Quay lại

Nghị Quyết 467/2020/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

hỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 467/2020/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 09 tháng 9 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 75/BC-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn là 716.465 triệu đồng, gồm: Tăng kế hoạch vốn 48 dự án, giảm kế hoạch vốn 130 dự án, cụ thể là:

a) Vốn cân đối ngân sách 214.371 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục I).

b) Vốn xổ số kiến thiết 278.601 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục II).

c) Vốn từ nguồn thu sử dụng đất 223.493 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục III).

2. Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (vốn trong nước)

a) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở, ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn điều chỉnh 269.015 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 11 dự án, tăng kế hoạch vốn 06 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IV).

b) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các địa phương thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 28.741 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 84 dự án, tăng kế hoạch vốn 78 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IVa).

c) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các địa phương thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 1.613 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 07 dự án, tăng kế hoạch vốn 09 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IVb).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ kế hoạch vốn một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 272/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi mốt thông qua ngày 04 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 9 năm 2020./.


CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em

Phụ lục I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI


NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
455.387
455.387
214.371
-214.371
54.315
50.770
133.130
I
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3.851
44.781
41.200
-270
3.400
3.335
0
1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (bồi thường giải phóng mặt bằng)
Kiên Lương
2014-
2017
2268/QĐ-UBND,
30/10/2012
252.440
9.000
270
0
-270
0
2
"Hệ thống cấp nước liên xã Vân Khánh - Vân Khánh Đông - Vân Khánh Tây - Đông Hưng A, huyện An Minh" điều chỉnh tên thành "Hồ chứa nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt khu vực huyện An Minh"
An Minh
2017-2020
64/HĐND-VP, 29/3/2017
123.000
1.000
0
12.000
12.000
3
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6- Hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn (phần mở rộng)
Hòn Đất
2011-2017
Số 2283/QĐ-UBND; 31/10/2012;
Số 2475/QĐ-UBND, 27/11/2014;
Số 1383/QĐ-UBND, 15/6/2016
279.736
59.224
0
9.200
9.200
4
Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang
Rạch Giá
2019-2021
1853/QĐ-UBND, 15/8/2019
44.000
44.000
3.581
23.581
20.000
3.400
3.335
III
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
9.458
8.102
887
-2.243
4.018
3.260
0
1
Ký túc xá Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng
U Minh Thượng
2018-2020
325/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
7.000
7.000
4.000
2.600
-1.400
2.000
1.781
2
Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2018-2020
312/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017
8.100
8.100
4.615
5.502
887
2.018
1.479
3
Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang
Hòn Đất
2018-2020
314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017
12.273
12.273
843
0
-843
0
IV
Sở Du lịch
16.658
11.658
0
-5.000
4.000
3.871
0
1
Đầu tư xây dựng Cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai
Kiên Lương, U Minh Thượng
2016-2020
695/QĐ-UBND, 28/3/2016
80.591
53.591
16.658
11.658
-5.000
4.000
3.871
V
Sở Nội vụ
0
258
258
0
0
0
0
1
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2013-2017
2264/QĐ-UBND; 29/10/2012; 800/QĐ-UBND, 03/4/2017
22.200
22.200
0
258
258
VI
Sở Giao thông vận tải
215.543
235.429
95.187
-75.301
0
0
0
1
Cầu Công Binh - trả nợ quyết toán
Giồng Riềng
2010-2012
1832/QĐ-UBND, 03/8/2009
29.197
1.111
674
-437
2
Đầu tư xây dựng đường Mỹ Thái; hạng mục xây dựng 06 cầu, huyện Hòn Đất
Hòn Đất
2019-2020
2688/QĐ-SKHĐT, 26/11/2018
14.910
14.910
13.792
13.025
-767
3
Đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng Cầu Lộ Quẹo đường tỉnh ĐT.962, huyện Gò Quao
Gò Quao
2018-2020
309/QĐ-SKHĐT, 26/10/2018
8.297
8.297
5.414
3.201
-2.213
4
Đầu tư xây dựng đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xây dựng cầu huyện An Biên, An Minh
An Minh, An Biên
2019-2021
2689/QĐ-UBND, 26/11/2018
63.307
63.307
39.226
33.226
-6.000
5
Đường Ngô Quyền (đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa), thành phố Rạch Giá
Rạch Giá
2018-2020
2410/QĐ-UBND, 30/10/2018
30.000
30.000
20.000
4.500
-15.500
6
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.963B (đoạn Bến Nhứt - Giồng Riềng)
Giồng Riềng
2019-2020
2411/QĐ-UBND, 30/10/2018
133.759
133.759
91.501
71.501
-20.000
7
Cải tạo, nâng cấp Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng
U Minh Thượng
2019-2022
2511/QĐ-UBND, 31/10/2019
125.000
125.000
14.115
34.115
20.000
8
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
Phú Quốc
2019-2020
1798/QĐ-UBND, 09/8/2019
49.995
49.995
30.384
0
-30.384
9
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 80 đoạn Km188+700 (nút giao thị trấn Ba Hòn, Kiên Lương) đến Km204+300 (nút giao Quốc lộ N1, thành phố Hà Tiên)
Kiên Lương
2019-2023
2513/QĐ-UBND, 31/10/2019
320.000
320.000
0
50.000
50.000
10
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 61 đoạn Km88+774 (nút giao Quốc lộ 63 thị trấn Minh Lương, Châu Thành) đến Km96+074 (nút giao Rạch Sỏi, Quốc lộ 80, thành phố Rạch Giá)
Châu Thành, Rạch Giá
2019-2023
2512/QĐ-UBND, 31/10/2019
150.000
150.000
0
25.187
25.187
VII
Sở Văn hóa và Thể thao
16.784
0
0
-16.784
17.000
16.590
0
1
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2017-2019
2361/QĐ-UBND, 04/10/2013
158.529
79.265
16.784
0
-16.784
17.000
16.590
VIII
Văn phòng Tỉnh ủy
0
1.250
1.250
0
0
0
0
1
Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020
Rạch Giá
2017-2020
2465/QĐ-UBND, 31/10/2016
30.000
30.000
0
1.250
1.250
IX
Sở Y tế
12.900
0
0
-12.900
12.000
11.911
0
1
Bệnh viện Lao tỉnh
Rạch Giá
2010-2020
68/QĐ-UBND, 10/01/2011; 1115/QĐ-UBND, 12/5/2016; 1065/QĐ-UBND, 12/5/2017
329.134
205.369
12.900
0
-12.900
12.000
11.911
X
Sở Kế hoạch và Đầu tư
40.000
20.000
0
-20.000
0
0
0
1
Chi phí lập Quy hoạch tỉnh
Toàn tỉnh
40.000
20.000
-20.000
0
XI
Huyện Phú Quốc
13.842
7.368
24
-6.498
4.091
3.312
7.368
1
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Quốc
Phú Quốc
2016-2018
1078/QĐ-UBND, 25/3/2016
9.965
9.965
1.152
115
-1.037
0
115
2
Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm mầm non)
Phú Quốc
2018-2020
4360/QĐ-UBND, 26/10/2018
1.396
1.396
10
0
-10
0
0
3
Trường TH-THCS Gành Dầu (Điểm THCS)
Phú Quốc
2018-2020
4361/QĐ-UBND, 26/10/2018
4.086
4.086
602
0
-602
50
0
0
4
Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)
Phú Quốc
2016-2018
5865/QĐ-UBND, 28/10/2016
8.400
8.400
288
144
-144
0
144
5
Sửa chữa các điểm trường năm 2019
Phú Quốc
2018-2020
4348/QĐ-UBND, 25/10/2018
1.780
1.780
292
0
-292
0
0
6
Trường Tiểu học Dương Tơ 2
Phú Quốc
2017-2019
9865/QĐ-UBND, 27/10/2017
5.316
5.316
1.740
980
-760
988
876
980
7
Trường Trung học cơ sở Dương Tơ
Phú Quốc
2017-2019
9864/QĐ-UBND, 27/10/2017
5.284
5.284
1.475
765
-710
765
642
765
8
Trường TH-THCS Bãi Bổn (điểm chính)
Phú Quốc
2018-2020
4341/QĐ-UBND, 24/10/2018
4.107
4.107
1.230
603
-627
300
0
603
9
Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm trường mới)
Phú Quốc
2018-2020
4349/QĐ-UBND, 25/10/2018
4.857
4.857
1.430
149
-1.281
158
40
149
10
Trường Mầm Non Hàm Ninh (điểm THCS)
Phú Quốc
2019-2020
4349/QĐ-UBND, 08/10/2019
698
698
580
604
24
580
573
604
11
Sửa chữa các điểm trường năm 2020
Phú Quốc
2019-2021
5089/QĐ-UBND, 30/10/2019
1.830
1.830
1.543
1.216
-327
1.200
1.135
1.216
12
Đầu tư máy phát điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc
Phú Quốc
2019-2020
172/QĐ-UBND, 09/01/2019
3.500
3.500
3.500
2.792
-708
50
46
2.792
XII
Huyện Hòn Đất
16.395
19.761
5.330
-1.964
5.196
5.085
19.761
1
Trường Mẫu giáo Thổ Sơn (điểm Bến Đá)
Hòn Đất
2019-2021
4519/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5730/QĐ-UBND, 12/12/2018
9.989
9.989
7.000
5.720
-1.280
1.000
994
5.720
2
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Thái Sơn
Hòn Đất
2019-2021
4520/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5721/QĐ-UBND, 11/12/2018
10.000
10.000
7.000
6.400
-600
2.000
1.896
6.400
3
Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất
Hòn Đất
2.017
4051/QĐ-UBND, 19/9/2017
999
999
99
52
-47
0
52
4
Trụ sở Hội đồng nhân dân huyện Hòn Đất
Hòn Đất
2016-2017
8094/QĐ-UBND, 20/10/2016
3.000
3.000
296
259
-37
260
259
259
5
Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)
Hòn Đất
2.000
7.330
5.330
1.936
1.936
7.330
XIII
Huyện Châu Thành
5.219
17.344
14.500
-2.375
3.180
2.332
17.344
1
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1
Châu Thành
2017-2018
3448/QĐ-UBND, 18/10/2016
6.164
6.164
251
0
-251
0
0
2
Trường Tiểu học Bình An 4
Châu Thành
2018-2020
4568/QĐ-UBND, 19/9/2017
4.286
4.286
224
0
-224
0
0
3
Trường Tiểu học Minh Hòa 3
Châu Thành
2018-2020
4569/QĐ-UBND, 19/9/2017
5.143
5.143
55
0
-55
0
0
4
Trường Tiểu học Minh Lương 1
Châu Thành
2018-2020
4567/QĐ-UBND, 19/9/2017
3.486
3.486
121
0
-121
0
0
5
Trường Tiểu học Minh Hòa 4
Châu Thành
2018-2020
4570/QĐ-UBND, 19/9/2017
1.705
1.705
211
93
-118
100
93
93
6
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2
Châu Thành
2017-2018
3937/QĐ-UBND, 26/10/2016
2.580
2.580
578
149
-429
150
149
149
7
Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
Châu Thành
2016-2017
3744/QĐ-UBND, 27/10/2015
14.926
13.000
1.428
876
-552
880
875
876
8
Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (hạng mục: cải tạo, mở rộng)
Châu Thành
2019-2020
3647/QĐ-UBND, 19/10/2018
10.000
10.000
1.151
1.026
-125
1.450
790
1.026
9
Cải thiện môi trường cống Tám Đô (đầu tư xây dựng Rãnh thoát nước bê tông cốt thép+ đan bê tông cốt thép - đoạn từ cống Tám Đô đến kênh So Đủa)
Châu Thành
2018-2019
4029/QĐ-UBND, 30/10/2018
6.000
6.000
1.200
700
-500
600
425
700
10
Giao thông nông thôn huyện Châu Thành (bổ sung)
Châu Thành
0
14.500
14.500
14.500
XIV
Huyện An Minh
12.084
62.084
50.609
-609
0
0
62.084
1
Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thứ 11
An Minh
2017-2019
3978/QĐ-UBND, 25/10/2017
4.500
4.500
800
741
-59
741
2
Trường Tiểu học Đông Hưng 1
An Minh
2019-2021
3316/QĐ-UBND, 16/9/2019
3.800
3.800
3.420
3.200
-220
3.200
3
Trường Trung học cơ sở Đông Hưng A
An Minh
2018-2020
3736/QĐ-UBND, 29/10/2018
3.400
3.400
660
545
-115
545
4
Trường Trung học cơ sở Đông Hưng 2
An Minh
2019-2021
3317/QĐ-UBND, 16/9/2019
1.500
1.500
1.350
1.135
-215
1.135
5
Trường Tiểu học Danh Coi
An Minh
2018-2020
3737/QĐ-UBND, 29/10/2018
4.000
4.000
1.054
1.260
206
1.260
6
Trường Tiểu học Thị trấn 1, huyện An Minh
An Minh
2019-2021
3738/QĐ-UBND, 29/10/2018;
3318/QĐ-UBND, 16/9/2019
14.950
14.950
4.800
5.203
403
5.203
7
Đường KT1, huyện An Minh
An Minh
2019-2023
1127/QĐ-UBND, 13/5/2016; 523/QĐ-UBND, 06/3/2019
200.000
198.000
0
50.000
50.000
50.000
XV
Huyện Kiên Hải
4.204
0
0
-4.204
0
0
0
1
Khu trung tâm hành chính xã Lại Sơn
Kiên Hải
1045/QĐ-UBND, 31/10/2016
10.000
10.000
4.204
0
-4.204
0
0
XVI
Huyện Gò Quao
4.919
4.343
0
-576
1.430
1.074
4.343
1
Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Gò Quao
2018-2020
4594/QĐ-UBND, 30/10/2018
9.000
9.000
4.390
4.140
-250
1.220
871
4.140
2
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới Quản, huyện Gò Quao
Gò Quao
2015-2017
6633/QĐ-UBND, 31/12/2015
8.500
8.500
296
203
-93
210
203
203
3
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thủy Liễu
Gò Quao
2010-2013
5073/QĐ-UBND, 15/12/2010; 1918/QĐ-UBND, 15/5/2013
4.217
4.217
233
0
-233
0
0
XVII
Huyện U Minh Thượng
10.000
0
0
-10.000
0
0
0
1
Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng
U Minh Thượng
2015-2016
2261/QĐ-UBND, 30/10/2014
35.000
35.000
10.000
0
-10.000
0
0
XVIII
Huyện An Biên
5.557
4.403
127
-1.281
0
0
4.403
1
Trường Mầm non Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, hàng rào, sân nền, thiết bị , san lấp mặt bằng)
An Biên
2016
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
1.821
3
0
-3
0
2
Trường Tiểu học Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng)
An Biên
2018-2019
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
5.428
1.218
666
-552
666
3
Trường Trung học cơ sở Hưng Yên (phòng học, thiết bị)
An Biên
2016
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
2.929
692
532
-160
532
4
- Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020
An Biên
2017-2019
7814/QĐ-UBND, 25/10/2017
2.806
2.300
206
138
-68
138
5
- Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020
An Biên
2018-2019
7820/QĐ-UBND, 25/10/2017
1.052
1.052
80
28
-52
28
6
Trường Tiểu học Đông Thái 3 (phòng học, thiết bị, san lắp và hàng rào)
An Biên
5730/QĐ-UBND, 28/10/2016
9.999
7.500
1.249
1.197
-52
1.197
7
Trường Mầm non Nam Yên
An Biên
2017
5685/QĐ-UBND, 27/10/16
1.100
1.100
15
0
-15
0
8
Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, thiết bị và hàng rào)
An Biên
2017-2019
5686/QĐ-UBND, 27/10/16
4.450
4.450
445
260
-185
260
9
Trường Tiểu học Nam Yên 2 (phòng học và thiết bị)
An Biên
2017-2019
7815/QĐ-UBND, 25/10/2017
2.209
1.569
143
142
-1
142
10
Trường Tiểu học Đông Thái 2 (phòng học và thiết bị)
An Biên
2017-2019
7816/QĐ-UBND, 25/10/2017
4.241
3.138
617
558
-59
558
11
Trường Tiểu học Hưng Yên 2
An Biên
2017-2019
7826/QĐ-UBND, 25/10/2017
2.210
1.569
199
187
-12
187
12
Trường Tiểu học Tây Yên A2 (phòng học và thiết bị)
An Biên
2017-2019
7817/QĐ-UBND, 25/10/2017
2.210
1.569
480
431
-49
431
13
Trường Tiểu học Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng, phòng học, thiết bị)
An Biên
2015-2017
3574/QĐ-UBND, 30/10/2015
3.010
3.010
210
137
-73
137
14
Trường Tiểu học Nam Thái 3 (phòng học và thiết bị)
An Biên
2018-2020
4810/QĐ-UBND, 30/10/2018
1.411
1.411
0
78
78
78
15
Trường Tiểu học Thị trấn thứ ba 3 - Điểm Đông Quý (phòng học và thiết bị); Điểm Khu phố I (phòng học, hàng rào, san lấp mặt bằng, thiết bị)
An Biên
2017-2019
7819/QĐ-UBND, 25/10/2017
2.645
2.645
0
49
49
49
XIX
Thành phố Hà Tiên
0
999
999
0
0
0
499
1
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên
Hà Tiên
2018-2019
481a/QĐ-UBND, 28/12/2018
1.723
1.723
0
499
499
499
2
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên
Hà Tiên
2018-2019
1998/QĐ-UBND, 31/10/2018
1.159
1.159
0
500
500
500
XX
Ban Chỉ huy Quân sự tỉnh
1.819
279
0
-1.540
0
0
0
1
Chốt dân quân tuyến biên giới huyện Giang Thành, thành phố Hà Tiên; hạng mục: mở rộng diện tích các chốt + thiết bị
Hà Tiên, Giang Thành
2018-2020
227/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017; 228/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017
20.600
20.600
1.819
279
-1.540
XXI
Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá
14.486
12.158
0
-2.328
0
0
12.158
1
Trường Tiểu học Âu Cơ (điểm chính)
Rạch Giá
2018-2019
1066/QĐ-UBND, 24/10/2018
7.010
7.010
3.873
3.753
-120
3.753
2
Cải tạo sửa chữa phòng học 2019
Rạch Giá
2018-2019
1073/QĐ-UBND, 25/10/2018
2.425
2.425
1.031
434
-597
434
3
Cải tạo sửa chữa phòng học 2020
Rạch Giá
1364/QĐ-UBND, 31/10/2019
1.431
1.431
1.431
1.180
-251
1.180
4
Trường Mầm non Vành Khuyên
Rạch Giá
2019-2020
1067/QĐ-UBND, 24/10/2018
3.600
3.600
3.200
2.340
-860
2.340
5
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Hòa
Rạch Giá
2018-2020
1092/QĐ-UBND, 29/10/2018
11.000
11.000
4.951
4.451
-500
4.451
XXII
Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp
1.170
5.170
4.000
0
0
0
5.170
1
Trường Tiểu học Tân Thành 2 (10P)
Tân Hiệp
2019-2021
5060/QĐ-UBND, 18/10/2019
6.033
6.033
1.170
5.170
4.000
5.170
XXIII
Chuẩn bị đầu tư
Toàn tỉnh
50.498
0
-50.498

Phụ lục II


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT


TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
969.816
969.816
278.601
-278.601
50.989
42.603
107.822
I
Sở Y tế
775.154
743.002
177.002
-209.154
0
0
0
1
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang (Nội B)
Rạch Giá
2010-2013
1507/QĐ-UBND, 02/7/2010; 2162/QĐ-UBND, 04/9/2013
329.066
164.533
2.285
0
-2.285
0
2
Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
105/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016
11.870
11.870
2.807
0
-2.807
0
3
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá
Rạch Giá
2018-2020
299/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017
5.000
5.000
100
0
-100
0
4
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường
Rạch Giá
2016-2020
2236/QĐ-UBND, 29/10/2014; 2010/QĐ-UBND, 25/9/2017
4.113.078
1.890.000
400.000
351.000
-49.000
0
5
Bệnh viện Sản Nhi
Rạch Giá
2015-2018
426/QĐ-UBND, 03/3/2015
915.857
183.171
125.000
0
-125.000
0
0
6
Trung tâm Y tế huyện Giang Thành
Giang Thành
2018-2020
2280/QĐ-UBND, 30/10/2017
160.000
160.000
29.962
0
-29.962
0
7
Bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
Rạch Giá
2019-2023
2433/QĐ-UBND, 31/10/2018
761.195
761.195
195.000
244.000
49.000
8
Đầu tư thiết bị, phòng mổ kỹ thuật cao (HYBRID) tại bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2019-2021
2486/QĐ-UBND, 31/10/2019
245.168
245.168
20.000
134.926
114.926
0
9
Bệnh viện Lao tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2010-2020
68/QĐ-UBND, 10/01/2011; 1115/QĐ-UBND, 12/5/2016; 1065/QĐ-UBND, 12/5/2017
329.134
205.369
0
12.900
12.900
10
Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế
Rạch Giá
2016-2017
112/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016
4.900
4.900
0
176
176
II
Sở Giao thông vận tải
3.365
31.188
30.384
2.561
0
0
0
1
Đường Chu Văn An
Rạch Giá
2263a/QĐ-UBND, 29/10/2012
18.088
3.250
750
-2.500
2
Cầu thị trấn Gò Quao
Gò Quao
2017-2020
2268/QĐ-UBND, 30/10/2017
29.870
29.870
115
54
-61
3
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
Phú Quốc
2019-2020
1798/QĐ-UBND, 09/8/2019
49.995
49.995
0
30.384
30.384
III
Sở Văn hóa và Thể thao
51.299
57.939
19.540
-12.900
9.349
5.632
0
1
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2017-2019
2361/QĐ-UBND, 04/10/2013
158.529
79.265
0
16.784
16.784
2
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Kiên Hải
Kiên Hải
2018-2019
340/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018
9.959
9.959
4.678
5.437
759
770
763
3
Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa:
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Tổng Quản - Gò Quao.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Quan Đế - Rạch Giá.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Thạnh Hòa - Giồng Riềng.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Phú Hội - Tân Hiệp.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Láng Cát - Rạch Giá.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Sóc Xoài - Hòn Đất.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Cái Bần - Gò Quao.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Xẻo Cạn - U Minh Thượng.
+ Di tích lịch sử thắng cảnh Ba Hòn - Hòn Đất.
+ Di tích khảo cổ học Nền Chùa - Hòn Đất.
Toàn tỉnh
2018-2020
2282/QĐ-UBND, 30/10/2017
36.000
36.000
13.600
12.200
-1.400
4.778
4.344
4
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020
Rạch Giá
2019-2020
2434/QĐ-UBND, 31/10/2018
49.616
49.616
24.178
17.178
-7.000
301
301
5
Thư viện tổng hợp tỉnh
Rạch Giá
2014-2019
1873/QĐ-UBND, 01/10/2007; 2240/QĐ-UBND, 29/10/2014; 996/QĐ-UBND, 24/4/2018; 2521/QĐ-UBND, 31/10/2019
44.963
44.963
1.343
1.558
215
1.352
0
6
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Riềng
Giồng Riềng
2018-2020
218/QĐ-SKHĐT, 11/9/2017
9.900
9.900
1.000
1.700
700
850
0
7
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Gò Quao
Gò Quao
2017-2019
2467/QĐ-UBND, 31/10/2016
16.999
16.999
2.000
3.065
1.065
583
0
8
Chỉnh trang nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc Gia 2016
Rạch Giá
2016-2017
74/QĐ-UBND,
15/3/2016
6.870
6.870
0
17
17
9
Tượng đài Bác Hồ (tại Phú Quốc) - chuẩn bị đầu tư
Phú Quốc
4.500
0
-4.500
715
224
IV
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
23.200
14.700
0
-8.500
2.184
1.944
0
1
Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải
Kiên Hải
2015-2017
465/QĐ-UBND, 29/10/2014
10.000
10.000
5.200
3.900
-1.300
0
2
Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp
Tân Hiệp
2018-2020
326/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
9.669
9.669
3.000
1.800
-1.200
0
3
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2019-2020
333/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
5.000
5.000
3.000
1.700
-1.300
1.048
866
4
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Quốc
Phú Quốc
2019-2020
198/QĐ-BQLKKTPQ, 16/10/2018
8.602
8.602
5.500
3.600
-1.900
0
5
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện An Minh
An Minh
2019-2020
334/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
7.000
7.000
5.000
3.100
-1.900
1.000
956
6
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao
Gò Quao
2019-2020
338/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018
3.000
3.000
1.500
600
-900
136
122
V
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10.000
14.775
4.775
0
10.000
9.953
1
Mở rộng tuyến ống cấp nước Hồ Bãi Nhà
Kiên Hải
2019-2020
375/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019
14.775
14.775
10.000
14.775
4.775
10.000
9.953
VI
Huyện Hòn Đất
39.205
39.632
8.285
-7.858
20.863
18.988
39.632
1
Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + Hàng rào
Hòn Đất
2017
8105/QĐ-UBND, 20/10/2016
8.942
8.942
831
12
-819
0
12
2
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017
Hòn Đất
2017-2018
8097/QĐ-UBND, 20/10/2016
2.074
2.074
175
125
-50
140
139
125
3
Trường Trung học cơ sở Giồng Kè
Hòn Đất
2018
4331/QĐ-UBND, 20/10/2017
5.180
5.180
108
136
28
108
108
136
4
Trạm Y tế xã Sơn Bình; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý
Hòn Đất
2016-2017
283/QĐ-UBND, 25/01/2016
571
571
45
40
-5
40
40
40
5
Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý
Hòn Đất
2016-2017
284/QĐ-UBND, 25/01/2016
612
612
48
45
-3
38
38
45
6
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2019
Hòn Đất
2019-2021
4460/QĐ-UBND, 29/10/2018
2.392
2.392
583
0
-583
147
0
0
7
Trường Tiểu học Lình Huỳnh
Hòn Đất
2019-2021
4465/QĐ-UBND, 29/10/2018
2.889
2.889
2.587
1.617
-970
700
676
1.617
8
Trường Trung học cơ sở Mỹ Lâm
Hòn Đất
2018
4321/QĐ-UBND, 20/10/2017
4.611
3.900
149
72
-77
0
72
9
Trường Mẫu giáo Lình Huỳnh
Hòn Đất
2019-2021
4512/QĐ-UBND, 30/10/2018
3.186
3.186
733
418
-315
220
210
418
10
Trường Trung học cơ sở Sóc Sơn
Hòn Đất
2019-2021
4513/QĐ-UBND, 30/10/2018
5.106
5.106
896
1.177
281
850
824
1.177
11
Trường Tiểu học Nam Thái
Hòn Đất
2019-2020
4459/QĐ-UBND, 29/10/2018
2.608
2.608
1.208
1.173
-35
300
44
1.173
12
Trường Tiểu học Hòa Tiến
Hòn Đất
2019-2020
4458/QĐ-UBND, 29/10/2018
2.666
2.666
667
624
-43
300
264
624
13
Trường Mẫu giáo Thổ Sơn
Hòn Đất
2019-2022
4628/QĐ-UBND, 29/10/2019
3.080
3.080
3.080
2.093
-987
1.200
1.100
2.093
14
Trường Tiểu học thị trấn Sóc Sơn
Hòn Đất
2019-2022
4630/QĐ-UBND, 29/10/2019
4.751
4.751
4.700
3.928
-772
1.400
1.376
3.928
15
Trường Tiểu học Mỹ Phú
Hòn Đất
2019-2022
4628/QĐ-UBND, 29/10/2019
4.774
4.774
4.700
3.194
-1.506
2.200
1.987
3.194
16
Trường Tiểu học Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào
Hòn Đất
2019-2022
4627/QĐ-UBND, 29/10/2019
4.129
4.129
4.129
2.560
-1.569
1.350
1.281
2.560
17
Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020
Hòn Đất
2019-2022
4631/QĐ-UBND, 29/10/2019
2.266
2.266
2.266
2.250
-16
1.400
1.384
2.250
18
Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Phước
Hòn Đất
2019-2021
4454/QĐ-UBND, 26/10/2018
2.000
2.000
1.100
1.084
-16
920
677
1.084
19
Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Thái
Hòn Đất
2019-2020
4456/QĐ-UBND, 26/10/2018
2.000
2.000
1.100
1.060
-40
650
624
1.060
20
Trung tâm văn hóa thể thao xã Lình Huỳnh
Hòn Đất
2019-2020
4455/QĐ-UBND, 26/10/2018
2.000
2.000
1.100
1.048
-52
400
307
1.048
21
Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)
Hòn Đất
9.000
16.976
7.976
8.500
7.909
16.976
VII
Huyện Gò Quao
9.571
9.539
4.482
-4.514
2.550
1.263
9.539
1
Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện Gò Quao
Gò Quao
2016-2018
4749/QĐ-UBND, 28/10/2016
7.200
7.200
546
0
-546
0
0
2
Giao thông nông thôn huyện Gò Quao (bổ sung)
Gò Quao
0
4.000
4.000
4.000
3
Trường Mầm non Thới Quản
Gò Quao
2016-2018
4737/QĐ-UBND, 28/10/2016
3.850
2.000
0
45
45
45
4
Trường Tiểu học Thới Quản 1
Gò Quao
2017-2019
5104/QĐ-UBND, 25/10/2017
5.500
4.000
0
225
225
225
5
Trường Tiểu học Vĩnh Phước A2 (điểm Phước An)
Gò Quao
2017-2019
5105/QĐ-UBND, 25/10/2017
3.250
2.500
0
142
142
142
6
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 3 (điểm Sóc Sáp)
Gò Quao
2017-2019
4730/QĐ-UBND, 28/9/2017
3.265
2.500
0
70
70
70
7
Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Gò Quao
Gò Quao
2019-2021
4940/QĐ-UBND, 16/9/2019
4.000
4.000
2.000
1.450
-550
240
237
1.450
8
Đường kênh Mười Đờn, huyện Gò Quao
Gò Quao
2019-2020
4939/QĐ-UBND, 16/9/2019
4.000
4.000
2.000
1.150
-850
0
1.150
9
Trung tâm văn hóa xã Thới Quản
Gò Quao
2019-2020
5283/QĐ-UBND, 18/12/2018
3.500
3.500
350
12
-338
350
12
12
10
Hệ thống xử lý nước thải 06 điểm chợ
Gò Quao
2019-2020
5286/QĐ-UBND, 18/12/2018
4.800
4.800
480
410
-70
0
410
11
Sửa chữa Bệnh viện huyện Gò Quao
Gò Quao
2019-2020
5288/QĐ-UBND, 18/12/2018
8.000
8.000
3.035
1.735
-1.300
800
800
1.735
12
Trường Tiểu học, thị trấn Gò Quao
Gò Quao
2018-2020
4597/QĐ-UBND, 30/10/2018
6.200
6.200
1.160
300
-860
1.160
214
300
VIII
Huyện Phú Quốc
2.938
200
200
-2.938
1.192
0
200
1
Giao thông nông thôn huyện Phú Quốc (bổ sung)
Phú Quốc
0
200
200
200
2
Nhà văn hóa xã Cửa Dương
Phú Quốc
2018-2020
4373/QĐ-UBND, 29/10/2018;
2.671
2.500
1.613
0
-1.613
30
0
0
3
Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cửa Dương 2
Phú Quốc
2018-2020
169/QĐ-UBND, 09/01/2019;
4.595
4.595
162
0
-162
162
0
0
4
Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường TH-THCS Cửa Dương
Phú Quốc
2018-2020
4358/QĐ-UBND, 26/10/2018
4.095
4.095
763
0
-763
600
0
0
5
Xây dựng mới hàng rào, sân nền Trường Tiểu học Cửa Dương 1
Phú Quốc
2018-2020
171/QĐ-UBND, 09/01/2019
2.189
2.189
400
0
-400
400
0
0
IX
Thành phố Rạch Giá
25.700
15.400
0
-10.300
4.600
4.573
15.400
1
Cầu Vàm Trư (đường Huỳnh Thúc Kháng)
Rạch Giá
2506/QĐ-UBND, 31/10/2019
24.915
24.915
20.000
11.600
-8.400
4.600
4.573
11.600
2
Đường cặp kênh vành đai (đoạn từ cầu kênh ấp Chiến Lược đến đường Cao Văn Lầu) và cầu Rạch Lác, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá
Rạch Giá
2019-2020
1141/QĐ-UBND, 29/10/2018
4.000
4.000
3.700
2.000
-1.700
2.000
3
Trung tâm văn hóa thể thao liên phường Vĩnh Thanh Vân - Vĩnh Thanh – Vĩnh Quang
Rạch Giá
2018-2019
1094/QĐ-UBND, 29/10/2018
2.000
2.000
2.000
1.800
-200
1.800
X
Huyện Vĩnh Thuận
0
9.700
9.700
0
0
0
9.700
1
Giao thông nông thôn huyện Vĩnh Thuận (bổ sung)
Vĩnh Thuận
0
9.700
9.700
9.700
XI
Huyện An Biên
142
14.233
14.233
-142
0
0
14.000
1
Sửa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên
An Biên
2015-2017
3569/QĐ-UBND, 30/10/2017
2.115
2.115
142
0
-142
0
2
Trung tâm văn hóa thể thao huyện An Biên
An Biên
3557/QĐ-UBND, 29/10/2015
9.942
9.942
0
233
233
233
3
Giao thông nông thôn huyện An Biên (bổ sung)
An Biên
0
14.000
14.000
14.000
XII
Huyện Châu Thành
27.300
9.100
0
-18.200
0
0
9.100
1
Đầu tư xây dựng đường Minh Lương - Giục Tượng
Châu Thành
2490/QĐ-UBND, 31/10/2019
34.900
34.900
14.000
0
-14.000
0
2
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 2
Châu Thành
2020-2021
3850/QĐ-UBND, 27/9/2019
14.890
14.890
13.300
9.100
-4.200
9.100
XIII
Thành phố Hà Tiên
201
10.157
10.000
-44
0
0
10.000
1
Trường Tiểu học Pháo Đài II
Hà Tiên
2017-2019
1260a/QĐ-UBND, 20/10/2017
6.797
6.797
81
51
-30
51
2
Trường Tiểu học Bình San (điểm KP5)
Hà Tiên
2016-2017
2063/QĐ-UBND, 27/10/2015
3.160
3.160
120
106
-14
106
3
Giao thông nông thôn thành phố Hà Tiên (bổ sung)
Hà Tiên
0
10.000
10.000
10.000
XIV
Huyện Kiên Lương
391
251
0
-140
251
250
251
1
Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách)
Kiên Lương
2018-2020
2971/QĐ-UBND, 25/10/2018
3.190
2.910
291
165
-126
165
165
165
2
Trường Mầm non Bình An (Điểm Hòn Trẹm)
Kiên Lương
2018-2020
2971/QĐ-UBND, 25/10/2018
3.190
2.910
100
86
-14
86
85
86
XV
Chuẩn bị đầu tư
TT
1.350
0
-1.350

Phụ lục III

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT


TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
406.542
406.542
223.493
-223.493
46.500
42.904
I
Sở Tài nguyên và Môi trường
93.700
33.700
-
-60.000
20.000
17.163
1
Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
Toàn tỉnh
2015-2022
2328/QĐ-UBND, 01/10/2013; 2212/QĐ-UBND, 23/10/2017
755.022
377.511
93.700
33.700
-60.000
20.000
17.163
II
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
40.207
123.207
83.000
-
26.000
25.287
1
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Lộc
Châu Thành
2012-2019
1773/QĐ-UBND, 21/8/2012; 1315/QĐ-UBND, 16/6/2017; 2291/QĐ-UBND, 31/10/2017
835.848
316.562
40.207
123.207
83.000
26.000
25.287
III
Sở Giao thông vận tải
2.282.881
2.282.881
103.742
214.235
140.493
-30.000
-
-
1
Dự án đầu tư xây dựng công trình cảng hành khách Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Rạch Giá
2019-2023
2233/QĐ-UBND, 30/9/2019
409.993
409.993
59.727
29.727
-30.000
2
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất
Rạch Giá, Hòn Đất
2019-2023
2232/QĐ-UBND, 30/9/2019
952.960
952.960
3.565
74.058
70.493
3
Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc
Phú Quốc
2019-2023
1752/QĐ-UBND, 02/8/2019
919.928
919.928
40.450
110.450
70.000
IV
Huyện Châu Thành
53.400
28.400
-
-25.000
500
454
1
Đường kênh Đòn Dong
Châu Thành
2491/QĐ-UBND, 31/10/2019
59.790
59.790
53.400
28.400
-25.000
500
454
V
Huyện U Minh Thượng
13.000
2.000
-
-11.000
-
-
1
Cầu U Minh Thượng trên đường tỉnh 965
U Minh Thượng
2489/QĐ-UBND, 31/10/2019
50.000
50.000
13.000
2.000
-11.000
0
VI
Thành phố Hà Tiên
15.000
5.000
-
-10.000
-
-
1
Nạo vét kênh Rạch Giá - Hà Tiên và sông Giang Thành
Hà Tiên
2492/QĐ-UBND, 31/10/2019
40.000
40.000
15.000
5.000
-10.000
VII
Vốn chuẩn bị đầu tư + thu hồi kế hoạch các đơn vị trả về
Toàn tỉnh
87.493
0
-87.493
0

Phụ lục IV

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


(VỐN TRONG NƯỚC) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT : Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian khởi công đến hoàn thành
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng
Giảm
Giá trị khối lượng hoàn thành
Giá trị cấp phát
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
892.152
892.152
269.015
-269.015
448.789
329.990
573.734
A
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
892.152
872.900
249.763
-269.015
448.789
329.990
572.484
I
Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng
158.800
98.800
0
-60.000
22.451
14.708
0
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
158.800
98.800
0
-60.000
22.451
14.708
0
1
Đường ven sông Cái Lớn (đi qua huyện An Biên, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận và một phần huyện Gò Quao)
An Biên, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận, Gò Quao
2017-2020
2271/QĐ-UBND, 30/10/2017
309.000
265.800
158.800
98.800
-60.000
22.451
14.708
II
Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế thủy sản bền vững
123.620
48.620
0
-75.000
24.390
23.639
0
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
40.000
15.000
0
-25.000
8.590
8.590
0
1
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu
Phú Quốc
2016-2020
1474/QĐ-UBND, 20/7/2015
120.000
120.000
40.000
15.000
-25.000
8.590
8.590
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
83.620
33.620
0
-50.000
15.800
15.049
0
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương.
Kiên Lương
2014-2017
2268/QĐ-UBND, 30/10/2012; 2552/QĐ-UBND, 28/10/2013
250.821
241.821
50.000
23.000
-27.000
11.000
10.279
2
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp nâng cấp, mở rộng cảng cá đảo Thổ Chu
Phú Quốc
2016-2020
2590, 30/10/2015;
154.189
154.189
33.620
10.620
-23.000
4.800
4.770
III
Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững
8.000
0
0
-8.000
75
52
0
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
8.000
0
0
-8.000
75
52
0
1
Đầu tư bảo vệ phát triển bền vững Vườn Quốc gia Phú Quốc giai đoạn 2016-2020.
Phú Quốc
2016-2020
2600/QĐ-UBND, 30/10/2015
90.000
90.000
8.000
0
-8.000
75
52
IV
Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
70.000
10.000
0
-60.000
5.000
4.748
0
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
60.000
10.000
0
-50.000
5.000
4.748
0
1
Hồ chứa nước Bãi Cây Mến, huyện Kiên Hải
Kiên Hải
2017-2020
2281/QĐ-UBND, 30/10/2017
120.000
108.000
60.000
10.000
-50.000
5.000
4.748
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
10.000
0
0
-10.000
0
0
0
1
Dự án đầu tư xây dựng Hồ chứa nước Cửa Cạn, huyện Phú Quốc; hạng mục: Hồ Chứa.
Phú Quốc
2017-2020
2293/QĐ-UBND, 31/10/2017
1.353.557
90.000
10.000
0
-10.000
0
0
V
Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
87.588
86.573
9.000
-10.015
27.000
17.442
78.577
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019
9.011
7.996
0
-1.015
8.000
7.669
0
1
Đường nội ô thành phố Hà Tiên Giai đoạn 3 (Đường Đông Hồ nối dài)
Hà Tiên
2003-2005
1221/QĐ-UB, 08/5/2003
26.202
26.202
9.011
7.996
-1.015
8.000
7.669
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
78.577
78.577
9.000
-9.000
19.000
9.773
78.577
1
Đường trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh
Phú Quốc
2016-2020
07/QĐ-BQLPTPQ, 29/10/2015
1.495.000
1.495.000
78.577
69.577
-9.000
10.000
9.773
69.577
2
Đường trung tâm Bãi Trường đoạn 1 - Khu vực Bãi Trường
Phú Quốc
2015-2019
150/QĐ-BQLPTPQ, 03/10/2014
476.165
473.020
0
9.000
9.000
9.000
9.000
VI
Chương trình mục tiêu Biển Đông - Hải đảo
359.144
493.907
174.763
-40.000
240.030
206.823
493.907
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
75.144
35.144
0
-40.000
2.455
1.955
35.144
1
Dự án Đường cơ động phía Bắc đảo Phú Quốc
Phú Quốc
2016-2020
40/QĐ-BQLKKTPQ, 16/12/2016; 53/QĐ-BQLKKTPQ, 14/4/2016
200.000
200.000
75.144
35.144
-40.000
2.455
1.955
35.144
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
284.000
458.763
174.763
0
237.575
204.868
458.763
1
Dự án cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại các xã đảo Lại Sơn, Nam Du, An Sơn huyện Kiên Hải.
Kiên Hải
2016-2020
11/QĐ-UBND, 15/01/2016
542.000
542.000
142.000
229.000
87.000
126.000
93.501
229.000
2
Dự án cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên đảo Thổ Chu, huyện Phú Quốc.
Phú Quốc
2016-2020
41/QĐ-BQLKKTPQ, 16/12/2015; 105/QĐ-BQLKKTPQ, 05/7/2016
730.000
730.000
142.000
229.763
87.763
111.575
111.367
229.763
VII
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động
35.000
19.000
0
-16.000
13.843
12.578
0
(1)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
35.000
19.000
0
-16.000
13.843
12.578
0
1
Nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm
Phú Quốc
2017-2020
270/QĐ-BQLKKTPQ, 31/10/2017
45.000
45.000
35.000
19.000
-16.000
13.843
12.578
VIII
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA
50.000
116.000
66.000
0
116.000
50.000
0
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019
50.000
116.000
66.000
0
116.000
50.000
0
1
Dự án nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - tiểu dự án thành phố Rạch Giá
Rạch Giá
2012-2017
2093/QĐ-UBND, 23/8/2013
1.243.171
208.045
50.000
116.000
66.000
116.000
50.000
B
Vốn bố trí cho các dự án sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn các dự án quan trọng quốc gia
0
19.252
19.252
0
0
0
1.250
(1)
Các dự án khởi công mới năm 2020
0
19.252
19.252
0
0
0
1.250
1
Dự án nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cơ sở cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang
Hòn Đất
2020-2022
1367/QĐ-UBND, 12/6/2020
25.000
18.000
0
18.000
18.000
2
Hỗ trợ thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016
0
1.252
1.252
1.250
Trong đó:
-
Huyện Châu Thành
CT
150
150
150
-
Huyện Gò Quao
GQ
150
150
150
-
Huyện Hòn Đất
250
250
250
-
Huyện Giồng Riềng
GR
150
150
150
-
Huyện Giang Thành
GT
270
270
270
-
Huyện U Minh Thượng
UMT
115
115
115
-
Huyện Vĩnh Thuận
VT
150
150
150
-
Huyện Kiên Lương
KL
15
15
15
-
Ban Dân tộc
TT
2
2

Phụ lục IVa


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Quy mô
Kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch
vốn năm 2020
điều chỉnh
Tăng
Giảm
(-)
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Quy mô
Kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch
vốn năm 2020
điều chỉnh
Tăng
Giảm
(-)
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Quy mô
Kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch
vốn năm 2020
điều chỉnh
Tăng
Giảm
(-)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
TỔNG SỐ
103.405
103.405
28.741
28.741
A
Vốn đầu tư phát triển năm 2020 phân bổ cho các xã
102.349
102.349
28.280
28.280
I
Huyện Giang Thành
21.050
21.050
3.770
3.770
1
Xã Phú Mỹ
1.748
1.748
410
410
1.1
Đường kênh Nông Trường bờ Tây (nối tiếp)
1.642m x 3m
1.748
1.338
410
1.2
Đường bờ Tây Hà Giang nối tiếp
338m x 3m
410
410
Danh mục bổ sung
2
Xã Vĩnh Điều
5.928
5.928
917
917
2.1
Đường kênh HT1
2.350m x 3m
2.400
2.058
342
2.2
Đường NT3 (từ HT4 - Kênh Giữa)
3.923m x 2,5m
3.528
2.953
575
2.3
Đường HT1 đoạn cuối - Tuyến bể lắng
887,4m x 3m
917
917
Danh mục bổ sung
3
Xã Vĩnh Phú
4.308
4.308
558
558
3.1
Đường T2 (giai đoạn 1)
4.953m x 3m
1.900
1.522
378
3.2
Đường T3 bờ Tây (nối tiếp)
1.852m x 3m
2.408
2.228
180
3.3
Đường bờ bắc Vĩnh Tế nối tiếp
490m x 2,5m
558
558
Danh mục bổ sung
4
Xã Tân Khánh Hòa
2.993
2.993
635
635
4.1
Cầu HT5 đoạn HN3
21m x 3m
1.500
1.210
290
4.2
Cầu HT5 đoạn HN5
21m x 3m
1.493
1.148
345
4.3
Đường chốt Giang Thành 3
614m x 2,5m
635
635
Danh mục bổ sung
5
Xã Phú Lợi
6.073
6.073
1.250
1.250
5.1
Đường từ ngã tư đến kênh HN3
3.200m x 2,5m
3.073
2.573
500
5.2
Đường HN1 bờ Tây
2.700m x 2,5m
3.000
2.250
750
5.3
Đường HN1 bờ Tây nối tiếp
1.100m x 2,5m
1.250
1.250
Danh mục bổ sung
II
Huyện Kiên Lương
6.759
6.759
4.987
4.987
1
Xã Hòa Điền
493
493
268
268
1.1
Đường NT bờ bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (giai đoạn 3)
2km x 3,5m; tải trọng 10T
225
493
268
1.2
Đường NT bờ bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (giai đoạn 4)
2km x 3,5m; tải trọng 10T
268
268
Đề nghị giảm
2
Xã Bình An
2.780
2.780
2.616
2.616
2.1
Đường vòng quanh núi Quỹnh
Rộng 3,5m; tải trọng 3,5T
2.780
164
2.616
Vướng giải phóng mặt bằng
2.2
Đường tổ 7 ấp Hòn Trẹm
2.616
2.616
3
Xã Hòn Nghệ
353
353
103
103
3.1
Trung tâm văn hóa xã Hòn Nghệ
103
103
Đề nghị giảm, công trình đã tất toán
3.2
Trung tâm văn hóa xã Hòn Nghệ (giai đoạn 2)
250
353
103
4
Xã Sơn Hải
3.133
3.133
2.000
2.000
4.1
Hệ thống cấp nước sinh hoạt ấp Hòn Ngang
Bể chứa, đường ống, thiết bị
3.133
1.133
2.000
Bố trí thừa vốn
4.2
Hệ thống thoát nước và đường giao thông nội bộ xã Sơn Hải
2.000
2.000
Danh mục bổ sung
III
Huyện Hòn Đất
5.230
5.230
5.230
5.230
1
Xã Sơn Kiên
1.680
1.680
1.680
1.680
1.1
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt ấp Kiên Bình
1.680
1.680
1.2
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt ấp Vàm Răng
1.100
1.100
Danh mục bổ sung
1.3
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt cụm dân cư ấp Tà Lóc
580
580
Danh mục bổ sung
2
Xã Thổ Sơn
3.200
3.200
3.200
3.200
2.1
Cầu Kênh K11 ấp Hòn Quéo
30m x 3m
1.200
1.200
2.2
Mở rộng chợ Hòn Quéo và cải tạo rãnh thoát nước
1.200
1.200
Danh mục bổ sung
2.3
Bãi Tập kết rác ấp Hòn Sóc
100m x 50m
2.000
2.000
2.4
Mở rộng chợ Hòn Me và cải tạo rãnh thoát nước
720
720
Danh mục bổ sung
2.5
Xây dựng tuyến đường xuống Xóm Lưới thuộc ấp Hòn Đất
1.280
1.280
Danh mục bổ sung
3
Xã Sơn Bình
350
350
350
350
3.1
Xây dựng cầu bê tông kênh Tập Đoàn ấp Mương Kinh
9m x 3m
350
350
3.2
Cầu kênh Tập Đoàn ấp Giàn Gừa
350
350
Danh mục bổ sung
IV
Huyện Phú Quốc
5.863
5.863
5.863
5.863
1
Xã Hàm Ninh
2.372
2.372
1.1
Xây dựng mới nhà văn hóa xã Hàm Ninh
1.184
1.184
Công trình hiện nay đang thẩm tra phê duyệt quyết toán
1.2
Đường giao thông nông thôn số 9
430m x 3m
500
500
Danh mục bổ sung
1.3
Đường giao thông nông thôn số 10
492m x 4m
688
688
Danh mục bổ sung
2
Xã Hòn Thơm
2.740
333
333
2.740
2.1
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Bãi Chướng
1.370
1.370
Chưa có đất để thực hiện
2.2
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Hòn Rỏi
1.370
1.370
Chưa có đất để thực hiện
2.3
Đường giao thông nông thôn số 2
120m x 2m
66
66
Danh mục bổ sung
2.4
Đường giao thông nông thôn số 3
530m x 2m
267
267
Danh mục bổ sung
3
Xã Bãi Thơm
343
378
378
343
3.1
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Đá Chồng
343
343
3.2
Đường giao thông nông thôn tổ 4, ấp Đá Chồng
120m x 2m
210
210
Danh mục bổ sung
3.3
Mở rộng đường giao thông nông thôn tổ 7, ấp Bãi Thơm
585m x 1m
168
168
Danh mục bổ sung
4
Xã Thổ Châu
2.780
2.780
2.780
2.780
4.1
Xây dựng mới chợ nông thôn Thổ Châu
2.780
2.780
Chưa có đất để thực hiện
4.2
Nâng cấp, cải tạo mở rộng chợ nông thôn Thổ Châu
2.780
2.780
V
Huyện Tân Hiệp
5.928
5.928
398
398
1
Xã Tân Hiệp A
718
718
8
8
1.1
Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa ấp Tân Thạnh
518
510
8
1.2
Nâng cấp sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hiệp A
200
208
8
2
Xã Tân Hiệp B
1.360
1.360
170
170
2.1
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hiệp B
200
370
170
2.2
Sửa chữa nhà văn hóa 06 ấp (Tân Phú, Tân An, Tân Phước, Tân Hòa A, Tân Phát A, Tân Hà A)
1.160
990
170
3
Xã Thạnh Đông A
2.360
2.360
190
190
3.1
Sửa chữa đường giao thông nông thôn ấp 8B (trên nước)
500
482
18
3.2
Cầu 300 Ấp 7A giáp Ấp Đông Thọ
300
231
69
3.3
Mở rộng 01 mét Đưòng ấp 7B, ấp Thạnh Lợi và Ấp Thạnh An 2
1.370
1.267
103
3.4
Sửa chữa 04 nhà văn hoá ấp (Thạnh Lợi, Thạnh An 2, Kênh 8A, Kênh 7B)
190
380
190
4
Xã Thạnh Đông B
1.490
1.490
30
30
4.1
Sửa chữa khuôn viên Nhà văn hoá Xã Thạnh Đông B
490
520
30
4.2
Trường Tiểu học Thạnh Đông B1 (xây dựng mới 02 phòng học )
1000
970
30
VI
Huyện Châu Thành
900
900
232
232
1
Xã Mong Thọ B
900
900
232
232
1.1
Đường Tổ 10-26 Phước Hòa (làm mới)
300m x 4m
700
468
232
1.2
Cầu kênh Tám Đạt
12m x 2,5m
200
432
232
VII
Huyện Giồng Riềng
10.225
10.225
3.577
3.577
1
Xã Bàn Thạch
733
733
203
203
1.1
Tuyến đường kênh Miễu
515m x 2,5m
733
530
203
Đang thi công
1.2
Tuyến đường kênh Chùa
203
203
Danh mục bổ sung
2
Xã Hòa Lợi
1.727
1.727
475
475
2.1
Tuyến đường kênh xẻo bè (từ cầu 6 Thước đến kênh 9 Tiên) và tuyến đường kênh 5 Kỉnh (từ kênh xáng đến nhà ông Lê Hoàng Long)
1.190m x 2m
1.727
1.252
475
Đã hoàn thành
2.2
Tuyến đường kênh Thầy Dòng Cũ
475
475
Danh mục bổ sung
3
Xã Hòa Thuận
216
492
492
216
3.1
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Xẻo Cui, Hòa Bình, Hòa Kháng.
216
216
3.2
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Hòa Bình, Hòa Kháng.
142
142
Giảm DM ấp Xẻo Cui
3.3
XDM nhà văn hóa ấp Xẻo Cui
350
350
Danh mục bổ sung
4
Xã Ngọc Chúc
937
937
327
327
4.1
Tuyến đường Sông Cái Bé (ấp Ngọc Bình)
575m x 3m
937
610
327
Đang thi công
4.2
Cầu kênh Công Điền
327
327
Danh mục bổ sung
5
Xã Ngọc Thuận
750
684
66
5.1
Tuyến đường kênh KH7-17 từ nhà ông Lâm đến KH7
1.021mx 2m
750
684
66
Đang thi công
6
Xã Thạnh Bình
1.280
1.280
1.280
1.280
6.1
Cầu tuyến KH3 giáp kênh Cây Quéo
530
530
6.2
Tuyến đường kênh Cây Quéo - KH3
750
750
6.3
Đường tuyến lộ mới bờ phụ (từ KH3 đến kênh sóc ông Hai)
1.000
1.000
Danh mục bổ sung
6.4
Mở rộng Cầu kênh Bé Tư tuyến Ba Lan
280
280
Danh mục bổ sung
7
Xã Thạnh Hưng
2.180
2.180
463
463
7.1
Tuyến đường kênh Ba Lan (bờ phụ) từ cầu Ba Lan đến cống Bồi Rô
1.430m x 2m
1.480
1.110
370
Đã hoàn thành
7.2
Tuyến đường kênh Mò om (tiếp đoạn) đến đầu kênh Cai Chương
882m x 2m
700
607
93
Đã hoàn thành
7.3
Tuyến đường kênh Mò om (đoạn tiếp theo)
463
463
Danh mục bổ sung
8
Xã Thạnh Lộc
1.630
1.630
337
337
8.1
Tuyến đường kênh mới
1.342m x 2m
1.230
936
294
Đã hoàn thành
8.2
Tuyến đường KH5 (giáp Ngọc Thành)
565m x 2m
400
357
43
Đã hoàn thành
8.3
Tuyến đường KH5-6 Thước
337
337
Danh mục bổ sung
9
Xã Thạnh Phước
772
562
210
9.1
Tuyến đường kênh ranh (từ nhà Cao Văn Hiền đến giáp ranh Tân Hiệp
826m x 2m
772
562
210
Đã hoàn thành
VIII
Huyện Gò Quao
5.417
5.417
817
817
1
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
1.095
1.095
150
150
1.1
Đường giao thông nông thôn Tuyến Lộ Kinh Ông Ký
2m x 1.640m
945
1.095
150
1.2
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1
150
150
2
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
1.652
1.652
253
253
2.1
Đường giao thông nông thôn tuyến Ông Bồi - Sầu Riêng
2m x 1.000m
600
477
123
2.2
Đường giao thông nông thôn tuyến Xẻo Tràm (bên trái)
2m x 1.000m
652
522
130
2.3
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 9, ấp 10, ấp 11
400
653
253
3
Xã Vĩnh Tuy
710
710
20
20
3.1
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa ấp Vĩnh Phong, ấp Vĩnh Bình
20
20
3.2
Cầu Nhà Máy ấp Tiên Phong
3m x 25m
690
710
20
4
Xã Vĩnh Phước A
1.960
1.960
394
394
4.1
Đường giao thông nông thôn tuyến ấp Bùi Thị Thêm
3,5m x 1.300m
1.960
1.566
394
4.2
Nâng cấp sửa chữa nhà văn hóa ấp các ấp Phước Hòa, Phước Hiệp
24
24
4.3
Cầu Lô 9
3m x 31m
370
370
Danh mục bổ sung
IX
Huyện U Minh Thượng
80
80
48
48
1
Xã An Minh Bắc
80
80
48
48
1.1
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Trung
1,5m x 1,8m
16
16
1.2
Nâng cấp nhà văn hóa ấp An Thoại
1,5m x 1,8m
16
16
1.3
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Thoại
1,5m x 1,8m
16
40
24
1.4
Nâng cấp nhà văn hóa ấp An Hòa
1,5m x 1,8m
16
40
24
1.5
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Hưng
1,5m x 1,8m
16
16
X
Huyện An Minh
11.944
11.944
576
576
1
Xã Đông Hưng B
1.641
1.641
100
100
1.1
Đường Kênh 25 (Bờ nam), Ấp Ngã Bát
2.000m x 2m
1.200
1.110
90
Hoàn thành
1.2
Nâng Cấp Nhà Văn Hoá 6 Ấp
130
230
100
Đang thi công
1.3
Đường Ngọn Ngã Bát (Bờ bắc), Ấp Ngã Bát
520m x 2m
311
301
10
Hoàn thành
2
Xã Đông Hưng A
5.530
5.530
350
350
2.1
Đường Kênh Lung Dưới, Ấp Xẻo Đôi
1.060m x 2m
720
660
60
Hoàn thành
2.2
Đường Kênh Thống Nhất, Ấp Ngọc Hải
1.400m x 2m
950
1.300
350
Đang thi công
2.3
Đường Kênh Xẻo Lúa, Ấp Thuồng Luồng
1.650m x 2m
1.070
1.022
48
Hoàn thành
2.4
Đường Kênh Quản Vẹt
1.300m x 2m
850
776
74
Hoàn thành
2.5
Đường Kênh Lung, Ấp Hưng Lâm
1.200m x 2m
780
707
73
Hoàn thành
2.6
Đường Kênh Cù Giá, Ấp Ngọc Hồng
1.500m x 2m
980
899
81
Đang thi công
2.7
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Đông Hưng A1 (Điểm Hưng Lâm)
120m2
180
166
14
Hoàn thành
3
Xã Thuận Hòa
4.773
4.773
126
126
-
3.1
Kênh Chống Mỹ (Xẻo bần - Ngã tư Thứ 8)
1.000m x 2m
670
658
12
Hoàn thành
3.2
Đường Bờ Bắc ấp 10 Biển
3.000m x 2m
2010
2.136
126
Đang thi công
3.3
Đường Bờ Bắc ấp Bần B Ngọn
1.800m x 2m
1206
1.152
54
Hoàn thành
3.4
Đường Kênh Mương Củi ấp Bần B
724m x 2m
485
437
48
Hoàn thành
3.5
Đường Kênh Cây Sài ấp 8II
600m x 2m
402
390
12
Hoàn thành
XI
Vĩnh Thuận
7.457
7.457
1.182
1.182
1
Xã Vĩnh Bình Bắc
1.530
1.530
80
80
1.1
Lộ Kênh Hai Chu
1.360m x 2m
1.065
1.000
65
1.2
Lộ Kênh Lung Hai Thành
680m x 2m
465
450
15
1.3
Sửa chữa nhà văn hóa ấp Bình Minh
80
80
Danh mục bổ sung
2
Xã Vĩnh Thuận
870
870
70
70
2.1
Cầu 4.000 Kênh Thủy Lợi (Bờ trái) bắt mới
25m x 2,5m
870
800
70
2.2
Sửa chữa nhà văn hóa ấp 11, 14
70
70
Danh mục bổ sung
3
Xã Bình Minh
2.277
2.277
337
337
3.1
Cầu kênh chống Tăng
20m x 2,5m
800
790
10
3.2
Lộ kênh Cả Chợ (Bờ Đông)
1.500m x 2,5m
1.477
1.150
327
3.3
Đường kênh Cả Chợ (bờ Đông) giai đoạn 2
350m x 2,5m
337
337
Danh mục bổ sung
4
Xã Vĩnh Phong
2.780
2.780
695
695
4.1
Lộ Bạch Ngưu (Bờ Đông)
800m x 2,5m
960
1.050
90
4.2
Lộ Xẻo Lợp (ấp Ruộng Sạ)
1.500m x 2,5m
1.820
1.125
695
4.3
Cầu Thanh niên - ấp Cạnh Đền
15m x 2,5m
300
300
Danh mục bổ sung
4.4
Cầu 1.000 Kênh Ranh Hạt
15m x 2,5 m
305
305
Danh mục bổ sung
XII
Huyện An Biên
21.496
21.496
1.600
1.600
1
Xã Đông Thái
573
573
44
44
1.1
Đường Kinh Ngang (Trung Xinh)
1.241m x 2m
253
209
44
Phê duyệt quyết toán
1.2
Cầu Lung Chớp Mau
20m x 2,5m
320
341
21
1.3
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng (nâng cấp, sửa chữa)
23
23
Danh mục bổ sung
2
Xã Tây Yên
6.461
6.461
103
103
2.1
Đường Kinh Xẻo Già (lộ phụ)
2.564m x 2m
30
89
59
Phê duyệt quyết toán
2.2
Đường Kinh 10 Em
2.467m x 2m
115
75
40
Phê duyệt quyết toán
2.3
Đường Kinh Xáng 30 (bờ Tây)
6.207m x 2,5m
6.000
6.044
44
2.4
Cầu Kênh 2 Lấy
15m x 2m
316
253
63
3
Xã Nam Thái
4.638
4.638
430
430
3.1
Đường xẻo Bà Lý nối dài
720m x 2m
430
459
29
Phê duyệt quyết toán
3.2
Đường Thứ 5 (bờ Tây)
4.500m x 2,5m
3.500
3.070
430
Quyết toán A-B
3.3
Đường Đê Quốc Phòng
820m x 2m
500
509
9
Phê duyệt quyết toán
3.4
Cầu Tràm Một
22,5m x 2m
208
216
8
Quyết toán A-B
3.5
Đường Bào Dừa (bờ Đông)
2.050m x 2m
16
16
Phê duyệt quyết toán
3.6
Cầu ngang kênh Mã Văn Cùi
12m x 2m
29
29
Phê duyệt quyết toán
3.7
Cầu ngang Thứ Tứ (bờ Tây)
12m x 2m
30
30
Phê duyệt quyết toán
3.8
Sửa chữa nhà văn hóa 7/7 ấp
309
309
Danh mục bổ sung
4
Xã Đông Yên
553
553
67
67
4.1
Cầu ông Tuốl (trục lộ Thứ 2 - Xẻo Vườn)
24m x 2,5m
553
486
67
4.2
Cầu ngang Ủy ban nhân dân xã
24m x 3m
67
67
Phê duyệt quyết toán
5
Xã Hưng Yên
815
815
60
60
5.1
Cầu 3 Hoành
21m x 2,5m
335
367
32
5.2
Đường kênh Cựa Gà (nhà 2 Vàng)
366m x 2m
480
420
60
5.3
Cầu kênh Kiểm 3
15m x 2,5m
28
28
Phê duyệt quyết toán
6
Xã Nam Yên
2.368
2.368
358
358
6.1
Cầu ngang kênh Thứ Hai (đê quốc phòng)
24m x 2m
584
506
78
6.2
Đường kênh Kiểm
815m x 2m
458
515
57
6.3
Mở rộng đường kênh Kiểm
2.500m x 1,5m
1.210
1.046
164
6.4
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng đường kênh kiểm (Bào Trâm - Yên Lợi)
301
301
Danh mục bổ sung
6.5
Cầu ngang kênh Cựa Gà
27
27
6.6
Cầu ngang kênh Kiểm
41
41
6.7
Cầu ngang kênh Thầy Cai
28
28
6.8
Cầu ngang kênh Thứ 3 (kênh Cũ)
20
20
7
Xã Nam Thái A
6.088
6.088
538
538
7.1
Đường Xẻo Đôi bờ Đông
4.220m x 2m
3.168
2.850
318
7.2
Đường 7 Biển bờ Bắc
4.204m x 2m
2.450
2.928
478
7.3
Xây dựng mới đoạn lộ tổ 6 ấp Thái Hòa đoạn 1
1.354m x 2m
200
203
3
Phê duyệt quyết toán
7.4
Đường 7 Biển - Đoạn 2 (từ nhà anh Mạnh đến kênh Lung Chóp Mau)
935m x 2m
14
14
Phê duyệt quyết toán
7.5
Cầu Thái Hòa
25,5m x 2,5m
270
50
220
Quyết toán A-B
7.6
Cầu ngang kênh 7 Suốl nhà Triều
45m x 2 m
43
43
B
Vốn dự phòng (hỗ trợ ấp thuộc các xã khó khăn theo QĐ 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018)
1.056
1.056
461
461
1
Xã Nam Thái A - huyện An Biên
1.056
1.056
461
461
a
Ấp Xẻo Đôi
71
87
87
71
a.1
Xây dựng mới Cầu kênh Đầu Ngàn
71
71
Giảm không thực hiện
a.2
Xây dựng mới đoạn lộ và cầu ngang đê Canh Nông (bê tông cốt thép)
1.000m x 2m
87
87
Quyết toán A-B
b
Ấp Bảy Biển
115
115
b.1
Xây dựng mới đường kênh Chống Mỹ cũ
969m x 2m
115
115
Phê duyệt quyết toán
c
Ấp Xẻo Vẹt
170
170
146
146
c.1
Xây dựng mới đường kênh Cây Me
1.243m x 2m
170
24
146
c.2
Đường kênh Cây Me
1.371m x 2,5m
146
146
Danh mục bổ sung
d
Ấp Xẻo Quao B
350
221
129
d.1
Xây dựng mới đường kênh giữa Xẻo Đôi - Xẻo Quao (kênh Chống Mỹ cũ đến nhà ông Hồ Văn Đập) ấp Xẻo Quao B (đan bê tông xi măng)
1.360m x 2m
350
221
129
Phê duyệt quyết toán
đ
Ấp Xẻo Quao A
350
480
130
đ.1
XDM cầu Tổ 1 ngang kênh Xẻo Quao
49m x 2m
350
480
130
Quyết toán A-B
e
Ấp Đồng Giữa
0
98
98
e.1
Đường kênh 6 Đồng (bờ Đông) ấp Đồng Giữa
1.475m x 2m
34
34
Phê duyệt quyết toán
e.2
Xây dựng mới Cầu ngang kênh Đề Bô (bê tông cốt thép)
23m x 2,5m
64
64
Phê duyệt quyết toán

Phụ lục IVb ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH


(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Tên dự án
Quy mô
(Dài nhân rộng)
Kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch vốn năm 2020 điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp
quản lý vốn
Ghi chú
TỔNG CỘNG
9.129
9.129
1.613
-1.613
A
CHƯƠNG TRÌNH 30a
7.278
7.278
1.023
-1.023
I
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển
4.852
4.852
1.023
-1.023
Huyện An Biên
4.852
4.852
1.023
-1.023
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1
Xã Nam Yên
1.213
1.213
11
-11
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
1.1.1
Cầu ngang kênh Thứ 2 (ấp Hai Trong)
1.213
568
-11
1.1.2
Cầu ngang kênh Thứ 2 (ấp Hai Biển)
1.213
634
-11
1.2
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
1.2.1
Cầu ngang Trường TH Nam Yên 3
27m x 2m
-
11
11
2
Xã Tây Yên
1.213
1.213
133
-133
2.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
2.1.1
Đường kênh Bảy Long
1.213
1.080
-133
2.2
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
2.2.1
Cầu ngang kênh Đê Quốc Phòng
36m x 2,5m
-
133
133
3
Xã Nam Thái
1.213
1.213
203
-203
3.1
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
-
3.1.1
Đường Bào Hang (đường bê tông xi măng)
470
88
-203
3.1.2
Đường Xẻo bà Lý (đường bê tông xi măng)
470
119
-203
3.1.3
Cầu ngang kênh Mười Đò (xây dựng mới cầu dàn thép)
470
60
-203
3.2
Dự án khởi công mới
3.2.1
Đường Thứ 5 (bờ Tây) - đường bê tông xi măng
743
946
203
4
Xã Nam Thái A
1.213
1.213
676
-676
4.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
4.1.1
Cầu ngang kênh 7 suôl nhà Triều
537
567
30
4.2
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
4.2.1
Đường kênh Cây Me
1.371m x 2,5m
-
646
646
4.3
Dự án khỏi công mới
4.3.1
Cầu Xẻo Vẹt (nhà Mỹ Hoa)
676
0
-676
Huyện Hòn Đất
2.426
2.426
1
Xã Bình Giang
1.213
1.213
1.1
Xây mới hàng rào và sân nền Nhà Văn hóa ấp Đường Thét
180 m2
1.213
500
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
1.2
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Tám Ngàn
36 m
(Đổi 30m thành 36m)
1.213
170
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
thay thế cho Xây mới hàng rào NVH
ấp Hợp Thành
1.3
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Láng Cơm
36 m (Đổi 30m thành 36m)
1.213
265
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
1.4
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Mũi Tàu
36 m (Đổi 30m thành 36m)
1.213
278
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
2
Xã Thổ Sơn
1.213
1.213
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
2.1
Xây mới hàng rào nhà văn hóa ấp Hòn Sóc
17m
1.213
163
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
thay thế danh mục Làm mới hàng rào
nhà văn hóa ấp Hòn Sóc
2.2
Mở rộng đường ống nước sạch từ Mộ Chị sứ đến xóm lưới Bãi Tre
2,5km
1.213
750
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
2.3
Tráng sân nhà văn hóa ấp Hòn Đất
12m x 20m
1.213
300
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất
B
CHƯƠNG TRÌNH 135
1.851
1.851
590
-590
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng ấp đặc biệt khó khăn
I
Huyện An Biên
1
Ấp Cái Nước Ngọn, Xã Đông Yên
217
217
11
-11
1.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1.1.1
Nhà văn hóa ấp Cái Nước Ngọn
217
206
-11
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1.2
Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1.2.1
Cầu kênh 30 (Kênh Ranh)
16m x 2,5m
-
6
6
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
1.2.2
Cầu Quản Di (trường học qua nhà ông Đúng)
18m x2m
-
5
5
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
2
Ấp Kinh Làng, xã Đông Thái
216
216
105
-105
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
2.1
Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
2.1.1
Lộ Cơi 5
216
111
-105
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
2.1.2
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng (nâng cấp, sửa chữa)
-
105
105
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
3
Ấp Kinh Làng Đông, xã Đông Thái
217
217
49
-49
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
3.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên
3.1.1
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng Đông
217
168
-49
3.1.2
Sửa chữa mố cầu Kinh Chùa
-
49
49
II
Huyện Giang Thành
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
II.1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1
Xã Tân Khánh Hòa
1.201
1.201
425
-425
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1.1
Đường HT5 nối dài
250m
948
539
-409
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1.2
Đường và cống HN3
30m
948
539
-409
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1.3
Đường kênh Hà Giang cũ (bờ Đông) nối tiếp
250m
253
237
-16
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1.4
Cầu qua kênh Nông trường (Tiên Khánh)
30m
-
325
325
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
1.5
Đường bê tông 2 bên đầu cầu ngã tư kênh Trầm Hương
30m
-
100
100
Ủy ban nhân huyện Giang Thành


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu467/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/09/2020
Loại văn bảnNghị Quyết
Ngày có hiệu lực19/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo30/09/2020
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Đặng Tuyết Em
Phạm viKiên Giang
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.