Quay lại

Nghị quyết 48/2012/NQ-HĐND về mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2012/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 05 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009 và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Quyết định 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại thủ thuật thay thế phần 2: Danh mục thủ thuật tại Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Sau khi xem xét Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 387/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với nội dung chủ yếu sau:

1. Mức giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: 15 dịch vụ.

2. Mức giá một ngày giường bệnh: 43 dịch vụ.

3. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: 354 dịch vụ.

4. Mức giá đối với các loại dịch vụ kỹ thuật theo mục C4: 565 dịch vụ.
Mức giá bình quân của 978 dịch vụ khám chữa bệnh áp dụng trên địa bàn tỉnh bằng 72% mức giá tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính.
(Có phụ lục đính kèm)

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật ban hành Quyết định về mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.



Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Cục kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy; HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đại biểu QH, HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, TP;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Mai Văn Ninh

PHỤ LỤC


VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 48/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Liên ngành Y tế - Tài chính - BHXH tỉnh thẩm định

Ghi chú

1

2

3

4

5

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

13,000

2

Không có máy điều hòa

11,000

3

2

Bệnh viện hạng II

10,000

4

Không có máy điều hòa

9,000

5

3

Bệnh viện hạng III

7,000

6

Không có máy điều hòa

6,000

7

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5,000

8

5

Trạm y tế xã

3,000

9

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

180,000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

10

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

79,000

11

Không có máy điều hòa

76,000

12

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

77,000

13

Không có máy điều hòa

75,000

14

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

221,000

15

Không có máy điều hòa

216,000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

16

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

240,000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

17

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

90,000

18

Không có máy điều hòa

87,000

19

2

Bệnh viện hạng II

65,000

20

Không có máy điều hòa

62,000

21

3

Bệnh viện hạng III

32,000

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30,000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

23

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

55,000

24

Không có máy điều hòa

52,000

25

2

Bệnh viện hạng II

43,000

26

Không có máy điều hòa

40,000

27

3

Bệnh viện hạng III

22,000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

28

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50,000

29

Không có máy điều hòa

45,000

30

2

Bệnh viện hạng II

32,000

31

Không có máy điều hòa

30,000

32

3

Bệnh viện hạng III

22,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

33

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

35,000

34

Không có máy điều hòa

32,000

35

2

Bệnh viện hạng II

23,500

36

Không có máy điều hòa

21,500

37

3

Bệnh viện hạng III

13,000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

38

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

103,000

39

Không có máy điều hòa

98,000

40

2

Bệnh viện hạng II

83,000

41

Không có máy điều hòa

78,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

42

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

85,000

43

Không có máy điều hòa

80,000

44

2

Bệnh viện hạng II

60,000

45

Không có máy điều hòa

54,000

46

3

Bệnh viện hạng III

37,500

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

47

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

71,500

48

Không có máy điều hòa

66,000

49

2

Bệnh viện hạng II

56,000

50

Không có máy điều hòa

52,000

51

3

Bệnh viện hạng III

31,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

52

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

57,500

53

Không có máy điều hòa

52,000

54

2

Bệnh viện hạng II

36,000

55

Không có máy điều hòa

32,000

56

3

Bệnh viện hạng III

22,500

57

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

17,000

58

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

9,000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

59

1

Siêu âm

29,000

60

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

295,000

61

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

535,000

62

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1,640,000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

63

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

30,000

64

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

30,000

65

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

36,000

66

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

30,000

67

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

36,000

68

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

36,000

69

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

36,000

70

8

Khung chậu

36,000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

71

1

Xương sọ (một tư thế)

30,000

72

2

Xương chũm, mỏm châm

30,000

73

3

Xương đá (một tư thế)

30,000

74

4

Khớp thái dương-hàm

30,000

75

5

Chụp ổ răng

30,000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

76

1

Các đốt sống cổ

30,000

77

2

Các đốt sống ngực

36,000

78

3

Cột sống thắt lưng-cùng

36,000

79

4

Cột sống cùng-cụt

33,000

80

5

Chụp 2 đoạn liên tục

36,000

81

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

30,000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

82

1

Tim phổi thẳng

38,000

83

2

Tim phổi nghiêng

38,000

84

3

Xương ức hoặc xương sườn

38,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

85

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

36,000

86

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

390,000

87

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

366,000

88

4

Chụp bụng không chuẩn bị

36,000

89

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

72,000

90

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

87,000

91

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

102,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

92

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

252,000

93

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

251,000

94

3

Chụp vòm mũi họng

35,000

95

4

Chụp ống tai trong

35,000

96

5

Chụp họng hoặc thanh quản

35,000

97

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

420,000

98

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

740,000

99

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

3,825,000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

100

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

4,080,000

101

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4,800,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

102

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5,775,000

103

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

6,479,000

104

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6,200,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

105

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

49,500

106

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

70,500

107

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

92,000

108

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

290,000

109

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

388,500

110

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

370,000

111

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

132,000

112

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

132,000

113

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

166,000

114

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

365,000

C2

THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

115

1

Thông đái

45,000

Bao gồm cả sonde

116

2

Thụt tháo phân

35,000

117

3

Chọc hút hạch hoặc u

45,000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

118

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

55,000

119

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

75,000

120

6

Chọc rửa màng phổi

91,000

121

7

Chọc hút khí màng phổi

60,000

122

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

33,000

123

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

82,000

Bao gồm cả sonde

124

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

101,500

125

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

78,000

126

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

450,000

127

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

240,000

128

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

592,000

129

16

Sinh thiết da

47,500

130

17

Sinh thiết hạch, u

80,000

131

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

90,000

132

19

Sinh thiết màng phổi

268,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

133

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

285,000

134

21

Nội soi ổ bụng

402,500

135

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

426,000

Bao gồm cả kim sinh thiết

136

23

Nội soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

110,000

137

24

Nội soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

162,000

138

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

135,000

139

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

195,000

140

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

90,000

141

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

145,000

142

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

231,000

143

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

298,000

144

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...

458,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

145

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

450,000

146

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

390,000

Bao gồm cả ống kendan

147

35

Mở khí quản

424,000

Bao gồm cả Canuyn

148

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

435,900

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

149

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

504,000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

150

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

727,000

151

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

713,645

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

152

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

672,000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

153

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

350,000

154

42

Đặt nội khí quản

325,000

155

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration Online: HDF ON - LINE)

2,240,000

156

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

228,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

157

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1,200,000

158

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

655,500

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

159

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60,000

160

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

71,000

161

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

1,119,000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

162

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

47,500

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

163

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

350,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

164

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

700,000

165

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1,568,000

166

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399,000

167

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

550,000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

168

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

130,000

169

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

76,000

170

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

780,000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

171

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

850,000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

172

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

79,000

173

61

Châm (các phương pháp châm)

37,000

174

62

Điện châm

38,000

175

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

20,000

176

64

Xoa bóp bấm huyệt

20,000

177

65

Hồng ngoại

15,000

178

66

Điện phân

18,000

179

67

Sóng ngắn

20,000

180

68

Laser châm

40,000

181

69

Tử ngoại

18,000

182

70

Điện xung

20,000

183

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

18,000

184

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

18,000

185

73

Siêu âm điều trị

30,000

186

74

Điện từ trường

18,000

187

75

Bó Farafin

37,000

188

76

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

13,000

189

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

22,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

190

1

Cắt chỉ

35,000

191

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

45,000

192

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

55,000

193

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

75,000

194

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

80,000

195

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

110,000

196

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

98,000

197

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

25,000

198

9

Tháo bột khác

20,000

199

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

115,000

200

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

145,000

201

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

150,000

202

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

175,000

203

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

135,000

204

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

77,000

205

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

70,000

206

17

Cắt phymosis

151,000

207

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

178,000

208

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

45,000

209

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

160,000

210

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

55,000

211

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

150,000

212

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

49,000

213

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

118,000

214

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

130,000

215

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

492,000

216

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

137,000

217

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

392,000

218

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

55,000

219

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

120,000

220

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

51,000

221

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

120,000

222

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

45,000

223

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

120,000

224

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

40,000

225

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

117,000

226

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

94,000

227

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

421,000

228

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

236,000

229

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

350,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

230

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

75,000

231

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

190,000

232

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

380,000

233

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

422,000

234

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

508,000

235

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

365,557

236

7

Soi cổ tử cung

35,000

237

8

Soi ối

24,767

238

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

45,000

239

10

Chích apxe tuyến vú

85,000

240

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

133,000

241

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,350,000

242

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,400,000

243

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

450,000

244

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

111,000

245

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

316,000

C3.3

MẮT

246

1

Đo nhãn áp

12,000

247

2

Đo Javal

10,000

248

3

Đo thị trường, ám điểm

10,000

249

4

Thử kính loạn thị

9,000

250

5

Soi đáy mắt

17,500

251

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

15,000

Chưa tính thuốc tiêm

252

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14,000

Chưa tính thuốc tiêm

253

8

Thông lệ đạo một mắt

28,000

254

9

Thông lệ đạo hai mắt

48,000

255

10

Chích chắp/ lẹo

31,000

256

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20,500

257

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21,000

258

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

165,000

259

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

392,000

Chưa tính chi phí màng ối

260

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

262,000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

261

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

378,000

262

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

506,000

263

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

532,000

264

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

389,000

265

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

815,000

266

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

375,000

267

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

775,000

268

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

436,000

269

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

540,000

270

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

786,000

Chưa tính chi phí màng ối

271

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

596,000

272

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

737,000

273

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

870,000

274

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

779,000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

275

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

93,000

276

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

89,000

277

3

Cắt Amiđan (gây tê)

125,000

278

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

124,000

279

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

146,000

280

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

55,000

281

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

111,000

282

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

83,000

283

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

397,000

284

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

96,000

285

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

131,000

286

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

108,000

287

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

172,000

288

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

153,000

289

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

290,000

290

16

Nạo VA gây mê

364,000

291

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

351,000

292

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

359,000

293

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

352,500

294

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

300,000

295

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

420,000

296

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

450,000

297

23

Cắt Amiđan (gây mê)

550,000

298

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

266,000

299

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

353,000

300

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

550,000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

301

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15,000

302

2

Nhổ răng số 8 bình thường

73,500

303

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

131,000

304

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

35,000

305

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

63,000

306

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

21,000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

307

7

Một răng

159,000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

308

8

Răng chốt đơn giản

145,000

309

9

Mũ chụp nhựa

196,000

310

10

Mũ chụp kim loại

231,000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

311

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

105,000

312

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

145,000

313

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

133,000

314

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

175,000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.

C4.1

PHẪU THUẬT

1

Phẫu thuật loại Đặc biệt

315

Mổ mở cắt khối tá tụy

3,100,000

316

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

3,560,000

317

Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm

2,984,000

318

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy

3,176,000

319

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

3,496,000

320

Cắt phổi và cắt màng phổi

3,338,000

321

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

3,413,000

322

Cắt toàn bộ đại tràng

3,516,000

323

Cắt tử cung tình trạng bệnh nhân nặng, viêm phúc mạc nặng, vỡ tử cung phức tạp

3,841,000

324

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

3,560,000

325

Cắt u trung thất đường giữa xương ức

3,204,000

326

Dị dạng quai động mạch chủ, teo, hai quai động mạch chủ

3,427,000

327

Nối dương vật

3,239,000

328

Phẫu thuật Cắt tử cung tình trạng người bệnh viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng

2,980,000

329

Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ. Nối rốn gan - hỗng tràng

3,783,000

330

Phẫu thuật cắt một nửa thận

3,307,000

331

Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng

3,783,000

332

Phẫu thuật Cắt U ống mật chủ, có đặt xen 1 quai hỗng tràng

3,783,000

333

Phẫu thuật cắt u tiểu thuộc tử cung, buồng trứng to, dích cắm sâu vào tiểu khung

3,754,000

334

Phẫu thuật dính âm đạo

3,171,000

335

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da

2,967,000

336

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

3,930,000

337

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi

3,783,000

338

Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão qua nội soi

3,783,000

339

Phẫu thuật trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

3,783,000

2

Phẫu thuật loại I

340

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

2,380,000

341

Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình

2,477,000

342

Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da

2,750,000

343

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2,465,000

344

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2,687,000

345

Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch

2,560,000

346

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

2,750,000

347

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi

2,700,000

348

Cắt cổ bàng quang

2,780,000

349

Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2,560,000

350

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

2,437,000

351

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm theo tạo hình

2,548,000

352

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay

3,080,000

353

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

3,080,000

354

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

3,080,000

355

Cắt đoạn khớp khuỷu

2,490,000

356

Cắt đoạn ruột non

2,520,000

357

Cắt đoạn sau đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2,280,000

358

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2,530,000

359

Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách

2,502,000

360

Cắt lại đại tràng

2,319,000

361

Cắt lọc vết thương gãy xương hở có cố định tạm thời

2,520,000

362

Cắt màng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi

2,223,000

363

Cắt mống mắt, lấy thủy tinh thủy vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1,731,000

364

Cắt một đoạn đại tràng do polyposes làm hậu môn nhân tạo

2,435,000

365

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm u lành

2,700,000

366

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2,592,000

367

Cắt một phân tuyến giáp trong bệnh Basedow

2,520,000

368

Cắt niệu quản bàng quang

2,531,000

369

Cắt nối niệu đạo sau

2,531,000

370

Cắt nối niệu quản

2,563,000

371

Cắt thận đơn thuần

2,520,000

372

Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

2,284,000

373

Cắt thuỳ phổi, cắt phổi kèm theo cắt 1 phân màng tim

2,279,000

374

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không có vét hạch ổ bụng

2,403,000

375

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2,403,000

376

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2,403,000

377

Cắt tử cung hoàn toàn đường bụng

3,161,000

378

Cắt tử cung không hoàn toàn

3,161,000

379

Cắt túi thừa tá tràng

2,388,000

380

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2,700,000

381

Cắt u bàng quang đường trên

2,274,000

382

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2,403,000

383

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

2,467,000

384

Cắt u máu, U bạch huyết vùng cổ, nách bẹn có đường kính trên 10cm

2,700,000

385

Cắt u nang mạc nối lớn

2,468,000

386

Cắt u nang phối hoặc u nang phế quản

2,531,000

387

Cắt u sau phúc mạc

2,496,000

388

Cắt u thần kinh

2,700,000

389

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

2,592,000

390

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

2,403,000

391

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2,560,000

392

Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên

2,700,000

393

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2,490,000

394

Cắt u xương sườn nhiều xương

2,430,000

395

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2,455,000

396

Cắt ung thư giáp trạng

2,488,000

397

Cắt ung thư phần mềm chi dưới đường kính lớn hơn bằng 5cm

2,358,000

398

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

2,405,000

399

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

2,026,000

400

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2,165,000

401

Dẫn lưu áp xe tụy

3,468,000

402

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

2,411,000

403

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2,337,000

404

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2,282,000

405

Đóng hậu môn nhân tạo

3,070,000

406

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2,723,000

407

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

2,655,000

408

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2,493,000

409

Gỡ dính thần kinh

2,499,000

410

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2,334,000

411

Khâu nối thần kinh

2,723,000

412

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2,519,000

413

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2,628,000

414

Lấy máu tụ trong sọ/ngoài màng cứng/dưới màng cứng/trong não

2,750,000

415

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2,345,000

416

Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống kênh lần đầu

2,535,000

417

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thủy dưới gan

2,242,000

418

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

2,341,000

419

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

2,750,000

420

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2,383,000

421

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr phẫu thuật lại

2,723,000

422

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hổng tràng

3,468,000

423

Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ

2,383,000

424

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

2,519,000

425

Mổ lấy thai bệnh nhân tiền sản giật, sản giật

3,137,000

426

Mổ lấy thai rau tiền đạo, rau bong non

3,137,000

427

Mổ lấy thai trên bệnh nhân mắc bệnh gan, thận

3,137,000

428

Mổ lấy thai trên bệnh nhân mắc bệnh tim mạch, HA cao, Bazodo

3,137,000

429

Mở lồng ngực thăm dò

2,315,000

430

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

2,239,000

431

Mổ mở cắt túi mật đơn thuần

2,592,000

432

Nạo sàng hàm

2,628,000

433

Nối gân gấp

2,143,000

434

Nối ghép thần kinh vi phẫu

2,376,000

435

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

2,315,000

436

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

2,451,000

437

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

2,655,000

438

Nối lưu thông cửa chủ

2,284,000

439

Nối nang tụy - dạ dày

2,358,000

440

Nối nang tụy - Hồng tràng

2,358,000

441

Nối nang tụy - hỗng tràng nội soi.

2,700,000

442

Nối niệu quản - bể thận

2,575,000

443

Nối niệu quản - đài thận

2,430,000

444

Nối ống mật chủ - hổng tràng

2,628,000

445

Nối ống mật chủ - tá tràng

2,112,000

446

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2,655,000

447

Nội soi cắt van niệu đạo sau

1,660,000

448

Nội soi lồng ngực sinh thiết

2,304,000

449

Nội túi mật - hồng tràng

2,358,000

450

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2,519,000

451

Phẫu cắt Polyp đại tràng qua nội soi

2,723,000

452

Phẫu cắt U nhú tai mũi họng qua nội soi

2,628,000

453

Phẫu thuật áp xe não

2,130,000

454

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2,851,000

455

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2,628,000

456

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2,723,000

457

Phẫu thuật bệnh hẹp phì đại môn vị nội soi

2,723,000

458

Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

3,064,000

459

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

2,587,000

460

Phẫu thuật caldwell, Luc, phẫu thuật xoang hàm lẫy răng

2,478,000

461

Phẫu thuật can lệch có hoặc không kết hợp xương

2,342,000

462

Phẫu thuật cắt bạch mạch đường kính bằng và trên 10cm

2,190,000

463

Phẫu thuật cắt cụt xương đùi

2,143,000

464

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma

2,388,000

465

Phẫu thuật Cắt lách do chấn thương

2,700,000

466

Phẫu thuật Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

2,223,000

467

Phẫu thuật Cắt một thuỳ hay cắt một phân thuỳ phổi

2,348,000

468

Phẫu thuật cắt ruột thừa bằng phương pháp nội soi

2,616,000

469

Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi ung thư

2,716,000

470

Phẫu thuật cắt thận và đuôi tuỵ

2,354,000

471

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2,860,000

472

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

2,004,000

473

Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

2,563,000

474

Phẫu thuật cắt tuyến ức mổ mở

2,723,000

475

Phẫu thuật cắt u bạch mạch đường kính 5 -10 cm

2,797,000

476

Phẫu thuật cắt u bàng quang bằng nội soi

2,642,000

477

Phẫu thuật Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

2,578,000

478

Phẫu thuật cắt u lan tỏa đường kính bằng và trên 10cm

2,349,000

479

Phẫu thuật cắt U lành phần mềm đường kính bằng hoặc trên 10 cm

1,720,000

480

Phẫu thuật cắt u máu trong xương

2,563,000

481

Phẫu thuật cắt ung thư môi tạo hình

2,689,000

482

Phẫu thuật Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

2,715,000

483

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2,237,000

484

Phẫu thuật chảy máu đường mật, cắt gan

2,495,000

485

Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà

2,655,000

486

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2,451,000

487

Phẫu thuật chữa ngáy

2,704,000

488

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3,161,000

489

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

2,531,000

490

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2,318,000

491

Phẫu thuật cố định nẹp vít gấy 2 xương cẳng tay (Chưa bao gồm đinh, nẹp vit)

2,164,000

492

Phẫu thuật cứng các khớp vai do xơ hóa cơ Delta

2,587,000

493

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

2,655,000

494

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

2,157,000

495

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2,655,000

496

Phẫu thuật đa vết thương cung lợi răng hàm trên, dưới

2,723,000

497

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

2,587,000

498

Phẫu thuật di chứng bạt liệt não, chi trên, chi dưới đã biến dạng xương

2,499,000

499

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

2,499,000

500

Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

2,563,000

501

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

3,468,000

502

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

2,655,000

503

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu

2,383,000

504

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2,531,000

505

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

2,587,000

506

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2,880,000

507

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2,880,000

508

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

2,468,000

509

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản nội soi

2,587,000

510

Phẫu thuật điều trị thùng đường tiêu hóa, có làm hậu môn nhân tạo

2,248,000

511

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2,630,000

512

Phẫu thuật dính thanh quản

2,655,000

513

Phẫu thuật đóng đinh nội tùy gấy 2 xương cẳng tay (Chưa bao gồm đinh, nẹp

2,544,000

514

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai hoặc bán sai khớp gối

2,723,000

515

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2,499,000

516

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2,693,000

517

Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não

2,487,000

518

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2,451,000

519

Phẫu thuật gãy Monteggia

2,155,000

520

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2,289,000

521

Phẫu thuật gây xương đòn

2,723,000

522

Phẫu thuật Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2,687,000

523

Phẫu thuật Gỡ dính gân

2,611,000

524

Phẫu thuật Hạ lại tinh hoàn

2,723,000

525

Phẫu thuật Hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

2,915,000

526

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

2,519,000

527

thay chạc ba

2,723,000

528

Phẫu thuật hở môi một bên toàn bộ

2,636,000

529

Phẫu thuật kết hợp xương đòn (Chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

1,635,000

530

Phẫu thuật khâu lỗ thủng đường tiêu hóa nội soi

2,451,000

531

Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2,655,000

532

Phẫu thuật Khâu thủng dạ dày qua nội soi

2,880,000

533

Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi

2,628,000

534

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

2,420,000

535

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2,628,000

536

Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ

2,655,000

537

Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2,664,000

538

Phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

2,664,000

539

Phẫu thuật Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

2,736,000

540

Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì

2,691,000

541

Phẫu thuật Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2,659,000

542

Phẫu thuật Mở lồng ngực lấy dị vật phổi

2,313,000

543

Phẫu thuật nối gân duỗi

2,648,000

544

Phẫu thuật nội soi bóc nhân xơ tử cung

3,204,000

545

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

3,204,000

546

Phẫu thuật Nội soi nang giả tuỵ

2,964,000

547

Phẫu thuật Nội soi sau phúc mạc cắt chỏm nang thận

2,712,000

548

Phẫu thuật Nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản và bể thận

2,591,000

549

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi.

2,587,000

550

Phẫu thuật phục hồi thanh quản sau chấn thương

2,704,000

551

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo bàng quang - tử cung, trực tràng

2,335,000

552

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2,519,000

553

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2,723,000

554

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2,447,000

555

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

2,388,000

556

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2,723,000

557

Bao khớp, không cắt xương đùi chỉnh trục cổ xương đùi

2,655,000

558

Phẫu thuật sinh thiết lồng ngực qua nội soi

2,704,000

559

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2,520,000

560

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2,456,000

561

Phẫu thuật tạo hình bàng quang bằng đường ruột

2,523,000

562

Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão mỗ mở

2,723,000

563

Phẫu thuật Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

2,162,000

564

Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối

2,756,000

565

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng bằng phương pháp nội soi

2,750,000

566

Phẫu thuật tháo khớp vai

1,635,000

567

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

2,247,000

568

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

2,293,000

569

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2,659,000

570

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

2,388,000

571

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2,950,000

572

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2,563,000

573

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

2,499,000

574

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2,700,000

575

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2,655,000

576

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2,415,000

577

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

2,950,000

578

Phẫu thuật trồng lại niệu quản một bên

2,468,000

579

Phẫu thuật u mạc treo ruột nội soi

2,496,000

580

Phẫu thuật u nang mạc nối lớn

2,655,000

581

Phẫu thuật u nang mạc nối lớn nội soi

2,587,000

582

Phẫu thuật U nhũ tai, mũi, họng qua nội soi

2,374,000

583

Phẫu thuật vá da dày toàn bộ diên tích bằng và dưới 10cm

1,924,000

584

Phẫu thuật vá da dày toàn bộ diên tích bằng và trên 10cm

2,174,000

585

Phẫu thuật vết thương khớp

2,636,000

586

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2,235,000

587

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức tạp đến cơ vòng

2,587,000

588

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi

2,587,000

589

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột

2,519,000

590

Phẫu thuật viêm tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2,437,000

591

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2,452,000

592

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2,587,000

593

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

2,676,000

594

Phẫu thuật xơ hóa cơ thẳng đùi

2,655,000

595

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

2,390,000

596

Phẫu thuật xoang trán

2,390,000

597

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

2,451,000

598

Soi khoang màng phổi

2,723,000

599

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

2,704,000

600

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

2,716,000

601

Tạo hình phủ khuyết với dạt da cơ có cuống

2,655,000

602

Tạo hình thẩm mỹ vành tai, cánh mũi, mí mắt... điều trị di chứng bỏng.

2,655,000

603

Tạo hình tháp mũi

2,111,000

604

Thắt động mạch hàm trong

2,655,000

605

Thắt tĩnh mạch tinh nội soi

2,723,000

3

Phẫu thuật loại II

606

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1,398,000

607

Cắt bỏ âm đạo đơn thuần vết trắng

1,319,000

608

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1,270,000

609

Cắt bỏ trĩ từ 2 búi trở lên

1,377,000

610

Cắt bỏ và hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1,377,000

611

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1,328,000

612

Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

1,399,000

613

Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân

1,574,000

614

Cắt cụt cánh tay

1,587,000

615

Cắt cụt cổ tử cung

1,624,000

616

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1,350,000

617

Cắt dương vật không vết hạch, cắt một nửa dương vật

1,370,000

618

Cắt hạch lao to vùng cổ

1,384,000

619

Cắt hoại tử sau kiểu tiếp tuyến từ 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

1,650,000

620

Cắt hoại tử sâu kiểu toàn lớp trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

1,335,000

621

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

1,314,000

622

Cắt lọc da, cơ, cân, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

1,496,000

623

Cắt lọc da, cơ, cân, từ 1- 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,343,000

624

Cắt lọc khâu vết thương da đầu kích thước trên 10 cm

944,000

625

Cắt nối niệu đạo trước

1,385,000

626

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

1,424,000

627

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

1,359,000

628

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

1,750,000

629

Cắt ruột thừa, lau rửa, dẫn lưu ổ bụng qua nội soi

1,750,000

630

Cắt u da đầu lành, đường kính 2cm - 5cm

1,397,000

631

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

1,400,000

632

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1,390,000

633

Cắt u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm

1,500,000

634

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1,639,000

635

Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu

1,399,000

636

Cắt u xương lành

1,500,000

637

Cắt u xương sụn lành tính

1,609,000

638

Cắt u xương sườn một xương

1,608,000

639

Chửa cương cứng dương vật

1,339,000

640

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

1,327,000

641

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1,398,000

642

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1,351,000

643

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

1,360,000

644

Dẫn lưu đài bể thận qua da

1,350,000

645

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1,350,000

646

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

1,321,000

647

Dẫn lưu thận qua da

1,500,000

648

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

1,385,000

649

Dẫn lưu viên tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,397,000

650

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1,371,000

651

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1,380,000

652

Ghép da tự thân trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em.

1,406,000

653

Ghép khuyết xương sọ

1,500,000

654

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

1,200,000

655

Kéo liên tục một mảng xườn hay mảng ức

1,214,000

656

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1,400,000

657

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1,500,000

658

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1,247,000

659

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1,538,000

660

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1,354,000

661

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1,382,000

662

Khâu thủng tử cung do nạo thủng

1,360,000

663

Khâu vết thương nhu mô phổi

1,333,000

664

Khoan sọ thăm dò

1,314,000

665

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1,357,000

666

Phẫu thuật Làm lại thành âm đạo

1,365,000

667

Lắp máng cố định xương hàm gãy (Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch)

1,389,000

668

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1,532,000

669

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1,311,000

670

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1,391,000

671

Lấy sỏi niệu quản

1,395,000

672

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1,378,000

673

Mở bụng thăm dò

1,440,000

674

Mở lồng ngực trong tràn khí, tràn máu màng phổi, khâu lỗ thủng

1,440,000

675

Mở màng phổi tối đa

1,280,000

676

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1,372,000

677

Mở thông dạ dày

1,450,000

678

Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn

1,399,000

679

Phẫu cắt Polyp dạ dày qua nội soi

1,400,000

680

Phẫu cắt Polyp trực tràng qua nội soi

1,450,000

681

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò

1,364,000

682

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

1,380,000

683

Phẫu thuật Áp xe trong ổ bụng

1,343,000

684

Phẫu thuật bắc cầu động- tĩnh mạch (FVA)

1,428,000

685

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1,309,000

686

Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp

1,396,000

687

Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay

1,472,000

688

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1,379,000

689

Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực bằng nội soi

1,513,000

690

Phẫu thuật cắt nhân tuyến giáp

1,396,000

691

Phẫu thuật cắt Polyp đại tràng sigma qua nội soi

1,395,000

692

Phẫu thuật cắt túi thừa Merkel

1,379,000

693

Phẫu thuật cắt U bao gân

1,323,000

694

Phẫu thuật cắt U da đầu lành tính đường kính dưới 10 cm

833,000

695

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

1,646,000

696

Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản nội soi

1,500,000

697

Phẫu thuật cắt u nang hay U vú lành

1,554,000

698

Phẫu thuật cắt u nang tuỵ, không cắt bỏ tuỵ có dẫn lưu

1,347,000

699

Phẫu thuật cắt u nang, phẫu thuật tuyển giáp

1,554,000

700

Phẫu thuật chân chữ O

1,528,000

701

Phẫu thuật chân chữ X

1,528,000

702

Phẫu thuật co gân Achille

1,528,000

703

Phẫu thuật cứng cơ may

1,396,000

704

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

1,381,000

705

Phẫu thuật dẫn lưu bàng quang trên xương mu

1,554,000

706

Phẫu thuật Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1,513,000

707

Phẫu thuật dẫn lưu túi mật

1,347,000

708

Phẫu thuật Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do dò nước tiểu

1,314,000

709

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1,381,000

710

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

1,450,000

711

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

1,473,000

712

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1,380,000

713

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc

1,395,000

714

Phẫu thuật dò hậu môn thể đơn giản

1,343,000

715

Phẫu thuật găm đinh Kirsesner trong gẫy mắt cá (Không kế đinh, nẹp, vít)

1,233,000

716

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

1,673,000

717

Phẫu thuật gẫy lồi cầu ngoài xương cánh tay băng đinh vít (Không kể đinh, nẹp,

1,380,000

718

Phẫu thuật gẫy mỏm trên dòng dọc xương cánh tay băng đinh vít (Không kể

1,380,000

719

phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

1,642,000

720

Phẫu thuật Kết hợp xương trong gẫy xương Mác (Không kể đinh, nẹp, vít)

1,233,000

721

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1,562,000

722

Phẫu thuật Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1,495,000

723

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

1,520,000

724

Phẫu thuật lấy dụng cụ tử trong ổ cung qua đường rạch nhỏ

1,365,000

725

Phẫu thuật lấy giun, dị vật, ruột non

1,396,000

726

Phẫu thuật Lấy sỏi bàng quang

1,600,000

727

Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1,378,000

728

Phẫu thuật lấy thai triệt sản

1,671,000

729

Phẫu thuật Lefort

1,395,000

730

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi

1,513,000

731

Phẫu thuật lồng ruột nội soi

1,513,000

732

Phẫu thuật mổ Đục bỏ viêm xương

1,487,000

733

Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn

1,319,000

734

Phẫu thuật mổ u xương

1,447,000

735

Phẫu thuật néo ép hặc buộc vòng chi thép trong gẫy xương bánh chè (Chưa bao

1,580,000

736

Phẫu thuật nối vị tràng

1,700,000

737

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1,550,000

738

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng nội soi

1,780,000

739

Phẫu thuật tái tạo lợi (nướu)

1,301,000

740

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

1,258,000

741

Phẫu thuật tháo khớp gối

1,652,000

742

Phẫu thuật tháo khớp khiểu Pirogoff

1,369,000

743

Phẫu thuật tháo khớp khuỷu

1,275,000

744

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1,690,000

745

Phẫu thuật tháo lồng ruột, tắc ruột

1,520,000

746

Phẫu thuật tháo một nữa bàn chân trước

1,501,000

747

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1,690,000

748

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1,396,000

749

Phẫu thuật thoát vị nghẹt đùi, bẹn, rốn

1,392,000

750

Phẫu thuật treo thận

1,372,000

751

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1,697,000

752

Phẫu thuật vét hạch nách

1,485,000

753

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môm đơn giản

1,258,000

754

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

1,352,000

755

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1,554,000

756

Phẫu thuật viêm ruột thừa

1,359,000

757

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1,520,000

758

Phẫu thuật viêm túi thừa Meckel nội soi

1,391,000

759

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,675,000

760

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,650,000

761

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1,524,000

762

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,349,000

763

Phẫu thuật viêm xương sọ

1,378,000

764

Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu

1,361,000

765

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1,326,000

766

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1,445,000

767

Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên

1,392,000

768

Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống, ghép một mảnh da vùng tai

1,386,000

769

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

1,329,000

770

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1,467,000

771

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1,385,000

772

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1,382,000

773

Vá nhĩ đơn thuần

1,455,000

774

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

1,513,000

775

Cắt mộng có vá niên mạc

1,445,000

776

Phẫu thuật rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau Phẫu thuật

1,233,000

4

Phẫu thuật loại III

777

Băng chỉnh hình: Băng số 8, băng chỉnh hình bàn chân khèo, băng Desault

1,075,000

778

Bóc lóp vỏ ngoài của động mạch

999,000

779

Cắt bỏ chắp có bọc

1,200,000

780

Cắt hoại tử sâu kiểu tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể trẻ em

1,139,000

781

Cắt hoại tử sâu kiểu toàn lớp từ 1 % diện tích cơ thể trở xuống ở trẻ em

1,125,000

782

Cắt lọc khâu vết thương da đầu kích thước 5-10 cm

995,000

783

Cắt túi thừa niệu đạo

1,075,000

784

Cắt u nang thừng tinh

1,132,000

785

Cắt u lành dương vật

1,035,000

786

Cắt u lành phần mềm có đường kính dưới 5cm

1,200,000

787

Cắt U máu khu trú, đường kính dưới 5cm

1,100,000

788

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1,043,000

789

Cấy lại răng

1,062,000

790

Chích áp xe phần mềm lớn

1,150,000

791

Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi

1,094,000

792

Chuyển vạt da, da cân cơ các loại điều trị bỏng mới

1,044,000

793

Dẫn lưu áp xe gan

965,000

794

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1,125,000

795

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1,020,000

796

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1,093,000

797

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1,130,000

798

Đặt túi giãn da các cỡ điều trị di chứng bỏng.

1,096,000

799

Di chuyển các vạt da hình trụ

1,035,000

800

Ghép da tự do trên diện hẹp

1,210,000

801

Khâu kín vết thương thủng ngực

1,128,000

802

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

1,068,000

803

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1,103,000

804

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1,127,000

805

Lấy xương hoại tử dưới 2cm trong viêm tủy hàm

1,074,000

806

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1,125,000

807

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1,210,000

808

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

1,210,000

809

Nong hậu môn dưới gây mê

1,074,000

810

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

1,210,000

811

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

1,074,000

812

Phẫu thuật Áp xe tuyến tiền liệt

1,123,000

813

Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

1,114,000

814

Phẫu thuật Cắt U thành âm đạo

972,000

815

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

1,115,000

816

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang RETZIUS

1,020,000

817

Phẫu thuật khâu vết thương thủng ngực

1,210,000

818

Phẫu thuật lấy dị vật trong tổ chức phần mền

1,015,000

819

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1,210,000

820

Phẫu thuật nắp tai thừa bẩm sinh

1,142,000

821

Phẫu thuật Rách da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1,074,000

822

Phẫu thuật tháo đốt bàn

1,210,000

823

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

1,210,000

824

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1,424,000

825

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

1,210,000

826

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

1,132,000

827

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

1,142,000

828

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1,210,000

829

Tháo đốt bàn

1,106,000

830

Thắt các động mạch ngoại vi

1,137,000

C4.2

THỦ THUẬT

Thủ thuật loại Đặc biệt

831

Thủ thuật thay máu, thay huyết tương

1,825,000

832

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy

1,890,000

833

Chạy máy tim phổi nhân tạo

2,051,000

834

Đặt Stent ống động mạch hoặc cầu nối trong bệnh tim bẩm sinh có tím (Chưa bao gồm dụng cụ mở đường vào, Catheter dẫn đường, Stent)

1,868,000

835

Nong hẹp eo động mạch chủ (Chưa bao gồm dụng cụ mở đường vào, Catheter dẫn đường, bóng nong)

1,671,000

Thủ thuật loại I

836

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

1,050,000

837

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1,050,000

838

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

980,000

839

Bặt ống thông khí vòm tai

1,020,000

840

Sốc điện cấp cứu có kết quả

892,000

841

Thủ thuật nội soi dạ dày cấp cứu

1,122,000

842

Thủ thuật nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán

1,025,000

843

Thủ thuật soi dạ tràng để chẩn đoán và điều trị

805,000

844

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

585,000

845

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

958,000

846

Thủ thuật Tiêm nội tủy

735,000

847

Hủy thai đường dưới: chọc sọ, kẹp đỉnh, cắt thai

967,000

848

Đẻ chỉ huy

1,179,000

849

Cắt và khâu tầng sinh môn

1,246,000

850

Hồi sức sơ sinh ngạt

926,000

851

Nạo, sinh thiết buồng tử cung

988,000

852

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

873,000

853

Dẫn lưu cùng Douglas

1,020,000

854

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt

1,071,000

855

Thay máu sơ sinh

1,200,000

856

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

1,137,000

Thủ thuật loại II

857

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

720,000

858

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

643,000

859

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

610,000

860

chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng

660,000

861

Chọc dò túi cùng Douglas

653,000

862

Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da

675,000

863

Rửa khớp

380,000

864

X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình (C-am)

522,000

865

Thủ thuật chọc dò dịch não thất

404,000

866

Thủ thuật Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

670,000

867

Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang

477,000

868

Thủ thuật chụp niệu đạo ngược dòng

557,000

869

Cắt hoại tử sâu tiếp tuyến từ 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

727,000

870

Cắt hoại tử sâu tiếp tuyến từ 5% diện tích cơ thể trở lên ở người lớn

727,000

871

Siêu âm trực tràng hoặc âm đạo

150,000

Thủ thuật loại III

872

Tiêm khớp

282,000

873

Tiêm ngoài màng cứng

168,000

874

Thủ thuật Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 tổn

224,000

875

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

282,000

876

Thủ thuật chụp lưu thông ruột non qua ống thông

307,000

877

Thủ thuật chụp thực quản/ dạ dày/ tiểu tràng/ đại tràng có đối quang kép

307,000

878

Cắt hoại tử sâu tiếp tuyến từ 3% diện tích cơ thể trở lên ở người lớn

323,000

879

Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán

250,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

880

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

40,000

881

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

22,400

882

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

22,000

883

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

16,000

-

884

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10,500

885

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

14,000

886

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

23,000

887

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

21,000

888

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

24,000

889

9.1

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm

24,000

890

9.2

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá hoặc trên giấy

24,000

891

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

18,000

892

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

15,500

893

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

26,000

894

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

52,000

895

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

31,000

896

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

24,000

897

17

Tìm tế bào Hargraves

39,000

898

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7,700

899

19

Co cục máu đông

9,000

900

20

Thời gian Howell

23,000

901

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

43,000

902

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

72,000

903

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

40,000

904

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

89,000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

905

27

Xét nghiệm tế bào hạch

29,000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

906

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

33,000

907

35

Định lượng Ca++ máu

18,000

908

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,...(mỗi chất)

19,500

909

37

Đinh lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

29,000

910

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiểm hoặc GOT hoặc GPT...

19,000

911

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

22,000

912

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

21,500

913

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

50,000

Cho tất cả các thông số

914

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

235,000

Giá cho mỗi yếu tố

915

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố v/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

221,000

Giá cho mỗi yếu tố

916

49

Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

185,000

Giá cho mỗi yếu tố

917

50

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính)

370,000

Giá cho mỗi yếu tố

918

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

78,000

Giá cho mỗi chất kích tập

919

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

154,000

Giá cho mỗi yếu tố

920

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel);

60,500

921

58

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

320,000

922

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

77,700

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

923

1

Pro-calcitonin

240,000

924

9

Đường máu mao mạch

15,000

925

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

22,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

926

1

Testosteron

61,000

927

2

HbA1C

66,000

928

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

700,000

929

4

Điện di protein huyết thanh

250,000

930

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

270,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TlỂU

931

5

Điện giải đổ (Na, K, Cl) niệu

35,000

932

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10,000

933

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

46,500

934

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16,000

935

9

Amylase niệu

26,500

936

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6,000

937

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch

22,500

938

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

75,000

939

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

27,000

940

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3,000

941

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4,500

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

942

1

Tìm Bilirubin

6,000

943

2

Xác định Canxi, Phospho

6,000

944

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

9,000

945

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

23,000

946

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6,000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

947

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

28,000

948

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

45,000

949

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

120,000

950

4

Kháng sinh đồ

125,000

951

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

130,000

952

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

134,000

953

7

Định lượng HBsAg

350,000

954

8

Anti-HBs định lượng

75,000

955

9

PCR chẩn đoán CMV

536,000

956

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

900,000

957

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

600,000

958

12

RPR định tính

24,000

959

13

RPR định lượng

45,000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

960

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

40.000

961

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

55,000

962

3

Công thức nhiễm sắc thể

384,000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

963

1

Protein dịch

9,000

964

2

Glucose dịch

12,000

965

3

Clo dịch

15,000

966

4

Phản ứng Pandy

6,000

967

5

Rivalta

6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

968

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

130,000

969

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

179,000

970

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

115.000

971

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

155,000

972

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

210,000

973

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

73,000

974

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

114,000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

975

1

Điện tâm đồ

30,000

976

2

Điện não đồ

45,000

977

3

Lưu huyết não

25,000

978

4

Đo chức năng hô hấp

80.000


Chú thích:


Theo thông tư 04/2012/TTLB -BYT-BTC có 447 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nhưng tại Thanh Hóa mới áp dụng được 397 dịch vụ được thể hiện chi tiết trong phụ lục là 978 dịch vụ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/12/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực15/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Mai Văn Ninh
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuVề mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.