Quay lại

Nghị quyết 507/NQ-HĐND 2020 phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 507/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 97/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2021

Tổng dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2021 là 8.393.374 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách huyện), bao gồm:

1. Dự toán chi đầu tư phát triển: 4.418.939 triệu đồng (bao gồm cả chi từ nguồn bổ sung mục tiêu của Trung ương).

2. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.040 triệu đồng.

3. Chi trả lãi, phí các khoản vay: 5.700 triệu đồng.

4. Dự toán chi thường xuyên: 3.237.594 triệu đồng.

5. Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 230.715 triệu đồng.

6. Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác: 333.162 triệu đồng.

7. Dự phòng ngân sách tỉnh: 166.224 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2021 (gọi chung là ngân sách cấp huyện)

1. Về dự toán thu năm 2021
Tổng thu cân đối ngân sách cấp huyện được hưởng: 7.068.196 triệu đồng, bao gồm:

a) Thu ngân sách cấp huyện được hưởng theo phân cấp: 2.280.210 triệu đồng.

b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 4.787.986 triệu đồng.

2. Về dự toán chi năm 2021
Tổng chi cân đối ngân sách cấp huyện: 7.068.196 triệu đồng, bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 780.000 triệu đồng (từ nguồn thu tiền sử dụng đất).

b) Chi thường xuyên: 6.183.946 triệu đồng.

c) Dự phòng ngân sách: 104.251 triệu đồng.
(Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Lãnh đạo VP, các phòng và CVNC;
- Lưu: VT, lnchau.


CHỦ TỊCH




Mai Văn Huỳnh

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

SỐ TIỀN

1

2

3

A

NGÂN SÁCH TỈNH

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH TỈNH

13.132.560

1

Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp

8.490.800

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.641.760

- Bổ sung cân đối

3.088.049

- Bổ sung có mục tiêu

1.553.711

II

CHI NGÂN SÁCH TỈNH

13.181.360

1

Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp

8.393.374

2

Chi bổ sung ngân sách cấp huyện, cấp xã

4.787.986

- Bổ sung cân đối

2.994.630

- Bổ sung có mục tiêu

1.793.356

III

BỘI THU/BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(48.800)

B

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

7.068.196

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.280.210

2

Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

4.787.986

- Bổ sung cân đối

2.994.630

- Bổ sung có mục tiêu

1.793.356

II

CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

7.068.196

Chi cân đối ngân sách theo phân cấp

7.068.196

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN NĂM 2021

TỔNG SỐ

THU NỘI ĐỊA

A

B

1

2

TỔNG SỐ

5.283.750

5.283.750

1

Thành phố Rạch Giá

1.010.000

1.010.000

2

Thành phố Hà Tiên

153.200

153.200

3

Huyện Châu Thành

120.600

120.600

4

Huyện Tân Hiệp

64.400

64.400

5

Huyện Giồng Riềng

78.700

78.700

6

Huyện Gò Quao

40.600

40.600

7

Huyện An Biên

41.200

41.200

8

Huyện An Minh

34.700

34.700

9

Huyện Vĩnh Thuận

49.600

49.600

10

Huyện U Minh Thượng

23.650

23.650

11

Huyện Hòn Đất

91.500

91.500

12

Huyện Kiên Lương

145.800

145.800

13

Huyện Giang Thành

21.500

21.500

14

Huyện Phú Quốc

3.400.000

3.400.000

15

Huyện Kiên Hải

8.300

8.300

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 8/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu nội địa

BAO GỒM

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương qun lý

3. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thu tiền sử dụng đất

7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8. Tiền thuê đất

9. Thuế bảo vệ môi trường

10. Lệ phí trước bạ

11. Phí, Lệ phí

12. Thu khác ngân sách

13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TNG SỐ

5.283.750

5.283.750

60.200

29.900

45.000

1.173.000

438.350

1.300.000

1.000

1.364.450

190.300

370.000

69.500

233.300

8.750

1

Thành phố Rạch Giá

1.010.000

1.010.000

200

9.400

19.200

305.000

117.600

400.000

800

7.500

300

110.000

11.000

27.000

2.000

2

Thành phố Hà Tiên

153.200

153.200

3.300

27.300

13.800

80.000

200

600

18.400

4.100

5.500

3

Huyện Châu Thành

120.600

120.600

900

45.200

21.700

13.000

1.100

25.100

4.300

9.250

50

4

Huyện Tân Hiệp

64.400

64.400

600

19.600

15.300

5.000

200

14.500

1.700

7.500

5

Huyện Giồng Riềng

78.700

78.700

800

20.500

17.400

10.000

250

20.200

3.900

5.650

6

Huyện Gò Quao

40.600

40.600

900

12.400

8.400

2.400

100

10.700

2.700

3.000

7

Huyện An Biên

41.200

41.200

350

15.300

7.400

1.000

30

11.800

2.350

2.970

8

Huyện An Minh

34.700

34.700

200

12.600

4.900

1.000

10

10.900

1.500

3.590

9

Huyện Vĩnh Thuận

49.600

49.600

350

30.200

5.550

500

100

8.150

1.750

3.000

10

Huyện U Minh Thượng

23.650

23.650

600

4.150

5.750

2.000

20

6.700

1.400

3.030

11

Huyện Hòn Đất

91.500

91.500

1.050

26.100

21.950

3.000

5.000

23.500

4.300

6.400

200

12

Huyện Kiên Lương

145.800

145.800

1.200

2.800

76.900

14.400

5.000

9.500

14.000

8.800

7.200

6.000

13

Huyện Giang Thành

21.500

21.500

150

4.200

8.050

2.000

10

4.950

1.200

940

14

Huyện Phú Quốc

3.400.000

3.400.000

60.000

10.000

23.000

570.000

175.000

774.000

1.340.000

190.000

90.000

20.000

147.500

500

15

Huyện Kiên Hải

8.300

8.300

100

3.550

1.150

1.100

30

1.100

500

770

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

BAO GỒM

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.461.570

8.393.374

7.068.196

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.907.859

6.839.663

7.068.196

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

3.978.390

3.198.390

780.000

1

Vốn trong nước

1.019.590

1.019.590

-

Trong đó: - Chi đầu tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc

25.700

25.700

-

- Chi bồi thường giải phóng mặt bằng từ nguồn thu tiền cho thuê đất

390.000

390.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.300.000

520.000

780.000

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.610.000

1.610.000

-

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

48.800

48.800

-

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

9.421.539

3.237.594

6.183.946

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.716.905

892.162

2.824.743

2

Chi khoa học và công nghệ

45.860

45.860

-

III

CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

5.700

5.700

-

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.040

1.040

-

V

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

270.475

166.224

104.251

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

230.715

230.715

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.553.711

1.553.711

-

Trong đó: - Vốn đầu tư phát triển

1.220.549

- Vốn sự nghiệp

333.162

I

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

-

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

-

-

Vốn đầu tư phát triển

-

-

-

Vốn sự nghiệp

-

2

Chương trình xây dựng nông thôn mới

-

-

Vốn đầu tư phát triển

-

-

Vốn sự nghiệp

-

II

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

1.553.711

1.553.711

1

Vốn đầu tư

1.220.549

1.220.549

a

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA)

215.289

215.289

b

Đầu tư dự án từ nguồn vốn trong nước

1.005.260

1.005.260

-

Đầu tư theo ngành lĩnh vực và các chương trình mục tiêu

-

-

Hỗ trợ người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg

-

c

Vốn trái phiếu chính phủ

-

2

Vốn sự nghiệp

333.162

333.162

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết s 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

SỐ TIỀN

A

B

1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (bao gồm bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

13.181.360

A

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ

4.787.986

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

8.393.374

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

3.198.390

-

Vốn trong nước

1.019.590

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

520.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.610.000

-

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

48.800

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

3.237.594

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

892.162

-

Chi sự nghiệp y tế

582.675

-

Chi quản lý hành chính, nhà nước, Đảng, đoàn thể

444.187

-

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin, thể dục - thể thao, phát thanh - truyền hình

61.648

-

Chi đảm bảo xã hội

29.821

-

Chi quốc phòng - an ninh

162.477

-

Chi khoa học và công nghệ

45.860

-

Chi sự nghiệp kinh tế

863.871

-

Chi sự nghiệp môi trường

14.193

-

Chi khác ngân sách

140.699

Ill

CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

5.700

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.040

V

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

166.224

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

230.715

VII

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.553.711

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.553.711

2.1

Vốn đầu tư

1.220.549

a

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA)

215.289

b

Đầu tư dự án từ nguồn vốn trong nước

1.005.260

c

Vốn trái phiếu chính phủ

2.2

Vốn sự nghiệp

333.162

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TNG SỐ

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

TỔNG S

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TNG CỘNG

13.181.360

3.198.390

3.237.594

5.700

1.040

166.224

4.787.986

230.715

1.553.711

1.220.549

333.162

I

CÁC CƠ QUAN TCHỨC

3.237.594

3.237.594

A

Đơn vị quản lý Nhà nước, Đoàn thể

1.412.771

1.412.771

1

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

76.412

76.412

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.686

8.686

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

46.998

46.998

4

Sở Tài chính

13.480

13.480

5

Sở Tư pháp

8.420

8.420

6

Sở Văn hóa và Thể thao

58.387

58.387

7

Sở Du lịch

6.179

6.179

8

Sở Y tế

114.322

114.322

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

556.807

556.807

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

175.169

175.169

11

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

1.006

1.006

12

Sở Xây dựng

7.113

7.113

13

Sở Giao thông vận tải

133.925

133.925

14

Sở Nội vụ

46.017

46.017

15

Văn phòng UBND tỉnh

18.784

18.784

16

Thanh tra tỉnh

9.503

9.503

17

Tỉnh đoàn

10.195

10.195

18

Sở Khoa học và Công nghệ

16.422

16.422

19

Sở Công Thương

14.738

14.738

20

Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND

13.586

13.586

21

Ban Dân tộc

4.434

4.434

22

Sở Thông tin và Truyền thông

8.746

8.746

23

Sở Ngoại vụ

4.079

4.079

24

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

6.188

6.188

25

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

9.697

9.697

26

Ban An toàn giao thông

622

622

27

Hội Cựu chiến binh

3.106

3.106

28

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

10.476

10.476

29

Hội Nông dân tỉnh

5.840

5.840

30

Hội Liên hiệp Phụ nữ

6.147

6.147

31

Hội Chữ thập đỏ

2.972

2.972

32

Liên minh HTX

3.172

3.172

33

Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật

1.628

1.628

34

Hội Nhà báo

973

973

35

Hội Văn nghệ

2.474

2.474

36

Hội Đông y

435

435

37

Hội Luật gia

1.140

1.140

38

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

3.012

3.012

39

Hội Người cao tuổi

1.478

1.478

B

Ngân sách Đảng

107.061

107.061

C

Đơn vị sự nghiệp và khác

333.763

333.763

1

Nhà Thiếu nhi

4.401

4.401

2

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

2.407

2.407

3

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh

4.072

4.072

4

Vườn Quốc gia Phú Quốc

26.283

26.283

5

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

10.683

10.683

6

Trường Cao đẳng Kiên Giang

26.834

26.834

7

Trường Cao đẳng Nghề

18.122

18.122

8

Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang

6.968

6.968

9

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

15.455

15.455

10

Trường Chính trị tỉnh

35.016

35.016

11

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

39.131

39.131

12

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

52.990

52.990

13

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

32.830

32.830

14

Công an tỉnh

44.137

44.137

15

Trung tâm Dạy nghề thanh niên

828

828

16

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

1.089

1.089

17

Nhà ăn Ủy ban

1.072

1.072

18

Trung tâm Phục vụ hành chính công

6.498

6.498

19

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

4.948

4.948

D

Chi hỗ trợ thuộc Ngân sách tỉnh

4.309

4.309

1

Cục Thống kê

750

750

2

Hội Khuyến học

418

418

3

Hội Bảo vệ người tiêu dùng

110

110

4

Hội Làm vườn

110

110

5

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

501

501

6

Hội Cựu thanh niên xung phong

319

319

7

Liên đoàn Lao động tỉnh

100

100

8

Hỗ trợ khác

2.000

2.000

E

Các nhiệm vụ khác

1.379.689

1.379.689

1

Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia (bao gồm vốn đối ứng)

50.000

50.000

2

Kinh phí quy hoạch

40.000

40.000

3

Chi thực hiện dự án đô thị thông minh

100.000

100.000

4

Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế các đối tượng (trẻ em dưới 6 tuổi, người nghèo, dân tộc thiểu số vùng khó khăn, người đang sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn, xã đảo, huyện đảo, cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến tặng bộ phận cơ thể người)

427.237

427.237

5

Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo

7.000

7.000

6

Dự kiến nguồn bố trí cân đối khi về Bệnh viện mới

54.000

54.000

7

Kinh phí thực hiện chương trình ISO

1.000

1.000

8

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

237.480

237.480

9

Kinh phí tổ chức bầu cử

60.000

60.000

10

Tinh giản biên chế

153.174

153.174

11

Thực hiện các chương trình về xúc tiến thương mại, xuất khẩu

12.000

12.000

12

Chi thực hiện các ngày lễ lớn

2.000

2.000

13

Kinh phí duy tu, sửa chữa thường xuyên

40.000

40.000

14

Kinh phí đoàn ra, đoàn vào

4.000

4.000

15

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

16

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường theo kế hoạch Ủy ban

3.000

3.000

17

Kinh phí chuyển qua ngân hàng chính sách xã hội

20.000

20.000

18

Kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

110.798

110.798

19

Kinh phí phân bổ cấp bù thủy lợi phí

53.000

53.000

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

5.700

5.700

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.040

1.040

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

166.224

166.224

V

CHI TAO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

230.715

230.715

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ

4.787.986

4.787.986

VII

CHI SỰ NGHIỆP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA

333.162

333.162

333.162

VIII

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

4.418.939

3.198.390

1.220.549

1.220.549

1

Vốn trong nước

1.019.590

1.019.590

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

520.000

520.000

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.610.000

1.610.000

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

48.800

48.800

5

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.220.549

1.220.549

1.220.549

a

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

215.289

215.289

215.289

b

Đầu tư dự án từ nguồn vốn trong nước

1.005.260

1.005.260

1.005.260

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

TRONG ĐÓ

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG CỘNG

3.237.594

892.162

45.860

122.790

39.687

582.675

27.357

8.000

26.291

14.193

863.871

119.489

744.382

444.187

29.821

140.699

I

ĐƠN VỊ QLNN, ĐOÀN THỂ

1.412.771

600.885

10.760

94.438

25.357

26.291

9.448

322.537

119.489

203.048

260.373

29.821

32.860

1

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

76.412

38.730

7.162

29.821

700

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.686

1.700

1.700

6.986

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

46.998

5.408

32.797

32.797

8.393

400

4

Sở Tài chính

13.480

1.900

1.900

11.580

5

Sở Tư Pháp

8.420

1.350

1.350

6.220

850

6

Sở Văn hóa và Thể thao

58.387

450

25.357

26.291

6.288

7

Sở Du lịch

6.179

1.800

1.800

4.229

150

8

Sở Y tế

114.322

8.500

94.438

2.000

9.384

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

556.807

545.341

11.466

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

175.169

136.379

136.379

38.390

400

11

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

1.006

1.006

12

Sở Xây dựng

7.113

200

200

6.913

13

Sở Giao thông vận tải

133.925

119.489

119.489

14.436

14

Sở Nội vụ

46.017

6.000

3.270

3.270

10.747

26.000

15

Văn phòng UBND tỉnh

18.784

18.784

16

Thanh tra tỉnh

9.503

1.680

1.680

7.823

17

Tỉnh đoàn

10.195

450

9.045

700

18

Sở Khoa học và Công nghệ

16.422

10.000

1.975

1.975

4.447

19

Sở Công Thương

14.738

200

7.704

7.704

6.633

200

20

Văn phòng Hội đồng Nhân dân

13.586

13.586

21

Ban Dân tộc

4.434

785

3.099

550

22

Sở Thông tin và Truyền thông

8.746

3.152

3.152

4.234

1.360

23

Sở Ngoại vụ

4.079

4.079

24

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

6.188

6.188

25

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

9.697

320

5.601

5.601

3.775

26

Ban An toàn giao thông

622

622

27

Hội Cựu chiến binh

3.106

100

250

2.656

100

28

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

10.476

150

350

9.776

200

29

Hội Nông dân tỉnh

5.840

200

120

1.740

1.740

3.530

250

30

Hội Liên hiệp Phụ nữ

6.147

110

300

5.337

400

31

Hội Chữ thập đỏ

2.972

120

2.852

32

Liên minh Hợp tác xã

3.172

200

900

900

2.072

33

Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật

1.628

200

760

668

34

Hội Nhà báo

973

973

35

Hội Văn nghệ

2.474

2.474

36

Hội Đông y

435

435

37

Hội Luật gia

1.140

740

400

38

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

3.012

900

900

1.912

200

39

Hội Người cao tuổi

1.478

50

1.428

II

NGÂN SÁCH ĐẢNG

107.061

107.061

III

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ KHÁC

333.763

159.926

1.800

70.820

39.687

1.645

58.795

58.795

1.090

1

Nhà Thiếu nhi

4.401

4.401

4.401

2

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

2.407

2.407

2.407

3

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh

4.072

4.072

4.072

4

Vườn Quốc gia Phú Quốc

26.283

835

25.198

25.198

250

5

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

10.683

360

10.083

10.083

240

6

Trường Cao đẳng Kiên Giang

26.834

26.834

7

Trường Cao đẳng Nghề

18.122

18.122

8

Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang

6.968

6.968

9

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

15.455

15.455

10

Trường Chính trị tỉnh

35.016

35.016

11

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

39.131

39.131

12

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

52.990

13.000

39.990

13

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

32.830

1.400

30.830

600

14

Công an tỉnh

44.137

4.000

39.687

450

15

Trung tâm Dạy nghề Thanh niên

828

828

828

16

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

1.089

1.089

1.089

17

Nhà ăn Ủy ban

1.072

1.072

1.072

18

Trung tâm Phục vụ hành chính công

6.498

1.800

4.698

4.698

19

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

4.948

4.948

4.948

III

CHI HTRỢ THUỘC NS TỈNH

4.309

100

750

750

920

2.539

1

Cục Thống kê

750

750

750

2

Hội Khuyến học

418

418

3

Hội Bảo vệ người tiêu dùng

110

110

4

Hội Làm vườn

110

110

5

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

501

501

6

Hội Cựu thanh niên xung phong

319

319

7

Liên đoàn Lao động tỉnh

100

100

8

Hỗ trợ khác

2.000

2.000

IV

CÁC NHIỆM VỤ KHÁC

1.379.689

131.350

33.300

51.970

488.237

2.000

8.000

3.000

481.789

481.789

75.833

104.210

1

Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia (bao gồm vốn đối ứng)

50.000

50.000

50.000

2

Kinh phí quy hoạch

40.000

40.000

40.000

3

Chi thực hiện dự án đô thị thông minh

100.000

100.000

100.000

4

Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế các đối tượng (trẻ em dưới 6 tuổi, người nghèo, dân tộc thiểu số vùng khó khăn, người đang sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn, xã đảo, huyện đảo, cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến tặng bộ phận cơ thể người)

427.237

427.237

5

Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo

7.000

7.000

6

Dự kiến nguồn bố trí cân đối khi về Bệnh viện mới

54.000

54.000

7

Kinh phí thực hiện chương trình ISO

1.000

1.000

8

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

237.480

32.300

51.970

8.000

50.000

50.000

95.210

9

Kinh phí tổ chức bầu cử

60.000

60.000

10

Tinh giản biên chế

153.174

131.350

5.991

5.991

15.833

11

Thực hiện các chương trình về xúc tiến thương mại, xuất khẩu

12.000

12.000

12.000

12

Chi thực hiện các ngày lễ lớn

2.000

2.000

13

Kinh phí duy tu, sửa chữa thường xuyên

40.000

40.000

40.000

14

Kinh phí đoàn ra, đoàn vào

4.000

4.000

15

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

16

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường theo kế hoạch Ủy ban

3.000

3.000

17

Kinh phí chuyển qua ngân hàng chính sách xã hội

20.000

20.000

20.000

18

Kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

110.798

110.798

110.798

19

Kinh phí phân bổ cấp bù thủy lợi phí

53.000

53.000

53.000

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết s507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

CHIA RA

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

THU PHÂN CHIA

Tổng số

Trong đó: phần thu ngân sách địa phương được hưởng

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.283.750

2.280.210

963.760

1.316.450

1.316.450

2.994.630

1.793.356

7.068.196

1

Thành phố Rạch Giá

1.010.000

666.800

256.800

410.000

410.000

40.823

133.920

841.543

2

Thành phố Hà Tiên

153.200

98.900

53.700

45.200

45.200

109.096

66.151

274.147

3

Huyện Châu Thành

120.600

84.650

16.050

68.600

68.600

241.152

115.777

441.579

4

Huyện Tân Hiệp

64.400

43.350

9.350

34.000

34.000

294.364

168.041

505.755

5

Huyện Giồng Riềng

78.700

50.750

10.250

40.500

40.500

408.739

248.774

708.263

6

Huyện Gò Quao

40.600

27.340

4.340

23.000

23.000

280.405

146.604

454.349

7

Huyện An Biên

41.200

29.870

3.070

26.800

26.800

264.610

140.185

434.665

8

Huyện An Minh

34.700

25.540

2.540

23.000

23.000

255.746

122.235

403.521

9

Huyện U Minh Thượng

23.650

13.540

2.740

10.800

10.800

179.340

105.994

298.874

10

Huyện Vĩnh Thuận

49.600

40.750

2.600

38.150

38.150

228.686

114.664

384.100

11

Huyện Hòn Đất

91.500

57.250

8.550

48.700

48.700

322.897

171.821

551.968

12

Huyện Kiên Lương

145.800

88.900

11.300

77.600

77.600

131.620

87.095

307.615

13

Huyện Giang Thành

21.500

11.540

2.390

9.150

9.150

111.472

102.848

225.860

14

Huyện Phú Quốc

3.400.000

1.035.100

578.800

456.300

456.300

39.641

0

1.074.741

15

Huyện Kiên Hải

8.300

5.930

1.280

4.650

4.650

86.039

69.247

161.216

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Trong đó chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

TRONG ĐÓ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ

A

B

1=2+4+7

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

7.068.196

780.000

780.000

6.183.945

2.824.743

1.454.898

104.251

1

Thành phố Rạch Giá

841.543

240.000

240.000

591.514

278.665

118.989

10.029

2

Thành phố Hà Tiên

274.147

48.000

48.000

222.445

75.281

49.638

3.702

3

Huyện Châu Thành

441.579

7.800

7.800

426.644

221.097

83.526

7.135

4

Huyện Tân Hiệp

505.755

3.000

3.000

494.400

255.631

106.092

8.355

5

Huyện Giồng Riềng

708.263

6.000

6.000

690.475

338.375

147.918

11.788

6

Huyện Gò Quao

454.349

1.440

1.440

445.318

217.828

92.873

7.591

7

Huyện An Biên

434.665

600

600

426.378

230.019

81.236

7.687

8

Huyện An Minh

403.521

600

600

395.712

202.403

75.499

7.209

9

Huyện U Minh Thượng

298.874

1.200

1.200

292.869

145.728

59.815

4.805

10

Huyện Vĩnh Thuận

384.100

300

300

377.977

172.342

90.393

5.823

11

Huyện Hòn Đất

551.968

1.800

1.800

540.835

257.157

134.629

9.333

12

Huyện Kiên Lương

307.615

3.000

3.000

299.854

118.170

80.427

4.761

13

Huyện Giang Thành

225.860

1.200

1.200

221.237

68.445

75.114

3.423

14

Huyện Phú Quốc

1.074.741

464.400

464.400

600.190

205.764

208.333

10.151

15

Huyện Kiên Hải

161.216

660

660

158.097

37.839

50.416

2.459

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 507/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH, NHIỆM VỤ

A

B

1

2

TỔNG SỐ

1.793.356

1.793.356

1

Thành phố Rạch Giá

133.920

133.920

2

Thành phố Hà Tiên

66.151

66.151

3

Huyện Châu Thành

115.777

115.777

4

Huyện Tân Hiệp

168.041

168.041

5

Huyện Giồng Riềng

248.774

248.774

6

Huyện Gò Quao

146.604

146.604

7

Huyện An Biên

140.185

140.185

8

Huyện An Minh

122.235

122.235

9

Huyện U Minh Thượng

105.994

105.994

10

Huyện Vĩnh Thuận

114.664

114.664

11

Huyện Hòn Đất

171.821

171.821

12

Huyện Kiên Lương

87.095

87.095

13

Huyện Giang Thành

102.848

102.848

14

Huyện Phú Quốc

0

0

15

Huyện Kiên Hải

69.247

69.247

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu507/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Mai Văn Huỳnh
Phạm viKiên Giang
Trích yếu2020 phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.