|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 440/NQ-HĐND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII KỲ
HỌP THỨ HAI MƯƠI BỐN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 97/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn Tỉnh Gia Lai;
Xét Tờ trình số 2759/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc đề xuất dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 583/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh Tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 Tỉnh Gia Lai (kèm theo các biểu chi tiết) như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 6.434.581 triệu đồng
2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương (NSĐP): |
2. Dự toán thu NSĐP: |
Tổng thu NSĐP: | 19.134.539 triệu đồng
Gồm: |
(1) Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: | 5.837.481 triệu đồng
(2) Thu ngân sách Trung ương bổ sung: | 12.544.686 triệu đồng
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 7.597.872 triệu đồng
- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: | 2.084.948 triệu đồng
- Bổ sung có mục tiêu: | 2.86866 triệu đồng
Gồm: Vốn đầu tư 937.987 triệu đồng, vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:
+ Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 79703 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng, vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:
* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng, vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng, vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng; gồm: vốn đầu tư 368.916 triệu đồng, vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
+ Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 2.070.163 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư 219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.
(3) Thu kết dư: | 478.960 triệu đồng. |
(4) Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2025: | 273.412 triệu đồng |
2. Dự toán chi NSĐP:
2. 1. Nguyên tắc phân bổ chi:
Tiếp tục thực hiện. Nghị quyết số 01/UBTVQH15 ngày 01/9/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2022", Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2022"; Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Tỉnh Gia Lai “Về ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí, và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai"; Nghị quyết số 68/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai"; Nghị quyết số 97/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai" bảo đảm các nguyên tác như sau:
(1) Việc bố trí vốn NSNN năm 2025 phải đảm bảo thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách Nhà nước, Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 22/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ “Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN năm 2025”.
Phân bổ dự toán chi thường xuyên năm 2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP cho thời kỳ 2022-2025.
(2) Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2025, kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm giai đoạn 2025-2027, kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021-2025. Ưu tiên bố trí chi đầu tư phát triển trên cơ sở tăng tỷ trọng đầu tư phát triển của NSNN và khả năng giải ngân từng nguồn vốn. Ưu tiên nguồn lực để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 21/5/2018 của Ban chấp hành Trung ương Đảng và Nghị quyết của Quốc hội. Thúc đẩy từng bước nâng cao hiệu quả sử dụng NSNN, phấn đấu giảm dần tỷ trọng chi thường xuyên, góp phần cơ cấu lại NSNN, sắp xếp bộ máy quản lý hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã, tinh giản biên chế, thực hiện cải cách tiền lương và bảo hiểm xã hội theo các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị của từng cơ quan và địa phương.
(3) Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; cải cách hành chính nâng cao chất lượng dịch vụ công, sử dụng hiệu quả NSNN; góp phần đổi mới quản lý tài chính đối với khu vực sự nghiệp công để giảm mức hỗ trợ trực tiếp cho đơn vị sự nghiệp công lập, tăng nguồn bảo đảm chính sách hỗ trợ người nghèo, đối tượng chính sách tiếp cận các dịch vụ sự nghiệp công, khuyến khích xã hội hóa, huy động các nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội.
- Ngoài số tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định, trong tổ chức thực hiện, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố phấn đấu tiết kiệm thêm khoảng 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2025 so với dự toán năm 2024 (loại trừ các khoản chi lương, có tính chất tiền lương, chi cho con người, các khoản phải bố trí đủ theo cam kết, các nhiệm vụ chính trị, chuyên môn đặc thù, quan trọng không thể cắt giảm và phần tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách tiền lương theo Nghị quyết của Trung ương) để dành nguồn giảm bội chi NSNN hoặc cho các nhiệm vụ cấp thiết, phát sinh, thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội của đơn vị dự toán cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố hoặc bổ sung tăng chi đầu tư công.
(4) Bố trí chi trả lãi vay đầy đủ, đúng hạn; quản lý chặt chẽ, hiệu quả các khoản vay.
(5) Tổng hợp đưa vào dự toán đối với các nhiệm vụ chi không thường xuyên khi đã được cấp có thẩm quyền cho chủ trương. Đối với những nhiệm vụ chi đã có chủ trương của cấp có thẩm quyền, nhưng chưa được phê duyệt kế hoạch, chương trình, đề án, dự toán, quy hoạch, thì bố trí kinh phí dự kiến theo từng lĩnh vực đến từng đơn vị dự toán cấp 1. Đơn vị chỉ được sử dụng sau khi kế hoạch, chương trình, đề án,... được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Riêng các nội dung dự kiến phát sinh nhưng chưa có chủ trương của cấp có thẩm quyền, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn Luật và tình hình thực tế ở địa phương thực hiện như sau: Tổng hợp dự toán trình cấp có thẩm quyền, sau khi được Ủy ban nhân dân giao dự toán ngân sách, các đơn vị dự toán cấp 1 ở địa phương, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị trực thuộc và dự kiến nhiệm vụ giao cho các đơn vị để thực hiện giao dự toán ngân sách cho các đơn vị trực thuộc; đồng thời, trong quyết định giao dự toán ghi rõ các nội dung dự kiến phát sinh nhưng chưa có chủ trương của Ủy ban nhân dân cho phép thực hiện đồng thời gửi cho cơ quan tài chính cùng cấp để theo dõi và chỉ được thực hiện khi được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ.
(6) Đảm bảo cân đối nguồn thu và nhiệm vụ chi của NSĐP để thực hiện các chế độ, chính sách của trung ương và địa phương ban hành theo đúng quy định:
Năm 2025 là năm cuối trong thời kỳ ổn định ngân sách 2023-2025. Dự toán chi cân đối NSĐP năm 2025 được xác định trên cơ sở dự toán thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp, số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP và các chế độ chính sách theo quy định. Tuy nhiên, với dự toán NSNN thu năm 2025 Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh, có tới 08/17 địa phương giảm thu cân đối NSĐP 55.072 triệu đồng, trong khi khả năng phấn đấu tăng thu là rất khó khăn do đa số các địa phương đều có điều kiện phát triển kinh tế còn hạn hẹp. Để tạo sự chủ động cho các địa phương và để có thêm nguồn lực đáp ứng các nhiệm vụ chi quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn, cần thiết có sự hỗ trợ của ngân sách. Do đó, căn cứ quy định tại khoản 7, Điều 9 Luật Ngân sách Nhà nước, khả năng cân đối dự toán NSNN năm 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tăng số bổ sung cân đối cho các địa phương 1% tương ứng số tiền 63.057 triệu đồng so với dự toán năm 2024[1] (từ nguồn Trung ương bổ sung cân đối năm 2025 tăng thêm so với năm 2024 với số tiền 149.000 triệu đồng) để góp phần cho các địa phương đảm bảo nguồn thực hiện các chế độ, chính sách tăng thêm (trong đó có kinh phí thực hiện Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chi tiết một số nội dung về chế độ, mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở để áp dụng trên địa bàn Tỉnh Gia Lai) và hỗ trợ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp), kinh phí thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện... Đồng thời, yêu cầu các địa phương căn cứ điều kiện thực tế và khả năng cân đối của địa phương, các địa phương chủ động bố trí cơ cấu chi NSĐP năm 2025 theo nguyên tắc triệt để tiết kiệm chi thường xuyên để tập trung nguồn lực tăng chi đầu tư phát triển, nhằm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh và thực hiện các chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo; đảm bảo phân bổ đầy đủ, đúng chính sách, chế độ; thực hiện sắp xếp các khoản chi để đảm bảo kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2025.
- Đối với kinh phí thực hiện chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh: Ngân sách cấp tỉnh bổ sung trợ cấp cân đối cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố 30% (kinh phí ngân sách địa phương đảm bảo phần tăng thêm theo mức chi do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định so với mức khoán theo quy định hiện hành của trung ương theo Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai") tương ứng với số tiền 78.894 triệu đồng.
- Đảm bảo mức chi cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp khoa học công nghệ không thấp hơn mức dự toán cấp trên giao.
- Bố trí đầy đủ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp) theo đúng quy định.
- Bố trí kinh phí cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch, thu hút đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất và hoàn trả số kinh phí đã tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất của tỉnh để phục vụ cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
(7) Để thực hiện mục tiêu phục hồi phát triển kinh tế xã hội, năm 2025 tiếp tục không trích 30% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh vào Quỹ phát triển đất tỉnh, nhằm để tăng thêm nguồn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
(8) Về việc bố trí kinh phí để thực hiện cải cách tiền lương (CCTL) năm 2025:
Ngân sách tỉnh bổ sung kinh phí cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh và tạm cấp bổ sung cho các huyện, thị xã, thành phố trong dự toán đầu năm 2025 để thực hiện chính sách tiền lương (bao gồm cả quỹ tiền thưởng) theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng đối với các đơn vị, địa phương đã dành nguồn để thực hiện CCTL theo quy định nhưng chưa đủ nguồn để đảm bảo thực hiện so với nhu cầu. Số chính thức sẽ được xác định sau khi Bộ Tài chính thẩm định nguồn và nhu cầu kinh phí thực hiện CCTL năm 2025 cho tỉnh.
Ngoài ra, một số địa phương do bị ảnh hưởng bởi phần kinh phí kết dư năm 2018, 2019 (các huyện đã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp sử dụng cho các nhiệm vụ chi theo quy định trước khi có văn bản của Bộ Tài chính). Tuy nhiên, khi tính nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2020, 2021 của tỉnh, Bộ Tài chính không xem xét loại trừ kết dư năm 2018, 2019 chuyển vào thu ngân sách địa phương năm 2019, 2020 (số kinh phí này phải tính 70% tăng thu thực hiện so với dự toán để dành nguồn thực hiện CCTL). Đến nay, các địa phương chưa tích lũy đủ kinh phí để hoàn trả lại nguồn CCTL theo quy định. Để đảm bảo nguồn lực cho các địa phương thực hiện chi trả lương đầy đủ cho cán bộ công chức, viên chức, người lao động, trên cơ sở đề nghị của các địa phương, tỉnh sẽ xem xét, giải quyết cho các địa phương tạm ứng từ nguồn kinh phí thực hiện CCTL của ngân sách cấp tỉnh. Các địa phương tạm ứng kinh phí có trách nhiệm bố trí nguồn từ ngân sách địa phương để hoàn trả tạm ứng theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành.
2. Tổng chi NSĐP: | 19.238.739 triệu đồng
Trong đó: |
(1) Chi đầu tư phát triển: | 4.756.543 triệu đồng
(2) Chi thường xuyên: | 13.895.811 triệu đồng
Cụ thể: |
(1) Tổng chi cân đối NSĐP: | 16.376.873 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi đầu tư phát triển:: | 818.556 triệu đồng
Gồm |
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: | 953.520 triệu đồng
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 1.365.581 triệu đồng
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: | 190.000 triệu đồng
+ Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách cho vay các đối tượng: | 30.000 triệu đồng
+ Chi từ nguồn kết dư ngân sách: | 175.255 triệu đồng
+ Chi từ nguồn bội chi ngân sách: | 104.200 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 1971.932 triệu đồng
Gồm: |
+ Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề: | 6.003.657 triệu đồng
+ Sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 30.884 triệu đồng
+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách tỉnh: | 16.027 triệu đồng
+ Các khoản chi thường xuyên còn lại: | 6.921.364 triệu đồng
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: | 3.160 triệu đồng
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 1.400 triệu đồng
- Dự phòng ngân sách: | 334.241 triệu đồng
(Chiếm 2,05% tổng chi cân đối NSĐP không bao gồm bội chi)
(2) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: | 861.866 triệu đồng
Gồm: Vốn đầu tư 1.937.987 triệu đồng; vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:
(1) Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 791.703 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:
* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư 368.916 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
(2) Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 070.163 triệu đồng: Vốn đầu tư 1.219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.
2. 3. Bội chi NSĐP [2]: | 104.200 triệu đồng
Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 như sau:
(Kèm theo các biểu chi tiết: Biểu số 1, 2, 3, 4, 5a, 5b, 6, 7, 8a, 8b, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 18.1, 18.2, 18.3, 19.
Kèm theo các biểu mẫu theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ: Biểu số 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 46).
1. Dự toán thu:
Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: | 16.716.402 triệu đồng |
Gồm: | |
- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp: | 3.692.756 triệu đồng |
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 12.544.686 triệu đồng |
+ Bổ sung cân đối ngân sách: | 7.597.872 triệu đồng |
+ Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: | 2.084.948 triệu đồng |
+ Bổ sung có mục tiêu: | 2.861.866 triệu đồng |
- Thu kết dư: | 478.960 triệu đồng |
2. Dự toán chi: | |
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: | 16.820.601 triệu đồng |
(1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp: | 8.346.652 triệu đồng |
Gồm: | |
- Chi đầu tư phát triển: | 1.501.433 triệu đồng |
- Chi thường xuyên: | 4.179.850 triệu đồng |
- Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay: | 3.160 triệu đồng |
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 1.400 triệu đồng |
- Dự phòng ngân sách: | 128.031 triệu đồng |
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: | 236.454 triệu đồng |
- Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: | 2.296.324 triệu đồng |
(2) Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố: | 8.473.949 triệu đồng |
Trong đó: | |
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 6.386.314 triệu đồng |
- Bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ: | 581.569 triệu đồng |
- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: | 1.506.066 triệu đọng |
3. Bội chi ngân sách tỉnh: | 104.200 triệu đồng |
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan có chức năng giám sát thường xuyên giám sát việc tổ chức, triển khai, thực hiện nghị quyết báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn Thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Tháng 12/2024
h địa phương năm 2025
sách nhà nước theo lĩnh vực năm 2025
sách địa phương theo cơ cấu chi năm 2025
g án vay - trả nợ ngân sách địa phương năm 2025
u, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2025
sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm 2025
sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2025
sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2025
ư phát triển của ngân sách cấp tinh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh v ng xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực ng trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2 ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ng sách địa phương từng huyện năm 2025
có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2025 ương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2025
Biểu mẫu số 15
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Ước thực
hiện năm
2024
|
Dự toán
năm 2025
|
So sánh (3)
|
So sánh (3)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Ước thực
hiện năm
2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
(%)
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
16.171.546
|
21.718.965
|
19.134.539
|
(2.584.426)
|
88,1%
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
5.394.300
|
5.380.884
|
5.837.481
|
456.597
|
108,5%
|
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
2.605.400
|
2.426.529
|
2.602.081
|
175.552
|
107,2%
|
|
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
2.788.900
|
2.954.355
|
3.235.400
|
281.045
|
109,5%
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
9.976.695
|
10,032.229
|
12.544.686
|
2.512.457
|
125,0%
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
7.448.872
|
7.448.872
|
9.682.820
|
2.233.948
|
130%
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.527.823
|
2.583.357
|
2.861.866
|
278.509
|
110,8%
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|||||
|
IV
|
Thu kết dư
|
88.407
|
1.046.493
|
478.960
|
(567.533)
|
45,8%
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
712.144
|
5.259.359
|
273.412
|
(4.985.947)
|
5,2%
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
16.176.146
|
16.447.104
|
19,238.739
|
3.062.593
|
118,9%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
13.648.323
|
14.015.751
|
16.376.873
|
2.728.550
|
120%
|
|
Chi đầu tư phát triển (1)
|
2.553.820
|
2.290.742
|
2.818.556
|
264.736
|
110,4%
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.622.611
|
11.721.345
|
12.971.932
|
2.349.321
|
122,1%
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)
|
3.037
|
2.264
|
3.160
|
123
|
104,1%
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
100%
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
302.635
|
334.241
|
31.606
|
110,4%
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
164.820
|
247.584
|
82.764
|
150,2%
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.527.823
|
2.431.353
|
2.861.866
|
334.043
|
113,2%
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.290.791
|
828.927
|
791.703
|
(499.088)
|
61,3%
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.237.032
|
1.602.426
|
2.070.163
|
833.131
|
167,3%
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|||||
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP (2)
|
4.600
|
104.200
|
99.600
|
2265,2%
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP (2)
|
9.700
|
9.930
|
9.900
|
200
|
102,1%
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
9.700
|
9.900
|
200
|
102,1%
|
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
9.930
|
||||
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2)
|
14.300
|
114.100
|
114.100
|
||
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
4.600
|
104.200
|
104.200
|
||
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
9.700
|
9.900
|
9.900
|
Ghi chú:
(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả nợ lãi vay, thu - chi quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và chi trả nợ gốc.
(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.
Biểu mẫu số 16
DỤ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện năm 2024
|
Ước thực hiện năm 2024
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thuNSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
2
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
||
|
TỔNG THU NSNN (I+II+III)
|
5.890.000
|
5.380.884
|
6.434.581
|
5.837.481
|
109%
|
108%
|
|
|
THU NỘI ĐỊA
|
5.770.000
|
5.380.884
|
6.404.581
|
5.837.481
|
111%
|
108%
|
|
|
Thu nội địa (không kể thu tiền sử dụng đất, thu XSKT, thu cổ tức và lợi nhuận còn lại)
|
4.847.000
|
4.279.900
|
4.847.000
|
4.279.900
|
100%
|
100%
|
|
|
Thu do ngành thuế quản lý
|
5.583.500
|
5.288.884
|
6.262.581
|
5.785.481
|
112%
|
109%
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
920.000
|
920.000
|
850.000
|
850.000
|
92%
|
92%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
446.000
|
446.000
|
380.000
|
380.000
|
85%
|
85%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
137.000
|
137.000
|
125.000
|
125.000
|
91%
|
91%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|||||||
|
- Thuế tài nguyên
|
337.000
|
337.000
|
345.000
|
345.000
|
102%
|
102%
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|||||||
|
- Thu khác
|
|||||||
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
50.000
|
50.000
|
47.000
|
47.000
|
94%
|
94%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
34.750
|
34.750
|
31.700
|
31.700
|
91%
|
91%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
13.150
|
13.150
|
13.200
|
13.200
|
100%
|
100%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|||||||
|
- Thuế tài nguyên
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
100%
|
100%
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|||||||
|
- Thu khác
|
|||||||
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
125.000
|
125.000
|
60.000
|
55.000
|
48%
|
44%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
29.822
|
29.822
|
10.000
|
10.000
|
34%
|
34%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
95.178
|
95.178
|
50.000
|
45.000
|
53%
|
47%
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
|||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|||||||
|
- Thuế tài nguyên
|
|||||||
|
- Thuế môn bài
|
|||||||
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
|||||||
|
- Thu khác
|
|||||||
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.606.200
|
1.606.200
|
1.747.000
|
1.747.000
|
109%
|
109%
|
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
1.180.000
|
1.180.000
|
1.359.000
|
1.359.000
|
115%
|
115%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
285.000
|
285.000
|
250.000
|
250.000
|
88%
|
88%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
5.455
|
5.455
|
3.500
|
3.500
|
64%
|
64%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
135.745
|
135.745
|
134.500
|
134.500
|
99%
|
99%
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|||||||
|
- Thu khác
|
|||||||
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
261.700
|
261.700
|
275.000
|
275.000
|
105%
|
105%
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
1.060
|
1.060
|
||||
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.040
|
10.040
|
10.000
|
10.000
|
100%
|
100%
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
440.000
|
440.000
|
460.000
|
460.000
|
105%
|
105%
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
480.000
|
288.000
|
930.000
|
558.000
|
194%
|
194%
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
192.000
|
372.000
|
194%
|
||||
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
288.000
|
288.000
|
558.000
|
558.000
|
194%
|
194%
|
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
120.000
|
80.411
|
126.000
|
83.000
|
105%
|
103%
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
|
39.589
|
43.000
|
109%
|
||||
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
|
80.411
|
80.411
|
83.000
|
83.000
|
103%
|
103%
|
|
|
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
9.268
|
9.268
|
9.000
|
9.000
|
97%
|
97%
|
|
|
+ Lệ phí môn bài
|
|||||||
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
1.192.000
|
1.192.000
|
1.365.581
|
1.365.581
|
115%
|
115%
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
100.000
|
100.000
|
115.000
|
115.000
|
115%
|
115%
|
|
13
|
Thu từ bán tài sản nhà nước
|
||||||
|
14
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
|
||||||
|
15
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
1.000
|
1.000
|
||||
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
210.000
|
90.000
|
160.000
|
50.000
|
76%
|
56%
|
|
Gồm: - Thu khác ngân sách trung ương
|
120.000
|
110.000
|
92%
|
||||
|
Trong đó: + Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT
|
74.500
|
82.000
|
110%
|
||||
|
+ Thu phạt vi phạm hành chính do CQTW thu (Cơ quan thuế)
|
23.000
|
20.000
|
87%
|
||||
|
+ Khác do TW xử lý (Quản lý thị trường)
|
20.000
|
8.000
|
40%
|
||||
|
- Thu khác ngân sách địa phương
|
90.000
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
56%
|
56%
|
|
|
17
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
64.000
|
26.473
|
65.000
|
27.900
|
102%
|
105%
|
|
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
|
53.610
|
16.083
|
53.000
|
15.900
|
99%
|
99%
|
|
|
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
10.390
|
10.390
|
12.000
|
12.000
|
115%
|
115%
|
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện năm 2024
|
Ước thực hiện năm 2024
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tống thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thuNSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
R
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
18
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
100%
|
100%
|
|
19
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
100%
|
100%
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán)
|
185.080
|
185.000
|
190.000
|
190.000
|
103%
|
103%
|
|
1I
|
Thu viện trợ
|
||||||
|
II
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
120.000
|
30.000
|
25%
|
|||
|
Trong đó: Thuế OTGT
|
110.500
|
25.000
|
23%
|
||||
|
Thuế xuất khẩu
|
2.000
|
2.000
|
100%
|
||||
|
Thuế nhập khẩu
|
5.500
|
2.600
|
47%
|
||||
|
Thu khác
|
2.000
|
-
|
400
|
20%
|
2
DÂ Biểu mẫu số 17
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
16.176.146
|
19.238.739
|
3.062.593
|
119%
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
13.648.323
|
16.376.873
|
2.728.550
|
120%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.553.820
|
2.818.556
|
264.736
|
110%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.513.820
|
2.788.556
|
274.736
|
111%
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|||||
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.372.000
|
1.365.581
|
(6.419)
|
100%
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
165.000
|
190.000
|
25.000
|
115%
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
40.000
|
30.000
|
(10.000)
|
75%
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.622.611
|
12.971.932
|
2.349.321
|
122%
|
|
Trong đó:
|
|||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.705.373
|
6.003.657
|
1.298.284
|
128%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.400
|
30.884
|
(516)
|
98%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
3.037
|
3.160
|
123
|
104%
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.400
|
1.400
|
100%
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
302.635
|
334.241
|
31.606
|
110%
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
164.820
|
247.584
|
82.764
|
150%
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.527.823
|
2.861.866
|
334.043
|
113%
|
|
+ Vốn đầu tư
|
1.727.587
|
1.937.987
|
210.400
|
112%
|
|
|
+ Vốn sự nghiệp
|
800.236
|
923.879
|
123.643
|
115%
|
|
|
I
|
+ Chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.290.791
|
791.703
|
(499.088)
|
61%
|
|
Vốn đầu tư
|
817.827
|
718.237
|
(99.590)
|
88%
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
472.964
|
73.466
|
(399.498)
|
16%
|
|
|
Gồm
|
|||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
181.476
|
48.379
|
(133.097)
|
27%
|
|
|
Vốn đầu tư
|
79.328
|
48.379
|
(30.949)
|
61%
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
102.148
|
(102.148)
|
0%
|
||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
399.765
|
374.408
|
(25.357)
|
94%
|
|
|
Vốn đầu tư
|
327.982
|
300.942
|
(27.040)
|
92%
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
71.783
|
73.466
|
1.683
|
102%
|
|
|
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
709.550
|
368.916
|
(340.634)
|
52%
|
|
|
Vốn đầu tư
|
410.517
|
368.916
|
(41.601)
|
90%
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
299.033
|
(299.033)
|
0%
|
||
|
II
|
+ Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.237.032
|
2.070.163
|
833.131
|
167%
|
|
Vốn đầu tư
|
909.760
|
1.219.750
|
309.990
|
134%
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4-2/1
|
|
Vốn sự nghiệp
|
327.272
|
850.413
|
523.141
|
260%
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
Ghi chú:
(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trà nợ lãi (nếu có).
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ
chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 18
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực
hiện năm
2024
|
Dự toán năm 2025
|
So sánh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
|
A
|
THU NSĐP
|
21.718.965
|
19.134.539
|
(2.584.426)
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
16.447.104
|
19.238.739
|
2.791.635
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
|||
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH
|
1.076.177
|
1.167.496
|
91.319
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|||
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
106.109
|
96.178
|
(9.930)
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
10%
|
8%
|
||
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|||
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
106.109
|
96.178
|
(9.930)
|
|
3
|
Vay trong nước khác
|
|||
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
9.930
|
9.900
|
(30)
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
9.930
|
9.900
|
(30)
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|||
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
9.930
|
9.900
|
(30)
|
|
Vốn khác
|
||||
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
9.930
|
(9.930)
|
|
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
||||
|
-
|
Bội thu NSĐP
|
|||
|
-
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
9.930
|
(9.930)
|
|
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
||||
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
114.100
|
114.100
|
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
114.100
|
114.100
|
|
|
Vay để bù đắp bội chi
|
104.200
|
104.200
|
||
|
Vay để trả nợ gốc
|
9.900
|
9.900
|
||
|
2
|
Theo nguồn vay
|
114.100
|
114.100
|
|
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||||
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
114.100
|
114.100
|
|
|
Vốn trong nước khác
|
||||
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
96.178
|
200.378
|
104.200
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
8,9%
|
17,2%
|
||
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|||
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
96.178
|
200.378
|
104.200
|
|
3
|
Vốn khác
|
|||
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
2.264
|
5.768
|
3.504
|
Biểu mẫu số 30
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
1d Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Ước thực
hiện năm
2024
|
Dự toán
năm 2025
|
So sánh (3)
|
So sánh (3)
|
|
STT
|
1d Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Ước thực
hiện năm
2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
13.785.373
|
16.551.285
|
16.716.402
|
165.117
|
101,0%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
3.364.274
|
3.009.034
|
3.692.756
|
683.722
|
122,7%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
9.976.695
|
10.032.229
|
12.544.686
|
2.512.457
|
125,0%
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
7.448.872
|
7.448.872
|
9.682.820
|
2.233.948
|
130,0%
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.527.823
|
2.583.357
|
2.861.866
|
278.509
|
110,8%
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1)
|
|||||
|
4
|
Thu kết dư
|
88.407
|
922.157
|
478.960
|
-443.197
|
51,9%
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
355.997
|
2.587.865
|
-2.587.865
|
||
|
II
|
Chi ngân sách
|
13.789.974
|
14.116.709
|
16.820.601
|
3.030.627
|
122,0%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
6.140.490
|
6.012.959
|
8.346.652
|
2.206.162
|
135,9%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
7.649.484
|
8.103.750
|
8.473.949
|
824.465
|
110,8%
|
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
6.451.227
|
6.451.227
|
7.892,380
|
1,441.153
|
122,3%
|
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
1.198.257
|
1.652.523
|
581.569
|
-616.688
|
48,5%
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|||||
|
III
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP (1)
|
4.601
|
2.434.576
|
104.200
|
99.599
|
2264,7%
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN
|
|||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
10.035.656
|
13.228.688
|
10.892.086
|
856.430
|
108,5%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
2.030.026
|
2.371.850
|
2.144.725
|
114.700
|
105,7%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
7.649.484
|
8.103.750
|
8.473.949
|
824.465
|
110,8%
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
6.451.227
|
6.451.227
|
7.892.380
|
1.441.153
|
122,3%
|
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.198.257
|
1.652.523
|
581,569
|
-616.688
|
48,5%
|
|
3
|
Thu kết dư
|
81.596
|
||||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
356.147
|
2.671.492
|
273.412
|
-82.735
|
76,8%
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
9.655.016
|
10.034.145
|
10.892.086
|
1.237.070
|
112,8%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
7.556.012
|
7.538.339
|
|||
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2)
|
2.099.004
|
2.495.806
|
|||
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
1.505.538
|
1.505.538
|
||||
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
593.466
|
990.268
|
||||
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
Ghi chú:
(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện không có thu từ quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP. (2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.
|
TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
エ
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
|
Biểu mẫu số 32
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
||||
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Tổng thu NSNN
NSNN
trên địa bàn
|
I- Thu nội địa
|
☆
Thu từ DNNN
DNN N ương
|
Thu tử ĐỊa phương
|
町甲学34丁目81
|
岡
|
川
|
Tiền sử dụng đất
|
Lệ phí bớc
|
峰
|
御県伊津甲町
|
神南中野町
|
眠
|
中野野平町町
|
1
|
地
|
御甲甲明日
|
野塚早津南4丁日
|
4
|
野駅明野岡郡柳津野記
|
文野都明平平甲み明5
|
khác
|
|||||
|
6
|
10
|
I
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
21
|
2
|
27
|
|||||||||||
|
TỔNG SỐ
|
6.434.581
|
6.404.581
|
850.000
|
47.00060.000
|
1.747.000
|
10.000
|
1.365.581
|
275.000
|
126.000
|
930.000
|
460.000
|
115.000
|
65.000
|
190.000
|
2.000
|
20.000
|
142.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||
|
1
|
Cơ quan TW và tỉnh thu thu
|
3.570.7303.540.730
|
849.460
|
31.030
|
59.500
|
1.123.950
|
46.830830.000
|
193.460
|
98.430
|
61.520
|
190.000
|
2.000
|
1.420
|
53.130
|
30.000
|
30.000
|
||||||||||||
|
2
|
Thành phố Pleiku
|
1.610.3301.610.330
|
1.250
|
384.240
|
6.270
|
905.000
|
121.240
|
31.500
|
113.500
|
9.000
|
2.500
|
10.500
|
25.330
|
|||||||||||||||
|
3
|
Thị xã An Khê
|
151.800
|
151.800
|
500
|
300
|
32.600
|
800
|
75.000
|
14.200
|
5.500
|
12.800
|
1.100
|
1.200
|
7.800
|
||||||||||||||
|
4
|
Huyện Khang
|
60.060
|
60.060
|
350
|
30.200
|
100
|
8.000
|
5.800
|
3.000
|
7.400
|
300
|
630
|
720
|
3.560
|
||||||||||||||
|
5
|
Huyện Đak Đoa
|
103.120
|
103.120
|
360
|
14.700
|
340
|
35.000
|
19.000
|
4.000
|
23.900
|
250
|
450
|
5.120
|
|||||||||||||||
|
6
|
Huyện Mang Yang
|
54.610
|
54.610
|
170
|
9.800
|
110
|
24.000
|
7.300
|
2.200
|
7.000
|
100
|
320
|
3.610
|
|||||||||||||||
|
Huyện Chư Păh
|
55.470
|
55.470
|
420
|
7.440
|
450
|
25.000
|
7.200
|
1.700
|
8.500
|
800
|
490
|
3.470
|
||||||||||||||||
|
8
|
Huyện Ia Grai
|
130.780
|
130.780
|
135
|
21.800
|
500
|
66.300
|
15.300
|
4.000
|
18.500
|
600
|
665
|
2.980
|
|||||||||||||||
|
9
|
Huyện Đak Pơ
|
33.890
|
33.890
|
300
|
10.800
|
70
|
7.500
|
5.200
|
2.000
|
3.900
|
500
|
430
|
3.190
|
|||||||||||||||
|
10
|
Huyện Kông Chro
|
27.180
|
27.180
|
250
|
9.200
|
20
|
2.500
|
4.300
|
1.800
|
3.600
|
900
|
300
|
130
|
4.180
|
||||||||||||||
|
11
|
Huyện Đức Cơ
|
149.750
|
149.750
|
500
|
19.200
|
100
|
100.500
|
11.000
|
2.650
|
10.500
|
700
|
350
|
4.250
|
|||||||||||||||
|
12
|
Huyện Chư Prông
|
85.920
|
85.920
|
160
|
26.600
|
170
|
25.300
|
14.200
|
4.700
|
10.800
|
700
|
670
|
2.620
|
|||||||||||||||
|
13
|
Huyện Chư Sê
|
89.110
|
89.110
|
360
|
15.880
|
530
|
25.000
|
18.210
|
3.950
|
20.100
|
600
|
570
|
3.910
|
|||||||||||||||
|
14
|
Huyện Ia Pa
|
21.530
|
21.530
|
20
|
120
|
500
|
6.680
|
60
|
2.600
|
3.800
|
1.800
|
2.350
|
120
|
50
|
3.430
|
|||||||||||||
|
15
|
Huyện Phú Thiện
|
40.400
|
40.400
|
210
|
8.070
|
100
|
12.770
|
8.250
|
2.120
|
4.350
|
200
|
1.200
|
3.130
|
|||||||||||||||
|
16
|
Thị xã Ayun Pa
|
150.931
|
150.931
|
20
|
10.700
|
9.580
|
250
|
10.611
|
7.200
|
2.350
|
100.000
|
4.450
|
250
|
50
|
150
|
5.320
|
||||||||||||
|
17
|
Huyện Krông Pa
|
40.490
|
40.490
|
250
|
9.600
|
80
|
11.500
|
5.600
|
2.700
|
6.250
|
200
|
320
|
3.990
|
|||||||||||||||
|
18
|
Huyện Chư Pưh
|
58.480
|
58.480
|
135
|
6.660
|
50
|
29.000
|
7.200
|
3.200
|
8.640
|
250
|
365
|
2.980
|
Biểu mẫu số 33
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH
HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ngân sách
địa phương
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Nội dung
|
Ngân sách
địa phương
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
19.238.739
|
8.346.652
|
10.892.086
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
16.360.846
|
6.050.328
|
10.310.517
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển (1)
|
2.818.556
|
1.501.433
|
1.317,123
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.788.556
|
1.471.433
|
1.317.123
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
||||
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
||||
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.365.581
|
476.458
|
889.123
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
190.000
|
190.000
|
||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
30.000
|
30.000
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
12.955.905
|
4.179.850
|
8.776.054
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.003.657
|
913.074
|
5.090.583
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ (2)
|
30.884
|
23.584
|
7.300
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay (2)
|
3.160
|
3.160
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)
|
1.400
|
1.400
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
334.241
|
128.031
|
206.210
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
247.584
|
236.454
|
11.130
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.877.893
|
2.296.324
|
581.569
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
791.703
|
743.066
|
48.637
|
|
Vốn đầu tư
|
718.237
|
718.237
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
73.466
|
24.829
|
48.637
|
|
|
Gồm
|
||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
48.379
|
48.379
|
||
|
Vốn đầu tư
|
48.379
|
48.379
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
374.408
|
325.771
|
48.637
|
|
|
Vốn đầu tư
|
300.942
|
300.942
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
73.466
|
24.829
|
48.637
|
|
|
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
368.916
|
368.916
|
1
|
STT
|
Nội dung
|
Ngân sách
địa phương
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Nội dung
|
Ngân sách
địa phương
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
Vốn đầu tư
|
368.916
|
368.916
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
||||
|
"
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung
|
2.070.163
|
1.553.258
|
516.905
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
1.219.750
|
1.219.750
|
|
|
Vốn trong nước
|
1.219.750
|
1.219.750
|
||
|
Vốn ngoài nước
|
||||
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
850.413
|
333.508
|
516.905
|
|
Vốn trong nước
|
828.602
|
311.697
|
516.905
|
|
|
Vốn ngoài nước
|
21.811
|
21.811
|
||
|
III
|
Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ ngân sách tỉnh bổ sung
|
16.027
|
16.027
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
16.027
|
16.027
|
||
|
c
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
Ghi chú:
(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có). (2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
2
Biểu mẫu số 34
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
194 Nội dung
|
Dự toán
|
|
A
|
B
|
1
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
16.820.601
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)
|
8.473.949
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
6.050.328
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển (2)
|
1.501.433
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
1.471.433
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
7.600
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||
|
Chi quốc phòng
|
42.527
|
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
||
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
200.654
|
|
|
Chi văn hóa thông tin
|
21.374
|
|
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
||
|
Chi thể dục thể thao
|
||
|
Chi bảo vệ môi trường
|
29.430
|
|
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
825.567
|
|
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
70.755
|
|
|
Chi bảo đảm xã hội
|
||
|
Chi đầu tư khác
|
273.526
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
|
30.000
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
4.179.850
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
913.074
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ (3)
|
23.584
|
|
|
Chi quốc phòng
|
109.758
|
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
76.693
|
|
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.649.376
|
|
|
Chi văn hóa thông tin
|
108.112
|
|
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
38.897
|
|
|
Chi thể dục thể thao
|
23.282
|
|
|
Chi bảo vệ môi trường
|
17.691
|
|
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
403.652
|
|
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
678.250
|
|
|
Chi bảo đảm xã hội
|
60.134
|
|
|
Chi thường xuyên khác
|
77.347
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (3)
|
3.160
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3)
|
1.400
|
1
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
|
A
|
B
|
1
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
128.031
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
236.454
|
|
C
|
Chi các Chương trình mục tiêu
|
2.296.324
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
743.066
|
|
Vốn đầu tư
|
718.237
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
24.829
|
|
|
Gồm
|
||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
48.379
|
|
|
Vốn đầu tư
|
48.379
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
||
|
-
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
325.771
|
|
Vốn đầu tư
|
300.942
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
24.829
|
|
|
-
|
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
368.916
|
|
Vốn đầu tư
|
368.916
|
|
|
Vốn sự nghiệp
|
||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung
|
1.553.258
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
1.219.750
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
333.508
|
|
D
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
Ghi chú:
(1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
(2) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bố chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(3) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
2
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
|
Biểu mẫu số 35
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
|
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều
chỉnh tiền
lương
|
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
|
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều
chỉnh tiền
lương
|
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách
năm sau
|
|
A
|
B
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
||||
|
TỔNG SỐ
|
16.794.028 (4)
|
2.694.610 (4)
|
4.513.358
|
3.160
|
1.400
|
128.031
|
236.454
|
8.473.949
|
743.066
|
718.237
|
24.829
|
||
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
7.951.034
|
2.694.610
|
4.513.358
|
743.066
|
718.237
|
24.829
|
|||||||
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
22.977
|
22.977
|
|||||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
45.783
|
45.733
|
50
|
|||||||||
|
3
|
Sở Kế hoạch và đầu tư
|
129.241
|
89.692
|
39.499
|
50
|
5050
|
|||||||
|
Sở Nội vụ
|
39.699
|
39.674
|
25
|
25
|
|||||||||
|
5
|
Ban Dân tộc
|
10.940
|
10.930
|
10
|
10
|
||||||||
|
6
|
Sở Tài chính
|
17.184
|
17.134
|
50
|
50
|
||||||||
|
7
|
Thanh tra tỉnh
|
14.084
|
14.084
|
||||||||||
|
Sở Tư pháp
|
15.359
|
15.349
|
10
|
10
|
|||||||||
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
886.946
|
886.921
|
25
|
25 25
|
||||||||
|
10
|
Sở Y tế
|
754.630
|
43.613
|
710.992
|
25
|
||||||||
|
11
|
BHXH tinh
|
1.100.081
|
1.100.081
|
||||||||||
|
12
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
51.945
|
51.920
|
25
|
25
|
||||||||
|
13
|
Trường Cao đẳng Gia Lai
|
59.786
|
59.786
|
||||||||||
|
14
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
118.094
|
6.374
|
110.863
|
857
|
857
|
|||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
56.103
|
56.078
|
25
|
25
|
||||||||
|
16
|
Đài Phát thanh Truyền hình tinh
|
39.150
|
39.150
|
||||||||||
|
17
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
17.341
|
17.331
|
10
|
10
|
||||||||
|
18
|
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
328.039
|
17.000
|
310.689
|
350
|
350
|
|||||||
|
19
|
Vườn quốc gia Kon Ka Kinh
|
12.131
|
12.131
|
||||||||||
|
20
|
Sở Tài nguyên và môi trường
|
50.375
|
50.350
|
25
|
25
|
||||||||
|
21
|
Sở Công thương
|
24.922
|
24.177
|
745
|
7451
|
||||||||
|
22
|
Sở Giao thông vận tải
|
134.196
|
134.171
|
25
|
25
|
||||||||
|
23
|
Ban ATGT
|
3.144
|
3.144
|
||||||||||
|
24
|
Sở Xây dựng
|
13.559
|
13.534
|
25
|
25
|
||||||||
|
25
|
Liên minh HTX
|
4.144
|
3.834
|
310
|
310
|
||||||||
|
26
|
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
|
93.936
|
78.570
|
15.366
|
|||||||||
|
27
|
Khối Đảng tỉnh
|
204.885
|
204.885
|
||||||||||
|
28
|
Trường Chính trị tỉnh
|
13.503
|
13.503
|
||||||||||
|
29
|
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
|
16.529
|
16.519
|
10
|
10
|
||||||||
|
30
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
23.510
|
23.500
|
10
|
10
|
||||||||
|
31
|
Hội Liên hiệp phụ nữ tinh
|
8.459
|
8.342
|
117
|
117
|
||||||||
|
32
|
Hội Nông dân tỉnh
|
8.359
|
8.349
|
10
|
10
|
||||||||
|
33
|
Hội Cựu chiến binh tinh
|
4.861
|
4.851
|
10
|
10
|
||||||||
|
34
|
Hội Đông y tỉnh
|
671
|
671
|
||||||||||
|
35
|
Hội chữ thập đỏ tỉnh
|
3.948
|
3.948
|
||||||||||
|
36
|
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh
|
3.653
656
|
3.653
|
||||||||||
|
37
|
Hội Khuyển học tinh
|
3.653
656
|
3.653
|
||||||||||
|
37
|
Hội Khuyển học tinh
|
3.653
656
|
656
|
1
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trinh
MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
()
|
Chi bố
sung quy
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi đự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều
chính tiền
lương
|
Chỉ chương trình MTQG (3)
|
Chỉ chương trình MTQG (3)
|
Chỉ chương trình MTQG (3)
|
||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trinh
MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
()
|
Chi bố
sung quy
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi đự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều
chính tiền
lương
|
Chi bổ
sung chu ngân sch
ngân sách cấu dưới
cấp dưới
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ chuyển nguồn sa
ngân sách
năm sau
|
|
A
|
B
|
2
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
||||
|
38
|
Hội Nhà báo tình
|
2.444
|
2.444
|
||||||||||
|
39
|
Hội Người mủ tỉnh
|
1.184
|
1,184
|
||||||||||
|
40
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tình
|
1.201
|
1,201
|
||||||||||
|
41
|
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tính
|
818
|
818
|
||||||||||
|
42
|
Hội cựu tù chính trị yêu nước tình
|
567
|
567
|
||||||||||
|
43
|
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tình
|
386
|
386
|
||||||||||
|
44
|
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật
|
2.105
|
2.105
|
||||||||||
|
45
|
Hội cựu Thanh niên xung phong tỉnh
|
608
|
608
|
||||||||||
|
46
47
|
Ban đại diện Hội người cao tuổi tính
|
853
|
853
|
||||||||||
|
46
47
|
Sở Ngoại vụ
|
12.275
|
12.275
|
||||||||||
|
48
|
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
690
|
130
|
560
|
560
|
||||||||
|
49
|
Chi nhiệm vụ phát sinh
|
16.000
|
16.000
|
||||||||||
|
50
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
|
432
|
432
|
||||||||||
|
51
|
Hội Luật gia
|
50
|
50
|
||||||||||
|
52
|
Trung tâm nuôi dưỡng, phục hồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
|
966
|
966
|
||||||||||
|
53
|
Sự nghiệp môi trường khác
|
8.562
|
8.562
|
||||||||||
|
54
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Lơ Ku
|
58
|
58
|
||||||||||
|
55
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nak
|
76
|
76
|
||||||||||
|
56
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Knông Pa
|
42
|
42
|
||||||||||
|
57
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chro
|
370
|
370
|
||||||||||
|
58
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
|
201
|
201
|
||||||||||
|
59
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
|
234
|
234
|
||||||||||
|
60
|
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
|
618
|
618
|
||||||||||
|
61
|
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
|
5.922
|
5.922
|
||||||||||
|
62
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sê
|
4.241
|
4.241
|
||||||||||
|
63
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Pròng
|
7.977
|
7.977
|
||||||||||
|
64
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
|
8.291
307
|
8.291
|
||||||||||
|
65
|
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
|
307
|
|||||||||||
|
66
|
Bố trí vốn đối ứng CTMTQG giảm nghèo bền vững (Sở Lao động thương binh và Xã hội trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
|
1.596
|
1.596
|
||||||||||
|
67
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tính phân bổ cho các đơn vị liên quan)
|
1.516
|
1.516
|
||||||||||
|
68
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng báo dân tộc thiệu số và miền núi (Ban dân tộc phối hợp với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
|
16.825
|
16.825
|
||||||||||
|
69
|
Kinh phí đào tạo trung cấp, cao đẳng; đại học theo QĐ số 799/QĐ- TTg của TTCP
|
6.038
|
6.038
|
2
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kề
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
|
Chi bỏ
sung quý
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
Chỉ bố
sung cho ngâp sách
ngân sách
cấp dưới
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chỉ chuyển nguồn sang
ngân sách
năm sau
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kề
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
|
Chi bỏ
sung quý
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
Chỉ bố
sung cho ngâp sách
ngân sách
cấp dưới
|
Tổng số
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ chuyển nguồn sang
ngân sách
năm sau
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
||
|
70
|
Bưu điện tình
|
1.147
|
1.147
|
||||||||||
|
71
|
Công an tỉnh
|
79.908
|
79.643
|
265
|
265
|
||||||||
|
72
|
Bộ chi huy quân sự tinh
|
123.912
|
42.527
|
81.360
|
25
|
25
|
|||||||
|
73
|
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
|
30.141
|
30.141
|
||||||||||
|
74
|
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
|
700
|
700
|
||||||||||
|
75
|
Chỉ đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||
|
76
|
BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh (Hỗ trợ sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng đường tuần tra biêu giới)
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||
|
77
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
|
7.587
|
7.587
|
||||||||||
|
78
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
600
|
600
|
||||||||||
|
79
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
500
|
500
|
||||||||||
|
80
|
Cục thi hành án dân sự tỉnh
|
182
|
182
|
||||||||||
|
81
|
Cục Quản lý thị trường tình (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
|
150
|
150
|
||||||||||
|
82
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới
|
8.998
|
8.998
|
||||||||||
|
83
|
Kinh phí phục vụ tốt nguyên đán và các khoản chỉ khác
|
61.915
|
61.915
|
||||||||||
|
84
|
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
|
5.789
|
5.789
|
||||||||||
|
85
|
Liên đoàn lao động tình
|
588
|
588
|
||||||||||
|
86
|
Cục thống kê tinh
|
25
|
25
|
||||||||||
|
87
|
Kho bạc Nhà nước
|
10
|
10
|
25 10
|
|||||||||
|
88
|
Kinh phí phát triển lãm nghiệp bền vững
|
28.390
|
28.390
|
||||||||||
|
89
|
BQL các dự án ĐTXD tỉnh
|
709.057
|
709.057
|
||||||||||
|
90
|
Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
|
30.000
|
30.000
|
||||||||||
|
91
|
UBND thành phố Pleiku
|
152.583
|
152.583.
|
||||||||||
|
92
|
UBND thị xã An Khê
|
56.867
|
56.867
|
||||||||||
|
93
|
UBND thị xã Ayun Pa
|
59.111
|
59.111
|
||||||||||
|
94
|
UBND huyện Chư Păh
|
33.040
|
33.040
|
||||||||||
|
95
|
UBND huyện Chư Pưh
|
73.730
|
73,730
|
||||||||||
|
96
|
UBND huyện Đức Cơ
|
39.350
|
39,350
|
||||||||||
|
97
|
UBND huyện Kông Chro
|
68.110
|
68.110
|
||||||||||
|
98
|
UBND huyện Chư Prông
|
56.650
|
56.650
|
||||||||||
|
99
|
UBND huyện Đak Đoa
|
48.090
|
48.090
|
||||||||||
|
100
|
UBND huyện Đăk Pơ
|
50.269
|
50.269
|
||||||||||
|
101
|
UBND huyện Ia Grai
|
28.741
|
28.741
|
||||||||||
|
102
|
UBND huyện Ia Pa
|
49.704
|
49.704
|
||||||||||
|
103
|
UBND huyện Kbang
|
83.518
|
83.518
|
||||||||||
|
104
|
UBND huyện Mang Yang
|
37.960
|
37.960
|
||||||||||
|
105
|
UBND huyện Phú Thiện
|
29.187
|
29.187
|
||||||||||
|
106
|
UBND huyện Chư Sê
|
48.130
|
48.130
|
||||||||||
|
107
|
UBND huyện, thị xã, thành phố và các CĐT
|
643.537
|
643.537
|
||||||||||
|
108
|
Chuẩn bị đâu tư giai đoạn 2026-2030
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||
|
109
|
Bội chi ngân sách
|
104.200
|
104.200
|
3
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kẻ
chương trình MTQG
nguồn TW
bố sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(t)
|
Chỉ bố
sung quý dư tr tài
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạounđiề
guồnđii
chỉnh tiền
lương
|
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chương trình MTQG (3)
|
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách
năm sau
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
|
Chi thường
xuyên
(Không kẻ
chương trình MTQG
nguồn TW
bố sung)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(t)
|
Chỉ bố
sung quý dư tr tài
dự trữ tài
chính (1)
|
Chi dự
phòng ngân sách
|
Chi tạounđiề
guồnđii
chỉnh tiền
lương
|
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tát
tư phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách
năm sau
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
110
|
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới
|
322.087
|
322.087
|
300.942
|
21.145
|
||||||||
|
111
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
48.379
|
48,379
|
48.379
|
|||||||||
|
112
|
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
368.916
|
|||||||||||
|
"
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1)
|
3.160
|
3.160
|
368.916
|
368.916
|
||||||||
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)
|
1.400
|
1.400
|
368.916
|
|||||||||
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
128.031
|
128.031
|
||||||||||
|
v
|
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
236.454
|
236.454
|
||||||||||
|
VI
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
8.473.949
|
8.473.949
|
||||||||||
|
VII
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
8.473.949
|
8.473.949
|
Ghi chú:
(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính. (2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đổi cho ngân sách cấp.
(3) Chi chương trình MTQG nguồn TW bổ sung
(4) Không bao gồm: 26.573 trđ chi bồi thường, hỗ trợ tái định cư và các chi phí khác từ nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án của tỉnh,
Biểu mẫu số 36
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
三 Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
9
Tổng số
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế, dân số và
dân số và
gia đình
|
Chỉ văn
hóa
thông tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi trườ
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
|
Chiả
bảo
đảm
xã hội
|
Chi đầu tư
khác
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
9
Tổng số
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế, dân số và
dân số và
gia đình
|
Chỉ văn
hóa
thông tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi trườ
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao tn
thông
|
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
|
Chiả
bảo
đảm
xã hội
|
Chi đầu tư
khác
|
|
B
|
3
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
||||||
|
TỔNG SỐ
|
3.412.847
|
7.600
|
42.527
|
200.654
|
21.374
|
29.430
|
2.127.105
|
1.351.963
|
437.631
|
70.755
|
913.402
|
||||||
|
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
|
42.527
|
42.527
|
|||||||||||||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
89.692
|
89.692
|
89.692
|
|||||||||||||
|
Sở NN&PTNT
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
||||||||||||||
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
6.374
|
6.374
|
|||||||||||||||
|
5
|
Sở Y tế
|
43.613
|
43.613
|
||||||||||||||
|
6
|
BQL các dự án ĐTXD tỉnh
|
709.057
|
7.600
|
146.191
|
15.000
|
532.771
|
450.771
|
82.000
|
7.495
|
||||||||
|
7
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
78.570
|
78.570
|
||||||||||||||
|
8
|
Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
|
30.000
|
30.000
|
||||||||||||||
|
9
|
UBND thành phố Pleiku
|
152.583
|
5.000
|
107.583
|
107.583
|
40.000
|
|||||||||||
|
10
|
UBND thị xã An Khê
|
56.867
|
56.867
|
56.867
|
|||||||||||||
|
11
|
UBND thị xã Ayun Pa
|
59.111
|
59.111
|
59.111
|
|||||||||||||
|
12
|
UBND huyện Chư Păh
|
33.040
|
24.430
|
8.610
|
|||||||||||||
|
13
|
UBND huyện Chư Pưh
|
73.730
|
73.730
|
73.730
|
|||||||||||||
|
14
|
UBND huyện Đức Cơ
|
39.350
|
39.350
|
39.350
|
|||||||||||||
|
15
|
UBND huyện Kông Chro
|
68.110
|
53.460
|
53.460
|
14.650
|
||||||||||||
|
16
|
UBND huyện Chư Prông
|
56.650
|
56.650
|
56.650
|
|||||||||||||
|
17
|
UBND huyện Đak Đoa
|
48.090
|
48.090
|
48.090
|
|||||||||||||
|
18
|
UBND huyện Đăk Pơ
|
50.269
|
50.269
|
50.269
|
|||||||||||||
|
19
|
UBND huyện Ia Grai
|
28.741
|
28.741
|
28.741
|
|||||||||||||
|
20
|
UBND huyện Ia Pa
|
49.704
|
49.704
|
49.704
|
|||||||||||||
|
21
|
UBND huyện Kbang
|
83.518
|
10.850
|
72.668
|
72.668
|
||||||||||||
|
22
|
UBND huyện Mang Yang
|
37.960
|
37.960
|
37.960
|
|||||||||||||
|
23
|
UBND huyện Phú Thiện
|
29.187
|
29.187
|
29.187
|
|||||||||||||
|
24
|
UBND huyện Chư Sê
|
48.130
|
48.130
|
48.130
|
|||||||||||||
|
25
|
UBND huyện, thị xã, thành phố và các CĐT
|
643.537
|
597.572
|
338.631
|
45.965
|
||||||||||||
|
26
|
Chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026-2030
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||||||
|
27
|
Vốn cân đối huyện, thị xã, TP quyết định đầu tư
|
||||||||||||||||
|
28
|
Tiền SDĐ huyện, thị xã, TP quyết định đầu tư
|
||||||||||||||||
|
29
|
Bội chi ngân sách
|
104.200
|
104.200
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi xn
inh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế, dân sốvà
dân số và gia đình
gia đình
|
Chi văn
hơn
thông tin
|
Chỉ phát
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
御沢柳沢
|
Chi bảo vệ môi
vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động kinh tế
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
|
Chi bản
đảm
xã hội
|
Chi đầu tư khác
khác
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi xn
inh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế, dân sốvà
dân số và gia đình
gia đình
|
Chi văn
hơn
thông tin
|
Chỉ phát
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
御沢柳沢
|
Chi bảo vệ môi
vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động kinh tế
kinh tế
|
Chi giao thông
thông
|
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thùy lợi,
thủy sản
|
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
|
Chi bản
đảm
xã hội
|
Chi đầu tư khác
khác
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
||||||
|
30
|
Chương trình MTQG Phát triển KTXH vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
368.916
|
368.916
|
||||||||||||||
|
31
|
Chương trình MTQG Giám nghèo bền vững
|
48,379
|
48.379 291.875
9.067
|
||||||||||||||
|
31
|
Chương trình MTQG Giám nghèo bền vững
|
48,379
|
48.379 291.875
9.067
|
||||||||||||||
|
32
|
Chương trình MTQG Nông thôn mới
|
291.875
|
48.379 291.875
9.067
|
||||||||||||||
|
32
|
Chương trình MTQG Nông thôn mới
|
291.875
|
48.379 291.875
9.067
|
||||||||||||||
|
33
|
Chương trình MTQG Nông thôn mới (ODA)
|
9.067
|
|||||||||||||||
|
33
|
Chương trình MTQG Nông thôn mới (ODA)
|
9.067
|
Ghi chú:
- Tổng dự toàn chi 3.382.847 trở không bao gồm ; 26.73 trớ ch bồi thường, hỗ trợ tải định cư và các chi phí khác từ nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án của tỉnh.
2
A
Biểu mẫu số 37
TOÀN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
6 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
dạy
|
học
ng nghệ
IV
|
H
Chi quốc
phòng
|
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
thông tin
|
Chi phát
thanh,
truyền hình,
thông tấn
|
Chi thể dục
thể thao
|
Chỉ bảo vệ môi trường
môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
động kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của co
động của cơ quan quản
quan quản lý
lý nhà n
nước
thế
|
Chi bảo đảm xã hội
xã hội
|
Chỉ thườngxu
xuyên khác
|
Đơn vị: Triệu đồng Trung ương bổ sung có
Trung ương mục tiêu
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
dạy
|
học
ng nghệ
IV
|
H
Chi quốc
phòng
|
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
thông tin
|
Chi phát
thanh,
truyền hình,
thông tấn
|
Chi thể dục
thể thao
|
Chỉ bảo vệ môi trường
môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
động kinh tế
|
Chi giao thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm
ghiệp, thàm lợi, thủy sản lợi, thủy sản
|
Chi hoạt động của co
động của cơ quan quản
quan quản lý
lý nhà n
nước
thế
|
Chi bảo đảm xã hội
xã hội
|
Chỉ thườngxu
xuyên khác
|
Đơn vị: Triệu đồng Trung ương bổ sung có
Trung ương mục tiêu
|
|
A
|
B
|
2
|
4
|
6
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
||||||
|
TỔNG SỐ
|
4.538.187
|
913.074
|
23.584
|
109.758
|
76.693
|
1.649.376
|
108.112
|
38.897
|
23.282
|
17.691
|
403.652
|
678.250
|
60.134
|
77.347
|
358.337
|
|||
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh nhân dân tỉnh
|
22.977
|
22.977
|
|||||||||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
45.783
|
1.404
|
44.329
|
50
|
|||||||||||||
|
3
|
Sở Kế hoạch và đầu tư
|
39.549
|
3.507
|
11.541
|
2.300
|
22.201
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Nội vụ
|
39.699
|
5.724
|
33.950
|
25
|
|||||||||||||
|
5
|
Ban Dân tộc
|
10.940
|
102
|
8.322
|
2.506
|
10
|
||||||||||||
|
6
|
Sở Tài chính
|
17.184
|
1.570
|
15.564
|
50
|
|||||||||||||
|
7
|
Thanh tra tỉnh
|
14.084
|
3.000
|
11.084
|
||||||||||||||
|
8
|
Sở Tư pháp
|
15.359
|
6.435
|
8.914
|
10
|
|||||||||||||
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
886.946
|
821.129
|
12.770
|
53.047
|
|||||||||||||
|
10
Sở
|
Y tế
|
711.017
|
682.101
|
289
|
28.602
|
25
|
||||||||||||
|
11
|
BHXH tỉnh
|
1.100.081
|
962.756
|
3.873
|
133.452
|
|||||||||||||
|
12
Sở
|
Lao động - Thương binh và xã hội
|
51.945
|
186
|
10.804
|
40.930
|
25
|
||||||||||||
|
13
|
Trường Cao đẳng Gia Lai
|
59.786
|
55.713
|
4.073
|
||||||||||||||
|
14
Sở
|
Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
111.720
|
10.259
|
63.548
|
23.282
|
3.673
|
10.001
|
957
|
||||||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
56.103
|
1.565
|
46.606
|
7.907
|
25
|
||||||||||||
|
16
|
Đài Phát thanh Truyền hình tinh
|
39.150
|
38.897
|
253
|
||||||||||||||
|
17
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
17.341
|
78
|
6.607
|
164
|
9.332
|
1.160
|
|||||||||||
|
18
|
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
311.039
|
173.769
|
136.920
|
350
|
|||||||||||||
|
19
|
Vườn quốc gia Kon Ka Kinh
|
12.131
|
12.131
|
|||||||||||||||
|
Sở
20
|
Tài nguyên và môi trường
|
50.375
|
8.159
|
30.497
|
11.694
|
25
|
||||||||||||
|
21 Sở
|
Công thương
|
24.922
|
13.687
|
9.770
|
1.465
|
|||||||||||||
|
Sở
22
|
Giao thông vận tải
|
134.196
|
21.438
|
28.715
|
84.043
|
|||||||||||||
|
23
|
Ban ATGT
|
3.144
|
1.090
|
2.054
|
||||||||||||||
|
24
|
Sở Xây dựng
|
13.559
|
64
|
2.839
|
10.631
|
25
|
||||||||||||
|
25
|
Liên minh HTX
|
4.144
|
3.834
|
310
|
||||||||||||||
|
26
|
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
|
15.366
|
8.806
|
6.560
|
||||||||||||||
|
27
|
Khối Đảng tỉnh
|
204.885
|
1.061
|
35.075
|
163.395
|
5.287
|
67
|
|||||||||||
|
28
|
Trường Chinh trị tỉnh
|
13.503
|
13.503
|
|
STT
|
Tên đau vị
|
Tổng số
|
Chú giáo cục
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học
và công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh
Chí an hội
|
Chi y tế, dân số
và gia đình
|
Chi văn hóa
thông tin
|
Chỉ phát
tanl,
tryền ình thông tn
|
Chỉ thể đục tể thao
|
Chỉ bảo vệ mi tường
|
Chỉ các hoạt
động kinh tế
|
Trang đổ
|
Trang đổ
|
Chỉ bảo đảm
|
Chỉ hường x ác
|
幅
|
|
|
STT
|
Tên đau vị
|
Tổng số
|
Chú giáo cục
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học
và công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh
Chí an hội
|
Chi y tế, dân số
và gia đình
|
Chi văn hóa
thông tin
|
Chỉ phát
tanl,
tryền ình thông tn
|
Chỉ thể đục tể thao
|
Chỉ bảo vệ mi tường
|
Chỉ các hoạt
động kinh tế
|
h giao
|
Chi nông
nghiệp, Hm
nghiệp, thủy
lợi, thủy nảm
|
Chỉ bảo đảm
|
Chỉ hường x ác
|
幅
|
|
|
A
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
M
|
18
|
1
|
17
|
||
|
29
|
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
|
16.529
|
16.208
|
321
|
||||||||||||||
|
30
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
23.510
|
4.738
|
220
|
18.544
|
10
|
||||||||||||
|
31
|
Hội Liên hiệp phụ nữ tình
|
8.459
|
,849
|
610
|
||||||||||||||
|
32
|
Hội Nông dân tỉnh
|
8.359
|
6.133
|
226
|
||||||||||||||
|
33
|
Hội Cựu chiến binh tình
|
4.861
|
4.544
|
317
|
||||||||||||||
|
34
|
Hội Đông y tình
|
671
|
671
|
|||||||||||||||
|
35
|
Hội chữ thập đò tình
|
3.948
|
3.848
|
100
-
|
||||||||||||||
|
36
|
Hội Văn học nghệ thuật tinh
|
3.653
|
3.108
|
465
|
||||||||||||||
|
37
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
696
|
6$6
|
|||||||||||||||
|
38
|
Hội Nhà bảo tỉnh
|
2144
|
2.284
|
160
|
||||||||||||||
|
39
|
Hội Người mù tình
|
1.184
|
1184
|
|||||||||||||||
|
40
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tình
|
1.201
|
1.201
|
|||||||||||||||
|
41
|
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyến trẻ em
|
816
|
818
|
|||||||||||||||
|
42
|
Hội cựa tủ chính trị yêu nước tình
|
567
|
567
|
|||||||||||||||
|
43
|
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉn
|
386
|
386
|
|||||||||||||||
|
44
|
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật
|
2.105
|
971
|
1.128
|
||||||||||||||
|
45
|
Hội cựu Thanh niên xung phong tỉnh
|
608
|
608
|
|||||||||||||||
|
46
|
Ban đại diện Hội người cao tuổi tỉnh
|
853
|
853
|
|||||||||||||||
|
47
|
Sở Ngoại vụ
|
12.275
|
10.339
|
1.936
|
||||||||||||||
|
48
|
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dụng nông thôn mới
|
690
|
130
|
360
|
||||||||||||||
|
49
|
Chi nhiệm vụ phát sinh
|
16.000
|
16.000
|
|||||||||||||||
|
50
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tinh
|
432
|
432
|
|||||||||||||||
|
51
|
Hội Luậ gia
|
50
|
50
|
|||||||||||||||
|
52
|
Trung tâm nuôi dưỡng, phục bồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
|
956
|
-
|
-
|
、
|
966
|
||||||||||||
|
53
|
Sự nghiệp môi trường khác
|
8.562
|
-
|
-
|
*
|
-
|
$.562
|
|||||||||||
|
54
|
Công ty TNHH MTV Làm nghiệp Lơ Ku
|
5B
|
・
|
・
|
←
|
・
|
・
|
58
|
||||||||||
|
55
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nak
|
76
|
.
|
*
|
76
|
|||||||||||||
|
56
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Krông Pa
|
42
|
42
|
|||||||||||||||
|
57
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chưo
|
370
|
・
|
・
|
-
|
370
|
||||||||||||
|
58
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
|
201
|
201
|
|||||||||||||||
|
-
|
-
|
-
|
-
|
234
|
||||||||||||||
|
60
|
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
|
618
|
618
|
|||||||||||||||
|
59
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
|
234
|
||||||||||||||||
|
61
|
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
|
5.922
|
-
|
5.922
|
2
|
STT
|
Tên đan vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
|
Chỉ khoav ng 4
và công nghệ
|
Chi quắc phòng
|
Chiem nình
và trật tự an toàn xã hội
toàn
xã lột
|
Chủ y tế, dân số và gia đình
số
và gia đình
|
Chi vănn hó
thông tin
|
制
|
Chi thể dục tể thao
|
Chi bả vệ mtường
|
Chỉ các oạ tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi b động
hoạt của cư
quan quản lý nước,
lý nànước, đàng, đoàn
tý nhch
đảng, đoàn thể
thế
|
Chỉ bảoo đàm xã hội
|
Chi thường xuyên khác
|
Trung tơng có mục tiêu
|
|
STT
|
Tên đan vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
|
Chỉ khoav ng 4
và công nghệ
|
Chi quắc phòng
|
Chiem nình
và trật tự an toàn xã hội
toàn
xã lột
|
Chủ y tế, dân số và gia đình
số
và gia đình
|
Chi vănn hó
thông tin
|
制
|
Chi thể dục tể thao
|
Chi bả vệ mtường
|
Chỉ các oạ tế
|
Chi giao tháng
|
Chi nông ngiệ
nghiệp, thủy
nghiệp, thủy lợi thủy sản
|
Chi b động
hoạt của cư
quan quản lý nước,
lý nànước, đàng, đoàn
tý nhch
đảng, đoàn thể
thế
|
Chỉ bảoo đàm xã hội
|
Chi thường xuyên khác
|
Trung tơng có mục tiêu
|
|
λ
|
a
|
3
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
||||
|
62
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sê
|
4.241
|
4.241
|
|||||||||||||||
|
63
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
|
7.977
|
7.977
|
|||||||||||||||
|
64
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
|
8.291
|
8.291
|
|||||||||||||||
|
65
|
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
|
307
|
307
|
|||||||||||||||
|
66
|
Bế trí vốn đổi ủng CTMTQG giảm nghèo bần vũng (Sở Lao động thương binh và Xã hội trình UBND tình phân bố cho các đơn vị liên quan)
|
1.596
|
1,596
|
|||||||||||||||
|
67
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
|
1.516
|
1.516
|
|||||||||||||||
|
68
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đông bào dân tộc thiệu sốvà miền núi (Ban dân tộc phốii S T và miền núi (Ban dân tộc phối hợp với Sở Tải chính trình LIBND tỉnh phân bồ cho các đơn vị liên quan)
|
16.825
|
16.825
|
|||||||||||||||
|
69
|
Công an tỉnh
|
79.908
|
2.200
|
76.693
|
750
|
265
|
||||||||||||
|
70
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
87.423
|
7.711
|
79.617
|
95
|
|||||||||||||
|
71
|
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
|
35.141
|
30.141
|
5.000
|
||||||||||||||
|
72
|
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
|
700
|
100
|
|||||||||||||||
|
73
|
Chỉ đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||||||||
|
74
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lại Gia Lai
|
7.587
|
7.587
|
|||||||||||||||
|
75
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
600
|
600
|
|||||||||||||||
|
76
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
500
|
300
|
|||||||||||||||
|
77
|
Cục thi hành án dân sự tỉnh
|
182
|
182
|
|||||||||||||||
|
78
|
Cục Quản lý thị trường tỉnh (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
|
150
|
150
|
|||||||||||||||
|
79
|
Cục Thống kê tinh
|
25
|
||||||||||||||||
|
80
|
Đưu điện tỉnh
|
1.142
|
1.147
|
|||||||||||||||
|
8t
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác
biên giới
|
8.998
|
8.908
|
|||||||||||||||
|
82
|
Kinh phí phục vụ tết nguyên đán và các khoán chỉ khác khe
|
61.915
|
61.915
|
|||||||||||||||
|
83
|
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
|
5.789
|
-
|
5,789
|
||||||||||||||
|
84
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh
|
10
|
||||||||||||||||
|
85
|
Liên đoàn lao động tình
|
588
|
588
|
|||||||||||||||
|
86
|
Kinh phí phát triển tàm nghiệp bền vũng
|
28.390
|
28.390
|
|||||||||||||||
|
87
|
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thân mới
|
21.145
|
21.145
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí s
nghiệp
|
Tổng
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp (1)
|
Kinh phí sự nghiệp (1)
|
Kinh phí sự nghiệp (1)
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp (2)
|
Kinh phí sự nghiệp (2)
|
Kinh phí sự nghiệp (2)
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí s
nghiệp
|
Tổng
|
V
Tổng
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
Von
Vgôn nước
|
Tổng số
|
Vốn
Vốn nước
|
Vốn ngoài
Vốn
Vgồn nước
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn
Vốn nước
|
Vốn
Vốn
Vg nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
nước
|
Vấn nước
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong nước nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
|
|
A
|
1=2+3
|
2=5+12+19
|
3=8+15+22
|
4=5+8
|
5=6+7
|
8=9+10
|
10
|
11=12+1512=13+14
|
13
|
14
|
15=16+17
|
16
|
17
|
18=19+22
|
19=20+21
|
20
|
21
|
22=23+24
|
23
|
24
|
|||||
|
TỔNG SÓ
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
||||||||||||||||||||
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
79.047
|
||||||||||||||||||||
|
'
|
Các huyện, thị xã, thành phố
thành phố
|
52.702
|
52.702
|
52.702
|
52.702
|
52.702
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Huyện Khang
|
3.790
|
3.790
|
3.790
|
3.790
|
3.790
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Huyện Ia Pa
|
1.609
|
1.609
|
1.609
|
1.609
|
1.609
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Huyện Kông Chro
|
473
|
473
|
473
|
473
|
473
|
|||||||||||||||||||
|
4
|
Huyện Krông Pa
|
2.198
|
2.198
|
2.198
|
2.198
|
2.198
|
|||||||||||||||||||
|
5
|
Huyện Chư Prông
|
4.565
|
4.565
|
4.565
|
4.565
|
4.565
|
|||||||||||||||||||
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
2.742
|
2.742
|
2.742
|
2.742
|
2.742
|
|||||||||||||||||||
|
7
|
Huyện Chư Sê
|
2.049
|
・
|
2.049
|
2.049
|
2.049
|
2.049
|
||||||||||||||||||
|
8
|
Huyện Chư Pưh
|
3.617
|
-
|
3.617
|
3.617
|
3.617
|
3.617
|
||||||||||||||||||
|
9
|
Huyện Đak Đoa
|
6.175
|
6.175
|
6.175
|
6.175
|
6.175
|
|||||||||||||||||||
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
5.199
|
5.199
|
5.199
|
5,199
|
5.199
|
|||||||||||||||||||
|
11
|
Huyện Đak Pơ
|
2.571
|
2.571
|
2.571
|
2.571
|
2.571
|
|||||||||||||||||||
|
12
|
Huyện Phú Thiện
|
5.597
|
5.597
|
5.597
|
5.597
|
5.597
|
|||||||||||||||||||
|
13
|
Huyện Ia Grai
|
1.816
|
1.816
|
1.816
|
1.816
|
1.816
|
|||||||||||||||||||
|
14
|
Huyện Mang Yang
|
2.891
|
2.891
|
2.891
|
2.891
|
2.891
|
|||||||||||||||||||
|
15
|
Thành phố Pleiku
|
4.226
|
4.226
|
4.226
|
4.226
|
4.226
|
|||||||||||||||||||
|
16
|
Thị xã An Khê
|
1.383
|
1.383
|
1.383
|
1.383
|
1.383
|
|||||||||||||||||||
|
17
|
Thị xã Ayun Pa
|
1.802
|
1.802
|
1.802
|
1.802
|
1.802
|
|||||||||||||||||||
|
"
|
Ban chỉ đạo cấp tinh
|
4.439
|
-
|
4.439
|
4.439
|
4.439
|
4.439
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Sở Nông nghiệp vàrg
Phát triển nông thôn
|
595
|
595
|
595
|
595
|
595
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
50
|
-
|
50
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||||||
|
3
|
Sở Tài chính
|
50
|
-
|
50
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||||||
|
4
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội bnh và Xã hội
|
25
|
-
|
25
|
25
|
25
|
25
|
||||||||||||||||||
|
5
|
Sở Công thương
|
745
|
-
|
745
|
745
|
745
|
745
|
Biểu mẫu số 38
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
|
m
|
π
|
π
|
u
|
u
|
兄
|
G
|
n
|
n
|
は
|
π
|
π
|
∝
|
6
|
別
|
別
|
u
|
9
|
い
|
"
|
"
|
に
|
n
|
=
|
=
|
α
|
α
|
る
|
・
|
と
|
と
|
と
|
と
|
タ
|
タ
|
タ
|
タ
|
|
nông thôa mới tình
pud ngy Suoud OA
|
nông thôa mới tình
pud ngy Suoud OA
|
百与者
Buoyd wA
|
百与者
Buoyd wA
|
ue 0
|
p p N H
|
u qu ngp n Ì
|
u qu ngp n Ì
|
quA NN TN Tông t
|
1
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
qua nh
|
vxạn đòng quy
|
11
|
u neugnb N008
|
u neugnb N008
|
usug
|
rum Bugul95
|
N PS
|
N PS
|
Tp S
|
A OS
サの
|
A OS
サの
|
Sở Giao thông vận tải
|
Sở Giao thông vận tải
|
#urp AIXPS
|
Bugi45
4
|
dpedLS
|
dpedLS
|
dpedLS
|
dpedLS
|
TL4S
|
TL4S
|
TL4S
|
TL4S
|
|||
|
m
|
m
|
∞
|
∞
|
π ・
|
= =
|
m
|
a
|
m
|
=
|
" m
|
s
|
π
|
5
|
5
|
気
|
気
|
は
'
|
"
'
|
"
|
"
|
"
|
"
|
||||||||||||||
|
m
|
m
|
∞
|
∞
|
π ・
|
'
|
*
|
*
|
は
'
|
"
'
|
"
|
"
|
"
|
"
|
|||||||||||||||||||||||
|
g
|
g
|
∞
|
∞
|
t
|
=
o
|
m
|
m
|
δ
|
ã
|
ố
|
E
|
は
|
は
|
※ m
|
α
|
α
|
α
|
α
|
α
|
g
|
g
|
は
|
は
|
m
|
δ
|
δ
|
δ
|
δ
|
α
|
α
|
α
|
α
|
||||
|
=
o
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
=
o
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8
|
8
|
8
|
m
|
m
|
8
|
m
|
m
|
5
|
m
|
"
|
ミ は
|
ミ は
|
※ "
|
α
|
α
|
賀 a
|
g
|
g
|
=
|
=
|
=
|
=
|
=
|
=
|
c
|
c
|
c
|
c
|
||||||||
|
9
|
9
|
6
∞
|
@
|
@
|
6 ~
∝
|
6 ~
∝
|
ã
∝
|
"
|
= 5
∞
m
|
※
|
=
|
9
|
π
|
π
π
|
区 α
|
5
|
5
|
π
|
π
|
α
|
"
m
|
"
=
|
"
=
|
"
=
|
"
=
|
ư
|
ư
|
ư
|
ư
|
|||||||
|
u a
|
u a
|
6 ~
∝
|
6 ~
∝
|
=
|
=
|
= 5
∞
m
|
5
|
5
|
π
|
π
|
α
|
"
m
|
"
=
|
"
=
|
"
=
|
"
=
|
ư
|
ư
|
ư
|
ư
|
||||||||||||||||
Biểu mẫu số 39
DỰ TOÁN THU, CHỊ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN
SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
ー
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
ー
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
ー
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP được hưởng
|
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
|
Tổng chi
cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=2+6+7+8
|
|
TỔNG SỐ
|
2.863.851
|
2.144.725
|
1.254.848
|
1.368.096
|
889.877
|
6.386.314
|
1.506.066
|
273.412
|
10.310.517
|
|
|
1
|
Thành phố Pleiku
|
1.610.330
|
1.192.975
|
661.330
|
907.150
|
531.645
|
442.944
|
14.645
|
206.656
|
1.857.220
|
|
2
|
Thị xã An Khê
|
151.800
|
133.780
|
66.280
|
75.000
|
67.500
|
277.643
|
88.867
|
500.290
|
|
|
3
|
Huyện Kbang
|
60.060
|
53.325
|
46.120
|
8.015
|
7.205
|
374.210
|
23.037
|
2.354
|
452.926
|
|
4
|
Huyện Đak Đoa
|
103.120
|
80.150
|
60.650
|
35.000
|
19.500
|
459.009
|
81.493
|
4.540
|
625.192
|
|
5
|
Huyện Mang Yang
|
54.610
|
47.900
|
26.300
|
24.000
|
21.600
|
358.328
|
107.834
|
514.062
|
|
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
55.470
|
48.776
|
26.276
|
25.000
|
22.500
|
385.218
|
122.759
|
556.753
|
|
|
7
|
Huyện Ia Grai
|
130.780
|
118.370
|
58.700
|
66.300
|
59.670
|
437.730
|
123.708
|
679.808
|
|
|
8
|
Huyện Đak Pơ
|
33.890
|
29.282
|
22.532
|
7.500
|
6.750
|
240.503
|
15.982
|
6.415
|
292.182
|
|
9
|
Huyện Kông Chro
|
27.180
|
22.135
|
19.795
|
2.800
|
2.340
|
358.468
|
85.817
|
466.420
|
|
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
149.750
|
104.820
|
43.570
|
100.500
|
61.250
|
399.837
|
117.695
|
622.352
|
|
|
11
|
Huyện Chư Prông
|
85.920
|
77.340
|
54.570
|
25.300
|
22.770
|
539.124
|
179.932
|
796.396
|
|
|
12
|
Huyện Chư Sê
|
89.110
|
81.210
|
58.710
|
25.000
|
22.500
|
454.627
|
151.386
|
687.223
|
|
|
13
|
Huyện Ia Pa
|
21.530
|
17.105
|
14.765
|
2.600
|
2.340
|
309.398
|
51.036
|
17.231
|
394.770
|
|
14
|
Huyện Phú Thiện
|
40.400
|
34.003
|
22.510
|
12.770
|
11.493
|
332.811
|
92.785
|
459.599
|
|
|
15
|
Thị xã Ayun Pa
|
150.931
|
32.810
|
23.245
|
10.661
|
9.565
|
222.908
|
27.147
|
36.216
|
319.081
|
|
16
|
Huyện Krông Pa
|
40.490
|
35.150
|
24.800
|
11.500
|
10.350
|
463.846
|
121.743
|
620.739
|
|
|
17
|
Huyện Chư Pưh
|
58.480
|
35.595
|
24.695
|
29.000
|
10.900
|
329.710
|
100.200
|
465.505
|
Biểu mẫu số 41
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên (1)
|
Chi thường xuyên (1)
|
Chi thường xuyên (1)
|
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Tổng số
|
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
|
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
|
Tổng số
|
b
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi đầu tư từ
nguồn
vốn
trong
nước
|
Chi đầu tư từ
nguồn
thu
XSKT
(nếu có)
|
Chi đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụụng
đất
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Tổng số
|
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
|
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
|
|
STT
|
Huyện, thị xã,
thành phố
|
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Chi giáo dục, đào tạo và
dạy nghề
|
Chi
khoa
học và
công
nghệ
|
Chi đầu tư từ
nguồn
vốn
trong
nước
|
Chi đầu tư từ
nguồn
thu
XSKT
(nếu có)
|
Chi đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụụng
đất
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục, đào
tạo và
dạy nghề
|
Chi
khoa
học và
công
nghệ (2)
|
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Tổng số
|
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
|
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
|
|
A
|
B
|
1=2+15 +19
|
2=3+9+
12+13+14
|
3=6+7+8
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=16+
17+18
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
TỔNG SỐ
|
10.892.086
|
10.310.517
|
1.317.123
|
428.000
|
889.123
|
8.776.054
|
5.090.583
|
7.300
|
206.210
|
11.130
|
581.569
|
528.867
|
52.702
|
|||||||
|
Thành phố Pleiku
|
1.913.408
|
1.857.220
|
585.368
|
54.368
|
531.000
|
1.227.318
|
599.181
|
600
|
37.144
|
7.390
|
56.188
|
51.962
|
4.226
|
|||||||
|
2
|
Thị xã An Khê
|
507.971
|
500.290
|
90.574
|
23.074
|
67.500
|
399.180
|
210.105
|
500
|
10.006
|
530
|
7.681
|
6.298
|
1.383
|
||||||
|
3
|
Huyện Kbang
|
481.066
|
452.926
|
30.426
|
23.226
|
7.200
|
413.041
|
305.910
|
400
|
9.059
|
400
|
28.140
|
24.350
|
3.790
|
||||||
|
4
|
Huyện Đak Đoa
|
692.887
|
625.192
|
44.617
|
25.117
|
19.500
|
567.811
|
350.748
|
400
|
12.504
|
260
|
67.695
|
61.520
|
6.175
|
||||||
|
5
|
Huyện Mang Yang
|
554.430
|
514.062
|
43.688
|
22.088
|
21.600
|
459.963
|
272.931
|
400
|
10.281
|
130
|
40.368
|
37.477
|
2.891
|
||||||
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
581.875
|
556.753
|
45.639
|
23.139
|
22.500
|
499.839
|
269.994
|
400
|
11.135
|
140
|
25.122
|
22.380
|
2.742
|
||||||
|
Huyện Ia Grai
|
708.768
|
679.808
|
84.433
|
24.763
|
59.670
|
581.329
|
345.802
|
400
|
13.596
|
450
|
28.960
|
27.144
|
1.816
|
|||||||
|
8
|
Huyện Đak Pơ
|
298.279
|
292.182
|
22.987
|
16.237
|
6.750
|
263.191
|
162.874
|
400
|
5.844
|
160
|
6.097
|
3.527
|
2.570
|
||||||
|
9
|
Huyện Kông Chro
|
512.109
|
466.420
|
27.700
|
25.450
|
2.250
|
429.282
|
259.983
|
400
|
9.328
|
110
|
45.689
|
45.216
|
473
|
||||||
|
10Huyện Đức Cơ
|
655.095
|
622.352
|
82.604
|
21.354
|
61.250
|
526.981
|
315.873
|
400
|
12.447
|
320
|
32.743
|
27.544
|
5.199
|
|||||||
|
11
|
Huyện Chư Prông
|
833.387
|
796.396
|
51.139
|
28.369
|
22.770
|
728.919
|
414.157
|
400
|
15.928
|
410
|
36.991
|
32.426
|
4.565
|
||||||
|
12
|
Huyện Chư Sê
|
735.694
|
687.223
|
53.083
|
30.583
|
22.500
|
620.136
|
367.317
|
500
|
13.744
|
260
|
48.471
|
46.422
|
2.049
|
||||||
|
13
|
Huyện Ia Pa
|
420.456
|
394.770
|
23.936
|
21.596
|
2.340
|
362.859
|
218.591
|
400
|
7.895
|
80
|
25.686
|
24.077
|
1.609
|
||||||
|
14
|
Huyện Phú Thiện
|
497.343
|
459.599
|
31.188
|
19.695
|
11.493
|
419.129
|
262.398
|
400
|
9.192
|
90
|
37.744
|
32.147
|
5.597
|
||||||
|
15
|
Thị xã Ayun Pa
|
332.495
|
319.081
|
32.627
|
23.077
|
9.550
|
279.922
|
129.484
|
500
|
6.382
|
150
|
13.414
|
11.612
|
1.802
|
||||||
|
16
|
Huyện Krông Pa
|
669.866
|
620.739
|
36.761
|
26.411
|
10.350
|
571.413
|
361.431
|
400
|
12.415
|
150
|
49.127
|
46.929
|
2.198
|
||||||
|
17Huyện Chư Pưh
|
496.958
|
465.505
|
30.353
|
19.453
|
10.900
|
425.742
|
243.804
|
400
|
9.310
|
100
|
31.453
|
27.836
|
3.617
|
Ghi chú:
(1) Chi thường xuyên, bao gồm:
- 10% tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương là: 196.972 triệu đồng.
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề, chi sự nghiệp khoa học công nghệ là mức chi tối thiểu theo Quyết định của UBND tỉnh.
- Xác địn rên cơ sở b từ ăn/giảm ca t cả cácế độ chính sách do thay đối mức, đối tượng so với ự toán ăm 2, gồm: (1) Miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí họ tập; (2) Hỗ trợ giáo dục mầm non; (3) Hỗ trợ chi phí học tập co ọc sinh khyt t, (4) Hỗtr ọc inh v rường phổ thông ởxã BK; ()Hỗ trợ chi phí họ tp đối với snh viên là người DTS;() ỗ trợ chính sách ộ trú đối với HS, sinh viên cao đẳng, trung cấp, (7) Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,học sinh, sih viên TTS rấtít ngưi; (8) Học bổng cho học sinh dân tộc nội trú; (9) Chính sách trợ giúp xã hội đối với đố tượng BTXH; (10) Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ CSXH. Sẽ xác định chính thức căn cứ báo cáo kết quả thực hiện chính sách năm 2025 của từng địa phương.
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.
Biểu mẫu số 42
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG
1 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
v10
Huyện, thị xã, thành phố
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu tư để
thực hiện các chương
trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự nghiệp
thực hiện các chế độ,
chính sách, nhiệm vụ
|
Bổ sung thực hiện các
chương trình mục tiêu
quốc gia
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
||
|
TỔNG SỐ
|
581.569
|
528.867
|
52.702
|
||
|
1
|
Thành phố Pleiku
|
56.188
|
51.962
|
4.226
|
|
|
2
|
Thị xã An Khê
|
7.681
|
6.298
|
1.383
|
|
|
3
|
Huyện Kbang
|
28.140
|
24.350
|
3.790
|
|
|
4
|
Huyện Đak Đoa
|
67.695
|
61.520
|
6.175
|
|
|
5
|
Huyện Mang Yang
|
40.368
|
37.477
|
2.891
|
|
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
25.122
|
22.380
|
2.742
|
|
|
7
|
Huyện Ia Grai
|
28.960
|
27.144
|
1.816
|
|
|
8
|
Huyện Đak Pơ
|
6.097
|
3.527
|
2.570
|
|
|
9
|
Huyện Kông Chro
|
45.689
|
45.216
|
473
|
|
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
32.743
|
27.544
|
5.199
|
|
|
11
|
Huyện Chư Prông
|
36.991
|
32.426
|
4.565
|
|
|
12
|
Huyện Chư Sê
|
48.471
|
46.422
|
2.049
|
|
|
13
|
Huyện Ia Pa
|
25.686
|
24.077
|
1.609
|
|
|
14
|
Huyện Phú Thiện
|
37.744
|
32.147
|
5.597
|
|
|
15
|
Thị xã Ayun Pa
|
13.414
|
11.612
|
1.802
|
|
|
16
|
Huyện Krông Pa
|
49.127
|
46.929
|
2.198
|
|
|
17
|
Huyện Chư Pưh
|
31.453
|
27.836
|
3.617
|
Biểu mẫu số 46
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
gi
Thờ
HT
KC
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
gi
Thờ
HT
KC
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
gi
Thờ
HT
KC
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tầng số ngồn vàc)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
gi
Thờ
HT
KC
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tầng số ngồn vàc)
|
Nước ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
gi
Thờ
HT
KC
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tầng số ngồn vàc)
|
Nước ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
|
A
|
ン
4
|
5
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
20
|
|||||||||||
|
Tổng số
|
4.757.584
|
323.688
|
2.335.699
|
2.098.197
|
9.562.903
|
505.573
|
4.158.504
|
4.898.826
|
4.562.519
|
1881.759
|
1.856.228
|
2.62.53
|
|||||||||
|
A
|
Quốc phòng
|
757.58483.586
|
0981983586
|
60.817
|
60.817
|
42.527
|
42.527
|
||||||||||||||
|
Bộ CHQS tỉnh
|
383.58683586
|
83.586
|
0.81760.817
|
60.817
|
42.52527
|
2.527 42.527
|
|||||||||||||||
|
Xây dựng chốt chiến đấu dân quân thưở ng trực các xã biên
giới đất liền trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
|
Chư
Prông,
Đức Cơ,
1a Grai
|
Xây dựng mới 5 chốt và hoàn chỉnh 02 chốt dân quân thường trực
|
2022-2025
|
413/QĐ-QK ngày
21/3/2022
|
51.650
|
51.650
|
38.386
|
38.386
|
15.617
|
15.617
|
7.727
|
7.727
|
|||||||||
|
2
|
Sh07
|
Gia Lai
|
2023-2025
|
5357/QĐ-BCH ngày 19/7/2021
19/7/2021
|
40.000
|
40.000
|
22.610
|
22.610
|
22.610
|
22.610
|
17.390
|
17.390
|
|||||||||
|
3
|
Sh06
|
Gia Lai
|
2023-2025
|
5356/QĐ-BCH gày
19/7/2021
|
40.000
|
40.000
|
22.590
|
22.590
|
22.590
|
22.590
|
17.410
|
17.410
|
|||||||||
|
B
|
Bảo vệ môi trường
|
49.252
|
49.252
|
38.764
|
38.764
|
29.430
|
29.430
|
||||||||||||||
|
1
|
UBND huyện Chư Păh
|
49.252 35.552
|
35.552
|
38.764 25.064
|
38.76425664
|
29.43024.430
|
29.4304.430
|
||||||||||||||
|
1
|
Hồ thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh
|
Chư Păh
|
Đầu tư xây dựng mới hổ chứa nước bao gồm các hạng mục đập đất, trăn xả lũ, làm mới 01 cống lấy nước đàu mối, 01 cống xả nước chống han, đảon vét lòng hồ mục đập đất, tràn xã lũ, làm mới ỐT công lấy nước đầu mối, 0 cng xả nước chống hạn, đảo, nạo, vét lòong hồ i , v lòn h chứa nước nhằm đảm bảo tưới cho 20 ha lúa nước đã có và tưới tăng thêm 30 ha cây trồng trong khu vực
|
2023-2025
|
383/QĐ-UBND ngày
29/6/2021;564/QĐ-
UBND ngày 18/5/2023
|
89.500
|
50.000
|
35.552
|
35.552
|
25.064
|
25.064
|
24.430
|
24.430
|
||||||||
|
II
|
UBND thành phố Pleiku
|
13.700
|
13.700
|
13.700
|
13.700
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
1
|
Vốn đối ứng Dự án thoát nước và xử lý nước thải (giai đoạn 1) Vốn đối ứng Dự án thoát nước th Pli và xử lý nước thải (gia đoạn lthành ph Peiku, tỉnh Gia Lai
|
Pleiku
|
2023-2026
|
2401/QĐ-UBND
ngày 8/9/2022
|
1.093.469
|
360.270
|
13.700
|
13.700
|
13.700
|
13.700
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||
|
C
|
Các hoạt động kinh tế UBND thành phố P
|
2.923.081
|
242.087
|
2.010.093
|
670.901
|
496.506
|
1.974.801 152.417
|
831.830
|
2.127.106
|
72.692
|
1.147.058
|
907.356
|
|||||||||
|
UBND thành phố Pleiku
|
92308238.967
|
238.967
|
3,303.137 152417
|
2.127.106 107.583
|
107.583
|
||||||||||||||||
|
1
|
ường Nguyễn Văn Linh (đoan
từ đường Trưởng Chinh - Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
|
Pleiku
|
L=2,73Km, nền đường rộng 35m , mặt đường rộng
21m, dài phân cách rộng 3m, vỉa hè rộng 11m
|
2022-2024
|
411/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 1136/QĐ- UBND ngày
30/12/2021
|
260.000
|
260.000
|
238.967
|
238.967
|
152.417
|
152.417
|
107.583
|
107.583
|
||||||||
|
2
|
Dự án thoát nướcv
và xử lýn
thải (giai đoạn 1) thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
|
Pleiku
|
171/TTg-QHQT ngày
24/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ; Nghị
quyết số 138/NQ-
HĐND ngày
08/7/2022 của Hội
đống nhân dân tỉnh
Gia Lai
|
1.093.469
|
733.199
|
360.270
|
|||||||||||||||
|
"I
|
UBND thị xã Ayun Pa
|
70.884
|
70.884
|
70.889
|
70.889
|
59.111
|
59.111
|
||||||||||||||
|
1
|
nội thị thị xã Ayun Pa,
Đường
tỉnh Gia Lai
|
Ayun Pa
|
Thông tuyến đường Nguyễn Huệ (đoạn từ Bệnh viện đến đường Vành đai 1 - giai đoạn 2) dài 843m:
Bn=22,5m; Bm=7,5m; dài phân cách 2m; vỉa hò 13m. Đường quy hoạch từ ngã tư Ngô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi đền đường Vành đai 1 dài 983m; Bn=30m;
Bm=21m; vỉa hè 9m
Đường quy hoạch từ đường Vành đai 1 đến đường
Ngô Quyền dài 948m; Bn=15,5m; Bm=7,5m; vỉa hè Hệ thống thoát nước
|
2022-2024
|
85/QĐ-UBND ngày
30/6/2021; 1090/QĐ- UBND ngày UBND ngày
08/12/2021
|
130.000
|
130.000
|
70.884
|
70.884
|
70.889
|
70.889
|
59.111
|
59.111
|
||||||||
|
UBND thị xã An Khê
|
83.894
|
83.894
|
95.045
|
94,089
|
956
|
56.867
|
55.911
|
956
|
|||||||||||||
|
Đường nối từ Quốc lộ
19
đường Quang Trung) đi đường
Vành Đai phía bắc thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
|
An Khê
|
L=3,2km gồm 2 đoạn: Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyên Văn Trỗi Bn=21m; Bm=12,5m (kế cả đan rãnh), vỉa hè rộng 8,5m. Đoạn đường Nguyễn ường Đặng Thi Mai: tận dụng mặt
đường bê tông xi măng cũ còn tốt, mở rộng hai bên
bằng kết cấu bê tông xi măng, Bn=21m; Bm=12,5m (kể cả đan rãnh), vỉa hè rộng 8,5m
Cầu BTCT DUL chiếu rộng phần xe chạy 15m. Hệ
thống thoát nước, an toàn giao thông
|
2023-2025
|
12/QĐ-UBND ngày 13/01/2023
13/01/2023
|
150.000
|
150.000
|
83.894
|
83.894
|
94.089
|
94.089
|
55.911
|
55.911
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
ĐịaiX
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HY
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
ĐịaiX
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HY
|
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
|
Tầng mức đầu tư được duyệt
|
Tầng mức đầu tư được duyệt
|
Tầng mức đầu tư được duyệt
|
Tầng mức đầu tư được duyệt
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
ĐịaiX
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HY
|
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
|
Tổng số
|
Chín theo nguồn vấn
|
Chín theo nguồn vấn
|
Chín theo nguồn vấn
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
ĐịaiX
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HY
|
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
|
Tổng số
|
Ngớc ngoài
|
NSTW
|
NSBP
|
Chin theo nguồn 6
|
Chin theo nguồn 6
|
Chin theo nguồn 6
|
Tổng số NSBP
|
Chiu theo ngườ vận
|
Chiu theo ngườ vận
|
Chiu theo ngườ vận
|
Tổng số NSBP
|
Chia theo nguồn v
|
Chia theo nguồn v
|
Chia theo nguồn v
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
ĐịaiX
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HY
|
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
|
Tổng số
|
Ngớc ngoài
|
NSTW
|
NSBP
|
Tổng số
|
Nuntre
ngoài
|
NSTW
|
Tổng số NSBP
|
Na
|
NSTW
|
Tổng số NSBP
|
Nước ngoài
|
NSTW
|
NSDP
|
||
|
Lai phía Bắc, Kiệt đến đườ ng vinh
,thị xã An Khô
đnh Gia Lai
|
An Khô
|
1021-2024
|
491/QĐ-UBND ngày 295/2021; 622/QĐUBND
UBND ngày
17/11/2022;1021/QB- UBND ngày
15/11/2023
|
30.000
|
30,000
|
956
|
956
|
956
|
956
|
||||||||||||
|
IV
|
UBND huyện Chu Sế
|
50.00
|
50,080
|
51,870
|
51.870
|
45.136
|
48.130
|
||||||||||||||
|
liên xã huyện Chư Sẻ,
Đường
tnh Gia Lai
|
Chư Sẽ
|
Đ サB O cc xã Chư Pong, is
Nên,B 5k đường cấp TV
Đư di xã 9 Ayum L= Gkm; đường 4054.2 2009
ấp N TCVN 4054-2005.
Đường tà Quốc lộ 25 4 Ayun Hạ L= 4,6km; đường
giao thông nông thôn cấp B
|
2023-2025
|
7I/QĐ-UBND aày 07/8/2023
|
100.000
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
51.870
|
51,870
|
4$.130
|
48.130
|
|||||||||
|
V
|
UBND huyện Kông Chro
|
46.285
|
46.285
|
46.540
|
46.540
|
53.460
|
53.460
|
||||||||||||||
|
ường tà xã Yang Nam
Cho Long, hun i xã huyện Kông Ca Lai
|
Kông Cho
|
g cấp NV miềnn
-4 Đ nùi theo TCVN 4054
2005; cầu BTCT rộng 7m; hệ thống thoái nước, an toàn giao thông.
|
2023-2025
|
158/QĐ-UBND ngày 15/5/2023
|
100,000
|
100.000
|
46.285
|
46.285
|
45.540
|
6.540
|
33.450
|
53.460
|
|||||||||
|
VI
|
UBND huyện Ia Grai
|
52.197
|
82.197
|
52.790
|
52.796
|
28.741
|
28.741
|
||||||||||||||
|
Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
|
la Grai
|
Đường từ thị trấn Ia Kha đi các xã Ia Gime, ia Tô L→ 15,3k ầu BTCT DUL nh Krôi n Khai L cầu BTCT DUL 2 nhịp 33m
Đường tà xã Ia K L= 12,9km; cầu
Krôi đi xB In Khai L BTCT DUL nhịp Mm;
Đường từ xã la Tô đi xã la Pách L- 11,76km;
Đường cấp V miền núi theo TCVN 4054-2005, hệ
thống thoát nước, an toàn giao thông.
|
2023-2026
|
549/QĐ>UBND aggày
05/11/2022;486/QĐ- UBND ngày 22/4/2023
|
120.000
|
120.000
|
52.197
|
52.197
|
52.790
|
52.790
|
28.741
|
20.741
|
|||||||||
|
VI1
|
UBND huyện Chư Prông
|
52.907
|
52.307
|
53.350
|
53.350
|
56.650
|
36.650
|
||||||||||||||
|
rông, tỉnh Gia Lai liên xã huyện Chu
|
Đường liêu xã la Mc, Ia Boò ông, In Drung - Bình Giáo
L-23,9km=
Đường tiên xã Ia Drang - Ia O - In Puch L~17,Ncm
ường Bên xã Ia Tân - la Và L=10,22cm; cầu ĐTCT
rộng $m.
Đường cấp IV miền núi theo TCVN 4054-2005, hệ
thống thoái nước.
|
2023-2025
|
659MQĐ-UBND ngày 14/6/2023 14/6/2023
|
110.000
|
110.000
|
32.307
|
52.307
|
53.350
|
53.350
|
56.650
|
56.650
|
||||||||||
|
ViI
|
UBND huyện Đnk Đon
|
51.401
|
5L481
|
51.910
|
51.910
|
43.490
|
48.094
|
||||||||||||||
|
ông biểu xãã huyện Đank Đoa,
Giảa Lai
|
Đank Đích
|
Đường liên xã phía Bắc (đoạn Kiu quy hoạch chợ đầu mối huyện Đak Đoa đi xã Đak Krong L= 16,2km;
đường cấp IV miền núi thơo TCVN 4054-2005.
Đường liên xã phía Nam (đoạn từ Quốc lộ 19 đi xã
Glr) Lv 7,0m, đường cấp IV miền nói theo TCVN 4054-2005
Đường từ xã Kong Gamg đi xl Hải Vang L= $3ẩm;
đường cấp VI miền mùi theo TCVN 4054-2005
Hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
|
2023-2023
|
632/QĐ-UBND ngày 02/6/2023
|
100.000
|
100,000
|
51.401
|
51.401
|
31.910
|
$1.930
|
48.090
|
41.890
|
|||||||||
|
IX
|
UBND huyện Phú Thiện
|
51813
|
52.013
|
60.813
|
60.813
|
29.187
|
29.187
|
||||||||||||||
|
Đường nội thị huyện Phú Thiện, Gia L
|
Phú Thiện
|
Xây dựng 09 tuyến đường nội thị với tổng chiếu dài
7,637m; hệ thống thoát nước, an toàn giao thông
|
2023-2023
|
1096/QĐ-UBND ngày 8/12/2021
|
90.000
|
90.000
|
52.813
|
52.013
|
90.813
|
60.813
|
29.387
|
29.117
|
|||||||||
|
UBND hruyện Đak Pơ
|
46.381
|
46,381
|
39.731
|
39.731
|
30.369
|
58.269
|
|||||||||||||||
|
ường giao thông huyện Đak
Pa, tỉnh Gia Lai
|
Đak Pơ
|
Đường từ xã An Thành đi xã Vang Bắc L= 0,55km,
cấp A giao thông nông
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Đạk Pơ L- 4,33km Bo=9,$m; Bmm~7,5m; cầu BTCT L~86m, chiều rộng thần xe chạy 10m.
Hệ thống thoát nước, an toàn giao thông
|
2023-2025
|
1312/QĐ-UBND
ngày 16/7/2021
|
90,000
|
90.000
|
46.311
|
46.3$1
|
39.701
|
39.カ
|
50.269
|
50.269
|
|||||||||
|
Xull
|
UBND huyện Mang Yang
|
51.347
|
51.347
|
52.040
|
52.840
|
37.960
|
37.960
|
37.964
|
37.964
|
||||||||||||
|
Mang Yg
|
th xã Đề A xã Đăk Trái (đoạn qua suối
1,63
Yang đi xã Ayun
yện Man
リ
(đường từ
|
2023-2025
|
533/QĐ-UBND ngày 02/5/2023
|
90.000
|
90.000
|
51.347
|
51.347
|
52.040
|
52.040
|
37.960
|
37.960
|
||||||||||
|
XII
|
UBN alaP
|
45.296
|
48.296
|
40.296
|
49.784
|
49.784
|
49.704
|
|
π
|
Danh
ục đy tm
|
Đ|a điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định dầu tư
|
Quyết định dầu tư
|
Quyết định dầu tư
|
Quyết định dầu tư
|
Quyết định dầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh
ục đy tm
|
Đ|a điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh
ục đy tm
|
Đ|a điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng sá
t có các
|
Chia theo nguồn vấn
|
Chia theo nguồn vấn
|
Chia theo nguồn vấn
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
|
π
|
Danh
ục đy tm
|
Đ|a điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng sá
t có các
|
Ngước ngoài
|
NSTW
|
MSB?
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vấn
|
Chia theo nguồn vấn
|
Chia theo nguồn vấn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
TỔng sỐ
|
Chia theo nguồ
|
Chia theo nguồ
|
Chia theo nguồ
|
|
π
|
Danh
ục đy tm
|
Đ|a điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng sá
t có các
|
Ngước ngoài
|
NSTW
|
MSB?
|
Tổng số
|
ngoài
|
NSTW
|
NSBP
|
Tổng số
|
Nuớc
ngoài
|
NSTW
|
NSDP
|
TỔng sỐ
|
Nước ngài
|
NSTW
|
NSBP
|
|
1
|
Đầu tư phải triển rừng bộ
Ka
vững Vườn quốc gia Kon K
lực
Kinh và Nâng cao năng
PCCC ning cho lực lượng kiểm lâm và tăng lao quản lý bào vệ rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
|
Gia La
|
Đầu tư phát triển rừng bền vững Vườn quốc gia Koa Ka Kinh: Tuyên truyền bảo vệ rừng; Chương trình
triển rừng Chi trình phát triển kinh tế - xã hội vùng dộm; C g trình nhát triển du lịch minh thái #
ng trình xây dựng sơ sở hạ tầng phục vụ bảo vệ
Cun
àng; Mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng.
Nâng cao săng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm
và những lực q quản lý bảo vệ rú g trên địa bàn tỉnh Gia
lý, bảo vệ rà Lai: > Xây ng, phòng ch nâng cấp, cải háy c chảy n các công mình quả hng; N Mu
đ t bị; Teyê
hein
|
2022-2025
|
428/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 361/QĐ-
SNNPTNT ngày
29/6/2021
|
120.000
|
110.000
|
69,160
|
69.16
|
81.250
|
88.250
|
17.000
|
17.000
|
||||||||
|
XVI
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
tính Gia Lai
|
20.000
|
"
|
20.000
|
・
|
21.430
|
-
|
21.430
|
78.570
|
78.570
|
|||||||||||
|
Hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, tỉnh Gia Lai
|
Đác Cơ
|
Đầu tư xây dựng 18 tuyến đường tổng chiều dài
7,181km
|
2022-2025
|
1125/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
|
100,000
|
100.000
|
20.000
|
20.000
|
21.430
|
21.430
|
78.570
|
78.570
|
|||||||||
|
XEX
|
Ban QL các DA ĐT XD tỉnh
|
1.008.916
|
*
|
1.019.872
|
1.160.515
|
229.570
|
1.024.945
|
60
|
932.771
|
335.058
|
197.716
|
||||||||||
|
Dự án "Hiệu đại hóa thủy lợi ứng biến đổi khí bậu tình
thích
Gia Lai", vay vốn ADB
|
Gia Lai
|
2022-2026
|
652/QĐ-UBND ngày
09/6/2023;1127/QĐ
UBND ngày
19/12/2023
|
440.036
|
115.064
|
3.622
|
5.622
|
6.000
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||
|
2
|
Cải tạo mát giao thông Phú Đồng thành phố Plaiku,
Gia Lại
|
Xây dựng núi giao thông Phú Đồng theo quy hoạch
được duyệt tại Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày
23/08/2017 của UBND thành phố Pleikm về
duyệt điều chỉnh cục bộ mát giao thông Phú Đồng
thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng khui dân ca đường Lê Duẩn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
|
2022-2024
|
194/QĐ-UBND ngày
14/4/2022
|
120.000
|
120.080
|
43.900
|
43.000
|
28.000
|
20.000
|
|||||||||||
|
3
|
Đường hình lang kinh tổ phía
Đông (đường tránh Quốc
4
19), tỉnh Gia Lai
|
Peik Đ
Đa
Chư PMb
|
L= 16km, En= 30m; Bm= 21m (bao gồm đau rãnh), dải phân cách rộng 3m; via hỏ rộng 3mx2 hệ thống
thoát nước, an toàn giao thông, hộ thống chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục phụ
|
2022-2025
|
1143/QĐ-UBND
30/12/2021 ày
|
1.325.000
|
425.000
|
20.322
|
20.322
|
172.716
|
172.716
|
||||||||||
|
c 1a Prat, xã Iah ih
Hồ chùa nước
Khuơi, Truyện Chu Pilh
|
Chu Pảb
|
Hồ chứa đang tích 1,74 triệu m3 cấp nước tưới chủủ
động cho 220ha
|
2024-2027
|
1135/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
100.000
|
100.000
|
20.000
|
20.000
|
23.000
|
23.000
|
77.000
|
77.000
|
|||||||||
|
5
|
tờng hành lang kinh tế phía
Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai
|
Pleilicu,Đ
k Đon,
Chư Pih
|
L= 16km, Ba= 30m; Bm= 21m (bao gồm đan tảnh), dải phân cách rộng 3m; via bà rộng 3mx2
2-6m; hệ thống
g h rng m hệ thông an tàn gia thng hệ thống chiếu sáng
thoát nước,
cây xanh và các hạng mục phụ
|
2022-2025
|
1143/QĐ-UBND ngày
30/12/2021
|
1.325.000
|
900.000
|
692.000
|
692.000
|
692.000
|
692.000
|
208,000
|
208.000
|
||||||||
|
6
|
Đường liên huyện Mang Yang
đường Tỉnh 669 và
đường tù thành phố Pleika di trung tâm huyện Đak Đoa
|
Gia Lai
|
Đường liên huyện Mang Yang - 1a Pa L-33,3km; cấp IV miền núi thợc TCVN 4054-2005.
Đường Tỉnh 669 L-29,4kmm (đoạn tuyến qua khu vực đô thị thị xã An Khê và huyện Khang theo quy mô hiện cản lại thoa
trạng, thảm bổ tổng nhựa tăng cường; đoạn c
tiêu chuẩn cấp IID TCVN 4054-2005).
Đường từ thành phố Pleiku đi trung tâm huy
yện Địnk
-10.5m Chn BTCT DUL
Hoa L= 6,9km; Bu-12m, Bu
Hộ thống thoát nước, aa toàn giao thông.
|
2023-2026
|
744/QĐ-UBND ngày
30/12/2022
|
650,000
|
690.000
|
307.&72
|
307.872
|
309.945
|
309.945
|
50.055
|
30.055
|
||||||||
|
7
|
liện đại hóa thủy lợi thích ứng
biến dồi khi hậu tình Gia Lai
|
632/QĐ-UBND ngày
09/6/2023; 1127/QĐ- UBND ngày UBND này
29/12/2023
|
440.043
|
324,979
|
115.064
|
229.570
|
229.570
|
||||||||||||||
|
xx
|
UBND các huyện, thịãxã
thành phố; CĐT
|
531.073
|
-
|
531.073
|
663.392
|
663.392
|
587.573
|
587.572
|
|||||||||||||
|
1
|
Chương trình kiên cố hóa hạ rằng giao chông và hênh mươn
dịa bàn tỉnh Gia Lai giai
đoạn 2021-2025
|
thị xã,
hiv
thành phố
|
Đầu tư đường thân, đường liên thôn, đường ngõ xóm, đường kém khu dân ca, đường giao thông nội đồng, tong nội đồng
|
2021-2025
|
2$WVNQ-HĐND nggày
10/12/2020;338/QĐ- UBND ngày 15/4/2021
|
1.000.000
|
560.000
|
90.000
|
90.000
|
410.410
|
410.410
|
89.390
|
89.590
|
||||||||
|
2
|
Vốn đổi ứng các Chương trình hục tiên quốc gia
|
120.000
|
120.000
|
139.595
|
139.695
|
218.228
|
211.228
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian H
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian H
KC-HT
|
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư được duu
|
Tổng mức đầu tư được duu
|
Tổng mức đầu tư được duu
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian H
KC-HT
|
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
|
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
|
Chìn theo nguồn vốn
|
Chìn theo nguồn vốn
|
Chìn theo nguồn vốn
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian H
KC-HT
|
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
|
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
|
Nớc ■oàI
|
NSTW
|
NSDP
|
Tổng số
|
Chín theo nguồn vốn
|
Chín theo nguồn vốn
|
Chín theo nguồn vốn
|
Chin theo nguồn vấn
|
Chin theo nguồn vấn
|
Chin theo nguồn vấn
|
Tầng số NSDP
|
Chia theo nguồn
|
Chia theo nguồn
|
Chia theo nguồn
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian H
KC-HT
|
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
|
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
|
Nớc ■oàI
|
NSTW
|
NSDP
|
Tổng số
|
Nước
ng
|
NSTW
|
NSDP
|
Tổng số
|
Nuớ
o記
|
NSTW
|
Tầng số NSDP
|
Nước
ngoài
|
NSTW
|
NSDP
|
|
|
2
|
Khu xạ trị và trang thiết trị Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
Plaku
|
Xây mới khu xe trị và đầu t máy Gia tốc tuyến tính
01
đa nẵng lượng (máy xạ trị)
|
2023-2024
|
447/QĐ-UBND ngày 1/4/203 11/4/2023
|
147800
|
147.800
|
45.139
|
45.139
|
13.292
|
73.292
|
74.308
|
74.508
|
||||||||
|
3
|
Xây dựng bệnh viện 331
|
Pleiku
|
2024-2026
|
326/QĐ-UBND ngày 16/7/2021
|
238.300
|
238.300
|
22.387
|
22187
|
|||||||||||||
|
F
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
●
|
7.600
|
-
|
7.600
|
||||||||||||||||
|
I
|
Bas QL các DA ĐT XD tỉnh
|
400
|
400
|
7.600
|
・
|
7.600
|
|||||||||||||||
|
Trường THPT A Sinh huyện Ia Grad
|
1a Grai
|
2023
|
207/QĐ-SKHĐT 14/12/202
ngày 14/12/2022
|
8.000
|
.000
|
490
|
400
|
7.600
|
7.600
|
||||||||||||
|
G
|
Văn hóa Thông tin
|
326
|
326
|
21374
|
21.374
|
||||||||||||||||
|
Sở Văn bản, Thể thuo và Du lịch
|
・
|
-
|
326
|
326
|
6574
|
6374
|
|||||||||||||||
|
văn Nguyên tại Bảo tàng tỉnh Phòng hoá cổng chiêng trung bày Không giao Tây
|
Pleika
|
2025
|
410/NQ-HBNDNày
17/6/2021; 269/QĐ-
SVHTTDL aghy
24/8/2021;
HĐND ngàn
1..2024
|
6.700
|
6.700
|
326
|
326
|
6.374
|
6374
|
||||||||||||
|
"
|
Ban QL các DA ĐT XD tỉnh
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|||||||||||||||||
|
Nhà hát, trung thu triền lãm văn hóa, nghệ thuật và thư
tổng hợp tỉnh Gia Lá
|
Pledku
|
2025
|
413/NQ-HĐND ngay1 17/6/2021
|
200.000
|
200.000
|
15.000
|
13.000
|
||||||||||||||
|
H
|
Chị khả
|
1,580.759
|
81.601
|
325.606
|
1.173.552
|
6.099.186
|
9.D67
|
2.183,703
|
3.816.436
|
2.063.074
|
9.067
|
709.170
|
1344.837
|
||||||||
|
1
|
UBND các huyện, thị xã,
chành phố; CĐT
|
1.580.759
|
81.601
|
325.606
|
1173.852
|
6.009.186
|
9.067
|
2.153.703
|
3.816.436
|
2063.074
|
9.067
|
709.170
|
1.344.837
|
||||||||
|
I
|
Vốn chuẩn bị đầu tư giai
đoạn
2026 030 (NST)
|
CK
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Vốn chuẩn bị đầu tra giai
du
2026-2090 (kết dư)
|
cx
|
3.000
|
5.000
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Vầu t ng câa đối theo tiêu nhí
huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư
|
CK
|
428.000
|
428,000
|
1.712.000
|
1.712.000
|
423.000
|
428.000
|
|||||||||||||
|
+
|
日 g trình mực tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới (xử lý tỉn năm 2019) ho tru mm 2019)
|
CK
|
45.965
|
45.965
|
|||||||||||||||||
|
$
|
Tiến sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố điều tm
|
CK
|
745.450
|
745,450
|
1.990.916
|
1.990.916
|
751.672
|
751.672
|
|||||||||||||
|
Bội chí ngân sách
|
BCNS
|
102
|
102
|
113.500
|
104.200
|
||||||||||||||||
|
6 7
|
Bội ch ngân sách Văn các CTMTQG (NSTW)
|
113.500
|
14.200
|
||||||||||||||||||
|
Vốn thec hiện Chương trình 聖区
tiêu quốc gia phát t
ục điểu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiệu số và miền núi
|
DTT$
|
27.992
|
27.992
|
1.078.300
|
1.078.300
|
368.916
|
368.916
|
||||||||||||||
|
Vấn thực
hiện Chương trình uốc gia giảm nghèo
mục tiên quốc gia giảm nghèo bề vững bền vững
|
GN
|
9.949
|
9.949
|
237.108
|
237.108
|
41379
|
48.379
|
||||||||||||||
|
-
|
Vốn thực hiện Chương
Trình
mục tiêu quốc gia Nông thôn
|
NTM
|
287.669
|
287.665
|
868295
|
868.195
|
291.875
|
291.173
|
|||||||||||||
|
Vốn thựo hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thớn (A(ODA)
|
YTODA
|
2023-2025
|
L1J3/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
107.161
|
90.668
|
16.493
|
81.601
|
$1.601
|
9.067
|
9.067
|
9.067
|
9.067
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
Tháng 12/2024
Gồm các biểu :
|
Biểu số 1
Biểu số 2
Biểu số 3
Biểu số 4
Biểu số 5a :
Biểu số 5b:
Biểu số 6
Biểu số 7
Biểu số 8a:
Biểu số 8b :
Biểu số 9 :
Biểu số 10 :
Biểu số 11 :
Biểu số 12 :
Biểu số 13 :
Biểu số 14:
Biểu số 15:
Biểu số 16 :
|
Cân đối ngân sách địa phương năm 2025
Cân đối ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Tổng hợp dự toán thu NSNN năm 2025
Biểu báo cáo tình hình chi NSĐP năm 2024 và dự toán chi năm 2025
Dự toán thu NSNN các huyện, TX, TP năm 2025
Dự toán chi NSNN các huyện, TX, TP năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Kinh tế (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Môi trường (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Giáo dục - Đào tạo (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ khối Đảng và các Ban Đảng Tỉnh ủy năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Y tế (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chỉ SN Khoa học - Công nghệ (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Văn hóa - Thông tin (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Phát thanh - Truyền hình (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Thể dục - Thể thao (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Đảm bảo xã hội (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Quản lý nhà nước (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN An ninh - Quốc phòng (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
|
Biểu số 17: Biểu chi tiết phân bổ chi khác ngân sách (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu số 18 : Biểu chi tiết phân bổ chi các mục tiêu (SN) TW bổ sung năm 2025
Biểu số 18.1 : Tổng hợp phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2025
Biểu số 18.2 : Tổng hợp phân bổ chi tiết vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2025
Biểu số 18.3 : Phân bổ chi tiết kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tinh thực hiện các nội dung của chương trình mtqg xây dựng nông thôn mới năm 2025
Biểu số 19 : Dự toán phân bổ chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh và các mục tiêu SN cho từng cơ quan, đơn vị theo từng lĩnh vực năm
2025
Biểu số 01
ル
ÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
G
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
5
Dự toán
năm 2024
|
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
|
Dự toán năm 2025
|
Chênh lệch
dự toán
2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4=3-1
|
5
|
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
16.171.546
|
18.472.998
|
19.134.539
|
2.962.993
|
|
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp.
|
5.394.300
|
5.654.900
|
5.837.481
|
443.181
|
||
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
2.605.400
|
2.486.500
|
2.602.081
|
(3.319)
|
||
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia.
|
2.788.900
|
3.168.400
|
3.235.400
|
446.500
|
||
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
9.976.695
|
12.544.686
|
12.544.686
|
2.567.991
|
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách.
|
7.448.872
|
7.597.872
|
7.597.872
|
149.000
|
Bao gồm trung ương bổ sung 2% cân đối
|
|
|
2
|
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương (2,34)
|
2.084.948
|
2.084.948
|
2.084.948
|
||
|
3
|
Thu bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia
|
2.527.823
|
2.861.866
|
2.861.866
|
334.043
|
|
|
Vốn đầu tư
|
1.727.587
|
1.937.987
|
1.937.987
|
210.400
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
800.236
|
923.879
|
923.879
|
123.643
|
||
|
3.1
|
+ Chương trình mục tiêu quốc gia.
|
1.290.791
|
791.703
|
791.703
|
(499.088)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
817.827
|
718.237
|
718.237
|
(99.590)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
472.964
|
73.466
|
73.466
|
(399.498)
|
||
|
Gồm:
|
0
|
|||||
|
a
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
181.476
|
48.379
|
48.379
|
(133.097)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
79.328
|
48.379
|
48.379
|
(30.949)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
102.148
|
(102.148)
|
||||
|
b
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
399.765
|
374.408
|
374.408
|
(25.357)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
327.982
|
300.942
|
300.942
|
(27.040)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
71.783
|
73.466
|
73.466
|
1.683
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
|
Dự toán năm 2025
|
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4=3-1
|
5
|
|
|
c
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
709.550
|
368.916
|
368.916
|
(340.634)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
410.517
|
368.916
|
368.916
|
(41.601)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
299.033
|
(299.033)
|
||||
|
3.2
|
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.237.032
|
2.070.163
|
2.070.163
|
833.131
|
|
|
Vốn đầu tư
|
909.760
|
1.219.750
|
1.219.750
|
309.990
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
327.272
|
850.413
|
850.413
|
523.141
|
||
|
I
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|||||
|
IV
|
Thu kết dư
|
88.407
|
478.960 (1)
|
390.553
|
||
|
v
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
712.144
|
273.412
|
273.412
|
(438.732)
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện CCTL 2,34 trđ/tháng
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
16.176.146
|
18.577.198
|
19.238.739
|
3.062.593
|
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
13.648.323
|
15.715.332
|
16.376.873
|
2.728.550
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.553.820
|
2.497.720
|
2.818.556
|
264.736
|
||
|
1. Chi XDCB tập trung
|
883.813
|
953.520
|
953.520
|
69.707
|
||
|
2. Chi từ nguồn thu tiền SD đất
|
1.372.000
|
1.250.000
|
1.365.581
|
(6.419)
|
||
|
3. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết.
|
165.000
|
190.000
|
190.000
|
25.000
|
||
|
4. Chi đầu tư từ vốn chuyển nguồn.
|
||||||
|
5. Chi đầu tư từ nguồn kết dư
|
88.407
|
175.255 (2)
|
86.848
|
|||
|
6. Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
|
40.000
|
30.000
|
(10.000)
|
NQ 66/2023/NQ-HĐND thực hiện các chính sách hỗ trợ tín dụng cho từng đối tượng thuộc CTMTQG: 20.000 trđ; NQ 84/2024/NQ-HĐND quy định đối tượng chính sách khác được vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội 10.000 trđ,
|
||
|
7. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách.
|
4.600
|
104.200
|
104.200
|
99.600
|
||
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.622.611
|
12.898.189
|
12.971.932
|
2.349.321
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay.
|
3.037
|
5.800
|
3.160
|
123
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
||
|
S
|
Dự phòng ngân sách
|
302.635
|
312.223
|
334.241
|
31.606
|
Dự phòng ngân sách là: 2,05% tổng chỉ cân đôi
không bao gồm bội chi.
|
|
6
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
164.820
|
247.584 (3)
|
82.764
|
2
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
|
Dự toán năm 2025
|
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4=3-1
|
5
|
|
|
"
|
Chi các CTMTQG, các mục tiêu, nhiệm vụ TW bổ sung
|
2.527.823
|
2.861.866
|
2.861.866
|
334.043
|
|
|
Vốn đầu tư
|
1.727.587
|
1.937.987
|
1.937.987
|
210.400
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
800.236
|
923.879
|
923.879
|
123.643
|
||
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia.
|
1.290.791
|
791.703
|
791.703
|
(499.088)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
817.827
|
718.237
|
718.237
|
(99.590)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
472.964
|
73.466
|
73.466
|
(399.498)
|
||
|
Gồm:
|
||||||
|
a
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.
|
181.476
|
48.379
|
48.379
|
(133.097)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
79.328
|
48.379
|
48.379
|
(30.949)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
102.148
|
(102.148)
|
||||
|
b
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới.
|
399.765
|
374.408
|
374.408
|
(25.357)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
327.982
|
300.942
|
300.942
|
(27.040)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
71.783
|
73.466
|
73.466
|
1.683
|
||
|
c
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT- XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
709.550
|
368.916
|
368.916
|
(340.634)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
410.517
|
368.916
|
368.916
|
(41.601)
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
299.033
|
(299.033)
|
||||
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ.
|
1.237.032
|
2.070.163
|
2.070.163
|
833.131
|
|
|
Vốn đầu tư
|
909.760
|
1.219.750
|
1.219.750
|
309.990
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
327.272
|
850.413
|
850.413
|
523.141
|
||
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|||||
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
4.600
|
104.200
|
104.200
|
99.600
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
9.700
|
9.900
|
9.900
|
200
|
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
9.700
|
9.900
|
9.900
|
200
|
3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
|
Dự toán năm 2025
|
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-1
|
5
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tinh.
|
|||||
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
14.300
|
114.100
|
114.100
|
99.800
|
|
|
Vay để bù đắp bội chi.
|
4.600
|
104.200
|
104.200
|
99.600
|
||
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
9.700
|
9.900
|
9.900
|
200
|
Ghi chú:
(1) Thu kết dư: 478.960 triệu đồng, gồm: (i) Thu kết dư các chính sách an sinh xã hội Trung ương cân đối cho địa phương: 248.905 triệu đồng; (ii) Kinh phí TW bổ sung có mục tiêu hoàn trà ngân sách tỉnh: 26.080 triệu đồng; (iii) Nguồn tiết kiệm chỉ bố trí thực hiện các chính sách ASXH còn thiếu giữa nhu cầu năm 2023 và số kinh phí Bộ Tài chính cân đối cho địa phương trong năm chưa sử dụng hoàn trả lại ngân sách tỉnh: 28.720 triệu đồng; (iv) Nguồn kết dư tiền sử dụng đất: 131.188,36 triệu đồng; (v) Kết dư vốn cân đối theo tiêu chí của năm 2024: 5.000 triệu đồng; (vi) Kết dư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023:
39.067 triệu đồng.
(2) Chi đầu tư từ nguồn kết dư 175.255,36 triệu đồng, gồm: (i) Nguồn kết dư tiền sử dụng đất dành cho công tác đo đạc: 131.188,36 triệu đồng; (ii) Kết dư vốn cân đối theo tiêu chí của năm 2024 đối với nội dung chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng; (iii) Kết dư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023: 39.067 triệu đồng.
(3) Chi tạo nguồn CCTL: 247.584 triệu đồng, gồm:
- Chi tạo nguồn CCTL ngân sách cấp tỉnh: 236.454 triệu đồng. Cụ thể như sau: (i) Dự toán Trung ương bổ sung đầu năm để thực hiện CCTL 2,34 trđ/tháng là
2.084.948 triệu đồng; (ii) 50% tăng thu dự toán năm 2025 so với dự toán năm 2023 (Thủ tướng Chính phủ giao) là 236.328 triệu đồng; (iii) 70% tăng thu dự toán năm 2025 HĐND tỉnh giao so với Thủ tướng Chính phủ giao năm 2025: 35.760 triệu đồng; (iv) Kinh phí bố trí dự toán đầu năm cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố là 2.120.582 triệu đồng (cấp tỉnh: 614.517 triệu đồng; huyện, thị xã, thành phố: 1.506.065 triệu đồng); (v) Như vậy, nguồn kinh phí còn lại của ngân sách cấp tỉnh phải dành nguồn (chi tạo nguồn) để thực hiện chính sách CCTL trong năm 2025 là 236.454 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn CCTL ngân sách huyện (70% tăng thu dự toán năm 2025 HĐND tỉnh giao so với Thủ tướng Chính phủ giao năm 2025): 11.130 triệu đồng,
4
Biểu số 02
BIỂU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
3 ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
idung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
|
A
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
||||
|
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
|
13.785.374
|
16.716.402
|
2.931.028
|
||
|
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
|
3.364.274
|
3.692.756
|
328.481
|
||
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách TW
|
9.976.695
|
12.544.686
|
2.567.991
|
|
|
2.1
|
Bổ sung cân đối
|
7.448.872
|
7.597.872
|
149.000
|
|
|
2.2
|
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương (2,34 trđ/tháng)
|
2.084.948
|
2.084.948
|
||
|
2.3
|
Trung ương bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
2.527.823
|
2.861.866
|
334.043
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
1.727.587
|
1.937.987
|
210.400
|
||
|
-Vốn sự nghiệp
|
800.236
|
923.879
|
123.643
|
||
|
2.3.1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.290.791
|
791.703
|
(499.088)
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
817.827
|
718.237
|
(99.590)
|
||
|
-Vốn sự nghiệp
|
472.964
|
73.466
|
(399.498)
|
||
|
Gồm:
|
|||||
|
a
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
181.476
|
48.379
|
(133.097)
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
79.328
|
48.379
|
(30.949)
|
||
|
-Vốn sự nghiệp
|
102.148
|
(102.148)
|
|||
|
b
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
399.765
|
374.408
|
(25.357)
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
327.982
|
300.942
|
(27.040)
|
||
|
-Vốn sự nghiệp
|
71.783
|
73.466
|
1.683
|
||
|
c
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
709.550
|
368.916
|
(340.634)
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
410.517
|
368.916
|
(41.601)
|
||
|
-Vốn sự nghiệp
|
299.033
|
(299.033)
|
|||
|
2.3.2
|
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.237.032
|
2.070.163
|
833.131
|
|
|
-Vốn đầu tư
|
909.760
|
1.219.750
|
309.990
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
|
-Vốn sự nghiệp
|
327.272
|
850.413
|
523.141
|
||
|
3
|
Thu kết dư ngân sách năm trước
|
88.407
|
478.960
|
390.553
|
|
|
4
|
Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
|
||||
|
5
|
Thu chuyển nguồn
|
355.997
|
(355.997)
|
||
|
II
|
Chi ngân sách cấp tỉnh
|
13.789.974
|
16.820.601
|
3.030.627
|
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp
|
6.140.490
|
8.346.652
|
2.206.162
|
||
|
a
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.258.370
|
1.501.433
|
243.063
|
|
|
1. Chi XDCB tập trung
|
455.813
|
525.520
|
69.707
|
||
|
2. Chi từ nguồn thu tiền SD đất
|
504.550
|
476.458
|
(28.092)
|
||
|
3. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
165.000
|
190.000
|
25.000
|
||
|
4. Chi đầu tư từ vốn chuyển nguồn năm trước
|
|||||
|
5. Chi đầu tư từ nguồn kết dư
|
88.407
|
175.255
|
86.848
|
||
|
6. Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
|
40.000
|
30.000
|
(10.000)
|
||
|
7. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách
|
4.600
|
104.200
|
99.600
|
||
|
b
|
Chi trả nợ gốc năm 2024 từ nguồn kết dư
|
||||
|
c
|
Chi thường xuyên
|
3.256.175
|
4.179.850(1)
|
923.675
|
|
|
1. Chi an ninh - quốc phòng
|
181.768
|
186.451
|
4.683
|
||
|
2. Chi SN giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
753.082
|
913.074
|
159.992
|
||
|
3. Chi sự nghiệp y tế
|
1.206.051
|
1.649.376
|
443.325
|
||
|
4. Chỉ sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
24.100
|
23.584
|
(516)
|
||
|
5. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
|
84.793
|
108.112
|
23.319
|
||
|
6. Chi sự nghiệp môi trường
|
15.169
|
17.691
|
2.522
|
||
|
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
|
30.561
|
38.897
|
8.336
|
||
|
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
|
17.693
|
23.282
|
5.589
|
||
|
9. Chỉ đảm bảo xã hội
|
49.819
|
60.134
|
10.316
|
||
|
10. Chi sự nghiệp kinh tế
|
300.567
|
403.652
|
103.085
|
||
|
11. Chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
|
517.187
|
678.250
|
161.063
|
||
|
12. Chi khác ngân sách
|
75.385
|
77.347
|
1.962
|
||
|
d
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
3.037
|
3.160
|
123
|
|
|
e
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.400
|
1.400
|
||
|
f
|
Dự phòng
|
129.436
|
128.031
|
(1Dự phòng
|
2,15% Tổng chi cân đối không (1.405) bao gồm bôi chi bao gồm bội chi
|
2
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
|
g
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
151.703
|
236.454,00
|
84.751
|
|
|
h
|
Chỉ chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.340.369
|
2.296.324
|
955.955
|
|
|
Vốn đầu tư
|
1.056.126
|
1.937.987
|
881.861
|
||
|
Vốn sự nghiệp
|
284.243
|
358.337
|
74.094
|
||
|
h1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
271.886
|
743.066
|
471.180
|
|
|
+Vốn đầu tư
|
146.366
|
718.237
|
571.871
|
||
|
+Vốn sự nghiệp
|
125.520
|
24.829
|
(100.691)
|
||
|
Gồm:
|
|||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
40.190
|
48.379
|
8.189
|
||
|
+Vốn đầu tư
|
37.328
|
48.379
|
11.051
|
||
|
+Vốn sự nghiệp
|
2.862
|
(2.862)
|
|||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
59.189
|
325.771
|
266.582
|
||
|
+Vốn đầu tư
|
49.317
|
300.942
|
251.625
|
||
|
+Vốn sự nghiệp
|
9.872
|
24.829
|
14.957
|
||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
172.507
|
368.916
|
196.409
|
||
|
+Vốn đầu tư
|
59.721
|
368.916
|
309.195
|
||
|
+Vốn sự nghiệp
|
112.786
|
(112.786)
|
|||
|
h2
|
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.068.483
|
1.553.258
|
484.775
|
|
|
+Vốn đầu tư
|
909.760
|
1.219.750
|
309.990
|
||
|
+Vốn sự nghiệp
|
158.723
|
333.508
|
174.785
|
||
|
2
|
Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố
|
7.649.484
|
8.473.949
|
824.465
|
|
|
Bổ sung cân đối
|
6.273.797
|
6.386.314
|
112.517
|
||
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.198.257
|
581.569
|
(616.688)
|
||
|
Bao gồm:
|
|||||
|
+Nguồn ngân sách trung ương bổ sung
|
1.187.454
|
516.905
|
(670.549)
|
||
|
+Nguồn ngân sách tinh bổ sung
|
10.803
|
16.027
|
5.224
|
||
|
Bổ sung nguồn thực hiện CCTL
|
177.430
|
1.506.066
|
1.328.636
|
||
|
III
|
Bội chi ngân sách tỉnh/Bội thu ngân sách tỉnh
|
4.600
|
104.200
|
99.600
|
|
|
B
|
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố
|
||||
|
Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố
|
10.035.656
|
10.892.086
|
856.430
|
||
|
1
|
Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng theo phân cấp
|
2.030.026
|
2.144.725
|
114.700
|
3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
7.649.484
|
8.473.949
|
824.465
|
|
|
Bổ sung cân đối
|
6.273.797
|
6.386.314
|
112.517
|
||
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.198.257
|
581.569
|
(616.688)
|
||
|
Bổ sung nguồn thực hiện CCTL
|
177.430
|
1.506.066
|
1.328.636
|
||
|
3
|
Thu kết dư ngân sách năm trước
|
||||
|
4
|
Thu chuyển nguồn KP năm trước
|
356.147
|
273.412
|
(82.735)
|
|
|
uI
|
Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố
|
10.035.656
|
10.892.086
|
856.430
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.295.450
|
1.317.123
|
21.673
|
||
|
1. Chi XDCB tập trung
|
428.000
|
428.000
|
|||
|
2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
867.450
|
889.123
|
21.673
|
||
|
2
|
Chi thường xuyên
|
7.355.633
|
8.776.054
|
1.420.421
|
|
|
3
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
||||
|
4
|
Dự phòng
|
173.199
|
206.210
|
33.011
|
Dự phòng 2% tổng chỉ cân đối
|
|
5
|
Chi cải cách tiền lương
|
13.117
|
11.130
|
(1.987)
|
|
|
6
|
Chi tử nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách cấp trên
|
1.198.257
|
581.569
|
(616.688)
|
|
|
+Vốn đầu tư
|
671.461
|
(671.461)
|
|||
|
+ Vốn sự nghiệp
|
526.796
|
581.569
|
54.773
|
||
|
6.1
|
Trung ương bố sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.187.454
|
565.542
|
(621.912)
|
|
|
+Vốn đầu tư
|
671.461
|
(671.461)
|
|||
|
+Vốn sự nghiệp
|
515.993
|
565.542
|
49.549
|
||
|
Gồm:
|
48.637
|
48.637
|
|||
|
a
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.018.905
|
48.637
|
(970.268)
|
|
|
Vốn đầu tư
|
671.461
|
(671.461)
|
|||
|
Vốn sự nghiệp
|
347.444
|
48.637
|
(298.807)
|
||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
141.286
|
(141.286)
|
|||
|
+Vốn đầu tư
|
42.000
|
(42.000)
|
|||
|
+Vốn sự nghiệp
|
99.286
|
(99.286)
|
|||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
340.576
|
48.637
|
(291.939)
|
||
|
+Vốn đầu tư
|
278.665
|
(278.665)
|
|||
|
+Vốn sự nghiệp
|
61.911
|
48.637
|
(13.274)
|
4
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán
năm 2025
|
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
537.043
|
(537.043)
|
|||
|
+Vốn đầu tư
|
350.796
|
(350.796)
|
|||
|
+ Vốn sự nghiệp
|
186.247
|
(186.247)
|
|||
|
b
|
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
168.549
|
516.905
|
348.356
|
|
|
+ Vốn đầu tư
|
|||||
|
+ Vốn sự nghiệp
|
168.549
|
516.905
|
348.356
|
||
|
6.2
|
Ngân sách tinh bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
10.803
|
16.027
|
5.224
|
|
|
+Vốn đầu tư
|
|||||
|
+Vốn sự nghiệp
|
10.803
|
16.027
|
5.224
|
Ghi chủ:(1) Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh bao gồm 10% tiết kiệm để thực hiện CCTL, số tiền: 123.384 triệu đồng.
5
Biểu số 03
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2025
ĐVT: Triệu đồng
|
S TT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
2023
|
Dự toán
BTC giao
|
NĂM 2024 HĐND tỉnh giao
|
Ước thực
hiện
|
Dự kiến Dự toán BTC giao
|
NĂM 2025 Dự kiến
HĐND tỉnh giao
|
Chênh lệch
|
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
|
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
|
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
|
% DT
2025/DT
2024
(HĐND)
|
% DT
2025
(HĐND)/Ư
TH 2024
|
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
|
|
A
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=5/3
|
10=5/4
|
11=6/3
|
12=7/4
|
13=7/5
|
14=7/6
|
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
|
5.572.797
|
5.624.500
|
5.815.000
|
5.890.000
|
6.252.000
|
6.434.581
|
182.581
|
104,7%
|
101,3%
|
111,2%
|
110,7%
|
109,2%
|
102,9%
|
|
|
1
|
THU NỘI ĐỊA
|
5.512.497
|
5.574.500
|
5.765.000
|
5.770.000
|
6.222.000
|
6.404.581
|
182.581
|
103,5%
|
100,1%
|
111,6%
|
111,1%
|
111%
|
102,9%
|
|
Thu nội địa (không kể thu tiền sử dụng đất, thu XSKT, thu cổ tức và lợi nhuận còn lại)
|
4.417.465
|
4.173.000
|
4.226.500
|
4.391.000
|
4.780.000
|
4.847.000
|
67.000
|
105,2%
|
103,9%
|
114,5%
|
114,7%
|
110,4%
|
101,4%
|
|
|
Thu do ngành thuế quản lý
|
||||||||||||||
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
940.136
|
940.000
|
940.000
|
920.000
|
830.000
|
850.000
|
20.000
|
97,9%
|
97,9%
|
88,3%
|
90,4%
|
92,4%
|
102,4%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
471.961
|
508.000
|
508.000
|
446.000
|
360.000
|
380.000
|
20.000
|
87,8%
|
87,8%
|
70,9%
|
74,8%
|
85,2%
|
105,6%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
126.014
|
122.000
|
122.000
|
137.000
|
125.000
|
125.000
|
112,3%
|
112,3%
|
102,5%
|
102,5%
|
91,2%
|
100%
|
||
|
- Thuế tài nguyên
|
342.161
|
310.000
|
310.000
|
337.000
|
345.000
|
345.000
|
108,7%
|
108,7%
|
111,3%
|
111,3%
|
102,4%
|
100%
|
||
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quảnlý quản lý
|
49.694
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
47.000
|
47.000
|
100%
|
100%
|
94%
|
94%
|
94%
|
100%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
33.812
|
34.750
|
34.750
|
34.750
|
31.700
|
31.700
|
100%
|
100%
|
91,2%
|
91,2%
|
91,2%
|
100%
|
||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
14.117
|
13.150
|
13.150
|
13.150
|
13.200
|
13.200
|
100%
|
100%
|
100,4%
|
100,4%
|
100,4%
|
100%
|
||
|
- Thuế tài nguyên
|
1.765
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
||
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
136.379
|
71.000
|
71.000
|
125.000
|
60.000
|
60.000
|
176,1%
|
176,1%
|
84,5%
|
84,5%
|
48%
|
100%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
58.641
|
41.000
|
41.000
|
29.822
|
10.000
|
10.000
|
72,7%
|
72,7%
|
24,4%
|
24,4%
|
33,5%
|
100%
|
||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
77.516
|
30.000
|
30.000
|
95.178
|
50.000
|
50.000
|
317,3%
|
317,3%
|
166,7%
|
166,7%
|
52,5%
|
100%
|
||
|
+Trong đó: Thuế tối thiểu toàn cầu
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||
|
4Thu
|
từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.577.202
|
1.500.000
|
1.545.000
|
1.606.200
|
1.700.000
|
1.747.000
|
47.000
|
107,1%
|
104,0%
|
113,3%
|
113,1%
|
108,8%
|
102,8%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.186.457
|
1.192.500
|
1.237.500
|
1.180.000
|
1.332.000
|
1.359.000
|
27.000
|
99,0%
|
95,4%
|
111,7%
|
109,8%
|
115,2%
|
102%
|
|
|
- Thuế thưu nhập doanh nghiệp
|
231.784
|
150.000
|
150.000
|
285.000
|
230.000
|
250.000
|
20.000
|
153%
|
190%
|
153,3%
|
166,7%
|
87,7%
|
108,7%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
3.455
|
2.500
|
2.500
|
5.455
|
3.500
|
3.500
|
218,2%
|
218,2%
|
140,0%
|
140,0%
|
64,2%
|
100%
|
||
|
- Thuế tài nguyên
|
155.507
|
155.000
|
155.000
|
135.745
|
134.500
|
134.500
|
87,6%
|
87,6%
|
86,8%
|
86,8%
|
99,1%
|
100%
|
||
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
281.615
|
280.000
|
280.000
|
261.700
|
275.000
|
275.000
|
93,5%
|
93,5%
|
98,2%
|
98,2%
|
105,1%
|
100,0%
|
|
|
6Thuế
|
sử dụng đất nông nghiệp
|
1.303
|
1.000
|
1.000
|
1.060
|
106%
|
106%
|
0%
|
0%
|
0%
|
||||
|
7Thuế
|
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
13.708
|
7.000
|
7.000
|
10.040
|
10.000
|
10.000
|
143,4%
|
143,4%
|
142,9%
|
142,9%
|
99,6%
|
100%
|
|
|
8Thuế thu nhập cá nhân
|
432.074
|
380.000
|
380.000
|
440.000
|
460.000
|
460.000
|
115,8%
|
115,8%
|
121,1%
|
121,1%
|
104,5%
|
100%
|
||
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
454.061
|
450.000
|
450.000
|
480.000
|
930.000
|
930.000
|
106,7%
|
106,7%
|
206,7%
|
206,7%
|
193,8%
|
100%
|
|
S TT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện 2023
|
NĂM 2024
|
NĂM 2024
|
NĂM 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
|
% UTH
DT 2024
(HĐND)
|
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
|
%DT
2025/DT
2024
(HĐND)
|
%DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
|
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
|
|
S TT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện 2023
|
Dự toán
BTC giao
|
HĐND tỉnh giao
|
Ước thực
hiện
|
Dự kiến Dự toán BTC giao
|
Dự kiến
HĐND tỉnh giao
|
Chênh lệch
|
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
|
% UTH
DT 2024
(HĐND)
|
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
|
%DT
2025/DT
2024
(HĐND)
|
%DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
|
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
|
|
A
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=5/3
|
10=5/4
|
11=6/3
|
12=7/4
|
13=7/5
|
14=7/6
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
453.993
|
180.000
|
180.000
|
192.000
|
372.000
|
372.000
|
106,7%
|
106,7%
|
206,7%
|
206,7%
|
193,8%
|
100%
|
||
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
68
|
270.000
|
270.000
|
288.000
|
558.000
|
558.000
|
106,7%
|
106,7%
|
206,7%
|
206,7%
|
193,8%
|
100%
|
||
|
10Phí, lệ phí
|
113.244
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
126.000
|
126.000
|
100%
|
100%
|
105%
|
105%
|
105%
|
100%
|
||
|
Bao gồm: - Phí, lệ phi do cơ quan nhà nước trung ương thu
|
38.674
|
31.000
|
31.000
|
39.589
|
43.000
|
43.000
|
127,7%
|
127.7%
|
138,7%
|
138,7%
|
108,6%
|
100%
|
||
|
- Phí, lệ phi do cơ quan nhà nước địa phương
thu
|
74.571
|
89.000
|
89.000
|
80.411
|
83.000
|
83.000
|
90,3%
|
90,3%
|
93,3%
|
93,3%
|
103,2%
|
100%
|
||
|
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản
|
8.000
|
8.000
|
9.268
|
9.000
|
9.000
|
115,9%
|
115,9%
|
112,5%
|
112,5%
|
97,1%
|
100%
|
|||
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
903.355
|
1.250.080
|
1.372.000
|
1.192.000
|
1.250.000
|
1.365.581
|
115.581
|
95,4%
|
86,9%
|
100%
|
99,5%
|
114,6%
|
109,2%
|
|
12Thu
|
tiền thuê đất, mặt nước
|
104.737
|
115.000
|
115.000
|
100.000
|
115.000
|
115.000
|
87%
|
87%
|
100%
|
100%
|
115%
|
100%
|
|
|
13Thu
|
từ bán tài sản nhà nước
|
8.341
|
||||||||||||
|
14
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
|
53
|
||||||||||||
|
15
|
Thư tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
734
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
100%.
|
100%
|
0%
|
0%
|
0%
|
||||
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
230.253
|
190.000
|
198.500
|
210.000
|
160.000
|
160.000
|
110,5%
|
105,8%
|
84,2%
|
80,6%
|
76,2%
|
100%
|
|
|
Gồm: - Thu khác ngân sách trung ương
|
123.852
|
117.000
|
117.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
102,6%
|
102,6%
|
94%
|
94%
|
91,7%
|
100%
|
||
|
Trong đó: + Thu phạt vi phạm hành chinh trong lĩnh vực ATGT
|
73.684
|
74.500
|
74.500
|
74.500
|
82.000
|
82.000
|
100,0%
|
100,0%
|
110,1%
|
110,1%
|
110.1%
|
100%
|
||
|
+ Thu phạt vi phạm hành chính do CQTW thu (Cơ quan thuế)
|
18.176
|
22.500
|
22.500
|
23.000
|
20.000
|
20.000
|
102,2%
|
102,2%
|
88,9%
|
88,9%
|
87%
|
100%
|
||
|
+ Khác do TW xử lý (Quản lý thị trường)
|
10.151
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
8.000
|
8.000
|
40%
|
100%
|
||||||
|
- Thu khác ngân sách địa phương
|
106.401
|
73.000
|
81.500
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
123,3%
|
110,4%
|
68,5%
|
61,3%
|
55,6%
|
100%
|
||
|
17
|
Thư tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
71.051
|
66.000
|
66.000
|
64.000
|
65.000
|
65.000
|
97,0%
|
97,0%
|
98,5%
|
98,5%
|
101,6%
|
100%
|
|
|
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
|
62.777
|
61.000
|
61.000
|
53.610
|
53.000
|
53.000
|
87,9%
|
87,9%
|
86,9%
|
86,9%
|
98,9%
|
100%
|
||
|
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
8.275
|
5.000
|
5.000
|
10.390
|
12.000
|
12.000
|
207,8%
|
207,8%
|
240,0%
|
240%
|
115.5%
|
100%
|
||
|
18
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
2.880
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
|
19
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
2.434
|
1.500
|
1.500
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
133,3%
|
133,3%
|
133,3%
|
133,3%
|
100%
|
100%
|
|
|
26
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toáin)
|
189.242
|
150.000
|
165.000
|
185.000
|
190.000
|
190.000
|
123,3%
|
112,1%
|
126,7%
|
115,2%
|
102,7%
|
100%
|
|
|
II
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
52.905
|
50.000
|
50.000
|
120.000
|
30.000
|
30.000
|
240%
|
240%
|
60%
|
60%
|
25%
|
100%
|
|
|
Trong đó: Thuế GTGT
|
43.954
|
45.500
|
45.500
|
25.000
|
25.000
|
0%
|
0%
|
54,9%
|
54,9%
|
100%
|
||||
|
Thuế xuất khẩu
|
4.750
|
1.000
|
1.000
|
2.000
|
2.000
|
0%
|
0%
|
200%
|
200%
|
100%
|
||||
|
Thuế nhập khẩu
|
2.990
|
2.500
|
2.500
|
2.600
|
2.600
|
0%
|
0%
|
104%
|
104%
|
100%
|
||||
|
Thu khác
|
1.201
|
1.000
|
1.000
|
400
|
400
|
0%
|
0%
|
40%
|
40%
|
100%
|
||||
|
III
|
Các khoản Huy động đóng góp
|
7.396
|
||||||||||||
|
1Tổng thu NSĐP được hưởng
|
5.138.132
|
5.203.800
|
5.394.300
|
5.380.884
|
5.654.900
|
5.837.481
|
182.581
|
103,4%
|
99,8%
|
108,7%
|
108,2%
|
108,5%
|
103,2%
|
2
|
S TT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
2023
|
NĂM 2024
|
NĂM 2024
|
NĂM 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
% ƯTH
ĐT 2024
(BTC)
|
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
|
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
|
%DT
2025/ĐT
2024
(HĐND)
|
% DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
|
% DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
|
|
S TT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
2023
|
Dự toán
BTC giao
|
HĐND tỉnh giao
|
Ước thực
hiệu
|
Dự kiến Dự toán BTC
giao
|
Dự kiến
HĐND tỉnh giao
|
Chênh lệch
|
% ƯTH
ĐT 2024
(BTC)
|
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
|
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
|
%DT
2025/ĐT
2024
(HĐND)
|
% DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
|
% DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
|
|
A
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=5/3
|
10=5/4
|
11-6/3
|
12=7/4
|
13-7/5
|
14=7!6
|
|
|
Các khoản thu NSĐP hướng 100%
|
2.502.240
|
2.459.900
|
2.605.400
|
2.426.529
|
2.486.500
|
2.602.081
|
115.581
|
98,6%
|
93,1%
|
101,1%
|
99,996
|
107,2%
|
104,6%
|
|
|
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
|
2.635.892
|
2.743.900
|
2.788.900
|
2.954.355
|
3.168.400
|
3.235.400
|
67.000
|
107,7%
|
105,9%
|
115,5%
|
116.0%
|
109,5%
|
102,1%
|
|
|
2
|
Tổng thu NSTW được hưởng
|
434.665
|
420.700
|
420.700
|
509.116
|
597.100
|
597.100
|
121%
|
121,6%
|
141,9%
|
141,9%
|
117,3%
|
100%
|
|
|
Tổng thu NSNN
|
5.572.797
|
5.624.500
|
5.815.000
|
5.890.000
|
6.252.000
|
6.434.581
|
182.581
|
104,7%
|
101,3%
|
111,2%
|
110,7%
|
109,2%
|
102,9%
|
3
Biểu số 04
AP DAN
BIỂU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHI NSĐP NĂM 2024 VÀ DỰ TOÁN CHI NĂM 2025
そ
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chủ: ố tr ựtoán đ tựchiện các nhệm vụ chuyn đi s đm bo t lệ h ti thiu à 03 tng ch cân đi NSP. Trog đ gn ách cp tn b r 6 891,7 riệu đng, ạtỷ ệ 0,59% (96.891,72/16.360.846 triệu đồng)
A Biểu số 5a
を
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu thu
|
Dự toán 2024
|
Dự toán
|
Pleiku
|
An Khế
|
Khang
|
Đăk Đoa
|
Mang Yang
|
Chư Păh
|
In Grai
|
Đăik Pơ
|
Kông Chro
|
Đức Cơ
|
Chư Prông
|
Chư Sê
|
InPa
|
Phú Thiện
|
Ayun Pa
|
Krông Pa
|
ĐVT: triệu đồng Chư Pưh
|
|
|
1
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
TỐNG THU NSNN
|
5.815.000
|
6.43 81
|
30
|
1,610.330
38.09
|
800
|
60.060
|
103.120
|
54.610
|
55.470
|
130.0
|
33.890
|
27.180
|
149.750
|
85.920
|
89.110
|
21.530
|
40.40
|
150.931
|
0400
|
58.480
|
|
|
Thu NS TW hướng
|
.700
420.
|
597
|
40
|
1,610.330
38.09
|
4.791
|
.040
|
3.980
|
600
|
5.545
|
.505
|
3.380
|
90
|
4.840
|
.50.55
|
45.440
|
4.350
|
|||||
|
Thu
NS tỉnh hưởng theo phân cấp
|
3.364.274
|
3.692 006
|
2 130
|
379.260
192 975
|
5 5070
|
1.945
|
15.930
|
2.730
|
.094
|
6.865
|
1.665
|
39.850
|
3.060
|
.155
|
72.681
72.
681
|
18.535
|
|||||
|
ư cấ Thu N huyệnhưởng heo phân cấp
|
2.030.026
|
2.144
|
133.
|
53.325
|
80.150
|
47.900
|
8.776
18.7
|
118.370
|
22.1
135
|
104820
|
40
77
|
81.210
|
17.1
|
34.0
|
32.810
|
150
35.
|
35.595
|
||||
|
THU CÂN ĐỐI NSNN (I+IT)
|
5.815.000
|
6.434.581
|
570.7
30130
|
030
|
151.
1.800
|
60.060
|
103.120
|
54.610
|
55.470
|
130.780
|
2
|
27.180
|
149.750
|
85.920
|
89.110
|
05530
21.5
|
9
4040
|
30.45040.490
|
58.400
|
||
|
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
|
5.765.000
|
6404.581
|
540.7
|
1.610:330
|
151.800
|
60.060
|
103.120
|
54.610
|
55.470
|
130.780
|
33.890
|
27.180
|
149.750
|
85.920
|
89.110
|
21.530
|
150.93193
|
||||
|
1 1
|
Thu từ DNNN Trung ương
|
940.000
|
850.000
|
460
849.4
|
500
|
20
|
|||||||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
508.000
|
380.000
|
379.480
|
490
|
20 20
|
||||||||||||||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
122.000
|
125.000
|
124.980
|
10
|
10 10
|
||||||||||||||||
|
エoq=
|
Thuế tài nguyên
|
310.000
|
345.000
|
345.000
|
|||||||||||||||||
|
Thu từ DNNN Địa phương
|
50.000
|
47.000
|
31.030
|
1.250850
|
30000
|
350 140
|
E988
|
6odu
|
8781
|
8858
|
|||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
34.750
|
31.700
|
18.540
|
350 0
|
nogg
|
340200
|
10.710.
2
|
8886
|
u8C
|
||||||||||||
|
a
|
Thuế thu nhập doa n
|
13.150
|
13.200
|
11.205
|
400
|
200
|
saug
|
085221
|
2100
|
00
|
|||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
2.100
|
2.100
|
1.285
|
60
|
912
|
||||||||||||||||
|
c 3
|
Thu từ DN có vốn Đầu tư nước ngoài
|
71.000
|
60.000
|
59.500
|
|||||||||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
41.000
|
10.000
|
10.000
|
||||||||||||||||||
|
a b
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
30.000
|
50.000
|
49.500
|
500
|
||||||||||||||||
|
đó: Thuế tối thiểu toàn cầu
Trong
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||||||
|
ThugThuế g
CTN và DV Ngoài quốc doanh
|
1.545.000
|
1.747.000
|
1.123.950
|
04-24000
|
88880686
|
888
|
ggggg
|
26
|
889
|
開8W50
|
|||||||||||
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng
|
236.145
|
1359.000
|
850.410
|
13.
|
83899
2624
|
8583
|
||||||||||||||
|
L9SPoq
|
ếthu nhập doanh nghiệp
Thuế
|
150.000
|
250.000
|
177.630
|
8
|
mm88889
|
の区W8
|
||||||||||||||
|
Thuế TTĐB hàng nội địa
|
3.855
|
3.500
|
1.000
|
88m88
|
|||||||||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
155.000
|
134.500
|
95.910
|
21.000
|
|||||||||||||||||
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
.000
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
hà đất/Thuế sd đất phi ph NN
Thuến
|
7.000
|
10.000
|
45025.000
|
5006300
|
20 2.500
|
100109.500
|
170 25.300
|
530 25.000
|
602.600
|
2501
|
|||||||||||
|
Tiền sử dụng đất
|
1.372.000
|
1.365.581
|
6.270905.000
|
80075.800
|
1008090
|
34035.000
|
110 24.000
|
70 7.500
|
100 12.770
|
||||||||||||
|
a
|
Tiền sử dụng đất Dự án do ngân sách cấp tỉnh đầu tư và thức kinh tế tổ chức kinh tế
|
516.857
|
475.500
|
405.000
|
15.000
|
36.500
|
19.000
|
||||||||||||||
|
b
|
Dự án do ngân sách huyện đầu tư và thu từ các hộ gia đình, cá nhân
|
855.143
|
890.081
|
500.00040
|
0 0
|
20,000 19.000
|
2
|
8
|
川岡887
|
||||||||||||
|
89
|
Lệ phí trước bạ
|
280.000
|
275.000
|
121.240
|
5800
|
.00
|
207
|
200
|
00
|
06
|
750
|
2
|
18.2
18.2
|
||||||||
|
Thu phí v phi
|
120.000
|
126.000
|
46.8309170
|
31.500
|
4.000
|
||||||||||||||||
|
Phi và lệ phi Trung ương Phí và lệ phí tỉnh
|
31.000
|
43.000
|
9.170
|
10.300
|
860
|
2.280
|
|||||||||||||||
|
q=
|
Phí và lệ phí tình
|
45.600
|
38.460
|
37.660
|
|||||||||||||||||
|
c
|
Phí và lệ phi huyện
n, xã
|
43.400
|
44.540
|
21.200
|
2.700
|
2.140
|
1.720
|
320
|
900
|
100
|
1435
|
1.550
|
900
|
1.800
|
1.970
|
900
|
1.120
|
1.900
|
1,335
|
||
|
àệ huyệ xã Trong đó: + Phi BVMT đối với khai thác khoảng
|
8.000
|
8.562
|
2.350
|
2.400
|
270
|
600
|
70
|
160
|
174
|
100
|
53
|
955
|
100
|
210
|
200
|
255
|
300
|
65
|
300
|
||
|
+ Phí BVMT đối với nước thải
|
|||||||||||||||||||||
|
+ Phi sd công trình kết cấu hạ tầng
|
|||||||||||||||||||||
|
10
|
Thuế BVMT/Phi xăng dầu Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
450.000 180,000
|
930.000372.00
|
830.00 32.000
|
8
|
||||||||||||||||
|
a
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
180.000 270.000
|
372.000
|
332.000
|
|||||||||||||||||
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước Thuế thu nhập cá nhân
|
270.000
|
558.000
|
498.00090
|
||||||||||||||||||
|
11 12
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
380.000 115,000
|
460.000 115.000
|
193.460 98.430
|
113.5009.00
|
12.8001100
|
7.400300
|
.00800
|
18.500600
|
3900500
|
10.80070
|
20.
|
4,350 200
|
6.250200
|
8640 250
|
||||||
|
2Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
115.0005000
|
115.000
|
98.430
|
23900 250
|
7.000100
|
3.600900
|
10.500700
|
0100600
|
2.350120
|
||||||||||||
|
a
|
sẽ đất từ DNNN
Thuê
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
|||||||||||||||||
|
Thuê đất từ DN NQD
|
65.000
|
70.000
|
53.430 61.520
|
1.100
|
300630
|
250
|
100
|
800
|
600
|
50
|
700
|
700
|
600
|
120
|
200
|
200
|
230
|
||||
|
b 13
|
Thu tiền cấp quyền khai thác Ksản
|
66.000
|
65.000
|
61.520 52.035
|
.0002.500
|
900300
|
25050
|
||||||||||||||
|
Giấy phép do Trung ương cấp Giấy phép do UBND tỉnh cấp
|
61.00
|
53.000
|
52.0359.485
|
350
|
615
|
||||||||||||||||
|
b 14
|
Giấy phép do UBND tỉnh cấp Thu từ xổ số kiến thiết
|
5.000
|
12.0000000
|
9.485
|
2.150
|
15
|
300
|
・
|
50
|
||||||||||||
|
Thu từ xổ số kiến thiết
|
165.000
|
190.000
|
190.000
|
||||||||||||||||||
|
15
|
u cô tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận
Thu
còn lại
|
1.500
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế xử lý
|
225000
|
7
|
720910
|
404430
|
1.2003.130
|
1500
|
||||||||||||||
|
17
|
Thu khác và phạt các loại Phạt trật tự an ton giao h
|
29.50700
|
1
|
702320
|
419025170
|
1303170
|
350040
|
670 2140
|
570 2470
|
50 2320
|
3.130410
|
5.320290
|
3203990
|
||||||||
|
n
|
Phạt trật tự an toàn giao thông
|
9.000500
79.
|
78386
|
3702780
|
651990
|
2.410
|
4290
|
3.080
|
365 2120
|
||||||||||||
|
Công an tỉnh thu
|
25.070
|
||||||||||||||||||||
|
- Thanh tra giao thông tỉnh thu
|
3.000
|
||||||||||||||||||||
|
- Công an huyện, thị xã, thành phố thu
|
49.439.430
|
63.510
|
17.050
|
5.450
|
2.780
|
4.310
|
2.780
|
2.310
|
1.980
|
2.510
|
3.000
|
2.980
|
2.110
|
2.290
|
2.320
|
2.410
|
4.290
|
2.820
|
2.120
|
||
|
- Cơ quan nhà nước cấp huyện, cấp xã thu
|
2.000500
|
2.00047.000
|
120 690
|
170
|
|||||||||||||||||
|
b
|
Thu khác ngân sách và phạt các loại
|
29.500
|
.000
|
23.640
|
130 650
|
830
|
101.150
|
1090
|
680
|
1.010
|
601.210
|
30480
|
180 1440
|
1.110
|
720
|
1.030
|
860
|
||||
|
trong đó: + Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi nâng sản
|
2.000
|
2.000
|
910300
|
100270
|
320
|
440
|
170
|
440
|
200
|
||||||||||||
|
Thu khác của Quản lý thị trường và các cơ qua Trung ương
|
20.000
|
8.000
|
|||||||||||||||||||
|
Trung
|
ương II Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
50.000
|
30.000
|
00030.000
|
|
STT
|
Chỉ thêm thm
|
Thy toán 2024
|
Tng toden 2029
|
q TY và chc H
C
|
Pece
|
An Khô
|
K
|
V
|
Chu Pith
|
t Gni
|
Đắk Pư
|
Nông Chra
|
Bảc Cư
|
Chư Prảng
|
Chư M
|
Phú Thiệu
|
AyP
|
Krông Pa
|
Chư Pub
|
||
|
-
|
D
|
#
|
#
|
"
|
t2
|
19
|
26
|
45
|
r
|
||||||||||||
|
Thed mhyes kalee
|
|||||||||||||||||||||
|
1
|
Thu Giá trị
|
50.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||||||||||
|
ÔNG THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (3+2)
|
18.835.656
|
14.893.096
|
1912.490
|
307.971
|
481.966
|
692.887
|
584.430
|
581.875
|
768.748
|
299.279
|
512309
|
55.95
|
035.387
|
736.694
|
120.456
|
497.343
|
332.493
|
669.846
|
496.758
|
||
|
1
|
S huyện, thị xã, thành phố hường th
Thu NS
|
2.038.826
|
2144.725
|
1.192.975
|
133.700
|
S3325
|
80.150
|
47.900
|
48.776
|
18.570
|
29.282
|
22.15
|
394.829
|
77.340
|
$1.110
|
17.105
|
本書
|
37.870
|
35.150
|
35.995
|
|
|
1
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
7.649.84
|
1471549
|
513.777
|
374.191
|
425.387
|
688.197
|
586.530
|
533.099
|
590.390
|
261.581
|
489.574
|
35k275
|
756.047
|
65484
|
3
|
463.340
|
263.469
|
634,736
|
461.363
|
|
|
■
|
của
rng
|
6.273,797
|
6,386.714
|
442.944
|
277.643
|
374.210
|
459.009
|
358.328
|
385.218
|
437.730
|
240.503
|
354.468
|
599.837
|
539.124
|
44.637
|
309.398
|
332.811
|
222.90$
|
463.846
|
329.7
|
|
|
h
|
cần đối g thực hiện chính sách tiến lương (t)
ỗ rong
|
430
|
1.506.06
|
14.645
|
$8.867
|
23.037
|
11.493
|
107.834
|
122.759
|
123.708
|
15.982
|
5.817
|
117.695
|
179.932
|
151.386
|
51.136
|
92.785
|
27.147
|
121.743
|
710200
1002
|
|
|
Bồ rong T
|
1.199.25
|
591.369
27L412
|
18
56,
656
2066
|
7.681
|
28.140
354
|
57.695 A540
|
40.368
|
25.122
|
28.960
|
6.097
6.415
|
t 45.689
|
32.743
|
96.991
|
48.471
|
25.686
17.z31
|
37.744
|
23.414
36.216
|
49.127
|
31.453
|
có mục
4
Git Th np 留n ành phố đề thực hiện CCTL (bao gồm quỹ tiều thưởng) theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng, Để nghị Ủy ban nhâm dân các huyện, thị xã, thành phó chủ động tch lũy nguồa CCTL theo đảng quy định của Bộ Tái chính (bao gồm nguồn 70% kct dư năm 2018, 2019, 2020, 2021, 2022 dễ thực hiệnCCCTL sau khi
|g o 等 định h nguồn và nhu cầu thực hiệp cải cách tiến lương năm 2015 của Hộ Tài chính, giao Sở Tài chính phối hợp với các huyện, thị xã, thành phố xác định nguồn và như cầu chính thức năm 2025 theo dùng quy đinh.
Biểu số 5b
NHAN DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu chí
|
Dự toán 2024
|
Dự toán 2025 C
|
P
|
An Khê
|
Khang
|
Đăk Đọa
|
Mang Yang
|
Chư Pă
|
Ia Grai
|
Đăk Pơ
|
Kông Chro
|
Đức Cơ 8
|
Chư Prông
|
Chư Sê 12
|
Ia Pa3
|
Phú Thiện 14
|
Ayun Pa15
|
Krông Pa
|
ĐVT: triệu đồng Chư Pưh Chư Pưh
|
|
1
|
4
|
|||||||||||||||||||
|
TỐNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (A+B) CHI CẦN ĐỐI NS
|
10.892.086
|
71574
507.
|
692.887
|
708.76679.808
|
27
|
12.10946.420
|
655.095
|
3.3876,396
833
|
35.694687.223
|
0.4564770
|
497.4595
|
332.495
|
8W8594
4965
|
|||||||
|
A
|
CHI CẦN ĐỐI NS
|
10.035.6568.837.399
8.837.
|
10.310.5
.517
|
5829
|
50029905
|
81045Z/9
06926
|
625.192
|
54.430 514.062
|
466.
|
622.352
|
96.3
|
420.394.
|
319.081
|
|||||||
|
Chỉ đầu tư phát triển
|
1.295. 450
|
1.317.1 23
|
30. 426
|
617
|
514.03.
3.688
|
433
84.4
|
22.
22
|
700
4664 25.4
|
6044
82.6
|
.139369
51.1
|
53.0835
|
23.21.
|
31.1
|
32.
|
30.
|
|||||
|
Vốn XDCB tập trung Tử nguồn thu tiền sử
|
000
|
428.0
|
226
|
4 195
117500
|
088
22.0
|
22.96.3
|
27.25.4
450
|
21
|
0.583
30.22
|
19.6
|
2.6273.077
|
19
|
||||||||
|
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
867. 450
|
889.1 23
|
7
|
19.90
|
763329
|
750191
|
250
2.2
|
21354 526.981
61.2
|
822
36970
|
222.5006
|
0
|
11.
|
39922
|
569
07賀89869
|
||||||
|
II
|
Chi thường xuyên (1)
|
7.355.633
|
8,776.054
|
413
|
567.811
|
6.63
|
429.282
|
728.919
|
10425.
|
|||||||||||
|
Trong
|
413
|
|||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục, đảo tạo và dạy nghề Sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
3.952.2917300
|
5.090.5837300
|
599
|
210 10
|
910
05.5
|
350.748
|
272.931
|
260-5419
|
345.802400
|
162.874400
|
259.983400
|
315.87300
|
414.157400
|
367.317
|
218.591400
|
262
|
129.484
|
361
|
243
|
|
|
Sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
300
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||
|
Chi từ tiền thuê đất
|
592
|
1.657
|
304
|
10
|
90
|
70
|
60
|
|||||||||||||
|
v
|
Chỉ tạo nguồn cải cách tiền lương
|
13.117
|
1113006.210
|
900390
|
5300006
|
25260
|
260
|
|||||||||||||
|
Dự phòng ngân sách
|
199
173.1
|
206.2
|
9.059
|
1310 453689
|
320447
|
4015928
|
13.744
|
|||||||||||||
|
B
|
BỔ SNG CÓ MỤC TIÊU
|
173.199 1.198.257
|
06.10 581569
|
1448
37.1 56.1
|
0.007.681
|
9.059 28.140
|
12.5095
|
1.040368
|
11.135.122
|
060
|
10097
|
32.743
|
36.991
|
48.471
|
||||||
|
Kinh phí thực hiện các Chương trình MTQG
|
1.024.001
|
52.702
|
4.226
|
1.383
|
3.790
|
6.175
|
2.891
|
2.742
|
1.816
|
2.570
|
473
|
5.199
|
4.565
|
2.049
|
1.609
|
5.597
|
1.802
|
2.198
|
3.617
|
|
|
1
|
Phân bổ từ nguồn NSTW bổ sung Vốn đầu tư
|
1.018.905
|
48.637
|
3.997
|
1.321
|
2.562
|
5.865
|
2.836
|
2.546
|
1.582
|
2.391
|
398
|
5.032
|
4.362
|
1.823
|
1.490
|
5,357
|
1.584
|
1.973
|
3.518
|
|
a
|
Vốn đầu tư
|
671.461
|
||||||||||||||||||
|
Xây g hôn mới imghèo bền vững
|
71.4678.5
|
|||||||||||||||||||
|
Giảm nghèo bền vững
|
42.000
|
|||||||||||||||||||
|
Phát triển kinh tê - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiếu số và miền núi
|
350.796
|
|||||||||||||||||||
|
b
|
Vốn sự nghiệp
|
347.444 61.911
|
48637 48.637
|
3.997 3.997
|
1,321 1.321
|
2.562 2.562
|
5.865
|
1.582 1.582
|
2.391 2391
|
398 398
|
4.362 4362
|
1.823 1.823
|
1.490 1.490
|
5.357 5.357
|
1,584 1.584
|
1.973 1.973
|
3.518 3.518
|
|||
|
Xây dựng nông thôn mới Giảm nghèo bền vững
|
61.911
|
5.865
|
2.836 2.836
|
2.546 2.546
|
5.032 5.032
|
|||||||||||||||
|
Giảm nghèo bền vững
|
99.286
|
|||||||||||||||||||
|
Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu sổ và miền núi
|
186.247
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Phân bổ từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh
|
5.096
|
4.065
|
229
|
62
|
1.228
|
310
|
55
|
196
|
234
|
1797
|
75 75
|
167
|
203
|
226
|
119
|
240
|
218
|
225
|
99
|
|
Xây dựng nông thôn mới Giảm nghèo bền vững
|
4.473 623
|
4.065
|
229
|
62
|
1.228
|
310
|
55
|
196
|
234
|
179
|
167
|
203
|
226
|
119
|
240
|
218
|
225
|
99
|
||
|
Giảm nghèo bền vững
|
||||||||||||||||||||
|
"
|
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
174.256
|
528.867
|
51.962
|
6.298
|
24.350
|
61.520
|
37.477
|
22.380
|
27.144
|
3.527
|
45.216
|
27.544
|
32.426
|
46.422
|
24.077
|
32.147
|
11.612
|
46.929
|
27.836
|
|
1
|
Phân bố từ nguồn trung ương bổ sung
|
168.549
|
516.905
|
50.913
|
848
|
24.350
|
61.520
|
37.377
|
21.202
|
27.144
|
3.527
|
45.216
|
27.514
|
29.254
|
46.422
|
24.077
|
31.469
|
11.612
|
46.729
|
27.731
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
4.108
|
5.522
|
338
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
324
|
|
|
KiKinh phí biên chế giáo viên tăng thêm
|
58.279
|
339.244
|
29.997
|
9.887
|
46.874
|
23.114
|
14.451
|
25.639
|
324 748
|
19.487
|
26.878
|
27.244
|
25.852
|
11.615
|
14.562
|
4.568
|
32.510
|
25.818
|
||
|
Kinh phí giao đất, giao rừng
|
6.162
|
|||||||||||||||||||
|
Kih phí hỗ trợ địa phương sảảnxuất l
|
25.658
|
1.079
|
524
|
919
|
2.651
|
2.244
|
1.664
|
1.181
|
438
|
440
|
312
|
1.686
|
2.014
|
2.681
|
4.222
|
811
|
1.203
|
1.589
|
||
|
Bổ sung kinh phí còn thiếu thực hiện các chính sách an sinh xã hội
|
146.481
|
19.499
|
13.220
|
11.671
|
11.695
|
4.763
|
2.017
|
24.965
|
18.232
|
9.457
|
12.361
|
5.909
|
12.692
|
|||||||
|
2
|
Phân bố từ nguồn ngân sách tỉnh
|
5.707
|
11.962
|
1.049
|
5.450
|
100
|
1.178
|
30
|
3.172
|
678
|
200
|
105
|
||||||||
|
Kinh phí tăng cường công tác bảo vệ rừng cấp xã
|
2.031
|
1.950
|
-
|
30
|
1.815
|
105
|
||||||||||||||
|
Hỗ trợ kinh phí Tiểu đội dân quân thường trực
|
1.429
|
3.362
|
649
|
678
|
1.357
|
678
|
||||||||||||||
|
Hỗ trợ kinh phí duy tu, sửa chữa di tích văn hóa, lịch sử được xếp hạng ịch sử được xếp hạng Hỗ trợ bảo vệ rừngt
|
1.000
|
1.800
|
100
|
1.300
|
100
|
100
|
200
|
|||||||||||||
|
-
|
1.247
|
|||||||||||||||||||
|
Hỗ trợ bảo ệ rừng t nhiên lả rừng sản xất H trợ t cứ Tun lễ Ha Dã Quỳ - Núi
i lửa
sự kiện,
Chư Đăng Ya, huyện Chư Păh; tổ chức
hoạt động, lễ hội cấp tỉnh tại Khu di tích Tây Sơn Thương Đạo
|
750
|
350
|
400
|
|||||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị lịch sử quốc gia đặc biệt Quần thể di tích Tây Sơn Thượng đạo Kinh phí phục vụ tổ chức
|
3.800
|
3.800
|
||||||||||||||||||
|
Sư
|
Kinh nhí nhục vụ tổ chức Đại hội Đại biểu Đảng
|
300
|
300
|
Ghi chú:
(1) Chi thường xuyên, bao gồm:
- 10% tiết kiệm đê thực hiện cải cách tiền lương là: 196.972 triệu đồng.
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề, chỉ sự nghiệp khoa học công nghệ là mức chi tối thiểu theo Quyết định của UBND tỉnh.
- Xác định trên cơ sở b trừ tăn/giảm của tất cả các chế độ chính sách do thayđối mức, đối tượng so với dự toán năm 2023, gồm: (1) Miễn giảm học phí và t trợ chi phí học tập; (2) Hỗ trợ giáo dục mầm non; (3) Hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh khuyết tật; (4) Hỗ trợ học sinh và trưng phổ thông ở xã ĐBKK; (5) Hỗ trợ chi phí bọc tậ đối với sinh viên là người DTTS; (6) Hỗ trợ chính sáh nội trú đối với HS, sinh viên cao đng, trun cấp; (7 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học snh,sinh iên DTTS rất ít người; (8) Học bổng cho học sinh dân tộc nội trú; (9) Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng BTXH; (10) Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ CSXH. Sẽ xác định chính thức căn cứ báo cáo kết quả thực hiện chính sách năm 2025 của từng địa phương.
HAN 01 Biểu số 6
IỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI HOẠT ĐỘNG NGHIỆP KINH TẾ NĂM 2025
川 Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
@
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
佐賀野
IV\
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để lại
tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực
hiện CCTL
|
Số còn lại
phân bổ (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn
vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng số
|
300.567
|
85.402
|
318.250
|
403.652
|
9.059
|
20.720
|
373.873
|
||
|
Sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
|
198.626
|
74.789
|
204.647
|
279.436
|
5.518
|
19.148
|
254.770
|
||
|
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
80.986
|
63.821
|
78.531
|
142.352
|
4.971
|
7.137
|
130.244
|
||
|
2
|
Văn phòng UBND Tỉnh
|
1.057
|
994
|
410
|
1.404
|
34
|
1.370
|
||
|
3
|
Sở Tài nguyên & Môi trường
|
15.429
|
901
|
19.753
|
20.654
|
1.970
|
18.684
|
||
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
3.737
|
247
|
2.260
|
3.507
|
217
|
3.290
|
||
|
5
|
Sở Công thương
|
11.447
|
1.956
|
11.731
|
13.687
|
1.160
|
12.527
|
||
|
6
|
Sở Tư pháp
|
4.777
|
2.647
|
3.788
|
6.435
|
353
|
6.082
|
||
|
7
|
Sở Nội vụ
|
7.370
|
1.949
|
3.775
|
5.724
|
355
|
5.369
|
||
|
8
|
Sở Thông Tin & Truyền thông
|
25.708
|
1.274
|
45.332
|
46.606
|
547
|
4.016
|
42.043
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
2.296
|
2.839
|
2.839
|
283
|
2.556
|
|||
|
10
|
Sở Y tế
|
288
|
289
|
289
|
29
|
260
|
|||
|
11
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
241
|
164
|
164
|
16
|
148
|
|||
|
12
|
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
|
256
|
186
|
186
|
19
|
167
|
|||
|
13
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
|
4.33
|
3.673
|
3.673
|
368
|
3.305
|
|||
|
14
|
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
17.049
|
8.806
|
8.806
|
880
|
7.926
|
|||
|
15
|
Sở Giao thông vận tải
|
20.381
|
21.438
|
21.438
|
-
|
2.144
|
19.294
|
||
|
16
|
Ban Dân tộc (Kinh phí trích từ nguồn thu hồi qua công tác thanh tra)
|
120
|
102
|
102
|
10
|
92
|
|||
|
17
|
Sở Tài chính
|
3.150
|
1.570
|
1.570
|
157
|
1.413
|
|||
|
II
|
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
|
101.941
|
10.613
|
113.603
|
124.216
|
3.541
|
1.572
|
119.103
|
|
|
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới
|
270
|
130
|
130
|
13
|
117
|
||||
|
2
|
Trích 10% tiền thuê đất NS tỉnh hưởng để chi cho công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ (Sở Tài Nguyên và Môi trường)
|
9.908
|
9.843
|
9.843
|
9.843
|
||||
|
3
|
Chi đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
300
|
2.700
|
Căn cứ dự toán được giao và tiến độ thu thực tế, giao Sở Tài chính phối hợp với Ban ATGT cấp phát kinh phí cho các đơn vị theo đúng quy định
|
||
|
3.1
|
Ban an toàn giao thông tỉnh
|
1.000
|
777
|
777
|
78
|
699
|
|||
|
3.2
|
Sở Giao thông vận tải (Thanh tra Sở Giao thông vận tải)
|
1.000
|
777
|
777
|
78
|
699
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để
tại đơn vị
|
Tiết kiệm
lại10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
phân bố (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn vi)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
+
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
3.3
|
Các cơ quan thành viên Ban an toàn giao thông tỉnh
|
1.000
|
1.446
|
1.446
|
144
|
1.302
|
Sở Giao thông vận tải: 90 triệu đồng; Sở Giáo dục và Đào tạo: 131 triệu đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 20 triệu đồng; Đài Phát thanh Truyền hình: 240 triệu đồng, Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh: 36 triệu đồng;
Tỉnh đoàn Thanh niên: 239 triệu đồng; Hội
Nông dân: 39 triệu đồng, Hội Liên hiệp phụ nữ: 22 triệu đồng; Hội Cựu chiến binh: 136 triệu đồng; Hội Chữ thập đỏ: 27 triệu đồng; Bộ Chí huy quân sự tỉnh: 65 triệu đồng; Liên đoàn lao động tỉnh: 117 triệu đồng, Báo Gia Lai: 100 triệu đồng; Sở Thông tin và Truyền thông: 40 triệu đồng.
|
||
|
4
|
Thanh tra tỉnh
|
4.525
|
3.000
|
3.000
|
300
|
2.700
|
|||
|
5
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi
|
6.968
|
16.825
|
16.825
|
16.825
|
||||
|
6
|
Bố trí vốn đối ứng CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
288
|
1.596
|
1.596
|
1.596
|
||||
|
7
|
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới
|
1.26B
|
1.516
|
1.516
|
1.516
|
||||
|
8
|
Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh
|
7.033
|
8.371
|
3.760
|
12.131
|
3.541
|
315
|
8.275
|
|
|
9
|
Liên minh Hợp tác xã
|
2.927
|
2.242
|
1.592
|
3.834
|
144
|
3.690
|
||
|
10
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
|
325
|
7.587
|
7.587
|
7.587
|
||||
|
11
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sơ Pai
|
28
|
|||||||
|
12
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Lơ Ku
|
79
|
-
|
58
|
58
|
58
|
|||
|
13
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nák
|
61
|
76
|
76
|
|||||
|
14
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Krông Pa
|
67
|
76 42
|
76 42
|
42
|
||||
|
15
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chro
|
180
|
370
|
370
|
370
|
||||
|
16
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
|
95
|
201
|
20t
|
201
|
||||
|
17
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
|
120
|
234
|
234
|
234
|
||||
|
18
|
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
|
170
|
618
|
618
|
618
|
||||
|
19
|
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
|
10.048
|
5.922
|
5.922
|
5.922
|
||||
|
20
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sẽ
|
3.576
|
4.241
|
4.241
|
4.241
|
||||
|
21
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
|
9.466
|
7.977
|
7.977
|
-
|
7.977
|
|||
|
22
|
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
|
4.786
|
8.291
|
8.291
|
8.291
|
2
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quý tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
phân (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn vi)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
23
|
Kinh phi đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
31.347
|
31.417
|
31.417
|
31.417
|
Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện thanh toán kinh phí đặt hàng đối với công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
|
|||
|
24
|
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
|
228
|
307
|
307
|
307
|
||||
|
25
|
BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh (Hỗ trợ sửa chữa, duy tu, bảo đưỡng đường tuần tra biên giới)
|
5.178
|
5.000
|
5.000
|
500
|
4.500
|
Biểu số 7
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
|||
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2024
|
Tổng quỹ tiền lương các khoản phụ cấp
và các khoản đóng
góp theo mức lương 2.340.000 đồng của biên chế được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
Tổng số
|
15.169
|
17.691
|
17.691
|
912
|
16.779
|
|||
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
6.419
|
8.159
|
8.159
|
815
|
7.344
|
|||
|
2
|
Công an tỉnh (Công tác đấu tranh phòng chống tội phạm môi trường)
|
750
|
750
|
750
|
75
|
675
|
||
|
3
|
Tinh đoàn thanh niên
|
220
|
220
|
22
|
198
|
|||
|
4
|
Sự nghiệp môi trường khác
|
8.000
|
8.562
|
8.562
|
8.562
|
Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục
Thuế tỉnh tham mưu UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương
|
NHAM
|
DAM
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NĂM 2025
|
Biểu số 8_a
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên
và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán
phân bổ năm
2025
|
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm 10% thực hiện
CCTL
|
Số còn lại phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng
|
743.900
|
611.116
|
288.734
|
899.850
|
17.068
|
882.782
|
|||
|
I
|
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
|
679.252
|
577.986
|
253.402
|
831.388
|
15.833
|
815.555
|
||
|
Sở Giáo dục & Đào tạo
|
668.160
|
577.986
|
243.143
|
821.129
|
15.806
|
805.323
|
|||
|
2
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
|
11.092
|
10.259
|
10.259
|
27
|
10.232
|
|||
|
II
|
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
|
64.648
|
33.130
|
35.332
|
68.462
|
1.235
|
67.227
|
||
|
Trường Cao đẳng Gia Lai
|
48.224
|
32.863
|
22.850
|
55.713
|
754
|
54.959
|
|||
|
2
|
Hội khuyến học
|
653
|
267
|
389
|
656
|
32
|
624
|
||
|
3
|
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
|
700
|
700
|
700
|
700
|
||||
|
4
|
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
3.963
|
1.482
|
1.482
|
148
|
1.334
|
|||
|
4.1
|
Trường Chính trị tinh
|
2.330
|
1.340
|
1.340
|
134
|
1.206
|
|||
|
4.2
|
Sở Nội vụ
|
964
|
|||||||
|
4.3
|
Sở Xây dựng
|
76
|
64
|
64
|
6
|
58
|
|||
|
4.4
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
130
|
78
|
78
|
8
|
70
|
|||
|
4.5
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
463
|
|||||||
|
5
|
Kinh phí bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ cho
cho lực lượng công an xã (Công an tỉnh)
|
1.322
|
|||||||
|
6
|
Kinh phí bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ cho
Bảo vệ Dân phố (Công an tỉnh)
|
1.070
|
|||||||
|
6
|
Chi bồi dưỡng kiến thức, huấn luyện nghiệp vụ cho lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sở
(Công an tỉnh)
|
2.200
|
2.200
|
110
|
2.090
|
||||
|
7
|
Bồi dưỡng chức danh PCH trưởng BCHQS cấp xã, BCHQS cơ quan tổ chức
|
252
|
648
|
648
|
10
|
638
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên
và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán
phân bổ năm
2025
|
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm 10% thực hiện
CCTL
|
Số còn lại phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vi)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
8
|
Kinh phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng (BCH Quân sự tỉnh)
|
568
|
604
|
604
|
6
|
598
|
|||
|
9
|
Hội đồng giáo dục quốc phòng (BCH Quân sự
tỉnh)
|
236
|
321
|
321
|
13
|
308
|
|||
|
10
|
Mờ 1 lớp bồi dưỡng tiếng Campuchia (BCH Quân sự tỉnh)
|
100
|
100
|
100
|
10
|
90
|
|||
|
11
|
Tập huấn quân sự cấp xã (BCH Quân sự tỉnh)
|
647
|
6.038
|
152
|
5.886
|
||||
|
12
|
Kinh phí đào tạo trung cấp, cao đẳng; đại học theo QĐ số 799/QĐ-TTg của TTCP (BCH Quân sự
itỉnh)
|
6.913
|
6.038
|
6.038
|
152
|
5.886
|
2
HA Biểu số 8_b
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỘ CHI CÔNG TÁC ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG CÁN BỘ KHỐI ĐẢNG VÀ CÁC BAN ĐẢNG TỈNH ỦY NĂM 2025
3
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL
và Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng
|
9.182
|
8.677
|
4.547
|
13.224
|
411
|
12.813
|
|||
|
Trường Chính trị
|
8.042
|
8.677
|
3.486
|
12.163
|
305
|
11.858
|
|||
|
2
|
Văn phòng Tinh uỷ
|
1.140
|
1.061
|
1.061
|
106
|
955
|
|||
|
2.1
|
Bồi dưỡng quần chúng kết nạp đảng, đàng viên mới, kiến thức quốc phòng, quán triệt các nghị quyết của Đảng, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng, đoàn của Đảng ủy khối các cơ quan và doanh nghiệp
|
272
|
-
|
176
|
176
|
18
|
158
|
||
|
2.2
|
Hỗ trợ 03 Đảng ủy Công an, Quân sự, Biên phòng trong
công tác bồi dưỡng đảng viên và quán triệt các Nghị quyết của Đảng
|
240
|
240
|
240
|
24
|
216
|
|||
|
2.3
|
Đào tạo mở các lớp bồi dưỡng ngắn hạn cho các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy, Báo Gia Lai
|
628
|
645
|
645
|
64
|
581
|
Biểu số 9
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000
đồng của biên chế được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán phân bổ năm
2025
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm 10% để thực hiện
CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại
tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng cộng
|
1.206.051
|
372.915
|
1.276.461
|
1.649.376
|
25.016
|
1.624.360
|
|||
|
I
|
Sở Y tế
|
504.763
|
370.353
|
311.748
|
682.101
|
24.843
|
657.258
|
||
|
II
|
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
|
701.288
|
2.562
|
964.713
|
967.275
|
173
|
967.102
|
||
|
1
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3.099
|
2.168
|
1.680
|
3.848
|
-
|
146
|
3.702
|
|
|
2
|
Hội Đông y
|
531
|
394
|
277
|
671
|
27
|
644
|
||
|
3
|
KP mua thẻ BHYT cho các đối tượng do NS tỉnh đảm bảo (BHXH tỉnh)
|
630.888
|
879.793
|
879.793
|
879.793
|
(1)
|
|||
|
4
|
Kinh phí hỗ trợ thêm mức đóng BHYT cho
một số đối tượng
|
66.770
|
82.963
|
82.963
|
82.963
|
||||
|
5
|
Sự nghiệp y tế khác
|
(1) Bao gồm: Số bố trí trong cân đối ngân sách địa phương đầu thời kỳ: 630.888 triệu đồng và nguồn kinh phí kết dư chính sách an sinh xã hội năm 2022, 2023: 248.905 triệu đồng.
|
HẬ
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM 2025
|
Biểu số 10
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các khoản phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để thực hiện
CCTL)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
Tổng cộng
|
24.100
|
23.584
|
23.584
|
2.280
|
21.304
|
|||
|
Sở Khoa học & Công nghệ
|
18.129
|
6.607
|
6.607
|
582
|
6.025
|
|||
|
2
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh (Chi các Hội thi sáng tạo Kỹ thuật, các hoạt động KHCN khác)
|
618
|
977
|
977
|
98
|
879
|
||
|
3
|
Trường Chính trị
|
1.353
|
||||||
|
4
|
Chi nhiệm vụ phát sinh (trong đó chi các đề tài, dự án thực hiện mới trong năm 2025, các hoạt động KHCN khác...)
|
4.000
|
16.000
|
16.000
|
1.600
|
14.400
|
(1)
|
(1) Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các đơn vị liên quan.
|
HA
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM 2025
|
Biểu số 11
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
||||||
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
|
A
|
B
|
2
|
2
|
3
|
3
|
3
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
5
|
5
|
5
|
5
|
6
|
6
|
6
|
6
|
7
|
7
|
7
|
7
|
8
|
8
|
||
|
Tổng cộng
|
84.793
|
21.255
|
21.255
|
86.857
|
86.857
|
86.857
|
86.857
|
108.112
|
108.112
|
108.112
|
108.112
|
4.759
|
4.759
|
4.759
|
4.759
|
103.353
|
103.353
|
103.353
|
103.353
|
||||||||
|
49.393
|
18.411
|
18.411
|
45.137
|
45.137
|
45.137
|
45.137
|
63.548
|
63.548
|
63.548
|
63.548
|
4.112
|
4.112
|
4.112
|
4.112
|
59.436
|
59.436
|
59.436
|
59.436
|
|||||||||
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
|
||||||||||||
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
4.012
|
1.441
|
1.441
|
3.295
|
3.295
|
4.736
|
4.736
|
||||||||||||||||||||
|
628
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
1.565
|
157
|
157
|
157
|
157
|
1.408
|
1.408
|
1.408
|
1.408
|
|||||||||||
|
4
|
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
|
30.760
|
1.403
|
36.860
|
36.860
|
38.263
|
38.263
|
169
|
169
|
38.094
|
38.094
|
||||||||||||||||
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
|
|||||||||||||
|
4.1
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
1.975
|
1.403
|
1.785
|
1.785
|
1.785
|
1.785
|
3.188
|
3.188
|
3.188
|
3.188
|
169
|
169
|
169
|
169
|
3.019
|
3.019
|
3.019
|
3.019
|
||||||||
|
28.785
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
35.075
|
|||||||||||||||
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
|
Biểu số 12
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH NĂM 2025
三 Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực
hiện CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng
|
30.561
|
13.006
|
25.891
|
38.897
|
1.074
|
37.823
|
|||
|
I
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
30.561
|
13.006
|
25.891
|
38.897
|
1.074
|
37.823
|
Biểu số 13
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán phân bổ năm
2025
|
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị
|
Tiết kiệm 10% để thực hiện
CCTL
|
Số còn lại (sau khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng cộng
|
17.693
|
3.518
|
19.764
|
23.282
|
1.779
|
21.503
|
|||
|
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
|
17.693
|
3.518
|
19.764
|
23.282
|
1.779
|
21.503
|
Biểu số 14
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
phân bổ
năm 2024
|
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
|
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
|
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn
lại(sau khi
trừ tiết kiệm để thực hiện CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng
|
49.819
|
15.143
|
44.991
|
60.134
|
-
|
1.518
|
58.616
|
||
|
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
|
31.333
|
13.026
|
27.904
|
40.930
|
1.137
|
39.793
|
|||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
2.250
|
2.300
|
2.300
|
-
|
2.300
|
|||
|
3
|
Ban Dân tộc
|
2.506
|
2.506
|
62
|
2.444
|
||||
|
4
|
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
|
16.236
|
2.117
|
12.281
|
14.398
|
320
|
14.079
|
||
|
4.1
|
Hội cựu tù chính trị yêu nước
|
420
|
267
|
300
|
567
|
25
|
542
|
||
|
4.2
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tinh
|
1.142
|
525
|
676
|
1.201
|
46
|
1.155
|
||
|
4.3
|
Trung tâm nuôi dưỡng, phục hồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
|
1.095
|
498
|
468
|
966
|
26
|
940
|
||
|
4.4
|
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em
|
826
|
197
|
621
|
818
|
56
|
762
|
||
|
4.5
|
Hội người mù
|
954
|
630
|
554
|
1.184
|
50
|
1.134
|
||
|
4.6
|
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
|
1.503
|
5.789
|
5.789
|
116
|
5.673
|
|||
|
4.7
|
Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em làng SOS
|
96
|
152
|
152
|
152
|
||||
|
4.8
|
Kinh phí hỗ trợ tiền đóng người tham gia BHXH tự
nguyện
|
10.200
|
3.721
|
3.721
|
3.721
|
Biểu số 15
U CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp
và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán 2025
|
Nguồn CCTL
phân bổ nămđể lại tại đơn vị
|
Tiết kiệm
10% để
thực hiện
CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng số
|
517.187
|
332.824
|
345.426
|
678.250
|
2.408
|
24.919
|
650.923
|
||
|
I
|
Quản lý Nhà nước
|
338.822
|
254.615
|
197.201
|
451.816
|
2.408
|
14.370
|
435.038
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
20.977
|
8.046
|
14.931
|
22.977
|
1.209
|
21.768
|
||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
28.215
|
11.289
|
33.040
|
44.329
|
2.815
|
41.514
|
||
|
3
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
9.434
|
8.322
|
3.219
|
11.541
|
221
|
11.320
|
||
|
4
|
Sở Tài chính
|
13.556
|
9.266
|
6.298
|
15.564
|
506
|
15.058
|
||
|
5
|
Sở Nội vụ
|
25.616
|
12.103
|
21.847
|
33.950
|
1.974
|
31.976
|
||
|
6
|
Thanh tra tỉnh
|
8.727
|
8.688
|
2.396
|
11.084
|
133
|
10.951
|
||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
7.573
|
5.803
|
3.111
|
8.914
|
238
|
8.676
|
||
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
10.113
|
9.832
|
2.938
|
12.770
|
179
|
12.591
|
||
|
9
|
Sở Y tế
|
10.640
|
10.714
|
17.888
|
28.602
|
679
|
27.923
|
||
|
10
|
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
|
7.630
|
7.150
|
3.654
|
10.804
|
289
|
10.515
|
||
|
11
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
8.107
|
7.620
|
2.381
|
10.001
|
150
|
9.851
|
||
|
12
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
9.130
|
6.755
|
2.577
|
9.332
|
149
|
9.183
|
||
|
13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
6.203
|
4.814
|
3.093
|
7.907
|
238
|
7.669
|
||
|
14
|
Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
|
105.989
|
101.902
|
35.018
|
136.920
|
1.906
|
135.014
|
||
|
15
|
Sở Tài nguyên & Môi trường
|
8.724
|
8.693
|
3.001
|
11.694
|
47
|
186
|
11.461
|
|
|
16
|
Sở Công Thương
|
7.293
|
6.586
|
3.184
|
9.770
|
233
|
9.537
|
||
|
17
|
Sở Giao thông Vận tải
|
15.298
|
8.358
|
20.357
|
28.715
|
2.361
|
1.828
|
24.526
|
|
|
18
|
Ban An toàn Giao thông
|
802
|
740
|
350
|
1.090
|
15
|
1.075
|
||
|
19
|
Sở Xây dựng
|
9.701
|
6.592
|
4.039
|
10.631
|
249
|
10.382
|
||
|
20
|
Ban Dân tộc
|
10.020
|
3.831
|
4.491
|
8.322
|
373
|
7.949
|
||
|
21
|
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
5.781
|
4.231
|
2.329
|
6.560
|
155
|
6.405
|
||
|
22
|
Sở Ngoại vụ
|
9.293
|
3.280
|
7.059
|
10.339
|
645
|
9.694
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán phân bổ năm 2024
|
Tổng quy tiền
lương các
khoản phụ cấp
và các khoăn
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
|
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
|
Tổng Dự toán phân bổ năm 2025
|
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vi
|
Tiết kiệm
10% để
thực hiện
CCTL
|
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn v)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
II
|
Khối đảng
|
127.264
|
52.594
|
110.801
|
163.395
|
7.228
|
156.167
|
||
|
III
|
Đoàn thể
|
45.576
|
23.046
|
32.232
|
55.278
|
-
|
2.834
|
52.444
|
|
|
Ủy ban Mặt trận Tố Quốc Việt Nam tỉnh
|
13.344
|
5.613
|
10.595
|
16.208
|
926
|
15.282
|
|||
|
2
|
Tỉnh đoàn Thanh niên
|
13.428
|
5.942
|
12.602
|
18.544
|
1.193
|
17.351
|
||
|
3
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
8.069
|
4.536
|
3.313
|
7.849
|
263
|
7.586
|
||
|
4
|
Hội Nông dân
|
5.900
|
4.676
|
3.457
|
8.133
|
277
|
7.856
|
||
|
5
|
Hội Cựu chiến binh
|
4.835
|
2.279
|
2.265
|
4.544
|
175
|
4.369
|
||
|
IV
|
Các đơn vị khác, các khoản kinh phí khác
|
5.525
|
2.569
|
5.192
|
7.761
|
487
|
7.274
|
||
|
Ban đại diện Hội Người cao tuổi
|
585
|
345
|
508
|
853
|
50
|
803
|
|||
|
2
|
Hội cựu Thanh niên xung phong
|
428
|
267
|
341
|
608
|
29
|
579
|
||
|
3
|
Hội Nhà báo
|
1.300
|
609
|
1.675
|
2.284
|
163
|
2.121
|
||
|
4
|
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách
mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉnh
|
362
|
267
|
119
|
386
|
7
|
379
|
||
|
5
|
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ và thuật tỉnh
|
990
|
884
|
244
|
1.128
|
20
|
1.108
|
||
|
6
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
397
|
197
|
235
|
432
|
17
|
415
|
||
|
7
|
Hội Luật gia
|
50
|
50
|
5
|
45
|
||||
|
8
|
Quản lý Nhà nước khác
|
||||||||
|
9
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
600
|
600
|
600
|
60
|
540
|
|||
|
10
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
500
|
500
|
500
|
50
|
450
|
|||
|
11
|
Cục thi hành án dân sự tinh
|
137
|
-
|
182
|
182
|
18
|
164
|
||
|
12
|
Cục Quản lý thị trường tỉnh (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
|
142
|
150
|
150
|
15
|
135
|
|||
|
13
|
Liên đoàn Lao động tỉnh Gia Lai
|
588
|
588
|
53
|
535
|
||||
|
14
|
Cục Thống kê tỉnh
|
84
|
2
Biểu số 16
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI AN NINH QUỐC PHÒNG NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán năm 2024
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán năm 2024
|
Phân bổ theo
nhiệm vụ
|
Tiết kiệm 10%
để thực hiện
CCTL
|
Số còn lại phân
bổ (sau khi trừ
tiết kiệm để thực hiện CCTL)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG SỐ
|
181.768
|
186.451
|
15.836
|
170.615
|
||
|
BCH Quân sự Tỉnh
|
68.245
|
79.617
|
5.759
|
73.858
|
||
|
2
|
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
|
28.529
|
30.141
|
2.592
|
27.549
|
|
|
3
|
Công an Tỉnh
|
84.994
|
76.693
|
7.485
|
69.208
|
Biểu số 17
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI KHÁC NGÂN SÁCH NĂM 2025
5 Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
năm 2024
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
năm 2024
|
Phân bổ
theo nhiệm
vụ
|
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
|
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để thực hiện CCTL)
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG SỐ
|
75.385
|
77.347
|
7.092
|
70.255
|
||
|
1
|
Kinh phí đặt mua các loại Báo Gia Lai cấp cho đảng viên 30 năm tuổi Đảng trở lên đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh; kinh phí đặt mua báo tập trung qua bưu điện tỉnh
|
5.993
|
6.434
|
6.434
|
Văn phòng Tỉnh ủy (Báo Gia Lai):
5.287 triệu đồng; Bưu điện tỉnh: 1.147 triệu đồng
|
|
|
2
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới
|
8.998
|
8.998
|
900
|
8.098
|
Giao UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho đơn vị, địa phương có liên quan để thực hiện các nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới theo quy định.
|
|
3
|
Kinh phí phục vụ tết nguyên đán và các khoản chi khác
|
60.394
|
61.915
|
6.192
|
55.723
|
Giao UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho đơn vị, địa phương theo quy định. Trong đó, đối với kinh phí phục vụ Tết Nguyên đán, giao UBND tỉnh ban hành Kế
hoạch Tổ chức các hoạt động nhân dịp Tết Nguyên đán theo quy định (bao gồm kinh phí hỗ trợ, tặng quà cho các đối tượng và chi cho các hoạt động phục vụ tết Nguyên đán)
|
Biểu số 18
NHAN
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI CÁC MỤC TIÊU TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG NĂM 2025 (Vốn sự nghiệp)
Đ
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
S
TT
|
Nội dung
|
Tổng bổ sung
có mục tiêu năm
|
Ngân sách
tỉnh
|
NS huyện, thị
xã, thành phố
|
Tên ĐV dự toán
|
|
I
|
TỔNG VỐN TRONG NƯỚC
|
902.068
|
336.526
|
565.542
|
|
|
Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương
|
465
|
465
|
|||
|
2
|
Hỗ trợ các hội nhà báo địa phương
|
160
|
160
|
||
|
3
|
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm
|
372.537
|
33.293
|
339.244
|
Ngân sách tỉnh: Sở Giáo dục và Đào tạo: 33.293 triệu đồng
|
|
4
|
Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ
|
290
|
290
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
|
5
|
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới
|
73.466
|
24.829
|
48.637
|
Chi tiết theo Biểu số: 18.1; 18.2; 18.3
|
|
6
|
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
2.210
|
2.210
|
||
|
6.1
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
1.150
|
1.150
|
||
|
6.2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
340
|
340
|
||
|
6.3
|
Sở Công Thương
|
720
|
720
|
||
|
7
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT
|
11.044
|
5.522
|
5.522
|
|
|
7.1
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
100
|
100
|
||
|
7.2
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
253
|
253
|
||
|
7.3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
|
311
|
311
|
||
|
7.4
|
Hội Nông dân
|
216
|
216
|
||
|
7.5
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
203
|
203
|
||
|
7.6
|
Hội Cựu chiến binh
|
307
|
307
|
||
|
7.7
|
Hội Chữ thập đỏ
|
100
|
100
|
||
|
7.8
|
Ban An toàn Giao thông
|
2.054
|
2.054
|
||
|
7.9
|
Sở Giao thông Vận tải
|
1.841
|
1.841
|
||
|
7.10
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
70
|
70
|
||
|
7.11
|
Báo Gia Lai
|
67
|
67
|
||
|
8
|
Kinh phí phân giới cắm mốc tuyến Việt Nam -
Campuchia
|
1.936
|
1.936
|
Sở Ngoại vụ (Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo công tác biên giới tỉnh)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Tổng bổ sung
có mục tiêu năm
|
Ngân sách
tỉnh
|
NS huyện, thị
xã, thành phố
|
Tên ĐV dự toán
|
|
9
|
Bổ sung kinh phí phát triển lâm nghiệp bền vững
|
28.390
|
28.390
|
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh phân bổ.
|
|
|
10
|
Phí sử dụng đường bộ
|
82.177
|
82.177
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
11
|
Kinh phí thực hiện các chế độ an sinh xã hội
|
303.735
|
157.254
|
146.481
|
|
|
11.1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
19.729
|
19.729
|
||
|
11.2
|
Trường Cao đẳng Gia Lai
|
4.073
|
4.073
|
||
|
11.3BHXH tỉnh
|
133.452
|
133.452
|
|||
|
12
|
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
|
25.658
|
25.658
|
||
|
II
|
VỐN NGOÀI NƯỚC
|
21.811
|
21.811
|
||
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
21.811
|
21.811
|
|||
|
TỔNG CỘNG
|
923.879
|
358.337
|
565.542
|
2
Biểu 18.1
NH.
TỔNG HỢP PHÂN BỎ VỚN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
0 GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 (1)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Chương trình
|
Tổng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Chương trình
|
Tổng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
79.047
|
73.466
|
5.581
|
Chi tiết tại Biểu 18.2
|
|
|
1
|
Phân bổ chi tiết
|
57.141
|
52.321
|
4.820
|
|
|
1
|
Thực hiện các nội dung của Chương trình
|
32.172
|
31.927
|
245
|
Phân bổ thực hiện các nội dung thành phần: Chi tiết tại Biểu 18.3
|
|
2
|
Chương trình mỗi xã một sản phẩm - OCOP
|
10.549
|
7.955
|
2.594
|
|
|
2.1
|
Phân bổ chi tiết
|
9.549
|
7.955
|
1.594
|
|
|
2.2
|
Mô hình OCOP du lịch Kbang
|
1.000
|
1.000
|
||
|
3
|
Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
|
1.356
|
1.356
|
||
|
4
|
Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
|
7.155
|
6.678
|
477
|
|
|
5
|
Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu quả thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự trong xây dựng nông thôn mới
|
2.630
|
1.315
|
1.315
|
|
|
6
|
Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh
|
2.829
|
2.640
|
189
|
|
|
7
|
Hỗ trợ thực hiện theo chỉ đạo điểm của Trung ương
|
450
|
450
|
||
|
7.1
|
Xây dựng Thí điểmTrung tâm thu mua -cung ứng nông sản an toàn cấp huyện
|
450
|
450
|
|
STT
|
Chương trình
|
Tổng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Chương trình
|
Tổng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ghi chú
|
|
II
|
Chưa phân bổ chi tiết
|
21.906
|
21.145
|
761
|
Giao Ủy ban nhân dân tinh phân bổ chi tiết. Trường hợp làm thay đổi mức vốn sự nghiệp giai đoạn 2021-2025 (hoặc giai đoạn 2024-2025) của từng dự án thành phần theo thông báo của chủ chương trình, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi.
|
Ghi chú:
(1): - Tại điểm b, khoản 2, Điều 8 Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định "Các tinh nhận hỗ trợ từ ngân sách trung ương từ 60% đến dưới 80%: Hằng năm, ngân sách địa phương đối ứng tối thiểu bằng tổng vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình cho tinh (tỷ lệ đối ứng tối thiểu: 1:1)". Năm 2025 tổng kinh phí sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ngân sách Trung ương phân bổ cho tỉnh Gia Lai là 73.466 triệu đồng, do đó, ngân sách địa phương phải đối ứng tối thiểu là
73.466 triệu đồng. Trong đó ngân sách tỉnh đối ứng 5.581 triệu đồng; ngân sách huyện đối ứng 67.885 triệu đồng. Các huyện, thị xã, thành phố bố trí kinh phí đối ứng phần nhận kinh phí từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu chương trình nông thôn mới đảm bảo theo đúng quy định với tổng số tiền tối thiều là 67.885 triệu đồng.
- Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết, trong đó có phần kinh phí đối ứng thực hiện chương trình của các huyện, thị xã, thành phố.
Biểu 18.2
TỔNG HỢP PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC
0 三 HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Các nội dung chương trình
|
Các nội dung chương trình
|
Các nội dung chương trình
|
OCOP
|
OCOP
|
OCOP
|
Du lịch nông thôn
|
Du lịch nông thôn
|
Du lịch nông thôn
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng kinh phí
|
19 Trong đó
|
19 Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng kinh phí
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
79.047
|
73.466
|
5.581
|
32.172
|
31.927
|
245
|
10.549
|
7.955
|
2.594
|
1.356
|
1.356
|
||
|
I
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
52.702
|
48.637
|
4.065
|
30.180
|
30.180
|
9.414
|
7.090
|
2.324
|
524
|
524
|
||
|
Huyện Kbang
|
3.790
|
2.562
|
1.228
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
667
|
1.133
|
|||||
|
2
|
Huyện Ia Pa
|
1.609
|
1.490
|
119
|
560
|
560
|
253
|
226
|
27
|
||||
|
3
|
Huyện Kông Chro
|
473
|
398
|
75
|
333
|
333
|
10
|
10
|
|||||
|
4
|
Huyện Krông Pa
|
2.198
|
1.973
|
225
|
560
|
560
|
411
|
323
|
88
|
25
|
25
|
||
|
5
|
Huyện Chư Prông
|
4.565
|
4.362
|
203
|
3.865
|
3.865
|
510
|
402
|
108
|
||||
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
2.742
|
2.546
|
196
|
1.256
|
1.256
|
620
|
520
|
100
|
205
|
205
|
||
|
7
|
Huyện Chư Sê
|
2.049
|
1.823
|
226
|
630
|
630
|
148
|
93
|
55
|
||||
|
8
|
Huyện Chư Pưh
|
3.617
|
3.518
|
99
|
3.232
|
3.232
|
275
|
231
|
44
|
-
|
|||
|
9
|
Huyện Đak Đoa
|
6.175
|
5.865
|
310
|
4.066
|
4.066
|
818
|
689
|
129
|
||||
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
5.199
|
5.032
|
167
|
3.957
|
3.957
|
402
|
330
|
72
|
||||
|
11
|
Huyện Đak Pơ
|
2.571
|
2.392
|
179
|
752
|
752
|
353
|
296
|
57
|
294
|
294
|
||
|
12
|
Huyện Phú Thiện
|
5.597
|
5.357
|
240
|
4.441
|
4.441
|
1.036
|
856
|
180
|
||||
|
13
|
Huyện Ia Grai
|
1.816
|
1.582
|
234
|
825
|
825
|
811
|
667
|
144
|
-
|
|||
|
14
|
Huyện Mang Yang
|
2.891
|
2.836
|
55
|
1.679
|
1.679
|
652
|
652
|
-
|
||||
|
15
|
Thành phố Pleiku
|
4.226
|
3.997
|
229
|
913
|
913
|
404
|
404
|
-
|
||||
|
16
|
Thị xã An Khê
|
1.383
|
1.321
|
62
|
1.032
|
1.032
|
301
|
264
|
37
|
||||
|
17
|
Thị xã Ayun Pa
|
1.802
|
1.584
|
218
|
280
|
280
|
610
|
470
|
140
|
||||
|
II
|
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
|
4.439
|
3.684
|
755
|
1.992
|
1.747
|
245
|
1.135
|
865
|
270
|
832
|
832
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
595
|
350
|
245
|
595
|
350
|
245
|
||||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
50
|
50
|
50
|
50
|
||||||||
|
3
|
Sở Tài chính
|
50
|
50
|
50
|
50
|
||||||||
|
4
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
25
|
25
|
25
|
25
|
||||||||
|
5
|
Sở Công thương
|
745
|
745
|
25
|
25
|
720
|
720
|
||||||
|
6
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
25
|
25
|
25
|
25
|
-
|
|||||||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
10
|
10
|
10
|
10
|
-
|
|||||||
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||||||||
|
9
|
Sở Xây dựng
|
25
|
25
|
25
|
25
|
||||||||
|
10Sở
|
Giao thông vận tải
|
25
|
25
|
25
|
25
|
Biểu 18.2
H 85 TỔNG HỢP PHÂN BỒ CHI TIẾT VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC 三 HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Môi trường
|
Môi trường
|
Môi trường
|
An ninh trật tự
|
An ninh trật tự
|
An ninh trật tự
|
Chuyển đổi số
|
Chuyển đổi số
|
Chuyển đổi số
|
Chỉ đạo điểm
|
Chỉ đạo điểm
|
Chỉ đạo điểm
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng cộng
|
Ngân sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách cấp
tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
7.155
|
6.678
|
477
|
2.630
|
1.315
|
1.315
|
2.829
|
2.640
|
189
|
450
|
450
|
||
|
I
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
7.155
|
6.678
|
477
|
2.150
|
1.075
|
1.075
|
2.829
|
2.640
|
189
|
450
|
450
|
|
|
Huyện Kbang
|
190
|
95
|
95
|
||||||||||
|
2
|
Huyện Ia Pa
|
706
|
659
|
47
|
90
|
45
|
45
|
||||||
|
Huyện Kông Chro
|
130
|
65
|
65
|
||||||||||
|
Huyện Krông Pa
|
1.072
|
1.000
|
72
|
130
|
65
|
65
|
|||||||
|
5
|
Huyện Chư Prông
|
190
|
95
|
95
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
541
|
505
|
36
|
120
|
60
|
60
|
||||||
|
Huyện Chư Sê
|
1.071
|
1.000
|
71
|
200
|
100
|
100
|
-
|
||||||
|
8
|
Huyện Chư Pưh
|
110
|
55
|
55
|
-
|
||||||||
|
9
|
Huyện Đak Đoa
|
1.071
|
1.000
|
71
|
220
|
110
|
110
|
||||||
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
750
|
700
|
50
|
90
|
45
|
45
|
||||||
|
11
|
Huyện Đak Pơ
|
1.072
|
1.000
|
72
|
100
|
50
|
50
|
||||||
|
12
|
Huyện Phú Thiện
|
120
|
60
|
60
|
|||||||||
|
13
|
Huyện Ia Grai
|
180
|
90
|
90
|
|||||||||
|
14
|
Huyện Mang Yang
|
110
|
55
|
55
|
450
|
450
|
|||||||
|
15
|
Thành phố Pleiku
|
80
|
40
|
40
|
2.829
|
2.640
|
189
|
||||||
|
16
|
Thị xã An Khê
|
50
|
25
|
25
|
|||||||||
|
17
|
Thị xã Ayun Pa
|
872
|
814
|
58
|
40
|
20
|
20
|
||||||
|
II
|
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
|
480
|
240
|
240
|
|||||||||
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
||||||||||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
-
|
|||||||||||
|
3
|
Sở Tài chính
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
||||||||||||
|
5
|
Sở Công thương
|
-
|
-
|
||||||||||
|
6
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
-
|
|||||||||||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
||||||||||||
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
||||||||||||
|
9
|
Sở Xây dựng
|
||||||||||||
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
2
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Các nội dung chương trình
|
Các nội dung chương trình
|
Các nội dung chương trình
|
OCOP
|
OCOP
|
OCOP
|
Du lịch nông thôn
|
Du lịch nông thôn
|
Du lịch nông thôn
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng công
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng kinh phí
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng công
cộng
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|
11
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
857
|
857
|
25
|
25
|
832
|
832
|
||||||
|
12
|
Sở Y tế
|
25
|
25
|
-
|
25
|
25
|
|||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
25
|
25
|
25
|
25
|
||||||||
|
14
|
Sở Nội vụ
|
25
|
25
|
-
|
25
|
25
|
-
|
||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
25
|
25
|
25
|
25
|
-
|
|||||||
|
16
|
Ban Dân tộc
|
10
|
10
|
-
|
10
|
10
|
-
|
||||||
|
17
|
Công an tỉnh
|
505
|
265
|
240
|
25
|
25
|
-
|
||||||
|
18
|
Bộ Chi huy quân sự tinh
|
25
|
25
|
25
|
25
|
-
|
|||||||
|
19
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tinh
|
117
|
117
|
117
|
117
|
-
|
|||||||
|
20
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
310
|
310
|
310
|
310
|
||||||||
|
21
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
10
|
10
|
10
|
10
|
-
|
|||||||
|
22
|
Tình đoàn
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||||||||
|
23
|
Kho bạc Nhà nước tình
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||||||||
|
24
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
10
|
10
|
10
|
10
|
-
|
-
|
||||||
|
25
|
Hội Nông dân tỉnh
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||||||||
|
26
|
Cục Thống kê tỉnh
|
25
|
25
|
25
|
25
|
-
|
-
|
||||||
|
27
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
50
|
50
|
50
|
50
|
||||||||
|
28
|
Văn phòng điều phối nông
thôn mới tỉnh
|
830
|
560
|
270
|
415
|
415
|
415
|
145
|
270
|
||||
|
■
|
Kinh phí chưa phân bổ chi
tiết (1)
|
21.906
|
21.145
|
761
|
Ghi chú: (1) Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết. Trường hợp làm thay đổi mức vốn sự nghiệp giai đoạn 2021-2025 (hoặc giai đoạn 2024-2025) của từng dự án thành phần theo thông báo của chủ chương trình, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi.
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Môi trường
|
Môi trường
|
Môi trường
|
An ninh trật tự
|
An ninh trật tự
|
An ninh trật tự
|
Chuyển đổi số
|
Chuyển đổi số
|
Chuyển đổi số
|
Chỉ đạo điểm
|
Chỉ đạo điểm
|
Chỉ đạo điểm
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Tổng cộng
|
Ngân sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách cấp
tỉnh
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
|
11
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
||||||||||||
|
Sở
12
|
Y tế
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
-
|
|||||||||||
|
I4
|
Sở Nội vụ
|
-
|
|||||||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
-
|
|||||||||||
|
16
|
Ban Dân tộc
|
-
|
|||||||||||
|
17Công
|
an tỉnh
|
480
|
240
|
240
|
|||||||||
|
18
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
-
|
|||||||||||
|
19Hội
|
Liên hiệp Phụ nữ tinh
|
-
|
-
|
||||||||||
|
20
|
Liên minh Hợp tác xã tinh
|
||||||||||||
|
21
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||||||||
|
22
|
Tỉnh đoàn
|
||||||||||||
|
23
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh
|
-
|
|||||||||||
|
24
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
-
|
-
|
||||||||||
|
25
|
Hội Nông dân tỉnh
|
||||||||||||
|
26
|
Cục Thống kê tỉnh
|
||||||||||||
|
27
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
||||||||||||
|
28
|
Văn phòng điều phối nông
thôn mới tỉnh
|
||||||||||||
|
Kinh phí chưa phân bổ chi
tiết (1)
|
Biểu 18.3
BỘ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
Đ 川 ĐVT: Triệu đồng
Biểu 18.3
PHÂN BỎ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG
DÂN TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
2
HAN Biểu 18.3
PHÂN BÓ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
Biểu 18.3
PHÂN BỎ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA
DẪN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
4
Biểu 18.3
PHÂN CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
|
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
|
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách cấp tinh tinh
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉn
tỉnh
|
Tồng số
|
Ngân sách Trung ương
Ngâ sách Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tồng số
|
Ngân sách Trung ương ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tồng số
|
Tồng số
|
||||||
|
536439
|
229
|
229
|
65
|
65
|
242
|
242
|
|||||||
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
536439
|
439
|
229
|
229 229
|
210
|
210
|
|||||||
|
Huyện K'Bang
|
|||||||||||||
|
2
|
Huyện Ia Pa
|
||||||||||||
|
3
|
Huyện Kông Chro
|
||||||||||||
|
Huyện Krông Pa
|
|||||||||||||
|
5
|
Huyện Chư Prông
|
||||||||||||
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
||||||||||||
|
7
|
Huyện Chư Sê
|
||||||||||||
|
8
|
Huyện Chư Pưh
|
||||||||||||
|
9
|
Huyện Đak Đoa
|
150
|
150
|
150
|
150
|
||||||||
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
||||||||||||
|
11
|
Huyện Đak Pơ
|
||||||||||||
|
12
|
Huyện Phú Thiện
|
||||||||||||
|
13
|
Huyện Ia Grai
|
||||||||||||
|
14
|
Huyện Mang Yang
|
||||||||||||
|
15
|
Thành phố Pleiku
|
289
|
289
|
79
|
79
|
210
|
210
|
||||||
|
16
|
Thị xã An Khê
|
||||||||||||
|
17
|
Thị xã Ayun Pa
|
||||||||||||
|
II
|
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
|
97
|
97
|
65
|
65
|
32
|
32
|
||||||
|
Bnch đạo cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|||||||||||||
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
||||||||||||
|
3
|
Sở Tài chính
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
||||||||||||
|
Sở Công thương
|
|||||||||||||
|
6
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Biểu 18.3
DÂN PHÂN BỐ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
6
|
sTr
|
Địa bàn, đơn vị
|
Tổng Kinh phí
|
Trong đá Tổng số
|
Trong đá Tổng số
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
|
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
|
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
|
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
|
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
|
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
|
|
|
sTr
|
Địa bàn, đơn vị
|
Tổng Kinh phí
|
Trong đá Tổng số
|
Trong đá Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
|
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
|
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
|
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
|
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
|
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội dung 11. Tập trung xảy
dụng cơ sở bạ tầng bảo vệ môi
trường nông thân
Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
|
Nội dung 11. Tập trung xảy
dụng cơ sở bạ tầng bảo vệ môi
trường nông thân
Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
|
||
|
sTr
|
Địa bàn, đơn vị
|
Tổng Kinh phí
|
Ngân sách cấp tinh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trang đó
|
Trang đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
||||||
|
sTr
|
Địa bàn, đơn vị
|
Tổng Kinh phí
|
Ngân sách cấp tinh
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số
|
Ngân sách
Ngân xách
|
Ngân xách Ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số
|
Ngũn rách
Ngân xách ưng
|
Ngâm sách Ngân sách cấp tình
|
Ngân xách cấp tỉnh
|
Tầng số
|
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
|
Ngâm sách ấ tỉnh
|
||||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
-
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1025
|
|||||||||||||||||
|
9
|
Sở Xây dựng
|
||||||||||||||||||
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
25
|
|||||||||||||||||
|
11
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
25
|
|||||||||||||||||
|
12
|
Sở Y tế
|
HưxNxxxRXnng
|
25 25
|
||||||||||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
25
|
|||||||||||||||||
|
14
|
Sở Nội vụ
|
25
|
|||||||||||||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
25
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Ban dân tộc
|
10
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Công an tỉnh
|
25
|
|||||||||||||||||
|
18
|
Bộ chí huy quân sự
|
25
|
|||||||||||||||||
|
19
|
Hội LH Phụ nữ tinh
|
117
|
|||||||||||||||||
|
20
|
Liên minh HTX tỉnh
|
310
|
310
|
||||||||||||||||
|
21
|
Mặt trân tổ quốc tỉnh
|
10
|
10[
|
||||||||||||||||
|
22
|
Tinh đoàn
|
10
|
10
|
||||||||||||||||
|
23
|
Kho bạc Nhà nước tinh
|
10
|
|||||||||||||||||
|
24
|
Hội Cựu chiến binh tình
|
10 10
|
10
|
||||||||||||||||
|
25
|
Hội Nông dân tỉnh
|
10 20
|
10
|
||||||||||||||||
|
26
|
Cục Thông kê tình
|
0
|
|||||||||||||||||
|
27
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2
|
|||||||||||||||||
|
28
|
Văn phòng điều phối nông thôn mới tinh
|
415
|
415
|
|
STT
|
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
|
|
|
STT
|
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
|
Tầng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
|
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
|
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
|
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
|
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
|
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
|
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
|
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
|
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
|
|
STT
|
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
|
Tầng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tầng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
tỉnh sách cấp
Ngân
|
Tầng số
|
Ngăn sách
Trung ương
|
Ngân sách cấp cm
|
Tầng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tầng số
|
Tầng số
|
||||||
|
7
|
|||||||||||||
|
Sở Khoa học và Công nghệ Sở Xây dựng
|
|||||||||||||
|
8 9
|
Sở Xây dựng
|
||||||||||||
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
||||||||||||
|
11
|
Sở Văn hóa - Thế thac và Du lịch
|
-
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Y tế
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạn
|
||||||||||||
|
14
|
Sở Nội vụ
|
||||||||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
||||||||||||
|
16
|
Ban dầu tộc
|
二
|
|||||||||||
|
17
|
Công an tỉnh
|
||||||||||||
|
18
|
Bộ chỉ huy quân sự
|
-
|
|||||||||||
|
19
|
Hội LH Phụ nữ tỉnh
|
-
|
|||||||||||
|
20
|
Liên minh HTX tỉnh
|
-
|
|||||||||||
|
21
|
Mặt trân tổ quốc tỉnh
|
||||||||||||
|
22 23
|
Tinh đoàn
|
||||||||||||
|
Kho bạc Nhà nước tình
|
|||||||||||||
|
に又はに
|
Hội Cựu chiến binh tinh
|
||||||||||||
|
Hội Nông dâu tỉnh
|
|||||||||||||
|
Cục Thống kê tỉnh
|
|||||||||||||
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|||||||||||||
|
28
|
Văn phòng điều phổi nông thôn mới tỉnh
|
10
|
STT
|
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
|
|
STT
|
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
|
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
|
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
|
|
STT
|
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tầng số
|
Ngân sách
Trung trơng
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Tầng số
|
Ngâu sách Trung ương
|
Ngắn sách cấp tỉnh
|
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trang đó
|
Trang đó
|
Tổng số
|
Tầng số
|
||||||
|
7
|
|||||||||||||
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
||||||||||||
|
9
|
|Sở Xây dựng
|
||||||||||||
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
||||||||||||
|
11
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
||||||||||||
|
12
|
Sở Y t
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
||||||||||||
|
14
|
Sở Nội vụ
|
||||||||||||
|
15
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
||||||||||||
|
16
|
Ban dâu tộc
|
||||||||||||
|
17
|
Công an tỉnh
|
||||||||||||
|
18
|
Bộ chỉ huy quân sự
|
-1
|
|||||||||||
|
19
|
Hội LH Phụ nữ tình
|
97
|
97
|
-
|
65
|
65
|
32
|
32
|
|||||
|
20
|
Liên minh HTX tình
|
||||||||||||
|
21
|
Mặt trên tổ quốc tỉnh
|
||||||||||||
|
z1
|
Tỉnh đoàn
|
||||||||||||
|
23
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh
|
||||||||||||
|
24
|
Hội Cựa chiến binh tình
|
二
|
|||||||||||
|
25
|
Hội Nông dân tỉnh
|
||||||||||||
|
26
|
Cục Thống kê tỉnh
|
||||||||||||
|
27
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
||||||||||||
|
28
|
Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh
|
11
12
|
NHÂ
8
DỰ TOÁN PHÂN BỎ CHỈ THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CÁC MỤC TIÊU SỰ NGHIỆP CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
|
Biểu số 19
|
Đ 居 THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025 Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
2
3
6
(2.1) Tổng chi cân đối NSĐP: 16.376.873 triệu đồng
Trong đó:
|
- Chi đầu tư phát triển:
Gồm:
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung:
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:
|
2.818.556 triệu đồng
953.520 triệu đồng
1.365.581 triệu đồng
190.000 triệu đồng
|
+ Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách cho vay các đối tượng: 30.000 triệu đồng
|
+ Chi từ nguồn kết dư ngân sách:
+ Chi từ nguồn bội chi ngân sách:
- Chi thường xuyên:
Gồm:
+ Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề:
+ Sự nghiệp Khoa học và công nghệ:
|
175.255 triệu đồng
104.200 triệu đồng 12.971.932 triệu đồng
6.003.657 triệu đồng
30.884 triệu đồng
|
+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách tỉnh: 16.027 triệu đồng
|
+ Các khoản chi thường xuyên còn lại:
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay:
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
- Dự phòng ngân sách:
|
6.921.364 triệu đồng
3.160 triệu đồng
1.400 triệu đồng 334.241 triệu đồng
|
(Chiếm 2,05% tổng chi cân đối NSĐP không bao gồm bội chi)
(2.2) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 2.861.866 triệu đồng
Gồm: Vốn đầu tư 1.937.987 triệu đồng; vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:
(2.2.1) Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 791.703 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:
* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 368.916 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
(2.2.2) Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 2.070.163 triệu
đồng: Vốn đầu tư 1.219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.
2.3. Bội chi NSĐP: 104.200 triệu đồng
Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 như sau:
(Kèm theo các biểu chi tiết: Biểu số 1, 2, 3, 4, 5a, 5b, 6, 7, 8a, 8b, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 18.1, 18.2, 18.3, 19.
Kèm theo các biểu mẫu theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ: Biểu số 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 46).
1. Dự toán thu:
|
Tổng thu ngân sách cấp tỉnh:
|
16.716.402 triệu đồng
|
|
Gồm:
|
|
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp:
|
3.692.756 triệu đồng
|
|
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:
|
12.544.686 triệu đồng
|
|
+ Bổ sung cân đối ngân sách:
|
7.597.872 triệu đồng
|
2 Tổng mức vay năm 2025 là 114.100 triệu đồng (gồm: Vay để trả nợ gốc 9.900 triệu đồng; vay để bù đắp bội chi 104.200 triệu đồng).
7
|
+ Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:
+ Bổ sung có mục tiêu:
- Thu kết dư:
2. Dự toán chi:
|
2.084.948 triệu đồng
2.861.866 triệu đồng
478.960 triệu đồng
|
|
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:
(1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp: Gồm:
- Chi đầu tư phát triển:
- Chi thường xuyên:
- Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay:
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
- Dự phòng ngân sách:
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương:
- Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: (2) Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố:
|
16.820.601 triệu đồng
8.346.652 triệu đồng
1.501.433 triệu đồng
4.179.850 triệu đồng
3.160 triệu đồng
1.400 triệu đồng
128.031 triệu đồng
236.454 triệu đồng
2.296.324 triệu đồng
8.473.949 triệu đồng
|
Trong đó:
|
- Bổ sung cân đối ngân sách:
- Bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ:
- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:
3. Bội chi ngân sách tỉnh:
Điều 3. Tổ chức thực hiện
|
6.386.314 triệu đồng
581.569 triệu đồng
1.506.066 triệu đồng
104.200 triệu đồng
|
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan có chức năng giám sát thường xuyên giám sát việc tổ chức, triển khai, thực hiện nghị quyết báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký /.7h
Nơi nhận: - Như Điều 3; HÀN DÂN CHỦ TỊCH
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Kiểm toán nhà nước khu vực XII; Hồ Văn Niên
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Gia Lai, Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, VP.
[1] Dự toán năm 2024 tăng số bổ sung cân đối cho các địa phương 1% tương ứng số tiền 63,092 triệu đồng so với dự toán năm 2023 để góp phần cho các địa phương đảm bảo nguồn thực hiện các chế độ, chính sách tăng thêm; hỗ trợ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia. Như vậy, tổng số bổ sung cân đối tăng thêm năm 2025 cho các địa phương so với dự toán 2023 là 126.149 triệu đồng.
[2] Tổng Mức vay năm 2025 là 114.100 triệu đồng (gồm: Vay để trả nợ gốc 9.900 triệu đồng; vay để bù đắp bội chi 104.200 triệu đồng).