Quay lại

Nghị quyết 45/NQ-HĐND 2021 dự toán thu ngân sách nhà nước Bình Dương 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 5921/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 60.000.000.000.000 đồng (sáu mươi ngàn tỷ đồng), trong đó: thu nội địa 42.200.000.000.000 đồng (bốn mươi hai ngàn, hai trăm tỷ đồng), thu từ lĩnh vực xuất, nhập khẩu 17.800.000.000.000 đồng (mười bảy ngàn, tám trăm tỷ đồng).
(Phụ lục I kèm theo)

2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương:

2. 1. Tổng thu ngân sách địa phương: 20.68397.000.000 đồng (hai mươi ngàn sáu trăm tám mươi hai tỷ, ba trăm chín mươi bảy triệu đồng), bao gồm:

a) Thu cân đối ngân sách địa phương: 20.367.110.000.000 đồng (hai mươi ngàn ba trăm sáu mươi bảy tỷ, một trăm mười triệu đồng), trong đó:
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 19.979.520.000.000 đồng (mười chín ngàn chín trăm bảy mươi chín tỷ, năm trăm hai mươi triệu đồng);
- Thu kết dư: 387.590.000.000 đồng (ba trăm tám mươi bảy tỷ, năm trăm chín mươi triệu đồng);

b) Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương: 315.287.000.000 đồng (ba trăm mười lăm tỷ, hai trăm tám mươi bảy triệu đồng).

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 20.68397.000.000 đồng[1] (hai mươi ngàn sáu trăm tám mươi hai tỷ, ba trăm chín mươi bảy triệu đồng), bao gồm:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 20.367.110.000.000 đồng (Hai mươi ngàn ba trăm sáu mươi bảy tỷ, một trăm mười triệu đồng), trong đó:
- Chi đầu tư phát triển: 8.685.552.000.000 đồng[2] (tám ngàn sáu trăm tám mươi lăm tỷ, năm trăm năm mươi hai triệu đồng);
- Chi thường xuyên: 11.192.000.000.000 đồng (mười một ngàn một trăm chín mươi hai tỷ đồng);
- Chi trả nợ lãi vay: 51.513.000.000 đồng (năm mươi mốt tỷ, năm trăm mười ba triệu đồng);
- Chi lập quỹ dự trữ tài chính: 5.000.000.000 đồng (năm tỷ đồng);
- Dự phòng ngân sách: 433.045.000.000 đồng (bốn trăm ba mươi ba tỷ, không trăm bốn mươi lăm triệu đồng).

b) Chi các chương trình mục tiêu (từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu): 315.287.000.000 đồng (ba trăm mười lăm tỷ, hai trăm tám mươi bảy triệu đồng).
(Phụ lục II, III kèm theo)

3. Chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ: 6.964.000.000 đồng (sáu tỷ, chín trăm sáu mươi bốn triệu đồng).
(Phụ lục IV kèm theo)

4. Phân bổ dự toán ngân sách địa phương:
- Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2022 (Phụ lục V kèm theo);
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm 2022 (Phụ lục VI kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2022 (Phụ lục VII kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2022 (Phụ lục VIII kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2022 (Phụ lục IX kèm theo);
- Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2022 (Phụ lục X kèm theo);
- Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2022 (Phụ lục XI kèm theo);
- Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện năm 2022 (Phụ lục XII kèm theo);
- Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2022 (Phụ lục XIII kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện năm 2022 (Phụ lục XIV kèm theo);
- Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2022 (Phụ lục XV kèm theo);
- Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2022 (Phụ lục XVI kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Công báo, Website, Báo, Đài PT-TH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh, App;
- Lưu: VT, Tuấn.










CHỦ TỊCH




Phạm Văn Chánh





Biểu mẫu số 16

PHỤ LỤC I


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5 = 3/1

6 = 4/2

TỔNG THU NSNN

61.200.000

20.484.840

60.000.000

19.979.520

98%

98%

I

Thu nội địa

42.700.000

20.484.840

42.200.000

19.979.520

99%

98%

1

Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữa vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

892.000

329.440

1.000.000

369.600

112%

112%

- Thuế giá trị gia tăng

581.106

209.198

699.000

251.640

120%

120%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

292.143

105.171

280.000

100.800

96%

96%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.751

2.070

6.000

2.160

104%

104%

- Thuế tài nguyên

13.000

13.000

15.000

15.000

115%

115%

2

Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữa vai trò chủ đạo địa phương quản lý

2.550.000

975.600

2.100.000

813.600

82%

83%

- Thuế giá trị gia tăng

782.524

281.709

910.000

327.600

116%

116%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.511.765

544.235

950.000

342.000

63%

63%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

165.711

59.656

150.000

54.000

91%

91%

- Thuế tài nguyên

90.000

90.000

90.000

90.000

100%

100%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

13.900.000

4.809.360

13.749.000

4.664.200

99%

97%

- Thuế giá trị gia tăng

3.066.129

1.103.806

3.345.000

1.204.200

109%

109%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.370.000

3.373.200

8.400.000

3.024.000

90%

90%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.460.871

329.354

2.000.000

432.000

137%

131%

- Thuế tài nguyên

3.000

3.000

4.000

4.000

133%

133%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

8.620.000

3.138.400

8.400.000

3.068.800

97%

98%

- Thuế giá trị gia tăng

4.169.997

1.501.199

4.830.000

1.738.800

116%

116%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.091.539

1.472.954

3.100.000

1.116.000

76%

76%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

303.464

109.247

400.000

144.000

132%

132%

- Thuế tài nguyên

55.000

55.000

70.000

70.000

127%

127%

5

Thuế thu nhập cá nhân

5.800.000

2.088.000

6.150.000

2.214.000

106%

106%

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.650.000

221.040

1.900.000

328.320

115%

149%

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

614.000

221.040

912.000

328.320

149%

149%

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.036.000

0

988.000

0

95%

7

Lệ phí trước bạ

1.100.000

1.100.000

1.200.000

1.200.000

109%

109%

8

Thu phí, lệ phí

320.000

250.000

400.000

315.000

125%

126%

- Phí và lệ phí trung ương

70.000

0

85.000

0

121%

- Phí và lệ phí tỉnh

228.994

228.994

123.000

123.000

54%

54%

- Phí và lệ phí huyện

21.006

21.006

192.000

192.000

914%

914%

- Phí và lệ phí xã

0

0

0

0

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

50.000

65.000

65.000

130%

130%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

2.200.000

2.200.000

1.600.000

1.600.000

73%

73%

12

Thu tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

2.500.000

2.500.000

100%

100%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

0

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.390.000

1.390.000

1.550.000

1.550.000

112%

112%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

75.000

75.000

84.000

84.000

112%

112%

16

Thu khác ngân sách

850.000

555.000

609.493

314.493

72%

57%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

3.000

3.000

5.000

5.000

167%

167%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

800.000

800.000

887.507

887.507

111%

111%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

0

0

0

0

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

0

0

0

0

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

18.500.000

0

17.800.000

0

96%

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

15.755.580

0

15.383.000

0

98%

2

Thuế xuất khẩu

85.904

0

83.000

0

97%

3

Thuế nhập khẩu

2.277.199

0

2.170.000

0

95%

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

247.765

0

139.000

0

56%

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

29.797

0

23.900

0

80%

6

Thu khác

103.755

0

1.100

0

1%

IV

Thu viện trợ

0

0

0

0


Biểu mẫu số 15

PHỤ LỤC II


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

27.707.102

48.346.110

20.682.397

-27.663.713

43%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

20.248.880

20.484.840

19.979.520

-505.320

98%

1

Thu NSĐP hưởng 100%

8.960.000

9.084.000

8.700.000

-384.000

96%

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

11.288.880

11.400.840

11.279.520

-121.320

99%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

568.474

1.401.057

315.287

-1.085.770

23%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

568.474

1.401.057

315.287

-1.085.770

23%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

1.017.000

0

-1.017.000

0%

IV

Thu kết dư

2.980.748

3.875.973

387.590

-3.488.383

10%

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

3.909.000

21.435.903

0

-21.435.903

0%

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

131.337

0

-131.337

0%

B

TỔNG CHI NSĐP (1)

27.707.102

34.037.813

20.682.397

-7.024.705

75%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

27.138.628

33.311.419

20.367.110

-6.771.518

75%

1

Chi đầu tư phát triển (2)

11.930.000

11.930.000

8.685.552

-3.244.448

73%

2

Chi thường xuyên (3)

13.396.000

20.202.873

11.192.000

-2.204.000

84%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

74.900

63.318

51.513

-23.387

69%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

5.000

0

100%

5

Dự phòng ngân sách

622.500

0

433.045

-189.455

70%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.110.228

1.110.228

0

-1.110.228

0%

II

Chi các chương trình mục tiêu

568.474

595.057

315.287

-253.187

55%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

568.474

595.057

315.287

-253.187

55%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

131.337

0

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

0

14.308.297

0

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

77.000

77.000

86.501

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

0

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

77.000

77.000

86.501

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

204.500

97.741

6.964

I

Vay để bù đắp bội chi

204.500

97.741

6.964

II

Vay để trả nợ gốc

0

0

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.


(2) Chi đầu tư phát triển bao gồm chi trả nợ gốc của NSĐP.


(3) Chi thường xuyên bao gồm chi phòng, chống dịch Covid-19.


Biểu mẫu số 17

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP (1)

27.707.102

20.682.397

-7.024.705

75%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.138.628

20.367.110

-6.771.518

75%

I

Chi đầu tư phát triển

11.930.000

8.685.552

-3.244.448

73%

1

Chi đầu tư cho các dự án

11.833.000

8.579.051

-3.253.949

73%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.297.110

1.425.600

128.490

110%

- Chi khoa học và công nghệ

2.120

13.200

11.080

623%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

0

100%

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.695.000

1.550.000

-145.000

91%

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

20.000

0

100%

3

Chi trả nợ gốc

77.000

86.501

9.501

112%

II

Chi thường xuyên

13.396.000

11.192.000

-2.204.000

84%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.467.002

3.613.270

-853.732

81%

2

Chi khoa học và công nghệ

33.174

40.072

6.898

121%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

74.900

51.513

-23.387

69%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

0

100%

V

Dự phòng ngân sách

622.500

433.045

-189.455

70%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.110.228

0

-1.110.228

0%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

568.474

315.287

-253.187

55%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

568.474

315.287

-253.187

55%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

0

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.


(2) Dự toán chi thường xuyên năm 2021 bao gồm chi phòng, chống dịch Covid-19.


Biểu mẫu số 18

PHỤ LỤC IV


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY-TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

48.346.110

20.682.397

-27.663.713

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

34.037.813

20.682.397

-13.355.416

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

14.308.297

0

-14.308.297

D

HẠN MỨC NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

6.145.452

5.993.856

-151.596

E

KẾ HOẠCH VAY TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

1.466.657

1.487.398

20.741

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

24%

25%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

0

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.466.657

1.487.398

20.741

3

Vay trong nước khác

0

0

0

II

Trả nợ gốc trong năm

77.000

86.501

9.501

1

Theo nguồn vốn vay

77.000

86.501

9.501

- Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

0

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

77.000

86.501

9.501

- Vốn khác

0

0

0

2

Theo nguồn trả nợ

77.000

86.501

9.501

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

0

- Bội thu NSĐP

0

0

0

- Tăng thu, tiết kiệm chi

77.000

86.501

9.501

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

0

0

III

Tổng mức vay trong năm

97.741

6.964

-90.777

1

Theo mục đích vay

97.741

6.964

-90.777

- Vay để bù đắp bội chi

97.741

6.964

-90.777

- Vay để trả nợ gốc

0

0

0

2

Theo nguồn vay

97.741

6.964

-90.777

- Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

0

- Vay lại từ nguồn vay chính phủ ngoài nước

97.741

6.964

-90.777

- Vốn trong nước khác

0

0

0

IV

Tổng dư nợ cuối năm

1.487.398

1.407.861

-79.537

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

24%

23%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

0

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.487.398

1.407.861

-79.537

3

Vốn khác

0

0

0

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

63.318

51.513

-11.805


Biểu mẫu số 30

PHỤ LỤC V


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

21.933.538

37.369.269

14.413.000

-22.956.269

39%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

14.825.329

15.236.235

13.710.123

-1.526.112

90%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

568.474

1.401.057

315.287

-1.085.770

23%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

0

-

Thu bổ sung có mục tiêu

568.474

1.401.057

315.287

-1.085.770

23%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

1.017.000

0

-1.017.000

0%

4

Thu kết dư

2.630.735

2.630.735

387.590

-2.243.145

15%

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

3.909.000

16.952.905

0

-16.952.905

0%

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

131.337

0

-131.337

0%

II

Chi ngân sách (1)

21.933.538

25.303.451

14.413.000

-10.890.451

57%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (2)

16.590.791

15.782.758

10.295.110

-5.487.648

65%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.774.273

8.794.299

3.830.188

-4.964.111

44%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

4.397.320

4.397.320

3.802.603

-594.717

86%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

376.953

4.396.979

27.585

-4.369.394

1%

3

Chi các chương trình mục tiêu

568.474

595.057

287.702

-307.355

48%

4

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

0

5

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

131.337

0

-131.337

0%

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

0

12.065.818

0

-12.065.818

0%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

10.547.837

19.771.140

10.099.585

-9.671.555

51%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.423.551

5.248.605

6.269.397

1.020.792

119%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.774.273

8.794.299

3.830.188

-4.964.111

44%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.397.320

4.397.320

3.802.603

-594.717

86%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

376.953

4.396.979

27.585

-4.369.394

1%

3

Thu kết dư

350.013

1.245.238

0

-1.245.238

0%

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

4.482.998

0

-4.482.998

0%

II

Chi ngân sách

10.547.837

17.528.661

10.099.585

-7.429.076

58%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện (3)

10.547.837

17.528.661

10.099.585

-7.429.076

58%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

0

0

0

0

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

0

-

Chi bổ sung có mục tiêu

0

0

0

0

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.


(2) Dự toán, ước thực hiện năm 2021 bao gồm chi phòng, chống dịch Covid-19.


(3) Ước thực hiện năm 2021 bao gồm chi phòng, chống dịch Covid-19.


Biểu mẫu số 32

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa

Bao gồm

II . Thu từ dầu thô

III. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

1. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2. Lệ phí trước bạ

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4. Thuế thu nhập

5. Phí-lệ phí

6. Thu tiền thuê đất

7. Thu tiền sử dụng đất

8. Thuế bảo vệ môi trường

9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

10. Thu khác ngân sách

11. Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2. Thuế xuất khẩu

3. Thuế nhập khẩu

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

15.268.000

15.268.000

8.400.000

1.200.000

65.000

950.000

192.000

1.600.000

2.500.000

15.000

33.000

308.000

5.000

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

4.347.987

4.347.987

1.999.666

618.000

37.600

200.000

35.400

667.321

728.000

0

0

62.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Thành phố Thuận An

2.897.680

2.897.680

1.827.526

278.000

6.900

174.000

39.100

73.154

443.000

15.000

0

40.000

1.000

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thành phố Dĩ An

2.872.810

2.872.810

2.091.239

92.000

6.900

148.000

33.300

100.571

348.000

0

0

50.000

2.800

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Thị xã Tân Uyên

1.326.605

1.326.605

815.366

42.000

6.300

110.000

23.700

105.239

170.000

0

0

54.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Thị xã Bến Cát

1.758.925

1.758.925

1.010.068

75.000

3.000

108.000

21.000

22.857

489.000

0

0

30.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Huyện Phú Giáo

308.348

308.348

93.776

22.000

1.100

57.000

4.900

84.572

29.000

0

4.000

12.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Huyện Dầu Tiếng

570.415

570.415

103.058

20.000

200

52.000

9.300

246.857

120.000

0

2.000

17.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Huyện Bàu Bàng

612.435

612.435

247.292

24.000

1.300

55.000

6.700

153.143

105.000

0

0

20.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Huyện Bắc Tân Uyên

572.795

572.795

212.009

29.000

1.700

46.000

18.600

146.286

68.000

0

27.000

23.000

1.200

0

0

0

0

0

0

0

0


Biểu mẫu số 33

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung chi

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP (1)

20.682.397

10.582.812

10.099.585

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

20.367.110

10.295.110

10.072.000

I

Chi đầu tư phát triển

8.685.552

7.035.552

1.650.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

8.579.051

6.929.051

1.650.000

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.425.600

1.425.600

0

- Chi khoa học và công nghệ

13.200

13.200

0

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

0

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.550.000

1.550.000

0

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

20.000

0

3

Chi trả nợ gốc

86.501

86.501

0

II

Chi thường xuyên

11.192.000

2.970.000

8.222.000

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.613.270

909.966

2.703.304

2

Chi khoa học và công nghệ

40.072

34.857

5.215

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

51.513

51.513

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

0

V

Dự phòng ngân sách

433.045

233.045

200.000

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

315.287

287.702

27.585

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

315.287

287.702

27.585

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

0

0

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.


Biểu mẫu số 34

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP (1)

14.385.415

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.802.603

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.295.110

I

Chi đầu tư phát triển

7.035.552

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.929.051

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.425.600

- Chi khoa học và công nghệ

13.200

- Chi quốc phòng

58.600

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

204.700

- Chi y tế, dân số và gia đình

587.300

- Chi văn hóa thông tin

251.100

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

22.100

- Chi thể dục thể thao

128.000

- Chi bảo vệ môi trường

376.300

- Chi các hoạt động kinh tế

3.621.451

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

235.700

- Chi đảm bảo xã hội

0

- Chi đầu tư phát triển khác

5.000

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

3

Chi trả nợ gốc

86.501

II

Chi thường xuyên

2.970.000

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

909.966

- Chi khoa học và công nghệ

34.857

- Chi quốc phòng

93.400

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

71.320

- Chi y tế, dân số và gia đình

197.467

- Chi văn hóa thông tin

82.533

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

42.085

- Chi thể dục thể thao

152.147

- Chi bảo vệ môi trường

190.227

- Chi các hoạt động kinh tế

434.629

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

547.710

- Chi đảm bảo xã hội

180.290

- Chi thường xuyên khác

33.369

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

51.513

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

V

Dự phòng ngân sách

233.045

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

287.702

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

287.702

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.


Biểu mẫu số 35

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


S T T

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi các chương trình mục tiêu

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

10.582.812

7.035.552

2.970.000

51.513

5.000

233.045

0

287.702

0

0

0

0

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

10.293.254

7.035.552

2.970.000

0

0

0

0

287.702

0

0

0

0

1

Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh

16.261

16.261

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

138.473

400

138.073

3

Sở Ngoại vụ

7.298

7.298

4

Sở Kế hoạch - Đầu tư

51.670

40.000

11.670

5

Sở Tài chính

16.713

16.713

6

Thanh tra tỉnh

14.078

14.078

7

Trường Chính trị

16.819

16.819

8

Trường Đại học Thủ Dầu Một

79.316

79.316

9

Trường CĐ nghề Việt Nam - Singgapore

29.330

3.000

26.330

10

Trường Cao đẳng Y tế

150

150

11

Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc

23.451

2.000

21.451

12

Ban An toàn Giao thông

9.812

6.212

3.600

13

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

690

690

14

Ban Bảo vệ Chăm sóc SK Cán bộ

14.788

14.788

15

Quỹ Phát triển KHCN

16.331

16.331

16

Viện Quy hoạch PT đô thị Bình Dương

1.223

1.223

17

BQL DA Đầu tư XD tỉnh

814.026

813.500

526

18

BQL DA ngành nông nghiệp

524.500

524.500

19

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

88.843

88.843

20

Sở Tư Pháp

21.370

200

21.170

21

Sở Khoa học và Công nghệ

31.921

10.200

21.721

22

Sở Công thương

33.121

33.121

23

Sở Xây dựng

18.098

800

17.298

24

Sở Giao thông - Vận tải

215.359

163.805

51.554

25

Quỹ Bảo trì đường bộ

357

357

26

Sở Giáo dục - Đào tạo

721.744

721.744

27

Bảo hiểm Y tế HS, SV

18.000

18.000

28

Sở Y tế

194.893

194.893

29

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo

4.000

4.000

30

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

286.237

46.000

240.237

31

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

430.185

179.000

251.185

32

Sở Tài nguyên - Môi trường

114.803

1.500

113.303

33

Quỹ Bảo vệ Môi trường

26.000

26.000

34

Quỹ HT Phát triển kinh tế tập thể

0

35

Sở GTVT (Đề án Giao thông công cộng)

1.500

1.500

36

Sở Thông tin - Truyền thông

71.505

1.600

69.905

37

Sở Nội vụ

45.832

1.400

44.432

38

Đài Phát thanh - Truyền hình

64.185

22.100

42.085

39

Ban Quản lý Khu Công nghiệp

11.902

11.902

40

Ban Quản lý chuyên ngành nước thải

474.885

374.200

100.685

41

Cục Quản lý thị trường

0

42

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

8.632

8.632

43

Tỉnh Đoàn

34.001

34.001

44

Hội Liên hiệp Phụ nữ

10.859

10.859

45

Hội Nông dân

7.914

7.914

46

Hội Cựu Chiến binh

3.735

3.735

47

Hội Chữ thập đỏ

3.574

3.574

48

Hội Văn học Nghệ thuật

5.141

5.141

49

Hội Đông Y

915

915

50

Hội Người mù

1.505

1.505

51

Câu lạc bộ Hưu trí

2.790

2.790

52

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

2.232

2.232

53

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2.458

2.458

54

Hội Người cao tuổi

493

493

55

Liên minh các Hợp tác xã

2.216

2.216

56

Bộ Chỉ huy Quân sự

150.000

56.600

93.400

57

Công an tỉnh

320.568

204.700

83.320

32.548

58

Văn phòng Tỉnh ủy

99.531

200

99.331

59

UBND Thị xã Bến Cát

281.000

281.000

60

UBND huyện Bàu Bàng

346.000

346.000

61

UBND huyện Dầu Tiếng

328.000

328.000

62

UBND huyện Phú Giáo

382.655

182.655

200.000

63

UBND thành phố Thuận An

402.500

402.500

64

UBND thành phố Dĩ An

387.700

387.700

65

UBND TP Thủ Dầu Một

895.975

895.975

66

UBND TX Tân Uyên

330.610

330.610

67

UBND huyện Bắc Tân Uyên

411.560

411.560

68

Trung tâm Đầu tư - Khai thác thủy lợi và NSNT

60.200

60.200

69

Bệnh viện Phục hồi chức năng

8.300

8.300

70

Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Dương

6.000

6.000

71

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương

500

500

72

Ban Quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

5.200

5.200

73

Bệnh viện đa khoa tỉnh

12.000

12.000

74

BQL DA ĐTXD công trình giao thông tỉnh

988.951

988.951

75

Khác

139.870

106.501

33.369

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

51.513

0

0

51.513

0

0

0

0

0

0

0

0

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

5.000

0

0

0

5.000

0

0

0

0

0

0

0

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

233.045

0

0

0

0

233.045

0

0

0

0

0

0

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0


Biểu mẫu số 36

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

7.235.552

1.425.600

13.200

58.600

204.700

587.300

251.100

22.100

128.000

376.300

3.821.451

2.548.851

638.400

461.800

235.700

0

111.501

A

Chi cân đối NSĐP

7.035.552

1.425.600

13.200

58.600

204.700

587.300

251.100

22.100

128.000

376.300

3.621.451

2.348.851

638.400

461.800

235.700

0

111.501

I

Chi đầu tư cho các dự án

6.929.051

1.425.600

13.200

58.600

204.700

587.300

251.100

22.100

128.000

376.300

3.621.451

2.348.851

638.400

461.800

235.700

0

5.000

1

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

813.500

3.000

431.500

172.000

142.000

10.000

63.000

2.000

2

Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh

988.951

988.951

988.951

3

Trung tâm Đầu tư - Khai thác thủy lợi và NSNT

60.200

60.200

60.200

4

UBND Thị xã Bến Cát

281.000

141.000

8.000

132.000

102.000

30.000

5

UBND huyện Bàu Bàng

346.000

126.000

14.000

136.000

136.000

70.000

6

UBND huyện Dầu Tiếng

328.000

111.000

25.000

16.000

176.000

143.000

21000

12.000

7

Sở Nội vụ

1.400

200

1.200

8

Ban QL rừng phòng hộ Núi cậu DT

5.200

5.200

5.200

9

Trường CĐ Việt Nam - Hàn Quốc

2.000

2.000

10

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

3.000

3.000

11

Sở Xây dựng

800

800

12

BVĐK tỉnh

12.000

12.000

13

Đài PTTH BD

22.100

22.100

14

Sở KH&ĐT

40.000

40.000

15

Sở LĐ - TBXH

46.000

46.000

16

Sở TN&MT

1.500

1.000

500

17

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương

500

500

18

UBND huyện Phú Giáo

182.655

111.000

25.000

46.655

42.355

4.300

19

UBND thành phố Thuận An

402.500

228.500

174.000

143.000

31.000

20

Sở Thông tin và Truyền thông

1.600

400

200

1.000

21

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

179.000

51.000

128.000

22

Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Dương

6.000

3.000

3.000

23

Sở Khoa học công nghệ

10.200

10.200

24

UBND thành phố Dĩ An

387.700

195.000

100

2.000

190.600

190.600

25

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

56.600

56.600

26

Công an tỉnh Bình Dương

204.700

204.700

27

UBND TP Thủ Dầu Một

895.975

210.000

50.000

635.975

235.975

400.000

28

UBND TX Tân Uyên

330.610

138.000

100

192.510

192.510

29

UBND huyện Bắc Tân Uyên

411.560

111.100

2.000

21.000

1.000

176.460

164.460

12.000

100.000

30

Ban Quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

374.200

374.200

31

VP UBND tỉnh

400

400

32

VP Tỉnh ủy

200

200

33

Ban QLDA ngành NN & PTNT tỉnh Bình Dương

524.500

524.500

522.000

2.500

34

Sở Tư pháp

200

200

35

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

8.300

8.300

II

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

20.000

36

Các đơn vị khác

20.000

20.000

III

Chi trả nợ gốc

86.501

86.501

37

Các đơn vị khác

86.501

86.501

B

Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu

200.000

200.000

200.000

38

UBND huyện Phú Giáo

200.000

200.000

200.000


Biểu mẫu số 37

PHỤ LỤC XI


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán thu

Tổng số

Chi từ ngân sách theo lĩnh vực

Tổng thu

Số thu được để lại

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hoá thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

2

3=4+...+18

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG SỐ

1.766.815

1.708.716

3.057.702

909.966

34.857

93.400

71.320

201.467

82.533

42.085

152.147

190.227

224.294

237.279

60.758

547.710

176.290

33.369

A

Chi cân đối NSĐP

1.766.815

1.708.716

2.970.000

909.966

34.857

93.400

71.320

201.467

82.533

42.085

152.147

190.227

224.294

149.577

60.758

547.710

176.290

33.369

I

Khối cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp

1.740.189

1.682.090

2.574.115

909.966

34.469

201.467

80.164

42.085

152.147

177.753

217.413

149.577

60.344

372.440

176.290

1

Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh

16.261

16.261

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

10.000

10.000

138.073

103.243

34.830

3

Sở Ngoại vụ

2.200

2.200

7.298

7.298

4

Sở Kế hoạch- Đầu tư

1.350

1.350

11.670

11.670

5

Sở Tài chính

16.713

16.713

6

Thanh tra tỉnh

14.078

14.078

7

Trường Chính trị

3.085

3.085

16.819

16.819

8

Trường Đại học Thủ Dầu Một

224.000

224.000

79.316

75.996

3.320

9

Trường CĐ nghề Việt Nam- Singgapore

23.828

23.828

26.330

26.330

10

Trường Cao đẳng Y tế

18.000

18.000

150

150

11

Trường CĐ nghề Việt Nam-Hàn Quốc

15.000

15.000

21.451

21.451

12

Ban An toàn Giao thông

6.212

6.212

13

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

22.188

18.538

690

690

14

Ban Bảo vệ Chăm sóc SK Cán bộ

270

270

14.788

14.788

15

Quỹ Phát triển KHCN

140

140

16.331

16.000

331

16

Viện Quy hoạch PT đô thị Bình Dương

18.500

18.500

1.223

1.223

17

BQL DA Đầu tư XD tỉnh

526

526

18

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

68.227

65.771

88.843

40

60.344

28.459

19

Sở Tư Pháp

8.400

6.450

21.170

2.052

19.118

20

Sở Khoa học và Công nghệ

17.767

17.693

21.721

14.372

7.349

21

Sở Công thương

1.065

915

33.121

2.192

17.822

13.107

22

Sở Xây dựng

1.196

596

17.298

2.949

14.349

23

Sở Giao thông- Vận tải

42.227

30.688

163.805

147.387

16.418

24

Sở Giao thông- Vận tải (Xe buýt)

1.500

1.500

25

Quỹ Bảo trì đường bộ

357

357

26

Sở Giáo dục- Đào tạo

67.316

67.316

721.744

709.124

12.620

27

Bảo hiểm Y tế HS, SV

18.000

18.000

28

Sở Y tế

740.600

739.860

194.893

17.554

163.239

1.715

12.385

29

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo

4.000

4.000

30

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

24.918

21.918

240.237

37.242

6.428

20.277

176.290

31

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

1.368

1.368

251.185

1.440

80.164

152.147

6.511

10.923

32

Sở Tài nguyên - Môi trường

329.629

298.046

113.303

46.721

51.258

15.324

33

Quỹ Bảo vệ Môi trường

26.000

26.000

34

Sở Thông tin -Truyền thông

4.200

4.200

69.905

700

777

23.324

45.104

35

Sở Nội vụ

2.010

1.808

44.432

4.600

1.746

38.086

36

Đài Phát thanh - Truyền hình

90.000

90.000

42.085

42.085

37

Ban QLDA chuyên ngành nước thải

100.685

100.685

38

Ban Quản lý Khu Công nghiệp

2.705

550

11.902

400

11.502

II

Khối đoàn thể

7.000

7.000

65.141

2.369

214

6.881

414

55.263

39

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

8.632

214

8.418

40

Tỉnh Đoàn

6.700

6.700

34.001

2.369

3.324

414

27.894

41

Hội Liên hiệp Phụ nữ

300

300

10.859

2.575

8.284

42

Hội Nông dân

7.914

982

6.932

43

Hội Cựu Chiến binh

3.735

3.735

III

Các tổ chức XH và XH nghề nghiệp

21.324

388

260

20.676

43

Hội Chữ thập đỏ

3.574

3.574

46

Hội Văn học Nghệ thuật

5.141

5.141

47

Hội Đông Y

915

915

48

Hội Người mù

1.505

1.505

49

Câu lạc bộ Hưu trí

2.790

2.790

50

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

2.232

2.232

51

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2.458

388

260

1.810

52

Hội Người cao tuổi

493

493

53

Liên minh các Hợp tác xã

2.216

2.216

IV

An ninh-Quốc phòng

176.720

0

93.400

71.320

12.000

54

Bộ Chỉ huy Quân sự

93.400

93.400

55

Công an tỉnh

83.320

71.320

12.000

V

Khối đảng

19.626

19.626

99.331

99.331

56

Văn phòng Tỉnh ủy

15.817

15.817

57

Ban Tổ chức

14.563

14.563

58

Ủy ban kiểm tra

5.781

5.781

59

Ban Tuyên giáo

18.855

18.855

60

Ban Dân vận

9.414

9.414

61

Đảng ủy khối cơ quan - DN

15.988

15.988

62

Ban Nội chính

3.863

3.863

63

Báo Bình Dương

19.626

19.626

13.050

13.050

64

Dự phòng

2.000

2.000

VI

Các đơn vị khác

33.369

33.369

B

Chi các chương trình mục tiêu

87.702

87.702

65

Ban An toàn Giao thông

3.600

3.600

66

Sở Giao thông Vận tải

51.554

51.554

67

Công an tỉnh

32.548

32.548


Biểu mẫu số 38

PHỤ LỤC XII


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0


Biểu mẫu số 39

PHỤ LỤC XIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

15.268.000

6.269.397

3.028.571

9.280.000

3.240.826

3.802.603

0

0

10.072.000

1

Thành phố Thủ Dầu Một

4.347.987

1.802.371

1.011.332

2.197.334

791.039

0

0

0

1.802.371

2

Thành phố Thuận An

2.897.680

1.060.033

440.197

1.999.472

619.836

467.567

0

0

1.527.600

3

Thành phố Dĩ An

2.872.810

1.092.386

286.647

2.238.163

805.739

261.314

0

0

1.353.700

4

Thị xã Tân Uyên

1.326.605

567.660

236.432

920.077

331.228

566.640

0

0

1.134.300

5

Thị xã Bến Cát

1.758.925

554.946

152.770

1.117.155

402.176

450.254

0

0

1.005.200

6

Huyện Phú Giáo

308.348

181.477

128.674

146.674

52.803

741.823

0

0

923.300

7

Huyện Dầu Tiếng

570.415

356.477

304.762

143.653

51.715

573.643

0

0

930.120

8

Huyện Bàu Bàng

612.435

314.164

205.449

301.985

108.715

382.966

0

0

697.130

9

Huyện Bắc Tân Uyên

572.795

339.883

262.308

215.487

77.575

358.396

0

0

698.279


Biểu mẫu số 41

PHỤ LỤC XIV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+15 +19

2=3+9+ 12+13+14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+ 17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

10.099.585

10.072.000

1.650.000

0

0

1.650.000

0

0

8.222.000

2.703.304

5.215

0

200.000

0

27.585

0

27.585

0

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một (1)

1.803.817

1.802.371

252.391

0

0

252.391

0

0

1.512.931

453.839

110

0

37.049

0

1.446

0

1.446

0

0

2

Thành phố Thuận An

1.528.659

1.527.600

289.874

0

0

289.874

0

0

1.207.706

438.320

715

0

30.020

0

1.059

0

1.059

0

0

3

Thành phố Dĩ An

1.357.109

1.353.700

235.813

0

0

235.813

0

0

1.091.312

429.656

330

0

26.575

0

3.409

0

3.409

0

0

4

Thị xã Tân Uyên

1.146.524

1.134.300

187.010

0

0

187.010

0

0

925.018

319.165

550

0

22.272

0

12.224

0

12.224

0

0

5

Thị xã Bến Cát

1.005.837

1.005.200

177.094

0

0

177.094

0

0

808.343

280.492

1.100

0

19.763

0

637

0

637

0

0

6

Huyện Phú Giáo

923.765

923.300

131.551

0

0

131.551

0

0

773.441

232.330

550

0

18.308

0

465

0

465

0

0

7

Huyện Dầu Tiếng

937.630

930.120

146.469

0

0

146.469

0

0

765.206

252.976

530

0

18.445

0

7.510

0

7.510

0

0

8

Huyện Bàu Bàng

697.334

697.130

108.646

0

0

108.646

0

0

574.725

166.459

700

0

13.759

0

204

0

204

0

0

9

Huyện Bắc Tân uyên

698.910

698.279

121.152

0

0

121.152

0

0

563.318

130.067

630

0

13.809

0

631

0

631

0

0


Ghi chú:


(1) Dự toán chi NSNN năm 2022 của thành phố Thủ Dầu Một đã bao gồm kinh phí thực hiện cải tạo, chỉnh trang, phát triển đô thị để hoàn thành mục tiêu của Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 14/11/2016 Tỉnh ủy Bình Dương về việc tiếp tục xây dựng và phát triển đô thị Thủ Dầu Một giai đoạn 2016 -2020 và các năm tiếp theo.


Biểu mẫu số 42

PHỤ LỤC XV


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

27.585

0

27.585

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

1.446

0

1.446

0

2

Thành phố Thuận An

1.059

0

1.059

0

3

Thành phố Dĩ An

3.409

0

3.409

0

4

Thị xã Tân Uyên

12.224

0

12.224

0

5

Thị xã Bến Cát

637

0

637

0

6

Huyện Phú Giáo

465

0

465

0

7

Huyện Dầu Tiếng

7.510

0

7.510

0

8

Huyện Bàu Bàng

204

0

204

0

9

Huyện Bắc Tân Uyên

631

0

631

0


Biểu mẫu số 46

PHỤ LỤC XVI

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUÁN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn thành

Quyết định phê duyệt dự án

Ước giá trị KL thực hiện từ khởi công đến 31/12/2021

Dự kiến lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết KH 2021

Kế hoạch đầu tư công 2022

Số

Ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Chi theo nguồn vốn

Vốn ngân sách

Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu

Vốn Bội chi NSĐP

Vốn nước ngoài

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

7.129.051

6.929.051

200.000

A

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (TỈNH QUẢN LÝ)

6.929.051

6.929.051

I

NGUỒN VỐN TỈNH TẬP TRUNG

4.520.151

4.520.151

-

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

460.700

460.700

Hạ tầng kinh tế

250.400

250.400

A1

Giao thông

116.600

116.600

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ đường Gia Long đến đường Vĩnh Phú 40)

UBND thành phố Thuận An

1.000

1.000

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ rạch Bình Nhâm đến giáp cảng An Sơn)

UBND thành phố Thuận An

1.000

1.000

3

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị

UBND thành phố Thuận An

5.000

5.000

4

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến ngã tư cầu Ông Bố

UBND thành phố Thuận An

5.000

5.000

5

Mở mới đường Đông Tây (từ Quốc lộ 1K đến đường Trần Hưng Đạo)

UBND thành phố Dĩ An

100

100

6

Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng Thần

UBND thành phố Dĩ An

500

500

7

Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường ĐH.415, ĐH.436, ĐH.437

UBND huyện Bắc Tân Uyên

100

100

8

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.610

UBND huyện Bàu Bàng

1.000

1.000

9

Nút giao Nguyễn Chí Thanh - Quốc lộ 13

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

100

100

10

Nút giao Sóng Thần

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

1.000

1.000

11

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn

UBND thành phố Dĩ An

1.000

1.000

12

Xây dựng đường N8 - N10 (từ Lê Hồng Phong đến đường Nguyến Thị Minh Khai)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

200

200

13

Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh, thị xã Thuận An

UBND thành phố Thuận An

15.000

15.000

14

Xây dựng mới đường ĐH.429

UBND huyện Bắc Tân Uyên

3.000

3.000

15

Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ 1A), phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

UBND thành phố Dĩ An

1.000

1.000

16

Xây dựng tường kè gia cố bờ sông Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

10.000

10.000

17

Đường Vành đai 3 thành phố Hồ Chí Minh đoạn Bình Chuẩn - Sông Sài Gòn

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

10.000

10.000

18

Đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh

(- Đoạn từ đường ĐT744 đến sông Sài Gòn;

- Đoạn từ đường ĐT 748 đến đường ĐT744;

- Giải phóng mặt bằng đoạn từ Đất Cuốc đến KCN Mỹ Phước)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

30.000

30.000

19

Giải phóng mặt bằng đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

10.000

10.000

20

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744 (đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu Cát)

UBND huyện Dầu Tiếng

1.000

1.000

21

Nâng cấp, mở rộng đường vào khu du lịch Lòng Hồ Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1.000

1.000

22

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

3.500

3.500

23

Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú An, An Tây

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

15.000

15.000

24

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX061

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

1.000

1.000

25

Xây dựng Cầu Chùa và cầu Rạch Rớ thuộc tuyến đường ĐT746

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

100

100

A2

Cấp thoát nước

33.500

33.500

26

Cải tạo, khai thông suối Vàm Vá, huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1.000

1.000

27

Đầu tư giải quyết ngập lưu vực rạch Ông Đành (từ Đại lộ Bình Dương đến sông Sài Gòn)

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.000

1.000

28

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh

31.000

31.000

29

Trục thoát nước Suối Giữa (đoạn từ sau trạm thu phí đến cầu Bà Cô gồm cả rạch Bưng Cầu)

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

500

500

A3

Bảo vệ môi trường

100.300

100.300

30

Cải thiện môi trường nước tỉnh Bình Dương

Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh

100.200

100.200

31

Di dời các hộ dân có nguy cơ sạt lỡ cao ven sông Đồng Nai thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

100

100

B

Hạ tầng văn hóa - xã hội

88.400

88.400

B1

Y tế

14.800

14.800

32

Bãi đậu xe, công viên, cây xanh và hàng rào trạm xử lý nước thải thuộc khu Quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2.000

2.000

33

Khối giáo dục đào tạo - Khối ký túc xá học viên, thân nhân người bệnh

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4.500

4.500

34

Nâng cấp cơ sở vật chất Bệnh viện Phục hồi chức năng

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

8.300

8.300

B2

Các khoản chi khác theo quy định

3.000

3.000

35

Trang thiết bị nội thất cho Trung tâm hoạt động công đoàn tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động tỉnh

3.000

3.000

B3

Khoa học và Công nghệ

13.200

13.200

36

Đầu tư hệ thống wifi công cộng phục vụ người dân tại khu trung tâm Hành chính

Sở Thông tin Truyền thông

200

200

37

Đầu tư nâng cấp các Trung tâm dữ liệu

Sở Thông tin Truyền thông

200

200

38

Đầu tư nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy

Văn phòng Tỉnh ủy

200

200

39

Đề xuất và thực hiện thí điểm mô hình quản lý GIS kết hợp BIM trong quản lý đầu tư xây dựng

Sở Xây dựng

200

200

40

Hệ thống quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử

Văn phòng UBND tỉnh

200

200

41

Hệ thống theo dõi, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao

Văn phòng UBND tỉnh

200

200

42

Lưu trữ tài liệu điện tử của các cơ quan nhà nước gđ 2020-2025

Sở Nội vụ

200

200

43

Nâng cao năng lực kiểm định, thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học và công nghệ

9.000

9.000

44

Nâng cao năng lực tạo lập và phát triển nguồn khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Sở Khoa học và công nghệ

1.200

1.200

45

Triển khai áp dụng mô hình cập nhật dữ liệu GIS ngành xây dựng theo quy trình nghiệp vụ

Sở Xây dựng

200

200

46

Ứng dụng công nghệ vệ tinh, viễn thám xây dựng nguồn dữ liệu tham chiếu định hướng cập nhật, số hóa dữ liệu về giao thông, quy hoạch đô thị và đầu tư xây dựng

Sở Xây dựng

200

200

47

Ứng dụng GIS 3D và các mô hình thành phố 3D trong công tác quản lý đô thị và các hoạt động xây dựng (thí điểm trên địa bàn tp Thủ Dầu Một)

Sở Xây dựng

200

200

48

Xây dựng hệ thống máy chủ vận hành dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.000

1.000

B4

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

11.000

11.000

49

Camera cho phóng viên và thiết bị sản xuất chương trình

Đài Phát thanh và Truyền hình

5.000

5.000

50

Hệ thống quản trị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

Đài Phát thanh và Truyền hình

3.000

3.000

51

Thiết bị lưu động cho phóng viên tác nghiệp

Đài Phát thanh và Truyền hình

3.000

3.000

B5

Sự nghiệp Thể dục Thể thao

8.000

8.000

52

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương-Dự án 5: Trụ sở làm việc

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5.000

5.000

53

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương-Dự án 6: Nhà dạy văn hóa và lý thuyết (500 HS)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3.000

3.000

B6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

27.000

27.000

54

Dự án Trùng tu, tôn tạo DT Sở CHTP CD HCM (GĐ2) - DA 2: Sưu tầm và trưng bày hình ảnh tư liệu hiện vật; TĐTT; XD sa bàn, bệ thờ các AHLS; Phục chế nhà LV, SH, hiện vật gắn liền của ba ĐC chỉ huy CD

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15.000

15.000

55

Tôn tạo di tích lịch sử Khảo cổ Dốc Chùa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3.000

3.000

56

Trung tâm thông tin báo chí Bình Dương

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3.000

3.000

57

Xây dựng mới thư viện tỉnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.000

1.000

58

Xây dựng Tượng đài Trung tâm, nhà bia (nội dung văn bia), các hạng mục công trình phục chế, tranh tượng, phù điêu Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5.000

5.000

B7

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

11.000

11.000

59

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề của Trường cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương

Trường cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương

2.000

2.000

60

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

3.000

3.000

61

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3.000

3.000

62

Xây dựng khu văn phòng và hợp tác quốc tế đầu tư thiết bị đào tạo cho trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Trường cao đẳng Việt Nam - Singapore

3.000

3.000

B8

Công nghệ thông tin

400

400

63

Xây dựng cơ sở dữ liệu về chứng thực, luật sư, giám định tư pháp.

Sở Tư pháp

200

200

64

Xây dựng hệ thống phần mềm nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu cấp tỉnh phục vụ triển khai Khung kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh giai đoạn 2017 - 2018

Sở Thông tin Truyền thông

200

200

C

Quản lý nhà nước - An ninh - Quốc phòng

121.900

121.900

C1

An ninh

112.100

112.100

65

Đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị PCCC và CNCH cho các đội cảnh sát PCCC khu vực trung tâm tỉnh

Công an tỉnh

55.000

55.000

66

Đầu tư xây dựng hệ thống thông tin vô tuyến bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ công tác ANTT, PCCC và CNCH tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

500

500

67

Mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng cứu sự cố cháy nổ giai đoạn 2.

Công an tỉnh

56.300

56.300

68

Xây dựng nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an thị xã Tân Uyên

Công an tỉnh

300

300

C2

Quốc phòng

7.300

7.300

69

Đường tuần tra xung quanh khuôn viên Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1.200

1.200

70

Hàng rào bảo vệ rừng nguyên sinh Khu CCHCKT tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1.300

1.300

71

Sở Chỉ huy cơ bản tỉnh Bình Dương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

3.800

3.800

72

Xây mới khu liên hợp thể thao giai đoạn 1 thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1.000

1.000

C3

Quản lý nhà nước

1.000

1.000

73

Dự án: “Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính” (Giai đoạn 2)

Sở Nội vụ

1.000

1.000

C4

Phát triển đô thị thông minh

1.500

1.500

74

Đầu tư mở rộng hệ thống quan trắc, chia sẻ cơ sở dữ liệu và quản lý môi trường phục vụ phát triển thành phố thông minh tỉnh Bình Dương

Sở Tài nguyên và Môi trường

500

500

75

Tích hợp, mở rộng hệ thống camera giám sát phục vụ thành phố thông minh

Sở Thông tin Truyền thông

500

500

76

Xây dựng trụ sở Trung tâm điều hành thành phố thông minh Bình Dương

Sở Thông tin Truyền thông

500

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

4.059.451

4.059.451

Hạ tầng kinh tế

2.838.751

2.838.751

A1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

13.000

13.000

A11

Giao thông

12.500

12.500

1

Đường trục chính trung tâm hành chính và hạ tầng khu tái định cư huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

500

500

2

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 2

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

10.000

10.000

3

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

2.000

2.000

A12

Cấp thoát nước

500

500

4

Nâng công suất nhà máy, đầu tư thêm tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bạch Đằng, xã Thạnh Hội, Thị xã Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

500

500

A2

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

1.574.400

1.574.400

A21

Giao thông

564.700

564.700

5

Đầu tư các tuyến đường nhánh và cơ sở hạ tầng phụ trợ trong Khu trung tâm hành chính và tái định cư huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

50.000

50.000

6

Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy

UBND thành phố Thủ Dầu Một

45.000

45.000

7

Xây dựng Cầu Đò mới qua sông Thị Tính

UBND thị xã Bến Cát

40.000

40.000

8

Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bắc Tân Uyên

70.000

70.000

9

Bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư công trình đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

700

700

10

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

16.000

16.000

11

Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

200.000

200.000

12

Xây dựng đường Thủ Biên - Đất Cuốc với quy mô 4 làn xe (Giai đoạn 1)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

19.000

19.000

13

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

40.000

40.000

14

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

80.000

80.000

15

Xây dựng đường và cầu kết nối tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

4.000

4.000

A22

Nông, lâm nghiệp

21.000

21.000

16

Xây dựng khu tái định cư và lập phương án di dời các hộ dân đang sinh sống trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

21.000

21.000

A23

Cấp thoát nước

836.200

836.200

17

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát (đoạn thuộc thị xã Thuận An)

UBND thành phố Thuận An

1.000

1.000

18

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước Bình Hòa

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80.000

80.000

19

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Bình, Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

900

900

20

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

900

900

21

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tam Lập, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

600

600

22

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

150.000

150.000

23

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

800

800

24

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

52.000

52.000

25

Dự án tổng thể bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh

150.000

150.000

26

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát, thành phố Thủ Dầu Một

UBND thành phố Thủ Dầu Một

400.000

400.000

A24

Bảo vệ môi trường

152.500

152.500

27

Dự án bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ dân thuộc khu vực có nguy cơ sạt lỡ ven sông Đồng Nai, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

12.000

12.000

28

Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã Ba Cống đường Thích Quảng Đức (từ Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên)

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100.000

100.000

29

Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

40.500

40.500

A3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

631.100

631.100

A31

Giao thông

477.000

477.000

30

Đường Bạch Đằng nối dài, Tp.Thủ Dầu Một

UBND thành phố Thủ Dầu Một

45.000

45.000

31

Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

UBND thành phố Dĩ An

5.500

5.500

32

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ nút giao Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong

UBND thành phố Thuận An

101.000

101.000

33

Xây dựng đường Bắc Nam 3

UBND thành phố Dĩ An

15.000

15.000

34

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

297.500

297.500

35

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

8.000

8.000

36

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

4.000

4.000

37

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

1.000

1.000

A32

Công nghiệp

3.300

3.300

38

Xóa điện kế dùng chung trên địa bàn huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

3.300

3.300

A33

Nông, lâm nghiệp

2.500

2.500

39

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật tỉnh Bình Dương

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.500

2.500

A34

Cấp thoát nước

57.500

57.500

40

Di dời các tuyến ống cấp nước sạch nông thôn trên đường ĐT.746 đoạn từ cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

7.200

7.200

41

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh cấp nước tập trung nông thôn xã Long Tân, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

3.500

3.500

42

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bình Mỹ, xã Tân Bình huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

6.300

6.300

43

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

2.500

2.500

44

Đền bù mở rộng suối Lồ Ồ thuộc dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

UBND thành phố Dĩ An

1.000

1.000

45

Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Tân Định, huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

2.100

2.100

46

Nâng cấp công suất nhà máy Phước Sang, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Hiệp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

5.900

5.900

47

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Thái, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

6.200

6.200

48

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

16.400

16.400

49

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Long, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

6.400

6.400

A35

Bảo vệ môi trường

90.800

90.800

50

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh

55.000

55.000

51

Xây dựng kè chống sạt lỡ cù lao Rùa (Vị trí cổ Rùa)

UBND thị xã Tân Uyên

23.800

23.800

52

Xây dựng hạ lưu các cống ngang đường ĐT.744 đoạn đi qua địa bàn huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

12.000

12.000

A4

Các dự án khởi công mới năm 2022

620.251

620.251

A41

Giao thông

450.051

450.051

53

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường Liên khu 1- 5)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

50.000

50.000

54

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K

UBND thành phố Dĩ An

1.000

1.000

55

Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

2.000

2.000

56

Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1.000

1.000

57

Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

100.000

100.000

58

Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

1.400

1.400

59

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã 4 Làng 5 đến trung tâm xã Định Hiệp)

UBND huyện Dầu Tiếng

50.000

50.000

60

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã tư Chợ Đình

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

70.000

70.000

61

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT741B

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

61.651

61.651

62

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

15.000

15.000

63

Nâng cấp đường ĐT746 đoạn từ Cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

68.000

68.000

64

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 (đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước)

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

15.000

15.000

65

Xây dựng đường và cầu Vàm Tư

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông

15.000

15.000

A42

Nông, lâm nghiệp

5.200

5.200

66

Mở thêm một số tuyến đường tuần tra trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

Ban quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

5.200

5.200

A43

Cấp thoát nước

15.000

15.000

67

Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê Thị Trung

UBND thành phố Thuận An

15.000

15.000

A44

Bảo vệ môi trường

150.000

150.000

68

Nạo vét, gia cố tuyến Suối Cái từ cầu Thợ Ụt đến sông Đồng Nai

Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

150.000

150.000

Hạ tầng văn hóa - xã hội

761.600

761.600

B1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

17.500

17.500

B11

Y tế

14.500

14.500

69

Tăng cường năng lực phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh thuộc Sở Y tế (giai đoạn 2)

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh

500

500

70

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng - quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

14.000

14.000

B12

Sự nghiệp văn hóa thông tin

3.000

3.000

71

Trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động thị xã Bến Cát

Liên đoàn Lao động tỉnh

3.000

3.000

B2

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

363.000

363.000

B21

Y tế

200.000

200.000

72

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

200.000

200.000

B22

Sự nghiệp văn hóa thông tin

120.000

120.000

73

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu D

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

120.000

120.000

B23

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

43.000

43.000

74

Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động- Tạo việc làm tỉnh (Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Dương)

Sở Lao động Thương binh Xã hội

43.000

43.000

B3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

258.100

258.100

B31

Y tế

70.000

70.000

75

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2.000

2.000

76

Cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

Bệnh viện đa khoa tỉnh

12.000

12.000

77

Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

1.000

1.000

78

Trạm xử lý nước thải cho các bệnh viện thuộc khu quy hoạch các Bệnh viện và một số công trình Nhà nước. (gđ 1)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

55.000

55.000

B32

Các khoản chi khác theo quy định

10.000

10.000

79

Xây dựng hàng rào Rừng Kiến An

UBND huyện Dầu Tiếng

10.000

10.000

B33

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

11.100

11.100

80

Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương tại TP. TDM

Đài Phát thanh và Truyền hình

11.100

11.100

B34

Sự nghiệp Thể dục Thể thao

120.000

120.000

81

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 1: hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; Nhà thường trực (3 nhà))

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

30.000

30.000

82

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 2: Nhà luyện tập thể dục thể thao đa năng)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26.000

26.000

83

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật, nhà luyện tập các môn khác)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

30.000

30.000

84

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 3: Khu dịch vụ (Ăn uống và nghỉ dưỡng của HLV và VĐV)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

34.000

34.000

B35

Sự nghiệp văn hóa thông tin

47.000

47.000

85

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 1: Xây dựng hạ tầng toàn khu)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

20.000

20.000

86

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

25.000

25.000

87

Trưng bày mỹ thuật khu tưởng niệm chiến khu D

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.000

2.000

B4

Các dự án khởi công mới năm 2022

123.000

123.000

B41

Y tế

88.000

88.000

88

Đầu tư Cơ sở hạ tầng Khu tái định cư thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình Nhà nước, phường Định Hòa

UBND thành phố Thủ Dầu Một

50.000

50.000

89

Hệ thống thu gom nước thải Khu Quy hoạch Định Hòa

Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh

38.000

38.000

B42

Sự nghiệp văn hóa thông tin

35.000

35.000

90

Dự án Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 3: Dự án bồi thường, giải tỏa)

UBND huyện Dầu Tiếng

6.000

6.000

91

Xây dựng hoàn chỉnh Khu vực văn hóa tưởng niệm Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

29.000

29.000

Quản lý nhà nước - An ninh - Quốc phòng

459.100

459.100

C1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

200

200

C11

Quản lý nhà nước

200

200

92

Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính

Sở Nội vụ

200

200

C2

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

272.600

272.600

C21

An ninh

92.600

92.600

93

Cơ sở làm việc Công an thành phố Thủ Dầu Một

Công an tỉnh

90.000

90.000

94

Triển khai hệ thống Wifi tại Công an tỉnh Bình Dương và cổng thông tin điện tử

Công an tỉnh

2.600

2.600

C22

Quản lý nhà nước

180.000

180.000

95

Kho lưu trữ của Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

80.000

80.000

96

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

100.000

100.000

C3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

123.300

123.300

C31

Quốc phòng

49.300

49.300

97

Hội Trường 350 chỗ thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

24.600

24.600

98

Xây dựng Đại đội Thông tin thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

10.800

10.800

99

Xây dựng mới Đại đội Kho vũ khí - đạn

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

13.900

13.900

C32

Quản lý nhà nước

74.000

74.000

100

Bồi thường, giải phóng mặt bằng để xây dựng khu Căn cứ Hậu cần kỹ thuật tại huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

2.000

2.000

101

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

70.000

70.000

102

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2.000

2.000

C4

Các dự án khởi công mới năm 2022

63.000

63.000

C41

Quản lý nhà nước

63.000

63.000

103

Khu hạ tầng và dịch vụ hỗ trợ Trung tâm hành chính tỉnh

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

63.000

63.000

II

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

1.550.000

1.550.000

A

Khối tỉnh

217.000

217.000

A1

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

167.000

167.000

A11

Y tế

167.000

167.000

A111

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

1.150

1.150

1

Dự án đầu tư thiết khoa sản 300 giường thuộc bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

800

800

2

Khu điều trị 300 giường (Khoa sản) thuộc bệnh viện Đa khoa tỉnh

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

350

350

A112

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

80.000

80.000

3

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

80.000

80.000

A113

Các dự án khởi công mới năm 2022

85.850

85.850

4

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

85.850

85.850

A2

UBND huyện Dầu Tiếng

25.000

25.000

A21

Y tế

25.000

25.000

A211

Các dự án khởi công mới năm 2022

25.000

25.000

5

Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

25.000

25.000

A3

UBND huyện Phú Giáo

25.000

25.000

A31

Y tế

25.000

25.000

A311

Các dự án khởi công mới năm 2022

25.000

25.000

6

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Phú Giáo (quy mô 120 giường bệnh)

UBND huyện Phú Giáo

25.000

25.000

B

Khối huyện, thị xã, thành phố

1.333.000

1.333.000

B1

UBND huyện Bắc Tân Uyên

111.000

111.000

B11

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

111.000

111.000

B111

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

200

200

7

Trường Mầm non Hoa Phong Lan

UBND huyện Bắc Tân Uyên

100

100

8

Trường Mầm non Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

100

100

B112

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

64.100

64.100

9

Trường Mầm non Sơn Ca

UBND huyện Bắc Tân Uyên

20.000

20.000

10

Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ giai đoạn 2

UBND huyện Bắc Tân Uyên

24.100

24.100

11

Trường Trung học phổ thông Tân Bình

UBND huyện Bắc Tân Uyên

20.000

20.000

B113

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

7.500

7.500

12

Trường mầm non Hoa Cúc (Xây dựng bổ sung 6 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1.000

1.000

13

Trường tiểu học Đất Cuốc (Xây dựng bổ sung 9 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

2.000

2.000

14

Trường trung học phổ thông Lê Lợi

UBND huyện Bắc Tân Uyên

4.500

4.500

B114

Các dự án khởi công mới năm 2022

39.200

39.200

15

Trường mầm non Bông Trang

UBND huyện Bắc Tân Uyên

12.000

12.000

16

Trường tiểu học Tân Lập

UBND huyện Bắc Tân Uyên

12.000

12.000

17

Trường trung học cơ sở Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

15.200

15.200

B2

UBND huyện Bàu Bàng

126.000

126.000

B21

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

126.000

126.000

B211

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

8.000

8.000

18

Trường Tiểu học Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

4.000

4.000

19

Trường Trung học cơ sở Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

4.000

4.000

B212

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

40.000

40.000

20

Cải tạo, NCMR trường THCS Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

40.000

40.000

B213

Các dự án khởi công mới năm 2022

57.000

57.000

21

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

34.000

34.000

22

Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiểu học Kim Đồng

UBND huyện Bàu Bàng

23.000

23.000

B214

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

21.000

21.000

23

Trường mầm non Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

2.000

2.000

24

Trường Trung học cơ sở Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

19.000

19.000

B3

UBND huyện Dầu Tiếng

111.000

111.000

B31

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

111.000

111.000

B311

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

300

300

25

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

300

300

B312

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

93.700

93.700

26

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

20.000

20.000

27

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

23.700

23.700

28

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Tuyền

UBND huyện Dầu Tiếng

25.000

25.000

29

Trường tiểu học Minh Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

25.000

25.000

B313

Các dự án khởi công mới năm 2022

15.000

15.000

30

Trường mầm non An Lập

UBND huyện Dầu Tiếng

15.000

15.000

B314

Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

2.000

2.000

31

Trường trung học phổ thông Thanh Tuyền

UBND huyện Dầu Tiếng

2.000

2.000

B4

UBND huyện Phú Giáo

111.000

111.000

B41

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

111.000

111.000

B411

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

1.108

1.108

32

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Phước Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1.108

1.108

B412

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

40.000

40.000

33

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Vĩnh Hòa

UBND huyện Phú Giáo

40.000

40.000

B413

Các dự án khởi công mới năm 2022

68.892

68.892

34

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường THCS Nguyễn Trãi)

UBND huyện Phú Giáo

38.892

38.892

35

Xây dựng bổ sung Trường tiểu học An Long

UBND huyện Phú Giáo

20.000

20.000

36

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học Phước Sang

UBND huyện Phú Giáo

10.000

10.000

B414

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

1.000

1.000

37

Trường tiểu học Tân Hiệp

UBND huyện Phú Giáo

500

500

38

Xây dựng bổ sung Trường THCS An Linh

UBND huyện Phú Giáo

500

500

B5

UBND thành phố Dĩ An

195.000

195.000

B51

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

195.000

195.000

B511

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

120.000

120.000

39

Trường tiểu học Châu Thới

UBND thành phố Dĩ An

30.000

30.000

40

Trường Tiểu học Tân Bình B

UBND thành phố Dĩ An

40.000

40.000

41

Trường THCS Đông Chiêu

UBND thành phố Dĩ An

10.000

10.000

42

Trường THCS Tân Đông Hiệp B

UBND thành phố Dĩ An

40.000

40.000

B512

Các dự án khởi công mới năm 2022

72.500

72.500

43

Trường mầm non Châu Thới

UBND thành phố Dĩ An

25.000

25.000

44

Trường Trung học cơ sở Bình Thắng

UBND thành phố Dĩ An

25.000

25.000

45

Xây dựng bổ sung Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND thành phố Dĩ An

22.500

22.500

B513

Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

1.000

1.000

46

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Nguyễn Khuyến

UBND thành phố Dĩ An

1.000

1.000

B514

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

1.500

1.500

47

Cải tạo, mở rộng Trường THPT Dĩ An

UBND thành phố Dĩ An

500

500

48

Trường THCS Đông Hòa B

UBND thành phố Dĩ An

500

500

49

Trường trung học cơ sở Đông Chiêu (giai đoạn 2)

UBND thành phố Dĩ An

500

500

B6

UBND thành phố Thủ Dầu Một

210.000

210.000

B61

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

210.000

210.000

B611

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

1.800

1.800

50

Trường tiểu học Phú Lợi 2

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1.100

1.100

51

Xây dựng mới bổ sung nhà thi đấu thể dục thể thao Trường trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

UBND thành phố Thủ Dầu Một

700

700

B612

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

67.400

67.400

52

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Hòa Phú

UBND thành phố Thủ Dầu Một

67.400

67.400

B613

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

113.500

113.500

53

Cải tạo nhà đa năng, đường nội bộ, phòng học cũ Trường trung học phổ thông Võ Minh Đức

UBND thành phố Thủ Dầu Một

100

100

54

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT An Mỹ

UBND thành phố Thủ Dầu Một

28.000

28.000

55

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT Bình Phú

UBND thành phố Thủ Dầu Một

20.000

20.000

56

Trường Mầm non Họa Mi

UBND thành phố Thủ Dầu Một

12.000

12.000

57

Trường Tiểu học Định Hòa 2

UBND thành phố Thủ Dầu Một

23.400

23.400

58

Trường THCS Phú Hòa 2

UBND thành phố Thủ Dầu Một

30.000

30.000

B614

Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

15.000

15.000

59

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

UBND thành phố Thủ Dầu Một

5.000

5.000

60

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Phú Mỹ

UBND thành phố Thủ Dầu Một

5.000

5.000

61

Xây dựng mới bổ sung Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

UBND thành phố Thủ Dầu Một

5.000

5.000

B615

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

12.300

12.300

62

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Định Hòa

UBND thành phố Thủ Dầu Một

4.500

4.500

63

Nhà thi đấu đa năng Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương

UBND thành phố Thủ Dầu Một

4.500

4.500

64

Xây dựng mới bổ sung 'Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND thành phố Thủ Dầu Một

3.300

3.300

B7

UBND thành phố Thuận An

190.000

190.000

B71

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

190.000

190.000

B711

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

3.000

3.000

65

Trường THCS Nguyễn Trung trực

UBND thành phố Thuận An

3.000

3.000

B712

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

32.000

32.000

66

Trường mầm non Hoa Mai 2

UBND thành phố Thuận An

15.000

15.000

67

Trường TH Bình Chuẩn 2

UBND thành phố Thuận An

17.000

17.000

B713

Các dự án khởi công mới năm 2022

149.000

149.000

68

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND thành phố Thuận An

17.000

17.000

69

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Trường Tộ

UBND thành phố Thuận An

17.000

17.000

70

Cải tạo xây dựng bổ sung Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức

UBND thành phố Thuận An

35.000

35.000

71

Trường tiểu học An Phú 2

UBND thành phố Thuận An

20.000

20.000

72

Trường tiểu học An Phú 3

UBND thành phố Thuận An

25.000

25.000

73

Xây dựng mới bổ sung Trường Trung học cơ sở Bình Chuẩn

UBND thành phố Thuận An

35.000

35.000

B714

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

6.000

6.000

74

Trường mầm non Hoa Cúc 2

UBND thành phố Thuận An

3.000

3.000

75

Trường tiểu học Lái Thiêu 2

UBND thành phố Thuận An

3.000

3.000

B8

UBND thị xã Bến Cát

141.000

141.000

B81

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

141.000

141.000

B811

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

500

500

76

Trường tiểu học An Tây B (giai đoạn 1)

UBND thị xã Bến Cát

500

500

B812

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

81.700

81.700

77

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tây Nam

UBND thị xã Bến Cát

30.000

30.000

78

Trường THCS Mỹ Thạnh.

UBND thị xã Bến Cát

51.700

51.700

B813

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

23.800

23.800

79

Trường Tiểu học Hòa Lợi

UBND thị xã Bến Cát

8.400

8.400

80

Trường tiểu học An Tây B (gđ 2)

UBND thị xã Bến Cát

10.500

10.500

81

Trường trung học cơ sở An Điền giai đoạn 2

UBND thị xã Bến Cát

3.600

3.600

82

Xây dựng, bổ sung khối phòng học Trường THPT Bến Cát

UBND thị xã Bến Cát

1.300

1.300

B814

Các dự án khởi công mới năm 2022

30.000

30.000

83

Trường THCS Hòa Lợi

UBND thị xã Bến Cát

30.000

30.000

B815

Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

3.000

3.000

84

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Hòa Lợi thành Trường tiểu học An Lợi

UBND thị xã Bến Cát

3.000

3.000

B816

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

2.000

2.000

85

Trường tiểu học An Sơn

UBND thị xã Bến Cát

2.000

2.000

B9

UBND thị xã Tân Uyên

138.000

138.000

B91

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

138.000

138.000

B911

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

10.000

10.000

86

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

UBND thị xã Tân Uyên

10.000

10.000

B912

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

23.000

23.000

87

Trường trung học cơ sở Vĩnh Tân

UBND thị xã Tân Uyên

23.000

23.000

B913

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

50.000

50.000

88

Trường Mầm non Thạnh Phước

UBND thị xã Tân Uyên

20.000

20.000

89

Trường Trung học phổ thông Thái Hòa

UBND thị xã Tân Uyên

30.000

30.000

B914

Các dự án khởi công mới năm 2022

53.000

53.000

90

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THPT Tân Phước Khánh

UBND thị xã Tân Uyên

23.000

23.000

91

Trường Tiểu học Khánh Bình

UBND thị xã Tân Uyên

10.000

10.000

92

Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B

UBND thị xã Tân Uyên

20.000

20.000

B915

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

2.000

2.000

93

Trường tiểu học Tân Vĩnh Hiệp B

UBND thị xã Tân Uyên

1.000

1.000

94

Trường Trung học cơ sở Hội Nghĩa

UBND thị xã Tân Uyên

1.000

1.000

III

VỐN TỈNH HỖ TRỢ CẤP HUYỆN

818.900

818.900

A

UBND thành phố Thủ Dầu Một

85.775

85.775

A1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

UBND thành phố Thủ Dầu Một

3.775

3.775

A2

Giao thông

3.775

3.775

1

Đường Hoàng Hoa Thám II, phường Hiệp Thành

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1.030

1.030

2

Mở rộng vỉa hè đường Bạch Đằng (đoạn từ ngã ba đường Ngô Quyền đến đường Đinh Bộ Lĩnh), phường Phú Cường

UBND thành phố Thủ Dầu Một

745

745

3

Xây dựng đường Trần Ngọc Lên - Đại lộ Bình Dương - đường Bùi Ngọc Thu (Đường tổ 7, ấp 1, phường Định Hòa)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

2.000

2.000

A3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

50.000

50.000

A4

Giao thông

50.000

50.000

4

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

UBND thành phố Thủ Dầu Một

50.000

50.000

A5

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

20.000

20.000

A6

Giao thông

20.000

20.000

5

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa

UBND thành phố Thủ Dầu Một

20.000

20.000

A7

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

1.000

1.000

A8

Giao thông

1.000

1.000

6

Đường trục chính Đông Tây

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1.000

1.000

A9

Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

11.000

11.000

A10

Giao thông

11.000

11.000

7

Mở mới đường Tạo lực 6 nối dài

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1.000

1.000

8

Nâng cấp, mở rộng đường phân khu ĐX 144, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

UBND thành phố Thủ Dầu Một

10.000

10.000

B

UBND thành phố Thuận An

68.500

68.500

B1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

8.500

8.500

B2

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

8.500

8.500

9

Trường Mầm Non Hoa Mai 3

UBND thành phố Thuận An

2.000

2.000

10

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

UBND thành phố Thuận An

2.000

2.000

11

Trường THPT Trịnh Hoài Đức (Cải tạo, nâng cấp, mở rộng phục vụ đề án trường THPT Trịnh Hoài Đức chất lượng cao)

UBND thành phố Thuận An

4.500

4.500

B3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

3.000

B4

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.000

12

Trường Tiểu học Lê Thị Trung

UBND thành phố Thuận An

3.000

B5

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

57.000

B6

Giao thông

30.000

13

Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên)

UBND thành phố Thuận An

30.000

B7

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

27.000

14

Trường Tiểu học Vĩnh Phú

UBND thành phố Thuận An

27.000

C

UBND thành phố Dĩ An

167.600

C1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

10.100

C2

Giao thông

10.000

15

Nâng cấp, mở rộng đường Chiêu Liêu

UBND thành phố Dĩ An

10.000

C3

Văn hóa

100

16

Khu di tích CM và du lịch sinh thái Hố Lang giai đoạn 1

UBND thành phố Dĩ An

100

C4

Các dự án khởi công mới năm 2022

157.500

C5

Giao thông

157.500

17

Nâng cấp, mở rộng đường 30 tháng 4

UBND thành phố Dĩ An

157.500

D

UBND thị xã Tân Uyên

168.710

D1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

3.710

D2

Giao thông

3.710

18

Nâng cấp mặt đường ĐH 406 (đoạn từ ngã tư xã cũ đến cầu Khánh Vân), phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

3.710

D3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

15.000

D4

Giao thông

15.000

19

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 423 (đoạn từ ngã tư đường ĐH 409 đến giáp đường ĐT 747A), thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

15.000

D5

Các dự án khởi công mới năm 2022

150.000

D6

Giao thông

150.000

20

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 402, phường Tân Phước Khánh

UBND thị xã Tân Uyên

150.000

E

UBND thị xã Bến Cát

100.000

E1

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

97.700

E2

Giao thông

89.700

21

Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch Cầu Quan đến sông Thị Tính

UBND thị xã Bến Cát

30.000

22

Nâng cấp, mở rộng đường từ Kho bạc Bến Cát đến Cầu Quan

UBND thị xã Bến Cát

59.700

E3

Văn hóa

8.000

23

Xây dựng công viên dọc sông Thị Tính (đoạn qua chợ Bến Cát)

UBND thị xã Bến Cát

8.000

E4

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

2.300

E5

Giao thông

2.300

24

Tuyến đường từ Lộ 7A đến Trung tâm hành chính xã An Điền, thị xã Bến Cát

UBND thị xã Bến Cát

900

25

Xây dựng đường ven sông Thị Tính (đoạn từ Cầu Đò - Đình Bến tranh)

UBND thị xã Bến Cát

1.400

F

UBND huyện Bàu Bàng

35.000

F1

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

32.000

F2

Giao thông

32.000

26

Xây dựng mới đường ĐH 618

UBND huyện Bàu Bàng

32.000

F3

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

3.000

F4

Giao thông

3.000

27

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 613

UBND huyện Bàu Bàng

3.000

G

UBND huyện Bắc Tân Uyên

62.960

G1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

22.100

G2

Y tế

21.000

28

Trung tâm y tế huyện Bắc Tân Uyên quy mô 100 giường; Giai đoạn I: 60 giường)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

21.000

G3

Sự nghiệp văn hóa thông tin

1.000

29

Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1.000

G4

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

100

30

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

100

G5

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

40.860

G6

Giao thông

40.860

31

Tuyến đường dọc Sông Bé, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

40.860

H

UBND huyện Phú Giáo

39.355

H1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

4.555

H2

Giao thông

4.555

32

Xây dựng Đường Trần Quang Diệu nối dài

UBND huyện Phú Giáo

2.230

33

Đường ĐH 512 (Đường Kiểm)

UBND huyện Phú Giáo

2.325

H3

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

32.100

H4

Giao thông

32.100

34

Nâng cấp mở rộng đường ĐH507 (từ đường ĐT741 đi Trại giam An Phước)

32.100

H5

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

2.700

2.700

H6

Giao thông

2.700

2.700

35

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.504

UBND huyện Phú Giáo

900

900

36

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.506

UBND huyện Phú Giáo

900

900

37

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Công Chúa Ngọc Hân qua đoạn 3/2 đi ĐH.501 giáp tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

900

900

I

UBND huyện Dầu Tiếng

91.000

91.000

I1

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

90.500

90.500

I2

Giao thông

90.500

90.500

38

Nâng cấp các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm văn hóa thể thao huyện

UBND huyện Dầu Tiếng

30.000

30.000

39

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 đoạn từ xã Thanh An đến Định Hiệp - giai đoạn 2

UBND huyện Dầu Tiếng

40.000

40.000

40

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH704 (đoạn từ trường THPT Phan Bội Châu đến ngã tư Minh Hòa)

UBND huyện Dầu Tiếng

20.500

20.500

I3

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

500

500

I4

Giao thông

500

500

41

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 749A đoạn qua trung tâm xã Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

500

500

IV

Nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Bình Dương

Sở Kế hoạch và Đầu tư

40.000

40.000

B

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

200.000

200.000

Dự án trọng điểm có tính chất lan tỏa

200.000

200.000

1

Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

200.000

200.000


Ghi chú: chi tiết danh mục và mức vốn bố trí cho từng dự án thực hiện theo Nghị quyết về đầu tư công.


[1] Chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ là 6.964.000.000 đồng (sáu tỷ, chín trăm sáu mươi bốn triệu đồng).


[2] Bao gồm chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương là 86.501.000.000 đồng (tám mươi sáu tỷ, năm trăm lẻ một triệu đồng).






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu45/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Phạm Văn Chánh
Phạm viBình Dương
Trích yếu2021 dự toán thu ngân sách nhà nước Bình Dương 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.