Quay lại

Nghị quyết 46/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1)

SAO Y; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH; 30/06/2026;

17:00:31; +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Số: 46/NQ-HĐND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026
NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phạm vi, đối tượng và nguyên tắc thực hiện tiết kiệm chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:

1. Tiết kiệm 5% dự toán chi đầu tư phát triển vốn ngân sách địa phương
(Không bao gồm: dự toán chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương và chi đầu tư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số) được Thủ tướng Chính phủ giao, để bổ sung vốn đầu tư công trình Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng theo quy định của Chính phủ tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2026 và yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025, với tổng số vốn là
1.621.866 triệu đồng.

2. Bổ sung danh mục dự án vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách cấp tỉnh cho 21 công trình, dự án do cấp tỉnh quản lý với tổng số vốn là 325.762 triệu đồng, cụ thể:

a) 16 dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 làm chủ đầu tư:
297.952 triệu đồng.

b) 03 dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 làm chủ đầu tư:
23.682 triệu đồng.

c) 01 dự án của sở Du lịch làm chủ đầu tư: 1.093 triệu đồng.

d) 01 dự án của sở Nông nghiệp và Môi trường làm chủ đầu tư: 3.035 triệu đồng.

3. Điều chỉnh giảm số vốn 1.947.628 triệu đồng đã bố trí cho các nhiệm vụ, dự án nêu trên lấy từ số vốn chưa phân bổ để bố trí vốn khởi công mới cho các dự án hiện nay đang trong quá trình chuẩn bị đầu tư nhưng dự kiến trong năm sẽ hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư hoặc bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp cần đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện.
Tổng số vốn còn lại chưa phân bổ để để bố trí vốn khởi công mới cho các dự án sau điều chỉnh là 7.322.952 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biểu kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và HĐND tỉnh về tính chính xác của số liệu trong Nghị quyết và các phụ biểu kèm theo.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
CHỦ TỊCH

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 2; Quốc Chỉnh


- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;


- Các Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,


UBND tỉnh;


- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;


- Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh;


- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;


- Báo và Phát thanh, Truyền hình Ninh Bình;


- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;


- Lưu: VT.

BIỂU PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


TT
Danh mục công trình, dự án
Quyết định đầu
Quyết định quyết toán
Số vốn đã cấp đến 31/12/2025
Kế hoạch đầu công trung hạn công trung hạn giai đoạn 2026- giai đoạn 2026- gia đn 2026- cấp tỉn sách cấp tỉnh (tại Nghị quyết (tại Nghị quyết số 28/N-H 28/NQ-HĐNDgày 29/4/2020 Tổng số (tất cả các nguồn cả các nguồn vốn) vốn)
ngày 29/4/2026)
Kế hoạch đầu năm 2026 đã giao năm 2026 đã giao
Phương án phân bổ Kế hoạch đầu năm 2026 hoạch đầu năm 2026
Kế hoạch đầu năm 2026 vốn ngân sách cấp tỉnh sau khi điều chỉnh
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Ghi chú
Số quyết định, ngày tháng ă ban tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Số quyết định,yh ngày, tháng, năm ban hành ban hành Trong đó: Ngân sách tỉnh sách tỉnh
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả các nguồn c ) vốn) Trong đó: Ngân sách Ngân sách tỉnh tỉnh
Trong đó: Ngân sách Ngân sách tỉnh
tỉnh
Trong đó: Ngân sách Ngân sách
tỉnh
Điều chỉnh giảm từ tiền giảm từ tiền đất
đất
Điều chỉnh tăng từ tiền tăng từ tiền đất
đất
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các nguồn cả các nguồn vốn)
A
B
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
TỔNG SỐ
4 854 440
4 438 669
1 595 716
384 788
3 384 787
2 060 402
13 711 886
13 711 886
1947 628
1 947 628
13 711 886
Tiết kiệm 5% dự toán chi đầu phát triển vốn ngân sách địa phương (Không bao gõm: dự toán chi đâu từ nguồn bội chi ngân sách địa phươ ương chỉ đấu trong lĩnh khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số) được Thủ tướng Chính phủ giao, để bổ sung vốn đầu công trình Đường sắt Lào Cai - Nội - Hải Phòng theo quy định của Chính phủ tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22/5/2026 yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10/12/2025
1 621 866
1 621866
B
BỐ TRÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
4854 440
4438 669
1 595 716
384 788
3 384 787
2 060 402
1 133 966
325 762
325 762
.
BAN QUẢN DỰ ÁN ĐẦU XÂY DỰNG SỐ 2
4 389 681
3 071 296
1 235 996
135 996
3 023 831
1 779 446
1 037 367
297 952
297 952
I
Dự án đã quyết toán
Dự án xây dựng cầu vượt sông Đáy nối tỉnh NinhBình à tỉnh NamĐịnh thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bnh - Nam Dự án xây dựng cầu vượt sông Đáy nổi tính Nih Bn và tỉn -hái Định thuộ tuyế đườgbộ ca tốc Nh Bình- Nải Phòng Nam Định thuộc tuyến đư - Thái Bình - Hải Phòng
7973210
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
2023-2025
350/QĐ-UBND
23/02/2023
1450000
350 000
124/QĐ-STC 12/02/2026
12/02/2026
1123 061
23061
1 119 981
19 981
3080
3080
3080
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán giá trị được quyết toán dự án hoàn thành toán dự án hoàn thành
2
Cải tạo, nâng cấp đường TL48B, huyện Trực Ninh (oạn từ QL21 Ngt kéo xã Liêm Hi đến đê sông Ninh Cơ th trn Cát Cải tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (oạn từ QL1 Ngặt ko xã im Hải đến đê sôngnNih Cơ h trn hành) Thành)
7949673
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
2021-2025
1420/QĐ-UBND 09/8/22 09/8/2022
78646
78646
242/QĐ-STC 23/4/2026 23/4/2026
71113
71113
70594
70594
8052
519
519
9 Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán giá trị được quyết toán dự án hoàn thành oạch vốn đề thanh toán giá toán dự án hoàn thành
3
Cải Tạo, Nâng cấp đường Long - Sơn huyện Hải Hậu
7905789
Ban QLDA ĐTXD số 2
2021-2025
1729/QĐ-UBND 31/8/223
31/8/2023
29 990
29 990
655/QĐ-STC 17/12/2025 17/12/2025
29 371
29 371
29 190
29 190
182
182
182
Bổ sung kế hoạch vốn đề giải ngân chi phí đã được phê duyệt quyết toán nể giải ngân ch duyệt quyết toán
Cải tạo nhà làm việc 4 tầng các hạng mục phụ trợ Sở Tài nguyn và Môi trường tỉnh Nam Định ạng nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định
8031230
Ban QLDA ĐTXD số 2
2024-2026
1346/QĐ-UBND 26/6/2024
13 380
13 380
696/QĐ-STC012/2025 30/12/2025
12451
12451
11000
11000
1451
1451
1451
Bổ sung kế hoạch vốn để giải ngân chi phí đã được phê vốnđể giải ngân chỉ duyệt quyết toán
π
Dự án hoàn thành chưa quyết toán
Xây dựng khu dân tập trung thôn Cổ Giả, xã Nam Tiến, huyện Nam Trực
8121179
Ban QLDA ĐTXD
2022-2026
2125/QĐ-UBND 11/10/202 3/QĐ-UBND 1973 01/6/2026
35 000
35 000
17110
17110
17890
15 000
15000
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán khối lượng hoàn thành của dự án
m
Dự án đang triển khai thực hiện
Xây dựng hạ tầng khu dân tập trung Quang Trung, xã Hiền Khánh, tỉnh Ninh Bình Khánh, tỉnh Ninh Bình
8098715
Ban QLDA ĐTXD số 2
2023-2026
1698/QĐ-UBND 09/8/2024 223/QĐ-UBND 28/01/2026
48 394
48394
28394
28394
20000
2500
2500
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán khối lượng hoàn thành được nghiệm thu của dự án thành được nghiệm thu của dự án
2
Xây dựng tuyến đường tả sông Sò từ tỉnh lộ 489 đến tỉnh lộ 489B, huyện iao Thuỷ Xây dựng tuyên đường tả 489B, huyện Giao Thuỷ
8124272
Ban QLDA ĐTXD số 2
2024-2029
2075/QĐ-UBND 27/6/2025
250 000
250 000
1 970
1970
248030
30000
30 000
Dự án mới bố trí vố chun ị đầu tư B trí kế oạch vnăm26để han tán chi ph PMB và đả ảo Dự án mới bỏ trí vôn chuẩn bị đầu tư. Bồ trí kế hoạch 0 vốn năm 2026 để thanh toán chi phí GPMB và đảm bảo tiến độ thi công dự án
3
Xây dựng trường THCS xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường.
7965589
Ban QLDA ĐTXD số 2
2022-2026
1678/QĐ-UBND 03/12/2025
14 500
14 500
14500
5000
5000
Dự án mới được phê duyệt. Bố trí vốn đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trc đoạn từ út giao cổng làng Quan Thicu, xã Tân Mihđến ầu Đống Lươg, huyện Ý Cải tạo,nâng cấp tyn đường trục x đoạn từ nút giao cồng làng Quan hicu, xã Tân Minh đến cầu Đống Lơg,hyện Yên Yên
8134255
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
2024-2028
1761/QĐ-UBND
17/6/2025
30 000
30 000
11273
11273
18730
13000
13000
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
5
Xây dựng Trường THCS tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
8158962
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
2026-2029
1623/QĐ-UBND
26/11/2025
144 000
144 000
1300
1300
142700
20.000
20000
Dự án mới được phê duyệt. Bố trí vốn đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Phong Quang, huyện Nam Trực
8123650
Ban QLDA ĐTXD số 2 số 2
2023-2026
2736/QĐ-UBND
11/12/2024
70.000
70 000
31000
31000
39.000
30.000
30 000
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
7
Cải tạo, nâng cấp đường số 6 (đường du lịc vào ln nghề cây cảh Vị hê), xã Điền Xá (Nay là ãNam Điền) huyện Nam Cải tạo, nâng cpđường ố 6 đườg ulịchvàng c h V h i Na Nm in) huyện Trực Trực
8132883
Ban QLDA ĐTXD số2 số 2
2024-2027
307/QĐ-UBND 12/02/2025
12/02/2025
43000
43.000
8000
8000
35000
30.000
30 000
Thanh toán khối lượng hoàn thành và đảm bảo tiến độ thi công của dự án thi công của dự án
Xây dựng trường mầm non Sao Vàng, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
8108484
Ban QLDA ĐTXD số 2
2024-2028
2013/QĐ-UBND
26/12/2025
92 000
92 000
150
150
91850
20.000
20 000
Dự án mới được phê duyệt. Bố trí vốn đảm bảo tiến độ thicgcủa dự án

1/3


TT
Danh mục công trình, dự án
dự án
Chủ đầu tư/ Đơn vị đề xuất
Thời gian KC-HT
Quyết định đầu
Quyết định quyết toán
Số vốn đã cấp đến 31/12/2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2020 2030 vốn ngân sách cấp tỉnh (tại Nghị quyết s tị28/NQHĐND 30ND UDNY ngày 29/4/2026)
Kế hoạch đầu năm 2026 đã giao
Phương án phân bổ Kế hoạch đầu năm 2026
Kế hoạch đầu năm 2026 vốn ngân sách cấp tỉnh sau khi điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định, ngày ng, năm ban ành
Tổng mức đầu
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tấtả Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn
các ng vốn)
Trong đó: Ngân sách tỉnh
Điều chỉ giảm từ tiền đất
Điều chỉnh tăng từ tiền tăng từ tiền
đất
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Trong đó: Ngân sách tỉnh
9
Xây dựng tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy đến đường 57B huyện Ý Yên
7852685
Ban QLDA ĐTXD số 2
2020-2026
1755//QĐ-UBND 21/7/20 2370/QĐ-UBND 02/11/2021 2178/QĐ-UBND 31/12/2025
363.551
258 166
293.869
188.484
69 682
35000
35000
Thanh toán khối lượng hoàn thành đảm bảo tiến độ thi công của dự án
10
Xây dựng cầu Ninh Cường vượt sông Ninh trên Quốc lộ 37B
Ban QLDA ĐTXD số 2
2024-2027
22/QĐ-TTg (07/01/22) 747/QĐ-BGTVT (18/6/24)
52.220
52 220
0
52 220
52 220
52.220
Bổ sung kế hoạch vốn đề thanh toán chi phí GPMB
Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, đoạn qua tỉnh Nam Định Thái Bình
8118772
Ban QLDA ĐTXD số 2
2023-2027
82/NQ-HĐND (14/7/2023) 1680/QĐ-TTg (25/12/2023) CTĐT 1799/QĐ-UBND (31/10/2024) UBND Thái Bình (PDDA)
1 675 000
1675000
1400 000
1400000
275000
40000
40 000
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán chi phí GPMB. (Dự án trọng điểm tại Quyết định số 01-QĐ/BCĐ ngày 04/02/2026 của Ban Chỉ đạo các dự án trọng điểm tỉnh)
BAN QUẢN DỰ ÁN ĐẦU XÂY DỰNG SỐ 3
132 786
97 820
33 610
2682
38 959
38.959
92471
23 682
23 682
I
Dự án đã quyết toán
Dự án xử sạt lở bờ hữu sông Đáy từ trường yếu đến cầu Hồng Phú, tỉnh Nam
7328582
Ban QLDA ĐTXD số 3
2011-2023
1268a/QĐ-UBND 20/10/2011
34 966
1672/QĐ-UB 04/12/2024;684/QĐ STC 26/12/2025
33 610
2682
30 928
30.928
2682
2682
2 682
Bổ sung kế hoạch vốn để giải ngân chi phí đã được phê duyệt quyết toán duyệt quyết toán
π
Dự án đang triển khai thực hiện
Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nam Xuân Thủy
7998442
Ban QLDA ĐTXD số 3
2023-2026
4498/QĐ-BNN-
TCTL 18/11/2022
52000
52000
7831
7831
44169
11000
11000
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán kinh phí giải phóng Bổ sung kế hoạch vốn đ thnh toán kinh phí giả phng mặt bn .thc iệ Thng báo số 7/B-VPUBN) ngày 28/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh)
2
Dự án thành phần 1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu xây dựng tuyến đường nối vành đai 4 - vành đai 5 đoạn từ QL.38 đến đường N2 một phần đường gom phía Nam QL.38, địa phận thị Kim Bảng, tỉnh Nam
8156515
Ban QLDA ĐTXD số 3
2025-2027
1544/QĐ-UBND tỉnh Nam, ngày 25/6/2025
45 820
45 820
200
200
45620
10 000
10 000
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán kinh phí GPMB
SỞ DU LỊCH
117120
117 120
111 557
111 557
110 479
110 479
1093
1093
1093
I
Dự án đã quyết toán
Nạo vét tuyến giao thông thủy Bích Động - Hang Bụt và Thạch Bích - Thung Nắng Bích - Thung Nắng
7035562
Sở Du lịch
2005-2023
751/QĐ-UBND 16/6/2020
117120
117 120
398/QĐ-UBND 09/4/2025
111557
111 557
110 479
110 479
1093
1093
1093
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán công nợ phải trả của dự án theo giá trị quyết toán của dự án theo giá trị quyết toán
SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
214854
134854
214553
134 553
211 518
131 518
3.035
3.035
3.035
I
Dự án đã quyết toán
Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão cửa Ninh Cơ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Hưng, tỉnh Nam Định
7239510
Sở Nông nghiệp Môi trường
2011-2025
736/QĐ-UBND 06/4/2010
214 854
134 854
118/QĐ-STC
12/2/2026
214553
134 553
211 518
131 518
3035
3035
3035
Bổ sung kế hoạch vốn để thanh toán công nợ phải trả của dự án theo giá trị quyết toán
c
KẾ HOẠCH VỐN CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỔ GIAO CHI TIẾT CHI TIẾT
13 711886
13 711 886
1 947 628
11 764258
1
Đề án phát triển lĩnh vực các khu công nghiệp, khu kinh tế
20000
20000
20000
2
Đề án phát triển lĩnh vực Giáo dục
20.000
20000
20000
3
Đề án chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030
20 000
20 000
20 000
4
Đề án phát triển lĩnh vực Nông nghiệp
20000
20000
20000
5
Đề án cải tạo xây mới trụ sở làm việc các xã, phường
20 000
20 000
20 000
TT
Danh mục công trình, dự án
dự án
Chủ đầu tư/ Đơn vị đề xuất
Thời gianKHT KC-HT
Quyết định đầu
Quyết định quyết toán
Số vốn đã cấp đến 31/12/2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 2030 vốn ngân sách cấp tỉnh (tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 29/4/2026)
Kế hoạch đầu năm 2026 đã giao
Phương án phân bổ Kế hoạch đầu năm 2026
Kế hoạch đầu năm 2026 vốn ngân sách cấp tỉnh sau khi điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách Trn : tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách tỉnh
Điều chỉnh giảm từ tiền đất
Điều chỉnh tăng từ tiền đất
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Ngân sách tỉnh
6
Đề án phát triển lĩnh vực Văn hóa
20 000
20 000
20 000
Đề án phát triển lĩnh vực giao thông
20 000
20 000
20000
8
Đề án phát triển khu vực phòng thủ
20 000
20 000
20 000
Đề án đầu cải tạo nâng cấp phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh
20000
20 000
20000
10
Đề án phát triển lĩnh vực Y tế
20 000
20 000
20 000
11
Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng đất đai, lập sở dữ liệu địa chính cấp giấy chứng nhận quyên sử dụng đất dụng đất
2841 306
2841 306
2 841306
12
ĐỂ LẠI KHOẢNG 5% TIỀN ĐẤT ĐỂ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO CÁC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN VỀ LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC; CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỰ IÁ DỰ ÁNVỀ Y TẾ, GIÁO DỤC; CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN YỤ;CẤP BÁCH PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI...
1400 000
1400 000
1400000
13
SỐ VỐN CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỐ ĐỂ BỐ TRÍ VỐN KHỞI CÔNG MỚI CHO CÁC DỰ ÁN HIỆN NAY ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU NHƯNG DỰ KIẾN TRONG NĂM SẼ HOÀN THÀNH CÔNG TÁC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ; HOẶC BỔ SUNG VỐN CHO CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP CẦ ĐHUN TẾPCẦN ĐÂY HANH TIẾN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
9 270 580
9 270 580
1947 628
7 322 952

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu46/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/06/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực25/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo27/06/2026
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình
Phạm viNinh Bình
Trích yếuVề việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (lần 1)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.