án WB6)

Cờ Đỏ-Thới Lai

350

350

12

Kè sông Cần Thơ (đoạn Nhà hàng Ninh Kiều)

Ninh Kiều

515

515

13

Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến chợ Mỹ Khánh - Đường tỉnh 923)

Ninh Kiều - Phong Điền

480

480

14

Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với TPCT (đoạn thuộc TPCT)- gđ1

Cái Răng - Phong Điền

10.000

10.000

15

Đường tỉnh 932 (đoạn Vàm Xáng - kênh Xáng mới)

Phong Điền

3.889

3.889

16

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc, Hợp phần C, dự án phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5)

Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh

569

569

17

Đường tỉnh 921 (đoạn cầu Ngã Tư đến TT Cờ Đỏ)

Vĩnh Thạnh - Cờ Đỏ

135

135

18

Xây dựng 03 cây cầu phục vụ cho nhân dân vùng đồng bào nghèo, khó khăn thuộc huyện Thới Lai và Cờ Đỏ

Cờ đỏ, Thới lai

519

519

19

Khu xử lý tạm chất thải rắn sinh hoạt tại Khu chứa và xử lý bùn thuộc Nhà máy xử lý nước thải Cái Sâu

Cái Răng

193

193

20

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

193

193

21

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Phong Điền

34

34

22

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Xuân

Cờ Đỏ

1.409

1.409

23

Mua vật tư mở mạng cấp nước nông thôn

TPCT

86

86

24

Hệ thống cấp nước xã Đông Thắng

Cờ Đỏ

3.500

3.500

25

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh Mỹ

Vĩnh Thạnh

150

150

26

Hệ thống cấp nước xã Tân Thới, huyện Phong Điền, TPCT

Phong Điền

4.285

4.285

27

Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên và nhi đồng huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2.500

2.500

28

Khu hậu cứ đoàn Cải lương Tây Đô

Phong Điền

5.000

5.000

29

Trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

5.000

5.000

30

Mua sắm trang thiết bị cho Thư viện thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.000

3.000

31

Hệ thống thông tin tổng hợp phục vụ quản lý hoạt động công chứng

Ninh Kiều

2

2

32

Cải tạo một bên Câu lạc bộ Hưu trí thành Nhà tang lễ

Ninh Kiều

1.407

1.407

33

Trung tâm Bảo trợ xã hội cho các đối tượng tâm thần lang thang thành phố Cần Thơ giai đoạn 2, HM: nhà bệnh nhân B

Ô Môn

2.593

2.593

34

Quản lý ngập lụt và sạt lở đất đô thị dựa vào cộng đồng cho TPCT

1.398

1.398

35

Đầu tư quỹ đất xây dựng khu dân cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn từ đường Cái Sơn - Hàng Bàng đến đường tỉnh 923) giai đoạn 1

NK-BT-PĐ

2.114

2.114

36

02 trạm quan trắc nước mặt tự động, liên tục trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Thốt Nốt, Cái Răng

4.500

4.500

37

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố

Ninh Kiều

220

220

38

Trụ sở làm việc và nhà kho tài sản Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản Cần Thơ

Ninh Kiều

2.179

2.179

39

Trụ sở làm việc của UB Đoàn kết Công giáo TP

Ninh Kiều

320

320

40

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

1.500

1.500

41

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

Ninh Kiều

1.400

1.400

42

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ninh Kiều

1.500

1.500

43

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

1.600

1.600

44

Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Viện Kinh tế - Xã hội thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

2.500

2.500

45

Trụ sở Thanh tra thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

5.500

5.500

46

Trụ sở Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.500

3.500

47

Ban Chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Thạnh (giai đoạn 2)

Vĩnh Thạnh

180

180

48

Ban Chỉ huy quân sự quận Cái Răng (giai đoạn 2)

Cái Răng

305

305

49

Nâng cấp, sửa chữa Trường Quân sự thành phố Cần Thơ

Ô Môn

324

324

50

Hệ thống quản lý nhân - hộ khẩu thành phố Cần Thơ (giai đoạn 2)

địa bàn TPCT

51

51

51

Trạm cảnh sát giao thông cửa ô Thới Thuận - huyện Thốt Nốt (nay là quận Thốt Nốt), trạm cảnh sát giao thông cửa ô Hưng Thạnh - quận Cái Răng, trạm cảnh sát giao thông cửa ô Ba Láng - quận Cái Răng thuộc Công an thành phố Cần Thơ

Thốt Nốt - Cái Răng

15.000

15.000

52

Trường THPT Châu Văn Liêm

Ninh Kiều

0

-

Điều chỉnh giảm nguồn Xổ số kiến thiết

53

Thiết kế kỹ thuật dự toán xác định cắm mốc, đo đạc ranh giới, mốc ranh giới đất nông trường sông Hậu, thành phố Cần Thơ

Nông trường sông Hậu

654

654

Điều chỉnh tăng, giảm nội bộ nguồn Tiền sử dụng đất 2016

54

Thiết kế kỹ thuật dự toán xác định, cắm mốc, đo đạc ranh giới, mốc ranh giới đất Công ty TNHH MTV nông nghiệp Cờ Đỏ (Nông trường Cờ Đỏ), thanh phố Cần Thơ

Cờ Đỏ

361

361

55

Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Ô Môn

5.470

5.470

56

Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

28.515

28.515

B

Công trình quận - huyện quản lý

454.700

408.700

0

46.000

I

UBND quận Cái Răng

43.000

43.000

0

0

1

Khu di tích lịch sử địa điểm chiến thắng của tiểu đoàn Tây Đô tại Rạch Ông Cửu năm 1968

Cái Răng

10.000

10.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

2

Trường Tiểu học Hưng Thạnh

Cái Răng

6.000

6.000

3

Trường TH Tân Phú (giai đoạn 2)

Cái Răng

3.000

3.000

4

Cầu vàm Ông Cửu, quận Cái Răng

Cái Răng

13.000

13.000

Nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

5

Kè chống sạt lở đoạn sông Cái Chanh

Cái Răng

6.000

6.000

6

Hệ thống cống thoát nước đoạn từ rạch Bà Tỉnh đến nút giao IC4

Cái Răng

5.000

5.000

II

UBND quận Ô Môn

254.500

254.500

0

0

1

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu xử lý chất thải rắn Ô Môn (Nhà máy xử lý chất thải rắn tập trung, thuộc phường Phước Thới, phường Thới An, quận Ô Môn, TPCT)

Ô Môn

200.000

200.000

Nguồn CĐNSĐP dùng để trả nợ gốc và các khoản vay

2

Trường TH Nguyễn Trung Trực (điểm trung tâm)

Ô Môn

3.000

3.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

3

Trường THCS Lê Lợi

Ô Môn

13.500

13.500

4

Trường THCS Thới Hòa

Ô Môn

16.500

16.500

5

Trường THCS Châu Văn Liêm

Ô Môn

4.000

4.000

6

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

Ô Môn

2.000

2.000

7

Trường mầm non Thới Long (điểm Trung tâm)

Ô Môn

2.500

2.500

8

Trường tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh (Hạng mục: Xây dựng phòng học và các phòng chức năng)

Ô Môn

4.000

4.000

9

Trường Tiểu học Nguyễn Thông

Ô Môn

3.000

3.000

10

Trường TH Nguyễn Huệ (điểm trung tâm)

Ô Môn

3.000

3.000

11

Trường Tiểu học Trương Định

Ô Môn

2.000

2.000

12

Trường Mẫu non Hướng Dương

Ô Môn

1.000

1.000

III

UBND quận Thốt Nốt

36.500

23.500

0

13.000

1

Cầu Ông Chủ và cầu Cả Hô

Thốt Nốt

5.000

5.000

Nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

2

Trụ sở UBND phường Trung Nhứt

Thốt Nốt

5.000

5.000

3

Trường Mẫu giáo Thuận Hưng 2

Thốt Nốt

3.500

3.500

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

6

Trường THCS Trung Kiên

Thốt Nốt

10.000

10.000

4

Trường TH Thạnh Hòa

Thốt Nốt

7.000

7.000

Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

5

Trường THCS phường Thốt Nốt

Thốt Nốt

6.000

6.000

IV

UBND huyện Phong Điền

25.500

21.500

0

4.000

3

NC mở rộng trường TH Nhơn Nghĩa 1

Phong Điền

4.000

4.000

Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

1

Trường MN Xà No

Phong Điền

3.000

3.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

2

XD mới trường mầm non Nhơn Nghĩa

Phong Điền

6.000

6.000

4

Xây dựng mở rộng trường THCS Nhơn Nghĩa

Phong Điền

6.000

6.000

5

Xây dựng 13 nhà văn hóa ấp xã Nhơn Nghĩa

Phong Điền

2.500

2.500

Nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

6

NC mở rộng Trụ sở UBND xã Trường Long

Phong Điền

4.000

4.000

V

UBND huyện Cờ Đỏ

31.000

31.000

0

0

1

Mở rộng Khu xử lý chất thải rắn tại huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Cờ Đỏ

3.000

3.000

Nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

2

Trung tâm dạy nghề huyện Cờ Đỏ (giai đoạn 1)

Cờ Đỏ

8.000

8.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

3

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

8.000

8.000

4

Trung tâm văn hóa thể thao xã Thới Xuân

Cờ Đỏ

3.500

3.500

5

Trường THCS Thạnh Phú 1

Cờ Đỏ

8.000

8.000

6

Cổng, hàng rào, các hạng mục phụ trợ Trường Mẫu giáo Trung Hưng 2 (Trà Ninh)

Cờ Đỏ

500

500

VI

UBND huyện Thới Lai

35.500

31.000

0

4.500

1

Trường mầm non Thới Thạnh (GĐ2)

Thới Lai

500

500

Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

2

Trường THCS Đông Bình, HM: Khối phòng học và các phòng chức năng

Thới Lai

1.000

1.000

3

Trường THCS Trường Thành 2

Thới Lai

3.000

3.000

4

Trường TH Đông Thuận 1

Thới Lai

6.000

6.000

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

5

Trường tiểu học Thới Thạnh (GĐ2)

Thới Lai

5.000

5.000

6

Trường tiểu học Thới Tân

Thới Lai

10.000

10.000

7

Trường tiểu học Đông Bình 1

Thới Lai

10.000

10.000

VII

UBND huyện Vĩnh Thạnh

28.700

4.200

0

24.500

1

Trường Mẫu giáo Thạnh An 3 (điểm trung tâm)

Vĩnh Thạnh

4.500

4.500

Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn

2

Trường THCS Thạnh An

Vĩnh Thạnh

4.500

4.500

3

Trường Tiểu học Thạnh An 3 (điểm Martino)

Vĩnh Thạnh

1.000

1.000

4

Trường tiểu học Thạnh Lộc 3

Vĩnh Thạnh

5.000

5.000

5

Trường tiểu học Thạnh Lộc 2

Vĩnh Thạnh

2.000

2.000

6

Trường Mẫu giáo Thạnh Quới (điểm kênh Ông Cò 2)

Vĩnh Thạnh

2.500

2.500

8

Trường THCS Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

5.000

5.000

7

Trường THCS Thạnh Lợi

Vĩnh Thạnh

4.200

4.200

Nguồn CĐNSĐP hỗ trợ cho các công trình xây dựng trường đạt chuẩn


Ghi chú:


- Công văn số 22/HĐND-TT ngày 11 tháng 01 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 97/HĐND-TT ngày 12 tháng 4 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 110/HĐND-TT ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 132/HĐND-TT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC III.B

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2016


(Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2015)


ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn trước điều chỉnh, bổ sung

Kế hoạch vốn điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2016

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung

Các nguồn vốn năm 2016. Trong đó:

Ghi chú

Vốn ODA

Trung ương hỗ trợ đầu tư có mục tiêu

TỔNG SỐ

447.400

345.000

447.400

264.000

183.400

A

Công trình thành phố quản lý

422.400

345.000

422.400

264.000

158.400

1

Dự án Thoát nước và xử lý nước thải TPCT

Ninh Kiều - Cái Răng

19.000

19.000

19.000

19.000

2

Kè chống sạt lỡ sông Ô Môn

Ô Môn

35.000

0

35.000

35.000

3

Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL-Tiểu dự án TP. Cần Thơ

Ninh Kiều - Bình Thủy - Ô Môn

145.000

145.000

145.000

145.000

4

Trang thiết bị bệnh viện Đa khoa thành phố

Ninh Kiều

100.000

100.000

100.000

100.000

5

Dự án mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Cái Răng

57.400

30.000

57.400

57.400

6

Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ

Phong Điền - Cái Răng - Thới Lai - Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

10.000

10.000

7

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ (500 giường)

Ninh kiều

16.000

16.000

16.000

16.000

8

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Ninh kiều

15.000

15.000

15.000

15.000

9

Trường bắn ĐBSCL

Cờ Đỏ

15.000

0

15.000

15.000

10

Bệnh viện Quân dân Y thành phố Cần Thơ

Cờ Đỏ

10.000

10.000

10.000

10.000

B

Công trình quận - huyện quản lý

25.000

0

25.000

0

25.000

I

UBND huyện Cờ Đỏ

25.000

0

25.000

0

25.000

1

Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

10.000

0

10.000

10.000

2

Trụ sở Huyện ủy huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

5.000

0

5.000

5.000

3

Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (gđ 1)

Cờ Đỏ

10.000

0

10.000

10.000


Ghi chú:


- Công văn số 35/HĐND-TT ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2016


(Từ các nguồn chưa được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2015)


ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn phân bổ

Nguồn bổ sung năm 2016. Trong đó:

Ghi chú

Trái phiếu Chính phủ năm 2016

Nguồn tiền đấu giá sử dụng đất tại lô đất số 209 đường 30/4

Nguồn vốn tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính 2016

Nguồn Tạm ứng vốn Nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước năm 2016

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2015

Nguồn vốn dân đóng góp

Nguồn Cân đối ngân sách địa phương (từ thu hồi nguồn tạm ứng Kho bạc năm 2011)

Nguồn kết dư ngân sách năm 2012

Nguồn kết dư ngân sách năm 2013

Nguồn kết dư ngân sách năm 2015

TỔNG SỐ

598.174,895

93.350

44.750

170.000

150.000

94.200

3.545,914

10.670

3.758,981

4.200

23.700

A

Công trình thành phố quản lý

545.174,895

93.350

44.750

132.000

150.000

79.200

3.545,914

10.670

3.758,981

4.200

23.700

1

Hợp phần cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

TPCT

3.545,914

3.545,914

2

Kè sông Cần Thơ (đoạn bến Ninh Kiều -cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng)

Ninh Kiều - Cái Răng

62.500

62.500

3

Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với TPCT (đoạn thuộc TPCT)- giai đoạn 1

Cái Răng - Phong Điền

14.428,981

10.670

3.758,981

4

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Cần Thơ

Ô Môn

20.573

15.573

5.000

5

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ (500 giường)

Ninh kiều

60.000

60.000

6

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Ninh kiều

9.200

9.200

7

Mua trang thiết bị y tế cho công tác phòng, chống bệnh, dịch MERS - CoV tại thành phố Cần Thơ

TPCT

5.000

5.000

8

Bệnh viện tâm thần Cần Thơ

Ô Môn

15.277

15.277

9

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Trung tâm Văn hóa Tây Đô - giai đoạn 1

TPCT

132.000

132.000

10

Hệ thống quản lý nhân - hộ khẩu thành phố Cần Thơ (giai đoạn 2)

TPCT

4.200

4.200

11

Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

Cái Răng

44.750

44.750

12

Tuyến đường từ Khu di tích lịch sử Lộ Vòng Cung đến trung tâm huyện Phong Điền thuộc dự án Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn II (đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền - Tân Thới)

Phong Điền

150.000

150.000

13

Phát triển, nâng cấp, mở rộng hệ thống quản lý văn bản và điều hành của thành phố đến cấp xã và các cơ quan đơn vị trên địa bàn

TPCT

3.000

3.000

14

Cải tạo hệ thống xử lý nước rác và phủ hố chôn tạm tại Khu xử lý chất thải rắn tại quận Ô Môn, phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Ô Môn

1.200

1.200

15

Nạo vét kênh Ô Môn

Thới Lai

16.900

16.900

16

Tiểu dự án Mô hình thí điểm trồng lúa kỹ thuật hiện đại & cây ăn quả, xã Trường Long huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

Phong Điền

2.600

2.600

B

Công trình quận - huyện quản lý

53.000,000

0,000

0,000

38.000,000

0,000

15.000,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

I

UBND quận Bình Thủy

25.000

-

-

10.000

-

15.000

-

-

-

-

-

1

Trung tâm y tế quận Bình Thủy

Bình Thủy

15.000

15.000

2

Kè bờ sông Bình Thủy đoạn trước Khu Di tích Quốc gia (Chùa Nam Nhã)

Bình Thủy

10.000

10.000

II

UBND quận Ô Môn

28.000

-

-

28.000

-

-

-

-

-

-

-

1

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu xử lý chất thải rắn Ô Môn (Nhà máy xử lý chất thải rắn tập trung, thuộc phường Phước Thới, phường Thới An, quận Ô Môn, TPCT)

Ô Môn

28.000

28.000


Ghi chú:


- Công văn số 42/HĐND-TT ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2016 của UBND thành phố)


- Công văn số 63/HĐND-TT ngày 09 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố)


- Công văn số 63/HĐND-TT ngày 09 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của UBND thành phố)


- Công văn số 110/HĐND-TT ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của UBND thành phố)


- Công văn số 60/HĐND-TT ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2016 của UBND thành phố)


- Công văn số 132/HĐND-TT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của UBND thành phố)


- Vốn Trái phiếu Chính phủ năm 2016 giao tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố

PHỤ LỤC V

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2016 ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn ứng trước

Các nguồn vốn năm 2016. Trong đó:

Ghi chú

Cân đối ngân sách địa phương năm 2016

Nguồn tiền đấu giá sử dụng đất tại lô đất số 209 đường 30/4

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2015

TỔNG SỐ

23.900

1.900

22.000

30.000

A

Công trình thành phố quản lý

23.900

1.900

22.000

30.000

1

Đường vào Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ

Cái Răng

12.000

12.000

2

Trung tâm giáo dục Quốc phòng An Ninh

Ô Môn

10.000

10.000

3

Xây dựng mới đường dây trung áp 22kV Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ giai đoạn 2

Ninh Kiều

1.900

1.900

Nguồn dự phòng 5%

4

Dự án mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Cái Răng

30.000


Ghi chú:


- Công văn số 63/HĐND-TT ngày 09 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 110/HĐND-TT ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 132/HĐND-TT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2016


(Từ nguồn Cân đối ngân sách địa phương đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2015)


ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư (dự kiến)

Trong đó:

Kế hoạch vốn Chuẩn bị đầu tư năm 2016

Số vốn ODA

Số vốn Trung ương

Số vốn địa phương

Vốn khác

TỔNG CỘNG

15.718.372

7.604.804

4.497.869

3.539.020

76.955

42.060

A

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

15.247.090

7.604.804

4.497.869

3.067.738

76.955

41.010

I

SỞ NỘI VỤ

4.998

-

-

4.998

-

50

1

Dự án Số hóa tài liệu phông Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ từ 1992 đến năm 2003

TPCT

4.998

4.998

50

II

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

2.926

-

-

2.926

-

50

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

2.926

2.926

50

III

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1.312.366

209.690

987.000

41.221

74.455

4.254

1

Nâng cấp cải tạo Trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

997

997

10

2

Nâng cao năng lực sản xuất, chế biến, bảo quản hạt giống lúa của Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản thành phố Cần Thơ

707

707

10

3

Cơ sở hạ tầng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Cần Thơ

Cờ Đỏ

987.000

987.000

1.000

4

Chuyển đổi Nông nghiệp bền vững thành phố Cần Thơ (VnSAT)

TPCT

323.662

209.690

39.517

74.455

3.234

IV

SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ

3.029

-

-

3.029

-

45

1

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

1.722

1.722

20

2

Cải tạo hệ thống xử lý nước rỉ rác và phủ hố chôn tạm tại Khu xử lý chất thải rắn quận Ô Môn, tại phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Ô Môn

1.307

1.307

25

V

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ

4.576

-

-

4.576

-

50

1

Nâng cấp, sửa chữa Khu nhà 4, Đình Thường Thạnh quận Cái Răng

Cái Răng

4.576

4.576

50

VI

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

2.069.627

1.429.251

-

637.876

2.500

3.305

1

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ năm 2015

Ninh Kiều

890

890

10

2

Nâng cấp, sửa chữa Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

748

748

10

3

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Truyền thông Giáo dục Sức khỏe thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

262

262

10

4

Hệ thống xử lý nước thải các bệnh viện (Tai Mũi Họng, Mắt-Răng Hàm Mặt, Da Liễu)

Ninh Kiều

5.207

5.207

50

5

Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

14.893

14.893

100

6

Trang thiết bị Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

288.770

288.770

200

7

Trung tâm sàng lọc chẩn đoán trước sinh và sơ sinh thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

14.727

14.727

100

8

Bệnh viện Ung Bướu thành phố Cần Thơ (quy mô 500 giường)

Ninh Kiều

1.640.834

1.429.251

209.083

2.500

2.500

9

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Nhi đồng thành Bệnh viện Tim Mạch

Ninh Kiều

20.455

20.455

125

10

Nâng cấp, sửa chữa Bệnh viện Huyết học - Truyền máu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.431

3.431

50

11

Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Lao và Bệnh phổi thành phố Cần Thơ

Ô Môn

79.410

79.410

150

VII

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

10.246

-

-

10.246

-

100

1

Phát triển, nâng cấp và mở rộng hệ thống quản lý văn bản và điều hành của thành phố đến cấp xã và các cơ quan, đơn vị trên địa bàn

TPCT

6.660

6.660

50

2

Cải tạo,mở rộng Trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.586

3.586

50

VIII

VĂN PHÒNG THÀNH ỦY CẦN THƠ

24.000

-

-

24.000

-

100

1

Nâng cấp thiết bị phòng học trực tuyến, xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu, nâng cấp thiết bị hệ thống mạng, phần mềm đặc thù cho các cơ quan Đảng thành phố Cần Thơ

TPCT

24.000

24.000

100

IX

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC THÀNH PHỐ CẦN THƠ

6.807.898

5.496.199

-

1.311.699

-

27.000

1

Dự án Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị (Dự án 3)

TPCT

6.807.898

5.496.199

1.311.699

27.000

X

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ

4.407.887

469.664

3.497.700

440.799

-

3.476

1

Cơ sở hạ tầng khu Vườn công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc tại thành phố Cần Thơ (Khu Công nghiệp Công nghệ cao)

TPCT

3.497.700

3.497.700

1.500

2

Kè bờ sông Cần Thơ -Ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Cần Thơ

TPCT

810.743

469.664

341.079

1.500

3

Cầu Rạch Nhum và Rạch Tra thuộc Đường tỉnh 922 thành phố Cần Thơ

99.444

99.444

200

4

Nhà khách Cần Thơ (Thanh toán giá trị phải trả theo Quyết định phê duyệt quyết toán dự án dừng thực hiện)

276

276

XI

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

417.083

-

-

417.083

-

1.550

1

Cầu, tuyến đường dẫn vào cầu từ Khu tái định cư Trường Đại học Y dược Cần Thơ đến Khu đô thị tái định cư Cửu Long

Cái Răng

57.504

57.504

200

2

Trụ sở các Đội thanh tra giao thông - Thanh tra Sở Giao thông vận tải và các Đại diện cảng vụ đường thủy nội địa - Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Giao thông vận tải

Ninh Kiều

10.365

10.365

150

3

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc các Hội

Ninh Kiều

5.353

5.353

50

4

Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở làm việc Viện Kinh tế - Xã hội thành phố

Ninh Kiều

4.289

4.289

50

5

Mua sắm trang thiết bị tại Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lượng chất lượng Cần Thơ

TPCT

42.543

42.543

150

6

Trường THPT Châu Văn Liêm

TPCT

54.745

54.745

200

7

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

Cái Răng

13.394

13.394

100

8

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Ninh Kiều

11.993

11.993

100

9

Trường THCS và THPT Trường Xuân

Thới Lai

18.883

18.883

100

10

Khối lớp học, phòng thí nghiệm thực hành (giai đoạn 2) tại cơ sở 1 thuộc Trường Đại học Kỹ thuật- Công nghệ Cần Thơ

Ninh Kiều

29.929

29.929

150

11

Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ (quy mô 200 giường)

Ninh Kiều

149.784

149.784

250

12

Trụ sở Thanh tra thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

18.301

18.301

50

XII

CÔNG AN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

55.239

-

13.169

42.070

-

180

1

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đất quy hoạch xây dựng Trạm cảnh sát giao thông đường bộ (Trạm số 2) tại phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

TPCT

14.823

14.823

50

2

Đầu tư mua sắm, lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho Hệ thống thông tin quản lý nhân-hộ khẩu thành phố Cần Thơ

TPCT

3.878

3.878

30

3

Đầu tư mua sắm Công cụ hỗ trợ cho Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố Cần Thơ

TPCT

3.975

3.975

30

4

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đất quy hoạch xây dựng cơ sở làm việc Công An Thới Lai (Giai đoạn 2) tại xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

TPCT

6.225

6.225

50

5

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khu đất quy hoạch mở rộng trụ sở Công an thành phố tại phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

26.338

13.169

13.169

20

XIII

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

28.116

-

-

28.116

-

200

1

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phần đất quy hoạch đường song hành đường dẫn cầu Cần Thơ tạm giao cho Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ quản lý tại phường Thường Thạnh, quận Cái Răng

Cái Răng

8.766

8.766

50

2

Xưởng sửa chữa tổng hợp thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Cái Răng

14.615

14.615

100

3

Sửa chữa, cải tạo Kho vũ khí -đạn thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

huyện Phong Điền

4.735

4.735

50

XIV

CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÀNH PHỐ CẦN THƠ

41.788

-

-

41.788

-

150

1

Mua sắm xe chữa cháy cho Cảnh sát PCCC huyện Thới Lai, Đội Cảnh sát PCCC quận Ô Môn, Đội Cảnh sát PCCC Ngã Ba Lộ Tẻ quận Thốt Nốt thuộc Cảnh sát PCCC thành phố Cần Thơ

TPCT

26.468

26.468

100

2

Giải phóng mặt bằng Xây dựng Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát PCCC huyện Phong Điền

Phong Điền

15.320

15.320

50

XV

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THÀNH PHỐ

8.361

-

-

8.361

-

100

1

Đường số 9 cạnh Bệnh viện Ung Bướu và Đường số 11 cạnh rạch Rau Răm

Ninh Kiều

8.361

8.361

100

XVI

TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

39.081

-

-

39.081

-

300

1

Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền

Phong Điền

11.498

11.498

100

2

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

14.801

14.801

100

3

Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Thắng, huyện Thới Lai

Thới Lai

12.782

12.782

100

XVII

BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ

4.939

-

-

4.939

-

50

1

Mua sắm trang thiết bị triển khai thực hiện bệnh viện vệ tinh tại Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

4.939

4.939

50

XVIII

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ

4.930

-

-

4.930

-

50

1

Mua sắm trang thiết bị triển khai thực hiện bệnh viện vệ tinh tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

4.930

4.930

50

B

CÔNG TRÌNH QUẬN HUYỆN QUẢN LÝ

471.282

-

-

471.282

-

1.050

I

QUẬN Ô MÔN

79.312

-

-

79.312

-

200

1

Trường Trung học cơ sở Lê Lợi

Ô Môn

44.693

44.693

100

2

Trường Trung học cơ sở Thới Hòa

Ô Môn

34.619

34.619

100

II

QUẬN THỐT NỐT

38.253

-

-

38.253

-

150

1

Bờ kè sông Bò Ót đoạn từ cầu Bò Ót đến vàm sông Bò Ót, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Thốt Nốt

38.253

38.253

150

III

HUYỆN CỜ ĐỎ

67.684

-

-

67.684

-

200

1

Trường tiểu học thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

37.733

37.733

100

2

Trường Trung học cơ sở Thạnh Phú 1

Cờ Đỏ

29.951

29.951

100

IV

HUYỆN PHONG ĐIỀN

43.820

-

-

43.820

-

150

1

Trường trung học cơ sở Nhơn Ái, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ

Phong Điền

43.820

43.820

150

V

QUẬN BÌNH THỦY

150.126

-

-

150.126

-

250

1

Bồi thường, giải phóng mặt bằng và cơ sở hạ tầng Khu Hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình thủy, thành phố Cần Thơ

Bình Thủy

150.126

150.126

250

VI

HUYỆN THỚI LAI

92.087

-

-

92.087

-

100

1

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu xử lý chất thải rắn tại huyện Thới Lai -Giai đoạn 1

Thới Lai

92.087

92.087

100


Ghi chú:


- Công văn số 40/HĐND-TT ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân (QĐ số 253/QĐ-UBND ngày 01/2/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 62/HĐND-TT ngày 09 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân (QĐ số 652/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 80/HĐND-TT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân (QĐ số 926/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố)




























Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/NQ-HĐND
Ngày ban hành22/07/2016
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/07/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Phạm Văn Hiểu
Phạm viCần Thơ
Trích yếuSửa đổi dự toán thu chi ngân sách phân bổ dự toán ngân sách Cần Thơ 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.