Quay lại

Nghị quyết 48/2017/QĐ-UBND quyết định 48/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2017/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng làm cơ sở tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

2. Đối tượng áp dụng:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên:

a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục I);

b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục II).

4. Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản (chi tiết tại Phụ lục III).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

b) Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2566/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đoàn Văn Việt

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI, KHÔNG KIM LOẠI VÀ NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15/12 /2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

I1

Vàng

I101

Quặng vàng gốc

I10101

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

935.000

I10102

Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au < 3 gram/tấn

tấn

1.365.000

I10103

Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au < 4 gram/tấn

tấn

1.950.000

I10104

Quặng vàng có hàm lượng 4 ≤ Au < 5 gram/tấn

tấn

2.565.000

I10105

Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au < 6 gram/tấn

tấn

3.285.000

I10106

Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au < 7 gram/tấn

tấn

3.900.000

I10107

Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au < 8 gram/tấn

tấn

4.620.000

I10108

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn

tấn

5.230.000

I102

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

770.000.000

I103

Tinh quặng vàng

I10301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn

tấn

158.000.000

I10302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

tấn

180.000.000

I2

Thiếc

I201

Quặng thiếc gốc

I20101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

tấn

1.280.000

I20102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

tấn

1.790.000

I20103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

tấn

2.300.000

I20104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

tấn

2.810.000

I20105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 > 1%

tấn

3.372.000

I202

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204.000.000

I203

Thiếc kim loại

tấn

320.000.000

I3

Wolfram

I301

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,1%

tấn

1.850.000

I302

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,3%

tấn

2.770.000

I303

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,5%

tấn

4.150.000

I304

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,7%

tấn

5.070.000

I305

Quặng Wolfram có hàm lượng WO3 > 1%

tấn

6.084.000

I4

Bauxit

I402

Quặng Bauxit Laterit (quặng tinh đã qua sàng tuyển)

tấn

390.000

II

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

II1

Đá, Sỏi

II101

Sỏi

II10101

Sạn trắng

m3

400.000

II10102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II102

Đá xây dựng

II10201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II1020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

850.000

II1020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2

m3

1.700.000

II1020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

II1020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

m3

7.000.000

II1020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

9.000.000

II10202

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II1020201

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II1020202

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II1020203

Đá cấp phối

m3

160.000

II1020204

Đá dăm các loại

m3

204.000

II1020205

Đá lô ca

m3

140.000

II1020206

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

360.000

II2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

II3

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II4

Cát

II401

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II402

Cát xây dựng

II40201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II40202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II303

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II5

Đá Granite

II501

Đá Granite màu ruby

m3

7.000.000

II502

Đá Granite màu đỏ

m3

5.100.000

II503

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.125.000

II504

Đá Granite màu khác

m3

3.400.000

II505

Đá gabro và diorit

m3

4.250.000

II506

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, đọ thu hồi)

m3

900.000

II6

Sét chịu lửa

II601

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

323.000

II602

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

153.000

II7

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II701

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

300.000

II702

Cao lanh dưới rây

tấn

800.000

II703

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350.000

II8

Than bùn

tấn

280.000

II9

Quặng diatomite khai thác

tấn

210.000

II10

Sét Bentonite

m3

300.000

III

NƯỚC THIÊN NHIÊN

III1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

III101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, đóng chai, đóng hộp

III10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

III10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

III10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

III10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch…

m3

26.000

III102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

III10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

III10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

III2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

III201

Nước mặt

m3

5.348

III202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

III3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

III301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

III302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

III303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản. nông sản…

m3

3.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15/12 /2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

IV

SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN

IV1

Gỗ nhóm I

IV101

Cẩm lai

IV10101

D<25cm

m3

10.500.000

IV10102

25cm ≤ D<50cm

m3

21.300.000

IV10103

D ≥ 50 cm

m3

31.200.000

IV102

Trắc

IV10201

D<25cm

m3

7.300.000

IV10202

25cm ≤ D<35cm

m3

12.400.000

IV10203

35cm ≤ D<50cm

m3

21.600.000

IV10204

50cm ≤ D<65cm

m3

51.730.000

IV10205

D ≥ 65 cm

m3

128.600.000

IV103

Dáng hương

m3

20.000.000

IV104

Gõ đỏ

IV10401

D<25cm

m3

5.200.000

IV10402

25cm ≤ D<50cm

m3

19.600.000

IV10403

D ≥ 50 cm

m3

28.200.000

IV105

Gõ mật

IV10501

D<25cm

m3

4.000.000

IV10502

25cm ≤ D<50cm

m3

8.500.000

IV10503

D ≥ 50 cm

m3

15.000.000

IV106

Pơ mu

IV10601

D<25cm

m3

6.552.000

IV10602

25cm ≤ D<50cm

m3

12.600.000

IV10603

D ≥ 50 cm

m3

18.000.000

IV107

Sơn huyết

m3

7.000.000

IV108

Muồng đen

m3

4.620.000

IV109

Du sam

m3

18.000.000

IV110

Cẩm liên

m3

5.110.000

IV111

Các loại khác

IV11101

D<25cm

m3

5.100.000

IV11102

25cm ≤ D<35cm

m3

8.000.000

IV11103

35cm ≤ D<50cm

m3

11.300.000

IV11104

D ≥ 50 cm

m3

19.650.000

IV2

Gỗ nhóm II

IV201

Lim xanh

IV20101

D<25cm

m3

6.700.000

IV20102

25cm ≤ D<50cm

m3

10.800.000

IV20103

D ≥ 50 cm

m3

14.000.000

IV202

Sao đen

m3

5.000.000

IV203

Cẩm xe

m3

7.000.000

IV204

Sến mủ

m3

3.843.000

IV205

Kiền kiền

IV20501

D<25cm

m3

4.200.000

IV20502

25cm ≤ D<50cm

m3

7.300.000

IV20503

D ≥ 50 cm

m3

13.300.000

IV206

Các loại khác

m3

IV20601

D<25cm

m3

3.400.000

IV20602

25cm ≤ D<50cm

m3

6.300.000

IV20603

D ≥ 50 cm

m3

10.500.000

IV3

Gỗ nhóm III

IV301

Giổi

IV301

D<25cm

m3

6.300.000

IV302

25cm ≤ D<50cm

m3

9.100.000

IV303

D ≥ 50 cm

m3

13.000.000

IV302

Vên vên

m3

4.062.000

IV303

Chò chỉ

IV30301

D<25cm

m3

2.900.000

IV30302

25cm ≤ D<50cm

m3

4.100.000

IV30303

D ≥ 50 cm

m3

9.000.000

IV304

Cà chắc, Cà chí

m3

IV30401

D<25cm

m3

2.700.000

IV30402

25cm ≤ D<50cm

m3

3.800.000

IV30403

D ≥ 50 cm

m3

4.200.000

IV305

Chò chai

m3

5.000.000

IV306

Bằng lăng

m3

3.800.000

IV307

Re hương

m3

4.500.000

IV308

Chua khét

m3

5.400.000

IV309

Các loại khác

IV30901

D<25cm

m3

1.700.000

IV30902

25cm ≤ D<35cm

m3

3.300.000

IV30903

35cm ≤ D<50cm

m3

5.600.000

IV30904

D ≥ 50 cm

m3

7.700.000

IV4

Gỗ nhóm IV

IV401

Vàng tâm

m3

6.000.000

IV402

Dầu trà beng

m3

3.338.000

IV403

Thông ba lá

m3

2.900.000

IV404

Chặc khế

m3

3.500.000

IV405

Các loại khác

IV40501

D<25cm

m3

1.300.000

IV40502

25cm ≤ D<35cm

m3

2.500.000

IV40503

35cm ≤ D<50cm

m3

3.900.000

IV40504

D ≥ 50 cm

m3

5.200.000

IV5

Gỗ nhóm V

IV501

Thông hai lá

m3

3.000.000

IV502

Dầu nước

m3

3.000.000

IV503

Các loại khác

IV50301

D<25cm

m3

1.260.000

IV50302

25cm ≤ D<50cm

m3

2.500.000

IV50303

D ≥ 50 cm

m3

4.400.000

IV6

Gỗ nhóm VI

IV601

Keo

m3

2.000.000

IV602

Xoan đào

m3

3.100.000

IV603

Các loại khác

IV60301

D<25cm

m3

910.000

IV60302

25cm ≤ D<50cm

m3

2.000.000

IV60303

D ≥ 50 cm

m3

3.500.000

IV7

Gỗ nhóm VII

IV701

Mò cua

m3

2.296.000

IV702

Các loại khác

IV70201

D<25cm

m3

1.000.000

IV70202

25cm ≤ D<50cm

m3

2.000.000

IV70203

D ≥ 50 cm

m3

3.500.000

IV8

Gỗ nhóm VIII

IV801

D<25cm

m3

800.000

IV803

D ≥ 25 cm

m3

1.976.000

IV9

Cành, ngọn,gốc, rễ

IV901

Cành, ngọn

m3

Tính bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

IV902

Gốc, rễ

m3

Tính bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

PHỤ LỤC III


HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15/12 /2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


1. Hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra m3 đá sau nổ mìn:


Số TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

1

Bột đá

1,176

2

Đá mi

1,176

3

Đá 0x2,5

1,176

4

Đá 0x4

1,111

5

Đá 0x6

1,111

6

Đá 1x1,8

1,250

7

Đá 1x2

1,250

8

Đá 1x2,5

1,250

9

Đá 2x4

1,176

10

Đá 2x6

1,111

11

Đá 5x7

1,111

12

Đá chẻ

1,000


2. Hệ số quy đổi 1.000 viên gạch các loại ra m3 đất làm gạch:


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Gạch 4 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn

1,265

2

Gạch 4 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông

1,045

3

Gạch 4 lỗ 8A tròn, 8B tròn

1,430

4

Gạch 4 lỗ 8A vuông, 8B vuông

1,210

5

Gạch 4 lỗ 9A tròn

2,090

6

Gạch 4 lỗ 9A vuông, 9B vuông

1,650

7

Gạch 6 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn

1,815

8

Gạch 6 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông

1,650

9

Gạch 6 lỗ 8A, 8B

1,980

10

Gạch bát tràng 25A

3,300

11

Gạch cách âm

9,900

12

Gạch cách nhiệt

2,530

13

Gạch lát vỉa hè 20x 20A, 20 x 20B

1,760

14

Gạch thẻ 9 x 4,5 x 19A

1,265

15

Gạch thẻ 2 lỗ lớn A

2,200

16

Gạch thẻ 7,5A

0,770

17

Gạch con sâu

1,760

18

Ngói lợp A, ngói lợp B

2,200

19

Ngói lợp nửa

1,100

20

Ngói nóc

2,750

21

Gạch tàu lóc không chân 30x30

4,060

22

Gạch tàu có chân 25x25

2,900

23

Gạch chữ U

2,670

24

Gạch ống 7,5 x 7,5 x 17,5

1,000

25

Gạch ống 8 x 8 x 18

1,450

26

Gạch 6 lỗ 7,5 x 11 x 17,5

1,740

27

Gạch 6 lỗ 8 x 12 x 18

2,088

28

Gạch thẻ 7,5 x 4 x 17,5

0,870

29

Gạch thẻ 8 x 4,5 x 18

1,044

30

Gạch thẻ 9 x 5 x 20

1,160


3. Hệ số quy đổi 01 tấn kaolin thành phẩm ra tấn Cao lanh thô:


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Cao lanh lọc ướt

3,00

2

Cao lanh nghiền

1,10

3

Cao lanh qua sàng bỏ cát

1,10


4. Hệ số quy đổi 01 tấn Diatomite thành phẩm ra tấn Diatomite thô (đồng chất):


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Diatomite bột

1,20

2

Diatomite viên

1,34


5. Hệ số quy đổi 01 tấn than bùn nghiền ra 01 tấn than bùn thô là 2,00.


6. Hệ số quy đổi quặng tinh Bauxite (quặng tinh đã qua sàng tuyển) tương ứng với sản lượng quặng Bauxit nguyên khai chuyển sang là 2,29./.




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đoàn Văn Việt
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuQuyết định 48/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.