Quay lại

Nghị quyết 47/NQ-HĐND 2025 kế hoạch tài chính 05 năm Lào Cai 2026 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2026-2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 45/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm;

Căn cứ Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030;

Xét Tờ trình số 353/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch Tài chính 05 năm tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026-2030; Báo cáo thẩm tra số 219/BC-BKTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026-2030, như sau:

a) Thu ngân sách nhà nước:
- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn cả giai đoạn là 138.461 tỷ đồng.
- Tống thu ngân sách địa phương cả giai đoạn là 205.369 tỷ đồng

b) Tổng chi ngân sách địa phương cả giai đoạn là 205.814,7 tỷ đồng.

c) Bội chi ngân sách địa phương cả giai đoạn là 445,7 tỷ đồng

d) Tổng mức vay của ngân sách địa phương cả giai đoạn là 1.124,6 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục số 01, 02 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI - Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các xã, phường;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng

PHỤ LỤC SỐ 01


MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

A

B

1

2

1

Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá hiện hành

Triệu đồng

971.000.000

2

Tốc độ tăng trưởng GRDP

%

10,00

3

Cơ cấu kinh tế

100,00

-

Nông, lâm, ngư nghiệp

%

12,40

-

Công nghiệp, xây dựng

%

43,50

-

Dịch vụ

%

37,50

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6,60

4

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

%

5

Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội trên địa bàn

Triệu đồng

500.000

Tỷ lệ so với GRDP

%

0,208%

-

Vốn ngân sách nhà nước

Triệu đồng

161.750

-

Vốn tín dụng

Triệu đồng

1.000

-

Vốn doanh nghiệp và dân cư

Triệu đồng

303.900

-

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Triệu đồng

25.000,0

6

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.390

Tốc độ tăng

%

7

Kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

Tốc độ tăng

%

8

Dân số

1.000 người

9

Thu nhập bình quân đầu người

Triệu đồng

70

10

Giải quyết việc làm mới

1.000 người

100

11

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

75%

12

Tỷ lệ hộ nghèo

%

2,5-3 điểm%/năm

13

Tỷ lệ giảm hộ nghèo

%/năm

14

Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới

%

90%

15

Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới (lũy kế)

135

PHỤ LỤC SỐ 02


KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

1

2

3

A

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH

971.000.000

B

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

138.461.000

Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%)

8,02%

Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%)

14,26%

Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%)

13,00%

I

Thu nội địa

126.207.000

Tốc độ tăng thu (%)

8,7%

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

91,1%

Trong đó:

Thu tiền sử dụng đất

55.715.000

Thu tiền thuê đất trả tiền một lần

0

Thu xổ số kiến thiết

390.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có)

12.254.000

Tốc độ tăng thu (%)

1,17%

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

8,85%

III

Thu viện trợ, đóng góp... (nếu có)

Tốc độ tăng thu (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

0,0%

C

TỔNG THU NSĐP

205.369.061

Tốc độ tăng thu NSĐP (%)

4,20%

Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%)

21,15%

Trong đó:

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

110.475.541

Tốc độ tăng (%)

8,7%

Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)

54%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

94.893.520

Tốc độ tăng (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)

46,21%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

80.648.800

-

Thu bổ sung có mục tiêu

14.244.720

D

TỔNG CHI NSĐP

205.814.782

Tốc độ tăng thu NSĐP (%)

4,54%

Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%)

21,20%

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển (1)

57.157.971

Tốc độ tăng (%)

3,65%

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

27,77%

II

Chi thường xuyên

136.124.433

Tốc độ tăng (%)

1,98%

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

66,1%

III

Chi trả nợ gốc, lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

479.530

Tốc độ tăng (%)

-1,09%

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

0,23%

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

6.645.107

E

BỘI CHI/BỘI THU NSĐP

445.721

G

TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP

1.124.645

I

Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP

20.457.581

II

Mức dư nợ đầu kỳ (năm)

1.029.382

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

5,03%

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%)

0,11%

III

Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm)

479.530

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

479.530

-

Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh

IV

Tổng mức vay trong kỳ (năm)

1.124.645

-

Vay để bù đắp bội chi

445.721

-

Vay để trả nợ gốc

678.924

V

Mức dư nợ cuối kỳ (năm)

1.674.497

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

7,58%

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%)

0,70%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lào Cai / Trịnh Việt Hùng
Phạm viLào Cai
Trích yếu2025 kế hoạch tài chính 05 năm Lào Cai 2026 2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.