Quay lại

Nghị quyết 52/NQ-HĐND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 11 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội khóa XV về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 1602/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Xét Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 04 tháng 07 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

1. Điều chỉnh Phụ lục VI kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND: Tại Phụ lục I kèm theo.

2. Điều chỉnh Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND: Tại Phụ lục II kèm theo.

3. Điều chỉnh Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND: Tại Phụ lục III kèm theo.

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024./.


Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Ủy ban Dân tộc;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Dương Văn Trang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG CẤP TỈNH QUẢN LÝ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2024


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô đầu tư/Dự kiến quy mô đầu tư (*)

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư/Dự kiến tổng mức đầu tư

Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2021 -2025

Dự kiến mức vốn bố trí năm 2024(*)

Ghi chú

Số QĐ, ngày tháng năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSTW
(vốn nước ngoài)

NSĐP
(ngân sách tỉnh đối ứng)

NSTW
(vốn nước ngoài)

Trong đó:

NSĐP
(ngân sách tỉnh đối ứng)

NSTW
(vốn nước ngoài)

NSĐP
(ngân sách tỉnh đối ứng)

Kinh phí theo Báo cáo NKKT

Kinh phí dự phòng

TỔNG SỐ

62.900

57.453

5.447

68.634

63.187

57.453

5.734

5.447

27.906

25.275

2.631

Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

1178/QĐ-UBND 30/11/2020

62.900

57.453

5.447

68.634

63.187

57.453

5.734

5.447

27.906

25.275

2.631

Danh mục dự án năm 2024

25.373

25.373

27.906

25.275

2.631

1

Pô Kô, huyện Đăk Tô

Xây dựng mới nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 350m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Pô Kô, huyện Đăk Tô

2024-2025

4.544

4.544

4.446

463

2

Chư Hreng, thành phố Kon Tum

Xây dựng mới nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 350m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum

2024-2025

4.544

4.544

4.544

473

3

Đăk Dục, huyện Ngọc Hồi

Xây dựng mới nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 350m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Đăk Dục, huyện Ngọc Hồi

2024-2025

4.544

4.544

4.544

473

4

Pờ Y, huyện Ngọc Hồi

Xây dựng mới khu khám và điều trị, diện tích khoảng 100m2; cải tạo, sửa chữa nhà trạm cũ, diện tích khoảng 220m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi

2024-2025

2.909

2.909

2.909

303

5

Ngọc Bay, thành phố Kon Tum

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà trạm cũ, diện tích khoảng 270m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Ngọc Bay, thành phố Kon Tum

2024-2025

3.084

3.084

3.084

321

6

Đăk Cấm, thành phố Kon Tum

Xây dựng mới nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 180m2; cải tạo, sửa chữa nhà trạm cũ, diện tích khoảng 90m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum

2024-2025

2.874

2.874

2.874

299

7

Ya Chim, thành phố Kon Tum

Xây dựng mới nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 180m2; cải tạo, sửa chữa nhà trạm cũ, diện tích khoảng 100m2; các hạng mục phụ trợ; đầu tư trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế

Xã Ya Chim, thành phố Kon Tum

2024-2025

2.874

2.874

2.874

299


Ghi chú:


(*) Quy mô, mức vốn bố trí từng dự án đầu tư nêu trên là dự kiến; trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có thay đổi thì điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền nhưng không vượt quá tổng kế hoạch vốn năm 2024 của từng dự án thành phần đã được cấp thẩm quyền giao kế hoạch cho đơn vị.


(**) Hội đồng nhân dân tỉnh đã phân bổ vốn ngân sách địa phương đối ứng năm 2024 (2.631 triệu đồng) tại Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 về phê duyệt Kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Kon Tum.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG CẤP TỈNH QUẢN LÝ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2024


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô đầu tư/Dự kiến quy mô đầu tư (*)

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư/ Dự kiến tổng mức đầu tư

Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2021-2025

Dự kiến mức vốn bố trí năm 2024 (*)

Ghi chú

Số QĐ, ngày tháng năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Vốn NSTW

Vốn NSĐP (ngân sách tỉnh)

TỔNG SỐ

121.859

82.390

39.469

82.390

23.995

I

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

121.859

82.390

39.469

82.390

23.995

I.1

Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

110.000

71.609

38.391

71.609

20.051

1

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Trường Cao đẳng Kon Tum

Cải tạo, sửa chữa nâng cấp đầu tư xây dựng cơ sở vật chất tại các cơ sở của Trường: (i) Trụ sở chính (Tổ 3, Phường Ngô Mây); (ii) Khoa Kinh tế - Nông lâm và Khu thực nghiệm (Tổ 10, Phường Duy Tân); (iii) Khoa Y - Dược (số 347 đường Bà Triệu); (iv) Khoa Kỹ thuật - Công nghệ và các Trung tâm (Tổ 2, Phường Nguyễn Trãi); Đầu tư mua sắm thiết bị đào tạo, thiết bị hỗ trợ

Thành phố Kon Tum

2022-2025

656/QĐ-UBND 18/10/2022

110.000

71.609

38.391

71.609

20.051

I.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

11.859

10.781

1.078

10.781

3.944

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin để hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến và xây dựng, nâng cấp các cơ sở dữ liệu phần mềm, giai đoạn 2021-2025

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

(1) Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin (phần cứng và phần mềm) phục vụ hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động của tỉnh; (2) Đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng trang thiết bị công nghệ thông tin (phần cứng) đảm bảo hoạt động giao dịch việc làm trực tuyến và thu thập, cập nhập, lưu trữ, khai thác sử dụng thông tin Người tìm việc - Việc tìm người và xây dựng cơ sở dữ liệu người lao động gắn với cơ sở dữ liệu về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác (sau khi các phần mềm của Trung ương hoàn

Kon Tum

2024-2025

11.859

10.781

1.078

10.781

3.944


Ghi chú: (*) Quy mô, mức vốn bố trí từng dự án đầu tư nêu trên là dự kiến; trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có thay đổi thì điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền nhưng không vượt quá tổng kế hoạch vốn năm 2024 của từng dự án thành phần đã được cấp thẩm quyền giao kế hoạch cho đơn vị.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG CẤP TỈNH QUẢN LÝ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2024


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô đầu tư/Dự kiến quy mô đầu tư (*)

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư/Dự kiến tổng mức đầu tư

Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2021 - 2025

Dự kiến mức vốn bố trí năm 2024 (*)

Ghi chú

Số QĐ, ngày tháng năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Vốn NSTW

Vốn NSĐP (ngân sách tỉnh)

TỔNG SỐ

155.331

140.765

14.566

140.765

61.003

1

Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc

12.315

11.196

1.119

11.196

4.571

I.1

Tiểu Dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

12.315

11.196

1.119

11.196

4.571

1

Xây mới 02 Trạm Y tế tại xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông; xã Đăk PXi, huyện Đăk Hà và Xây mới phòng khám đa khoa khu vực Đăk RVe, huyện Kon Rẫy

Sở Y tế

- Trạm y tế xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông (San nền với diện tích khoảng 1738 m2, khối lượng san nền khoảng 878 m3; Nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 250 m2; Nhà phụ trợ, diện tích khoảng 50 m2; Nhà xe, diện tích khoảng 27 m2 và các hạng mục phụ trợ)

- Trạm Y tế xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (San nền với diện tích khoảng 1.639 m2, khối lượng san nền khoảng 785 m3; Nhà trạm và lưu trú bệnh nhân, diện tích khoảng 250m2; Nhà phụ trợ, diện tích khoảng 50 m2; Nhà xe, diện tích khoảng 54 m2 và các hạng mục phụ trợ)

- Phòng khám Đa khoa khu vực Đăk Rve, huyện Kon Rẫy (San nền với diện tích khoảng 2.285 m2, khối lượng san nền khoảng 1.740 m3; Nhà trạm và lưu

Xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông; xã Đăk PXi, huyện Đăk Hà và thị trấn Đăk RVe, huyện Kon Rẫy

2023-2025

118/QĐ-SKHĐT; 30/10/2023

12.315

11.196

1.119

11.196

4.571

II

Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

80.691

73.354

7.337

73.354

35.619

II.1

Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường Phổ thông có học sinh bán trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số

80.691

73.354

7.337

73.354

35.619

1

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Đăk Tô

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhà học 2 tầng (Xây mới, diện tích sân khoảng 545,44m2), Nhà ở học sinh 3 tầng (Cải tạo, diện tích sàn khoảng 1.719m2); Nhà Đa năng (Cải tạo, diện tích sàn khoảng 594m2); Nhà bếp + ăn (Xây mới, diện tích sàn khoảng 341,62m2); Làm mới 1 sân bóng đá cỏ nhân tạo, diện tích khoảng 1.125m2); Làm mới sân đường bê tông nội bộ, diện tích khoảng 800m2; Hệ thống điện, nước, cấp thoát nước hoàn chỉnh; hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy

Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô

2024-2025

51/QĐ-SKHĐT 14/6/2024

12.000

10.909

1.091

10.909

6.872

2

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

Khối nhà học 06 phòng + 02 khu vệ sinh: 02 tầng, diện tích sàn khoảng 664m2; Khối nhà ăn + nhà bếp, 01 phòng nghỉ giáo viên, 10 phòng ở học sinh: 02 tầng, diện tích sàn khoảng 774m2; Sân đường nội bộ: Diện tích khoảng 1.175m2; Hệ thống điện cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy

Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei

2023-2025

142/QĐ-SKHĐT 07/12/2023

11.988

10.898

1.090

10.898

4.465

3

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông huyện Đăk Hà

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhà học 04 tầng, diện tích sàn khoảng 1.690m2; Nhà ở học sinh 03 tầng, diện tích sàn khoảng 1.450m2; 01 nhà ăn+nhà bếp 1 tầng, diện tích khoảng 450m2; 01 sân chơi+bãi tập diện tích khoảng 1.800m2; sân đường nội bộ khoảng 400m2; hệ thống cấp thoát nước, cấp điện, phòng cháy, chữa cháy

Thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà

2024-2025

25.703

23.366

2.337

23.366

8.000

4

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông trung học Dân tộc nội trú tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

Xây mới: 01 nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc, diện tích sàn khoảng 476m2; 01 sân chơi+bãi tập, diện tích khoảng 2.200m2; Cải tạo: 06 phòng học bộ môn, diện tích sàn khoảng 2.322m2 (Cải tạo từ 2 nhà học 3 tầng và 1 dãy phòng học hiện có); Sân đường nội bộ, diện tích khoảng 600m2; Hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh; Phá dỡ dãy nhà làm việc 2 tầng đã quá niên hạn sử dụng và dãy nhà tạm đã xuống

Phường Thống nhất, Thành phố Kon Tum

2024-2025

8.500

7.727

773

7.727

5.000

5

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Đăk Glei

Sở Giáo dục và Đào tạo

Xây mới phòng ở học sinh diện tích sàn khoảng 540 m2, 01 nhà ăn + nhà bếp 1 tầng diện tích khoảng 650m2, 01 sân chơi+bãi tập diện tích khoảng 1.500 m2; hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh; phá dỡ: dãy nhà công vụ, dãy nhà vệ sinh chung, dãy nhà ở học sinh 10 phòng, khu tắm giặt tập trung đã quá hạn, niên hạn sử dụng; các hạng mục

Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei

2024-2025

10.500

9.545

955

9.545

4.000

6

Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Kon Rẫy

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhà học 03 tầng, diện tích sàn khoảng 995m2; Cầu nối 2 tầng, diện tích sàn khoảng 60m2; Nhà ăn + bếp 01 tầng, diện tích khoảng 437m2; 01 sân chơi+bãi tập diện tích khoảng 1.078m2; sân đường nội bộ diện tích khoảng 300m2; hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, chống sét hoàn chỉnh; phá dỡ 05 phòng học đã quá niên hạn sử dụng; các hạng mục phụ trợ, thiết bị

Thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy

2024-2025

12.000

10.909

1.091

10.909

7.282

III

Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch

18.431

16.312

2.119

16.312

8.130

1

Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo quần thể di tích quốc gia đặc biệt chiến thắng ĐăkTô - Tân Cảnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Phục dựng một số hạng mục trong quần thể di tích; Xây dựng sa bàn điện tử tổng thể di tích; Xây dựng hệ thống thuyết minh điện tử; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục công trình bảo vệ, bia di tích và phụ trợ.

Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô

2024-2025

18.431

16.312

2.119

16.312

8.130

IV

Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em

32.984

29.985

2.999

29.985

9.600

1

Đầu tư cải tạo, nâng cấp, mua sắm trang thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế huyện Kon Plông

Sở Y tế

- Tháo dỡ công trình cấp 4 (Nhà xe 1) với tổng diện tích sàn xây dựng 30m2. Di dời, tận dụng mái tôn, khung kèo thép các công trình cấp 4 với tổng diện sàn xây dựng 220m2 bao gồm các hạng mục sau: Cụm nhà xe mái vòm, Nhà xe 2, Nhà xe 3, Nhà tạm bằng tôn, Nhà tạm mái vòm.

- Xây mới các hạng mục phụ trợ với diện tích khoảng 546m2; hạ tầng kỹ thuật tổng thể (Thang máy tải bệnh 2 điểm dừng diện tích 11,76m2, Mái taluy trồng cỏ 336m2, hệ thống cấp nguồn điện, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà; giếng khoan sâu 200m và hệ thống lọc nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà; đường dây trung thế và Trạm biến áp 400KVA; bể nước ngầm và phòng cháy, chữa cháy khoảng 240 m3)

Huyện Kon Plông

2023-2025

624/QĐ-UBND; 15/12/2023

32.984

29.985

2.999

29.985

9.600

V

Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn

10.910

9.918

992

9.918

3.083

V.1

Tiểu dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế-xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù

10.910

9.918

992

9.918

3.083

1

Xây dựng công trình thực hiện đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người gồm: (1) Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo đường nội thôn Làng Le; (2) Nâng cấp, sửa chữa Nhà rông văn hóa Làng Le

Ban Dân tộc tỉnh

- Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo đường nội thôn Làng Le với tổng chiều dài các tuyến đường khoảng 1.562,77m.

- Nâng cấp, sửa chữa Nhà rông văn hóa Làng Le: (i) Cổng, tường rào, sân bê tông (Làm mới sân bê tông, lối dẫn vào nhà rông diện tích khoảng 950m2; Làm mới tường rào thoáng xung quanh nhà rông, chiều dài khoảng 170,0m; Làm mới cổng chính và cổng phụ vào nhà rông); Sửa chữa Nhà rông với diện tích

Xã Mô Ray, huyện Sa Thầy

2023-2025

59/QĐ-SKHĐT, 29/6/2023

10.910

9.918

992

9.918

3.083


Ghi chú: (*) Quy mô, mức vốn bố trí từng dự án đầu tư nêu trên là dự kiến; trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có thay đổi thì điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền nhưng không vượt quá tổng kế hoạch vốn năm 2024 của từng dự án thành phần đã được cấp thẩm quyền giao kế hoạch cho đơn vị.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu52/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/07/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/07/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Dương Văn Trang
Phạm viKon Tum
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.