|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/2013/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 12 tháng 7 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2010/NQ-HĐND NGÀY 08/7/2010 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ XII VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TỈNH SƠN LA THỜI KỲ 2011 - 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND năm 2004; Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính Phủ; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 năm 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính Phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh về bổ sung Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh khoá XII về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 253/BC-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2013 của Ban Kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung Khoản 9a, tại Điều 1 Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh như sau:
1. Nội dung khoản thu
Thu tiền đất từ khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển đường bộ.
2. Tỷ lệ phân chia
100% ngân sách tỉnh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. UBND tỉnh sau khi phê duyệt danh mục dự án áp dụng cơ chế khai thác quy đất để tạo vốn phát triển đường bộ theo đúng trình tự quy định hiện hành của pháp luật thì điều tiết số thu (từ số thu đã điều tiết về ngân sách tỉnh) cho các đơn vị được phân cấp làm chủ đầu tư các dự án theo quy định tại Khoản 7, Điều 47 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ.
3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 201/.
|
Nơi nhận : |
CHỦ TỊCH |
|
Số TT |
Nội dung các khoản thu |
Tỷ lệ phân chia (%) |
||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, thành phố |
Ngân sách xã, phường, thị trấn |
||
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La và các Thuỷ điện có công suất từ 100 MW trở lên |
100 |
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
100 |
|
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất từ 100MW trở lên) |
100 |
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
100 |
|
|
|
|
- Thu hoàn vốn (DN có vốn tham gia của Nhà nước) |
100 |
|
|
|
3 |
Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do Chi cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW) |
|
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW) |
|
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất dưới 100MW) |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
|
100 |
|
|
4 |
Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải) |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
100 |
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
5 |
Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân |
|
|
100 |
|
6 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu |
100 |
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu |
|
100 |
|
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
- Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế |
|
100 |
|
|
|
- Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
30 |
70 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
|
- Thuế thu nhập các nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
100 |
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
|
100 |
|
|
|
+ Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
|
|
100 |
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác |
|
|
|
|
|
+ Do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế |
100 |
|
|
|
|
+ Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu thuế |
|
100 |
|
|
8 |
Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức do Cục thuế quản lý thu thuế |
100 |
|
|
|
|
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế |
|
100 |
|
|
|
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
9 |
Thu tiền cấp quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
- Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
90 |
10 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
100 |
|
|
|
- Thu của các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu |
100 |
|
|
|
10 |
Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp |
100 |
|
|
|
11 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế nộp |
100 |
|
|
|
|
- Các hộ gia đình nộp |
|
|
100 |
|
12 |
Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất) |
|
100 |
|
|
13 |
Lệ phí trước bạ nhà đất |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
20 |
80 |
|
|
- Trên địa bàn phường |
|
70 |
30 |
|
14 |
Thuế nhà, đất |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
20 |
80 |
|
|
- Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
15 |
Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà) |
100 |
|
|
|
16 |
Thu từ xổ số kiến thiết |
100 |
|
|
|
17 |
Thu phí xăng dầu |
|
|
|
|
|
- Do Cục thuế tỉnh quản lý thu |
100 |
|
|
|
|
- Do Chi cục thuế quản lý thu |
|
100 |
|
|
18 |
Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
19 |
Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
20 |
Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
21 |
Thu phạt vi phạm an toàn giao thông |
|
|
|
|
|
- Tỉnh thu |
100 |
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu |
90 |
10 |
|
|
22 |
Thu phạt vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
- Chi cục kiểm lâm thu |
100 |
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu |
|
100 |
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn thu |
|
|
100 |
|
23 |
Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (theo quy định của pháp luật) |
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
24 |
Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
25 |
Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
26 |
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản |
|
|
|
|
|
- Của huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Của xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
- Của phường |
|
|
100 |
|
27 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương |
100 |
|
|
|
28 |
Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau |
|
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
29 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|
|
|
|
|
- Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
30 |
Thu kết dư ngân sách năm trước |
|
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung quỹ dự trữ tài chính) |
100 |
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
31 |
Thu khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Đơn vị Trung ương nộp |
100 |
|
|
|
|
- Đơn vị tỉnh nộp |
100 |
|
|
|
|
- Đơn vị huyện, thành phố nộp |
|
100 |
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn nộp |
|
|
100 |
|
32 |
Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
Số TT |
Nội dung các khoản thu |
Tỷ lệ phân chia (%) |
||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện, thành phố |
Ngân sách xã, phường, thị trấn |
||
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thuỷ điện Hoà Bình, Thuỷ điện Sơn La và các Thuỷ điện có công suất từ 100 MW trở lên |
100 |
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
100 |
|
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất từ 100MW trở lên) |
100 |
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thuỷ điện có công suất dưới 100 MW |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
100 |
|
|
|
|
- Thu hoàn vốn (DN có vốn tham gia của Nhà nước) |
100 |
|
|
|
3 |
Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do Chi cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW) |
|
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy thuỷ điện có công suất dưới 100 MW) |
|
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thuỷ điện (Nhà máy có công suất dưới 100MW) |
|
100 |
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế môn bài |
|
100 |
|
|
4 |
Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải) |
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
100 |
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
5 |
Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ tư nhân |
|
|
100 |
|
6 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu |
100 |
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu |
|
100 |
|
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
- Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế |
|
100 |
|
|
|
- Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
30 |
70 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
|
- Thuế thu nhập các nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
100 |
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
|
100 |
|
|
|
+ Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước |
|
|
100 |
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác |
|
|
|
|
|
+ Do Cục thuế tỉnh quản lý thu thuế |
100 |
|
|
|
|
+ Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu thuế |
|
100 |
|
|
8 |
Thu tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức do Cục thuế quản lý thu thuế |
100 |
|
|
|
|
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
- Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế |
|
100 |
|
|
|
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
9 |
Thu tiền cấp quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
- Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế quản lý thu |
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
90 |
10 |
|
|
+ Trên địa bàn phường |
|
100 |
|
|
|
- Thu của các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu |
100 |
|
|
|
10 |
Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp |
100 |
|
|
|
11 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế nộp |
100 |
|
|
|
|
- Các hộ gia đình nộp |
|
|
100 |
|
12 |
Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất) |
|
100 |
|
|
13 |
Lệ phí trước bạ nhà đất |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
20 |
80 |
|
|
- Trên địa bàn phường |
|
70 |
30 |
|
14 |
Thuế nhà, đất |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn |
|
20 |
80 |
|
|
- Trên địa bàn phường |
|
50 |
50 |
|
15 |
Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà) |
100 |
|
|
|
16 |
Thu từ xổ số kiến thiết |
100 |
|
|
|
17 |
Thu phí xăng dầu |
|
|
|
|
|
- Do Cục thuế tỉnh quản lý thu |
100 |
|
|
|
|
- Do Chi cục thuế quản lý thu |
|
100 |
|
|
18 |
Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
19 |
Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
20 |
Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn góp của ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
21 |
Thu phạt vi phạm an toàn giao thông |
|
|
|
|
|
- Tỉnh thu |
100 |
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu |
90 |
10 |
|
|
22 |
Thu phạt vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
- Chi cục kiểm lâm thu |
100 |
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu |
|
100 |
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn thu |
|
|
100 |
|
23 |
Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (theo quy định của pháp luật) |
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
24 |
Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
25 |
Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
|
26 |
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản |
|
|
|
|
|
- Của huyện, thành phố |
|
100 |
|
|
|
- Của xã, thị trấn |
|
|
100 |
|
|
- Của phường |
|
|
100 |
|
27 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương |
100 |
|
|
|
28 |
Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau |
|
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
29 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|
|
|
|
|
- Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
|
- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
30 |
Thu kết dư ngân sách năm trước |
|
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ sung quỹ dự trữ tài chính) |
100 |
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
31 |
Thu khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
- Đơn vị Trung ương nộp |
100 |
|
|
|
|
- Đơn vị tỉnh nộp |
100 |
|
|
|
|
- Đơn vị huyện, thành phố nộp |
|
100 |
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn nộp |
|
|
100 |
|
32 |
Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động khoáng sản |
|
70 |
30 |
|
|
|
|
|
|