Quay lại

Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2019 phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: : 51/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH NINH BÌNH NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP TH 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018 như sau:

1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 25.758.713 triệu đồng

a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: | 12.815.867 | triệu đồng
Gồm: | |
+ Thu nội địa: | 9.007.403 | triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 3.781.195 | triệu đồng
+ Thu viện trợ: | 0 | triệu đồng
+ Thu các khoản huy động, đóng góp | 27.269 | triệu đồng
b) Thu từ quỹ dự trữ tài chính | 0 | triệu đồng
c) Thu chuyển giao ngân sách: | 9.120.480 | triệu đồng
Gồm: | |
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 9.091.207 | triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 29.273 | triệu đồng
d) Thu chuyển nguồn | 3.778.653 | triệu đồng
e) Thu kết dư | 43.713 | triệu đồng
2. Quyết toán thu ngân sách địa phương: | 16.895.208 | triệu đồng
Thu cân đối ngân sách địa phương: | 8.674.295 | triệu đồng
Gồm: | |
- Thu nội địa: | 8.647.026 | triệu đồng
- Thu các khoản huy động, đóng góp | 27.269 | triệu đồng
b) Thu từ quỹ dự trữ tài chính | 0 | triệu đồng
c) Thu chuyển giao ngân sách: | 4.398.547 | triệu đồng
Gồm: | | triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 4.393.154 | triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 5.393 | triệu đồng
d) Thu chuyển nguồn | 3.778.653 | triệu đồng
e) Thu kết dư | 43.713 | triệu đồng
3. Quyết toán chi ngân sách địa phương: | 16.505.629 | triệu đồng
Chi cân đối ngân sách địa phương | 10.684.326 | triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển | 5.100.990 | triệu đồng
- Chi thường xuyên | 5.582.336 | triệu đồng
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | triệu đồng
b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW | 142.995 | triệu đồng
- Chi thực hiện các CTMT quốc gia | 109.820 | triệu đồng
- Chi bổ sung thực hiện một số mục tiêu và nhiệm vụ khác | 33.175 | triệu đồng
c) Chi chuyên nguồn sang năm sau: | 5.649.035 | triệu đồng
d) Chi nộp ngân sách cấp trên | 29.273 | triệu đồng
4. Bội thu ngân sách địa phương/Kết dư ngân sách địa phương: | 389.579 | triệu đồng
5. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: | 183.328 | triệu đồng
6. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: | 24.131 | triệu đồng
7. Kết dư ngân sách địa phương (4-5+6): | 230.382 | triệu đồng
Trong đó: | |
Ghi thu ngân sách địa phương năm 2019: | 133.737,5 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp tỉnh: | 96.644,5 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp huyện: | 24.334 | triệu đồng
- Ghi thu ngân sách cấp xã: | 12.759 | triệu đồng
b) Bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh | 96.644,5 |
(Chi tiết theo các Mẫu biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Ban Thường vụ các huyện ủy, thành ủy;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, phòng TH.













CHỦ TỊCH









Trần Hồng Quảng


66


Mẫu biểu số 48


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A
A
B
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
1
8.980.026
2
16.895.208
3=2-1
7.915.182
4=2/1
188.1
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
5.122.310
8.647.026
3.524.716
168.8
1
Thu NSĐP hưởng 100%
1.471.760
3.590.391
2.118.631
244.0
2
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
3.650.550
5.056.635
1.406.085
138.5
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
3.857.716
4.393.154
535.438
113.9
1
Thu bổ sung cân đối ngân sách
2.314.537
2.314.537
100.0
2
Thu bổ sung có mục tiêu
1.543.179
2.078.617
535.438
134.7
III
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư
43.713
43.713
V
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
3.778.653
3.778.653
VI
Thu viện trợ
V
Các khoản huy động, đóng góp
27.269
27.269
VI
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
5.393
5.393
B
TỔNG CHI NSĐP
8.848.562
16.505.629
7.657.067
186.5
I
Tổng chi cân đối NSĐP
8.696.752
10.684.326
1.987.574
122.9
1
Chi đầu tư phát triển
2.799.901
5.100.990
2.301.089
182.2
2
Chi thường xuyên
5.263.277
5.582.336
319.059
106.1
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.000
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
100.0
5
Dự phòng ngân sách
202.048
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
428.526
II
Chi các chương trình mục tiêu
151.810
142.995
(8.815)
94.2
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
109.820
(2.669)
97.6
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
39.321
33.175
(6.146)
84.4
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
5.649.035
5.649.035
IV
Chi nộp ngân sách cấp trên
29.273
29.273
C
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/ KẾT DƯ NSĐP
131.464
389.579
258.115
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
181.164
183.328
2.164
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
181.164
183.328
2.164
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
49.700
24.131
(25.569)
1
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
49.700
24.131
(25.569)
F
KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (C-D+E)
230.382
230.382
1
Cấp tỉnh
193.289
193.289
2
Cấp huyện
24.334
24.334
3
Cấp xã
12.759
12.759
G
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
450.771
183.328
291.574

Mẫu biểu số 50


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
NỘI DUNG
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
11.823.716
8.980.026
25.758.713
21.593.261
217.9
240.5
A
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
7.966.000
5.122.310
12.815.867
8.674.295
160.9
169.3
I
Thu nội địa
5.486.000
5.122.310
9.007.403
8.647.026
164.2
168.8
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
225.000
225.000
239.688
239.688
106.5
106.5
1.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
195.000
195.000
196.367
196.367
100.7
100.7
1.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
1.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
18.000
18.000
27.398
27.398
152.2
152.2
1.4
Thu từ thu nhập sau thuế
1.5
Thuế tài nguyên
12.000
12.000
15.923
15.923
132.7
132.7
1.6
Thuế môn bài
1.7
Thu khác
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
21.000
21.000
26.100
26.100
124.3
124.3
2.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
16.950
16.950
21.078
21.078
124.4
124.4
2.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
83
83
2.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.500
3.500
4.660
4.660
133.1
133.1
2.4
Thu từ thu nhập sau thuế
2.5
Thuế tài nguyên
550
550
279
279
50.7
50.7
2.6
Thuế môn bài
2.7
Thu khác
3
Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
100.000
100.000
104.584
104.584
104.6
104.6
3.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
46.400
46.400
48.274
48.274
104.0
104.0
3.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
3.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
45.000
45.000
41.773
41.773
92.8
92.8
3.4
Thu từ khí thiên nhiên
3.5
Thuế tài nguyên
7.500
7.500
12.218
12.218
162.9
162.9
3.6
Thuế môn bài
3.7
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
1.100
1.100
2.319
2.319
210.8
210.8
3.8
Thu khác
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
3.094.000
3.074.000
4.476.844
4.475.066
144.7
145.6
4.1
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
1.483.000
1.483.000
865.866
865.866
58.4
58.4
4.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
1.326.000
1.306.000
3.394.906
3.393.128
256.0
259.8
Trong đó: Thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
20.000
1.778
8.9
4.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
250.000
250.000
144.920
144.920
58.0
58.0
4.4
Thuế tài nguyên
35.000
35.000
71.152
71.152
203.3
203.3
4.5
Thuế môn bài
4.6
Thu khác
5
Lệ phí trước bạ
215.000
215.000
230.612
230.612
107.3
107.3

Ty


68


STT
NỘI DUNG
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
NỘI DUNG
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7
Thuế thu nhập cá nhân
136.000
136.000
162.970
162.970
119.8
119.8
8
Thuế bảo vệ môi trường
405.000
150.700
405.134
150.118
100.0
99.6
9
Phí, lệ phí
92.000
82.000
128.370
109.844
139.5
134.0
9.1
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước Trung ương thu
10.000
18.526
185.3
9.2
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
82.000
82.000
109.844
109.844
134.0
134.0
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
50.000
50.000
52.416
52.416
104.8
104.8
10
Các khoản thu về nhà, đất và khoáng sản
1.057.000
1.041.110
2.957.554
2.933.919
279.8
281.8
10.1
Thuế nhà đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
10.000
10.000
14.386
14.386
143.9
143.9
10.2
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
10.3
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
57.000
57.000
125.861
125.861
220.8
220.8
10.4
Thu tiền sử dụng đất
940.000
940.000
2.764.642
2.764.642
294.1
294.1
10.5
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
50.000
34.110
51.825
28.190
103.7
82.6
10.6
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
840
840
11
Thu từ quỹ đất công ích và đất công
25.000
25.000
35.382
35.382
141.5
141.5
11.1
Thu từ quỹ đất công ích và đất công
25.000
25.000
21.992
21.992
88.0
88.0
11.2
Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất
13.390
13.390
12
Thu khác ngân sách
70.000
6.500
190.914
129.660
272.7
1994.8
12.1
Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
12.2
Thu chênh lệch trái phiếu
12.3
Thu tiền phạt
63.699
13.511
Phạt vi phạm an toàn giao thông
31.760
1.346
12.4
Thu tịch thu
10.712
4.580
12.4
Thu hồi các khoản chi năm trước
35.898
34.442
12.6
Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự phòng
12.7
Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác
5.686
5.559
12.8
Thu từ vốn góp của nhà nước
12.9
Thu khác còn lại
74.919
71.568
13
Thu xổ số kiến thiết
46.000
46.000
46.182
46.182
100.4
100.4
13.1
Thuế GTGT
18.523
18.523
13.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.360
1.360
13.3
Thu từ thu nhập sau thuế
874
874
13.4
Thuế tiêu thụ đặc biệt
25.425
25.425
13.6
Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết
theo quy định
14
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
3.069
2.901
14.1
Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
4.2
Thu cổ tức
939
771
14.3
Lợi nhuận được chia từ phần vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
177
177
14.4
Lợi nhuận sau thuê còn lại sau khi trích lập các quỹ
1.953
1.953

Ty


69


STT
NỘI DUNG
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
NỘI DUNG
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
14.5
Chênh lệch thu chi của NHNN
II
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
2.480.000
3.781.195
152.5
1
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
2.480.000
4.157.374
1.1
Thuế xuất khẩu
121.197
1.2
Thuế nhập khẩu
1.478.843
1.3
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
500.000
92
1.4
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện
6.376
1.5
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1.860.000
2.547.061
136.9
1.6
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
603
1.7
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
1.8
Thu khác
120.000
3.202
2
Hoàn thuế GTGT
(376.179)
III
Thu viện trợ
IV
Các khoản huy động, đóng góp
27.269
27.269
1
Các khoản huy động, đóng góp xây dựng CSHT
17.407
17.407
2
Các khoản huy động, đóng góp khác
9.862
9.862
v
Thu hồi vốn của Nhà nước
1
Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách
2
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
2.1
Thu nợ gốc cho vay
2.2
Thu lãi cho vay
B
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
C
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
3.857.716
3.857.716
9.120.480
9.096.600
236.4
235.8
I
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
3.857.716
3.857.716
9.091.207
9.091.207
235.7
235.7
1
Bổ sung cân đối
2.314.537
2.314.537
4.945.476
4.945.476
213.7
213.7
2
Bổ sung có mục tiêu
1.543.179
1.543.179
4.145.731
4.145.731
268.6
268.6
2.1
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
1.382.282
1.382.282
4.074.016
4.074.016
294.7
294.7
2.2
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
160.897
160.897
71.715
71.715
44.6
44.6
II
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
29.273
5.393
D
THU CHUYỂN NGUỒN
3.778.653
3.778.653
E
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
43.713
43.713

3


Mẫu biểu số 51


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
(%)
A*
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8.848.562
21.203.682
217%
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8.696.752
10.684.326
123%
I
Chi đầu tư phát triển
2.799.901
5.100.990
182%
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.632.401
4.808.990
183%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
354.498
500.708
141%
Chi khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
749.000
1.692.396
226%
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
46.000
44.054
96%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
10.000
15.000
150%
3
Chi đầu tư phát triển khác
157.500
277.000
II
Chi thường xuyên
5.263.277
5.582.336
106%
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
2.087.322
1.884.132
90%
2
Chi khoa học và công nghệ
26.016
18.605
72%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.000
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
100%
V
Dự phòng ngân sách
202.048
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
428.526
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
151.810
142.995
94%
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
109.820
98%
1
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
23.389
27.317
117%
2
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
89.100
82.503
93%
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
39.321
33.175
84%
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
5.649.035
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
29.273
E
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
4.698.053

TrY


Mẫu biểu số 52


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 71


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
Tuyệt đối
Tương đối
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)
7.500.077
13.025.320
1.581.264
A
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
2.594.827
3.453.445
858.618
133%
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
4.905.250
5.078.926
722.646
104%
I
Chi đầu tư phát triển
2.024.644
2.796.715
772.071
138%
1
Chi đầu tư cho các dự án
1.857.144
2.504.715
647.571
135%
1.1
Chi quốc phòng
8.992
8.992
1.2
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
7.450
7.450
1.3
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
65.589
65.589
1.4
Chi khoa học và công nghệ
0
0
1.5
Chi y tế, dân số và gia đình
243.554
243.554
1.6
Chi văn hoá thông tin
49.766
49.766
1.7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
7.889
7.889
1.8
Chi thể dục thể thao
0
0
1.9
Chi bảo vệ môi trường
93.478
93.478
.10
Chi các hoạt động kinh tế
1.962.971
1.962.971
.11
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
36.855
36.855
12
Chi bảo đảm xã hội
28.172
28.172
1.13
Chi khác
0
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
10.000
15.000
5.000
150%
3
Chi đầu tư phát triển khác
157.500
277.000
uI
Chi thường xuyên
2.330.636
2.281.211
(49.425)
98%
2.1
Chi quốc phòng
80.613
97.369
16.756
121%
2.2
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
9.660
37.150
27.490
385%
2.3
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
493.168
434.236
-58.932
88%
2.4
Chi khoa học và công nghệ
26.016
56.000
29.984
215%
2.5
Chi y tế, dân số và gia đình
587.449
627.475
40.026
107%
2.6
Chi văn hoá thông tin
110.876
115.046
4.170
104%
2.7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
27.072
30.294
3.222
112%
2.8
Chi thể dục thể thao
28.032
30.021
1.989
107%
2.9
Chi bảo vệ môi trường
8.984
3.463
-5.521
39%
210
Chi các hoạt động kinh tế
387.400
326.358
-61.042
84%
211
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
420.040
422.615
2.575
101%
212
Chi bảo đảm xã hội
136.326
75.755
-60.571
56%
213
Chi khác
15.000
25.430
10.430
170%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.000
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
100%
V
Dự phòng ngân sách
124.727
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
422.243
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
4.469.070
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
23.880

My


Mẫu biểu số 53


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
72
Đơn vị: Triệu đồng

STT
Nội dung
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Dự toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Quyết toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân địa
phương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D)
8.848.562
4.905.250
3.943.312
16.505.629
9.571.875
6.933.594
161.17
195%
176%
A
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
8.696.752
4.753.440
3.943.312
10.684.326
5.027.639
5.656.687
123%
106%
143%
I
Chi đầu tư phát triển
2.799.901
1.946.504
853.397
5.100.990
2.794.562
2.306.428
182%
144%
270%
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.632.401
1.779.004
853.397
4.808.990
2.502.562
2.306.428
183%
141%
270%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
0
0
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
354.498
76.044
278.454
500.708
65.589
435.119
141%
86%
156%
Chi khoa học và công nghệ
0
0
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
0
0
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
749.000
78.775
670.225
1.692.396
545.940
1.146.456
226%
693%
171%
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
46.000
34.300
11.700
44.054
37.650
6.404
96%
110%
55%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
10.000
10.000
15.000
15.000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
10.000
10.000
15.000
15.000
150%
150%
3
Chi đầu tư phát triển khác
157.500
157.500
277.000
277.000
II
Chi thường xuyên
5.263.277
2.256.966
3.006.311
5.582.336
2.232.077
3.350.259
106%
99%
111%
Trong đó:
0
0
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
2.087.322
493.168
1.594.154
2.099.552
434.236
1.665.316
101%
88%
104%

I


STT
Nội dung
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%) 73
So sánh (%) 73
So sánh (%) 73
STT
Nội dung
Dự toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Quyết toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân địa
phương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
2
Chi khoa học và công nghệ
26.016
26.016
56.182
56.000
182
216%
215%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.000
2.000
0
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
1.000
1.000
100%
100%
V
Dự phòng ngân sách
202.048
124.727
77.321
0
0%
0%
0%
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
428.526
422.243
6.283
0
0%
0%
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
151.810
151.810
0
142.995
51.287
91.708
94%
34%
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
112.489
112.489
0
109.820
18.112
91.708
98%
16%
1
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
23.389
23.389
27.317
1.762
25.555
117%
2
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
89.100
89.100
82.503
16.350
66.153
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
39.321
39.321
33.175
33.175
84%
84%
c
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
o
5.649.035
4.469.070
1.179.965
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
29.273
23.880
5.234
159
E
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
2.594.827
2.594.827
4.698.053
3.453.445
1.244.608
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
11.443.389
7.500.077
3.943.312
21.203.682
13.025.320
8.178.202

8


0 Biểu mẫu số 54


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 74


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
Tổng cộng
5.606.530
4.075.554
1.525.676
7.601
2.874
4.727
4.304.731
2.473.123
1.818.904
18.111
2.153
15.958
2.352.367
61%
120%
I
Các Sở, Ban, ngành
2.379.628
1.041.968
1.334.560
3.100
0
3.100
2.276.597
670.629
1.595.069
13.698
0
13.698
923.369
96%
64%
120%
1
Văn phòng Hội đồng nhân
dân tỉnh
19.545
3.000
16.545
21.694
421
21.273
2.579
111%
129%
2
Đoàn Đại biểu Quốc hội
1.800
1.800
2.250
2.250
125%
125%
3
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
29.023
7.033
21.990
41.475
6.071
35.404
1.340
143%
86%
161%
4
Trung tâm Tin học và Công báo
2.028
2.028
2.284
2.284
113%
113%
5
Sở Kế hoạch và Đầu tư
27.455
16.025
11.430
27.510
15.635
11.875
721
100%
98%
104%
6
Trung tâm Xúc tiến đầu tư
và Hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp
2.956
2.956
3.432
3.432
116%
116%
7
Sở Tài chính
31.081
11.908
19.173
33.815
9.986
23.829
1.922
109%
124%
8
Trung tâm Tư vấn và Dịch
vụ tài chính công
4.072
4.072
4.124
4.124
101%
101%
9
Sở Nội vụ
11.081
55
11.026
11.884
55
11.829
200
200
81
107%
100%
109%
10
Ban Thi đua - Khen thưởng
13.816
13.816
13.742
13.742
538
99%
99%

Dy


Page 1


75


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
11
Ban Tôn giáo
3.180
3.180
3.469
3.469
109%
109%
12
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
6.589
6.589
7.059
6.859
2.297
107%
104%
13
Sở Xây dựng
12.567
12.567
11.949
11.949
1
95%
95%
14
Chi cục Giám định xây dựng
2.236
2.236
2.303
2.303
2
103%
103%
15
Viện Quy hoạch xây dựng
1.809
1.809
1.824
1.824
3
101%
101%
16
Thanh tra tỉnh
5.428
5.428
6.296
6.296
116%
116%
17
Sở Tư pháp
7.751
7.751
7.958
7.958
103%
103%
18
Phòng Công chứng số 1
542
542
542
542
100%
100%
19
Phòng Công chứng số 2
547
547
550
550
312
101%
101%
20
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
2.500
2.500
2.795
2.795
2
112%
112%
21
Trung tâm Dịch vụ đấu giá
tài sản
750
750
750
750
100%
100%
22
Sở Văn hóa và Thể thao
64.277
49.603
14.674
89.284
44.683
44.601
500
500
19.716
139%
90%
307%
23
Nhà hát Chèo
14.656
14.656
18.361
18.361
4
125%
125%
24
Trung tâm Văn hóa
2.638
2.638
3.365
3.365
128%
128%
25
Thư viện
3.450
3.450
3.840
3.340
111%
97%
26
Bảo tàng
2.946
2.946
3.165
3.165
107%
107%
27
Trung tâm Phát hành phim
và Chiếu bóng
3.150
3.150
3.247
3.247
103%
103%

Page 2


ス 7


Dự toán Quyết toán So sánh (%) 7


T S T Tên đơn vị Tổng số chương Chi đầu tư phát MTQG) (Không trình triển kể (Không chương MTQG) thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi Tổng số Chi đầu chương (Không tư phát MTQG) trình triển kể chương MTQG) (Không thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi ngân sách năm sau chuyển nguồn sang Chi Tổng số phát triển đầu Chi tư thườn xuyên Chi g


A B 1=2+3+4 2 3 4=5+6 5 6 7=8+9+10 8 9 10=11+12 11 12 13 14=7/1 15=8/2 16=9/3


28 Nhiếp ảnh 1.557 1.557 1.553 1.553 100% 100%


Trung tâm Bảo tồn di tích


29 Lịch sử - Văn hóa Cố đô 1.170 1.170 2.543 2.543


Hoa Lư


30 Trung tâm Huấn luyện và 40.250 40.250 44.440 44.440 110% 110%


Thi đấu thể dục thể thao


31 Sở Du lịch 71.185 54.284 16.901 53.158 40.534 12.624 130.368 75% 75% 75%


32 Trung tâm Xúc tiến du lịch 2.992 2.992 3.229 3.229 108% 108%


33 lịch Trung tâm Hỗ trợ khách du 1.640 1.640 1.659 1.659 101% 101%


34 thắng Tràng An Ban quản lý Quần thể danh 5.276 5.276 5.828 5.828 110% 110%


35 Sở Công Thương 7.560 7.560 8.371 8.371 111% 111%


Chi cục Quản lý thị trường 11.889 11.889 11.697 11.697 98% 98%


36 Trung tâm Khuyến công và 2.829 2.829 3.185 3.185 113% 113%


Xúc tiến thương mại


37 triển cụm công nghiệp Trung tâm Đầu tư Phát 3.188 3.188 2.124 2.124 67% 67%


38 Sở Khoa học và Công nghệ 24.127 24.127 55.000 55.000 95.228 228% 228%


Try


Page 3


77


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
39
Chi cục Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
1.803
1.803
1.795
1.795
100%
100%
40
Trung tâm Ứng dụng tiến
bộ khoa học và công nghệ
1.109
1.109
1.124
1.124
101%
101%
41
Trung tâm Thông tin và
Thống kê khoa học và công nghệ
953
953
977
977
819
103%
103%
103%
42
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
1.176
1.176
1.216
1.216
103%
103%
103%
43
Đơn vị trực thuộc Sở Giáo
dục
350.211
66.856
283.355
343.932
43.072
297.860
3.000
3.000
43.535
98%
106%
106%
70
Trường Đại học Hoa Lư
31.212
31.212
36.602
36.602
117%
117%
117%
71
Trường Chính trị
14.094
14.094
13.742
13.742
98%
98%
98%
72
Sở Y tế và ĐV trực thuộc
343.617
51.197
291.920
500
500
364.447
33.717
330.730
500
500
12.320
106%
113%
113%
98
Sở Giao thông Vận tải
28.085
17.800
10.285
25.410
15.545
9.865
2.685
90%
87% 96%
87% 96%
99
Thanh tra Giao thông
4.795
4.795
5.476
5.476
114%
114%
114%
100
Ban Đăng kiểm Phương
tiện thủy nội địa
588
588
613
613
104%
104%
104%

Page 4


第 78


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
101
Văn phòng Ban An toàn
giao thông
3.680
3.680
3.716
3.716
2.340
101%
101%
102
Quỹ Bảo trì đường bộ
22.521
22.521
40.852
40.852
1
181%
181%
103
Trạm Kiểm tra tải trọng xe
lưu động
2.611
2.611
2.621
2.621
100%
100%
104
Sở Lao động Thương binh
và Xã hội
37.405
6.000
31.405
60.810
23.811
36.999
4.172
4.172
4.474
163%
131%
105
Trung tâm Phục hồi chức
năng tâm thần
17.993
17.993
17.227
17.227
96%
96%
106
Trung tâm Bảo trợ và công
tác xã hội
9.613
9.613
10.328
10.328
107%
107%
107
Cơ sở Cai nghiện ma túy
16.629
16.629
16.429
14.404
145
99%
87%
108
Trung tâm Dịch vụ việc làm
2.357
2.357
3.099
3.099
131%
131%
109
Trung tâm Điều dưỡng
Thương binh Nho Quan
14.926
14.926
15.002
15.002
101%
101%
110
Bệnh viện Chỉnh hình và
Phục hồi chức năng Tam
Điệp
5.106
5.106
4.507
4.507
88%
88%
111
Chi cục Phòng, chống tệ
nạn xã hội
1.516
1.516
2.540
2.540
168%
168%
112
Trường Trung cấp Nghề
Nho Quan
2.311
2.311
3.140
3.140
136%
136%

M


Page 5


79


Dự toán Quyết toán So sánh (%)


T S T Tên đơn vị Tổng số chương MTQG) (Không Chi đầu tư phát trình triển kể MTQG) thường chương (Không xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi Tổng số chương Chi đầu tư phát MTQG) (Không triển trình kể chương MTQG) (Không thường xuyên trình Chi kể Tổng số Chi CTMTQG đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi ngân sách năm sau chuyển nguồn sang Chi Tổng số phát đầu triển Chi tư thườn xuyên Chi g


A B 1=2+3+4 2 3 4=5+6 5 6 7=8+9+10 8 9 10=11+12 11 12 13 14=7/1 15=8/2 16=9/3


113 Kỹ thuật tại chức Trường Trung cấp Kinh tế 6.468 6.468 8.236 8.236 127% 127%


114 triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát 35.720 22.755 10.865 2.100 2.100 32.062 13.011 19.051 4.377 4.377 27.262 90% 181%


115 Chi cục Chăn nuôi và Thú y 10.327 10.327 15.077 14.451 146% 140%


116 Chi cục Thủy sản 5.646 5.646 6.804 5.329 121% 94%


117 thiên tai và Tìm kiếm cứu Ban Chỉ huy Phòng chống 1.305 1.305 1.655 1.625 60 127% 125%


nạn


118 Chi cục Kiểm lâm 11.859 11.859 13.837 13.837 117% 117%


119 Khuyến lâm, Khuyến ngư Trung tâm Khuyến nông, 5.356 5.356 5.795 5.795 108% 108%


120 Chi cục Thủy lợi 9.148 9.148 10.375 10.375 113% 113%


121 vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo 7.871 7.871 10.113 10.113 2 128% 128%


122 Chi cục Phát triển nông thôn 3.716 3.716 9.728 9.728 262% 262%


123 Trung tâm Giống thủy sản 1.492 1.492 1.516 1.516 102% 102%


124 nông lâm sản và thủy sản Chi cục Quản lý chất lượng 2.939 2.939 4.189 4.189 143% 143%


125 XD nông thôn mới VP Điều phối CTMTQG 2.574 2.574 4.938 4.438 1.486 192% 172% TN


Page 6


く 80


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
126
Trung tâm Nước sạch
&VSMT nông thôn
2.958
2.958
3.538
3.538
120%
120%
127
Ban Quản lý Công viên
Động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
2.861
2.861
2.727
2.727
53
95%
95%
128
Trung tâm Ứng dụng Nông
nghiệp công nghệ cao và
Xúc tiến thương mại nông
nghiệp
1.526
1.526
1.593
104%
0%
129
Sở Tài nguyên và Môi
trường
8.455
1.795
6.660
8.355
7.905
99%
119%
119%
130
Chi cục Quản lý Biển, Đảo
2.973
2.973
1.590
1.590
4
53%
53%
53%
131
Trung tâm Kỹ thuật tài
nguyên và môi trường
8.599
8.599
6.892
6.892
80%
80%
80%
132
Văn phòng Đăng ký đất đai
11.482
11.482
8.863
8.863
2.717
77%
77%
77%
133
Trung tâm Phát triển quỹ đất
2.256
2.256
2.093
2.093
93%
93%
93%
134
Chi cục Bảo vệ môi trường
4.419
4.419
4.341
4.341
1
98%
98%
98%
135
Trung tâm Quan trắc tài
nguyên và môi trường
961
961
1.111
1.111
116%
116%
116%
136
Chi cục Quản lý đất đai
2.519
2.519
1.914
1.914
76%
76%
76%
137
Trung tâm Công nghệ
thông tin tài nguyên và môi trường
1.237
1.237
1.258
1.258
102%
102%
102%

MV


Page 7


81


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
138
Đài Phát thanh và Truyền
hình
25.182
25.182
30.271
30.271
120%
120%
139
Công an tỉnh
16.157
7.450
8.707
40.967
7.450
33.517
254%
100%
385%
140
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
80.471
7.550
72.921
98.090
3.050
95.040
4.500
122%
40%
130%
141
Ban quản lý Các Khu công
nghiệp
4.410
4.410
4.500
4.500
102%
102%
142
Công ty Phát triển hạ tầng
khu công nghiệp
719.398
716.657
2.741
414.394
411.599
2.295
564.761
58%
84%
143
Ban Quản lý Dự án Đầu tư
xây dựng công trình dân
dụng và công nghiệp
1.710
1.710
1.919
1.919
112%
112%
144
Ban chỉ đạo Phòng chống
tội phạm
1.323
1.323
6.363
6.363
481%
481%
145
Sở Thông tin và Truyền
thông
8.268
2.000
5.768
500
500
11.179
1.989
9.190
949
949
1.090
135%
162%
162%
146
Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông
2.195
2.195
2.955
2.955
135%
135%
II
Khối Đảng
140.007
11.942
128.065
150.531
7.108
143.423
4.834
108%
112%
III
Đoàn thể
33.703
2.000
31.703
37.595
2.000
35.490
60
60
16
112%
100%
112%
1
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh
6.129
6.129
6.734
6.734
110%
110%
2
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
7.939
2.000
5.939
8.836
2.000
6.836
15
15
16
111%
100%
115%

Page 8


82


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
3
Hội Nông dân tỉnh
7.024
7.024
7.718
7.658
15
15
110%
109%
4
Hội Cựu chiến binh tỉnh
3.308
3.308
4.059
4.059
15
15
123%
123%
5
Tỉnh đoàn
5.461
5.461
6.749
6.734
15
15
124%
124%
6
Trung tâm Thanh thiếu nhi
2.896
2.896
3.080
3.065
106%
106%
7
Liên đoàn Lao động
946
946
419
404
44%
43%
IV
Các hội đặc thù
20.334
231
20.103
25.311
204
23.407
1.700
1.700
124%
125%
1
Liên minh Hợp tác xã
5.660
231
5.429
7.980
204
7.776
1.700
1.700
141%
88%
175%
2
Hội Chữ thập đỏ
1.728
1.728
1.856
1.856
107%
107%
3
Hội Người mù
1.024
1.024
1.048
1.048
102%
102%
4
Hội Văn học nghệ thuật
2.098
2.098
3.302
1.602
157%
76%
5
Hội Đông y
571
571
683
683
120%
120%
6
Hội Luật gia
944
944
961
961
102%
102%
7
Ban Đại diện Hội Người
cao tuổi
525
525
657
657
125%
125%
125%
8
Hội Nhà báo
737
737
832
832
113%
113%
113%

Page 9


83


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
9
Hiệp hội Doanh nghiệp
3.372
3.372
3.387
3.387
100%
100%
10
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
2.433
2.433
3.131
3.131
129%
129%
11
Hội Khuyến học
531
531
561
561
106%
106%
12
Hội Nạn nhân chất độc da
cam/dioxin
342
342
499
499
146%
146%
13
Hội Cựu Thanh niên xung
phong
369
369
414
414
112%
112%
V
Hỗ trợ các TCXH & khác
3.032.858
3.019.413
11.245
4.501
2.874
1.627
1.814.697
1.793.182
21.515
2.653
2.153
500
1.424.148
60%
171%
1
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ
trợ nông dân
410
410
421
421
103%
103%
2
Hội Liên hiệp thanh niên
668
668
673
673
101%
101%
3
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên
phòng tỉnh
9.000
7.500
1.500
8.458
5.942
2.516
1.558
5
Trường Quân sự tỉnh
856
856
1.123
1.123
131%
131%
6
Đài Khí tượng thủy văn
6.400
5.900
500
6.400
5.900
500
100%
100%
7
Hội Sinh vật cảnh
90
90
140
140
156%
156%
8
Đoàn Hội thẩm Tòa án
nhân dân tỉnh
30
30
380
380
1267%
1267%
9
Cục Thống kê
1.130
1.130
930
930

Page 10


3 84


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
10
Cục Thi hành án dân sự
30
30
30
30
100%
11
Đoàn Luật sư
190
190
190
190
12
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ
130
130
210
210
162%
162%
13
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị
500
500
500
500
100%
100%
14
Viện Kiểm sát nhân dân
15
Tòa án nhân dân
16
Ngân hàng nhà nước
20
20
30
30
17
Liên đoàn Cầu lông
450
450
450
450
18
Liên đoàn Quần vợt
450
450
450
450
100%
100%
19
Liên đoàn Bóng bàn
400
400
400
400
20
Hội Golf
300
300
300
300
100%
100%
21
Ban liên lạc Cựu chiến binh bị địch bắt tù đày
50
50
50
50
100%
100%
22
Hội Khoa học Lịch sử
100
100
421
421
421%
421%
23
Ban QLDA Norred
1.045
1.045

Page 11


85


S
T
T
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân sách năm sau
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn
g
xuyên
A
B
1=2+3+4
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9+10
8
9
10=11+12
11
12
13
14=7/1
15=8/2
16=9/3
24
Công ty TNHH MTV Điện lực
150
150
25
Viễn Thông Ninh Bình
56
56
26
Hội Chiến sỹ thành cổ
Quảng Trị năm 1972
30
30
27
Chi khác ngân sách
7.080
7.080
28
Các đơn vị khác
3.011.654
3.006.013
3.441
4.501
2.874
1.627
1.784.780
1.781.340
3.440
2.653
2.153
500
1.422.590
59%
59%
78%

m3


Page 12


86


Biểu mẫu số 58


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
Tổng số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng
số
Trong đó
Trong đó
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
Tổng số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Tổng số
Chi
giáo
dục
đào tạo
và dạy
nghề
Chi
khoa học
công
nghệ
Tổng số
Chi
giáo
dục
đào tạo và dạy
nghề
Chi
khoa
học
công
nghệ
Tổng
số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
Tổng số
Chi
đầu
phát
triển
Chi
thườn g
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15=4/
1
16=(5+
191/2
17=(8+
131/3
TỔNG SỐ
3.943.312
853.397
3.089.915
5.748.394
2.306.427
435.118
0
3.350.259
1.661.314
0
91.708
75.915
15.793
1.179.966
146%
279%
109%
1
Huyện Nho Quan
583.609
48.074
535.535
782.211
166.293
42.168
582.713
288.423
33.205
25.556
7.649
47.872
134%
399%
110%
2
Huyện Gia Viễn
529.437
124.868
404.569
867.181
398.825
41.061
455.920
220.296
12.436
11.598
838
135.399
164%
329%
113%
3
Huyện Hoa Lư
395.032
156.740
238.292
656.026
392.123
72.696
263.061
128.741
842
54
788
86.657
166%
250%
111%
4
Huyện Yên Khánh
519.576
108.692
410.884
869.475
414.465
101.247
442.723
228.935
12.287
9.800
2.487
80.770
167%
390%
108%
5
Huyện Yên Mô
414.282
49.798
364.484
583.677
166.218
55.003
406.455
196.434
11.004
9.549
1.455
95.623
141%
353%
112%
6
Huyện Kim Sơn
545.543
56.530
489.013
794.518
245.167
56.133
529.527
280.051
19.824
17.959
1.865
28.226
146%
465%
109%
7
TP Tam Điệp
361.914
84.297
277.617
388.424
105.090
20.713
281.472
138.345
1.862
1.400
462
46.554
107%
126%
102%
8
TP Ninh Bình
593.919
224.398
369.521
806.882
418.245
46.097
388.389
180.089
248
0
248
658.865
136%
186%
105%

my


Biểu mẫu số 59


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 51NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


MY


88

Biểu số 61


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


Dự toán


ST T Nội dung (1) Tổng số Đầu tư phát triển Trong đó Kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia Tổng số giảm nghèo bền vững Chi đầu tư phát triển sự nghiệp Kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia Tổng số nông thôn mới Chi đầu tư phát triển sự nghiệp Kinh phí


TỔNG SỐ 112.489 78.140 34.349 23.389 14.240 9.149 89.100 63.900 25.200


I Ngân sách cấp tỉnh 26.915 0 26.915 1.715 0 1.715 25.200 0 25.200


1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6.380 0 6.380 30 30 6.350 6.350


2 Sở Giáo dục và Đào tạo 3.000 0 3.000 0 3.000 3.000


3 Sở Y tế 500 0 500 0 500 500


4 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 6.900 0 6.900 1.170 1.170 5.730 5.730


5 Sở Thông tin và Truyền thông 955 0 955 455 455 500 500


6 Sở Văn hóa - Thể thao 500 0 500 0 500 500


7 Sở Nội vụ 200 0 200 0 200 200


8 Liên minh các hợp tác xã 1.700 0 1.700 0 1.700 1.700


9 Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí 15 0 15 15 15 0


Minh


10 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 15 0 15 15 15 0


11 Hội Nông dân tỉnh 15 0 15 15 15 0


12 Hội Cựu chiến binh tỉnh 15 0 15 15 15 0


13 Các quan hệ khác của ngân sách 3.950 0 3.950 0 3.950 3.950


14 Các đơn vị khác 2.770 0 2.770 0 2.770 2.770


1


59


ST
T
Nội dung (1)
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
ST
T
Nội dung (1)
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
ST
T
Nội dung (1)
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
II
Ngân sách cấp huyện
85.574
78.140
7.434
21.674
14.240
7.434
63.900
63.900
0
1
Huyện Nho Quan
30.931
27.740
3.191
12.431
9.240
3.191
18.500
18.500
2
Huyện Gia Viễn
13.948
13.600
348
348
348
13.600
13.600
3
Huyện Hoa Lư
242
0
242
242
242
0
4
Huyện Yên Khánh
5.527
5.200
327
327
327
5.200
5.200
5
Huyện Yên Mô
11.621
11.300
321
321
321
11.300
11.300
6
Huyện Kim Sơn
21.744
19.200
2.544
7.544
5.000
2.544
14.200
14.200
7
Thành phố Tam Điệp
1.304
1.100
204
204
204
1.100
1.100
8
Thành phố Ninh Bình
257
0
257
257
257
0

MV


2


91


ST
T
Nội dung (1)
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
ST
T
Nội dung (1)
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
Chương trình mục tiêu
quốc gia nông thôn mới
Tổng
số
Trong đó
Trong đó
ST
T
Nội dung (1)
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
Tổng số
Chi
đầu tư
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
Tổng
số
Chi
đầu tư
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
II
Ngân sách cấp huyện
91.708
75.915
15.793
25.556
14.811
10.745
66.153
61.105
5.048
107%
97%
212%
1
Huyện Nho Quan
33.205
25.556
7.649
16.484
9.810
6.674
16.721
15.746
975
107%
92%
240%
2
Huyện Gia Viễn
12.436
11.598
838
838
0
838
11.598
11.598
0
89%
85%
241%
3
Huyện Hoa Lư
842
54
788
368
0
368
474
54
420
348%
326%
4
Huyện Yên Khánh
12.287
9.800
2.487
809
0
809
11.478
9.800
1.678
222%
188%
761%
5
Huyện Yên Mô
11.004
9.549
1.455
775
0
775
10.229
9.549
680
95%
85%
453%
6
Huyện Kim Sơn
19.824
17.959
1.865
5.830
5.001
829
13.994
12.958
1.036
91%
94%
73%
7
Thành phố Tam Điệp
1.862
1.400
462
204
0
204
1.658
1.400
258
143%
127%
226%
8
Thành phố Ninh Bình
248
0
248
248
0
248
0
0
0
96%
96%

PV


4


























Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Hồng Quảng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2019 phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2018
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.