SAO Y; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH; 30/06/2026;
15:38:30; +07:00
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Số: 48/NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026
|
Về việc bổ sung Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (lần 3)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định về việc xử lý một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết bổ sung Nghị quyết số 59/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bổ sung Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (lần 3) như sau:
Bổ sung 76 dự án tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trước khi thực hiện thu hồi đất phải rà soát, đảm bảo việc thu hồi đất đầy đủ, đúng trình tự, thủ tục theo quy định. Chịu trách nhiệm toàn diện về sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa; về các nội dung, thông tin, tính pháp lý, sự chính xác của số liệu, hợp lệ của hồ sơ và các nội dung khác liên quan đến các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khoá XVI,
Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 2;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT. U
|
CHỦ TỊCH
Lê Quốc Chỉnh
|
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 (lần 3) (Kèm theo Nghị quyêt sô 48/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tinh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
>
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
I
|
Các dự án, công trình năng lượng (5 dự án)
|
34,81
|
25,18
|
14,21
|
|||||
|
1
|
Dự án Đường dây 220kV NĐ Nam Định 500kV-Ninh Bình 2
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
Phường Đông Hoa Lư
|
Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận củ trưề việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án Đường dây 220 kV NĐ Nam Định 500 kV - Ninh Bình 2
|
|||
|
4,19
|
4,19
|
3,82
|
Xã Nghĩa Sơn
|
||||||
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Hồng Phong
|
||||||
|
2
|
Dự án Đường dây 220 kV NĐ Nam Định 500 kV - Hậu Lộc
|
0,68
|
0,68
|
0,68
|
Xã Nghĩa Sơn
|
Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án Đường dây 220 kV NĐ Nam Định 500 kV - Hậu Lộc
|
|||
|
0,94
|
0,94
|
0,94
|
Xã Hồng Phong
|
||||||
|
3
|
Dự án Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Hưng và đường dây 220 kV Nghĩa Hưng rẽ NĐ Nam Định 500 kV-Hậu Lộc
|
7,77
|
7,77
|
7,77
|
Xã Hồng Phong
|
Quyết địnhsố số 1658/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của UBN tỉnh về việc chấ thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Trạm biến áp 220kV Nghĩa Hưng và đường dây 220 kV Nghĩa Hưng rẽ NĐ Nam Định 500kV-Hậu Lộc
|
|||
|
4
|
Cải tạo đường dây 110KV Hải Hậu - Nghĩa Hưng
|
10,26
|
0,63
|
0,63
|
Xã Hải Tiến
|
Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư dự án
|
|||
|
5
|
Trạm biến áp 500 KV Nam Định và đường dây đấu nối
|
10,61
|
10,61
|
Xã Hải Thịnh
|
Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh Nam Định về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Quyết định số 281/QĐ-HĐTV ngày 06/12/2025 của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia v/v phê duyệt dự án; Văn bản số 4031/STC-KTTN ngày 23/4/2026 của Sở Tài chính v/v làm rõ về diện tích sử dụng đất dự án (xã Hải Thịnh và xã Hải An)
|
||||
|
πI
|
Các dự án khu, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao (03 dự án) án)
|
723,71
|
683,76
|
528,72
|
|||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Nghĩa Phong
|
74,92
|
34,97
|
34,97
|
Xã Hồng Phong
|
Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của UBND tỉnh Nam Định chấp thuận CTĐT đồng thời chấp thuận nhà đầu tư, Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình về Điều chỉnh quyết định thành lập Cụm công nghiệp Nghĩa Phong, Xã Hồng Phong
|
- Giai đoạn I: Diện tích khoảng 39,95 ha - Giai đoạn II: Diện tích khoảng 34,97 ha.
|
||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghệ cao Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
|
324,07
|
324,07
|
247,14
|
Xã Trần Thương
|
QĐ 1846/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghệ cao Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
298,93
|
298,93
|
225,86
|
Xã Nhân Hà
|
||||||
|
5,36
|
5,36
|
5,36
|
Xã Nam Lý
|
||||||
|
3
|
Cụm công nghiệp Tiến Thắng
|
20,43
|
20,43
|
15,39
|
Xã Nam Lý
|
Quyết định 1916/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình về thành lập Cụm công nghiệp Tiến Thắng
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
||
|
III
|
Các dự án khai thác, chế biến khoáng sản (10 dự án)
|
165,42
|
162,86
|
||||||
|
1
|
Dự án Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ T14 Tg ngthưng tại m T14 Thung Hóp,Thung Cổ Chầy của Côn ty TNH Thành Phát Nam Nam
|
26,00
|
26,00
|
0,00
|
|||||
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam v/v phê duyệt trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ T14; Giấy phép thăm d số 98/GP-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||||||
|
2
|
Dự án Khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng tgmiàm vật liệu xây dựng Phông thưng tại mỏ T14 thung Lỗ Gió của Công ty TNHHươnà Phương
|
13,50
|
13,50
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Giấy phép thăm dò số 54/GP-UBND ngày 05/9/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
3
|
Dự án Khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ T14 thung Lỗ Gió của Công ty cổ phần khai thác mỏ Nam Đô
|
17,00
|
17,00
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Giấy phép thăm dò số 55/GP-UBND ngày 05/9/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
4
|
Dự án mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tạạimỏ núi Thung Lỗ Sâu của Công ty cổ phần Tân Thanh
|
10,80
|
10,80
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam v việc phê duyệt kếm việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá, quyền khai thác khoảng sản; Quyết định 101/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Hà Na cBtỉh Hà Nam về phê duyệt báo cáo thăm dò địa chất mỏ khoang sản
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
5
|
Dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ Thung Lỗ Sâu của Công ty cổ phần sản xuất - xuất nhập khẩu khoáng sản Việt San
|
10,30
|
10,30
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 6/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh Hà Nam về phê duyệt báo duyc thăm dò địa ch mỏ khoang sản
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
6
|
Dự án Khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ T14 Thung Cổ Chày của Công ty TNHH Sơn Hữu
|
15,00
|
15,00
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá, quyền khai thác khoảng sản; Giấy phép thăm dò số 101/GP-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
7
|
Dự án Khai thác khoáng sản mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ T14 Thung Cổ Chày của Công ty TNHH Xuân Trường
|
6,00
|
6,00
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá, quyền khai thác khoảng sản; Giấy phép thăm dò số 100/GP-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
8
|
Dự án xây dựng công trình mỏ lộ thiên khai thác đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch Tuynel của Công ty cổ phần Hoàn Dương Hà Nam
|
11,16
|
8,60
|
Phường Duy Tân
|
Quyết định chủ trương đầu tư số 168/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 Dự án xây dựng công trình mỏ lộ thiên khai thác đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch Tuynel của Công ty cổ phần Hoàn Dương Hà Nam, Quyết định cấp phép khai thác khoáng sản số 01/GP-UBND ngày 22/01/2020
|
Diện tích thu hồi tại mỏ B.2.3
|
|||
|
9
|
Khai thác khoáng sản mỏ cát làm vật liệu san lấp NT.6.1 bãi bồi sông Hồng của Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển đô thị Đại Việt
|
36,26
|
36,26
|
Xã Nhân Hà
|
Quyết định 1722/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Giấy phép thăm dò khoáng sản số 103/GP-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
10
|
Khai thác khoáng sản cát làm vật liệu san lấp NT.6.2 Bãi bồi sông Hồng của Công ty Cổ phần khoáng sản và vật liệu mới Tiến Lộc Lộc
|
19,40
|
19,40
|
Xã Nhân Hà
|
Quyết định 518/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt kết quả trung đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Giấy phép thăm dò khoáng sản số 73/GP-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
|
Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 8 điều 24 Luật Đầu tư năm 2025
|
|||
|
IV
|
Các dự án cơ sở hạ tầng (39 dự án)
|
105,42
|
95,71
|
81,89
|
|||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Xuân Châu Xã Xuân Hồng
|
0,27
|
0,16
|
0,11
|
Xã Xuân Hồng
|
Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND xã Xuân Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Xuân Châu, xã Xuân Hồng; Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND Xã Xuân Hồng về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án.
|
|||
|
2
|
Dự án xây dựng nghĩa trang nhân dân phục vụ di dời, quy tập các phần mộ nằm trong Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Thắng Cường tại thôn Nhân Trạch, Xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Vạn Thắng
|
Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày28/4/2026 của UBND Xã Vạn Thắng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án xây dựng nghĩa trang nhân dân phục v ụ di dời, quy tập các phần mộ nằm trong Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Thắng Cường tại thôn Nhân Trạch, Xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
3
|
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Hoành Lộ
|
2,84
|
1,06
|
1,05
|
Xã Giao Thủy
|
Quyyết đinh số 739/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND Xã Giao Thủy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Hoành Lộ
|
|||
|
4
|
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Cựu Trung
|
3,10
|
0,50
|
0,50
|
Xã Giao Thủy
|
Quyết đinh số 792/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND Xã Giao Thủy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Cựu Trung
|
|||
|
5
|
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Chùa Nổi
|
3,40
|
0,80
|
0,80
|
Xã Giao Thủy
|
Quyết đinh số 791/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND Xã Giao Thủy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Chùa Nổi
|
|||
|
6
|
Dự án Nâng cấp, mở rộng nghĩa trang nhân dân 61 Xã Khánh Thiện
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Xã Khánh Thiện
|
Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND Xã Khánh Thiện v/v chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng nghĩa trang nhân dân 61 Xã Khánh Thiện
|
|||
|
7
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Xã Hải Hậu (đoạn từ cống chăn nuôi thôn 12 Yên Định đến đường Tây sông Múc)
|
0,13
|
0,13
|
0,10
|
Xã Hải Hậu
|
Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND xã Hải Hậu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn xã Hải |Hậu (đoạn từ công chăn nuôi thôn 12 Yên Định đến đường Tây sông Múc)
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
8
|
Dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ Long Sơn đến khu dân cư tập trung số 2 Hải Phương, Xã Hải Hậu
|
1,36
|
1,36
|
1,20
|
Xã Hải Hậu
|
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 của UBND xã Hải Hậu vvề việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ Long Sơn đến khu dân cư tập trung số 2 Hải Phương, xã Hải Hậu
|
|||
|
9
|
Xây dựng đường trục Nam Trung từ Chợ Ấp đến đường trục Hải Hậu, Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình
|
1,30
|
1,30
|
1,00
|
Xã Hải Hưng
|
Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND Xã Hải Hưng về việc phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng đường trục Nam Trung từ Chợ Ấp đến đường trục Hải Hậu, Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình; Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của UBND xã Hải Hưng về việc đính chính Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 14/5/2026
|
|||
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Liên Minh Vĩnh Hào, Xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình
|
1,25
|
1,25
|
0,90
|
Xã Liên Minh
|
Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND Xã Liên Minh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Liên Minh - Vĩnh Hào, Xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường liên thôn đoạn từ thôn Hóp đến thôn Thiện Mỹ xã Vũ Dương
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Vũ Dương
|
Quyết định số 842/QĐ-UBNĐ-UBND ngy 28/4/202 c UN Xã Vũ D việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường liên thôn đoạn từ thôn Hóp đến thôn Thiện Mỹ, Xã Vũ Dương
|
|||
|
12
|
San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống tiêu thoát nước phục vụ việc xây dựng chợ tại thửa số 87, tờ bản đồ số 52 thuộc TDP Mỹ Trọng 1B, Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
|
0,53
|
0,53
|
Phường Thành Nam
|
QĐ số 659/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND phường Thành Nam Về chủ trương đầu tư Dự án: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống tiêu thoát nước phục vụ việc xây dựng chợ tại thửa số 87, tờ bản đồ số 52 thuộc TDP Mỹ Trọng 1B, Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
|
||||
|
13
|
Xây dựng tuyến đường trục Thịnh Long, Xã Hải Thịnh
|
1,90
|
1,90
|
Xã Hải Thịnh
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND xã về việc phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND xã Hải Thịnh v/v đính chính nội dung tại Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
||||
|
14
|
Cải tạo tuyến đường trục ĐH.03 (đoạn từ đường ĐT.491 đến đường QH.25m và đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường QHC 54m) và một số tuyến ngõ 2 bên đường, Phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình
|
0,93
|
0,10
|
0,10
|
Phường Liêm Tuyền
|
Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND Phường Liêm Tuyền phê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạ ườn trc H03 đn đường trục ĐH,03 (đoạn từ đường ĐT,491 đến đường QH,25m và đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường QHC 54m) và một số tuyến ngõ 2 bên đường, Phường Liêm Tuyển, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
15
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường phía Nam bãi đỗ xe, nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tổ dân phố Bảo Lộc, Phường Phủ Lý
|
0,25
|
0,25
|
Phường Phủ Lý
|
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 12/4/2026 của UBND Phường Phủ Lý v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường phía Nam bãi đỗ xe, nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tổ dân phố Bảo Lộc, Phường Phủ Lý
|
||||
|
16
|
Đầu tư cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Viết Xuân đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Phủ Lý
|
0,40
|
0,40
|
Phường Phủ Lý
|
Quyết địh số 1070/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND Phường Phủ Lý về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Viết Xuân đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Phủ Lý
|
||||
|
17
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường gom đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh dọc đường Trần Thị Phúc, Phường Phủ Lý
|
0,20
|
0,20
|
Phường Phủ Lý
|
Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 12/4/2026 của UBND Phường Phủ Lý v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường gom đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh dọc đường Trần Thị Phúc, Phường Phủ Lý
|
||||
|
18
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường gom dọc đường sắt Phủ Lý - Thịnh Châu (từ Km0+530 đến Km0+650), Phường Phủ Lý
|
0,10
|
0,05
|
Phường Phủ Lý
|
Quyết địh số 449/QĐ-UBND ngày 12/4/2026 của UBND Phường Phủ Lý v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường gom dọc đường sắt Phủ Lý - Thịnh Châu (từ Km0+530 đến Km0+650), Phường Phủ Lý
|
||||
|
19
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường gom dọc đường sắt Phủ Lý - Thịnh Châu (từ Km1+900 đến Km2+225), Phường Phủ Lý
|
0,10
|
0,05
|
Phường Phủ Lý
|
Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 12/4/2026 của UBND Phường Phủ Lý v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường gom dọc đường sắt Phủ Lý - Thịnh Châu (từ Km1+900 đến Km2+225), Phường Phủ Lý
|
||||
|
20
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục qua trung tâm hành chính Phường Thanh Tuyền kết nối từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Phan Huy Ích, thành phố Phủ Lý
|
0,73
|
0,73
|
0,06
|
Phường Châu Sơn
|
Quyết định 1932/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND thành phố Phủ Lý về việc phhê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình; Quyết địh số 635/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 v/v phê duyệt điều chỉnh dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục qua trung tâm hành chính Phường Thanh Tuyền kết nối từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Phan Huy Ích, thành phố Phủ Lý
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
21
|
Đầu tư Xây dựng nút giao kết nối hai nhánh tuyến đường Khu công nghiệp Thái Hà đấu nối vào đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình tại KM31+00(T), tỉnh Ninh Bình
|
0,27
|
0,27
|
0,24
|
Xã Bắc Lý
|
Văn bản số 315/5/UBND-VP8 ngày 10/12/2025 của UBND tỉ v việc đầu tư Dự án xây dựng 2 tuyến nhánh tuyến đường kết nối từ Khu công nghiệp Thái Hà đến đường nối 02 cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu - Ninh Bình, Quyết định số 39/2025/QĐ- đh số39/202/Đ-T ngày 25/12/2025 của Công ty CP đầu tư KCN và đô thị Thái Hà v/v phê duyệt hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án
|
Dự án sử dụng bằng nguồn vốn của nhà đầu tư
|
||
|
22
|
Xây dựng tuyến đường cổng trường Đinh Công Tráng mới và cải tạo các tuyến đường thôn Non
|
0,65
|
0,65
|
0,65
|
Xã Tân Thanh
|
Quyết định 1447/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Xã Tân Thanh về việc chủ trương đầu tư dự án Xây dựng tuyến đường cổng trường Đinh Công Tráng mới và cải tạo các tuyến đường thôn Non
|
|||
|
23
|
Kiên cố hóa bờ kênh kết hợp đường giao thông nội đồng đoạn từ nghĩa trang thôn 6A đến đường trục thôn 10A
|
0,34
|
0,34
|
0,24
|
Xã Khánh Hội
|
Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND Xã Khánh Hội về chủ trương đầu tư dự án Kiên cố hóa bờ kênh kết hợp đường giao thông nội đồng đoạn từ nghĩa trang thôn 6A đến đường trục thôn 10A
|
|||
|
24
|
Xây dựng tuyến đường sau trường TH Khánh Thủy phục vụ sản xuất và kết nối với trường THCS
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Khánh Hội
|
Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND Xã Khánh Hội về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng tuyến đường sau trường TH Khánh Thủy phục vụ sản xuất và kết nối với trường THCS
|
|||
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè kết hợp cảnh quan tuyến đường trục trung tâm Xã
|
0,70
|
0,60
|
0,50
|
Xã Yên Từ
|
Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND Xã Yên Từ về chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp vỉa hè kết hợp cảnh quan tuyến đường trục trung tâm Xã
|
|||
|
26
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối đường trục Xã Khánh Vân với đường ĐT.482E
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND Xã Khánh Vân v/v phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư dự án; Quyết định 138/QĐ-UBND ngày 10/5/2026 của CT UBND Xã Yên Khánh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư dự án
|
|||
|
27
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường kết nối khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn
|
70,00
|
70,00
|
65,00
|
Xã Gia Trấn
|
Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND Xã Gia Trấn v/v chủ trương đầu tư dự án Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường kết nối khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn
|
|||
|
28
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường WB đoạn qua xóm 5, xóm 8, xóm 10 Xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình
|
0,90
|
0,90
|
0,20
|
Xã Lai Thành
|
Quyết địnhh số 202/QĐ-UBND ngày 06/2/2026 của UBND Xã Lai Thành về ch trương đầu tư Dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường WB đoạn qua xóm 5, xóm 8, xóm 10 Xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
29
|
Dự án Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm xóm 10 Yên Lộc đến khu dân cư xóm 7 Yên Lộc, xóm 9 Yên Lộc Xã Lai Thành (Giai đoạn 1)
|
0,50
|
0,50
|
0,05
|
Xã Lai Thành
|
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 06/2/2026 của UBND Xã Lai Thành về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm xóm 10 Yên Lộc đến khu dân cư xóm 7 Yên Lộc, xóm 9 Yên Lộc Xã Lai Thành (Giai đoạn 1)
|
|||
|
30
|
Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông vành đai thôn Đồi, thôn Thượng Xã Gia Phú (nay là xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình)
|
1,60
|
1,60
|
1,20
|
Xã Gia Hưng
|
Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 của UBND Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn về việc phê duyệt hưna Gia Viễn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án xây dựng, cải t ng, cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông vành đai thôn Đồi, thôn Thượng Xã Gia Phú (nay là xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình)
|
|||
|
31
|
Dự án đầu tư xây dựng chợ Quảng Lạc, huyện Nho Quan (nay là phường Yên Sơn, tỉnh Ninh Bình)
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Phường Yên Sơn
|
Quyết định số 7231/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND huyện Nho Quan v/v phê duyệt Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông vành đai thôn Đồi, thôn Thượng Xã Gia Phú (nay là xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình)
|
|||
|
32
|
Xây dựng mới trường mầm non Yên Bình (giai đoạn 1) Xã Vũ Dương
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Vũ Dương
|
Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của UBND Xã Vũ Dương về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng mới trường mầm non Yên Bình (giai đoạn 1), Xã Vũ Dương
|
|||
|
33
|
Xây dựng nhà đa chức năng và một số hạng mục khác trường THCS Yên Dương
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Vũ Dương
|
Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND Xã VũDương về iệc ph duyệt chủ trưng việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng nhà đa chức năng và một số hạng mục khác trường THCS Yên Dương
|
|||
|
34
|
Cải tạo, san lấp ao thửa số 22, tờ bản đồ số 48 mở rộng trường Tiểu học Mỹ Xá, Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình;
|
0,32
|
0,32
|
Phường Thành Nam
|
Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của UBND Phường Thành Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cải tạo, san lấp ao thửa số 22, tờ bản đồ số 48 mở rộng trường Tiều học Mỹ Xá, Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình;
|
||||
|
35
|
Xây dựng nhà 3 tầng 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Giao Phong xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình
|
1,00
|
0,30
|
Xã Giao Ninh
|
Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND Xã Giao Ninh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng nhà 3 tầng 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Giao Phong xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình
|
||||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
36
|
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Giao Phong xã Giao Ninh
|
1,20
|
0,30
|
Xã Giao Ninh
|
Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND Xã Giao Ninh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Giao Phong xã Giao Ninh
|
||||
|
37
|
Mở rộng, xây dựng nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Khánh Hồng
|
0,63
|
0,63
|
Xã Khánh Nhạc
|
Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 07/3/2026 của UBND Xã Khánh Nhạc về chủ trương đầu tư công trình Mở rộng, xây dựng nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Khánh Hồng,
|
||||
|
38
|
Xây dựng 16 phòng học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Gia Lạc, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 2)
|
0,15
|
0,15
|
0,02
|
Xã Gia Phong
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND Xã Gia Lạc vv phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD công trình Xây dựng 16 phòng học, nh đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Gia Lạc, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 2),
|
|||
|
39
|
Xây dựng Trường THCS Gia Trấn A, xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình Bình
|
2,20
|
2,20
|
1,80
|
Xã Gia Trấn
|
Quyết định số 748/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND Xã Gia Trấn v/v chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Trường THCS Gia Trấn A, xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
V
|
Các dự án tái định cư phục vụ GPMB (5 dự án)
|
3,04
|
3,04
|
2,04
|
|||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (vị trí 1 - Ô quy hoạch TDC-01) tại Tổ dân phố Nội Ngoại, Phường Hà Nam
|
0,71
|
0,71
|
0,51
|
Phường Hà Nam
|
Quyết định 2769/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của UBND Phường Hà Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: ĐTXD khu TĐC phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (Vị trí 1 - Ô quy hoạch TĐC-01) tại TDP Nội Ngoại, Phường Hà Nam
|
|||
|
2
|
Đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (vị trí 3 - Ô quy hoạch TDC-03) tại Tổ dân phố Quán Nha, Phường Hà Nam,
|
0,58
|
0,58
|
0,05
|
Phường Hà Nam
|
Quyyết định 2771/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của UBND Phường Hà Nam v việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: ĐTXD khu TĐC phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (Vị trí 3 - Ô quy hoạch TĐC-03) tại TDP Quán Nha, Phường Hà Nam
|
|||
|
3
|
Đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (vị trí 4 - Ô quy hoạch TDC-04) tại Tổ dân phố Quán Nha, Phường Hà Nam,
|
0,62
|
0,62
|
0,40
|
Phường Hà Nam
|
Quyết định 2772/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của UBND Phường Hà Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: ĐTXD khu TĐC phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (Vị trí 4 - Ô quy hoạch TĐC-04) tại TDP Quán Nha, Phường Hà Nam
|
|||
|
4
|
Đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (vị trí 5 - Ô quy hoạch TDC-05) tại Tổ dân phố Quán Nha, Phường Hà Nam,
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
Phường Hà Nam
|
Quyết định 2773/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của UBND Phường Hà Nam về iệc pê duyệt chủ trương đầu tư án ĐTXD việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: ĐTXD khu TĐC phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (Vị trí 5 - Ô quy hoạch TĐC-05) tại TDP Quán Nha, Phường Hà Nam
|
|||
|
5
|
Đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường à địa bàn PờHà Nam (vị trí 6 - Ô Ô quy hoạch TDC-01) tại T dân phố Đình Ngọ, Phường Hà Nam,
|
0,62
|
0,62
|
0,57
|
Phường Hà Nam
|
Quyết định 2774/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của UBND Phườg việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: ĐTXD khu TĐC phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn Phường Hà Nam (Vị trí 6 - Ô quy hoạch TĐC-01) tại TDP Đình Ngọ, Phường Hà Nam
|
|||
|
VI
|
Các dự án tạo quỹ đất (14 dự án)
|
||||||||
|
42,54
|
38,28
|
20,07
|
|||||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng lô đất II.DV-3 theo quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu đô thị số 7 thuộc quy hoạch chung thị Xã Duy Tiên
|
0,82
|
0,82
|
0,22
|
Phường Tiên Sơn
|
Quyết định ố 4/QUB12/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND Phư về phê d chủ trương Đầu tư dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng lô đất II.DV-3 theo quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu đô thị số 7 thuộc quy hoạch chung thị Xã Duy Tiên
|
|||
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
|
4,70
|
0,44
|
0,44
|
Xã Liêm Hà
|
Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 HĐND huyện Thanh Liêm về việc chấp thuận chủ trương các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Thanh Liêm; Quyết định 3757/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND huyện Thanh Liêm về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
|
|||
|
3
|
Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A (giai đoạn 2)
|
2,29
|
2,29
|
1,89
|
Xã Khánh Hội
|
Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND Xã Khánh Hội về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A (giai đoạn 2)
|
|||
|
4
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất Khu dâã cư thôn 3 Xã Khánh Hội
|
3,99
|
3,99
|
Xã Khánh Hội
|
Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 21/1 gy 21/12/02 cưB XKái chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư thôn 3 Xã Khánh Hội
|
||||
|
5
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đấu giá giá trị quyền sử dụng đất Khu dân cư Đông Đường Hồng, Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
|
3,80
|
3,80
|
3,80
|
Xã Yên Từ
|
Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 của UBND Xã Yên Từ về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đấu giá giá trị quyền sử dụng đất Khu dân cư Đông Đường Hồng, Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa khoảng (ha)
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
||
|
6
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư đồi Tần, Phường Trung Sơn
|
0,40
|
0,40
|
Phường Trung Sơn
|
Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND Phường Trung Sơn về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng CSHT khu dân cư đồi Tần, Phường Trung Sơn
|
||||
|
7
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tổ dân phố 9B, Phường Trung Sơn
|
0,27
|
0,27
|
Phường Trung Sơn
|
Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của UBND Phường Trung Sơn phê duyệt dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 9B, Phường Trung Sơn
|
||||
|
8
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Ninh Tốn, Xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp (nay là phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình) tỉnh Ninh Bình)
|
1,93
|
1,93
|
Phường Trung Sơn
|
Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 2/3/củ g 5/3/202 của UBND Phng S về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Ninh Tốn; Xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp
|
||||
|
9
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tổ dân phố 6A, Phường Trung Sơn
|
2,70
|
2,70
|
Phường Trung Sơn
|
Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của UBND Phường Trung Sơn phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng CSHT khu dân cư tổ dân phố 6A, Phường Trung Sơn
|
||||
|
10
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư mới tổ dân phố 2A, Phường Tam Điệp
|
1,69
|
1,69
|
Phường Tam Điệp
|
QĐ số 162/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND Phường Tam Điệp về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư mới tổ dân phố 2A, Phường Tam Điệp
|
||||
|
11
|
Xây dựng khu dân cư mới Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp (nay là phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình)
|
5,01
|
5,01
|
Phường Tam Điệp
|
Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư mới Xã Quang Sơn thành phố Tam Điệp
|
||||
|
12
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu Đồng Phú, Phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình,
|
1,44
|
1,44
|
1,22
|
Phường Yên Thắng
|
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND Phường Yên Thắng về iệê duyệt dự áXâ về việc phê duyệt dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu Đồng Phú, Phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình,
|
|||
|
13
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu dân cư phía Tây Cụm công nghiệp Gia Phú (Khu Trổ Bơm, Gò Bục), Xã Gia Hưng,tỉ Ninh Bình
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
Xã Gia Hưng
|
Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 03/03/2026 về việc phê duyệt dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu dân cư phía Tây Cụm công nghiệp Gia Phú (Khu Trổ Bơm, Gò Bục), Xã Gia Hưng, tỉnh Ninh Bình,
|
|||
|
14
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư An Ngải, Xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan (nay là Phường Yên Sơn, tỉnh Ninh Bình)
|
12,00
|
12,00
|
11,00
|
Phường Yên Sơn
|
Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của UBND huyện Nho Quan về việc phê duyệt dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư An Ngải, xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan; Quyết định số 103/QĐ- UBND ngày 23/02/2026 của UBND Phường Yên Sơn v/v phê duyệt điều chỉnh dự án; Thông báo số 1125-TB/TU ngày 28/4/2023 của Thường trực Tỉnh ủy
|
|||
|
Tổng diện tích thực hiện (I+II+III+IV+V+VI)
|
1.074,94
|
1.008,83
|
646,93
|
||||||