Quay lại

Nghị quyết 45/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 27 tháng 9 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2021-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 18 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 03/NQ- HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2022; Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch năm 2022; Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch năm 2022; Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025; Nghị quyết số 03/NQ- HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2023; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra số 79/BC-KTNS ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với các nội dung như sau:

1. Vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh giảm 169.680 triệu đồng của 13 danh mục, dự án để bố trí bổ sung cho 08 danh mục, dự án.
(Chi tiết như Phụ lục 01 kèm theo)

2. Vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Điều chỉnh nội bộ kế hoạch vốn của 11 xã thuộc 6 huyện, thị xã (Tuy Phước, An Nhơn, Phù Mỹ, An Lão, Vĩnh Thạnh, Tây Sơn).
(Chi tiết như Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 18 (kỳ họp chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 9 năm 2024./.


CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Thời gian KC-HT

Quyết định phê duyệt Chủ trương đầu tư/Dự án

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021- 2025

Đề xuất điều chỉnh vốn NST: tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 sau điều chỉnh (*)

Ghi chú

Số QĐ, ngày/ tháng/ năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM

-169.680

a

Dự án hoàn thành

-53.133

1

Xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh

Ban QLDA DD&CN

2021- 2023

2204/QĐ-UBND; 15/7/2022 4452/QĐ-UBND; 27/12/2022 3348/QĐ-UBND; 10/9/2023

39.529

39.249

32.457

-9

32.448

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Quy Nhơn

Sở TN&MT

2023- 2024

250/QĐ-SKHĐT; 20/9/2023

1.791

1.791

1.642

-157

1.485

3

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025

Sở TTTT

2021- 2023

4003/QĐ-UBND; 30/9/2021

27.000

27.000

27.000

-94

26.906

4

Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng giai đoạn 2021 - 2025: Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc

Ban QLDA DD&CN

2021- 2023

1313/QĐ-UBND; 22/4/2022

17.703

17.703

16.357

-656

15.701

5

Kè chống sạt lở làng Canh Tân.

UBND huyện Vân Canh

2022- 2024

245/QĐ-SKHĐT; 30/10/2018 59/QĐ-SKHĐT; 27/4/2022

6.563

4.086

4.049

-345

3.704

6

Dự án Môi trường bền vững các thành phố Duyên hải - Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn

Ban QLDA DD&CN

2017- 2024

4521/QĐ-UBND ngày 09/12/2016; 979/QĐ-UBND ngày 27/3/2018; 3205/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 và 974/QĐ-UBND ngày 31/3/2023

741.995

58.465

30.986

-17.974

13.012

7

Xây dựng mới khoa Truyền nhiễm - Trung tâm Y tế huyện Phù Cát

Sở YT

2022- 2023

135/QĐ-SKHĐT; 12/7/2022

13.894

13.894

13.895

-756

13.139

8

Đường vào bãi rác xã Canh Hiệp, huyện Vân Canh

UBND huyện Vân Canh

2019- 2020

90/QĐ-SKHĐT; 23/5/2019 314/QĐ-UBND; 27/11/2020

8.526

8.526

7.939

-4.821

3.118

9

Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Ban QLDA GT

2019- 2023

1338/QĐ-UBND; 18/4/2019 3975/QĐ-UBND; 25/9/2020 905/QĐ-UBND; 23/3/2022

1.355.000

1.147.321

606.617

-28.321

578.296

b

Dự án đang triển khai thực hiện

-1.667

1

Trường THPT Xuân Diệu

Sở GD&ĐT

2022- 2024

210/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

5.683

5.683

6.184

-500

5.684

2

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo

Sở GD&ĐT

2022- 2024

212/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

7.810

7.810

8.578

-767

7.811

3

Trường THPT Nguyễn Trung

Sở GD&ĐT

2022- 2024

211/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023

4.873

4.873

5.273

-400

4.873

c

Dự án tạm dừng thực hiện

1

Trực Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1)

Ban GPMB

2020- 2023

1460/QĐ-UBND; 22/4/2021

129.670

129.670

129.000

-114.880

14.120

B

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG

169.680

I

Dự án đã có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn cần bổ sung vốn

144.948

1

Công trình: Sh03-BĐ2021

BCH QS tỉnh

2023- 2026

1822/QĐ- QK; 25/11/2022

42.469

42.469

10.000

13.000

23.000

2

Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung (phần mở rộng)

Sở VHTT

2024- 2026

2344/QĐ-UBND; 01/7/2024

19.995

19.995

5.768

6.948

12.716

3

Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân

Ban QLDA GT

2023- 2024

Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

519.799

519.799

405.199

40.000

445.199

4

Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân

Ban QLDA GT

2023- 2024

Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

2.674.648

874.648

420.000

85.000

505.000

II

Dự án bổ sung vào kế hoạch đầu tư công trung hạn

22.567

1

Tuyến đường Cửu Lợi, phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

2024- 2026

2471/QĐ-UBND; 09/07/2024

35.000

7.567

7.567

7.567

2

Sửa chữa nhà điều trị Khoa Nội Tim mạch và Khoa Tim mạch can thiệp thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh

BVĐK tỉnh

2024- 2026

2252/QĐ-UBND; 25/06/2024

13.000

13.000

5.000

5.000

3

Đường vào Khu và cụm công nghiệp Tây Giang

UBND huyện Tây Sơn

2024- 2027

31/NQ- HĐND; 12/7/2024

88.401

38.311

10.000

10.000

III

Dự án hoàn trả vốn ứng trước NSTW

2.165

1

Di dời và TĐC dân vùng thiên tai thôn Tân Phụng

UBND huyện Phù Mỹ

2008- 2009

313/QĐ-SKHĐT; 17/9/2008

3.808

3.808

2.165

2.165


Ghi chú: (*) Không phân biệt nguồn vốn

PHỤ LỤC 02


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng (tên thôn)

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định đầu tư/ dự toán

Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán

Kế hoạch vốn trung hạn 2021- 2025

Ghi chú

KH vốn đã giao

Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Huyện Tuy Phước

1

Xã Phước Thắng

0,000

a

Danh mục giảm vốn

-494,000

Nâng cấp đường GTNĐ từ 631 đi cống Tăng Thực

Thanh Quang

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

1.003

492,500

-2,500

490,000

Nâng cấp đường GTNĐ từ đội 13 đi đội 19

Thanh Quang

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

700

350,000

-150,000

200,000

Nâng cấp đường giao thông từ cống ông Quý đi đội 2 Lạc Điền

An Lợi, Lạc Điền

2022

795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021

600

341,500

-341,500

0,000

b

Danh mục tăng vốn

494,000

Tiêu chí: Giao thông

BTXM tuyến Hai Phú đi Phổ Đồng

Phổ Đồng

2025

700

120,000

120,000

Nâng cấp đường giao thông từ Đâp Cùng đi cống tiêu đội 5 thôn Lạc Điền

Lạc Điền

2025

800

294,000

294,000

BTXM tuyến Đội 2 Dương Thành đi Khuông Bình

Khuông Bình

2025

450

80,000

80,000

2

Xã Phước Thành

0,000

a

Danh mục giảm vốn

-694,000

Nâng cấp trường Tiểu học số 1 Phước Thành

Cảnh An 1

2024-2025

4228/QĐ-UBND ngày 27/6/2024

715

512,400

-162,400

350,000

Nâng cấp trường Trung học cơ sở Phước Thành

Cảnh An 2

2024-2025

4079/QĐ-UBND ngày 21/6/2024

746

868,900

-499,900

369,000

Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 1

Bình An

2023

230/QĐ-UBND ngày 08/8/2023

478

370,000

-31,700

338,300

b

Danh mục tăng vốn

694,000

Tiêu chí: Giao thông

Thảm nhựa đường BTXM đường liên xã tuyến Thôn Bình An 2 - Phước An

Bình An 2

2025

850

0,000

400,000

400,000

Tiêu chí: Cơ sở vật chất văn hóa

Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 2

Bình An 2

2025

750

0,000

294,000

294,000

II

Thị xã An Nhơn

1

Xã Nhơn Tân

0,000

a

Danh mục giảm vốn

- 464,000

Xây dựng, nâng cấp mở rộng mặt đường giao thông nông thôn tuyến An Tượng A, Nam Tượng 3 (Điểm đầu: đường ĐH36 nhà ông Bạch Kim Hùng, điểm cuối: ngã ba nhà ông Trần Văn Chín)

Nam Tượng 3

2022

166/QĐ-UBND ngày 22/6/2022

2.749

1.233,000

- 464,000

769,000

b

Danh mục tăng vốn

464,000

Tiêu chí: Giao thông

Xây dựng nâng cấp mở rộng giao thông tuyến đường ĐH 36 Quán Cai Ba đi Hồ Núi I (Đoạn từ trường THCS Nhơn Tân đến cống cao Thọ Tân Bắc)

Nam Tượng 3

2022

371/QĐ-UBND ngày 22/12/2021

14.908

230,000

464,000

694,000

2

Xã Nhơn Lộc

0,000

a

Danh mục giảm vốn

- 10,037

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ nhà ông Hồ Văn Thải đến nhà ông Nguyễn Minh Hoá (Đông Lâm)

Đông Lâm

2022

24/QĐ-UBND ngày 20/01/2022

1.735

690,000

- 10,037

679,963

b

Danh mục tăng vốn

10,037

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT.638 đến tuyến đường ĐH.39 (Tân Lập - An Thành)

An Thành, Tân Lập

2022

709/QĐ-UBND ngày 15/11/2021

13.112

1.400,000

10,037

1.410,037

III

Huyện Phù Mỹ

1

Xã Mỹ Chánh Tây

0,000

a

Danh mục giảm vốn

-300,000

Nâng cấp mở rộng tuyến Ngõ 5 Lượng đi Ngõ Miên

Trung Thứ

865

300,000

-300,000

0,000

b

Danh mục tăng vốn

300,000

Tiêu chí: Giao thông

Thảm nhựa tuyến đường từ ĐT.632 đi thôn Hiệp

Trung Hiệp

2024

265/QĐ-UBND ngày 16/8/2024

732

300,000

300,000

IV

Huyện An Lão

1

Xã An Tân

0,000

a

Danh mục giảm vốn

-400,000

Đoạn từ nhà Ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy)

Thanh Sơn

2023

519/QĐ-UBND ngày 14/12/2022

826

850,000

-400,000

450,000

b

Danh mục tăng vốn

400,000

Tiêu chí: Giao thông

Đoạn từ nhà ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy) đoạn nối tiếp

Thanh Sơn

2024

0,000

400,000

400,000

V

Huyện Vĩnh Thạnh

1

Xã Vĩnh Hảo

0,000

a

Danh mục giảm vốn

-266,735

Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực nhà văn hóa đa năng xã

Định Tam

2023

766

689,000

-266,735

422,265

b

Danh mục tăng vốn

266,735

Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm

Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực UBND xã Vĩnh Hảo

Định Tam

2023-2024

2957/QĐ-UBND ngày 27/10/2023

763

266,735

266,735

VI

Huyện Tây Sơn

1

Xã Tây An

a

Danh mục giảm vốn

7.500

1.183,000

-489,000

694,000

Xây dựng nhà văn hóa, thể thao xã Tây An

Trà Sơn

2024-2025

7.500

1.183,000

-489,000

694,000

b

Danh mục tăng vốn

1.172

0,000

489,000

Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm

Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Bình An

Trà Sơn

2022

57/QĐ-UBND ngày 19/3/2021

1.172

0,000

489,000

489,000

2

Xã Tây Thuận

a

Danh mục giảm vốn

6.000

-1.183,000

0,000

Trung Tâm văn hóa thể thao xã Tây Thuận

Thượng Sơn

6.000

1.183,000

-1.183,000

0,000

b

Danh mục tăng vốn

3.552

0,000

1.183,000

Tiêu chí: Giao thông

Đường từ QL19 đến Đồng lý HM: Nền mặt đường BTXM

Thượng Sơn

2023

136/QĐ-UBND ngày 16/6/2023

480

210,000

210,000

Đường sau nhà ông 8 Ta đến nhà Bình, từ nhà ông Hiền đến cầu thủy điện HM: Nền , mặt đường BTXM

Tiên Thuận

2023

135/QĐ-UBND ngày 16/6/2023

558

279,000

279,000

Đường từ nhà ông sanh đến kênh mương; từ bê tông đến nhà máy thủy điện; Bàu ông Bình

Tiên Thuận

2023

15/QĐ-UBND ngày 30/01/2023

467

230,000

230,000

Tiêu chí: Thuỷ Lợi

Tuyến kênh mương Đồng Dinh

Tiên Thuận

2023-2024

254/QĐ-UBND ngày 01/11/2023

548

130,000

130,000

Tuyến kênh mương đồng trên nhà ông Cửu đến ruộng ông Mỹ, đồng cây Cam, đồng bàu Kim

Tiên Thuận

2023

242/QĐ-UBND ngày 02/12/2022

1.040

230,000

230,000

Tuyến kênh mương Đồng Xe, Rộc Lem

Trung Sơn

2025

459

104,000

104,000

3

Xã Tây Vinh

a

Danh mục giảm vốn

-1.108,000

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ quán bà Mèo đi Bờ đổ xóm 5

An Vinh 2

110,000

-110,000

0,000

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ nhà ông Thành đến nhà ông Thìn xóm 4

An Vinh 2

230,000

-230,000

0,000

Đường giao thông nội đồng từ bờ Đỗ (Xóm 5 tới sông Du Lâm)

An Vinh 2

100,000

-25,000

75,000

Đường từ cây xăng Mười Đức dọc sông Du Lâm đến Bờ Đổ xóm 5

Nhơn Thuận

383,000

-383,000

0,000

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ Nhà ông Trợ xóm 7 đến Cầu Bà Tiêu

Nhơn Thuận

180,000

-180,000

0,000

Đường giao thông từ nhà ông Lợi đến Mương Khai

Nhơn Thuận

100,000

-100,000

0,000

Giao thông nội đồng từ đám ruộng 2 Ánh tới Bờ Đổ Gò Giang

An Vinh 2

80,000

-80,000

0,000

b

Danh mục tăng vốn

3.670

0,000

1.108,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường đi vào Khu di tích Gò Dài

An Vinh 1

2023

151/QĐ- UBND ngày 28/06/2023

1.036

414,000

414,000

Giao thông nội đồng dọc mương rút Mỹ Vinh (đoạn An Vinh 2)

An Vinh 2

2023

150/QĐ- UBND ngày 28/06/2023

1.443

394,000

394,000

Giao thông nội đồng từ Cống Từ đường đến cầu ông Diền

Bỉnh Đức

2023

183/QĐ- UBND ngày 05/07/2023

1.191

300,000

300,000

4

Xã Bình Thành

a

Danh mục giảm vốn

0

-719,000

Nâng cấp đường từ QL 19B đến xóm An Lợi

Kiên Ngãi

2024

583,000

-239,000

344,000

Nâng cấp mở rộng đường từ nhà ông Mân đến nhà ông Nhân

Kiên Long

2024

600,000

-250,000

350,000

Đường từ Gò Me đến Ruộng cải tạo

Kiên Ngãi

2022-2023

351/QĐ- UBND ngày 21/11/2022

1.415

230,000

-230,000

0,000

b

Danh mục tăng vốn

0,000

719,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã 3 xóm 4 đến đường Suối Bà Trung

Phú Lạc

2024

95/QĐ- UBND ngày 27/02/2024

1.438

719,000

719,000



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu45/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/09/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/09/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Hồ Quốc Dũng
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.