Quay lại

Nghị quyết 457/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn (lần thứ 8) và thống nhất danh mục dự án thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 457/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HÒA BÌNH (LẦN THỨ 8) VÀ THỐNG NHẤT DANH MỤC DỰ ÁN CHO PHÉP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỂ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HÒA BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Trên cơ sở các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình: số 310/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2020 quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hòa Bình; số 35/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hòa Bình; số 109/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2022 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hòa Bình; số 132/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2022 về Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021- 2025 thực hiện 03 Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; số 151/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình lần thứ 2) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình; số 202/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 3) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình; số 226/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2023 về việc bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 4) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình; số 304/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2023 về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 5) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình; số 397/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2024 về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 6) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình; số 420/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2024 về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 7) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư;

Xét Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 8) và thống nhất danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 544/BC-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu giải trình các ý kiến thẩm tra; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình (lần thứ 8), cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh giảm 10 tỷ đồng Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 danh mục dự án dư ứng trước nguồn vốn ngân sách trung ương của tỉnh Hòa Bình còn phải hoàn trả để điều chỉnh tăng tương ứng Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho dự án Đường nối từ đường Trần Hưng Đạo đến xã Dân Chủ kết nối với Quốc lộ 6.
(Chi tiết tại Biểu số 01, 1 đính kèm).

2. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021-2025 của Ủy ban nhân dân các huyện Lạc Sơn, Đà Bắc và Tân Lạc, với tổng số kế hoạch vốn là 25,23 tỷ đồng, số dự án điều chỉnh giảm là 10 dự án, số dự án điều chỉnh tăng là 10 dự án.
(Chi tiết tại Biểu số 02 đính kèm).

3. Bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025, với tổng số kế hoạch vốn là 20,686 tỷ đồng đối với 02 dự án: (i) Dự án Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở và trung học phổ thông huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình (14,686 tỷ đồng); (ii) Dự án Trạm y tế xã Ngổ Luông, huyện Tân Lạc (6 tỷ đồng).
(Chi tiết tại Biểu số 03 đính kèm).

Điều 2. Đối tên danh mục 02 dự án thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình.

(Chi tiết tại Biểu số 04 đính kèm).

Điều 3. Thống nhất danh mục điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025, cho phép thực hiện thủ tục đầu tư và tiếp tục thực hiện, gồm: Điều chỉnh giảm 156 tỷ đồng Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 của dự án kết nối giao thông và thủy lợi tỉnh Hòa Bình với hệ thống hạ tầng giao thông quốc gia để bổ sung cho danh mục dự án cho phép thực hiện thủ tục đầu tư và tiếp tục thực hiện.

(Chi tiết tại Biểu số 05 đính kèm).

Điều 4. Các nội dung khác không điều chỉnh được thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 35/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2021; số 109/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2022; số 151/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022; số 202/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022; số 226/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2023; số 304/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2023; 397/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2024; số 420/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2024.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung số liệu, danh mục dự án và mức vốn bố trí vốn cho từng dự án theo đúng quy định; định kỳ đánh giá và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, TP;
- LĐVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- TT Tin học và công báo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- LĐ và CV các PCM thuộc VP;
- Lưu: VT, CTHĐND (Ha)


CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hinh

Biểu số 01


DANH MỤC CHO Ý KIẾN VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐỂ BỐ TRÍ HOÀN TRẢ SỐ DƯ ỨNG TRƯỚC CỦA TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Danh mục dự án

Địa điểm đầu tư

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Dự kiến điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021- 2025

Dư ứng còn lại chưa bố trí trong trung hạn 2021 - 2025

Điều chỉnh kế hoạch vốn trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 (Tăng +/giảm-)

Kế hoạch trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021 2025 sau điều chỉnh

Số quyết định; ngày tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Điều chỉnh kế hoạch vốn

Bổ sung danh mục dự án nguồn vốn NSTW

Vốn ngân sách tỉnh

Vốn ngân sách trung ương

TỔNG SỐ

600.000

600.000

0

220.032

97.971

-10.000

10.000

220.032

I

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NSTW GIAI ĐOẠN 2021-2025

600.000

600.000

0

112.061

0

0

10.000

122.061

1

Đường nối từ đường Trần Hưng Đạo đến xã Dân Chủ kết nối với Quốc lộ 6

TPHB

2693; 5/11/2020

600.000

600.000

112.061

0

10.000

122.061

HĐND tỉnh đã thông qua phương án điều chỉnh K.H trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 tại NQ số 397/NQ HĐND ngày 28/06/2024

II

DANH MỤC DỰ ÁN DƯ ỨNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỈNH PHẢI HOÀN TRẢ

107.971

97.971

-10.000

97.971

Chi tiết danh mục dự án dư ứng nguồn NSTW còn phải hoàn trả tại Biểu số 1.1

Biểu số 1.1


DANH MỤC DỰ ÁN DƯ ỨNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỈNH HÒA BÌNH CHƯA THU HỒI
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Số vốn được phép ứng trước

Số vốn ứng trước đã thực hiện, giải ngân đến hết thời gian thanh toán cho phép

Số vốn đã bố trí hoàn trả tính đến hết năm 2020

Dư ứng còn lại chưa bố trí trong trung hạn 2021 - 2025 (Theo số KH vốn ứng trước đã thực hiện, giải ngân)

Ghi chú

Số vốn

Văn bản về bố trí vốn ứng trước

Tổng số

Văn bản bố trí vốn hoàn trả

TỔNG SỐ

151.000

110.601

12.630

97.971

1

Các dự án xây dựng TTCX

18.000

939/QĐ-TTg ngày 01/7/2009

17.573

2.526

- Năm 2010 bố trí thu hồi 2,526 tỷ đồng tại VB số 8451/BKHĐT-TH ngày 25/11/2010 và QĐ số 2556/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 và QĐ số 2245/QĐ-UBND ngày 18/11/2011

15.047

2

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án đường cứu hộ cứu nạn

40.000

QĐ 1962/QĐ- TTg ngày 25/10/2010

6.034

0

6.034

3

Sửa chữa cấp bách hồ Vưng, xã Đông Lai, huyện Tân Lạc

4.000

6804/BKHĐT-KTNN; 11/9/2013

3.985

0

3.985

4

Sửa chữa, nâng cấp hồ Khạt, Bai Vả, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn

4.000

4.000

0

4.000

5

Sửa chữa, nâng cấp hồ Cha Lang, xã Bao La, huyện Mai Châu

3.000

3.000

0

3.000

6

Sửa chữa, nâng cấp hồ Vốc, xã Xuất Hóa

4.000

4.000

0

4.000

7

Sửa chữa, nâng cấp hồ Bai Cái, xã Đoàn Kết

5.000

5.000

0

5.000

8

Sửa chữa, nâng cấp hồ Ngay, xã Mỹ Hòa

3.000

3.000

0

3.000

9

Sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa

29.000

10404/BTC-ĐT ngày 29/7/2014

26.300

0

26.300

9.1

- Sửa chữa, cấp bách hồ Vưng xã Đông Lai, huyện Tân Lạc

8.000

5.300

0

5.300

9.2

- Sửa chữa, nâng cấp hồ Khạt Bai Và, xã Thượng Cốc

5.000

5.000

0

5.000

9.3

- Sửa chữa, nâng cấp hồ Cha Lang, xã Bao La huyện Mai Châu

3.000

3.000

0

3.000

9.4

- Sửa chữa, nâng cấp hồ Vốc, xã Xuất Hóa

5.000

5.000

0

5.000

9.5

- Sửa chữa, nâng cấp hồ Bai Cái, xã Đoàn Kết

8.000

8.000

0

8.000

10

Cải tạo, sửa chữa cấp bách hồ Bai Cái, xã Đoàn Kết, huyện Yên Thủy

20.000

1861/QĐ-TTg ngày 10/10/2014

20.000

0

20.000

11

Dự án trung tâm giống cây trồng giai đoạn 1 tỉnh Hòa Bình

7.000

939/QĐ-TTg ngày 01/7/2009

6.648

5.606

- Năm 2010 bố trí thu hồi 4,348 tỷ đồng tại VB số 8451/BKHĐT-TH ngày 25/11/2010 và QĐ số 2556/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 và QĐ số 2245/QĐ-UBND ngày 18/11/2011;

- Năm 2014 bố trí thu hồi 1,258 tỷ đồng tại Văn bản số 16204/BTC-NSNN ngày 6/11/2014 của Bộ Tài chính

1.042

12

Hệ thống xử lý nước sinh hoạt bị ô nhiễm tại xã Cố Nghĩa, huyện Lạc Thủy

10.000

939/QĐ-TTg ngày 01/7/2009

7.061

4.498

- Năm 2010 bố trí thu hồi 4,498 tỷ đồng tại VB số 8451/BKHĐT-TH ngày 25/11/2010 và QĐ số 2556/QĐ-UBND ngày 31/12/2010;

2.563

13

Dự án di dân tái định cư vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn xóm Cháu, xã Tu Lý, huyện Đà Bắc

4.000

2110/TTg-KTN ngày 27/10/2014 và 8308/BKHĐT- KTNN ngày 4/11/2014

4.000

0

4.000

Biểu số 02


DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho huyện

Điều chỉnh kế hoạch vốn trung hạn nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021-2025 (Tăng+/giảm-)

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho huyện sau điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định; ngày tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NST

NSTW

Điều chỉnh giảm

Điều chỉnh tăng

TỔNG SỐ

599.666

176.021

0

105.586

-25.230

25.230

105.586

A

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN

377.782

91.110

0

53.504

-25.230

0

28.274

I

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LẠC SƠN

133.982

37.000

0

28.083,0

-5.505,350

0

22.578

1

Đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản

113/NQ-HĐND; 27/3/2021

100.000

30.000

20.000

-4.987,819

15.012,181

Dự án dừng thực hiện do nguồn thu chưa đảm bảo theo Kế hoạch

2

Đối ứng chương trình kiên cố hóa trường lớp học huyện Lạc Sơn

23.732

1.083

-0,269

1.082,731

Dự án đã hoàn thành, điều chỉnh vốn sang dự án có nhu cầu vốn

3

Giải phóng mặt bằng+Đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn

6882/QĐ-UBND; 02/11/2021

6.750

6.200

6.200

-258,851

5.941,149

4

Trụ sở làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện

7893/QĐ-UBND; 31/10/2019

3.500

800

800

-258,411

541,589

II

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÀ BẮC

14.900

8.900

0

3.714

-3.000

0

714

1

Xây dựng khu tái định cư tập trung xà Mường Chiềng

29; 08/02/2021

14.900

8.900

3.714

-3.000

714

Đã cân đối được kế hoạch vốn NSH theo tổng mức đầu tư được duyệt

III

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN LẠC

228.900

45.210

0

21.707

-16.724,374

0

4.983

1

Trụ sở làm việc xã Vân Sơn

108/NQ-HĐND; 18/5/2021

24.000

4.300

8.316

-7.666

650

Dự án vướng mắc thủ tục đầu tư chưa thể tiếp tục triển khai thực hiện

2

Trụ sở làm việc xã Ngổ Luông

107/NQ-HĐND; 18/5/2021

30.000

4.500

9.300

-7.875

1.425

3

Đường từ xóm Thỏi Láo, xã Phú Vinh đi xóm Ngòi, xã Suối Hoa

103/NQ-HĐND; 18/5/2021

60.000

9.500

2.284

-0,361

2.283,639

Dự án dừng thực hiện do nguồn thu chưa đảm bảo theo Kế hoạch

4

Đường vành đai 3 thị trấn Mãn Đức

104/NQ-HĐND; 18/5/2021

100.000

16.500

1.086

-1.086

0,000

5

Đường vành đai phía Đông, đô thị Phong Phú

922/QĐ-UBND; 26/5/2021

14.900

10.410

721

-97,013

623,987

B

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN

221.884

84.911

0

52.082

0

25.230

77.312

I

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LẠC SƠN

132.984

59.184

0

13.198

0

5.505,350

18.703

1

Trường TH&THCS xã Tân Mỹ

104/NQ-HĐND; 27/5/2021

14.000

4.200

4.200

5.503,254

9.703,254

Dự án có nhu cầu vốn để hoàn thành

2

Trường TH&THCS thị trấn Vụ Bàn (Địa điểm mới tại Phố Thống Nhất, TT Vụ Bản)

105/NQ-HĐND; 27/5/2021

50.000

12.000

263

0,364

263,364

3

Nhà thi đấu huyện Lạc Sơn

111/NQ-HĐND; 27/5/2021

33.500

7.500

179

0,115

179,115

Dự án đã dừng thực hiện, bổ sung kế hoạch vốn TH để không phát sinh nợ đọng XDCB, đủ số vốn đã quyết toán

4

Trường Tiểu học Vụ Bản, huyện Lạc Sơn

2291/QĐ-UBND; 30/10/2015

7.500

7.500

1.726

0,939

1.726,939

5

Cầu xóm cái xã Chí Thiện, huyện Lạc Sơn

815/QĐ-UBND; 30/3/2016

27.984

27.984

6.830

0,678

6.830,678

II

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÀ BẮC

9.000

9.000

0

3.654

0

3.000

6.654

1

Kè chống sạt lở bờ suối bảo vệ dân cư Tiểu khu Lâm Lý, Kim Lý, thị trấn Đà Bắc

27; 21/5/2021

9.000

9.000

3.654

3.000

6.654

Dự án sử dụng vốn NST, bổ sung vốn để tiếp tục triển khai thực hiện

III

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN LẠC

79.900

16.727

0

35.230

0

16.724

51.954

1

Trụ sở làm việc xã Suối Hoa

106/NQ-HĐND; 18/5/2021

25.000

7.227

14.227

5.000

19.227

Dự án có khả năng giải ngân tốt, tập trung bố trí vốn để hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

2

Trụ sở làm việc thị trấn Mãn Đức

105/NQ-HĐND; 18/5/2021

35.000

6.500

13.800

8.000

21.800

3

Trụ sở làm việc xã Gia Mô

923/QĐ-UBND; 26/5/2021

14.950

2.000

4.703

2.724,374

7.427,374

4

Nhà Văn hóa - Trung tâm học tập cộng đồng xã Phú Vinh

925/QĐ-UBND; 26/5/2021

4.950

1.000

2.500

1.000

3.500

Biểu số 03


DANH MỤC BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


Địa điểm

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Số quyết định; ngày tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư dự kiến

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn ngân sách tỉnh

Vốn ngân sách TW

Vốn khác (Vốn NSH; ODA)

TỔNG SỐ

146.000

96.000

0

50.000

20.686

1

Dự án Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Lạc Sơn

Lạc Sơn

433/NQ-HĐND; 30/9/2024

140.000

90.000

50.000

14.686

Theo Nghị quyết số 397/NQ- HĐND ngày 28/6/2024

2

Trạm Y tế xã Ngổ Luông, huyện Tân Lạc

Tân Lạc

1999/QĐ-UBND; 09/10/2024

6.000

6.000

0

6.000

Biểu số 04


DANH MỤC DỰ ÁN ĐỔI TÊN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


STT

TÊN DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021- 2025 ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

TÊN DỰ ÁN SAU KHI ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH

Ghi chú

I

Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 30/9/2021

1

Khắc phục cấp bách sạt lở khu vực tổ 26 Phường Đồng Tiến và đoạn Cầu Hòa Bình 3, thành phố Hòa Bình

Khắc phục cấp bách sạt lở khu vực tổ 15 phường Đồng Tiến, tổ dân phố Ngọc 2, phường Trung Minh và đoạn cầu Hòa Bình 3, thành phố Hòa Bình

Điều chỉnh theo tên dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Nghị quyết số 435/NQ-HĐND ngày 28/4/2021

II

Nghị quyết số 420/NQ-HĐND ngày 30/8/2024

1

Dự án Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa đến Quốc lộ 6 và đường cao tốc CT.03, tỉnh Hòa Bình (gồm 02 dự án: Dự án 1 qua tỉnh Thanh Hóa và Dự án 2 qua tỉnh Hòa Bình)

Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa đến Quốc lộ 6 và đường cao tốc CT.03, tỉnh Hòa Bình, đoạn qua tỉnh Hòa Bình

Theo thống nhất với phía tỉnh Thanh Hóa, đảm bảo tính thống nhất và phù hợp với thực tế, làm cơ sở để báo cáo các cấp triển khai dự án

Biểu số 05


DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025, THỐNG NHẤT CHO PHÉP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 457/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Hòa Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Danh mục dự án

Địa điểm

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 2025

Điều chỉnh kế hoạch vốn trung hạn nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 (Tăng+/giảm-)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 2025 sau điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định; ngày tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn ngân sách tỉnh

Vốn ngân sách TW

Vốn khác (NSH, vốn tài trợ, ...)

Điều chỉnh giảm

Điều chỉnh tăng

TỔNG SỐ

3.677.000

1.469.001

1.550.001

18.000

580.000

-156.000

156.000

580.000

1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

2.600.000

1.050.001

1.550.000

0

278.000

-156.000

0

122.000

1

Dự án kết nối giao thông và thủy lợi tỉnh Hòa Bình với hệ thống hạ tầng giao thông quốc gia

TPHB

1386/QĐ-TTg 05/8/2021; 2025/QĐ UBND 6/9/2023

2.600.000

1.050.000

1.550.000

278.000

-156.000

122.000

II

DANH MỤC DỰ ÁN CHO PHÉP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỂ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

995.000

337.000

0

18.000

293.000

0

26.000

319.000

1

Đường Ngòi Hoa - Quốc lộ 6

Tân Lạc

377/NQ-HĐND; 09/12/2020

325.000

307.000

18.000

293.000

12.000

305.000

Điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư (TMĐT cũ của dự án là 305 tỷ đồng; NST là 295 tỷ đồng; NSH là 10 tỷ đồng)

2

Đầu tư Xây mới nha khoa Dược kết hợp khoa Dinh dưỡng và khoa Chống nhiễm khuẩn, Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hòa Bình

TPHB

30.000

30.000

0

10000

10.000

KH ĐTC năm 2025 bố trí 1.000 trđ

3

Tái định cư đường cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình (giai đoạn II) và các dự án khác trên địa bàn thành phố Hòa Bình

TPHB

220.000

0

1.500

1.500

4

Dự án: Khu tái định cư tại tổ dân phố Chu, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình (phục vụ dự án kết nối giao thông thủy lợi tỉnh)

TPHB

220.000

0

1.500

1.500

5

Xây dựng mới Trường chuyên Hoàng Văn Thụ, tỉnh Hòa Bình

TPHB

200.000

0

1.000

1.000

III

DANH MỤC DỰ ÁN TẠM NGỪNG ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC THỰC HIỆN

82.000

82.000

0

9.000

0

30.000

39.000

1

Cải tạo, nâng cấp đường Liên Phú 3, xã Thống Nhất đi đường Hồ Chí Minh, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình

Tân Lạc

423/NQ-HĐND; 6/4/2021; 263/QĐ UBND; 15/2/2022

82.000

82.000

9.000

30.000

39.000

IV

DANH MỤC NHIỆM VỤ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2026-2030

0

100.000

100.000

Phân bổ chi tiết cho các dự án sau khi xác định được các dự án dự kiến khởi công mới trong giai đoạn 2026- 2030

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu457/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Bùi Đức Hinh
Phạm viHòa Bình
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn (lần thứ 8) và thống nhất danh mục dự án thực hiện thủ tục đầu tư để bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hòa Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.