Quay lại

Nghị quyết 46/NQ-HĐND 2020 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 16 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 2780/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2019, cụ thể như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

1. Thu ngân sách địa phương: | 14.004.179
- Thu ngân sách nhà nước theo phân cấp: | 816.082
- Thu bổ sung từ NS cấp trên: | 9.249.444
- Thu viện trợ: | 8.592
- Thu kết dư: | 87.243
- Thu chuyển nguồn: | 2.834.944
- Vay của ngân sách cấp tỉnh: | 7.874
2. Chi ngân sách địa phương: | 13.938.786
- Chi cân đối ngân sách: | 7.277.212
- Chi các chương trình mục tiêu: | 3.407.148
- Chi chuyển nguồn: | 3.179.429
- Chi trả nợ gốc | 277.230
- Chi nộp ngân sách cấp trên | 66.639
3. Kết dư ngân sách địa phương: | 65.393
(Chi tiết theo biểu đính kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.











KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nông Thanh Tùng

Biểu 58/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên Đơn Vị

Dự Toán

Quyết Toán

Chi chuyển nguồn sang năm sau

So Sánh

Tổng Số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTM TQG

Tổng số

Trong đó

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy ngh

Chi khoa học và công ngh

Tổng số

Chi giáo dục đào tạo dạy ngh

Chi khoa học và công ngh

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy ngh

Chi khoa học và công ngh

Chi giáo dục đào tạo dạy ngh

Chi khoa học và công ngh

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22=11/ 1

23=12/ 2

24=15/ 5

25=18 /8

TNG S

5.432.975

354.257

23.075

-

3.903.652

2.071.685

-

1.175.066

960.275

214.791

6.469.437

424.155

35.220

-

4.841.262

2.215.009

1.204.021

989.212

214.808

1.031.461

119%

83%

124%

102%

1

Thành phố

469.813

165.146

2.338

301.860

149.136

2.807

200

2.607

511.999

137.873

9.502

371.291

162.787

2.835

201

2.635

249.242

109%

116%

123%

101%

2

Hòa An

460.407

24.285

3.991

368.234

187.418

67.888

50.326

17.562

604.711

28.218

6.399

497.808

206.992

78.686

60.917

17.769

39.820

131%

301%

135%

116%

3

Quảng Hòa

652.993

21.107

52

493.632

247.533

138.254

105.799

32.455

801.176

63.504

95

595.091

263.956

142.581

108.819

33.762

169.057

123%

167%

121%

103%

5

Trùng Khánh

648.093

30.637

6.708

531.830

261.286

85.626

60.756

24.870

831.387

51.286

7.554

688.318

286.909

91.783

69.294

22.489

213.715

128%

137%

129%

107%

6

Thạch An

407.684

27.152

700

278.023

143.213

102.509

83.273

19.236

497.364

37.073

1.588

339.984

153.642

120.307

98.900

21.407

36.395

122%

154%

122%

117%

8

Nguyên Bình

464.293

22.284

-

324.866

174.172

117.143

95.754

21.389

541.268

34.298

-

399.534

177.809

107.436

84.040

23.395

87.351

117%

97%

123%

92%

9

Bảo Lạc

561.941

16.339

3.366

390.351

232.210

155.251

132.360

22.892

645.483

15.916

3.876

472.228

242.428

157.339

134.536

22.804

56.602

115%

91%

121%

101%

10

Bảo Lâm

534.169

11.958

3.580

389.254

247.467

132.957

108.799

24.158

627.747

10.831

3.415

487.635

261.232

129.280

105.794

23.486

59.261

118%

113%

125%

97%

12

Hà Quảng

855.916

26.241

2.338

582.706

319.975

246.969

212.770

34.199

982.406

29.770

2.631

698.906

344.379

253.730

220.673

33.056

81.431

115%

169%

120%

103%

13

Hạ Lang

377.665

9.108

0

242.896

109.275

125.661

110.239

15.423

425.896

15.387

160

290.466

114.874

120.043

106.039

14.005

38.587

113%

169%

120%

96%

Biểu 59/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So Sánh

Tổng s

B sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

B sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

B sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng s

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16/8

TNG SỐ

6.864.684

3.878.412

2.986.271

140.516

2.816.829

591.745

918.066

1.175.066

6.497.676

3.783.844

2.713.831

8.592

2.705.239

591.745

918.066

1.204.020

95%

98%

91%

96%

100%

100%

102%

1

Thành phố

853.146

276.089

577.057

140.516

436.541

252.701

49.081

2.807

466.780

162.163

304.617

8.592

296.025

252.701

49.081

2.835

55%

59%

53%

68%

100%

100%

101%

2

Hòa An

574.672

372.579

202.093

191.295

11.195

112.212

67.888

575.739

373.646

202.093

202.093

11.195

112.212

78.686

100%

100%

100%

106%

100%

100%

116%

3

Quảng Hòa

811.027

484.965

326.062

322.279

83.407

100.618

138.254

830.784

502.683

328.101

328.101

83.407

102.657

142.038

102%

104%

101%

102%

100%

102%

103%

4

Trùng Khánh

923.019

528.800

394.219

387.519

151.738

150.155

85.626

914.621

522.441

392.180

392.180

151.738

148.116

92.326

99%

99%

99%

101%

100%

99%

108%

5

Thạch An

468.827

294.217

174.610

156.812

19.396

34.907

102.509

473.756

299.146

174.610

174.610

19.396

34.907

120.307

101%

102%

100%

111%

100%

100%

117%

6

Nguyên Bình

562.220

331.174

231.046

240.752

30.246

93.364

117.143

562.220

331.174

231.046

231.046

30.246

93.364

107.436

100%

100%

100%

96%

100%

100%

92%

7

Bảo Lạc

639.990

384.900

255.090

253.002

7.662

90.090

155.251

641.811

386.721

255.090

255.090

7.662

90.090

157.339

100%

100%

100%

101%

100%

100%

101%

8

Bảo Lâm

630.869

376.268

254.601

258.278

20.513

104.808

132.957

630.832

376.231

254.601

254.601

20.513

104.808

129.280

100%

100%

100%

99%

100%

100%

97%

9

Hà Quảng

970.236

587.116

383.120

376.359

8.827

120.563

246.969

968.455

585.335

383.120

383.120

8.827

120.563

253.730

100%

100%

100%

102%

100%

100%

103%

10

Hạ Lang

430.678

242.305

188.373

193.991

6.061

62.269

125.661

432.678

244.305

188.373

188.373

6.061

62.269

120.043

100%

101%

100%

97%

100%

100%

96%

Biểu số 61 - NĐ 31


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Giảm nghèo bền vng

Tổng số

MTQG xây dựng nông thôn mới

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghip

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghip

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

TNG S

1.221.944

960.275

261.669

799.744

646.475

153.269

422.200

313.800

108.400

1.250.061

989.212

260.849

792.055

635.888

156.167

458.006

353.324

104.682

102%

103%

100%

99%

98%

102%

108%

113%

97%

I

Ngân sách cp tnh

46.878

-

46.878

16.664

-

16.664

30.214

-

30.214

46.041

-

46.041

16.519

-

16.519

29.522

-

29.522

98%

98%

99%

99%

98%

98%

1

Ban Dân tộc

7.161

-

7.161

7.161

7.161

-

7.161

-

7.161

7.161

-

7.161

-

-

100%

100%

100%

100%

2

Sở Thông tin truyền thông

4.220

-

4.220

1.500

1.500

2.720

2.720

4.140

-

4.140

1.495

-

1.495

2.645

-

2.645

98%

98%

100%

100%

97%

97%

3

Sở Lao động & Thương binh xã hội

4.023

-

4.023

3.003

3.003

1.020

1.020

3.883

-

3.883

2.863

-

2.863

1.020

-

1.020

97%

97%

95%

95%

100%

100%

4

Sở Nông nghiệp & PT nông thôn

11.250

-

11.250

5.000

5.000

6.250

6.250

11.151

-

11.151

5.000

-

5.000

6.151

-

6.151

99%

99%

100%

100%

98%

98%

5

Văn Phòng điều phối NTM

7.371

-

7.371

-

7.371

7.371

7.057

-

7.057

-

-

7.057

-

7.057

96%

96%

96%

96%

6

Sở Giáo dục & Đào tạo

5.520

-

5.520

-

5.520

5.520

5.520

-

5.520

-

-

5.520

-

5.520

100%

100%

100%

100%

7

Sở Nội vụ

1.000

-

1.000

-

1.000

1.000

996

-

996

-

-

996

-

996

100%

100%

100%

100%

8

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

4.040

-

4.040

-

4.040

4.040

4.038

-

4.038

-

-

4.038

-

4.038

100%

100%

100%

100%

9

Liên minh hợp tác xã

500

-

500

-

500

500

500

-

500

-

-

500

-

500

100%

100%

100%

100%

10

Sở Y tế

1.233

-

1.233

-

1.233

1.233

1.034

-

1.034

-

-

1.034

-

1.034

84%

84%

84%

84%

11

Sở Tư pháp

420

-

420

-

420

420

420

-

420

-

420

420

100%

100%

100%

100%

12

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Cao Bằng

70

-

70

-

70

70

70

-

70

-

70

70

100%

100%

100%

100%

13

Liên hiệp hội Phụ nữ Việt Nam tỉnh Cao Bằng

70

-

70

-

70

70

70

-

70

-

70

70

100%

100%

100%

100%

II

Ngân sách huyện

1.175.066

960.275

214.791

783.080

646.475

136.605

391.986

313.800

78.186

1.204.020

989.212

214.808

775.536

635.888

139.648

428.484

353.324

75.160

102%

103%

100%

99%

98%

102%

109%

113%

96%

1

Thành phố

2.807

200

2.607

452

200

252

2.355

2.355

2.835

201

2.635

450

201

250

2.385

-

2.385

101%

100%

101%

100%

100%

99%

101%

101%

2

Hòa An

67.888

50.326

17.562

26.854

17.976

8.877

41.035

32.350

8.685

78.686

60.917

17.769

31.693

22.901

8.792

46.993

38.016

8.976

116%

121%

101%

118%

127%

99%

115%

118%

103%

3

Quảng Hòa

138.255

105.799

32.455

94.117

74.473

19.644

44.138

31.326

12.812

142.581

108.819

33.762

96.453

75.233

21.220

46.128

33.586

12.542

103%

103%

104%

102%

101%

108%

105%

107%

98%

4

Trùng Khánh

85.626

60.756

24.870

38.234

25.929

12.305

47.392

34.827

12.565

91.783

69.294

22.489

44.936

33.159

11.776

46.847

36.135

10.713

107%

114%

90%

118%

128%

96%

99%

104%

85%

5

Thạch An

102.509

83.273

19.236

73.328

59.773

13.555

29.181

23.500

5.681

120.307

98.900

21.407

81.131

65.385

15.746

39.176

33.515

5.662

117%

119%

111%

111%

109%

116%

134%

143%

100%

6

Nguyên Bình

117.143

95.754

21.389

84.294

69.454

14.840

32.849

26.300

6.549

107.436

84.040

23.395

71.952

55.026

16.926

35.484

29.015

6.469

92%

88%

109%

85%

79%

114%

108%

110%

99%

7

Bảo Lạc

155.251

132.360

22.892

104.463

87.987

16.477

50.788

44.373

6.415

157.339

134.536

22.804

110.165

93.736

16.429

47.174

40.799

6.375

101%

102%

100%

105%

107%

100%

93%

92%

99%

8

Bảo Lâm

132.957

108.799

24.158

102.340

83.436

18.904

30.617

25.363

5.254

129.280

105.794

23.486

92.325

73.975

18.349

36.956

31.819

5.137

97%

97%

97%

90%

89%

97%

121%

125%

98%

9

Hà Quảng

246.969

212.770

34.199

172.508

151.771

20.737

74.461

60.999

13.462

253.730

220.673

33.056

167.576

147.616

19.960

86.153

73.057

13.096

103%

104%

97%

97%

97%

96%

116%

120%

97%

10

Hạ Lang

125.661

110.239

15.423

86.490

75.476

11.014

39.172

34.763

4.409|

120.043

106.039

14.005

78.856

68.657

10.199

41.187

37.382

3.805

96%

96%

91%


Biểu mẫu số 50/NĐ31


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

1.500.000

1.223.830

5.200.303

4.708.554

345%

383%

A

TNG THU CÂN ĐỐI NSNN

1.500.000

1.223.830

2.270.241

1.778.493

150%

144%

I

Thu nội địa

1.350.000

1.223.830

1.897.141

1.754.975

141%

143%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

178.000

178.000

183.387

183.387

103%

103%

- Thuế giá trị gia tăng

121.000

121.000

140.186

140.186

116%

116%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

2.000

1.831

1.831

92%

92%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

0

0

- Thuế tài nguyên

55.000

55.000

41.370

41.370

75%

75%

- Thuế môn bài

-

-

-

-

- Thu khác

-

-

-

-

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

78.000

78.000

75.626

75.626

97%

97%

- Thuế giá trị gia tăng

47.000

47.000

39.030

39.030

83%

83%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

15.000

14.462

14.462

96%

96%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

43

43

- Thuế tài nguyên

16.000

16.000

22.091

22.091

138%

138%

- Thuế môn bài

-

-

-

-

- Thu khác

-

-

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.400

1.400

1.671

1.671

119%

119%

- Thuế giá trị gia tăng

574

574

892

892

155%

155%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

730

730

721

721

99%

99%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

96

96

58

58

60%

60%

- Thuế tài nguyên

-

-

-

-

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

-

-

- Thu khác

-

-

-

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

307.000

307.000

295.974

295.974

96%

96%

- Thuế giá trị gia tăng

226.700

226.700

211.930

211.930

93%

93%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

37.000

37.000

44.298

44.298

120%

120%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.200

1.200

1.966

1.966

164%

164%

- Thuế tài nguyên

40.600

40.600

37.780

37.780

93%

93%

- Thuế môn bài

-

-

-

-

- Thu khác

1.500

1.500

-

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

43.700

43.700

44.694

44.694

102%

102%

6

Thuế bảo vệ môi trường

150.000

55.800

155.570

57.872

104%

104%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

55.800

55.800

57.872

57.872

104%

104%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

94.200

-

97.698

-

104%

7

Lệ phí trước bạ

85.600

85.600

104.063

104.063

122%

122%

8

Thu phí, lệ phí

257.300

252.300

221.172

216.186

86%

86%

-

Phí và lệ phí trung ương

5.000

-

4.986

-

100%

-

Phí và lệ phí tnh

252.300

252.300

216.186

216.186

86%

86%

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.000

1.000

1.533

1.533

153%

153%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

29.000

29.000

27.884

27.884

96%

96%

12

Thu tiền sử dụng đất

146.000

146.000

638.108

638.108

437%

437%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.000

1.000

1.335

1.335

134%

134%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

14.000

14.000

15.966

15.966

114%

114%

-

Thuế giá trị gia tăng

14.000

14.000

6.745

6.745

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

116

116

-

Thu từ thu nhập sau thuế

64

64

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.041

9.041

-

Thuế môn bài

-

-

-

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp XSKT theo quy định

-

-

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

28.000

18.900

30.157

16.975

108%

90%

16

Thu khác ngân sách

29.800

11.930

92.656

66.436

138%

128%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

200

200

44

44

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

-

-

4.163

4.163

19

Thu từ bán tài sản nhà nước

2.830

2.750

20

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

308

308

21

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

-

-

-

-

22

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

150.000

-

349.315

-

233%

1

Thuế xuất khẩu

3.700

-

24.083

-

651%

2

Thuế nhập khẩu

7.800

198.774

-

2548%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

-

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

4

-

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

137.500

-

126.348

-

92%

6

Thu khác

1.000

-

106

-

11%

IV

Thu viện trợ

-

-

8.859

8.592

V

Các khoản huy động đóng góp

6.143

6.143

VI

Thu hồi vốn của NN và thu từ quỹ dự trữ tài chính

8.783

8.783

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

-

C

THU KT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

87.243

87.243

D

THU CHUYN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYN SANG

-

-

2.834.944

2.834.944

Biểu số 54/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

A

B

1-2+3+4+5+ 6

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9=10+11+12+ 13+14

10

11

12

13

14=15+16

15

16

17=18+19 +20+21+22

18

19

20

21

22=23+ 24

23

24

TNG S

10.609.885

2.894.990

6.428.780

2.460

1.300

1.221.944

960.275

261.669

12.889.382

2.005.095

2.181.229

1.716

1.300

46.041

-

46.041

121%

69%

34%

82%

100%

4%

18%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4.269.951

2.355.538

1.914.413

-

-

-

-

-

3.924.069

1.747.607

2.130.421

-

-

46.041

-

46.041

92%

74%

111%

-

-

-

-

-

1

Văn phòng tỉnh ủy

93.850

4.167

89.683

-

97.810

3.772

94.038

104%

91%

105%

2

Công an tỉnh

26.678

719

25.959

-

28.188

509

27.679

106%

71%

107%

3

BCH Quân sự tỉnh

97.373

16.763

80.610

-

98.397

14.902

83.496

101%

89%

104%

4

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

31.632

24.932

6.700

-

33.601

26.866

6.735

106%

108%

101%

5

Bảo hiểm xã hội tỉnh

500

500

-

1.319

1.319

264%

264%

6

Bưu điện tỉnh

502

502

-

554

554

110%

110%

7

Đoàn đại biểu quốc hội

600

600

-

900

900

150%

150%

8

Văn phòng HĐND tỉnh

12.391

12.391

-

13.350

13.350

-

108%

108%

9

Văn phòng UBND tỉnh

24.880

5.000

19.880

-

27.395

2.883

24.512

-

110%

58%

123%

10

Ban dân tộc

8.783

8.783

-

16.417

9.256

7.161

7.161

187%

105%

11

Sở Tài chính

74.047

74.047

-

76.458

76.458

-

103%

103%

12

Sở giao thông vận tải

31.921

23.507

8.414

-

24.295

12.316

11.979

-

76%

52%

142%

13

Quỹ Bảo trì đường bộ

103.947

103.947

-

94.209

94.209

-

91%

91%

14

Sở kế hoạch và đầu tư

69.938

63.498

6.440

-

45.634

38.813

6.821

-

65%

61%

106%

15

Sở ngoại vụ

23.736

14.990

8.746

-

9.867

28

9.839

-

42%

0%

112%

16

Sở nội vụ

17.982

17.982

-

19.384

18.388

996

996

108%

102%

17

Thanh tra nhà nước

4.917

4.917

-

5.694

5.694

-

116%

116%

18

Sở Thông tin và truyền thông

11.223

2.042

9.181

-

18.923

1.843

12.940

4.140

4.140

169%

90%

141%

19

Sở Nông nghiệp và PTNT

219.813

128.815

90.998

-

201.373

60.126

130.096

11.151

11.151

92%

47%

143%

20

Sở Tư pháp

9.768

9.768

-

10.855

10.435

420

420

111%

107%

21

Sở công thương

9.961

9.961

-

10.664

10.664

-

107%

107%

22

Sở Khoa học và công nghệ

24.634

8.216

16.418

-

39.505

7.123

32.381

-

160%

87%

197%

23

Sở Xây dựng

5.903

5.903

-

6.881

6.881

-

117%

117%

24

Sở Giáo dục& Đào tạo

488.420

45.379

443.041

-

520.041

6.403

508.119

5.520

5.520

106%

14%

115%

25

Sở Y tế

589.844

975

588.869

-

555.302

975

553.294

1.034

1.034

94%

100%

94%

26

Sở Lao động TB&XH

56.336

20.047

36.289

-

70.380

10.895

55.602

3.883

3.883

125%

54%

153%

27

Sở văn hóa, TT và du lịch

50.581

4.061

46.520

-

62.388

4.041

54.309

4.038

4.038

123%

100%

117%

28

Sở Tài nguyên môi trường

86.726

8.266

78.460

-

111.331

-

111.331

-

128%

0%

142%

29

Đài phát thanh truyền hình

18.651

3.613

15.038

-

19.354

3.580

15.774

-

104%

99%

105%

30

Ban QL khu kinh tế tỉnh

146.496

119.073

27.423

-

110.009

80.661

29.348

-

75%

68%

107%

31

Quỹ phát triển đất

209

209

-

-

-

-

32

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

5.366

5.366

-

5.761

5.691

70

70

107%

106%

33

Tỉnh đoàn thanh niên

6.071

181

5.890

-

7.296

976

6.320

-

120%

539%

107%

34

Hội liên hiệp phụ nữ

4.954

4.954

-

5.243

5.173

70

70

106%

104%

35

Hội Nông dân

5.450

169

5.281

-

5.901

81

5.821

-

108%

48%

110%

36

Hội cựu chiến binh

2.265

2.265

-

2.419

2.419

-

107%

107%

37

Liên minh các HTX

3.737

3.737

-

3.627

3.127

500

500

97%

84%

38

Hội chữ thập đỏ

1.155

1.155

-

1.281

1.281

-

111%

111%

39

Hội Đông y

794

794

-

840

840

-

106%

106%

40

Hội Nhà báo

1.489

1.489

-

1.350

1.350

-

91%

91%

41

Hội Luật gia

293

293

-

330

330

-

112%

112%

42

Hội người mù

749

749

-

800

800

-

107%

107%

43

Hội khuyến học

396

396

-

380

380

-

96%

96%

44

Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường

251

251

-

288

288

-

115%

115%

45

Liên hiệp các hội KH&KT

1.539

1.539

-

1.777

1.777

-

115%

115%

46

Hội Làm vườn

451

451

-

494

494

-

110%

110%

47

Hội bảo trợ NKT và TMC

283

283

-

374

374

-

132%

132%

48

Hội nạn nhân chất độc màu da cam/ Diôxin

327

327

-

428

428

-

131%

131%

49

Hội văn học nghệ thuật

2.152

2.152

-

2.003

2.003

-

93%

93%

50

Hội cựu thanh niên xung phong

344

344

-

382

382

-

111%

111%

51

Ban đại diện hội người cao tuổi

238

238

-

274

274

-

115%

115%

52

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

199

199

-

234

234

-

118%

118%

53

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3.610

3.610

2.963

2.963

54

Quỹ phát triển HTX

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

100%

100%

55

Cục Thống kê

300

300

300

300

56

Chi nhánh NHCSXH Cao Bằng

5.400

5.400

-

5.371

5.371

-

99%

99%

57

Công ty TNHH Lâm nghiệp Cao Bằng

19

19

-

25

25

-

132%

132%

58

Công ty CP Giống cây trồng Cao Bằng

69

69

-

460

460

-

667%

667%

59

Công ty CP Giống cây trồng Cao Bằng

189

189

-

60

60

-

32%

32%

60

Công ty TNHH Quang Minh Cao Bằng

176

176

-

205

205

-

116%

116%

61

Công ty TNHH MTV Trúc Bảo Minh

185

185

160

160

62

Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng

190

190

318

318

63

Công ty TNHH MTV Thủy Nông Cao Bằng

9.261

9.261

12.896

12.896

-

139%

139%

64

Liên đoàn lao động

184

184

184

184

-

65

Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Cao Bằng

3.000

3.000

3.000

3.000

-

100%

100%

66

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

707.369

703.869

3.500

715.917

672.375

43.542

-

101%

96%

67

Ban QLDA ĐTXD CTGT

913.071

913.071

537.833

537.833

-

59%

59%

68

BQLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT

198.799

198.799

243.191

243.088

103

-

122%

122%

69

Ban điều phối dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Cao Bằng

37.295

37.295

10.052

10.052

-

27%

27%

70

Công ty Đầu tư và phát triển Môi trường

455

455

274

274

-

60%

60%

71

Văn phòng điều phối NTM

-

7.057

7.057

7.057

72

Hợp tác xã Thắng Lợi

1.778

1.778

1.621

1.621

91%

91%

73

HTX nông nghiệp chăn nuôi Bảo Hưng

858

858

571

571

67%

67%

74

Công ty Cổ phần chăn nuôi Ánh Dương

2.000

2.000

2.000

2.000

100%

100%

75

Các đơn vị NSNN hỗ trợ

2.650

2.650

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

2.100

2.100

-

1.716

1.716

-

82%

III

CHI TRẢ NỢ GỐC CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

360

360

8.358

8.358

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.300

1.300

-

1.300

1.300

-

100%

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

60.410

-

-

-

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

-

-

-

VII

CHI B SUNG CÓ MC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CP DƯI

5.536.479

539.452

4.036.752

960.275

960.275

6.497.675

VIII

CHI CHUYN NGUN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

2.147.967

IX

CTMTQG VÀ MỘT S NHIỆM VMC TIÊU KHÁC

739.284

477.615

0

0

261.669

261.669

308.297

257.488

50.808,7

0

0

0

0

0

11%

0%

0%


Biểu mẫu số 48/NĐ-31


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.491.633

14.004.179

4.512.546

148%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.223.830

1.816.082

592.252

148%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

673.030

1.258.099

585.069

187%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

550.800

557.983

7.183

101%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.267.803

9.249.444

981.641

112%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.120.178

6.120.178

-

100%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.147.625

3.129.266

981.641

146%

III

Thu viện trợ

8.592

8.592

IV

Thu kết dư

87.243

87.243

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.834.944

2.834.944

VI

Thu vay ngân sách cấp tỉnh

7.874

7.874

B

TNG CHI NSĐP

9.545.113

13.938.786

4.393.673

146%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

7.228.808

7.277.212

48.404

101%

1

Chi đầu tư phát triển

937.360

805.835

(131.525)

86%

2

Chi thường xuyên

6.144.369

6.281.626

137.257

102%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.100

1.716

(384)

82%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

-

100%

5

Dự phòng ngân sách

143.679

186.735

43.056

130%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.307.625

3.407.148

1.099.523

148%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.221.944

1.250.061

28.117

102%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.085.681

2.157.087

1.071.406

199%

III

Chi chuyền nguồn sang năm sau

-

3.179.429

3.179.429

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

66.639

66.639

V

Chi trả nợ gốc

8.680

8.358

(322)

96%

C

BỘI CHI NSĐP

44.800

7.446

(37.354)

17%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

8.680

8.358

(322)

96%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

700

428

(272)

61%

II

Từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

7.980

7.930

(50)

99%

E

TNG MỨC VAY CỦA NSĐP

45.500

7.874

(37.626)

17%

I

Vay để bù đắp bội chi

44.800

7.446

(37.354)

17%

II

Vay để trả nợ gốc

700

428

(272)

61%

G

TNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

171.156

137.345

(33.811)

80%


Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, trả lãi vay, chi b sung quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và trả nợ gốc vay.


Biểu mẫu số 51/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.536.433

13.938.786

146%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.228.808

7.277.212

101%

I

Chi đầu tư phát triển

937.360

805.835

86%

1

Chi đầu tư cho các dự án

841.200

723.493

86%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

160.021

363.016

227%

-

Chi khoa học và công nghệ

4.394

7.123

162%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

60.000

58.198

97%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu x số kiến thiết

14.000

13.530

97%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

31.000

69.340

224%

3

Chi đầu tư phát triển khác

65.160

13.002

20%

II

Chi thường xuyên

6.144.369

6.281.626

102%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.615.757

2.778.125

106%

2

Chi khoa học và công nghệ

15.419

31.074

202%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.100

1.716

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

100%

V

Dự phòng ngân sách

143.679

186.735

130%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.147.625

3.407.148

335%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.221.944

1.250.061

102%

1

Chương trình xây dựng nông thôn mới

422.200

458.006

108%

2

Chương trình giảm nghèo bền vững

799.744

792.055

99%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

925.681

2.157.087

233%

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

265.721

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước

1.361.194

3

Chi từ nguồn hỗ trợ vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu

530.172

C

Chi từ nguồn khác

160.000

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

3.179.429

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

66.639

F

CHI TRẢ NỢ GỐC VAY

8.358


Biểu mẫu số 52/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TNG CHI NSĐP

7.519.066

10.175.551

2.656.485

135%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

3.887.412

3.783.844

(103.568)

97%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.631.654

4.214.923

583.269

116%

I

Chi đầu tư phát triển

982.259

2.008.595

1.026.336

204%

1

Chi đầu tư cho các dự án

886.099

1.937.003

1.050.904

219%

Trong đó

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

160.021

329.615

169.594

206%

-

Chi khoa học và công nghệ

4.394

7.123

2.729

162%

-

Chi quốc phòng

22.942

22.942

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

509

509

-

Chi y tế, dân số và gia đình

8.376

8.376

-

Chi văn hóa thông tin

4.098

4.098

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

3.580

3.580

-

Chi thể dục thể thao

-

-

Chi bảo vệ môi trường

421

421

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.418.368

1.418.368

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

133.486

133.486

-

Chi bảo đảm xã hội

-

8.484

8.484

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

31.000

67.400

36.400

217%

3

Chi đầu tư phát triển khác

65.160

4.192

(60.968)

II

Chi thường xuyên

2.585.585

2.103.002

(482.583)

81%

Trong đó

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

544.072

563.027

18.955

103%

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

15.419

31.074

15.655

202%

-

Chi quốc phòng

83.988

83.988

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

28.169

28.169

-

Chi y tế, dân số và gia đình

576.451

576.451

-

Chi văn hóa thông tin

31.717

31.717

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

15.774

15.774

-

Chi thể dục thể thao

9.660

9.660

-

Chi bảo vệ môi trường

73.358

73.358

-

Chi các hoạt động kinh tế

201.017

201.017

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

450.735

450.735

-

Chi bảo đảm xã hội

31.518

31.518

-

Chi thường xuyên khác

6.516

6.516

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

2.100

1.716

(384)

82%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.300

1.300

-

100%

V

Dự phòng ngân sách

60.410

100.309

39.899

166%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

C

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

2.147.967

2.147.967

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

20.459

20.459

E

CHI TRẢ NỢ GC VAY

8.358

8.358


Biểu mẫu số 53/NĐ31


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2019

Quyết toán

Bao gồm

So sánh

(%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1

2=3+4

3

4

5=2/1

TNG CHI NSĐP

9.536.433

13.938.786

6.391.707

7.547.079

146%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

7.228.808

7.277.212

2.739.032

4.538.180

101%

I

Chi đầu tư phát triển

937.360

805.835

578.746

227.090

86%

1

Chi đầu tư cho các dự án

841.200

723.493

507.153

216.340

86%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

160.021

363.016

329.615

33.401

227%

-

Chi khoa học và công nghệ

4.394

7.123

7.123

162%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

60.000

58.198

43.087

15.112

97%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s kiến thiết

14.000

13.530

2.183

11.347

97%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

31.000

69.340

67.400

1.940

224%

3

Chi đầu tư phát triển khác

65.160

13.002

4.192

8.810

II

Chi thường xuyên

6.144.369

6.281.626

2.056.962

4.224.664

102%

Trong đó:

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.615.757

2.778.125

563.027

2.215.099

106%

2

Chi khoa học và công nghệ

15.419

31.074

31.074

-

202%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.100

1.716

1.716

82%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

100%

V

Dự phòng ngân sách

143.679

186.735

100.309

86.426

130%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.147.625

3.407.148

1.475.891

1.931.257

159%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.221.944

1.250.061

46.041

1.204.020

102%

Chương trình xây dựng nông thôn mới

422.200

458.006

29.522

428.484

108%

Chương trình giảm nghèo bền vững

799.744

792.055

16.519

775.536

99%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

925.681

2.157.087

1.429.850

727.237

233%

C

Chi từ nguồn khác

160.000

-

-

D

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

3.179.429

2.147.967

1.031.461

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

66.639

20.459

46.181

F

CHI TRẢ NỢ GỐC VAY

-

8.358

8.358

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu46/NQ-HĐND
Ngày ban hành16/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực16/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cao Bằng / Nông Thanh Tùng
Phạm viCao Bằng
Trích yếu2020 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.