Quay lại

Nghị quyết 52/NQ-HĐND 2025 dự toán và phân bổ dự toán ngân sách Đắk Lắk

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/NQ-HĐND

Đắk Lắk, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa Ngân sách cấp tỉnh và Ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;

Xét Tờ trình số 0224/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 167/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 09382/UBND-ĐTKT ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra dự thảo Nghị quyết dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk

1. Tổng số thu ngân sách nhà nước là 17.706.050 triệu đồng (Mười bảy nghìn bảy trăm linh sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu đồng), gồm:
Số thu nội địa 17.558.050 triệu đồng. Trong đó: thu tiền sử dụng đất 6.090.000 triệu đồng, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 400.000 triệu đồng.
Số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 148.000 triệu đồng.

2. Tổng số thu ngân sách địa phương là 41.04664 triệu đồng (Bốn mươi mốt nghìn không trăm bốn mươi hai tỷ, sáu trăm sáu mươi bốn triệu đồng), gồm:
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 15.89350 triệu đồng.
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 23.779.031 triệu đồng.
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 1.371.283 triệu đồng.

3. Tổng số chi ngân sách địa phương là 41.271.064 triệu đồng (Bốn mươi mốt nghìn hai trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm sáu mươi bốn triệu đồng), gồm:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: | 35.308.221 triệu đồng;
Bao gồm: |
Chi đầu tư phát triển: | 8.066.241 triệu đồng;
Chi thường xuyên: | 26.526.155 triệu đồng;
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 2.440 triệu đồng;
Chi trả nợ lãi: | 12.500 triệu đồng;
Dự phòng ngân sách: | 700.885 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: | 5.962.843 triệu đồng.

4. Bội chi ngân sách địa phương là 228.400 triệu đồng (Hai trăm hai mươi tám tỷ, bốn trăm triệu đồng).
(Kèm theo các Phụ lục số: I, II, III, IV)

Điều 2. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2026

1. Tổng số thu ngân sách cấp tỉnh 35.94520 triệu đồng (Ba mươi lăm nghìn chín trăm bốn mươi mốt tỷ, năm trăm hai mươi triệu đồng).

2. Tổng số chi ngân sách cấp tỉnh 36.169.920 triệu đồng (Ba mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi chín tỷ, chín trăm hai mươi triệu đồng), gồm:

a) Bổ sung kế hoạch chi đầu tư phát triển cho các chủ đầu tư và các nhiệm vụ 10.469.316 triệu đồng, gồm:
Chi từ nguồn ngân sách địa phương 8.066.241 triệu đồng;
Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu 2.403.075 triệu đồng.

b) Phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và các nhiệm vụ 10.349.388 triệu đồng, gồm:
Chi từ nguồn ngân sách địa phương 8.702.427 triệu đồng;
Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu 1.646.961 triệu đồng.

c) Bổ sung cho ngân sách cấp xã 15.028.711 triệu đồng, gồm:
Chi bổ sung cân đối 11.024.901 triệu đồng;
Chi bổ sung có mục tiêu 4.003.810 triệu đồng.

d) Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 12.500 triệu đồng.

e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 2.440 triệu đồng.

g) Dự phòng ngân sách cấp tỉnh 307.565 triệu đồng.

3. Bội chi ngân sách cấp tỉnh 228.400 triệu đồng (Hai trăm hai mươi tám tỷ, bốn trăm triệu đồng).
(Kèm theo các Phụ lục số: V, VI, VII, VII.1, VII.2, VIII, IX, X, XI, XII)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
Chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực về số liệu, nội dung lập dự toán ngân sách nhà nước; đảm bảo đúng quy định pháp luật về Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và các quy định pháp luật liên quan.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2026./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Tổ đại biểu HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Viện KSND, TAND tỉnh, Cơ quan THADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thuế tỉnh, KBNN KV XIV, CC Hải quan KV XIV;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.


















CHỦ TỊCH




Cao Thị Hòa An

PHỤ LỤC I


(Biểu mẫu số 15)
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán TW giao

Dự toán HĐND tỉnh giao

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

39.762.022

41.042.664

1.280.642

103,22

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

15.365.949

15.892.350

526.401

103,43

- Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

2.697.219

2.717.270

20.051

100,74

- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

12.668.730

13.175.080

506.350

104,00

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

23.779.031

23.779.031

-

100,00

Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

17.816.188

-

100,00

Thu bổ sung có mục tiêu

5.962.843

5.962.843

-

100,00

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

IV

Thu kết dư

-

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

617.042

1.371.283

754.241

222,23

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

617.042

617.042

-

100,00

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

754.241

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

39.990.422

41.271.064

1.280.642

103,20

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

34.027.5.79

35.308.221

1.280.642

103,76

1

Chi đầu tư phát triển (1)

6.810.500

8.066.241

1.255.741

118,44

2

Chi thường xuyên

26.526.155

26.526.155

-

100,00

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

12.500

-

100,00

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.440

2.440

-

100,00

5

Dự phòng ngân sách

675.984

700.885

24.901

103,68

6

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

5.962.843

5.962.843

-

100,00

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.962.843

5.962.843

-

100,00

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.403.075

2.403.075

-

100,00

Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số Chương trình mục tiêu

3.559.768

3.559.768

-

100,00

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(228.400)

(228.400)

-

100,00

D

CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.400

19.400

-

100,00

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

247.800

247.800

-

100,00

I

Vay để bù đắp bội chi

228.400

228.400

-

100,00

II

Vay để trả nợ gốc

19.400

19.400

-

100,00


Ghi chú:


(1) Bao gồm số chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

PHỤ LỤC II


(Biểu mẫu số 16)


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán TW giao

Dự toán HĐND tỉnh giao

So sánh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

17.116.000

15365.950

17.706.050

15.892.350

103,45

103,43

I

THU NỘI ĐỊA

16.968.000

15.365.950

17.558.050

15.892.350

103,48

103,43

*

THU NỘI ĐỊA KHÔNG BAO GỒM TIỀN SDĐ, XSKT

11.068.000

10.290.950

11.068.050

10.315.850

100,00

100,24

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.120.000

1.120.000

1.120.000

1.120.000

100,00

100,00

Thuế GTGT

679.000

679.000

679.000

679.000

100,00

100,00

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế TNDN

141.000

141.000

141.000

141.000

100,00

100,00

Thuế tài nguyên

300.000

300.000

300.000

300.000

100,00

100,00

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

190.000

190.000

190.000

190.000

100,00

100,00

Thuế GTGT

81.000

81.000

81.000

81.000

100,00

100,00

Thuế tiêu thụ đặc biệt

49.000

49.000

49.000

49.000

100,00

100,00

Thuế TNDN

60.000

60.000

60.000

60.000

100,00

100,00

Thuế tài nguyên

-

-

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

435.000

435.000

435.000

435.000

100,00

100,00

Thuế GTGT

276.400

276.400

276.400

276.400

100,00

100,00

Thuế tiêu thụ đặc biệt

130

130

130

130

100,00

100,00

Thuế TNDN

158.200

158.200

158.200

158.200

100,00

100,00

Thuế tài nguyên

270

270

270

270

100,00

100,00

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.830.000

4.830.000

4.830.000

4.830.000

100,00

100,00

Thuế GTGT

3.068.000

3.068.000

3.011.000

3.011.000

98,14

98,14

Thuế tiêu thụ đặc biệt

687.000

687.000

744.000

744.000

108,30

108,30

Thuế TNDN

755.000

755.000

755.000

755.000

100,00

100,00

Thuế tài nguyên

320.000

320.000

320.000

320.000

100,00

100,00

5

Lệ phí trước bạ

1.080.000

1.080.000

1.080.000

1.080.000

100,00

100,00

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

42.800

42.800

42.800

42.800

100,00

100,00

8

Thuế thu nhập cá nhân

1.280.000

1.280.000

1.280.050

1.280.050

100,00

100,00

9

Thuế bảo vệ môi trường

840.000

504.000

840.000

504.000

100,00

100,00

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

336.000

336.000

-

100,00

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

504.000

504.000

504.000

504.000

100,00

100,00

10

Phí, lệ phí

280.000

200.000

280.000

200.000

100,00

100,00

Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương

80.000

80.000

-

100,00

- Phí, lệ phí địa phương

200.000

200.000

200.000

200.000

100,00

100,00

Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

-

-

11

Tiền sử dụng đất

5.500.000

4.675.000

6.090.000

5.176.500

110,73

110,73

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý

-

-

- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

-

-

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

300.000

255.000

300.000

255.000

100,00

100,00

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

150

150

150

150

100,00

100,00

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

-

-

15

Thu tiền cho thuê và bản nhà ở’ thuộc sở hữu nhà nước

1.050

1.050

1.050

1.050

100,00

100,00

16

Thu khác ngân sách

500.000

220.000

500.000

220.000

100,00

100,00

Trong đó:

-

-

- Thu khác ngân sách trung ương

280.000

280.000

-

100,00

Trong đó: +Thu phạt ATGT

150.000

150.000

-

100,00

+Phạt do ngành thuế phạt

50.000

50.000

-

100,00

+Thu khác còn lại

80.000

80.000

-

100,00

- Thu khác ngân sách địa phương

220.000

220.000

220.000

220.000

100,00

100,00

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

107.000

70.950

107.000

95.800

100,00

135,02

- Cơ quan trung ương cẤp

51.500

15.450

16.000

4.800

31,07

31,07

- Cơ quan địa phương cấp

55.500

55.500

91.000

91.000

163,96

163,96

18

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

37.000

37.000

37.000

37.000

100,00

100,00

19

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

24.000

24.000

24.000

24.000

100,00

100,00

20

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

400.000

400.000

400.000

400.000

100,00

100,00

II

THU TỪ DẦU THÔ

-

-

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

148.000

-

148.000

-

100,00

PHỤ LỤC III


(Biểu mẫu số 17)


(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Nội dung

Dự toán TW giao

Dự toán HĐND tỉnh giao

So sánh %

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

39.990.422

41.271.064

1.280.642

103,20

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

34.027.579

35.308.221

1.280.642

103,76

I

Chi đầu tư phát triển

6.810.500

8.066.241

1.255.741

118,44

Trong đó:

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.507.100

1.507.100

-

100,00

Chi đầu tư từ nguồn sử dụng đất

4.675.000

5.176.500

501.500

110,73

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

400.000

400.000

-

100,00

Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)

-

754.241

754.241

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

228.400

228.400

-

100,00

Chi đầu tư khác

-

II

Chi thường xuyên

26.526.155

26.526.155

-

100,00

Trong đó:

-

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

83.700

219.220

135.520

261,91

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo, dạy nghề

13.667.617

13.667.617

-

100,00

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

12.500

-

100,00

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

2.440

2.440

-

100,00

V

Dự phòng ngân sách

675.984

700.885

24.901

103,68

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

5.962.843

5.962.843

-

100,00

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.962.843

5.962.843

-

100,00

1

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ

2.403.075

2.403.075

-

100,00

2

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

3.559.768

3.559.768

-

100,00

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

PHỤ LỤC IV


(Biểu mẫu số 18)


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY – TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

1

A

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.042.664

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

35.308.221

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH

12.713.880

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

294.455

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

2,32%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

294.455

3

Vay trong nước khác

0

II

Trả nợ gốc vay trong năm

19.400

1

Theo nguồn vốn vay

19.400

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

19.400

-

Vốn khác

2

Theo nguồn trả nợ

19.400

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

Bội thu NSĐP

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

19.400

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

III

Tổng mức vay trong năm

1

Theo mục đích vay

247.800

-

Vay để bù đắp bội chi

228.400

-

Vay để trả nợ gốc

19.400

2

Theo nguồn vay

247.800

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

228.400

-

Vốn trong nước khác

19.400

IV

Tổng dư nợ cuối năm

503.455

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

3,96%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

503.455

3

Vốn khác

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

12.500

PHỤ LỤC V


(Biểu mẫu số 30)


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

1

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

35.941.520

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.791.206

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

23.779.031

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

- Thu bổ sung có mục tiêu

5.962.843

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.371.283

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

617.042

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

II

Chi ngân sách

36.169.920

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

21.141.209

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

15.028.711

Chi bổ sung cân đối ngân sách

11.024.901

Chi bổ sung có mục tiêu

4.003.810

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi ngân sách địa phương

(228.400)

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

20.129.855

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.101.144

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

15.028.711

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

11.024.901

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.003.810

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

20.129.855

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

20.129.855

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu52/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đắk Lắk / Cao Thị Hòa An
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếu2025 dự toán và phân bổ dự toán ngân sách Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.