Quay lại

Nghị quyết 45/NQ-HĐND năm 2024 phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 thành phố Cần Thơ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHCN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 09 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 29 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 159/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2025, giao dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương;

Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2025;

Xét Tờ trình số 345/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân dự toán phân bổ ngân sách năm 2025; Công văn số 5427/UBND-KT ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giải trình một số nội dung tại cuộc họp thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân thành phố; Công văn số 5512/UBND-KT ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giải trình một số nội dung liên quan đến Báo cáo, Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố; Công văn số 5549/UBND-KT ngày 07 tháng 12 năm 2024 về việc cập nhật, điều chỉnh một số dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 của thành phố Cần Thơ như sau:

A. PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU

Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025 theo chỉ tiêu giao của thành phố Cần Thơ là 12.362.000 triệu đồng, bao gồm thu nội địa 12.082.000 triệu đồng, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 280.000 triệu đồng, số thu ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp là 11.257.290 triệu đồng, được phân bổ như sau:

I. PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

1. Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025 phân bổ cho cấp thành phố: 9.614.000 triệu đồng, gồm:
ĐVT: Triệu đồng

a) Thu nội địa
b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 9.334.000
280.000

2. Tổng thu ngân sách cấp thành phố năm 2025: 18.408.031 triệu đồng, gồm:

a) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư của ngân sách địa phương
d) Thu viện trợ | 9.749.657
7.241.762
1.414.975
1.637
II. PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC QUẬN, HUYỆN

1. Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025 phân bổ cho 09 quận, huyện: 2.748.000 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách cấp huyện năm 2025: 8.668.260 triệu đồng, gồm:

a) Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp
b) Thu bổ sung cân đối từ ngân sách thành phố
c) Thu bổ sung có mục tiêu | 1.507.633
7.151.376
9.251
Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách nhà nước năm 2025 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
(Đính kèm Phụ lục I, II)
B. PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI
Tổng dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025 là 20.800.164 triệu đồng, phân bổ như sau:
ĐVT: triệu đồng

a) (Đính kèm Phụ lục III, IV, V, VI, VII, XI, XII)


I. PHÂN B DỰ TOÁN CHI CHO NGÂN SÁCH CẤP THÀNHPHỐ

12.131.904

1. Chi cân đối ngân sách theo lĩnh vực

a) Chi đầu tư phát triển

- Từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

- Từ nguồn thu tiền xổ số kiến thiết:

-Từ nguồn cân đi ngân sách địa phương:

- Từ nguồn bội chi ngân sách địa phương:

b) Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề:

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ:

c) Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

d) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

đ) Dự phòng ngân sách

2. Chi các chương trình mục tiêu

a) Chi đầu tư phát triển

- Vốn ngoài nước:

- Vốn trong nước:

b) Chi sự nghiệp

- Vốn ngoài nước:

- Vốn trong nước:

5.806.290

2.753.217

733.542

465.682

669.493

884.500

2.780.789

737.420

58.034

174.000

1.380

96.904

6.325.614

6.264.086

6.264.086

61.528

-

61.528


3. Phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách thành phố cho từng cơ quan, sở ban ngành theo Phụ lục VII đính kèm.
ĐVT: triệu đồng


II. PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN

1. Chi cân đối ngân sách theo lĩnh vực

a) Chi đầu tư phát triển

b) Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề:

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ:

c) Dự phòng ngân sách

2. Chi các chương trình mục tiêu

Chi sự nghiệp từ vốn trong nước:

8.668.260

8.659.009

3.080.423

5.405.406

2.984.721

4.082

173.180

9.251

9.251

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước của quận, huyện, mức bổ sung ngân sách năm 2025 cho ngân sách của quận, huyện theo phụ lục đính kèm (đính kèm Phụ lục VIII, IX, X, XI).
Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
C. CHI TRẢ NỢ GỐC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG: 115.500 TRIỆU ĐỒNG
(Từ nguồn vay trong nước khác)

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định, chịu trách nhiệm tổng hợp quyết toán thu, chi ngân sách năm 2025 trình Hội đồng nhân dân thành phố phê chuẩn vào kỳ họp cuối năm 2026.

2. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND quận, huyện;
- Website Chính phủ;
- TT. Điều hành đô thị thông minh;
- Trung tâm lưu trữ lịch sử;
- Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ;
- Lưu: VT,HĐ,250.
















CHỦ TỊCH









Phạm Văn Hiểu

Biểu số 30 - NĐ 31

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Ước thực hiện năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

Tuyệt đối

Tương đi (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CP THÀNH PHỐ

I

Nguồn thu ngân sách

15.161.079

21.610.259

18.408.031

-3.202.228

85,18

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.079.063

9.836.369

9.749.657

-326.790

97,12

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.685.911

3.462.911

7.241.762

320.851

111

-

Thu bổ sung cân đi ngân sách

815.615

815.615

831.915

16.300

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.870.296

2.647.296

6.409.847

304.551

110,61

Thu bổ sung thực hiện các chính sách tiền lương theo quy định

-

-

0

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

4

Thu kết dư

837.328

1.951.175

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

557.219

6.358.246

1.414.975

Trong đó Thu chuyển nguồn CCTL năm trước sang

307.219

307.219

1.414.975

6

Thu viện trợ

1.558

1.558

1.637

II

Chi ngân sách

17.376.880

15.349.130

19.292.531

1.915.651

111,02

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp thành phố

10.754.512

9.171.776

12.131.904

1.377.392

112,81

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

6.622.368

6.177.354

7.160.627

538.259

108,13

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

6.012.289

6.121.430

7.151.376

1.139.087

118,95

-

Chi bổ sung có mục tiêu

610.079

55.924

9.251

-600.828

1,52

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

2.215.800

870.286

884.500

-1.331.300

39,92

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN

-

1

Nguồn thu ngân sách

8.173.443

9.960.473

8.668.260

-1.292.213

87,03

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.551.075

1.754.921

1.507.633

-247.288

85,91

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.622,368

6.621,339

7.160.627

539.288

108,14

-

Thu bổ sung cân đi ngân sách

6.012.289

6.012.289

7.151.376

1.139.087

118,95

-

Thu bổ sung có mục tiêu

610.079

609.050

9.251

-599.799

1,52

3

Thu kết dư

-

501.685

-

-501.685

-

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

1.082.528

-

-1.082.528

-

II

Chi ngân sách

8.173.443

7.425.923

8.668.260

494.817

106,05

Biểu số 32 - NĐ 31

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG QUẬN, HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


STT

CHỈ TIÊU

TNG SỐ

TRONG ĐÓ

Thành phố

Quận, huyện

Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ô Môn

Cái Răng

Phong Điền

Thốt Nốt

Vĩnh Thạnh

Cờ Đỏ

Thói Lai

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG CỘNG (A+B)

12.362.000

9.614.000

2.748.000

1.260.000

392.000

140.000

408.000

157.000

183.000

64.000

74.000

70.000

A

THU NỘI ĐỊA (I+II+III+IV+V)

12.082.000

9.334.000

2.748.000

1.260.000

392.000

140.000

408.000

157.000

183.000

64.000

74.000

70.000

1

Thu thuế - phí, lệ phí

9.759.000

7.173.700

2.585.300

1.214.000

368.700

127.700

379.600

147.200

168.100

56.200

61.600

62.200

1

Thu từ các DNNN do Trung ương quản lý

503.000

503.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế GTGT

392.000

392.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế TNDN

105.000

105.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế TTĐB

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

6.000

6.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Thu từ các DNNN do địa phương quản lý

155.000

135.500

19.500

12.400

1.900

1.000

900

300

2.000

200

400

400

- Thuế GTGT

67.000

60.000

7.000

5.400

900

200

100

50

200

20

50

80

- Thuế TNDN

77.000

64.500

12.500

7.000

1.000

800

800

250

1.800

180

350

320

- Thuế TTĐB

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

11.000

11.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

1.180.000

1.178.100

1.900

-

-

-

1.900

-

-

-

-

-

- Thuế GTGT

279.000

278.600

400

-

-

-

400

-

-

-

-

- Thuế TNDN

380.800

379.300

1.500

-

-

-

1.500

-

-

-

-

- Thuế TTĐB

520.000

520.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

200

200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Thuế khu vực CTN, dịch vụ ngoài QD

2.950.000

1.970.600

979.400

560.000

116.900

50.900

148.600

18.500

47.100

9.100

13.000

15.300

-Thuế GTGT

1.644.400

846.390

798.010

456.200

91.510

45.700

120.820

16.070

35.950

7.980

10.880

12.900

-Thuế TNDN

850.000

672.580

177.420

101.600

25.200

4.950

27.560

2.400

10.200

1.080

2.080

2.350

- Thuế TTĐB

452.000

449.350

2.650

2.100

90

100

170

-

150

20

20

-

- Thuế tài nguyên

3.600

2.280

1.320

100

100

150

50

30

800

20

20

50

a

Doanh nghiệp

2.737.400

1.970.600

766.800

453.000

97.100

36.400

124.400

10.600

25.500

3.500

6.900

9.400

- Thuế GTGT

1.433.500

846.390

587.110

350.100

71.800

31.400

96.740

8.170

14.700

2.400

4.800

7.000

- Thuế TNDN

850.000

672.580

177.420

101.600

25.200

4.950

27.560

2.400

10.200

1.080

2.080

2.350

- Thuế TTĐB

450.600

449.350

1.250

1.200

-

-

50

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

3.300

2.280

1.020

100

100

50

50

30

600

20

20

50

b

Hộ cá thể

212.600

-

212.600

107.000

19.800

14.500

24.200

7.900

21.600

5.600

6.100

5.900

- Thuế GTGT

210.900

-

210.900

106.100

19.710

14.300

24.080

7.900

21.250

5.580

6.080

5.900

- Thuế TTĐB

1.400

-

1.400

900

90

100

120

-

150

20

20

-

- Thuế tài nguyên

300

-

300

-

-

100

-

-

200

-

-

-

5

Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu, ghi chi)

1.550.000

940.000

610.000

240.000

120.000

25.000

60.000

80.000

55.000

11.000

11.000

8.000

6

Thu tin thuê đất (không bao gồm ghi thu, ghi chi)

181.000

180.400

600

-

-

-

-

-

600

-

-

-

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

35.000

-

35.000

19.000

4.600

1.800

4.800

1.200

2.800

100

300

400

8

Thu tiền bán nhà, thuê nhà

10.000

10.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Thuế thu nhập cá nhân

1.240.000

799.600

440.400

204.400

59.500

16.800

85.900

18.200

22.100

11300

11.200

11.000

10

Lệ phí trước bạ

430.000

-

430.000

150.200

57.700

27.200

68.000

25.700

33.500

21.500

22.500

23.700

11

Phí, lệ phí

205.000

136.800

68.200

28.000

8.100

4.700

9.500

3.300

5.000

3.000

3.200

3.400

a

Trung ương

70.000

49.500

20.500

6.000

2.100

1.800

3.200

1.300

2.300

1.300

1.000

1.500

b

Địa phương

135.000

87.300

47.700

22.000

6.000

2.900

6.300

2.000

2.700

1.700

2.200

1.900

12

Thuế BVMT

1.320.000

1.319.700

300

-

-

300

-

-

-

-

-

-

II

Thu khác ngân sách

283.000

120.300

162.700

46.000

23.300

12.300

28.400

9.800

14.900

7.800

12.400

7.800

- Thu khác NS trung ương

173.000

62.800

110.200

27.000

16.800

9.300

22.400

7.300

9.900

4.300

8.400

4.800

Trong đó: thu phạt ATGT

95.000

31.000

64.000

10.500

9.500

6.500

7.500

5.000

8.500

4.000

8.000

4.500

- Thu khác NS địa phương

110.000

57.500

52.500

19.000

6.500

3.000

6.000

2.500

5.000

3.500

4.000

3.000

III

Thu Xổ số kiến thiết

2.020.000

2.020.000

-

Trong đó, thu từ Vietlot

40.000

40.000

IV

Thu Cổ tức, li nhuận

12.000

12.000

-

V

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

8.000

8.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

B

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

280.000

280.000

.

.

-

-

.

-

-

-

-

-

I

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

250.000

250.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Thuế xuất khẩu

1.000

1.000

-

III

Thuế nhập khẩu

19.600

19.600

-

IV

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khu

1.000

1.000

-

V

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

200

200

-

Biểu số 33 - NĐ 31

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách quận, huyện

A

B

1=2+3

2

3

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

20.800.164

12.131.904

8.668.260

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

14.465.299

5.806.290

8.659.009

I

Chi đầu tư phát triển

5.833.640

2.753.217

3.080.423

1

Từ nguồn thu tiền sử dụng đt

1.550.000

733.542

816.458

- Phân bổ công trình, dự án

1.191.948

375.490

816.458

- Vốn chưa phân bổ chi tiết

358.052

358.052

-

2

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

2.020.000

465.682

1.554.318

- Phân bổ công trình, dự án

2.020.000

465.682

1.554.318

- Vốn chưa phân bổ chi tiết

-

3

Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương

1.379.140

669.493

709.647

- Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch

4.156

4.156

-

- Cấp vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ

120.000

120.000

- Phân bổ công trình, dự án

843.164

133.517

709.647

- Vốn chưa phân bổ chi tiết

411.820

411.820

-

4

Chi đầu tư từ bội chi

884.500

884.500

-

- Phân bổ công trình, dự án

- Vốn chưa phân bổ chi tiết

884.500

884.500

II

Chi thường xuyên

8.186.195

2.780.789

5.405.406

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.722.141

737.420

2.984.721

2

Chi khoa học và công nghệ

62.116

58.034

4.082

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

174.000

174.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

1.380

1.380

V

Dự phòng ngân sách

270.084

96.904

173.180

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

6.334.865

6.325.614

9.251

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

6.334.865

6.325.614

9.251

1

Chi đầu tư phát triển

6.264.086

6.264.086

-

- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

6.264.086

6.264.086

- Vốn trái phiếu Chính phủ

-

2

Chi sự nghiệp

70.779

61.528

9.251

- Vốn ngoài nước

- Vốn trong nước

70.779

61.528

9.251

+ Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật địa phương

528

528

-

+ Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương

200

200

-

+ Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm

1.965

1.965

+ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

13.074

3.823

9.251

+ Kinh phí quản lý, bo trì đường bộ

55.012

55.012

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 34 - NĐ 31

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

TNG CHI NSĐP

19.283.280

A

CHI B SUNG CÂN ĐI CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

7.151.376

B

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH THEO LĨNH VỰC

5.806.290

I

Chi đầu tư phát triển

2.753.217

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.753.217

Cấp vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ

120.000

Giao thông

495.772

Nông nghiệp, thủy lợi và thủy sản

164.660

Quy hoạch

4.016

Y tế, dân số

86.000

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

53.626

Công nghệ thông tin:

5.000

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

23.994

Khoa học, công nghệ

540

Văn hóa, Thể dục thể thao:

141.347

Môi trường

4

Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội

772

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

3.114

Vốn chưa giao chi tiết

1.654.372

II

Chi thường xuyên

2.780.789

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

737.420

- Chi sự nghiệp giáo dục

592.341

+ Chi sự nghiệp giáo dục

589.161

+ Chi thường xuyên 2 trường mầm non, tiu học thực hành thuộc trường Cao đẳng

3.180

- Chi đào tạo và dạy nghề

145.079

Trong đó:

+ KP đào tạo CB của Thành ủy

2.365

+ KP thực hiện chính sách thu hút, tăng s lượng lớp đào tạo phát sinh trong năm

10.000

+ Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

10.000

2

Chi khoa học và công nghệ

58.034

- Hoạt động khoa học công nghệ

33.754

- Hoạt động công nghệ thông tin

24.280

3

Chi quốc phòng

99.560

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

49.838

5

Chi y tế, dân số và gia đình

312.601

- Sự nghiệp y tế

293.601

- Ban Bảo vệ sc khỏe Thành ủy

9.000

- KP hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

10.000

6

Chi văn hóa thông tin

46.478

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

25.000

8

Chi thể dục thể thao

66.962

9

Chi bảo vệ môi trường

77.000

10

Chi các hoạt động kinh tế

204.190

- Nông nghiệp, lâm nghiệp, khuyến nông, thủy sản

52.430

- Thủy lợi

28.920

- Giao thông

77.478

- Vốn quy hoạch

10.000

- Sự nghiệp kinh tế khác

35.362

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

643.546

- Qun lý nhà nước

432.441

- Đảng

159.436

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

51.669

12

Chi bảo đảm xã hội

92.551

- Đảm bảo xã hội

92.551

- KP do tăng s đối tượng BTXH và mức chi trong năm

13

Chi thường xuyên khác

367.609

- Kinh phí khen thưởng

10.000

- Các khoản thu hồi qua thanh tra nộp NSNN (30%)

10.000

- Trợ cấp Tết Nguyên đán

150.000

- KP h trợ địa phương sản xuất lúa

126.881

- Kinh phí chi trả HĐ 111

56.160

- Các khoản chi phát sinh còn lại

14.568

III

Chi trả n lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

174.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

V

Dự phòng ngân sách

96.904

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

6.325.614

I

Chi đầu tư phát triển

6.264.086

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

6.264.086

3

Vốn trái phiếu Chính phủ

II

Chi sự nghiệp

61.528

1

Vốn ngoài nước

2

Vốn trong nước

61.528

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bo trật tự an toàn giao thông

528

- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho Quỹ Bảo trì đường bộ địa phương

200

- Kinh phi biên chế giáo viên tăng thêm

1.965

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

3.823

- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

55.012

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 35 - NĐ 31

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi to nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyn nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TNG SỐ

5.806.290

2.753.217

2.780.789

174.000

1.380

96.904

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, T CHỨC

5.534.006

2.753.217

2.780.789

0

0

0

0

0

0

0

0

1

VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP

20.109

-

20.109

-

2

VP UBND TP

32.685

-

32.685

-

3

Sở Kế hoạch & Đầu tư

14.655

-

14.655

-

4

TT Hỗ trợ DN vừa và nhỏ

1.226

-

1.226

-

5

Sở Tài chính

17.931

-

17.931

-

6

Sở Công Thương

13.369

-

13.369

-

7

Sở Xây dựng

120.459

84.020

36.439

-

8

Sở Tư pháp

12.528

-

12.528

-

9

TT Trợ giúp pháp lý

6.343

-

6.343

-

10

Sở Thông tin & Truyền thông

60.814

-

60.814

-

11

Sở Giao thông Vận tải

394.741

314.376

80.365

-

12

TT Điều hành Vận tải HKCC

5.812

-

5.812

-

13

Thanh tra Sở Giao thông

13.612

-

13.612

-

14

Sở Nội vụ

28.053

-

28.053

-

15

TT Lưu trữ lịch sử

3.409

-

3.409

-

16

Sở Ngoại vụ

7.700

-

7.700

-

17

Thanh tra thành phố

9.261

-

9.261

-

18

Sở Lao động TBXH

106.102

-

106.102

-

19

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

129.160

3.347

125.813

-

20

Sở Tài nguyên & Môi trường

90.457

-

90.457

-

21

Sở KHCN

35.251

540

34.711

-

22

Chi cục TC ĐL chất lượng

2.189

-

2.189

-

23

TT ứng dụng tiến bộ KH&CN

2.105

-

2.105

-

24

TT Vườn ươm CNCN Việt Nam - HQ

2.336

-

2.336

-

25

TT Thông tin KH và CN

1.430

-

1.430

-

26

Sở Y tế

300.941

-

300.941

-

27

Ban Bảo vệ sức khỏe Thành ủy

9.000

-

9.000

28

Sở Giáo dục & Đào tạo

641.450

34.500

606.950

-

29

Ban QL các khu chế xuất & CN

6.766

-

6.766

-

30

Ban Dân tộc

5.772

-

5.772

-

31

Sở Nông nghiệp và PTNT

9.255

-

9.255

-

32

Chi cục Phát triển NT

3.948

-

3.948

-

33

Chi cục Thủy lợi

195.941

164.660

31.281

-

34

Chi cục Thủy sản

9.978

-

9.978

-

35

Chi cục Chăn nuôi & Thú y

24.166

-

24.166

-

36

Chi cục Trồng trọt và BVTV

14.939

-

14.939

-

37

CC QL chất lượng nông lâm TS

4.020

-

4.020

-

38

TT Dịch vụ nông nghiệp

16.718

-

16.718

-

39

TT Khuyến công & tư vấn PTCN

2.470

-

2.470

-

40

Chi cục Dân số KHHGĐ

2.744

-

2.744

-

41

Chi Cục An toàn VSTP

2.098

-

2.098

-

42

Cảng vụ Đường thủy

5.657

-

5.657

-

43

Thành đoàn

6.053

-

6.053

-

44

Hội Phụ nữ

5.374

-

5.374

-

45

Hội Nông dân

5.579

-

5.579

-

46

Mặt trận Tổ quốc

8.011

-

8.011

-

47

Hội Cựu chiến binh

3.247

-

3.247

-

48

LH các hội KHKT

1.560

-

1.560

-

49

LH các tổ chức hữu nghị

2.879

-

2.879

-

50

Hội Văn học nghệ thuật

2.866

-

2.866

-

51

Hội Nhà báo

1.274

-

1.274

-

52

Liên minh Hợp tác xã

3.961

-

3.961

-

53

Hội Chữ thập đỏ

2.650

-

2.650

-

54

Nhà ND người già và trẻ em

2.042

-

2.042

-

55

Hội Người cao tuổi

974

-

974

-

56

Hội Người mù

780

-

780

-

57

Hội Nạn nhân chất độc da cam

892

-

892

-

58

Hội Cựu thanh niên xung phong

846

-

846

-

59

Hội Người tù kháng chiến

737

-

737

-

60

Hội Khuyến học

1.008

-

1.008

-

61

Hội Đông y

685

-

685

-

62

Hội Người khuyết tật

561

-

561

-

63

Hội Y học

808

-

808

-

64

Hội Luật Gia

924

-

924

-

65

Công An TP

50.488

650

49.838

-

66

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

101.182

1.622

99.560

-

67

TT Phát triển Quỹ đất

1.500

-

1.500

-

68

TT Xúc tiến ĐT TM & HCTL

7.342

-

7.342

-

69

Viện Kinh tế - XH

5.640

-

5.640

-

70

Ban An toàn GT

13.003

3.396

9.607

-

71

VP Điều phối CT XD NTM

1.310

-

1.310

72

Hệ Đảng

159.436

-

159.436

-

73

KP thực hiện CCHC

5.000

-

5.000

-

74

Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

30.000

-

30.000

-

75

Kinh phí khen thưởng

10.000

-

10.000

-

76

Kinh phí mua sắm TS

10.000

-

10.000

77

Kinh phí trợ cấp nghỉ việc

4.000

-

4.000

78

Kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

15.000

-

15.000

-

79

Vốn Quy hoạch

10.000

10.000

80

Phục vụ công tác chuyển đổi số

10.000

-

10.000

-

81

Các khoản thu hồi qua thanh tra nộp NSNN (30%)

10.000

-

10.000

-

82

Kinh phí chi trả HĐ 111

56.160

56.160

83

SN đào tạo

145.079

-

145.079

-

84

KP hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

10.000

-

10.000

85

KP chi Trợ cấp Tết Nguyên đán

150.000

-

150.000

86

KP hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

126.881

-

126.881

87

Các khoản chi phát sinh còn lại (dự kiến)

14.568

-

14.568

88

Cấp vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ

120.000

120.000

-

89

Ban QLDA ĐTXD thành phố

349.000

349.000

-

90

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp

10.000

10.000

-

91

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

126

126

-

92

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ

9.000

9.000

-

93

Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố

3.608

3.608

-

94

Vốn chưa giao chi tiết

1.654.372

1.654.372

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYN ĐỊA PHƯƠNG VAY

174.000

174.000

-

III

CHI B SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.380

1.380

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

96.904

96.904

-

V

CHI TẠO NGUN, ĐIỀU CHNH TIN LƯƠNG

-

-

VI

CHI B SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

-

-

VII

CHI CHUYN NGUN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-


Ghi chú:

(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới

Biểu Số 36 - NĐ 31

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


STT

Tên đơn vị

Tng số

Giao thông

Nông nghiệp, thủy lợi và thủy sản

Quy hoạch

Y tế, dân số

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Công nghệ thông tin:

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

Khoa học, công nghệ

Văn hóa, Thể dục thể thao:

Môi trường

Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

Lĩnh vực khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TNG SỐ

2.753.217

495.772

164.660

4.016

86.000

53.626

5.000

23.994

540

141.347

4

772

3.114

1.774.372

1

Sở Xây dựng

84.020

3.662

354

80.000

4

2

Sở Giao thông Vận tải

314.376

309.376

5.000

3

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

3.347

3.347

4

Sở Khoa học và Công nghệ

540

540

5

Sở Giáo dục & Đào tạo

34.500

34.500

6

Chi cục Thủy lợi

164.660

164.660

7

Công An thành phố

650

650

8

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

1.622

1.500

122

9

Ban An toàn giao thông

3.396

3.396

10

Cấp vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ

120.000

120.000

11

Ban QLDA ĐTXD thành phố

349.000

183.000

84.500

23.500

58.000

12

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp

10.000

10.000

13

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

126

126

14

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ

9.000

9.000

15

Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố

3.608

354

140

3.114

16

Vốn chưa giao chi tiết

1.654.372

1.654.372

Biểu số 37 - NĐ 31

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

ĐƠN VỊ

Tổng số

Chi Giáo dục vả Đào tạo

Chi Khoa học vả Công nghệ

Chi Quốc phòng

Chi an ninh trật tự và an toàn xã hội

Chi y tế dân số và gia đình

Chi văn hóa Thông tin

Chi Phát thanh truyền hình, thông tấn

Chi Th dục Thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đỗ

Chi hoạt động của Cơ quan QLNN, đng, đoàn th

Trong đó

Chi đm bảo xã hội

Chi thường xuyên khác

Tiết kiệm 10%

Chi các hoạt động kinh tế khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi thủy sản

Chi hoạt động của cơ quan QLNN

Chi hoạt động của cơ quan đảng, đoàn th

Chi hoạt động của các TCCT, TXXH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

=10+11+12

10

11

12

13 =14+15+16

14

15

16

17

18

19

TỔNG CỘNG

2.780.789

737.420

58.034

99.560

49.838

312.601

46.478

25.000

66.962

77.000

204.190

45.362

77.478

81.350

643.546

432.441

187.700

23.405

92.551

367.609

29.739

1

VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP

20.109

-

20.109

20.109

217

2

VPUBNDTP

32.685

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.942

2.942

-

-

29.743

29.743

-

-

-

-

551

+ Văn phòng

29.743

-

29.743

29.743

479

+ Các đơn vị sự nghiệp

2.942

2.942

2.942

72

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14.655

-

14.655

14.655

270

4

TT Hỗ tr DN vừa và nh

1.226

1.226

1.226

32

5

Sở Tài chính

17.931

-

17.931

17.931

290

6

Sở Công Thương

13.369

-

13.369

13.369

250

7

Sở Xây dựng

36.439

-

36.439

36.439

360

8

Sở Tư pháp

12.528

-

12.528

12.528

194

9

TT Trợ giúp pháp lý

6.343

6.343

6.343

149

10

Sở Thông tin và Truyền thông

60.814

-

24.280

-

-

-

-

25.000

-

-

4.490

4.490

-

-

7.044

7.044

-

-

-

-

246

- QLNN

7.044

.

7.044

7.044

133

- Sự nghiệp CNTT

24.280

24.280

-

-

- Trung Tâm CNTT và TT

4.490

4.490

4.490

113

Phối hợp với Đài PTTH thực hiện các chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

25.000

25.000

11

S Giao thông Vận ti

80.365

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62.000

-

62.000

-

18.365

18.365

-

-

-

-

265

- QLNN

18.365

-

18.365

18.365

265

- Sự nghiệp

62.000

62.000

62.000

-

12

TT Điều hành Vận tải HKCC

5.812

5.812

5.812

108

13

Thanh tra SGiao thông

13.612

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.009

-

4.009

-

9.603

9.603

-

-

-

-

232

- QLNN

6.603

-

6.603

6.603

146

- Phục vụ công tác ATGT

3.000

-

3.000

3.000

- Sự nghiệp

4.009

4.009

4.009

86

14

Sở Nội vụ

28.053

-

28.053

28.053

64

15

TT Lưu trữ lịch sử

3.409

3.409

3.409

66

16

Sở Ngoại vụ

7.700

-

7.700

7.700

101

17

Thanh tra thành ph

9.261

-

9.261

9.261

173

18

Sở Lao động TBXH

106.102

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15.593

15.593

-

-

90309

-

1.212

- Chi hành chính

13.993

-

13.993

13.993

270

- TT Công tác xã hội

14.583

14.583

293

-TTBTXH

31.421

-

31.421

356

- Cơ sở cai nghiện ma túy

25.786

-

25.786

261

- TT Giới thiệu Việc làm

1.446

-

1.446

- Trợ cấp xã hội

6.000

-

6.000

-

-XĐGN+GQVL

200

-

200

-

- Quản trang

1.523

-

1.523

32

- Công tác nghề xã hội

200

-

200

-

- Tuyên truyền về BVCSTE và CT

600

-

600

600

-

- Tổ chức Hội thi tay nghề TP và tham dự Hội thi tay nghề toàn quốc

1.000

-

1.000

1.000

-

Nâng cấp, sửa chữa khu mộ từ trần

300

-

300

-

Thực hiện CT trợ giúp NKT, NTT rối nhiễu tâm lý

350

-

350

-

Mua BHYT và mai táng phí cho các đối tượng CS

8.000

-

8.000

-

- Mua BHYT tại 02 TT

700

-

700

-

18

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

125.813

-

-

-

-

-

46.478

-

66.962

-

-

-

-

-

12.373

12.373

-

-

-

-

1.344

- Chi hành chính

12.373

-

12.373

12.373

290

- Thư Viện

7.606

7.606

-

174

- Bảo tàng

9.878

9.878

-

183

- Nhà hát Tây đô & các đơn vị trực thuộc

7.663

7.663

-

174

- XDĐSVH khu dân cư

400

400

-

-

- Chi SN VH

4.000

4.000

-

-

- Chi công tác QL về GĐ

300

300

-

-

- Chi công tác QL về du lịch

500

500

-

-

- Tham dự hội thao Người khuyết tật

800

800

-

-

- Các đề án

1.000

1.000

- TT Phát triển du lịch

5.836

5.836

-

108

- Chi SN TDTT

57.162

57.162

-

185

- Đào tạo bóng đá trẻ

9.000

9.000

-

-

- Trung tâm Văn hóa

9.295

9.295

-

230

19

Sở Tài nguyên & Môi trường

90.457

-

-

-

-

-

-

-

-

76.000

-

-

-

-

14.457

14.457

-

-

-

-

288

- QLNN

8.909

-

8.909

8.909

173

- Sự nghiệp

6.000

6.000

-

-

Chi cục Bảo vệ môi trường

72.788

70.000

-

2.788

2.788

59

Chi cục QL Đất đai

2.760

-

2.760

2.760

56

TT Công nghệ Thông tin TN & MT

-

-

-

-

20

Sở KHCN

34.711

-

27.883

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.828

6.828

-

-

-

-

148

- QLNN

6.828

-

6.828

6.828

148

- Sự nghiệp

27.883

27.883

-

21

Chi cục TC ĐL chất lượng

2.189

-

2.189

2.189

56

22

TT ứng dụng tiến bộ KH&CN

2.105

2.105

86

23

TT Vườn ươm CNCN Việt Nam -

2.336

2.336

81

24

TT Thông tin KH và CN

1.430

1.430

25

S Y tế

300.941

-

-

-

-

293.601

-

-

-

-

-

-

-

-

7.340

7.340

-

-

-

-

199

- Chi hành chính

7340

-

7.340

7.340

199

- Chi sự nghiệp

265.139

265.139

-

-

- Các đề án, chương trình

7.997

7.997

-

-

- Hỗ trợ nhân viên y tế

4.942

4.942

-

-

- CTV CT HIV và PC bệnh truyền nhiễm

7.523

7.523

-

-

Các dự án VSATTP, sốt rét, SDDT

8.000

8.000

-

-

26

Ban Bảo vệ sức khỏe Thành ủy

9.000

9.000

27

Sở Giáo dục & Đào tạo

606.950

592.341

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14.609

14.609

-

-

-

-

9.718

- QLNN

14.609

-

14.609

14.609

315

- Sự nghiệp Giáo dục

589.161

589.161

-

9.353

- 02 trường thực hành

3.180

3.180

-

50

28

Ban QL các khu chế xuất & CN

6.766

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000

-

-

-

-

5.766

5.766

-

-

-

-

112

- QLNN

5.766

-

5.766

5.766

112

- Kinh phí SN môi trường

1.000

1.000

-

-

29

Ban Dân tộc

5.772

-

5.772

5.772

85

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

9.255

-

9.255

9.255

163

31

Chi cục Phát trin NT

3.948

-

3.948

3.948

74

32

Chi cục Thủy lợi

31.281

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28.920

-

-

28.920

2.361

2.361

-

-

-

-

97

+ QLNN

2.361

-

2.361

2.361

61

+ Sự nghiệp

1.920

1.920

1.920

36

+ KP nạo vét kênh mương, nâng cấp đê bao, sửa chữa các cống

27.000

27.000

27.000

-

+ KP hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

-

31

Chi cục Thủy sn

9.978

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.914

-

-

7.914

2.064

2.064

-

-

-

-

187

+ QLNN

2.064

-

2.064

2.064

56

+ Sự nghiệp

7.914

7.914

7.914

131

32

Chi cục Chăn nuôi & Thú y

24.166

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21.101

-

-

21.101

3.065

3.065

-

-

-

-

272

+ QLNN

3.065

-

3.065

3.065

.56

+ Sự nghiệp

21.101

21.101

21.101

216

33

Chi cục Trồng trọt và BVTV

14.939

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.387

-

-

5.387

9.552

9.552

-

-

-

237

+ QLNN

9.552

-

9.552

9.552

61

+ Sự nghiệp

5.387

5.387

5.387

176

34

CC QL cht lượng nông lâm TS

4.020

*

4.020

4.020

61

35

TT Dịch vụ nông nghiệp

16.718

16.718

16.718

225

36

TT Khuyến công & tư vn PTCN

2.470

2.470

2.470

77

37

Chi cục Dân s KHHGĐ

2.744

-

2.744

2.744

56

38

Chi Cục An toàn VSTP

2.098

-

2.098

2.098

66

39

Cng vụ Đường thủy

5.657

5.657

5.657

146

40

Thành đoàn

6.053

-

6.053

6.053

101

41

Hội Phụ nữ

5.374

-

5.374

5.374

95

42

Hội Nông dân

5.579

-

5.579

5.579

90

43

Mặt trận T quốc

8.011

-

8.011

8.011

97

44

Hội Cựu chiến binh

3.247

-

3.247

3.247

58

45

LH các hội KHKT

1.560

-

1.560

1.560

25

46

LH các tổ chức hu nghị

2.879

-

2.879

2.879

36

47

Hội Văn học nghệ thuật

2.866

-

2.866

2.866

30

48

Hội Nhà báo

1.274

-

1.274

1.274

20

49

Liên minh Hợp tác xã

3.961

-

3.961

3.961

60

50

Hội Chữ thập đ

2.650

-

2.650

2.650

45

51

Nhà ND người già và trẻ em

2.042

-

2.042

25

52

Hội Người cao tuổi

974

-

974

974

17

53

Hội Người mù

780

-

780

780

15

54

Hội Nạn nhân cht độc da cam

892

-

892

892

17

55

Hội Cựu thanh niên xung phong

846

-

846

846

15

56

Hội Người tù kháng chiến

737

-

737

737

15

57

Hội Khuyến học

1.008

-

1.008

1.008

17

58

Hội Đông y

685

-

685

685

15

59

Hội Người khuyết tật

561

-

561

561

15

60

Hội Y học

808

-

808

808

15

61

Hội Luật Gia

924

-

924

924

15

62

Công An TP

49.838

-

-

-

49.838

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.560

Chi thường xuyên

39.170

39.170

-

3.560

TH KH 38 & công tác nhân quyền

600

600

-

-

KP PC tội phạm BB người

400

400

-

-

Trang phục LL an ninh cơ sở

3.218

3.218

-

-

Chi phòng chống TNXH

1.800

1.800

KP thực hiện BV BMNN và BCĐ khẩn nguy hàng không

300

300

BCĐ 138 và công tác cảnh vệ

350

350

KP phục vụ xử phạt VPHC

2.000

2.000

KP thực hiện ĐA PC ma túy

2.000

2.000

-

63

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

99.560

-

-

99.560

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

Chi hoạt động

54.545

54.545

-

5.000

Huấn luyện LLDQTV và LLDBĐV

15.000

15.000

-

-

PC lực lượng QB

1.115

1.115

-

-

Trang phục LL DQTV

18.000

18.000

-

-

Trang phục LLDBĐV

2.400

2.400

-

-

Hỗ trợ CamPuchia và Lào

8.500

8.500

64

TT Phát triển Quỹ đất

1.500

1.500

1.500

-

65

TT Xúc tiến ĐT TM và HCTL

7.342

7.342

7.342

-

66

Viện Kinh tế - XH

5.640

5.640

5.640

103

67

Ban An toàn CT

9.607

-

9.607

9.607

32

68

VP Điều phối CT XD NTM

1.310

1.310

1.310

28

69

Hệ Đàng

159.436

-

159.436

159.436

1.183

70

Hỗ tr các cơ quan TƯ đóng trên địa bàn

-

-

-

-

71

KP thực hiện CCHC

5.000

-

5.000

5.000

-

72

Kinh phí tổ chức các ngày lễ ln

30.000

-

30.000

30.000

-

73

Kinh phí khen thưng

10.000

-

10.000

-

74

Kinh phí mua sm TS

10.000

-

10.000

10.000

-

75

Kinh phí tr cấp nghviệc

4.000

-

4.000

4.000

-

76

Kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

15.000

-

15.000

15.000

-

77

Vốn Quy hoch

10.000

10.000

10.000

78

Phục vụ công tác chuyn đi số

10.000

10.000

10.000

79

Các khoản thu hi qua thanh tra nộp NSNN (30%)

10.000

10.000

80

Kinh phí chi trả HĐ 111

56.160

56.160

81

SN đào tạo

145.079

145.079

437

Trường Cao đẳng Nghề

-

-

Trường Chính Trị

12.954

12.954

240

Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật

9.472

9.472

93

Trường TC Thể dục Thể thao

-

Trường Năng khiếu TDTT

41.586

41.586

40

Trường TC Nghề Thới Lai

3.902

3.902

64

Sở Thông tin & Truyền thông

-

-

Đào tạo lại công chức

-

Đào tạo của khối đoàn thể

-

KP ĐT nghề cho bộ đội, CA xuất ngũ

11.000

11.000

Đào tạo nghề nông nghiệp

2.000

2.000

Kinh phí đào tạo ngành Giáo dục

17.000

17.000

Kinh phí đào tạo ngành Y tế

5.000

5.000

Đào tạo cán bộ của Thành ủy

2.365

2.365

KP đào tạo của Bộ Chỉ huy QS TP

3.700

3.700

KP đào tạo của Công An TP

2.500

2.500

KP tập huấn lĩnh vực KTTT, HTXNN

200

200

KP tập huấn lĩnh vực khuyến công

-

-

KP tập huấn về quản lý tài chính 3 cấp (Sở Tài chính)

2.500

2.500

Đào tạo cán bộ Hợp tác xã

400

400

ĐA " Nâng cao Năng lực của ĐB HĐND TP ”

500

500

Kinh phí đào tạo phát sinh do tăng số lượng học sinh và các lớp đào tạo, tập huấn phát sinh trong năm

10.000

10.000

Dự kiến các đơn vị chuyển đổi loại hình còn NS hỗ trợ

10.000

10.000

Biểu số 38 - NĐ 31

PHỤ LỤC VIII


CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyn sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phn NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TNG SỐ

2.748.000

1.507.633

566.920

1.418.480

940.713

7.151.376

-

-

8.659.009

1

Quận Ninh Kiều

1.260.000

581.874

210.300

764.300

371.574

1.035.231

-

1.617.105

2

Quận Bình Thủy

392.000

228.281

74.900

176.300

153.381

615.717

-

843.998

3

Quận Cái Răng

408.000

286.121

82.150

234.450

203.971

342.584

-

628.705

4

Quận Ô Môn

140.000

96.819

38.050

67.550

58.769

770.373

-

867.192

5

Quận Thốt Nốt

183.000

101.809

42.300

68.400

59.509

776.641

-

878.450

6

Huyện Phong Điền

157.000

65.833

33.930

36.670

31.903

740.333

-

806.166

7

Huyện Cờ Đỏ

74.000

49.057

28.020

24.180

21.037

879.467

-

928.524

8

Huyện Thới Lai

70.000

52.388

29.550

26.250

22.838

846.843

-

899.231

9

Huyện Vĩnh Thạnh

64.000

45.451

27.720

20.380

17.731

1.144.187

-

1.189.638

Biểu số 41 - NĐ 31

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG QUẬN, HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


STT

Tên đơn vỊ

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Số tiết kiệm chi thường xuyên 10% để dành nguồn thực hiện ci cách tiền lương

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

B sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư t nguồn cân đi ngân sách địa phương

Chi đầu tư từ nguồn XSKT

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đt

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy ngh

Chi khoa học và công nghệ

Chỉ giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+15+19

2=3+9+12+ 13 + 14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+ 17+18

16

17

18

19

20

TNG S

8,668.260

8,659.009

3,080.423

-

-

709.647

1.554.318

816.458

5.405,406

2.984.721

4.082

-

173.180

-

9.251

-

9.251

-

-

100.942

1

Quận Ninh Kiều

1.618.521

1.617.105

642.861

90.277

443.269

109.315

941.902

559.998

900

32.342

-

1.416

1.416

19.569

2

Quận Bình Thủy

845.399

843.998

311.952

59.143

79.407

173.402

515.166

268.000

200

16.880

-

1.401

1.401

-

10.307

3

Quận Cái Răng

632.925

631.705

201.481

55.916

82.284

63.281

417.590

200.943

200

12.634

-

1.220

1.220

-

7.732

4

Quận Ô Môn

865.053

864.192

239.774

66.919

97 769

75.086

607.134

336.113

1.000

17.284

-

861

861

-

10.652

5

Quận Thốt Nốt

882.087

880.950

257.932

70.619

103.504

83.809

605.399

358.210

382

17.619

-

1.137

1.137

-

10.659

6

Huyện Phong Điền

804.353

803.666

285.665

144.295

80.111

61.259

501.928

256.109

600

16.073

-

687

687

-

9.332

7

Huyện Cờ Đỏ

930.762

929.524

255.096

70.697

104.504

79.895

655.838

363.933

200

18.590

-

1.238

1.238

-

11.428

8

Huyện Thới Lai

899.371

898.731

288.868

80.249

120.649

87.970

591.888

312.723

200

17.975

-

640

640

-

11.174

9

Huyện Vĩnh Thạnh

1.189.789

1.189.138

596.794

71.532

442.821

82.441

568.561

328.692

400

23.783

-

651

651

-

10.089

Biểu số 42 - NĐ 31

PHỤ LỤC X


BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư đ thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm v

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tng s

Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội

KP đảm bảo an toàn giao thông

A

B

1=2+3+4

2

3=3a+3b

3a

3b

4

TNG S

9.251

-

9.251

-

9.251

-

1

Quận Ninh Kiều

1.416

1.416

1.416

2

Quận Bình Thủy

1.401

1.401

1.401

3

Quận Cái Răng

1.220

1.220

1.220

4

Quận Ô Môn

861

861

861

5

Quận Thốt Nốt

1.137

1.137

1.137

6

Huyện Phong Điền

687

687

687

7

Huyện Cờ Đỏ

1.238

1.238

1.238

8

Huyện Thới Lai

640

640

640

9

Huyện Vĩnh Thạnh

651

651

651


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu45/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Phạm Văn Hiểu
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2024 phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.