Quay lại

Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2025 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán năm 2026;

Xét Tờ trình số 206/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 80.260.800 triệu đồng.

2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 87.477.929 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 87.638.029 triệu đồng.

4. Bội chi ngân sách địa phương: 160.100 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục dính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực XI;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 2;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thuế tỉnh Ninh Bình; Chi cục Hải quan khu vực IV;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các phường, xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Ninh Bình;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Quốc Chỉnh


Biểu số 01
(Theo Biểu mẫu số 15 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

87.477.929

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

67.111.150

-

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

3.705.500

-

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)

63.405.650

II

Bổ sung từ ngân sách cấp trên

17.739.346

-

Bổ sung cân đối

7.831.093

-

Bổ sung có mục tiêu

9.101.202

-

Số bổ sung thực hiện cctl 2,34 trđ/tháng

807.051

III

Thu kết dư

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (1)

2.627.433

V

Thu phản ánh qua ngân sách, huy động đóng góp

VI

Thu viện trợ

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

87.638.029

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

81.562.990

1

Chi đầu tư phát triển

41.512.000

2

Chi thường xuyên (2)

38.224.154

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

80.700

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.510

5

Dự phòng ngân sách

1.742.626

6

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

7

Chi từ nguồn tăng thu ngân sách

II

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu

6.075.039

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, nhiệm vụ

1.875.350

3

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo quy định

4.199.689

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI THU NSĐP

D

BỘI CHI NSĐP

160.100

E

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

88.500

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

88.500

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

F

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

248.600

I

Vay để bù đắp bội chi

248.600

II

Vay để trả nợ gốc


Biểu số 02
(Theo Biểu mẫu số 16 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2026

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NSNN

80.260.800

67.111.150

1. Thu nội địa

75.160.800

67.111.150

* Trong đó thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết

32.618.800

30.929.450

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

700.000

700.000

- Thuế giá trị gia tăng

550.100

550.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

80.000

80.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

21.900

21.900

- Thuế tài nguyên

48.000

48.000

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

193.000

193.000

- Thuế giá trị gia tăng

111.100

111.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

75.000

75.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

- Thuế tài nguyên

6.800

6.800

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.011.000

3.995.000

- Thuế giá trị gia tăng

770.700

770.700

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.000.000

2.984 000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

240.000

240.000

- Thuế tài nguyên

300

300

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

16.444.800

16.423.100

- Thuế giá trị gia tăng

6.431.900

6 431.900

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.645 000

2 645.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

6.823.000

6.801.300

Trong đó: thu từ HH CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

21.700

- Thuế tài nguyên

544.900

544.900

5. Lệ phí trước hạ

1.430.000

1.430.000

Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất

308.255

308.255

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

50

50

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

72.950

72.950

7. Thuế thu nhập cá nhân

2.450.000

2.450.000

8. Thu thuế bảo vệ môi trường

1.300.000

780.000

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

520000

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

780.000

780.000

9. Thu phí và lệ phí

780.000

693.000

9.1. Phí và lệ phí trung ương

87.000

9.2. Phí, lệ phí địa phương

693.000

693.000

10. Tiền sử dụng đất

42.402.000

36.041.700

11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

3.800.000

3.230.000

12. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

90.000

90.000

13. Thu khác ngân sách

1.100.000

682.400

14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

226.200

169.150

15. Thu tiền sử dụng khu vực biển

2.000

2.000

15.Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

140.000

140.000

16 Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng 100%

18.800

18.800

II. Thu huy động, đóng góp, phản ánh qua NS và viện trợ

III. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải Quan thu

5.100.000

1. Thuế xuất khẩu

580.900

2. Thuế nhập khẩu

1.155.200

3. Thuế bảo vệ môi trường

26.900

4. Thuế giá trị gia tăng

3.320.300

5. Thuế TTĐB

15.800

6. Thu khác

900

IV. Thu viện trợ


Biểu số 03
(Theo Biểu mẫu số 17 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Nội dung các khoản chi

Dự toán năm 2026

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

87.638.029

I

A. Chi cân đối ngân sách địa phương

81.562.990

Chi đầu tư phát triển

41 512 000

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

41.512.000

1.1

Vốn đầu tư XDCB tập trung

5.170.200

12

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

36.041.700

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

140.000

1.4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

160.100

1.5

Chi đầu tư phát triển khác

2

Chi đầu tư, hỗ trợ vốn cho các quỹ và đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

38.224.154

Trong đó:

1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

17.697.718

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

680.452

III

Chi bổ sung quỹ dư trữ tài chính

3.510

IV

Dự phòng ngân sách

1.742.626

V

Chi trả nợ lãi vay

80.700

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu

6.075.039

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, nhiệm vụ

1.875.350

2.1

Vốn ngoài nước

103.600

2.2

Vốn trong nước

1.771 750

3

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo quy định

4.199.689


Biểu số 04
(Theo Biểu mẫu số 18 Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TÍNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


TT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP

53.688.920

B1

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

160.100

B2

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

C

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

-

I

Tổng dư nợ đầu năm

717.930

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

1,3%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

717.930

-

Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng

48.295

-

Dự án cấp nước và vệ sinh nông thôn Đồng bằng sông Hồng

62.330

-

Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

104.472

-

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình

18.740

-

Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cư sở dữ liệu đất đai

2 512

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

170.887

-

Dự án xử lý rác thải Nam Định

1.000

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương

27.083

-

Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2

10.717

-

Dự án điện REII

6.411

-

Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

14 485

-

Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung)

144.252

II

Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB

106.746

Trả nợ gốc vay trong năm

88.500

1

Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay

88.500

1.1

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

1.2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

88.500

-

Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng

9.659

-

Dự án cấp nước và vệ sinh nông thôn Đồng bằng sông Hồng

12.472

-

Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

15.339

-

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình

4.500

-

Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

2.160

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

-

-

Dự án xử lý rác thải Nam Định

1.000

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương

5.330

-

Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2

1.200

-

Dự án điện REII

2.000

-

Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

6.000

-

Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung)

21.000

-

Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB

7.840

2

Nguồn trả nợ

88.500

-

Từ nguồn vay

-

-

Bội thu ngân sách địa phương

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

88.500

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

III

Tổng mức vay trong năm

248.600

1

Theo mục đích vay

-

-

Vay bù đắp bội chi

-

-

Vay trả nợ gốc

-

2

Theo nguồn vay

248.600

2 1

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

2.2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

248.600

-

Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng

-

-

Dự án Cấp nước và vệ sinh nông thôn đồng bằng sông Hồng

-

-

Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

-

-

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình

-

-

Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

-

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

44.400

-

Dự án xử lý rác thải Nam Định

-

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương

-

-

Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2

-

-

Dự án điện REII

-

-

Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

-

-

Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung)

-

Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB

-

Dự án cải thiện cơ sở hạ tầng đưa nước ngọt xuống vùng hạ du huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình phục vụ phát triển kinh tế xã hội thích ứng với biến đổi khí hậu

204.200

IV

Tổng dư nợ cuối năm

878.030

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

1,6%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

878.030

-

Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng

38.636

-

Dự án Cấp nước và vệ sinh nông thôn đồng bằng sông Hồng

49.858

-

Dự án: Xây dựng âu Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

89.133

-

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình

14.240

-

Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

352

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

215.287

-

Dự án xử lý rác thải Nam Định

-

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương

21.753

-

Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu - giai đoạn 2

9.517

-

Dự án điện REII

4.411

-

Dự án mở rộng Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

8.485

-

Dự án nâng cấp đô thị, tiểu dự án thành phố Phủ Lý (phần vốn bổ sung)

123.252

-

Hợp phần cấp nước Chương trình nước sạch và Vệ sinh nông thôn vốn vay WB

98.906

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đưa nước ngọt xuống vùng hạ du huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình phục vụ phát triển kinh tế xã hội thích ứng với biến đổi khí hậu

204.200

D

Trả nợ lãi, phí

80.700

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Lê Quốc Chỉnh
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2025 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.