|
hỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 467/2020/NQ-HĐND |
Kiên Giang, ngày 09 tháng 9 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Xét Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 75/BC-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn là 716.465 triệu đồng, gồm: Tăng kế hoạch vốn 48 dự án, giảm kế hoạch vốn 130 dự án, cụ thể là:
a) Vốn cân đối ngân sách 214.371 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục I).
b) Vốn xổ số kiến thiết 278.601 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục II).
c) Vốn từ nguồn thu sử dụng đất 223.493 triệu đồng (Chi tiết kèm theo Phụ lục III).
2. Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (vốn trong nước)
a) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở, ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn điều chỉnh 269.015 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 11 dự án, tăng kế hoạch vốn 06 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IV).
b) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các địa phương thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 28.741 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 84 dự án, tăng kế hoạch vốn 78 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IVa).
c) Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các địa phương thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 1.613 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 07 dự án, tăng kế hoạch vốn 09 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục IVb).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này bãi bỏ kế hoạch vốn một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 272/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi mốt thông qua ngày 04 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 9 năm 2020./.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em |
Phụ lục I
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
455.387
|
455.387
|
214.371
|
-214.371
|
54.315
|
50.770
|
133.130
|
||||
|
I
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
3.851
|
44.781
|
41.200
|
-270
|
3.400
|
3.335
|
0
|
||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (bồi thường giải phóng mặt bằng)
|
Kiên Lương
|
2014-
2017 |
2268/QĐ-UBND,
30/10/2012 |
252.440
|
9.000
|
270
|
0
|
-270
|
0
|
|||
|
2
|
"Hệ thống cấp nước liên xã Vân Khánh - Vân Khánh Đông - Vân Khánh Tây - Đông Hưng A, huyện An Minh" điều chỉnh tên thành "Hồ chứa nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt khu vực huyện An Minh"
|
An Minh
|
2017-2020
|
64/HĐND-VP, 29/3/2017
|
123.000
|
1.000
|
0
|
12.000
|
12.000
|
||||
|
3
|
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6- Hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn (phần mở rộng)
|
Hòn Đất
|
2011-2017
|
Số 2283/QĐ-UBND; 31/10/2012;
Số 2475/QĐ-UBND, 27/11/2014; Số 1383/QĐ-UBND, 15/6/2016 |
279.736
|
59.224
|
0
|
9.200
|
9.200
|
||||
|
4
|
Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2019-2021
|
1853/QĐ-UBND, 15/8/2019
|
44.000
|
44.000
|
3.581
|
23.581
|
20.000
|
3.400
|
3.335
|
||
|
III
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
9.458
|
8.102
|
887
|
-2.243
|
4.018
|
3.260
|
0
|
||
|
1
|
Ký túc xá Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng
|
U Minh Thượng
|
2018-2020
|
325/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
|
7.000
|
7.000
|
4.000
|
2.600
|
-1.400
|
2.000
|
1.781
|
||
|
2
|
Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2018-2020
|
312/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017
|
8.100
|
8.100
|
4.615
|
5.502
|
887
|
2.018
|
1.479
|
||
|
3
|
Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang
|
Hòn Đất
|
2018-2020
|
314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017
|
12.273
|
12.273
|
843
|
0
|
-843
|
0
|
|||
|
IV
|
Sở Du lịch
|
|
|
|
16.658
|
11.658
|
0
|
-5.000
|
4.000
|
3.871
|
0
|
||
|
1
|
Đầu tư xây dựng Cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai
|
Kiên Lương, U Minh Thượng
|
2016-2020
|
695/QĐ-UBND, 28/3/2016
|
80.591
|
53.591
|
16.658
|
11.658
|
-5.000
|
4.000
|
3.871
|
||
|
V
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
0
|
258
|
258
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2013-2017
|
2264/QĐ-UBND; 29/10/2012; 800/QĐ-UBND, 03/4/2017
|
22.200
|
22.200
|
0
|
258
|
258
|
||||
|
VI
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
215.543
|
235.429
|
95.187
|
-75.301
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Cầu Công Binh - trả nợ quyết toán
|
Giồng Riềng
|
2010-2012
|
1832/QĐ-UBND, 03/8/2009
|
29.197
|
1.111
|
674
|
-437
|
|||||
|
2
|
Đầu tư xây dựng đường Mỹ Thái; hạng mục xây dựng 06 cầu, huyện Hòn Đất
|
Hòn Đất
|
2019-2020
|
2688/QĐ-SKHĐT, 26/11/2018
|
14.910
|
14.910
|
13.792
|
13.025
|
-767
|
||||
|
3
|
Đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng Cầu Lộ Quẹo đường tỉnh ĐT.962, huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2018-2020
|
309/QĐ-SKHĐT, 26/10/2018
|
8.297
|
8.297
|
5.414
|
3.201
|
-2.213
|
||||
|
4
|
Đầu tư xây dựng đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xây dựng cầu huyện An Biên, An Minh
|
An Minh, An Biên
|
2019-2021
|
2689/QĐ-UBND, 26/11/2018
|
63.307
|
63.307
|
39.226
|
33.226
|
-6.000
|
||||
|
5
|
Đường Ngô Quyền (đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa), thành phố Rạch Giá
|
Rạch Giá
|
2018-2020
|
2410/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
30.000
|
30.000
|
20.000
|
4.500
|
-15.500
|
||||
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.963B (đoạn Bến Nhứt - Giồng Riềng)
|
Giồng Riềng
|
2019-2020
|
2411/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
133.759
|
133.759
|
91.501
|
71.501
|
-20.000
|
||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng
|
U Minh Thượng
|
2019-2022
|
2511/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
125.000
|
125.000
|
14.115
|
34.115
|
20.000
|
||||
|
8
|
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2019-2020
|
1798/QĐ-UBND, 09/8/2019
|
49.995
|
49.995
|
30.384
|
0
|
-30.384
|
||||
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 80 đoạn Km188+700 (nút giao thị trấn Ba Hòn, Kiên Lương) đến Km204+300 (nút giao Quốc lộ N1, thành phố Hà Tiên)
|
Kiên Lương
|
2019-2023
|
2513/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
320.000
|
320.000
|
0
|
50.000
|
50.000
|
||||
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 61 đoạn Km88+774 (nút giao Quốc lộ 63 thị trấn Minh Lương, Châu Thành) đến Km96+074 (nút giao Rạch Sỏi, Quốc lộ 80, thành phố Rạch Giá)
|
Châu Thành, Rạch Giá
|
2019-2023
|
2512/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
150.000
|
150.000
|
0
|
25.187
|
25.187
|
||||
|
VII
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
|
|
|
16.784
|
0
|
0
|
-16.784
|
17.000
|
16.590
|
0
|
|
1
|
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2017-2019
|
2361/QĐ-UBND, 04/10/2013
|
158.529
|
79.265
|
16.784
|
0
|
-16.784
|
17.000
|
16.590
|
||
|
VIII
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
|
|
|
0
|
1.250
|
1.250
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020
|
Rạch Giá
|
2017-2020
|
2465/QĐ-UBND, 31/10/2016
|
30.000
|
30.000
|
0
|
1.250
|
1.250
|
|
|
||
|
IX
|
Sở Y tế
|
|
|
|
12.900
|
0
|
0
|
-12.900
|
12.000
|
11.911
|
0
|
||
|
1
|
Bệnh viện Lao tỉnh
|
Rạch Giá
|
2010-2020
|
68/QĐ-UBND, 10/01/2011; 1115/QĐ-UBND, 12/5/2016; 1065/QĐ-UBND, 12/5/2017
|
329.134
|
205.369
|
12.900
|
0
|
-12.900
|
12.000
|
11.911
|
||
|
X
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
|
40.000
|
20.000
|
0
|
-20.000
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Chi phí lập Quy hoạch tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
40.000
|
20.000
|
-20.000
|
0
|
|||||||
|
XI
|
Huyện Phú Quốc
|
|
|
|
|
|
13.842
|
7.368
|
24
|
-6.498
|
4.091
|
3.312
|
7.368
|
|
1
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2016-2018
|
1078/QĐ-UBND, 25/3/2016
|
9.965
|
9.965
|
1.152
|
115
|
-1.037
|
0
|
115
|
||
|
2
|
Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm mầm non)
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4360/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
1.396
|
1.396
|
10
|
0
|
-10
|
0
|
0
|
||
|
3
|
Trường TH-THCS Gành Dầu (Điểm THCS)
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4361/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
4.086
|
4.086
|
602
|
0
|
-602
|
50
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)
|
Phú Quốc
|
2016-2018
|
5865/QĐ-UBND, 28/10/2016
|
8.400
|
8.400
|
288
|
144
|
-144
|
0
|
144
|
||
|
5
|
Sửa chữa các điểm trường năm 2019
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4348/QĐ-UBND, 25/10/2018
|
1.780
|
1.780
|
292
|
0
|
-292
|
0
|
0
|
||
|
6
|
Trường Tiểu học Dương Tơ 2
|
Phú Quốc
|
2017-2019
|
9865/QĐ-UBND, 27/10/2017
|
5.316
|
5.316
|
1.740
|
980
|
-760
|
988
|
876
|
980
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
2017-2019
|
9864/QĐ-UBND, 27/10/2017
|
5.284
|
5.284
|
1.475
|
765
|
-710
|
765
|
642
|
765
|
|
|
8
|
Trường TH-THCS Bãi Bổn (điểm chính)
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4341/QĐ-UBND, 24/10/2018
|
4.107
|
4.107
|
1.230
|
603
|
-627
|
300
|
0
|
603
|
|
|
9
|
Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm trường mới)
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4349/QĐ-UBND, 25/10/2018
|
4.857
|
4.857
|
1.430
|
149
|
-1.281
|
158
|
40
|
149
|
|
|
10
|
Trường Mầm Non Hàm Ninh (điểm THCS)
|
Phú Quốc
|
2019-2020
|
4349/QĐ-UBND, 08/10/2019
|
698
|
698
|
580
|
604
|
24
|
580
|
573
|
604
|
|
|
11
|
Sửa chữa các điểm trường năm 2020
|
Phú Quốc
|
2019-2021
|
5089/QĐ-UBND, 30/10/2019
|
1.830
|
1.830
|
1.543
|
1.216
|
-327
|
1.200
|
1.135
|
1.216
|
|
|
12
|
Đầu tư máy phát điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2019-2020
|
172/QĐ-UBND, 09/01/2019
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
2.792
|
-708
|
50
|
46
|
2.792
|
|
|
XII
|
Huyện Hòn Đất
|
|
|
|
|
|
16.395
|
19.761
|
5.330
|
-1.964
|
5.196
|
5.085
|
19.761
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thổ Sơn (điểm Bến Đá)
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4519/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5730/QĐ-UBND, 12/12/2018
|
9.989
|
9.989
|
7.000
|
5.720
|
-1.280
|
1.000
|
994
|
5.720
|
|
|
2
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Thái Sơn
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4520/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5721/QĐ-UBND, 11/12/2018
|
10.000
|
10.000
|
7.000
|
6.400
|
-600
|
2.000
|
1.896
|
6.400
|
|
|
3
|
Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất
|
Hòn Đất
|
2.017
|
4051/QĐ-UBND, 19/9/2017
|
999
|
999
|
99
|
52
|
-47
|
0
|
52
|
||
|
4
|
Trụ sở Hội đồng nhân dân huyện Hòn Đất
|
Hòn Đất
|
2016-2017
|
8094/QĐ-UBND, 20/10/2016
|
3.000
|
3.000
|
296
|
259
|
-37
|
260
|
259
|
259
|
|
|
5
|
Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)
|
Hòn Đất
|
2.000
|
7.330
|
5.330
|
1.936
|
1.936
|
7.330
|
|||||
|
XIII
|
Huyện Châu Thành
|
5.219
|
17.344
|
14.500
|
-2.375
|
3.180
|
2.332
|
17.344
|
|||||
|
1
|
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1
|
Châu Thành
|
2017-2018
|
3448/QĐ-UBND, 18/10/2016
|
6.164
|
6.164
|
251
|
0
|
-251
|
0
|
0
|
||
|
2
|
Trường Tiểu học Bình An 4
|
Châu Thành
|
2018-2020
|
4568/QĐ-UBND, 19/9/2017
|
4.286
|
4.286
|
224
|
0
|
-224
|
0
|
0
|
||
|
3
|
Trường Tiểu học Minh Hòa 3
|
Châu Thành
|
2018-2020
|
4569/QĐ-UBND, 19/9/2017
|
5.143
|
5.143
|
55
|
0
|
-55
|
0
|
0
|
||
|
4
|
Trường Tiểu học Minh Lương 1
|
Châu Thành
|
2018-2020
|
4567/QĐ-UBND, 19/9/2017
|
3.486
|
3.486
|
121
|
0
|
-121
|
0
|
0
|
||
|
5
|
Trường Tiểu học Minh Hòa 4
|
Châu Thành
|
2018-2020
|
4570/QĐ-UBND, 19/9/2017
|
1.705
|
1.705
|
211
|
93
|
-118
|
100
|
93
|
93
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2
|
Châu Thành
|
2017-2018
|
3937/QĐ-UBND, 26/10/2016
|
2.580
|
2.580
|
578
|
149
|
-429
|
150
|
149
|
149
|
|
|
7
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
2016-2017
|
3744/QĐ-UBND, 27/10/2015
|
14.926
|
13.000
|
1.428
|
876
|
-552
|
880
|
875
|
876
|
|
|
8
|
Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (hạng mục: cải tạo, mở rộng)
|
Châu Thành
|
2019-2020
|
3647/QĐ-UBND, 19/10/2018
|
10.000
|
10.000
|
1.151
|
1.026
|
-125
|
1.450
|
790
|
1.026
|
|
|
9
|
Cải thiện môi trường cống Tám Đô (đầu tư xây dựng Rãnh thoát nước bê tông cốt thép+ đan bê tông cốt thép - đoạn từ cống Tám Đô đến kênh So Đủa)
|
Châu Thành
|
2018-2019
|
4029/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
6.000
|
6.000
|
1.200
|
700
|
-500
|
600
|
425
|
700
|
|
|
10
|
Giao thông nông thôn huyện Châu Thành (bổ sung)
|
Châu Thành
|
0
|
14.500
|
14.500
|
14.500
|
|||||||
|
XIV
|
Huyện An Minh
|
|
12.084
|
62.084
|
50.609
|
-609
|
0
|
0
|
62.084
|
||||
|
1
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thứ 11
|
An Minh
|
2017-2019
|
3978/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
4.500
|
4.500
|
800
|
741
|
-59
|
741
|
|||
|
2
|
Trường Tiểu học Đông Hưng 1
|
An Minh
|
2019-2021
|
3316/QĐ-UBND, 16/9/2019
|
3.800
|
3.800
|
3.420
|
3.200
|
-220
|
3.200
|
|||
|
3
|
Trường Trung học cơ sở Đông Hưng A
|
An Minh
|
2018-2020
|
3736/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
3.400
|
3.400
|
660
|
545
|
-115
|
545
|
|||
|
4
|
Trường Trung học cơ sở Đông Hưng 2
|
An Minh
|
2019-2021
|
3317/QĐ-UBND, 16/9/2019
|
1.500
|
1.500
|
1.350
|
1.135
|
-215
|
1.135
|
|||
|
5
|
Trường Tiểu học Danh Coi
|
An Minh
|
2018-2020
|
3737/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
4.000
|
4.000
|
1.054
|
1.260
|
206
|
1.260
|
|||
|
6
|
Trường Tiểu học Thị trấn 1, huyện An Minh
|
An Minh
|
2019-2021
|
3738/QĐ-UBND, 29/10/2018;
3318/QĐ-UBND, 16/9/2019
|
14.950
|
14.950
|
4.800
|
5.203
|
403
|
5.203
|
|||
|
7
|
Đường KT1, huyện An Minh
|
An Minh
|
2019-2023
|
1127/QĐ-UBND, 13/5/2016; 523/QĐ-UBND, 06/3/2019
|
200.000
|
198.000
|
0
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||
|
XV
|
Huyện Kiên Hải
|
|
|
|
4.204
|
0
|
0
|
-4.204
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Khu trung tâm hành chính xã Lại Sơn
|
Kiên Hải
|
1045/QĐ-UBND, 31/10/2016
|
10.000
|
10.000
|
4.204
|
0
|
-4.204
|
0
|
0
|
|||
|
XVI
|
Huyện Gò Quao
|
|
|
|
4.919
|
4.343
|
0
|
-576
|
1.430
|
1.074
|
4.343
|
||
|
1
|
Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
|
Gò Quao
|
2018-2020
|
4594/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
9.000
|
9.000
|
4.390
|
4.140
|
-250
|
1.220
|
871
|
4.140
|
|
|
2
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới Quản, huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2015-2017
|
6633/QĐ-UBND, 31/12/2015
|
8.500
|
8.500
|
296
|
203
|
-93
|
210
|
203
|
203
|
|
|
3
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thủy Liễu
|
Gò Quao
|
2010-2013
|
5073/QĐ-UBND, 15/12/2010; 1918/QĐ-UBND, 15/5/2013
|
4.217
|
4.217
|
233
|
0
|
-233
|
0
|
0
|
||
|
XVII
|
Huyện U Minh Thượng
|
|
|
|
10.000
|
0
|
0
|
-10.000
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng
|
U Minh Thượng
|
2015-2016
|
2261/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
35.000
|
35.000
|
10.000
|
0
|
-10.000
|
0
|
0
|
||
|
XVIII
|
Huyện An Biên
|
|
|
|
5.557
|
4.403
|
127
|
-1.281
|
0
|
0
|
4.403
|
||
|
1
|
Trường Mầm non Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, hàng rào, sân nền, thiết bị , san lấp mặt bằng)
|
An Biên
|
2016
|
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
|
1.821
|
3
|
0
|
-3
|
0
|
||||
|
2
|
Trường Tiểu học Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng)
|
An Biên
|
2018-2019
|
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
|
5.428
|
1.218
|
666
|
-552
|
666
|
||||
|
3
|
Trường Trung học cơ sở Hưng Yên (phòng học, thiết bị)
|
An Biên
|
2016
|
2526/QĐ-UBND, 27/10/2015; 1282/QĐ-UBND, 31/5/2018
|
2.929
|
692
|
532
|
-160
|
532
|
||||
|
4
|
- Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020
|
An Biên
|
2017-2019
|
7814/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
2.806
|
2.300
|
206
|
138
|
-68
|
138
|
|||
|
5
|
- Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020
|
An Biên
|
2018-2019
|
7820/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
1.052
|
1.052
|
80
|
28
|
-52
|
28
|
|||
|
6
|
Trường Tiểu học Đông Thái 3 (phòng học, thiết bị, san lắp và hàng rào)
|
An Biên
|
5730/QĐ-UBND, 28/10/2016
|
9.999
|
7.500
|
1.249
|
1.197
|
-52
|
1.197
|
||||
|
7
|
Trường Mầm non Nam Yên
|
An Biên
|
2017
|
5685/QĐ-UBND, 27/10/16
|
1.100
|
1.100
|
15
|
0
|
-15
|
0
|
|||
|
8
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, thiết bị và hàng rào)
|
An Biên
|
2017-2019
|
5686/QĐ-UBND, 27/10/16
|
4.450
|
4.450
|
445
|
260
|
-185
|
260
|
|||
|
9
|
Trường Tiểu học Nam Yên 2 (phòng học và thiết bị)
|
An Biên
|
2017-2019
|
7815/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
2.209
|
1.569
|
143
|
142
|
-1
|
142
|
|||
|
10
|
Trường Tiểu học Đông Thái 2 (phòng học và thiết bị)
|
An Biên
|
2017-2019
|
7816/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
4.241
|
3.138
|
617
|
558
|
-59
|
558
|
|||
|
11
|
Trường Tiểu học Hưng Yên 2
|
An Biên
|
2017-2019
|
7826/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
2.210
|
1.569
|
199
|
187
|
-12
|
187
|
|||
|
12
|
Trường Tiểu học Tây Yên A2 (phòng học và thiết bị)
|
An Biên
|
2017-2019
|
7817/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
2.210
|
1.569
|
480
|
431
|
-49
|
431
|
|||
|
13
|
Trường Tiểu học Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng, phòng học, thiết bị)
|
An Biên
|
2015-2017
|
3574/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
3.010
|
3.010
|
210
|
137
|
-73
|
137
|
|||
|
14
|
Trường Tiểu học Nam Thái 3 (phòng học và thiết bị)
|
An Biên
|
2018-2020
|
4810/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
1.411
|
1.411
|
0
|
78
|
78
|
78
|
|||
|
15
|
Trường Tiểu học Thị trấn thứ ba 3 - Điểm Đông Quý (phòng học và thiết bị); Điểm Khu phố I (phòng học, hàng rào, san lấp mặt bằng, thiết bị)
|
An Biên
|
2017-2019
|
7819/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
2.645
|
2.645
|
0
|
49
|
49
|
49
|
|||
|
XIX
|
Thành phố Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
0
|
999
|
999
|
0
|
0
|
0
|
499
|
|
1
|
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên
|
Hà Tiên
|
2018-2019
|
481a/QĐ-UBND, 28/12/2018
|
1.723
|
1.723
|
0
|
499
|
499
|
499
|
|||
|
2
|
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên
|
Hà Tiên
|
2018-2019
|
1998/QĐ-UBND, 31/10/2018
|
1.159
|
1.159
|
0
|
500
|
500
|
500
|
|||
|
XX
|
Ban Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
1.819
|
279
|
0
|
-1.540
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Chốt dân quân tuyến biên giới huyện Giang Thành, thành phố Hà Tiên; hạng mục: mở rộng diện tích các chốt + thiết bị
|
Hà Tiên, Giang Thành
|
2018-2020
|
227/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017; 228/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017
|
20.600
|
20.600
|
1.819
|
279
|
-1.540
|
||||
|
XXI
|
Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá
|
|
|
|
14.486
|
12.158
|
0
|
-2.328
|
0
|
0
|
12.158
|
||
|
1
|
Trường Tiểu học Âu Cơ (điểm chính)
|
Rạch Giá
|
2018-2019
|
1066/QĐ-UBND, 24/10/2018
|
7.010
|
7.010
|
3.873
|
3.753
|
-120
|
3.753
|
|||
|
2
|
Cải tạo sửa chữa phòng học 2019
|
Rạch Giá
|
2018-2019
|
1073/QĐ-UBND, 25/10/2018
|
2.425
|
2.425
|
1.031
|
434
|
-597
|
434
|
|||
|
3
|
Cải tạo sửa chữa phòng học 2020
|
Rạch Giá
|
1364/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
1.431
|
1.431
|
1.431
|
1.180
|
-251
|
1.180
|
||||
|
4
|
Trường Mầm non Vành Khuyên
|
Rạch Giá
|
2019-2020
|
1067/QĐ-UBND, 24/10/2018
|
3.600
|
3.600
|
3.200
|
2.340
|
-860
|
2.340
|
|||
|
5
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Hòa
|
Rạch Giá
|
2018-2020
|
1092/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
11.000
|
11.000
|
4.951
|
4.451
|
-500
|
4.451
|
|||
|
XXII
|
Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp
|
|
|
|
|
|
1.170
|
5.170
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
5.170
|
|
1
|
Trường Tiểu học Tân Thành 2 (10P)
|
Tân Hiệp
|
2019-2021
|
5060/QĐ-UBND, 18/10/2019
|
6.033
|
6.033
|
1.170
|
5.170
|
4.000
|
5.170
|
|||
|
XXIII
|
Chuẩn bị đầu tư
|
Toàn tỉnh
|
|
|
|
|
50.498
|
0
|
|
-50.498
|
|
|
|
Phụ lục II
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
969.816
|
969.816
|
278.601
|
-278.601
|
50.989
|
42.603
|
107.822
|
|
I
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
775.154
|
743.002
|
177.002
|
-209.154
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang (Nội B)
|
Rạch Giá
|
2010-2013
|
1507/QĐ-UBND, 02/7/2010; 2162/QĐ-UBND, 04/9/2013
|
329.066
|
164.533
|
2.285
|
0
|
-2.285
|
0
|
|||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
105/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016
|
11.870
|
11.870
|
2.807
|
0
|
-2.807
|
0
|
||||
|
3
|
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá
|
Rạch Giá
|
2018-2020
|
299/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017
|
5.000
|
5.000
|
100
|
0
|
-100
|
0
|
|||
|
4
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường
|
Rạch Giá
|
2016-2020
|
2236/QĐ-UBND, 29/10/2014; 2010/QĐ-UBND, 25/9/2017
|
4.113.078
|
1.890.000
|
400.000
|
351.000
|
-49.000
|
0
|
|||
|
5
|
Bệnh viện Sản Nhi
|
Rạch Giá
|
2015-2018
|
426/QĐ-UBND, 03/3/2015
|
915.857
|
183.171
|
125.000
|
0
|
-125.000
|
0
|
0
|
||
|
6
|
Trung tâm Y tế huyện Giang Thành
|
Giang Thành
|
2018-2020
|
2280/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
160.000
|
160.000
|
29.962
|
0
|
-29.962
|
0
|
|||
|
7
|
Bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
|
Rạch Giá
|
2019-2023
|
2433/QĐ-UBND, 31/10/2018
|
761.195
|
761.195
|
195.000
|
244.000
|
49.000
|
||||
|
8
|
Đầu tư thiết bị, phòng mổ kỹ thuật cao (HYBRID) tại bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2019-2021
|
2486/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
245.168
|
245.168
|
20.000
|
134.926
|
114.926
|
0
|
|||
|
9
|
Bệnh viện Lao tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2010-2020
|
68/QĐ-UBND, 10/01/2011; 1115/QĐ-UBND, 12/5/2016; 1065/QĐ-UBND, 12/5/2017
|
329.134
|
205.369
|
0
|
12.900
|
12.900
|
||||
|
10
|
Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế
|
Rạch Giá
|
2016-2017
|
112/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016
|
4.900
|
4.900
|
0
|
176
|
176
|
||||
|
II
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
3.365
|
31.188
|
30.384
|
2.561
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Đường Chu Văn An
|
Rạch Giá
|
2263a/QĐ-UBND, 29/10/2012
|
18.088
|
3.250
|
750
|
-2.500
|
||||||
|
2
|
Cầu thị trấn Gò Quao
|
Gò Quao
|
2017-2020
|
2268/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
29.870
|
29.870
|
115
|
54
|
-61
|
||||
|
3
|
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2019-2020
|
1798/QĐ-UBND, 09/8/2019
|
49.995
|
49.995
|
0
|
30.384
|
30.384
|
||||
|
III
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
|
|
|
51.299
|
57.939
|
19.540
|
-12.900
|
9.349
|
5.632
|
0
|
|
1
|
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2017-2019
|
2361/QĐ-UBND, 04/10/2013
|
158.529
|
79.265
|
0
|
16.784
|
16.784
|
||||
|
2
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Kiên Hải
|
Kiên Hải
|
2018-2019
|
340/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018
|
9.959
|
9.959
|
4.678
|
5.437
|
759
|
770
|
763
|
||
|
3
|
Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa:
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Tổng Quản - Gò Quao.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Quan Đế - Rạch Giá.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Thạnh Hòa - Giồng Riềng.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Phú Hội - Tân Hiệp.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Láng Cát - Rạch Giá.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Sóc Xoài - Hòn Đất.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Cái Bần - Gò Quao.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Xẻo Cạn - U Minh Thượng.
+ Di tích lịch sử thắng cảnh Ba Hòn - Hòn Đất.
+ Di tích khảo cổ học Nền Chùa - Hòn Đất.
|
Toàn tỉnh
|
2018-2020
|
2282/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
36.000
|
36.000
|
13.600
|
12.200
|
-1.400
|
4.778
|
4.344
|
||
|
4
|
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020
|
Rạch Giá
|
2019-2020
|
2434/QĐ-UBND, 31/10/2018
|
49.616
|
49.616
|
24.178
|
17.178
|
-7.000
|
301
|
301
|
||
|
5
|
Thư viện tổng hợp tỉnh
|
Rạch Giá
|
2014-2019
|
1873/QĐ-UBND, 01/10/2007; 2240/QĐ-UBND, 29/10/2014; 996/QĐ-UBND, 24/4/2018; 2521/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
44.963
|
44.963
|
1.343
|
1.558
|
215
|
1.352
|
0
|
||
|
6
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Riềng
|
Giồng Riềng
|
2018-2020
|
218/QĐ-SKHĐT, 11/9/2017
|
9.900
|
9.900
|
1.000
|
1.700
|
700
|
850
|
0
|
||
|
7
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2017-2019
|
2467/QĐ-UBND, 31/10/2016
|
16.999
|
16.999
|
2.000
|
3.065
|
1.065
|
583
|
0
|
||
|
8
|
Chỉnh trang nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc Gia 2016
|
Rạch Giá
|
2016-2017
|
74/QĐ-UBND,
15/3/2016 |
6.870
|
6.870
|
0
|
17
|
17
|
||||
|
9
|
Tượng đài Bác Hồ (tại Phú Quốc) - chuẩn bị đầu tư
|
Phú Quốc
|
4.500
|
0
|
-4.500
|
715
|
224
|
||||||
|
IV
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
23.200
|
14.700
|
0
|
-8.500
|
2.184
|
1.944
|
0
|
|
1
|
Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải
|
Kiên Hải
|
2015-2017
|
465/QĐ-UBND, 29/10/2014
|
10.000
|
10.000
|
5.200
|
3.900
|
-1.300
|
0
|
|||
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp
|
Tân Hiệp
|
2018-2020
|
326/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
|
9.669
|
9.669
|
3.000
|
1.800
|
-1.200
|
0
|
|||
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2019-2020
|
333/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
|
5.000
|
5.000
|
3.000
|
1.700
|
-1.300
|
1.048
|
866
|
||
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2019-2020
|
198/QĐ-BQLKKTPQ, 16/10/2018
|
8.602
|
8.602
|
5.500
|
3.600
|
-1.900
|
0
|
|||
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện An Minh
|
An Minh
|
2019-2020
|
334/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018
|
7.000
|
7.000
|
5.000
|
3.100
|
-1.900
|
1.000
|
956
|
||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2019-2020
|
338/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
600
|
-900
|
136
|
122
|
||
|
V
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
10.000
|
14.775
|
4.775
|
0
|
10.000
|
9.953
|
|
|
1
|
Mở rộng tuyến ống cấp nước Hồ Bãi Nhà
|
Kiên Hải
|
2019-2020
|
375/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019
|
14.775
|
14.775
|
10.000
|
14.775
|
4.775
|
10.000
|
9.953
|
||
|
VI
|
Huyện Hòn Đất
|
|
|
|
|
|
39.205
|
39.632
|
8.285
|
-7.858
|
20.863
|
18.988
|
39.632
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + Hàng rào
|
Hòn Đất
|
2017
|
8105/QĐ-UBND, 20/10/2016
|
8.942
|
8.942
|
831
|
12
|
-819
|
0
|
12
|
||
|
2
|
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017
|
Hòn Đất
|
2017-2018
|
8097/QĐ-UBND, 20/10/2016
|
2.074
|
2.074
|
175
|
125
|
-50
|
140
|
139
|
125
|
|
|
3
|
Trường Trung học cơ sở Giồng Kè
|
Hòn Đất
|
2018
|
4331/QĐ-UBND, 20/10/2017
|
5.180
|
5.180
|
108
|
136
|
28
|
108
|
108
|
136
|
|
|
4
|
Trạm Y tế xã Sơn Bình; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý
|
Hòn Đất
|
2016-2017
|
283/QĐ-UBND, 25/01/2016
|
571
|
571
|
45
|
40
|
-5
|
40
|
40
|
40
|
|
|
5
|
Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý
|
Hòn Đất
|
2016-2017
|
284/QĐ-UBND, 25/01/2016
|
612
|
612
|
48
|
45
|
-3
|
38
|
38
|
45
|
|
|
6
|
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2019
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4460/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
2.392
|
2.392
|
583
|
0
|
-583
|
147
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học Lình Huỳnh
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4465/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
2.889
|
2.889
|
2.587
|
1.617
|
-970
|
700
|
676
|
1.617
|
|
|
8
|
Trường Trung học cơ sở Mỹ Lâm
|
Hòn Đất
|
2018
|
4321/QĐ-UBND, 20/10/2017
|
4.611
|
3.900
|
149
|
72
|
-77
|
0
|
72
|
||
|
9
|
Trường Mẫu giáo Lình Huỳnh
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4512/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
3.186
|
3.186
|
733
|
418
|
-315
|
220
|
210
|
418
|
|
|
10
|
Trường Trung học cơ sở Sóc Sơn
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4513/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
5.106
|
5.106
|
896
|
1.177
|
281
|
850
|
824
|
1.177
|
|
|
11
|
Trường Tiểu học Nam Thái
|
Hòn Đất
|
2019-2020
|
4459/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
2.608
|
2.608
|
1.208
|
1.173
|
-35
|
300
|
44
|
1.173
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học Hòa Tiến
|
Hòn Đất
|
2019-2020
|
4458/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
2.666
|
2.666
|
667
|
624
|
-43
|
300
|
264
|
624
|
|
|
13
|
Trường Mẫu giáo Thổ Sơn
|
Hòn Đất
|
2019-2022
|
4628/QĐ-UBND, 29/10/2019
|
3.080
|
3.080
|
3.080
|
2.093
|
-987
|
1.200
|
1.100
|
2.093
|
|
|
14
|
Trường Tiểu học thị trấn Sóc Sơn
|
Hòn Đất
|
2019-2022
|
4630/QĐ-UBND, 29/10/2019
|
4.751
|
4.751
|
4.700
|
3.928
|
-772
|
1.400
|
1.376
|
3.928
|
|
|
15
|
Trường Tiểu học Mỹ Phú
|
Hòn Đất
|
2019-2022
|
4628/QĐ-UBND, 29/10/2019
|
4.774
|
4.774
|
4.700
|
3.194
|
-1.506
|
2.200
|
1.987
|
3.194
|
|
|
16
|
Trường Tiểu học Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào
|
Hòn Đất
|
2019-2022
|
4627/QĐ-UBND, 29/10/2019
|
4.129
|
4.129
|
4.129
|
2.560
|
-1.569
|
1.350
|
1.281
|
2.560
|
|
|
17
|
Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020
|
Hòn Đất
|
2019-2022
|
4631/QĐ-UBND, 29/10/2019
|
2.266
|
2.266
|
2.266
|
2.250
|
-16
|
1.400
|
1.384
|
2.250
|
|
|
18
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Phước
|
Hòn Đất
|
2019-2021
|
4454/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
2.000
|
2.000
|
1.100
|
1.084
|
-16
|
920
|
677
|
1.084
|
|
|
19
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Thái
|
Hòn Đất
|
2019-2020
|
4456/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
2.000
|
2.000
|
1.100
|
1.060
|
-40
|
650
|
624
|
1.060
|
|
|
20
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Lình Huỳnh
|
Hòn Đất
|
2019-2020
|
4455/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
2.000
|
2.000
|
1.100
|
1.048
|
-52
|
400
|
307
|
1.048
|
|
|
21
|
Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)
|
Hòn Đất
|
9.000
|
16.976
|
7.976
|
8.500
|
7.909
|
16.976
|
|||||
|
VII
|
Huyện Gò Quao
|
|
|
|
|
|
9.571
|
9.539
|
4.482
|
-4.514
|
2.550
|
1.263
|
9.539
|
|
1
|
Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2016-2018
|
4749/QĐ-UBND, 28/10/2016
|
7.200
|
7.200
|
546
|
0
|
-546
|
0
|
0
|
||
|
2
|
Giao thông nông thôn huyện Gò Quao (bổ sung)
|
Gò Quao
|
0
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||||||
|
3
|
Trường Mầm non Thới Quản
|
Gò Quao
|
2016-2018
|
4737/QĐ-UBND, 28/10/2016
|
3.850
|
2.000
|
0
|
45
|
45
|
45
|
|||
|
4
|
Trường Tiểu học Thới Quản 1
|
Gò Quao
|
2017-2019
|
5104/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
5.500
|
4.000
|
0
|
225
|
225
|
225
|
|||
|
5
|
Trường Tiểu học Vĩnh Phước A2 (điểm Phước An)
|
Gò Quao
|
2017-2019
|
5105/QĐ-UBND, 25/10/2017
|
3.250
|
2.500
|
0
|
142
|
142
|
142
|
|||
|
6
|
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 3 (điểm Sóc Sáp)
|
Gò Quao
|
2017-2019
|
4730/QĐ-UBND, 28/9/2017
|
3.265
|
2.500
|
0
|
70
|
70
|
70
|
|||
|
7
|
Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2019-2021
|
4940/QĐ-UBND, 16/9/2019
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
1.450
|
-550
|
240
|
237
|
1.450
|
|
|
8
|
Đường kênh Mười Đờn, huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2019-2020
|
4939/QĐ-UBND, 16/9/2019
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
1.150
|
-850
|
0
|
1.150
|
||
|
9
|
Trung tâm văn hóa xã Thới Quản
|
Gò Quao
|
2019-2020
|
5283/QĐ-UBND, 18/12/2018
|
3.500
|
3.500
|
350
|
12
|
-338
|
350
|
12
|
12
|
|
|
10
|
Hệ thống xử lý nước thải 06 điểm chợ
|
Gò Quao
|
2019-2020
|
5286/QĐ-UBND, 18/12/2018
|
4.800
|
4.800
|
480
|
410
|
-70
|
0
|
410
|
||
|
11
|
Sửa chữa Bệnh viện huyện Gò Quao
|
Gò Quao
|
2019-2020
|
5288/QĐ-UBND, 18/12/2018
|
8.000
|
8.000
|
3.035
|
1.735
|
-1.300
|
800
|
800
|
1.735
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học, thị trấn Gò Quao
|
Gò Quao
|
2018-2020
|
4597/QĐ-UBND, 30/10/2018
|
6.200
|
6.200
|
1.160
|
300
|
-860
|
1.160
|
214
|
300
|
|
|
VIII
|
Huyện Phú Quốc
|
|
|
|
|
|
2.938
|
200
|
200
|
-2.938
|
1.192
|
0
|
200
|
|
1
|
Giao thông nông thôn huyện Phú Quốc (bổ sung)
|
Phú Quốc
|
0
|
200
|
200
|
200
|
|||||||
|
2
|
Nhà văn hóa xã Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4373/QĐ-UBND, 29/10/2018;
|
2.671
|
2.500
|
1.613
|
0
|
-1.613
|
30
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cửa Dương 2
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
169/QĐ-UBND, 09/01/2019;
|
4.595
|
4.595
|
162
|
0
|
-162
|
162
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường TH-THCS Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
4358/QĐ-UBND, 26/10/2018
|
4.095
|
4.095
|
763
|
0
|
-763
|
600
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Xây dựng mới hàng rào, sân nền Trường Tiểu học Cửa Dương 1
|
Phú Quốc
|
2018-2020
|
171/QĐ-UBND, 09/01/2019
|
2.189
|
2.189
|
400
|
0
|
-400
|
400
|
0
|
0
|
|
|
IX
|
Thành phố Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
25.700
|
15.400
|
0
|
-10.300
|
4.600
|
4.573
|
15.400
|
|
1
|
Cầu Vàm Trư (đường Huỳnh Thúc Kháng)
|
Rạch Giá
|
2506/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
24.915
|
24.915
|
20.000
|
11.600
|
-8.400
|
4.600
|
4.573
|
11.600
|
||
|
2
|
Đường cặp kênh vành đai (đoạn từ cầu kênh ấp Chiến Lược đến đường Cao Văn Lầu) và cầu Rạch Lác, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá
|
Rạch Giá
|
2019-2020
|
1141/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
4.000
|
4.000
|
3.700
|
2.000
|
-1.700
|
2.000
|
|||
|
3
|
Trung tâm văn hóa thể thao liên phường Vĩnh Thanh Vân - Vĩnh Thanh – Vĩnh Quang
|
Rạch Giá
|
2018-2019
|
1094/QĐ-UBND, 29/10/2018
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
1.800
|
-200
|
1.800
|
|||
|
X
|
Huyện Vĩnh Thuận
|
|
|
|
|
|
0
|
9.700
|
9.700
|
0
|
0
|
0
|
9.700
|
|
1
|
Giao thông nông thôn huyện Vĩnh Thuận (bổ sung)
|
Vĩnh Thuận
|
|
0
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
||||||
|
XI
|
Huyện An Biên
|
|
|
|
|
|
142
|
14.233
|
14.233
|
-142
|
0
|
0
|
14.000
|
|
1
|
Sửa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên
|
An Biên
|
2015-2017
|
3569/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
2.115
|
2.115
|
142
|
0
|
-142
|
0
|
|||
|
2
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện An Biên
|
An Biên
|
3557/QĐ-UBND, 29/10/2015
|
9.942
|
9.942
|
0
|
233
|
233
|
233
|
||||
|
3
|
Giao thông nông thôn huyện An Biên (bổ sung)
|
An Biên
|
0
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|||||||
|
XII
|
Huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
|
27.300
|
9.100
|
0
|
-18.200
|
0
|
0
|
9.100
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng đường Minh Lương - Giục Tượng
|
Châu Thành
|
2490/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
34.900
|
34.900
|
14.000
|
0
|
-14.000
|
0
|
||||
|
2
|
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 2
|
Châu Thành
|
2020-2021
|
3850/QĐ-UBND, 27/9/2019
|
14.890
|
14.890
|
13.300
|
9.100
|
-4.200
|
9.100
|
|||
|
XIII
|
Thành phố Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
201
|
10.157
|
10.000
|
-44
|
0
|
0
|
10.000
|
|
1
|
Trường Tiểu học Pháo Đài II
|
Hà Tiên
|
2017-2019
|
1260a/QĐ-UBND, 20/10/2017
|
6.797
|
6.797
|
81
|
51
|
-30
|
51
|
|||
|
2
|
Trường Tiểu học Bình San (điểm KP5)
|
Hà Tiên
|
2016-2017
|
2063/QĐ-UBND, 27/10/2015
|
3.160
|
3.160
|
120
|
106
|
-14
|
106
|
|||
|
3
|
Giao thông nông thôn thành phố Hà Tiên (bổ sung)
|
Hà Tiên
|
0
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||
|
XIV
|
Huyện Kiên Lương
|
|
|
|
|
|
391
|
251
|
0
|
-140
|
251
|
250
|
251
|
|
1
|
Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách)
|
Kiên Lương
|
2018-2020
|
2971/QĐ-UBND, 25/10/2018
|
3.190
|
2.910
|
291
|
165
|
-126
|
165
|
165
|
165
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Bình An (Điểm Hòn Trẹm)
|
Kiên Lương
|
2018-2020
|
2971/QĐ-UBND, 25/10/2018
|
3.190
|
2.910
|
100
|
86
|
-14
|
86
|
85
|
86
|
|
|
XV
|
Chuẩn bị đầu tư
|
TT
|
|
|
|
|
1.350
|
0
|
|
-1.350
|
|
|
|
Phụ lục III
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 15/8/2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách địa phương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
406.542
|
406.542
|
223.493
|
-223.493
|
46.500
|
42.904
|
|
||
|
I
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
93.700
|
33.700
|
-
|
-60.000
|
20.000
|
17.163
|
|
||
|
1
|
Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
|
Toàn tỉnh
|
2015-2022
|
2328/QĐ-UBND, 01/10/2013; 2212/QĐ-UBND, 23/10/2017
|
755.022
|
377.511
|
93.700
|
33.700
|
-60.000
|
20.000
|
17.163
|
||
|
II
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
|
|
|
40.207
|
123.207
|
83.000
|
-
|
26.000
|
25.287
|
|
||
|
1
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Lộc
|
Châu Thành
|
2012-2019
|
1773/QĐ-UBND, 21/8/2012; 1315/QĐ-UBND, 16/6/2017; 2291/QĐ-UBND, 31/10/2017
|
835.848
|
316.562
|
40.207
|
123.207
|
83.000
|
26.000
|
25.287
|
||
|
III
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
2.282.881
|
2.282.881
|
103.742
|
214.235
|
140.493
|
-30.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình cảng hành khách Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
|
Rạch Giá
|
2019-2023
|
2233/QĐ-UBND, 30/9/2019
|
409.993
|
409.993
|
59.727
|
29.727
|
-30.000
|
||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất
|
Rạch Giá, Hòn Đất
|
2019-2023
|
2232/QĐ-UBND, 30/9/2019
|
952.960
|
952.960
|
3.565
|
74.058
|
70.493
|
||||
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc
|
Phú Quốc
|
2019-2023
|
1752/QĐ-UBND, 02/8/2019
|
919.928
|
919.928
|
40.450
|
110.450
|
70.000
|
||||
|
IV
|
Huyện Châu Thành
|
|
|
|
53.400
|
28.400
|
-
|
-25.000
|
500
|
454
|
|||
|
1
|
Đường kênh Đòn Dong
|
Châu Thành
|
2491/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
59.790
|
59.790
|
53.400
|
28.400
|
-25.000
|
500
|
454
|
|||
|
V
|
Huyện U Minh Thượng
|
|
|
|
13.000
|
2.000
|
-
|
-11.000
|
-
|
-
|
|||
|
1
|
Cầu U Minh Thượng trên đường tỉnh 965
|
U Minh Thượng
|
2489/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
50.000
|
50.000
|
13.000
|
2.000
|
-11.000
|
0
|
||||
|
VI
|
Thành phố Hà Tiên
|
|
|
|
15.000
|
5.000
|
-
|
-10.000
|
-
|
-
|
|||
|
1
|
Nạo vét kênh Rạch Giá - Hà Tiên và sông Giang Thành
|
Hà Tiên
|
2492/QĐ-UBND, 31/10/2019
|
40.000
|
40.000
|
15.000
|
5.000
|
-10.000
|
|||||
|
VII
|
Vốn chuẩn bị đầu tư + thu hồi kế hoạch các đơn vị trả về
|
Toàn tỉnh
|
|
|
87.493
|
0
|
-87.493
|
0
|
Phụ lục IV
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT : Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tường Chính phủ giao kế hoạch các năm
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Chênh lệch
|
Chênh lệch
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
|
Tình hình thực hiện từ đầu năm đến ngày 31/7/2020
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công đến hoàn thành
|
Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2020 sau điều chỉnh
|
Tăng
|
Giảm
|
Giá trị khối lượng hoàn thành
|
Giá trị cấp phát
|
Phân cấp vốn huyện, thị quản lý
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
TỔNG SỐ
|
892.152
|
892.152
|
269.015
|
-269.015
|
448.789
|
329.990
|
573.734
|
||||||
|
A
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
|
|
|
|
892.152
|
872.900
|
249.763
|
-269.015
|
448.789
|
329.990
|
572.484
|
|
|
I
|
Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng
|
|
|
|
|
158.800
|
98.800
|
0
|
-60.000
|
22.451
|
14.708
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
|
|
|
|
|
158.800
|
98.800
|
0
|
-60.000
|
22.451
|
14.708
|
0
|
|
|
1
|
Đường ven sông Cái Lớn (đi qua huyện An Biên, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận và một phần huyện Gò Quao)
|
An Biên, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận, Gò Quao
|
2017-2020
|
2271/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
309.000
|
265.800
|
158.800
|
98.800
|
-60.000
|
22.451
|
14.708
|
||
|
II
|
Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
|
|
|
|
123.620
|
48.620
|
0
|
-75.000
|
24.390
|
23.639
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
|
|
|
|
|
40.000
|
15.000
|
0
|
-25.000
|
8.590
|
8.590
|
0
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
1474/QĐ-UBND, 20/7/2015
|
120.000
|
120.000
|
40.000
|
15.000
|
-25.000
|
8.590
|
8.590
|
||
|
(2)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
83.620
|
33.620
|
0
|
-50.000
|
15.800
|
15.049
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương.
|
Kiên Lương
|
2014-2017
|
2268/QĐ-UBND, 30/10/2012; 2552/QĐ-UBND, 28/10/2013
|
250.821
|
241.821
|
50.000
|
23.000
|
-27.000
|
11.000
|
10.279
|
||
|
2
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp nâng cấp, mở rộng cảng cá đảo Thổ Chu
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
2590, 30/10/2015;
|
154.189
|
154.189
|
33.620
|
10.620
|
-23.000
|
4.800
|
4.770
|
||
|
III
|
Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
|
|
|
|
8.000
|
0
|
0
|
-8.000
|
75
|
52
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
|
|
|
|
|
8.000
|
0
|
0
|
-8.000
|
75
|
52
|
0
|
|
|
1
|
Đầu tư bảo vệ phát triển bền vững Vườn Quốc gia Phú Quốc giai đoạn 2016-2020.
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
2600/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
90.000
|
90.000
|
8.000
|
0
|
-8.000
|
75
|
52
|
||
|
IV
|
Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
|
|
|
|
70.000
|
10.000
|
0
|
-60.000
|
5.000
|
4.748
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
|
|
|
|
|
60.000
|
10.000
|
0
|
-50.000
|
5.000
|
4.748
|
0
|
|
|
1
|
Hồ chứa nước Bãi Cây Mến, huyện Kiên Hải
|
Kiên Hải
|
2017-2020
|
2281/QĐ-UBND, 30/10/2017
|
120.000
|
108.000
|
60.000
|
10.000
|
-50.000
|
5.000
|
4.748
|
||
|
(2)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
10.000
|
0
|
0
|
-10.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Hồ chứa nước Cửa Cạn, huyện Phú Quốc; hạng mục: Hồ Chứa.
|
Phú Quốc
|
2017-2020
|
2293/QĐ-UBND, 31/10/2017
|
1.353.557
|
90.000
|
10.000
|
0
|
-10.000
|
0
|
0
|
||
|
V
|
Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
|
|
|
87.588
|
86.573
|
9.000
|
-10.015
|
27.000
|
17.442
|
78.577
|
|
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019
|
|
|
|
|
9.011
|
7.996
|
0
|
-1.015
|
8.000
|
7.669
|
0
|
|
|
1
|
Đường nội ô thành phố Hà Tiên Giai đoạn 3 (Đường Đông Hồ nối dài)
|
Hà Tiên
|
2003-2005
|
1221/QĐ-UB, 08/5/2003
|
26.202
|
26.202
|
9.011
|
7.996
|
-1.015
|
8.000
|
7.669
|
||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
78.577
|
78.577
|
9.000
|
-9.000
|
19.000
|
9.773
|
78.577
|
|
|
1
|
Đường trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
07/QĐ-BQLPTPQ, 29/10/2015
|
1.495.000
|
1.495.000
|
78.577
|
69.577
|
-9.000
|
10.000
|
9.773
|
69.577
|
|
|
2
|
Đường trung tâm Bãi Trường đoạn 1 - Khu vực Bãi Trường
|
Phú Quốc
|
2015-2019
|
150/QĐ-BQLPTPQ, 03/10/2014
|
476.165
|
473.020
|
0
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
||
|
VI
|
Chương trình mục tiêu Biển Đông - Hải đảo
|
|
|
|
|
359.144
|
493.907
|
174.763
|
-40.000
|
240.030
|
206.823
|
493.907
|
|
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020
|
|
|
|
|
75.144
|
35.144
|
0
|
-40.000
|
2.455
|
1.955
|
35.144
|
|
|
1
|
Dự án Đường cơ động phía Bắc đảo Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
40/QĐ-BQLKKTPQ, 16/12/2016; 53/QĐ-BQLKKTPQ, 14/4/2016
|
200.000
|
200.000
|
75.144
|
35.144
|
-40.000
|
2.455
|
1.955
|
35.144
|
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
284.000
|
458.763
|
174.763
|
0
|
237.575
|
204.868
|
458.763
|
|
|
1
|
Dự án cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại các xã đảo Lại Sơn, Nam Du, An Sơn huyện Kiên Hải.
|
Kiên Hải
|
2016-2020
|
11/QĐ-UBND, 15/01/2016
|
542.000
|
542.000
|
142.000
|
229.000
|
87.000
|
126.000
|
93.501
|
229.000
|
|
|
2
|
Dự án cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên đảo Thổ Chu, huyện Phú Quốc.
|
Phú Quốc
|
2016-2020
|
41/QĐ-BQLKKTPQ, 16/12/2015; 105/QĐ-BQLKKTPQ, 05/7/2016
|
730.000
|
730.000
|
142.000
|
229.763
|
87.763
|
111.575
|
111.367
|
229.763
|
|
|
VII
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động
|
|
|
|
|
35.000
|
19.000
|
0
|
-16.000
|
13.843
|
12.578
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
35.000
|
19.000
|
0
|
-16.000
|
13.843
|
12.578
|
0
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm
|
Phú Quốc
|
2017-2020
|
270/QĐ-BQLKKTPQ, 31/10/2017
|
45.000
|
45.000
|
35.000
|
19.000
|
-16.000
|
13.843
|
12.578
|
||
|
VIII
|
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA
|
|
|
|
|
50.000
|
116.000
|
66.000
|
0
|
116.000
|
50.000
|
0
|
|
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019
|
|
|
|
|
50.000
|
116.000
|
66.000
|
0
|
116.000
|
50.000
|
0
|
|
|
1
|
Dự án nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - tiểu dự án thành phố Rạch Giá
|
Rạch Giá
|
2012-2017
|
2093/QĐ-UBND, 23/8/2013
|
1.243.171
|
208.045
|
50.000
|
116.000
|
66.000
|
116.000
|
50.000
|
||
|
B
|
Vốn bố trí cho các dự án sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn các dự án quan trọng quốc gia
|
|
|
|
|
|
0
|
19.252
|
19.252
|
0
|
0
|
0
|
1.250
|
|
(1)
|
Các dự án khởi công mới năm 2020
|
|
|
|
|
|
0
|
19.252
|
19.252
|
0
|
0
|
0
|
1.250
|
|
1
|
Dự án nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cơ sở cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang
|
Hòn Đất
|
2020-2022
|
1367/QĐ-UBND, 12/6/2020
|
25.000
|
18.000
|
0
|
18.000
|
18.000
|
||||
|
2
|
Hỗ trợ thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016
|
0
|
1.252
|
1.252
|
1.250
|
||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
-
|
Huyện Châu Thành
|
CT
|
150
|
150
|
150
|
||||||||
|
-
|
Huyện Gò Quao
|
GQ
|
150
|
150
|
150
|
||||||||
|
-
|
Huyện Hòn Đất
|
HĐ
|
250
|
250
|
250
|
||||||||
|
-
|
Huyện Giồng Riềng
|
GR
|
150
|
150
|
150
|
||||||||
|
-
|
Huyện Giang Thành
|
GT
|
270
|
270
|
270
|
||||||||
|
-
|
Huyện U Minh Thượng
|
UMT
|
115
|
115
|
115
|
||||||||
|
-
|
Huyện Vĩnh Thuận
|
VT
|
150
|
150
|
150
|
||||||||
|
-
|
Huyện Kiên Lương
|
KL
|
15
|
15
|
15
|
||||||||
|
-
|
Ban Dân tộc
|
TT
|
2
|
2
|
Phụ lục IVa
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quy mô
|
Kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch
vốn năm 2020 điều chỉnh |
Tăng
|
Giảm
(-) |
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quy mô
|
Kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch
vốn năm 2020 điều chỉnh |
Tăng
|
Giảm
(-) |
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quy mô
|
Kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch
vốn năm 2020 điều chỉnh |
Tăng
|
Giảm
(-) |
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
103.405
|
103.405
|
28.741
|
28.741
|
|
|
A
|
Vốn đầu tư phát triển năm 2020 phân bổ cho các xã
|
|
102.349
|
102.349
|
28.280
|
28.280
|
|
|
I
|
Huyện Giang Thành
|
|
21.050
|
21.050
|
3.770
|
3.770
|
|
|
1
|
Xã Phú Mỹ
|
|
1.748
|
1.748
|
410
|
410
|
|
|
1.1
|
Đường kênh Nông Trường bờ Tây (nối tiếp)
|
1.642m x 3m
|
1.748
|
1.338
|
410
|
||
|
1.2
|
Đường bờ Tây Hà Giang nối tiếp
|
338m x 3m
|
410
|
410
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
2
|
Xã Vĩnh Điều
|
|
5.928
|
5.928
|
917
|
917
|
|
|
2.1
|
Đường kênh HT1
|
2.350m x 3m
|
2.400
|
2.058
|
342
|
||
|
2.2
|
Đường NT3 (từ HT4 - Kênh Giữa)
|
3.923m x 2,5m
|
3.528
|
2.953
|
575
|
||
|
2.3
|
Đường HT1 đoạn cuối - Tuyến bể lắng
|
887,4m x 3m
|
917
|
917
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
3
|
Xã Vĩnh Phú
|
|
4.308
|
4.308
|
558
|
558
|
|
|
3.1
|
Đường T2 (giai đoạn 1)
|
4.953m x 3m
|
1.900
|
1.522
|
378
|
||
|
3.2
|
Đường T3 bờ Tây (nối tiếp)
|
1.852m x 3m
|
2.408
|
2.228
|
180
|
||
|
3.3
|
Đường bờ bắc Vĩnh Tế nối tiếp
|
490m x 2,5m
|
558
|
558
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
4
|
Xã Tân Khánh Hòa
|
|
2.993
|
2.993
|
635
|
635
|
|
|
4.1
|
Cầu HT5 đoạn HN3
|
21m x 3m
|
1.500
|
1.210
|
290
|
||
|
4.2
|
Cầu HT5 đoạn HN5
|
21m x 3m
|
1.493
|
1.148
|
345
|
||
|
4.3
|
Đường chốt Giang Thành 3
|
614m x 2,5m
|
635
|
635
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
5
|
Xã Phú Lợi
|
|
6.073
|
6.073
|
1.250
|
1.250
|
|
|
5.1
|
Đường từ ngã tư đến kênh HN3
|
3.200m x 2,5m
|
3.073
|
2.573
|
500
|
||
|
5.2
|
Đường HN1 bờ Tây
|
2.700m x 2,5m
|
3.000
|
2.250
|
750
|
||
|
5.3
|
Đường HN1 bờ Tây nối tiếp
|
1.100m x 2,5m
|
1.250
|
1.250
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
II
|
Huyện Kiên Lương
|
|
6.759
|
6.759
|
4.987
|
4.987
|
|
|
1
|
Xã Hòa Điền
|
|
493
|
493
|
268
|
268
|
|
|
1.1
|
Đường NT bờ bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (giai đoạn 3)
|
2km x 3,5m; tải trọng 10T
|
225
|
493
|
268
|
||
|
1.2
|
Đường NT bờ bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên (giai đoạn 4)
|
2km x 3,5m; tải trọng 10T
|
268
|
268
|
Đề nghị giảm
|
||
|
2
|
Xã Bình An
|
|
2.780
|
2.780
|
2.616
|
2.616
|
|
|
2.1
|
Đường vòng quanh núi Quỹnh
|
Rộng 3,5m; tải trọng 3,5T
|
2.780
|
164
|
2.616
|
Vướng giải phóng mặt bằng
|
|
|
2.2
|
Đường tổ 7 ấp Hòn Trẹm
|
2.616
|
2.616
|
||||
|
3
|
Xã Hòn Nghệ
|
|
353
|
353
|
103
|
103
|
|
|
3.1
|
Trung tâm văn hóa xã Hòn Nghệ
|
103
|
103
|
Đề nghị giảm, công trình đã tất toán
|
|||
|
3.2
|
Trung tâm văn hóa xã Hòn Nghệ (giai đoạn 2)
|
250
|
353
|
103
|
|||
|
4
|
Xã Sơn Hải
|
|
3.133
|
3.133
|
2.000
|
2.000
|
|
|
4.1
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt ấp Hòn Ngang
|
Bể chứa, đường ống, thiết bị
|
3.133
|
1.133
|
2.000
|
Bố trí thừa vốn
|
|
|
4.2
|
Hệ thống thoát nước và đường giao thông nội bộ xã Sơn Hải
|
2.000
|
2.000
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
III
|
Huyện Hòn Đất
|
|
5.230
|
5.230
|
5.230
|
5.230
|
|
|
1
|
Xã Sơn Kiên
|
|
1.680
|
1.680
|
1.680
|
1.680
|
|
|
1.1
|
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt ấp Kiên Bình
|
1.680
|
1.680
|
||||
|
1.2
|
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt ấp Vàm Răng
|
1.100
|
1.100
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
1.3
|
Mở rộng tuyến ống nước sinh hoạt cụm dân cư ấp Tà Lóc
|
580
|
580
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2
|
Xã Thổ Sơn
|
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
2.1
|
Cầu Kênh K11 ấp Hòn Quéo
|
30m x 3m
|
1.200
|
1.200
|
|||
|
2.2
|
Mở rộng chợ Hòn Quéo và cải tạo rãnh thoát nước
|
1.200
|
1.200
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2.3
|
Bãi Tập kết rác ấp Hòn Sóc
|
100m x 50m
|
2.000
|
2.000
|
|||
|
2.4
|
Mở rộng chợ Hòn Me và cải tạo rãnh thoát nước
|
720
|
720
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2.5
|
Xây dựng tuyến đường xuống Xóm Lưới thuộc ấp Hòn Đất
|
1.280
|
1.280
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
3
|
Xã Sơn Bình
|
|
350
|
350
|
350
|
350
|
|
|
3.1
|
Xây dựng cầu bê tông kênh Tập Đoàn ấp Mương Kinh
|
9m x 3m
|
350
|
350
|
|||
|
3.2
|
Cầu kênh Tập Đoàn ấp Giàn Gừa
|
350
|
350
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
IV
|
Huyện Phú Quốc
|
|
5.863
|
5.863
|
5.863
|
5.863
|
|
|
1
|
Xã Hàm Ninh
|
|
2.372
|
2.372
|
|||
|
1.1
|
Xây dựng mới nhà văn hóa xã Hàm Ninh
|
1.184
|
1.184
|
Công trình hiện nay đang thẩm tra phê duyệt quyết toán
|
|||
|
1.2
|
Đường giao thông nông thôn số 9
|
430m x 3m
|
500
|
500
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
1.3
|
Đường giao thông nông thôn số 10
|
492m x 4m
|
688
|
688
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
2
|
Xã Hòn Thơm
|
|
2.740
|
333
|
333
|
2.740
|
|
|
2.1
|
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Bãi Chướng
|
1.370
|
1.370
|
Chưa có đất để thực hiện
|
|||
|
2.2
|
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Hòn Rỏi
|
1.370
|
1.370
|
Chưa có đất để thực hiện
|
|||
|
2.3
|
Đường giao thông nông thôn số 2
|
120m x 2m
|
66
|
66
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
2.4
|
Đường giao thông nông thôn số 3
|
530m x 2m
|
267
|
267
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
3
|
Xã Bãi Thơm
|
|
343
|
378
|
378
|
343
|
|
|
3.1
|
Xây dựng mới nhà văn hóa ấp Đá Chồng
|
343
|
343
|
||||
|
3.2
|
Đường giao thông nông thôn tổ 4, ấp Đá Chồng
|
120m x 2m
|
210
|
210
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
3.3
|
Mở rộng đường giao thông nông thôn tổ 7, ấp Bãi Thơm
|
585m x 1m
|
168
|
168
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
4
|
Xã Thổ Châu
|
|
2.780
|
2.780
|
2.780
|
2.780
|
|
|
4.1
|
Xây dựng mới chợ nông thôn Thổ Châu
|
2.780
|
2.780
|
Chưa có đất để thực hiện
|
|||
|
4.2
|
Nâng cấp, cải tạo mở rộng chợ nông thôn Thổ Châu
|
2.780
|
2.780
|
||||
|
V
|
Huyện Tân Hiệp
|
|
5.928
|
5.928
|
398
|
398
|
|
|
1
|
Xã Tân Hiệp A
|
|
718
|
718
|
8
|
8
|
|
|
1.1
|
Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa ấp Tân Thạnh
|
518
|
510
|
8
|
|||
|
1.2
|
Nâng cấp sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hiệp A
|
200
|
208
|
8
|
|||
|
2
|
Xã Tân Hiệp B
|
|
1.360
|
1.360
|
170
|
170
|
|
|
2.1
|
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hiệp B
|
|
200
|
370
|
170
|
||
|
2.2
|
Sửa chữa nhà văn hóa 06 ấp (Tân Phú, Tân An, Tân Phước, Tân Hòa A, Tân Phát A, Tân Hà A)
|
1.160
|
990
|
170
|
|||
|
3
|
Xã Thạnh Đông A
|
|
2.360
|
2.360
|
190
|
190
|
|
|
3.1
|
Sửa chữa đường giao thông nông thôn ấp 8B (trên nước)
|
500
|
482
|
18
|
|||
|
3.2
|
Cầu 300 Ấp 7A giáp Ấp Đông Thọ
|
300
|
231
|
69
|
|||
|
3.3
|
Mở rộng 01 mét Đưòng ấp 7B, ấp Thạnh Lợi và Ấp Thạnh An 2
|
1.370
|
1.267
|
103
|
|||
|
3.4
|
Sửa chữa 04 nhà văn hoá ấp (Thạnh Lợi, Thạnh An 2, Kênh 8A, Kênh 7B)
|
190
|
380
|
190
|
|||
|
4
|
Xã Thạnh Đông B
|
|
1.490
|
1.490
|
30
|
30
|
|
|
4.1
|
Sửa chữa khuôn viên Nhà văn hoá Xã Thạnh Đông B
|
490
|
520
|
30
|
|||
|
4.2
|
Trường Tiểu học Thạnh Đông B1 (xây dựng mới 02 phòng học )
|
1000
|
970
|
30
|
|||
|
VI
|
Huyện Châu Thành
|
|
900
|
900
|
232
|
232
|
|
|
1
|
Xã Mong Thọ B
|
|
900
|
900
|
232
|
232
|
|
|
1.1
|
Đường Tổ 10-26 Phước Hòa (làm mới)
|
300m x 4m
|
700
|
468
|
232
|
||
|
1.2
|
Cầu kênh Tám Đạt
|
12m x 2,5m
|
200
|
432
|
232
|
||
|
VII
|
Huyện Giồng Riềng
|
|
10.225
|
10.225
|
3.577
|
3.577
|
|
|
1
|
Xã Bàn Thạch
|
|
733
|
733
|
203
|
203
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường kênh Miễu
|
515m x 2,5m
|
733
|
530
|
203
|
Đang thi công
|
|
|
1.2
|
Tuyến đường kênh Chùa
|
203
|
203
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2
|
Xã Hòa Lợi
|
|
1.727
|
1.727
|
475
|
475
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường kênh xẻo bè (từ cầu 6 Thước đến kênh 9 Tiên) và tuyến đường kênh 5 Kỉnh (từ kênh xáng đến nhà ông Lê Hoàng Long)
|
1.190m x 2m
|
1.727
|
1.252
|
475
|
Đã hoàn thành
|
|
|
2.2
|
Tuyến đường kênh Thầy Dòng Cũ
|
475
|
475
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
3
|
Xã Hòa Thuận
|
|
216
|
492
|
492
|
216
|
|
|
3.1
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Xẻo Cui, Hòa Bình, Hòa Kháng.
|
216
|
216
|
||||
|
3.2
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Hòa Bình, Hòa Kháng.
|
142
|
142
|
Giảm DM ấp Xẻo Cui
|
|||
|
3.3
|
XDM nhà văn hóa ấp Xẻo Cui
|
350
|
350
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
4
|
Xã Ngọc Chúc
|
|
937
|
937
|
327
|
327
|
|
|
4.1
|
Tuyến đường Sông Cái Bé (ấp Ngọc Bình)
|
575m x 3m
|
937
|
610
|
327
|
Đang thi công
|
|
|
4.2
|
Cầu kênh Công Điền
|
327
|
327
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
5
|
Xã Ngọc Thuận
|
|
750
|
684
|
66
|
||
|
5.1
|
Tuyến đường kênh KH7-17 từ nhà ông Lâm đến KH7
|
1.021mx 2m
|
750
|
684
|
66
|
Đang thi công
|
|
|
6
|
Xã Thạnh Bình
|
|
1.280
|
1.280
|
1.280
|
1.280
|
|
|
6.1
|
Cầu tuyến KH3 giáp kênh Cây Quéo
|
530
|
530
|
||||
|
6.2
|
Tuyến đường kênh Cây Quéo - KH3
|
750
|
750
|
||||
|
6.3
|
Đường tuyến lộ mới bờ phụ (từ KH3 đến kênh sóc ông Hai)
|
1.000
|
1.000
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
6.4
|
Mở rộng Cầu kênh Bé Tư tuyến Ba Lan
|
280
|
280
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
7
|
Xã Thạnh Hưng
|
|
2.180
|
2.180
|
463
|
463
|
|
|
7.1
|
Tuyến đường kênh Ba Lan (bờ phụ) từ cầu Ba Lan đến cống Bồi Rô
|
1.430m x 2m
|
1.480
|
1.110
|
370
|
Đã hoàn thành
|
|
|
7.2
|
Tuyến đường kênh Mò om (tiếp đoạn) đến đầu kênh Cai Chương
|
882m x 2m
|
700
|
607
|
93
|
Đã hoàn thành
|
|
|
7.3
|
Tuyến đường kênh Mò om (đoạn tiếp theo)
|
463
|
463
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
8
|
Xã Thạnh Lộc
|
|
1.630
|
1.630
|
337
|
337
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường kênh mới
|
1.342m x 2m
|
1.230
|
936
|
294
|
Đã hoàn thành
|
|
|
8.2
|
Tuyến đường KH5 (giáp Ngọc Thành)
|
565m x 2m
|
400
|
357
|
43
|
Đã hoàn thành
|
|
|
8.3
|
Tuyến đường KH5-6 Thước
|
337
|
337
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
9
|
Xã Thạnh Phước
|
|
772
|
562
|
210
|
||
|
9.1
|
Tuyến đường kênh ranh (từ nhà Cao Văn Hiền đến giáp ranh Tân Hiệp
|
826m x 2m
|
772
|
562
|
210
|
Đã hoàn thành
|
|
|
VIII
|
Huyện Gò Quao
|
|
5.417
|
5.417
|
817
|
817
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
|
|
1.095
|
1.095
|
150
|
150
|
|
|
1.1
|
Đường giao thông nông thôn Tuyến Lộ Kinh Ông Ký
|
2m x 1.640m
|
945
|
1.095
|
150
|
||
|
1.2
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1
|
150
|
150
|
||||
|
2
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
|
|
1.652
|
1.652
|
253
|
253
|
|
|
2.1
|
Đường giao thông nông thôn tuyến Ông Bồi - Sầu Riêng
|
2m x 1.000m
|
600
|
477
|
123
|
||
|
2.2
|
Đường giao thông nông thôn tuyến Xẻo Tràm (bên trái)
|
2m x 1.000m
|
652
|
522
|
130
|
||
|
2.3
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 9, ấp 10, ấp 11
|
400
|
653
|
253
|
|||
|
3
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
710
|
710
|
20
|
20
|
|
|
3.1
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa ấp Vĩnh Phong, ấp Vĩnh Bình
|
20
|
20
|
||||
|
3.2
|
Cầu Nhà Máy ấp Tiên Phong
|
3m x 25m
|
690
|
710
|
20
|
||
|
4
|
Xã Vĩnh Phước A
|
|
1.960
|
1.960
|
394
|
394
|
|
|
4.1
|
Đường giao thông nông thôn tuyến ấp Bùi Thị Thêm
|
3,5m x 1.300m
|
1.960
|
1.566
|
394
|
||
|
4.2
|
Nâng cấp sửa chữa nhà văn hóa ấp các ấp Phước Hòa, Phước Hiệp
|
24
|
24
|
||||
|
4.3
|
Cầu Lô 9
|
3m x 31m
|
370
|
370
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
IX
|
Huyện U Minh Thượng
|
|
80
|
80
|
48
|
48
|
|
|
1
|
Xã An Minh Bắc
|
|
80
|
80
|
48
|
48
|
|
|
1.1
|
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Trung
|
1,5m x 1,8m
|
16
|
16
|
|||
|
1.2
|
Nâng cấp nhà văn hóa ấp An Thoại
|
1,5m x 1,8m
|
16
|
16
|
|||
|
1.3
|
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Thoại
|
1,5m x 1,8m
|
16
|
40
|
24
|
||
|
1.4
|
Nâng cấp nhà văn hóa ấp An Hòa
|
1,5m x 1,8m
|
16
|
40
|
24
|
||
|
1.5
|
Nâng cấp nhà văn hóa ấp Minh Hưng
|
1,5m x 1,8m
|
16
|
16
|
|||
|
X
|
Huyện An Minh
|
|
11.944
|
11.944
|
576
|
576
|
|
|
1
|
Xã Đông Hưng B
|
|
1.641
|
1.641
|
100
|
100
|
|
|
1.1
|
Đường Kênh 25 (Bờ nam), Ấp Ngã Bát
|
2.000m x 2m
|
1.200
|
1.110
|
90
|
Hoàn thành
|
|
|
1.2
|
Nâng Cấp Nhà Văn Hoá 6 Ấp
|
130
|
230
|
100
|
Đang thi công
|
||
|
1.3
|
Đường Ngọn Ngã Bát (Bờ bắc), Ấp Ngã Bát
|
520m x 2m
|
311
|
301
|
10
|
Hoàn thành
|
|
|
2
|
Xã Đông Hưng A
|
|
5.530
|
5.530
|
350
|
350
|
|
|
2.1
|
Đường Kênh Lung Dưới, Ấp Xẻo Đôi
|
1.060m x 2m
|
720
|
660
|
60
|
Hoàn thành
|
|
|
2.2
|
Đường Kênh Thống Nhất, Ấp Ngọc Hải
|
1.400m x 2m
|
950
|
1.300
|
350
|
Đang thi công
|
|
|
2.3
|
Đường Kênh Xẻo Lúa, Ấp Thuồng Luồng
|
1.650m x 2m
|
1.070
|
1.022
|
48
|
Hoàn thành
|
|
|
2.4
|
Đường Kênh Quản Vẹt
|
1.300m x 2m
|
850
|
776
|
74
|
Hoàn thành
|
|
|
2.5
|
Đường Kênh Lung, Ấp Hưng Lâm
|
1.200m x 2m
|
780
|
707
|
73
|
Hoàn thành
|
|
|
2.6
|
Đường Kênh Cù Giá, Ấp Ngọc Hồng
|
1.500m x 2m
|
980
|
899
|
81
|
Đang thi công
|
|
|
2.7
|
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Đông Hưng A1 (Điểm Hưng Lâm)
|
120m2
|
180
|
166
|
14
|
Hoàn thành
|
|
|
3
|
Xã Thuận Hòa
|
|
4.773
|
4.773
|
126
|
126
|
-
|
|
3.1
|
Kênh Chống Mỹ (Xẻo bần - Ngã tư Thứ 8)
|
1.000m x 2m
|
670
|
658
|
12
|
Hoàn thành
|
|
|
3.2
|
Đường Bờ Bắc ấp 10 Biển
|
3.000m x 2m
|
2010
|
2.136
|
126
|
Đang thi công
|
|
|
3.3
|
Đường Bờ Bắc ấp Bần B Ngọn
|
1.800m x 2m
|
1206
|
1.152
|
54
|
Hoàn thành
|
|
|
3.4
|
Đường Kênh Mương Củi ấp Bần B
|
724m x 2m
|
485
|
437
|
48
|
Hoàn thành
|
|
|
3.5
|
Đường Kênh Cây Sài ấp 8II
|
600m x 2m
|
402
|
390
|
12
|
Hoàn thành
|
|
|
XI
|
Vĩnh Thuận
|
|
7.457
|
7.457
|
1.182
|
1.182
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Bình Bắc
|
|
1.530
|
1.530
|
80
|
80
|
|
|
1.1
|
Lộ Kênh Hai Chu
|
1.360m x 2m
|
1.065
|
1.000
|
65
|
||
|
1.2
|
Lộ Kênh Lung Hai Thành
|
680m x 2m
|
465
|
450
|
15
|
||
|
1.3
|
Sửa chữa nhà văn hóa ấp Bình Minh
|
80
|
80
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2
|
Xã Vĩnh Thuận
|
|
870
|
870
|
70
|
70
|
|
|
2.1
|
Cầu 4.000 Kênh Thủy Lợi (Bờ trái) bắt mới
|
25m x 2,5m
|
870
|
800
|
70
|
||
|
2.2
|
Sửa chữa nhà văn hóa ấp 11, 14
|
70
|
70
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
3
|
Xã Bình Minh
|
|
2.277
|
2.277
|
337
|
337
|
|
|
3.1
|
Cầu kênh chống Tăng
|
20m x 2,5m
|
800
|
790
|
10
|
||
|
3.2
|
Lộ kênh Cả Chợ (Bờ Đông)
|
1.500m x 2,5m
|
1.477
|
1.150
|
327
|
||
|
3.3
|
Đường kênh Cả Chợ (bờ Đông) giai đoạn 2
|
350m x 2,5m
|
337
|
337
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
4
|
Xã Vĩnh Phong
|
|
2.780
|
2.780
|
695
|
695
|
|
|
4.1
|
Lộ Bạch Ngưu (Bờ Đông)
|
800m x 2,5m
|
960
|
1.050
|
90
|
||
|
4.2
|
Lộ Xẻo Lợp (ấp Ruộng Sạ)
|
1.500m x 2,5m
|
1.820
|
1.125
|
695
|
||
|
4.3
|
Cầu Thanh niên - ấp Cạnh Đền
|
15m x 2,5m
|
300
|
300
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
4.4
|
Cầu 1.000 Kênh Ranh Hạt
|
15m x 2,5 m
|
305
|
305
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
XII
|
Huyện An Biên
|
|
21.496
|
21.496
|
1.600
|
1.600
|
|
|
1
|
Xã Đông Thái
|
|
573
|
573
|
44
|
44
|
|
|
1.1
|
Đường Kinh Ngang (Trung Xinh)
|
1.241m x 2m
|
253
|
209
|
44
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
1.2
|
Cầu Lung Chớp Mau
|
20m x 2,5m
|
320
|
341
|
21
|
||
|
1.3
|
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng (nâng cấp, sửa chữa)
|
23
|
23
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
2
|
Xã Tây Yên
|
|
6.461
|
6.461
|
103
|
103
|
|
|
2.1
|
Đường Kinh Xẻo Già (lộ phụ)
|
2.564m x 2m
|
30
|
89
|
59
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
2.2
|
Đường Kinh 10 Em
|
2.467m x 2m
|
115
|
75
|
40
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
2.3
|
Đường Kinh Xáng 30 (bờ Tây)
|
6.207m x 2,5m
|
6.000
|
6.044
|
44
|
||
|
2.4
|
Cầu Kênh 2 Lấy
|
15m x 2m
|
316
|
253
|
63
|
||
|
3
|
Xã Nam Thái
|
|
4.638
|
4.638
|
430
|
430
|
|
|
3.1
|
Đường xẻo Bà Lý nối dài
|
720m x 2m
|
430
|
459
|
29
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
3.2
|
Đường Thứ 5 (bờ Tây)
|
4.500m x 2,5m
|
3.500
|
3.070
|
430
|
Quyết toán A-B
|
|
|
3.3
|
Đường Đê Quốc Phòng
|
820m x 2m
|
500
|
509
|
9
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
3.4
|
Cầu Tràm Một
|
22,5m x 2m
|
208
|
216
|
8
|
Quyết toán A-B
|
|
|
3.5
|
Đường Bào Dừa (bờ Đông)
|
2.050m x 2m
|
16
|
16
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
3.6
|
Cầu ngang kênh Mã Văn Cùi
|
12m x 2m
|
29
|
29
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
3.7
|
Cầu ngang Thứ Tứ (bờ Tây)
|
12m x 2m
|
30
|
30
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
3.8
|
Sửa chữa nhà văn hóa 7/7 ấp
|
309
|
309
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
4
|
Xã Đông Yên
|
|
553
|
553
|
67
|
67
|
|
|
4.1
|
Cầu ông Tuốl (trục lộ Thứ 2 - Xẻo Vườn)
|
24m x 2,5m
|
553
|
486
|
67
|
||
|
4.2
|
Cầu ngang Ủy ban nhân dân xã
|
24m x 3m
|
67
|
67
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
5
|
Xã Hưng Yên
|
|
815
|
815
|
60
|
60
|
|
|
5.1
|
Cầu 3 Hoành
|
21m x 2,5m
|
335
|
367
|
32
|
||
|
5.2
|
Đường kênh Cựa Gà (nhà 2 Vàng)
|
366m x 2m
|
480
|
420
|
60
|
||
|
5.3
|
Cầu kênh Kiểm 3
|
15m x 2,5m
|
28
|
28
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
6
|
Xã Nam Yên
|
|
2.368
|
2.368
|
358
|
358
|
|
|
6.1
|
Cầu ngang kênh Thứ Hai (đê quốc phòng)
|
24m x 2m
|
584
|
506
|
78
|
||
|
6.2
|
Đường kênh Kiểm
|
815m x 2m
|
458
|
515
|
57
|
||
|
6.3
|
Mở rộng đường kênh Kiểm
|
2.500m x 1,5m
|
1.210
|
1.046
|
164
|
||
|
6.4
|
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng đường kênh kiểm (Bào Trâm - Yên Lợi)
|
301
|
301
|
Danh mục bổ sung
|
|||
|
6.5
|
Cầu ngang kênh Cựa Gà
|
27
|
27
|
||||
|
6.6
|
Cầu ngang kênh Kiểm
|
41
|
41
|
||||
|
6.7
|
Cầu ngang kênh Thầy Cai
|
28
|
28
|
||||
|
6.8
|
Cầu ngang kênh Thứ 3 (kênh Cũ)
|
20
|
20
|
||||
|
7
|
Xã Nam Thái A
|
|
6.088
|
6.088
|
538
|
538
|
|
|
7.1
|
Đường Xẻo Đôi bờ Đông
|
4.220m x 2m
|
3.168
|
2.850
|
318
|
||
|
7.2
|
Đường 7 Biển bờ Bắc
|
4.204m x 2m
|
2.450
|
2.928
|
478
|
||
|
7.3
|
Xây dựng mới đoạn lộ tổ 6 ấp Thái Hòa đoạn 1
|
1.354m x 2m
|
200
|
203
|
3
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
7.4
|
Đường 7 Biển - Đoạn 2 (từ nhà anh Mạnh đến kênh Lung Chóp Mau)
|
935m x 2m
|
14
|
14
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
7.5
|
Cầu Thái Hòa
|
25,5m x 2,5m
|
270
|
50
|
220
|
Quyết toán A-B
|
|
|
7.6
|
Cầu ngang kênh 7 Suốl nhà Triều
|
45m x 2 m
|
43
|
43
|
|||
|
B
|
Vốn dự phòng (hỗ trợ ấp thuộc các xã khó khăn theo QĐ 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018)
|
|
1.056
|
1.056
|
461
|
461
|
|
|
1
|
Xã Nam Thái A - huyện An Biên
|
|
1.056
|
1.056
|
461
|
461
|
|
|
a
|
Ấp Xẻo Đôi
|
|
71
|
87
|
87
|
71
|
|
|
a.1
|
Xây dựng mới Cầu kênh Đầu Ngàn
|
71
|
71
|
Giảm không thực hiện
|
|||
|
a.2
|
Xây dựng mới đoạn lộ và cầu ngang đê Canh Nông (bê tông cốt thép)
|
1.000m x 2m
|
87
|
87
|
Quyết toán A-B
|
||
|
b
|
Ấp Bảy Biển
|
115
|
115
|
||||
|
b.1
|
Xây dựng mới đường kênh Chống Mỹ cũ
|
969m x 2m
|
115
|
115
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
c
|
Ấp Xẻo Vẹt
|
170
|
170
|
146
|
146
|
||
|
c.1
|
Xây dựng mới đường kênh Cây Me
|
1.243m x 2m
|
170
|
24
|
146
|
||
|
c.2
|
Đường kênh Cây Me
|
1.371m x 2,5m
|
146
|
146
|
Danh mục bổ sung
|
||
|
d
|
Ấp Xẻo Quao B
|
350
|
221
|
129
|
|||
|
d.1
|
Xây dựng mới đường kênh giữa Xẻo Đôi - Xẻo Quao (kênh Chống Mỹ cũ đến nhà ông Hồ Văn Đập) ấp Xẻo Quao B (đan bê tông xi măng)
|
1.360m x 2m
|
350
|
221
|
129
|
Phê duyệt quyết toán
|
|
|
đ
|
Ấp Xẻo Quao A
|
350
|
480
|
130
|
|||
|
đ.1
|
XDM cầu Tổ 1 ngang kênh Xẻo Quao
|
49m x 2m
|
350
|
480
|
130
|
Quyết toán A-B
|
|
|
e
|
Ấp Đồng Giữa
|
0
|
98
|
98
|
|||
|
e.1
|
Đường kênh 6 Đồng (bờ Đông) ấp Đồng Giữa
|
1.475m x 2m
|
34
|
34
|
Phê duyệt quyết toán
|
||
|
e.2
|
Xây dựng mới Cầu ngang kênh Đề Bô (bê tông cốt thép)
|
23m x 2,5m
|
64
|
64
|
Phê duyệt quyết toán
|
Phụ lục IVb ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 467/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Quy mô
(Dài nhân rộng) |
Kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2020 điều chỉnh
|
Tăng (+)
|
Giảm (-)
|
Phân cấp
quản lý vốn |
Ghi chú
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
9.129
|
9.129
|
1.613
|
-1.613
|
||
|
A
|
CHƯƠNG TRÌNH 30a
|
|
7.278
|
7.278
|
1.023
|
-1.023
|
||
|
I
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển
|
|
4.852
|
4.852
|
1.023
|
-1.023
|
||
|
|
Huyện An Biên
|
|
4.852
|
4.852
|
1.023
|
-1.023
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|
|
1
|
Xã Nam Yên
|
|
1.213
|
1.213
|
11
|
-11
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|
|
1.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|
||||||
|
1.1.1
|
Cầu ngang kênh Thứ 2 (ấp Hai Trong)
|
|
1.213
|
568
|
-11
|
|||
|
1.1.2
|
Cầu ngang kênh Thứ 2 (ấp Hai Biển)
|
|
1.213
|
634
|
-11
|
|||
|
1.2
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|
||||||
|
1.2.1
|
Cầu ngang Trường TH Nam Yên 3
|
27m x 2m
|
-
|
11
|
11
|
|||
|
2
|
Xã Tây Yên
|
|
1.213
|
1.213
|
133
|
-133
|
|
|
|
2.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|
||||||
|
2.1.1
|
Đường kênh Bảy Long
|
|
1.213
|
1.080
|
-133
|
|||
|
2.2
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|||||||
|
2.2.1
|
Cầu ngang kênh Đê Quốc Phòng
|
36m x 2,5m
|
-
|
133
|
133
|
|||
|
3
|
Xã Nam Thái
|
1.213
|
1.213
|
203
|
-203
|
|
||
|
3.1
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|
-
|
|||||
|
3.1.1
|
Đường Bào Hang (đường bê tông xi măng)
|
470
|
88
|
-203
|
||||
|
3.1.2
|
Đường Xẻo bà Lý (đường bê tông xi măng)
|
470
|
119
|
-203
|
||||
|
3.1.3
|
Cầu ngang kênh Mười Đò (xây dựng mới cầu dàn thép)
|
470
|
60
|
-203
|
||||
|
3.2
|
Dự án khởi công mới
|
|||||||
|
3.2.1
|
Đường Thứ 5 (bờ Tây) - đường bê tông xi măng
|
743
|
946
|
203
|
||||
|
4
|
Xã Nam Thái A
|
1.213
|
1.213
|
676
|
-676
|
|||
|
4.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|||||||
|
4.1.1
|
Cầu ngang kênh 7 suôl nhà Triều
|
537
|
567
|
30
|
||||
|
4.2
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|||||||
|
4.2.1
|
Đường kênh Cây Me
|
1.371m x 2,5m
|
-
|
646
|
646
|
|||
|
4.3
|
Dự án khỏi công mới
|
|||||||
|
4.3.1
|
Cầu Xẻo Vẹt (nhà Mỹ Hoa)
|
676
|
0
|
-676
|
||||
|
|
Huyện Hòn Đất
|
|
2.426
|
2.426
|
||||
|
1
|
Xã Bình Giang
|
|
1.213
|
1.213
|
||||
|
1.1
|
Xây mới hàng rào và sân nền Nhà Văn hóa ấp Đường Thét
|
180 m2
|
1.213
|
500
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
|||
|
1.2
|
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Tám Ngàn
|
36 m
(Đổi 30m thành 36m) |
1.213
|
170
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
thay thế cho
Xây mới hàng rào NVH
ấp Hợp Thành |
||
|
1.3
|
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Láng Cơm
|
36 m (Đổi 30m thành 36m)
|
1.213
|
265
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
|||
|
1.4
|
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Mũi Tàu
|
36 m (Đổi 30m thành 36m)
|
1.213
|
278
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
|||
|
2
|
Xã Thổ Sơn
|
1.213
|
1.213
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
||||
|
2.1
|
Xây mới hàng rào nhà văn hóa ấp Hòn Sóc
|
17m
|
1.213
|
163
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
thay thế danh mục
Làm mới hàng rào
nhà văn hóa ấp Hòn Sóc |
||
|
2.2
|
Mở rộng đường ống nước sạch từ Mộ Chị sứ đến xóm lưới Bãi Tre
|
2,5km
|
1.213
|
750
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
|||
|
2.3
|
Tráng sân nhà văn hóa ấp Hòn Đất
|
12m x 20m
|
1.213
|
300
|
Ủy ban nhân dân
huyện Hòn Đất |
|||
|
B
|
CHƯƠNG TRÌNH 135
|
1.851
|
1.851
|
590
|
-590
|
|||
|
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng ấp đặc biệt khó khăn
|
|||||||
|
I
|
Huyện An Biên
|
|||||||
|
1
|
Ấp Cái Nước Ngọn, Xã Đông Yên
|
|
217
|
217
|
11
|
-11
|
|
|
|
1.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|||||
|
1.1.1
|
Nhà văn hóa ấp Cái Nước Ngọn
|
|
217
|
206
|
-11
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
||
|
1.2
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|||||
|
1.2.1
|
Cầu kênh 30 (Kênh Ranh)
|
16m x 2,5m
|
-
|
6
|
6
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
||
|
1.2.2
|
Cầu Quản Di (trường học qua nhà ông Đúng)
|
18m x2m
|
-
|
5
|
5
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
||
|
2
|
Ấp Kinh Làng, xã Đông Thái
|
|
216
|
216
|
105
|
-105
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|
|
2.1
|
Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|||||
|
2.1.1
|
Lộ Cơi 5
|
|
216
|
111
|
-105
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
||
|
2.1.2
|
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng (nâng cấp, sửa chữa)
|
|
-
|
105
|
105
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
||
|
3
|
Ấp Kinh Làng Đông, xã Đông Thái
|
|
217
|
217
|
49
|
-49
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|
|
3.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|
Ủy ban nhân dân huyện
An Biên |
|||||
|
3.1.1
|
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng Đông
|
|
217
|
168
|
-49
|
|||
|
3.1.2
|
Sửa chữa mố cầu Kinh Chùa
|
|
-
|
49
|
49
|
|||
|
II
|
Huyện Giang Thành
|
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
|||||
|
II.1
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
|
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
|||||
|
1
|
Xã Tân Khánh Hòa
|
1.201
|
1.201
|
425
|
-425
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
||
|
1.1
|
Đường HT5 nối dài
|
250m
|
948
|
539
|
-409
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
||
|
1.2
|
Đường và cống HN3
|
30m
|
948
|
539
|
-409
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
||
|
1.3
|
Đường kênh Hà Giang cũ (bờ Đông) nối tiếp
|
250m
|
253
|
237
|
-16
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
||
|
1.4
|
Cầu qua kênh Nông trường (Tiên Khánh)
|
30m
|
-
|
325
|
325
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|
||
|
1.5
|
Đường bê tông 2 bên đầu cầu ngã tư kênh Trầm Hương
|
30m
|
-
|
100
|
100
|
Ủy ban nhân huyện Giang Thành
|