SAO Y; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH; 30/06/2026;
17:00:31; +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
NINH
BÌNH
Số: 46/NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ninh
Bình,
ngày
25
tháng
6
năm
2026
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phạm vi, đối tượng và nguyên tắc thực hiện tiết kiệm chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:
1. Tiết kiệm 5% dự toán chi đầu tư phát triển vốn ngân sách địa phương
(Không bao gồm: dự toán chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương và chi đầu tư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số) được Thủ tướng Chính phủ giao, để bổ sung vốn đầu tư công trình Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng theo quy định của Chính phủ tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2026 và yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025, với tổng số vốn là
1.621.866 triệu đồng.
2. Bổ sung danh mục dự án vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách cấp tỉnh cho 21 công trình, dự án do cấp tỉnh quản lý với tổng số vốn là 325.762 triệu đồng, cụ thể:
a) 16 dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 làm chủ đầu tư:
297.952 triệu đồng.
b) 03 dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 làm chủ đầu tư:
23.682 triệu đồng.
c) 01 dự án của sở Du lịch làm chủ đầu tư: 1.093 triệu đồng.
d) 01 dự án của sở Nông nghiệp và Môi trường làm chủ đầu tư: 3.035 triệu đồng.
3. Điều chỉnh giảm số vốn 1.947.628 triệu đồng đã bố trí cho các nhiệm vụ, dự án nêu trên lấy từ số vốn chưa phân bổ để bố trí vốn khởi công mới cho các dự án hiện nay đang trong quá trình chuẩn bị đầu tư nhưng dự kiến trong năm sẽ hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư hoặc bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp cần đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện.
Tổng số vốn còn lại chưa phân bổ để để bố trí vốn khởi công mới cho các dự án sau điều chỉnh là 7.322.952 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biểu kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và HĐND tỉnh về tính chính xác của số liệu trong Nghị quyết và các phụ biểu kèm theo.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
|
CHỦ TỊCH
|
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 2; Lê Quốc Chỉnh
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Ninh Bình;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
BIỂU PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Danh
mục
công
trình,
dự
án
|
Quyết
định
đầu
tư
|
Quyết
định
quyết
toán
|
Số
vốn
đã
cấp
đến
31/12/2025
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-
giai
đoạn
2026-
gia
đn
2026-
cấp
tỉn sách cấp tỉnh
(tại
Nghị
quyết
(tại Nghị quyết số 28/N-H 28/NQ-HĐNDgày 29/4/2020
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn cả
các
nguồn
vốn)
vốn)
ngày 29/4/2026)
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
đã
giao
năm
2026
đã
giao
|
Phương án
phân
bổ
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
hoạch
đầu
tư
năm
2026
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
vốn
ngân sách cấp tỉnh sau khi điều chỉnh
|
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Ghi chú
|
||||||||||
|
Số
quyết
định,
ngày
tháng
ă
ban
tháng,
năm
ban
hành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Số
quyết
định,yh
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
ban hành
Trong
đó:
Ngân
sách
tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn c ) vốn) Trong đó: Ngân sách
Ngân
sách
tỉnh
tỉnh
|
Trong
đó:
Ngân
sách
Ngân
sách
tỉnh
tỉnh
|
Trong đó: Ngân sách Ngân sách
tỉnh
|
Điều
chỉnh
giảm
từ
tiền
giảm từ tiền đất
đất
|
Điều chỉnh tăng từ tiền
tăng
từ
tiền
đất
đất
|
|||||||||||
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số (tất cả các nguồn cả các nguồn vốn)
|
||||||||||||||||||
|
A
|
B
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||
|
TỔNG SỐ
|
4
854
440
|
4
438
669
|
1
595
716
|
384 788
|
3
384
787
|
2
060
402
|
13
711
886
|
13
711
886
|
1947 628
|
1
947
628
|
13 711 886
|
||||||||
|
Tiết
kiệm
5%
dự
toán
chi
đầu
tư
phát
triển
vốn
ngân
sách
địa
phương
(Không
bao
gõm:
dự
toán
chi
đâu
tư
từ
nguồn
bội
chi
ngân
sách
địa
phươ
ương
và
chỉ
đấu
tư
trong
lĩnh
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
và
chuyển
đổi
số)
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao,
để
bổ
sung
vốn
đầu
tư
công
trình
Đường
sắt
Lào
Cai
-
Hà
Nội
-
Hải
Phòng
theo
quy
định
của
Chính
phủ
tại
Nghị
quyết
số
135/NQ-CP
ngày
22/5/2026
và
yêu
cầu
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
tại
Quyết
định
số
2691/QĐ-TTg
ngày
10/12/2025
|
1
621
866
|
1 621866
|
|||||||||||||||||
|
B
|
BỐ
TRÍ
CHO
CÁC
CÔNG
TRÌNH,
DỰ
ÁN
|
4854 440
|
4438 669
|
1
595
716
|
384 788
|
3
384
787
|
2
060
402
|
1 133 966
|
325 762
|
325 762
|
|||||||||
|
.
|
BAN
QUẢN
LÝ
DỰ
ÁN ĐẦU
TƯ
XÂY
DỰNG SỐ
2
|
4
389
681
|
3
071
296
|
1
235
996
|
135 996
|
3
023
831
|
1
779
446
|
1
037
367
|
297 952
|
297 952
|
|||||||||
|
I
|
Dự
án
đã
quyết
toán
|
||||||||||||||||||
|
Dự án xây dựng cầu vượt sông Đáy nối tỉnh NinhBình à tỉnh NamĐịnh thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bnh - Nam Dự án xây dựng cầu vượt sông Đáy nổi tính Nih Bn và tỉn -hái Định thuộ tuyế đườgbộ ca tốc Nh Bình- Nải Phòng Nam Định thuộc tuyến đư - Thái Bình - Hải Phòng
|
7973210
|
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
|
2023-2025
|
350/QĐ-UBND
23/02/2023
|
1450000
|
350 000
|
124/QĐ-STC 12/02/2026
12/02/2026
|
1123 061
|
23061
|
1
119
981
|
19 981
|
3080
|
3080
|
3080
|
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán giá trị được quyết toán dự án hoàn thành toán dự án hoàn thành
|
||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường TL48B, huyện Trực Ninh (oạn từ QL21 Ngt kéo xã Liêm Hi đến đê sông Ninh Cơ th trn Cát Cải tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (oạn từ QL1 Ngặt ko xã im Hải đến đê sôngnNih Cơ h trn hành) Thành)
|
7949673
|
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
|
2021-2025
|
1420/QĐ-UBND 09/8/22 09/8/2022
|
78646
|
78646
|
242/QĐ-STC 23/4/2026 23/4/2026
|
71113
|
71113
|
70594
|
70594
|
8052
|
519
|
519
|
9 Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán giá trị được quyết toán dự án hoàn thành oạch vốn đề thanh toán giá toán dự án hoàn thành
|
|||
|
3
|
Cải Tạo, Nâng
cấp
đường
Long -
Sơn
huyện
Hải
Hậu
|
7905789
|
Ban QLDA ĐTXD số 2
|
2021-2025
|
1729/QĐ-UBND 31/8/223
31/8/2023
|
29 990
|
29 990
|
655/QĐ-STC 17/12/2025 17/12/2025
|
29 371
|
29 371
|
29 190
|
29 190
|
182
|
182
|
182
|
Bổ sung kế hoạch vốn đề giải ngân chi phí đã được phê duyệt quyết toán nể giải ngân ch duyệt quyết toán
|
|||
|
Cải tạo nhà làm việc 4 tầng
và
các
hạng mục phụ trợ Sở Tài nguyn và Môi trường tỉnh Nam Định ạng
nguyên
và Môi trường
tỉnh
Nam
Định
|
8031230
|
Ban QLDA ĐTXD số 2
|
2024-2026
|
1346/QĐ-UBND 26/6/2024
|
13 380
|
13 380
|
696/QĐ-STC012/2025 30/12/2025
|
12451
|
12451
|
11000
|
11000
|
1451
|
1451
|
1451
|
Bổ sung kế hoạch vốn để giải ngân chi phí đã được phê vốnđể giải ngân chỉ duyệt quyết toán
|
||||
|
π
|
Dự
án
hoàn
thành
chưa
quyết
toán
|
||||||||||||||||||
|
Xây
dựng khu
dân
cư
tập
trung
thôn Cổ Giả, xã Nam Tiến,
huyện
Nam
Trực
|
8121179
|
Ban
QLDA
ĐTXD
|
2022-2026
|
2125/QĐ-UBND 11/10/202 3/QĐ-UBND 1973 01/6/2026
|
35 000
|
35 000
|
17110
|
17110
|
17890
|
15 000
|
15000
|
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán khối lượng hoàn thành của
dự
án
|
|||||||
|
m
|
Dự
án
đang
triển
khai
thực
hiện
|
||||||||||||||||||
|
Xây
dựng
hạ
tầng
khu dân
cư
tập
trung
Quang
Trung, xã Hiền
Khánh,
tỉnh
Ninh
Bình Khánh, tỉnh Ninh Bình
|
8098715
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2023-2026
|
1698/QĐ-UBND 09/8/2024 223/QĐ-UBND 28/01/2026
|
48 394
|
48394
|
28394
|
28394
|
20000
|
2500
|
2500
|
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán khối lượng hoàn thành được nghiệm thu của dự án thành được nghiệm thu của dự án
|
|||||||
|
2
|
Xây dựng tuyến đường tả
sông
Sò từ
tỉnh
lộ
489
đến
tỉnh
lộ
489B,
huyện
iao
Thuỷ Xây dựng tuyên đường
tả
489B,
huyện
Giao
Thuỷ
|
8124272
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2024-2029
|
2075/QĐ-UBND 27/6/2025
|
250 000
|
250 000
|
1 970
|
1970
|
248030
|
30000
|
30 000
|
Dự án mới bố trí vố chun ị đầu tư B trí kế oạch vnăm26để han tán chi ph PMB và đả ảo Dự án mới bỏ trí vôn chuẩn bị đầu
tư.
Bồ trí kế hoạch 0 vốn
năm
2026 để thanh toán chi phí GPMB và đảm bảo tiến độ thi công dự án
|
||||||
|
3
|
Xây dựng trường THCS xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường.
|
7965589
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2022-2026
|
1678/QĐ-UBND 03/12/2025
|
14 500
|
14 500
|
14500
|
5000
|
5000
|
Dự án mới được phê duyệt. Bố trí vốn đảm bảo tiến độ thi công của dự án
thi
công
của
dự
án
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trc
xã
đoạn từ út giao
cổng
làng Quan Thicu, xã Tân
Mihđến
ầu
Đống
Lươg, huyện Ý Cải tạo,nâng cấp tyn đường trục
x
đoạn
từ
nút
giao
cồng
làng
Quan
hicu, xã Tân
Minh
đến cầu
Đống
Lơg,hyện Yên Yên
|
8134255
|
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
|
2024-2028
|
1761/QĐ-UBND
17/6/2025
|
30 000
|
30 000
|
11273
|
11273
|
18730
|
13000
|
13000
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án
thi
công
của
dự
án
|
|||||||
|
5
|
Xây dựng Trường THCS tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
|
8158962
|
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
|
2026-2029
|
1623/QĐ-UBND
26/11/2025
|
144 000
|
144 000
|
1300
|
1300
|
142700
|
20.000
|
20000
|
Dự án
mới
được phê duyệt. Bố trí vốn đảm bảo
tiến
độ
thi
công
của
dự
án
thi
công
của
dự
án
|
||||||
|
Cải tạo, nâng
cấp
tuyến
đường Phong Quang, huyện Nam Trực
|
8123650
|
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
|
2023-2026
|
2736/QĐ-UBND
11/12/2024
|
70.000
|
70 000
|
31000
|
31000
|
39.000
|
30.000
|
30 000
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
|
|||||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp đường số 6 (đường du lịc vào ln nghề cây cảh Vị hê), xã Điền Xá (Nay là ãNam Điền) huyện Nam Cải tạo, nâng cpđường ố 6 đườg ulịchvàng c h V h i Na Nm in) huyện Trực Trực
|
8132883
|
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
|
2024-2027
|
307/QĐ-UBND 12/02/2025
12/02/2025
|
43000
|
43.000
|
8000
|
8000
|
35000
|
30.000
|
30 000
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi
công
của
dự
án
|
||||||
|
Xây dựng trường
mầm
non Sao
Vàng,
phường
Nam
Định, tỉnh Ninh Bình
|
8108484
|
Ban QLDA ĐTXD số 2
|
2024-2028
|
2013/QĐ-UBND
26/12/2025
|
92 000
|
92 000
|
150
|
150
|
91850
|
20.000
|
20 000
|
Dự án mới được phê duyệt. Bố
trí
vốn
đảm
bảo
tiến
độ thicgcủa dự án
|
|||||||
1/3
|
TT
|
Danh
mục
công
trình,
dự
án
|
Mã
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/
Đơn
vị
đề
xuất
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết
định
đầu
tư
|
Quyết
định
quyết
toán
|
Số
vốn
đã
cấp
đến
31/12/2025
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2020
2030
vốn
ngân
sách cấp tỉnh
(tại
Nghị
quyết
s tị28/NQHĐND 30ND UDNY ngày 29/4/2026)
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
đã
giao
|
Phương
án
phân
bổ
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh
sau
khi
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|||||||
|
Số
quyết
định,
ngày
ng,
năm
ban
ành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Số
quyết
định,
ngày,
tháng,
năm
ban hành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
số
(tấtả
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
các
ng
vốn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Điều chỉ
giảm
từ
tiền
đất
|
Điều chỉnh tăng từ tiền tăng từ tiền
đất
|
||||||||||
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
Ngân
sách tỉnh
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
Trong
đó:
Ngân
sách tỉnh
|
||||||||||||||||
|
9
|
Xây
dựng
tuyến
đường
huyện
nối
từ
đê
tả
Đáy
đến
đường
57B
huyện
Ý
Yên
|
7852685
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2020-2026
|
1755//QĐ-UBND 21/7/20 2370/QĐ-UBND 02/11/2021 2178/QĐ-UBND 31/12/2025
|
363.551
|
258 166
|
293.869
|
188.484
|
69 682
|
35000
|
35000
|
Thanh
toán
khối
lượng
hoàn
thành
và
đảm
bảo
tiến
độ
thi
công
của
dự
án
|
||||||
|
10
|
Xây
dựng
cầu
Ninh
Cường
vượt
sông
Ninh
Cơ
trên
Quốc
lộ
37B
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2024-2027
|
22/QĐ-TTg (07/01/22) 747/QĐ-BGTVT (18/6/24)
|
52.220
|
52 220
|
0
|
52 220
|
52 220
|
52.220
|
Bổ sung kế hoạch vốn
đề
thanh
toán
chi
phí GPMB
|
||||||||
|
ニ
|
Xây
dựng
tuyến
đường
bộ
cao
tốc
Ninh
Bình
-
Hải
Phòng,
đoạn
qua
tỉnh
Nam
Định
và
Thái
Bình
|
8118772
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 2
|
2023-2027
|
82/NQ-HĐND (14/7/2023) 1680/QĐ-TTg (25/12/2023) CTĐT 1799/QĐ-UBND (31/10/2024) UBND
Thái
Bình
(PDDA)
|
1
675
000
|
1675000
|
1400 000
|
1400000
|
275000
|
40000
|
40 000
|
Bổ
sung
kế
hoạch
vốn
để
thanh
toán
chi
phí GPMB.
(Dự
án
trọng
điểm
tại
Quyết
định
số
01-QĐ/BCĐ
ngày
04/02/2026
của
Ban
Chỉ
đạo
các
dự
án
trọng
điểm tỉnh)
|
||||||
|
BAN
QUẢN
LÝ
DỰ
ÁN
ĐẦU
TƯ
XÂY
DỰNG
SỐ
3
|
132 786
|
97 820
|
33 610
|
2682
|
38 959
|
38.959
|
92471
|
23 682
|
23 682
|
||||||||||
|
I
|
Dự
án
đã
quyết
toán
|
||||||||||||||||||
|
Dự
án
xử
lý
sạt
lở
bờ
hữu
sông
Đáy
từ
trường
Cơ
yếu
đến
cầu
Hồng
Phú,
tỉnh
Hà
Nam
|
7328582
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 3
|
2011-2023
|
1268a/QĐ-UBND 20/10/2011
|
34 966
|
1672/QĐ-UB 04/12/2024;684/QĐ
STC
26/12/2025
|
33 610
|
2682
|
30 928
|
30.928
|
2682
|
2682
|
2 682
|
Bổ sung kế
hoạch
vốn
để
giải ngân chi
phí
đã được
phê
duyệt
quyết
toán
duyệt
quyết
toán
|
|||||
|
π
|
Dự
án
đang
triển
khai
thực
hiện
|
||||||||||||||||||
|
Dự án sửa
chữa,
nâng
cấp
hệ
thống
thủy
lợi
Bắc
Nam
Hà
và
Xuân Thủy
|
7998442
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 3
|
2023-2026
|
4498/QĐ-BNN-
TCTL
18/11/2022
|
52000
|
52000
|
7831
|
7831
|
44169
|
11000
|
11000
|
Bổ sung kế
hoạch
vốn để thanh toán kinh phí
giải
phóng Bổ sung kế hoạch vốn đ thnh toán kinh phí giả phng mặt bn .thc iệ Thng báo số 7/B-VPUBN)
ngày
28/4/2026
của
Văn phòng UBND tỉnh)
|
|||||||
|
2
|
Dự
án
thành
phần
1:
Bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư,
giải
phóng
mặt
bằng
thuộc
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
nối
vành
đai 4
-
vành
đai
5
đoạn
từ
QL.38
đến
đường
N2
và
một
phần
đường
gom
phía
Nam
QL.38,
địa
phận
thị
xã
Kim
Bảng,
tỉnh
Hà
Nam
|
8156515
|
Ban
QLDA
ĐTXD
số 3
|
2025-2027
|
1544/QĐ-UBND tỉnh
Hà
Nam,
ngày
25/6/2025
|
45 820
|
45 820
|
200
|
200
|
45620
|
10 000
|
10 000
|
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán kinh phí GPMB
|
||||||
|
・
|
SỞ
DU
LỊCH
|
117120
|
117 120
|
111 557
|
111 557
|
110 479
|
110 479
|
1093
|
1093
|
1093
|
|||||||||
|
I
|
Dự
án
đã
quyết
toán
|
||||||||||||||||||
|
Nạo vét tuyến giao thông thủy Bích Động - Hang Bụt và Thạch Bích - Thung Nắng Bích - Thung Nắng
|
7035562
|
Sở
Du
lịch
|
2005-2023
|
751/QĐ-UBND 16/6/2020
|
117120
|
117 120
|
398/QĐ-UBND 09/4/2025
|
111557
|
111 557
|
110 479
|
110 479
|
1093
|
1093
|
1093
|
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán
công
nợ
phải
trả của dự án theo giá trị
quyết
toán
của
dự
án
theo
giá
trị
quyết
toán
|
||||
|
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
MÔI
TRƯỜNG
|
214854
|
134854
|
214553
|
134 553
|
211 518
|
131 518
|
3.035
|
3.035
|
3.035
|
||||||||||
|
I
|
Dự
án
đã
quyết
toán
|
||||||||||||||||||
|
Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú
bão
cửa
Ninh Cơ
huyện
Nghĩa
Hưng, tỉnh Nam Định Hưng, tỉnh
Nam
Định
|
7239510
|
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi trường
|
2011-2025
|
736/QĐ-UBND 06/4/2010
|
214 854
|
134 854
|
118/QĐ-STC
12/2/2026
|
214553
|
134 553
|
211 518
|
131 518
|
3035
|
3035
|
3035
|
Bổ
sung kế
hoạch
vốn
để
thanh
toán
công
nợ
phải
trả
của
dự
án
theo
giá
trị
quyết
toán
|
||||
|
c
|
KẾ
HOẠCH
VỐN
CÒN
LẠI
CHƯA
PHÂN
BỔ
VÀ
GIAO
CHI
TIẾT
CHI TIẾT
|
13
711886
|
13
711
886
|
1
947
628
|
11
764258
|
||||||||||||||
|
1
|
Đề
án
phát
triển
lĩnh
vực
các
khu
công
nghiệp,
khu
kinh
tế
|
20000
|
20000
|
20000
|
|||||||||||||||
|
2
|
Đề
án
phát
triển
lĩnh
vực
Giáo
dục
|
20.000
|
20000
|
20000
|
|||||||||||||||
|
3
|
Đề
án
chuyển
đổi
số
giai
đoạn
2026-2030
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
|||||||||||||||
|
4
|
Đề
án
phát
triển
lĩnh
vực
Nông
nghiệp
|
20000
|
20000
|
20000
|
|||||||||||||||
|
5
|
Đề
án
cải
tạo
xây
mới
trụ
sở
làm
việc
các
xã,
phường
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
|||||||||||||||
|
TT
|
Danh
mục
công
trình,
dự
án
|
Mã
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/
Đơn
vị
đề
xuất
|
Thời gianKHT KC-HT
|
Quyết
định
đầu
tư
|
Quyết
định
quyết
toán
|
Số
vốn
đã
cấp
đến
31/12/2025
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026
2030
vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh
(tại
Nghị
quyết
số 28/NQ-HĐND ngày 29/4/2026)
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
đã
giao
|
Phương
án
phân
bổ
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
|
Kế
hoạch
đầu
tư
năm
2026
vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh sau khi điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|||||||
|
Số
quyết
định,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Số
quyết
định,
ngày,
tháng,
năm
ban hành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
số
(tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó:
Ngân
sách Trn : tỉnh
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Điều chỉnh
giảm
từ
tiền
đất
|
Điều chỉnh
tăng
từ
tiền
đất
|
||||||||||
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
Ngân
sách tỉnh
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
||||||||||||||||
|
6
|
Đề án
phát
triển
lĩnh
vực
Văn
hóa
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
|||||||||||||||
|
Đề
án
phát
triển
lĩnh
vực
giao
thông
|
20 000
|
20 000
|
20000
|
||||||||||||||||
|
8
|
Đề
án
phát
triển
khu
vực
phòng
thủ
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
|||||||||||||||
|
Đề
án
đầu
tư
cải
tạo
nâng
cấp
phát
triển
đô
thị
trên
địa
bàn
tỉnh
|
20000
|
20 000
|
20000
|
||||||||||||||||
|
10
|
Đề
án
phát
triển
lĩnh
vực
Y
tế
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
|||||||||||||||
|
11
|
Kinh
phí
thực
hiện
công
tác
đo
đạc,
đăng
ký
đất
đai,
lập
cơ
sở
dữ
liệu
hô
sơ
địa
chính
và
cấp
giấy
chứng
nhận
quyên
sử
dụng
đất
dụng đất
|
2841 306
|
2841 306
|
2
841306
|
|||||||||||||||
|
12
|
ĐỂ
LẠI
KHOẢNG
5%
TIỀN
ĐẤT
ĐỂ
BỔ
SUNG CÓ MỤC
TIÊU
CHO
CÁC
XÃ
ĐỂ
THỰC
HIỆN
CÁC
DỰ
ÁN
VỀ
LĨNH
VỰC
Y
TẾ,
GIÁO
DỤC;
CÔNG
TRÌNH,
DỰ ÁN TỰ IÁ DỰ
ÁNVỀ
Y
TẾ,
GIÁO
DỤC;
CÔNG
TRÌNH,
DỰ
ÁN YỤ;CẤP
BÁCH
PHÒNG
CHỐNG
THIÊN
TAI...
|
1400 000
|
1400 000
|
1400000
|
|||||||||||||||
|
13
|
SỐ
VỐN
CÒN
LẠI
CHƯA
PHÂN
BỐ
ĐỂ
BỐ
TRÍ
VỐN
KHỞI
CÔNG
MỚI
CHO
CÁC
DỰ
ÁN
HIỆN
NAY
ĐANG
TRONG
QUÁ
TRÌNH
CHUẨN
BỊ
ĐẦU
TƯ
NHƯNG
DỰ
KIẾN
TRONG
NĂM
SẼ
HOÀN
THÀNH
CÔNG
TÁC
CHUẨN
BỊ
ĐẦU
TƯ;
HOẶC
BỔ
SUNG
VỐN
CHO
CÁC
DỰ
ÁN
CHUYỂN
TIẾP
CẦ
ĐHUN
TẾPCẦN
ĐÂY
HANH
TIẾN
TRIỂN
KHAI
THỰC
HIỆN
|
9
270
580
|
9
270
580
|
1947 628
|
7
322
952
|
||||||||||||||