Quay lại

Nghị quyết 515/NQ-HĐND chấp thuận danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024

HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Số: 515/NQ-HĐND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày 14 tháng 3 năm 2024
NGHỊ QUYẾT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2022 quy định trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với quy mô dưới 500 ha; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha; số 14/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2022 quy định thí

điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 2; số 153/QĐ- TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 10/VBHN-BTNMT ngày 22 tháng 11 năm 2023 về việc quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 2028/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 153/BC-KTNS ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024, cụ thể như sau: 1. Chấp thuận danh mục thu hồi đất của 149 công trình, dự án, với diện tích 275,3983 ha (chi tiết có Phụ lục số I kèm theo). 2. Tiếp tục chấp thuận danh mục thu hồi đất của 22 công trình, dự án đã quá 03 năm, với diện tích 396,547 ha (chi tiết có Phụ lục số II kèm theo). 3. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 144,2863 ha đất trồng lúa của 95 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục số III kèm theo). | 2

4. Tiếp tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 11,5024 ha đất trồng lúa của 03 công trình, dự án đã quá 03 năm (chi tiết có Phụ lục số IV kèm theo).

5. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 70,3543 ha đất trồng lúa của 03 công trình, dự án theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2022 (chi tiết có Phụ lục số V kèm theo).

6. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 67,327 ha rừng (67,217 ha rừng sản xuất; 0,11 ha rừng phòng hộ) để thực hiện 19 công trình, dự án đầu tư (chi tiết có Phụ lục số VI kèm theo).

7. Điều chỉnh diện tích rừng sản xuất và rừng phòng hộ của Dự án đường dây 500kV Quỳnh Lưu - Thanh Hóa đoạn qua thị xã Nghi Sơn đã được HĐND tỉnh quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng tại mục 6 Phụ lục số VI Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023, thành:
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng là 5,3629 ha; trong đó:
- Rừng sản xuất: 3,7394 ha (3,0753 ha trên địa bàn các xã: Trường Lâm, Tân Trường, Phú Lâm, Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn; 0,1 ha trên địa bàn xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống; 0,5641 ha trên địa bàn xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh).
- Rừng phòng hộ: 1,6235 ha trên địa bàn các xã: Trường Lâm, Tân Trường, Phú Lâm, Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn.

8. Đính chính địa danh tên huyện của Dự án Trang trại trồng rau sạch công nghệ cao tại số thứ tự 2 Phụ lục số IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh thành: Huyện Triệu Sơn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Căn cứ Nghị quyết này và pháp luật có liên quan tổ chức thực hiện các bước tiếp theo theo đúng quy định.

2. Chỉ đạo các ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tăng cường quản lý tài nguyên; chỉ đạo các chủ đầu tư dự án sử dụng đất có hiệu quả.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2, Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy Ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư,
Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Đỗ Trọng Hưng

Phụ lục số I:

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN THU HỒI ĐẤT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA, ĐỢT 2 NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
2
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
I
HUYỆN ĐÔNG SƠN
* Đất dân đô thị
1
Khu dân cư mới số 1, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
55,8
7,3
Thị trấn Rừng Thông
* Đất dân nông thôn
2
Hạ tầng điểm xen cư nông thôn thôn Mai Chữ (giai đoạn II), xã Đông Nam
4,1097
4,1097
Xã Đông Nam
3
Hạ tầng điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến
5,4793
5,4793
Xã Đông Tiến
4
Điểm dân cư nông thôn trước Công sở xã Đông Hoàng (phục cụ tái định cư dự án Đường dây 500kV Quỳnh Lưu - Thanh Hóa)
1,01
1,01
Xã Đông Hoàng
5
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Đông Hòa (giai đoạn 2)
4,498
4,498
Xã Đông Hòa
* Đất giao thông
6
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường sắt Bắc Nam đến cầu sông Min xã Đông Quang
0,3629
0,0694
Xã Đông Quang, Đông Phú
7
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ đường trục chính qua thôn Chính Bình đến thôn Hiền Thư, xã Đông Hòa
0,5897
0,1756
Xã Đông Hòa
* Đất xây dựng sở văn hóa
8
Đầu tư khuôn viên cảnh quan giáp khu di tích Đền thờ Nguyễn Chích, xã Đông Ninh
0,2616
0,1734
Xã Đông Ninh
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
9
Mở rộng Trường Mầm non Đông Nam đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2, xã Đông Nam
0,6377
0,3177
Xã Đông Nam
10
Mở rộng xây dựng trường Tiểu học - THCS xã Đông Thanh
0,44
0,44
Xã Đông Thanh
II
HUYỆN MƯỜNG LÁT
* Đất dân nông thôn
1
Sắp xếp ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý
0,24
0,24
Xã Mường Lý
* Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
2
Trường Tiểu học Tam Chung
0,08
0,08
Xã Tam Chung
3
Trường Tiểu học Trung Lý 2
0,955
0,955
Xã Trung Lý
4
Trường Tiểu học Tây Tiến
0,13
0,13
Xã Mường Lý
* Đất thủy lợi
5
Dự án thủy lợi kết hợp thủy điện Tén Tằn
14,41
14,41
Xã Quang Chiểu, thị trấn Mường Lát
III
HUYỆN VĨNH LỘC
* Đất dân cư đô thị
1
Điểm dân Cao San, thị trấn Vĩnh Lộc
1,3267
1
Thị trấn Vĩnh Lộc
2
Điểm dân Đồng Kẻ, thị trấn Vĩnh Lộc
0,099
0,05
Thị trấn Vĩnh Lộc
3
Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy), thị trấn Vĩnh Lộc
1,1867
1,1867
Thị trấn Vĩnh Lộc
* Đất dân cư nông thôn

>

TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
2
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
4
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Xuân Áng xã Vĩnh Long
5,15
4,31
Xã Vĩnh Long
5
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Bổng Phồn, xã Vĩnh Hòa
4,22
4,22
Xã Vĩnh Hoà
6
Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An
3,4498
2,9
Xã Vĩnh An
7
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
1,594
1,51
Xã Vĩnh Phúc
8
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư thôn Yên Tôn Thượng (Đồng Ngõ), xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc
2,318
2,2
Xã Vĩnh Yên
9
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc
1,594
1,594
Xã Vĩnh Hùng
10
Hạ tầng kỹ thuật Đất ở xen cư thôn 7 (Đồng Miên - Bờ Cào), xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc
0,933
0,76
Xã Vĩnh An
* Đất xây dựng cơ sở văn hóa
11
Nhà văn hóa thôn 3
0,03
0,03
Xã Vĩnh Thịnh
12
Nhà văn hóa thôn 6
0,03
0,03
Xã Vĩnh Thịnh
13
Nhà văn hóa thôn 11
0,03
0,03
Xã Vĩnh Thịnh
14
Nhà văn hóa thôn 12
0,03
0,03
Xã Vĩnh Thịnh
15
Nhà văn hóa Đồng Lừ
0,03
0,03
Xã Vĩnh Thịnh
* Đất xây dựng sở thể dục thể thao
16
Khu thể thao thôn 3
0,05
0,05
Xã Vĩnh Thịnh
17
Khu thể thao thôn 6
0,05
0,05
Xã Vĩnh Thịnh
18
Khu thể thao thôn 11
0,05
0,05
Xã Vĩnh Thịnh
19
Khu thể thao thôn 12
0,05
0,05
Xã Vĩnh Thịnh
20
Khu thể thao Đồng Lừ
0,05
0,05
Xã Vĩnh Thịnh
* Đất xây dựng cơ sở tôn giáo
21
Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo xứ Pháp Ngỡ
0,32
0,32
Xã Vĩnh Hòa
* Đất giao thông
22
Mở rộng đường giao thông Ngõ Phủ đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) tại xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
0,2442
0,2442
Xã Minh Tân
IV
HUYỆN NHƯ XUÂN
* Đất giao thông
1
Đường giao thông từ nội thị Yên Cát theo quy hoạch đi xã Cát Vân
3,33
3,33
Thị trấn Yên Cát; xã: Cát Vân, Cát Tân
2
Đường giao thông từ trung tâm xã Tân Thành đi đường mòn Hồ Chí Minh - đoạn qua Thượng Ninh
0,2
0,2
Thượng Ninh
* Đất công trình năng lượng
3
Đường dây 220kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
2,5221
2,5221
Các xã: Thanh Phong, Thanh Hòa, Thanh Lâm, Hóa Qùy, Bình Lương và Tân Bình
* Đất cụm công nghiệp
4
Cụm Công nghiệp Bãi Trành
33,66
33,66
Xã Xuân Bình
V
HUYỆN NGA SƠN
* Đất giao thông
1
Cải tạo, nâng cấp đường Nga Phượng, Nga Thiện, Nga An, huyện Nga Sơn đoạn từ Km8+180 đến Km10+180
Xã: Nga Thiện, Nga Giáp
* Đất công trình bãi thải, xử lý chất thải
TT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
3 2
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
2
Bãi đổ thải Dự án Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hoá
3
3
Xã Nga Tân
VI
HUYỆN HOẰNG HÓA
* Đất dân cư nông thôn
1
Mặt bằng xen cư dọc tuyến đường giao thông từ kênh Phúc Ngư đến thôn Giang Sơn, xã Hoằng Trường
1,6094
1,6094
Xã Hoằng Trường
2
Các mặt bằng xen cư thuộc đô thị mới trên địa bàn huyện Hoằng Hóa
1,67
1,67
Các xã: Hoằng Tiến, Hoằng Hải, Hoằng Trường, Hoằng Thanh, Hoằng Phụ
3
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức
1,1
1,1
Xã Hoằng Đức
4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn Thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ
2,0034
2,0034
Xã Hoằng Phụ
* Đất giao thông
5
Xây dựng đường giao thông từ đường ĐH-HH.13 đến mặt bằng quy hoạch tiếp giáp với kênh Phúc Ngư, xã Hoằng Trường
7,5
7,5
Xã Hoằng Hải, xã Hoằng Trường
6
Nâng cấp, cải tạo nút giao đường Hoằng Quỳ - Hoằng Xuyên với Quốc lộ 1A và Quốc lộ 10
0,8
0,8
Xã: Hoằng Quỳ, Hoằng Xuyên
7
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông Bút Sơn 29 đoạn từ tỉnh lộ 510 đi phố Phú Vinh Đông và phố Phú Vinh Nam, thị trấn Bút Sơn
0,81
0,81
Thị trấn Bút Sơn
8
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã ĐH-HH.13, đoạn từ xã Hoằng Yến kết nối với tinh lộ 510B
0,9
0,9
Xã: Hoằng Yến, Hoằng Hải, Hoằng Trường
9
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Hoằng Hợp (đoạn từ đường Kim - Quỳ đến tiếp giáp xã Hoằng Giang)
0,8
0,8
Xã Hoằng Hợp
10
Đường Giao thông từ trường Mầm non đến trạm Y tế xã Hoằng Trường
0,38
0,38
Xã Hoằng Trường
11
Đường giao thông thôn 4 (đoạn từ đường 14 m đến đồi ông Đe) xã Hoằng Trường
0,269
0,269
Xã Hoằng Trường
12
Đường giao thông từ mặt bằng 62 trung tâm thể dục thể thao Hoằng Trường
1,29
1,29
Xã Hoằng Trường
* Đất công trình năng lượng
13
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Nông Cống, Ngọc Lặc, Hà Trung, Bỉm Sơn, Hoằng Hóa, Hoàng Long, Thiệu Yên, Cẩm Thủy, Bá Thước theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024
0,001
0,001
Xã Hoằng Lộc
* Đất khu vui chơi, giải trí
14
Đầu xây dựng công viên thị trấn Bút Sơn
8,5
8,5
Thị trấn Bút Sơn
15
Công viên trung tâm xã Hoằng Trường
1,82
1,82
Xã Hoằng Trường
* Đất thủy lợi
16
Sửa chữa, cải tạo tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K11+300 -:- K12+900 thuộc xã Hoằng Đông
0,85
0,85
Xã Hoằng Đông
17
Nâng cấp, cải tạo, khắc phụ sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn K5+950-K10+200
4,9087
4,9087
Xã: Hoằng Đông, Hoằng Ngọc
18
Nâng cấp tuyến đê hữu Cẩm Lũ đoạn từ K4+070 -:- K5+550 thuộc xã Hoằng Xuyên
0,9
0,9
Xã Hoằng Xuyên
TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
3
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
19
thay thế 200m đê biển Hoằng Trường hiện có Xây dựng trong phạm vi dự án Flamingo Linh Trường Khu B tại xã Hoằng Trường
1,5
1,5
Xã Hoằng Trường
* Đất xây dựng sở tổn giáo
20
Khôi phục mở rộng Chùa Già
0,9
0,9
Xã: Hoằng Đồng, Hoằng Thịnh,
21
Đầu tư xây dựng Chùa Hoàng Môn
0,4
0,4
Xã Hoằng Đạt
* Đất nghĩa trang; xây dựng nhà tang lễ, nhà hỏa táng
22
Mở rộng nghĩa địa cồn Chăn, xã Hoằng Phụ
0,54
0,54
Xã Hoằng Phụ
23
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang mở rộng xã Hoằng Phú
0,5
0,5
Xã Hoằng Phú
24
Mở rộng nghĩa trang số 1 và nghĩa trang số 02, xã Hoằng Lưu
0,79
0,79
Xã Hoằng Lưu
25
Mở rộng nghĩa trang thôn Đông Khê, xã Hoằng Quỳ
0,1683
0,1683
Xã Hoằng Quỳ
26
Khu nghĩa trang thôn Trung Tiến, Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ
0,2899
0,2899
Xã Hoằng Quỳ
27
Xây dựng mở rộng nghĩa trang Mã Nạy, xã Hoằng Quý
0,6461
0,6461
Xã Hoằng Quý
VII
HUYỆN CẨM THỦY
* Đất dân nông thôn
1
Điểm dân cư nông thôn thôn An Tâm, xã Cẩm Tâm
6,34
6,34
Xã Cẩm Tâm
* Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
2
Trung tâm văn hoá thể dục thể thao xã Cầm Yên
1,1931
1,1931
Xã Cẩm Yên
VIII
HUYỆN QUAN SƠN
* Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
1
Trường tiểu học Trung Thượng (Khu Máy), xã Trung Thượng
1
1
Xã Trung Thượng
2
Trường Mầm non Tam Lư
1
1
Xã Tam Lư
3
Trường Tiểu học và Mầm non Sơn Thủy (khu Xía Nọi)
0,1
0,1
Xã Sơn Thủy
Đất giao thông
4
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL217 đi bản Cum, xã Trung Tiến
1
1
Xã Trung Tiến
5
Đường giao thông nội vùng khu Păng, thị trấn Sơn Lư
1,5
1,5
Thị trấn Sơn
6
Đường giao thông từ bản Na Hồ đi bản Ngàm xã Sơn Điện; bản Xuân Sơn đi bản Bâu xã Nam Động
1,1
1,1
Xã Sơn Điện
7
Đường giao thông nông thôn vào bản Làng, xã Sơn
0,5
0,5
Sơn
8
Cầu bản Bơn, xã Mường Mìn
0,5
0,5
Xã Mường Mìn
9
Cầu Bản Lợi, xã Trung Hạ
0,2
0,2
Xã Trung Hạ
10
Xử khẩn cấp đường giao thông nối QL.217 đi xã Tam Lư
0,5
0,5
Tam
11
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nội khu bản Na Mèo (khu cửa khẩu Quốc tế) Na Mèo
0,05
0,05
Na Mèo
* Đất công trình năng lượng
12
Xây dựng trạm biến áp chùa Viên Quang khu phố Păng, thị trấn Sơn Lư
0,03
0,03
TT.Sơn Lư
* Đất xây dựng trụ sở
13
Trạm bảo vệ rừng Xa Mang thuộc Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
0,141
0,141
Xã Sơn Điện
TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
38 2
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
IX
HUYỆN YÊN ĐỊNH 5
* Đất giao thông
1
Tuyến đường nối đường tỉnh 516B (xã Yên Thịnh) với đường tỉnh 516D (xã Yên Hùng) đi xã Yên Trường
0,5
0,5
Xã: Yên Hùng, Yên Thịnh
2
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 45 xã Yên Thái với đường 516D xã Yên Ninh, huyện Yên Định
3,6716
3,6716
Xã: Yên Thái, Yên Ninh
* Đất dân cư nông thôn
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Ngang, Lang Thôn, xã Định Tiến
1,1954
1,1954
Xã Định Tiến
4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xâu Sia, ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh
0,2425
0,2425
Xã Yên Thịnh
* Đất dân cư đô thị
5
Khu dân cư Đồi Mọ, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (Giai đoạn 1)
5,5476
5,5476
Thị trấn Yên Lâm
* Đất thủy lợi
6
Sữa chữa tuyến đê bao xã Yên Phú, huyện Yên Định (Đoạn từ
Km2+000 - Km3+800)
2
2
Xã Yên Phú
7
Cải tạo, nâng cấp Kênh tưới, tiêu Quý Lộc - Yên Thọ, huyện Yên Định
1,4094
1,4094
Xã: Quý Lộc, Yên Thọ
8
Xử lý kè chống sạt lở bờ sông bảo vệ khu dân cư đoạn từ K0+500
(tương ứng Km đê từ K29+250 -K29+750) đê Hữu sông Cầu Chày đoạn qua xã Định Bình
0,5
0,5
Xã Định Bình
x
HUYỆN TRIỆU SƠN
* Đất dân cư nông thôn
1
Đầu xây dựng điểm dân cư thôn 6, xã Khuyến Nông
0,74
0,74
Xã Khuyến Nông
2
Đầu tư xây dựng điểm xen cư khu đồng trước làng Thôn 1, xã Thọ Bình
0,3623
0,3623
Xã Thọ Bình
3
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đa Thoàn thôn 4, xã Thọ Vực
0,938
0,938
Xã Thọ Vực
* Đất thủy lợi
4
Di chuyển đoạn kênh tưới C6 và tuyến kênh tiêu phía Tây Bắc phục vụ giải phóng mặt bặng dự án Cụm công nghiệp Hợp Thắng
0,4
0,4
Xã Hợp Thắng
* Đất xây dựng sở tôn giáo, tín ngưỡng
5
Đầu tư tôn tạo và mở rộng Chùa Bồ Hà
0,24
0,24
Xã Dân Quyền
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
6
Mở rộng Trường Mầm non thị trấn Nưa
0,23
0,23
Thị trấn Nưa
* Đất nghĩa trang; xây dựng nhà hỏa táng, nhà tang lễ
7
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã Thạu, thị trấn Triệu Sơn (Nghĩa trang Mã Thậu)
0,83
0,83
Thị trấn Triệu Sơn
* Đất công trình năng lượng
8
Di chuyển đường dây trung thế 22kV khoảng cột 48-59 trục chính lộ 472E9,17 và đường dây 0,4kV phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Cụm công nghiệp Hợp Thắng (Hoàn trả đường điện phục vụ dự án GPMB cụm công nghiệp Hợp Thắng)
0,02
0,02
Xã: Hợp Thắng, Vân Sơn
XI
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
* Đất dân cư đô thị
1
Khu xen Thọ Trúc, phường Quảng Thọ
4,98
0,48
Phường Quảng Thọ
TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
2
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
2
Khu dân cư, tài định cư Chợ Hồng
2,18
2,18
Phường Quảng Vinh
3
Khu dân cư, tái định Văn Phú 2, phường Quảng Thọ
4,9278
4,9278
Phường Quảng Thọ
* Đất dân cư nông thôn
4
Khu dân cư Đồng Nhè, Đồng Bình, xã Quảng Minh
3,95
2,05
Xã Quảng Minh
5
Khu xen cư Rọc Ông Sùng
2,85
2,85
Xã Quảng Đại
* Đất giao thông
6
Nâng cấp, cải tạo đường vào trường tiểu học Quảng Tiến 1, phường Quảng Tiến
0,11
0,11
Phường Quảng Tiến
7
Nâng cấp, cải tạo tuyến nhánh đường Nam Sông Mã (đoạn từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đường Hải Đội 2).
0,072
0,072
Phường Quảng Tiến
XII
HUYỆN NGỌC LẶC
* Đất dân cư đô thị
1
Khu xen cư thôn Ngọc Lan (nay là khu phố Tran), thị trấn Ngọc Lặc
0,1465
0,1465
Thị trấn Ngọc Lặc
2
Khu dân cư mới bên bờ sông Cầu Chày, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
10,7567
10,7567
Thị trấn Ngọc Lặc
* Đất dân cư nông thôn
3
Điểm xen cư thôn 12
0,4726
0,4726
Xã Lam Sơn
* Đất giao thông
4
Tuyến đường kết nối giao thông từ đường Hồ Chí Minh vào nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi (thuộc Khu liên hợp sản xuất chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 1)
0,4
0,4
Xã Minh Tiến
5
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh vào dự án chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 2, 3
0,12
0,12
Xã: Minh Tiến, Nguyệt Ấn
XIII
HUYỆN NGA SƠN
* Đất thủy lợi
1
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt đoạn từ K27+700 đến K43+100, huyện Nga Sơn
3,5555
3,5555
Xã: Nga Trường, Nga Vịnh
2
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hoá
1,954
1,954
Các xã: Ba Đình, Nga Hải, Nga Văn, Nga Yên, Nga Thanh
XIV
HUYỆN HẬU LỘC
* Đất dân cư nông thôn
1
Hạ tầng kỹ thuật khu dân Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc phục vụ tái định dự án Tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn Hậu Lộc tại (Km0+235), huyện Hậu Lộc
1,1
1,1
Thuần Lộc
2
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Điện Quang, xã Thuần Lộc phục vụ tái định dự án Tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn Hậu Lộc tại (Km0+235), huyện Hậu Lộc
1,05
1,05
Xã Thuần Lộc
* Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
3
Nâng cấp cải tạo Sân văn hóa, thể dục thể thao thị trấn Hậu Lộc
0,45
0,45
Thị trấn Hậu Lộc
XV
THÀNH PHỐ THANH HÓA
TT
lạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
3
4
5
Tổng cộng:
339,8046
275,3983
* Đất dân đô thị
1
Khu dân phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa
0,7492
0,0155
Phường Quảng Hưng
* Đất giao thông
2
Đường Dương Đình Nghệ kéo dài
2
0,0136
Phường Tân Sơn
3
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 510, đoạn từ đê Sông Mã đến hết địa phận xã Hoằng Đại
0,222
0,222
Hoằng Đại
4
Xây dựng cầu qua sông Thống Nhất, từ phố 2 đi phố 3, phường Quảng Phú
0,004
0,004
Phường Quảng Phú
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
5
Trường Mầm non Trường Thi A
0,0965
0,0965
Phường Trường Thi
XVI
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
Đất giao thông
1
Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc Lộ 47, huyện Thường Xuân
12,97
12,97
Xã Ngọc Phụng; thị trấn Thường Xuân
2
Mở mới đường giao thông khu vực trước Công sở xã Xuân Dương và nhà Máy Giày Thường Xuân
1,6
1,6
Xã Xuân Dương
XVII
HUYỆN NÔNG CỐNG
* Đất dân nông thôn
1
Hạ tầng tái định cư xã Trung Chính, phục vụ cao tốc Bắc nam
0,25
0,25
Xã Trung Chính
* Đất dân đô thị
2
Khu dân cư CL-D và đường vào hạ tầng CL-D thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống
1,3596
1,3596
Thị trấn Nông Cống
3
Khu dân cư NV-E và đường vào hạ tầng NV-E thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống
1,8439
1,8439
Thị trấn Nông Cống
* Đất công trình năng lượng
4
Di chuyển, nâng cao khoảng cách an toàn tại vị trí cột số 78-79 lộ 274 Ba Chè (E9.2) - 271 Nghi Sơn (E9.10 qua địa phận huyện Nông Cống phục vụ GPMB dự án Đường Vạn Thiện đi Bến En
0,1088
0,1088
Xã Vạn Thiện
5
Di dời đường điện trung, hạ thế và trạm biến áp qua địa phận huyện Nông Cống phục vụ GPMB dự án đường Vạn Thiện đi Bến En
0,0154
0,0154
Xã Vạn Thiện; Thăng Long
* Đất xây dựng sở giáo dục - đào tạo
6
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Công Chính, huyện Nông Cống
0,512
0,512
Xã Công Chính
XVIII
HUYỆN THƯỚC
* Đất dân nông thôn
1
Điểm dân cư thôn Chiềng Lẫm
1,8
1,8
Xã Điền Lư
2
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Trình, xã Lũng Cao, huyện Bá Thước
1,6
1,6
Xã Lũng Cao
* Đất giao thông
3
Cầu Ta Pá Á thôn Đốc, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
0,15
0,15
Xã Cổ Lũng
4
Cầu Piêng Lý thôn La Ca, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
0,05
0,05
Xã Cổ Lũng
5
Cầu Ta Ná Càng thôn Nang, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
0,55
0,55
Xã Cổ Lũng
6
Cầu Tá Chấng thôn Lác, xã Cổ Lũng
0,3
0,3
Xã Cổ Lũng
TT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích cần thu hồi
Địa điểm (Đến cấp xã)
1
2
3
4
5
Tổng cộng:
E
339,8046
275,3983
7
Đường giao thông từ La Hán, xã Ban Công, huyện Bá Thước đi xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa
2,75
2,75
Xã Ban Công
8
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ xã Ban Công đi Tến Mới, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
3,2
3,2
Xã: Ban Công, Cổ Lũng
9
Nâng cấp hệ thống đường giao thông xã Ban Công
1,672
1,672
Xã Ban Công
10
Đường giao thông từ xã Kỳ Tân đi xã Văn Nho nối với Quốc lộ 217, huyện Bá Thước.
3
1,38
Xã Văn Nho
11
Đường giao thông nối xã Văn Nho huyện Bá Thước đi xã Tam Văn, huyện Lang Chánh.
2,2
1,84
Xã Văn Nho
12
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ thôn Đạo, xã Lương Ngoại đi thôn Phú Sơn, xã Lương Trung, huyện Bá Thước
4,3
3,25
Xã: Lương Ngoại, Lương Trung
* Đất công trình năng lượng
13
Công trình thủy điện Sông Âm
0,13
0,13
Xã: Thiết Ống, Văn Nho
14
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Nông Cống, Ngọc Lặc, Hà Trung, Bỉm Sơn, Hoằng Hóa, Hoàng Long, Thiệu Yên, Cẩm Thủy, Bá Thước theo phương án đa chia - đa nối năm 2023
0,021
0,021
Xã: Điền Trung, Điền Hạ
XIX
HUYỆN THỌ XUÂN
* Đất dân nông thôn
1
Khu dân cư thôn Đá Dựng xã Xuân Phú
3,58
3,58
Xã Xuân Phú
2
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong
2,9314
2,4314
Xã Xuân Phong
XX
HUYỆN HÀ TRUNG
* Đất thủy lợi
1
Xây dựng hệ thống cấp nước thô Bim Sơn (tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn)
17,924
17,924
Các xã: Hà Ngọc, Yến Sơn, Hà Bình, Yên Dương; thị trấn Hà Trung. Các xã, phường: Quang Trung, Ngọc Trạo, Bắc Sơn, thị Bỉm Sơn
* Đất dân nông thôn
2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Cống Ải, xã Hà Tân
1,4616
1,4616
Xã Hà Tân

Phụ lục số II:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN THU HỒI ĐẤT NHƯNG QUÁ THỜI HẠN 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN; TIẾP TỤC CHẤP THUẬN THU

HỒI ĐẤT èm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Hạng mục
Diện tích thu hồi đất
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
Tổng cộng:
396,547
I
HUYỆN TRIỆU SƠN
* Đất dân cư nông thôn
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Sơn để GPMB thực hiện dự án đường nối thành phố Thanh Hoá với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân
2,2
Xã Thọ Sơn
* Đất cụm công nghiệp
2
Cụm công nghiệp Hợp Thắng
70
Xã: Hợp Thắng, Vân Sơn
II
HUYỆN THIỆU HOÁ
* Đất dân cư nông thôn
1
Điểm dân cư Ao Xóm, thôn Xuân Quan, xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hoá
0,06
Xã Thiệu Công
III
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
* Đất cụm công nghiệp
1
Cụm công nghiệp Nham Thạch
13,86
Quảng Thạch
IV
THÀNH PHỐ THANH HÓA
* Đất dân đô thị
1
Khu đô thị mới tại xã Hoằng Quang và xã Hoằng Long
2,1
Xã Hoằng Quang, phường Long Anh
* Đất di tích lịch sử văn hóa
2
Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Thái Miếu nhà hậu Lê tại phường Đông Vệ thành phố Thanh Hóa, theo hình thức đối tác công tư (hợp đồng BT)
1,979
Phường Đông Vệ
V
HUYỆN NGA SƠN
* Đất dân cư nông thôn
1
Khu dân cư Mỹ Hưng
25,308
Xã: Nga Thanh, Nga Yên và thị trấn Nga Sơn
n
VI
HUYỆN CẨM THỦY
* Đất dân cư đô thị
1
Khu dân phía Đông Nam, thị trấn Phong Sơn
7,5
Thị trấn Phong Sơn
VII
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
* Đất dân đô thị
1
Khu đô thị Quảng trường biển Sầm Sơn
22,02
Phường Trung Sơn, Phường Quảng Cư
2
Khu đô thị nghỉ dưỡng và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã
50,23
Phường Trung Sơn,
Quảng Châu, Quảng
Tiến
TT
Hạng mục
Diện tích thu hồi đất
Xã, phường, thị trấn
1
2
3
4
3
Khu đô thị sinh thái, nghỉ dưỡng sông Đơ
161,8
Phường Quảng Châu, Trường Sơn, Bắc
Sơn, Trung Sơn
4
Khu xen cư, tái định cư Trung Tiến
0,95
Phường Quảng Tiến
5
Khu tái định cư Xuân Phương (khu 2)
0,17
Phường Quảng Châu
6
Khu xen cư, tái định cư Đồng Lọng, phường Quảng Châu
2,7
Phường Quảng Châu
* Đất giao thông
7
Đường giao thông từ Ngã ba Voi đi thành phố Sầm Sơn
0,1
Phường Quảng Vinh; xã Quảng Minh
* Đất công trình văn hoá
8
Khu lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh Miền Nam tập kết ra Bắc tại phường Quảng Tiến
10,5
Phường Quảng Tiến
* Đất công trình năng lượng
9
Xuất tuyến 110 kV sau TBA 220 kv Sầm Sơn
0,7
Xã Quàng Hùng, Quảng Minh
VIII
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
* Đất dân đô thị
1
Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng)
1,04
Thị trấn Thường Xuân
IX
HUYỆN NHƯ THANH
* Đất dân đô thị
1
Khu dân cư khu đô thị mới Hải Vân
14,6
Thị trấn Bến Sung
X
HUYỆN LANG CHÁNH
* Đất dân đô thị
1
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh
6,98
Thị trấn Lang Chánh
XI
HUYỆN THỌ XUÂN
* Đất giao thông
1
Mở mới tuyến đường nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
1,4
Xã Thọ Lộc
XII
HUYỆN YÊN ĐỊNH
* Đất giao thông
1
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định
0,35
Thị trấn Quán Lào

Phụ lục số III:

DANH MỤC ÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ ĐỢT 2, NĂM 2024 èm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD 12
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD 12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 har
Tổng cộng:
265,912
144,2863
135,2709
9,0154
I
TP THANH HOÁ
* Đất thương mại, dịch vụ
iayf
1
Petrolimex - Cửa hàng 11
Công ty Xăng dầu
Thanh Hoá - Công ty TNHH
Phường Quảng Thành
0,3504
0,2932
0,2932
2
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lộc Thành Phát
Công ty TNHH Lộc
Thành Phát TH
Phường Quảng Thành
0,9637
0,9637
0,9637
II
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
* Đất dân cư nông thôn
1
Khu dân cư mới Tiên Phong
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Nam Dương
Xã Tiên Trang
14,5188
3,5114
3,2293
0,2821
* Đất thương mại, dịch vụ
2
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Minh Quân TH
Công ty TNHH XD TM Minh Quân TH
Xã Quảng Trạch
0,943
0,8502
0,8502
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279 * www.ThuVien
3
Cửa hàng xăng dầu và khu dịch vụ thương mại Tân Phong
Công ty TNHH dầu khí Tân Phong
Thị trấn Tân Phong
0,4073
0,3517
0,3517
III
HUYỆN ĐÔNG SƠN
* Đất dân cư đô thị
1
Khu dân Đồng Nhưng (Khu D)
Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Thị trấn Rừng Thông
7,9071
7,651
7,651
2
Khu dân cư Đồng Nhưng (Khu E)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Thị trấn Rừng Thông
7,9337
6,3381
6,3381
* Đất dân cư nông thôn
3
Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Ninh
0,3014
0,3014
0,3014
* Đất giao thông
4
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ Quốc lộ 47 đến nhà văn hóa thôn Bắc Giáp, xã Đông Khê
Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Khê
0,1316
0,0886
0,0886
5
Đường giao thông tư QL45 vào Giang 15A đoạn qua trường xã Đông Thanh
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Thanh
0,0869
0,0058
0,0058
6
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ TL515B đi thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hoàng
11
0,2
0,14
0,14
TT
Công trình, dự án
レス
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
レス
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
レス
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
3
5
6
7
8
9
10
7
Đầu tư đảo giao thông tại đoạn nhà may Phú Anh, Đông Khê
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Đông Khê
0,1393
0,043
0,043
8
Tuyến đường từ hồ UBND xã đến ngã ba đường liên thôn, xã Đông Hòa
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,3248
0,1274
0,1274
9
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường Đông Yên - Đông Văn qua Cổng làng Yên Trường đến xóm Đồng Khoai, xã Đông Yên
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Yên
0,44
0,1881
0,1881
10
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Phú Minh, xã Đông Hòa
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,0136
0,0003
0,0003
11
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ MB 1165 đến đường giao thông giữa thôn Kiệm, xã Đông Thanh
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Thanh
0,4496
0,2813
0,2813
12
Tuyến đường liên thôn đến cầu vượt cao tốc, xã Đông Hòa
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,2778
0,0156
0,0156
13
Đầu tư mới tuyến đường từ quốc lộ 47 (phía tây nhà máy may Phú Anh) đến điểm dân cư Đồng Nam, xã Đông Khê.
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Khê
0,55
0,4754
0,4754
14
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Thượng Hòa, xã Đông Hòa
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,7182
0,536
0,536
15
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Tân Đại đi thôn Phú Minh, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn (đoạn từ đường trục chính xã đến hộ anh Phú Thám)
Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,0893
0,0647
0,0647
16
Nâng cấp, cải tạo đường Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,391
0,0369
0,0369
17
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Đông Yên đi Đông Hòa (đoạn từ TL517 đến chân cầu vượt cao tốc)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa, xã Đông Yên
0,2999
0,0182
0,0182
18
Mở mới tuyến đường từ Cầu Vạn Đông Ninh đi xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hoá, dài khoảng 4,2km, rộng 14,5m (Đường giao thông từ xã Đông Ninh đi xã Đông Khê, huyện Đông Sơn)
Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Ninh, Đông Khê, Đông Hoàng
5,0299
4,4257
4,4257
TT
CẢN
Công trình, dự án
3
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
CẢN
Công trình, dự án
3
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
CẢN
Công trình, dự án
3
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
92
2 3
4
5
6
7
8
9
10
19
Đường giao thông từ xã Đồng Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa, tại xã Đông Quang
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Nam và xã Đông Quang
6,9052
4,5551
4,5551
20
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ xã Đông Yên đi xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Yên, xã Đông Văn
0,81
0,476
0,476
21
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Yên Doãn 1 và Yên Doãn 2, xã Đông Yên
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Yên
0,287
0,246
0,246
22
Nâng cấp mở rộng đường giao thông thôn Học Thượng và thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hoàng
0,097
0,0546
0,0546
23
Nâng cấp, mở rộng 02 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Thượng Hòa, xã Đông Hòa
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Hòa
0,1466
0,04
0,04
24
Đường giao thông tư xã Đông Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa, tại xã Đông Quang.
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Xã Đông Nam Đông Quang
6,9052
4,5551
4,5551
IV
HUYỆN VĨNH LỘC
* Đất dân đô thị
1
Khu dân cư Đồng Trước, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Thị trấn Vĩnh Lộc
1,6421
1,6133
1,6133
* Đất giao thông
2
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ chùa Giáng đi đàn tế Nam Giao ra QL45, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Thị trấn Vĩnh Lộc
1,164
0,12
0,12
3
Đường giao thông từ QL217 đi di tích lịch sử chùa Đa Bút - Quần thể di tích khu tượng đá cổ Đa Bút xã Minh Tân
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Xã Vĩnh Hùng, Minh Tân
2,55
1,2541
1,2541
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Ter +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
* Đất khai thác khoáng sản
4
Mở rộng và nâng công suất khai thác mỏ đá vôi làm vậy liệu xây dựng thông thường tại xã Vĩnh Thịnh
Công ty TNHH Hiền Thuận
Xã Vĩnh Thịnh
4,3
0,1875
0,1875
V
HUYỆN THIỆU HOÁ
* Đất dân nông thôn
1
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý
Ban Quản dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Thiệu Chính
2,4975
2,3176
2,1928
0,1248
TT
トス
Công trình, dự án
* I
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
トス
Công trình, dự án
* I
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
トス
Công trình, dự án
* I
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
E
3
4
5
6
7
8
9
10
2
Điểm dân cư nông thôn Cồ Quán, Hàng Dứa đến khu SXKD, thôn Thái Khang, xã Thiệu Hoà
Ban Quản dự án đầu xây dựng huyện Thiệu Hóa
Xã Thiệu Hoà
1,0191
0,9574
0,9574
3
Khu dân cư thôn Chấn Long, xã Thiệu Hợp, huyện Thiệu Hóa
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
Xã Thiệu Hợp
1,7043
1,6544
1,6544
4
Điểm dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm Vân, xã Thiệu Vũ
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
Xã Thiệu Vũ
0,6512
0,4509
0,4509
5
Điểm dân cư Mương Điện số 02, thôn Minh Thượng, xã Thiệu Công
UBND xã Thiệu Công
Xã Thiệu Công
0,2412
0,1942
0,1942
* Đất giao thông
6
Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
Các xã: Thiệu Vận; Thiệu Viên; Minh Tâm
11,135
8,0326
7,9758
0,0568
7
Đường giao thông từ QL45 đi trung tâm hành chính mới, rẽ trái đi ĐT516C, rẽ phải đi ĐH.TH05 (Kênh Nam)
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Xã Thiệu Phú; Thị trấn Thiệu Hoá
10,6037
8,9878
8,9878
* Đất cơ sở y tế
8
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hoá
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Thị trấn Thiệu Hoá
0,5342
0,4868
0,4868
* Đất cơ sở giáo dục
9
Xây dựng cơ sở vật chất Trường mầm non Thiệu Công
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
Xã Thiệu Công
0,21
0,165
0,165
4
UA
* Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
10
Nhà máy sản xuất, gia công hàng may mặc xuất khẩu
Công ty TNHH HP VINA GARMENT
Xã Thiệu Tiến
1,7688
1,60983
1,60983
DAA
VI
HUYỆN NGỌC LẶC
* Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1
Nhà máy sản xuất, gia công giày dép xuất khẩu Ngọc Lặc
Công ty TNHH đầu tư quốc tế Trung Sơn
5,0123
4,5427
4,5427
U VI
* Đất cơ sở giáo dục đào tạo
2
Mở rộng Trường THCS Thúy Sơn
UBND xã Thúy Sơn
Xã Thúy Sơn
0,1848
0,0074
0,0074
* Đất sở thể dục thể thao
3
Mở rộng Sân vận động Phùng Giáo
UBND xã Phùng Giáo
Xã Phùng Giáo
0,6103
0,5192
0,5192
VII
HUYỆN HÀ TRUNG
* Đất thương mại, dich vụ
TT
Công trình, dự án
HA
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
HA
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
HA
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Cửa hàng xăng dầu Hà Lĩnh
Công ty TNHH đầu dịch vụ thương mại Long Hưng
Xã Hà Lĩnh
0,2348
0,2348
0,2348
VIII
HUYỆN HOẰNG HÓA
* Đất thương mại, dich vụ
1
Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại tổng hợp
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lê Phong
Xã Hoằng Sơn
0,2805
0,2805
0,2805
2
Khu nghĩ dưỡng Văn Phong
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phi Dương
Xã Hoằng Trường
1,8846
1,3307
1,3307
* Đất dân đô thị
3
Khu tái định cư để thực hiện dự án đường từ QL10 đi khu du lịch Hải Tiến (giai đoạn 1)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Thị trấn Bút Sơn
1,6285
1,0575
1,0575
4
Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Xã Hoằng Đông
4,7527
4,2361
2,4186
1,8174
5
Khu dân cư nông thôn, thôn Sao Vàng thuộc MBQH số 71/MBQH -UBND
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Xã Hoằng Phụ
0,4582
0,4582
0,4582
* Đất giao thông
6
Đường giao thông nối từ đường Gòng-Hải Tiến (trước đền Tô Hiến Thành) đến khu dãy núi Linh Trường, xã Hoằng Trường (Đoạn từ đền Tô Hiến Thành đi đường ĐH.HH13)
UBND huyện Hoằng Hóa
Xã: Hoằng Tiến; Hoằng Hải
4,9376
4,5712
4,5712
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
7
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông (giai đoạn 2)
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Xã: Hoằng Đông; Hoằng Phụ
14,4821
9,4273
7,7543
1,673
8
Đường giao thông từ thôn Sao Vàng đi thôn Tháng Mười, Hoằng Phụ
UBND xã Hoằng Phụ
Xã Hoằng Phụ
1,2512
0,324
0,0004
0,3236
IX
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
* Đất dân đô thị
1
Khu xen cư Thọ Trúc, phường Quảng Thọ
UBND thành phố Sầm Sơn
Phường Quảng Thọ
4,9886
3,1767
3,1747
0,0019
* Đất dân nông thôn
2
Khu tái định cư Đồng Hạnh
UBND thành phố Sầm Sơn
Xã: Quảng Hùng, Quảng Đại
4,4789
1,0138
1,0138
3
Khu dân cư, tái định Minh Hùng
UBND thành phố Sầm Sơn
Xã: Quảng Hùng, Quảng Minh
8,9434
6,1356
6,1356
* Đất giao thông
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
3
4
5
6
7
8
9
10
4
Bến xe hỗn hợp phía Bắc, thành phố Sầm Sơn
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bắc Nam
Phường Quảng Châu
3,8919
3,2308
3,2308
X
HUYỆN LANG CHÁNH
* Đất công trình năng lượng
1
Thủy điện sông Âm huyện Lang Chánh và huyện Bá Thước
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Việt Nam
Xã Yên Thắng, xã Tam Văn
55,9246
6,0449
6,0449
XI
HUYỆN THỌ XUÂN
* Đất thương mại, dịch vụ
1
Cửa hàng xăng dầu Anh Phát Petro
Công ty cổ phần Anh Phát Petro
Xã Xuân Giang
0,3189
0,2927
0,2927
* Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
2
Nhà máy may xuất khẩu Xuân Thiên
Công ty TNHH May Xuân Thiên
Xã Xuân Thiên
2,073
0,0743
0,0743
* Đất dân nông thôn
3
Khu dân cư Đồng Mương xã Phú Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Phú Xuân
1,8482
1,7526
1,7526
4
Khu tái định cư đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân (Đất khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn Sao Vàng)
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Tây Hồ
1,602
0,3228
0,3228
5
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xã3 Xuân Hoà, Thọ Hải
2,0032
1,916
1,916
6
Đất ở tái định cư cho nhà văn hoá thôn Căng Thị (Bất căng 2), xã Xuân hồng, huyện Thọ Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Xuân Hồng
0,0489
0,0465
0,0465
7
Khu dân Bảng tin, thôn Hội Hiền, xã Tây Hồ
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Tây Hồ
0,5213
0,4275
0,4275
8
Khu xen cư khu Thanh Lan Bờ Vui
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lập
0,095
0,072
0,072
HƯ VI
9
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B đoạn từ Thọ Lập đi Xuân Tín, huyện Thọ Xuân (Vị trí 1: xã Thọ Lập)
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lập
2,096
1,6729
0,0672
1,6057
10
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập đi Xuân Tín, huyện Thọ Xuân (Vị trí 2: xã Xuân Tín)
UBND huyện Thọ Xuân
Xuân Tín
0,8961
0,809
0,809
11
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xuân Phong
0,485
0,3688
0,3688
TT
Công trình, dự án
E
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự
án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
E
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự
án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
E
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự
án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
3
4
5
6
7
8
9
10
12
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Xuân Bái
1,115
0,4928
0,4928
13
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và, khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh), xã Thuận Minh
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Thuận Minh
0,7089
0,6496
0,6496
* Đất thủy lợi
14
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Xương
1,1329
0,2235
0,2235
15
Trạm bơm tiêu Nổ Đào, Trường Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xã: Trường Xuân, Xuân Minh
0,8483
0,0002
0,0002
16
Tuyến đê tiêu Giang thủy xã Xuân
UBND huyện Thọ Xuân
Xã Xuân Giang
1,6244
0,2067
0,1522
0,0545
* Đất giao thông
17
Mở rộng đường giao thông nội đồng (khu trang trại Mồ Cua)
UBND xã Xuân Hồng
Xã Xuân Hồng
0,1673
0,167
0,1673
* Đất trụ sở cơ quan
18
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
Thị trấn Thọ Xuân
0,2819
0,2445
0,2445
XII
HUYỆN HẬU LỘC
* Đất giao thông
1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ cảng cá Hòa Lộc với đường ven biển (KM 15+487,00)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
2,6352
0,3597
0,0477
0,312
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet: +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
* Đất thủy lợi
2
Kiên cố hoá kênh 10
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Các xã: Đại Lộc, Thành Lộc, Cầu Lộc
2,3035
0,0195
0,0195
XIII
HUYỆN TRIỆU SƠN
* Đất dân nông thôn
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Hợp Thành (GPMB thực hiện dự án đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tinh 514 và đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Xã Hợp Thành
3,953
3,6698
3,6698
2
Điểm dân cư khu đồng Sau thôn 3 thôn 4 Xuân Thọ
Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Triệu Sơn
Xuân Thọ
0,8539
0,4707
0,4707
* Đất xây dựng sở văn hóa
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (Đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
1
2 3
4
5
6
7
8
9
10
3
Xây dựng nhà văn hóa thôn 4
UBND Xuân Thọ
Xuân Thọ
0,1
0,1
0,1
4
Xây dựng nhà văn hóa thôn 1
UBND xã Dân Lý
Xã Dân Lý
0,0984
0,0984
0,0984
5
Xây dựng nhà văn hóa thôn 3
UBND xã Dân Lý
Xã Dân Lý
0,0801
0,0801
0,0801
* Đất thương mại dịch vụ
6
Cửa hàng xăng dầu Trung Việt
Công ty Cổ phần Trung Việt
Xã Khuyến Nông
0,3173
0,31642
0,31642
7
Khu thương mại dịch vụ Khuyến Nông
Công ty TNHH Khuyến Nông TH
Xã Khuyến Nông
0,11710
0,11419
0,11419
XIV
HUYỆN NGA SƠN
* Đất dân cư nông thôn
1
Khu dân cư nông thôn (Đông chùa Đống Cao)
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn
Nga Yên
1,2716
1,0737
1,0737
* Đất giao thông
2
Đường cứu hộ, cứu nạn Đê hữu sông Hoạt, xã Nga Thắng
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn
Xã Nga Thắng
3,50946
1,5573
1,5573
XV
HUYỆN BÁ THƯỚC
* Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
1
Nhà máy giầy Bá Thước
Công ty Cổ phần giầy Thước
Thị trấn Cành Nàng
5,5029
3,9479
3,9479
XVI
HUYỆN YÊN ĐỊNH
* Đất thương mại dịch vụ
1
Khu thương mại dịch vụ Long Sơn
Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Long Sơn
Thị trấn Quán Lào
0,1962
0,19294
0,19294
2
Khu thương mại dịch vụ T-H 36
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ T-H 36
Xã Định Hưng
0,572
0,53014
0,53014
3
Khu thương mại dịch vụ Hưng Cường
Công ty TNHH đầu tư thương mại Hưng Cường
Thị trấn Quán Lào
0,543
0,48184
0,48184
XVII
HUYỆN THẠCH THẠCH
* Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
1
Nhà máy giầy Thạch Định
Công ty Cổ phần giầy Thạch Định
Xã Thạch Định
6,5679
4,4476
4,4476
XVIII
HUYỆN NÔNG CỐNG
* Đất giao thông
1
Đường nối cao tốc Bắc - Nam, Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn
UBND huyện Nông Cống
Xã Tượng Sơn
7,84
5,8293
5,8293

Phụ lục số IV: hN

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ HẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG

LÚA NHƯNG QUÁ THỜI HẠN 03 NĂM CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT,

CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; TIẾP TỤC THUẬN CHUYỂN

ク MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
Được chuyển mục đích từ các loại đất
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
Tổng cộng:
30,854
11,5024
10,4473
1,0552
I
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
* Đất dân đô thị
1
Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng)
UBND huyện Thường Xuân
thị trấn Thường Xuân
2,2131
0,7494
0,6843
0,0652
II
HUYỆN HOẰNG HÓA
* Đất thương mại, dich vụ
1
Khu khách sạn, nhà hàng Tuấn Linh
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tuấn Linh
xã Hoằng Trường
1,366
0,99
0,99
III
HUYỆN NHƯ THANH
* Đất nông nghiệp công nghệ cao
1
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao - Trại thịt 4A tại xã Mậu Lâm
Công ty cổ phần đầu tư Nông nghiệp Du lịch Như Thanh
Xã Mậu Lâm
27,2749
9,763
9,763

Phụ lục số V:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA

TỪ 02 VỤ TRỞ LÊN

(Theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTG ngày 06/4/2022)

Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án (ha)
Được chuyển mục đích từ các loại đất (ha)
Được chuyển mục đích từ các loại đất (ha)
Được chuyển mục đích từ các loại đất (ha)
Được chuyển mục đích từ các loại đất (ha)
Được chuyển mục đích từ các loại đất (ha)
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án (ha)
LUA
Trong đó:
Trong đó:
RPH
RDD
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu
Địa điểm (đến cấp xã)
Diện tích đất của dự án (ha)
LUA
LUC
LUK
RPH
RDD
Tổng cộng:
100,6078
70,3543
60,6302
9,7241
I
HUYỆN THIỆU HOÁ
* Đất cụm công nghiệp
1
Cụm công nghiệp số 2 Vạn Hà
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Lam Kinh
Xã Thiệu Phú
23,36
21,47
21,47
II
THÀNH PHỐ THANH HOÁ
* Đất dân nông thôn
1
Khu dân cư, tái định cư số 02 xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hoá
Công ty Cổ phần Tập đoàn Phúc Thành Invest
Xã Hoằng Đại
28,28
23,82
23,82
III
HUYỆN HOẰNG HÓA
* Đất dân đô thị
1
Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua City Hoằng Hóa)
Công ty Cổ phần Địa ốc xử lý môi trường RIG Group
Thị trấn Bút Sơn và xã Hoằng Đức
48,9678
25,0643
15,3402
9,7241

Phụ lục số VI:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

RÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2, NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Hạng mục
Chủ đầu
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
Cấp huyện
Diện tích rừng chuyển mục đích
Đối tượng rừng
Đối tượng rừng
Đối tượng rừng
TT
Hạng mục
Chủ đầu
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
Cấp huyện
Diện tích rừng chuyển mục đích
RSX
RPH
RDD
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng cộng:
67,327
67,217
0,11
1
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành
Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Sơn Vũ 68
Xã Thành Tâm
Huyện Thạch Thành
1,5
1,5
e
2
Hệ thống cấp nước sạch liên xã Thành Vân, Thành Tâm và thị trấn Vân Du
Công ty Cổ phần Xây dựng Tiến Đạt
Xã Thành Vân, xã Thành Tâm, thị trấn Vân Du
Huyện Thạch Thành
1,722
1,722
*www.Thuv
3
Khai thác mỏ đất làm vật liệu thực hiện dự án xử lý khẩn cấp đê Tây Kênh De đoạn từ Km0+00 xã Liên Lộc đến Km3+00 xã Phú Lộc
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Xã Quang Lộc
Huyện Hộc Lộc
1,28
1,28
+84-28-3930 3279
4
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống
Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Lâm Minh
Xã Tượng Sơn,
Huyện Nông Cống
1,5
1,5
* Tek
5
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Tượng Lĩnh
Công ty TNHH Sơn Lâm Bình An Phát
Xã Tượng Lĩnh
Huyện Nông Cống
9,5
9,5
|
6
Tuyến tránh ngập đường tỉnh 520b đoạn qua xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Xã Hóa Quỳ
Huyện Như Xuân
2,348
2,348
7
Khu xử lý chất thải tập trung Nghi Sơn
Công ty Cổ phần Môi trường Nghi Sơn
Xã Trường Lâm
Thị xã Nghi Sơn
20,721
20,721
8
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn.
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Phường Hải Thượng; phường Mai Lâm
Thị xã Nghi Sơn
0,95
0,84
0,11
THƯ VIỆN PH
9
Đường Xa Lao - bản Tung, xã Trung Lý
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Xã Trung Lý
Huyện Mường Lát
1,33
1,33
10
Đường giao thông từ bản Tài Chánh, xã Mường Lý, huyện Mường Lát đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Mường Lát
Xã Mường Lý
Huyện Mường Lát
2,67
2,67
TT
T
Chủ đầu
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
Cấp huyện
Diện tích rừng chuyển mục đích
Đối tượng rừng
Đối tượng rừng
Đối tượng rừng
TT
T
Chủ đầu
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
Cấp huyện
Diện tích rừng chuyển mục đích
RSX
RPH
RDD
1
3
4
5
6
7
8
9
11
Sắp xếp ổn định dân cho các hộ dân bản Ủn, xã Mường Lý
Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Xã Mường Lý
Huyện Mường Lát
4,62
4,62
12
Nhà máy chế biến lâm sản xuất khẩu Xuân Phú
Công ty TNHH Triệu Thái Sơn
Xã Xuân Phú
Huyện Thọ Xuân
1,419
1,419
13
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Thọ Tiến
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Đồng Phú
Xã Thọ Tiến
Huyện Triệu Sơn
1,32
1,32
14
Xây dựng công trình khai thác mỏ đất là vật liệu san lấp tại xã Hà Đông
Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng Miền Trung
Xã Hà Đông
Huyện Hà Trung
5,18
5,18
15
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Sơn
Công ty TNHH thương mại Quyết Chiến
Xã Hà Sơn
Huyện Hà Trung
2,2
2,2
16
Đường giao thông bản Tang đi bản Sậy, xã Trung Thành
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa.
Xã Trung Thành
Huyện Quan Hóa
2,44
2,44
17
Đường giao thông từ bản Bâu, xã Nam Động đi bản Sủa, xã Sơn Điện
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa.
Xã Nam Động
Huyện Quan Hóa
4,98
4,98
18
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Quân
Công ty TNHH Vận tải và Thương mại Hoàng Quân
Xã Ngọc Phụng
Huyện Thường Xuân
0,081
0,081
19
Nhà máy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại dịch vụ Xuân Hoà
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu nông sản T9
Xã Xuân Hoà
Huyện Như Xuân
1,566
1,566

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu515/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/03/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Đỗ Trọng Hưng
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuChấp thuận danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.