Quay lại

Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Quảng Nam ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 49/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 26 tháng 9 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 888/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2023 về giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025; số 312/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2024 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương; số 833/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2024 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương; phân bổ vốn từ nguồn tăng thu, cắt giảm, tiết kiệm chi ngân sách trung ương năm 2021 còn dư sau khi thực hiện chính sách hỗ trợ tiền thuê nhà cho người lao động của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;

Xét Tờ trình số 7244/TTr-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025, Báo cáo số 201/BC-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra số 169/BC-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, cụ thể như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung: 38.854.356 triệu đồng, gồm:

a) Ngân sách địa phương: 26.494.379 triệu đồng (trong đó đưa vào cân đối: 18.018.904 triệu đồng), gồm:
- Nguồn vốn theo tiêu chí, định mức: 4.826.700 triệu đồng.
- Nguồn thu sử dụng đất: 13.036.047 triệu đồng (trong đó đưa vào cân đối: 4.560.572 triệu đồng).
- Nguồn xổ số kiến thiết: 472.382 triệu đồng.
- Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi: 5.067.618 triệu đồng.
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 2.939.331 triệu đồng.
- Nguồn vốn khác giao cho các địa phương: 152.301 triệu đồng.

b) Nguồn ngân sách trung ương: 12.359.977 triệu đồng
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 3.615.529 triệu đồng
Trong đó:
+ Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.344.209 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 1.346.045 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 925.275 triệu đồng.
- Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 5.676.969 triệu đồng.
- Vốn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 621.000 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài: 2.446.479 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 01 đính kèm và thay thế Biểu số 01 tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023)

2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đối với các nhiệm vụ, chương trình, nghị quyết, dự án sử dụng ngân sách tỉnh, với số tiền: 079.213,021 triệu đồng, cụ thể:

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 đối với các chương trình, nghị quyết, dự án, đối ứng các dự án ODA và nguồn dự phòng sử dụng ngân sách tỉnh, với số tiền: 946.568,245 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 2.1 đính kèm)

b) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 các dự án ODA (đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh vay lại), với số tiền: 1.132.644,776 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 2.2 đính kèm)

3. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 đối với các nhiệm vụ, chương trình, nghị quyết, dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh, với số tiền: 1.246.568,245 triệu đồng (Chi tiết theo Biểu số 03 đính kèm), cụ thể:

a) Thanh toán nợ khối lượng quyết toán hoàn thành, với số tiền: 142.798,147 triệu đồng; trong đó, thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản các dự án hoàn thành có sử dụng nguồn ngân sách trung ương từ năm 2020 trở về trước nhưng trong giai đoạn 2021-2025 ngân sách trung ương không tiếp tục bố trí vốn, với số tiền: 21.319,115 triệu đồng (Chi tiết theo Biểu số 3.1 đính kèm).

b) Bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ hoàn thành đối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, với số tiền: 235.581,300 triệu đồng.

c) Bổ sung vốn cho các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025, với số tiền: 483.548,798 triệu đồng.

d) Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn đối với dự án Cầu Trà Đình, xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, với số tiền: 8.000 triệu đồng.

đ) Bổ sung vốn cho các dự án có nhu cầu tăng tổng mức đầu tư, với số tiền: 110.000 triệu đồng.

e) Bổ sung vốn ngân sách tỉnh đối ứng dự án Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà (giai đoạn 2), với số tiền: 1.640 triệu đồng.

f) Bổ sung vốn cho dự án Phát huy giá trị di tích Nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng, với số tiền: 30.000 triệu đồng.

g) Dự phòng nguồn vốn chuẩn bị đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030, với số tiền: 5.000 triệu đồng.

h) Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 cho các dự án mới, với số tiền: 215.000 triệu đồng (Chi tiết theo Biểu số 3.2 đính kèm).

i) Dự nguồn 13.500 triệu đồng cho 02 dự án mới sau khi đảm bảo thủ tục đầu tư và dự nguồn 1.500 triệu đồng để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư dự án Đầu tư cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật tại Tiểu khu I, Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang (chi tiết theo Biểu số 3.3 đính kèm).

4. Điều chỉnh, cập nhật thông tin liên quan đến dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, gồm:

a) Cập nhật thông tin về kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương do Thủ tướng Chính phủ giao, cụ thể:
- Kế hoạch vốn trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực sau điều chỉnh, bổ sung là 5.676.969 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 4.1 đính kèm và thay thế Biểu số 06 của Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021)
- Kế hoạch vốn nước ngoài với tổng kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung là 2.597.603 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 4.2 đính kèm và thay thế Biểu số 09 của Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023)

b) Cập nhật thông tin và phân bổ chi tiết 59.000 triệu đồng cho các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh dự nguồn kế hoạch vốn để triển khai đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (Chi tiết theo Biểu số 05 đính kèm).

c) Điều chỉnh và cập nhật các thông tin về tên dự án, chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, tổng mức đầu tư sau điều chỉnh đảm bảo đúng quy định.
(Chi tiết theo Biểu số 06 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Triển khai thực hiện Nghị quyết.

b) Chỉ đạo các cơ quan liên quan tiếp tục rà soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện của các nghị quyết, chương trình, dự án, đề xuất điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn cho phù hợp. Lưu ý những dự án trong giai đoạn 2016-2020 chuyển tiếp sang, kéo dài nhiều năm, quá thời gian thực hiện và bố trí vốn theo quy định nhưng vẫn còn dở dang; yêu cầu các chủ đầu tư liên quan rà soát, đánh giá hiệu quả đầu tư. Trong đó:
- Đối với các dự án do cấp huyện làm chủ đầu tư chịu trách nhiệm cân đối bố trí nguồn vốn ngân sách địa phương đối với phần vốn còn lại để hoàn thiện dự án hoặc xác định điểm dừng kỹ thuật, kết thúc dự án đưa vào sử dụng đảm bảo phát huy hiệu quả phần vốn đã đầu tư.
- Đối với các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu tư, rà soát cụ thể từng dự án; làm rõ trách nhiệm tập thể, cá nhân liên quan trong việc để dự án kéo dài nhiều năm; kiến nghị biện pháp xử lý báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.

c) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương nhưng không giải ngân hết, phải nộp trả ngân sách trung ương do quá hạn giải ngân và không được Thủ tướng Chính phủ tiếp tục bố trí vốn ngân sách trung ương còn lại: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu các chủ đầu tư liên quan rà soát, đánh giá tiến độ triển khai các dự án; làm rõ trách nhiệm tập thể, cá nhân liên quan; kiến nghị biện pháp xử lý báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết. Trong đó, đối với các dự án đã kéo dài nhiều năm, đề nghị chủ đầu tư xác định điểm dừng kỹ thuật để kết thúc dự án; trường hợp các dự án còn thực hiện dở dang, có nhu cầu tiếp tục bố trí vốn ngân sách địa phương để triển khai hoàn thành, phát huy phần vốn đã đầu tư trước đó, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định.

d) Chỉ đạo cơ quan liên quan hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án: Nhà làm việc của Hạt Kiểm lâm Bắc Quảng Nam; Sửa chữa trụ sở làm việc Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh và mua sắm trang thiết bị; Đầu tư cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật tại Tiểu khu I, Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang làm cơ sở để xem xét cập nhật, bổ sung vào kế hoạch đầu tư công trung hạn theo quy định.

đ) Đối với các dự án có nợ đọng xây dựng cơ bản phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát các dự án, đảm bảo hồ sơ, hoàn thành phê duyệt quyết toán trước khi báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ vốn đầu tư công hằng năm để thanh toán

e) Đối với các dự án đầu tư 100% từ ngân sách Trung ương hoặc có số nợ đọng xây dựng cơ bản phát sinh sau ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục báo cáo Trung ương hướng dẫn sử dụng nguồn vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đảm bảo theo đúng quy định pháp luật; tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Các nội dung khác tại Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 và Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực và tiếp tục thực hiện.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ hai mươi sáu thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2024./.


Nơi nhận:


- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VP: QH, CTN, CP;
- Ban CTĐB-UBTVQH;
- Các Bộ: KH&ĐT, TC;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TTXVN tại Quảng Nam;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND (2).















CHỦ TỊCH








Nguyễn Đức Dũng

Biểu số 01


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025

Điều chỉnh tăng

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Nghị quyết số 28/NQ-HĐND, ngày 12/7/2023

Nghị quyết số 55/NQ- HĐND, ngày 08/12/2023

Quyết định số 888/QĐ- TTg, ngày 24/7/2023

TỔNG SỐ

38.254.356

37.848.356

283.000

125.000

600.000

38.854.356

TRONG ĐÓ: ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI

30.078.881

29.672.881

283.000

125.000

300.000

30.378.881

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

25.894.379

25.611.379

283.000

-

600.000

26.494.379

Trong đó: Đưa vào cân đối đầu tư

17.718.904

17.435.904

283.000

-

300.000

18.018.904

1

Vốn theo tiêu chí, định mức

4.826.700

4.826.700

4.826.700

2

Nguồn thu sử dụng đất

12.536.047

12.536.047

500.000

13.036.047

Trong đó: Đưa vào cân đối đầu tư

4.360.572

4.360.572

200.000

4.560.572

3

Nguồn xổ số kiến thiết

422.382

422.382

50.000

472.382

4

Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi

5.017.618

5.017.618

50.000

5.067.618

5

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

2.939.331

2.656.331

283.000

2.939.331

6

Nguồn vốn khác giao cho các địa phương

152.301

152.301

152.301

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

12.359.977

12.236.977

-

125.000

-

12.359.977

I

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

3.615.529

3.615.529

-

-

-

3.615.529

1

Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

1.344.209

1.344.209

1.344.209

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.346.045

1.346.045

1.346.045

3

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

925.275

925.275

925.275

II

VỐN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

5.676.969

5.676.969

2.000

5.676.969

Các Quyết định số: 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021; số 236/QĐ- TTg ngày 21/02/2022

III

VỐN CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

621.000

621.000

621.000

IV

VỐN NƯỚC NGOÀI

2.446.479

2.323.479

123.000

2.446.479

Biểu số 2.1


ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NGHỊ QUYẾT, DỰ ÁN, ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA VÀ NGUỒN DỰ PHÒNG SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục chương trình, nghị quyết, dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Thông tin Quyết định đầu tư đề xuất điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân hết năm 2020

KHV đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 28/NQ- HĐND ngày 12/7/2023 và số 55/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

Điều chỉnh giảm

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (ngân sách tỉnh) sau điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG SỐ

15.517.632

6.251.476

-

-

113.785

100.618

2.744.452

3.560.550,485

946.568,245

2.613.982,240

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (TẠI BIỂU SỐ 11 NGHỊ QUYẾT 28)

8.257.846

3.865.028

-

80.760

80.760

2.712.268

1.484.461,254

393.259,801

1.091.201,453

I

QUỐC PHÒNG

4.864

4.864

-

-

-

-

4.400

364,220

21,633

342,587

1

Nâng cấp, cải tạo trung tâm phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn kết hợp sơ tán nhân dân khu vực phía Bắc tỉnh QNam

BCH Quân sự tỉnh

214a- 30/9/2019

4.864

4.864

4.400

364,220

21,633

342,587

II

AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI

5.647

5.647

-

-

-

-

4.346

1.000,000

566,503

433,497

1

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Thạnh Mỹ

Công an tỉnh

418- 24/3/2016

3.691

3.691

2.904

600,000

431,503

168,497

2

Một số hạng mục công trình tại trụ sở làm việc Công an phường Cẩm Phô, thành phố Hội An

Công an tỉnh

111- 31/7/2018

1.956

1.956

1.442

400,000

135,000

265,000

III

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

157.630

147.630

-

-

-

-

152.910

3.000,000

3.000,000

-

1

Trường THPT chất lượng cao QNam; hạng mục: Khối nhà lớp học; khối nhà thí nghiệm - thực hành; khối giáo dục thể chất; khối ký túc xá; khối hội trường - thư viện; các hạng mục phụ trợ

Sở Giáo dục và Đào tạo

2859- 10/9/2010

124.396

114.396

122.983

1.400,000

1.400,000

-

2

Trường THPT AXan, huyện Tây Giang

95- 12/01/2016

33.234

33.234

29.927

1.600,000

1.600,000

-

IV

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

146.015

146.015

-

-

-

-

16.554

31.922,000

20.000,000

11.922,000

1

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải

BV Phạm Ngọc Thạch

3870- 31/10/2016

4.015

4.015

2.876

600,000

600,000

-

2

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Nam

Sở Y tế

2238- 21/7/2014

142.000

142.000

13.678

31.322,000

19.400,000

11.922,000

V

VĂN HÓA THÔNG TIN

153.196

103.196

-

-

-

-

102.051

4.325,765

1.578,704

2.747,061

1

Bảo tàng tỉnh Quảng Nam

Sở VH-TT&DL

3533- 29/10/2010

65.215

65.215

60.446

1.000,000

1.000,000

-

2

Tu bổ, nâng cấp Khu lưu niệm Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công

Sở VH-TT&DL

3365- 30/10/2013

76.203

26.203

41.605

2.594,000

16,641

2.577,359

3

Nhà bia căn cứ Đặc khu ủy Quảng Đà

Sở VH-TT&DL

3442- 31/10/2014

1.209

1.209

-

63,765

54,063

9,702

4

Bảo tồn và phát huy giá trị nhóm tháp Chàm Khương Mỹ

Ban Quản lý Di tích và Danh thắng Quảng Nam

3077- 23/9/2010

9.482

9.482

518,000

368,000

150,000

5

Nhà bia Căn cứ Tỉnh uỷ Quảng Nam

Sở VHTTDL

3443- 31/10/2014

1.087

1.087

150,000

140,000

10,000

VI

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

7.764.156

3.431.338

-

-

80.760

80.760

2.410.918

1.439.116,476

366.411,345

1.072.705,131

(1)

NÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP

9.500

6.700

-

-

-

-

3.930

2.770,170

1.395,170

1.375,000

1

Mương thoát nước khu dân cư thôn Nam Hà, xã Bình Dương

UBND huyện Thăng Bình

3212- 30/10/2019

9.500

6.700

3.930

2.770,170

1.395,170

1.375,000

(2)

LÂM NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ LÂM NGHIỆP

75.664

34.330

-

-

-

-

8.660

21.462,344

19.200,911

2.261,433

1

Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát tài nguyên rừng tỉnh Quảng Nam

Sở NN&PTNT

2617- 16/8/2019

15.166

11.382

7.500

1.962,344

127,415

1.834,929

2

Tăng cường năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020

Chi cục Kiểm lâm

826- 07/03/2016

60.498

22.948

1.160

19.500,000

19.073,496

426,504

(3)

THỦY LỢI VÀ DỊCH VỤ THỦY LỢI

132.839

84.026

-

-

-

-

63.523

14.105,897

3.607,240

10.498,657

1

Kè sông Tà làng khu vực trung tâm cụm xã A Zứt, xã BhaLê

UBND huyện Tây Giang

885- 16/3/2010

45.369

15.369

13.452

400,000

400,000

-

2

Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Hố Cái

UBND huyện Núi Thành

01- 02/01/2014

22.621

3.808

-

1.179,334

808,334

371,000

3

Hồ Phước Hòa, xã Bình Sơn, huyện Hiệp Đức

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

3284- 31/10/2018

39.923

39.923

28.200

9.700

2.000

7.700

4

Trạm bơm Tứ Sơn (giai đoạn 2)

UBND huyện Thăng Bình

3808- 28/10/2016

24.926

24.926

21.871

2.826,563

398,906

2.427,657

(4)

ĐỊNH CANH, ĐINH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI

508.206

171.273

-

-

-

-

366.206

18.777,057

13.160,057

5.617,000

1

KDC đô thị Tam Hiệp II (giai đoạn 1)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

252- 27/10/2010

94.675

94.675

93.710

964,132

964,132

-

2

Khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1)

303- 08/12/2011

150.224

168

150.201

23,003

23,003

-

3

Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

155- 29/7/2010

93.383

1.690

34.104

1.689,726

1.689,726

-

4

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu TĐC trung tâm xã Bình Dương

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

110- 22/5/2017

46.500

1.500

41.295

1.500,175

1.383,175

117,000

5

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành

132- 02/8/2012

35.838

35.838

27.541

122,099

122,099

-

6

Cấp nước, điện khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

195- 01/9/2010

5.620

1.200

1.035

169,463

169,463

-

7

Cấp nước khu dân cư chợ Trạm

150- 18/7/2007

1.965

742

734

8,459

8,459

-

8

Khu TĐC di dời vùng sạt lở tỉnh Quảng Nam

Sở NN&PTNT

1132- 30/03/2016

80.000

35.460

17.585

14.300,000

8.800,000

5.500,000

(5)

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

6.217.391

2.915.653

-

-

-

-

1.873.539

1.315.987,194

287.442,867

1.028.544,327

1

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn Tam Kỳ

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

2911- 10/9/2012

527.178

136.371

415.555

81.480,545

22.720,719

58.759,826

2

Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn khu Trung tâm hành chính huyện Nông Sơn và vùng phụ cận

UBND huyện Nông Sơn

1815- 22/5/2015

260.768

2.487

258.281

664,649

664,649

-

3

Đường nối cảng Tam Hiệp đến đường cao tốc Đà Nẵng - Dung Quất (giai đoạn 4)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

37- 03/03/2016

80.000

16.000

2.110

2.384,000

110,051

2.273,949

4

Đường trục chính vào khu công nghiệp Tam Thăng

34- 03/02/2015

151.333

30.178

12.499

5.000,000

678,835

4.321,165

5

Cầu Nông Sơn và đường nối từ cầu Nông Sơn đến đường Đông Trường Sơn

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

102- 11/01/2019

128.410

127.810

102.152

17.800,000

152,051

17.647,949

6

Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang (giai đoạn II)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

498- 26/02/2020

114.016

114.016

47.634

60.700,000

1.500,000

59.200,000

7

Thảm nhựa lớp 2 đường 129, đoạn từ cầu Cửa Đại đến Tam Kỳ

1621- 31/5/2019

99.811

99.811

91.283

6.176,134

1,928

6.174,206

8

Đường trục chính từ cầu Bình Dương đến đường ven biển 129 (giai đoạn I) trên tuyến ĐT613

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

46- 25/3/2016

78.969

78.969

52.094

22.900,000

11.225,075

11.674,925

9

Cầu Khe Gai

UBND huyện Đại Lộc

2253- 27/7/2018

21.997

19.997

15.000

9.817,769

2.020,000

7.797,769

10

Đường ô tô đến trung tâm xã Gari

UBND huyện Tây Giang

2790- 17/9/2018

46.000

36.000

34.000

2.000,000

2.000,000

-

11

Sửa chữa, cải tạo 02 đoạn tuyến nối với đường dẫn cầu Duy Phước - Cẩm Kim

Sở Giao thông Vận tải

3364- 17/11/2021

52.175

52.175

39.460

19.100,000

612,559

18.487,441

12

Tuyến nối từ đường 129 đi khu TĐC Duy Hải (giai đoạn 2)

UBND huyện Duy Xuyên

2012- 28/7/2020

40.000

40.000

11.089

26.900,000

20.000,000

6.900,000

13

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT609 (mở rộng mặt đường 3,5m lên 5,5m đoạn Km71+578 - Km74+578; thảm bê tông nhựa đoạn Km68+508 - Km71+578)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

2101- 29/7/2021

22.550

22.550

14.000

7.400,000

91,000

7.309,000

14

Đường trục chính từ khu công nghiệp Tam Thăng đi cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai

260- 20/11/2017

1.479.000

579.000

244.068

186.000,000

10.000,000

176.000,000

15

Đường nội thị trung tâm huyện Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

1520- 04/6/2021

126.537

90.337

33.546

56.791,000

30.000,000

26.791,000

16

Đường trục chính từ khu công nghiệp Tam Thăng đi cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

260- 20/11/2017

1.479.000

579.000

244.068

186.000,000

8.453,000

177.547,000

17

Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc lộ 40B)

3257- 30/10/2018

267.451

257.700

16.011

228.800,000

40.000,000

188.800,000

18

Đường giao thông khu trung tâm hành chính mới huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

763- 01/3/2016

86.352

26.252

26.152

5.860,097

5.000,000

860,097

19

Đường và cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn

UBND thị xã Điện Bàn

1770- 02/7/2020

228.000

141.000

56.500

84.500,000

40.000,000

44.500,000

20

Cầu Tam Tiến và đường dẫn

UBND huyện Núi Thành

1590- 30/5/2019

220.000

187.000

57.500

129.500,000

15.000,000

114.500,000

21

Đường giao thông đến trung tâm xã Trà Bui

UBND huyện Bắc Trà My

1566- 28/5/2019

120.000

84.000

42.000

42.000,000

35.000,000

7.000,000

22

Đường bao Nguyễn Hoàng, thành phố Tam Kỳ

UBND thành phố Tam Kỳ

2039- 29/7/2020

550.978

168.000

36.000

132.000,000

40.000,000

92.000,000

23

Thảm nhựa đường ven bao ngoài hàng rào KCN Đông Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

3262- 31/10/2018

16.867

13.000

12.537

463,000

463,000

-

24

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐH4 (xã Hương An đi xã Bình Giang)

1618- 31/5/2019

20.000

14.000

10.000

1.750,000

1.750,000

-

(6)

CẤP, THOÁT NƯỚC

85.869

81.869

-

80.760

80.760

48.154

28.600,000

20.000,000

8.600,000

1

Hệ thống thoát nước cho các dự án ven biển phía Bắc thị xã Điện Bàn (giai đoạn II)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3126- 30/9/2019

85.869

81.869

2336-08/9/2022

80.760

80.760

48.154,338

28.600,000

20.000,000

8.600,000

(7)

CÔNG NGHIỆP ĐIỆN NĂNG

687.515

92.814

-

-

-

-

7.500

35.000

20.000

15.000

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2020 (Tiểu dự án 2)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

716- 10/3/2014

687.515

92.814

7.500

35.000

20.000

15.000

(8)

CÔNG NGHIỆP KHÁC

17.500

15.000

-

-

-

-

13.400

1.600,000

1.600,000

-

1

Cụm công nghiệp Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

3373- 18/11/2021

17.500

15.000

13.400

1.600,000

1.600,000

-

(9)

DU LỊCH

29.673

29.673

-

-

-

-

26.006

813,814

5,100

808,714

1

Tuyến đường nối từ ĐH8, huyện Duy Xuyên vào khu di tích Hòn Tàu

Sở VH-TT&DL

3447- 08/10/2014

29.673

29.673

26.006

813,814

5,100

808,714

VII

HOẠT ĐỘNG CÁC CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

26.339

26.339

-

-

-

-

21.089

4.732,793

1.681,616

3.051,177

(1)

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

23.556

23.556

-

-

-

-

18.719

4.432,793

1.401,711

3.031,082

1

Sửa chữa, cải tạo trụ sở nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở NN&PTNT

1125- 29/3/2016

6.900

6.900

3.300

3.600,000

802,017

2.797,983

2

Cải tạo sửa chữa Thư viện tỉnh Quảng Nam

Sở VH-TT&DL

123- 10/7/2019

2.388

2.388

1.919

253,399

20,300

233,099

3

Cải tạo, sửa chữa Hội trường số 01 Văn phòng UBND tỉnh

BQL dự án ĐTXD tỉnh

19- 21/01/2020

14.268

14.268

13.500

579,394

579,394

-

(2)

TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

2.782

2.782

-

-

-

-

2.370

300,000

279,905

20,095

1

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh QNam; hạng mục: San nền và xây dựng tường rào

Hội Nông dân

3866- 31/10/2016

782

782

670

100,000

100,000

-

2

Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Quảng Nam

Hội Nông dân

116- 31/7/2018

2.000

2.000

1.700

200,000

179,905

20,095

B

ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ODA (TẠI BIỂU SỐ 09 - NQ SỐ 28)

5.335.222

1.414.008

-

-

-

-

-

1.021.106,332

180.619,661

840.486,671

I

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

107.147

13.106

-

-

-

-

-

3.200,000

2.830,000

370,000

1

Nâng cao năng lực ngành y tế tỉnh Quảng Nam

Sở KH&ĐT

1853- 13/7/2020

107.147

13.106

3.200,000

2.830,000

370,000

II

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

955.000

263.850

-

-

-

-

-

183.569,000

38.261,000

145.308,000

1

Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Núi Thành

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2481- 09/9/2020; 201- 01/02/2023

955.000

263.850

183.569,000

38.261,000

145.308,000

III

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

4.273.075

1.137.052

-

-

-

-

-

834.337,332

139.528,661

694.808,671

(1)

NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI, THỦY SẢN; ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ

2.273.575

790.552

-

-

-

-

-

589.637,332

119.858,211

469.779,121

1

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn kết hợp đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ phòng chống lũ, sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu, bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm thuộc huyện Nam Trà My

UBND huyện Nam Trà My

3177- 23/10/2018

150.000

23.153

13.427,000

3.427,000

10.000,000

2

Chống xói lở và bảo vệ bền vững bờ biển Hội An

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1652- 04/8/2023

982.239

127.909

89.000,000

23.000,000

66.000,000

3

Nạo vét, thoát lũ khẩn cấp và chống xâm nhập mặn sông Cổ Cò, thành phố Hội An

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

3259- 31/10/2018

850.000

508.744

402.559,994

55.627,000

346.932,994

4

Hồ chứa nước Lộc Đại, xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3259- 31/10/2018

291.336

130.746

84.650,338

37.804,211

46.846,127

(2)

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

1.858.500

325.500

-

-

-

-

-

225.700,000

13.116,944

212.583,056

1

Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Hội An

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

1356- 17/4/2015

1.858.500

325.500

225.700,000

13.116,944

212.583,056

(3)

CÔNG NGHIỆP

141.000

21.000

-

-

-

-

-

19.000,000

6.553,506

12.446,494

1

Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 (EU tài trợ)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1423- 15/5/2019; 1256- 26/4/2019

141.000

21.000

19.000,000

6.553,506

12.446,494

C

CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH (TẠI BIỂU SỐ 10 - NQ SỐ 28)

1.758.800

818.010

-

-

-

-

28.794

273.105,900

81.547,000

191.558,900

1

Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh

45- 06/12/2018

530.000

260.000

28.794,000

98.205,900

60.744,000

37.461,900

2

Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025

30- 29/9/2021

778.800

108.010

-

15.000,000

5.500,000

9.500,000

3

Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025

34- 29/9/2021

250.000

250.000

75.900,000

10.900,000

65.000,000

4

Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định mức hỗ trợ xây dựng chòi/phòng trú bão, lũ, lụt trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025; Nghị quyết số 32/2022/NQ- HĐND ngày 14/10/2022 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND

32/2021- 29/9/2021

100.000

100.000

39.000,000

416,000

38.584,000

5

Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

17- 17/12/2019

100.000

100.000

45.000,000

3.987,000

41.013,000

D

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (TẠI BIỂU SỐ 05 - NQ SỐ 55)

136.764

125.430

-

-

33.025

19.858

3.389

121.600,000

10.741,783

110.858,217

I

QUỐC PHÒNG

7.030

7.030

-

-

-

-

-

7.000,000

363,877

6.636,123

1

Biển báo khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển tỉnh Quảng Nam

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

134- 18/11/2020

2.030

2.030

-

2.000,000

25,618

1.974,382

2

Bãi tập kết vật chất phục vụ PCTT-TKCN tại thôn 2, xã Phước Thành

BCH Quân sự tỉnh

20- 29/9/2021

5.000

5.000

5.000,000

338,259

4.661,741

II

AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI

10.600

10.600

-

-

-

-

10.100,000

1.265,745

8.834,255

1

Hội trường cho An ninh huyện Đắc Chưng, tỉnh Sê Kông

Công an tỉnh

76- 20/5/2022

10.600

10.600

10.100,000

1.265,745

8.834,255

III

NÔNG, LÂM NGHIỆP; DIÊM NGHIỆP; THUỶ LỢI VÀ THUỶ SẢN; ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ

46.000

46.000

6.691

6.691

-

45.000,000

2.323,312

42.676,688

1

Sắp xếp dân cư khu vực đường Trường Sơn Đông

UBND huyện Nam Giang

630- 21/3/2024

36.000

36.000

36.000,000

14,312

35.985,688

2

Xây dựng nhà vườn ươm và hệ thống đường nội bộ trong vườn ươm tại Vườn Quốc gia Sông Thanh

BQL dự án Vườn Quốc gia Sông Thanh

189- 26/10/2022

10.000

10.000

189-26/10/22

6.691

6.691

9.000,000

2.309,000

6.691,000

IV

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

30.000

30.000

-

-

-

-

3.389

28.500,000

3.761,492

24.738,508

1

Đảm bảo giao thông và trục cảnh quang đường Điện Biên Phủ, thành phố Tam Kỳ

BQL dự án ĐTXD tỉnh

812- 29/3/2021

30.000

30.000

3.389,391

28.500,000

3.761,492

24.738,508

V

HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

43.134

31.800

-

-

26.334

13.167

-

31.000,000

3.027,357

27.972,643

1

Trụ sở làm việc Ban Dân tộc; hạng mục: Hội trường, phòng trưng bày, cải tạo nâng cấp nhà khách và các hạng mục phụ trợ

Ban Dân tộc

83- 31/5/2022

7.000

7.000

6.700,000

1.093,968

5.606,032

2

Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND và UBND huyện Tây Giang

UBND huyện Tây Giang

1485- 31/5/2022

26.334

15.000

1485-31/5/22

26.334

13.167

15.000,000

1.833,000

13.167,000

3

Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Công an tỉnh

Công an tỉnh

155- 27/10/2021

9.800

9.800

9.300,000

100,389

9.199,611

Đ

DỰ ÁN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ TRONG GIAI ĐOẠN 2024- 2025 (TẠI BIỂU SỐ 14A - NQ SỐ 28)

29.000

29.000

-

-

-

-

-

20.400,000

20.400,000

-

I

QUỐC PHÒNG

10.000

10.000

-

-

-

-

-

7.000,000

7.000,000

-

1

Doanh trại Đại đội Trinh sát 105 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sê Kông (Lào)

10.000

10.000

7.000,000

7.000,000

-

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

19.000

19.000

-

-

-

-

-

13.400,000

13.400,000

-

1

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Sê Koong (Lào)

19.000

19.000

13.400,000

13.400,000

-

E

DỰ PHÒNG

-

-

-

-

-

-

-

220.000,000

220.000,000

-

F

TRẢ NỢ VAY ĐẾN HẠN

-

-

-

-

-

-

-

419.877,000

40.000,000

379.877,000

Biểu số 2.2


ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CÁC DỰ ÁN ODA (ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH VAY LẠI)
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục chương trình, nghị quyết, dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

KHV đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 và số 55/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 (ngân sách tỉnh vay lại)

Điều chỉnh giảm

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (ngân sách tỉnh vay lại) sau điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh vay lại

TỔNG SỐ

8.741.324

3.979.976

2.851.096

1.132.644,776

1.718.451,224

I

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

955.000

69.115

65.043

11.012,317

54.030,683

1

Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Núi Thành

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2481-09/9/2020; 201-01/02/2023

955.000

69.115

65.043

11.012,317

54.030,683

II

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

7.786.324

3.910.861

2.786.053

1.121.632,459

1.664.420,541

(1)

NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI, THỦY SẢN; ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ

2.204.902

942.842

1.015.121

388.699,292

626.421,708

1

Chống xói lở và bảo vệ bền vững bờ biển Hội An

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1652-04/8/2023

982.239

403.873

497.500

329.150,000

168.350,000

2

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

3152- 22/10/2018

299.520

70.988

49.639

862,000

48.777,000

3

Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

328-29/01/2021

923.143

467.982

467.982

58.687,292

409.294,708

(2)

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

5.581.423

2.968.019

1.770.932

732.933,167

1.037.998,833

1

Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - Hợp phần nâng cấp cải tạo và bảo trì đường địa phương

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

622-02/3/2016

232.150

61.500

7.120

4.711,844

2.408,156

2

Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam

546- 06/02/2018; 1412- 26/5/2020; 2604-14/9/2021

768.075

86.568

84.764

6.508,393

78.255,607

3

Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Hội An

1356-17/4/2015

1.858.500

1.533.000

1.396.048

470.712,930

925.335,070

4

Phát triển tích hợp thích ứng tỉnh Quảng Nam

574-14/3/2024

2722.698

1.286.951

283.000

251.000,000

32.000,000

Biểu số 03


ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH, NGHỊ QUYẾT, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục chương trình, nghị quyết, dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân hết năm 2020

KHV đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 và số 55/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

Điều chỉnh tăng

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (ngân sách tỉnh) sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG SỐ

14.725.100

6.597.543

1.048.945

820.831

372.747,957

3.074.246,157

1.246.568,245

4.320.814,402

A

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG QUYẾT TOÁN HOÀN THÀNH

4.414.480

1.183.590

-

-

-

-

333.016,957

526.338,055

142.798,147

669.136,203

A.1

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (TẠI BIỂU SỐ 11 NGHỊ QUYẾT 28)

763.453

520.373

-

-

-

-

333.016,957

113.633,319

77.515,154

191.148,473

I

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

24.903

24.903

-

-

-

-

22.096,715

1.842,783

40,902

1.883,685

1

Trường THPT Nguyễn Hiền, huyện Duy Xuyên

BQL dự án ĐTXD tỉnh

161-16/8/2019

6.000

6.000

4.972,400

700,000

24,404

724,404

2

Trường THPT Lê Quý Đôn; hạng mục: Xây mới khối lớp học 02 tầng 10 phòng; cải tạo khối lớp học cũ thành khối văn phòng; sửa chữa, cải tạo 03 phòng thí nghiệm và các hạng mục phụ trợ

2326-2/8/2018

12.546

12.546

11.624,315

700,000

11,954

711,954

3

Trường THPT Bắc Trà My, huyện Bắc Trà My

160-16/8/2019

6.357

6.357

5.500,000

442,783

4,544

447,327

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

145.993

145.993

-

-

-

-

79.492,346

32.900,000

19.400,000

52.300,000

1

Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc tỉnh Quảng Nam; hạng mục: Khoa sản - nhi, khoa truyền nhiễm Lao; Khoa gây mê hồi sức - ngoại tiết niệu - Tiêu hóa - Đông y, nhà đại thể, nhà cầu nối, máy phát điện dự phòng, hệ thống PCCC

Sở Y tế

3448- 31/10/2014

145.993

145.993

79.492,346

32.900,000

19.400,000

52.300,000

III

LÂM NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ LÂM NGHIỆP

84.481

4.481

-

-

-

-

-

-

4.330,000

4.330,000

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường ô tô lâm nghiệp tỉnh Quảng Nam

Sở NN&PTNT

1133- 30/3/2016; 7795/UBND- KTN ngày 31/12/2020

84.481

4.481

4.330,000

4.330,000

IV

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.905

1.905

-

-

-

-

1.800,000

100,000

71,700

171,700

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc và đường ven biển tỉnh thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B; hạng mục: Di dời đoạn tuyến ống nước thải D500 và đường ống cấp nước D90 nhà máy xử lý nước thải Hòa Hương

UBND thành phố Tam Kỳ

3754- 08/7/2020

1.905

1.905

1.800,000

100,000

71,700

171,700

V

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

351.394

224.657

-

-

-

-

176.722,896

19.269,347

50.137,741

69.407,088

1

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Núi Thành

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

2847- 04/9/2012

76.000

30.562

61.630,462

10.562,259

9.437,741

20.000,000

2

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng và TĐC

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

2607- 24/7/2017

129.625

100.000

47.297,434

2.407,088

40.000,000

42.407,088

3

Đường ĐH14.ĐB (giai đoạn 1)

UBND thị xã Điện Bàn

1043- 30/3/2017

145.769

94.095

67.795,000

6.300,000

700,000

7.000,000

VI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

154.777

118.434

-

-

-

-

52.905,000

59.521,189

3.534,811

63.056,000

1

Khu trung tâm giới thiệu, tổ chức hội chợ, phiên chợ Sâm Ngọc Linh

UBND huyện Nam Trà My

848-20/3/2019

26.167

14.000

6.105,000

7.860,189

34,811

7.895,000

2

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3474- 31/10/2019

79.434

79.434

38.800,000

36.661,000

1.500,000

38.161,000

3

Trụ sở Huyện ủy Bắc Trà My

UBND huyện Bắc Trà My

3785- 19/11/2019

49.176

25.000

8.000,000

15.000,000

2.000,000

17.000,000

A.2

BỔ SUNG NGÂN SÁCH TỈNH ĐỐI ỨNG DỰ ÁN ODA (TẠI BIỂU SỐ 09 NGHỊ QUYẾT 28)

3.262.796

523.660

-

-

-

-

-

286.404,446

39.163,363

325.567,809

I

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

77.692

57.692

-

-

-

-

-

14.039,374

268,983

14.308,357

1

Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (giai đoạn 2)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2811- 05/9/2019

77.692

57.692

14.039,374

268,983

14.308,357

II

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

218.741

46.654

-

-

-

-

-

4.048,072

1.436,000

5.484,072

1

Phát triển thành phố loại 2 tại Quảng Nam, Hà Tĩnh và Đăk Lăk - Tiểu dự án thành phần tỉnh Quảng Nam, phần vốn kết dư

BQL dự án ĐTXD tỉnh

292- 19/01/2018

218.741

46.654

4.048,072

1.436,000

5.484,072

III

NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI, THỦY SẢN; ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ

1.966.138

281.272

-

-

-

-

-

181.636,000

27.012,000

208.648,000

1

Cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7)

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

2992- 18/12/2013

710.624

15.816

220,000

10,000

230,000

2

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói, giảm nghèo huyện Phú Ninh

UBND huyện Phú Ninh

2168- 02/7/2012; 4234- 01/12/2017

332.371

34.040

7.002,000

7.002,000

3

Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

328- 29/01/2021

923.143

231.416

181.416,000

20.000,000

201.416,000

IV

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

1.000.225

138.042

-

-

-

-

-

86.681,000

10.446,380

97.127,380

1

Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - Hợp phần nâng cấp cải tạo và bảo trì đường địa phương

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

622-02/3/2016

232.150

27.150

-

446,380

446,380

2

Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam

546- 06/02/2018; 1412- 26/5/2020; 2604- 14/9/2021

768.075

110.892

86.681,000

10.000,000

96.681,000

A.3

BỔ SUNG NGÂN SÁCH TỈNH THANH TOÁN NỢ ĐỌNG XÂY DỰNG CƠ BẢN THUỘC NSTW CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH TRƯỚC NĂM 2020

21.319,115

21.319,115

Chi tiết danh mục tại Biểu số 3.1

A.4

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (TẠI BIỂU SỐ 05 NGHỊ QUYẾT 55)

139.557

139.557

-

-

-

-

-

126.300,290

4.800,516

131.100,806

I

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

52.864

52.864

-

-

-

-

-

45.000,000

1.800,586

46.800,586

1

Trang thiết bị y tế đồng bộ cho khối nhà 7 tầng của Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh Quảng Nam

Bệnh viện Đa khoa KV QNam

2959- 19/10/2021

24.267

24.267

18.000,000

990,646

18.990,646

2

Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc - Cơ sở 2

BQL dự án ĐTXD tỉnh

482- 09/02/2021

28.597

28.597

27.000,000

809,940

27.809,940

II

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

18.561

18.561

-

-

-

-

17.000,290

642,807

17.643,097

1

Hệ thống hội nghị truyền hình cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

867- 31/3/2022

18.561

18.561

17.000,290

642,807

17.643,097

III

PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

50.000

50.000

-

-

-

-

-

47.000,000

2.239,592

49.239,592

1

Thiết bị nâng cao năng lực sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình

Đài PT-TH tỉnh

68-10/01/2022

50.000

50.000

47.000,000

2.239,592

49.239,592

IV

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

18.132

18.132

-

-

-

-

-

17.300,000

117,531

17.417,531

1

Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh

Thanh tra tỉnh

80-31/5/2022

14.950

14.950

14.300,000

105,352

14.405,352

2

Trụ sở làm việc Ban Quản lý rừng phòng hộ Phú Ninh; hạng mục: Gia cố mái taluy

Sở NN&PTNT

75-20/5/2022

3.182

3.182

3.000,000

12,179

3.012,179

B

BỔ SUNG VỐN THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH VÀ ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ HOÀN THÀNH CÁC NGHỊ QUYẾT HĐND TỈNH (TẠI BIỂU SỐ 10 NGHỊ QUYẾT 28)

1.866.864

1.290.099

-

-

-

-

-

367.735,741

235.581,300

603.317,041

1

Nghị quyết về xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Quảng Nam

59-29/9/2021; 36-22/9/2023

783.864

541.099

175.000,000

220.000,000

395.000,000

2

Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 về quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025

25/2021- 22/7/2021

133.000

46.000

23.000,000

6.000,000

29.000,000

3

Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 về quy định chính sách hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước giai đoạn 2021 - 2025

03/2021- 13/01/2021

250.000

250.000

125.000,000

8.000,000

133.000,000

4

Nghị quyết số 205/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 về cơ chế đầu tư kiên cố hóa kênh mương, thủy lợi đất màu và thủy lợi nhỏ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

205/2016- 26/4/2016

700.000

453.000

44.735,741

1.581,300

46.317,041

C

BỔ SUNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2021-2025 (TẠI BIỂU SỐ 05 NGHỊ QUYẾT 55)

7.577.503

3.514.659

-

-

114.436

114.436

-

1.721.672,361

483.548,798

2.205.221,159

I

QUỐC PHÒNG

48.000

48.000

-

-

38.000

38.000

-

40.342,596

7.334,414

47.677,010

1

Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Quảng Nam

Bộ CHQS tỉnh

48- 30/3/2022

10.000

10.000

9.000,000

734,414

9.734,414

2

Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Nam Giang

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

862- 31/3/2022

38.000

38.000

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

1221- 22/5/24

38.000

38.000

31.342,596

6.600,000

37.942,596

II

AN NINH TRẬT TỰ

206.968

206.968

-

-

-

-

-

140.000,000

28.000,000

168.000,000

1

Đầu tư, trang thiết bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Nam

Công an tỉnh

809- 28/3/2022

76.968

76.968

60.000,000

8.000,000

68.000,000

2

Hiện đại hóa hệ thống camera giám sát an ninh trật tự - giao thông trên địa bàn tỉnh

1190- 31/5/2022

130.000

130.000

80.000,000

20.000,000

100.000,000

III

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

59.864

59.864

-

-

-

-

-

50.000,000

3.000,000

53.000,000

1

Trường THPT Quế Sơn

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3351- 16/11/2021

59.864

59.864

50.000,000

3.000,000

53.000,000

IV

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

50.000

50.000

-

-

-

-

-

44.000,000

2.000,000

46.000,000

1

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Nam Giang

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1490- 31/5/2022

25.000

25.000

22.000,000

1.000,000

23.000,000

2

Xây dựng mới khu khám bệnh cấp cứu Bệnh viện Tâm thần

1488- 31/5/2022

25.000

25.000

22.000,000

1.000,000

23.000,000

V

THỂ DỤC THỂ THAO

40.000

40.000

-

-

-

-

-

20.000,000

15.000,000

35.000,000

1

Nâng cấp, cải tạo sân vận động Tam Kỳ và nhà ở cho vận động viên

BQL dự án ĐTXD tỉnh

11-05/11/2022

40.000

40.000

20.000,000

15.000,000

35.000,000

VI

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

26.669

26.669

-

-

13.436

13.436

-

22.054,678

5.380,000

27.434,678

1

Đóng cửa mỏ khoáng sản quặng vàng tại mỏ Bồng Miêu, xã Tam Lãnh, huyện Phú Ninh

BQL dự án ĐTXD tỉnh

234- 29/12/2022

12.055

12.055

Ban QL DA ĐTXD tỉnh

68-15/4/2024

13.436

13.436

12.054,678

1.380,000

13.434,678

2

Đầu tư hệ thống thu gom nước mặt Khu xử lý rác thải Tam Xuân 2

92-24/5/2023

14.614

14.614

10.000,000

4.000,000

14.000,000

VII

NÔNG, LÂM NGHIỆP; DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN; ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ

406.000

254.000

-

-

63.000

63.000

-

133.000,000

61.000,000

194.000,000

1

Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

3910- 30/12/2020

63.000

63.000

NQ 11- 23/4/24

63.000

63.000

45.000,000

15.000,000

60.000,000

2

Kênh N22 Bắc Phú Ninh

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

279-25/01/ 2022

18.000

18.000

13.000,000

4.000,000

17.000,000

3

Hồ Suối Thỏ

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1128- 28/4/2022

150.000

30.000

5.000,000

15.000,000

20.000,000

4

Nâng cấp, mở rộng, kéo dài hệ thống kênh tưới hồ Việt An đến các xã Quế Châu, Quế Thuận (giai đoạn 3)

UBND huyện Quế Sơn

865-31/3/2022

75.000

60.000

25.000,000

10.000,000

35.000,000

5

Nâng cấp hồ Hố Cái, huyện Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

864-31/3/2022

30.000

27.000

15.000,000

7.000,000

22.000,000

6

Kè Sông Trường, đoạn qua xã Phước Hòa

UBND huyện Phước Sơn

855-31/3/2022

70.000

56.000

30.000,000

10.000,000

40.000,000

VIII

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

249.000

25.000

-

-

-

-

-

2.863,000

17.137,000

20.000,000

1

Xây dựng Chính quyền điện tử, Chính quyền số tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025

Sở TT&TT

1407- 25/5/2022

249.000

25.000

2.863,000

17.137,000

20.000,000

IX

DU LỊCH

200.000

20.000

-

-

-

-

-

1.000,000

13.000,000

14.000,000

1

Phòng cháy chữa cháy khu phố cổ Hội An

UBND thành phố Hội An

2949- 01/11/2022

200.000

20.000

1.000,000

13.000,000

14.000,000

X

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

6.291.002

2.784.158

-

-

-

-

-

1.268.412,087

331.697,384

1.600.109,471

1

Đường nội thị phía Đông kết hợp hạ cos nền tránh nguy cơ sạt lở đồi kiểm làm vào khu dân cư thị trấn Prao

UBND huyện Đông Giang

1264- 11/5/2022

249.000

224.000

183.279,000

35.000,000

218.279,000

2

Nâng cấp mở rộng đường ĐT609, đoạn An Điềm - A Sờ

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2937- 18/10/2021

260.000

260.000

205.000,000

48.000,000

253.000,000

3

Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công)

1416- 25/5/2022

2.056.760

498.760

10.000,000

20.000,000

30.000,000

4

Đường trục chính Tam Hòa nối từ Quốc lộ 1 đến đường 129 (Võ Chí Công) và ĐT613B

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

3995- 31/12/2021

646.000

129.000

1.092,000

10.908,000

12.000,000

5

Cầu Văn Ly và đường dẫn

23-19/4/2021

575.000

155.000

1.653,000

10.347,000

12.000,000

6

Đường vành đai phía Bắc tỉnh Quảng Nam

UBND thị xã Điện Bàn

1312- 16/5/2022

498.000

100.000

-

15.000,000

15.000,000

7

Đường vào quần thể cây di sản PơMu

UBND huyện Tây Giang

1573- 07/10/2022

25.000

22.500

15.000,000

7.500,000

22.500,000

8

Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh

UBND huyện Phước Sơn

1850- 02/7/2021

90.000

81.000

53.000,000

11.642,384

64.642,384

9

Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH2.PS (đoạn Phước Thành - Phước Lộc)

2314- 12/8/2021

152.000

137.000

70.000,000

17.000,000

87.000,000

10

Đường ĐH5.PS (đoạn Phước Công - Phước Lộc)

2254- 09/8/2021

90.000

90.000

48.000,000

15.000,000

63.000,000

11

Đường ô tô đến trung tâm hành chính xã Ninh Phước (sáp nhập xã Quế Phước và xã Quế Ninh)

UBND huyện Nông Sơn

469- 08/02/2021

93.500

84.200

45.000,000

10.000,000

55.000,000

12

Đường nối ĐT609C đến Quốc lộ 14B

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2721- 24/9/2021

550.000

110.000

5.000,000

10.000,000

15.000,000

13

Đường ĐH12.PN, đoạn từ ĐT615 đến Quốc lộ 40B

UBND huyện Phú Ninh

471- 08/02/2021

110.000

99.000

68.700,000

10.300,000

79.000,000

14

Đường giao thông nội bộ kết hợp kè gia cố mái taluy suối Khe Điêng khu TTHC huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

1752- 28/6/2021

120.000

108.000

57.000,000

13.000,000

70.000,000

15

Đường giao thông từ Quốc lộ 40B vào UBND xã Trà Leng (ĐH1.NTM)

UBND huyện Nam Trà My

1801- 30/6/2021

150.000

140.000

110.000,000

15.000,000

125.000,000

16

Đường giao thông Trà Mai - Trà Vân - Trà Vinh (ĐH5.NTM)

1750- 28/6/2021

149.845

140.000

110.000,000

15.000,000

125.000,000

17

Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành)

UBND huyện Phước Sơn

2313- 12/8/2021

150.000

110.000

70.000,000

18.000,000

88.000,000

18

Khôi phục cầu Z'rượt, tuyến ĐH3.TG

UBND huyện Tây Giang

1409- 26/5/2021

30.000

30.000

25.000,000

2.000,000

27.000,000

19

Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang

470- 08/02/2021

40.000

36.000

30.000,000

3.000,000

33.000,000

20

Nâng cấp và kéo dài đường ĐH4.NS (Đại Bình, huyện Nông Sơn đi Đại Thạnh, huyện Đại Lộc)

UBND huyện Nông Sơn

2109- 11/8/2022

49.898

47.898

25.688,087

10.000,000

35.688,087

21

Đường bao từ ngõ 3 Già Bang, thị trấn Tân Bình đến trung tâm xã Quế Lưu

UBND huyện Hiệp Đức

376- 14/02/2022

46.000

36.800

20.000,000

12.000,000

32.000,000

22

Đường giao thông tư ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện Đại Lộc

UBND huyện Đại Lộc

1751- 28/6/2021

59.999

54.000

40.000,000

10.000,000

50.000,000

23

Cầu Đăk Mét, xã Phước Lộc

UBND huyện Phước Sơn

1865- 06/7/2021

40.000

40.000

35.000,000

2.000,000

37.000,000

24

Cầu Sông Oa và đường dẫn hai đầu cầu

UBND huyện Bắc Trà My

08-05/01/2020

30.000

27.000

25.000,000

2.000,000

27.000,000

25

Cầu Sông Bui, huyện Bắc Trà My

UBND huyện Bắc Trà My

856-31/3/2022

30.000

24.000

15.000,000

9.000,000

24.000,000

D

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN VÀ KẾ HOẠCH VỐN

62.578

38.000

-

-

-

-

30.000,000

-

8.000,000

8.000,000

I

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

62.578

38.000

-

-

-

-

30.000,000

-

8.000,000

8.000,000

1

Cầu Trà Đình, xã Quế Phú, huyện Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

NQ 11- 23/4/2024

62.578

38.000

30.000,000

-

8.000,000

8.000,000

Đ

BỔ SUNG VỐN CHO CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG TMĐT

555.000

547.000

-

-

685.834

657.598

-

452.000,000

110.000,000

562.000,000

I

THỂ DỤC THỂ THAO

45.000

45.000

-

-

63.775

63.775

-

20.000,000

15.000,000

35.000,000

1

Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo và sửa chữa Khu Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1487- 31/5/2022

45.000

45.000

63.775

63.775

20.000,000

15.000,000

35.000,000

II

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

510.000

502.000

-

-

622.059

593.823

-

432.000,000

95.000,000

527.000,000

1

Đường nội thị phía Tây thị trấn Prao, huyện Đông Giang

UBND huyện Đông Giang

3295- 25/11/2020

170.000

162.000

38-14/8/24

244.019

215.783

150.000,000

60.000,000

210.000,000

2

Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT.609C, huyện Duy Xuyên và huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

BQLDA các CTGT tỉnh

3927- 31/12/2021

340.000

340.000

378.040

378.040

282.000,000

35.000,000

317.000,000

E

Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà (giai đoạn 2)

BQL các KKT và KCN tỉnh

904-05/4/2021

199.480

BQL các KKT và KCN tỉnh

43-26/9/24

199.480

1.830

190,000

-

1.640,000

1.640,000

F

Phát huy giá trị di tích Nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3368- 18/9/2017; 2416- 16/9/2022

49.195

24.195

BQL dự án ĐTXD tỉnh

43-26/9/24

49.195

46.967

9.541

6.500,000

30.000,000

36.500,000

G

DỰ PHÒNG BỐ TRÍ VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NSTW KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030

5.000,000

5.000,000

H

BỔ SUNG CHO CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN MỚI

230.000,000

230.000,000

Chi tiết danh mục tại Biểu số 3.2 và 3.3

Biểu số 3.1


BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN THANH TOÁN NỢ ĐỌNG XÂY DỰNG CƠ BẢN CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH CÓ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TỪ NĂM 2020 TRỞ VỀ TRƯỚC NHƯNG TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KHÔNG TIẾP TỤC BỐ TRÍ VỐN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục lĩnh vực/ dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

KHV ĐTC trung hạn NS tỉnh giai đoạn 2021-2025 được HĐND tỉnh thông qua

Bổ sung kế hoạch vốn

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

TỔNG SỐ

1.350.842,313

-

21.319,115

21.319,115

I

KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ

1.350.842,313

-

21.319,115

21.319,115

1

Đường trục chính ra cảng Tam Hiệp

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

229/QĐ-KTM- 27/2/2005; 243/QĐ-KTM- 31/12/2014

67.655,051

-

424,975

424,975

2

San nền lô số 1 Khu công nghiệp Tam Hiệp, huyện Núi Thành

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

05/QĐ- UBND,03/01/2003

968,852

-

8,453

8,453

3

Bãi đỗ xe và đường tạm vào Khu công nghiệp Tam Hiệp

5111/QĐ- UBND;11/2003

456,339

-

8,353

8,353

4

Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà (giai đoạn 1)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

4278/QĐ-UBND ngày 21/12/2012

983.582,655

-

17.435,555

17.435,555

Chỉ bố trí vốn khi dự án được phê duyệt quyết toán, đảm bảo chặt chẽ, theo đúng quy định pháp luật

5

Điều chỉnh, bổ sung đường thanh niên ven biển đoạn qua Khu kinh tế mở Chu Lai (giai đoạn 1&2)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

số 229A/QĐ- KTM ngày 22/7/2005, số 334/QĐ-KTM ngày 26/9/2005, số 160/QĐ-KTM ngày 01/8/2007

53.324,491

-

2.766,824

2.766,824

6

Đường nối KDC Tam Hiệp đến KDC Chợ Trạm

366/QĐ-KTM; 12/10/2005

76.919,821

-

97,992

97,992

7

Khu dân cư (TĐC) Tam Quang tại TT Núi Thành (giai đoạn 2)

QĐ 145/QĐ- KTM; 15/6/2005

167.208,245

-

547,645

547,645

8

Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam

119/QĐ- SKHĐT,6/7/2007

726,860

-

29,317

29,317

Biểu số 3.2


BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục chương trình, nghị quyết, dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG SỐ

1.518.460

1.395.030

215.000

I

Y TẾ DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

69.000

69.000

10.000

1

Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc; hạng mục: Hệ thống nội thất, trang thiết bị phòng mổ tại Khoa Gây mê hồi sức, Ngoại tiết niệu - Tiêu hóa - Đông y

Bệnh viện Đa khoa KV miền núi phía Bắc

04-12/1/2022

69.000

69.000

10.000

II

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

1.250.000

1.170.000

180.000

1

Đường giao thông nội thị phía bắc Đông Bắc Trung tâm hành chính huyện từ đập dâng sông Avương đến Km14 tuyến ĐT606

UBND huyện Tây Giang

64-22/11/2023

320.000

288.000

10.000

2

Các tuyến đường nội thị khu trung tâm hành chính huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

17-21/11/2023

320.000

288.000

10.000

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nội thị khu trung tâm hành chính huyện Nam Trà My

UBND huyện Nam Trà My

17-21/12/2023

160.000

144.000

10.000

4

Nâng cấp, mở rộng đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ

52-14/10/2022

450.000

450.000

150.000

III

NÔNG, LÂM NGHIỆP; DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN; ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ

194.300

150.870

20.000

1

Kè khẩn cấp sông Vu Gia, khu vực thị trấn Ái Nghĩa

UBND huyện Đại Lộc

06-28/3/2024

120.000

84.000

10.000

2

Kè chống sạt lở tại những vị trí xung yếu khu Trung tâm hành chính huyện Nam Trà My

UBND huyện Nam Trà My

25-06/9/2024

74.300

66.870

10.000

IV

VĂN HÓA

5.160

5.160

5.000

1

Bảo tồn và phát huy giá trị Khu di tích Quốc gia đặc biệt Phật Viện Đồng Dương

Sở VHTTDL

3490- 21/12/2022

5.160

5.160

5.000

Biểu số 3.3

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN THỦ TỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỂ XEM XÉT ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (Kèm theo Nghị quyết số 49 /NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Dự kiến tổng mức đầu tư

Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG SỐ

140.481

140.481

15.000

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

41.000

41.000

13.500

1

Nhà làm việc của Hạt Kiểm lâm Bắc Quảng Nam

6.000

6.000

3.500

2

Sửa chữa Trụ sở làm việc Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh và mua sắm trang thiết bị

35.000

35.000

10.000

II

KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ

99.481

99.481

1.500

1

Đầu tư cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật tại Tiểu khu I, Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang

99.481

99.481

1.500

Thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư

Biểu số 4.1

DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục ngành, lĩnh vực/ dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025 đã giao tại NQ số 70/NQ-HĐND ngày 08/12/2021

Cập nhật thông tin

Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Quyết định số 888/QĐ-TTg ngày 24/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ

Quyết định số 312/QĐ-TTg ngày 16/4/2024 của Thủ tướng Chính phủ

Quyết định số 833/QĐ-TTg ngày 15/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Thu hồi ứng trước

Tổng số

Trong đó: Thu hồi ứng trước

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: Thu hồi ứng trước

Tổng số

Trong đó: Thu hồi ứng trước

TỔNG SỐ

13.475.637

10.238.494

5.676.969,000

252.357,178

2.000,000

-

2.694,319

-

-

5.676.967,501

255.051,497

A

DỰ ÁN THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

13.475.637

10.238.494

5.520.080,897

215.469,075

2.000,000

-

2.694,319

-

-

5.520.079,398

218.163,394

I

QUỐC PHÒNG

861.080

851.080

149.409,000

-

2.000,000

(2.694,319)

-

1.924

-

150.638,474

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

720.080

715.080

54.409,000

-

-

(2.694,319)

-

(5.769)

-

45.946,177

-

1

Đường biên giới nối từ xã Chơ Chun, huyện Nam Giang đến xã Ga Ri và xã AXan, huyện Tây Giang (giai đoạn 2)

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

36- 25/3/2016

80.839

80.839

9.638,000

(2.694,319)

(5.769)

1.175,177

2

Đường từ giao thông từ trung tâm xã Trà Linh đi Măng Lùng

UBND huyện Nam Trà My

13- 01/02/2016

149.225

144.225

1.045,000

1.045,000

3

Cơ sở hạ tầng phục vụ an ninh quốc phòng đảo Cù Lao Chàm

BCH Quân sự tỉnh

23- 25/02/2016

490.016

490.016

43.726,000

43.726,000

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

141.000

136.000

95.000,000

-

2.000,000

-

-

7.692

-

104.692,297

-

1

Nâng cấp, mở rộng đường Trà Tập - Trà Cang - Trà Linh thuộc vùng ATK

UBND huyện Nam Trà My

23- 19/4/2021

141.000

136.000

95.000,000

2.000,000

7.692

104.692,297

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

150.274

85.000

19.337,000

-

-

-

-

(9.414)

-

9.923,453

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

150.274

85.000

19.337,000

-

-

-

-

(9.414)

-

9.923,453

-

1

Nâng cấp Bệnh viện Nhi thành Bệnh viện Sản - Nhi

Sở Y tế

1167- 30/3/2016

150.274

85.000

19.337,000

(9.414)

9.923,453

III

VĂN HÓA, THÔNG TIN

461.211

275.000

105.374,000

85.374,000

-

-

-

-

-

105.374,000

85.374,000

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

461.211

275.000

105.374,000

85.374,000

-

-

-

-

-

105.374,000

85.374,000

1

Tượng đài bà mẹ Việt Nam anh hùng

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2269- 14/7/2011

411.211

250.000

85.374,000

85.374,000

85.374,000

85.374,000

2

Nâng cấp, mở rộng nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng

109- 23/5/2017

50.000

25.000

20.000,000

20.000,000

IV

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

12.003.072

9.027.414

5.245.960,897

130.095,075

-

2.694,319

2.694,319

7.490

-

5.254.143,471

132.789,394

(1)

NÔNG, LÂM NGHIỆP; DIÊM NGHIỆP; THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN

2.126.164

1.875.979

602.424,002

112.943,503

-

938,164

938,164

(9.400)

-

591.960,547

113.881,667

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

1.819.017

1.605.979

377.843,503

112.943,503

-

938,164

938,164

(19.400)

-

357.381,547

113.881,667

1

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước An Long, xã Quế Phong

Sở NN&PTNT

3870- 12/9/2013

19.135

15.000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

2

Sửa chữa, nâng cấp hồ Hố Cái

UBND huyện Núi Thành

01- 02/01/2014

22.621

15.000

11.061,836

11.061,836

938,164

938,164

12.000,000

12.000,000

3

Cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước Ma Phan

UBND huyện Phú Ninh

2384- 26/7/2011

50.970

15.000

8.730,238

8.730,238

8.730,238

8.730,238

4

Đường cứu hộ và kè chống sạt lở sông La Ngà (đoạn qua thị trấn Phú Thịnh)

5668- 20/10/2011

126.746

80.000

29.558,429

29.558,429

29.558,429

29.558,429

5

Nâng cấp, sửa chữa đảm bảo hồ chứa nước Thành Công

UBND huyện Tiên Phước

3911- 13/12/2014

25.124

15.000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

6

Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp xây dựng cảng cá Hồng Triều

Sở NN&PTNT

1130- 29/3/2016

120.065

80.000

28.700,000

28.700,000

7

Bảo vệ phát triển rừng tỉnh Quảng Nam đến năm 2020

2887- 6/9/2012

635.000

635.000

39.000,000

(25.330)

13.669,697

8

Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường ô tô lâm nghiệp tỉnh Quảng Nam

1133- 30/3/2016

84.481

80.000

44.000,000

(21.020)

22.980,292

9

Tăng cường năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020

Chi cục Kiểm lâm

826- 07/03/2016

60.948

35.000

14.200,000

(2.781)

11.419,106

10

Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh (Tuyến đường Tăk Pong - Tăk Ngo)

UBND huyện Nam Trà My

144- 30/3/2016

80.000

70.000

1.000,000

1.000,000

11

Thủy lợi đa mục tiêu khắc phục thiên tai ngập úng vùng sản xuất màu 3 xã, huyện Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

923- 22/3/2017

119.000

96.000

41.593,000

41.593,000

41.593,000

41.593,000

12

Điểm ĐCĐC tập trung thôn 3, xã Trà Leng

UBND huyện Nam Trà My

2247- 14/8/2020

25.000

25.000

8.000,000

8.000,000

13

Điểm ĐCĐC tập trung thôn Dốc Kiền, xã Ba

UBND huyện Đông Giang

2032- 29/7/2020

35.000

35.000

12.000,000

12.000,000

14

Kè chống sạt lở bờ sông Thu Bồn khu vực thôn Phú Đa, xã Duy Thu

UBND huyện Duy Xuyên

2373- 28/8/2020

24.949

20.000

10.000,000

(269)

9.730,785

15

Chống xói lở khẩn cấp và bảo vệ bờ biển xã đảo Tam Hải

BQL dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT

2380- 28/8/2020

39.979

39.979

16.000,000

16.000,000

16

Củng cố, nâng cấp tuyến đê ngăn mặn Bình Dương, Bình Đại, Bình Đào

2402- 31/8/2020

50.000

50.000

20.000,000

20.000,000

17

Chống xói lở khẩn cấp bờ biển Cửa Đại, Hội An

2624- 25/9/2020

300.000

300.000

72.000,000

30.000

100.000,000

Trung hạn TTCP giao đầu kỳ là 70 tỷ đồng

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

307.147

270.000

224.580,499

-

-

-

-

10.000

-

234.579,000

-

1

Khu tái định cư di dời khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân 1, Quế Phú, Hương An

UBND huyện Quế Sơn

844- 31/3/2021

57.147

50.000

50.000,000

50.000,000

2

Ổn định đời sống và sản xuất người dân vùng tái định cư thủy điện Sông Bung 4

UBND huyện Nam Giang

05- 21/4/2020

100.000

100.000

90.000,000

10.000

100.000,000

3

Hồ Suối Thỏ

BQL dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT

20- 16/3/2021

150.000

120.000

84.580,499

84.579,000

Trung hạn TTCP giao đầu kỳ là 84,579 tỷ đồng

(2)

CÔNG NGHIỆP

687.515

584.388

279.155,000

-

-

-

-

-

-

279.155,000

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

687.515

584.388

279.155,000

-

-

-

-

-

-

279.155,000

-

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2020

BQL dự án ĐTXD tỉnh

716- 10/3/2014

687.515

584.388

279.155,000

279.155,000

(3)

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

7.096.841

4.974.000

3.662.861,373

17.151,572

-

1.756,155

1.756,155

38.000

-

3.702.617,528

18.907,727

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

2.281.081

1.155.000

119.861,373

17.151,572

-

1.756,155

1.756,155

(2.000)

-

119.617,528

18.907,727

1

Cầu Kỳ Phú 1 và Kỳ Phú 2

BQL dự án ĐTXD tỉnh

874- 20/3/2012

257.505

195.000

17.151,572

17.151,572

17.151,572

17.151,572

2

Cầu Giao Thủy

3425- 31/10/2014

823.270

500.000

45.188,407

45.188,407

3

Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi

423- 28/01/2016

156.290

50.000

2.000,000

(2.000)

-

4

Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba cây Cốc)

Sở Giao thông Vận tải

625- 22/02/2016

163.868

70.000

6.000,000

6.000,000

5

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607 (giai đoạn I); lý trình: Km14+565,62 - Km18+00

681- 25/02/2016

268.297

150.000

31.082,000

31.082,000

6

Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang

495- 02/02/2016

185.773

110.000

3.901,856

3.901,856

7

Đường nội thị trung tâm huyện Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

768- 01/3/2016

81.746

30.000

9.000,000

9.000,000

8

Đường giao thông khu trung tâm hành chính mới huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

763- 01/3/2016

86.352

50.000

5.537,538

5.537,538

9

Đường nối Quốc lộ 14D – Trung tâm xã LaÊê, huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

3382- 23/11/2006; 2608- 07/8/2009

257.980

1.756,155

1.756,155

1.756,155

1.756,155

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

4.815.760

3.819.000

3.543.000,000

-

-

-

-

40.000

-

3.583.000,000

-

1

Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công)

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

22- 19/4/2021

2.056.760

1.558.000

1.558.000,000

1.558.000,000

2

Đường trục chính Tam Hòa nối từ Quốc lộ 1 đến đường 129 (Võ Chí Công) và ĐT613B

23- 19/4/2021

646.000

517.000

517.000,000

517.000,000

3

Đường nối ĐT609C đến Quốc lộ 14B

23- 19/4/2021

550.000

440.000

440.000,000

440.000,000

4

Cầu Văn Ly và đường dẫn

23- 19/4/2021

525.000

420.000

294.000,000

294.000,000

5

Đường vành đai phía Bắc tỉnh Quảng Nam

UBND thị xã Điện Bàn

23- 19/4/2021

498.000

398.000

398.000,000

398.000,000

6

Cầu Bình Sa đi Bình Hải (Cầu Tây Giang)

UBND huyện Thăng Bình

20- 16/3/2021

265.000

238.500

165.000,000

18.000

183.000,000

7

Cầu Tân Bình và đường tránh Quốc lộ 14E qua nội thị thị trấn Tân Bình

UBND huyện Hiệp Đức

20- 16/3/2021

275.000

247.500

171.000,000

22.000

193.000,000

(4)

KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ

1.453.939

1.054.580

333.425,000

-

-

-

-

(13.915)

-

319.510,087

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

1.113.955

904.580

183.425,000

-

-

-

-

(13.915)

-

169.510,087

-

1

Đường trục chính; TĐC khu công nghiệp Tam Quang

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

152- 29/10/2014

684.475

547.580

18.834,000

(13.915)

4.919,087

2

Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà (giai đoạn 2)

205- 23/8/2016

199.480

150.000

78.454,516

78.454,516

3

Đường trục chính vào khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng

244- 27/10/2017

230.000

207.000

86.136,484

86.136,484

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

339.984

150.000

150.000,000

-

-

-

-

-

-

150.000,000

-

1

Đường giao thông kết nối các tiểu vùng sản xuất nguyên liệu nông - lâm nghiệp với các khu, cụm công nghiệp Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

865- 31/3/2021

339.984

150.000

150.000,000

150.000,000

(5)

DU LỊCH

319.467

290.467

132.500,000

-

-

-

-

(6.500)

-

126.000,000

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

119.467

110.467

6.500,000

-

-

-

-

(6.500)

-

-

-

1

Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm du lịch phố cổ Hội An (tuyến ĐT608 đoạn từ Km4+714 - Km8+214)

Sở Giao thông Vận tải

809- 03/3/2016

119.467

110.467

6.500,000

(6.500)

-

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

200.000

180.000

126.000,000

-

-

-

-

-

-

126.000,000

-

1

Phòng cháy chữa cháy khu phố cổ Hội An

UBND thành phố Hội An

20- 16/3/2021

200.000

180.000

126.000,000

126.000,000

(6)

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

319.145

248.000

235.595,522

-

-

-

-

(695)

-

234.900,309

-

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

70.145

24.000

11.595,522

-

-

-

-

(695)

-

10.900,309

-

1

Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Nam

Sở TT&TT

2985- 19/8/2019

70.145

24.000

11.595,522

(695)

10.900,309

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

249.000

224.000

224.000,000

-

-

-

-

-

-

224.000,000

-

1

Xây dựng Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số

Sở TT&TT

20- 16/3/2021

249.000

224.000

224.000,000

224.000,000

B

ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA

156.888,103

36.888,103

156.888,103

36.888,103

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

156.888,103

36.888,103

156.888,103

36.888,103

Biểu số 4.2


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG VỐN VAY ODA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư/điều chỉnh

Kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 và Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

Cập nhật Quyết định số 888/QĐ-TTg ngày 24/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ

Kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021- 2025

Trong đó: NSTW (Vốn nước ngoài)

Tổng số

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

Tổng số

Trong đó:

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NS tỉnh

Tổng số

NSTW cấp phát (bao gồm viện trợ không hoàn lại)

NS tỉnh vay lại

NSTW

NS tỉnh

NSTW cấp phát (bao gồm viện trợ không hoàn lại)

NS tỉnh vay lại

NSTW

NS tỉnh

NSTW cấp phát (bao gồm viện trợ không hoàn lại)

NS tỉnh vay lại

TỔNG SỐ

13.344.322

3.695.363

180.057

3.189.146

9.648.958

5.647.606

4.001.352

6.894.306

1.568.606

156.889

1.411.717

5.325.700

2.474.604

2.851.096

123.000

123.000

7.017.306,337

1.568.606,368

156.889,000

1.411.717,368

5.448.699,969

2.597.603,852

2.851.096,118

I

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

8.365.333

1.998.065

124.101

1.547.804

6.367.268

3.588.200

2.779.068

5.801.441

984.499

156.889

827.610

4.816.942

2.248.846

2.568.096

-

-

5.801.441,191

984.499,222

156.889,000

827.610,222

4.816.941,969

2.248.845,852

2.568.096,118

I.1

Giao thông

3.781.867

785.242

110.995

674.247

2.996.625

847.575

2.149.050

3.281.413

604.792

110.995

493.797

2.676.621

720.707

1.955.914

3.281.413,278

604.792,160

110.995,000

493.797,160

2.676.621,118

720.707,000

1.955.914,118

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

2.858.724

553.826

110.995

442.831

2.304.898

623.830

1.681.068

2.408.270

423.376

110.995

312.381

1.984.894

496.962

1.487.932

2.408.270,278

423.376,160

110.995,000

312.381,160

1.984.894,118

496.962,000

1.487.932,118

a

Dự án nhóm B

2.858.724

553.826

110.995

442.831

2.304.898

623.830

1.681.068

2.408.270

423.376

110.995

312.381

1.984.894

496.962

1.487.932

2.408.270,278

423.376,160

110.995,000

312.381,160

1.984.894,118

496.962,000

1.487.932,118

1

Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - Hợp phần nâng cấp cải tạo và bảo trì đường địa phương

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

622- 02/03/2016

232.150

27.150

27.150

205.000

143.500

61.500

23.752

-

-

-

23.752

16.632

7.120

23.752,000

-

-

-

23.752,000

16.632,000

7.120,000

2

Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam

546- 06/2/2018 1412- 26/5/2020

768.074

201.176

110.995

90.181

566.898

480.330

86.568

762.770

197.676

110.995

86.681

565.094

480.330

84.764

762.770,278

197.676,160

110.995,000

86.681,160

565.094,118

480.330,000

84.764,118

3

Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Hội An

1356- 17/4/2015

1.858.500

325.500

325.500

1.533.000

1.533.000

1.621.748

225.700

-

225.700

1.396.048

-

1.396.048

1.621.748,000

225.700,000

-

225.700,000

1.396.048,000

-

1.396.048,000

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

923.143

231.416

-

231.416

691.727

223.745

467.982

873.143

181.416

-

181.416

691.727

223.745

467.982

873.143,000

181.416,000

-

181.416,000

691.727,000

223.745,000

467.982,000

a

Dự án nhóm B

923.143

231.416

-

231.416

691.727

223.745

467.982

873.143

181.416

-

181.416

691.727

223.745

467.982

873.143,000

181.416,000

-

181.416,000

691.727,000

223.745,000

467.982,000

1

Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

BQL dự án ĐTXD các công trình giao

328 - 29/1/2021

923.143

231.416

231.416

691.727

223.745

467.982

873.143

181.416

-

181.416

691.727

223.745

467.982

873.143,000

181.416,000

-

181.416,000

691.727,000

223.745,000

467.982,000

I.2

Bảo vệ môi trường

3.116.869

985.441

-

659.280

2.131.428

1.976.270

155.158

1.077.124

256.206

36.888

219.318

820.918

755.875

65.043

1.077.123,558

256.205,707

36.888,000

219.317,707

820.917,852

755.874,852

65.043,000

(1)

Dự án hoàn thành

1.854.236

642.279

-

316.118

1.211.957

1.125.914

86.043

49.206

49.206

36.888

12.318

-

-

-

49.206,072

49.206,072

36.888,000

12.318,072

-

-

-

a

Dự án nhóm B

1.854.236

642.279

-

316.118

1.211.957

1.125.914

86.043

49.206

49.206

36.888

12.318

-

-

-

49.206,072

49.206,072

36.888,000

12.318,072

-

-

-

1

Phát triển thành phố loại 2 tại Quảng Nam, Hà Tĩnh và Đăk Lăk - Tiểu dự án thành phố Tam Kỳ

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2917- 19/8/2015; 1230- 14/4/2017

1.108.683

440.475

-

207.495

668.208

668.208

25.234

25.234

17.000

8.234

-

-

-

25.234,000

25.234,000

17.000,000

8.234,000

-

-

-

2

Phát triển thành phố loại 2 tại Quảng Nam, Hà Tĩnh và Đăk Lăk - Tiểu dự án thành phố Tam Kỳ, phần kết dư

292- 19/01/2018

218.714

46.628

172.086

86.043

86.043

4.084

4.084

4.084

4.084,072

4.084,072

4.084,072

3

Thu gom, xử lý nước thải và thoát nước thành phố Tam Kỳ

3230- 29/10/2018

526.839

155.176

-

108.623

371.663

371.663

19.888

19.888

19.888

-

-

-

-

19.888,000

19.888,000

19.888,000

-

-

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

1.262.633

343.162

-

343.162

919.471

850.356

69.115

1.027.917

207.000

-

207.000

820.918

755.875

65.043

1.027.917,486

206.999,635

-

206.999,635

820.917,852

755.874,852

65.043,000

a

Dự án nhóm B

1.262.633

343.162

-

343.162

919.471

850.356

69.115

1.027.917

207.000

-

207.000

820.918

755.875

65.043

1.027.917,486

206.999,635

-

206.999,635

820.917,852

755.874,852

65.043,000

1

Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường khu đô thị Núi Thành

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1004- 18/3/2016; 1141- 02/4/2018

307.633

79.312

79.312

228.321

228.321

193.927

23.430

-

23.430

170.497

170.497

-

193.927,331

23.430,301

-

23.430,301

170.497,031

170.497,031

-

2

Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Núi Thành

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2481- 09/9/2020; 201- 01/02/2023

955.000

263.850

263.850

691.150

622.035

69.115

833.990

183.569

-

183.569

650.421

585.378

65.043

833.990,155

183.569,334

-

183.569,334

650.420,821

585.377,821

65.043,000

I.3

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1.281.759

143.479

-

143.479

1.138.280

663.420

474.860

1.344.515

97.256

-

97.256

1.247.259

700.120

547.139

1.344.515,000

97.256,000

-

97.256,000

1.247.259,000

700.120,000

547.139,000

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

299.520

15.570

-

15.570

283.950

212.963

70.988

206.815

8.256

-

8.256

198.559

148.920

49.639

206.815,000

8.256,000

-

8.256,000

198.559,000

148.920,000

49.639,000

a

Dự án nhóm B

299.520

15.570

-

15.570

283.950

212.963

70.988

206.815

8.256

-

8.256

198.559

148.920

49.639

206.815,000

8.256,000

-

8.256,000

198.559,000

148.920,000

49.639,000

1

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

BQL dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT

3152- 22/10/2018

299.520

15.570

15.570

283.950

212.963

70.988

206.815

8.256

-

8.256

198.559

148.920

49.639

206.815,000

8.256,000

-

8.256,000

198.559,000

148.920,000

49.639,000

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

982.239

127.909

-

127.909

854.330

450.458

403.873

1.137.700

89.000

-

89.000

1.048.700

551.200

497.500

1.137.700,000

89.000,000

-

89.000,000

1.048.700,000

551.200,000

497.500,000

a

Dự án nhóm B

982.239

127.909

-

127.909

854.330

450.458

403.873

1.137.700

89.000

-

89.000

1.048.700

551.200

497.500

1.137.700,000

89.000,000

-

89.000,000

1.048.700,000

551.200,000

497.500,000

1

Chống xói lở và bảo vệ bền vững bờ biển Hội An

BQL dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT

1028- 15/8/2019; 21- 12/7/2023

982.239

127.909

127.909

854.330

450.458

403.873

1.137.700

89.000

-

89.000

1.048.700

551.200

497.500

1.137.700,000

89.000,000

-

89.000,000

1.048.700,000

551.200,000

497.500,000

I.4

Y tế, dân số và gia đình

107.146

26.211

13.106

13.106

80.935

80.935

-

84.350

12.206

9.006

3.200

72.144

72.144

-

84.349,750

12.205,750

9.006,000

3.199,750

72.144,000

72.144,000

-

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

107.146

26.211

13.106

13.106

80.935

80.935

-

84.350

12.206

9.006

3.200

72.144

72.144

-

84.349,750

12.205,750

9.006,000

3.199,750

72.144,000

72.144,000

-

a

Dự án nhóm B

107.146

26.211

13.106

13.106

80.935

80.935

-

84.350

12.206

9.006

3.200

72.144

72.144

-

84.349,750

12.205,750

9.006,000

3.199,750

72.144,000

72.144,000

-

1

Nâng cao năng lực ngành y tế tỉnh Quảng Nam

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1853- 13/7/2020

107.146

26.211

13.106

13.106

80.935

80.935

84.350

12.206

9.006

3.200

72.144

72.144

-

84.349,750

12.205,750

9.006,000

3.199,750

72.144,000

72.144,000

-

I.5

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

77.692

57.692

-

57.692

20.000

20.000

-

14.040

14.040

-

14.040

-

-

-

14.039,606

14.039,606

-

14.039,606

-

-

-

(1)

Dự án hoàn thành

77.692

57.692

-

57.692

20.000

20.000

-

14.040

14.040

-

14.040

-

-

-

14.039,606

14.039,606

-

14.039,606

-

-

-

a

Dự án nhóm B

77.692

57.692

-

57.692

20.000

20.000

-

14.040

14.040

-

14.040

-

-

-

14.039,606

14.039,606

-

14.039,606

-

-

-

1

Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (giai đoạn 2)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2811- 05/9/2019

77.692

57.692

-

57.692

20.000

20.000

-

14.040

14.040

-

14.040

-

-

-

14.039,606

14.039,606

-

14.039,606

-

-

-

II

VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

1.432.336

683.643

-

683.643

748.693

748.693

-

594.270

519.637

-

519.637

74.633

74.633

-

-

-

594.270,147

519.637,147

-

519.637,147

74.633,000

74.633,000

-

II.1

Công nghiệp

141.000

21.000

-

21.000

120.000

120.000

-

93.633

19.000

-

19.000

74.633

74.633

-

93.633,000

19.000,000

-

19.000,000

74.633,000

74.633,000

-

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

141.000

21.000

-

21.000

120.000

120.000

-

93.633

19.000

-

19.000

74.633

74.633

-

93.633,000

19.000,000

-

19.000,000

74.633,000

74.633,000

-

a

Dự án nhóm B

141.000

21.000

-

21.000

120.000

120.000

-

93.633

19.000

-

19.000

74.633

74.633

-

93.633,000

19.000,000

-

19.000,000

74.633,000

74.633,000

-

1

Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 (EU tài trợ)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1423- 15/5/2019; 1256- 26/4/2019

141.000

21.000

21.000

120.000

120.000

93.633

19.000

-

19.000

74.633

74.633

-

93.633,000

19.000,000

-

19.000,000

74.633,000

74.633,000

-

II.2

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1.291.336

662.643

-

662.643

628.693

628.693

-

500.637

500.637

-

500.637

-

-

-

500.637,147

500.637,147

-

500.637,147

-

-

-

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025

1.291.336

662.643

-

662.643

628.693

628.693

-

500.637

500.637

-

500.637

-

-

-

500.637,147

500.637,147

-

500.637,147

-

-

-

a

Dự án nhóm B

1.291.336

662.643

-

662.643

628.693

628.693

-

500.637

500.637

-

500.637

-

-

-

500.637,147

500.637,147

-

500.637,147

-

-

-

1

Hồ chứa nước Lộc Đại, xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3259- 31/10/2018

291.336

130.746

-

130.746

160.590

160.590

-

84.650

84.650

-

84.650

-

-

-

84.650,338

84.650,338

-

84.650,338

-

-

-

2

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn kết hợp đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ phòng chống lũ, sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu, bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm thuộc huyện Nam Trà My

UBND huyện Nam Trà My

3177- 23/10/2018

150.000

23.153

-

23.153

126.847

126.847

-

13.427

13.427

-

13.427

-

-

-

13.426,815

13.426,815

-

13.426,815

-

-

-

3

Nạo vét, thoát lũ khẩn cấp và chống xâm nhập mặn sông Cổ Cò, thành phố Hội An

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

3259- 31/10/2018

850.000

508.744

-

508.744

341.256

341.256

-

402.560

402.560

-

402.560

-

-

-

402.559,994

402.559,994

-

402.559,994

-

-

-

III

BỐ TRÍ VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH THANH TOÁN NỢ KHỐI LƯỢNG CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH

707.524

71.772

55.956

15.816

635.752

635.752

-

220

220

-

220

-

-

-

220,000

220,000

-

220,000

-

-

-

III.1

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

707.524

71.772

55.956

15.816

635.752

635.752

-

220

220

-

220

-

-

-

220,000

220,000

-

220,000

-

-

-

1

Cải thiện nông nghiệp có tưới - WB7 (phần vốn đối ứng ngân sách địa phương)

Sở NN&PTNT

2992- 18/12/13

707.524

71.772

55.956

15.816

635.752

635.752

220

220

220

0

0

0

220,000

220,000

220,000

-

-

-

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH ĐỐI ỨNG

2.839.128

941.883

-

941.883

1.897.245

674.961

1.222.284

498.375

64.250

-

64.250

434.125

151.125

283.000

123.000

123.000

621.375

64.250

-

64.250

557.125

274.125

283.000

Trong đó: bổ sung các danh mục dự án sử dụng nguồn dự phòng đối ứng, gồm:

2.839.128

941.883

-

941.883

1.897.245

674.961

1.222.284

498.375

64.250

-

64.250

434.125

151.125

283.000

123.000

123.000

621.375

64.250

-

64.250

557.125

274.125

283.000

a

Y tế, dân số và gia đình

176.498

25.373

-

25.373

151.125

151.125

-

176.498

25.373

-

25.373

151.125

151.125

-

176.498,000

25.373,000

-

25.373,000

151.125,000

151.125,000

-

1

Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3828- 28/8/2019

176.498

25.373

25.373

151.125

151.125

176498

25373

25373

151125

151125

176.498,000

25.373,000

25.373,000

151.125,000

151.125,000

b

Giao thông

2.662.630

916.510

-

916.510

1.746.120

523.836

1.222.284

321.877

38.877

-

38.877

283.000

-

283.000

123.000

123.000

444.877,000

38.877,000

-

38.877,000

406.000,000

123.000,000

283.000,000

1

Phát triển tích hợp thích ứng tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

396- 29/3/2022

2.662.630

916.510

916.510

1.746.120

523.836

1.222.284

321877

38877

38877

283000

0

283000

123.000

123.000

444.877,000

38.877,000

38.877,000

406.000,000

123.000,000

283.000,000

Biểu số 05


CẬP NHẬT VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ( ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DỰ NGUỒN KẾ HOẠCH VỐN)
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Danh mục lĩnh vực/ dự án

Chủ đầu tư

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư

KHV giai đoạn 2021- 2025 được HĐND tỉnh thông qua

Phân bổ kế hoạch vốn

Kế hoạch vốn giai đoạn 2021 - 2025 sau bổ sung

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

TỔNG CỘNG

262.722

262.722

157.000

59.000

216.000

A

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 (BIỂU SỐ 14A NGHỊ QUYẾT SỐ 28)

83.777

83.777

-

45.500

45.500

I

QUỐC PHÒNG

44.500

44.500

-

23.000

23.000

a

Dự án nhóm C

44.500

44.500

-

23.000

23.000

1

Hải đội Dân quân thường trực tại khu vực Cảng cá An Hòa, xã Tam Giang

BCH Quân sự tỉnh

203-19/06/2024

44.500

44.500

23.000

23.000

II

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

14.277

14.277

-

10.500

10.500

a

Dự án nhóm C

14.277

14.277

-

10.500

10.500

1

Đóng cửa Khu chôn lấp rác thải Đại Hiệp, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

BQL dự án ĐTXD tỉnh

211-30/01/2024

14.277

14.277

10.500

10.500

III

HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG ĐOÀN THỂ

25.000

25.000

-

12.000

12.000

a

Dự án nhóm C

25.000

25.000

-

12.000

12.000

1

Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy

Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy

808-05/4/2024

15.000

15.000

7.500

7.500

2

Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ban Nội chính Tỉnh ủy Quảng Nam

Ban Nội chính Tỉnh ủy

1821-02/8/2024

10.000

10.000

4.500

4.500

B

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

178.945

178.945

157.000

13.500

170.500

I

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

178.945

178.945

157.000

13.500

170.500

a

Dự án nhóm B

178.945

178.945

157.000

13.500

170.500

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh; hạng mục: Khu điều trị kỹ thuật cao

BQL dự án ĐTXD tỉnh

11/NQ-HĐND ngày 23/4/2024

178.945

178.945

157.000

13.500

170.500

Biểu số 06


ĐIỀU CHỈNH VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục chương trình, nghị quyết, dự án

Quyết định đầu tư theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 12/7/2023

Điều chỉnh thông tin

Ghi chú

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Danh mục Chương trình, Nghị quyết, dự án

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

A

TẠI BIỂU SỐ 8 NGHỊ QUYẾT SỐ 28/NQ-HĐND NGÀY 12/7/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

Văn hoá - Thông tin

1

Khu di tích Tượng đài chiến thắng Núi Thành

UBND huyện Núi Thành

06-26/4/2024

60.000

30.000

Tu bổ, tôn tạo di tích Núi Thành

UBND huyện Núi Thành

06-26/4/2024

60.000

30.000

Điều chỉnh tên dự án

II

Quản lý nhà nước

1

Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Sở NN&PTNT

5.000

5.000

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển Sâm Ngọc Linh và Dược liệu Quảng Nam

Sở NN&PTNT

5.000

5.000

Điều chỉnh tên dự án

B

TẠI BIỂU SỐ 11 NGHỊ QUYẾT SỐ 28/NQ-HĐND NGÀY 12/7/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

Văn hoá - Thông tin

1

Bảo tồn và phát huy giá trị nhóm tháp Chăm Khương Mỹ

Ban Quản lý Di tích và Danh thắng Quảng Nam

3077-23/9/1010

9.482

518

Bảo tồn và phát huy giá trị nhóm tháp Chàm Khương Mỹ

Ban Quản lý Di tích và Danh thắng Quảng Nam

3077-23/9/1010

9.482

518

Điều chỉnh tên dự án

C

TẠI BIỂU SỐ 13 NGHỊ QUYẾT SỐ 28/NQ-HĐND NGÀY 12/7/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

Quản lý nhà nước

1

Nhà làm việc của Hạt Kiểm lâm huyện Bắc Trà My

Sở NN&PTNT

2527-21/9/2022

4.000

4.000

Nhà làm việc của Hạt Kiểm lâm huyện Bắc Trà My

Chi Cục kiểm lâm tỉnh

2527-21/9/2022

4.000

4.000

Điều chỉnh chủ đầu tư

2

Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Tiên Phước

2508-21/9/2022

4.000

4.000

Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Tiên Phước

2508-21/9/2022

4.000

4.000

3

Nhà làm việc của Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 1

2566-5/10/2022

4.000

4.000

Nhà làm việc của Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 1

2566-5/10/2022

4.000

4.000

D

TẠI BIỂU SỐ 05 NGHỊ QUYẾT SỐ 55/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

Thể dục thể thao

1

Nâng cấp sân vận động Tam Kỳ

BQL dự án ĐTXD tỉnh

11-05/11/2022

40.000

40.000

Nâng cấp, cải tạo sân vận động Tam Kỳ và nhà ở cho vận động viên

BQL dự án ĐTXD tỉnh

11-05/11/2022

40.000

40.000

Điều chỉnh tên dự án

II

Quản lý nhà nước

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND và UBND huyện Tây Giang

UBND huyện Tây Giang

1485-31/5/2022

26.334

15.000

Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND và UBND huyện Tây Giang

UBND huyện Tây Giang

1485-31/5/2022

26.334

13.167

Điều chỉnh cơ cấu tổng mức đầu tư ngân sách tỉnh

Đ

TẠI BIỂU SỐ 6.4 NGHỊ QUYẾT SỐ 55/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

Nông, lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ lợi và thuỷ sản; định canh, định cư

1

Sắp xếp dân cư khu vực đường Trường Sơn Đông

UBND huyện Nam Giang

630-21/3/2024

36.000

36.000

Sắp xếp dân cư khu vực đường Trường Sơn Đông

UBND huyện Nam Giang

630-21/3/2024

35.986

35.986

Điều chỉnh tổng mức đầu tư

E

TẠI BIỂU SỐ 01 NGHỊ QUYẾT SỐ 55/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2023 CỦA HĐND TỈNH

I

ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI

1

Các hạng mục hạ tầng thiết yếu tại Tiểu khu I (giai đoạn II)

Sở Công thương

61- 30/10/2015

83.962

21.566

Các hạng mục hạ tầng thiết yếu tại Tiểu khu I (giai đoạn II)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

62-22/6/2020; 1995-19/7/2021

73.405

23.962

Điều chỉnh chủ đầu tư và thông tin phê duyệt dự án



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu49/NQ-HĐND
Ngày ban hành26/09/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực26/09/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Đức Dũng
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Quảng Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.