|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: : 51/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH NINH BÌNH NĂM 2018
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ
HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018 như sau:
1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 25.758.713 triệu đồng
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: | 12.815.867 | triệu đồng
Gồm: | |
+ Thu nội địa: | 9.007.403 | triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 3.781.195 | triệu đồng
+ Thu viện trợ: | 0 | triệu đồng
+ Thu các khoản huy động, đóng góp | 27.269 | triệu đồng
b) Thu từ quỹ dự trữ tài chính | 0 | triệu đồng
c) Thu chuyển giao ngân sách: | 9.120.480 | triệu đồng
Gồm: | |
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 9.091.207 | triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 29.273 | triệu đồng
d) Thu chuyển nguồn | 3.778.653 | triệu đồng
e) Thu kết dư | 43.713 | triệu đồng
2. Quyết toán thu ngân sách địa phương: | 16.895.208 | triệu đồng
Thu cân đối ngân sách địa phương: | 8.674.295 | triệu đồng
Gồm: | |
- Thu nội địa: | 8.647.026 | triệu đồng
- Thu các khoản huy động, đóng góp | 27.269 | triệu đồng
b) Thu từ quỹ dự trữ tài chính | 0 | triệu đồng
c) Thu chuyển giao ngân sách: | 4.398.547 | triệu đồng
Gồm: | | triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 4.393.154 | triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 5.393 | triệu đồng
d) Thu chuyển nguồn | 3.778.653 | triệu đồng
e) Thu kết dư | 43.713 | triệu đồng
3. Quyết toán chi ngân sách địa phương: | 16.505.629 | triệu đồng
Chi cân đối ngân sách địa phương | 10.684.326 | triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển | 5.100.990 | triệu đồng
- Chi thường xuyên | 5.582.336 | triệu đồng
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | triệu đồng
b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW | 142.995 | triệu đồng
- Chi thực hiện các CTMT quốc gia | 109.820 | triệu đồng
- Chi bổ sung thực hiện một số mục tiêu và nhiệm vụ khác | 33.175 | triệu đồng
c) Chi chuyên nguồn sang năm sau: | 5.649.035 | triệu đồng
d) Chi nộp ngân sách cấp trên | 29.273 | triệu đồng
4. Bội thu ngân sách địa phương/Kết dư ngân sách địa phương: | 389.579 | triệu đồng
5. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: | 183.328 | triệu đồng
6. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: | 24.131 | triệu đồng
7. Kết dư ngân sách địa phương (4-5+6): | 230.382 | triệu đồng
Trong đó: | |
Ghi thu ngân sách địa phương năm 2019: | 133.737,5 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp tỉnh: | 96.644,5 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp huyện: | 24.334 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp xã: | 12.759 | triệu đồng
b) Bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh | 96.644,5 |
(Chi tiết theo các Mẫu biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
66
Mẫu biểu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
(%)
|
|
A
A
|
B
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
1
8.980.026
|
2
16.895.208
|
3=2-1
7.915.182
|
4=2/1
188.1
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
5.122.310
|
8.647.026
|
3.524.716
|
168.8
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
1.471.760
|
3.590.391
|
2.118.631
|
244.0
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
3.650.550
|
5.056.635
|
1.406.085
|
138.5
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
3.857.716
|
4.393.154
|
535.438
|
113.9
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
2.314.537
|
2.314.537
|
100.0
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.543.179
|
2.078.617
|
535.438
|
134.7
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
||||
|
IV
|
Thu kết dư
|
43.713
|
43.713
|
||
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
3.778.653
|
3.778.653
|
||
|
VI
|
Thu viện trợ
|
||||
|
V
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
27.269
|
27.269
|
||
|
VI
|
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
|
5.393
|
5.393
|
||
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
8.848.562
|
16.505.629
|
7.657.067
|
186.5
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
8.696.752
|
10.684.326
|
1.987.574
|
122.9
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.799.901
|
5.100.990
|
2.301.089
|
182.2
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
5.263.277
|
5.582.336
|
319.059
|
106.1
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.000
|
|||
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
100.0
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
202.048
|
|||
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
428.526
|
|||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
151.810
|
142.995
|
(8.815)
|
94.2
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
109.820
|
(2.669)
|
97.6
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
39.321
|
33.175
|
(6.146)
|
84.4
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
5.649.035
|
5.649.035
|
||
|
IV
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
29.273
|
29.273
|
||
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/ KẾT DƯ NSĐP
|
131.464
|
389.579
|
258.115
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
181.164
|
183.328
|
2.164
|
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
||||
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
181.164
|
183.328
|
2.164
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
49.700
|
24.131
|
(25.569)
|
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
49.700
|
24.131
|
(25.569)
|
|
|
F
|
KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (C-D+E)
|
230.382
|
230.382
|
||
|
1
|
Cấp tỉnh
|
193.289
|
193.289
|
||
|
2
|
Cấp huyện
|
24.334
|
24.334
|
||
|
3
|
Cấp xã
|
12.759
|
12.759
|
||
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
450.771
|
183.328
|
291.574
|
Mẫu biểu số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
|
11.823.716
|
8.980.026
|
25.758.713
|
21.593.261
|
217.9
|
240.5
|
|
|
A
|
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
7.966.000
|
5.122.310
|
12.815.867
|
8.674.295
|
160.9
|
169.3
|
|
I
|
Thu nội địa
|
5.486.000
|
5.122.310
|
9.007.403
|
8.647.026
|
164.2
|
168.8
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
|
225.000
|
225.000
|
239.688
|
239.688
|
106.5
|
106.5
|
|
1.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
195.000
|
195.000
|
196.367
|
196.367
|
100.7
|
100.7
|
|
1.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
||||||
|
1.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
18.000
|
18.000
|
27.398
|
27.398
|
152.2
|
152.2
|
|
1.4
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
||||||
|
1.5
|
Thuế tài nguyên
|
12.000
|
12.000
|
15.923
|
15.923
|
132.7
|
132.7
|
|
1.6
|
Thuế môn bài
|
||||||
|
1.7
|
Thu khác
|
||||||
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
|
21.000
|
21.000
|
26.100
|
26.100
|
124.3
|
124.3
|
|
2.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
16.950
|
16.950
|
21.078
|
21.078
|
124.4
|
124.4
|
|
2.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
83
|
83
|
||||
|
2.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.500
|
3.500
|
4.660
|
4.660
|
133.1
|
133.1
|
|
2.4
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
||||||
|
2.5
|
Thuế tài nguyên
|
550
|
550
|
279
|
279
|
50.7
|
50.7
|
|
2.6
|
Thuế môn bài
|
||||||
|
2.7
|
Thu khác
|
||||||
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
100.000
|
100.000
|
104.584
|
104.584
|
104.6
|
104.6
|
|
3.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
46.400
|
46.400
|
48.274
|
48.274
|
104.0
|
104.0
|
|
3.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
||||||
|
3.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
45.000
|
45.000
|
41.773
|
41.773
|
92.8
|
92.8
|
|
3.4
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
||||||
|
3.5
|
Thuế tài nguyên
|
7.500
|
7.500
|
12.218
|
12.218
|
162.9
|
162.9
|
|
3.6
|
Thuế môn bài
|
||||||
|
3.7
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
|
1.100
|
1.100
|
2.319
|
2.319
|
210.8
|
210.8
|
|
3.8
|
Thu khác
|
||||||
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
3.094.000
|
3.074.000
|
4.476.844
|
4.475.066
|
144.7
|
145.6
|
|
4.1
|
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
|
1.483.000
|
1.483.000
|
865.866
|
865.866
|
58.4
|
58.4
|
|
4.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
|
1.326.000
|
1.306.000
|
3.394.906
|
3.393.128
|
256.0
|
259.8
|
|
Trong đó: Thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
20.000
|
1.778
|
8.9
|
||||
|
4.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
250.000
|
250.000
|
144.920
|
144.920
|
58.0
|
58.0
|
|
4.4
|
Thuế tài nguyên
|
35.000
|
35.000
|
71.152
|
71.152
|
203.3
|
203.3
|
|
4.5
|
Thuế môn bài
|
||||||
|
4.6
|
Thu khác
|
||||||
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
215.000
|
215.000
|
230.612
|
230.612
|
107.3
|
107.3
|
Ty
68
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
||||||
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
136.000
|
136.000
|
162.970
|
162.970
|
119.8
|
119.8
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
405.000
|
150.700
|
405.134
|
150.118
|
100.0
|
99.6
|
|
9
|
Phí, lệ phí
|
92.000
|
82.000
|
128.370
|
109.844
|
139.5
|
134.0
|
|
9.1
|
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước Trung ương thu
|
10.000
|
18.526
|
185.3
|
|||
|
9.2
|
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
|
82.000
|
82.000
|
109.844
|
109.844
|
134.0
|
134.0
|
|
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
50.000
|
50.000
|
52.416
|
52.416
|
104.8
|
104.8
|
|
|
10
|
Các khoản thu về nhà, đất và khoáng sản
|
1.057.000
|
1.041.110
|
2.957.554
|
2.933.919
|
279.8
|
281.8
|
|
10.1
|
Thuế nhà đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.000
|
10.000
|
14.386
|
14.386
|
143.9
|
143.9
|
|
10.2
|
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
|
||||||
|
10.3
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
57.000
|
57.000
|
125.861
|
125.861
|
220.8
|
220.8
|
|
10.4
|
Thu tiền sử dụng đất
|
940.000
|
940.000
|
2.764.642
|
2.764.642
|
294.1
|
294.1
|
|
10.5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
50.000
|
34.110
|
51.825
|
28.190
|
103.7
|
82.6
|
|
10.6
|
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
840
|
840
|
||||
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và đất công
|
25.000
|
25.000
|
35.382
|
35.382
|
141.5
|
141.5
|
|
11.1
|
Thu từ quỹ đất công ích và đất công
|
25.000
|
25.000
|
21.992
|
21.992
|
88.0
|
88.0
|
|
11.2
|
Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
|
13.390
|
13.390
|
||||
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
70.000
|
6.500
|
190.914
|
129.660
|
272.7
|
1994.8
|
|
12.1
|
Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
|
||||||
|
12.2
|
Thu chênh lệch trái phiếu
|
||||||
|
12.3
|
Thu tiền phạt
|
63.699
|
13.511
|
||||
|
Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
31.760
|
1.346
|
|||||
|
12.4
|
Thu tịch thu
|
10.712
|
4.580
|
||||
|
12.4
|
Thu hồi các khoản chi năm trước
|
35.898
|
34.442
|
||||
|
12.6
|
Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự phòng
|
||||||
|
12.7
|
Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác
|
5.686
|
5.559
|
||||
|
12.8
|
Thu từ vốn góp của nhà nước
|
||||||
|
12.9
|
Thu khác còn lại
|
74.919
|
71.568
|
||||
|
13
|
Thu xổ số kiến thiết
|
46.000
|
46.000
|
46.182
|
46.182
|
100.4
|
100.4
|
|
13.1
|
Thuế GTGT
|
18.523
|
18.523
|
||||
|
13.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.360
|
1.360
|
||||
|
13.3
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
874
|
874
|
||||
|
13.4
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
25.425
|
25.425
|
||||
|
13.6
|
Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết
theo quy định
|
||||||
|
14
|
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
|
3.069
|
2.901
|
||||
|
14.1
|
Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
|
||||||
|
4.2
|
Thu cổ tức
|
939
|
771
|
||||
|
14.3
|
Lợi nhuận được chia từ phần vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
|
177
|
177
|
||||
|
14.4
|
Lợi nhuận sau thuê còn lại sau khi trích lập các quỹ
|
1.953
|
1.953
|
Ty
69
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
14.5
|
Chênh lệch thu chi của NHNN
|
||||||
|
II
|
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
2.480.000
|
3.781.195
|
152.5
|
|||
|
1
|
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
2.480.000
|
4.157.374
|
||||
|
1.1
|
Thuế xuất khẩu
|
121.197
|
|||||
|
1.2
|
Thuế nhập khẩu
|
1.478.843
|
|||||
|
1.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
500.000
|
92
|
||||
|
1.4
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện
|
6.376
|
|||||
|
1.5
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
1.860.000
|
2.547.061
|
136.9
|
|||
|
1.6
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
|
603
|
|||||
|
1.7
|
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
|
||||||
|
1.8
|
Thu khác
|
120.000
|
3.202
|
||||
|
2
|
Hoàn thuế GTGT
|
(376.179)
|
|||||
|
III
|
Thu viện trợ
|
||||||
|
IV
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
27.269
|
27.269
|
||||
|
1
|
Các khoản huy động, đóng góp xây dựng CSHT
|
17.407
|
17.407
|
||||
|
2
|
Các khoản huy động, đóng góp khác
|
9.862
|
9.862
|
||||
|
v
|
Thu hồi vốn của Nhà nước
|
||||||
|
1
|
Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách
|
||||||
|
2
|
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
|
||||||
|
2.1
|
Thu nợ gốc cho vay
|
||||||
|
2.2
|
Thu lãi cho vay
|
||||||
|
B
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
||||||
|
C
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
|
3.857.716
|
3.857.716
|
9.120.480
|
9.096.600
|
236.4
|
235.8
|
|
I
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
3.857.716
|
3.857.716
|
9.091.207
|
9.091.207
|
235.7
|
235.7
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
2.314.537
|
2.314.537
|
4.945.476
|
4.945.476
|
213.7
|
213.7
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.543.179
|
1.543.179
|
4.145.731
|
4.145.731
|
268.6
|
268.6
|
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
|
1.382.282
|
1.382.282
|
4.074.016
|
4.074.016
|
294.7
|
294.7
|
|
2.2
|
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
|
160.897
|
160.897
|
71.715
|
71.715
|
44.6
|
44.6
|
|
II
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
29.273
|
5.393
|
||||
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
3.778.653
|
3.778.653
|
||||
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
43.713
|
43.713
|
3
Mẫu biểu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
(%)
|
|
A*
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
8.848.562
|
21.203.682
|
217%
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
8.696.752
|
10.684.326
|
123%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.799.901
|
5.100.990
|
182%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.632.401
|
4.808.990
|
183%
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
354.498
|
500.708
|
141%
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
749.000
|
1.692.396
|
226%
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
46.000
|
44.054
|
96%
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
10.000
|
15.000
|
150%
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
157.500
|
277.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
5.263.277
|
5.582.336
|
106%
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.087.322
|
1.884.132
|
90%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
26.016
|
18.605
|
72%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.000
|
||
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
100%
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
202.048
|
||
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
428.526
|
||
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
151.810
|
142.995
|
94%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
109.820
|
98%
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
|
23.389
|
27.317
|
117%
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
89.100
|
82.503
|
93%
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
39.321
|
33.175
|
84%
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
5.649.035
|
||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
29.273
|
||
|
E
|
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
4.698.053
|
TrY
Mẫu biểu số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 71
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)
|
7.500.077
|
13.025.320
|
1.581.264
|
||
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
2.594.827
|
3.453.445
|
858.618
|
133%
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
4.905.250
|
5.078.926
|
722.646
|
104%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.024.644
|
2.796.715
|
772.071
|
138%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
1.857.144
|
2.504.715
|
647.571
|
135%
|
|
1.1
|
Chi quốc phòng
|
8.992
|
8.992
|
||
|
1.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
7.450
|
7.450
|
||
|
1.3
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
65.589
|
65.589
|
||
|
1.4
|
Chi khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
||
|
1.5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
243.554
|
243.554
|
||
|
1.6
|
Chi văn hoá thông tin
|
49.766
|
49.766
|
||
|
1.7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
7.889
|
7.889
|
||
|
1.8
|
Chi thể dục thể thao
|
0
|
0
|
||
|
1.9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
93.478
|
93.478
|
||
|
.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.962.971
|
1.962.971
|
||
|
.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
36.855
|
36.855
|
||
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
28.172
|
28.172
|
||
|
1.13
|
Chi khác
|
0
|
|||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
10.000
|
15.000
|
5.000
|
150%
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
157.500
|
277.000
|
||
|
uI
|
Chi thường xuyên
|
2.330.636
|
2.281.211
|
(49.425)
|
98%
|
|
2.1
|
Chi quốc phòng
|
80.613
|
97.369
|
16.756
|
121%
|
|
2.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
9.660
|
37.150
|
27.490
|
385%
|
|
2.3
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
493.168
|
434.236
|
-58.932
|
88%
|
|
2.4
|
Chi khoa học và công nghệ
|
26.016
|
56.000
|
29.984
|
215%
|
|
2.5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
587.449
|
627.475
|
40.026
|
107%
|
|
2.6
|
Chi văn hoá thông tin
|
110.876
|
115.046
|
4.170
|
104%
|
|
2.7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
27.072
|
30.294
|
3.222
|
112%
|
|
2.8
|
Chi thể dục thể thao
|
28.032
|
30.021
|
1.989
|
107%
|
|
2.9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
8.984
|
3.463
|
-5.521
|
39%
|
|
210
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
387.400
|
326.358
|
-61.042
|
84%
|
|
211
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
420.040
|
422.615
|
2.575
|
101%
|
|
212
|
Chi bảo đảm xã hội
|
136.326
|
75.755
|
-60.571
|
56%
|
|
213
|
Chi khác
|
15.000
|
25.430
|
10.430
|
170%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.000
|
|||
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
100%
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
124.727
|
|||
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
422.243
|
|||
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
4.469.070
|
|||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
23.880
|
My
Mẫu biểu số 53
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
|
72
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Quyết toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Ngân địa
phương
|
Ngân
sách cấp
tỉnh
|
Ngân
sách
huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)
|
8.848.562
|
4.905.250
|
3.943.312
|
16.505.629
|
9.571.875
|
6.933.594
|
161.17
|
195%
|
176%
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
8.696.752
|
4.753.440
|
3.943.312
|
10.684.326
|
5.027.639
|
5.656.687
|
123%
|
106%
|
143%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.799.901
|
1.946.504
|
853.397
|
5.100.990
|
2.794.562
|
2.306.428
|
182%
|
144%
|
270%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.632.401
|
1.779.004
|
853.397
|
4.808.990
|
2.502.562
|
2.306.428
|
183%
|
141%
|
270%
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
0
|
0
|
||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
354.498
|
76.044
|
278.454
|
500.708
|
65.589
|
435.119
|
141%
|
86%
|
156%
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
||||||||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
0
|
0
|
||||||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
749.000
|
78.775
|
670.225
|
1.692.396
|
545.940
|
1.146.456
|
226%
|
693%
|
171%
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
46.000
|
34.300
|
11.700
|
44.054
|
37.650
|
6.404
|
96%
|
110%
|
55%
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
10.000
|
10.000
|
15.000
|
15.000
|
|||||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
10.000
|
10.000
|
15.000
|
15.000
|
150%
|
150%
|
|||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
157.500
|
157.500
|
277.000
|
277.000
|
|||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
5.263.277
|
2.256.966
|
3.006.311
|
5.582.336
|
2.232.077
|
3.350.259
|
106%
|
99%
|
111%
|
|
Trong đó:
|
0
|
0
|
||||||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.087.322
|
493.168
|
1.594.154
|
2.099.552
|
434.236
|
1.665.316
|
101%
|
88%
|
104%
|
I
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
So sánh (%) 73
|
So sánh (%) 73
|
So sánh (%) 73
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Quyết toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Ngân địa
phương
|
Ngân
sách cấp
tỉnh
|
Ngân
sách
huyện
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
26.016
|
26.016
|
56.182
|
56.000
|
182
|
216%
|
215%
|
||
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.000
|
2.000
|
0
|
||||||
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
100%
|
100%
|
|||
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
202.048
|
124.727
|
77.321
|
0
|
0%
|
0%
|
0%
|
||
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
428.526
|
422.243
|
6.283
|
0
|
0%
|
0%
|
|||
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
151.810
|
151.810
|
0
|
142.995
|
51.287
|
91.708
|
94%
|
34%
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
112.489
|
112.489
|
0
|
109.820
|
18.112
|
91.708
|
98%
|
16%
|
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
|
23.389
|
23.389
|
27.317
|
1.762
|
25.555
|
117%
|
|||
|
2
|
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
|
89.100
|
89.100
|
82.503
|
16.350
|
66.153
|
||||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
39.321
|
39.321
|
33.175
|
33.175
|
84%
|
84%
|
|||
|
c
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
o
|
5.649.035
|
4.469.070
|
1.179.965
|
|||||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
29.273
|
23.880
|
5.234
|
159
|
|||||
|
E
|
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
2.594.827
|
2.594.827
|
4.698.053
|
3.453.445
|
1.244.608
|
||||
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
|
11.443.389
|
7.500.077
|
3.943.312
|
21.203.682
|
13.025.320
|
8.178.202
|
8
0 Biểu mẫu số 54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 74
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
Tổng cộng
|
5.606.530
|
4.075.554
|
1.525.676
|
7.601
|
2.874
|
4.727
|
4.304.731
|
2.473.123
|
1.818.904
|
18.111
|
2.153
|
15.958
|
2.352.367
|
61%
|
120%
|
||
|
I
|
Các Sở, Ban, ngành
|
2.379.628
|
1.041.968
|
1.334.560
|
3.100
|
0
|
3.100
|
2.276.597
|
670.629
|
1.595.069
|
13.698
|
0
|
13.698
|
923.369
|
96%
|
64%
|
120%
|
|
1
|
Văn phòng Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
19.545
|
3.000
|
16.545
|
21.694
|
421
|
21.273
|
2.579
|
111%
|
129%
|
|||||||
|
2
|
Đoàn Đại biểu Quốc hội
|
1.800
|
1.800
|
2.250
|
2.250
|
125%
|
125%
|
||||||||||
|
3
|
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
29.023
|
7.033
|
21.990
|
41.475
|
6.071
|
35.404
|
1.340
|
143%
|
86%
|
161%
|
||||||
|
4
|
Trung tâm Tin học và Công báo
|
2.028
|
2.028
|
2.284
|
2.284
|
113%
|
113%
|
||||||||||
|
5
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
27.455
|
16.025
|
11.430
|
27.510
|
15.635
|
11.875
|
721
|
100%
|
98%
|
104%
|
||||||
|
6
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư
và Hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp
|
2.956
|
2.956
|
3.432
|
3.432
|
116%
|
116%
|
||||||||||
|
7
|
Sở Tài chính
|
31.081
|
11.908
|
19.173
|
33.815
|
9.986
|
23.829
|
1.922
|
109%
|
124%
|
|||||||
|
8
|
Trung tâm Tư vấn và Dịch
vụ tài chính công
|
4.072
|
4.072
|
4.124
|
4.124
|
101%
|
101%
|
||||||||||
|
9
|
Sở Nội vụ
|
11.081
|
55
|
11.026
|
11.884
|
55
|
11.829
|
200
|
200
|
81
|
107%
|
100%
|
109%
|
||||
|
10
|
Ban Thi đua - Khen thưởng
|
13.816
|
13.816
|
13.742
|
13.742
|
538
|
99%
|
99%
|
Dy
Page 1
75
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
11
|
Ban Tôn giáo
|
3.180
|
3.180
|
3.469
|
3.469
|
109%
|
109%
|
||||||||||
|
12
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
6.589
|
6.589
|
7.059
|
6.859
|
2.297
|
107%
|
104%
|
|||||||||
|
13
|
Sở Xây dựng
|
12.567
|
12.567
|
11.949
|
11.949
|
1
|
95%
|
95%
|
|||||||||
|
14
|
Chi cục Giám định xây dựng
|
2.236
|
2.236
|
2.303
|
2.303
|
2
|
103%
|
103%
|
|||||||||
|
15
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
1.809
|
1.809
|
1.824
|
1.824
|
3
|
101%
|
101%
|
|||||||||
|
16
|
Thanh tra tỉnh
|
5.428
|
5.428
|
6.296
|
6.296
|
116%
|
116%
|
||||||||||
|
17
|
Sở Tư pháp
|
7.751
|
7.751
|
7.958
|
7.958
|
103%
|
103%
|
||||||||||
|
18
|
Phòng Công chứng số 1
|
542
|
542
|
542
|
542
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
19
|
Phòng Công chứng số 2
|
547
|
547
|
550
|
550
|
312
|
101%
|
101%
|
|||||||||
|
20
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
2.500
|
2.500
|
2.795
|
2.795
|
2
|
112%
|
112%
|
|||||||||
|
21
|
Trung tâm Dịch vụ đấu giá
tài sản
|
750
|
750
|
750
|
750
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
22
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
64.277
|
49.603
|
14.674
|
89.284
|
44.683
|
44.601
|
500
|
500
|
19.716
|
139%
|
90%
|
307%
|
||||
|
23
|
Nhà hát Chèo
|
14.656
|
14.656
|
18.361
|
18.361
|
4
|
125%
|
125%
|
|||||||||
|
24
|
Trung tâm Văn hóa
|
2.638
|
2.638
|
3.365
|
3.365
|
128%
|
128%
|
||||||||||
|
25
|
Thư viện
|
3.450
|
3.450
|
3.840
|
3.340
|
111%
|
97%
|
||||||||||
|
26
|
Bảo tàng
|
2.946
|
2.946
|
3.165
|
3.165
|
107%
|
107%
|
||||||||||
|
27
|
Trung tâm Phát hành phim
và Chiếu bóng
|
3.150
|
3.150
|
3.247
|
3.247
|
103%
|
103%
|
Page 2
ス 7
Dự toán Quyết toán So sánh (%) 7
T S T Tên đơn vị Tổng số chương Chi đầu tư phát MTQG) (Không trình triển kể (Không chương MTQG) thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi Tổng số Chi đầu chương (Không tư phát MTQG) trình triển kể chương MTQG) (Không thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi ngân sách năm sau chuyển nguồn sang Chi Tổng số phát triển đầu Chi tư thườn xuyên Chi g
A B 1=2+3+4 2 3 4=5+6 5 6 7=8+9+10 8 9 10=11+12 11 12 13 14=7/1 15=8/2 16=9/3
28 Nhiếp ảnh 1.557 1.557 1.553 1.553 100% 100%
Trung tâm Bảo tồn di tích
29 Lịch sử - Văn hóa Cố đô 1.170 1.170 2.543 2.543
Hoa Lư
30 Trung tâm Huấn luyện và 40.250 40.250 44.440 44.440 110% 110%
Thi đấu thể dục thể thao
31 Sở Du lịch 71.185 54.284 16.901 53.158 40.534 12.624 130.368 75% 75% 75%
32 Trung tâm Xúc tiến du lịch 2.992 2.992 3.229 3.229 108% 108%
33 lịch Trung tâm Hỗ trợ khách du 1.640 1.640 1.659 1.659 101% 101%
34 thắng Tràng An Ban quản lý Quần thể danh 5.276 5.276 5.828 5.828 110% 110%
35 Sở Công Thương 7.560 7.560 8.371 8.371 111% 111%
Chi cục Quản lý thị trường 11.889 11.889 11.697 11.697 98% 98%
36 Trung tâm Khuyến công và 2.829 2.829 3.185 3.185 113% 113%
Xúc tiến thương mại
37 triển cụm công nghiệp Trung tâm Đầu tư Phát 3.188 3.188 2.124 2.124 67% 67%
38 Sở Khoa học và Công nghệ 24.127 24.127 55.000 55.000 95.228 228% 228%
Try
Page 3
77
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
39
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
1.803
|
1.803
|
1.795
|
1.795
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
40
|
Trung tâm Ứng dụng tiến
bộ khoa học và công nghệ
|
1.109
|
1.109
|
1.124
|
1.124
|
101%
|
101%
|
||||||||||
|
41
|
Trung tâm Thông tin và
Thống kê khoa học và công nghệ
|
953
|
953
|
977
|
977
|
819
|
103%
|
103%
|
103%
|
||||||||
|
42
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
1.176
|
1.176
|
1.216
|
1.216
|
103%
|
103%
|
103%
|
|||||||||
|
43
|
Đơn vị trực thuộc Sở Giáo
dục
|
350.211
|
66.856
|
283.355
|
343.932
|
43.072
|
297.860
|
3.000
|
3.000
|
43.535
|
98%
|
106%
|
106%
|
||||
|
70
|
Trường Đại học Hoa Lư
|
31.212
|
31.212
|
36.602
|
36.602
|
117%
|
117%
|
117%
|
|||||||||
|
71
|
Trường Chính trị
|
14.094
|
14.094
|
13.742
|
13.742
|
98%
|
98%
|
98%
|
|||||||||
|
72
|
Sở Y tế và ĐV trực thuộc
|
343.617
|
51.197
|
291.920
|
500
|
500
|
364.447
|
33.717
|
330.730
|
500
|
500
|
12.320
|
106%
|
113%
|
113%
|
||
|
98
|
Sở Giao thông Vận tải
|
28.085
|
17.800
|
10.285
|
25.410
|
15.545
|
9.865
|
2.685
|
90%
|
87% 96%
|
87% 96%
|
||||||
|
99
|
Thanh tra Giao thông
|
4.795
|
4.795
|
5.476
|
5.476
|
114%
|
114%
|
114%
|
|||||||||
|
100
|
Ban Đăng kiểm Phương
tiện thủy nội địa
|
588
|
588
|
613
|
613
|
104%
|
104%
|
104%
|
Page 4
第 78
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
101
|
Văn phòng Ban An toàn
giao thông
|
3.680
|
3.680
|
3.716
|
3.716
|
2.340
|
101%
|
101%
|
|||||||||
|
102
|
Quỹ Bảo trì đường bộ
|
22.521
|
22.521
|
40.852
|
40.852
|
1
|
181%
|
181%
|
|||||||||
|
103
|
Trạm Kiểm tra tải trọng xe
lưu động
|
2.611
|
2.611
|
2.621
|
2.621
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
104
|
Sở Lao động Thương binh
và Xã hội
|
37.405
|
6.000
|
31.405
|
60.810
|
23.811
|
36.999
|
4.172
|
4.172
|
4.474
|
163%
|
131%
|
|||||
|
105
|
Trung tâm Phục hồi chức
năng tâm thần
|
17.993
|
17.993
|
17.227
|
17.227
|
96%
|
96%
|
||||||||||
|
106
|
Trung tâm Bảo trợ và công
tác xã hội
|
9.613
|
9.613
|
10.328
|
10.328
|
107%
|
107%
|
||||||||||
|
107
|
Cơ sở Cai nghiện ma túy
|
16.629
|
16.629
|
16.429
|
14.404
|
145
|
99%
|
87%
|
|||||||||
|
108
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
2.357
|
2.357
|
3.099
|
3.099
|
131%
|
131%
|
||||||||||
|
109
|
Trung tâm Điều dưỡng
Thương binh Nho Quan
|
14.926
|
14.926
|
15.002
|
15.002
|
101%
|
101%
|
||||||||||
|
110
|
Bệnh viện Chỉnh hình và
Phục hồi chức năng Tam
Điệp
|
5.106
|
5.106
|
4.507
|
4.507
|
88%
|
88%
|
||||||||||
|
111
|
Chi cục Phòng, chống tệ
nạn xã hội
|
1.516
|
1.516
|
2.540
|
2.540
|
168%
|
168%
|
||||||||||
|
112
|
Trường Trung cấp Nghề
Nho Quan
|
2.311
|
2.311
|
3.140
|
3.140
|
136%
|
136%
|
M
Page 5
79
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
T S T Tên đơn vị Tổng số chương MTQG) (Không Chi đầu tư phát trình triển kể MTQG) thường chương (Không xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi Tổng số chương Chi đầu tư phát MTQG) (Không triển trình kể chương MTQG) (Không thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi ngân sách năm sau chuyển nguồn sang Chi Tổng số phát đầu triển Chi tư thườn xuyên Chi g
A B 1=2+3+4 2 3 4=5+6 5 6 7=8+9+10 8 9 10=11+12 11 12 13 14=7/1 15=8/2 16=9/3
113 Kỹ thuật tại chức Trường Trung cấp Kinh tế 6.468 6.468 8.236 8.236 127% 127%
114 triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát 35.720 22.755 10.865 2.100 2.100 32.062 13.011 19.051 4.377 4.377 27.262 90% 181%
115 Chi cục Chăn nuôi và Thú y 10.327 10.327 15.077 14.451 146% 140%
116 Chi cục Thủy sản 5.646 5.646 6.804 5.329 121% 94%
117 thiên tai và Tìm kiếm cứu Ban Chỉ huy Phòng chống 1.305 1.305 1.655 1.625 60 127% 125%
nạn
118 Chi cục Kiểm lâm 11.859 11.859 13.837 13.837 117% 117%
119 Khuyến lâm, Khuyến ngư Trung tâm Khuyến nông, 5.356 5.356 5.795 5.795 108% 108%
120 Chi cục Thủy lợi 9.148 9.148 10.375 10.375 113% 113%
121 vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo 7.871 7.871 10.113 10.113 2 128% 128%
122 Chi cục Phát triển nông thôn 3.716 3.716 9.728 9.728 262% 262%
123 Trung tâm Giống thủy sản 1.492 1.492 1.516 1.516 102% 102%
124 nông lâm sản và thủy sản Chi cục Quản lý chất lượng 2.939 2.939 4.189 4.189 143% 143%
125 XD nông thôn mới VP Điều phối CTMTQG 2.574 2.574 4.938 4.438 1.486 192% 172% TN
Page 6
く 80
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
126
|
Trung tâm Nước sạch
&VSMT nông thôn
|
2.958
|
2.958
|
3.538
|
3.538
|
120%
|
120%
|
||||||||||
|
127
|
Ban Quản lý Công viên
Động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
|
2.861
|
2.861
|
2.727
|
2.727
|
53
|
95%
|
95%
|
|||||||||
|
128
|
Trung tâm Ứng dụng Nông
nghiệp công nghệ cao và
Xúc tiến thương mại nông
nghiệp
|
1.526
|
1.526
|
1.593
|
104%
|
0%
|
|||||||||||
|
129
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
8.455
|
1.795
|
6.660
|
8.355
|
7.905
|
99%
|
119%
|
119%
|
||||||||
|
130
|
Chi cục Quản lý Biển, Đảo
|
2.973
|
2.973
|
1.590
|
1.590
|
4
|
53%
|
53%
|
53%
|
||||||||
|
131
|
Trung tâm Kỹ thuật tài
nguyên và môi trường
|
8.599
|
8.599
|
6.892
|
6.892
|
80%
|
80%
|
80%
|
|||||||||
|
132
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
11.482
|
11.482
|
8.863
|
8.863
|
2.717
|
77%
|
77%
|
77%
|
||||||||
|
133
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
2.256
|
2.256
|
2.093
|
2.093
|
93%
|
93%
|
93%
|
|||||||||
|
134
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
4.419
|
4.419
|
4.341
|
4.341
|
1
|
98%
|
98%
|
98%
|
||||||||
|
135
|
Trung tâm Quan trắc tài
nguyên và môi trường
|
961
|
961
|
1.111
|
1.111
|
116%
|
116%
|
116%
|
|||||||||
|
136
|
Chi cục Quản lý đất đai
|
2.519
|
2.519
|
1.914
|
1.914
|
76%
|
76%
|
76%
|
|||||||||
|
137
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin tài nguyên và môi trường
|
1.237
|
1.237
|
1.258
|
1.258
|
102%
|
102%
|
102%
|
MV
Page 7
81
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
138
|
Đài Phát thanh và Truyền
hình
|
25.182
|
25.182
|
30.271
|
30.271
|
120%
|
120%
|
||||||||||
|
139
|
Công an tỉnh
|
16.157
|
7.450
|
8.707
|
40.967
|
7.450
|
33.517
|
254%
|
100%
|
385%
|
|||||||
|
140
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
80.471
|
7.550
|
72.921
|
98.090
|
3.050
|
95.040
|
4.500
|
122%
|
40%
|
130%
|
||||||
|
141
|
Ban quản lý Các Khu công
nghiệp
|
4.410
|
4.410
|
4.500
|
4.500
|
102%
|
102%
|
||||||||||
|
142
|
Công ty Phát triển hạ tầng
khu công nghiệp
|
719.398
|
716.657
|
2.741
|
414.394
|
411.599
|
2.295
|
564.761
|
58%
|
84%
|
|||||||
|
143
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư
xây dựng công trình dân
dụng và công nghiệp
|
1.710
|
1.710
|
1.919
|
1.919
|
112%
|
112%
|
||||||||||
|
144
|
Ban chỉ đạo Phòng chống
tội phạm
|
1.323
|
1.323
|
6.363
|
6.363
|
481%
|
481%
|
||||||||||
|
145
|
Sở Thông tin và Truyền
thông
|
8.268
|
2.000
|
5.768
|
500
|
500
|
11.179
|
1.989
|
9.190
|
949
|
949
|
1.090
|
135%
|
162%
|
162%
|
||
|
146
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông
|
2.195
|
2.195
|
2.955
|
2.955
|
135%
|
135%
|
||||||||||
|
II
|
Khối Đảng
|
140.007
|
11.942
|
128.065
|
150.531
|
7.108
|
143.423
|
4.834
|
108%
|
112%
|
|||||||
|
III
|
Đoàn thể
|
33.703
|
2.000
|
31.703
|
37.595
|
2.000
|
35.490
|
60
|
60
|
16
|
112%
|
100%
|
112%
|
||||
|
1
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh
|
6.129
|
6.129
|
6.734
|
6.734
|
110%
|
110%
|
||||||||||
|
2
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
7.939
|
2.000
|
5.939
|
8.836
|
2.000
|
6.836
|
15
|
15
|
16
|
111%
|
100%
|
115%
|
Page 8
82
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
3
|
Hội Nông dân tỉnh
|
7.024
|
7.024
|
7.718
|
7.658
|
15
|
15
|
110%
|
109%
|
||||||||
|
4
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
3.308
|
3.308
|
4.059
|
4.059
|
15
|
15
|
123%
|
123%
|
||||||||
|
5
|
Tỉnh đoàn
|
5.461
|
5.461
|
6.749
|
6.734
|
15
|
15
|
124%
|
124%
|
||||||||
|
6
|
Trung tâm Thanh thiếu nhi
|
2.896
|
2.896
|
3.080
|
3.065
|
106%
|
106%
|
||||||||||
|
7
|
Liên đoàn Lao động
|
946
|
946
|
419
|
404
|
44%
|
43%
|
||||||||||
|
IV
|
Các hội đặc thù
|
20.334
|
231
|
20.103
|
25.311
|
204
|
23.407
|
1.700
|
1.700
|
124%
|
125%
|
||||||
|
1
|
Liên minh Hợp tác xã
|
5.660
|
231
|
5.429
|
7.980
|
204
|
7.776
|
1.700
|
1.700
|
141%
|
88%
|
175%
|
|||||
|
2
|
Hội Chữ thập đỏ
|
1.728
|
1.728
|
1.856
|
1.856
|
107%
|
107%
|
||||||||||
|
3
|
Hội Người mù
|
1.024
|
1.024
|
1.048
|
1.048
|
102%
|
102%
|
||||||||||
|
4
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
2.098
|
2.098
|
3.302
|
1.602
|
157%
|
76%
|
||||||||||
|
5
|
Hội Đông y
|
571
|
571
|
683
|
683
|
120%
|
120%
|
||||||||||
|
6
|
Hội Luật gia
|
944
|
944
|
961
|
961
|
102%
|
102%
|
||||||||||
|
7
|
Ban Đại diện Hội Người
cao tuổi
|
525
|
525
|
657
|
657
|
125%
|
125%
|
125%
|
|||||||||
|
8
|
Hội Nhà báo
|
737
|
737
|
832
|
832
|
113%
|
113%
|
113%
|
Page 9
83
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
9
|
Hiệp hội Doanh nghiệp
|
3.372
|
3.372
|
3.387
|
3.387
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
10
|
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
|
2.433
|
2.433
|
3.131
|
3.131
|
129%
|
129%
|
||||||||||
|
11
|
Hội Khuyến học
|
531
|
531
|
561
|
561
|
106%
|
106%
|
||||||||||
|
12
|
Hội Nạn nhân chất độc da
cam/dioxin
|
342
|
342
|
499
|
499
|
146%
|
146%
|
||||||||||
|
13
|
Hội Cựu Thanh niên xung
phong
|
369
|
369
|
414
|
414
|
112%
|
112%
|
||||||||||
|
V
|
Hỗ trợ các TCXH & khác
|
3.032.858
|
3.019.413
|
11.245
|
4.501
|
2.874
|
1.627
|
1.814.697
|
1.793.182
|
21.515
|
2.653
|
2.153
|
500
|
1.424.148
|
60%
|
171%
|
|
|
1
|
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ
trợ nông dân
|
410
|
410
|
421
|
421
|
103%
|
103%
|
||||||||||
|
2
|
Hội Liên hiệp thanh niên
|
668
|
668
|
673
|
673
|
101%
|
101%
|
||||||||||
|
3
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên
phòng tỉnh
|
9.000
|
7.500
|
1.500
|
8.458
|
5.942
|
2.516
|
1.558
|
|||||||||
|
5
|
Trường Quân sự tỉnh
|
856
|
856
|
1.123
|
1.123
|
131%
|
131%
|
||||||||||
|
6
|
Đài Khí tượng thủy văn
|
6.400
|
5.900
|
500
|
6.400
|
5.900
|
500
|
100%
|
100%
|
||||||||
|
7
|
Hội Sinh vật cảnh
|
90
|
90
|
140
|
140
|
156%
|
156%
|
||||||||||
|
8
|
Đoàn Hội thẩm Tòa án
nhân dân tỉnh
|
30
|
30
|
380
|
380
|
1267%
|
1267%
|
||||||||||
|
9
|
Cục Thống kê
|
1.130
|
1.130
|
930
|
930
|
Page 10
3 84
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
10
|
Cục Thi hành án dân sự
|
30
|
30
|
30
|
30
|
100%
|
|||||||||||
|
11
|
Đoàn Luật sư
|
190
|
190
|
190
|
190
|
||||||||||||
|
12
|
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ
|
130
|
130
|
210
|
210
|
162%
|
162%
|
||||||||||
|
13
|
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị
|
500
|
500
|
500
|
500
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
14
|
Viện Kiểm sát nhân dân
|
||||||||||||||||
|
15
|
Tòa án nhân dân
|
||||||||||||||||
|
16
|
Ngân hàng nhà nước
|
20
|
20
|
30
|
30
|
||||||||||||
|
17
|
Liên đoàn Cầu lông
|
450
|
450
|
450
|
450
|
||||||||||||
|
18
|
Liên đoàn Quần vợt
|
450
|
450
|
450
|
450
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
19
|
Liên đoàn Bóng bàn
|
400
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||
|
20
|
Hội Golf
|
300
|
300
|
300
|
300
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
21
|
Ban liên lạc Cựu chiến binh bị địch bắt tù đày
|
50
|
50
|
50
|
50
|
100%
|
100%
|
||||||||||
|
22
|
Hội Khoa học Lịch sử
|
100
|
100
|
421
|
421
|
421%
|
421%
|
||||||||||
|
23
|
Ban QLDA Norred
|
1.045
|
1.045
|
Page 11
85
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn
g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9+10
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
|
24
|
Công ty TNHH MTV Điện lực
|
150
|
150
|
||||||||||||||
|
25
|
Viễn Thông Ninh Bình
|
56
|
56
|
||||||||||||||
|
26
|
Hội Chiến sỹ thành cổ
Quảng Trị năm 1972
|
30
|
30
|
||||||||||||||
|
27
|
Chi khác ngân sách
|
7.080
|
7.080
|
||||||||||||||
|
28
|
Các đơn vị khác
|
3.011.654
|
3.006.013
|
3.441
|
4.501
|
2.874
|
1.627
|
1.784.780
|
1.781.340
|
3.440
|
2.653
|
2.153
|
500
|
1.422.590
|
59%
|
59%
|
78%
|
m3
Page 12
86
Biểu mẫu số 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Chi
giáo
dục
đào tạo
và dạy
nghề
|
Chi
khoa học
và
công
nghệ
|
Tổng số
|
Chi
giáo
dục
đào tạo và dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
công
nghệ
|
Tổng
số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
|
Tổng số
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
thườn g
xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=4/
1
|
16=(5+
191/2
|
17=(8+
131/3
|
|
TỔNG SỐ
|
3.943.312
|
853.397
|
3.089.915
|
5.748.394
|
2.306.427
|
435.118
|
0
|
3.350.259
|
1.661.314
|
0
|
91.708
|
75.915
|
15.793
|
1.179.966
|
146%
|
279%
|
109%
|
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
583.609
|
48.074
|
535.535
|
782.211
|
166.293
|
42.168
|
582.713
|
288.423
|
33.205
|
25.556
|
7.649
|
47.872
|
134%
|
399%
|
110%
|
||
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
529.437
|
124.868
|
404.569
|
867.181
|
398.825
|
41.061
|
455.920
|
220.296
|
12.436
|
11.598
|
838
|
135.399
|
164%
|
329%
|
113%
|
||
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
395.032
|
156.740
|
238.292
|
656.026
|
392.123
|
72.696
|
263.061
|
128.741
|
842
|
54
|
788
|
86.657
|
166%
|
250%
|
111%
|
||
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
519.576
|
108.692
|
410.884
|
869.475
|
414.465
|
101.247
|
442.723
|
228.935
|
12.287
|
9.800
|
2.487
|
80.770
|
167%
|
390%
|
108%
|
||
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
414.282
|
49.798
|
364.484
|
583.677
|
166.218
|
55.003
|
406.455
|
196.434
|
11.004
|
9.549
|
1.455
|
95.623
|
141%
|
353%
|
112%
|
||
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
545.543
|
56.530
|
489.013
|
794.518
|
245.167
|
56.133
|
529.527
|
280.051
|
19.824
|
17.959
|
1.865
|
28.226
|
146%
|
465%
|
109%
|
||
|
7
|
TP Tam Điệp
|
361.914
|
84.297
|
277.617
|
388.424
|
105.090
|
20.713
|
281.472
|
138.345
|
1.862
|
1.400
|
462
|
46.554
|
107%
|
126%
|
102%
|
||
|
8
|
TP Ninh Bình
|
593.919
|
224.398
|
369.521
|
806.882
|
418.245
|
46.097
|
388.389
|
180.089
|
248
|
0
|
248
|
658.865
|
136%
|
186%
|
105%
|
my
Biểu mẫu số 59
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
MY
88
Biểu số 61
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
Dự toán
ST T Nội dung (1) Tổng số Đầu tư phát triển Trong đó Kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Tổng số giảm nghèo bền vững Chi đầu tư phát triển sự nghiệp Kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia Tổng số nông thôn mới Chi đầu tư phát triển sự nghiệp Kinh phí
TỔNG SỐ 112.489 78.140 34.349 23.389 14.240 9.149 89.100 63.900 25.200
I Ngân sách cấp tỉnh 26.915 0 26.915 1.715 0 1.715 25.200 0 25.200
1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6.380 0 6.380 30 30 6.350 6.350
2 Sở Giáo dục và Đào tạo 3.000 0 3.000 0 3.000 3.000
3 Sở Y tế 500 0 500 0 500 500
4 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 6.900 0 6.900 1.170 1.170 5.730 5.730
5 Sở Thông tin và Truyền thông 955 0 955 455 455 500 500
6 Sở Văn hóa - Thể thao 500 0 500 0 500 500
7 Sở Nội vụ 200 0 200 0 200 200
8 Liên minh các hợp tác xã 1.700 0 1.700 0 1.700 1.700
9 Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí 15 0 15 15 15 0
Minh
10 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 15 0 15 15 15 0
11 Hội Nông dân tỉnh 15 0 15 15 15 0
12 Hội Cựu chiến binh tỉnh 15 0 15 15 15 0
13 Các quan hệ khác của ngân sách 3.950 0 3.950 0 3.950 3.950
14 Các đơn vị khác 2.770 0 2.770 0 2.770 2.770
1
59
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
|
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
|
II
|
Ngân sách cấp huyện
|
85.574
|
78.140
|
7.434
|
21.674
|
14.240
|
7.434
|
63.900
|
63.900
|
0
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
30.931
|
27.740
|
3.191
|
12.431
|
9.240
|
3.191
|
18.500
|
18.500
|
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
13.948
|
13.600
|
348
|
348
|
348
|
13.600
|
13.600
|
||
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
242
|
0
|
242
|
242
|
242
|
0
|
|||
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
5.527
|
5.200
|
327
|
327
|
327
|
5.200
|
5.200
|
||
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
11.621
|
11.300
|
321
|
321
|
321
|
11.300
|
11.300
|
||
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
21.744
|
19.200
|
2.544
|
7.544
|
5.000
|
2.544
|
14.200
|
14.200
|
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
1.304
|
1.100
|
204
|
204
|
204
|
1.100
|
1.100
|
||
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
257
|
0
|
257
|
257
|
257
|
0
|
MV
2
91
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
ST
T
|
Nội dung (1)
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự
nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
Tổng số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
II
|
Ngân sách cấp huyện
|
91.708
|
75.915
|
15.793
|
25.556
|
14.811
|
10.745
|
66.153
|
61.105
|
5.048
|
107%
|
97%
|
212%
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
33.205
|
25.556
|
7.649
|
16.484
|
9.810
|
6.674
|
16.721
|
15.746
|
975
|
107%
|
92%
|
240%
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
12.436
|
11.598
|
838
|
838
|
0
|
838
|
11.598
|
11.598
|
0
|
89%
|
85%
|
241%
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
842
|
54
|
788
|
368
|
0
|
368
|
474
|
54
|
420
|
348%
|
326%
|
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
12.287
|
9.800
|
2.487
|
809
|
0
|
809
|
11.478
|
9.800
|
1.678
|
222%
|
188%
|
761%
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
11.004
|
9.549
|
1.455
|
775
|
0
|
775
|
10.229
|
9.549
|
680
|
95%
|
85%
|
453%
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
19.824
|
17.959
|
1.865
|
5.830
|
5.001
|
829
|
13.994
|
12.958
|
1.036
|
91%
|
94%
|
73%
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
1.862
|
1.400
|
462
|
204
|
0
|
204
|
1.658
|
1.400
|
258
|
143%
|
127%
|
226%
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
248
|
0
|
248
|
248
|
0
|
248
|
0
|
0
|
0
|
96%
|
96%
|
PV
4