Quay lại

Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2019 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2020

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 29/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020 như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 14.450.000 triệu đồng

a) Thu nội địa: 9.050.000 triệu đồng

b) Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 5.400.000 triệu đồng

2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 153713 triệu đồng

a) Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 8.726.800 triệu đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.805.913 triệu đồng

3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 12.515.813 triệu đồng

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.144.227 triệu đồng
Chi đầu tư phát triển: 2.489.315 triệu đồng
Chi thường xuyên: 6.753.672 triệu đồng
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 1.800 triệu đồng
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng
Dự phòng ngân sách: 363.679 triệu đồng
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: 1.534.761 triệu đồng

b) Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: 1.371.586 triệu đồng

4. Chênh lệch thu chi ngân sách địa phương: 16.900 triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT, Tư pháp;
- Kiểm toán nhà nước khu vực XI;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Ban Thường vụ các huyện ủy, thành ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, Phòng TH.






CHỦ TCH




Trần Hồng Quảng


C


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 01


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 15 Nghị


định số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
Nội dung
Dự toán năm 2020
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
12.532.713
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
8.726.800
Các khoản
thu NSĐP hưởng 100%
2.205.900
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)
6.520.900
II
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
3.805.913
Bổ sung cân đối
2.407.537
Bổ sung có mục tiêu
1.398.376
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
12.515.813
I
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
11.144.227
1
Chi đầu tư phát triển
2.489.315
2 Chi thường
xuyên
6.753.672
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
1.800
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
5
Dự phòng ngân sách
363.679
6
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
1.534.761
II
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu
1.371.586
1
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
276.646
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
26.326
Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
250.320
2
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
997.404
2.1
Vốn ngoài nước
235.800
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
139.491
2.2
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
761.604
3
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
97.536
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
16.900
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
54.200
I
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
54.200
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
37.300

Page 1 of 1


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 02


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 16 Nghị định


số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
TỔNG THU NSNN
14.450.000
8.726.800
I. Thu nội địa
9.050.000
8.726.800
* Trong đó thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết
7.702.000
7.378.800
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
220.000
220.000
Thuế giá trị gia tăng
181.000
181.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
21.000
21.000
18.000
18.000
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: Thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn thành phố Tam Điệp
13.000
13.000
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
24.000
24.000
-Thuế giá trị gia tăng
19.000
19.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
4.700
4.700
Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Thuế tài nguyên
300
300
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
210.000
210.000
Thuế giá trị gia tăng
100.000
100.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp
98.000
98.000
Thuế tài nguyên
12.000
12.000
Thu khác, thuê mặt đất, mặt nước
4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
5.806.000
5.806.000
4.1. Thu từ các doanh nghiệp thành lập theo luật doanh nghiệp, luật hợp tác xã
5.774.300
5.774.300
Thuế giá trị gia tăng
1.772.800
1.772.800
Thuế thu nhập doanh nghiệp
255.000
255.000
-Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
3.666.500
3.666.500
Thuế tài nguyên
80.000
80.000
4.2. Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ
31.700
31.700
- Thuế giá trị gia tăng
31.200
31.200
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
-Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
500
500
- Thuế tài nguyên
5. Lệ phí trước bạ
300.000
300.000
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
13.000
13.000
7. Thuế thu nhập cá nhân
240.000
240.000
8. Thu thuế bảo vệ môi trường
350.000
130.200
9. Thu phí và lệ phí
145.000
129.000
Phí và lệ phí trung ương
16.000
Phí, lệ phí địa phương
129.000
129.000
Phí bảo vệ môi trường
57.700
57.700
Trong đó: Phí BVMT do VP Cục thuế ủy quyền
22.000
22.000
+ Phí danh lam thắng cảnh
17.000
17.000
+ Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã
42.800
42.800
Bao gồm:
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý
36.200
36.200

V


Page 1 of 2


Nội dung
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện quản lý
3.050
3.050
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp xã quản lý
3.550
3.550
+ Lệ phí môn bài
11.500
11.500
10. Tiền sử dụng đất
1.300.000
1.300.000
11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
190.000
190.000
12. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã
16.000
16.000
13. Thu khác ngân sách
125.000
60.000
14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
60.000
37.600
Trong đó: + Do Trung ương cấp quyền khai thác
32.000
9.600
+ Do địa phương cấp quyền khai thác
28.000
28.000
15.Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
48.000
48.000
16. Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng 100%
3.000
3.000
II. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải Quan thu
5.400.000

PY


Page 2 of 2


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 03


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tư do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 17 Nghị


định số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: triệu đồng


TT
Nội dung các khoản chi
Dự toán
năm 2020
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
12.515.813
A. Chi cân đối ngân sách địa phương
11.144.227
I
Chi đầu tư phát triển
2.489.315
1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
2.479.315
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
1.1
Vốn đầu tư XDCB tập trung
628.815
1.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
1.300.000
a
Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm:
837.000
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù
49.300
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
787.700
b
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND tỉnh.
150.000
c
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
13.000
d
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất thực hiện cơ chế đặc thù điều tiết 100% ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh
300.000
1.3
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
48.000
1.4
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
37.500
1.5
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
400.000
1.6
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
65.000
2
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
10.000
II
Chi thường xuyên
6.753.672
Trong đó:
1
Chi sự nghiệp kinh tế
825.128
2
Chi sự nghiệp môi trường
161.429
3
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
2.789.402
4
Chi sự nghiệp y tế
682.996
5
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
31.102
6
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
133.165
7
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
34.871
8
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
28.112
9
Chi đảm bảo xã hội
436.845
10
Chi quản lý hành chính
1.349.361
11
Chi an ninh
61.874
12
Chi quốc phòng
122.931
13
Chi khác ngân sách
96.456

05


Page 1 of 2


TT
Nội dung các khoản chi
Dự toán
năm 2020
III
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
IV
Dự phòng ngân sách
363.679
V Chi trả nợ lãi
vay
1.800
VI
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
1.534.761
B
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu
1.371.586
1
Chi thực hiện mục tiêu quốc gia
276.646
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
26.326
Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
250.320
2
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
997.404
2.1
Vốn nước ngoài
235.800
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
139.491
2.2
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
761.604
3
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
97.536
CHÊNH LỆCH THU, CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
16.900

Page 2 of 2


114


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 04


TỈNH NINH BÌNH Đôc lân - Tư do - Hanh nhúc (Theo Biểu mẫu số 18 Nghị


định số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2020
A
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
2.618.040
B1
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
37.300
B2
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
54.200
C
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I
Tổng dư nợ đầu năm
227.387
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
8.7%
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
187.387
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn ồn bằng sông Hồng
133.315
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
52.131
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA ) Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
1.941
3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
40.000
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
40.000
II
Trả nợ gốc vay trong năm
1
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
54.200
11
Trái phiếu chính quyền địa phương
1.2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
14.200
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thng bằng sông Hồng
14.200
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
1.3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
40.000
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
40.000
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
2
Nguồn trả nợ
54.200
Từ nguồn vay
Bội thu ngân sách địa phương
54.200
Tăng thu, tiết kiệm chi
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III
Tổng mức vay trong năm
37.300
1
Theo mục đích vay
Vay bù đắp bội chi
-
Vay trả nợ gốc
2.1
2.2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
37.300
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
19.560
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA )
13.762
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
3.978
2.3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

2 Theo nguồn vay 37.300


Trái phiếu chính quyền địa phương


ny


Page 1 of 2


115


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2020
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
IV
Tổng dư nợ cuối năm
210.487
Tỷ lệ mức
dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
8.0%
1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
210.487
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng
119.115
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
71.691
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA )
15.703
Dự án: Tăng
cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
3.978
B
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
D
Trả nợ lãi, phí
1.800

1


Page 2 of 2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu53/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Hồng Quảng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2019 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.