Quay lại

Nghị quyết 47/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020; KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020; BỔ SUNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2019, TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KǴ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 và các văn bản pháp luật có liên quan;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016-2020; Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về phân bổ và giao Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang; Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về phân bổ và giao dự phòng Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2019, tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ vốn NSNN năm 2020;

Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc đề nghị bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 182/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020

1. Dự án xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trụ sở Công an tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2).

3. Hạng mục Công trình phát huy giá trị di tích tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào; Cải tạo, nâng cấp Quảng trường Tân Trào tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào; xây dựng Bảo tàng Tân Trào tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào thuộc Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025.

4. Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối QL2C với khu di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc và khu trung tâm xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa.

5. Đường giao thông từ đường ĐH.03 Phú Bình - Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa đến Di tích Bộ Tài chính, thôn Nà Làng, xã Phú Bình, huyện Chiêm Hóa.

6. Cầu Chinh, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa trên tuyến đường vào khu di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa.

7. Xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang.

8. Xây dựng đường giao thông từ Trường tiểu học xã Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo thôn Nà Vàng xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình.

Điều 2. Phân bổ và giao kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020

1. Nguyên tắc phân bổ vốn

1. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải thuộc danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (trừ các dự án được Bộ, Ngành Trung ương hỗ trợ trong năm);

1. 2. Công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương theo quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
- Ưu tiên bố trí đủ 100% vốn cho các công trình, dự án được phê duyệt quyết toán còn thiếu vốn đến thời điểm trình phê duyệt kế hoạch;
- Công trình hoàn thành đến ngày 31/12/2019 chưa bố trí đủ vốn, bố trí 90% trở lên so với dự toán được duyệt;
- Công trình, dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 bố trí vốn đến 90% dự toán được duyệt;
- Công trình, dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020, công trình khởi công mới năm 2020, công trình chuẩn bị đầu tư bố trí vốn theo quy định;

1. 3. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức; vốn tỉnh quản lý: Ưu tiên bố trí hỗ trợ các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; vốn lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 và tầm nhìn đến năm 2045; vốn đối ứng các dự án ODA.

1. 4. Vốn phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý sử dụng (từ vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức và từ nguồn thu tiền sử dụng đất): Trong kế hoạch phân bổ vốn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện theo đúng các văn bản hướng dẫn hiện hành, không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản, ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020;

1. 5. Không khởi công mới các dự án khi chưa xác định rõ nguồn vốn để tập trung hoàn thành các dự án chuyển tiếp. Công trình khởi công mới năm 2020 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

2. Phương án phân bổ và giao kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020

2. 1. Tổng số vốn Trung ương giao: 810.520 triệu đồng; gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức: 556.520 triệu đồng;
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 2000 triệu đồng;
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 1000 triệu đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 220.000 triệu đồng.

2. Tổng số vốn địa phương phân bổ: 858.443 triệu đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức: 556.520 triệu đồng;
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 2000 triệu đồng;
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 1000 triệu đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 150.000 triệu đồng (Tổng số thu tiền sử dụng đất: 250.000 triệu đồng, trong đó: Trích lập quỹ phát triển đất: 75.1 triệu đồng; Chi cho công tác đo đạc lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất: 25.000 triệu đồng; Chi đầu tư: 150.000 triệu đồng);
- Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2020: 34.000 triệu đồng;
- Vốn ngân sách tỉnh năm 2020: 25.000 triệu đồng;
- Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ năm 2020: 58.923 triệu đồng.
(Chi tiết theo biểu số 01)

3. Phân bổ vốn: Tổng số vốn phân bổ: 858.443 triệu đồng, trong đó:

3. 1. Phân cấp cho huyện, thành phố quản lý: 185.440 triệu đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức: 35.440 triệu đồng;
- Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 150.000 triệu đồng;

3. 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình thuộc 03 Đề án (thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh): 45.718 triệu đồng;

3. Phân bổ cho các công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019 chưa bố trí đủ vốn (47 CT): 68.970,832 triệu đồng; trong đó:
- Công trình đã phê duyệt quyết toán (31 CT): 26.204,218 triệu đồng.
- Công trình chưa phê duyệt quyết toán (16 CT): 42.766,614 triệu đồng.

3. 4. Phân bổ các công trình chuyển tiếp (30 CT): 227.235,717 triệu đồng, trong đó:
- Công trình dự kiến hoàn thành năm 2020 (15 CT): 94.347,758 triệu đồng;
- CT dự kiến hoàn thành sau năm 2020 (15 CT): 132.887,959 triệu đồng;

3. 5. Phân bổ các công trình khởi công mới năm 2020 (20 CT): 18312 451 triệu đồng.

3. 6. Phân bổ các công trình chuẩn bị đầu tư: 2800 triệu đồng.

3. 7. Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư: 8.000 triệu đồng.

3. 8. Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030: 35.000 triệu đồng.

3. 9. Chi trả nợ: 32.966 triệu đồng.

3. 10. Chưa phân bổ: 48.000 triệu đồng.
(Chi tiết phân bổ vốn từ mục 4.1 đến 4.10 theo Biểu số 02 đính kèm)

3. 11. Các công trình hoàn thành chờ phê duyệt quyết toán: Sau khi được phê duyệt quyết toán số vốn còn thiếu sẽ được bố trí trong thời gian tiếp theo.
(Chi tiết theo Biểu số 03 đính kèm)

3. 12. Các công trình đề nghị Trung ương hỗ trợ vốn (được thực hiện khi được Trung ương, hoặc địa phương bổ sung vốn)
(Chi tiết theo Biểu số 04 đính kèm)

Điều 3. Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019

1. Tổng số vốn bổ sung: 42.700 triệu đồng, phân bổ cho các công trình:

1. Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS huyện Lâm Bình: 5.000 triệu đồng.

1. 2. Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến đường ĐT.186 đoạn Km0+00 - Km58+900, thuộc địa phận huyện Sơn Dương: 30.000 triệu đồng.

1. 3. Xây dựng tuyến đường giao thông từ thôn Nà Tông ra bến thủy Thượng Lâm, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình: 6.000 triệu đồng.

1. 4. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025: 700 triệu đồng thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư; gồm:
- Công trình phát huy giá trị di tích tại khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương: 500 triệu đồng.
- Cải tạo, nâng cấp Quảng trường Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương: 500 triệu đồng.
- Xây dựng Bảo tàng Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào huyện Sơn Dương: 700 triệu đồng.

2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh chưa phân bổ năm 2019.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT (Kh).
















CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn




Biểu số 01


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nguồn vốn

DK Nguồn vốn TW giao năm 2020

Nguồn vốn đầu tư năm 2020 địa phương phân bổ

Ghi chú

1

2

3

4

5

TỔNG SỐ (A+B)

810.520

858.443

A

VỐN TRUNG ƯƠNG GIAO

810.520

740.520

I

Vốn đầu tư trong cân NSĐP

810.520

740.520

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức

556.520

556.520

Trong đó:

- Phân cấp cho các huyện, thành phố (Theo NQ số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh)

35.440

- Hỗ trợ ĐTXD các công trình thuộc 03 Đề án (Thực hiện NQ số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016)

45.718

- Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030

35.000

- Phân bổ cho các công trình, dự án

440.362

2

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (Phân cấp cho huyện, thành phố quản lý sử dụng)

220.000

150.000

Tổng số thu tiền sử dụng đất của các huyện, thành phố:

220.000

250.000

Trong đó: - Trích lập quỹ phát triển đất 30%

75.000

- Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCN quyền sử dụng đất 10%

25.000

3

Vốn thu từ Xổ số kiến thiết

22.000

22.000

4

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

12.000

12.000

B

VỐN ĐỊA PHƯƠNG BỔ SUNG

117.923

1

Vốn ngân sách tỉnh năm 2020

25.000

2

Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2020

34.000

3

Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ năm 2020

58.923

Biểu số 02


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 20 19 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị : Triệu đồng


TT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian KC - HT

Quy mô, năng lực, thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị dự toán được phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến năm 2019

KẾ HOẠCH 2020 (THEO NGUỒN VỐN)

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Tổng số

Trong đó:

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng Đất

Vốn thu từ Xổ số Kiến thiết

Nguồn bội chi NSĐP

Kinh phí sự nghiệp ngân sách tỉnh

Nguồn vốn ngân sách tỉnh

Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG SỐ

858.443.00

556.520.00

150.000.00

22.000.00

12.000.00

34.000.00

25.000.00

58.923.00

I

VỐN PC CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

185.440.00

35.440.00

150.000.00

I.1

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

150.000.00

150.000.00

Đã trừ trích quỹ phát triển đất 30% và 10% Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ; Phân bổ vốn các huyện, thành phố ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn Nông thôn mới năm 2020

1

Huyện Lâm Bình

2.400.00

2.400.00

2

Huyện Na Hang

2.100.00

2.100.00

3

Huyện Chiêm Hoá

5.700.00

5.700.00

4

Huyện Hàm Yên

6.900.00

6.900.00

5

Huyện Yên Sơn

6.840.00

6.840.00

6

Huyện Sơn Dương

28.200.00

28.200.00

7

Thành phố Tuyên Quang

97.860.00

97.860.00

I.2

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức

35.440.00

35.440.00

1

Huyện Na Hang

4.399.00

4.399.00

Các huyện, thành phố phân bổ vốn ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn Nông thôn mới năm 2020

2

Huyện Lâm Bình

4.715.00

4.715.00

3

Huyện Chiêm Hoá

5.990.00

5.990.00

4

Huyện Hàm Yên

4.093.00

4.093.00

5

Huyện Yên Sơn

5.695.00

5.695.00

6

Huyện Sơn Dương

5.953.00

5.953.00

7

Thành phố Tuyên Quang

4.595.00

4.595.00

II

HỖ TRỢ ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC 03 ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN NQ SỐ 03/2016/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2016)

45.718.00

45.718.00

(Có kế hoạch phân bổ riêng)

III

CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, BÀN GIAO, ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NGÀY 31/12/2019 CHƯA BỐ TRÍ ĐỦ VỐN

2.089.953.53

1.741.095.29

1.678.010.75

1.000.878.77

1.531.098.53

68.970.832

67.640.283

1.330.549

47 Công trình

1)

Công trình đã phê duyệt quyết toán

1.037.984.37

1.011.715.18

983.226.71

971.574.93

942.908.42

26.204.218

24.873.669

1.330.549

31 công trình

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh

2016-2017

10.970.45

1.970.45

10.970.45

10.945.169

9.431.00

1.514.169

1.514.169

Thanh tra tỉnh

2

Trụ sở UBND xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương

2014-2015

6.257.61

6.257.61

6.087.80

6.087.80

5.523.89

563.903

563.903

UBND huyện Sơn Dương

3

Trụ sở UBND xã Năng Khả, huyện Na Hang

2015-2016

6.472.38

6.472.38

6.678.01

5.992.21

5.883.33

108.889

108.889

UBND huyện Na hang

4

Trung tâm hội nghị Tỉnh

2007-2011

162.047.41

159.134.29

159.134.29

159.134.29

157.610.66

1.523.628

1.523.628

Sở Xây Dựng

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

2017- 2018

3.824.37

3.824.37

3.689.66

3.689.661

3.450.00

239.66

239.66

UBND huyện Chiêm Hóa

6

Xây dựng trạm Y tế xã Thượng Nông, huyện Na Hang

2015-2016

XD mới

6.404.96

6.404.96

5.941.22

5.941.22

5.850.00

91.22

91.22

UBND huyện Na Hang

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2017-2020

5.411.76

5.411.76

4.919.78

5.248.989

4.550.00

698.989

698.989

UBND huyện Na Hang

(Năm 2015 bố trí từ nguồn EU tài trợ: 4.500 trđ)

8

Xây dựng Trạm Y tế xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương

2015-2016

XD mới

4.338.48

4.338.48

4.303.10

4.303.10

4.178.81

124.29

124.29

Sở Y tế

Vốn EU tài trợ, vốn NSĐP

9

Xây dựng trạm Y tế xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hoá

2015-2016

XD mới

4.684.81

4.684.81

4.647.15

4.647.15

4.470.15

176.390

176.390

Sở Y tế

Vốn EU tài trợ, vốn NSĐP

10

Bệnh viện đa khoa huyện Chiêm Hoá

2010-2015

100 giường

79.172.30

79.172.30

78.123.21

78.123.206

77.540.250

582.950

582.950

Sở Y tế

11

Trạm Y tế xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

4.228.33

4.228.33

3.843.94

3.771.76

3.395.00

376.758

376.758

UBND huyện Yên Sơn

12

Trụ sở UBND xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2016-2017

6.614.39

6.614.39

6.053.99

6.355.538

5.350.00

1.005.538

1.005.538

UBND huyện Na Hang

13

Trụ sở UBND xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

2016-2017

5.739.85

5.739.85

5.239.58

5.204.00

5.131.31

72.687

72.687

UBND huyện Yên Sơn

14

Trường Mần Non, xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2017

3.986.40

3.986.40

3.796.57

3.738.136

3.600.00

138.136

138.136

UBND huyện Na Hang

15

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng

2016-2017

7.368.42

7.368.42

6.631.50

6.643.165

6.527.00

116.165

116.165

Sở Giáo dục và Đào tạo

16

Trường Mầm Non, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2018

7.725.45

7.725.45

7.655.40

7.545.38

7.050.00

495.375

495.375

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

17

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn

2017- 2019

7.870.23

7.870.23

7.616.96

7.498.67

7.170.00

328.67

328.67

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

18

Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang

2016-2018

8.426.28

8.426.28

7.707.25

7.707.25

7.350.00

357.25

357.25

UBND huyện Na hang

19

Dự án đầu tư xây dựng nhà lớp học trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình

2016-2017

4.833.54

4.833.54

4.649.47

4.825.00

4.172.00

653.00

653.00

Sở Giáo dục và đào tạo

20

Nhà lớp học 02 tầng 14 phòng Trường THPT Sông Lô, xã An tường, TPTQ

2011-2014

5.318.00

5.318.00

5.054.00

5.054.00

4.830.00

224.00

224.00

Sở Giáo dục và đào tạo

21

Trụ sở UBND xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương

2017- 2019

5.199.20

5.199.20

5.084.98

4.986.18

4.850.00

130.00

130.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

22

Trụ sở UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2017- 2019

5.680.04

5.680.04

5.595.58

5.525.87

5.150.00

300.00

300.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

23

Bảo tàng tỉnh

2008-2012

2.900 m2

58.639.89

57.088.51

53.741.50

53.741.50

52.305.58

1.435.92

1.435.92

Sở Xây Dựng

24

Xây dựng Trạm Y tế xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên

2017-2020

3.237.74

3.237.74

3.237.74

3.054.51

2.651.58

400.000

400.000

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

25

Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hà - Hồng Quang, xã Trung Hà huyện Chiêm Hóa

10.105.21

10.105.21

10.104.58

9.897.83

9.181.40

716.430

716.430

UBND huyện Chiêm Hóa

26

Đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài (ĐH.03), huyện Chiêm Hoá

2015-2018

L=12km

75.139.43

75.139.43

69.894.25

69.182.503

68.300.00

882.90

882.90

BQLDA vùng căn cứ cách mạng

27

Đường lên Trung tâm chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình

2013-2018

197.803.89

194.588.33

179.617.40

175.617.18

166.498.97

9.118.00

9.118.00

UBND huyện Lâm Bình

28

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước SH thôn Pắc Chài, Khuổi Chán, Đồng Cột, và Khu TT xã Kim Bình, huyện Chiêm Hóa

2014-2015

6.176.15

6.176.15

5.470.25

5.470.245

5.138.445

331.715

331.715

Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn

29

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước sạch sinh hoạt xóm 7, xóm 10 và các cơ quan, trường học, dân cư xã Lang Quán, huyện Yên Sơn

2014-2015

9.399.16

9.399.16

8.643.00

8.642.996

7.857.396

785.607

785.607

Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn

30

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước sạch sinh hoạt xã Bình Xa, huyện Hàm yên

2014-2016

14.102.46

14.102.46

13.191.11

13.191.113

12.757.796

433.317

433.317

Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn

31

Xây dựng đường giao thông các tỉnh miền núi phía bắc (ADB)

2011-2016

300.805.78

291.216.66

285.903.00

279.809.32

275.153.86

2.278.662

2.278.662

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

2)

Công trình chờ phê duyệt quyết toán

1.051.969.16

729.380.11

694.784.04

29.303.85

588.190.10

42.766.614

42.766.614

16 Công trình

1

Trụ sở UBND xã An Tường, TPTQ

2017- 2020

8.303.75

8.303.75

7.548.86

6.523.00

1.000.00

1.000.00

UBND - TPTQ

2

Sửa chữa, xây dựng bổ sung Nhà làm việc Sở VHTT&DL

2013-2015

14.992.47

14.992.47

13.410.00

12.972.00

1.200.00

1.200.00

Sở VHTT&DL

3

Hạ tầng Khu di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên

31.638.83

31.638.83

28.475.00

27.137.00

1.500.00

1.500.00

UBND huyện HY

Vốn NSTW + Vốn NSĐP

4

Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Nhà làm việc của HĐND và UBND huyện)

37.244.91

36.691.84

35.580.14

31.093.13

3.000.00

3.000.00

UBND huyện Lâm Bình

5

Hỗ trợ kinh phí xây lắp Xây dựng cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện Sơn Dương

7.933.00

7.933.00

7.933.00

6.000.00

835.452

835.452

UBND huyện Sơn Dương

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

6

Công trình di chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

2011-2013

8.065.30

8.065.30

8.065.30

7.445.00

500.000

500.00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

7

Công trình A04 của tỉnh Tuyên Quang

2016-2018

49.184.26

49.184.26

44.713.52

14.573.34

43.236.80

1.473.82

1.473.82

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

8

Trụ sở UBND xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

4.589.58

4.589.58

4.589.58

3.877.74

400.00

400.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

9

Trụ sở UBND xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương

2018-2020

5.603.15

5.603.15

5.365.40

5.017.88

300.00

300.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, Tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên

2012-2015

32.016.00

32.016.00

27.000.00

27.000.00

2.900.00

2.900.00

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên

11

Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Tuyên Quang (năm 2020 bố trí vốn thanh toán hạng mục đã được PDQT)

2006-2013

40.769.99

14.730.51

13.794.00

936.00

936.00

Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Tuyên Quang

12

Đường giao thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình

L=12.03 5m

130.274.90

100.919.515

94.721.766

91.190.00

3.000.00

3.000.00

UBND huyện Lâm Bình

13

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

2016-2018

47.544.41

37.782.27

37.524.54

35.472.00

2.000.00

2.000.00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn ngân sách tỉnh

14

Vốn NSĐP, Công trình sửa chữa tăng cường mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.186 đoạn từ Km56+900 đến Km62+00 (Đoạn qua khu công nghiệp Long Bình An), huyện Sơn Dương, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

2017-2018

59.596.41

59.596.41

56.685.36

35.603.12

10.000.00

10.000.00

Sở Giao thông Vận tải

Số vốn còn thiếu bố trí từ: Vốn quỹ bảo trì đường bộ; Hỗ trợ của Công ty CP giấy An Hòa; Các DN hoạt động trong KCN Long Bình An

15

Cải tạo, nâng cấp Đại lộ Tân Trào từ ngã ba Chanh Km208+990 QL37 qua dốc Đỏ đến ngã ba giao với đường 17/8 (Đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến Trung tâm Hội nghị tỉnh)

2011-2015

L=3,7km

279.085.65

129.962.27

124.962.27

113.819.67

11.000.00

11.000.00

UBND thành phố Tuyên Quang

16

Đường giao thông tại trung tâm hành chính TPTQ đoạn nối từ QL2 cũ đến QL2, đoạn tránh TPTQ

2013-2018

295.126.55

202.101.46

198.209.30

128.008.76

2.721.342

2.721.342

UBND thành phố Tuyên Quang

Vốn CTMT Phát triển KT-XH các vùng; Vốn NSĐP (UBND thành phố bố trí vốn đền bù GPMB và một số hạng mục theo Dự án được phê duyệt)

- Giai đoạn 1: Đoạn từ Km1+100 đến Km1+628,23; giai đoạn 2: đoạn từ Km0+00 đến Km1+100

202.101.46

198.209.30

128.008.76

2.721.342

2.721.342

IV

CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

5.026.169.78

3.469.790.14

2.397.424.23

182.530.89

2.186.582.56

227.235.717

181.512.717

4.800.000

18.000.00

22.923.00

30 Công trình

CT CHUYỂN TIẾP DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2020

764.762.38

742.255.79

379.181.48

26.800.00

474.184.41

94.347.758

56.624.758

4.800.00

10.000.00

22.923.00

15 Công trình, Dự án

IV.1

Công nghiệp

82.202.00

64.724.54

23.642.22

20.000.00

3.000.00

3.000.00

1

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

2016- 2020

82.202.00

64.724.54

23.642.22

20.000.00

3.000.00

3.000.00

UBND huyện Na hang

Vốn CTMT Đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp; Vốn NSĐP

IV .2

Giao thông

230.896.57

230.896.57

77.272.35

150.884.76

45.462.758

28.191.758

10.000.00

7.271.00

1

Đường Đồng Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

77.297.00

77.297.00

77.272.35

37.070.00

23.691.76

13.691.76

10.000.00

UBND huyện Chiêm Hóa

Vốn cân đối NS tỉnh; vốn của huyện Chiêm Hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện Chiêm Hóa

2

Xây dựng cầu cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang

2018-2020

49.997.26

49.997.26

43.031.62

7.271.00

7.271.00

Sở Tài Chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính

3

Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (Giai đoạn 2)

103.602.31

103.602.31

70.783.14

14.500.00

14.500.00

UBND huyện HY

IV.3

Quản lý Nhà nước

155.701.55

155.701.55

54.000.55

94.850.00

12.500.00

12.500.00

1

Trụ sở UBND thị trấn Na Hang, huyện Na Hang

2018-2020

10.536.44

10.536.44

10.034.70

6.650.00

3.000.00

3.000.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Trụ sở UBND xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2018-2020

5.687.01

5.687.01

5.487.01

2.200.00

3.000.00

3.000.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Xây dựng Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

45.373.87

45.373.87

38.478.84

31.000.00

2.000.00

2.000.00

Sở KH và CN

4

Xây dựng dường giao thông nội bộ và kè chống sạt lở trụ sở UBND tỉnh

2019- 2020

10.000.00

10.000.00

5.000.00

4.500.00

4.500.00

Văn phòng UBND tỉnh

5

Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trụ sở Công an tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)

2016- 2020

84.104.24

84.104.24

50.000.00

Công an tỉnh

IV.4

Y tế

164.932.14

162.932.14

150.858.62

26.800.00

126.466.54

900.00

900.00

1

Xây dựng Bệnh viện đa khoa, huyện Lâm Bình

2013-2019

164.932.14

162.932.14

150.858.62

26.800.00

126.466.54

900.00

900.00

UBND huyện Lâm Bình

Số vốn còn thiếu bổ sung từ NS huyện

IV.5

Giáo dục

81.944.82

78.915.70

73.407.75

56.083.11

13.500.00

8.700.00

4.800.00

1

Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình

2016-2020

53.211.64

50.182.52

46.876.73

37.050.18

6.500.00

6.500.00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn NSĐP + Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn; Vốn NSĐP

2

Trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình

2017-2019

28.733.18

28.733.18

26.531.03

19.032.927

7.000.00

2.200.00

4.800.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

IV.6

Văn hoá - xã hội :

36.552.00

36.552.00

17.900.00

18.452.00

2.800.00

15.652.00

1

Trùng tu nâng cấp, xây dựng bia di tích và hàng rào bảo vệ Khu di tích ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

31.552.00

31.552.00

15.900.00

15.652.00

15.652.00

Sở Tài Chính

Nguồn vốn của Bộ Tài chính hỗ trợ; Vốn hỗ trợ của các DN thuộc Bộ Tài chính, vốn đóng góp của cán bộ công chức, người lao động

2

Xây dựng công trình Bến thuỷ Bản Lãm, xã Khâu Tinh, huyện Na Hang,

5.000.00

5.000.00

2.000.00

2.800.00

2.800.00

UBND huyện Na Hang

IV.7

Dự án sử dụng vốn ODA

12.533.29

12.533.29

8.000.00

533.00

533.00

1

Xây dựng Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Truờng THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

12.533.29

12.533.29

8.000.00

533.00

533.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Vốn ODA chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 (Vốn ADB); Vốn NSĐP

CT CHUYỂN TIẾP DK HOÀN THÀNH SAU NĂM 2020

4.261.407.40

2.727.534.34

2.018.242.75

155.730.89

1.712.398.15

132.887.959

124.887.959

8.000.00

15 Công trình

IV.1

Công nghiệp

950.096.56

192.567.83

87.718.06

73.893.36

800.00

800.00

1

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2020

2016- 2020

950.096.56

192.567.83

87.718.06

73.893.36

800.00

800.00

Sở Công Thương

Vốn CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo, Vốn NSĐP

IV.2

Giao thông

1.661.126.68

1.495.698.88

1.273.588.02

906.129.62

83.422.728

83.422.728

1

Dự án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào Cai-Nội Bài

2017-2021

436.901.02

365.627.70

365.627.67

72.252.35

13.700.00

13.700.00

UBND thành phố Tuyên Quang

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP

2

Xây dựng cầu Tình Húc vượt sông Lô, thành phố Tuyên Quang.

2017-2020

852.219.54

822.284.00

760.361.88

720.000.00

500.00

500.00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn TPCP, Vốn NSĐP

3

Đường Kiên Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)

2018-2022

81.079.09

74.534.76

65.654.23

41.277.27

23.722.728

23.722.728

BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ

4

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

76.873.46

45.000.00

43.427.41

30.500.00

5.000.00

5.000.00

UBND huyện Sơn Dương

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP

5

Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến đường ĐT.186, đoạn từ Km0+00 - Km58+900 thuộc địa phận huyện Sơn Dương

2020-2023

155.044.10

149.735.59

30.100.00

40.500.00

40.500.00

Sở Giao thông Vận tải

Vốn quỹ bảo trì đường bộ và các nguồn vốn hợp pháp khác

6

Đường Yên Hoa - Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang

2018-2020

59.009.48

38.516.83

38.516.83

12.000.00

Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ

Vốn NSTW từ Dự án di dân thủy điện Tuyên Quang

IV.3

Giáo dục

80.000.00

80.000.00

67.957.20

51.246.31

7.000.00

7.000.00

1

San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào

2016-2020

80.000.00

80.000.00

67.957.20

51.246.31

7.000.00

7.000.00

Trường Đại học Tân Trào

CTMT phát triển KT-XH các vùng; vốn NSĐP + Vốn hợp pháp khác.

IV.4

Quản lý nhà nước

51.864.16

51.864.16

38.996.09

24.997.71

8.000.00

8.000.00

1

Xây dựng trụ sở HĐND-UBND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)

2017-2021

51.864.16

51.864.16

38.996.09

24.997.71

8.000.00

8.000.00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn đầu tư trong cân đối NS tỉnh + Vốn ngân sách huyện

2

Nhà công vụ thuộc Dự án Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình

2019-2021

19.950.00

19.950.00

4.000.00

10.000.00

10.000.00

UBND huyện Lâm Bình

IV.5

Văn hoá - xã hội :

170.000.00

140.210.62

107.040.40

108.400.00

13.000.00

5.000.00

8.000.00

1

Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang

2016-2020

170.000.00

140.210.62

107.040.40

108.400.00

13.000.00

5.000.00

8.000.00

UBND huyện Na Hang

Trong đó:

- Hạng mục xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục chính từ cổng trường cấp 3 Na Hang đến BQL đô thị (cũ)

92.377.38

87.978.45

85.800.00

Vốn phát triển KT-XH các vùng

- Hạng mục công trình Quảng trường và Nhà văn hóa thể thao

47.833.25

19.061.95

22.600.00

8.000.00

8.000.00

Vốn ngân sách tỉnh

IV.6

Dự án sử dụng vốn ODA

1.348.320.00

767.192.85

442.942.99

155.730.89

547.731.14

20.665.231

20.665.231

03 Công trình, Dự án

1

Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

253.373.00

112.680.00

5.665.231

5.665.231

TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào tạo; TT Y tế dự phòng tỉnh

Chi tiết có KH phân bổ riêng

2

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

2016-2022

251.660.00

47.978.09

48.273.30

77.322.85

5.000.000

5.000.00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

- Sửa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Ngòi Là 2, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

47.978.09

47.978.09

48.273.30

- Tiểu dự án 2: Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước tại các huyện, gồm 13 công trình

203.682.00

3

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang

2015-2020

843.287.00

719.214.76

394.669.69

155.730.89

357.728.28

10.000.00

10.000.00

UBND - TPTQ

Vốn WB, NSTW, NSĐP

1.1

Thi công xây dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 1 (2015-2016)

2015-2016

167.664.68

172.890.80

163.111.85

155.730.89

- Nâng cấp cải tạo đường, thoát nước, điện chiếu sáng trong khu dân cư Vườn thánh tổ 39, 20, 21, 22 và 26 phường Minh Xuân

20.184.52

18.577.46

16.068.71

- Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm sát hạch lái xe đi Viên Châu (đoạn 1: Từ trung tâm sát hạch lái xe đến QL2 cũ), phường An Tường

91.113.29

84.456.21

80.222.43

- Cải tạo nâng cấp đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang

- Xây dựng trường mầm non An Tường, phường An Tường

46.798.13

60.078.19

59.439.74

- Xây dựng trường mầm non Nông Tiến, phường Nông Tiến

14.794.86

1.2

Thi công xây dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 2

2017-2020

701.167.87

546.323.96

231.557.84

- Nâng cấp cơ sở hạ tầng khu Lia's phường Ỷ La (LIA'S 3) các khu dân cư Đền Mẫu, khu Quán Hùng tổ 13, tổ 6 phường Ỷ La

40.649.13

231.557.84

- Cải tạo, nâng cấp đường tổ 16,17 đường Chu Văn An (Đoạn từ tổ 16 đường Lê Hồng Phong đến đền Cây Xanh đường Chu Văn An) phường Minh Xuân

12.706.38

- Cải tạo nâng cấp hồ Trung Việt, An Tường

118.768.15

- Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm sát hạch lái xe đi Viên Châu (đoạn 2: Từ Quốc lộ L2 cũ đi Viên Châu)

55.215.31

- Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Tân Hà

24.766.36

- Nâng cấp cơ sở hạ tầng khu Lia's phường Tân Hà (LIA'S 1) các tổ 2, 3, 4, 14, 15 (cũ, nay là tổ 40 phường Minh Xuân), 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28

57.108.58

- Cải tạo, nâng cấp đường Tiên Lũng, phường Ỷ La

26.279.85

- Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Tân Trào đi qua mỏ đá Thiên Sơn tổ 18 Nông Tiến qua làng Dùm, phường Nông Tiến - Thiền viện Chính pháp Tuyên Quang đến đường Đền Cấm, xã Tràng Đà

147.536.44

- Cải tạo, nâng cấp đường từ đường trung tâm thành phố đi thôn Sông Lô 7, An Tường (chuyển đổi sang Đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang)

- Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Phan Thiết đi đường 17/8, phường Phan Thiết

14.545.03

- Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Bình Thuận (QL37) tại tổ 18, phường Hưng Thành qua khu tái định cư Ngọc Kim đến đường mở rộng Lê Lợi

48.748.74

V

CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2020

583.283.97

59.611.85

3.080.00

183.312.451

90.443.00

15.869.451

16.000.00

25.000.00

36.000.00

20 Công trình

V.1

Thủy lợi

19.683.83

19.683.83

80.00

4.520.00

4.520.00

1

Công trình thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2020-2022

19.683.83

19.683.83

80.00

4.520.00

4.520.00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

V.2

Giao thông

24.755.12

200.00

57.800.00

11.800.00

10.000.00

36.000.00

1

Nâng cấp đường ĐH đoạn từ thôn Sài Lĩnh đến thôn Lãng cư xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương

2020-2021

100.00

6.900.00

6.900.00

UBND huyện Sơn Dương

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP + Vốn ngân sách tỉnh

2

Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình

2019- 2021

24.755.12

100.00

14.900.00

4.900.00

10.000.00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác

3

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối QL2C với khu Di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc và khu trung tâm xã Bình nhân, huyện Chiêm Hóa

2020- 2022

8.000.00

8.000.00

Sở Tài chính

Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT: 14.952,08 trđ)

4

Đường giao thông từ đường ĐH.03 Phú Bình - Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa đến Di tích Bộ Tài chính, thôn Nà Làng, xã Phú Bình, huyện Chiêm Hóa

2020- 2022

8.000.00

8.000.00

Sở Tài chính

Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT: 14.727,12 trđ)

5

Cầu Chinh, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa trên tuyến đường vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa

2020- 2022

20.000.00

20.000.00

Sở Tài chính

Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT: 39.004,42 trđ)

V.3

Quản lý Nhà nước

22.580.14

22.580.14

730.00

23.200.00

23.200.00

1

Trụ sở UBND xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

2020-2021

5.766.34

5.766.34

80.00

3.500.00

3.500.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Trụ sở UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

2020-2021

6.343.55

6.343.55

50.00

3.000.00

3.000.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Trụ sở UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

2020-2021

4.981.66

4.981.66

50.00

3.000.00

3.000.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Trụ sở UBND xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2020-2021

5.488.58

5.488.58

50.00

3.700.00

3.700.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Xây dựng Nhà làm việc và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

2020-2024

500.00

10.000.00

10.000.00

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

V.4

Văn hóa - xã hội

85.000.00

1.000.00

66.000.00

35.000.00

6.000.00

25.000.00

1

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu du lịch sinh thái thuộc huyện Lâm Bình; Trong đó năm 2020: Đường giao thông từ Ngã ba Nà Tông ra bến thủy Thượng Lâm: 6.000 trđ - Vốn SNNS tỉnh)

2020-2024

85.000.00

500.00

6.000.00

6.000.00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn CTMT Phát triển Hạ tầng Du lịch, Vốn NSĐP

2

Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025

500.00

60.000.00

35.000.00

25.000.00

Chủ đầu tư: Theo QĐ của UBND tỉnh

Công trình phát huy giá trị di tích tại khu Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương ( năm 2020 Xây dựng khu đón tiếp khách)

2020-2021

10.000.00

5.000.00

5.000.00

Cải tạo, nâng cấp Quảng trường Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương

2020-2021

25.000.00

15.000.00

10.000.00

Xây dựng Bảo tàng Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào huyện Sơn Dương

2020-2021

25.000.00

15.000.00

10.000.00

V.5

Y tế

17.347.88

17.347.88

270.00

21.792.451

5.923.00

15.869.451

1

Xây dựng Trạm Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2020-2021

2.478.24

2.478.24

50.00

2.270.131

2.270.131

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Xây dựng trạm Y tế xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương

2020-2021

3.880.65

3.880.65

70.00

3.700.00

3.700.00

UBND huyện Sơn Dương

Dự kiến TMĐT: 4.321 trđ

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa

2020-2021

3.723.00

3.723.00

50.00

3.300.00

3.300.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Dự kiến TMĐT: 3.723 trđ

4

Trạm Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

2020-2021

3.246.00

3.246.00

50.0

3.000.00

3.000.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Dự kiến TMĐT: 3.246 trđ

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

2020-2021

4.020.00

4.020.00

50.00

3.599.32

3.599.32

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Dự kiến TMĐT: 4.020 trđ

6

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang (Nay là là: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang)

5.923.00

5.923.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Vốn Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy, Vốn NSĐP

V.6

Dự án sử dụng vốn ODA

413.917.00

800.00

10.000.00

10.000.00

1

Dự án Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang

413.917.00

800.00

10.000.00

10.000.00

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Hàn Quốc thông qua KOICA

VI

CÁC CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

206.129.18

6.179.18

5.431.87

23.800.00

23.800.00

32 Công trình

(1)

Các công trình sử vốn các Chương trình mục tiêu từ Ngân sách trung ương

94.995.00

500.00

1

Đường vào Khu di tích lịch sử Quốc gia cách mạng Lào tại thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn.

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Đề nghị Trung ương bổ sung vốn giai đoạn 2016-2020

2

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu công nghiệp Sơn Nam, tỉnh Tuyên Quang

94.995.00

500.00

Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh

Vốn CTMT đầu tư hạ tầng khu công nghiệp

(2)

Các công trình sử vốn ODA

104.955.00

3.326.38

500.00

500.00

1

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương

500.00

500.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn của nước Cộng hòa Hungrari

2

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

2018-2020

104.955.00

3.326.38

Sở Tài nguyên và Môi trường

3

Dự án phát triển kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (Vốn vay ODA)

2018-2024

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

Vốn IFAD

(3)

Các công trình sử dụng nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

6.179.18

6.179.176

200.00

1

Trạm y tế phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang

2019-2020

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chủ đầu tư đề nghị không thực hiện

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Thành Long, huyện Hàm Yên

2019-2020

2.587.85

2.587.85

50.00

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

Thuộc dự án Koica

3

Xây dựng trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

2018-2020

3.591.324

3.591.324

100.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Vướng mắc về mặt bằng thi công XDCT

(4)

Các công trình sử dụng vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức (Vốn XDCBTT)

1.405.49

23.300.00

23.300.00

1

Dự án xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

15.000.00

15.000.00

Chủ đầu tư: Theo QĐ của UBND tỉnh

2

Xây dựng hạ tầng khu vực bến thủy vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang và cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Ba Đạo đi qua Hang Khào đến bến thủy lòng hồ thủy điện Tuyên Quang, huyện Na Hang.

100.00

5.000.00

5.000.00

UBND huyện Na Hang

3

Xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang

3.000.00

3.000.00

UBND - TPTQ

4

Xây dựng đường giao thông từ trường tiểu học xã Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo thôn Nà Vàng xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

200.00

200.00

UBND huyện Lâm Bình

5

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đầu cầu Nẻ đến Trường THPT Na Hang, huyện Na Hang

100.00

100.00

100.00

UBND huyện Na Hang

6

Đường nội bộ từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;

90.00

Văn phòng Tỉnh ủy

7

Xây dựng Bến thủy tại khu vực bản Phủng, xã Xuân Tiến (cũ), huyện Lâm Bình.

UBND huyện Lâm Bình

8

Xây dựng Bến thủy tại khu vực Nà Năm, xã Thúy Loa (cũ), huyện Lâm Bình.

UBND huyện Lâm Bình

9

Đường Tuân Lộ - Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương

L=3,4km

UBND huyện Sơn Dương

10

Đường Tam Đa - Lâm Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương

L=3km

UBND huyện Sơn Dương

11

Đường Xã Phúc Ninh - xã Chiêu Yên (ĐH.09), huyện Yên Sơn

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

12

Trụ sở UBND thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

13

Trạm bơm Vĩnh Tường, huyện Chiêm Hóa

372.49

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

14

Trạm bơm Khẩy Phát, huyện Yên Sơn

323.00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

15

Trường THCS Công Đa, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

16

Trường THCS Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

17

Trường Tiểu học Trung Sơn, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

18

Trường Tiểu học Kim Quan, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

19

Trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

20

Trường Tiểu học Lương Thiện, huyện Sơn Dương

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

21

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

70.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

22

Trường Tiểu học Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

23

Trường Tiểu học Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

24

Trường Tiểu học (19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

25

Trường Tiểu học Bình Yên, huyện Sơn Dương

50.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

VII

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

85.000.00

84.982.00

79.708.00

37.000.00

8.000.00

8.000.00

Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống cây nông lâm nghiệp, thủy sản

85.000.00

84.982.00

79.708.00

37.000.00

8.000.00

8.000.00

(1)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng năm 2020

85.000.00

84.982.00

79.708.00

37.000.00

8.000.00

8.000.00

1

Cải tạo, nâng cấp CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên

2016-2020

85.000.00

84.982.00

79.708.00

37.000.00

8.000.00

8.000.00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

VIII

QUY HOACH TỈNH THỜI Kǵ 2021-2030

700.00

35.000.00

35.000.00

Sở Kế hoạch và Đầu tư

IX

CHI TRẢ NỢ

32.966.00

32.966.00

X

CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

Biểu số: 03

XI

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN VỐN TW

Biểu số: 04

XII

CHƯA PHÂN BỔ

48.000.00

36.000.00

0.00

12.000.00

Biểu số 03


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020 CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 20 19 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị : Triệu đồng


TT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian KC - HT

Quy mô, năng lực thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị DT được phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp + CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2019

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG CỘNG

2.194.874.13

2.118.941.89

2.023.700.63

322.353.16

2.008.079.04

I.1

Nông lâm nghiệp - Thuỷ lợi

457.647.97

453.960.50

449.267.79

299.698.77

446.127.80

1

Sửa chữa, nâng cấp hồ Phai Kẽm, huyện Hàm Yên

2009-2011

150 Ha

14.992.71

14.992.71

14.873.00

14.407.00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn TPCP

2

Kè bờ sông Lô thị xã Tuyên Quang (TPTQ)

2008-2014

385.624.47

381.937.00

378.431.00

299.698.77

376.524.63

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn TPCP (Đang quyết toán các hạng mục)

3

Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang

2012-2015

49.966.00

49.966.00

48.899.00

48.424.20

Chi cục phát triển nông thôn

Dự án xin vốn NSTW

4

Kè bảo vệ chống sạt lở bờ sông khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài Chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2011-2012

7.064.79

7.064.79

7.064.79

6.771.97

Sở Tài chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính

I.2

Giao thông :

369.516.74

365.709.66

341.283.66

17.058.11

325.802.25

1

Đường giao thông phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch sinh thái Na Hang, huyện Na Hang

2015-2016

17.335.16

17.335.16

17.335.16

15.756.50

UBND huyện Na Hang

2

XD đường giao thông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa, nước thải khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn (tại địa điểm mới)

2011-2017

70.005.00

70.005.00

67.501.00

58.501.30

UBND huyện Yên Sơn

3

Đường Nà Héc - Tân Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá

2016-2017

8.292.34

8.292.34

8.103.00

7.400.00

UBND huyện Chiêm Hóa

4

Xây dựng tuyến đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn

2016-2017

8.056.38

8.056.38

7.826.05

7.300.00

UBND huyện Yên Sơn

5

Cải tạo nút giao thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)

2011-2014

31.093.00

30.396.79

18.610.00

17.058.113

17.597.08

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

6

Cải tạo nâng cấp đường từ xã Thượng ấm đi xã Đại phú, huyện Sơn Dương

2009-2013

L=47km

159.341.13

159.341.13

154.280.00

152.000.00

UBND huyện Sơn Dương

Vốn TPCP

7

Đường Nhân Mục - Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2015-2016

L=4km

14.105.81

14.105.81

13.451.40

13.866.37

UBND huyện Hàm Yên

8

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Minh Thanh (từ Km138+830 QL2 đi QL2C)

2013-2015

L=2,3km

42.320.70

39.209.84

39.209.84

39.181.00

UBND thành phố Tuyên Quang

9

Đường vào khu xử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2011-2013

18.967.22

18.967.22

14.967.22

14.200.00

UBND huyện Yên Sơn

I.3

Văn hóa - xã hội :

528.192.75

504.181.28

476.677.12

459.996.72

1

Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh tại tỉnh Tuyên Quang.

2013-2014

26.568.03

25.025.06

22.905.48

22.978.00

Sở Xây dựng

2

Hệ thống âm thanh, điện chiếu sáng, cây xanh Quảng trường Nguyễn Tất Thành, TPTQ

2014-2020

53.643.57

32.654.84

29.672.68

23.500.00

Sở Xây Dựng

3

Dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

24.940.28

24.940.28

24.720.00

21.992.05

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

4

Công trình Nhà làm việc, nhà ở tập thể, nhà trưng bày, nhà khách thuộc khu bảo tàng Tân Trào - ATK, huyện Sơn Dương

2008-2009

6.082.40

6.082.40

6.082.40

6.000.00

Bảo tàng Tân Trào - ATK

Vốn đầu tư bảo tồn văn hoá

5

Công trình cải tạo và xây dựng một số hạng mục Khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2012-2013

970.81

970.81

970.81

949.338

Sở Tài chính

Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ

6

Xây dựng nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang

2008-2011

82.358.55

82.358.55

81.458.55

79.772.70

VP Tỉnh uỷ

7

Mở rộng phòng ăn tầng 1, xây mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của nhà khách Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang

2015-2016

14.998.08

14.998.08

14.987.73

14.225.30

Văn phòng Tỉnh uỷ

8

Xây dựng mở rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2012-2013

7.711.53

7.711.53

7.677.15

7.354.16

UBND huyện Yên Sơn

9

Công trình di chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

2011-2013

8.065.30

8.065.30

8.065.30

7.445.00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

10

Hỗ trợ Đầu tư, tôn tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Tuyên Quang)

2018-2020

9.383.66

9.383.66

9.044.70

5.000.00

UBND - TPTQ

Vốn NS tỉnh hỗ trợ: 5.000 trđ

11

Quảng trường, Cụm tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang

293.470.54

291.990.77

271.092.30

270.780.17

Sở Xây Dựng

- Trong đó Giai đoạn I: Quảng trường Nguyễn Tất thành

2012-2016

293.470.54

291.990.77

271.092.30

270.780.17

I.4

Y tế :

318.140.71

318.140.68

316.718.17

313.522.76

1

Xây dựng Trạm Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

2017-2018

4.367.54

4.367.54

4.324.00

4.132.17

UBND huyện Lâm Bình

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn

2017-2018

3.500.12

3.500.12

3.335.42

2.959.00

UBND huyện Yên Sơn

3

Xây dựng trạm Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm Yên

2018-2020

2.416.56

2.416.56

2.278.11

2.250.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Xây dựng trạm Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hoá

2018-2020

3.434.52

3.434.52

3.335.56

3.100.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

3.740.84

3.740.84

3.683.87

3.350.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

2018-2020

3.433.69

3.433.69

3.122.26

3.100.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

7

Xây dựng trạm Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

2019-2020

3.393.52

3.393.52

3.232.07

3.100.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

8

Xây dựng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Tuyên Quang (Địa điểm mới)

2011-2014

200 giường

268.898.85

268.898.82

268.898.82

268.890.00

Bệnh viện Lao và Phổi - TQ

Vốn TPCP

9

Xây dựng trạm Y tế thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

2015-2016

XD mới

4.474.73

4.474.73

4.027.73

3.144.43

UBND huyện Yên Sơn

10

Xây dựng các Trung tâm y tế tuyến tỉnh trực thuộc Sở Y tế

13.637.16

13.637.16

13.637.16

13.637.16

Sở Y tế

Dừng thực hiện do di chuyển địa điểm (Quyết toán phần vốn đã thực hiện)

11

Bệnh viên đa khoa huyện Hàm Yên

1.470.00

1.470.00

1.470.00

1.470.00

Sở Y tế

Vốn TPCP (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)

12

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương

50 giường

840.00

840.00

840.00

840.00

Sở Y tế

Vốn TPCP (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)

13

Xây dựng trạm Y tế xã Hồng Thái, huyện Na Hang

2015-2016

XD mới

4.533.17

4.533.17

4.533.17

3.550.00

Sở Y tế

Năm 2015 được giao dự toán: 3.500 trđ vốn EU tài trợ

I.5

Quản lý Nhà nước + An ninh Quốc phòng:

194.966.75

192.117.17

186.199.47

179.327.93

1

Trụ sở xã Chiêu Yên, huyện Yên Sơn

2008-2009

2.853.41

2.853.41

2.853.41

2.800.00

UBND huyện YS

2

Trụ sở UBND xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên

2014-2015

5.065.48

5.065.48

5.013.19

4.707.54

UBND huyện Hàm Yên

3

Trụ sở UBND xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang

2016-2018

6.476.15

6.476.15

6.167.76

5.850.00

UBND-TPTQ

4

Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Lâm Bình

2017-2019

6.378.64

6.378.64

6.353.00

5.910.12

UBND huyện Lâm Bình

5

Trụ sở UBND xã Thanh Tương, huyện Na Hang

2017-2019

6.414.67

6.414.67

6.116.35

5.937.03

UBND huyện Na Hang

6

Trụ sở UBND xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

7.127.44

7.127.44

6.802.77

6.650.00

UBND huyện Chiêm Hóa

7

Trụ sở UBND xã Trung Trực, huyện Yên Sơn

2017-2020

5.730.16

5.730.16

5.468.90

5.177.00

UBND huyện Yên Sơn

8

Trụ sở UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương

2017-2019

6.204.71

6.204.71

5.632.82

5.600.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

9

Trụ sở UBND xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa

2018-2020

6.471.52

6.471.52

6.092.94

5.850.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc Tỉnh ủy

2013-2014

2.178.67

2.178.67

2.178.67

2.100.00

VP Tỉnh ủy

11

Cải tạo, sửa chữa Hội trường Tỉnh uỷ

14.811.85

14.811.85

11.900.54

11.866.90

VP Tỉnh ủy

12

Hội trường và công trình HT kỹ thuật của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Sơn

2009-2013

82.222.48

81.683.45

81.683.45

79.709.80

UBND huyện Yên Sơn

13

Trụ sở làm việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá

2010-2011

4.592.58

4.592.58

4.576.51

4.100.00

UBND huyện CH

14

Cải tạo, nâng cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh

2015-2016

6.185.16

6.185.16

5.822.87

5.822.87

BCH - Quân sự tỉnh

15

Xây dựng thao trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá

15.703.70

15.703.70

15.703.70

14.248.74

UBND huyện Chiêm Hóa

Năm 2017, ứng từ quỹ Phát triển đất 9.198,737 trđ

16

Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.

2017-2018

6.956.00

4.999.63

4.999.63

4.997.95

UBND huyện Hàm Yên

Phân cấp cho UBND huyện Hàm Yên quản lý, sử dụng

17

Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Kim phú, huyện Yên Sơn

4.718.19

4.673.19

4.266.20

4.000.00

UBND huyện Yên Sơn

Phân cấp cho UBND huyện Yên Sơn quản lý, sử dụng

18

Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

4.875.95

4.566.76

4.566.76

4.000.00

UBND huyện Yên Sơn

Phân cấp cho UBND huyện Yên Sơn quản lý, sử dụng

I.6

Giáo dục

234.542.82

233.620.53

202.342.35

196.311.23

1

Trường Mần Non, xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

3.784.98

3.784.98

3.608.17

3.200.00

UBND huyện Yên Sơn

2

Hạng mục Nhà thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang (vốn NSĐP bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành)

2015-2016

7.983.70

7.983.70

7.751.16

7.295.80

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ TQ

3

Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang

2016-2018

22.337.35

22.337.35

20.961.36

19.500.00

Trường THPT Ỷ La

4

Nhà tập đa năng của Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

2016-2018

7.623.27

7.623.27

7.619.00

6.550.00

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

5

Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang

2016-2018

8.426.28

8.426.28

7.660.25

7.350.00

UBND huyện Na Hang

6

Trường Tiểu học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2018

18.160.00

18.160.00

17.691.48

16.050.00

UBND huyện Na Hang

7

Xây dựng Trường THPT Xuân Vân huyện Yên Sơn

2008-2011

8.186.47

8.186.47

6.967.64

6.150.00

UBND huyện Yên Sơn

8

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang

9.382.62

9.382.62

9.103.01

9.167.43

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

9

Xây dựng, cải tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào

2017-2019

11.276.16

11.276.16

11.234.56

10.548.00

Trường Đại học Tân Trào

10

Xây dựng Khoa Dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang (Hạng mục nhà ký túc xá học sinh, sinh viên)

2018-2022

7.200.00

7.200.00

7.200.00

7.000.00

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quan

CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

11

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học (Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020)

2017-2020

130.182.00

129.259.71

102.545.72

103.500.00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

20.500.00

20.500.00

17.903.77

17.577.00

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

14.980.00

14.058.00

13.175.63

14.058.00

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

32.344.00

32.343.92

27.735.54

27.361.00

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

25.961.00

25.961.00

24.991.43

23.364.00

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

27.228.00

27.228.00

9.953.39

12.618.00

Nhà lớp học cho các trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

9.169.00

9.168.79

8.785.96

8.522.00

I.7

CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN ODA

91.866.40

51.212.07

51.212.07

5.596.27

86.990.36

1

Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA SPLVI)

2009-2012

38.380.93

38.380.93

38.380.93

5.596.27

33.505.03

UBND huyện Yên Sơn

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

2

Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Đông bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng (WB)

2013-2019

40.654.33

40.654.33

Sở Y tế

3

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên

2016-2017

12.831.14

12.831.14

12.831.14

12.831.00

Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên

Vốn vay WB

Biểu số 04


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020 CÁC DỰ ÁN ĐÊ ÁN NGHỊ TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ VỐN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị : Triệu đồng


TT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian KC - HT

Quy mô, năng lực, thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị dự toán được phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2019

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

CÁC DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

1.796.166.43

1.386.176.74

1.194.340.49

197.175.97

743.087.00

1

Sửa chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

80.000.00

32.552.00

32.522.00

31.749.46

31.749.46

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Dự án xin vốn của TW

2

Dự án Kè bờ suối Nặm Chang bảo vệ khu trung tâm hành chính huyện Lâm Bình

2015-2019

150.132.00

30.943.16

29.339.66

28.038.96

28.517.58

UBND huyện Lâm Bình

Dự án xin vốn của TW

3

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang

2014-2018

74.377.60

74.377.60

64.309.00

55.000.00

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Dự án xin vốn của TW

4

Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2010-2014

297.701.34

297.701.34

270.637.58

231.130.00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Dự án xin vốn của TW

5

Kè bờ sông Gâm đoạn qua thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá

2009-2014

L=4000m

172.259.52

172.259.52

156.599.56

19.600.00

UBND huyện Chiêm Hoá

Dự án xin vốn của TW

6

Kè sông Lô đoạn qua thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên

2011-2015

67.441.50

67.441.50

61.310.45

55.907.00

UBND huyện HY

Dự án xin vốn của TW

7

Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương

2011-2014

99.375.35

99.157.52

41.290.56

41.290.56

41.290.56

UBND huyện Sơn Dương

Dự án xin vốn của TW

8

Đường giao thông đất đỏ liên xã của huyện Yên Sơn

2012-2014

250.200.00

113.450.09

113.450.09

107.000.00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự án xin vốn của TW

9

Đường từ đường Quang Trung đến Km14 đến QL2 (đường Tuyên Quang đi Hà Giang)

2011-2014

L=11Km

356.923.46

356.923.00

320.112.00

61.020.39

62.289.00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn + Vốn vượt thu, kết dư NSTW

10

Xây dựng Trung tâm thanh thiếu nhi, huyện Sơn Dương

2012-2015

40.050.38

40.050.00

10.463.52

10.463.52

10.463.52

UBND huyện SD

Văn bản số 3723/BKHĐT-TH ngày 13/6/2011 (được phân bổ vốn khi có thông báo vốn của TW)

11

Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2011-2013

59.310.88

59.310.88

52.889.24

52.526.80

UBND huyện Hàm Yên

Vốn PCLB và giảm nhẹ thiên tai, Vốn DPNS (được phân bổ vốn khi có thông báo vốn của TW)

12

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

2013-2015

49.730.66

12.557.55

12.557.55

12.557.55

12.557.55

UBND huyện Hàm Yên

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)

13

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2013-2015

49.963.76

17.039.50

16.559.28

16.000.00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)

14

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn

2013-2015

48.700.00

12.413.09

12.300.00

12.055.54

19.055.54

Sở NN&PTNT

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuPhê duyệt bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.