|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ
HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;
Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 29/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020 như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 14.450.000 triệu đồng
a) Thu nội địa: 9.050.000 triệu đồng
b) Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 5.400.000 triệu đồng
2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 153713 triệu đồng
a) Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 8.726.800 triệu đồng
b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.805.913 triệu đồng
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 12.515.813 triệu đồng
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.144.227 triệu đồng
Chi đầu tư phát triển: 2.489.315 triệu đồng
Chi thường xuyên: 6.753.672 triệu đồng
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 1.800 triệu đồng
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng
Dự phòng ngân sách: 363.679 triệu đồng
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: 1.534.761 triệu đồng
b) Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: 1.371.586 triệu đồng
4. Chênh lệch thu chi ngân sách địa phương: 16.900 triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
C
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 01
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 15 Nghị
định số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
12.532.713
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
8.726.800
|
|
Các khoản
|
thu NSĐP hưởng 100%
|
2.205.900
|
|
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)
|
6.520.900
|
|
|
II
|
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
3.805.913
|
|
Bổ sung cân đối
|
2.407.537
|
|
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.398.376
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
12.515.813
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
11.144.227
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.489.315
|
|
2 Chi thường
|
xuyên
|
6.753.672
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
1.800
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
363.679
|
|
6
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
1.534.761
|
|
II
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu
|
1.371.586
|
|
1
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
|
276.646
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
26.326
|
|
|
Chương trình
|
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
250.320
|
|
2
|
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
997.404
|
|
2.1
|
Vốn ngoài nước
|
235.800
|
|
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
|
139.491
|
|
|
2.2
|
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
|
761.604
|
|
3
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
|
97.536
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
16.900
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
54.200
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
54.200
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
37.300
|
Page 1 of 1
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 02
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 16 Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
TỔNG THU NSNN
|
14.450.000
|
8.726.800
|
|
I. Thu nội địa
|
9.050.000
|
8.726.800
|
|
* Trong đó thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết
|
7.702.000
|
7.378.800
|
|
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương
|
220.000
|
220.000
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
181.000
|
181.000
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
21.000
|
21.000
|
|
18.000
|
18.000
|
|
|
- Thuế tài nguyên
Tr.đó: Thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn thành phố Tam Điệp
|
13.000
|
13.000
|
|
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
|
24.000
|
24.000
|
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
19.000
|
19.000
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
4.700
|
4.700
|
|
Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
300
|
300
|
|
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
210.000
|
210.000
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
100.000
|
100.000
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
98.000
|
98.000
|
|
Thuế tài nguyên
|
12.000
|
12.000
|
|
Thu khác, thuê mặt đất, mặt nước
|
||
|
4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
|
5.806.000
|
5.806.000
|
|
4.1. Thu từ các doanh nghiệp thành lập theo luật doanh nghiệp, luật hợp tác xã
|
5.774.300
|
5.774.300
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.772.800
|
1.772.800
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
255.000
|
255.000
|
|
-Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
3.666.500
|
3.666.500
|
|
Thuế tài nguyên
|
80.000
|
80.000
|
|
4.2. Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ
|
31.700
|
31.700
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
31.200
|
31.200
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
||
|
-Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
500
|
500
|
|
- Thuế tài nguyên
|
||
|
5. Lệ phí trước bạ
|
300.000
|
300.000
|
|
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
13.000
|
13.000
|
|
7. Thuế thu nhập cá nhân
|
240.000
|
240.000
|
|
8. Thu thuế bảo vệ môi trường
|
350.000
|
130.200
|
|
9. Thu phí và lệ phí
|
145.000
|
129.000
|
|
Phí và lệ phí trung ương
|
16.000
|
|
|
Phí, lệ phí địa phương
|
129.000
|
129.000
|
|
Phí bảo vệ môi trường
|
57.700
|
57.700
|
|
Trong đó: Phí BVMT do VP Cục thuế ủy quyền
|
22.000
|
22.000
|
|
+ Phí danh lam thắng cảnh
|
17.000
|
17.000
|
|
+ Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã
|
42.800
|
42.800
|
|
Bao gồm:
|
||
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý
|
36.200
|
36.200
|
V
Page 1 of 2
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện quản lý
|
3.050
|
3.050
|
|
* Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp xã quản lý
|
3.550
|
3.550
|
|
+ Lệ phí môn bài
|
11.500
|
11.500
|
|
10. Tiền sử dụng đất
|
1.300.000
|
1.300.000
|
|
11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
190.000
|
190.000
|
|
12. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã
|
16.000
|
16.000
|
|
13. Thu khác ngân sách
|
125.000
|
60.000
|
|
14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
60.000
|
37.600
|
|
Trong đó: + Do Trung ương cấp quyền khai thác
|
32.000
|
9.600
|
|
+ Do địa phương cấp quyền khai thác
|
28.000
|
28.000
|
|
15.Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
48.000
|
48.000
|
|
16. Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng 100%
|
3.000
|
3.000
|
|
II. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải Quan thu
|
5.400.000
|
PY
Page 2 of 2
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 03
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tư do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 17 Nghị
định số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Dự toán
năm 2020
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
12.515.813
|
|
|
A. Chi cân đối ngân sách địa phương
|
11.144.227
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.489.315
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
2.479.315
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
||
|
1.1
|
Vốn đầu tư XDCB tập trung
|
628.815
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.300.000
|
|
a
|
Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm:
|
837.000
|
|
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù
|
49.300
|
|
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
|
787.700
|
|
|
b
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND tỉnh.
|
150.000
|
|
c
|
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
|
13.000
|
|
d
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất thực hiện cơ chế đặc thù điều tiết 100% ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh
|
300.000
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
48.000
|
|
1.4
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
|
37.500
|
|
1.5
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
|
400.000
|
|
1.6
|
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
|
65.000
|
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
|
10.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
6.753.672
|
|
Trong đó:
|
||
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
825.128
|
|
2
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
161.429
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
|
2.789.402
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế
|
682.996
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
31.102
|
|
6
|
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
|
133.165
|
|
7
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
34.871
|
|
8
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
28.112
|
|
9
|
Chi đảm bảo xã hội
|
436.845
|
|
10
|
Chi quản lý hành chính
|
1.349.361
|
|
11
|
Chi an ninh
|
61.874
|
|
12
|
Chi quốc phòng
|
122.931
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
96.456
|
05
Page 1 of 2
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Dự toán
năm 2020
|
|
III
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
IV
|
Dự phòng ngân sách
|
363.679
|
|
V Chi trả nợ lãi
|
vay
|
1.800
|
|
VI
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
1.534.761
|
|
B
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu
|
1.371.586
|
|
1
|
Chi thực hiện mục tiêu quốc gia
|
276.646
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
26.326
|
|
|
Chương trình
|
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
250.320
|
|
2
|
Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
997.404
|
|
2.1
|
Vốn nước ngoài
|
235.800
|
|
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
|
139.491
|
|
|
2.2
|
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
|
761.604
|
|
3
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
|
97.536
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
16.900
|
Page 2 of 2
114
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 04
TỈNH NINH BÌNH Đôc lân - Tư do - Hanh nhúc (Theo Biểu mẫu số 18 Nghị
định số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
|
A
|
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
2.618.040
|
|
B1
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
37.300
|
|
B2
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
54.200
|
|
C
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
227.387
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
8.7%
|
|
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
187.387
|
|
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn ồn bằng sông Hồng
|
133.315
|
|
|
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
|
52.131
|
|
|
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA ) Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
|
1.941
|
|
|
3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
40.000
|
|
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
|
40.000
|
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
|
|
1
|
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
|
54.200
|
|
11
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
1.2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
14.200
|
|
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thng bằng sông Hồng
|
14.200
|
|
|
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
|
||
|
1.3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
40.000
|
|
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
|
40.000
|
|
|
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
|
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
|
|
|
2
|
Nguồn trả nợ
|
54.200
|
|
Từ nguồn vay
|
||
|
Bội thu ngân sách địa phương
|
54.200
|
|
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
||
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
||
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
37.300
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
|
|
Vay bù đắp bội chi
|
||
|
-
|
Vay trả nợ gốc
|
|
|
2.1
2.2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
37.300
|
|
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
|
19.560
|
|
|
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA )
|
13.762
|
|
|
Dự án: Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
|
3.978
|
|
|
2.3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
2 Theo nguồn vay 37.300
Trái phiếu chính quyền địa phương
ny
Page 1 of 2
115
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
|
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
|
||
|
Vay tạm ứng Kho bạc nhà nước
|
||
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
210.487
|
|
Tỷ lệ mức
|
dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
8.0%
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
210.487
|
|
Vay lại vốn ODA Ngân hàng thế giới Dự án cấp nước vệ sinh và sức khỏe nông thôn Đồng bằng sông Hồng
|
119.115
|
|
|
Dự án: Xây dựng âu Kim Đài (Vay lại vốn ODA )
|
71.691
|
|
|
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập tỉnh Ninh Bình (Vay lại vốn ODA )
|
15.703
|
|
|
Dự án: Tăng
|
cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (Vay lại vốn ngân hàng WB)
|
3.978
|
|
B
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
Vay Ngân hàng Phát triển dự án kiên cố hóa kênh mương, đầu tư các dự án đường GTNT, trạm bơm điện phục vụ sản xuất NN, CSHT nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn
|
||
|
D
|
Trả nợ lãi, phí
|
1.800
|
1
Page 2 of 2