Quay lại

Nghị quyết 440/NQ-HĐND năm 2024 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 do tỉnh Gia Lai ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 440/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Căn cứ Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn Tỉnh Gia Lai;

Xét Tờ trình số 2759/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc đề xuất dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 583/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh Tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 Tỉnh Gia Lai (kèm theo các biểu chi tiết) như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 6.434.581 triệu đồng
2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương (NSĐP): |
2. Dự toán thu NSĐP: |
Tổng thu NSĐP: | 19.134.539 triệu đồng
Gồm: |
(1) Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: | 5.837.481 triệu đồng
(2) Thu ngân sách Trung ương bổ sung: | 12.544.686 triệu đồng
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 7.597.872 triệu đồng
- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương: | 2.084.948 triệu đồng
- Bổ sung có mục tiêu: | 2.86866 triệu đồng
Gồm: Vốn đầu tư 937.987 triệu đồng, vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:
+ Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 79703 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng, vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:
* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng, vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng; gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng, vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng; gồm: vốn đầu tư 368.916 triệu đồng, vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
+ Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 2.070.163 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư 219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.


(3) Thu kết dư:

478.960 triệu đồng.

(4) Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2025:

273.412 triệu đồng

2. Dự toán chi NSĐP:

2. 1. Nguyên tắc phân bổ chi:
Tiếp tục thực hiện. Nghị quyết số 01/UBTVQH15 ngày 01/9/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2022", Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2022"; Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Tỉnh Gia Lai “Về ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí, và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai"; Nghị quyết số 68/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai"; Nghị quyết số 97/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai" bảo đảm các nguyên tác như sau:
(1) Việc bố trí vốn NSNN năm 2025 phải đảm bảo thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách Nhà nước, Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 22/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ “Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN năm 2025”.
Phân bổ dự toán chi thường xuyên năm 2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP cho thời kỳ 2022-2025.
(2) Phù hợp với khả năng cân đối NSNN năm 2025, kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm giai đoạn 2025-2027, kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021-2025. Ưu tiên bố trí chi đầu tư phát triển trên cơ sở tăng tỷ trọng đầu tư phát triển của NSNN và khả năng giải ngân từng nguồn vốn. Ưu tiên nguồn lực để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 21/5/2018 của Ban chấp hành Trung ương Đảng và Nghị quyết của Quốc hội. Thúc đẩy từng bước nâng cao hiệu quả sử dụng NSNN, phấn đấu giảm dần tỷ trọng chi thường xuyên, góp phần cơ cấu lại NSNN, sắp xếp bộ máy quản lý hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã, tinh giản biên chế, thực hiện cải cách tiền lương và bảo hiểm xã hội theo các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị của từng cơ quan và địa phương.
(3) Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; cải cách hành chính nâng cao chất lượng dịch vụ công, sử dụng hiệu quả NSNN; góp phần đổi mới quản lý tài chính đối với khu vực sự nghiệp công để giảm mức hỗ trợ trực tiếp cho đơn vị sự nghiệp công lập, tăng nguồn bảo đảm chính sách hỗ trợ người nghèo, đối tượng chính sách tiếp cận các dịch vụ sự nghiệp công, khuyến khích xã hội hóa, huy động các nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội.
- Ngoài số tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định, trong tổ chức thực hiện, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố phấn đấu tiết kiệm thêm khoảng 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2025 so với dự toán năm 2024 (loại trừ các khoản chi lương, có tính chất tiền lương, chi cho con người, các khoản phải bố trí đủ theo cam kết, các nhiệm vụ chính trị, chuyên môn đặc thù, quan trọng không thể cắt giảm và phần tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách tiền lương theo Nghị quyết của Trung ương) để dành nguồn giảm bội chi NSNN hoặc cho các nhiệm vụ cấp thiết, phát sinh, thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội của đơn vị dự toán cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố hoặc bổ sung tăng chi đầu tư công.
(4) Bố trí chi trả lãi vay đầy đủ, đúng hạn; quản lý chặt chẽ, hiệu quả các khoản vay.
(5) Tổng hợp đưa vào dự toán đối với các nhiệm vụ chi không thường xuyên khi đã được cấp có thẩm quyền cho chủ trương. Đối với những nhiệm vụ chi đã có chủ trương của cấp có thẩm quyền, nhưng chưa được phê duyệt kế hoạch, chương trình, đề án, dự toán, quy hoạch, thì bố trí kinh phí dự kiến theo từng lĩnh vực đến từng đơn vị dự toán cấp 1. Đơn vị chỉ được sử dụng sau khi kế hoạch, chương trình, đề án,... được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Riêng các nội dung dự kiến phát sinh nhưng chưa có chủ trương của cấp có thẩm quyền, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn Luật và tình hình thực tế ở địa phương thực hiện như sau: Tổng hợp dự toán trình cấp có thẩm quyền, sau khi được Ủy ban nhân dân giao dự toán ngân sách, các đơn vị dự toán cấp 1 ở địa phương, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị trực thuộc và dự kiến nhiệm vụ giao cho các đơn vị để thực hiện giao dự toán ngân sách cho các đơn vị trực thuộc; đồng thời, trong quyết định giao dự toán ghi rõ các nội dung dự kiến phát sinh nhưng chưa có chủ trương của Ủy ban nhân dân cho phép thực hiện đồng thời gửi cho cơ quan tài chính cùng cấp để theo dõi và chỉ được thực hiện khi được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ.
(6) Đảm bảo cân đối nguồn thu và nhiệm vụ chi của NSĐP để thực hiện các chế độ, chính sách của trung ương và địa phương ban hành theo đúng quy định:
Năm 2025 là năm cuối trong thời kỳ ổn định ngân sách 2023-2025. Dự toán chi cân đối NSĐP năm 2025 được xác định trên cơ sở dự toán thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp, số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP và các chế độ chính sách theo quy định. Tuy nhiên, với dự toán NSNN thu năm 2025 Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh, có tới 08/17 địa phương giảm thu cân đối NSĐP 55.072 triệu đồng, trong khi khả năng phấn đấu tăng thu là rất khó khăn do đa số các địa phương đều có điều kiện phát triển kinh tế còn hạn hẹp. Để tạo sự chủ động cho các địa phương và để có thêm nguồn lực đáp ứng các nhiệm vụ chi quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn, cần thiết có sự hỗ trợ của ngân sách. Do đó, căn cứ quy định tại khoản 7, Điều 9 Luật Ngân sách Nhà nước, khả năng cân đối dự toán NSNN năm 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tăng số bổ sung cân đối cho các địa phương 1% tương ứng số tiền 63.057 triệu đồng so với dự toán năm 2024[1] (từ nguồn Trung ương bổ sung cân đối năm 2025 tăng thêm so với năm 2024 với số tiền 149.000 triệu đồng) để góp phần cho các địa phương đảm bảo nguồn thực hiện các chế độ, chính sách tăng thêm (trong đó có kinh phí thực hiện Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chi tiết một số nội dung về chế độ, mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở để áp dụng trên địa bàn Tỉnh Gia Lai) và hỗ trợ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp), kinh phí thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện... Đồng thời, yêu cầu các địa phương căn cứ điều kiện thực tế và khả năng cân đối của địa phương, các địa phương chủ động bố trí cơ cấu chi NSĐP năm 2025 theo nguyên tắc triệt để tiết kiệm chi thường xuyên để tập trung nguồn lực tăng chi đầu tư phát triển, nhằm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh và thực hiện các chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo; đảm bảo phân bổ đầy đủ, đúng chính sách, chế độ; thực hiện sắp xếp các khoản chi để đảm bảo kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2025.
- Đối với kinh phí thực hiện chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh: Ngân sách cấp tỉnh bổ sung trợ cấp cân đối cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố 30% (kinh phí ngân sách địa phương đảm bảo phần tăng thêm theo mức chi do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định so với mức khoán theo quy định hiện hành của trung ương theo Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai") tương ứng với số tiền 78.894 triệu đồng.
- Đảm bảo mức chi cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp khoa học công nghệ không thấp hơn mức dự toán cấp trên giao.
- Bố trí đầy đủ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp) theo đúng quy định.
- Bố trí kinh phí cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch, thu hút đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất và hoàn trả số kinh phí đã tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất của tỉnh để phục vụ cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
(7) Để thực hiện mục tiêu phục hồi phát triển kinh tế xã hội, năm 2025 tiếp tục không trích 30% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh vào Quỹ phát triển đất tỉnh, nhằm để tăng thêm nguồn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
(8) Về việc bố trí kinh phí để thực hiện cải cách tiền lương (CCTL) năm 2025:
Ngân sách tỉnh bổ sung kinh phí cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh và tạm cấp bổ sung cho các huyện, thị xã, thành phố trong dự toán đầu năm 2025 để thực hiện chính sách tiền lương (bao gồm cả quỹ tiền thưởng) theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng đối với các đơn vị, địa phương đã dành nguồn để thực hiện CCTL theo quy định nhưng chưa đủ nguồn để đảm bảo thực hiện so với nhu cầu. Số chính thức sẽ được xác định sau khi Bộ Tài chính thẩm định nguồn và nhu cầu kinh phí thực hiện CCTL năm 2025 cho tỉnh.
Ngoài ra, một số địa phương do bị ảnh hưởng bởi phần kinh phí kết dư năm 2018, 2019 (các huyện đã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp sử dụng cho các nhiệm vụ chi theo quy định trước khi có văn bản của Bộ Tài chính). Tuy nhiên, khi tính nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2020, 2021 của tỉnh, Bộ Tài chính không xem xét loại trừ kết dư năm 2018, 2019 chuyển vào thu ngân sách địa phương năm 2019, 2020 (số kinh phí này phải tính 70% tăng thu thực hiện so với dự toán để dành nguồn thực hiện CCTL). Đến nay, các địa phương chưa tích lũy đủ kinh phí để hoàn trả lại nguồn CCTL theo quy định. Để đảm bảo nguồn lực cho các địa phương thực hiện chi trả lương đầy đủ cho cán bộ công chức, viên chức, người lao động, trên cơ sở đề nghị của các địa phương, tỉnh sẽ xem xét, giải quyết cho các địa phương tạm ứng từ nguồn kinh phí thực hiện CCTL của ngân sách cấp tỉnh. Các địa phương tạm ứng kinh phí có trách nhiệm bố trí nguồn từ ngân sách địa phương để hoàn trả tạm ứng theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành.

2. Tổng chi NSĐP: | 19.238.739 triệu đồng
Trong đó: |
(1) Chi đầu tư phát triển: | 4.756.543 triệu đồng
(2) Chi thường xuyên: | 13.895.811 triệu đồng
Cụ thể: |
(1) Tổng chi cân đối NSĐP: | 16.376.873 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi đầu tư phát triển:: | 818.556 triệu đồng
Gồm |
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: | 953.520 triệu đồng
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 1.365.581 triệu đồng
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: | 190.000 triệu đồng
+ Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách cho vay các đối tượng: | 30.000 triệu đồng
+ Chi từ nguồn kết dư ngân sách: | 175.255 triệu đồng
+ Chi từ nguồn bội chi ngân sách: | 104.200 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 1971.932 triệu đồng
Gồm: |
+ Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề: | 6.003.657 triệu đồng
+ Sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 30.884 triệu đồng
+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách tỉnh: | 16.027 triệu đồng
+ Các khoản chi thường xuyên còn lại: | 6.921.364 triệu đồng
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: | 3.160 triệu đồng
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 1.400 triệu đồng
- Dự phòng ngân sách: | 334.241 triệu đồng
(Chiếm 2,05% tổng chi cân đối NSĐP không bao gồm bội chi)
(2) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: | 861.866 triệu đồng
Gồm: Vốn đầu tư 1.937.987 triệu đồng; vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:
(1) Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 791.703 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:
* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.
* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư 368.916 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.
(2) Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 070.163 triệu đồng: Vốn đầu tư 1.219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.

2. 3. Bội chi NSĐP [2]: | 104.200 triệu đồng

Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 như sau:

(Kèm theo các biểu chi tiết: Biểu số 1, 2, 3, 4, 5a, 5b, 6, 7, 8a, 8b, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 18.1, 18.2, 18.3, 19.

Kèm theo các biểu mẫu theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ: Biểu số 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 46).

1. Dự toán thu:


Tổng thu ngân sách cấp tỉnh:

16.716.402 triệu đồng

Gồm:

- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp:

3.692.756 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:

12.544.686 triệu đồng

+ Bổ sung cân đối ngân sách:

7.597.872 triệu đồng

+ Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:

2.084.948 triệu đồng

+ Bổ sung có mục tiêu:

2.861.866 triệu đồng

- Thu kết dư:

478.960 triệu đồng

2. Dự toán chi:

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:

16.820.601 triệu đồng

(1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp:

8.346.652 triệu đồng

Gồm:

- Chi đầu tư phát triển:

1.501.433 triệu đồng

- Chi thường xuyên:

4.179.850 triệu đồng

- Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay:

3.160 triệu đồng

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:

1.400 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách:

128.031 triệu đồng

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương:

236.454 triệu đồng

- Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung:

2.296.324 triệu đồng

(2) Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố:

8.473.949 triệu đồng

Trong đó:

- Bổ sung cân đối ngân sách:

6.386.314 triệu đồng

- Bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ:

581.569 triệu đồng

- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:

1.506.066 triệu đọng

3. Bội chi ngân sách tỉnh:

104.200 triệu đồng

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan có chức năng giám sát thường xuyên giám sát việc tổ chức, triển khai, thực hiện nghị quyết báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn Thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Kiểm toán nhà nước khu vực XII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Gia Lai, Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, VP.













CHỦ TỊCH




Hồ Văn Niên





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH


VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Tháng 12/2024


h địa phương năm 2025


sách nhà nước theo lĩnh vực năm 2025


sách địa phương theo cơ cấu chi năm 2025


g án vay - trả nợ ngân sách địa phương năm 2025


u, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2025


sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm 2025


sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2025


sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2025


ư phát triển của ngân sách cấp tinh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh v ng xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực ng trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2 ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ng sách địa phương từng huyện năm 2025


có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2025 ương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2025


Biểu mẫu số 15


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán
năm 2025
So sánh (3)
So sánh (3)
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán
năm 2025
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A
B
2
3
4
5
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
16.171.546
21.718.965
19.134.539
(2.584.426)
88,1%
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
5.394.300
5.380.884
5.837.481
456.597
108,5%
Thu NSĐP hưởng 100%
2.605.400
2.426.529
2.602.081
175.552
107,2%
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
2.788.900
2.954.355
3.235.400
281.045
109,5%
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
9.976.695
10,032.229
12.544.686
2.512.457
125,0%
1
Thu bổ sung cân đối ngân sách
7.448.872
7.448.872
9.682.820
2.233.948
130%
2
Thu bổ sung có mục tiêu
2.527.823
2.583.357
2.861.866
278.509
110,8%
III
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư
88.407
1.046.493
478.960
(567.533)
45,8%
V
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
712.144
5.259.359
273.412
(4.985.947)
5,2%
B
TỔNG CHI NSĐP
16.176.146
16.447.104
19,238.739
3.062.593
118,9%
I
Tổng chi cân đối NSĐP
13.648.323
14.015.751
16.376.873
2.728.550
120%
Chi đầu tư phát triển (1)
2.553.820
2.290.742
2.818.556
264.736
110,4%
2
Chi thường xuyên
10.622.611
11.721.345
12.971.932
2.349.321
122,1%
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)
3.037
2.264
3.160
123
104,1%
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)
1.400
1.400
1.400
100%
5
Dự phòng ngân sách
302.635
334.241
31.606
110,4%
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
164.820
247.584
82.764
150,2%
II
Chi các chương trình mục tiêu
2.527.823
2.431.353
2.861.866
334.043
113,2%
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
1.290.791
828.927
791.703
(499.088)
61,3%
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.237.032
1.602.426
2.070.163
833.131
167,3%
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP (2)
4.600
104.200
99.600
2265,2%
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP (2)
9.700
9.930
9.900
200
102,1%
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
9.700
9.900
200
102,1%
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
9.930
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2)
14.300
114.100
114.100
I
Vay để bù đắp bội chi
4.600
104.200
104.200
II
Vay để trả nợ gốc
9.700
9.900
9.900

Ghi chú:


(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).


(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả nợ lãi vay, thu - chi quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và chi trả nợ gốc.


(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.


Biểu mẫu số 16


DỤ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Ước thực hiện năm 2024
Ước thực hiện năm 2024
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thuNSNN
Thu NSĐP
A
B
2
4
5=3/1
6=4/2
TỔNG THU NSNN (I+II+III)
5.890.000
5.380.884
6.434.581
5.837.481
109%
108%
THU NỘI ĐỊA
5.770.000
5.380.884
6.404.581
5.837.481
111%
108%
Thu nội địa (không kể thu tiền sử dụng đất, thu XSKT, thu cổ tức và lợi nhuận còn lại)
4.847.000
4.279.900
4.847.000
4.279.900
100%
100%
Thu do ngành thuế quản lý
5.583.500
5.288.884
6.262.581
5.785.481
112%
109%
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
920.000
920.000
850.000
850.000
92%
92%
- Thuế giá trị gia tăng
446.000
446.000
380.000
380.000
85%
85%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
137.000
137.000
125.000
125.000
91%
91%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên
337.000
337.000
345.000
345.000
102%
102%
- Thuế môn bài
- Thu khác
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
50.000
50.000
47.000
47.000
94%
94%
- Thuế giá trị gia tăng
34.750
34.750
31.700
31.700
91%
91%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
13.150
13.150
13.200
13.200
100%
100%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên
2.100
2.100
2.100
2.100
100%
100%
- Thuế môn bài
- Thu khác
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
125.000
125.000
60.000
55.000
48%
44%
- Thuế giá trị gia tăng
29.822
29.822
10.000
10.000
34%
34%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
95.178
95.178
50.000
45.000
53%
47%
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên
- Thuế môn bài
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
- Thu khác
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
1.606.200
1.606.200
1.747.000
1.747.000
109%
109%
-Thuế giá trị gia tăng
1.180.000
1.180.000
1.359.000
1.359.000
115%
115%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
285.000
285.000
250.000
250.000
88%
88%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
5.455
5.455
3.500
3.500
64%
64%
- Thuế tài nguyên
135.745
135.745
134.500
134.500
99%
99%
- Thuế môn bài
- Thu khác
5
Lệ phí trước bạ
261.700
261.700
275.000
275.000
105%
105%
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
1.060
1.060
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
10.040
10.040
10.000
10.000
100%
100%
8
Thuế thu nhập cá nhân
440.000
440.000
460.000
460.000
105%
105%
9
Thuế bảo vệ môi trường
480.000
288.000
930.000
558.000
194%
194%
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
192.000
372.000
194%
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
288.000
288.000
558.000
558.000
194%
194%
10
Phí, lệ phí
120.000
80.411
126.000
83.000
105%
103%
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
39.589
43.000
109%
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
80.411
80.411
83.000
83.000
103%
103%
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
9.268
9.268
9.000
9.000
97%
97%
+ Lệ phí môn bài
11
Tiền sử dụng đất
1.192.000
1.192.000
1.365.581
1.365.581
115%
115%
12
Thu tiền thuê đất, mặt nước
100.000
100.000
115.000
115.000
115%
115%
13
Thu từ bán tài sản nhà nước
14
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
15
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
1.000
1.000
16
Thu khác ngân sách
210.000
90.000
160.000
50.000
76%
56%
Gồm: - Thu khác ngân sách trung ương
120.000
110.000
92%
Trong đó: + Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT
74.500
82.000
110%
+ Thu phạt vi phạm hành chính do CQTW thu (Cơ quan thuế)
23.000
20.000
87%
+ Khác do TW xử lý (Quản lý thị trường)
20.000
8.000
40%
- Thu khác ngân sách địa phương
90.000
90.000
50.000
50.000
56%
56%
17
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
64.000
26.473
65.000
27.900
102%
105%
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
53.610
16.083
53.000
15.900
99%
99%
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
10.390
10.390
12.000
12.000
115%
115%

STT
Nội dung
Ước thực hiện năm 2024
Ước thực hiện năm 2024
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tống thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thuNSNN
Thu NSĐP
A
R
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
18
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
2.000
2.000
2.000
2.000
100%
100%
19
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
2.000
2.000
2.000
2.000
100%
100%
10
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán)
185.080
185.000
190.000
190.000
103%
103%
1I
Thu viện trợ
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
120.000
30.000
25%
Trong đó: Thuế OTGT
110.500
25.000
23%
Thuế xuất khẩu
2.000
2.000
100%
Thuế nhập khẩu
5.500
2.600
47%
Thu khác
2.000
-
400
20%

2


DÂ Biểu mẫu số 17


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNG CHI NSĐP
16.176.146
19.238.739
3.062.593
119%
A
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
13.648.323
16.376.873
2.728.550
120%
I
Chi đầu tư phát triển
2.553.820
2.818.556
264.736
110%
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.513.820
2.788.556
274.736
111%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Chi khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
1.372.000
1.365.581
(6.419)
100%
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
165.000
190.000
25.000
115%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
40.000
30.000
(10.000)
75%
3
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
10.622.611
12.971.932
2.349.321
122%
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4.705.373
6.003.657
1.298.284
128%
2
Chi khoa học và công nghệ
31.400
30.884
(516)
98%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
3.037
3.160
123
104%
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.400
1.400
100%
V
Dự phòng ngân sách
302.635
334.241
31.606
110%
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
164.820
247.584
82.764
150%
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
2.527.823
2.861.866
334.043
113%
+ Vốn đầu tư
1.727.587
1.937.987
210.400
112%
+ Vốn sự nghiệp
800.236
923.879
123.643
115%
I
+ Chương trình mục tiêu quốc gia
1.290.791
791.703
(499.088)
61%
Vốn đầu tư
817.827
718.237
(99.590)
88%
Vốn sự nghiệp
472.964
73.466
(399.498)
16%
Gồm
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
181.476
48.379
(133.097)
27%
Vốn đầu tư
79.328
48.379
(30.949)
61%
Vốn sự nghiệp
102.148
(102.148)
0%
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
399.765
374.408
(25.357)
94%
Vốn đầu tư
327.982
300.942
(27.040)
92%
Vốn sự nghiệp
71.783
73.466
1.683
102%
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
709.550
368.916
(340.634)
52%
Vốn đầu tư
410.517
368.916
(41.601)
90%
Vốn sự nghiệp
299.033
(299.033)
0%
II
+ Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.237.032
2.070.163
833.131
167%
Vốn đầu tư
909.760
1.219.750
309.990
134%

STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A
B
1
2
3=2-1
4-2/1
Vốn sự nghiệp
327.272
850.413
523.141
260%
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Ghi chú:


(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trà nợ lãi (nếu có).


(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ


chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.


Biểu mẫu số 18


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán năm 2025
So sánh
A
B
1
2
3=2-1
A
THU NSĐP
21.718.965
19.134.539
(2.584.426)
B
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
16.447.104
19.238.739
2.791.635
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
D
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH
1.076.177
1.167.496
91.319
E
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I
Tổng dư nợ đầu năm
106.109
96.178
(9.930)
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
10%
8%
1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
106.109
96.178
(9.930)
3
Vay trong nước khác
II
Trả nợ gốc vay trong năm
9.930
9.900
(30)
1
Theo nguồn vốn vay
9.930
9.900
(30)
-
Trái phiếu chính quyền địa phương
-
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
9.930
9.900
(30)
Vốn khác
2
Theo nguồn trả nợ
9.930
(9.930)
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
-
Bội thu NSĐP
-
Tăng thu, tiết kiệm chi
9.930
(9.930)
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III
Tổng mức vay trong năm
114.100
114.100
1
Theo mục đích vay
114.100
114.100
Vay để bù đắp bội chi
104.200
104.200
Vay để trả nợ gốc
9.900
9.900
2
Theo nguồn vay
114.100
114.100
Trái phiếu chính quyền địa phương
-
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
114.100
114.100
Vốn trong nước khác
IV
Tổng dư nợ cuối năm
96.178
200.378
104.200
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
8,9%
17,2%
1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
96.178
200.378
104.200
3
Vốn khác
G
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
2.264
5.768
3.504

Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
1d Nội dung
Dự toán
năm 2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán
năm 2025
So sánh (3)
So sánh (3)
STT
1d Nội dung
Dự toán
năm 2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán
năm 2025
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A
B
1
2
3
4
5
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách
13.785.373
16.551.285
16.716.402
165.117
101,0%
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
3.364.274
3.009.034
3.692.756
683.722
122,7%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
9.976.695
10.032.229
12.544.686
2.512.457
125,0%
-
Thu bổ sung cân đối ngân sách
7.448.872
7.448.872
9.682.820
2.233.948
130,0%
-
Thu bổ sung có mục tiêu
2.527.823
2.583.357
2.861.866
278.509
110,8%
3
Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1)
4
Thu kết dư
88.407
922.157
478.960
-443.197
51,9%
5
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
355.997
2.587.865
-2.587.865
II
Chi ngân sách
13.789.974
14.116.709
16.820.601
3.030.627
122,0%
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
6.140.490
6.012.959
8.346.652
2.206.162
135,9%
2
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
7.649.484
8.103.750
8.473.949
824.465
110,8%
Chi bổ sung cân đối ngân sách
6.451.227
6.451.227
7.892,380
1,441.153
122,3%
Chi bổ sung có mục tiêu
1.198.257
1.652.523
581.569
-616.688
48,5%
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
III
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP (1)
4.601
2.434.576
104.200
99.599
2264,7%
B
NGÂN SÁCH HUYỆN
I
Nguồn thu ngân sách
10.035.656
13.228.688
10.892.086
856.430
108,5%
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
2.030.026
2.371.850
2.144.725
114.700
105,7%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
7.649.484
8.103.750
8.473.949
824.465
110,8%
Thu bổ sung cân đối ngân sách
6.451.227
6.451.227
7.892.380
1.441.153
122,3%
-
Thu bổ sung có mục tiêu
1.198.257
1.652.523
581,569
-616.688
48,5%
3
Thu kết dư
81.596
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
356.147
2.671.492
273.412
-82.735
76,8%
II
Chi ngân sách
9.655.016
10.034.145
10.892.086
1.237.070
112,8%
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
7.556.012
7.538.339
2
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2)
2.099.004
2.495.806
Chi bổ sung cân đối ngân sách
1.505.538
1.505.538
Chi bổ sung có mục tiêu
593.466
990.268
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau

Ghi chú:


(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện không có thu từ quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP. (2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.


(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.


TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Biểu mẫu số 32
Đơn vị: Triệu đồng

STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng thu NSNN
NSNN
trên địa bàn
I- Thu nội địa
Thu từ DNNN
DNN N ương
Thu tử ĐỊa phương
町甲学34丁目81
Tiền sử dụng đất
Lệ phí bớc
御県伊津甲町
神南中野町
中野野平町町
1
御甲甲明日
野塚早津南4丁日
4
野駅明野岡郡柳津野記
文野都明平平甲み明5
khác
6
10
I
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
21
2
27
TỔNG SỐ
6.434.581
6.404.581
850.000
47.00060.000
1.747.000
10.000
1.365.581
275.000
126.000
930.000
460.000
115.000
65.000
190.000
2.000
20.000
142.000
30.000
30.000
1
Cơ quan TW và tỉnh thu thu
3.570.7303.540.730
849.460
31.030
59.500
1.123.950
46.830830.000
193.460
98.430
61.520
190.000
2.000
1.420
53.130
30.000
30.000
2
Thành phố Pleiku
1.610.3301.610.330
1.250
384.240
6.270
905.000
121.240
31.500
113.500
9.000
2.500
10.500
25.330
3
Thị xã An Khê
151.800
151.800
500
300
32.600
800
75.000
14.200
5.500
12.800
1.100
1.200
7.800
4
Huyện Khang
60.060
60.060
350
30.200
100
8.000
5.800
3.000
7.400
300
630
720
3.560
5
Huyện Đak Đoa
103.120
103.120
360
14.700
340
35.000
19.000
4.000
23.900
250
450
5.120
6
Huyện Mang Yang
54.610
54.610
170
9.800
110
24.000
7.300
2.200
7.000
100
320
3.610
Huyện Chư Păh
55.470
55.470
420
7.440
450
25.000
7.200
1.700
8.500
800
490
3.470
8
Huyện Ia Grai
130.780
130.780
135
21.800
500
66.300
15.300
4.000
18.500
600
665
2.980
9
Huyện Đak Pơ
33.890
33.890
300
10.800
70
7.500
5.200
2.000
3.900
500
430
3.190
10
Huyện Kông Chro
27.180
27.180
250
9.200
20
2.500
4.300
1.800
3.600
900
300
130
4.180
11
Huyện Đức Cơ
149.750
149.750
500
19.200
100
100.500
11.000
2.650
10.500
700
350
4.250
12
Huyện Chư Prông
85.920
85.920
160
26.600
170
25.300
14.200
4.700
10.800
700
670
2.620
13
Huyện Chư Sê
89.110
89.110
360
15.880
530
25.000
18.210
3.950
20.100
600
570
3.910
14
Huyện Ia Pa
21.530
21.530
20
120
500
6.680
60
2.600
3.800
1.800
2.350
120
50
3.430
15
Huyện Phú Thiện
40.400
40.400
210
8.070
100
12.770
8.250
2.120
4.350
200
1.200
3.130
16
Thị xã Ayun Pa
150.931
150.931
20
10.700
9.580
250
10.611
7.200
2.350
100.000
4.450
250
50
150
5.320
17
Huyện Krông Pa
40.490
40.490
250
9.600
80
11.500
5.600
2.700
6.250
200
320
3.990
18
Huyện Chư Pưh
58.480
58.480
135
6.660
50
29.000
7.200
3.200
8.640
250
365
2.980

Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH


HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025


Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Ngân sách
địa phương
Bao gồm
Bao gồm
STT
Nội dung
Ngân sách
địa phương
Ngân sách cấp
tỉnh
Ngân sách
huyện
A
B
1=2+3
2
3
TỔNG CHI NSĐP
19.238.739
8.346.652
10.892.086
A
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
16.360.846
6.050.328
10.310.517
I
Chi đầu tư phát triển (1)
2.818.556
1.501.433
1.317,123
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.788.556
1.471.433
1.317.123
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
-
Chi khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
-
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
1.365.581
476.458
889.123
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
190.000
190.000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
30.000
30.000
3
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
12.955.905
4.179.850
8.776.054
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
6.003.657
913.074
5.090.583
2
Chi khoa học và công nghệ (2)
30.884
23.584
7.300
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay (2)
3.160
3.160
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)
1.400
1.400
V
Dự phòng ngân sách
334.241
128.031
206.210
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
247.584
236.454
11.130
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
2.877.893
2.296.324
581.569
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
791.703
743.066
48.637
Vốn đầu tư
718.237
718.237
Vốn sự nghiệp
73.466
24.829
48.637
Gồm
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
48.379
48.379
Vốn đầu tư
48.379
48.379
Vốn sự nghiệp
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
374.408
325.771
48.637
Vốn đầu tư
300.942
300.942
Vốn sự nghiệp
73.466
24.829
48.637
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
368.916
368.916

1


STT
Nội dung
Ngân sách
địa phương
Bao gồm
Bao gồm
STT
Nội dung
Ngân sách
địa phương
Ngân sách cấp
tỉnh
Ngân sách
huyện
A
B
1=2+3
2
3
Vốn đầu tư
368.916
368.916
Vốn sự nghiệp
"
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung
2.070.163
1.553.258
516.905
-
Vốn đầu tư
1.219.750
1.219.750
Vốn trong nước
1.219.750
1.219.750
Vốn ngoài nước
-
Vốn sự nghiệp
850.413
333.508
516.905
Vốn trong nước
828.602
311.697
516.905
Vốn ngoài nước
21.811
21.811
III
Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ ngân sách tỉnh bổ sung
16.027
16.027
Vốn sự nghiệp
16.027
16.027
c
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Ghi chú:


(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có). (2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.


2


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
194 Nội dung
Dự toán
A
B
1
TỔNG CHI NSĐP
16.820.601
A
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)
8.473.949
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
6.050.328
I
Chi đầu tư phát triển (2)
1.501.433
1
Chi đầu tư cho các dự án
1.471.433
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
7.600
Chi khoa học và công nghệ
Chi quốc phòng
42.527
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia đình
200.654
Chi văn hóa thông tin
21.374
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Chi thể dục thể thao
Chi bảo vệ môi trường
29.430
Chi các hoạt động kinh tế
825.567
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
70.755
Chi bảo đảm xã hội
Chi đầu tư khác
273.526
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
30.000
3
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
4.179.850
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
913.074
Chi khoa học và công nghệ (3)
23.584
Chi quốc phòng
109.758
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
76.693
Chi y tế, dân số và gia đình
1.649.376
Chi văn hóa thông tin
108.112
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
38.897
Chi thể dục thể thao
23.282
Chi bảo vệ môi trường
17.691
Chi các hoạt động kinh tế
403.652
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
678.250
Chi bảo đảm xã hội
60.134
Chi thường xuyên khác
77.347
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (3)
3.160
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3)
1.400

1


STT
Nội dung
Dự toán
A
B
1
V
Dự phòng ngân sách
128.031
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
236.454
C
Chi các Chương trình mục tiêu
2.296.324
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
743.066
Vốn đầu tư
718.237
Vốn sự nghiệp
24.829
Gồm
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
48.379
Vốn đầu tư
48.379
Vốn sự nghiệp
-
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
325.771
Vốn đầu tư
300.942
Vốn sự nghiệp
24.829
-
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
368.916
Vốn đầu tư
368.916
Vốn sự nghiệp
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung
1.553.258
-
Vốn đầu tư
1.219.750
-
Vốn sự nghiệp
333.508
D
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Ghi chú:


(1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.


(2) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bố chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).


(3) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính


2


CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)
Biểu mẫu số 35
Đơn vị: Triệu đồng

STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều
chỉnh tiền
lương
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều
chỉnh tiền
lương
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi thường xuyên
Chi chuyển nguồn sang ngân sách
năm sau
A
B
4
5
6
8
9
10
11
12
TỔNG SỐ
16.794.028 (4)
2.694.610 (4)
4.513.358
3.160
1.400
128.031
236.454
8.473.949
743.066
718.237
24.829
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
7.951.034
2.694.610
4.513.358
743.066
718.237
24.829
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
22.977
22.977
2
Văn phòng UBND tỉnh
45.783
45.733
50
3
Sở Kế hoạch và đầu tư
129.241
89.692
39.499
50
5050
Sở Nội vụ
39.699
39.674
25
25
5
Ban Dân tộc
10.940
10.930
10
10
6
Sở Tài chính
17.184
17.134
50
50
7
Thanh tra tỉnh
14.084
14.084
Sở Tư pháp
15.359
15.349
10
10
9
Sở Giáo dục và Đào tạo
886.946
886.921
25
25 25
10
Sở Y tế
754.630
43.613
710.992
25
11
BHXH tinh
1.100.081
1.100.081
12
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
51.945
51.920
25
25
13
Trường Cao đẳng Gia Lai
59.786
59.786
14
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
118.094
6.374
110.863
857
857
15
Sở Thông tin và Truyền thông
56.103
56.078
25
25
16
Đài Phát thanh Truyền hình tinh
39.150
39.150
17
Sở Khoa học và Công nghệ
17.341
17.331
10
10
18
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
328.039
17.000
310.689
350
350
19
Vườn quốc gia Kon Ka Kinh
12.131
12.131
20
Sở Tài nguyên và môi trường
50.375
50.350
25
25
21
Sở Công thương
24.922
24.177
745
7451
22
Sở Giao thông vận tải
134.196
134.171
25
25
23
Ban ATGT
3.144
3.144
24
Sở Xây dựng
13.559
13.534
25
25
25
Liên minh HTX
4.144
3.834
310
310
26
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
93.936
78.570
15.366
27
Khối Đảng tỉnh
204.885
204.885
28
Trường Chính trị tỉnh
13.503
13.503
29
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
16.529
16.519
10
10
30
Tỉnh đoàn thanh niên
23.510
23.500
10
10
31
Hội Liên hiệp phụ nữ tinh
8.459
8.342
117
117
32
Hội Nông dân tỉnh
8.359
8.349
10
10
33
Hội Cựu chiến binh tinh
4.861
4.851
10
10
34
Hội Đông y tỉnh
671
671
35
Hội chữ thập đỏ tỉnh
3.948
3.948
36
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh
3.653
656
3.653
37
Hội Khuyển học tinh
3.653
656
3.653
37
Hội Khuyển học tinh
3.653
656
656

1


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trinh
MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
()
Chi bố
sung quy
dự trữ tài
chính (1)
Chi đự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều
chính tiền
lương
Chỉ chương trình MTQG (3)
Chỉ chương trình MTQG (3)
Chỉ chương trình MTQG (3)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kể
chương trinh
MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
()
Chi bố
sung quy
dự trữ tài
chính (1)
Chi đự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều
chính tiền
lương
Chi bổ
sung chu ngân sch
ngân sách cấu dưới
cấp dưới
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi thường xuyên
Chỉ chuyển nguồn sa
ngân sách
năm sau
A
B
2
5
6
8
9
10
11
12
38
Hội Nhà báo tình
2.444
2.444
39
Hội Người mủ tỉnh
1.184
1,184
40
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tình
1.201
1,201
41
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tính
818
818
42
Hội cựu tù chính trị yêu nước tình
567
567
43
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tình
386
386
44
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật
2.105
2.105
45
Hội cựu Thanh niên xung phong tỉnh
608
608
46
47
Ban đại diện Hội người cao tuổi tính
853
853
46
47
Sở Ngoại vụ
12.275
12.275
48
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
690
130
560
560
49
Chi nhiệm vụ phát sinh
16.000
16.000
50
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
432
432
51
Hội Luật gia
50
50
52
Trung tâm nuôi dưỡng, phục hồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
966
966
53
Sự nghiệp môi trường khác
8.562
8.562
54
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Lơ Ku
58
58
55
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nak
76
76
56
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Knông Pa
42
42
57
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chro
370
370
58
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
201
201
59
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
234
234
60
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
618
618
61
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
5.922
5.922
62
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sê
4.241
4.241
63
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Pròng
7.977
7.977
64
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
8.291
307
8.291
65
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
307
66
Bố trí vốn đối ứng CTMTQG giảm nghèo bền vững (Sở Lao động thương binh và Xã hội trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
1.596
1.596
67
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tính phân bổ cho các đơn vị liên quan)
1.516
1.516
68
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng báo dân tộc thiệu số và miền núi (Ban dân tộc phối hợp với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
16.825
16.825
69
Kinh phí đào tạo trung cấp, cao đẳng; đại học theo QĐ số 799/QĐ- TTg của TTCP
6.038
6.038

2


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kề
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
Chi bỏ
sung quý
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
Chỉ bố
sung cho ngâp sách
ngân sách
cấp dưới
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
Chỉ chuyển nguồn sang
ngân sách
năm sau
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kề
chương trình MTQG
nguồn TW
bổ sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(1)
Chi bỏ
sung quý
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
Chỉ bố
sung cho ngâp sách
ngân sách
cấp dưới
Tổng số
Chỉ đầu
tư phát
triển
Chi thường xuyên
Chỉ chuyển nguồn sang
ngân sách
năm sau
A
B
2
3
5
6
7
8
9
10
11
12
70
Bưu điện tình
1.147
1.147
71
Công an tỉnh
79.908
79.643
265
265
72
Bộ chi huy quân sự tinh
123.912
42.527
81.360
25
25
73
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
30.141
30.141
74
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
700
700
75
Chỉ đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
3.000
3.000
76
BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh (Hỗ trợ sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng đường tuần tra biêu giới)
5.000
5.000
77
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
7.587
7.587
78
Tòa án nhân dân tỉnh
600
600
79
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
500
500
80
Cục thi hành án dân sự tỉnh
182
182
81
Cục Quản lý thị trường tình (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
150
150
82
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới
8.998
8.998
83
Kinh phí phục vụ tốt nguyên đán và các khoản chỉ khác
61.915
61.915
84
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
5.789
5.789
85
Liên đoàn lao động tình
588
588
86
Cục thống kê tinh
25
25
87
Kho bạc Nhà nước
10
10
25 10
88
Kinh phí phát triển lãm nghiệp bền vững
28.390
28.390
89
BQL các dự án ĐTXD tỉnh
709.057
709.057
90
Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
30.000
30.000
91
UBND thành phố Pleiku
152.583
152.583.
92
UBND thị xã An Khê
56.867
56.867
93
UBND thị xã Ayun Pa
59.111
59.111
94
UBND huyện Chư Păh
33.040
33.040
95
UBND huyện Chư Pưh
73.730
73,730
96
UBND huyện Đức Cơ
39.350
39,350
97
UBND huyện Kông Chro
68.110
68.110
98
UBND huyện Chư Prông
56.650
56.650
99
UBND huyện Đak Đoa
48.090
48.090
100
UBND huyện Đăk Pơ
50.269
50.269
101
UBND huyện Ia Grai
28.741
28.741
102
UBND huyện Ia Pa
49.704
49.704
103
UBND huyện Kbang
83.518
83.518
104
UBND huyện Mang Yang
37.960
37.960
105
UBND huyện Phú Thiện
29.187
29.187
106
UBND huyện Chư Sê
48.130
48.130
107
UBND huyện, thị xã, thành phố và các CĐT
643.537
643.537
108
Chuẩn bị đâu tư giai đoạn 2026-2030
15.000
15.000
109
Bội chi ngân sách
104.200
104.200

3


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kẻ
chương trình MTQG
nguồn TW
bố sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(t)
Chỉ bố
sung quý dư tr tài
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạounđiề
guồnđii
chỉnh tiền
lương
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chương trình MTQG (3)
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách
năm sau
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương trình
MTQG nguồn
TW bổ sung)
Chi thường
xuyên
(Không kẻ
chương trình MTQG
nguồn TW
bố sung)
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa
phương vay
(t)
Chỉ bố
sung quý dư tr tài
dự trữ tài
chính (1)
Chi dự
phòng ngân sách
Chi tạounđiề
guồnđii
chỉnh tiền
lương
Chi bổ
sung cho
ngân sách
cấp dưới
Tổng số
Chỉ đầu tát
tư phát
triển
Chi thường xuyên
Chi chuyển
nguồn sang
ngân sách
năm sau
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
110
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới
322.087
322.087
300.942
21.145
111
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
48.379
48,379
48.379
112
Chương trình Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
368.916
"
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1)
3.160
3.160
368.916
368.916
III
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)
1.400
1.400
368.916
IV
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
128.031
128.031
v
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
236.454
236.454
VI
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
8.473.949
8.473.949
VII
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
8.473.949
8.473.949

Ghi chú:


(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính. (2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đổi cho ngân sách cấp.


(3) Chi chương trình MTQG nguồn TW bổ sung


(4) Không bao gồm: 26.573 trđ chi bồi thường, hỗ trợ tái định cư và các chi phí khác từ nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án của tỉnh,


Biểu mẫu số 36


CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


三 Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
9
Tổng số
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
Chi khoa
học và
công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân số và
dân số và
gia đình
Chỉ văn
hóa
thông tin
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi trườ
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chiả
bảo
đảm
xã hội
Chi đầu tư
khác
STT
Tên đơn vị
9
Tổng số
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
Chi khoa
học và
công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân số và
dân số và
gia đình
Chỉ văn
hóa
thông tin
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi trườ
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao tn
thông
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chiả
bảo
đảm
xã hội
Chi đầu tư
khác
B
3
5
6
8
9
10
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
3.412.847
7.600
42.527
200.654
21.374
29.430
2.127.105
1.351.963
437.631
70.755
913.402
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
42.527
42.527
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
89.692
89.692
89.692
Sở NN&PTNT
17.000
17.000
17.000
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
6.374
6.374
5
Sở Y tế
43.613
43.613
6
BQL các dự án ĐTXD tỉnh
709.057
7.600
146.191
15.000
532.771
450.771
82.000
7.495
7
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
78.570
78.570
8
Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
30.000
30.000
9
UBND thành phố Pleiku
152.583
5.000
107.583
107.583
40.000
10
UBND thị xã An Khê
56.867
56.867
56.867
11
UBND thị xã Ayun Pa
59.111
59.111
59.111
12
UBND huyện Chư Păh
33.040
24.430
8.610
13
UBND huyện Chư Pưh
73.730
73.730
73.730
14
UBND huyện Đức Cơ
39.350
39.350
39.350
15
UBND huyện Kông Chro
68.110
53.460
53.460
14.650
16
UBND huyện Chư Prông
56.650
56.650
56.650
17
UBND huyện Đak Đoa
48.090
48.090
48.090
18
UBND huyện Đăk Pơ
50.269
50.269
50.269
19
UBND huyện Ia Grai
28.741
28.741
28.741
20
UBND huyện Ia Pa
49.704
49.704
49.704
21
UBND huyện Kbang
83.518
10.850
72.668
72.668
22
UBND huyện Mang Yang
37.960
37.960
37.960
23
UBND huyện Phú Thiện
29.187
29.187
29.187
24
UBND huyện Chư Sê
48.130
48.130
48.130
25
UBND huyện, thị xã, thành phố và các CĐT
643.537
597.572
338.631
45.965
26
Chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026-2030
15.000
15.000
27
Vốn cân đối huyện, thị xã, TP quyết định đầu tư
28
Tiền SDĐ huyện, thị xã, TP quyết định đầu tư
29
Bội chi ngân sách
104.200
104.200

STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
Chi khoa
học và
công nghệ
Chi quốc phòng
Chi xn
inh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân sốvà
dân số và gia đình
gia đình
Chi văn
hơn
thông tin
Chỉ phát
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
御沢柳沢
Chi bảo vệ môi
vệ môi
trường
Chi các
hoạt động kinh tế
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bản
đảm
xã hội
Chi đầu tư khác
khác
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
Chi khoa
học và
công nghệ
Chi quốc phòng
Chi xn
inh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân sốvà
dân số và gia đình
gia đình
Chi văn
hơn
thông tin
Chỉ phát
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
御沢柳沢
Chi bảo vệ môi
vệ môi
trường
Chi các
hoạt động kinh tế
kinh tế
Chi giao thông
thông
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thùy lợi,
thủy sản
Chỉ hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bản
đảm
xã hội
Chi đầu tư khác
khác
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
30
Chương trình MTQG Phát triển KTXH vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
368.916
368.916
31
Chương trình MTQG Giám nghèo bền vững
48,379
48.379 291.875
9.067
31
Chương trình MTQG Giám nghèo bền vững
48,379
48.379 291.875
9.067
32
Chương trình MTQG Nông thôn mới
291.875
48.379 291.875
9.067
32
Chương trình MTQG Nông thôn mới
291.875
48.379 291.875
9.067
33
Chương trình MTQG Nông thôn mới (ODA)
9.067
33
Chương trình MTQG Nông thôn mới (ODA)
9.067

Ghi chú:


- Tổng dự toàn chi 3.382.847 trở không bao gồm ; 26.73 trớ ch bồi thường, hỗ trợ tải định cư và các chi phí khác từ nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án của tỉnh.


2


A


Biểu mẫu số 37


TOÀN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


6 (Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


STT
Tên đơn vị
Tổng số
dạy
học
ng nghệ
IV
H
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia đình
và gia đình
Chi văn hóa thông tin
thông tin
Chi phát
thanh,
truyền hình,
thông tấn
Chi thể dục
thể thao
Chỉ bảo vệ môi trường
môi trường
Chi các hoạt động kinh tế
động kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt động của co
động của cơ quan quản
quan quản lý
lý nhà n
nước
thế
Chi bảo đảm xã hội
xã hội
Chỉ thườngxu
xuyên khác
Đơn vị: Triệu đồng Trung ương bổ sung có
Trung ương mục tiêu
STT
Tên đơn vị
Tổng số
dạy
học
ng nghệ
IV
H
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia đình
và gia đình
Chi văn hóa thông tin
thông tin
Chi phát
thanh,
truyền hình,
thông tấn
Chi thể dục
thể thao
Chỉ bảo vệ môi trường
môi trường
Chi các hoạt động kinh tế
động kinh tế
Chi giao thông
Chi nông
nghiệp, lâm
ghiệp, thàm lợi, thủy sản lợi, thủy sản
Chi hoạt động của co
động của cơ quan quản
quan quản lý
lý nhà n
nước
thế
Chi bảo đảm xã hội
xã hội
Chỉ thườngxu
xuyên khác
Đơn vị: Triệu đồng Trung ương bổ sung có
Trung ương mục tiêu
A
B
2
4
6
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG SỐ
4.538.187
913.074
23.584
109.758
76.693
1.649.376
108.112
38.897
23.282
17.691
403.652
678.250
60.134
77.347
358.337
1
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh nhân dân tỉnh
22.977
22.977
2
Văn phòng UBND tỉnh
45.783
1.404
44.329
50
3
Sở Kế hoạch và đầu tư
39.549
3.507
11.541
2.300
22.201
4
Sở Nội vụ
39.699
5.724
33.950
25
5
Ban Dân tộc
10.940
102
8.322
2.506
10
6
Sở Tài chính
17.184
1.570
15.564
50
7
Thanh tra tỉnh
14.084
3.000
11.084
8
Sở Tư pháp
15.359
6.435
8.914
10
9
Sở Giáo dục và Đào tạo
886.946
821.129
12.770
53.047
10
Sở
Y tế
711.017
682.101
289
28.602
25
11
BHXH tỉnh
1.100.081
962.756
3.873
133.452
12
Sở
Lao động - Thương binh và xã hội
51.945
186
10.804
40.930
25
13
Trường Cao đẳng Gia Lai
59.786
55.713
4.073
14
Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch
111.720
10.259
63.548
23.282
3.673
10.001
957
15
Sở Thông tin và Truyền thông
56.103
1.565
46.606
7.907
25
16
Đài Phát thanh Truyền hình tinh
39.150
38.897
253
17
Sở Khoa học và Công nghệ
17.341
78
6.607
164
9.332
1.160
18
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
311.039
173.769
136.920
350
19
Vườn quốc gia Kon Ka Kinh
12.131
12.131
Sở
20
Tài nguyên và môi trường
50.375
8.159
30.497
11.694
25
21 Sở
Công thương
24.922
13.687
9.770
1.465
Sở
22
Giao thông vận tải
134.196
21.438
28.715
84.043
23
Ban ATGT
3.144
1.090
2.054
24
Sở Xây dựng
13.559
64
2.839
10.631
25
25
Liên minh HTX
4.144
3.834
310
26
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
15.366
8.806
6.560
27
Khối Đảng tỉnh
204.885
1.061
35.075
163.395
5.287
67
28
Trường Chinh trị tỉnh
13.503
13.503

STT
Tên đau vị
Tổng số
Chú giáo cục
đào tạo và dạy nghề
Chi khoa học
và công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an ninh
Chí an hội
Chi y tế, dân số
và gia đình
Chi văn hóa
thông tin
Chỉ phát
tanl,
tryền ình thông tn
Chỉ thể đục tể thao
Chỉ bảo vệ mi tường
Chỉ các hoạt
động kinh tế
Trang đổ
Trang đổ
Chỉ bảo đảm
Chỉ hường x ác
STT
Tên đau vị
Tổng số
Chú giáo cục
đào tạo và dạy nghề
Chi khoa học
và công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an ninh
Chí an hội
Chi y tế, dân số
và gia đình
Chi văn hóa
thông tin
Chỉ phát
tanl,
tryền ình thông tn
Chỉ thể đục tể thao
Chỉ bảo vệ mi tường
Chỉ các hoạt
động kinh tế
h giao
Chi nông
nghiệp, Hm
nghiệp, thủy
lợi, thủy nảm
Chỉ bảo đảm
Chỉ hường x ác
A
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
M
18
1
17
29
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
16.529
16.208
321
30
Tỉnh đoàn thanh niên
23.510
4.738
220
18.544
10
31
Hội Liên hiệp phụ nữ tình
8.459
,849
610
32
Hội Nông dân tỉnh
8.359
6.133
226
33
Hội Cựu chiến binh tình
4.861
4.544
317
34
Hội Đông y tình
671
671
35
Hội chữ thập đò tình
3.948
3.848
100
-
36
Hội Văn học nghệ thuật tinh
3.653
3.108
465
37
Hội Khuyến học tỉnh
696
6$6
38
Hội Nhà bảo tỉnh
2144
2.284
160
39
Hội Người mù tình
1.184
1184
40
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tình
1.201
1.201
41
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyến trẻ em
816
818
42
Hội cựa tủ chính trị yêu nước tình
567
567
43
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉn
386
386
44
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật
2.105
971
1.128
45
Hội cựu Thanh niên xung phong tỉnh
608
608
46
Ban đại diện Hội người cao tuổi tỉnh
853
853
47
Sở Ngoại vụ
12.275
10.339
1.936
48
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dụng nông thôn mới
690
130
360
49
Chi nhiệm vụ phát sinh
16.000
16.000
50
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tinh
432
432
51
Hội Luậ gia
50
50
52
Trung tâm nuôi dưỡng, phục bồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
956
-
-
966
53
Sự nghiệp môi trường khác
8.562
-
-
*
-
$.562
54
Công ty TNHH MTV Làm nghiệp Lơ Ku
5B
58
55
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nak
76
.
*
76
56
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Krông Pa
42
42
57
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chưo
370
-
370
58
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
201
201
-
-
-
-
234
60
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
618
618
59
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
234
61
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
5.922
-
5.922

2


STT
Tên đan vị
Tổng số
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
Chỉ khoav ng 4
và công nghệ
Chi quắc phòng
Chiem nình
và trật tự an toàn xã hội
toàn
xã lột
Chủ y tế, dân số và gia đình
số
và gia đình
Chi vănn hó
thông tin
Chi thể dục tể thao
Chi bả vệ mtường
Chỉ các oạ tế
Trong đó
Trong đó
Chi b động
hoạt của cư
quan quản lý nước,
lý nànước, đàng, đoàn
tý nhch
đảng, đoàn thể
thế
Chỉ bảoo đàm xã hội
Chi thường xuyên khác
Trung tơng có mục tiêu
STT
Tên đan vị
Tổng số
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
Chỉ khoav ng 4
và công nghệ
Chi quắc phòng
Chiem nình
và trật tự an toàn xã hội
toàn
xã lột
Chủ y tế, dân số và gia đình
số
và gia đình
Chi vănn hó
thông tin
Chi thể dục tể thao
Chi bả vệ mtường
Chỉ các oạ tế
Chi giao tháng
Chi nông ngiệ
nghiệp, thủy
nghiệp, thủy lợi thủy sản
Chi b động
hoạt của cư
quan quản lý nước,
lý nànước, đàng, đoàn
tý nhch
đảng, đoàn thể
thế
Chỉ bảoo đàm xã hội
Chi thường xuyên khác
Trung tơng có mục tiêu
λ
a
3
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
62
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sê
4.241
4.241
63
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
7.977
7.977
64
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
8.291
8.291
65
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
307
307
66
Bế trí vốn đổi ủng CTMTQG giảm nghèo bần vũng (Sở Lao động thương binh và Xã hội trình UBND tình phân bố cho các đơn vị liên quan)
1.596
1,596
67
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh phân bổ cho các đơn vị liên quan)
1.516
1.516
68
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đông bào dân tộc thiệu sốvà miền núi (Ban dân tộc phốii S T và miền núi (Ban dân tộc phối hợp với Sở Tải chính trình LIBND tỉnh phân bồ cho các đơn vị liên quan)
16.825
16.825
69
Công an tỉnh
79.908
2.200
76.693
750
265
70
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
87.423
7.711
79.617
95
71
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
35.141
30.141
5.000
72
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
700
100
73
Chỉ đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
3.000
3.000
74
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lại Gia Lai
7.587
7.587
75
Tòa án nhân dân tỉnh
600
600
76
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
500
300
77
Cục thi hành án dân sự tỉnh
182
182
78
Cục Quản lý thị trường tỉnh (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
150
150
79
Cục Thống kê tinh
25
80
Đưu điện tỉnh
1.142
1.147
8t
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác
biên giới
8.998
8.908
82
Kinh phí phục vụ tết nguyên đán và các khoán chỉ khác khe
61.915
61.915
83
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
5.789
-
5,789
84
Kho bạc Nhà nước tỉnh
10
85
Liên đoàn lao động tình
588
588
86
Kinh phí phát triển tàm nghiệp bền vũng
28.390
28.390
87
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thân mới
21.145
21.145

STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
tục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng b dân tộc thiểu số và miền núi
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí s
nghiệp
Tổng
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp (1)
Kinh phí sự nghiệp (1)
Kinh phí sự nghiệp (1)
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp (2)
Kinh phí sự nghiệp (2)
Kinh phí sự nghiệp (2)
Tổng số
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí s
nghiệp
Tổng
V
Tổng
Vốn trong
nước
Vốn
Von
Vgôn nước
Tổng số
Vốn
Vốn nước
Vốn ngoài
Vốn
Vgồn nước
Tổng số
Tổng số
Vốn
Vốn nước
Vốn
Vốn
Vg nước
Tổng số
Vốn trong nước
nước
Vấn nước
Tổng số
Tổng số
Vốn trong nước nước
Vốn ngoài nước
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn nước
A
1=2+3
2=5+12+19
3=8+15+22
4=5+8
5=6+7
8=9+10
10
11=12+1512=13+14
13
14
15=16+17
16
17
18=19+22
19=20+21
20
21
22=23+24
23
24
TỔNG SÓ
79.047
79.047
79.047
79.047
79.047
Ngân sách cấp tỉnh
79.047
79.047
79.047
79.047
79.047
'
Các huyện, thị xã, thành phố
thành phố
52.702
52.702
52.702
52.702
52.702
1
Huyện Khang
3.790
3.790
3.790
3.790
3.790
2
Huyện Ia Pa
1.609
1.609
1.609
1.609
1.609
3
Huyện Kông Chro
473
473
473
473
473
4
Huyện Krông Pa
2.198
2.198
2.198
2.198
2.198
5
Huyện Chư Prông
4.565
4.565
4.565
4.565
4.565
6
Huyện Chư Păh
2.742
2.742
2.742
2.742
2.742
7
Huyện Chư Sê
2.049
2.049
2.049
2.049
2.049
8
Huyện Chư Pưh
3.617
-
3.617
3.617
3.617
3.617
9
Huyện Đak Đoa
6.175
6.175
6.175
6.175
6.175
10
Huyện Đức Cơ
5.199
5.199
5.199
5,199
5.199
11
Huyện Đak Pơ
2.571
2.571
2.571
2.571
2.571
12
Huyện Phú Thiện
5.597
5.597
5.597
5.597
5.597
13
Huyện Ia Grai
1.816
1.816
1.816
1.816
1.816
14
Huyện Mang Yang
2.891
2.891
2.891
2.891
2.891
15
Thành phố Pleiku
4.226
4.226
4.226
4.226
4.226
16
Thị xã An Khê
1.383
1.383
1.383
1.383
1.383
17
Thị xã Ayun Pa
1.802
1.802
1.802
1.802
1.802
"
Ban chỉ đạo cấp tinh
4.439
-
4.439
4.439
4.439
4.439
1
Sở Nông nghiệp vàrg
Phát triển nông thôn
595
595
595
595
595
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
50
-
50
50
50
50
3
Sở Tài chính
50
-
50
50
50
50
4
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội bnh và Xã hội
25
-
25
25
25
25
5
Sở Công thương
745
-
745
745
745
745

Biểu mẫu số 38


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


m
π
π
u
u
G
n
n
π
π
6
u
9
"
"
n
=
=
α
α
nông thôa mới tình
pud ngy Suoud OA
nông thôa mới tình
pud ngy Suoud OA
百与者
Buoyd wA
百与者
Buoyd wA
ue 0
p p N H
u qu ngp n Ì
u qu ngp n Ì
quA NN TN Tông t
1
Ủy ban Mặt trận Tổ
qua nh
vxạn đòng quy
11
u neugnb N008
u neugnb N008
usug
rum Bugul95
N PS
N PS
Tp S
A OS
サの
A OS
サの
Sở Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải
#urp AIXPS
Bugi45
4
dpedLS
dpedLS
dpedLS
dpedLS
TL4S
TL4S
TL4S
TL4S
m
m
π ・
= =
m
a
m
=
" m
s
π
5
5
'
"
'
"
"
"
"
m
m
π ・
'
*
*
'
"
'
"
"
"
"
g
g
t
=
o
m
m
δ
ã
E
※ m
α
α
α
α
α
g
g
m
δ
δ
δ
δ
α
α
α
α
=
o
=
o
8
8
8
m
m
8
m
m
5
m
"
ミ は
ミ は
※ "
α
α
賀 a
g
g
=
=
=
=
=
=
c
c
c
c
9
9
6
@
@
6 ~
6 ~
ã
"
= 5
m
=
9
π
π
π
区 α
5
5
π
π
α
"
m
"
=
"
=
"
=
"
=
ư
ư
ư
ư
u a
u a
6 ~
6 ~
=
=
= 5
m
5
5
π
π
α
"
m
"
=
"
=
"
=
"
=
ư
ư
ư
ư

Biểu mẫu số 39


DỰ TOÁN THU, CHỊ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN


SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
NSĐP
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
NSĐP
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng
theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP được hưởng
Số bổ sung cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ
sung thực hiện cải
cách tiền
lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển
sang
Tổng chi
cân đối
NSĐP
A
B
1
2=3+5
3
4
5
6
7
8
9=2+6+7+8
TỔNG SỐ
2.863.851
2.144.725
1.254.848
1.368.096
889.877
6.386.314
1.506.066
273.412
10.310.517
1
Thành phố Pleiku
1.610.330
1.192.975
661.330
907.150
531.645
442.944
14.645
206.656
1.857.220
2
Thị xã An Khê
151.800
133.780
66.280
75.000
67.500
277.643
88.867
500.290
3
Huyện Kbang
60.060
53.325
46.120
8.015
7.205
374.210
23.037
2.354
452.926
4
Huyện Đak Đoa
103.120
80.150
60.650
35.000
19.500
459.009
81.493
4.540
625.192
5
Huyện Mang Yang
54.610
47.900
26.300
24.000
21.600
358.328
107.834
514.062
6
Huyện Chư Păh
55.470
48.776
26.276
25.000
22.500
385.218
122.759
556.753
7
Huyện Ia Grai
130.780
118.370
58.700
66.300
59.670
437.730
123.708
679.808
8
Huyện Đak Pơ
33.890
29.282
22.532
7.500
6.750
240.503
15.982
6.415
292.182
9
Huyện Kông Chro
27.180
22.135
19.795
2.800
2.340
358.468
85.817
466.420
10
Huyện Đức Cơ
149.750
104.820
43.570
100.500
61.250
399.837
117.695
622.352
11
Huyện Chư Prông
85.920
77.340
54.570
25.300
22.770
539.124
179.932
796.396
12
Huyện Chư Sê
89.110
81.210
58.710
25.000
22.500
454.627
151.386
687.223
13
Huyện Ia Pa
21.530
17.105
14.765
2.600
2.340
309.398
51.036
17.231
394.770
14
Huyện Phú Thiện
40.400
34.003
22.510
12.770
11.493
332.811
92.785
459.599
15
Thị xã Ayun Pa
150.931
32.810
23.245
10.661
9.565
222.908
27.147
36.216
319.081
16
Huyện Krông Pa
40.490
35.150
24.800
11.500
10.350
463.846
121.743
620.739
17
Huyện Chư Pưh
58.480
35.595
24.695
29.000
10.900
329.710
100.200
465.505

Biểu mẫu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên (1)
Chi thường xuyên (1)
Chi thường xuyên (1)
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
Tổng số
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
Tổng số
b
Trong đó
Trong đó
Chi đầu tư từ
nguồn
vốn
trong
nước
Chi đầu tư từ
nguồn
thu
XSKT
(nếu có)
Chi đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụụng
đất
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
Tổng số
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
STT
Huyện, thị xã,
thành phố
Tổng chi ngâ sch
ngân sách
địa
phương
Tổng số
Tổng số
Chi giáo dục, đào tạo và
dạy nghề
Chi
khoa
học và
công
nghệ
Chi đầu tư từ
nguồn
vốn
trong
nước
Chi đầu tư từ
nguồn
thu
XSKT
(nếu có)
Chi đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụụng
đất
Tổng số
Chi giáo
dục, đào
tạo và
dạy nghề
Chi
khoa
học và
công
nghệ (2)
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo
nguồn
điều
chỉnh
tiền
lương
Tổng số
Bổ sung
vốn đầu
tư để thực hiện các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Bổ sung
vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
Bổ sung
thực hiện các
chương
trình
mục tiêu
quốc gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
A
B
1=2+15 +19
2=3+9+
12+13+14
3=6+7+8
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15=16+
17+18
16
17
18
19
TỔNG SỐ
10.892.086
10.310.517
1.317.123
428.000
889.123
8.776.054
5.090.583
7.300
206.210
11.130
581.569
528.867
52.702
Thành phố Pleiku
1.913.408
1.857.220
585.368
54.368
531.000
1.227.318
599.181
600
37.144
7.390
56.188
51.962
4.226
2
Thị xã An Khê
507.971
500.290
90.574
23.074
67.500
399.180
210.105
500
10.006
530
7.681
6.298
1.383
3
Huyện Kbang
481.066
452.926
30.426
23.226
7.200
413.041
305.910
400
9.059
400
28.140
24.350
3.790
4
Huyện Đak Đoa
692.887
625.192
44.617
25.117
19.500
567.811
350.748
400
12.504
260
67.695
61.520
6.175
5
Huyện Mang Yang
554.430
514.062
43.688
22.088
21.600
459.963
272.931
400
10.281
130
40.368
37.477
2.891
6
Huyện Chư Păh
581.875
556.753
45.639
23.139
22.500
499.839
269.994
400
11.135
140
25.122
22.380
2.742
Huyện Ia Grai
708.768
679.808
84.433
24.763
59.670
581.329
345.802
400
13.596
450
28.960
27.144
1.816
8
Huyện Đak Pơ
298.279
292.182
22.987
16.237
6.750
263.191
162.874
400
5.844
160
6.097
3.527
2.570
9
Huyện Kông Chro
512.109
466.420
27.700
25.450
2.250
429.282
259.983
400
9.328
110
45.689
45.216
473
10Huyện Đức Cơ
655.095
622.352
82.604
21.354
61.250
526.981
315.873
400
12.447
320
32.743
27.544
5.199
11
Huyện Chư Prông
833.387
796.396
51.139
28.369
22.770
728.919
414.157
400
15.928
410
36.991
32.426
4.565
12
Huyện Chư Sê
735.694
687.223
53.083
30.583
22.500
620.136
367.317
500
13.744
260
48.471
46.422
2.049
13
Huyện Ia Pa
420.456
394.770
23.936
21.596
2.340
362.859
218.591
400
7.895
80
25.686
24.077
1.609
14
Huyện Phú Thiện
497.343
459.599
31.188
19.695
11.493
419.129
262.398
400
9.192
90
37.744
32.147
5.597
15
Thị xã Ayun Pa
332.495
319.081
32.627
23.077
9.550
279.922
129.484
500
6.382
150
13.414
11.612
1.802
16
Huyện Krông Pa
669.866
620.739
36.761
26.411
10.350
571.413
361.431
400
12.415
150
49.127
46.929
2.198
17Huyện Chư Pưh
496.958
465.505
30.353
19.453
10.900
425.742
243.804
400
9.310
100
31.453
27.836
3.617

Ghi chú:


(1) Chi thường xuyên, bao gồm:


- 10% tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương là: 196.972 triệu đồng.


- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề, chi sự nghiệp khoa học công nghệ là mức chi tối thiểu theo Quyết định của UBND tỉnh.


- Xác địn rên cơ sở b từ ăn/giảm ca t cả cácế độ chính sách do thay đối mức, đối tượng so với ự toán ăm 2, gồm: (1) Miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí họ tập; (2) Hỗ trợ giáo dục mầm non; (3) Hỗ trợ chi phí học tập co ọc sinh khyt t, (4) Hỗtr ọc inh v rường phổ thông ởxã BK; ()Hỗ trợ chi phí họ tp đối với snh viên là người DTS;() ỗ trợ chính sách ộ trú đối với HS, sinh viên cao đẳng, trung cấp, (7) Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,học sinh, sih viên TTS rấtít ngưi; (8) Học bổng cho học sinh dân tộc nội trú; (9) Chính sách trợ giúp xã hội đối với đố tượng BTXH; (10) Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ CSXH. Sẽ xác định chính thức căn cứ báo cáo kết quả thực hiện chính sách năm 2025 của từng địa phương.


(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.


Biểu mẫu số 42


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG


1 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
v10
Huyện, thị xã, thành phố
Tổng số
Bổ sung vốn đầu tư để
thực hiện các chương
trình mục tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung vốn sự nghiệp
thực hiện các chế độ,
chính sách, nhiệm vụ
Bổ sung thực hiện các
chương trình mục tiêu
quốc gia
A
B
1=2+3+4
2
TỔNG SỐ
581.569
528.867
52.702
1
Thành phố Pleiku
56.188
51.962
4.226
2
Thị xã An Khê
7.681
6.298
1.383
3
Huyện Kbang
28.140
24.350
3.790
4
Huyện Đak Đoa
67.695
61.520
6.175
5
Huyện Mang Yang
40.368
37.477
2.891
6
Huyện Chư Păh
25.122
22.380
2.742
7
Huyện Ia Grai
28.960
27.144
1.816
8
Huyện Đak Pơ
6.097
3.527
2.570
9
Huyện Kông Chro
45.689
45.216
473
10
Huyện Đức Cơ
32.743
27.544
5.199
11
Huyện Chư Prông
36.991
32.426
4.565
12
Huyện Chư Sê
48.471
46.422
2.049
13
Huyện Ia Pa
25.686
24.077
1.609
14
Huyện Phú Thiện
37.744
32.147
5.597
15
Thị xã Ayun Pa
13.414
11.612
1.802
16
Huyện Krông Pa
49.127
46.929
2.198
17
Huyện Chư Pưh
31.453
27.836
3.617

Biểu mẫu số 46

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025


(Biểu mẫu theo Nghị định 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính Phủ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
gi
Thờ
HT
KC
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
gi
Thờ
HT
KC
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
gi
Thờ
HT
KC
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tầng số ngồn vàc)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024 (ước tính) 31/12/2024 (ước tỉnh)
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vốn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
gi
Thờ
HT
KC
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tầng số ngồn vàc)
Nước ngoài
NSTW
NSĐP
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
gi
Thờ
HT
KC
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tầng số ngồn vàc)
Nước ngoài
NSTW
NSĐP
Tổng số
Nước
ngoài
NSTW
NSĐP
Tổng số
Nước
ngoài
NSTW
NSĐP
Tổng số
Nước
ngoài
NSTW
NSĐP
A
4
5
10
11
12
13
14
15
16
20
Tổng số
4.757.584
323.688
2.335.699
2.098.197
9.562.903
505.573
4.158.504
4.898.826
4.562.519
1881.759
1.856.228
2.62.53
A
Quốc phòng
757.58483.586
0981983586
60.817
60.817
42.527
42.527
Bộ CHQS tỉnh
383.58683586
83.586
0.81760.817
60.817
42.52527
2.527 42.527
Xây dựng chốt chiến đấu dân quân thưở ng trực các xã biên
giới đất liền trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Chư
Prông,
Đức Cơ,
1a Grai
Xây dựng mới 5 chốt và hoàn chỉnh 02 chốt dân quân thường trực
2022-2025
413/QĐ-QK ngày
21/3/2022
51.650
51.650
38.386
38.386
15.617
15.617
7.727
7.727
2
Sh07
Gia Lai
2023-2025
5357/QĐ-BCH ngày 19/7/2021
19/7/2021
40.000
40.000
22.610
22.610
22.610
22.610
17.390
17.390
3
Sh06
Gia Lai
2023-2025
5356/QĐ-BCH gày
19/7/2021
40.000
40.000
22.590
22.590
22.590
22.590
17.410
17.410
B
Bảo vệ môi trường
49.252
49.252
38.764
38.764
29.430
29.430
1
UBND huyện Chư Păh
49.252 35.552
35.552
38.764 25.064
38.76425664
29.43024.430
29.4304.430
1
Hồ thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh
Chư Păh
Đầu tư xây dựng mới hổ chứa nước bao gồm các hạng mục đập đất, trăn xả lũ, làm mới 01 cống lấy nước đàu mối, 01 cống xả nước chống han, đảon vét lòng hồ mục đập đất, tràn xã lũ, làm mới ỐT công lấy nước đầu mối, 0 cng xả nước chống hạn, đảo, nạo, vét lòong hồ i , v lòn h chứa nước nhằm đảm bảo tưới cho 20 ha lúa nước đã có và tưới tăng thêm 30 ha cây trồng trong khu vực
2023-2025
383/QĐ-UBND ngày
29/6/2021;564/QĐ-
UBND ngày 18/5/2023
89.500
50.000
35.552
35.552
25.064
25.064
24.430
24.430
II
UBND thành phố Pleiku
13.700
13.700
13.700
13.700
5.000
5.000
1
Vốn đối ứng Dự án thoát nước và xử lý nước thải (giai đoạn 1) Vốn đối ứng Dự án thoát nước th Pli và xử lý nước thải (gia đoạn lthành ph Peiku, tỉnh Gia Lai
Pleiku
2023-2026
2401/QĐ-UBND
ngày 8/9/2022
1.093.469
360.270
13.700
13.700
13.700
13.700
5.000
5.000
C
Các hoạt động kinh tế UBND thành phố P
2.923.081
242.087
2.010.093
670.901
496.506
1.974.801 152.417
831.830
2.127.106
72.692
1.147.058
907.356
UBND thành phố Pleiku
92308238.967
238.967
3,303.137 152417
2.127.106 107.583
107.583
1
ường Nguyễn Văn Linh (đoan
từ đường Trưởng Chinh - Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Pleiku
L=2,73Km, nền đường rộng 35m , mặt đường rộng
21m, dài phân cách rộng 3m, vỉa hè rộng 11m
2022-2024
411/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 1136/QĐ- UBND ngày
30/12/2021
260.000
260.000
238.967
238.967
152.417
152.417
107.583
107.583
2
Dự án thoát nướcv
và xử lýn
thải (giai đoạn 1) thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Pleiku
171/TTg-QHQT ngày
24/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ; Nghị
quyết số 138/NQ-
HĐND ngày
08/7/2022 của Hội
đống nhân dân tỉnh
Gia Lai
1.093.469
733.199
360.270
"I
UBND thị xã Ayun Pa
70.884
70.884
70.889
70.889
59.111
59.111
1
nội thị thị xã Ayun Pa,
Đường
tỉnh Gia Lai
Ayun Pa
Thông tuyến đường Nguyễn Huệ (đoạn từ Bệnh viện đến đường Vành đai 1 - giai đoạn 2) dài 843m:
Bn=22,5m; Bm=7,5m; dài phân cách 2m; vỉa hò 13m. Đường quy hoạch từ ngã tư Ngô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi đền đường Vành đai 1 dài 983m; Bn=30m;
Bm=21m; vỉa hè 9m
Đường quy hoạch từ đường Vành đai 1 đến đường
Ngô Quyền dài 948m; Bn=15,5m; Bm=7,5m; vỉa hè Hệ thống thoát nước
2022-2024
85/QĐ-UBND ngày
30/6/2021; 1090/QĐ- UBND ngày UBND ngày
08/12/2021
130.000
130.000
70.884
70.884
70.889
70.889
59.111
59.111
UBND thị xã An Khê
83.894
83.894
95.045
94,089
956
56.867
55.911
956
Đường nối từ Quốc lộ
19
đường Quang Trung) đi đường
Vành Đai phía bắc thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
An Khê
L=3,2km gồm 2 đoạn: Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyên Văn Trỗi Bn=21m; Bm=12,5m (kế cả đan rãnh), vỉa hè rộng 8,5m. Đoạn đường Nguyễn ường Đặng Thi Mai: tận dụng mặt
đường bê tông xi măng cũ còn tốt, mở rộng hai bên
bằng kết cấu bê tông xi măng, Bn=21m; Bm=12,5m (kể cả đan rãnh), vỉa hè rộng 8,5m
Cầu BTCT DUL chiếu rộng phần xe chạy 15m. Hệ
thống thoát nước, an toàn giao thông
2023-2025
12/QĐ-UBND ngày 13/01/2023
13/01/2023
150.000
150.000
83.894
83.894
94.089
94.089
55.911
55.911

π
Danh mục dự án
ĐịaiX
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HY
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh mục dự án
ĐịaiX
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HY
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
Tầng mức đầu tư được duyệt
Tầng mức đầu tư được duyệt
Tầng mức đầu tư được duyệt
Tầng mức đầu tư được duyệt
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh mục dự án
ĐịaiX
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HY
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
Tổng số
Chín theo nguồn vấn
Chín theo nguồn vấn
Chín theo nguồn vấn
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 91/12/2024 (ước tính)
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Lũy kể đã bố trí vấn đến hết 31/02/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh mục dự án
ĐịaiX
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HY
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
Tổng số
Ngớc ngoài
NSTW
NSBP
Chin theo nguồn 6
Chin theo nguồn 6
Chin theo nguồn 6
Tổng số NSBP
Chiu theo ngườ vận
Chiu theo ngườ vận
Chiu theo ngườ vận
Tổng số NSBP
Chia theo nguồn v
Chia theo nguồn v
Chia theo nguồn v
π
Danh mục dự án
ĐịaiX
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HY
Số quyết định; ngày tháng, năm han hành
Tổng số
Ngớc ngoài
NSTW
NSBP
Tổng số
Nuntre
ngoài
NSTW
Tổng số NSBP
Na
NSTW
Tổng số NSBP
Nước ngoài
NSTW
NSDP
Lai phía Bắc, Kiệt đến đườ ng vinh
,thị xã An Khô
đnh Gia Lai
An Khô
1021-2024
491/QĐ-UBND ngày 295/2021; 622/QĐUBND
UBND ngày
17/11/2022;1021/QB- UBND ngày
15/11/2023
30.000
30,000
956
956
956
956
IV
UBND huyện Chu Sế
50.00
50,080
51,870
51.870
45.136
48.130
liên xã huyện Chư Sẻ,
Đường
tnh Gia Lai
Chư Sẽ
Đ サB O cc xã Chư Pong, is
Nên,B 5k đường cấp TV
Đư di xã 9 Ayum L= Gkm; đường 4054.2 2009
ấp N TCVN 4054-2005.
Đường tà Quốc lộ 25 4 Ayun Hạ L= 4,6km; đường
giao thông nông thôn cấp B
2023-2025
7I/QĐ-UBND aày 07/8/2023
100.000
100.000
50.000
50.000
51.870
51,870
4$.130
48.130
V
UBND huyện Kông Chro
46.285
46.285
46.540
46.540
53.460
53.460
ường tà xã Yang Nam
Cho Long, hun i xã huyện Kông Ca Lai
Kông Cho
g cấp NV miềnn
-4 Đ nùi theo TCVN 4054
2005; cầu BTCT rộng 7m; hệ thống thoái nước, an toàn giao thông.
2023-2025
158/QĐ-UBND ngày 15/5/2023
100,000
100.000
46.285
46.285
45.540
6.540
33.450
53.460
VI
UBND huyện Ia Grai
52.197
82.197
52.790
52.796
28.741
28.741
Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
la Grai
Đường từ thị trấn Ia Kha đi các xã Ia Gime, ia Tô L→ 15,3k ầu BTCT DUL nh Krôi n Khai L cầu BTCT DUL 2 nhịp 33m
Đường tà xã Ia K L= 12,9km; cầu
Krôi đi xB In Khai L BTCT DUL nhịp Mm;
Đường từ xã la Tô đi xã la Pách L- 11,76km;
Đường cấp V miền núi theo TCVN 4054-2005, hệ
thống thoát nước, an toàn giao thông.
2023-2026
549/QĐ>UBND aggày
05/11/2022;486/QĐ- UBND ngày 22/4/2023
120.000
120.000
52.197
52.197
52.790
52.790
28.741
20.741
VI1
UBND huyện Chư Prông
52.907
52.307
53.350
53.350
56.650
36.650
rông, tỉnh Gia Lai liên xã huyện Chu
Đường liêu xã la Mc, Ia Boò ông, In Drung - Bình Giáo
L-23,9km=
Đường tiên xã Ia Drang - Ia O - In Puch L~17,Ncm
ường Bên xã Ia Tân - la Và L=10,22cm; cầu ĐTCT
rộng $m.
Đường cấp IV miền núi theo TCVN 4054-2005, hệ
thống thoái nước.
2023-2025
659MQĐ-UBND ngày 14/6/2023 14/6/2023
110.000
110.000
32.307
52.307
53.350
53.350
56.650
56.650
ViI
UBND huyện Đnk Đon
51.401
5L481
51.910
51.910
43.490
48.094
ông biểu xãã huyện Đank Đoa,
Giảa Lai
Đank Đích
Đường liên xã phía Bắc (đoạn Kiu quy hoạch chợ đầu mối huyện Đak Đoa đi xã Đak Krong L= 16,2km;
đường cấp IV miền núi thơo TCVN 4054-2005.
Đường liên xã phía Nam (đoạn từ Quốc lộ 19 đi xã
Glr) Lv 7,0m, đường cấp IV miền nói theo TCVN 4054-2005
Đường từ xã Kong Gamg đi xl Hải Vang L= $3ẩm;
đường cấp VI miền mùi theo TCVN 4054-2005
Hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
2023-2023
632/QĐ-UBND ngày 02/6/2023
100.000
100,000
51.401
51.401
31.910
$1.930
48.090
41.890
IX
UBND huyện Phú Thiện
51813
52.013
60.813
60.813
29.187
29.187
Đường nội thị huyện Phú Thiện, Gia L
Phú Thiện
Xây dựng 09 tuyến đường nội thị với tổng chiếu dài
7,637m; hệ thống thoát nước, an toàn giao thông
2023-2023
1096/QĐ-UBND ngày 8/12/2021
90.000
90.000
52.813
52.013
90.813
60.813
29.387
29.117
UBND hruyện Đak Pơ
46.381
46,381
39.731
39.731
30.369
58.269
ường giao thông huyện Đak
Pa, tỉnh Gia Lai
Đak Pơ
Đường từ xã An Thành đi xã Vang Bắc L= 0,55km,
cấp A giao thông nông
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Đạk Pơ L- 4,33km Bo=9,$m; Bmm~7,5m; cầu BTCT L~86m, chiều rộng thần xe chạy 10m.
Hệ thống thoát nước, an toàn giao thông
2023-2025
1312/QĐ-UBND
ngày 16/7/2021
90,000
90.000
46.311
46.3$1
39.701
39.カ
50.269
50.269
Xull
UBND huyện Mang Yang
51.347
51.347
52.040
52.840
37.960
37.960
37.964
37.964
Mang Yg
th xã Đề A xã Đăk Trái (đoạn qua suối
1,63
Yang đi xã Ayun
yện Man
(đường từ
2023-2025
533/QĐ-UBND ngày 02/5/2023
90.000
90.000
51.347
51.347
52.040
52.040
37.960
37.960
XII
UBN alaP
45.296
48.296
40.296
49.784
49.784
49.704

π
Danh
ục đy tm
Đ|a điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định dầu tư
Quyết định dầu tư
Quyết định dầu tư
Quyết định dầu tư
Quyết định dầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh
ục đy tm
Đ|a điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng mức đầu tư được duyệt
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh
ục đy tm
Đ|a điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng sá
t có các
Chia theo nguồn vấn
Chia theo nguồn vấn
Chia theo nguồn vấn
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2034 (ước tỉnh)
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Lây kể đã bố tri vốn đến bất 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2025
π
Danh
ục đy tm
Đ|a điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng sá
t có các
Ngước ngoài
NSTW
MSB?
Tổng số
Chia theo nguồn vấn
Chia theo nguồn vấn
Chia theo nguồn vấn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
TỔng sỐ
Chia theo nguồ
Chia theo nguồ
Chia theo nguồ
π
Danh
ục đy tm
Đ|a điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng sá
t có các
Ngước ngoài
NSTW
MSB?
Tổng số
ngoài
NSTW
NSBP
Tổng số
Nuớc
ngoài
NSTW
NSDP
TỔng sỐ
Nước ngài
NSTW
NSBP
1
Đầu tư phải triển rừng bộ
Ka
vững Vườn quốc gia Kon K
lực
Kinh và Nâng cao năng
PCCC ning cho lực lượng kiểm lâm và tăng lao quản lý bào vệ rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Gia La
Đầu tư phát triển rừng bền vững Vườn quốc gia Koa Ka Kinh: Tuyên truyền bảo vệ rừng; Chương trình
triển rừng Chi trình phát triển kinh tế - xã hội vùng dộm; C g trình nhát triển du lịch minh thái #
ng trình xây dựng sơ sở hạ tầng phục vụ bảo vệ
Cun
àng; Mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng.
Nâng cao săng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm
và những lực q quản lý bảo vệ rú g trên địa bàn tỉnh Gia
lý, bảo vệ rà Lai: > Xây ng, phòng ch nâng cấp, cải háy c chảy n các công mình quả hng; N Mu
đ t bị; Teyê
hein
2022-2025
428/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 361/QĐ-
SNNPTNT ngày
29/6/2021
120.000
110.000
69,160
69.16
81.250
88.250
17.000
17.000
XVI
Ban Quản lý Khu kinh tế
tính Gia Lai
20.000
"
20.000
21.430
-
21.430
78.570
78.570
Hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh, tỉnh Gia Lai
Đác Cơ
Đầu tư xây dựng 18 tuyến đường tổng chiều dài
7,181km
2022-2025
1125/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
100,000
100.000
20.000
20.000
21.430
21.430
78.570
78.570
XEX
Ban QL các DA ĐT XD tỉnh
1.008.916
*
1.019.872
1.160.515
229.570
1.024.945
60
932.771
335.058
197.716
Dự án "Hiệu đại hóa thủy lợi ứng biến đổi khí bậu tình
thích
Gia Lai", vay vốn ADB
Gia Lai
2022-2026
652/QĐ-UBND ngày
09/6/2023;1127/QĐ
UBND ngày
19/12/2023
440.036
115.064
3.622
5.622
6.000
6.000
3.000
3.000
2
Cải tạo mát giao thông Phú Đồng thành phố Plaiku,
Gia Lại
Xây dựng núi giao thông Phú Đồng theo quy hoạch
được duyệt tại Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày
23/08/2017 của UBND thành phố Pleikm về
duyệt điều chỉnh cục bộ mát giao thông Phú Đồng
thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng khui dân ca đường Lê Duẩn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
2022-2024
194/QĐ-UBND ngày
14/4/2022
120.000
120.080
43.900
43.000
28.000
20.000
3
Đường hình lang kinh tổ phía
Đông (đường tránh Quốc
4
19), tỉnh Gia Lai
Peik Đ
Đa
Chư PMb
L= 16km, En= 30m; Bm= 21m (bao gồm đau rãnh), dải phân cách rộng 3m; via hỏ rộng 3mx2 hệ thống
thoát nước, an toàn giao thông, hộ thống chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục phụ
2022-2025
1143/QĐ-UBND
30/12/2021 ày
1.325.000
425.000
20.322
20.322
172.716
172.716
c 1a Prat, xã Iah ih
Hồ chùa nước
Khuơi, Truyện Chu Pilh
Chu Pảb
Hồ chứa đang tích 1,74 triệu m3 cấp nước tưới chủủ
động cho 220ha
2024-2027
1135/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
100.000
100.000
20.000
20.000
23.000
23.000
77.000
77.000
5
tờng hành lang kinh tế phía
Đông (đường tránh Quốc lộ 19), tỉnh Gia Lai
Pleilicu,Đ
k Đon,
Chư Pih
L= 16km, Ba= 30m; Bm= 21m (bao gồm đan tảnh), dải phân cách rộng 3m; via bà rộng 3mx2
2-6m; hệ thống
g h rng m hệ thông an tàn gia thng hệ thống chiếu sáng
thoát nước,
cây xanh và các hạng mục phụ
2022-2025
1143/QĐ-UBND ngày
30/12/2021
1.325.000
900.000
692.000
692.000
692.000
692.000
208,000
208.000
6
Đường liên huyện Mang Yang
đường Tỉnh 669 và
đường tù thành phố Pleika di trung tâm huyện Đak Đoa
Gia Lai
Đường liên huyện Mang Yang - 1a Pa L-33,3km; cấp IV miền núi thợc TCVN 4054-2005.
Đường Tỉnh 669 L-29,4kmm (đoạn tuyến qua khu vực đô thị thị xã An Khê và huyện Khang theo quy mô hiện cản lại thoa
trạng, thảm bổ tổng nhựa tăng cường; đoạn c
tiêu chuẩn cấp IID TCVN 4054-2005).
Đường từ thành phố Pleiku đi trung tâm huy
yện Địnk
-10.5m Chn BTCT DUL
Hoa L= 6,9km; Bu-12m, Bu
Hộ thống thoát nước, aa toàn giao thông.
2023-2026
744/QĐ-UBND ngày
30/12/2022
650,000
690.000
307.&72
307.872
309.945
309.945
50.055
30.055
7
liện đại hóa thủy lợi thích ứng
biến dồi khi hậu tình Gia Lai
632/QĐ-UBND ngày
09/6/2023; 1127/QĐ- UBND ngày UBND này
29/12/2023
440.043
324,979
115.064
229.570
229.570
xx
UBND các huyện, thịãxã
thành phố; CĐT
531.073
-
531.073
663.392
663.392
587.573
587.572
1
Chương trình kiên cố hóa hạ rằng giao chông và hênh mươn
dịa bàn tỉnh Gia Lai giai
đoạn 2021-2025
thị xã,
hiv
thành phố
Đầu tư đường thân, đường liên thôn, đường ngõ xóm, đường kém khu dân ca, đường giao thông nội đồng, tong nội đồng
2021-2025
2$WVNQ-HĐND nggày
10/12/2020;338/QĐ- UBND ngày 15/4/2021
1.000.000
560.000
90.000
90.000
410.410
410.410
89.390
89.590
2
Vốn đổi ứng các Chương trình hục tiên quốc gia
120.000
120.000
139.595
139.695
218.228
211.228

π
Danh mục dự án
Địu
Năng lực thiết kế
Thời gian H
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
π
Danh mục dự án
Địu
Năng lực thiết kế
Thời gian H
KC-HT
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư được duu
Tổng mức đầu tư được duu
Tổng mức đầu tư được duu
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
π
Danh mục dự án
Địu
Năng lực thiết kế
Thời gian H
KC-HT
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
Chìn theo nguồn vốn
Chìn theo nguồn vốn
Chìn theo nguồn vốn
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Giá trị khối lượngthựn hiện từ khởởi côg đ 31/12/2024 (ước tính)
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Lũy kế đã bố trí vấn đến hết 31/12/2024
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch vốn
năm 2025
π
Danh mục dự án
Địu
Năng lực thiết kế
Thời gian H
KC-HT
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
Nớc ■oàI
NSTW
NSDP
Tổng số
Chín theo nguồn vốn
Chín theo nguồn vốn
Chín theo nguồn vốn
Chin theo nguồn vấn
Chin theo nguồn vấn
Chin theo nguồn vấn
Tầng số NSDP
Chia theo nguồn
Chia theo nguồn
Chia theo nguồn
π
Danh mục dự án
Địu
Năng lực thiết kế
Thời gian H
KC-HT
Số quyết định ngày. tháng năm ban hành tháng, năm ban hành
Tổng số ấc cả cây
Tổng số nguồn vủn
guồ ùnồn vùn
Nớc ■oàI
NSTW
NSDP
Tổng số
Nước
ng
NSTW
NSDP
Tổng số
Nuớ
o記
NSTW
Tầng số NSDP
Nước
ngoài
NSTW
NSDP
2
Khu xạ trị và trang thiết trị Bệnh viện đa khoa tỉnh
Plaku
Xây mới khu xe trị và đầu t máy Gia tốc tuyến tính
01
đa nẵng lượng (máy xạ trị)
2023-2024
447/QĐ-UBND ngày 1/4/203 11/4/2023
147800
147.800
45.139
45.139
13.292
73.292
74.308
74.508
3
Xây dựng bệnh viện 331
Pleiku
2024-2026
326/QĐ-UBND ngày 16/7/2021
238.300
238.300
22.387
22187
F
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
7.600
-
7.600
I
Bas QL các DA ĐT XD tỉnh
400
400
7.600
7.600
Trường THPT A Sinh huyện Ia Grad
1a Grai
2023
207/QĐ-SKHĐT 14/12/202
ngày 14/12/2022
8.000
.000
490
400
7.600
7.600
G
Văn hóa Thông tin
326
326
21374
21.374
Sở Văn bản, Thể thuo và Du lịch
-
326
326
6574
6374
văn Nguyên tại Bảo tàng tỉnh Phòng hoá cổng chiêng trung bày Không giao Tây
Pleika
2025
410/NQ-HBNDNày
17/6/2021; 269/QĐ-
SVHTTDL aghy
24/8/2021;
HĐND ngàn
1..2024
6.700
6.700
326
326
6.374
6374
"
Ban QL các DA ĐT XD tỉnh
-
15.000
15.000
Nhà hát, trung thu triền lãm văn hóa, nghệ thuật và thư
tổng hợp tỉnh Gia Lá
Pledku
2025
413/NQ-HĐND ngay1 17/6/2021
200.000
200.000
15.000
13.000
H
Chị khả
1,580.759
81.601
325.606
1.173.552
6.099.186
9.D67
2.183,703
3.816.436
2.063.074
9.067
709.170
1344.837
1
UBND các huyện, thị xã,
chành phố; CĐT
1.580.759
81.601
325.606
1173.852
6.009.186
9.067
2.153.703
3.816.436
2063.074
9.067
709.170
1.344.837
I
Vốn chuẩn bị đầu tư giai
đoạn
2026 030 (NST)
CK
10.000
10.000
2
Vốn chuẩn bị đầu tra giai
du
2026-2090 (kết dư)
cx
3.000
5.000
3
Vầu t ng câa đối theo tiêu nhí
huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư
CK
428.000
428,000
1.712.000
1.712.000
423.000
428.000
+
日 g trình mực tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới (xử lý tỉn năm 2019) ho tru mm 2019)
CK
45.965
45.965
$
Tiến sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố điều tm
CK
745.450
745,450
1.990.916
1.990.916
751.672
751.672
Bội chí ngân sách
BCNS
102
102
113.500
104.200
6 7
Bội ch ngân sách Văn các CTMTQG (NSTW)
113.500
14.200
Vốn thec hiện Chương trình 聖区
tiêu quốc gia phát t
ục điểu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiệu số và miền núi
DTT$
27.992
27.992
1.078.300
1.078.300
368.916
368.916
Vấn thực
hiện Chương trình uốc gia giảm nghèo
mục tiên quốc gia giảm nghèo bề vững bền vững
GN
9.949
9.949
237.108
237.108
41379
48.379
-
Vốn thực hiện Chương
Trình
mục tiêu quốc gia Nông thôn
NTM
287.669
287.665
868295
868.195
291.875
291.173
Vốn thựo hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thớn (A(ODA)
YTODA
2023-2025
L1J3/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
107.161
90.668
16.493
81.601
$1.601
9.067
9.067
9.067
9.067

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH


VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025


Tháng 12/2024


Gồm các biểu :

Biểu số 1
Biểu số 2
Biểu số 3
Biểu số 4
Biểu số 5a :
Biểu số 5b:
Biểu số 6
Biểu số 7
Biểu số 8a:
Biểu số 8b :
Biểu số 9 :
Biểu số 10 :
Biểu số 11 :
Biểu số 12 :
Biểu số 13 :
Biểu số 14:
Biểu số 15:
Biểu số 16 :
Cân đối ngân sách địa phương năm 2025
Cân đối ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Tổng hợp dự toán thu NSNN năm 2025
Biểu báo cáo tình hình chi NSĐP năm 2024 và dự toán chi năm 2025
Dự toán thu NSNN các huyện, TX, TP năm 2025
Dự toán chi NSNN các huyện, TX, TP năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Kinh tế (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Môi trường (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Giáo dục - Đào tạo (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ khối Đảng và các Ban Đảng Tỉnh ủy năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Y tế (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chỉ SN Khoa học - Công nghệ (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Văn hóa - Thông tin (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Phát thanh - Truyền hình (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Thể dục - Thể thao (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Đảm bảo xã hội (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN Quản lý nhà nước (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025
Biểu chi tiết phân bổ chi SN An ninh - Quốc phòng (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025

Biểu số 17: Biểu chi tiết phân bổ chi khác ngân sách (ngân sách cấp tỉnh) năm 2025

Biểu số 18 : Biểu chi tiết phân bổ chi các mục tiêu (SN) TW bổ sung năm 2025

Biểu số 18.1 : Tổng hợp phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2025

Biểu số 18.2 : Tổng hợp phân bổ chi tiết vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2025

Biểu số 18.3 : Phân bổ chi tiết kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương và ngân sách cấp tinh thực hiện các nội dung của chương trình mtqg xây dựng nông thôn mới năm 2025

Biểu số 19 : Dự toán phân bổ chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh và các mục tiêu SN cho từng cơ quan, đơn vị theo từng lĩnh vực năm


2025

Biểu số 01



ÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


G


ĐVT: Triệu đồng


STT
Nội dung
5
Dự toán
năm 2024
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
Dự toán năm 2025
Chênh lệch
dự toán
2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3
4=3-1
5
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
16.171.546
18.472.998
19.134.539
2.962.993
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp.
5.394.300
5.654.900
5.837.481
443.181
Thu NSĐP hưởng 100%
2.605.400
2.486.500
2.602.081
(3.319)
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia.
2.788.900
3.168.400
3.235.400
446.500
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
9.976.695
12.544.686
12.544.686
2.567.991
Thu bổ sung cân đối ngân sách.
7.448.872
7.597.872
7.597.872
149.000
Bao gồm trung ương bổ sung 2% cân đối
2
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương (2,34)
2.084.948
2.084.948
2.084.948
3
Thu bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia
2.527.823
2.861.866
2.861.866
334.043
Vốn đầu tư
1.727.587
1.937.987
1.937.987
210.400
Vốn sự nghiệp
800.236
923.879
923.879
123.643
3.1
+ Chương trình mục tiêu quốc gia.
1.290.791
791.703
791.703
(499.088)
Vốn đầu tư
817.827
718.237
718.237
(99.590)
Vốn sự nghiệp
472.964
73.466
73.466
(399.498)
Gồm:
0
a
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
181.476
48.379
48.379
(133.097)
Vốn đầu tư
79.328
48.379
48.379
(30.949)
Vốn sự nghiệp
102.148
(102.148)
b
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
399.765
374.408
374.408
(25.357)
Vốn đầu tư
327.982
300.942
300.942
(27.040)
Vốn sự nghiệp
71.783
73.466
73.466
1.683

STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
Dự toán năm 2025
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3
4=3-1
5
c
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
709.550
368.916
368.916
(340.634)
Vốn đầu tư
410.517
368.916
368.916
(41.601)
Vốn sự nghiệp
299.033
(299.033)
3.2
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.237.032
2.070.163
2.070.163
833.131
Vốn đầu tư
909.760
1.219.750
1.219.750
309.990
Vốn sự nghiệp
327.272
850.413
850.413
523.141
I
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư
88.407
478.960 (1)
390.553
v
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
712.144
273.412
273.412
(438.732)
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện CCTL 2,34 trđ/tháng
B
TỔNG CHI NSĐP
16.176.146
18.577.198
19.238.739
3.062.593
I
Tổng chi cân đối NSĐP
13.648.323
15.715.332
16.376.873
2.728.550
Chi đầu tư phát triển
2.553.820
2.497.720
2.818.556
264.736
1. Chi XDCB tập trung
883.813
953.520
953.520
69.707
2. Chi từ nguồn thu tiền SD đất
1.372.000
1.250.000
1.365.581
(6.419)
3. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết.
165.000
190.000
190.000
25.000
4. Chi đầu tư từ vốn chuyển nguồn.
5. Chi đầu tư từ nguồn kết dư
88.407
175.255 (2)
86.848
6. Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
40.000
30.000
(10.000)
NQ 66/2023/NQ-HĐND thực hiện các chính sách hỗ trợ tín dụng cho từng đối tượng thuộc CTMTQG: 20.000 trđ; NQ 84/2024/NQ-HĐND quy định đối tượng chính sách khác được vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội 10.000 trđ,
7. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách.
4.600
104.200
104.200
99.600
2
Chi thường xuyên
10.622.611
12.898.189
12.971.932
2.349.321
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay.
3.037
5.800
3.160
123
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
1.400
1.400
1.400
S
Dự phòng ngân sách
302.635
312.223
334.241
31.606
Dự phòng ngân sách là: 2,05% tổng chỉ cân đôi
không bao gồm bội chi.
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
164.820
247.584 (3)
82.764

2


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
Dự toán năm 2025
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3
4=3-1
5
"
Chi các CTMTQG, các mục tiêu, nhiệm vụ TW bổ sung
2.527.823
2.861.866
2.861.866
334.043
Vốn đầu tư
1.727.587
1.937.987
1.937.987
210.400
Vốn sự nghiệp
800.236
923.879
923.879
123.643
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia.
1.290.791
791.703
791.703
(499.088)
Vốn đầu tư
817.827
718.237
718.237
(99.590)
Vốn sự nghiệp
472.964
73.466
73.466
(399.498)
Gồm:
a
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.
181.476
48.379
48.379
(133.097)
Vốn đầu tư
79.328
48.379
48.379
(30.949)
Vốn sự nghiệp
102.148
(102.148)
b
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới.
399.765
374.408
374.408
(25.357)
Vốn đầu tư
327.982
300.942
300.942
(27.040)
Vốn sự nghiệp
71.783
73.466
73.466
1.683
c
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT- XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
709.550
368.916
368.916
(340.634)
Vốn đầu tư
410.517
368.916
368.916
(41.601)
Vốn sự nghiệp
299.033
(299.033)
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ.
1.237.032
2.070.163
2.070.163
833.131
Vốn đầu tư
909.760
1.219.750
1.219.750
309.990
Vốn sự nghiệp
327.272
850.413
850.413
523.141
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
4.600
104.200
104.200
99.600
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
9.700
9.900
9.900
200
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
9.700
9.900
9.900
200

3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự kiến Bộ
Tài chính
giao năm
2025
Dự toán năm 2025
Chênh lệch dự toán
2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
1
2
3
4=3-1
5
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tinh.
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
14.300
114.100
114.100
99.800
Vay để bù đắp bội chi.
4.600
104.200
104.200
99.600
II
Vay để trả nợ gốc
9.700
9.900
9.900
200

Ghi chú:


(1) Thu kết dư: 478.960 triệu đồng, gồm: (i) Thu kết dư các chính sách an sinh xã hội Trung ương cân đối cho địa phương: 248.905 triệu đồng; (ii) Kinh phí TW bổ sung có mục tiêu hoàn trà ngân sách tỉnh: 26.080 triệu đồng; (iii) Nguồn tiết kiệm chỉ bố trí thực hiện các chính sách ASXH còn thiếu giữa nhu cầu năm 2023 và số kinh phí Bộ Tài chính cân đối cho địa phương trong năm chưa sử dụng hoàn trả lại ngân sách tỉnh: 28.720 triệu đồng; (iv) Nguồn kết dư tiền sử dụng đất: 131.188,36 triệu đồng; (v) Kết dư vốn cân đối theo tiêu chí của năm 2024: 5.000 triệu đồng; (vi) Kết dư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023:


39.067 triệu đồng.


(2) Chi đầu tư từ nguồn kết dư 175.255,36 triệu đồng, gồm: (i) Nguồn kết dư tiền sử dụng đất dành cho công tác đo đạc: 131.188,36 triệu đồng; (ii) Kết dư vốn cân đối theo tiêu chí của năm 2024 đối với nội dung chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng; (iii) Kết dư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023: 39.067 triệu đồng.


(3) Chi tạo nguồn CCTL: 247.584 triệu đồng, gồm:


- Chi tạo nguồn CCTL ngân sách cấp tỉnh: 236.454 triệu đồng. Cụ thể như sau: (i) Dự toán Trung ương bổ sung đầu năm để thực hiện CCTL 2,34 trđ/tháng là


2.084.948 triệu đồng; (ii) 50% tăng thu dự toán năm 2025 so với dự toán năm 2023 (Thủ tướng Chính phủ giao) là 236.328 triệu đồng; (iii) 70% tăng thu dự toán năm 2025 HĐND tỉnh giao so với Thủ tướng Chính phủ giao năm 2025: 35.760 triệu đồng; (iv) Kinh phí bố trí dự toán đầu năm cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố là 2.120.582 triệu đồng (cấp tỉnh: 614.517 triệu đồng; huyện, thị xã, thành phố: 1.506.065 triệu đồng); (v) Như vậy, nguồn kinh phí còn lại của ngân sách cấp tỉnh phải dành nguồn (chi tạo nguồn) để thực hiện chính sách CCTL trong năm 2025 là 236.454 triệu đồng.


- Chi tạo nguồn CCTL ngân sách huyện (70% tăng thu dự toán năm 2025 HĐND tỉnh giao so với Thủ tướng Chính phủ giao năm 2025): 11.130 triệu đồng,


4

Biểu số 02

BIỂU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025


3 ĐVT: Triệu đồng


STT
idung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3=2-1
4
A
Ngân sách cấp tỉnh
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
13.785.374
16.716.402
2.931.028
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
3.364.274
3.692.756
328.481
2
Bổ sung từ ngân sách TW
9.976.695
12.544.686
2.567.991
2.1
Bổ sung cân đối
7.448.872
7.597.872
149.000
2.2
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương (2,34 trđ/tháng)
2.084.948
2.084.948
2.3
Trung ương bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
2.527.823
2.861.866
334.043
-Vốn đầu tư
1.727.587
1.937.987
210.400
-Vốn sự nghiệp
800.236
923.879
123.643
2.3.1
Chương trình mục tiêu quốc gia
1.290.791
791.703
(499.088)
-Vốn đầu tư
817.827
718.237
(99.590)
-Vốn sự nghiệp
472.964
73.466
(399.498)
Gồm:
a
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
181.476
48.379
(133.097)
-Vốn đầu tư
79.328
48.379
(30.949)
-Vốn sự nghiệp
102.148
(102.148)
b
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
399.765
374.408
(25.357)
-Vốn đầu tư
327.982
300.942
(27.040)
-Vốn sự nghiệp
71.783
73.466
1.683
c
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
709.550
368.916
(340.634)
-Vốn đầu tư
410.517
368.916
(41.601)
-Vốn sự nghiệp
299.033
(299.033)
2.3.2
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.237.032
2.070.163
833.131
-Vốn đầu tư
909.760
1.219.750
309.990

STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3=2-1
4
-Vốn sự nghiệp
327.272
850.413
523.141
3
Thu kết dư ngân sách năm trước
88.407
478.960
390.553
4
Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
5
Thu chuyển nguồn
355.997
(355.997)
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
13.789.974
16.820.601
3.030.627
Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp
6.140.490
8.346.652
2.206.162
a
Chi đầu tư phát triển
1.258.370
1.501.433
243.063
1. Chi XDCB tập trung
455.813
525.520
69.707
2. Chi từ nguồn thu tiền SD đất
504.550
476.458
(28.092)
3. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
165.000
190.000
25.000
4. Chi đầu tư từ vốn chuyển nguồn năm trước
5. Chi đầu tư từ nguồn kết dư
88.407
175.255
86.848
6. Chi cho Ngân hàng chính sách (cho vay các đối tượng chính sách)
40.000
30.000
(10.000)
7. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách
4.600
104.200
99.600
b
Chi trả nợ gốc năm 2024 từ nguồn kết dư
c
Chi thường xuyên
3.256.175
4.179.850(1)
923.675
1. Chi an ninh - quốc phòng
181.768
186.451
4.683
2. Chi SN giáo dục, đào tạo và dạy nghề
753.082
913.074
159.992
3. Chi sự nghiệp y tế
1.206.051
1.649.376
443.325
4. Chỉ sự nghiệp khoa học và công nghệ
24.100
23.584
(516)
5. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
84.793
108.112
23.319
6. Chi sự nghiệp môi trường
15.169
17.691
2.522
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
30.561
38.897
8.336
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
17.693
23.282
5.589
9. Chỉ đảm bảo xã hội
49.819
60.134
10.316
10. Chi sự nghiệp kinh tế
300.567
403.652
103.085
11. Chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
517.187
678.250
161.063
12. Chi khác ngân sách
75.385
77.347
1.962
d
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
3.037
3.160
123
e
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.400
1.400
f
Dự phòng
129.436
128.031
(1Dự phòng
2,15% Tổng chi cân đối không (1.405) bao gồm bôi chi bao gồm bội chi

2


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3=2-1
4
g
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
151.703
236.454,00
84.751
h
Chỉ chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.340.369
2.296.324
955.955
Vốn đầu tư
1.056.126
1.937.987
881.861
Vốn sự nghiệp
284.243
358.337
74.094
h1
Chương trình mục tiêu quốc gia
271.886
743.066
471.180
+Vốn đầu tư
146.366
718.237
571.871
+Vốn sự nghiệp
125.520
24.829
(100.691)
Gồm:
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
40.190
48.379
8.189
+Vốn đầu tư
37.328
48.379
11.051
+Vốn sự nghiệp
2.862
(2.862)
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
59.189
325.771
266.582
+Vốn đầu tư
49.317
300.942
251.625
+Vốn sự nghiệp
9.872
24.829
14.957
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
172.507
368.916
196.409
+Vốn đầu tư
59.721
368.916
309.195
+Vốn sự nghiệp
112.786
(112.786)
h2
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.068.483
1.553.258
484.775
+Vốn đầu tư
909.760
1.219.750
309.990
+Vốn sự nghiệp
158.723
333.508
174.785
2
Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố
7.649.484
8.473.949
824.465
Bổ sung cân đối
6.273.797
6.386.314
112.517
Bổ sung có mục tiêu
1.198.257
581.569
(616.688)
Bao gồm:
+Nguồn ngân sách trung ương bổ sung
1.187.454
516.905
(670.549)
+Nguồn ngân sách tinh bổ sung
10.803
16.027
5.224
Bổ sung nguồn thực hiện CCTL
177.430
1.506.066
1.328.636
III
Bội chi ngân sách tỉnh/Bội thu ngân sách tỉnh
4.600
104.200
99.600
B
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố
Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố
10.035.656
10.892.086
856.430
1
Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng theo phân cấp
2.030.026
2.144.725
114.700

3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3=2-1
4
2
Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
7.649.484
8.473.949
824.465
Bổ sung cân đối
6.273.797
6.386.314
112.517
Bổ sung có mục tiêu
1.198.257
581.569
(616.688)
Bổ sung nguồn thực hiện CCTL
177.430
1.506.066
1.328.636
3
Thu kết dư ngân sách năm trước
4
Thu chuyển nguồn KP năm trước
356.147
273.412
(82.735)
uI
Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố
10.035.656
10.892.086
856.430
Chi đầu tư phát triển
1.295.450
1.317.123
21.673
1. Chi XDCB tập trung
428.000
428.000
2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
867.450
889.123
21.673
2
Chi thường xuyên
7.355.633
8.776.054
1.420.421
3
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
4
Dự phòng
173.199
206.210
33.011
Dự phòng 2% tổng chỉ cân đối
5
Chi cải cách tiền lương
13.117
11.130
(1.987)
6
Chi tử nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách cấp trên
1.198.257
581.569
(616.688)
+Vốn đầu tư
671.461
(671.461)
+ Vốn sự nghiệp
526.796
581.569
54.773
6.1
Trung ương bố sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu nhiệm vụ
1.187.454
565.542
(621.912)
+Vốn đầu tư
671.461
(671.461)
+Vốn sự nghiệp
515.993
565.542
49.549
Gồm:
48.637
48.637
a
Chương trình mục tiêu quốc gia
1.018.905
48.637
(970.268)
Vốn đầu tư
671.461
(671.461)
Vốn sự nghiệp
347.444
48.637
(298.807)
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
141.286
(141.286)
+Vốn đầu tư
42.000
(42.000)
+Vốn sự nghiệp
99.286
(99.286)
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
340.576
48.637
(291.939)
+Vốn đầu tư
278.665
(278.665)
+Vốn sự nghiệp
61.911
48.637
(13.274)

4


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2024
Dự toán
năm 2025
Chênh lệch dự
toán 2025 so dự
toán 2024
Ghi chú
A
B
2
3=2-1
4
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
537.043
(537.043)
+Vốn đầu tư
350.796
(350.796)
+ Vốn sự nghiệp
186.247
(186.247)
b
Chương trình mục tiêu nhiệm vụ
168.549
516.905
348.356
+ Vốn đầu tư
+ Vốn sự nghiệp
168.549
516.905
348.356
6.2
Ngân sách tinh bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu nhiệm vụ
10.803
16.027
5.224
+Vốn đầu tư
+Vốn sự nghiệp
10.803
16.027
5.224

Ghi chủ:(1) Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh bao gồm 10% tiết kiệm để thực hiện CCTL, số tiền: 123.384 triệu đồng.


5

Biểu số 03

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2025


ĐVT: Triệu đồng


S TT
NỘI DUNG
Thực hiện
2023
Dự toán
BTC giao
NĂM 2024 HĐND tỉnh giao
Ước thực
hiện
Dự kiến Dự toán BTC giao
NĂM 2025 Dự kiến
HĐND tỉnh giao
Chênh lệch
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
% DT
2025/DT
2024
(HĐND)
% DT
2025
(HĐND)/Ư
TH 2024
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
A
2
3
4
5
6
7
8
9=5/3
10=5/4
11=6/3
12=7/4
13=7/5
14=7/6
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
5.572.797
5.624.500
5.815.000
5.890.000
6.252.000
6.434.581
182.581
104,7%
101,3%
111,2%
110,7%
109,2%
102,9%
1
THU NỘI ĐỊA
5.512.497
5.574.500
5.765.000
5.770.000
6.222.000
6.404.581
182.581
103,5%
100,1%
111,6%
111,1%
111%
102,9%
Thu nội địa (không kể thu tiền sử dụng đất, thu XSKT, thu cổ tức và lợi nhuận còn lại)
4.417.465
4.173.000
4.226.500
4.391.000
4.780.000
4.847.000
67.000
105,2%
103,9%
114,5%
114,7%
110,4%
101,4%
Thu do ngành thuế quản lý
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
940.136
940.000
940.000
920.000
830.000
850.000
20.000
97,9%
97,9%
88,3%
90,4%
92,4%
102,4%
- Thuế giá trị gia tăng
471.961
508.000
508.000
446.000
360.000
380.000
20.000
87,8%
87,8%
70,9%
74,8%
85,2%
105,6%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
126.014
122.000
122.000
137.000
125.000
125.000
112,3%
112,3%
102,5%
102,5%
91,2%
100%
- Thuế tài nguyên
342.161
310.000
310.000
337.000
345.000
345.000
108,7%
108,7%
111,3%
111,3%
102,4%
100%
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quảnlý quản lý
49.694
50.000
50.000
50.000
47.000
47.000
100%
100%
94%
94%
94%
100%
- Thuế giá trị gia tăng
33.812
34.750
34.750
34.750
31.700
31.700
100%
100%
91,2%
91,2%
91,2%
100%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
14.117
13.150
13.150
13.150
13.200
13.200
100%
100%
100,4%
100,4%
100,4%
100%
- Thuế tài nguyên
1.765
2.100
2.100
2.100
2.100
2.100
100%
100%
100%
100%
100%
100%
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
136.379
71.000
71.000
125.000
60.000
60.000
176,1%
176,1%
84,5%
84,5%
48%
100%
- Thuế giá trị gia tăng
58.641
41.000
41.000
29.822
10.000
10.000
72,7%
72,7%
24,4%
24,4%
33,5%
100%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
77.516
30.000
30.000
95.178
50.000
50.000
317,3%
317,3%
166,7%
166,7%
52,5%
100%
+Trong đó: Thuế tối thiểu toàn cầu
5.000
5.000
4Thu
từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
1.577.202
1.500.000
1.545.000
1.606.200
1.700.000
1.747.000
47.000
107,1%
104,0%
113,3%
113,1%
108,8%
102,8%
- Thuế giá trị gia tăng
1.186.457
1.192.500
1.237.500
1.180.000
1.332.000
1.359.000
27.000
99,0%
95,4%
111,7%
109,8%
115,2%
102%
- Thuế thưu nhập doanh nghiệp
231.784
150.000
150.000
285.000
230.000
250.000
20.000
153%
190%
153,3%
166,7%
87,7%
108,7%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
3.455
2.500
2.500
5.455
3.500
3.500
218,2%
218,2%
140,0%
140,0%
64,2%
100%
- Thuế tài nguyên
155.507
155.000
155.000
135.745
134.500
134.500
87,6%
87,6%
86,8%
86,8%
99,1%
100%
5
Lệ phí trước bạ
281.615
280.000
280.000
261.700
275.000
275.000
93,5%
93,5%
98,2%
98,2%
105,1%
100,0%
6Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
1.303
1.000
1.000
1.060
106%
106%
0%
0%
0%
7Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
13.708
7.000
7.000
10.040
10.000
10.000
143,4%
143,4%
142,9%
142,9%
99,6%
100%
8Thuế thu nhập cá nhân
432.074
380.000
380.000
440.000
460.000
460.000
115,8%
115,8%
121,1%
121,1%
104,5%
100%
9
Thuế bảo vệ môi trường
454.061
450.000
450.000
480.000
930.000
930.000
106,7%
106,7%
206,7%
206,7%
193,8%
100%

S TT
NỘI DUNG
Thực hiện 2023
NĂM 2024
NĂM 2024
NĂM 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
% UTH
DT 2024
(HĐND)
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
%DT
2025/DT
2024
(HĐND)
%DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
S TT
NỘI DUNG
Thực hiện 2023
Dự toán
BTC giao
HĐND tỉnh giao
Ước thực
hiện
Dự kiến Dự toán BTC giao
Dự kiến
HĐND tỉnh giao
Chênh lệch
% ƯTH
DT 2024
(BTC)
% UTH
DT 2024
(HĐND)
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
%DT
2025/DT
2024
(HĐND)
%DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
%DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
A
2
3
4
5
6
7
8
9=5/3
10=5/4
11=6/3
12=7/4
13=7/5
14=7/6
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
453.993
180.000
180.000
192.000
372.000
372.000
106,7%
106,7%
206,7%
206,7%
193,8%
100%
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
68
270.000
270.000
288.000
558.000
558.000
106,7%
106,7%
206,7%
206,7%
193,8%
100%
10Phí, lệ phí
113.244
120.000
120.000
120.000
126.000
126.000
100%
100%
105%
105%
105%
100%
Bao gồm: - Phí, lệ phi do cơ quan nhà nước trung ương thu
38.674
31.000
31.000
39.589
43.000
43.000
127,7%
127.7%
138,7%
138,7%
108,6%
100%
- Phí, lệ phi do cơ quan nhà nước địa phương
thu
74.571
89.000
89.000
80.411
83.000
83.000
90,3%
90,3%
93,3%
93,3%
103,2%
100%
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản
8.000
8.000
9.268
9.000
9.000
115,9%
115,9%
112,5%
112,5%
97,1%
100%
11
Tiền sử dụng đất
903.355
1.250.080
1.372.000
1.192.000
1.250.000
1.365.581
115.581
95,4%
86,9%
100%
99,5%
114,6%
109,2%
12Thu
tiền thuê đất, mặt nước
104.737
115.000
115.000
100.000
115.000
115.000
87%
87%
100%
100%
115%
100%
13Thu
từ bán tài sản nhà nước
8.341
14
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
53
15
Thư tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
734
1.000
1.000
1.000
100%.
100%
0%
0%
0%
16
Thu khác ngân sách
230.253
190.000
198.500
210.000
160.000
160.000
110,5%
105,8%
84,2%
80,6%
76,2%
100%
Gồm: - Thu khác ngân sách trung ương
123.852
117.000
117.000
120.000
110.000
110.000
102,6%
102,6%
94%
94%
91,7%
100%
Trong đó: + Thu phạt vi phạm hành chinh trong lĩnh vực ATGT
73.684
74.500
74.500
74.500
82.000
82.000
100,0%
100,0%
110,1%
110,1%
110.1%
100%
+ Thu phạt vi phạm hành chính do CQTW thu (Cơ quan thuế)
18.176
22.500
22.500
23.000
20.000
20.000
102,2%
102,2%
88,9%
88,9%
87%
100%
+ Khác do TW xử lý (Quản lý thị trường)
10.151
20.000
20.000
20.000
8.000
8.000
40%
100%
- Thu khác ngân sách địa phương
106.401
73.000
81.500
90.000
50.000
50.000
123,3%
110,4%
68,5%
61,3%
55,6%
100%
17
Thư tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
71.051
66.000
66.000
64.000
65.000
65.000
97,0%
97,0%
98,5%
98,5%
101,6%
100%
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
62.777
61.000
61.000
53.610
53.000
53.000
87,9%
87,9%
86,9%
86,9%
98,9%
100%
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
8.275
5.000
5.000
10.390
12.000
12.000
207,8%
207,8%
240,0%
240%
115.5%
100%
18
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
2.880
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
100%
100%
100%
100%
100%
100%
19
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
2.434
1.500
1.500
2.000
2.000
2.000
133,3%
133,3%
133,3%
133,3%
100%
100%
26
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toáin)
189.242
150.000
165.000
185.000
190.000
190.000
123,3%
112,1%
126,7%
115,2%
102,7%
100%
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
52.905
50.000
50.000
120.000
30.000
30.000
240%
240%
60%
60%
25%
100%
Trong đó: Thuế GTGT
43.954
45.500
45.500
25.000
25.000
0%
0%
54,9%
54,9%
100%
Thuế xuất khẩu
4.750
1.000
1.000
2.000
2.000
0%
0%
200%
200%
100%
Thuế nhập khẩu
2.990
2.500
2.500
2.600
2.600
0%
0%
104%
104%
100%
Thu khác
1.201
1.000
1.000
400
400
0%
0%
40%
40%
100%
III
Các khoản Huy động đóng góp
7.396
1Tổng thu NSĐP được hưởng
5.138.132
5.203.800
5.394.300
5.380.884
5.654.900
5.837.481
182.581
103,4%
99,8%
108,7%
108,2%
108,5%
103,2%

2


S TT
NỘI DUNG
Thực hiện
2023
NĂM 2024
NĂM 2024
NĂM 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
% ƯTH
ĐT 2024
(BTC)
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
%DT
2025/ĐT
2024
(HĐND)
% DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
% DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
S TT
NỘI DUNG
Thực hiện
2023
Dự toán
BTC giao
HĐND tỉnh giao
Ước thực
hiệu
Dự kiến Dự toán BTC
giao
Dự kiến
HĐND tỉnh giao
Chênh lệch
% ƯTH
ĐT 2024
(BTC)
% ƯTH
DT 2024
(HĐND)
% DT
2025/DT
2024
(BTC)
%DT
2025/ĐT
2024
(HĐND)
% DT
2025
(HĐND)/Ư TH 2024
% DT
2025
(HĐND)
/DT 2025
(BTC)
A
2
3
4
5
6
7
8
9=5/3
10=5/4
11-6/3
12=7/4
13-7/5
14=7!6
Các khoản thu NSĐP hướng 100%
2.502.240
2.459.900
2.605.400
2.426.529
2.486.500
2.602.081
115.581
98,6%
93,1%
101,1%
99,996
107,2%
104,6%
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
2.635.892
2.743.900
2.788.900
2.954.355
3.168.400
3.235.400
67.000
107,7%
105,9%
115,5%
116.0%
109,5%
102,1%
2
Tổng thu NSTW được hưởng
434.665
420.700
420.700
509.116
597.100
597.100
121%
121,6%
141,9%
141,9%
117,3%
100%
Tổng thu NSNN
5.572.797
5.624.500
5.815.000
5.890.000
6.252.000
6.434.581
182.581
104,7%
101,3%
111,2%
110,7%
109,2%
102,9%

3

Biểu số 04


AP DAN

BIỂU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHI NSĐP NĂM 2024 VÀ DỰ TOÁN CHI NĂM 2025



ĐVT: Triệu đồng


Ghi chủ: ố tr ựtoán đ tựchiện các nhệm vụ chuyn đi s đm bo t lệ h ti thiu à 03 tng ch cân đi NSP. Trog đ gn ách cp tn b r 6 891,7 riệu đng, ạtỷ ệ 0,59% (96.891,72/16.360.846 triệu đồng)


A Biểu số 5a



DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025


STT
Chỉ tiêu thu
Dự toán 2024
Dự toán
Pleiku
An Khế
Khang
Đăk Đoa
Mang Yang
Chư Păh
In Grai
Đăik Pơ
Kông Chro
Đức Cơ
Chư Prông
Chư Sê
InPa
Phú Thiện
Ayun Pa
Krông Pa
ĐVT: triệu đồng Chư Pưh
1
-
TỐNG THU NSNN
5.815.000
6.43 81
30
1,610.330
38.09
800
60.060
103.120
54.610
55.470
130.0
33.890
27.180
149.750
85.920
89.110
21.530
40.40
150.931
0400
58.480
Thu NS TW hướng
.700
420.
597
40
1,610.330
38.09
4.791
.040
3.980
600
5.545
.505
3.380
90
4.840
.50.55
45.440
4.350
Thu
NS tỉnh hưởng theo phân cấp
3.364.274
3.692 006
2 130
379.260
192 975
5 5070
1.945
15.930
2.730
.094
6.865
1.665
39.850
3.060
.155
72.681
72.
681
18.535
ư cấ Thu N huyệnhưởng heo phân cấp
2.030.026
2.144
133.
53.325
80.150
47.900
8.776
18.7
118.370
22.1
135
104820
40
77
81.210
17.1
34.0
32.810
150
35.
35.595
THU CÂN ĐỐI NSNN (I+IT)
5.815.000
6.434.581
570.7
30130
030
151.
1.800
60.060
103.120
54.610
55.470
130.780
2
27.180
149.750
85.920
89.110
05530
21.5
9
4040
30.45040.490
58.400
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
5.765.000
6404.581
540.7
1.610:330
151.800
60.060
103.120
54.610
55.470
130.780
33.890
27.180
149.750
85.920
89.110
21.530
150.93193
1 1
Thu từ DNNN Trung ương
940.000
850.000
460
849.4
500
20
Thuế giá trị gia tăng
508.000
380.000
379.480
490
20 20
Thuế thu nhập doanh nghiệp
122.000
125.000
124.980
10
10 10
エoq=
Thuế tài nguyên
310.000
345.000
345.000
Thu từ DNNN Địa phương
50.000
47.000
31.030
1.250850
30000
350 140
E988
6odu
8781
8858
Thuế giá trị gia tăng
34.750
31.700
18.540
350 0
nogg
340200
10.710.
2
8886
u8C
a
Thuế thu nhập doa n
13.150
13.200
11.205
400
200
saug
085221
2100
00
Thuế tài nguyên
2.100
2.100
1.285
60
912
c 3
Thu từ DN có vốn Đầu tư nước ngoài
71.000
60.000
59.500
Thuế giá trị gia tăng
41.000
10.000
10.000
a b
Thuế thu nhập doanh nghiệp
30.000
50.000
49.500
500
đó: Thuế tối thiểu toàn cầu
Trong
5.000
5.000
ThugThuế g
CTN và DV Ngoài quốc doanh
1.545.000
1.747.000
1.123.950
04-24000
88880686
888
ggggg
26
889
開8W50
4
Thuế giá trị gia tăng
236.145
1359.000
850.410
13.
83899
2624
8583
L9SPoq
ếthu nhập doanh nghiệp
Thuế
150.000
250.000
177.630
8
mm88889
の区W8
Thuế TTĐB hàng nội địa
3.855
3.500
1.000
88m88
Thuế tài nguyên
155.000
134.500
95.910
21.000
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
.000
-
hà đất/Thuế sd đất phi ph NN
Thuến
7.000
10.000
45025.000
5006300
20 2.500
100109.500
170 25.300
530 25.000
602.600
2501
Tiền sử dụng đất
1.372.000
1.365.581
6.270905.000
80075.800
1008090
34035.000
110 24.000
70 7.500
100 12.770
a
Tiền sử dụng đất Dự án do ngân sách cấp tỉnh đầu tư và thức kinh tế tổ chức kinh tế
516.857
475.500
405.000
15.000
36.500
19.000
b
Dự án do ngân sách huyện đầu tư và thu từ các hộ gia đình, cá nhân
855.143
890.081
500.00040
0 0
20,000 19.000
2
8
川岡887
89
Lệ phí trước bạ
280.000
275.000
121.240
5800
.00
207
200
00
06
750
2
18.2
18.2
Thu phí v phi
120.000
126.000
46.8309170
31.500
4.000
Phi và lệ phi Trung ương Phí và lệ phí tỉnh
31.000
43.000
9.170
10.300
860
2.280
q=
Phí và lệ phí tình
45.600
38.460
37.660
c
Phí và lệ phi huyện
n, xã
43.400
44.540
21.200
2.700
2.140
1.720
320
900
100
1435
1.550
900
1.800
1.970
900
1.120
1.900
1,335
àệ huyệ xã Trong đó: + Phi BVMT đối với khai thác khoảng
8.000
8.562
2.350
2.400
270
600
70
160
174
100
53
955
100
210
200
255
300
65
300
+ Phí BVMT đối với nước thải
+ Phi sd công trình kết cấu hạ tầng
10
Thuế BVMT/Phi xăng dầu Thu từ hàng hóa nhập khẩu
450.000 180,000
930.000372.00
830.00 32.000
8
a
Thu từ hàng hóa nhập khẩu
180.000 270.000
372.000
332.000
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước Thuế thu nhập cá nhân
270.000
558.000
498.00090
11 12
Thuế thu nhập cá nhân
380.000 115,000
460.000 115.000
193.460 98.430
113.5009.00
12.8001100
7.400300
.00800
18.500600
3900500
10.80070
20.
4,350 200
6.250200
8640 250
2Thu tiền thuê đất, mặt nước
115.0005000
115.000
98.430
23900 250
7.000100
3.600900
10.500700
0100600
2.350120
a
sẽ đất từ DNNN
Thuê
50.000
45.000
45.000
Thuê đất từ DN NQD
65.000
70.000
53.430 61.520
1.100
300630
250
100
800
600
50
700
700
600
120
200
200
230
b 13
Thu tiền cấp quyền khai thác Ksản
66.000
65.000
61.520 52.035
.0002.500
900300
25050
Giấy phép do Trung ương cấp Giấy phép do UBND tỉnh cấp
61.00
53.000
52.0359.485
350
615
b 14
Giấy phép do UBND tỉnh cấp Thu từ xổ số kiến thiết
5.000
12.0000000
9.485
2.150
15
300
50
Thu từ xổ số kiến thiết
165.000
190.000
190.000
15
u cô tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận
Thu
còn lại
1.500
2.000
2.000
16
Phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế xử lý
225000
7
720910
404430
1.2003.130
1500
17
Thu khác và phạt các loại Phạt trật tự an ton giao h
29.50700
1
702320
419025170
1303170
350040
670 2140
570 2470
50 2320
3.130410
5.320290
3203990
n
Phạt trật tự an toàn giao thông
9.000500
79.
78386
3702780
651990
2.410
4290
3.080
365 2120
Công an tỉnh thu
25.070
- Thanh tra giao thông tỉnh thu
3.000
- Công an huyện, thị xã, thành phố thu
49.439.430
63.510
17.050
5.450
2.780
4.310
2.780
2.310
1.980
2.510
3.000
2.980
2.110
2.290
2.320
2.410
4.290
2.820
2.120
- Cơ quan nhà nước cấp huyện, cấp xã thu
2.000500
2.00047.000
120 690
170
b
Thu khác ngân sách và phạt các loại
29.500
.000
23.640
130 650
830
101.150
1090
680
1.010
601.210
30480
180 1440
1.110
720
1.030
860
trong đó: + Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi nâng sản
2.000
2.000
910300
100270
320
440
170
440
200
Thu khác của Quản lý thị trường và các cơ qua Trung ương
20.000
8.000
Trung
ương II Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
50.000
30.000
00030.000

STT
Chỉ thêm thm
Thy toán 2024
Tng toden 2029
q TY và chc H
C
Pece
An Khô
K
V
Chu Pith
t Gni
Đắk Pư
Nông Chra
Bảc Cư
Chư Prảng
Chư M
Phú Thiệu
AyP
Krông Pa
Chư Pub
-
D
#
#
"
t2
19
26
45
r
Thed mhyes kalee
1
Thu Giá trị
50.000
30.000
30.000
ÔNG THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (3+2)
18.835.656
14.893.096
1912.490
307.971
481.966
692.887
584.430
581.875
768.748
299.279
512309
55.95
035.387
736.694
120.456
497.343
332.493
669.846
496.758
1
S huyện, thị xã, thành phố hường th
Thu NS
2.038.826
2144.725
1.192.975
133.700
S3325
80.150
47.900
48.776
18.570
29.282
22.15
394.829
77.340
$1.110
17.105
本書
37.870
35.150
35.995
1
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
7.649.84
1471549
513.777
374.191
425.387
688.197
586.530
533.099
590.390
261.581
489.574
35k275
756.047
65484
3
463.340
263.469
634,736
461.363
của
rng
6.273,797
6,386.714
442.944
277.643
374.210
459.009
358.328
385.218
437.730
240.503
354.468
599.837
539.124
44.637
309.398
332.811
222.90$
463.846
329.7
h
cần đối g thực hiện chính sách tiến lương (t)
ỗ rong
430
1.506.06
14.645
$8.867
23.037
11.493
107.834
122.759
123.708
15.982
5.817
117.695
179.932
151.386
51.136
92.785
27.147
121.743
710200
1002
Bồ rong T
1.199.25
591.369
27L412
18
56,
656
2066
7.681
28.140
354
57.695 A540
40.368
25.122
28.960
6.097
6.415
t 45.689
32.743
96.991
48.471
25.686
17.z31
37.744
23.414
36.216
49.127
31.453

có mục


4


Git Th np 留n ành phố đề thực hiện CCTL (bao gồm quỹ tiều thưởng) theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng, Để nghị Ủy ban nhâm dân các huyện, thị xã, thành phó chủ động tch lũy nguồa CCTL theo đảng quy định của Bộ Tái chính (bao gồm nguồn 70% kct dư năm 2018, 2019, 2020, 2021, 2022 dễ thực hiệnCCCTL sau khi


|g o 等 định h nguồn và nhu cầu thực hiệp cải cách tiến lương năm 2015 của Hộ Tài chính, giao Sở Tài chính phối hợp với các huyện, thị xã, thành phố xác định nguồn và như cầu chính thức năm 2025 theo dùng quy đinh.

Biểu số 5b


NHAN DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025


STT
Chỉ tiêu chí
Dự toán 2024
Dự toán 2025 C
P
An Khê
Khang
Đăk Đọa
Mang Yang
Chư Pă
Ia Grai
Đăk Pơ
Kông Chro
Đức Cơ 8
Chư Prông
Chư Sê 12
Ia Pa3
Phú Thiện 14
Ayun Pa15
Krông Pa
ĐVT: triệu đồng Chư Pưh Chư Pưh
1
4
TỐNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (A+B) CHI CẦN ĐỐI NS
10.892.086
71574
507.
692.887
708.76679.808
27
12.10946.420
655.095
3.3876,396
833
35.694687.223
0.4564770
497.4595
332.495
8W8594
4965
A
CHI CẦN ĐỐI NS
10.035.6568.837.399
8.837.
10.310.5
.517
5829
50029905
81045Z/9
06926
625.192
54.430 514.062
466.
622.352
96.3
420.394.
319.081
Chỉ đầu tư phát triển
1.295. 450
1.317.1 23
30. 426
617
514.03.
3.688
433
84.4
22.
22
700
4664 25.4
6044
82.6
.139369
51.1
53.0835
23.21.
31.1
32.
30.
Vốn XDCB tập trung Tử nguồn thu tiền sử
000
428.0
226
4 195
117500
088
22.0
22.96.3
27.25.4
450
21
0.583
30.22
19.6
2.6273.077
19
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất
867. 450
889.1 23
7
19.90
763329
750191
250
2.2
21354 526.981
61.2
822
36970
222.5006
0
11.
39922
569
07賀89869
II
Chi thường xuyên (1)
7.355.633
8,776.054
413
567.811
6.63
429.282
728.919
10425.
Trong
413
Sự nghiệp giáo dục, đảo tạo và dạy nghề Sự nghiệp khoa học và công nghệ
3.952.2917300
5.090.5837300
599
210 10
910
05.5
350.748
272.931
260-5419
345.802400
162.874400
259.983400
315.87300
414.157400
367.317
218.591400
262
129.484
361
243
Sự nghiệp khoa học và công nghệ
300
400
400
400
400
400
400
400
Chi từ tiền thuê đất
592
1.657
304
10
90
70
60
v
Chỉ tạo nguồn cải cách tiền lương
13.117
1113006.210
900390
5300006
25260
260
Dự phòng ngân sách
199
173.1
206.2
9.059
1310 453689
320447
4015928
13.744
B
BỔ SNG CÓ MỤC TIÊU
173.199 1.198.257
06.10 581569
1448
37.1 56.1
0.007.681
9.059 28.140
12.5095
1.040368
11.135.122
060
10097
32.743
36.991
48.471
Kinh phí thực hiện các Chương trình MTQG
1.024.001
52.702
4.226
1.383
3.790
6.175
2.891
2.742
1.816
2.570
473
5.199
4.565
2.049
1.609
5.597
1.802
2.198
3.617
1
Phân bổ từ nguồn NSTW bổ sung Vốn đầu tư
1.018.905
48.637
3.997
1.321
2.562
5.865
2.836
2.546
1.582
2.391
398
5.032
4.362
1.823
1.490
5,357
1.584
1.973
3.518
a
Vốn đầu tư
671.461
Xây g hôn mới imghèo bền vững
71.4678.5
Giảm nghèo bền vững
42.000
Phát triển kinh tê - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiếu số và miền núi
350.796
b
Vốn sự nghiệp
347.444 61.911
48637 48.637
3.997 3.997
1,321 1.321
2.562 2.562
5.865
1.582 1.582
2.391 2391
398 398
4.362 4362
1.823 1.823
1.490 1.490
5.357 5.357
1,584 1.584
1.973 1.973
3.518 3.518
Xây dựng nông thôn mới Giảm nghèo bền vững
61.911
5.865
2.836 2.836
2.546 2.546
5.032 5.032
Giảm nghèo bền vững
99.286
Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu sổ và miền núi
186.247
2
Phân bổ từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh
5.096
4.065
229
62
1.228
310
55
196
234
1797
75 75
167
203
226
119
240
218
225
99
Xây dựng nông thôn mới Giảm nghèo bền vững
4.473 623
4.065
229
62
1.228
310
55
196
234
179
167
203
226
119
240
218
225
99
Giảm nghèo bền vững
"
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
174.256
528.867
51.962
6.298
24.350
61.520
37.477
22.380
27.144
3.527
45.216
27.544
32.426
46.422
24.077
32.147
11.612
46.929
27.836
1
Phân bố từ nguồn trung ương bổ sung
168.549
516.905
50.913
848
24.350
61.520
37.377
21.202
27.144
3.527
45.216
27.514
29.254
46.422
24.077
31.469
11.612
46.729
27.731
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
4.108
5.522
338
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
324
KiKinh phí biên chế giáo viên tăng thêm
58.279
339.244
29.997
9.887
46.874
23.114
14.451
25.639
324 748
19.487
26.878
27.244
25.852
11.615
14.562
4.568
32.510
25.818
Kinh phí giao đất, giao rừng
6.162
Kih phí hỗ trợ địa phương sảảnxuất l
25.658
1.079
524
919
2.651
2.244
1.664
1.181
438
440
312
1.686
2.014
2.681
4.222
811
1.203
1.589
Bổ sung kinh phí còn thiếu thực hiện các chính sách an sinh xã hội
146.481
19.499
13.220
11.671
11.695
4.763
2.017
24.965
18.232
9.457
12.361
5.909
12.692
2
Phân bố từ nguồn ngân sách tỉnh
5.707
11.962
1.049
5.450
100
1.178
30
3.172
678
200
105
Kinh phí tăng cường công tác bảo vệ rừng cấp xã
2.031
1.950
-
30
1.815
105
Hỗ trợ kinh phí Tiểu đội dân quân thường trực
1.429
3.362
649
678
1.357
678
Hỗ trợ kinh phí duy tu, sửa chữa di tích văn hóa, lịch sử được xếp hạng ịch sử được xếp hạng Hỗ trợ bảo vệ rừngt
1.000
1.800
100
1.300
100
100
200
-
1.247
Hỗ trợ bảo ệ rừng t nhiên lả rừng sản xất H trợ t cứ Tun lễ Ha Dã Quỳ - Núi
i lửa
sự kiện,
Chư Đăng Ya, huyện Chư Păh; tổ chức
hoạt động, lễ hội cấp tỉnh tại Khu di tích Tây Sơn Thương Đạo
750
350
400
Kinh phí thực hiện dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị lịch sử quốc gia đặc biệt Quần thể di tích Tây Sơn Thượng đạo Kinh phí phục vụ tổ chức
3.800
3.800
Kinh nhí nhục vụ tổ chức Đại hội Đại biểu Đảng
300
300

Ghi chú:


(1) Chi thường xuyên, bao gồm:


- 10% tiết kiệm đê thực hiện cải cách tiền lương là: 196.972 triệu đồng.


- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề, chỉ sự nghiệp khoa học công nghệ là mức chi tối thiểu theo Quyết định của UBND tỉnh.


- Xác định trên cơ sở b trừ tăn/giảm của tất cả các chế độ chính sách do thayđối mức, đối tượng so với dự toán năm 2023, gồm: (1) Miễn giảm học phí và t trợ chi phí học tập; (2) Hỗ trợ giáo dục mầm non; (3) Hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh khuyết tật; (4) Hỗ trợ học sinh và trưng phổ thông ở xã ĐBKK; (5) Hỗ trợ chi phí bọc tậ đối với sinh viên là người DTTS; (6) Hỗ trợ chính sáh nội trú đối với HS, sinh viên cao đng, trun cấp; (7 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học snh,sinh iên DTTS rất ít người; (8) Học bổng cho học sinh dân tộc nội trú; (9) Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng BTXH; (10) Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ CSXH. Sẽ xác định chính thức căn cứ báo cáo kết quả thực hiện chính sách năm 2025 của từng địa phương.


HAN 01 Biểu số 6


IỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI HOẠT ĐỘNG NGHIỆP KINH TẾ NĂM 2025


川 Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
@
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
佐賀野
IV\
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để lại
tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực
hiện CCTL
Số còn lại
phân bổ (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn
vị)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
8
Tổng số
300.567
85.402
318.250
403.652
9.059
20.720
373.873
Sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
198.626
74.789
204.647
279.436
5.518
19.148
254.770
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
80.986
63.821
78.531
142.352
4.971
7.137
130.244
2
Văn phòng UBND Tỉnh
1.057
994
410
1.404
34
1.370
3
Sở Tài nguyên & Môi trường
15.429
901
19.753
20.654
1.970
18.684
4
Sở Kế hoạch và Đầu tư
3.737
247
2.260
3.507
217
3.290
5
Sở Công thương
11.447
1.956
11.731
13.687
1.160
12.527
6
Sở Tư pháp
4.777
2.647
3.788
6.435
353
6.082
7
Sở Nội vụ
7.370
1.949
3.775
5.724
355
5.369
8
Sở Thông Tin & Truyền thông
25.708
1.274
45.332
46.606
547
4.016
42.043
9
Sở Xây dựng
2.296
2.839
2.839
283
2.556
10
Sở Y tế
288
289
289
29
260
11
Sở Khoa học - Công nghệ
241
164
164
16
148
12
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
256
186
186
19
167
13
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
4.33
3.673
3.673
368
3.305
14
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
17.049
8.806
8.806
880
7.926
15
Sở Giao thông vận tải
20.381
21.438
21.438
-
2.144
19.294
16
Ban Dân tộc (Kinh phí trích từ nguồn thu hồi qua công tác thanh tra)
120
102
102
10
92
17
Sở Tài chính
3.150
1.570
1.570
157
1.413
II
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
101.941
10.613
113.603
124.216
3.541
1.572
119.103
Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới
270
130
130
13
117
2
Trích 10% tiền thuê đất NS tỉnh hưởng để chi cho công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ (Sở Tài Nguyên và Môi trường)
9.908
9.843
9.843
9.843
3
Chi đảm bảo ATGT từ nguồn thu phạt ATGT
3.000
3.000
3.000
300
2.700
Căn cứ dự toán được giao và tiến độ thu thực tế, giao Sở Tài chính phối hợp với Ban ATGT cấp phát kinh phí cho các đơn vị theo đúng quy định
3.1
Ban an toàn giao thông tỉnh
1.000
777
777
78
699
3.2
Sở Giao thông vận tải (Thanh tra Sở Giao thông vận tải)
1.000
777
777
78
699

STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để
tại đơn vị
Tiết kiệm
lại10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
phân bố (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn vi)
Ghi chú
A
B
1
2
3
+
5
6
7
8
3.3
Các cơ quan thành viên Ban an toàn giao thông tỉnh
1.000
1.446
1.446
144
1.302
Sở Giao thông vận tải: 90 triệu đồng; Sở Giáo dục và Đào tạo: 131 triệu đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 20 triệu đồng; Đài Phát thanh Truyền hình: 240 triệu đồng, Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh: 36 triệu đồng;
Tỉnh đoàn Thanh niên: 239 triệu đồng; Hội
Nông dân: 39 triệu đồng, Hội Liên hiệp phụ nữ: 22 triệu đồng; Hội Cựu chiến binh: 136 triệu đồng; Hội Chữ thập đỏ: 27 triệu đồng; Bộ Chí huy quân sự tỉnh: 65 triệu đồng; Liên đoàn lao động tỉnh: 117 triệu đồng, Báo Gia Lai: 100 triệu đồng; Sở Thông tin và Truyền thông: 40 triệu đồng.
4
Thanh tra tỉnh
4.525
3.000
3.000
300
2.700
5
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi
6.968
16.825
16.825
16.825
6
Bố trí vốn đối ứng CTMTQG giảm nghèo bền vững
288
1.596
1.596
1.596
7
Bố trí vốn đối ứng vốn sự nghiệp CT MTQG Nông thôn mới
1.26B
1.516
1.516
1.516
8
Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh
7.033
8.371
3.760
12.131
3.541
315
8.275
9
Liên minh Hợp tác xã
2.927
2.242
1.592
3.834
144
3.690
10
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
325
7.587
7.587
7.587
11
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sơ Pai
28
12
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Lơ Ku
79
-
58
58
58
13
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ka Nák
61
76
76
14
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Krông Pa
67
76 42
76 42
42
15
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kông Chro
180
370
370
370
16
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Roong
95
201
20t
201
17
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trạm Lập
120
234
234
234
18
Công ty CP Kinh doanh HXK Quang Đức
170
618
618
618
19
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
10.048
5.922
5.922
5.922
20
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sẽ
3.576
4.241
4.241
4.241
21
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
9.466
7.977
7.977
-
7.977
22
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
4.786
8.291
8.291
8.291

2


STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quý tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
phân (sau
khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL để lại tại đơn vi)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
23
Kinh phi đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
31.347
31.417
31.417
31.417
Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện thanh toán kinh phí đặt hàng đối với công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
24
Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
228
307
307
307
25
BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh (Hỗ trợ sửa chữa, duy tu, bảo đưỡng đường tuần tra biên giới)
5.178
5.000
5.000
500
4.500

Biểu số 7

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
STT
Đơn vị
Dự toán
2024
Tổng quỹ tiền lương các khoản phụ cấp
và các khoản đóng
góp theo mức lương 2.340.000 đồng của biên chế được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
Tổng số
15.169
17.691
17.691
912
16.779
Sở Tài nguyên và Môi trường
6.419
8.159
8.159
815
7.344
2
Công an tỉnh (Công tác đấu tranh phòng chống tội phạm môi trường)
750
750
750
75
675
3
Tinh đoàn thanh niên
220
220
22
198
4
Sự nghiệp môi trường khác
8.000
8.562
8.562
8.562
Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục
Thuế tỉnh tham mưu UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương

NHAM


DAM
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NĂM 2025
Biểu số 8_a
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên
và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán
phân bổ năm
2025
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm 10% thực hiện
CCTL
Số còn lại phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị)
Ghi chú
A
B
1
2
3
5
6
7
8
Tổng cộng
743.900
611.116
288.734
899.850
17.068
882.782
I
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
679.252
577.986
253.402
831.388
15.833
815.555
Sở Giáo dục & Đào tạo
668.160
577.986
243.143
821.129
15.806
805.323
2
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
11.092
10.259
10.259
27
10.232
II
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
64.648
33.130
35.332
68.462
1.235
67.227
Trường Cao đẳng Gia Lai
48.224
32.863
22.850
55.713
754
54.959
2
Hội khuyến học
653
267
389
656
32
624
3
Kinh phí hỗ trợ sau đại học
700
700
700
700
4
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
3.963
1.482
1.482
148
1.334
4.1
Trường Chính trị tinh
2.330
1.340
1.340
134
1.206
4.2
Sở Nội vụ
964
4.3
Sở Xây dựng
76
64
64
6
58
4.4
Sở Khoa học và Công nghệ
130
78
78
8
70
4.5
Hội Cựu chiến binh tỉnh
463
5
Kinh phí bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ cho
cho lực lượng công an xã (Công an tỉnh)
1.322
6
Kinh phí bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ cho
Bảo vệ Dân phố (Công an tỉnh)
1.070
6
Chi bồi dưỡng kiến thức, huấn luyện nghiệp vụ cho lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sở
(Công an tỉnh)
2.200
2.200
110
2.090
7
Bồi dưỡng chức danh PCH trưởng BCHQS cấp xã, BCHQS cơ quan tổ chức
252
648
648
10
638

STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên
và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán
phân bổ năm
2025
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vị
Tiết kiệm 10% thực hiện
CCTL
Số còn lại phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vi)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
8
Kinh phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng (BCH Quân sự tỉnh)
568
604
604
6
598
9
Hội đồng giáo dục quốc phòng (BCH Quân sự
tỉnh)
236
321
321
13
308
10
Mờ 1 lớp bồi dưỡng tiếng Campuchia (BCH Quân sự tỉnh)
100
100
100
10
90
11
Tập huấn quân sự cấp xã (BCH Quân sự tỉnh)
647
6.038
152
5.886
12
Kinh phí đào tạo trung cấp, cao đẳng; đại học theo QĐ số 799/QĐ-TTg của TTCP (BCH Quân sự
itỉnh)
6.913
6.038
6.038
152
5.886

2


HA Biểu số 8_b

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỘ CHI CÔNG TÁC ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG CÁN BỘ KHỐI ĐẢNG VÀ CÁC BAN ĐẢNG TỈNH ỦY NĂM 2025


3


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết
kiệm để thực hiện CCTL
và Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
8
Tổng cộng
9.182
8.677
4.547
13.224
411
12.813
Trường Chính trị
8.042
8.677
3.486
12.163
305
11.858
2
Văn phòng Tinh uỷ
1.140
1.061
1.061
106
955
2.1
Bồi dưỡng quần chúng kết nạp đảng, đàng viên mới, kiến thức quốc phòng, quán triệt các nghị quyết của Đảng, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng, đoàn của Đảng ủy khối các cơ quan và doanh nghiệp
272
-
176
176
18
158
2.2
Hỗ trợ 03 Đảng ủy Công an, Quân sự, Biên phòng trong
công tác bồi dưỡng đảng viên và quán triệt các Nghị quyết của Đảng
240
240
240
24
216
2.3
Đào tạo mở các lớp bồi dưỡng ngắn hạn cho các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy, Báo Gia Lai
628
645
645
64
581

Biểu số 9

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000
đồng của biên chế được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán phân bổ năm
2025
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm 10% để thực hiện
CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại
tại đơn vị)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng cộng
1.206.051
372.915
1.276.461
1.649.376
25.016
1.624.360
I
Sở Y tế
504.763
370.353
311.748
682.101
24.843
657.258
II
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
701.288
2.562
964.713
967.275
173
967.102
1
Hội Chữ thập đỏ
3.099
2.168
1.680
3.848
-
146
3.702
2
Hội Đông y
531
394
277
671
27
644
3
KP mua thẻ BHYT cho các đối tượng do NS tỉnh đảm bảo (BHXH tỉnh)
630.888
879.793
879.793
879.793
(1)
4
Kinh phí hỗ trợ thêm mức đóng BHYT cho
một số đối tượng
66.770
82.963
82.963
82.963
5
Sự nghiệp y tế khác

(1) Bao gồm: Số bố trí trong cân đối ngân sách địa phương đầu thời kỳ: 630.888 triệu đồng và nguồn kinh phí kết dư chính sách an sinh xã hội năm 2022, 2023: 248.905 triệu đồng.


HẬ
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM 2025
Biểu số 10
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các khoản phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để thực hiện
CCTL)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
Tổng cộng
24.100
23.584
23.584
2.280
21.304
Sở Khoa học & Công nghệ
18.129
6.607
6.607
582
6.025
2
Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh (Chi các Hội thi sáng tạo Kỹ thuật, các hoạt động KHCN khác)
618
977
977
98
879
3
Trường Chính trị
1.353
4
Chi nhiệm vụ phát sinh (trong đó chi các đề tài, dự án thực hiện mới trong năm 2025, các hoạt động KHCN khác...)
4.000
16.000
16.000
1.600
14.400
(1)

(1) Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các đơn vị liên quan.


HA
BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM 2025
Biểu số 11
Đơn vị tính: Triệu đồng

NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Ghi chú
Ghi chú
A
B
2
2
3
3
3
3
4
4
4
4
5
5
5
5
6
6
6
6
7
7
7
7
8
8
Tổng cộng
84.793
21.255
21.255
86.857
86.857
86.857
86.857
108.112
108.112
108.112
108.112
4.759
4.759
4.759
4.759
103.353
103.353
103.353
103.353
49.393
18.411
18.411
45.137
45.137
45.137
45.137
63.548
63.548
63.548
63.548
4.112
4.112
4.112
4.112
59.436
59.436
59.436
59.436
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch 321 4.415
Tỉnh đoàn thanh niên
4.012
1.441
1.441
3.295
3.295
4.736
4.736
628
1.565
1.565
1.565
1.565
1.565
1.565
1.565
1.565
157
157
157
157
1.408
1.408
1.408
1.408
4
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
30.760
1.403
36.860
36.860
38.263
38.263
169
169
38.094
38.094
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
2 3 Sở Thông tin & Truyền thông
4.1
Hội Văn học nghệ thuật
1.975
1.403
1.785
1.785
1.785
1.785
3.188
3.188
3.188
3.188
169
169
169
169
3.019
3.019
3.019
3.019
28.785
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
35.075
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2
Hỗ trợ kinh phí xuất bản báo Gia Lai
4.2

Biểu số 12

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH NĂM 2025


三 Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các khoản
phụ cấp và các
khoản đóng góp
theo mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán phân bổ năm 2025
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực
hiện CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
8
Tổng cộng
30.561
13.006
25.891
38.897
1.074
37.823
I
Đài Phát thanh Truyền hình
30.561
13.006
25.891
38.897
1.074
37.823

Biểu số 13

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán phân bổ năm
2025
Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị
Tiết kiệm 10% để thực hiện
CCTL
Số còn lại (sau khi trừ tiết
kiệm để thực
hiện CCTL và Nguồn CCTL
để lại tại đơn
vị)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng cộng
17.693
3.518
19.764
23.282
1.779
21.503
Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
17.693
3.518
19.764
23.282
1.779
21.503

Biểu số 14

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
phân bổ
năm 2024
Tổng quỹ tiền lương các
khoản phụ cấp và các khoản
đóng góp theo mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường
xuyên và
nhiệm vụ
không
thường
xuyên
Tổng Dự
toán phân
bổ năm 2025
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn
lại(sau khi
trừ tiết kiệm để thực hiện CCTL và
Nguồn
CCTL để lại tại đơn vị)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
8
Tổng cộng
49.819
15.143
44.991
60.134
-
1.518
58.616
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
31.333
13.026
27.904
40.930
1.137
39.793
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
2.250
2.300
2.300
-
2.300
3
Ban Dân tộc
2.506
2.506
62
2.444
4
Các đơn vị khác và các khoản kinh phí khác
16.236
2.117
12.281
14.398
320
14.079
4.1
Hội cựu tù chính trị yêu nước
420
267
300
567
25
542
4.2
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tinh
1.142
525
676
1.201
46
1.155
4.3
Trung tâm nuôi dưỡng, phục hồi chức năng bán trú cho nạn nhân chất độc da cam/dioxin
1.095
498
468
966
26
940
4.4
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em
826
197
621
818
56
762
4.5
Hội người mù
954
630
554
1.184
50
1.134
4.6
Hỗ trợ làng trẻ em SOS Pleiku
1.503
5.789
5.789
116
5.673
4.7
Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em làng SOS
96
152
152
152
4.8
Kinh phí hỗ trợ tiền đóng người tham gia BHXH tự
nguyện
10.200
3.721
3.721
3.721

Biểu số 15


U CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
Tổng quỹ tiền
lương các
khoản phụ cấp
và các khoản
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng
của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán 2025
Nguồn CCTL
phân bổ nămđể lại tại đơn vị
Tiết kiệm
10% để
thực hiện
CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn vị)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7
8
Tổng số
517.187
332.824
345.426
678.250
2.408
24.919
650.923
I
Quản lý Nhà nước
338.822
254.615
197.201
451.816
2.408
14.370
435.038
1
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
20.977
8.046
14.931
22.977
1.209
21.768
2
Văn phòng UBND tỉnh
28.215
11.289
33.040
44.329
2.815
41.514
3
Sở Kế hoạch và Đầu tư
9.434
8.322
3.219
11.541
221
11.320
4
Sở Tài chính
13.556
9.266
6.298
15.564
506
15.058
5
Sở Nội vụ
25.616
12.103
21.847
33.950
1.974
31.976
6
Thanh tra tỉnh
8.727
8.688
2.396
11.084
133
10.951
7
Sở Tư pháp
7.573
5.803
3.111
8.914
238
8.676
8
Sở Giáo dục và Đào tạo
10.113
9.832
2.938
12.770
179
12.591
9
Sở Y tế
10.640
10.714
17.888
28.602
679
27.923
10
Sở Lao động, Thương binh & Xã hội
7.630
7.150
3.654
10.804
289
10.515
11
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
8.107
7.620
2.381
10.001
150
9.851
12
Sở Khoa học - Công nghệ
9.130
6.755
2.577
9.332
149
9.183
13
Sở Thông tin và Truyền thông
6.203
4.814
3.093
7.907
238
7.669
14
Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
105.989
101.902
35.018
136.920
1.906
135.014
15
Sở Tài nguyên & Môi trường
8.724
8.693
3.001
11.694
47
186
11.461
16
Sở Công Thương
7.293
6.586
3.184
9.770
233
9.537
17
Sở Giao thông Vận tải
15.298
8.358
20.357
28.715
2.361
1.828
24.526
18
Ban An toàn Giao thông
802
740
350
1.090
15
1.075
19
Sở Xây dựng
9.701
6.592
4.039
10.631
249
10.382
20
Ban Dân tộc
10.020
3.831
4.491
8.322
373
7.949
21
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
5.781
4.231
2.329
6.560
155
6.405
22
Sở Ngoại vụ
9.293
3.280
7.059
10.339
645
9.694

STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
NĂM 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán phân bổ năm 2024
Tổng quy tiền
lương các
khoản phụ cấp
và các khoăn
đóng góp theo
mức lương
2.340.000 đồng của biên chế
được giao
Kinh phí
nhiệm vụ
thường xuyên và nhiệm vụ
không thường xuyên
Tổng Dự toán phân bổ năm 2025
Nguồn CCTL
để lại tại đơn vi
Tiết kiệm
10% để
thực hiện
CCTL
Số còn lại
(sau khi trừ
tiết kiệm để
thực hiện
CCTL và
Nguồn CCTL để lại tại đơn v)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
II
Khối đảng
127.264
52.594
110.801
163.395
7.228
156.167
III
Đoàn thể
45.576
23.046
32.232
55.278
-
2.834
52.444
Ủy ban Mặt trận Tố Quốc Việt Nam tỉnh
13.344
5.613
10.595
16.208
926
15.282
2
Tỉnh đoàn Thanh niên
13.428
5.942
12.602
18.544
1.193
17.351
3
Hội Liên hiệp phụ nữ
8.069
4.536
3.313
7.849
263
7.586
4
Hội Nông dân
5.900
4.676
3.457
8.133
277
7.856
5
Hội Cựu chiến binh
4.835
2.279
2.265
4.544
175
4.369
IV
Các đơn vị khác, các khoản kinh phí khác
5.525
2.569
5.192
7.761
487
7.274
Ban đại diện Hội Người cao tuổi
585
345
508
853
50
803
2
Hội cựu Thanh niên xung phong
428
267
341
608
29
579
3
Hội Nhà báo
1.300
609
1.675
2.284
163
2.121
4
Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách
mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉnh
362
267
119
386
7
379
5
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ và thuật tỉnh
990
884
244
1.128
20
1.108
6
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
397
197
235
432
17
415
7
Hội Luật gia
50
50
5
45
8
Quản lý Nhà nước khác
9
Tòa án nhân dân tỉnh
600
600
600
60
540
10
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
500
500
500
50
450
11
Cục thi hành án dân sự tinh
137
-
182
182
18
164
12
Cục Quản lý thị trường tỉnh (hỗ trợ kinh phí hoạt động của BCĐ 389 tỉnh)
142
150
150
15
135
13
Liên đoàn Lao động tỉnh Gia Lai
588
588
53
535
14
Cục Thống kê tỉnh
84

2

Biểu số 16

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI AN NINH QUỐC PHÒNG NĂM 2025


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán năm 2024
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán năm 2024
Phân bổ theo
nhiệm vụ
Tiết kiệm 10%
để thực hiện
CCTL
Số còn lại phân
bổ (sau khi trừ
tiết kiệm để thực hiện CCTL)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
TỔNG SỐ
181.768
186.451
15.836
170.615
BCH Quân sự Tỉnh
68.245
79.617
5.759
73.858
2
BCH Bộ đội Biên phòng Tỉnh
28.529
30.141
2.592
27.549
3
Công an Tỉnh
84.994
76.693
7.485
69.208

Biểu số 17

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI KHÁC NGÂN SÁCH NĂM 2025


5 Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
năm 2024
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Ghi chú
STT
Đơn vị
Dự toán
năm 2024
Phân bổ
theo nhiệm
vụ
Tiết kiệm
10% để thực hiện CCTL
Số còn lại
phân bổ (sau khi trừ tiết kiệm để thực hiện CCTL)
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
TỔNG SỐ
75.385
77.347
7.092
70.255
1
Kinh phí đặt mua các loại Báo Gia Lai cấp cho đảng viên 30 năm tuổi Đảng trở lên đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh; kinh phí đặt mua báo tập trung qua bưu điện tỉnh
5.993
6.434
6.434
Văn phòng Tỉnh ủy (Báo Gia Lai):
5.287 triệu đồng; Bưu điện tỉnh: 1.147 triệu đồng
2
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới
8.998
8.998
900
8.098
Giao UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho đơn vị, địa phương có liên quan để thực hiện các nhiệm vụ đối ngoại, công tác biên giới theo quy định.
3
Kinh phí phục vụ tết nguyên đán và các khoản chi khác
60.394
61.915
6.192
55.723
Giao UBND tỉnh phân bổ kinh phí cho đơn vị, địa phương theo quy định. Trong đó, đối với kinh phí phục vụ Tết Nguyên đán, giao UBND tỉnh ban hành Kế
hoạch Tổ chức các hoạt động nhân dịp Tết Nguyên đán theo quy định (bao gồm kinh phí hỗ trợ, tặng quà cho các đối tượng và chi cho các hoạt động phục vụ tết Nguyên đán)

Biểu số 18


NHAN

BIỂU CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI CÁC MỤC TIÊU TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG NĂM 2025 (Vốn sự nghiệp)


Đ


Đơn vị tính: Triệu đồng


S
TT
Nội dung
Tổng bổ sung
có mục tiêu năm
Ngân sách
tỉnh
NS huyện, thị
xã, thành phố
Tên ĐV dự toán
I
TỔNG VỐN TRONG NƯỚC
902.068
336.526
565.542
Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương
465
465
2
Hỗ trợ các hội nhà báo địa phương
160
160
3
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm
372.537
33.293
339.244
Ngân sách tỉnh: Sở Giáo dục và Đào tạo: 33.293 triệu đồng
4
Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ
290
290
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
5
Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới
73.466
24.829
48.637
Chi tiết theo Biểu số: 18.1; 18.2; 18.3
6
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
2.210
2.210
6.1
Sở Khoa học - Công nghệ
1.150
1.150
6.2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
340
340
6.3
Sở Công Thương
720
720
7
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT
11.044
5.522
5.522
7.1
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
100
100
7.2
Đài Phát thanh Truyền hình
253
253
7.3
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
311
311
7.4
Hội Nông dân
216
216
7.5
Hội Liên hiệp phụ nữ
203
203
7.6
Hội Cựu chiến binh
307
307
7.7
Hội Chữ thập đỏ
100
100
7.8
Ban An toàn Giao thông
2.054
2.054
7.9
Sở Giao thông Vận tải
1.841
1.841
7.10
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
70
70
7.11
Báo Gia Lai
67
67
8
Kinh phí phân giới cắm mốc tuyến Việt Nam -
Campuchia
1.936
1.936
Sở Ngoại vụ (Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo công tác biên giới tỉnh)

S
TT
Nội dung
Tổng bổ sung
có mục tiêu năm
Ngân sách
tỉnh
NS huyện, thị
xã, thành phố
Tên ĐV dự toán
9
Bổ sung kinh phí phát triển lâm nghiệp bền vững
28.390
28.390
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh phân bổ.
10
Phí sử dụng đường bộ
82.177
82.177
Sở Giao thông vận tải
11
Kinh phí thực hiện các chế độ an sinh xã hội
303.735
157.254
146.481
11.1
Sở Giáo dục và Đào tạo
19.729
19.729
11.2
Trường Cao đẳng Gia Lai
4.073
4.073
11.3BHXH tỉnh
133.452
133.452
12
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
25.658
25.658
II
VỐN NGOÀI NƯỚC
21.811
21.811
Sở Kế hoạch và Đầu tư
21.811
21.811
TỔNG CỘNG
923.879
358.337
565.542

2

Biểu 18.1


NH.


TỔNG HỢP PHÂN BỎ VỚN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC


0 GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 (1)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT
Chương trình
Tổng
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Chương trình
Tổng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ghi chú
TỔNG CỘNG
79.047
73.466
5.581
Chi tiết tại Biểu 18.2
1
Phân bổ chi tiết
57.141
52.321
4.820
1
Thực hiện các nội dung của Chương trình
32.172
31.927
245
Phân bổ thực hiện các nội dung thành phần: Chi tiết tại Biểu 18.3
2
Chương trình mỗi xã một sản phẩm - OCOP
10.549
7.955
2.594
2.1
Phân bổ chi tiết
9.549
7.955
1.594
2.2
Mô hình OCOP du lịch Kbang
1.000
1.000
3
Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
1.356
1.356
4
Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
7.155
6.678
477
5
Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu quả thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự trong xây dựng nông thôn mới
2.630
1.315
1.315
6
Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh
2.829
2.640
189
7
Hỗ trợ thực hiện theo chỉ đạo điểm của Trung ương
450
450
7.1
Xây dựng Thí điểmTrung tâm thu mua -cung ứng nông sản an toàn cấp huyện
450
450

STT
Chương trình
Tổng
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Chương trình
Tổng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ghi chú
II
Chưa phân bổ chi tiết
21.906
21.145
761
Giao Ủy ban nhân dân tinh phân bổ chi tiết. Trường hợp làm thay đổi mức vốn sự nghiệp giai đoạn 2021-2025 (hoặc giai đoạn 2024-2025) của từng dự án thành phần theo thông báo của chủ chương trình, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi.

Ghi chú:


(1): - Tại điểm b, khoản 2, Điều 8 Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định "Các tinh nhận hỗ trợ từ ngân sách trung ương từ 60% đến dưới 80%: Hằng năm, ngân sách địa phương đối ứng tối thiểu bằng tổng vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình cho tinh (tỷ lệ đối ứng tối thiểu: 1:1)". Năm 2025 tổng kinh phí sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ngân sách Trung ương phân bổ cho tỉnh Gia Lai là 73.466 triệu đồng, do đó, ngân sách địa phương phải đối ứng tối thiểu là


73.466 triệu đồng. Trong đó ngân sách tỉnh đối ứng 5.581 triệu đồng; ngân sách huyện đối ứng 67.885 triệu đồng. Các huyện, thị xã, thành phố bố trí kinh phí đối ứng phần nhận kinh phí từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu chương trình nông thôn mới đảm bảo theo đúng quy định với tổng số tiền tối thiều là 67.885 triệu đồng.


- Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết, trong đó có phần kinh phí đối ứng thực hiện chương trình của các huyện, thị xã, thành phố.

Biểu 18.2


TỔNG HỢP PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC


0 三 HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT
Đơn vị, địa phương
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Các nội dung chương trình
Các nội dung chương trình
Các nội dung chương trình
OCOP
OCOP
OCOP
Du lịch nông thôn
Du lịch nông thôn
Du lịch nông thôn
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng kinh phí
19 Trong đó
19 Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng kinh phí
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tổng cộng (I+II+III)
79.047
73.466
5.581
32.172
31.927
245
10.549
7.955
2.594
1.356
1.356
I
Các huyện, thị xã, thành phố
52.702
48.637
4.065
30.180
30.180
9.414
7.090
2.324
524
524
Huyện Kbang
3.790
2.562
1.228
1.800
1.800
1.800
667
1.133
2
Huyện Ia Pa
1.609
1.490
119
560
560
253
226
27
3
Huyện Kông Chro
473
398
75
333
333
10
10
4
Huyện Krông Pa
2.198
1.973
225
560
560
411
323
88
25
25
5
Huyện Chư Prông
4.565
4.362
203
3.865
3.865
510
402
108
6
Huyện Chư Păh
2.742
2.546
196
1.256
1.256
620
520
100
205
205
7
Huyện Chư Sê
2.049
1.823
226
630
630
148
93
55
8
Huyện Chư Pưh
3.617
3.518
99
3.232
3.232
275
231
44
-
9
Huyện Đak Đoa
6.175
5.865
310
4.066
4.066
818
689
129
10
Huyện Đức Cơ
5.199
5.032
167
3.957
3.957
402
330
72
11
Huyện Đak Pơ
2.571
2.392
179
752
752
353
296
57
294
294
12
Huyện Phú Thiện
5.597
5.357
240
4.441
4.441
1.036
856
180
13
Huyện Ia Grai
1.816
1.582
234
825
825
811
667
144
-
14
Huyện Mang Yang
2.891
2.836
55
1.679
1.679
652
652
-
15
Thành phố Pleiku
4.226
3.997
229
913
913
404
404
-
16
Thị xã An Khê
1.383
1.321
62
1.032
1.032
301
264
37
17
Thị xã Ayun Pa
1.802
1.584
218
280
280
610
470
140
II
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
4.439
3.684
755
1.992
1.747
245
1.135
865
270
832
832
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
595
350
245
595
350
245
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
50
50
50
50
3
Sở Tài chính
50
50
50
50
4
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
25
25
25
25
5
Sở Công thương
745
745
25
25
720
720
6
Sở Tài nguyên và Môi trường
25
25
25
25
-
7
Sở Tư pháp
10
10
10
10
-
8
Sở Khoa học và Công nghệ
10
10
10
10
9
Sở Xây dựng
25
25
25
25
10Sở
Giao thông vận tải
25
25
25
25

Biểu 18.2


H 85 TỔNG HỢP PHÂN BỒ CHI TIẾT VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC 三 HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025 Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT
Đơn vị, địa phương
Môi trường
Môi trường
Môi trường
An ninh trật tự
An ninh trật tự
An ninh trật tự
Chuyển đổi số
Chuyển đổi số
Chuyển đổi số
Chỉ đạo điểm
Chỉ đạo điểm
Chỉ đạo điểm
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng cộng
Ngân sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng cộng (I+II+III)
7.155
6.678
477
2.630
1.315
1.315
2.829
2.640
189
450
450
I
Các huyện, thị xã, thành phố
7.155
6.678
477
2.150
1.075
1.075
2.829
2.640
189
450
450
Huyện Kbang
190
95
95
2
Huyện Ia Pa
706
659
47
90
45
45
Huyện Kông Chro
130
65
65
Huyện Krông Pa
1.072
1.000
72
130
65
65
5
Huyện Chư Prông
190
95
95
6
Huyện Chư Păh
541
505
36
120
60
60
Huyện Chư Sê
1.071
1.000
71
200
100
100
-
8
Huyện Chư Pưh
110
55
55
-
9
Huyện Đak Đoa
1.071
1.000
71
220
110
110
10
Huyện Đức Cơ
750
700
50
90
45
45
11
Huyện Đak Pơ
1.072
1.000
72
100
50
50
12
Huyện Phú Thiện
120
60
60
13
Huyện Ia Grai
180
90
90
14
Huyện Mang Yang
110
55
55
450
450
15
Thành phố Pleiku
80
40
40
2.829
2.640
189
16
Thị xã An Khê
50
25
25
17
Thị xã Ayun Pa
872
814
58
40
20
20
II
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
480
240
240
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
-
3
Sở Tài chính
4
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
5
Sở Công thương
-
-
6
Sở Tài nguyên và Môi trường
-
7
Sở Tư pháp
8
Sở Khoa học và Công nghệ
9
Sở Xây dựng
10
Sở Giao thông vận tải

2


STT
Đơn vị, địa phương
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Các nội dung chương trình
Các nội dung chương trình
Các nội dung chương trình
OCOP
OCOP
OCOP
Du lịch nông thôn
Du lịch nông thôn
Du lịch nông thôn
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng kinh phí
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng công
cộng
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng kinh phí
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng công
cộng
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách cấp tỉnh
11
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
857
857
25
25
832
832
12
Sở Y tế
25
25
-
25
25
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
25
25
25
25
14
Sở Nội vụ
25
25
-
25
25
-
15
Sở Thông tin và Truyền thông
25
25
25
25
-
16
Ban Dân tộc
10
10
-
10
10
-
17
Công an tỉnh
505
265
240
25
25
-
18
Bộ Chi huy quân sự tinh
25
25
25
25
-
19
Hội Liên hiệp Phụ nữ tinh
117
117
117
117
-
20
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
310
310
310
310
21
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
10
10
10
10
-
22
Tình đoàn
10
10
10
10
23
Kho bạc Nhà nước tình
10
10
10
10
24
Hội Cựu chiến binh tỉnh
10
10
10
10
-
-
25
Hội Nông dân tỉnh
10
10
10
10
26
Cục Thống kê tỉnh
25
25
25
25
-
-
27
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
50
50
50
50
28
Văn phòng điều phối nông
thôn mới tỉnh
830
560
270
415
415
415
145
270
Kinh phí chưa phân bổ chi
tiết (1)
21.906
21.145
761

Ghi chú: (1) Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết. Trường hợp làm thay đổi mức vốn sự nghiệp giai đoạn 2021-2025 (hoặc giai đoạn 2024-2025) của từng dự án thành phần theo thông báo của chủ chương trình, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi.


STT
Đơn vị, địa phương
Môi trường
Môi trường
Môi trường
An ninh trật tự
An ninh trật tự
An ninh trật tự
Chuyển đổi số
Chuyển đổi số
Chuyển đổi số
Chỉ đạo điểm
Chỉ đạo điểm
Chỉ đạo điểm
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Trong đó
STT
Đơn vị, địa phương
Tổng cộng
Ngân sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách
Trung ương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Tổng
cộng
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
11
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở
12
Y tế
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
-
I4
Sở Nội vụ
-
15
Sở Thông tin và Truyền thông
-
16
Ban Dân tộc
-
17Công
an tỉnh
480
240
240
18
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
-
19Hội
Liên hiệp Phụ nữ tinh
-
-
20
Liên minh Hợp tác xã tinh
21
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
22
Tỉnh đoàn
23
Kho bạc Nhà nước tỉnh
-
24
Hội Cựu chiến binh tỉnh
-
-
25
Hội Nông dân tỉnh
26
Cục Thống kê tỉnh
27
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
28
Văn phòng điều phối nông
thôn mới tỉnh
Kinh phí chưa phân bổ chi
tiết (1)

Biểu 18.3


BỘ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH


MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025


Đ 川 ĐVT: Triệu đồng

Biểu 18.3


PHÂN BỎ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG


DÂN TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025


2


HAN Biểu 18.3


PHÂN BÓ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA


CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025

Biểu 18.3


PHÂN BỎ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA


DẪN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025


4

Biểu 18.3


PHÂN CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA


CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025


STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
ĐVT: Triệu đồng
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
Nội dung 02. Triển khai hiệu quả phòng trào "nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghế nghiệp, Tổ Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp the nguyên tắc "5 tự" và "S cùng" (1)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề ản "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách cấp tinh tinh
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Trung ương
Ngân sách cấp tỉn
tỉnh
Tồng số
Ngân sách Trung ương
Ngâ sách Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tồng số
Ngân sách Trung ương ương
Ngân sách cấp tỉnh
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
STT Trong đó
Địa bàn, đơn vị
Tổng (I+II+III)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tồng số
Tồng số
536439
229
229
65
65
242
242
Các huyện, thị xã, thành phố
536439
439
229
229 229
210
210
Huyện K'Bang
2
Huyện Ia Pa
3
Huyện Kông Chro
Huyện Krông Pa
5
Huyện Chư Prông
6
Huyện Chư Păh
7
Huyện Chư Sê
8
Huyện Chư Pưh
9
Huyện Đak Đoa
150
150
150
150
10
Huyện Đức Cơ
11
Huyện Đak Pơ
12
Huyện Phú Thiện
13
Huyện Ia Grai
14
Huyện Mang Yang
15
Thành phố Pleiku
289
289
79
79
210
210
16
Thị xã An Khê
17
Thị xã Ayun Pa
II
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
97
97
65
65
32
32
Bnch đạo cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2
Sở Kế hoạch và Đầu tư
3
Sở Tài chính
4
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Sở Công thương
6
Sở Tài nguyên và Môi trường

Biểu 18.3


DÂN PHÂN BỐ CHI TIẾT KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH CÁP TỈNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA


CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025


6


sTr
Địa bàn, đơn vị
Tổng Kinh phí
Trong đá Tổng số
Trong đá Tổng số
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số L Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôa mới theo quy hoạch nhằm năng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hoá
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
NDTP số 2. Phát triển hạ tầng KT-XH
sTr
Địa bàn, đơn vị
Tổng Kinh phí
Trong đá Tổng số
Trong đá Tổng số
Trong đó
Trong đó
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
Nội dung 01: Hà soát, điều chỉnh, lập mới (trong trường hợp quy hoạch đã
hết thời hạn) và triểu khai, thực hiện quy hoạch chung xây dựng xã gắn với quá trình công nghiệp bóo, đô thị hán
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
Nội dung 02: Rà soát, điều chỉnh
lập quy hoạch xây dựng vùng huyện gắn với quá trình công nghiệp hóa
đô thị bảa nhằm đáp ứng yêu cầu
xây dựng NTM, trong đó, có quy
hoạch khu vực hỗ trợ phát triển
kinh tế nông thôn
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Nội dung 11. Tập trung xảy
dụng cơ sở bạ tầng bảo vệ môi
trường nông thân
Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
Nội dung 11. Tập trung xảy
dụng cơ sở bạ tầng bảo vệ môi
trường nông thân
Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
sTr
Địa bàn, đơn vị
Tổng Kinh phí
Ngân sách cấp tinh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trang đó
Trang đó
Trong đó
Trong đó
sTr
Địa bàn, đơn vị
Tổng Kinh phí
Ngân sách cấp tinh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tổng số
Ngân sách
Ngân xách
Ngân xách Ngân sách cấp tỉnh
Tổng số
Ngũn rách
Ngân xách ưng
Ngâm sách Ngân sách cấp tình
Ngân xách cấp tỉnh
Tầng số
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
Ngâm sách ấ tỉnh
7
Sở Tư pháp
-
8
Sở Khoa học và Công nghệ
1025
9
Sở Xây dựng
10
Sở Giao thông vận tải
25
11
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
25
12
Sở Y tế
HưxNxxxRXnng
25 25
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
25
14
Sở Nội vụ
25
15
Sở Thông tin và Truyền thông
25
16
Ban dân tộc
10
17
Công an tỉnh
25
18
Bộ chí huy quân sự
25
19
Hội LH Phụ nữ tinh
117
20
Liên minh HTX tỉnh
310
310
21
Mặt trân tổ quốc tỉnh
10
10[
22
Tinh đoàn
10
10
23
Kho bạc Nhà nước tinh
10
24
Hội Cựu chiến binh tình
10 10
10
25
Hội Nông dân tỉnh
10 20
10
26
Cục Thông kê tình
0
27
Văn phòng UBND tỉnh
2
28
Văn phòng điều phối nông thôn mới tinh
415
415

STT
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
NĐTP số 7. Nâng cao chất lượng môi trường
STT
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
Tầng số
Trong đó
Trong đó
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
Nội dung 01: Xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các Đề án/Kê hoạch tổ chức phâm loại, thơ gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thái tại nguồn phát sinh
Chỉ hỗ tợ tổ chức thực hiện đề áo/kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thì điểm và hỗ trợ nhãn rộng các mô hình phân loại chất thải tại
nguồn phát sinh và xây dựng kế hoạch chi tiết
thực hiện mô hình phân loại rác tại nguồn phát
sinh(1)
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
Nội dung 02: Thu gom, tái chế, sử dụng
các loại chất thải theo nguyên lý tuần
hodn; tăng cường công tác quản lý chỉ
thải nhựa trong hoạt động sản xuất mông
lâm, ngư nghiệp ở việt nam; xây dự
dụng cộng
đồng dân cư không rác thải nhực
Chi hỗ trợ chỉ xây dựng các mô hình về t
thu
gom, xử lý, tải chế, tái sử dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông
nghiệp, chất thải nhựa theo nguyên lý tuần
hoàn; mô hình cộng đồng dân cư không cáo
thii nhựa (2)
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
Nội dung 05: giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thốn
c
nông thêm việt nam; tập trung phát triển các mộ hình thôn, xói
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khu dâu cư kiểu mẫu
Chi hỗ trợ xây dựng và nhữn rộng các mô hình thôn, xóm sáng, xam
sạch đẹp, an toàn (3)
STT
Địa bàn, đơn vị
Sở Tư pháp
Tầng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tầng số
Ngân sách
Trung ương
tỉnh sách cấp
Ngân
Tầng số
Ngăn sách
Trung ương
Ngân sách cấp cm
Tầng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tầng số
Tầng số
7
Sở Khoa học và Công nghệ Sở Xây dựng
8 9
Sở Xây dựng
10
Sở Giao thông vận tải
11
Sở Văn hóa - Thế thac và Du lịch
-
12
Sở Y tế
13
Sở Giáo dục và Đào tạn
14
Sở Nội vụ
15
Sở Thông tin và Truyền thông
16
Ban dầu tộc
17
Công an tỉnh
18
Bộ chỉ huy quân sự
-
19
Hội LH Phụ nữ tỉnh
-
20
Liên minh HTX tỉnh
-
21
Mặt trân tổ quốc tỉnh
22 23
Tinh đoàn
Kho bạc Nhà nước tình
に又はに
Hội Cựu chiến binh tinh
Hội Nông dâu tỉnh
Cục Thống kê tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
28
Văn phòng điều phổi nông thôn mới tỉnh

10


STT
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
NDTP số 9. Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thêu mới
STT
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
Nội dung 02. Triểu khai hiệu quả phòng trào "uông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững"; xây dựng các chi hội nông dân nghề nghiệp, tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tụ" và "5 cùng
Hỗ trợ thành lập các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông dân nghề nghiệp theo nguyên tắc "5 tự" và "5 cùng" (1)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung 03: Triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phát phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025"
Chỉ hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án "Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017-2025" (2)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
Nội dung số 05: Vun đắp, gìa giữ giá trị tốt đẹp và
triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc
vận động *Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch"
Chỉ vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động "Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch" (3)
STT
Địa bàm, đơn vị
Sở Tư pháp
Tổng số
Ngân sách Trung
Ngân sách cấp tỉnh
Tầng số
Ngân sách
Trung trơng
Ngân sách cấp tỉnh
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách cấp tỉnh
Tầng số
Ngâu sách Trung ương
Ngắn sách cấp tỉnh
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trang đó
Trang đó
Tổng số
Tầng số
7
8
Sở Khoa học và Công nghệ
9
|Sở Xây dựng
10
Sở Giao thông vận tải
11
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
12
Sở Y t
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
14
Sở Nội vụ
15
Sở Thông tin và Truyền thông
16
Ban dâu tộc
17
Công an tỉnh
18
Bộ chỉ huy quân sự
-1
19
Hội LH Phụ nữ tình
97
97
-
65
65
32
32
20
Liên minh HTX tình
21
Mặt trên tổ quốc tỉnh
z1
Tỉnh đoàn
23
Kho bạc Nhà nước tỉnh
24
Hội Cựa chiến binh tình
25
Hội Nông dân tỉnh
26
Cục Thống kê tỉnh
27
Văn phòng UBND tỉnh
28
Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh

11


12


NHÂ
8
DỰ TOÁN PHÂN BỎ CHỈ THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CÁC MỤC TIÊU SỰ NGHIỆP CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Biểu số 19

Đ 居 THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025 Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


2


3


6


(2.1) Tổng chi cân đối NSĐP: 16.376.873 triệu đồng


Trong đó:


- Chi đầu tư phát triển:
Gồm:
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung:
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:
2.818.556 triệu đồng
953.520 triệu đồng
1.365.581 triệu đồng
190.000 triệu đồng

+ Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách cho vay các đối tượng: 30.000 triệu đồng


+ Chi từ nguồn kết dư ngân sách:
+ Chi từ nguồn bội chi ngân sách:
- Chi thường xuyên:
Gồm:
+ Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề:
+ Sự nghiệp Khoa học và công nghệ:
175.255 triệu đồng
104.200 triệu đồng 12.971.932 triệu đồng
6.003.657 triệu đồng
30.884 triệu đồng

+ Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách tỉnh: 16.027 triệu đồng


+ Các khoản chi thường xuyên còn lại:
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay:
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
- Dự phòng ngân sách:
6.921.364 triệu đồng
3.160 triệu đồng
1.400 triệu đồng 334.241 triệu đồng

(Chiếm 2,05% tổng chi cân đối NSĐP không bao gồm bội chi)


(2.2) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 2.861.866 triệu đồng


Gồm: Vốn đầu tư 1.937.987 triệu đồng; vốn sự nghiệp 923.879 triệu đồng, cụ thể:


(2.2.1) Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: 791.703 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 718.237 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng. Cụ thể:


* Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 48.379 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 48.379 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.


* Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới 374.408 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 300.942 triệu đồng; vốn sự nghiệp 73.466 triệu đồng.


* Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân


tộc thiểu số và miền núi 368.916 triệu đồng, gồm: Vốn đầu tư 368.916 triệu đồng; vốn sự nghiệp Trung ương chưa phân bổ.


(2.2.2) Vốn Trung ương bổ sung thực hiện mục tiêu nhiệm vụ: 2.070.163 triệu


đồng: Vốn đầu tư 1.219.750 triệu đồng, vốn sự nghiệp 850.413 triệu đồng.


2.3. Bội chi NSĐP: 104.200 triệu đồng


Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 như sau:


(Kèm theo các biểu chi tiết: Biểu số 1, 2, 3, 4, 5a, 5b, 6, 7, 8a, 8b, 9, 10, 11, 12,


13, 14, 15, 16, 17, 18, 18.1, 18.2, 18.3, 19.


Kèm theo các biểu mẫu theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ: Biểu số 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 46).


1. Dự toán thu:


Tổng thu ngân sách cấp tỉnh:
16.716.402 triệu đồng
Gồm:
- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp:
3.692.756 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:
12.544.686 triệu đồng
+ Bổ sung cân đối ngân sách:
7.597.872 triệu đồng

2 Tổng mức vay năm 2025 là 114.100 triệu đồng (gồm: Vay để trả nợ gốc 9.900 triệu đồng; vay để bù đắp bội chi 104.200 triệu đồng).


7


+ Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:
+ Bổ sung có mục tiêu:
- Thu kết dư:
2. Dự toán chi:
2.084.948 triệu đồng
2.861.866 triệu đồng
478.960 triệu đồng

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:
(1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp: Gồm:
- Chi đầu tư phát triển:
- Chi thường xuyên:
- Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay:
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
- Dự phòng ngân sách:
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương:
- Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: (2) Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố:
16.820.601 triệu đồng
8.346.652 triệu đồng
1.501.433 triệu đồng
4.179.850 triệu đồng
3.160 triệu đồng
1.400 triệu đồng
128.031 triệu đồng
236.454 triệu đồng
2.296.324 triệu đồng
8.473.949 triệu đồng

Trong đó:


- Bổ sung cân đối ngân sách:
- Bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ:
- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương:
3. Bội chi ngân sách tỉnh:
Điều 3. Tổ chức thực hiện
6.386.314 triệu đồng
581.569 triệu đồng
1.506.066 triệu đồng
104.200 triệu đồng

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.


2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại

biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan có chức năng giám sát thường xuyên giám sát việc tổ chức, triển khai, thực hiện nghị quyết báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.


Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký /.7h

Nơi nhận: - Như Điều 3; HÀN DÂN CHỦ TỊCH


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;


- Thủ tướng Chính phủ;


- Văn phòng Chính phủ;


- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;


- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;


- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;


- Đại biểu HĐND tỉnh;


- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Kiểm toán nhà nước khu vực XII; Hồ Văn Niên


- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;


- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;


- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;


- Báo Gia Lai, Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh;


- Lưu: VT, VP.


[1] Dự toán năm 2024 tăng số bổ sung cân đối cho các địa phương 1% tương ứng số tiền 63,092 triệu đồng so với dự toán năm 2023 để góp phần cho các địa phương đảm bảo nguồn thực hiện các chế độ, chính sách tăng thêm; hỗ trợ vốn đối ứng để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia. Như vậy, tổng số bổ sung cân đối tăng thêm năm 2025 cho các địa phương so với dự toán 2023 là 126.149 triệu đồng.


[2] Tổng Mức vay năm 2025 là 114.100 triệu đồng (gồm: Vay để trả nợ gốc 9.900 triệu đồng; vay để bù đắp bội chi 104.200 triệu đồng).
















































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu440/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Hồ Văn Niên
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2024 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 do tỉnh Gia Lai ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.