|
HỘI
ĐÔNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THANH
HÓA
Số: 515/NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thanh
Hoá,
ngày
14
tháng
3
năm
2024
NGHỊ QUYẾT
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2022 quy định trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với quy mô dưới 500 ha; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha; số 14/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2022 quy định thí
điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 2; số 153/QĐ- TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 10/VBHN-BTNMT ngày 22 tháng 11 năm 2023 về việc quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 2028/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 153/BC-KTNS ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2, Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy Ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư,
Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Đỗ
Trọng
Hưng
|
Phụ lục số I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN THU HỒI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA, ĐỢT 2 NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
I
|
HUYỆN ĐÔNG SƠN
|
|||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
||||
|
1
|
Khu dân cư mới số 1, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
|
55,8
|
7,3
|
Thị trấn Rừng Thông
|
|
*
Đất
dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
2
|
Hạ tầng điểm xen cư nông thôn thôn Mai Chữ (giai đoạn II), xã Đông Nam
|
4,1097
|
4,1097
|
Xã Đông Nam
|
|
3
|
Hạ tầng điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến
|
5,4793
|
5,4793
|
Xã Đông Tiến
|
|
4
|
Điểm dân cư nông thôn trước Công sở xã Đông Hoàng (phục cụ tái định cư dự án Đường dây 500kV Quỳnh Lưu - Thanh Hóa)
|
1,01
|
1,01
|
Xã Đông Hoàng
|
|
5
|
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Đông Hòa (giai đoạn 2)
|
4,498
|
4,498
|
Xã Đông Hòa
|
|
*
Đất
giao
thông
|
||||
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường sắt Bắc Nam đến cầu sông Min xã Đông Quang
|
0,3629
|
0,0694
|
Xã Đông Quang, Đông Phú
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ đường trục chính qua thôn Chính Bình đến thôn Hiền Thư, xã Đông Hòa
|
0,5897
|
0,1756
|
Xã Đông Hòa
|
|
* Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
|
||||
|
8
|
Đầu tư khuôn viên cảnh quan giáp khu di tích Đền thờ Nguyễn Chích, xã Đông Ninh
|
0,2616
|
0,1734
|
Xã Đông Ninh
|
|
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
||||
|
9
|
Mở rộng Trường Mầm non Đông Nam đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2, xã Đông Nam
|
0,6377
|
0,3177
|
Xã Đông Nam
|
|
10
|
Mở rộng xây dựng trường Tiểu học - THCS xã Đông Thanh
|
0,44
|
0,44
|
Xã Đông Thanh
|
|
II
|
HUYỆN MƯỜNG LÁT
|
|||
|
*
Đất
dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Sắp xếp ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý
|
0,24
|
0,24
|
Xã Mường Lý
|
|
* Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo dục đào tạo
|
||||
|
2
|
Trường Tiểu học Tam Chung
|
0,08
|
0,08
|
Xã Tam Chung
|
|
3
|
Trường Tiểu học Trung Lý 2
|
0,955
|
0,955
|
Xã Trung Lý
|
|
4
|
Trường Tiểu học Tây Tiến
|
0,13
|
0,13
|
Xã Mường Lý
|
|
* Đất thủy lợi
|
||||
|
5
|
Dự
án
thủy
lợi
kết
hợp thủy điện Tén Tằn
|
14,41
|
14,41
|
Xã Quang Chiểu, thị trấn Mường Lát
|
|
III
|
HUYỆN VĨNH LỘC
|
|||
|
* Đất dân cư đô thị
|
||||
|
1
|
Điểm
dân
cư
Cao
San,
thị trấn Vĩnh Lộc
|
1,3267
|
1
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
|
2
|
Điểm
dân
cư
Đồng
Kẻ,
thị trấn Vĩnh Lộc
|
0,099
|
0,05
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
|
3
|
Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy), thị trấn Vĩnh Lộc
|
1,1867
|
1,1867
|
Thị trấn Vĩnh
Lộc
|
|
* Đất dân cư nông thôn
|
>
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Xuân Áng xã Vĩnh Long
|
5,15
|
4,31
|
Xã Vĩnh Long
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Bổng Phồn, xã Vĩnh Hòa
|
4,22
|
4,22
|
Xã Vĩnh Hoà
|
|
6
|
Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An
|
3,4498
|
2,9
|
Xã Vĩnh An
|
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ thuật Điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
|
1,594
|
1,51
|
Xã Vĩnh Phúc
|
|
8
|
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư thôn Yên Tôn Thượng (Đồng Ngõ), xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc
|
2,318
|
2,2
|
Xã Vĩnh Yên
|
|
9
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc
|
1,594
|
1,594
|
Xã Vĩnh Hùng
|
|
10
|
Hạ tầng kỹ thuật Đất ở xen cư thôn 7 (Đồng Miên - Bờ Cào), xã Vĩnh
An,
huyện
Vĩnh Lộc
|
0,933
|
0,76
|
Xã Vĩnh An
|
|
* Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
||||
|
11
|
Nhà văn hóa thôn 3
|
0,03
|
0,03
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn 6
|
0,03
|
0,03
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
13
|
Nhà văn hóa thôn 11
|
0,03
|
0,03
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
14
|
Nhà văn hóa thôn 12
|
0,03
|
0,03
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
15
|
Nhà văn hóa Đồng Lừ
|
0,03
|
0,03
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
* Đất xây dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
|
||||
|
16
|
Khu thể thao thôn 3
|
0,05
|
0,05
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
17
|
Khu thể thao thôn 6
|
0,05
|
0,05
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
18
|
Khu thể thao thôn 11
|
0,05
|
0,05
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
19
|
Khu thể thao thôn 12
|
0,05
|
0,05
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
20
|
Khu thể thao Đồng Lừ
|
0,05
|
0,05
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
* Đất xây dựng cơ
sở
tôn
giáo
|
||||
|
21
|
Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo xứ Pháp Ngỡ
|
0,32
|
0,32
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|
*
Đất giao
thông
|
||||
|
22
|
Mở rộng đường giao thông Ngõ Phủ đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) tại xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
0,2442
|
0,2442
|
Xã Minh Tân
|
|
IV
|
HUYỆN NHƯ XUÂN
|
|||
|
*
Đất
giao
thông
|
||||
|
1
|
Đường giao thông từ nội thị Yên Cát theo quy hoạch đi xã Cát Vân
|
3,33
|
3,33
|
Thị trấn Yên Cát; xã: Cát Vân, Cát Tân
|
|
2
|
Đường giao thông từ trung tâm xã Tân Thành đi đường mòn Hồ Chí Minh - đoạn
qua
xã
Thượng
Ninh
|
0,2
|
0,2
|
Xã
Thượng Ninh
|
|
* Đất công trình
năng
lượng
|
||||
|
3
|
Đường dây 220kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
|
2,5221
|
2,5221
|
Các xã:
Thanh
Phong,
Thanh Hòa, Thanh Lâm, Hóa Qùy, Bình Lương và Tân Bình
|
|
* Đất cụm công
nghiệp
|
||||
|
4
|
Cụm
Công
nghiệp Bãi Trành
|
33,66
|
33,66
|
Xã Xuân Bình
|
|
V
|
HUYỆN
NGA
SƠN
|
|||
|
* Đất giao thông
|
||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường Nga Phượng, Nga Thiện, Nga An, huyện Nga
Sơn
đoạn
từ Km8+180 đến Km10+180
|
Xã: Nga Thiện, Nga
Giáp
|
||
|
* Đất
công
trình bãi
thải,
xử
lý chất
thải
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
3 2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
2
|
Bãi đổ thải Dự án Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ
vùng
Bắc
Thanh Hoá
|
3
|
3
|
Xã Nga Tân
|
|
VI
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
|||
|
* Đất dân cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Mặt bằng xen cư dọc tuyến đường giao thông từ kênh Phúc Ngư đến thôn Giang Sơn, xã Hoằng Trường
|
1,6094
|
1,6094
|
Xã Hoằng Trường
|
|
2
|
Các mặt bằng xen cư thuộc đô thị mới trên địa bàn huyện Hoằng Hóa
|
1,67
|
1,67
|
Các xã: Hoằng Tiến, Hoằng Hải, Hoằng Trường, Hoằng Thanh, Hoằng Phụ
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức
|
1,1
|
1,1
|
Xã Hoằng Đức
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn Thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ
|
2,0034
|
2,0034
|
Xã Hoằng Phụ
|
|
* Đất giao thông
|
||||
|
5
|
Xây dựng đường giao thông từ đường ĐH-HH.13 đến mặt bằng quy hoạch tiếp giáp với kênh Phúc Ngư, xã Hoằng Trường
|
7,5
|
7,5
|
Xã Hoằng Hải, xã Hoằng Trường
|
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo nút giao đường Hoằng Quỳ - Hoằng Xuyên với Quốc lộ 1A và Quốc lộ 10
|
0,8
|
0,8
|
Xã: Hoằng Quỳ, Hoằng Xuyên
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông Bút Sơn 29 đoạn từ tỉnh lộ 510 đi phố Phú Vinh Đông và phố Phú Vinh Nam, thị trấn Bút Sơn
|
0,81
|
0,81
|
Thị trấn Bút Sơn
|
|
8
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã ĐH-HH.13, đoạn từ xã Hoằng Yến kết nối với tinh lộ 510B
|
0,9
|
0,9
|
Xã: Hoằng Yến, Hoằng Hải, Hoằng Trường
|
|
9
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Hoằng Hợp (đoạn từ đường Kim - Quỳ đến tiếp giáp xã Hoằng Giang)
|
0,8
|
0,8
|
Xã Hoằng Hợp
|
|
10
|
Đường Giao thông từ trường Mầm non đến trạm Y tế xã Hoằng Trường
|
0,38
|
0,38
|
Xã Hoằng Trường
|
|
11
|
Đường giao thông thôn 4 (đoạn từ đường 14 m đến đồi ông Đe) xã Hoằng Trường
|
0,269
|
0,269
|
Xã Hoằng Trường
|
|
12
|
Đường giao thông từ mặt bằng
62
trung tâm
thể
dục thể thao
xã
Hoằng Trường
|
1,29
|
1,29
|
Xã Hoằng Trường
|
|
* Đất công trình năng
lượng
|
||||
|
13
|
Nâng
cao độ tin cậy cung
cấp
điện cho lưới điện 22kV,
35kV
sau các TBA 110kV Nông Cống, Ngọc Lặc, Hà Trung, Bỉm Sơn, Hoằng Hóa, Hoàng Long, Thiệu Yên, Cẩm Thủy, Bá Thước theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024
|
0,001
|
0,001
|
Xã Hoằng Lộc
|
|
* Đất khu vui chơi,
giải
trí
|
||||
|
14
|
Đầu
tư
xây dựng công viên thị trấn Bút Sơn
|
8,5
|
8,5
|
Thị trấn Bút Sơn
|
|
15
|
Công
viên
trung tâm xã Hoằng Trường
|
1,82
|
1,82
|
Xã Hoằng Trường
|
|
* Đất thủy lợi
|
||||
|
16
|
Sửa
chữa,
cải tạo tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K11+300 -:- K12+900 thuộc xã Hoằng Đông
|
0,85
|
0,85
|
Xã Hoằng Đông
|
|
17
|
Nâng cấp, cải tạo, khắc phụ sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn K5+950-K10+200
|
4,9087
|
4,9087
|
Xã: Hoằng Đông, Hoằng Ngọc
|
|
18
|
Nâng cấp tuyến đê hữu Cẩm Lũ đoạn từ K4+070 -:- K5+550 thuộc xã Hoằng Xuyên
|
0,9
|
0,9
|
Xã Hoằng Xuyên
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
3
|
5
|
||
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
19
|
thay thế 200m đê biển Hoằng Trường hiện có Xây dựng trong phạm vi dự án Flamingo
Linh
Trường Khu B
tại
xã Hoằng Trường
|
1,5
|
1,5
|
Xã Hoằng Trường
|
|
* Đất
xây
dựng
cơ
sở
tổn
giáo
|
||||
|
20
|
Khôi
phục
và
mở rộng Chùa Già
|
0,9
|
0,9
|
Xã: Hoằng Đồng, Hoằng Thịnh,
|
|
21
|
Đầu tư xây dựng Chùa Hoàng Môn
|
0,4
|
0,4
|
Xã Hoằng Đạt
|
|
* Đất nghĩa trang; xây dựng nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
||||
|
22
|
Mở rộng nghĩa địa cồn Chăn, xã Hoằng Phụ
|
0,54
|
0,54
|
Xã Hoằng Phụ
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang mở rộng xã Hoằng Phú
|
0,5
|
0,5
|
Xã Hoằng Phú
|
|
24
|
Mở rộng nghĩa trang số 1 và nghĩa trang số 02, xã Hoằng Lưu
|
0,79
|
0,79
|
Xã Hoằng Lưu
|
|
25
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Đông Khê, xã Hoằng Quỳ
|
0,1683
|
0,1683
|
Xã Hoằng Quỳ
|
|
26
|
Khu nghĩa trang thôn Trung Tiến, Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ
|
0,2899
|
0,2899
|
Xã Hoằng Quỳ
|
|
27
|
Xây dựng mở rộng nghĩa trang Mã Nạy, xã Hoằng Quý
|
0,6461
|
0,6461
|
Xã Hoằng Quý
|
|
VII
|
HUYỆN CẨM THỦY
|
|||
|
* Đất dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Điểm dân cư nông thôn thôn An Tâm, xã Cẩm Tâm
|
6,34
|
6,34
|
Xã Cẩm Tâm
|
|
* Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
||||
|
2
|
Trung tâm văn hoá thể dục thể thao xã Cầm Yên
|
1,1931
|
1,1931
|
Xã Cẩm Yên
|
|
VIII
|
HUYỆN QUAN SƠN
|
|||
|
* Đất xây
dựng
cơ
sở
giáo dục đào tạo
|
||||
|
1
|
Trường tiểu học Trung Thượng (Khu Máy), xã Trung Thượng
|
1
|
1
|
Xã Trung Thượng
|
|
2
|
Trường Mầm non Tam Lư
|
1
|
1
|
Xã Tam Lư
|
|
3
|
Trường Tiểu học và Mầm non Sơn Thủy (khu Xía Nọi)
|
0,1
|
0,1
|
Xã Sơn Thủy
|
|
Đất giao thông
|
||||
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL217 đi bản Cum, xã Trung Tiến
|
1
|
1
|
Xã Trung Tiến
|
|
5
|
Đường giao thông nội vùng khu Păng, thị trấn Sơn Lư
|
1,5
|
1,5
|
Thị
trấn
Sơn
Lư
|
|
6
|
Đường giao thông từ bản Na Hồ đi bản Ngàm xã Sơn Điện; bản Xuân Sơn đi bản Bâu xã Nam Động
|
1,1
|
1,1
|
Xã Sơn Điện
|
|
7
|
Đường giao thông nông thôn vào
bản
Làng, xã Sơn
Hà
|
0,5
|
0,5
|
Xã
Sơn
Hà
|
|
8
|
Cầu bản Bơn, xã Mường Mìn
|
0,5
|
0,5
|
Xã Mường Mìn
|
|
9
|
Cầu Bản Lợi, xã Trung Hạ
|
0,2
|
0,2
|
Xã Trung Hạ
|
|
10
|
Xử
lý
khẩn
cấp đường giao thông nối QL.217 đi xã Tam Lư
|
0,5
|
0,5
|
Xã
Tam
Lư
|
|
11
|
Nâng cấp, cải
tạo
đường giao thông nội
khu
bản
Na
Mèo
(khu cửa khẩu Quốc
tế)
xã
Na
Mèo
|
0,05
|
0,05
|
Xã
Na
Mèo
|
|
* Đất
công
trình
năng
lượng
|
||||
|
12
|
Xây dựng trạm
biến
áp chùa Viên Quang khu phố Păng,
thị
trấn Sơn Lư
|
0,03
|
0,03
|
TT.Sơn Lư
|
|
*
Đất
xây
dựng
trụ
sở
|
||||
|
13
|
Trạm bảo vệ rừng Xa Mang thuộc Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
|
0,141
|
0,141
|
Xã Sơn Điện
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
38 2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
IX
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH 5
|
|||
|
*
Đất
giao
thông
|
||||
|
1
|
Tuyến đường nối đường tỉnh 516B (xã Yên Thịnh) với đường tỉnh 516D (xã Yên Hùng) đi xã Yên Trường
|
0,5
|
0,5
|
Xã: Yên Hùng, Yên Thịnh
|
|
2
|
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 45 xã Yên Thái với đường 516D xã Yên Ninh, huyện Yên Định
|
3,6716
|
3,6716
|
Xã: Yên Thái, Yên
Ninh
|
|
* Đất dân cư nông thôn
|
||||
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Ngang, Lang Thôn, xã Định Tiến
|
1,1954
|
1,1954
|
Xã Định Tiến
|
|
4
|
Hạ
tầng
kỹ thuật khu dân cư Xâu Sia, ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh
|
0,2425
|
0,2425
|
Xã Yên Thịnh
|
|
* Đất dân cư đô thị
|
||||
|
5
|
Khu dân cư Đồi Mọ, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (Giai đoạn 1)
|
5,5476
|
5,5476
|
Thị trấn Yên Lâm
|
|
* Đất thủy lợi
|
||||
|
6
|
Sữa chữa tuyến đê bao xã Yên Phú, huyện Yên Định (Đoạn từ
Km2+000
-
Km3+800)
|
2
|
2
|
Xã Yên Phú
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp Kênh tưới, tiêu Quý Lộc - Yên Thọ, huyện Yên Định
|
1,4094
|
1,4094
|
Xã:
Quý
Lộc, Yên Thọ
|
|
8
|
Xử lý kè chống sạt lở bờ sông bảo vệ khu dân cư đoạn từ K0+500
(tương ứng Km đê từ K29+250 -K29+750) đê Hữu sông Cầu Chày đoạn qua xã Định Bình
|
0,5
|
0,5
|
Xã Định Bình
|
|
x
|
HUYỆN TRIỆU SƠN
|
|||
|
* Đất dân cư nông
thôn
|
||||
|
1
|
Đầu
tư
xây dựng điểm dân cư thôn 6, xã Khuyến Nông
|
0,74
|
0,74
|
Xã Khuyến Nông
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng điểm xen cư khu đồng trước làng Thôn 1, xã Thọ Bình
|
0,3623
|
0,3623
|
Xã Thọ Bình
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đa Thoàn thôn 4, xã Thọ Vực
|
0,938
|
0,938
|
Xã Thọ Vực
|
|
* Đất thủy lợi
|
||||
|
4
|
Di
chuyển
đoạn kênh tưới C6 và tuyến kênh tiêu phía Tây Bắc phục vụ giải phóng mặt bặng dự án Cụm công nghiệp Hợp Thắng
|
0,4
|
0,4
|
Xã Hợp Thắng
|
|
*
Đất
xây
dựng
cơ
sở
tôn
giáo,
tín
ngưỡng
|
||||
|
5
|
Đầu
tư tôn tạo và mở rộng Chùa Bồ Hà
|
0,24
|
0,24
|
Xã Dân Quyền
|
|
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
||||
|
6
|
Mở rộng Trường Mầm non thị trấn Nưa
|
0,23
|
0,23
|
Thị trấn Nưa
|
|
* Đất nghĩa trang; xây dựng nhà hỏa táng, nhà tang lễ
|
||||
|
7
|
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã Thạu, thị trấn Triệu Sơn
(Nghĩa
trang Mã Thậu)
|
0,83
|
0,83
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
*
Đất công trình năng lượng
|
||||
|
8
|
Di chuyển đường
dây
trung
thế
22kV khoảng cột 48-59 trục chính lộ 472E9,17 và đường dây 0,4kV phục vụ giải phóng mặt
bằng
dự án
Cụm
công nghiệp Hợp Thắng (Hoàn trả đường điện phục vụ dự án GPMB cụm
công
nghiệp
Hợp
Thắng)
|
0,02
|
0,02
|
Xã: Hợp Thắng, Vân Sơn
|
|
XI
|
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
|
|||
|
* Đất dân cư
đô
thị
|
||||
|
1
|
Khu
xen
cư
Thọ
Trúc,
phường
Quảng Thọ
|
4,98
|
0,48
|
Phường Quảng Thọ
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
2
|
Khu dân cư, tài định cư Chợ Hồng
|
2,18
|
2,18
|
Phường Quảng Vinh
|
|
3
|
Khu dân cư, tái
định
cư
Văn
Phú
2,
phường
Quảng Thọ
|
4,9278
|
4,9278
|
Phường Quảng Thọ
|
|
* Đất dân cư
nông
thôn
|
||||
|
4
|
Khu dân cư Đồng Nhè, Đồng Bình, xã Quảng Minh
|
3,95
|
2,05
|
Xã Quảng
Minh
|
|
5
|
Khu xen cư Rọc Ông Sùng
|
2,85
|
2,85
|
Xã Quảng Đại
|
|
* Đất giao
thông
|
||||
|
6
|
Nâng
cấp, cải tạo đường vào trường tiểu học Quảng Tiến 1, phường
Quảng
Tiến
|
0,11
|
0,11
|
Phường Quảng Tiến
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến nhánh đường Nam Sông Mã (đoạn từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đường Hải Đội 2).
|
0,072
|
0,072
|
Phường
Quảng
Tiến
|
|
XII
|
HUYỆN NGỌC LẶC
|
|||
|
* Đất dân cư đô thị
|
||||
|
1
|
Khu xen cư thôn Ngọc Lan (nay là khu phố Tran), thị trấn Ngọc Lặc
|
0,1465
|
0,1465
|
Thị trấn Ngọc Lặc
|
|
2
|
Khu dân cư mới bên bờ sông Cầu Chày, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
|
10,7567
|
10,7567
|
Thị trấn Ngọc Lặc
|
|
* Đất dân cư nông thôn
|
||||
|
3
|
Điểm
xen
cư thôn 12
|
0,4726
|
0,4726
|
Xã Lam Sơn
|
|
*
Đất
giao
thông
|
||||
|
4
|
Tuyến
đường
kết nối giao thông từ đường Hồ Chí Minh vào nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi (thuộc Khu liên hợp sản xuất chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 1)
|
0,4
|
0,4
|
Xã Minh Tiến
|
|
5
|
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh vào dự án chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 2, 3
|
0,12
|
0,12
|
Xã: Minh Tiến, Nguyệt Ấn
|
|
XIII
|
HUYỆN NGA SƠN
|
|||
|
* Đất thủy
lợi
|
||||
|
1
|
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt đoạn từ K27+700 đến K43+100, huyện Nga Sơn
|
3,5555
|
3,5555
|
Xã: Nga Trường, Nga Vịnh
|
|
2
|
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh Hoá
|
1,954
|
1,954
|
Các xã:
Ba
Đình,
Nga
Hải, Nga Văn, Nga Yên, Nga Thanh
|
|
XIV
|
HUYỆN
HẬU LỘC
|
|||
|
* Đất dân cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
dân
cư
Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc phục vụ tái định
cư
dự
án Tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn Hậu Lộc tại (Km0+235), huyện Hậu Lộc
|
1,1
|
1,1
|
Xã
Thuần
Lộc
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Điện Quang, xã Thuần Lộc phục vụ tái
định
cư
dự
án
Tuyến
đường
giao
thông
nối
Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành
thị
trấn Hậu Lộc
tại
(Km0+235), huyện
Hậu
Lộc
|
1,05
|
1,05
|
Xã Thuần Lộc
|
|
* Đất xây
dựng
cơ sở thể dục thể thao
|
||||
|
3
|
Nâng cấp cải tạo Sân văn hóa, thể dục thể thao thị trấn Hậu Lộc
|
0,45
|
0,45
|
Thị trấn Hậu Lộc
|
|
XV
|
THÀNH
PHỐ
THANH
HÓA
|
|
TT
|
lạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng cộng:
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
||||
|
1
|
Khu
dân
cư
phường
Quảng
Hưng,
thành
phố
Thanh
Hóa
|
0,7492
|
0,0155
|
Phường Quảng Hưng
|
|
*
Đất
giao
thông
|
||||
|
2
|
Đường Dương Đình Nghệ kéo dài
|
2
|
0,0136
|
Phường Tân Sơn
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 510, đoạn từ đê Sông Mã đến hết địa phận xã Hoằng Đại
|
0,222
|
0,222
|
Hoằng Đại
|
|
4
|
Xây dựng cầu qua sông Thống Nhất, từ phố 2 đi phố 3, phường Quảng Phú
|
0,004
|
0,004
|
Phường Quảng Phú
|
|
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
|
||||
|
5
|
Trường Mầm non Trường Thi A
|
0,0965
|
0,0965
|
Phường Trường Thi
|
|
XVI
|
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
|
|||
|
Đất giao thông
|
||||
|
1
|
Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc Lộ 47, huyện Thường Xuân
|
12,97
|
12,97
|
Xã Ngọc Phụng; thị trấn Thường Xuân
|
|
2
|
Mở mới đường giao thông khu vực trước Công sở xã Xuân Dương và nhà Máy Giày Thường Xuân
|
1,6
|
1,6
|
Xã Xuân Dương
|
|
XVII
|
HUYỆN NÔNG CỐNG
|
|||
|
* Đất
dân
cư
nông thôn
|
||||
|
1
|
Hạ tầng tái định cư xã Trung Chính, phục vụ cao tốc Bắc nam
|
0,25
|
0,25
|
Xã Trung Chính
|
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
||||
|
2
|
Khu dân cư CL-D và đường vào hạ tầng CL-D thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống
|
1,3596
|
1,3596
|
Thị trấn Nông Cống
|
|
3
|
Khu dân cư NV-E và đường vào hạ tầng NV-E thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống
|
1,8439
|
1,8439
|
Thị trấn Nông Cống
|
|
* Đất
công
trình
năng
lượng
|
||||
|
4
|
Di chuyển, nâng cao khoảng cách an toàn tại vị trí cột số 78-79 lộ 274 Ba Chè (E9.2) - 271 Nghi Sơn (E9.10 qua địa phận huyện Nông Cống
phục
vụ
GPMB
dự án Đường Vạn Thiện đi Bến En
|
0,1088
|
0,1088
|
Xã Vạn Thiện
|
|
5
|
Di dời đường điện trung, hạ thế và trạm biến áp qua địa phận huyện Nông Cống
phục
vụ
GPMB dự án đường Vạn Thiện đi Bến En
|
0,0154
|
0,0154
|
Xã Vạn Thiện; Thăng Long
|
|
* Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo dục - đào tạo
|
||||
|
6
|
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Công Chính, huyện Nông Cống
|
0,512
|
0,512
|
Xã Công Chính
|
|
XVIII
|
HUYỆN
BÁ
THƯỚC
|
|||
|
*
Đất
dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Điểm dân cư thôn Chiềng Lẫm
|
1,8
|
1,8
|
Xã Điền Lư
|
|
2
|
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Trình, xã Lũng Cao, huyện Bá Thước
|
1,6
|
1,6
|
Xã Lũng Cao
|
|
* Đất
giao
thông
|
||||
|
3
|
Cầu Ta Pá Á thôn Đốc, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
|
0,15
|
0,15
|
Xã Cổ Lũng
|
|
4
|
Cầu Piêng Lý thôn La Ca, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
|
0,05
|
0,05
|
Xã Cổ Lũng
|
|
5
|
Cầu Ta Ná Càng thôn Nang, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
|
0,55
|
0,55
|
Xã Cổ Lũng
|
|
6
|
Cầu Tá Chấng thôn Lác, xã Cổ Lũng
|
0,3
|
0,3
|
Xã Cổ Lũng
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích cần thu hồi
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng cộng:
E
|
339,8046
|
275,3983
|
||
|
7
|
Đường giao thông từ La Hán, xã Ban Công, huyện Bá Thước đi xã Phú
Nghiêm,
huyện
Quan
Hóa
|
2,75
|
2,75
|
Xã Ban Công
|
|
8
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ xã Ban Công đi Tến Mới, xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước
|
3,2
|
3,2
|
Xã: Ban Công, Cổ Lũng
|
|
9
|
Nâng cấp hệ thống đường giao thông xã Ban Công
|
1,672
|
1,672
|
Xã Ban Công
|
|
10
|
Đường giao thông từ xã Kỳ Tân đi xã Văn Nho nối với Quốc lộ 217, huyện Bá Thước.
|
3
|
1,38
|
Xã Văn Nho
|
|
11
|
Đường giao thông nối xã Văn Nho huyện Bá Thước đi xã Tam Văn, huyện Lang Chánh.
|
2,2
|
1,84
|
Xã Văn Nho
|
|
12
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ thôn Đạo, xã Lương Ngoại đi thôn Phú Sơn, xã Lương Trung, huyện Bá Thước
|
4,3
|
3,25
|
Xã: Lương Ngoại, Lương Trung
|
|
* Đất công trình năng lượng
|
||||
|
13
|
Công trình thủy điện Sông Âm
|
0,13
|
0,13
|
Xã: Thiết Ống, Văn Nho
|
|
14
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Nông Cống, Ngọc Lặc, Hà Trung, Bỉm Sơn, Hoằng Hóa, Hoàng Long, Thiệu Yên, Cẩm Thủy, Bá Thước theo phương án đa chia - đa nối năm 2023
|
0,021
|
0,021
|
Xã: Điền Trung, Điền Hạ
|
|
XIX
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
|||
|
*
Đất
dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
1
|
Khu dân cư thôn Đá Dựng xã Xuân Phú
|
3,58
|
3,58
|
Xã Xuân Phú
|
|
2
|
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong
|
2,9314
|
2,4314
|
Xã Xuân Phong
|
|
XX
|
HUYỆN HÀ TRUNG
|
|||
|
*
Đất
thủy
lợi
|
||||
|
1
|
Xây dựng hệ thống cấp nước thô Bim Sơn (tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn)
|
17,924
|
17,924
|
Các xã: Hà Ngọc, Yến Sơn, Hà Bình, Yên Dương; thị trấn Hà Trung. Các xã, phường: Quang Trung, Ngọc
Trạo,
Bắc
Sơn,
thị
xã
Bỉm Sơn
|
|
*
Đất
dân
cư
nông
thôn
|
||||
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Cống Ải, xã Hà Tân
|
1,4616
|
1,4616
|
Xã Hà Tân
|
Phụ lục số II:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN THU HỒI ĐẤT NHƯNG QUÁ THỜI HẠN 03 NĂM MÀ CHƯA THỰC HIỆN; TIẾP TỤC CHẤP THUẬN THU
HỒI ĐẤT èm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện
tích
thu
hồi đất
|
Xã,
phường,
thị
trấn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng cộng:
|
396,547
|
||
|
I
|
HUYỆN TRIỆU SƠN
|
||
|
* Đất dân cư
nông
thôn
|
|||
|
1
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Sơn để GPMB thực hiện dự án đường nối thành phố Thanh Hoá với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân
|
2,2
|
Xã Thọ Sơn
|
|
* Đất cụm công nghiệp
|
|||
|
2
|
Cụm công nghiệp Hợp Thắng
|
70
|
Xã: Hợp Thắng, Vân Sơn
|
|
II
|
HUYỆN THIỆU HOÁ
|
||
|
*
Đất dân cư
nông
thôn
|
|||
|
1
|
Điểm dân cư Ao Xóm, thôn Xuân Quan, xã Thiệu Công, huyện Thiệu Hoá
|
0,06
|
Xã Thiệu Công
|
|
III
|
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
|
||
|
* Đất cụm
công
nghiệp
|
|||
|
1
|
Cụm công nghiệp Nham Thạch
|
13,86
|
Xã
Quảng Thạch
|
|
IV
|
THÀNH PHỐ THANH HÓA
|
||
|
* Đất dân
cư
đô
thị
|
|||
|
1
|
Khu đô thị mới tại xã Hoằng Quang và xã Hoằng Long
|
2,1
|
Xã Hoằng Quang, phường Long Anh
|
|
* Đất
di
tích
lịch
sử
văn
hóa
|
|||
|
2
|
Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Thái Miếu nhà hậu Lê tại phường Đông Vệ thành phố Thanh Hóa, theo hình thức đối tác công tư (hợp đồng BT)
|
1,979
|
Phường Đông Vệ
|
|
V
|
HUYỆN NGA SƠN
|
||
|
* Đất dân cư
nông
thôn
|
|||
|
1
|
Khu dân cư Mỹ Hưng
|
25,308
|
Xã:
Nga
Thanh,
Nga
Yên và
thị
trấn
Nga
Sơn
n
|
|
VI
|
HUYỆN CẨM THỦY
|
||
|
* Đất dân cư đô
thị
|
|||
|
1
|
Khu
dân
cư
phía Đông Nam, thị trấn Phong Sơn
|
7,5
|
Thị trấn Phong Sơn
|
|
VII
|
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
|
||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||
|
1
|
Khu
đô
thị
Quảng trường biển Sầm Sơn
|
22,02
|
Phường Trung Sơn, Phường Quảng Cư
|
|
2
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã
|
50,23
|
Phường Trung Sơn,
Quảng
Châu,
Quảng
Tiến
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện
tích
thu
hồi đất
|
Xã,
phường,
thị
trấn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
3
|
Khu đô thị sinh thái, nghỉ dưỡng sông Đơ
|
161,8
|
Phường Quảng Châu, Trường Sơn, Bắc
Sơn, Trung Sơn
|
|
4
|
Khu xen cư, tái định cư Trung Tiến
|
0,95
|
Phường Quảng Tiến
|
|
5
|
Khu tái định cư Xuân Phương (khu 2)
|
0,17
|
Phường Quảng Châu
|
|
6
|
Khu xen cư, tái định cư Đồng Lọng, phường Quảng Châu
|
2,7
|
Phường Quảng Châu
|
|
*
Đất
giao
thông
|
|||
|
7
|
Đường giao thông từ Ngã ba Voi đi thành phố Sầm Sơn
|
0,1
|
Phường Quảng Vinh; xã Quảng Minh
|
|
*
Đất
công
trình
văn
hoá
|
|||
|
8
|
Khu lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh Miền Nam tập kết ra Bắc tại phường Quảng Tiến
|
10,5
|
Phường Quảng Tiến
|
|
* Đất
công
trình
năng
lượng
|
|||
|
9
|
Xuất tuyến 110 kV sau TBA 220 kv Sầm Sơn
|
0,7
|
Xã Quàng Hùng, Quảng Minh
|
|
VIII
|
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
|
||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||
|
1
|
Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng)
|
1,04
|
Thị trấn Thường Xuân
|
|
IX
|
HUYỆN NHƯ THANH
|
||
|
* Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||
|
1
|
Khu dân cư khu đô thị mới Hải Vân
|
14,6
|
Thị trấn Bến Sung
|
|
X
|
HUYỆN LANG CHÁNH
|
||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||
|
1
|
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh
|
6,98
|
Thị trấn Lang Chánh
|
|
XI
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
||
|
*
Đất
giao
thông
|
|||
|
1
|
Mở mới tuyến đường nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
|
1,4
|
Xã Thọ Lộc
|
|
XII
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
||
|
*
Đất
giao
thông
|
|||
|
1
|
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định
|
0,35
|
Thị trấn Quán Lào
|
Phụ lục số III:
DANH MỤC ÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ ĐỢT 2, NĂM 2024 èm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD 12
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD 12
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10 har
|
|
Tổng cộng:
|
265,912
|
144,2863
|
135,2709
|
9,0154
|
|||||
|
I
|
TP THANH HOÁ
|
||||||||
|
* Đất thương mại, dịch vụ
|
iayf
|
||||||||
|
1
|
Petrolimex - Cửa hàng 11
|
Công ty Xăng dầu
Thanh Hoá - Công ty TNHH
|
Phường
Quảng
Thành
|
0,3504
|
0,2932
|
0,2932
|
|||
|
2
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lộc Thành Phát
|
Công ty TNHH Lộc
Thành Phát TH
|
Phường
Quảng
Thành
|
0,9637
|
0,9637
|
0,9637
|
|||
|
II
|
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
|
||||||||
|
* Đất dân cư nông thôn
|
|||||||||
|
1
|
Khu dân cư mới Tiên Phong
|
Công
ty
Cổ
phần Dịch vụ và Xây dựng Nam Dương
|
Xã Tiên Trang
|
14,5188
|
3,5114
|
3,2293
|
0,2821
|
||
|
*
Đất
thương
mại, dịch vụ
|
|||||||||
|
2
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Minh Quân TH
|
Công ty TNHH XD TM Minh Quân TH
|
Xã Quảng Trạch
|
0,943
|
0,8502
|
0,8502
|
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279 * www.ThuVien
|
||
|
3
|
Cửa hàng xăng dầu và khu dịch vụ thương mại Tân Phong
|
Công ty TNHH dầu khí Tân Phong
|
Thị trấn Tân Phong
|
0,4073
|
0,3517
|
0,3517
|
|||
|
III
|
HUYỆN ĐÔNG SƠN
|
||||||||
|
* Đất dân cư
đô
thị
|
|||||||||
|
1
|
Khu
dân
cư
Đồng Nhưng (Khu D)
|
Ban quản lý dự án
đầu
tư
xây
dựng huyện Đông Sơn
|
Thị trấn Rừng Thông
|
7,9071
|
7,651
|
7,651
|
|||
|
2
|
Khu dân cư Đồng Nhưng (Khu E)
|
Ban quản lý dự
án
đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Thị trấn Rừng Thông
|
7,9337
|
6,3381
|
6,3381
|
|||
|
* Đất dân cư nông
thôn
|
|||||||||
|
3
|
Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Ninh
|
0,3014
|
0,3014
|
0,3014
|
|||
|
*
Đất
giao thông
|
|||||||||
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ Quốc
lộ
47
đến
nhà
văn
hóa thôn Bắc Giáp, xã Đông Khê
|
Ban quản lý dự án
đầu
tư
xây
dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Khê
|
0,1316
|
0,0886
|
0,0886
|
|||
|
5
|
Đường giao thông tư QL45 vào Giang 15A đoạn qua trường xã Đông Thanh
|
Ban
quản
lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Thanh
|
0,0869
|
0,0058
|
0,0058
|
|||
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ TL515B đi thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
huyện
Đông
Sơn
|
Xã Đông Hoàng
11
|
0,2
|
0,14
|
0,14
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
レス
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
レス
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
レス
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
||
|
7
|
Đầu
tư đảo giao thông tại đoạn nhà may
Phú
Anh,
xã
Đông
Khê
|
Ban quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng
huyện
Đông Sơn
|
Xã
Đông
Khê
|
0,1393
|
0,043
|
0,043
|
|||
|
8
|
Tuyến đường từ hồ UBND xã đến ngã ba đường liên thôn, xã Đông Hòa
|
Ban quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,3248
|
0,1274
|
0,1274
|
|||
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường Đông Yên - Đông Văn qua Cổng làng Yên Trường đến xóm Đồng Khoai, xã Đông Yên
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Yên
|
0,44
|
0,1881
|
0,1881
|
|||
|
10
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Phú Minh, xã Đông Hòa
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,0136
|
0,0003
|
0,0003
|
|||
|
11
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ MB 1165 đến đường giao thông giữa thôn Kiệm, xã Đông Thanh
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Thanh
|
0,4496
|
0,2813
|
0,2813
|
|||
|
12
|
Tuyến đường liên thôn đến cầu vượt cao tốc, xã Đông Hòa
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,2778
|
0,0156
|
0,0156
|
|||
|
13
|
Đầu tư mới tuyến đường từ quốc lộ 47 (phía tây nhà máy may Phú Anh) đến điểm dân cư Đồng Nam, xã Đông Khê.
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Khê
|
0,55
|
0,4754
|
0,4754
|
|||
|
14
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Thượng Hòa, xã Đông Hòa
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,7182
|
0,536
|
0,536
|
|||
|
15
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Tân Đại đi thôn Phú Minh, xã Đông
Hòa,
huyện
Đông
Sơn (đoạn từ đường trục chính xã đến hộ
anh
Lê
Phú Thám)
|
Ban
quản
lý dự
án
đầu
tư
xây
dựng
huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,0893
|
0,0647
|
0,0647
|
|||
|
16
|
Nâng cấp, cải tạo đường Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,391
|
0,0369
|
0,0369
|
|||
|
17
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Đông Yên đi Đông Hòa (đoạn từ
TL517
đến
chân
cầu vượt cao tốc)
|
Ban quản lý
dự
án
đầu tư xây dựng
huyện
Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa, xã Đông Yên
|
0,2999
|
0,0182
|
0,0182
|
|||
|
18
|
Mở
mới
tuyến
đường
từ
Cầu
Vạn
Đông Ninh đi xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hoá, dài khoảng 4,2km, rộng 14,5m (Đường giao thông từ xã
Đông
Ninh
đi xã Đông
Khê,
huyện Đông Sơn)
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
huyện
Đông Sơn
|
Xã Đông Ninh, Đông Khê, Đông Hoàng
|
5,0299
|
4,4257
|
4,4257
|
|
TT
|
CẢN
Công
trình,
dự
án
3
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
CẢN
Công
trình,
dự
án
3
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
CẢN
Công
trình,
dự
án
3
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
92
|
2 3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
19
|
Đường giao thông từ xã Đồng Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa, tại xã Đông Quang
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu tư
xây
dựng
huyện
Đông
Sơn
|
Xã Đông Nam và xã
Đông
Quang
|
6,9052
|
4,5551
|
4,5551
|
|||
|
20
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ xã Đông Yên đi xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Ban
quản
lý dự án
đầu
tư
xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Yên, xã Đông Văn
|
0,81
|
0,476
|
0,476
|
|||
|
21
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Yên Doãn 1 và Yên Doãn 2, xã Đông Yên
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Yên
|
0,287
|
0,246
|
0,246
|
|||
|
22
|
Nâng cấp mở rộng đường giao thông thôn Học Thượng và thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hoàng
|
0,097
|
0,0546
|
0,0546
|
|||
|
23
|
Nâng cấp, mở rộng 02 đoạn đường giao thông nông thôn thôn Thượng Hòa, xã Đông Hòa
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
|
Xã Đông Hòa
|
0,1466
|
0,04
|
0,04
|
|||
|
24
|
Đường giao thông tư xã Đông Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa, tại xã Đông Quang.
|
Ban quản lý dự án đầu tư
xây
dựng
huyện
Đông Sơn
|
Xã Đông Nam
và
xã
Đông Quang
|
6,9052
|
4,5551
|
4,5551
|
|||
|
IV
|
HUYỆN VĨNH LỘC
|
||||||||
|
* Đất dân
cư
đô
thị
|
|||||||||
|
1
|
Khu dân cư Đồng Trước, thị trấn
Vĩnh
Lộc,
huyện Vĩnh Lộc
|
Ban QLDA đầu tư
xây
dựng
huyện
Vĩnh
Lộc
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
1,6421
|
1,6133
|
1,6133
|
|||
|
* Đất
giao
thông
|
|||||||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ chùa Giáng đi đàn tế Nam
Giao
ra
QL45,
thị
trấn
Vĩnh Lộc,
huyện
Vĩnh
Lộc
|
Ban QLDA đầu tư
xây
dựng
huyện
Vĩnh
Lộc
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
1,164
|
0,12
|
0,12
|
|||
|
3
|
Đường giao thông từ QL217 đi
di
tích
lịch sử chùa Đa Bút - Quần thể di tích
khu
tượng
đá cổ
Đa
Bút xã Minh Tân
|
Ban QLDA đầu tư
xây
dựng
huyện
Vĩnh
Lộc
|
Xã Vĩnh Hùng, Minh Tân
|
2,55
|
1,2541
|
1,2541
|
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Ter +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
|
||
|
* Đất khai thác
khoáng
sản
|
|||||||||
|
4
|
Mở rộng và nâng công suất khai
thác
mỏ
đá vôi
làm
vậy
liệu
xây
dựng thông thường tại xã Vĩnh Thịnh
|
Công ty TNHH Hiền Thuận
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
4,3
|
0,1875
|
0,1875
|
|||
|
V
|
HUYỆN THIỆU HOÁ
|
||||||||
|
* Đất
dân
cư
nông
thôn
|
|||||||||
|
1
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân
Quý
|
Ban
Quản
lý
dự
án
đầu tư
xây
dựng
huyện
Thiệu
Hóa
|
Xã
Thiệu Chính
|
2,4975
|
2,3176
|
2,1928
|
0,1248
|
|
TT
|
トス
Công
trình,
dự
án
* I
|
Chủ đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
トス
Công
trình,
dự
án
* I
|
Chủ đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
トス
Công
trình,
dự
án
* I
|
Chủ đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
E
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
2
|
Điểm dân cư nông thôn Cồ
Quán,
Hàng Dứa đến khu
SXKD,
thôn Thái Khang, xã Thiệu Hoà
|
Ban Quản
lý
dự
án
đầu
tư
xây dựng huyện Thiệu
Hóa
|
Xã Thiệu Hoà
|
1,0191
|
0,9574
|
0,9574
|
|||
|
3
|
Khu dân cư thôn Chấn Long, xã Thiệu Hợp, huyện Thiệu Hóa
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện
Thiệu
Hóa
|
Xã Thiệu Hợp
|
1,7043
|
1,6544
|
1,6544
|
|||
|
4
|
Điểm dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm Vân, xã Thiệu Vũ
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
|
Xã Thiệu Vũ
|
0,6512
|
0,4509
|
0,4509
|
|||
|
5
|
Điểm dân cư Mương Điện số 02, thôn Minh Thượng, xã Thiệu Công
|
UBND xã Thiệu Công
|
Xã Thiệu Công
|
0,2412
|
0,1942
|
0,1942
|
|||
|
* Đất giao thông
|
|||||||||
|
6
|
Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
|
Các xã: Thiệu Vận; Thiệu Viên; Minh Tâm
|
11,135
|
8,0326
|
7,9758
|
0,0568
|
||
|
7
|
Đường giao thông từ QL45 đi trung tâm hành chính mới, rẽ trái đi ĐT516C, rẽ phải đi ĐH.TH05 (Kênh Nam)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
|
Xã Thiệu Phú; Thị trấn Thiệu Hoá
|
10,6037
|
8,9878
|
8,9878
|
|||
|
* Đất cơ sở y tế
|
|||||||||
|
8
|
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hoá
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
|
Thị trấn Thiệu Hoá
|
0,5342
|
0,4868
|
0,4868
|
|||
|
* Đất cơ sở
giáo
dục
|
|||||||||
|
9
|
Xây dựng cơ sở vật chất Trường mầm non Thiệu Công
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Thiệu Hóa
|
Xã Thiệu Công
|
0,21
|
0,165
|
0,165
|
4
UA
|
||
|
* Đất cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
|
|||||||||
|
10
|
Nhà máy sản xuất, gia công hàng may mặc xuất khẩu
|
Công
ty
TNHH HP VINA GARMENT
|
Xã Thiệu Tiến
|
1,7688
|
1,60983
|
1,60983
|
DAA
|
||
|
VI
|
HUYỆN NGỌC LẶC
|
||||||||
|
* Đất cơ sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
|
|||||||||
|
1
|
Nhà
máy
sản xuất, gia công giày
dép
xuất
khẩu
Ngọc Lặc
|
Công ty
TNHH
đầu
tư quốc
tế
Trung
Sơn
|
5,0123
|
4,5427
|
4,5427
|
U VI
|
|||
|
*
Đất
cơ sở giáo dục đào tạo
|
|||||||||
|
2
|
Mở
rộng
Trường
THCS
xã
Thúy
Sơn
|
UBND xã Thúy Sơn
|
Xã Thúy Sơn
|
0,1848
|
0,0074
|
0,0074
|
|||
|
*
Đất
cơ
sở
thể
dục thể thao
|
|||||||||
|
3
|
Mở
rộng
Sân
vận
động
xã
Phùng
Giáo
|
UBND xã Phùng Giáo
|
Xã Phùng Giáo
|
0,6103
|
0,5192
|
0,5192
|
|||
|
VII
|
HUYỆN HÀ TRUNG
|
||||||||
|
* Đất thương mại, dich vụ
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
HA
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
HA
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
HA
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (Đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu Hà Lĩnh
|
Công ty TNHH đầu
tư
dịch
vụ
thương
mại Long Hưng
|
Xã Hà Lĩnh
|
0,2348
|
0,2348
|
0,2348
|
|||
|
VIII
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
||||||||
|
* Đất thương mại, dich vụ
|
|||||||||
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại tổng hợp
|
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lê Phong
|
Xã Hoằng Sơn
|
0,2805
|
0,2805
|
0,2805
|
|||
|
2
|
Khu nghĩ dưỡng Văn Phong
|
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phi Dương
|
Xã Hoằng Trường
|
1,8846
|
1,3307
|
1,3307
|
|||
|
*
Đất dân
cư
đô
thị
|
|||||||||
|
3
|
Khu tái định cư để thực hiện dự án đường từ QL10 đi khu du lịch Hải Tiến (giai đoạn 1)
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Thị trấn Bút Sơn
|
1,6285
|
1,0575
|
1,0575
|
|||
|
4
|
Khu tái định cư để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh Đông - giai đoạn 2
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Đông
|
4,7527
|
4,2361
|
2,4186
|
1,8174
|
||
|
5
|
Khu dân cư nông thôn, thôn Sao Vàng thuộc MBQH số 71/MBQH -UBND
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Phụ
|
0,4582
|
0,4582
|
0,4582
|
|||
|
*
Đất
giao
thông
|
|||||||||
|
6
|
Đường giao thông nối từ đường Gòng-Hải Tiến (trước đền Tô Hiến Thành) đến khu dãy núi Linh Trường, xã Hoằng Trường (Đoạn
từ
đền Tô Hiến
Thành
đi đường ĐH.HH13)
|
UBND huyện Hoằng Hóa
|
Xã: Hoằng Tiến; Hoằng Hải
|
4,9376
|
4,5712
|
4,5712
|
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
|
||
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh
-
Đông
(giai
đoạn
2)
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã: Hoằng Đông; Hoằng Phụ
|
14,4821
|
9,4273
|
7,7543
|
1,673
|
||
|
8
|
Đường giao
thông
từ
thôn
Sao Vàng đi
thôn
Tháng Mười,
xã
Hoằng Phụ
|
UBND xã Hoằng Phụ
|
Xã Hoằng Phụ
|
1,2512
|
0,324
|
0,0004
|
0,3236
|
||
|
IX
|
THÀNH
PHỐ
SẦM
SƠN
|
||||||||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||||||||
|
1
|
Khu xen cư Thọ Trúc, phường Quảng Thọ
|
UBND thành phố Sầm Sơn
|
Phường Quảng Thọ
|
4,9886
|
3,1767
|
3,1747
|
0,0019
|
||
|
* Đất dân
cư
nông
thôn
|
|||||||||
|
2
|
Khu tái định cư Đồng Hạnh
|
UBND thành phố Sầm Sơn
|
Xã: Quảng Hùng, Quảng Đại
|
4,4789
|
1,0138
|
1,0138
|
|||
|
3
|
Khu dân cư, tái
định
cư
Minh
Hùng
|
UBND thành phố Sầm Sơn
|
Xã: Quảng Hùng, Quảng Minh
|
8,9434
|
6,1356
|
6,1356
|
|||
|
*
Đất
giao
thông
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
4
|
Bến xe hỗn hợp phía Bắc, thành phố Sầm Sơn
|
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bắc Nam
|
Phường Quảng Châu
|
3,8919
|
3,2308
|
3,2308
|
|||
|
X
|
HUYỆN LANG CHÁNH
|
||||||||
|
* Đất công trình năng lượng
|
|||||||||
|
1
|
Thủy điện sông Âm huyện Lang Chánh và huyện Bá Thước
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Việt Nam
|
Xã Yên Thắng, xã Tam Văn
|
55,9246
|
6,0449
|
6,0449
|
|||
|
XI
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
||||||||
|
*
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
|
|||||||||
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu Anh Phát Petro
|
Công ty cổ phần Anh Phát Petro
|
Xã Xuân Giang
|
0,3189
|
0,2927
|
0,2927
|
|||
|
*
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông nghiệp
|
|||||||||
|
2
|
Nhà máy may xuất khẩu Xuân Thiên
|
Công ty TNHH May Xuân Thiên
|
Xã Xuân Thiên
|
2,073
|
0,0743
|
0,0743
|
|||
|
* Đất
dân
cư
nông thôn
|
|||||||||
|
3
|
Khu dân cư Đồng Mương xã Phú Xuân
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Phú Xuân
|
1,8482
|
1,7526
|
1,7526
|
|||
|
4
|
Khu tái định cư đường từ thị trấn Thọ Xuân đi
khu
đô
thị
Lam Sơn - Sao vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân (Đất
ở
khu dân
cư,
tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường
từ
thị
trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn Sao Vàng)
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Tây Hồ
|
1,602
|
0,3228
|
0,3228
|
|||
|
5
|
Khu dân cư mới Xuân Hoà
-
Thọ
Hải, huyện Thọ Xuân
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã3 Xuân Hoà, Thọ Hải
|
2,0032
|
1,916
|
1,916
|
|||
|
6
|
Đất
ở tái định cư cho nhà văn hoá thôn Căng Thị (Bất căng 2), xã Xuân hồng, huyện Thọ Xuân
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Xuân Hồng
|
0,0489
|
0,0465
|
0,0465
|
|||
|
7
|
Khu
dân
cư
Bảng tin, thôn Hội Hiền, xã Tây Hồ
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Tây Hồ
|
0,5213
|
0,4275
|
0,4275
|
|||
|
8
|
Khu xen cư khu Thanh Lan Bờ Vui
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Thọ Lập
|
0,095
|
0,072
|
0,072
|
HƯ VI
|
||
|
9
|
Khu dân cư mới dọc tuyến
đường
tỉnh 506B đoạn từ Thọ Lập đi
Xuân
Tín,
huyện
Thọ
Xuân (Vị trí 1: xã Thọ Lập)
|
UBND
huyện
Thọ
Xuân
|
Xã Thọ Lập
|
2,096
|
1,6729
|
0,0672
|
1,6057
|
||
|
10
|
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập đi Xuân Tín, huyện Thọ Xuân (Vị trí 2: xã Xuân Tín)
|
UBND huyện Thọ
Xuân
|
Xã
Xuân Tín
|
0,8961
|
0,809
|
0,809
|
|||
|
11
|
Khu dân cư tập trung Én
Màu
xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân
|
UBND
huyện
Thọ
Xuân
|
Xã
Xuân
Phong
|
0,485
|
0,3688
|
0,3688
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
E
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự
án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
E
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự
án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
E
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm
(Đến
cấp xã)
|
Diện tích đất của dự
án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
る
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
12
|
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Xuân Bái
|
1,115
|
0,4928
|
0,4928
|
|||
|
13
|
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và, khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh), xã Thuận Minh
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Thuận Minh
|
0,7089
|
0,6496
|
0,6496
|
|||
|
* Đất
thủy
lợi
|
|||||||||
|
14
|
Trạm
bơm tưới Đồng Quan, xã
Thọ
Xương
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Thọ Xương
|
1,1329
|
0,2235
|
0,2235
|
|||
|
15
|
Trạm bơm tiêu Nổ Đào, Trường Xuân
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã: Trường Xuân, Xuân Minh
|
0,8483
|
0,0002
|
0,0002
|
|||
|
16
|
Tuyến đê tiêu Giang thủy xã Xuân
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Xã Xuân Giang
|
1,6244
|
0,2067
|
0,1522
|
0,0545
|
||
|
* Đất giao thông
|
|||||||||
|
17
|
Mở rộng đường giao thông nội đồng (khu trang trại Mồ Cua)
|
UBND xã Xuân Hồng
|
Xã Xuân Hồng
|
0,1673
|
0,167
|
0,1673
|
|||
|
* Đất trụ sở cơ quan
|
|||||||||
|
18
|
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
0,2819
|
0,2445
|
0,2445
|
|||
|
XII
|
HUYỆN
HẬU LỘC
|
||||||||
|
* Đất giao thông
|
|||||||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ cảng cá Hòa Lộc với đường ven biển (KM 15+487,00)
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng
huyện
Hậu Lộc
|
2,6352
|
0,3597
|
0,0477
|
0,312
|
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet: +84-28-3930 3279 *www.ThuVienPhapLuat.vn
|
||
|
* Đất
thủy
lợi
|
|||||||||
|
2
|
Kiên cố
hoá
kênh
10
xã
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
|
Các xã: Đại Lộc, Thành Lộc, Cầu Lộc
|
2,3035
|
0,0195
|
0,0195
|
|||
|
XIII
|
HUYỆN TRIỆU SƠN
|
||||||||
|
* Đất dân
cư
nông
thôn
|
|||||||||
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
xã
Hợp Thành (GPMB thực hiện dự án đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tinh 514 và
đoạn
từ
đường tỉnh 514 đến
đường
vào
Cảng hàng không
Thọ
Xuân)
|
Ban quản lý dự án đầu tư
xây
dựng
huyện Triệu Sơn
|
Xã Hợp Thành
|
3,953
|
3,6698
|
3,6698
|
|||
|
2
|
Điểm dân cư
khu
đồng
Sau thôn 3
và
thôn
4
xã
Xuân
Thọ
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
huyện
Triệu
Sơn
|
Xã
Xuân
Thọ
|
0,8539
|
0,4707
|
0,4707
|
|||
|
*
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
太
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
太
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
太
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa
điểm
(Đến
cấp
xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
2 3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
3
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn 4
|
UBND
xã
Xuân
Thọ
|
Xã
Xuân Thọ
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|||
|
4
|
Xây
dựng nhà văn
hóa
thôn
1
|
UBND xã Dân Lý
|
Xã Dân Lý
|
0,0984
|
0,0984
|
0,0984
|
|||
|
5
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn 3
|
UBND xã Dân Lý
|
Xã Dân Lý
|
0,0801
|
0,0801
|
0,0801
|
|||
|
*
Đất thương mại
dịch
vụ
|
|||||||||
|
6
|
Cửa
hàng xăng dầu Trung Việt
|
Công ty Cổ phần Trung Việt
|
Xã Khuyến Nông
|
0,3173
|
0,31642
|
0,31642
|
|||
|
7
|
Khu
thương
mại dịch vụ Khuyến Nông
|
Công
ty
TNHH Khuyến Nông TH
|
Xã Khuyến Nông
|
0,11710
|
0,11419
|
0,11419
|
|||
|
XIV
|
HUYỆN
NGA
SƠN
|
||||||||
|
*
Đất
dân cư
nông
thôn
|
|||||||||
|
1
|
Khu dân cư nông thôn (Đông chùa Đống Cao)
|
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn
|
Xã
Nga
Yên
|
1,2716
|
1,0737
|
1,0737
|
|||
|
*
Đất
giao
thông
|
|||||||||
|
2
|
Đường cứu hộ, cứu nạn Đê hữu sông Hoạt, xã Nga Thắng
|
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn
|
Xã Nga Thắng
|
3,50946
|
1,5573
|
1,5573
|
|||
|
XV
|
HUYỆN BÁ THƯỚC
|
||||||||
|
* Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
|
|||||||||
|
1
|
Nhà máy giầy Bá Thước
|
Công ty Cổ phần giầy
Bá
Thước
|
Thị trấn Cành Nàng
|
5,5029
|
3,9479
|
3,9479
|
|||
|
XVI
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
||||||||
|
* Đất thương mại
dịch
vụ
|
|||||||||
|
1
|
Khu thương
mại
dịch
vụ
Long
Sơn
|
Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Long Sơn
|
Thị trấn Quán Lào
|
0,1962
|
0,19294
|
0,19294
|
|||
|
2
|
Khu thương
mại
dịch
vụ
T-H
36
|
Công ty
TNHH
Thương mại và Dịch vụ T-H
36
|
Xã Định Hưng
|
0,572
|
0,53014
|
0,53014
|
|||
|
3
|
Khu
thương
mại dịch vụ Hưng
Cường
|
Công
ty
TNHH đầu tư thương
mại
Hưng
Cường
|
Thị trấn
Quán
Lào
|
0,543
|
0,48184
|
0,48184
|
|||
|
XVII
|
HUYỆN THẠCH THẠCH
|
||||||||
|
* Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
|
|||||||||
|
1
|
Nhà máy
giầy
Thạch
Định
|
Công ty
Cổ
phần
giầy
Thạch Định
|
Xã Thạch Định
|
6,5679
|
4,4476
|
4,4476
|
|||
|
XVIII
|
HUYỆN NÔNG
CỐNG
|
||||||||
|
*
Đất
giao
thông
|
|||||||||
|
1
|
Đường
nối cao tốc Bắc - Nam, Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn
|
UBND huyện Nông Cống
|
Xã Tượng Sơn
|
7,84
|
5,8293
|
5,8293
|
Phụ lục số IV: hN
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ HẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG
LÚA NHƯNG QUÁ THỜI HẠN 03 NĂM MÀ CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; TIẾP TỤC THUẬN CHUYỂN
ク MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
Được
chuyển
mục đích từ các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục đích từ các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục đích từ các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục đích từ các
loại
đất
|
Được
chuyển
mục đích từ các
loại
đất
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của dự án
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
Tổng cộng:
|
30,854
|
11,5024
|
10,4473
|
1,0552
|
|||||
|
I
|
HUYỆN
THƯỜNG
XUÂN
|
||||||||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||||||||
|
1
|
Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng)
|
UBND huyện Thường Xuân
|
thị trấn Thường Xuân
|
2,2131
|
0,7494
|
0,6843
|
0,0652
|
||
|
II
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
||||||||
|
* Đất thương mại, dich vụ
|
|||||||||
|
1
|
Khu khách sạn, nhà hàng Tuấn Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tuấn Linh
|
xã Hoằng Trường
|
1,366
|
0,99
|
0,99
|
|||
|
III
|
HUYỆN NHƯ THANH
|
||||||||
|
*
Đất
nông
nghiệp
công
nghệ cao
|
|||||||||
|
1
|
Trang trại nông nghiệp công nghệ cao
-
Trại
gà
thịt
4A
tại xã Mậu Lâm
|
Công ty cổ phần đầu tư Nông nghiệp Du lịch Như Thanh
|
Xã Mậu Lâm
|
27,2749
|
9,763
|
9,763
|
Phụ lục số V:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
TỪ 02 VỤ TRỞ LÊN
(Theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTG ngày 06/4/2022)
Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của
dự
án
(ha)
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
(ha)
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
(ha)
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
(ha)
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
(ha)
|
Được
chuyển
mục
đích
từ
các
loại
đất
(ha)
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của
dự
án
(ha)
|
LUA
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
RPH
|
RDD
|
|
TT
|
Công
trình,
dự
án
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất của
dự
án
(ha)
|
LUA
|
LUC
|
LUK
|
RPH
|
RDD
|
|
Tổng cộng:
|
100,6078
|
70,3543
|
60,6302
|
9,7241
|
|||||
|
I
|
HUYỆN
THIỆU
HOÁ
|
||||||||
|
*
Đất
cụm
công
nghiệp
|
|||||||||
|
1
|
Cụm công nghiệp số 2 Vạn Hà
|
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Lam Kinh
|
Xã Thiệu Phú
|
23,36
|
21,47
|
21,47
|
|||
|
II
|
THÀNH PHỐ THANH HOÁ
|
||||||||
|
* Đất
dân
cư
nông
thôn
|
|||||||||
|
1
|
Khu dân cư, tái định cư số 02 xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hoá
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Phúc Thành Invest
|
Xã Hoằng Đại
|
28,28
|
23,82
|
23,82
|
|||
|
III
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
||||||||
|
*
Đất
dân
cư
đô
thị
|
|||||||||
|
1
|
Khu
đô
thị
sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu
đô
thị
Aqua City Hoằng Hóa)
|
Công ty Cổ phần Địa
ốc
và
xử
lý môi trường RIG Group
|
Thị trấn Bút Sơn và xã Hoằng Đức
|
48,9678
|
25,0643
|
15,3402
|
9,7241
|
Phụ lục số VI:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2, NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
|
Cấp huyện
|
Diện tích rừng chuyển mục đích
|
Đối
tượng
rừng
|
Đối
tượng
rừng
|
Đối
tượng
rừng
|
|
TT
|
Hạng mục
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)
|
Cấp huyện
|
Diện tích rừng chuyển mục đích
|
RSX
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng cộng:
|
67,327
|
67,217
|
0,11
|
|||||
|
1
|
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành
|
Công ty TNHH
Dịch
vụ
-
Thương mại Sơn Vũ 68
|
Xã Thành Tâm
|
Huyện Thạch Thành
|
1,5
|
1,5
|
e
|
|
|
2
|
Hệ thống cấp nước sạch liên xã Thành Vân, Thành Tâm và thị trấn Vân Du
|
Công ty Cổ phần Xây dựng Tiến Đạt
|
Xã Thành Vân, xã Thành Tâm, thị trấn Vân Du
|
Huyện Thạch Thành
|
1,722
|
1,722
|
*www.Thuv
|
|
|
3
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu thực hiện dự án xử lý khẩn cấp đê Tây Kênh De đoạn từ Km0+00 xã Liên Lộc đến Km3+00 xã Phú Lộc
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
|
Xã Quang Lộc
|
Huyện Hộc Lộc
|
1,28
|
1,28
|
+84-28-3930 3279
|
|
|
4
|
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống
|
Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Lâm Minh
|
Xã Tượng Sơn,
|
Huyện Nông Cống
|
1,5
|
1,5
|
* Tek
|
|
|
5
|
Khai thác mỏ đất san lấp tại xã Tượng Lĩnh
|
Công ty TNHH Sơn Lâm Bình An Phát
|
Xã Tượng Lĩnh
|
Huyện Nông Cống
|
9,5
|
9,5
|
|
|
|
|
6
|
Tuyến tránh ngập đường tỉnh 520b đoạn qua xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân
|
Ban quản lý dự
án
đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
|
Xã Hóa Quỳ
|
Huyện Như Xuân
|
2,348
|
2,348
|
||
|
7
|
Khu xử lý chất thải tập
trung
Nghi
Sơn
|
Công
ty
Cổ
phần
Môi
trường
Nghi
Sơn
|
Xã Trường Lâm
|
Thị xã Nghi Sơn
|
20,721
|
20,721
|
||
|
8
|
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn.
|
Tổng Công ty Điện
lực
Miền
Bắc
|
Phường Hải Thượng; phường Mai Lâm
|
Thị xã Nghi Sơn
|
0,95
|
0,84
|
0,11
|
THƯ VIỆN PH
|
|
9
|
Đường Xa Lao - bản Tung, xã Trung Lý
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
|
Xã Trung Lý
|
Huyện Mường Lát
|
1,33
|
1,33
|
||
|
10
|
Đường giao thông từ bản Tài Chánh, xã Mường Lý, huyện Mường Lát đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
|
Ban quản lý dự án
đầu
tư
xây dựng huyện Mường Lát
|
Xã Mường Lý
|
Huyện Mường Lát
|
2,67
|
2,67
|
|
TT
|
T
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
(đến
cấp xã)
|
Cấp huyện
|
Diện tích rừng chuyển mục đích
|
Đối
tượng
rừng
|
Đối
tượng
rừng
|
Đối
tượng
rừng
|
|
TT
|
T
|
Chủ
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
(đến
cấp xã)
|
Cấp huyện
|
Diện tích rừng chuyển mục đích
|
RSX
|
RPH
|
RDD
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
11
|
Sắp xếp ổn định dân
cư
cho
các
hộ dân bản Ủn, xã Mường Lý
|
Ban
quản
lý
dự
án
đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
|
Xã Mường Lý
|
Huyện Mường Lát
|
4,62
|
4,62
|
||
|
12
|
Nhà máy chế biến lâm sản xuất khẩu Xuân Phú
|
Công ty TNHH Triệu Thái Sơn
|
Xã Xuân Phú
|
Huyện Thọ Xuân
|
1,419
|
1,419
|
||
|
13
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Thọ Tiến
|
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Đồng Phú
|
Xã Thọ Tiến
|
Huyện Triệu Sơn
|
1,32
|
1,32
|
||
|
14
|
Xây dựng công trình khai thác mỏ đất là vật liệu san lấp tại xã Hà Đông
|
Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng Miền Trung
|
Xã Hà Đông
|
Huyện Hà Trung
|
5,18
|
5,18
|
||
|
15
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Sơn
|
Công ty TNHH
thương
mại Quyết Chiến
|
Xã Hà Sơn
|
Huyện Hà Trung
|
2,2
|
2,2
|
||
|
16
|
Đường giao thông bản Tang đi bản Sậy, xã Trung Thành
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa.
|
Xã Trung Thành
|
Huyện Quan Hóa
|
2,44
|
2,44
|
||
|
17
|
Đường
giao thông từ bản Bâu, xã Nam Động
đi
bản
Sủa,
xã Sơn Điện
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa.
|
Xã Nam Động
|
Huyện Quan Hóa
|
4,98
|
4,98
|
||
|
18
|
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Quân
|
Công ty TNHH Vận tải và Thương mại Hoàng Quân
|
Xã Ngọc Phụng
|
Huyện Thường Xuân
|
0,081
|
0,081
|
||
|
19
|
Nhà
máy
chế
biến
nông
sản
liên
kết
chuỗi kết
hợp
thương
mại
dịch vụ Xuân Hoà
|
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu nông sản T9
|
Xã Xuân Hoà
|
Huyện Như Xuân
|
1,566
|
1,566
|