Quay lại

Nghị quyết 474/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 474/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 11 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HƯNG YÊN; PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2022 tỉnh Hưng Yên; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 về giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên và số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên;

Thực hiện Kết luận số 792-KL/TU ngày 01 tháng 07 năm 2024 tại Hội nghị lần thứ 32 Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Khóa XIX, nhiệm kỳ 2020-2025 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2021-2025; phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh;

Xét Báo cáo số 101/BC-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 489/BC-KTNS ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023 với các nội dung sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025

a) Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao tại Nghị quyết số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 54.639.495 triệu đồng.

b) Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cấp tỉnh quản lý, số tiền là 13.551.255 triệu đồng (gồm 3.020.081 triệu đồng bổ sung từ nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023 dành cho đầu tư công; 10.504.902 triệu đồng bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh; 26.272 triệu đồng bổ sung từ nguồn thu tiền xổ số kiến thiết).

c) Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung là 68.190.750 triệu đồng; trong đó số vốn chưa dự kiến phân bổ cho các danh mục dự án là 13.650.701 triệu đồng (đã bao gồm số vốn còn dư là 99.446 triệu đồng do dừng triển khai thực hiện 02 dự án đầu tư xây dựng đường gom dọc phía nam quốc lộ 5A, đoạn từ Km18+280-Km20+18; Km29+680-Km31+880; dự án cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các Ban đảng tỉnh).
(Chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo)

2. Phương án dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đối với số vốn bổ sung 13.650.701 triệu đồng như sau:

a) Nguồn tăng thu ngân sách năm 2023 số tiền là 3.020.081 triệu đồng
- Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực giao thông: 2.107.082 triệu đồng;
- Lĩnh vực nông nghiệp, phát triển nông thôn, thuỷ lợi: 646.000 triệu đồng;
- Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình: 180.000 triệu đồng;
- Lĩnh vực khoa học, công nghệ; phát thanh truyền hình: 29.999 triệu đồng;
- Lĩnh vực văn hóa, xã hội: 57.000 triệu đồng.

b) Nguồn thu tiền sử dụng đất 10.604.348 triệu đồng (bao gồm số vốn còn dư do dừng triển khai các dự án 99.446 triệu đồng)
- Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực giao thông: 6.519.653 triệu đồng;
- Lĩnh vực nông nghiệp, phát triển nông thôn, thuỷ lợi: 2.775.000 triệu đồng; trong đó, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 2.000 tỷ đồng;
- Lĩnh vực văn hóa, xã hội: 230.000 triệu đồng;
- Hoạt động các cơ quan; tổ chức chính trị, xã hội: 119.197 triệu đồng;
- Lĩnh vực quốc phòng, an ninh: 210.196 triệu đồng;
- Dự án thuộc Khu đại học Phố Hiến: 187.573 triệu đồng;
- Hỗ trợ trụ sở làm việc Công an cấp xã: 205.000 triệu đồng (theo danh mục được phê duyệt tại Nghị quyết số 352/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2023 và số 382/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục các dự án để hỗ trợ xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn theo Đề án bố trí Công an chính quy đảm nhiệm chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên). Các trụ sở làm việc Công an cấp xã chỉ được phân bổ vốn khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư công và yêu cầu tại Chỉ thị số 51-CT/TU ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025.
- Bổ sung vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 222.000 triệu đồng;
- Bố trí vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Hưng Yên: 50.323 triệu đồng;
- Dự phòng: 85.406 triệu đồng.

c) Nguồn thu tiền xổ số kiến thiết: đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp là 26.272 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo)

3. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 cho các dự án, nhiệm vụ đủ điều kiện với tổng số vốn là 1.890.727 triệu đồng, bao gồm:
- Giao kế hoạch vốn cho các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư, số vốn là 1.618.404 triệu đồng;
- Bổ sung vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách là 222.000 triệu đồng;
- Bố trí vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Hưng Yên là 50.323 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục số III kèm theo)

4. Các nội dung khác: không thay đổi so với kế hoạch đầu tư trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 và số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong đó, tập trung chỉ đạo các sở, ngành liên quan và chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện thủ tục trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các công trình, dự án làm căn cứ để giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai mươi mốt nhất trí thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND,UBND,UBMTTQVN huyện, thị xã, TP;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Cổng TTĐT đại biểu Nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVM.















CHỦ TỌA KỲ HỌP




Phó Chủ tịch Thường trực HĐND
Lê Xuân Tiến



PHỤ LỤC SỐ I


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn đầu tư

Kế hoạch trung hạn 05 năm 2021-2025 đã giao

Nguồn vốn giao bổ sung

Kế hoạch trung hạn 05 năm 2021- 2025 sau khi bổ sung

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

54,639,495

13,551,255

68,190,750

A

PHÂN THEO CẤP QUẢN LÝ

I

NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ

47,963,623

13,551,255

61,514,878

1

Cân đối NSĐP

40,304,793

13,551,255

53,856,048

a

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

2,672,528

2,672,528

b

Nguồn thu sử dụng đất điều tiết về cấp tỉnh quản lý

36,317,226

10,504,902

46,822,128

-

Nguồn thu sử dụng đất điều tiết về cấp tỉnh quản lý

34,902,047

10,504,902

45,406,949

-

Nguồn thu tiền sử dụng đất trong Khu đại học Phố Hiến

1,415,179

1,415,179

c

Nguồn thu hồi vốn ứng trước

199,000

199,000

d

Vốn xổ số kiến thiết

101,105

26,272

127,377

đ

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2021

376,394

376,394

e

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2022

638,540

638,540

g

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2023

3,020,081

3,020,081

2

Vốn ngân sách trung ương

7,658,830

-

7,658,830

a

Vốn trong nước

7,468,730

7,468,730

Trong đó:

-

-

Thực hiện Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

126,000

126,000

-

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, dự án trọng điểm khác

5,740,000

5,740,000

-

Thực hiện CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

85,030

85,030

b

Vốn nước ngoài

190,100

190,100

II

NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

3,675,872

-

3,675,872

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

675,872

675,872

2

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

3,000,000

3,000,000

III

NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ

3,000,000

-

3,000,000

1

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

3,000,000

3,000,000

B

PHÂN THEO NGUỒN VÔN

I

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

#########

########

60,531,920

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức

3,348,400

3,348,400

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

42,317,226

10,504,902

52,822,128

3

Nguồn thu hồi vốn ứng trước GPMB dự án nối hai cao tốc

199,000

199,000

4

Vốn xổ số kiến thiết

101,105

26,272

127,377

5

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2021

376,394

376,394

6

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2022

638,540

638,540

7

Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước năm 2023

3,020,081

3,020,081

II

Vốn ngân sách trung ương

7,658,830

-

7,658,830

1

Vốn trong nước

7,468,730

7,468,730

Trong đó:

-

-

Thực hiện Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế -

126,000

126,000

-

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, dự án trọng điểm khác

5,740,000

5,740,000

-

Thực hiện CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

85,030

85,030

2

Vốn nước ngoài

190,100

190,100

PHỤ LỤC SỐ II


DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 (NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ )
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Tổng mức đầu tư dự kiến

Dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn ĐTC trung hạn sau điều chỉnh, bổ sung

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã và nguồn hợp pháp khác

Giảm kế hoạch vốn do dừng thực hiện dự án

Đã dự kiến cân đối tại các NQ của HĐND tỉnh

Giao bổ sung từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2023

Giao bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Giao bổ sung từ nguồn XSKT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

24,560,893

23,646,705

522,617

23,632,665

(99,446)

9,981,410

3,020,081

10,604,348

26,272

I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

19,325,631

18,515,408

504,058

18,441,485

(73,923)

9,888,673

2,107,082

6,519,653

-

1

Dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch và phát triển kinh tế dọc sông Hồng

H.VG, KC, KĐ, TP.HY

9,981,000

9,981,000

9,981,000

9,275,000

706,000

2

Xây dựng đường Vành đai 3,5 (đoạn từ ĐT.378 đến QL.5)

H.VG

1,499,000

1,499,000

1,499,000

220,000

1,279,000

3

Nâng cấp ĐT.377 đoạn từ giao QL.39 (Km31+000) đến chợ Thi (Km37+500)

H.KĐ; ÂT

81,000

81,000

81,000

81,000

4

Xây dựng cầu Cửu An 1 (bên phải) và cầu Cửu An 2 (bên trái) trên đường bên tuyến đường bộ nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, tỉnh Hưng Yên

H.KĐ

403,230

403,230

403,230

403,230

5

Hỗ trợ Dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.377 đoạn từ Km17+980 đến Km23+300 (Từ cầu Khé đến ngã ba Thuần Hưng, huyện Khoái Châu

H.KC

350,000

30,000

320,000

30,000

30,000

6

Xây dựng đường vào khu tái định cư xã Lạc Hồng phục vụ GPMB thực hiện dự án Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội

H.VL

40,000

40,000

40,000

40,000

7

Xây dựng ĐT.377 quy hoạch mới đoạn từ điểm giao với ĐT.377B đến điểm giao với ĐT.383 (khoảng Km11+200 đến Km13+800), huyện Khoái Châu

H.KC

364,965

280,907

84,058

280,907

107,702

173,205

8

Xây dựng nút giao kết nối đường ĐT.386C với đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Km31+100)

H.ÂT

615,626

615,626

615,626

615,626

9

Hỗ trợ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường huyện ĐH.71 (đoạn từ ngã tư Công luận, xã Đồng Thanh đến ngã ba Cống Trung, xã Phú Thịnh)

H.KĐ

90,000

63,000

63,000

63,000

10

Xây dựng đường Kênh Đông-Nhánh Đông, huyện Khoái Châu đoạn từ ĐH.57 đến Đt.384

H.KC

200,000

100,000

100,000

100,000

100,000

11

Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn Km19+750-Km26+550 (từ giao với ĐT.382B đến giao với ĐT.378).

H.YM; KC

622,000

622,000

622,000

622,000

12

Đầu tư xây dựng đường gom dọc QL.39 đoạn từ giao với QL5 đến nút giao Cầu vượt QL,39 (Km9+926 lý trình QL39)

TX.MH, H.YM

2,496,000

2,496,000

2,496,000

2,496,000

13

Xây dựng đường quy hoạch phía Đông trục chữ Y đoạn từ trục quy hoạch Bắc - Nam đến đường Lê Quang Hòa (giai đoạn 1)

TX.MH

236,932

165,852

165,852

165,852

14

Xây dựng đường quy hoạch phía Tây trục chữ Y đoạn từ ĐH.33 đến trục quy hoạch Bắc - Nam (giai đoạn 1)

TX.MH

278,619

195,033

195,033

195,033

15

Đầu tư xây dựng ĐT.382C đoạn từ giao với ĐT.387đến đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5

TX.MH

531,436

531,436

531,436

531,436

16

Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ ĐT.376 đến QL.38 cũ, huyện Ân Thi)

H.ÂT

415,000

290,500

290,500

290,500

17

Dự án xây dựng các cầu vượt và bảo đảm an toàn giao thông trên tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình

H.KC, KĐ, TL, TP.HY

536,000

536,000

536,000

536,000

18

Nâng cấp, mở rộng ĐT.387 đoạn từ nút giao QL.5 đến QL.38 (Km8+417-Km15+700)

TX.MH

397,900

397,900

397,900

231,750

166,150

19

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km0+000-Km2+800

H.VL

113,000

113,000

113,000

88,000

25,000

20

Dự án đầu tư xây dựng đường gom dọc phía nam quốc lộ 5A, đoạn từ Km18+280 - Km20+180; Km29+680 - Km31+880

73,923

73,923

-

(73,923)

73,923

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP &PTNT, THỦY LỢI

3,421,395

3,421,000

395

3,421,000

-

646,000

2,775,000

-

1

Xây dựng cống Nghi Xuyên tiêu thoát nước sông Cửu An ra sông Hồng

H.KC

250,000

250,000

250,000

250,000

2

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quang Trung 2 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên

H.ÂT

100,000

100,000

100,000

100,000

3

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Trà Phương 3 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên

H.ÂT

200,000

200,000

200,000

200,000

4

Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh Hưng Yên

TP.HY

5,000

5,000

5,000

5,000

5

Đề án phát triển kinh tế vùng bãi

H.VG; KĐ; PC

24,395

24,000

395

24,000

24,000

6

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thoát nước vùng công nghiệp Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ

H.KĐ, ÂT, YM

700,000

700,000

700,000

700,000

7

Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Phú A thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

TX. MH

70,000

70,000

70,000

70,000

8

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (bao gồm hỗ trợ các xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu 72.000 triệu đồng)

2,072,000

2,072,000

2,072,000

72,000

2,000,000

III

LĨNH VỰC Y TẾ

180,000

180,000

-

180,000

-

180,000

-

-

1

Khu khám, điều trị chất lượng cao và một số hạng mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa Phố Nối

TX.MH

150,000

150,000

150,000

150,000

2

Cải tạo, sửa chữa khu A, B, H, G của Khối nhà bắt giác và một số công trình phụ trợ - Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên

TP.HY

15,000

15,000

15,000

15,000

3

Xây dựng nhà cầu, Bảo dưỡng sửa chữa trụ sở làm việc và phòng khám Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Hưng

TP.HY

15,000

15,000

15,000

15,000

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

44,436

26,272

18,164

26,272

-

-

-

-

26,272

1

Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Lạc Đạo

H.VL

14,950

9,272

5,678

9,272

9,272

2

Đầu tư xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi

H.ÂT

14,496

10,000

4,496

10,000

10,000

3

Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Trung Hòa

H.YM

14,990

7,000

7,990

7,000

7,000

V

LĨNH VỰC VĂN HÓA, XÃ HỘI

287,000

287,000

-

287,000

-

-

57,000

230,000

-

-

1

Đầu tư Tu bổ, tôn tạo một số di tích trên địa bàn tỉnh

100,000

100,000

100,000

100,000

2

Cải tạo, nâng cấp CSVC và mua sắm trang thiết bị - Trung tâm bảo trợ xã hội và công tác xã hội tỉnh Hưng Yên

57,000

57,000

57,000

57,000

3

Cải tạo, sửa chữa và mở rộng Cơ sở Điều trị nghiện ma túy

130,000

130,000

130,000 97,213

130,000

VI

LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

97,213

97,213

-

67,214

29,999

-

-

1

Trường quay đa năng và các hạng mục phụ trợ Đài phát thanh và Truyền hình Hưng Yên

TP.HY

97,213

97,213

97,213

67,214

29,999

VII

HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

144,720

144,720

-

119,197

(25,523)

25,523

-

119,197

-

1

Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các Ban đảng tỉnh

25,523

25,523

-

(25,523)

25,523

Dự án dừng triển khai

2

Nhà thiếu nhi tỉnh Hưng Yên

TPHY

119,197

119,197

119,197

119,197

Đầu tư từ nguồn bán đấu giá nhà thiếu nhi tỉnh

VIII

LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH

210,196

210,196

-

210,196

-

-

-

210,196

-

1

Dự án Căn cứ hậu phương (giai đoạn 1)

97,196

97,196

97,196

97,196

2

Dự án Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (GĐ 2)

83,000

83,000

83,000

83,000

3

Xây dựng cầu và đường vào Trại tạm giam Công an tỉnh Hưng Yên tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cử

30,000

30,000

30,000

30,000

IX

DỰ ÁN THUỘC KHU ĐẠI HỌC PHỐ HIẾN

187,573

187,573

-

187,573

-

-

-

187,573

-

1

Đường vào khu hành chính tập trung tỉnh Hưng Yên

187,573

187,573

187,573

187,573

X

HỖ TRỢ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ, THỊ TRẤN

305,000

305,000

-

305,000

-

-

-

205,000

-

XI

BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH

222,000

222,000

-

222,000

-

-

222,000

-

1

Quỹ bảo vệ môi trường

10,000

10,000

10,000

10,000

2

Quỹ phòng chống tội phạm tỉnh Hưng Yên

2,000

2,000

2,000

2,000

3

Quỹ phát triển đất

200,000

200,000

200,000

200,000

4

Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh

5,000

5,000

5,000

5,000

5

Quỹ hỗ trợ hợp tác xã

5,000

5,000

5,000

5,000

XII

BỐ TRÍ VỐN CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI - CHI NHÁNH TỈNH HƯNG YÊN

50,323

50,323

-

50,323

-

-

50,323

1

Cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh Hưng Yên

50,000

50,000

50,000

50,000

2

Cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi cho Ngân hàng chính sách xã hội-Chi nhánh tỉnh Hưng Yên

323

323

323

323

XIII

DỰ PHÒNG

85,406

85,406

85,406

PHỤ LỤC SỐ III


GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục công trình, dự án

Chủ đầu tư dự án

Quyết định chủ trương đầu tư

KH vốn trung hạn 2021-2025 đã giao tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh

Giao bổ sung Kế hoạch vốn ngân sách tỉnh GĐ 2021-2025

Kế hoạch vốn ngân sách tỉnh gđ 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số QĐ ngày tháng năm

Tổng số

Trong đó NS tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

3,589,168

2,578,226

603,754

1,890,727

2,494,481

A

ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

3,081,845

2,070,903

368,754

1,618,404

1,987,158

I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

2,506,941

1,495,999

231,750

1,264,249

1,495,999

Dự án nhóm B

1

Xây dựng đường QH.05 (đoạn từ điểm giao với đường Tân Phúc - Võng Phan đến ĐT.376 cũ)

UBND huyện Ân Thi

422/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

204,141

142,899

142,899

142,899

2

Xây dựng đường quy hoạch 69m từ đường Phạm Ngũ Lão (ĐT.387) qua khu công nghiệp Minh Đức đến cầu Sặt (QL38), thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1)

UBND thị xã Mỹ Hào

419/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

450,000

250,000

250,000

250,000

3

Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ giao đường QH.04 đến đường QH.60 kéo dài và đoạn kết nối ra ĐT.376 cũ, huyện Ân Thi

UBND huyện Ân Thi

418/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

96,000

67,200

67,200

67,200

4

Xây dựng đường và kè trung thủy nông nhân hòa, kênh trạm bơm Phú Hữu từ tổ dân phố Lỗ Xá (phường Nhân Hòa) đến trục quy hoạch Bắc Nam (xã Cẩm Xá) thị xã Mỹ Hào

UBND thị xã Mỹ Hào

421/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

250,000

100,000

100,000

100,000

5

Xây dựng đường trục quy hoạch Bắc Nam từ huyện Văn Lâm đến đường Phạm Ngũ Lão, thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1)

UBND thị xã Mỹ Hào

420/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

698,900

400,000

400,000

400,000

6

Hỗ trợ Xây dựng tuyến đường nối từ ĐH.42 qua cụm công nghiệp Ngọc Long sang đường ĐT.382

UBND huyện Yên Mỹ

26/NQ-HĐND ngày 20/12/2023

250,000

90,000

90,000

90,000

7

Hỗ trợ Dự án đường nối từ ĐH.18 (đoạn từ UBND xã Tân Quang) đến ĐH.10, huyện Văn Lâm

UBND xã Tân Quang

112/NQ-HĐND ngày 30/12/2023

120,000

30,000

30,000

30,000

8

Nâng cấp, mở rộng ĐT.387 đoạn từ nút giao QL.5 đến QL.38 (Km8+417-Km15+700)

BQLDA đầu tư công trình GT-XD

405/NQ-HĐND ngày 15/11/2023

397,900

397,900

231,750

166,150

397,900

Dự án nhóm c

9

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hàm Tử, đoạn từ đường ĐT.377 đến đường ĐH.54

UBND xã Hàm Tử

423/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

40,000

18,000

18,000

18,000

II

LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

195,784

195,784

67,214

128,570

195,784

Dự án nhóm B

1

Trường quay đa năng và các hạng mục phụ trợ Đài phát thanh và Truyền hình Hưng Yên

Đài PTTH tỉnh

426/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

97,213

97,213

67,214

29,999

97,213

2

Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hưng Yên

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở TNMT

429/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

98,571

98,571

98,571

98,571

III

DỰ ÁN THUỘC KHU ĐẠI HỌC PHỐ HIẾN

369,120

369,120

69,790

215,585

285,375

1

Dự án Hoàn thiện đường trục trung tâm Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)

BQL Khu ĐH Phố Hiến

416/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

139,000

139,000

83,010

83,010

2

Dự án Hoàn thiện đường trục phía Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)

417/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

125,000

125,000

97,245

97,245

3

Dự án Khu dân cư mới Nu-3 Khu Đại học Phố Hiến

425/NQ-HĐND ngày 07/12/2023

105,120

105,120

69,790

35,330

105,120

IV

HỖ TRỢ KHÁC

10,000

10,000

-

10,000

10,000

-

1

Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hưng Yên

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

141/QĐ-VKSTC ngày 13/12/2023 của Viện KSND tối cao

10,000

10,000

10,000

10,000

B

BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH

457,000

457,000

235,000

222,000

457,000

-

1

Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh

15,000

15,000

5,000

10,000

15,000

2

Quỹ phòng chống tội phạm tỉnh Hưng Yên

2,000

2,000

2,000

2,000

3

Quỹ phát triển đất

400,000

400,000

200,000

200,000

400,000

4

Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh

20,000

20,000

15,000

5,000

20,000

5

Quỹ hỗ trợ hợp tác xã

20,000

20,000

15,000

5,000

20,000

C

BỐ TRÍ VỐN CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI - CHI NHÁNH TỈNH HƯNG YÊN

50,323

50,323

-

50,323

50,323

1

Cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh

50,000

50,000

50,000

50,000

2

Cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi cho Ngân hàng chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh Hưng Yên

323

323

323

323

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu474/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/07/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/07/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Lê Xuân Tiến
Phạm viHưng Yên
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.