Quay lại

Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh An Giang ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 49/NQ-HĐND

An Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 405/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026

Tổng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 là 39.342.127 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách cấp xã), cụ thể như sau:

1. Dự toán chi đầu tư phát triển: 14.813.321 triệu đồng, bao gồm:

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: 2.697.500 triệu đồng.

b) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.248.621 triệu đồng.

c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 4.780.000 triệu đồng.

d) Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 87.200 triệu đồng.

2. Dự toán chi thường xuyên: 9.709.020 triệu đồng, bao gồm:

a) Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.338.923 triệu đồng.

b) Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 390.781 triệu đồng.

c) Các khoản chi thường xuyên còn lại: 6.979.316 triệu đồng.

3. Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 17.200 triệu đồng.

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng.

5. Dự phòng ngân sách tỉnh: 506.977 triệu đồng.

6. Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 14.293.398 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư phát triển 11.918.405 triệu đồng; vốn sự nghiệp 2.374.993 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách xã, phường, đặc khu năm 2026 (gọi chung là ngân sách cấp xã)

1. Về dự toán thu năm 2026

a) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn các xã, phường, đặc khu là 6.324.501 triệu đồng, trong đó thu tiền sử dụng đất là 960.300 triệu đồng.

b) Thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp là 4.161.259 triệu đồng.

c) Thu từ nguồn cải cách tiền lương cấp xã cân đối là 4.229 triệu đồng.

d) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 16.298.824 triệu đồng, gồm: bổ sung cân đối 12.839.738 triệu đồng; bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 2.748.997 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, chế độ, chính sách theo quy định là 710.088 triệu đồng.
Như vậy, tổng thu ngân sách cấp xã được hưởng là 20.464.312 triệu đồng.

2. Về dự toán chi năm 2026
Dự toán tổng chi ngân sách cấp xã là 20.464.312 triệu đồng. Bao gồm:

2. 1. Chi cân đối ngân sách cấp xã là 19.754.225 triệu đồng, gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 571.379 triệu đồng (từ nguồn 70% số thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp xã hưởng theo phân cấp).

b) Chi thường xuyên: 18.795.508 triệu đồng, gồm:
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 10.697.150 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: 758.000 triệu đồng.
- Các khoản chi thường xuyên còn lại: 7.340.358 triệu đồng.

c) Dự phòng ngân sách: 387.338 triệu đồng.

2. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu 710.088 triệu đồng.

3. Phân bổ ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX ban hành kèm theo Nghị quyết.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực V;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.



CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

1

2

3

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH TỈNH

55.553.751

1

Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp

25.072.691

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

29.873.523

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

12.655.211

-

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.214.826

-

Thu bổ sung có mục tiêu

15.003.486

3

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương

607.537

II

CHI NGÂN SÁCH TỈNH

55.640.951

1

Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp

39.342.127

2

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

16.298.824

-

Bổ sung cân đối

12.839.738

-

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.748.997

-

Bổ sung có mục tiêu

710.088

III

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

87.200

B

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP XÃ

20.464.312

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.161.259

2

Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

16.298.824

-

Bổ sung cân đối

12.839.738

-

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.748.997

-

Bổ sung có mục tiêu

710.088

3

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương

4.229

II

CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ

20.464.312

1

Chi cân đối ngân sách theo phân cấp

19.754.225

2

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu

710.088

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó: Thu nội địa

A

B

1

2

TỔNG SỐ

6.324.501

6.324.501

1

Phường Rạch Giá

820.300

820.300

2

Phường Vĩnh Thông

51.000

51.000

3

Đặc khu Kiên Hải

12.700

12.700

4

Đặc khu Phú Quốc

2.099.301

2.099.301

5

Đặc Khu Thổ Châu

1.000

1.000

6

Phường Hà Tiên

81.300

81.300

7

Phường Tô Châu

50.450

50.450

8

Xã Tiên Hải

1.250

1.250

9

Xã Giang Thành

14.400

14.400

10

Xã Vĩnh Điều

17.600

17.600

11

Xã Bình Giang

5.200

5.200

12

Xã Bình Sơn

8.050

8.050

13

Xã Hòn Đất

60.100

60.100

14

Xã Sơn Kiên

14.250

14.250

15

Xã Mỹ Thuận

19.950

19.950

16

Xã Hòa Điền

20.600

20.600

17

Xã Kiên Lương

106.250

106.250

18

Xã Hòn Nghệ

350

350

19

Xã Sơn Hải

450

450

20

Xã Tân Hội

13.850

13.850

21

Xã Tân Hiệp

44.830

44.830

22

Xã Thạnh Đông

20.640

20.640

23

Xã Thạnh Lộc

64.170

64.170

24

Xã Châu Thành

95.200

95.200

25

Xã Bình An

82.270

82.270

26

Xã Giồng Riềng

31.330

31.330

27

Xã Thạnh Hưng

10.830

10.830

28

Xã Long Thạnh

8.940

8.940

29

Xã Hòa Hưng

8.360

8.360

30

Xã Ngọc Chúc

9.800

9.800

31

Xã Hòa Thuận

6.020

6.020

32

Xã Định Hòa

9.820

9.820

33

Xã Gò Quao

20.820

20.820

34

Xã Vĩnh Hòa Hưng

8.840

8.840

35

Xã Vĩnh Tuy

7.880

7.880

36

Xã Tây Yên

9.800

9.800

37

Xã Đông Thái

18.300

18.300

38

Xã An Biên

31.100

31.100

39

Xã Đông Hòa

11.650

11.650

40

Xã Tân Thạnh

10.500

10.500

41

Xã Đông Hưng

5.250

5.250

42

Xã An Minh

23.200

23.200

43

Xã Vân Khánh

3.550

3.550

44

Xã Vĩnh Bình

11.800

11.800

45

Xã Vĩnh Thuận

6.150

6.150

46

Xã Vĩnh Phong

40.300

40.300

47

Xã Vĩnh Hòa

16.300

16.300

48

Xã U Minh Thượng

25.500

25.500

49

Phường Long Xuyên

499.600

499.600

50

Phường Bình Đức

151.850

151.850

51

Phường Mỹ Thới

135.950

135.950

52

Xã Mỹ Hòa Hưng

19.550

19.550

53

Xã An Châu

51.900

51.900

54

Xã Bình Hòa

34.000

34.000

55

Xã Cần Đăng

15.900

15.900

56

Xã Vĩnh Hanh

21.100

21.100

57

Xã Vĩnh An

17.750

17.750

58

Xã Thoại Sơn

48.900

48.900

59

Xã Óc Eo

28.800

28.800

60

Xã Định Mỹ

30.950

30.950

61

Xã Phú Hòa

42.600

42.600

62

Xã Vĩnh Trạch

20.300

20.300

63

Xã Tây Phú

14.850

14.850

64

Phường Châu Đốc

153.950

153.950

65

Phường Vĩnh Tế

21.450

21.450

66

Xã Mỹ Đức

15.400

15.400

67

Xã Vĩnh Thạnh Trung

43.550

43.550

68

Xã Châu Phú

40.850

40.850

69

Xã Bình Mỹ

28.000

28.000

70

Xã Thạnh Mỹ Tây

12.100

12.100

71

Xã Chợ Mới

46.500

46.500

72

Xã Cù Lao Giêng

20.700

20.700

73

Xã Hội An

35.100

35.100

74

Xã Long Điền

37.900

37.900

75

Xã Nhơn Mỹ

30.600

30.600

76

Xã Long Kiến

11.600

11.600

77

Xã Phú Tân

65.200

65.200

78

Xã Phú An

14.300

14.300

79

Xã Bình Thạnh Đông

42.700

42.700

80

Xã Chợ Vàm

15.000

15.000

81

Xã Hòa Lạc

9.000

9.000

82

Xã Phú Lâm

6.600

6.600

83

Phường Tân Châu

53.450

53.450

84

Phường Long Phú

39.400

39.400

85

Xã Tân An

14.950

14.950

86

Xã Châu Phong

20.000

20.000

87

Xã Vĩnh Xương

41.700

41.700

88

Xã An Phú

31.200

31.200

89

Xã Vĩnh Hậu

22.350

22.350

90

Xã Nhơn Hội

13.500

13.500

91

Xã Khánh Bình

23.100

23.100

92

Xã Phú Hữu

13.550

13.550

93

Phường Thới Sơn

25.400

25.400

94

Phường Tịnh Biên

29.350

29.350

95

Phường Chi Lăng

20.400

20.400

96

Xã An Cư

11.800

11.800

97

Xã Núi Cấm

8.750

8.750

98

Xã Ba Chúc

14.800

14.800

99

Xã Tri Tôn

54.250

54.250

100

Xã Ô Lâm

15.300

15.300

101

Xã Cô Tô

32.650

32.650

102

Xã Vĩnh Gia

12.600

12.600

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Thu nội địa

Bao gồm

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thu tiền sử dụng đất

7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

9. Thuế bảo vệ môi trường

10. Lệ phí trước bạ

11. Thu phí, lệ phí

12. Thu khác ngân sách

13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

14. Tiền SDKV biển

15.Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

6.324.501

6.324.501

33.200

65.800

48.000

2.578.001

1.029.400

960.300

24.000

43.010

99.100

900.000

93.550

442.140

-

300

7.700

1

Phường Rạch Giá

820.300

820.300

-

9.800

16.500

360.800

136.200

138.700

4.270

-

200

96.400

7.700

49.730

-

-

0

2

Phường Vĩnh Thông

51.000

51.000

-

-

-

16.500

8.200

13.800

30

-

-

8.600

200

3.670

-

-

0

3

Đặc khu Kiên Hải

12.700

12.700

-

200

-

5.700

2.300

1.500

-

-

-

2.000

500

500

-

-

0

4

Đặc khu Phú Quốc

2.099.301

2.099.301

33.200

11.500

31.500

890.701

425.000

300.000

100

40.000

98.900

166.300

9.800

92.000

-

300

0

5

Đặc Khu Thổ Châu

1.000

1.000

-

-

-

600

-

-

-

-

-

400

-

-

-

-

0

6

Phường Hà Tiên

81.300

81.300

-

1.600

-

23.330

16.045

15.050

175

80

-

12.380

6.270

6.370

-

-

0

7

Phường Tô Châu

50.450

50.450

-

1.980

-

19.300

3.860

15.570

25

15

-

5.480

1.240

2.980

-

-

0

8

Xã Tiên Hải

1.250

1.250

-

-

-

240

190

430

-

-

-

360

20

10

-

-

0

9

Xã Giang Thành

14.400

14.400

-

-

-

2.990

4.595

600

-

5

-

3.450

1.140

1.620

-

-

0

10

Xã Vĩnh Điều

17.600

17.600

-

20

-

8.140

4.810

350

-

-

-

3.330

380

220

-

-

350

11

Xã Bình Giang

5.200

5.200

-

-

-

1.190

2.100

70

-

-

-

1.700

65

75

-

-

0

12

Xã Bình Sơn

8.050

8.050

-

50

-

2.510

2.550

170

-

-

-

2.600

80

90

-

-

0

13

Xã Hòn Đất

60.100

60.100

-

270

-

25.390

12.630

2.000

10

200

-

12.500

1.700

5.400

-

-

0

14

Xã Sơn Kiên

14.250

14.250

-

10

-

6.400

3.430

560

-

-

-

3.200

100

550

-

-

0

15

Xã Mỹ Thuận

19.950

19.950

-

400

-

4.890

6.300

1.200

10

-

-

6.500

200

450

-

-

0

16

Xã Hòa Điền

20.600

20.600

-

20

-

10.650

3.170

1.000

10

1.000

-

3.550

150

1.050

-

-

0

17

Xã Kiên Lương

106.250

106.250

-

850

-

64.900

9.770

7.000

70

800

-

11.700

4.790

6.370

-

-

0

18

Xã Hòn Nghệ

350

350

-

-

-

170

20

-

-

-

-

150

5

5

-

-

0

19

Xã Sơn Hải

450

450

-

-

-

200

30

-

-

-

-

200

10

10

-

-

0

20

Xã Tân Hội

13.850

13.850

-

340

-

2.910

3.280

720

-

-

-

4.550

50

2.000

-

-

0

21

Xã Tân Hiệp

44.830

44.830

-

350

-

14.260

6.280

6.160

10

-

-

8.720

900

8.150

-

-

0

22

Xã Thạnh Đông

20.640

20.640

-

270

-

7.450

3.460

950

10

-

-

6.440

110

1.950

-

-

0

23

Xã Thạnh Lộc

64.170

64.170

-

130

-

27.060

6.690

18.180

10

-

-

9.710

290

2.100

-

-

0

24

Xã Châu Thành

95.200

95.200

-

430

-

30.160

7.530

39.650

-

-

-

9.950

1.940

5.540

-

-

0

25

Xã Bình An

82.270

82.270

-

120

-

33.040

9.630

23.500

20

-

-

12.820

390

2.750

-

-

0

26

Xã Giồng Riềng

31.330

31.330

-

230

-

10.050

4.480

2.240

-

-

-

8.500

2.010

3.800

-

-

20

27

Xã Thạnh Hưng

10.830

10.830

-

30

-

2.920

2.370

890

-

-

-

4.250

150

200

-

-

20

28

Xã Long Thạnh

8.940

8.940

-

90

-

1.920

2.110

630

-

-

-

3.500

150

140

-

-

400

29

Xã Hòa Hưng

8.360

8.360

-

30

-

1.340

1.840

840

-

-

-

3.920

150

150

-

-

90

30

Xã Ngọc Chúc

9.800

9.800

-

50

-

3.090

1.710

830

-

-

-

3.580

120

330

-

-

90

31

Xã Hòa Thuận

6.020

6.020

-

30

-

1.600

1.280

530

-

-

-

2.280

90

180

-

-

30

32

Xã Định Hòa

9.820

9.820

-

20

-

2.220

2.360

1.070

-

-

-

3.910

160

80

-

-

0

33

Xã Gò Quao

20.820

20.820

-

750

-

7.060

2.710

2.050

-

-

-

5.080

620

2.550

-

-

0

34

Xã Vĩnh Hòa Hưng

8.840

8.840

-

120

-

3.060

1.680

1.090

-

-

-

2.540

100

250

-

-

0

35

Xã Vĩnh Tuy

7.880

7.880

-

210

-

2.460

1.790

670

-

-

-

2.650

70

30

-

-

0

36

Xã Tây Yên

9.800

9.800

-

-

-

500

2.300

1.100

-

-

-

4.700

200

1.000

-

-

0

37

Xã Đông Thái

18.300

18.300

-

-

-

6.750

2.700

1.350

-

-

-

5.300

350

1.850

-

-

0

38

Xã An Biên

31.100

31.100

-

250

-

14.250

3.880

3.350

20

-

-

6.350

700

2.300

-

-

0

39

Xã Đông Hòa

11.650

11.650

-

-

-

3.150

2.600

1.050

-

-

-

3.200

350

1.300

-

-

0

40

Xã Tân Thạnh

10.500

10.500

-

-

-

4.600

1.300

450

-

-

-

2.550

200

1.400

-

-

0

41

Xã Đông Hưng

5.250

5.250

-

-

-

950

1.000

100

-

-

-

1.650

100

1.450

-

-

0

42

Xã An Minh

23.200

23.200

-

150

-

7.700

3.900

3.700

-

-

-

4.750

600

2.400

-

-

0

43

Xã Vân Khánh

3.550

3.550

-

-

-

450

800

100

-

-

-

1.400

100

700

-

-

0

44

Xã Vĩnh Bình

11.800

11.800

-

-

-

1.550

2.300

2.450

-

-

-

4.000

300

1.200

-

-

0

45

Xã Vĩnh Thuận

6.150

6.150

-

-

-

950

1.250

300

-

-

-

2.800

200

650

-

-

0

46

Xã Vĩnh Phong

40.300

40.300

-

400

-

24.720

4.600

2.650

30

-

-

4.950

550

2.400

-

-

0

47

Xã Vĩnh Hòa

16.300

16.300

-

-

-

3.330

2.970

1.400

-

-

-

5.950

500

2.150

-

-

0

48

Xã U Minh Thượng

25.500

25.500

-

1.200

-

12.400

4.200

1.800

-

-

-

4.500

450

950

-

-

0

49

Phường Long Xuyên

499.600

499.600

-

16.320

-

198.430

74.580

94.390

9.290

90

-

69.360

6.230

24.530

-

-

6.380

50

Phường Bình Đức

151.850

151.850

-

1.870

-

63.750

20.050

25.630

2.550

550

-

27.230

1.330

8.840

-

-

50

51

Phường Mỹ Thới

135.950

135.950

-

500

-

73.270

19.190

17.300

1.610

40

-

18.020

600

5.420

-

-

0

52

Xã Mỹ Hòa Hưng

19.550

19.550

-

170

-

6.990

3.920

1.040

110

-

-

2.890

290

3.950

-

-

190

53

Xã An Châu

51.900

51.900

-

480

-

19.100

5.780

9.150

30

-

-

7.740

710

8.910

-

-

0

54

Xã Bình Hòa

34.000

34.000

-

130

-

10.670

3.870

6.300

30

-

-

7.590

610

4.800

-

-

0

55

Xã Cần Đăng

15.900

15.900

-

90

-

3.000

2.340

3.630

10

-

-

4.500

360

1.970

-

-

0

56

Xã Vĩnh Hanh

21.100

21.100

-

40

-

9.200

1.210

3.870

-

-

-

3.680

340

2.760

-

-

0

57

Xã Vĩnh An

17.750

17.750

-

30

-

5.270

2.620

4.160

10

-

-

3.110

390

2.080

-

-

80

58

Xã Thoại Sơn

48.900

48.900

-

670

-

25.620

4.620

5.900

20

20

-

6.250

600

5.200

-

-

0

59

Xã Óc Eo

28.800

28.800

-

450

-

7.380

4.050

6.210

10

-

-

5.270

390

5.040

-

-

0

60

Xã Định Mỹ

30.950

30.950

-

410

-

8.570

3.360

7.920

10

-

-

5.740

330

4.610

-

-

0

61

Xã Phú Hòa

42.600

42.600

-

780

-

14.720

5.800

9.780

10

-

-

5.830

520

5.160

-

-

0

62

Xã Vĩnh Trạch

20.300

20.300

-

420

-

4.910

1.750

5.350

10

-

-

4.450

350

3.060

-

-

0

63

Xã Tây Phú

14.850

14.850

-

40

-

1.120

2.460

4.370

-

-

-

3.540

350

2.970

-

-

0

64

Phường Châu Đốc

153.950

153.950

-

2.220

-

56.610

30.830

19.120

3.180

20

-

28.600

3.400

9.970

-

-

0

65

Phường Vĩnh Tế

21.450

21.450

-

50

-

5.340

4.260

2.500

700

-

-

6.250

350

2.000

-

-

0

66

Xã Mỹ Đức

15.400

15.400

-

70

-

5.710

3.720

500

40

-

-

3.960

400

1.000

-

-

0

67

Xã Vĩnh Thạnh Trung

43.550

43.550

-

330

-

21.360

4.930

1.500

120

-

-

9.410

1.800

4.100

-

-

0

68

Xã Châu Phú

40.850

40.850

-

100

-

11.620

6.570

1.800

160

-

-

14.140

1.050

5.410

-

-

0

69

Xã Bình Mỹ

28.000

28.000

-

60

-

9.840

3.460

250

180

-

-

5.890

600

7.720

-

-

0

70

Xã Thạnh Mỹ Tây

12.100

12.100

-

70

-

2.020

4.630

330

20

-

-

3.750

400

880

-

-

0

71

Xã Chợ Mới

46.500

46.500

-

400

-

13.300

4.700

6.500

160

-

-

14.500

2.000

4.940

-

-

0

72

Xã Cù Lao Giêng

20.700

20.700

-

150

-

2.800

1.350

2.600

22

-

-

5.000

750

8.028

-

-

0

73

Xã Hội An

35.100

35.100

-

400

-

14.400

2.400

4.500

200

2

-

8.000

950

4.248

-

-

0

74

Xã Long Điền

37.900

37.900

-

700

-

7.900

3.100

2.500

220

-

-

9.100

850

13.530

-

-

0

75

Xã Nhơn Mỹ

30.600

30.600

-

390

-

10.700

3.200

1.500

55

-

-

6.750

900

7.105

-

-

0

76

Xã Long Kiến

11.600

11.600

-

80

-

2.250

1.600

1.500

20

2

-

3.900

650

1.598

-

-

0

77

Xã Phú Tân

65.200

65.200

-

300

-

30.150

4.950

10.000

45

-

-

10.600

3.700

5.455

-

-

0

78

Xã Phú An

14.300

14.300

-

430

-

6.520

1.250

1.200

28

1

-

2.100

700

2.071

-

-

0

79

Xã Bình Thạnh Đông

42.700

42.700

-

90

-

26.330

1.400

1.500

7

5

-

4.350

3.050

5.968

-

-

0

80

Xã Chợ Vàm

15.000

15.000

-

700

-

3.820

1.800

3.200

27

-

-

3.400

650

1.403

-

-

0

81

Xã Hòa Lạc

9.000

9.000

-

60

-

1.000

1.050

1.600

1

-

-

1.850

500

2.939

-

-

0

82

Xã Phú Lâm

6.600

6.600

-

100

-

1.830

1.100

1.200

15

-

-

1.250

600

505

-

-

0

83

Phường Tân Châu

53.450

53.450

-

1.680

-

24.795

5.495

8.025

120

-

-

8.430

990

3.915

-

-

0

84

Phường Long Phú

39.400

39.400

-

130

-

17.700

2.680

5.250

25

50

-

7.170

620

5.775

-

-

0

85

Xã Tân An

14.950

14.950

-

-

-

3.425

1.700

4.510

5

-

-

4.350

400

560

-

-

0

86

Xã Châu Phong

20.000

20.000

-

-

-

7.800

1.810

3.510

10

-

-

4.665

490

1.715

-

-

0

87

Xã Vĩnh Xương

41.700

41.700

-

290

-

24.095

2.345

5.265

-

-

-

5.625

550

3.530

-

-

0

88

Xã An Phú

31.200

31.200

-

-

-

15.475

2.975

2.970

30

-

-

5.365

1.085

3.300

-

-

0

89

Xã Vĩnh Hậu

22.350

22.350

-

-

-

12.445

2.480

1.850

-

-

-

3.755

305

1.515

-

-

0

90

Xã Nhơn Hội

13.500

13.500

-

-

-

3.765

1.605

1.700

-

-

-

4.455

370

1.605

-

-

0

91

Xã Khánh Bình

23.100

23.100

-

-

-

3.995

2.240

7.040

10

-

-

8.410

370

1.035

-

-

0

92

Xã Phú Hữu

13.550

13.550

-

-

-

3.705

1.170

1.380

-

-

-

3.775

220

3.300

-

-

0

93

Phường Thới Sơn

25.400

25.400

-

910

-

7.236

3.250

4.500

4

-

-

6.200

750

2.550

-

-

0

94

Phường Tịnh Biên

29.350

29.350

-

760

-

9.520

5.450

3.000

20

-

-

6.550

1.000

3.050

-

-

0

95

Phường Chi Lăng

20.400

20.400

-

220

-

8.550

2.200

3.500

5

-

-

3.200

500

2.225

-

-

0

96

Xã An Cư

11.800

11.800

-

-

-

2.179

1.950

3.500

1

-

-

2.800

300

1.070

-

-

0

97

Xã Núi Cấm

8.750

8.750

-

-

-

2.149

750

2.100

1

-

-

2.200

400

1.150

-

-

0

98

Xã Ba Chúc

14.800

14.800

-

-

-

3.840

2.500

3.500

10

-

-

3.650

200

1.100

-

-

0

99

Xã Tri Tôn

54.250

54.250

-

810

-

36.430

4.700

3.500

30

130

-

6.000

1.400

1.250

-

-

0

100

Xã Ô Lâm

15.300

15.300

-

-

-

6.245

2.450

2.000

5

-

-

2.800

300

1.500

-

-

0

101

Xã Cô Tô

32.650

32.650

-

-

-

19.356

3.000

4.000

19

-

-

4.200

250

1.825

-

-

0

102

Xã Vĩnh Gia

12.600

12.600

-

-

-

3.295

2.550

2.600

5

-

-

3.100

100

950

-

-

0

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

59.806.439

39.342.127

20.464.312

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

44.802.952

25.048.728

19.754.224

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

15.384.700

14.813.321

571.379

Trong đó:

-

- Bổ sung vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

500.000

500.000

1

Vốn trong nước

2.697.500

2.697.500

-

Trong đó: - Chi đầu tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc

27.800

27.800

-

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.820.000

7.248.621

571.379

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.780.000

4.780.000

-

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

87.200

87.200

-

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

28.504.528

9.709.020

18.795.508

Trong đó:

-

1

Chi Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

13.036.073

2.338.923

10.697.150

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

390.781

390.781

-

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

17.200

17.200

-

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.210

2.210

-

V

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

894.315

506.977

387.338

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

15.003.486

14.293.398

710.088

Trong đó: - Vốn đầu tư phát triển

11.918.405

11.918.405

-

- Vốn sự nghiệp

3.085.081

2.374.993

710.088

I

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

-

-

-

II

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

15.003.486

14.293.398

710.088

1

Vốn đầu tư

11.918.405

11.918.405

-

2

Vốn sự nghiệp

3.085.081

2.374.993

710.088

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (bao gồm bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

55.640.951

A

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH XÃ

19.754.225

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

39.342.127

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

14.813.321

Trong đó:

- Bổ sung vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

500.000

1

Vốn trong nước

2.697.500

T.đó: - Chi đầu tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc

27.800

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.248.621

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.780.000

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

87.200

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

9.709.020

Trong đó:

-

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.338.923

-

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

390.781

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

17.200

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.210

V

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

506.977

VI

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

14.293.398

Trong đó: - Vốn đầu tư phát triển

11.918.405

- Vốn sự nghiệp

2.374.993

1

Chi các chương trình mục tiêu Quốc Gia

-

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

14.293.398

2.1

Vốn đầu tư

11.918.405

2.2

Vốn sự nghiệp

2.374.993

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung ngân sách xã

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG CỘNG

55.640.951

14.813.321

9.709.020

2.210

506.977

17.200

16.298.824

14.293.398

11.918.405

2.374.993

A

CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC

12.084.014

9.709.020

2.374.993

2.374.993

I

CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ

6.314.953

5.584.909

730.044

730.044

1

Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

31.679

31.679

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

72.076

72.076

3

Sở Tư pháp

36.604

36.604

4

Sở Công Thương

90.480

35.585

54.895

54.895

5

Sở Khoa học và Công nghệ

156.297

156.297

6

Sở Tài chính

57.160

57.160

7

Sở Xây dựng

355.356

56.197

299.159

299.159

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.412.633

2.055.643

356.990

356.990

9

Sở Y tế

1.585.965

1.576.965

9.000

9.000

10

Sở Văn hóa và Thể thao

321.580

321.580

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

564.030

554.030

10.000

10.000

12

Sở Nội vụ

186.902

186.902

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

16.847

16.847

14

Thanh tra tỉnh

64.627

64.627

15

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

25.318

25.318

16

BQL Di tích văn hóa Óc Eo

22.302

22.302

17

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh

22.268

22.268

18

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

36.536

36.536

19

Trường Cao đẳng Nghề An Giang

30.949

30.949

20

Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang

18.728

18.728

21

Trường Cao đẳng Y tế An Giang

43.500

43.500

22

Trường Cao đẳng Kiên Giang

46.901

46.901

23

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

21.378

21.378

24

Ban Chỉ đạo Công tác biên giới tỉnh Kiên Giang

1.000

1.000

25

Sở Du lịch

16.421

16.421

26

BQL Khu kinh tế Phú Quốc

9.253

9.253

27

Trung tâm phát triển quỹ đất

17.163

17.163

28

Vườn Quốc gia Phú Quốc

32.268

32.268

29

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

18.730

18.730

II

NGÂN SÁCH ĐẢNG

232.850

232.850

III

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

151.186

151.186

IV

CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN PHÒNG

325.918

325.918

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

177.676

177.676

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

95.083

95.083

3

Công an tỉnh

53.159

53.159

V

CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH

17.367

17.367

1

Cục Thống kê

340

340

2

Đài Khí tượng Thủy văn

7.027

7.027

3

Hỗ trợ khác

10.000

10.000

VI

KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)

5.041.739

3.396.790

1.644.949

1.644.949

1

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:

2

Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

70.000

70.000

3

Hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

410.217

410.217

4

KP hỗ trợ đất trồng lúa Nghị định 112

70.683

51.823

18.860

18.860

5

Chi đoàn ra, đoàn vào

2.000

2.000

6

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

250.000

250.000

7

Chi tổ chức bầu cử Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI

130.000

130.000

8

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

29.480

29.480

9

Kinh phí bảo dưỡng, cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên

10

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

11

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

1.387.019

1.387.019

12

Chi nhiệm vụ khác (sự nghiệp kinh tế)

13

Chính sách hỗ trợ BHYT

1.941.323

1.047.614

893.709

893.709

14

Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

13.637

13.637

15

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

630.478

630.478

630.478

16

Kinh phí PGCM tuyến Việt Nam - Campuchia

2.293

2.293

2.293

17

Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

3.850

3.850

3.850

18

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

28.519

28.519

28.519

19

Chính sách hỗ trợ người đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ

65.412

65.412

65.412

20

Kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào DTTS theo QĐ số 12/2018/QĐ-TTg và QĐ số 28/2023/QĐ-TTg

1.828

1.828

1.828

B

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.210

2.210

C

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

506.977

506.977

D

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP XÃ

16.298.824

16.298.824

E

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

17.200

17.200

G

CHI SỰ NGHIỆP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA

11.918.405

11.918.405

11.918.405

1

Chi các Chương trình mục tiêu Quốc Gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

11.918.405

11.918.405

11.918.405

H

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

14.813.321

14.813.321

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


TỔNG CỘNG

Bao gồm

Các hoạt động kinh tế

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp thể dục thể thao

Chi bảo đảm xã hội

Chi quản lý hành chính

Chi quốc phòng

Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

Chi thường xuyên khác

trong đó

Chi khen thưởng

A

B

1=2+…15

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

9.709.020

1.156.006

2.338.923

2.541.851

390.781

139.651

172.086

127.965

1.343.185

257.573

50.739

18.978

1.171.283

58.000

I

CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ

5.584.909

595.696

2.259.371

1.464.237

138.181

139.651

172.086

114.328

562.448

16.890

122.022

58.000

1

Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

31.679

30.527

1.152

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

72.076

2.064

70

5.455

59.277

5.210

3

Sở Tư pháp

36.604

14.453

71

20.100

1.980

4

Sở Công Thương

35.585

20.053

35

15.457

40

5

Sở Khoa học và Công nghệ

156.297

1.121

132.606

20.290

2.280

6

Sở Tài chính

57.160

3.495

750

48.985

3.930

7

Sở Xây dựng

56.197

11.500

44.697

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.055.643

2.033.436

19.885

2.322

9

Sở Y tế

1.576.965

20.000

1.460.237

63.991

25.737

7.000

10

Sở Văn hóa và Thể thao

321.580

4.000

117.350

172.086

17.885

10.260

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

554.030

426.768

450

99.733

14.954

12.126

12

Sở Nội vụ

186.902

16.358

7.000

50.337

49.687

63.520

58.000

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

16.847

120

15.827

900

14

Thanh tra tỉnh

64.627

59.829

4.798

15

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

25.318

11.832

185

10.851

410

2.040

16

BQL Di tích văn hóa Óc Eo

22.302

22.302

17

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh

22.268

21.248

1.020

18

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

36.536

34.796

1.740

19

Trường Cao đẳng Nghề An Giang

30.949

30.949

20

Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang

18.728

18.728

21

Trường Cao đẳng Y tế An Giang

43.500

43.500

22

Trường Cao đẳng Kiên Giang

46.901

46.901

23

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

21.378

21.378

24

Ban Chỉ đạo Công tác biên giới tỉnh Kiên Giang

1.000

1.000

25

Sở Du lịch

16.421

1.250

14.427

744

26

BQL Khu kinh tế Phú Quốc

9.253

9.253

27

Trung tâm phát triển quỹ đất

17.163

17.163

28

Vườn Quốc gia Phú Quốc

32.268

31.678

590

29

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

18.730

17.834

896

II

NGÂN SÁCH ĐẢNG

232.850

222.850

10.000

III

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

151.186

16.791

2.886

2.600

117.887

1.668

9.354

IV

CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN PHÒNG

325.918

17.186

257.573

50.739

420

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

177.676

13.686

163.990

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

95.083

1.500

93.583

3

Công an tỉnh

53.159

2.000

50.739

420

V

CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH

17.367

340

17.027

1

Cục Thống kê

340

340

2

Đài Khí tượng Thủy văn

7.027

7.027

3

Hỗ trợ khác

10.000

10.000

VI

KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)

3.396.790

543.179

59.480

1.077.614

250.000

13.637

440.000

1.012.880

1

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:

2

Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

70.000

70.000

3

Hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

410.217

410.217

4

KP hỗ trợ đất trồng lúa Nghị định 112

51.823

51.823

5

Chi đoàn ra, đoàn vào

2.000

2.000

6

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

250.000

250.000

7

Chi tổ chức bầu cử Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI

130.000

130.000

8

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

29.480

29.480

9

Kinh phí bảo dưỡng, cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên

10

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

11

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

1.387.019

81.139

30.000

30.000

310.000

935.880

12

Chi nhiệm vụ khác (sự nghiệp kinh tế)

13

Chính sách hỗ trợ BHYT

1.047.614

1.047.614

14

Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

13.637

13.637

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Trong đó

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (nguồn thực hiện cải cách tiền lương đơn vị tự đảm bảo)

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Trong đó

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

Các khoản thu được hưởng theo tỷ lệ phân chia

Số bổ sung cân đối

Số bổ sung nguồn cải cách tiền lương

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6=7+8

7

8

12

TỔNG SỐ

6.324.501

4.161.259

1.343.890

2.817.369

4.229

15.588.736

12.839.738

2.748.997

19.754.225

1

Phường Rạch Giá

820.300

586.726

147.200

439.526

211.783

211.783

0

798.509

2

Phường Vĩnh Thông

51.000

35.611

10.900

24.711

169.951

142.861

27.090

205.562

3

Đặc khu Kiên Hải

12.700

8.992

2.700

6.292

191.725

165.927

25.798

200.717

4

Đặc khu Phú Quốc

2.099.301

1.037.140

243.200

793.940

0

0

1.037.140

5

Đặc Khu Thổ Châu

1.000

1.000

400

600

70.060

65.350

4.710

71.060

6

Phường Hà Tiên

81.300

51.870

19.785

32.085

155.070

137.000

18.070

206.940

7

Phường Tô Châu

50.450

34.419

7.455

26.964

256

99.952

89.865

10.087

134.626

8

Xã Tiên Hải

1.250

886

390

496

46.295

39.953

6.342

47.181

9

Xã Giang Thành

14.400

9.162

5.815

3.347

110

140.983

116.241

24.743

150.255

10

Xã Vĩnh Điều

17.600

12.503

4.155

8.348

1.770

120.537

105.838

14.699

134.809

11

Xã Bình Giang

5.200

3.052

1.820

1.232

95.373

80.882

14.491

98.425

12

Xã Bình Sơn

8.050

5.351

2.740

2.611

86.443

71.842

14.601

91.794

13

Xã Hòn Đất

60.100

43.200

17.510

25.690

277

185.854

158.249

27.605

229.332

14

Xã Sơn Kiên

14.250

10.303

3.570

6.733

127.060

103.569

23.491

137.363

15

Xã Mỹ Thuận

19.950

12.584

6.990

5.594

196.386

158.118

38.268

208.970

16

Xã Hòa Điền

20.600

15.645

4.400

11.245

299

91.805

82.079

9.726

107.749

17

Xã Kiên Lương

106.250

78.565

19.600

58.965

878

126.039

117.983

8.057

205.482

18

Xã Hòn Nghệ

350

325

155

170

35.894

31.965

3.929

36.219

19

Xã Sơn Hải

450

415

215

200

35.927

31.652

4.275

36.342

20

Xã Tân Hội

13.850

9.418

6.080

3.338

161.917

131.001

30.916

171.335

21

Xã Tân Hiệp

44.830

32.805

14.930

17.875

246.831

198.435

48.396

279.636

22

Xã Thạnh Đông

20.640

16.015

8.000

8.015

201.849

158.932

42.917

217.864

23

Xã Thạnh Lộc

64.170

49.237

11.410

37.827

147.170

123.040

24.129

196.407

24

Xã Châu Thành

95.200

67.952

14.350

53.602

283

184.457

153.130

31.327

252.692

25

Xã Bình An

82.270

60.263

15.100

45.163

140.038

117.106

22.932

200.301

26

Xã Giồng Riềng

31.330

22.913

11.580

11.333

244.476

193.645

50.831

267.389

27

Xã Thạnh Hưng

10.830

7.920

4.470

3.450

146.035

119.188

26.847

153.955

28

Xã Long Thạnh

8.940

6.345

4.070

2.275

142.011

112.812

29.199

148.356

29

Xã Hòa Hưng

8.360

6.000

4.160

1.840

133.068

112.028

21.039

139.068

30

Xã Ngọc Chúc

9.800

7.544

3.960

3.584

56

140.493

112.583

27.910

148.093

31

Xã Hòa Thuận

6.020

4.385

2.470

1.915

106.286

87.237

19.049

110.671

32

Xã Định Hòa

9.820

6.877

4.020

2.857

209.043

165.206

43.837

215.920

33

Xã Gò Quao

20.820

14.780

6.520

8.260

160.288

129.370

30.918

175.068

34

Xã Vĩnh Hòa Hưng

8.840

6.468

2.760

3.708

124.251

102.463

21.789

130.719

35

Xã Vĩnh Tuy

7.880

5.578

2.720

2.858

143.793

113.121

30.672

149.371

36

Xã Tây Yên

9.800

6.785

5.650

1.135

169.871

132.094

37.777

176.656

37

Xã Đông Thái

18.300

14.123

6.750

7.373

173.862

135.928

37.934

187.985

38

Xã An Biên

31.100

24.413

8.320

16.093

86

209.112

166.992

42.120

233.611

39

Xã Đông Hòa

11.650

7.875

4.150

3.725

140.319

111.003

29.316

148.194

40

Xã Tân Thạnh

10.500

8.618

3.750

4.868

113.895

91.012

22.883

122.513

41

Xã Đông Hưng

5.250

3.960

2.950

1.010

21

94.938

76.814

18.124

98.919

42

Xã An Minh

23.200

16.502

6.700

9.802

144.085

116.682

27.403

160.587

43

Xã Vân Khánh

3.550

2.359

1.950

409

88.023

71.425

16.598

90.382

44

Xã Vĩnh Bình

11.800

8.008

5.000

3.008

165.996

131.758

34.238

174.004

45

Xã Vĩnh Thuận

6.150

4.478

3.350

1.128

35

135.363

107.947

27.416

139.876

46

Xã Vĩnh Phong

40.300

33.107

7.030

26.077

160

151.660

125.123

26.537

184.927

47

Xã Vĩnh Hòa

16.300

11.883

7.800

4.083

235.962

182.080

53.882

247.845

48

Xã U Minh Thượng

25.500

18.571

5.100

13.471

161.150

131.104

30.046

179.721

49

Phường Long Xuyên

499.600

363.212

109.500

253.712

232.686

232.685

0

595.898

50

Phường Bình Đức

151.850

117.260

38.560

78.700

137.902

137.902

0

255.162

51

Phường Mỹ Thới

135.950

107.793

24.800

82.993

119.682

119.682

0

227.475

52

Xã Mỹ Hòa Hưng

19.550

14.409

6.810

7.599

90.392

78.216

12.176

104.801

53

Xã An Châu

51.900

39.294

15.520

23.774

200.219

162.997

37.222

239.513

54

Xã Bình Hòa

34.000

26.389

12.110

14.279

173.430

140.627

32.803

199.819

55

Xã Cần Đăng

15.900

11.600

6.440

5.160

131.993

106.125

25.868

143.593

56

Xã Vĩnh Hanh

21.100

17.392

6.260

11.132

105.091

89.519

15.573

122.483

57

Xã Vĩnh An

17.750

12.945

5.230

7.715

130.901

108.795

22.106

143.846

58

Xã Thoại Sơn

48.900

40.020

10.950

29.070

170.524

141.176

29.348

210.544

59

Xã Óc Eo

28.800

20.705

9.730

10.975

170.762

132.494

38.267

191.467

60

Xã Định Mỹ

30.950

23.062

9.800

13.262

137.255

113.349

23.906

160.317

61

Xã Phú Hòa

42.600

31.009

10.500

20.509

147.677

120.817

26.860

178.686

62

Xã Vĩnh Trạch

20.300

15.323

7.230

8.093

120.914

98.597

22.317

136.237

63

Xã Tây Phú

14.850

9.960

6.260

3.700

98.514

82.133

16.382

108.474

64

Phường Châu Đốc

153.950

109.356

41.880

67.476

271.722

237.327

34.395

381.078

65

Phường Vĩnh Tế

21.450

15.432

8.630

6.802

155.122

130.939

24.184

170.554

66

Xã Mỹ Đức

15.400

11.138

5.170

5.968

187.865

148.621

39.244

199.003

67

Xã Vĩnh Thạnh Trung

43.550

33.633

13.630

20.003

161.276

131.432

29.844

194.909

68

Xã Châu Phú

40.850

31.011

18.440

12.571

177.912

148.766

29.145

208.923

69

Xã Bình Mỹ

28.000

23.139

13.890

9.249

174.583

136.792

37.791

197.722

70

Xã Thạnh Mỹ Tây

12.100

6.941

4.740

2.201

192.266

157.992

34.274

199.207

71

Xã Chợ Mới

46.500

36.418

20.700

15.718

226.056

183.297

42.759

262.474

72

Xã Cù Lao Giêng

20.700

17.297

13.150

4.147

193.156

149.538

43.617

210.453

73

Xã Hội An

35.100

29.676

12.698

16.978

210.931

167.016

43.915

240.607

74

Xã Long Điền

37.900

32.238

22.950

9.288

172.046

136.739

35.306

204.284

75

Xã Nhơn Mỹ

30.600

22.303

14.010

8.293

231.944

180.893

51.051

254.247

76

Xã Long Kiến

11.600

8.461

5.618

2.843

186.758

143.461

43.297

195.219

77

Xã Phú Tân

65.200

42.600

18.950

23.650

205.696

166.373

39.322

248.296

78

Xã Phú An

14.300

11.463

4.249

7.214

124.498

99.044

25.454

135.961

79

Xã Bình Thạnh Đông

42.700

28.718

12.625

16.093

146.464

118.111

28.353

175.182

80

Xã Chợ Vàm

15.000

10.684

4.980

5.704

167.842

129.289

38.553

178.526

81

Xã Hòa Lạc

9.000

6.742

4.790

1.952

124.520

98.052

26.468

131.262

82

Xã Phú Lâm

6.600

4.384

1.870

2.514

120.210

96.052

24.158

124.594

83

Phường Tân Châu

53.450

41.405

11.905

29.500

120.158

104.863

15.296

161.563

84

Phường Long Phú

39.400

32.964

12.180

20.784

120.049

103.045

17.004

153.013

85

Xã Tân An

14.950

10.928

4.825

6.103

151.077

119.651

31.426

162.005

86

Xã Châu Phong

20.000

16.238

6.350

9.888

178.144

142.876

35.268

194.382

87

Xã Vĩnh Xương

41.700

35.882

8.680

27.202

152.877

130.109

22.768

188.759

88

Xã An Phú

31.200

25.572

8.540

17.032

177.353

143.636

33.716

202.925

89

Xã Vĩnh Hậu

22.350

18.746

5.300

13.446

157.295

126.844

30.451

176.041

90

Xã Nhơn Hội

13.500

10.757

6.010

4.747

171.370

137.831

33.538

182.127

91

Xã Khánh Bình

23.100

17.654

9.485

8.169

155.843

127.059

28.785

173.497

92

Xã Phú Hữu

13.550

11.096

6.575

4.521

130.676

109.330

21.346

141.772

93

Phường Thới Sơn

25.400

18.610

8.714

9.896

183.897

150.977

32.919

202.507

94

Phường Tịnh Biên

29.350

20.968

9.680

11.288

175.685

145.076

30.609

196.653

95

Phường Chi Lăng

20.400

15.923

5.310

10.613

144.540

115.962

28.577

160.463

96

Xã An Cư

11.800

8.092

3.831

4.261

201.760

156.973

44.787

209.852

97

Xã Núi Cấm

8.750

6.720

3.341

3.379

114.944

93.432

21.512

121.664

98

Xã Ba Chúc

14.800

10.559

4.640

5.919

161.523

126.920

34.603

172.082

99

Xã Tri Tôn

54.250

46.360

7.900

38.460

258.099

204.770

53.329

304.459

100

Xã Ô Lâm

15.300

11.600

4.165

7.435

181.225

143.032

38.193

192.825

101

Xã Cô Tô

32.650

27.500

5.784

21.716

138.384

117.783

20.601

165.884

102

Xã Vĩnh Gia

12.600

8.747

3.905

4.842

111.650

94.305

17.346

120.397

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Trong đó: chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó: Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

A

B

1=2+8

2=3+5+7

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

20.464.312

19.754.225

571.379

571.379

18.795.508

10.697.150

387.338

710.088

1

Phường Rạch Giá

810.883

798.509

82.526

82.526

700.326

452.807

15.657

12.374

2

Phường Vĩnh Thông

212.844

205.562

8.211

8.211

193.320

111.975

4.031

7.282

3

Đặc khu Kiên Hải

201.677

200.717

892

892

195.890

64.269

3.936

960

4

Đặc khu Phú Quốc

1.041.410

1.037.140

178.500

178.500

838.304

412.467

20.336

4.270

5

Đặc khu Thổ Châu

71.135

71.060

0

0

69.667

8.600

1.393

75

6

Phường Hà Tiên

209.583

206.940

8.955

8.955

193.928

95.296

4.058

2.643

7

Phường Tô Châu

137.071

134.626

9.264

9.264

122.723

54.463

2.640

2.445

8

Xã Tiên Hải

47.226

47.181

256

256

46.000

10.900

925

45

9

Xã Giang Thành

156.004

150.255

357

357

146.952

62.714

2.946

5.749

10

Xã Vĩnh Điều

144.439

134.809

208

208

131.958

53.162

2.643

9.630

11

Xã Bình Giang

105.548

98.425

42

42

96.453

44.503

1.930

7.123

12

Xã Bình Sơn

97.843

91.794

101

101

89.893

44.209

1.800

6.049

13

Xã Hòn Đất

243.536

229.332

1.190

1.190

223.645

122.854

4.497

14.204

14

Xã Sơn Kiên

145.626

137.363

333

333

134.336

69.988

2.693

8.263

15

Xã Mỹ Thuận

222.602

208.970

714

714

204.158

116.508

4.097

13.632

16

Xã Hòa Điền

118.064

107.749

595

595

105.041

42.338

2.113

10.315

17

Xã Kiên Lương

208.896

205.482

4.165

4.165

197.288

121.689

4.029

3.414

18

Xã Hòn Nghệ

36.323

36.219

0

0

35.509

7.205

710

104

19

Xã Sơn Hải

36.596

36.342

0

0

35.629

7.358

713

254

20

Xã Tân Hội

181.255

171.335

428

428

167.548

87.622

3.360

9.920

21

Xã Tân Hiệp

291.529

279.636

3.665

3.665

270.488

167.147

5.483

11.893

22

Xã Thạnh Đông

229.394

217.864

565

565

213.027

130.854

4.272

11.530

23

Xã Thạnh Lộc

203.822

196.407

10.817

10.817

181.739

108.040

3.851

7.415

24

Xã Châu Thành

261.952

252.692

23.592

23.592

224.145

146.676

4.955

9.260

25

Xã Bình An

205.954

200.301

13.983

13.983

182.390

116.456

3.927

5.653

26

Xã Giồng Riềng

277.780

267.389

1.333

1.333

260.813

162.960

5.243

10.391

27

Xã Thạnh Hưng

164.358

153.955

530

530

150.406

81.079

3.019

10.403

28

Xã Long Thạnh

156.662

148.356

375

375

145.072

83.699

2.909

8.306

29

Xã Hòa Hưng

154.497

139.068

500

500

135.841

62.167

2.727

15.429

30

Xã Ngọc Chúc

155.346

148.093

494

494

144.695

82.445

2.904

7.253

31

Xã Hòa Thuận

118.480

110.671

315

315

108.186

53.587

2.170

7.809

32

Xã Định Hòa

229.193

215.920

637

637

211.049

117.879

4.234

13.273

33

Xã Gò Quao

182.023

175.068

1.220

1.220

170.415

100.787

3.433

6.955

34

Xã Vĩnh Hòa Hưng

138.726

130.719

648

648

127.508

58.060

2.563

8.007

35

Xã Vĩnh Tuy

154.557

149.371

398

398

146.044

84.819

2.929

5.186

36

Xã Tây Yên

182.072

176.656

655

655

172.537

106.788

3.464

5.416

37

Xã Đông Thái

193.330

187.985

803

803

183.496

112.968

3.686

5.345

38

Xã An Biên

241.714

233.611

1.993

1.993

227.037

142.724

4.581

8.103

39

Xã Đông Hòa

153.980

148.194

625

625

144.664

86.651

2.906

5.786

40

Xã Tân Thạnh

125.736

122.513

268

268

119.843

67.760

2.402

3.223

41

Xã Đông Hưng

101.560

98.919

60

60

96.920

48.979

1.940

2.641

42

Xã An Minh

165.398

160.587

2.202

2.202

155.236

92.724

3.149

4.811

43

Xã Vân Khánh

93.275

90.382

59

59

88.551

37.527

1.772

2.893

44

Xã Vĩnh Bình

181.392

174.004

1.458

1.458

169.134

96.882

3.412

7.388

45

Xã Vĩnh Thuận

145.884

139.876

178

178

136.955

74.009

2.743

6.008

46

Xã Vĩnh Phong

190.894

184.927

1.577

1.577

179.724

105.557

3.626

5.967

47

Xã Vĩnh Hòa

256.974

247.845

833

833

242.152

149.332

4.860

9.129

48

Xã U Minh Thượng

185.339

179.721

1.071

1.071

175.126

105.566

3.524

5.618

49

Phường Long Xuyên

609.636

595.898

56.162

56.162

528.051

309.450

11.684

13.738

50

Phường Bình Đức

259.831

255.162

15.250

15.250

234.909

122.255

5.003

4.669

51

Phường Mỹ Thới

237.464

227.475

10.293

10.293

212.722

100.870

4.460

9.989

52

Xã Mỹ Hòa Hưng

107.961

104.801

619

619

102.127

49.264

2.055

3.160

53

Xã An Châu

249.423

239.513

5.444

5.444

229.372

140.975

4.696

9.910

54

Xã Bình Hòa

207.284

199.819

3.749

3.749

192.152

119.473

3.918

7.465

55

Xã Cần Đăng

149.388

143.593

2.160

2.160

138.617

82.200

2.816

5.795

56

Xã Vĩnh Hanh

129.284

122.483

2.302

2.302

117.780

60.181

2.402

6.801

57

Xã Vĩnh An

151.198

143.846

2.475

2.475

138.551

75.126

2.821

7.352

58

Xã Thoại Sơn

217.464

210.544

3.510

3.510

202.905

124.464

4.128

6.920

59

Xã Óc Eo

196.359

191.467

3.695

3.695

184.017

121.846

3.754

4.892

60

Xã Định Mỹ

167.687

160.317

4.712

4.712

152.461

87.125

3.143

7.370

61

Xã Phú Hòa

185.721

178.686

5.819

5.819

169.364

104.494

3.504

7.035

62

Xã Vĩnh Trạch

141.319

136.237

3.183

3.183

130.383

70.684

2.671

5.082

63

Xã Tây Phú

114.366

108.474

2.600

2.600

103.748

48.252

2.127

5.892

64

Phường Châu Đốc

389.511

381.078

11.376

11.376

362.230

216.129

7.472

8.433

65

Phường Vĩnh Tế

177.599

170.554

1.487

1.487

165.723

69.045

3.344

7.045

66

Xã Mỹ Đức

209.418

199.003

298

298

194.803

118.855

3.902

10.415

67

Xã Vĩnh Thạnh Trung

202.518

194.909

893

893

190.194

115.841

3.822

7.609

68

Xã Châu Phú

220.764

208.923

1.071

1.071

203.755

113.210

4.097

11.841

69

Xã Bình Mỹ

203.799

197.722

149

149

193.696

119.288

3.877

6.077

70

Xã Thạnh Mỹ Tây

213.785

199.207

196

196

195.105

102.227

3.906

14.578

71

Xã Chợ Mới

273.001

262.474

3.868

3.868

253.459

156.770

5.147

10.527

72

Xã Cù Lao Giêng

216.395

210.453

1.547

1.547

204.779

133.139

4.127

5.942

73

Xã Hội An

248.282

240.607

2.678

2.678

233.211

154.698

4.718

7.675

74

Xã Long Điền

212.012

204.284

1.488

1.488

198.790

122.732

4.006

7.728

75

Xã Nhơn Mỹ

262.728

254.247

893

893

248.368

159.602

4.985

8.481

76

Xã Long Kiến

199.349

195.219

893

893

190.498

123.427

3.828

4.130

77

Xã Phú Tân

256.229

248.296

5.950

5.950

237.477

148.638

4.869

7.933

78

Xã Phú An

140.509

135.961

714

714

132.581

75.518

2.666

4.548

79

Xã Bình Thạnh Đông

182.290

175.182

893

893

170.854

97.187

3.435

7.108

80

Xã Chợ Vàm

186.573

178.526

1.904

1.904

173.121

102.232

3.501

8.047

81

Xã Hòa Lạc

136.002

131.262

952

952

127.736

71.696

2.574

4.740

82

Xã Phú Lâm

129.229

124.594

714

714

121.437

61.551

2.443

4.635

83

Phường Tân Châu

166.973

161.563

4.775

4.775

153.620

85.024

3.168

5.410

84

Phường Long Phú

161.483

153.013

3.124

3.124

146.888

72.524

3.000

8.470

85

Xã Tân An

167.185

162.005

2.683

2.683

156.146

94.911

3.177

5.180

86

Xã Châu Phong

202.014

194.382

2.088

2.088

188.483

113.859

3.811

7.632

87

Xã Vĩnh Xương

196.618

188.759

3.132

3.132

181.926

106.555

3.701

7.859

88

Xã An Phú

208.206

202.925

1.767

1.767

197.179

120.598

3.979

5.281

89

Xã Vĩnh Hậu

182.951

176.041

1.101

1.101

171.488

103.703

3.452

6.910

90

Xã Nhơn Hội

187.980

182.127

1.012

1.012

177.544

106.191

3.571

5.853

91

Xã Khánh Bình

177.303

173.497

4.189

4.189

165.906

110.267

3.402

3.806

92

Xã Phú Hữu

149.970

141.772

821

821

138.172

60.898

2.780

8.198

93

Phường Thới Sơn

208.940

202.507

2.677

2.677

195.859

123.458

3.971

6.433

94

Phường Tịnh Biên

202.222

196.653

1.785

1.785

191.012

105.371

3.856

5.569

95

Phường Chi Lăng

163.254

160.463

2.083

2.083

155.233

92.186

3.146

2.791

96

Xã An Cư

215.519

209.852

2.082

2.082

203.655

129.312

4.115

5.667

97

Xã Núi Cấm

125.912

121.664

1.250

1.250

118.028

60.879

2.386

4.248

98

Xã Ba Chúc

177.152

172.082

2.083

2.083

166.625

107.716

3.374

5.070

99

Xã Tri Tôn

311.753

304.459

2.082

2.082

296.407

210.525

5.970

7.294

100

Xã Ô Lâm

201.244

192.825

1.190

1.190

187.854

107.597

3.781

8.419

101

Xã Cô Tô

174.425

165.884

2.380

2.380

160.251

79.981

3.253

8.541

102

Xã Vĩnh Gia

128.450

120.397

1.547

1.547

116.490

52.101

2.361

8.053

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu49/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Nhàn
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2025 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh An Giang ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.