Quay lại

Nghị quyết 50/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của HĐND sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh kon Tum

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2020/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 27 tháng 10 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 29/2020/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 45/2019/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/QH 14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 317/BC-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum

“2. Tổng mức vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2020

Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum (chưa tính các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương, trái phiếu Chính phủ, vốn nước ngoài,... thuộc thẩm quyền phân bố của Trung ương) sau khi điều chỉnh là 5.969.452 triệu đồng; trong đó, phân bố chi tiết để thực hiện các dự án là 5.902.704 triệu đồng và dự phòng để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai kế hoạch đầu tư trung hạn theo quy định của Luật Đầu tư công là 66.748 triệu đồng, chi tiết như tại các Phụ lục số 01, 02, 03 và 04 kèm theo.

Đối với phần vốn dự phòng được phân bổ để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện khi đảm bảo được nguồn vốn cân đối.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 23 tháng 10 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban công tác Đại biểu Quốc hội;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản QPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Báo Kon Tum, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa


50/NQ-HĐND 28/10/2020 15:27:49

PHỤ LỤC 01


TỔNG CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ


(Kèm theo Nghị quyết số 50 /2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Nguồn vốn
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 địa phương đã giao
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 địa phương đã giao
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 địa phương đã giao
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh
Tăng (+)/
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Nguồn vốn
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tăng (+)/
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Nguồn vốn
Tổng số
Phân bổ
thực hiện
Dự
phòng
Tổng số
Phân bổ
thực hiện
Dự
phòng
Tăng (+)/
Giảm (-)
Ghi chú
Tổng số
5.969.452
5.962.317
7.135
5.969.452
5.902.704
66.748
1
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP
5.705.466
5.705.466
5.705.466
5.645.853
59.613
1
Vốn đầu tư cân đối NSĐP theo tiêu chí
2.809.567
2.809.567
2.809.567
2.809.567
2
Nguồn thu tiền sử dụng đất
2.401.324
2.401.324
2.401.324
2.362.236
39.088
3
Nguồn thu xổ số kiến thiết
491.111
491.111
491.111
470.586
20.525
4
Nguồn bán cây đứng DA rừng bền vững Đăk Tô và hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước
3.464
3.464
3.464
3.464
"
Nguồn vốn vay
99.041
99.041
99.041
99.041
2
Vốn ODA vay lại theo quy định của Chính phủ
99.041
99.041
99.041
99.041
"
Chi từ nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương
164.945
157.810
7.135
164.945
157.810
7.135
1
Nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng
44.137
44.137
44.137
44.137
2
Các nguồn thu để lại khác
120.808
113.673
7.135
120.808
113.673
7.135
Nguồn thu từ việc chuyển nhượng CSHT tại Khu kinh tế cửa thẩu quốc tế Bờ Y và Công trình cấp nước sinh hoạt thị trấn Đăk Tô
21.075
21.075
21.075
21.075
Nguồn thu cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với sử dụng hạ tầng kỹ thuật KCN Hòa Bình
1.155
1.040
115
1.155
1.040
115
Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
67.333
60.600
6.733
67.333
60.600
6.733
Nguồn vượt thu thuế xuất nhập khẩu tại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
2.550
2.550
2.550
2.550
Các nguồn vốn khác
28.695
28.408
287
28.695
28.408
287

1/1


50/NQ-HĐND 28/10/2020 15:29:26

PHỤ LỤC 02


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSĐP GIAI ĐOẠN 2016-2020 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG


(Kèm theo Nghị quyết số/2020/NQ-HĐND ngày tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ c các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ c các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ c các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi-vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
19.585.923
10.233.112
7.508.124
5.705.466
59.869
197.327
7.510.924
5.705.466
59.869
197.327
175.245
175.245
A
PHÂN BỐ CHI TIẾT
19.585.923
10.233.112
7.508.124
5.705.466
59.869
197.327
7.451.311
5.645.853
59.869
197.327
115.632
175.245
1
NGUỒN CÂN ĐỐI NSĐP THEO TIÊU CHI QUY ĐỊNH TẠI QĐ 40/2015/QĐ-TTG TẠI Q 40/2015/QĐ-TTG
12.987.317
4.042.287
4.479.529
2.809.567
48.232
197.327
4.472.329
2.809.567
48.232
197.327
66.750
66.750
1.1
PHÂN CẤP CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
28.460,000
1.727,000
1.201.926
1.163.153
16.600
50.294
1.236.926
1.198.153
16.600
50.294
35.000
Chi tiết tại Phụ lục số 03
1.2
CÁC KHOẢN TRẢ NỢ VAY, HỖ TRỢ KHÁC
235.500
180.450
77.700
59.400
77.700
59.400
Vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho
chương trình kiên cô hóa kênh mương và giao thông nông thôn
nông thôn
Các chủ đầu tư
Toàn tỉnh
235.500
180.450
77.700
59.400
77.700
59.400
1.3
TRẢ NỢ
7.027.314
137.765
223.313
223.313
31.632
145.824
223.313
223.313
31.632
145.824
a)
Các dự án hoàn thành hoặc dừng đầu tư
6.926.438
135.296
160.683
160.683
31.632
128.355
160.683
160.683
31.632
128.355
1
Trả nợ Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Đăk Pne
Sở Nông nghiệp và PTNT
Kon Rẫy
999-24/09/2010
134.458
732
732
732
732
732
732
Dự án tuyến nam Quảng Nam (Ta Kỳ -Tà My-Tc P-Đă Tô)đạnqua địabn tỉnhKon Tu (giai đn -Trà My-Tắc P Tô đạnqa đị bn tỉh Kon Tum (giai đoạn II)
Sở Giao thông vận tải
Tu Mơ Rông
1347-01/12/2010
841.135
6.670
6.670
6.670
6.670
6.670
6.670
3
Đường từ Trung tâm thị trấn Đăk Glei đến trung tâm xã Xốp Xốp
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
214-10/3/2011
214.321
2.034
2.034
2.034
2.034
2.034
2.034
4
Đường vào khu thương mại quốc tế
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
235-31/10/2008
590.052
399
399
399
399
399
399
5
Đường D4 (khu đô thị phía Bắc)
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
532-14/6/2011
819.888
2.347
2.347
2.347
2.347
2.347
2.347
6
Đường N24 (đường vào khu công nghệ cao)
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
206-6/10/2008
73.448
905
905
905
905
905
905
7
Đường N13 (Đoạn Km7+24 đếngã tư thị trấn Plei Kần) - Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y Kần) - Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
462-20/5/2011
490.426
1.187
1.187
1.187
1.187
1.187
1.187
8
Khu nghĩa trang Bờ Y
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
279-31/12/2008
20.619
71
71
71
71
71
71
9
Hệ thống điện chiếu sáng đường NT18 và đường N5 Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y Khu kinh tế cửế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
535-31/5/2010
42.803
339
339
339
339
339
339
10
Kè chống sạt lở sông Đăk Tờ Kan (đoạn cầu 42)
UBND huyện Đăk Tô
Đăk Tô
1107-18/10/2010
116.904
127
127
127
127
127
127
11
Trả nợ CBĐT dự án Nhà thi đấu đa năng
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lịch
Kon Tum
1335-29/10/2009
75.770
411
411
411
411
411
411
12
Đường cứu hộ, cứu nạn từ rug tâ thị trấn Đăk Rve đi xã ân Lập, Đă ungĐ đi xã Tân Lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re, h Re, huyện Kon Rẫ
UBND huyện Kon Rẫy
Kon Rẫy
1194-29/10/2010
344.333
5.860
5.860
5.164
5.860
5.860
5.164
13
Đường vào khu công nghiệp - Khu kinh tế cửa khẩuquốc tếờ quốc tế Bờ Y
Ban quản lý các dự án 98
Ngọc Hồi
152-05/11/2009
777.667
2.066
2.066
2.066
2.066
2.066
2.066
14
Đường giao thông khu vực biên giới vào đồn biên phòng c giớivàoHồ Le (73) đến cửa khẩu phụ Hồ Đá
Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh
Ia H'Drai
1536-31/12/2010
293.151
2.944
2.944
2.944
2.944
2.944
2.944
15
Nâng cấp đư đường giao thông khu vực bực biên giới từ x Đăk Man đến xã Đăk Blô
Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh
Đăk Glei
1537-31/12/2010
286.028
2.960
2.960
2.960
2.960
2.960
2.960

1/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất cả các ngồn
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất cả các ngồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
(tấ các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất cả các ngồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán nợXDCB
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
4
5
6
7
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
16
Trả nợ CBT dự án Bố tí,sắ xế dn c vng tiên t v ng đặc iệt kh khăn trên ịa bàn huyện T ợ tai và vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn huyện Tu MơRộng Rông
UBND huyện Tu Mơ Rông
Tu Mơ Rông
734-20/7/2010
662.592
1.360
1.360
1.360
1.360
1.360
1.360
17
Đường vào khu du lịch Hồ Plei Krông Đăk Hà
UBND huyện Đăk Hà
Đăk Hà
66-25/01/2008
23.351
1.001
1.001
1.001
1.001
1.001
1.001
18
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lịch
Tu Mơ Rông
1053-07/10/2010
81.761
8.062
8.062
8.062
8.062
8.062
8.062
19
Đường nông thôn liên xã và cầu Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi Hồi
UBND huyện Ngọc Hồi
Ngọc Hồi
881-08/9/2011
55.354
9.535
9.535
9.535
9.535
9.535
9.535
20
Đường liên xã Đăk Xú - PleiKần (điểm đầu nối với quốc lộ 14C và điểm cuối nối với Quốc lộ 40) lộ 14C và điểm cuối nối với Quốc lộ 40)
UBND huyện Ngọc Hồi
Ngọc Hồi
1247-15/11/2011
48.156
1.520
1.520
1.520
1.520
1.520
1.520
21
Đường Ngọc Tem - Rô Manh, huyện Kon Plong
UBND huyện Kon Plong
Kon Plong
876-03/8/2008
54.481
5.754
4.204
4.204
4.204
4.204
4.204
4.204
22
Sửa chữa Nhà trưng bày triển lãm và Nhà Văn hóa Trung tâm Văn hóa tỉnh
Trung tâm Văn hóa tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Kon Tum
405-27/4/2010
1.310
1.310
793
793
793
793
793
793
23
Trung tâm dạy nghề huyện Kon Rẫy
UBND huyện Kon Rẫy
Kon Rẫy
510-07/6/2012
17.519
8.519
2.091
2.091
2.091
2.091
2.091
2.091
24
Trung tâm dạy nghề huyện Đăk Glei
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
1007-30/10/2012
14.976
2.976
4.683
4.683
4.683
4.683
4.683
4.683
25
Trung tâm dạy nghề huyện Sa Thầy
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
525-12/6/2012
16.870
7.870
1.412
1.412
1.412
1.412
1.412
1.412
26
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật thuật
Kon Tum
560-21/6/2011
14.061
14.061
2.218
2.218
2.218
2.218
2.218
2.218
27
Thủy lợi ĐắkXít, huyện Đăk Hà
UBND huyện Đăk Hà
Đăk Hà
1600- 16/12/2009
58.816
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
28
Đường giao thông Đăk Kôi - Đăk Pxi
Sở Giao thông vận tải
Đăk Hà
439-10/5/20078-27/1
1338-27/10/09
192.749
24.474
24.474
24.474
24.474
24.474
24.474
29
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa Đăk Hnia
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Tu Mơ Rông
72-23/01/2014
9.823
411
411
411
411
411
411
30
Dự án tuyến nam Quảng Nam (Tam Kỳ - Trà y - Tác Pỏ - Đăk Tô) đoạn qua địa bàn tỉnh Kon Tum Dự án tuyên nam Quảng Nam (Tam Kỳ - Trà M Pỏ - Đăk Tô) đoạn qua địa bàn tỉnh Kon Tum
Sở Giao thông vận tải
TuMơRông
1479-22/12/2010
159.851
13.107
13.107
1.218
11.889
13.107
13.107
1.218
11.889
31
Hồ chứa nước Đăk Rơn Ga
Sở Nông nghiệp và PTNT
Đăk Tô
894-01/11/2013
128.374
2.404
2.404
2.404
2.404
2.404
2.404
32
Thủy lợi Đăk Toa
UBND huyện Kon Rẫy
Kon Rẫy
375-16/4/2010
83.613
771
771
771
771
771
771
33
Kè chống sạt lở bờ sông Đăk Bla (đoạn thượng lưu)
Sở Nông nghiệp và PTNT
KonTum
427-01/7/2015
181.779
93.419
52.200
52.200
30.415
21.785
52.200
52.200
30.415
21.785
b)
Các dự án đang thi công dở dang
100.876
2.469
30.469
30.469
17.469
30.469
30.469
17.469
Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
Rông
BQL rừng phòng hộ Tu Mơ
Rông
Tu Mơ Rông
126-15/02/2012
7.850
2.469
2.469
2.469
2.469
2.469
2.469
2.469
2
Kè chống sạt lở bờ sông Pô Kô đoạn qua thị trấn Đăk Glei Glei
Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT
Đăk Glei
565-04/6/2009
93.026
28.000
28.000
15.000
28.000
28.000
15.000
c)
Trả nợ quyết toán các dự án hoàn thành khác
32.161
32.161
32.161
32.161
1
Các dự án quyết toán hoàn thành khác
Các chủ đầu tư
Toàn tỉnh
32.161
32.161
32.161
32.161
1.4
Bố tri đối ứng các dự án ODA và dự án sử dụng vôn ngân sách trung ương
1.885.512
428.714
1.720.416
184.545
1.718.849
182.978
1.567
a)
Dự án ODA
1.658.142
373.314
1.632.286
174.165
1.630.719
172.598
1.567
Dự án giảm nghèo Khu vực Tây nguyên - tỉnh Kon Tum
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Toàn tỉnh
551-31/10/2013
63.137
18.941
586.172
14.137
586.172
14.137

2/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tấtcả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
NSĐP điều chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tấtcả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
NSĐP điều chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm phê
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tấtcả các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
ợXDCB
NSĐP điều
NSĐP điều chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
3
4
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
2
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
Sở Nông nghiệp và PTNT
Toàn tỉnh
1734-BNN; 30/7/2013
30/7/2013
272.727
15.146
105.191
28.833
105.191
28.833
3
Sửa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Toàn tỉnh
4638/QĐ-BNN
9/11/2015
18.575
10.575
159.356
9.356
159.356
9.356
4
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam
Sở Nông nghiệp và PTNT
Toàn tỉnh
4229/QĐ-BNN-
KH,26/10/2015
72.800
10.500
38.400
9.400
38.400
9.400
5
Dự án phát triển khu vực biên giới tỉnh Kon Tum - Đầu tư nâng cấp Tỉnh lộ 675A tư nâng cấp Tỉnh lộ 675A
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Ia H'Drai
669-14/7/2017
564.145
69.732
107.329
48.000
107.329
48.000
6
Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016 - 2020 vệ i c trên kết quả giai đoạn 2016 - 2020
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn VSMT nông thôn
Toàn tỉnh
3102/QĐ-BNN
ngày 21/7/2016
36.360
19.360
187.061
17.000
187.061
17.000
7
Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện II Kon Tum
Sở Y tế
Kon Tum;ọc Hồi
Ngọc Hồi
1121-22/9/2016
1122-22/9/2016
24.363
4.207
21.716
1.560
21.716
1.560
8
Đối ứng Tiểu dự n 2-Cấ đện nôg thôn t lưới điện uốcgia tỉnh Kon Tu gi 2-20-EU tài tr Đối ứng Tiêu dự án 2-Cấ điện nông thn t ướiđện quc ia tỉh K i đoạ 218-20 - EU tài trợ
Sở Công thương
Toàn tỉnh
1190-30/10/2018
76.388
16.388
65.000
5.000
65.000
5.000
9
Hồ chứa nước Đăk Pokei (giai đoạn 1)
Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trnh Nông nghiệp và các công trình Nông nghi và PTNT
Kon Rẫy,
Kon Tum
1211/31/10/2018
434.647
113.465
354.182
33.000
354.182
33.000
10
Vay lại vốn nước ngoài để thực hiện các dự án ODA
Các chủ đầu tư
Toàn tỉnh
95.000
95.000
7.879
7.879
6.312
6.312
1.567
b)
Đối ứng các dự án sử dụng vốn Trung ương
227.370
55.400
88.130
10.380
88.130
10.380
Đường giao thông từ thị trấn Đăk Glei đến xã Đăk Nhoong
Nhoong
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
1432-16/12/2010
68.505
17.298
6.121
1.921
6.121
1.921
2
Thủy lợi làng Lung
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
1085-30/10/2015
1168-06/10/16
85.611
12.911
77.050
4.000
77.050
4.000
Đầu tư xâydựng và hoàn thiện chính quyền điện tử tỉnhKnT Kon Tum giai đoạn 20 2016 - 202
Văn phòng UBND tỉnh+ Sở
Thông tin và Truyển thông +
Văn phòng Tỉnh Ủy
Toàn tỉnh
135-27/02/2017
47.732
20.732
500
500
Trongđó
Tiểu dự án 1: Các hạng mục do khối Đảng thực hiện
Tiểu dự án 2: Các hạng mục do khối Chính quyền thực hiện
4
Đối ứng xây dựng 09 Nghĩa trang liệt sỹ trên địa bàn tỉnh
Sở LĐ,TB&XD UBND các
huyện, thành phố
Toàn tỉnh
1073-19/4/2017
25.522
4.459
4.459
4.459
4.459
4.459
1.5
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
826.286
826.286
20.899
20.899
12.399
12.399
8.500
1.6
THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.456.231
1.939.331
1.125.275
1.048.257
1.209
1.139.825
1.070.007
1.209
31.750
10.000
a)
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020
sang giai đoạn 2016 - 2020
475.374
193.244
118.251
85.558
118.251
85.558
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 2020
475.374
193.244
118.251
85.558
118.251
85.558
Công trinh phụ trợ Doanh trại Ban CHQS huyện Ngọc Hồi-Kon Rẫy Hồi-Kon-Rẫy
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
Toàn tỉnh
3848-12/10/12
60.651
122
122
122
122
2
Đường hầm Sở Chỉ huy cơ bản huyện Sa Thầy
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
Sa Thầy
59-14/11/2013
21.177
21.177
2.170
2.170
2.170
2.170
3
Bồi thường GPMB trại giam
Công an tỉnh Kon Tum
Kon Tum
2774/QĐ-H41- H45-21/5/2013
H45-21/5/2013
2.000
2.000
881
881
881
881
DA bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh có sự tham gia của cộng đồng của cộng đồng
Cty TNHH 1 TV lâm nghiệp
Đăk Tô (BQL dự án 5 triệu ha rừng)
Tu Mơ Rông
1824-23/12/2004;
1480-26/12/2007
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000

3/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả Tng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều chỉnh tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả Tng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều chỉnh tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả Tng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toánD
nợ XDCB
NSĐP điều chỉnh tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
1
2
3
4
5
6
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
5
Nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Kon Tum đo lường chất lượng tỉnh Kon Tum
Sở Khoa học và Công nghệ
Kon Tum
1053-16/10/2014
12.861
12.861
8.900
8.900
8.900
8.900
Phòng thí nghiệm thực vật tại Trại thực nghiệm Kon Plong Plong
Sở Khoa học và Công nghệ
Kon Plong
1052-16/10/2014
5.026
5.026
2.000
2.000
2.000
2.000
7
Trường Tiểu học thị trấn Đăk Glei
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
1113-30/10/2014
10.548
10.548
5.600
5.600
5.600
5.600
Cấp nước sinh hoạt thị trấn Đăk à,huyện ĐăkHà tỉh KonTum (hạngmục mng lưới đường ống cấ Kon Tum (hạng mục: mạng lưới đường ống cấp IIIII)
UBND huyện Đăk Hà
Đăk Hà
803-13/8/2014
19.440
19.440
5.000
5.000
5.000
5.000
9
Trường THCS xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
UBND huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
1114-30/10/201431/015
1223-26/11/2015
4.996
4.996
2.580
2.580
2.580
2.580
10
Thủy lợi Đăk Liêng
UBND huyện Kon Plong
Kon Plong
840-28/10/2013
47.912
23.912
7.762
7.762
7.762
7.762
11
Đường Nguyễn Sinh Sắc nối dài (giai đoạn 2)
UBND huyện Ngọc Hồi
Ngọc hồi
1018-31/10/2012
23.767
23.767
21.390
10.695
21.390
10.695
12
Trụ sở HĐND-UBND xã Sa Sơn
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
2208-29/12/2014
4.808
4.808
3.000
3.000
3.000
3.000
13
Trụ sở HĐND-UBND xã Sa Nhơn
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
2209-29/12/2014
4.803
4.803
3.000
3.000
3.000
3.000
14
Trụ sở HĐND-UBND xã Sa Nghĩa
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
2252-20/12/2014
4.856
4.856
4.448
4.448
4.448
4.448
15
Nầng cấp tuyến đường Điện Biên Phủ, thị trấn Sa Thầy
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
780-02/8/2010
121.860
19.000
9.500
19.000
9.500
16
Đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu
UBND huyện Tu Mơ Rông
Tu Mơ Rông
1509-28/12/2010
114.928
39.309
24.053
11.555
24.053
11.555
17
Đường vào Nhà tang lễ tỉnh Kon Tum
UBND thành phố Kon Tum
Kon Tum
1133-30/10/2014
4.611
4.611
2.004
2.004
2.004
2.004
18
Cải tạo, sửa chữa Nhà khách Quang Trung
Văn phòng Tỉnh ủy
Kon Tum
692-27/6/2016
10.130
10.130
5.340
5.340
5.340
5.340
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
b)
Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
2020
1.980.857
1.746.087
1.007.024
962.699
1.209
1.021.574
984.449
1.209
31.750
10.000
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 20162020 - 2020
993.773,340
972.727,340
820.714
783.378
1.209
814.264
784.128
1.209
10.750
10.000
Cầu số 01 qua sông Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1321-31/10/2016
96.088
96.088
86.400
86.400
86.400
86.400
2
Cầu qua sông Đăk Bla (từ xã Vinh Quang đi phường Nguyên Trãi, TP Kon Tum - Cầu số 3) Nguyên Trãi, TP Kon Tum - Cầu số 3)
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
770-11/8/2017
121.522
121.522
88.000
88.000
88.000
88.000
3
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1153-31/10/2017
61.500
61.500
55.100
55.100
55.100
55.100
Nhà trưng bày, giới thiệu cột mốc biên giới 03 nước Việt Nam - Lào - Campuchia Việt Nam - Lào - Campuchia
Ban quản lý Khu kinh tế
Ngọc Hồi
181-19/12/2016
731
731
620
620
620
620
5
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy ủy
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
Kon Tum
1011-03/10/2017
4.193
4.193
3.720
3.720
3.720
3.720
6
Hội trưởng Báo Kon Tum và các hạng mục phụ trợ
Bảo Kon Tum
Kon Tum
1188-30/10/2015
1.879
1.879
1.640
1.640
1.640
1.640
7
Trường bắn súng ngắn K54 của Trường Quân sự địa phương phương
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Kon Tum
1119-30/10/2015
950
950
800
800
800
800
8
Bổ sung cơ sở vật chất doanh trại Trung đoàn BB990/BCHQS tỉnh Kon Tum
BB990/BCHQS tỉnh Kon Tum
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đăk Tô
1317-31/10/2016
12.380
12.380
10.900
10.900
10.900
10.900
9
Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ngọc Hồi
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Ngọc Hồi
192-08/02/2017
32.978
32.978
28.450
28.450
28.450
28.450
Thao trường bắn, thao trường huấn luyện cấp tỉnh Đăk Rơ Nga Rơ Nga
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đăk Tô
463-31/5/2017
13.000
13.000
15.690
15.690
15.690
15.690

4/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số Thu hồi vốn
ứng
Trong đó: Thanh toán
Trong đó: Thanh toán
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số Thu hồi vốn
ứng
Trong đó: Thanh toán
Trong đó: Thanh toán
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
ợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số Thu hồi vốn
ứng
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày tháng năm nh
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
ợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số Thu hồi vốn
ứng
nợ XDCB
1
2
3
4
5
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
11
Dự án xây dựng điểm chốt chiến đấu dân quân thường trực tại xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi trực tại xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
Ngọc Hồi
1344-29/11/2018
4.542
4.542
4.500
4.500
4.500
4.500
12
Sửa chữa, nâng cấp đập Bà Tri, huyện Đăk Hà
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Đăk Hà
1126-30/10/2015
26.400
26.400
22.505
22.505
22.505
22.505
13
Nâng cấp, cải tạo kênh chính và công trình trên kênh chính Thủy lợi Đăk Hợ Niêng chính Thủy lợi Đăk Hơ Niêng
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Ngọc Hồi
838-28/10/2013
12.593
12.593
1.209
1.209
1.209
1.209
1.209
1.209
14
Sửa chữa nâng cấp Thủy lợi Đăk Blổ, huyện Đăk Tô
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Đăk Tô
1056-30/10/2015
6.933
6.933
6.310
6.310
6.310
6.310
15
Mở rộng trạm bơm Vinh Quang đảm bảo tưới cho cánh đồng Cà Tiên đồng Cà Tiên
BQL khai thác các công trình thủy lợi thủy lợi
Kon Tum
1055-30/10/2015
15.008
15.008
13.500
13.500
13.500
13.500
16
Nhà làm việc của Hạt Kiểm lâm huyện la H'Drai trực thuộc Chi cục Kiểm lâm Kon Tum thuộc Chi cục Kiểm lâm Kon Tum
Chi cục Kiểm lâm
Ia H'Drai
134-30/10/2015
818
818
818
818
818
818
17
Trạm kiểm dịch động vật Măng Khênh
Chi cục Thú y
Đăk Glei
1206-31/10/2018
3.068
3.068
2.920
2.920
2.920
2.920
18
Đầu tư hệ thống máy phát thanh FM 10kw và thiết bị nhụ trợ phụ trợ
Đài Phát thanh và truyền hình t tỉnh
Kon Tum
1266-26/11/2018
4.718
4.718
4.700
4.700
4.700
4.700
19
Sữa chữa trụ sở Liên cơ quan (khu nhà phía trước) và các hạng mục phụ trợ các hạng mục phụ trợ
Liên hiệp các Hội KHKT
Kon Tum
138-30/10/2015
996
996
996
996
996
996
20
Sửa chữa trụ s làm việc Liên inh Hợp ác xã hng mục Sửa chữa nhà lmviệ và các hạng ục ph tr) mục: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ)
Liên minh hợp tác xã
Kon Tum
137A-12/8/2016
983
983
880
880
880
880
21
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Rẫy Rẫy
Sở Giáo dục và Đào tạo
Kon Rẫy
993-29/10/2015
16.219
16.219
13.305
13.305
13.305
13.305
22
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Plỏng Plông
Sở Giáo dục và Đào tạo
Kon Plong
1193-30/10/2018
5.480
5.480
4.980
4.980
4.980
4.980
23
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Đăk Tô
Sở Giáo dục và Đào tạo
Đăk Tô
1192-30/10/2018
5.412
5.412
4.820
4.820
4.820
4.820
24
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTNT huyện Đăk Hà
Sở Giáo dục và Đào tạo
Đăk Hà
827-13/10/2015
16.219
16.219
25
Trường PTDTNT huyện Ia H'Drai (giai đoạn 1)
Sở Giáo dục và Đào tạo
Ia H'Drai
1296-31/10/2016
19.812
19.812
17.240
17.240
17.240
17.240
26
Đầu tư xây dựng bể bơi tại các trường học trên địa bàn các huyện, thành phố các huyện, thành phố
Sở Giáo dục và Đào tạo
Toàn tỉnh
1155-31/10/2017
40.560
40.560
36.100
36.100
26.100
26.100
10.000
27
Trường THCS Liên Việt Kon Tum Thành, phố Kon Tum (giai đoạn 2) (giai đoạn 2)
Sở Giáo dục và đào tạo
Kon Tum
1154-31/10/2017
39.800
39.800
28.793
28.793
28.793
28.793
Hoàn thành
28
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 (km40+500-km53+090) huyện Sa Thầy huyện Sa Thầy
Sở Giao thông vận tải
Sa Thầy
1125-30/10/2015
51.000
51.000
45.250
45.250
45.250
45.250
29
Nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp tại thành phố Kon Tum xuất nông nghiệp tại thành phố Kon Tm
Sở Khoa học và Công nghệ
Kon Tum
1217-31/10/2019
25.000
25.000
22.500
22.500
22.500
22.500
30
Gia cố mái taluy đất thuộc trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kon Tum Dịch vụ việc làm tỉnh Kon Tum
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và Xã hội
Kon Tum
141-30/10/2015
740
740
702
702
702
702
31
Nhà bia tưởng niệm các liệt sỹ đã huy sinh trong chiến dịh tết Mu Thâ năm198 và dịch tt Mậ Thân năm 16 và Chiến dịch Xuân -H năm 1962 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
và Xã hội
Kon Tum
10-19/01/2017
950
950
805
805
805
805
32
Kiên cố hóa kênh chính, kênh cấp 1 và công trinh trên kênh cấp 1 thuộc công trình Hồ chứa ưă kênh cấp 1 thuộc công rìn , uyư Đă Rơn Ga, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Ban quản lý đầu tư xây dựng các dự án nông nghiệp và các dự án nông nghiệp và
PTNT
Đăk Tô
1131-30/10/2015
39.900
39.900
35.400
35.400
35.400
35.400
33
Trụ sở làm việc phòng công chứng số 2 tỉnh Kon Tum
Sở Tư pháp
KonTum
1288-28/10/2016
3.573
3.573
3.065
3.065
3.065
3.065
34
Tôn tạo, phục dựng di tích lịch sử Ngục Kon Tum
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Kon Tum
1456a-30/11/2016
35.951
35.951
32.400
32.400
32.400
32.400
35
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi từ 100giưg giường bệnh lên 250 giường bệnh
Sở Y tế
Ngọc Hồi
1149-31/10/2017
37.407
37.407
33.660
24.000
33.660
24.000

5/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngàyhă
ày thánduuyệt
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất cả các guồn
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngàyhă
ày thánduuyệt
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất cả các guồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngàyhă
ày thánduuyệt
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất cả các guồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
XCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
1
2
3
4
5
7
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
36
Tường rào kẽm gai bảo vệ diện tích đất đã bồi thường huộc Khu công nghiệp Sao Mai, thành phố Kon Tum thuộc Khu công nghiệp Sao Mai, thành phố Kon Tum
Trung tâm phát triển quỹ đất
Kon Tum
130-28/10/2015
882
882
881
881
881
881
37
Vườn ươm khởi nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nghệ cao
Trường Cao đẳng cộng đồng
Kon Tum
216-27/02/2018
6.928
6.928
6.900
6.900
6.900
6.900
38
Đầu tư cơ sở vật cất phục vụ công tác đáo tạo bồi dỡng tại Trường Ch trị ỉ dưỡng tại Trường Chính trị tỉnh Kon Tum
Trường Chính trị tỉnh
Kon Tum
1343-29/11/2018
6.169
6.169
39
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Hoong, huyện Đăk Glei
Hoong, huyện Đăk Glei
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
1017-29/10/2015
7.572
7.000
6.815
6.800
6.815
6.800
40
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đăk Blô, huyện Đăk Glei
huyện Đăk Glei
UBND huyện Đăk Glei
Đăk Glei
1016-29/10/2015
6.880
6.880
6.190
6.190
6.190
6.190
41
Trụ sở xã Đăk Ngok, Đăk Hà
UBND huyện Đăk Hà
Đăk Hà
1023-29/10/2015
6.669
6.669
4.600
4.600
4.600
4.600
42
Trụ sở xã Đăk Long, Đăk Hà
UBND huyện Đăk Hà
Đăk Hà
1024-29/10/2015
6.830
6.830
4.800
4.800
4.800
4.800
43
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô huyện Đăk Tô
UBND huyện Đăk Tô
Đăk Tô
1027-29/10/2015
9.311
7.000
8.380
6.969
8.380
6.969
44
Bãi xử lý rác thải huyện Đăk Tô
UBND huyện Đăk Tô
Đăk Tô
854-30/8/2017
19.955
8.854
17.960
7.960
17.960
7.960
45
Xây dựng điểm dân cư số 64 (Trung tâm hành chn xã V) thuc x l Ti ể VI) thuộ xã Tơi để thực h c tân, bố tr sắp xếp dân cư trên ai Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu nông nghiệp ứn
UBND huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
1295-31/10/2016
36/TB-HĐND-
28/6/2019
41.875
34.813
38.580
22.330
38.580
29.530
7.200
46
sắp xếp đân cư trên đĩa bản huyn la H'Drai nầu tư cơ sở hạ tầg Khu nông nghiệp ứng dMăng Đen nghệ cao Măng Đen
UBND huyện Kon Plong
Kon Plong
1147-31/10/2017
60.800
60.800
54.500
54.500
54.500
54.500
47
Trụ sở HĐND-UBND xã Măng Cành, huyện Kon Plong
UBND huyện Kon Plong
Kon Plong
1062-30/10/2015
6.000
6.000
5.400
5.400
5.400
5.400
48
Trụ sở UBND xã Văn Xuôi, huyện Tu Mơ Rông
UBND huyện Tu Mơ Rông
Tu Mơ Rông
1047-29/10/2015
6.500
6.500
5.850
5.850
5.850
5.850
49
Trụ sở UBND xã Tê Xăng, huyện Tu Mơ Rông
UBND huyện Tu Mơ Rông
Tu Mơ Rông
1046-29/10/2015
5.795
5.795
5.200
5.200
5.200
5.200
50
Hỗ trợ NS thành phố xây dựng Cổng chào vào các ngõ thành phốKn Tum (cổng phía Nam và phía Đông) Hỗ trợ N thành phố xây dựng Cổng chào vào cá n thành phố Kon Tum(cổng pha Nam và phía Đông)
UBND thành phố Kon Tum
Kon Tum
3847-30/10/2015
3.425
3.425
3.302
3.302
3.302
3.302
51
Sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy
Văn phòng Tỉnh ủy
Kon Tum
1183-30/10/2018
3.101
3.101
2.500
2.500
2.500
2.500
52
Cải tạo trụ sở Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
Văn phòng Tỉnh ủy
Kon Tum
1156-31/10/2017
3.228
3.228
2.800
2.800
2.800
2.800
53
Nhà bảo vệ và nhà xe ô tô Tỉnh ủy
Văn phòng Tỉnh ủy
Kon Tum
1148-31/10/2017
2.401
2.401
2.100
2.100
2.100
2.100
54
Cải tạo, sửa chữa và chỉnh trang Hội trường Ngọc Linh
Văn phòng UBND tỉnh
Kon Tum
1182-24/10/2019/0
726-30/7/2020
7.535
7.535
3.977
3.977
7.527
7.527
3.550
55
Hệ thống xử lý nước thải tập trung Cụm công nghiệp Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum
Đăk Hà
234-14/3/2019
22.615
22.615
11.300
11.300
11.300
11.300
Chuyển từ nguồn thu sử
dụng đất sang đầu tư từ
nguồn cân đôi theo tiêu chí
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
987.084,000
773.360,000
186.311
179.321
207.311
200.321
21.000
1
Đường và cầu từ tỉnh lộ 671 đi Quốc lộ 14
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1185-10/10/2016
249.997
100.000
105.000
100.000
105.000
100.000
2
Cầu số 02 qua sông Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
38/NQ-HĐND,2/
24/9/2019
136.440
136.440
2.569
2.569
2.569
2.569
3
Hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu Công nghiệp Sao Mai (giai đoạn 1) Sao Mai (giai đoạn 1)
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Kon Tum
1294a-22/11/2018
27.420
27.420
15.000
15.000
15.000
15.000
Nâng cấp Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum lên 165 giường
Bệnh viện Y dược cổ truyền Phục hồi chức năng
Kon Tum
472-09/5/2019
60.000
60.000

6/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP iều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP iều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
T toán nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP iều
chỉnh giảm
Ghi chú
1
2
3
4
5
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
5
Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021 - 2030
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Toàn tỉnh
495-28/02/2018
50.000
50.000
26.372
26.372
26.372
26.372
6
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh Kon Tum
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lịch
Kon Tum
52/NQ-HĐND,
10/12/2019
90.000
90.000
10.000
10.000
10.000
10.000
Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lịch
Kon Tum
52/NQ-HĐND, 10/12/200
10/12/2019
99.500
99.500
5.000
5.000
5.000
5.000
8
Công viên khu vực đường Trương Quang Trọng, thành phố Kon Tum phố Kon Tum
UBND thành phố Kon Tum
Kon Tum
1124-30/10/2015
85.000
85.000
12.370
10.380
12.370
10.380
9
Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum xã Mô Rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
395-24/4/2020
75.000
75.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10
Mus trang thiết bị y y tế để nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉn nh vi a m 7 nh ện l n bện viện hạg quy mô 750 giường
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
1326-22/11/2019
113.727
50.000
21.000
21.000
21.000
1.7
BỐ TRÍ BỒI THƯỜNG GPMB
528.013
528.013
110.000
110.000
63.317
63.317
46.683
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị,tạoqu đất ể tực hiện quy hoạch huphứchợp đô th tại Phường Quan i uđấ thựcrhứ hợ ô thị tại Phường Qu Trung, thành phố Kon Tum, Tu, tỉKon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
108.937
108.937
40.000
40.000
30.000
30.000
10.000
Bồi thường, GPMB
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch -đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon hiện quy hoạch Khudu lịch - đô thị sin tháinghỉ dư Tut h h ha ại xã ãă ơ a thành phố Kun
Tum, tỉnh Kon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
383.993
383.993
50.000
50.000
23.317
23.317
26.683
Bồi thưởng, GPMB
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tố hợp khách sạn, trung tâm thươngmại dịch vụ tại phưng Thống Nht,tành phố Kon mại, dịc ưg Thốmthành phố Kun Tum, tỉh mỉKnT
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
35.083
35.083
20.000
20.000
10.000
10.000
10.000
Bồi thường, GPMB
NGUỒN BÁN CÂY ĐỨNG DA RỪNG BÈN VỮNG
ĐĂK TO VA HỖ TRỢ DOẠNH NGHIỆP NHA NƯƠC
2.464
2.464
3.464
3.464
3.464
3.464
Cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp
Công Ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Đăk Tô
Đăk Tô
1.000
1.000
1.000
1.000
Trạm bảo vệ rừng, nhà ở tập thể ngưi ao động làm cng tác bảo vệ rừng Cng ty TNH MTVlàm nghiệ công tác bảo vệ rừng Công ty TNHH MTV lâm nghiệp H'Drai
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ia HD'Rai
Ia H'Drai
522-13/6/2017
2.464
2.464
2.464
2.464
2.464
2.464
"
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
5.312.459
5.305.397
2.429.904
2.401.324
2.400.816
2.362.236
48.882
87.970
Phân cấp ngân sách các huyện, thành phố được hưởng
449.300
449.300
449.300
449.300
Chi tiết tại Phụ lục số 03
2
Chi phi quản lý đất đai
Các chủ đầu tư
Toàn tỉnh
47.000
47.000
47.000
47.000
3
Bổ sung quỹ phát triển đất
Quỹ phát triển đất
Kon Tum
62.500
62.500
62.500
62.500
4
Thu từ các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý
5.312.459
5.305.397
1.871.104
1.842.524
1.842.016
1.803.436
48.882
87.970
a
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020
sang giai đoạn 2016 - 2020
803.516
803.516
642.473
642.473
642.473
642.473
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 2020
803.516
803.516
642.473
642.473
642.473
642.473
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất Khuđô thị phíaNam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1406-31/12/2014
803.516
803.516
642.473
642.473
642.473
642.473
b
Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 -
2020
4.508.943
4.501.881
1.228.631
1.200.051
1.199.543
1.160.963
48.882
87.970
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020
482.013
474.951
422.050
393.470
380.650
342.070
51.400

7/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐnà
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐnà
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐnà
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
nợXDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
1
2
3
4
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
Hệ thống xử lý nước thải tập trung Cụm công nghiệp Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kin tế tỉnh Kon Tum tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum
Đăk Hà
234-14/3/2019
22.615
22.615
Chuyển sang đầu tư từ
nguồn cản đối theo tiêu chi
Đường Nguyễn Hữu Cầu nối dài (đoạn Trần Nhân Tông - Trường Chinh)
Tông - Trường Chinh)
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
430-04/5/2019
30.800
30.800
27.682
27.682
27.682
27.682
Sân vườn, đường nội bộ, quảng trường thuộc Khu trung tâm hành chinh mới của tỉnh
trung tâm hành chinh mới của tỉnh
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
909-28/10/2015
46.000
46.000
41.400
41.400
41.400
Trụ sở làm việc của các Sở, ban ngành thuộc khối tổng hợp hợp
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
913-22/8/2016
73.238
73.238
70.843
70.843
70.843
70.843
Trụ sở làm việc của các Sở, ban ngành thuộc khối văn hóa xã hội hoa xã hội
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
912-22/8/2016
510-23/5/2018
967-05/10/2020
151.743
151.743
139.365
139.365
139.365
139.365
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
910-28/10/2015
75.000
75.000
67.500
67.500
67.500
67.500
Xây dựng điểm dân cư số 64 Tr s 6 I) thuộc xã la Tơi để thực hiện Đề án di dân, bố tri sắp xếp dân cư trên địa bàn huyện Ia H'Drai
UBND huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
1295-31/10/2016
36/TB-
HĐND,28/6/2019
41.875
34.813
38.580
10.000
38.580
10.000
Chuyển sang đầu tư từ
nguồn cân đối theo tiêu chi
Đường giao thông đấu nối từ Khu dân cư Hoàng Thành ra Quốc lộ 24 theo hình thức BT ra Quốc lộ 24 theo hinh thức BT
Nhà đầu tư
Kon Tum
735-06/7/2016
40.742
40.742
36.680
36.680
36.680
36.680
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
4.026.930,000
4.026.930,000
806.581
806.581
818.893
818.893
48.882
36.570
Dự án khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng tại Trung tâm thể dục thể thao Trung tâm thể dục thể thao
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1150-31/10/2017
26/TB-HĐND,
16/5/2019
197.223
197.223
77.000
77.000
77.000
77.000
Dự án khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng
Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đ từ ĐườngHồ Chí M oTm (đạn từ Đưn Hồ Chi ih đến cầu tro Kon Klor)
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1507-30/10/2015
609.663
609.663
100.000
100.000
100.000
100.000
Dự án khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng
Đường bao Khu dân cư phía Bắc thành phố Kon Tum (đoan từ Đường Trần Phú đến cầu trK (đoạn từ Đường Trần Phú đến cầu treo Kon Klor)
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
1508-30/10/2015
605.689
605.689
100.000
100.000
100.000
100.000
Khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng Khu du lịch Ngục Kon Tum lịch Ngục Kon Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
889-22/8/2018
100.000
100.000
30.000
30.000
30.000
30.000
Nhà ở xã hội - Nhà ở tái định cư
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
985-17/9/2018
967-05/10/2020
76.100
76.100
30.000
30.000
30.000
30.000
Dự án đầu tư hạ tầng, tạo quỹ đất phát triển khu sản xuất theo quy hoạch
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
09/TB-HĐND,
14/3/2019
152.000
152.000
30.000
30.000
30.000
30.000
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
08/TB-HĐND,
14/3/2019;
11/TB-HĐND,
14/3/2019
87.000
87.000
30.000
30.000
30.000
30.000
Đường dẫn vào cầu số 01 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
08/TB-HĐND,
14/3/2019;
11/TB-HĐND,
14/3/2019
57.000
57.000
30.000
30.000
30.000
30.000
Đường Trường Chỉnh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Tử - phạm vi cầu ối
Phùng đến đường Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Ba) sông Đăk Bla)
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
12/TB-HĐND,
14/3/2019
388.900
388.900
85.575
85.575
85.575
85.575
Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Đăk Bla thuộc Đồ án quy hoạch chi tiết Khu trung tâmhànhh mớidch ụ hành chính mới, dịch vụ thương mại và dân cư tỉnh Kon Tum
Ban quản lý các dự án 98
Kon Tum
10/NQ-HĐND, 8/219
18/7/2019
620.000
620.000
100.000
100.000
100.000
100.000
Dự án khai thác quỹ đất phát triển hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Ý (gi oạn ) cửa khẩu quốc tế Bờ Y (giai đoạn I)
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Ngọc Hồi
211-10/3/2016
42.275
42.275
38.000
38.000
38.000
38.000
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Kon Tum
04/TB-HĐND,
25/01/2019
212.516
212.516
40.000
40.000
3.430
3.430
36.570

8/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chú
3
4
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạchKhu công nghiệp Sao Mai Khu công nghiệp Sao Mai
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Kon Tum
09/TB-HĐND,
14/3/2019
272.240
272.240
46.006
46.006
82.576
82.576
36.570
Đâu tư cơ sở hạ tâng khai thác quỹ đất, mở rộng
không gian đô thị Khu trung tâm phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh tỉnh
Kon Tum
633-22/6/2018
304-05/4/2019
42.312
42.312
30.000
30.000
42.312
42.312
12.312
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thựt q hiện quy hoạch Khu phức hợp đô thị tại Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
108.937
108.937
10.000
10.000
10.000
10.000
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon
Tum, tỉnh Kon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
383.993
383.993
10.000
10.000
10.000
10.000
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung tâm thươn mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon
Tum, tỉnh Kon Tum
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
Kon Tum
68/TB-HĐND,
23/11/2018
35.083
35.083
10.000
10.000
10.000
10.000
Đường vào thôn 8, xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy
UBND huyện Kon Rẫy
Kon Rẫy
935-24/9/2020
35.999
35.999
10.000
10.000
10.000
10.000
IV
NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
1.283.683
882.964
595.227
491.111
11.636
574.702
470.586
11.636
20.525
IV.1
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
47.005
47.005
105.944
105.944
105.944
105.944
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
THỰC HIỆN DỰ ÁN
47.005
47.005
105.944
105.944
105.944
105.944
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020
sang giai đoạn 2016 - 2020
b
Các dự án khởi công mới đoạn 2016 - 2020
47.005
47.005
105.944
105.944
105.944
105.944
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 20162020 - 2020
47.005
47.005
105.944
105.944
105.944
105.944
1
Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT xã Đăk Choong
Sở Giáo dục và Đào tạo
Đăk Glei
992-29/10/2015
15.818
15.818
12.700
12.700
12.700
12.700
2
Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT xã Đăk Tăng, huyện Kon Plông
huyện Kon Plông
Sở Giáo dục và Đào tạo
Kon Plong
994-29/10/2015
25.018
25.018
20.789
20.789
20.789
20.789
Hoàn thành
5
Đầu tư cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Trường Chính trị tỉnh Kon Tum dưỡng tại Trường Chinh trị tỉnh Kon Tum
Trường Chinh trị tỉnh
Kon Tum
1343-29/11/2018
6.169
6.169
6.000
6.000
6.000
6.000
6
Phân cấp cho các huyện, thành phố (lồng ghép thực
hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
trong giai đoạn 2016 - 2020)
66.455
66.455
66.455
66.455
Chi tiết tại Phụ lục số 03
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
IV.2
Lĩnh vực y tế
908.169
548.451
368.048
266.132
6.517
347.524
245.608
6.517
20.525
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
121.630
121.630
1.300
1.300
1.300
1.300
*
THỰC HIỆN DỰ ÁN
786.539
426.821
366.748
264.832
6.517
346.224
244.308
6.517
20.525
a)
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 20
sang giai đoạn 2016 - 2020
354.085
115.858
131.073
53.455
6.517
131.073
53.455
6.517
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020
354.085
115.858
131.073
53.455
6.517
131.073
53.455
6.517

9/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđó:NSĐP
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
nợ XDCB
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán
nợ XDCB
NSĐP điều
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
1
2
5
7
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
Nâng cấp bệnh viện Đa khoa tỉnh từ 400 giường bệnh lên 500 giường bệnh
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
1340-01/11/2016
109.219
59.299
70.853
44.370
6.517
70.853
44.370
6.517
2
Nâng cấp Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Kon Tum
Bệnh viện Y dược cổ truyềnPhục hồi chứcăg Phục hồi chức năng
Kon Tum
95-13/02/2015
47.170
47.170
5.695
5.695
5.695
5.695
Đối ứng dự án Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên giai đoạn 2 Tây Nguyên giai đoạn 2
Sở Y tế
Toàn tỉnh
1003-29/12/2015
197.696
9.389
54.525
3.390
54.525
3.390
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
b)
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
432.454
310.963
235.675
211.377
215.151
190.853
20.525
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 2020
258.727
200.963
166.151
141.853
166.151
141.853
Bệnh viện Đa khoa tỉnh (hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà và sữa chữa lò đốt rác y tê Hoval MZ2) MZ2)
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
605-17/8/2015
1.176
1.000
1.176
1.000
1.176
1.000
2
Trạm Y tế xã Đăk Pxi
Sở Y tế
Đăk Hà
996-29/10/2015
2.166
2.166
1.949
1.949
1.949
1.949
3
Trạm Y tế xã Đăk Hring
Sở Y tế
Đăk Hà
995-29/10/2015
2.110
2.110
1.899
1.899
1.899
1.899
Đầu tư xây dựng Trạm y tế xã Ia Đal, huyện Ia H'Drai
Sở Y tế
Ia H'Drai
1006-01/9/2016
3.795
3.795
3.415
3.415
3.415
3.415
5
Trạm y tế xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
Sở Y tế
Ia H'Drai
1005-01/9/2016
3.657
3.657
3.291
3.291
3.291
3.291
Cải tạo mở rộng CSHT và bổ sung trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa huyện Đăk Glei Bệnh viện đa khoa huyện Đăk Glei
Sở Y tế
Đăk Glei
1002-29/10/2015
13.846
13.846
12.461
12.461
12.461
12.461
Cống, nhà trực, đường bê tông nội bộ Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi khoa Khu vực Ngọc Hồi
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi Ngọc Hồi
Ngọc Hồi
1299-31/10/2016
1.135
1.000
1.022
900
1.022
900
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô cho Trạm Y tế xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô
Sở Y tế
Đăk Tô
1314-31/10/2016
1.995
1.995
1.746
1.746
1.746
1.746
9
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Vinh Quang thành phố Kon Tum cho Trạm Y tế xã Vinh Quang, thành phố Kon Tum.
Sở Y tế
Kon Tum
1313-31/10/2016
2.329
2.329
2.060
2.060
2.060
2.060
10
Trạm Y tế xã Ia Dom, huyện Ia H'Drai
Sở Y tế
Ia H'Drai
854-19/10/2015
3.795
3.795
66
66
66
66
11
Đầu tư xây dựng công trình Trạm Y tế xã Đăk Long, huyện Đăk Hà huyện Đăk Hà
Sở Y tế
Đăk Hà
854-19/10/2015
3.795
3.795
53
53
53
53
12
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh lên 750 giường bệnh (giai đoạn l) (giai đoạn l)
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
1144-31/10/2017
99.800
99.800
88.588
88.588
88.588
88.588
13
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi từ 100 giường bệnh lên 250 giường bệnh
Sở Y tế
Ngọc Hồi
1149-31/10/2017
37.407
37.407
33.660
9.660
33.660
9.660
14
Trạm y tế xã Ngọc Linh huyện Đăk Glei
Sở Y tế
Đăk Glei
1016-23/6/2019
5.000,00
5.000,00
5.000
5.000
5.000
5.000
15
Đối ứng Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tếcơ sở vùng khó khăn tếcơ sở vùng khó khăn
Sở Y tế
Toàn tỉnh
3828-28/8/2019
59.775,00
2.322,00
2.322
2.322
2.322
2.322
16
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung trang thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum
Sở Y tế
Kon Tum
854-19/10/2015
2.371
2.371
17
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tếoTạm Y tế ă cho Trạm Y tế xã Ngọc Réo, huyện Đăk Hà
Sở Y tế
Đăk Hà
854-19/10/2015
1.995
1.995
1.746
1.746
1.746
1.746
18
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế thị trấn Plei Kần huyện Ngọc Hồi cho Trạm Y tế thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi
Sở Y tế
Ngọc Hồi
854-19/10/2015
1.995
1.995
19
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
Sở Y tế
Kon Tum
854-19/10/2015
1.995
1.995
20
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
Sở Y tế
Kon Rẫy
854-19/10/2015
1.995
1.995

10/11


TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh
Trong đó
Trong đó
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất cả cácguồn
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
NSĐP điều chỉn tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất cả cácguồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
NSĐP điều chỉn tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
TT
Nguồn vốn/ Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng dựng
Số QĐ, ngày
tháng năm phê
duyệt
Tổng mức đầu tư
Trđỏ:NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) các nguồn vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn ứng
Thanh toán
ợ XDCB
Tổng số (tất cả cácguồn
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi vốn
ứng
Thanh toán nợ XDCB
nợ XDCB
NSĐP điều chỉn tăng
chỉnh tăng
NSĐP điều
chỉnh giảm
Ghi chủ
1
2
3
4
5
6
12
13
14
15
12
13
14
15
16
17
18
21
Cải tạo, mở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Sa Bình, huyện Sa Thầy cho Trạm Y tế xã Sa Bình, huyện Sa Thầy
Sở Y tế
Sa Thầy
854-19/10/2015
1.995
1.995
1.745
1.745
1.745
1.745
22
Phân trạm Y tế thôn 9, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
Sở Y tế
la H'Drai
1157-31/10/2017
4.600
4.600
3.951
3.951
3.951
3.951
Hoàn thành
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
173.727,000
110.000,000
69.525
69.525
49.000
49.000
20.525
Nâng cấp Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chứct năng tỉnh Kon Tum lên 165 giường
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng
Kon Tum
472-09/5/2019
60.000
60.000
20.000
20.000
20.000
20.000
2
Mua sắm trang thiết bị y tế để nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mộ 750 giường mô 750 giường
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
1326-22/11/2019
113.727
50.000
49.525
49.525
29.000
29.000
20.525
Chuyển sang sử dụng
nguồn cân đối theo tiêu chi
IV.3
Lĩnh vực công công và phúc lợi xã hội
328.509
287.508
121.234
119.034
5.119
121.234
119.034
5.119
*
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
54.096
54.096
500
500
500
500
THỰC HIỆN DỰ ÁN
274.413
233.412
120.734
118.534
5.119
120.734
118.534
5.119
a)
Các dự án chuyển tiếpt ti giai đ- 2015
sang giai đoạn 2016 - 2020
214.803
173.802
54.819
54.819
5.119
54.819
54.819
5.119
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 -2020 - 2020
214.803
173.802
54.819
54.819
5.119
54.819
54.819
5.119
1
Kho lưu trử hiện vật Bảo tàng tổng hợp tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Kon Tum
982-25/11/2013
4.997
4.997
2.200
2.200
2.200
2.200
2
Nhà làm việc và Trung tâm sản xuất chương trình thuộc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Kon Tum Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Kon Tum
Đài PTTH tỉnh
Kon Tum
1002-06/10/2014
86.390
45.389
23.183
23.183
5.119
23.183
23.183
5.119
3
Sân vận động tỉnh (giai đoạn 2, hạng mục mái che khán đài A) đài A)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Kon Tum
1087-18/10/2018
123.416
123.416
29.436
29.436
29.436
29.436
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
b)
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020
59.610
59.610
65.915
63.715
65.915
63.715
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 2020 - 2020
59.610
59.610
65.915
63.715
65.915
63.715
1
Đài Truyền thanh huyện Ia H'Drai
UBND huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
1038-29/10/2015
5.514
5.514
5.500
3.300
5.500
3.300
2
Trưng bày bảo tàng ngoài trời
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch lịch
Kon Tum
1203-31/10/2018
19.096
19.096
2.060
2.060
2.060
2.060
3
Hiện đại hóa trang thiết bị Trung tâm sản xuất chương tr trình phát thanh, truyền hình và hệ thống tổng khống chế
Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh
Kon Tum
980-28/9/2017
35.000
35.000
31.200
31.200
31.200
31.200
Phân cấp cho các huyên để đầu tư nhà văn hóa, thể thao huyện
thao huyện
Các huyện
27.155
27.155
27.155
27.155
Chi tiết tại Phụ lục số 03
(2)
Các dự án hoàn thành sau năm 2020
B
DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỐ
59.613
59.613
59.613
Trongđó
1
Nguồn cân đối theo tiêu chi định mức
2
Nguồn thu tiền sử dụng đất
39.088
39.088
39.088
Nguồn thu xổ số kiến thiết
20.525
20.525
20.525

11/11


50/NQ-HĐND 28/10/2020 15:30:09

PHỤ LỤC 03


PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRONG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 5 /2020/NQ-HĐND ngày 2{ tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)


ĐVT: Triệu đồng


TT Hỗ trợ
người có
công với
Đơn vị Hỗ trợ
Tổng số Đầu tư cácntrình
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg
Nguồn thu XSKT
Nguồn thu XSKT
Nguồn thu XSKT
Ghi chú Phân cấp đầu tưà
đầu tư nhà
văn hóa, thể thao huyện
TT Hỗ trợ
người có
công với
Đơn vị Hỗ trợ
Tổng số Đầu tư cácntrình
Đầu tư các
công trình
Trong đó
Trong đó
Ghi chú Phân cấp đầu tưà
đầu tư nhà
văn hóa, thể thao huyện
TT Hỗ trợ
người có
công với
Đơn vị Hỗ trợ
Tổng số Đầu tư cácntrình
Tổng
Phân cấp
cân đối theo tiêu chí quyt
định tại NQ4/
24/2015/NQ- HĐND
Phân cấp
đầu tư vùng kinh tế
động lực
Phân cấ
đầu tư các
xã biên giới
Phân cấpđầut
đầu tư thực hiện QĐ 755
Phân cấp
dầu tư các
xã trọng
điểm ĐBKK
Trong đó
Phân cấp
đầu tư các
công trình
giáo dục
(lồng ghép
thực hiện
CT MTQG
xây dựng
NTM)
Phân cấp
hỗ trợ, bổ
sung khác
(1)
Các khoản
bổ sung mới
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Phân cấp
đầu tư từ
nguồn thu
tiền sử
dụng đất
trong cân đối
Tổng
Phân cấp
đầu tư cácì
công trình
giáo dục
(lồng ghép
thực hiện
CT MTQG
xây dựng
NTM)
Ghi chú Phân cấp đầu tưà
đầu tư nhà
văn hóa, thể thao huyện
Tổng
Phân cấp
cân đối theo tiêu chí quyt
định tại NQ4/
24/2015/NQ- HĐND
Phân cấp
đầu tư vùng kinh tế
động lực
Phân cấ
đầu tư các
xã biên giới
Phân cấpđầut
đầu tư thực hiện QĐ 755
Phân cấp
dầu tư các
xã trọng
điểm ĐBKK
Trong đó
Phân cấp
đầu tư các
công trình
giáo dục
(lồng ghép
thực hiện
CT MTQG
xây dựng
NTM)
Phân cấp
hỗ trợ, bổ
sung khác
(1)
Các khoản
bổ sung mới
cách
mạng về
nhà ở
theo
QĐ22
thực hiện
CT MTQG
xây dựng
NTM
công trình
cấp bách
khác
thuộc
Chương
trình kiên cố hóa trường
lớp học
Phân cấp
đầu tư từ
nguồn thu
tiền sử
dụng đất
trong cân đối
Tổng
Phân cấp
đầu tư cácì
công trình
giáo dục
(lồng ghép
thực hiện
CT MTQG
xây dựng
NTM)
Ghi chú Phân cấp đầu tưà
đầu tư nhà
văn hóa, thể thao huyện
Tổng số
1.741.063
1.198.153
430.350
150.000
65.000
9.998
17.000
79.160
208.600
238.044
1.687
10.000
219.164
7.193
449.300
93.610
66.455
27.155
1
Thành phố Kon Tum
443.296
251.976
87.900
100.000
373
16.170
20.000
27.533
33
2.500
25.000
177.750
13.570
13.570
2
Huyện Đăk Hà
128.668
96.393
37.240
400
3.500
6.850
20.000
28.403
153
3.250
25.000
19.750
12.525
5.755
6.770
3
Huyện Đăk Tô
127.638
101.208
39.050
1.403
3.500
7.180
21.000
29.075
153
1.500
25.000
2.422
20.400
6.030
6.030
4
Huyện Tu Mơ Rông
110.925
98.515
42.140
981
7.750
20.000
27.644
480
27.164
5.900
6.510
6.510
5
Huyện Ngọc Hồi
229.367
143.207
36.020
25.000
25.000
434
3.500
6.630
20.000
26.623
68
1.000
25.000
555
80.600
5.560
5.560
6
Huyện Đăk Glei
131.920
110.580
44.550
15.000
2.000
3.800
8.190
20.000
17.040
406
15.000
1.634
7.500
13.840
6.880
6.960
7
Huyện Sa Thầy
136.690
100.240
41.520
10.000
1.130
1.700
7.640
20.000
18.250
160
1.250
15.000
1.840
23.300
13.150
6.410
6.740
8
Huyện Ia H'Drai
156.066
106.866
31.740
15.000
1.685
5.840
27.600
25.001
25.000
44.300
4.900
4.900
9
Huyện Kon Rẫy
92.606
79.821
31.740
601
1.000
5.840
20.000
20.640
140
500
20.000
1.200
11.585
4.900
6.685
10
Huyện Kon Plong
183.886
109.346
38.450
25.000
991
7.070
20.000
17.835
93
17.000
742
68.600
5.940
5.940

Ghi chú:


(1) ã ba gm.00 riệuđồn in thưn Cưng rnh MTG âydng ng thn m 760 iệu ồn rợ xy ựng đưn iệnvà thn xã aT i đãđược hưng trc ội đngnândân nhthng nất củ trương


1/1


50/NQ-HĐND 28/10/2020 15:30:33

PHỤ LỤC 04


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 - NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHƯA ĐƯA VÀO


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Kèm theo Nghị quyết số SỐ /2020/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)


ĐVT:Triệu đồng


STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Ghi chú
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số QĐ, ngày
tháng năm
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Ghi chú
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số QĐ, ngày
tháng năm
Tổng
mức đầu
Trong đó:
NSĐP
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
TỔNG SỐ
395.872
81.277
166.871
164.945
15.000
PHÂN BỔ CHI TIẾT THỰC HIỆN DỰ ÁN
395.872
81.277
159.736
157.810
15.000
1
Nguồn thu từ việc chuyển nhượng CSHT tại Khu kinh tế cửa thẩu quốc tế Bờ Y và Công trình cấp nước sinh hoạt thị trấn Đăk Tô
24.083
24.083
22.475
21.075
Nâng cấp đường D8 Khu I, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Ngọc Hồi
2016-
504-12/5/2016
9.102
9.102
8.992
8.992
Tuyến đường liên khối (từ khối 1 đi khối 7) thị trấn Đăk Tô
UBND huyện Đăk Tô
Đăk Tô
2017-
603-28/06/2017
14.981
14.981
13.483
12.083
"
Nguồn vượt thu thuế XNK tại cửa khẩu
3.418
2.550
3.076
2.550
Khắc phục, sửa chữa đường nội bộ Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc tế Bờ Y
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
Ngọc Hồi
2017-
2667-28/10/2016
3.418
2.550
3.076
2.550
Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
250.000
60.600
60.600
15.000
Đường lên cột mốc biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
Ngọc Hồi
2010-
153-11/11/09
250.000
60.600
60.600
15.000
IV
Nguồn thu để lại của các đơn vị sự nghiệp công lập
118.371
54.644
29.448
29.448
1
Nguồn khai thác trích dưỡng nhựa thông các năm 2010, 2011, 2012,2013
1.716
1.716
1.608
1.608
Bể nước phòng cháy, chữa cháy của BQL rừng phòng hộ Đăk Hà
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà
Đăk Hà
2016-2020
349-05/4/2016
622
622
622
622

1/2


STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020
Ghi chú
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số QĐ, ngày
tháng năm
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó: NSĐP
Trong đó: NSĐP
Ghi chú
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số QĐ, ngày
tháng năm
Tổng
mức đầu
Trong đó:
NSĐP
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
Sửa chữa nhà làm việc BQL rừng phòng hộ Đăk Nhoong
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong
Đăk Glei
2016-2020
78-09/06/2017
1.094
1.094
986
986
2
Nguồn thu cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với sử dụng hạ tầng kỹ thuật KCN Hòa Bình
1.128
1.128
1.040
1.040
Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu Công nghiệp Hòa Bình - giai đoạn 1
Công ty đầu tư và phát triển hạ tầng Khu kinh tế
Kon Tum
2017-
145-06/03/2017
1.128
1.128
1.040
1.040
3
Nguồn thu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh
115.527
51.800
26.800
26.800
Nhà cầu nối giữa khoa khám bệnh với Khu điều trị của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Kon Tum
2017-
842-02/8/2016
1.800
1.800
1.600
1.600
Mua sắm trang thiết bị y tế để nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh
Bệnh viện đa khoa tỉnh
Kon Tum
2019-
41/NQ-HĐND,
24/9/2019
113.727
50.000
25.200
25.200
v
Nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng
500.177
44.137
44.137
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện Ia H'Drai để đầu tư 3 công trình Trụ sở HĐND-UBND 3 xã Ia Dal, Ia Dom và la Tơi
UBND huyện Ia H'Drai
Ia H'Drai
2017-
9.843
9.843
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện Kon Plong để đầu tư hệ thống cấp nước khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh
UBND huyện Kon Plong
Kon Plong
939
939
Đường từ Sê San 3 đi QL 14C huyện Sa Thầy
UBND huyện Sa Thầy
Ia H'Drai
1159-29/9/09
500.177
27.358
27.358
Hỗ trợ ngân sách huyện Sa Thầy thực hiện các dự án cấp bách
UBND huyện Sa Thầy
Sa Thầy
5.997
5.997
DỰ PHÒNG
7.135
7.135

2/2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu50/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/10/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/10/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viKon Tum
Trích yếuSửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của HĐND sửa đổ, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh kon Tum
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.