Quay lại

Nghị quyết 54/NQ-HĐND 2020 phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Căn cứ Thông tư số 71/2020/TT-BTC ngày 30 tháng 07 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023;

Thực hiện Quyết định số 1950/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Thực hiện Quyết định số 2058/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét Tờ trình số 6089/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, như sau:

1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp là 4.666.700 triệu đồng (bốn ngàn sáu trăm sáu mươi sáu tỷ, bảy trăm triệu đồng). Bao gồm:

a) Ngân sách cấp tỉnh: 3.598.600 triệu đồng (ba ngàn năm trăm chín mươi tám tỷ, sáu trăm triệu đồng);

b) Ngân sách huyện: 1.068.100 triệu đồng (một ngàn không trăm sáu mươi tám tỷ, một trăm triệu đồng).

2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 5.448.025 triệu đồng (năm ngàn bốn trăm bốn mươi tám tỷ, không trăm hai mươi lăm triệu đồng). Bao gồm:

a) Bổ sung cân đối: 3.751.852 triệu đồng (ba ngàn bảy trăm năm mươi mốt tỷ, tám trăm năm mươi hai triệu đồng);

b) Bổ sung có mục tiêu: 1.696.173 triệu đồng (một ngàn sáu trăm chín mươi sáu tỷ, một trăm bảy mươi ba triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 10.281.325 triệu đồng (mười ngàn hai trăm tám mươi mốt tỷ, ba trăm hai mươi lăm triệu đồng). Trong đó:

a) Chi đầu tư phát triển: 2.277.700 triệu đồng (hai ngàn hai trăm bảy mươi bảy tỷ, bảy trăm triệu đồng). Bao gồm:
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước: 386.100 triệu đồng (ba trăm tám mươi sáu tỷ, một trăm triệu đồng);
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 225.000 triệu đồng (hai trăm hai mươi lăm tỷ đồng);
- Chi đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.500.000 triệu đồng (một ngàn năm trăm tỷ đồng).
- Chi đầu tư từ bội chi ngân sách: 166.600 triệu đồng (một trăm sáu mươi sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng).

b) Chi thường xuyên: 5.964.746 triệu đồng (năm ngàn chín trăm sáu mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng). Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.707.158 triệu đồng (hai ngàn bảy trăm lẻ bảy tỷ, một trăm năm mươi tám triệu đồng);
- Chi khoa học và công nghệ: 39.234 triệu đồng (ba mươi chín tỷ, hai trăm ba mươi bốn triệu đồng);
- Chi các sự nghiệp khác: 3.218.354 triệu đồng (ba ngàn hai trăm mười tám tỷ, ba trăm năm mươi bốn triệu đồng).

c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng (một tỷ đồng).

d) Dự phòng ngân sách: 168.370 triệu đồng (một trăm sáu mươi tám tỷ, ba trăm bảy mươi triệu đồng). Bao gồm:
- Ngân sách tỉnh: 100.657 triệu đồng (một trăm tỷ, sáu trăm năm mươi bảy triệu đồng);
- Ngân sách huyện: 67.713 triệu đồng (sáu mươi bảy tỷ, bảy trăm mười ba triệu đồng).

đ) Chi trả nợ lãi vay: 7.100 triệu đồng (bảy tỷ một trăm triệu đồng).

e) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 166.236 triệu đồng (một trăm sáu mươi sáu tỷ, hai trăm ba mươi sáu triệu đồng).

g) Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác: 1.696.173 triệu đồng (một ngàn sáu trăm chín mươi sáu tỷ, một trăm bảy mươi ba triệu đồn.

4. Bội chi ngân sách địa phương: 166.600 triệu đồng (một trăm sáu mươi sáu tỷ, sáu trăm triệu đồng).

Điều 2. Số liệu chi tiết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI và XII kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 202 Căn cứ khả năng tài chính - ngân sách và đặc điểm tình hình ở địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi ngân sách địa phương đảm bảo phù hợp từng cấp chính quyền, phù hợp tình hình thực tế của từng lĩnh vực chi và theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


CHỦ TỊCH Phan Văn Mãi

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

9.046.625

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.598.600

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.448.025

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.751.852

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.696.173

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

9.213.225

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

5.844.113

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.369.112

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.734.252

-

Chi bổ sung có mục tiêu

634.860

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

III

Bội chi ngân sách địa phương

166.600

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

4.437.212

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.068.100

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.369.112

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.734.252

-

Thu bổ sung có mục tiêu

634.860

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

4.437.212

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

4.437.212

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

-

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre.)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện/Thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I - Thu nội địa

Bao gồm

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế bảo vệ môi trường

7. Lệ phí trước bạ

8. Phí - lệ phí

9. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11. Thu tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước

12. Thu tiền sử dụng đất

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

5.175.000

5.000.000

250.000

95.000

324.000

1.188.000

443.000

348.000

234.000

89.000

-

7.000

100.000

225.000

I

Cấp tỉnh

4.050.700

3.875.700

250.000

91.350

324.000

873.700

286.100

347.850

-

43.400

-

-

34.200

27.500

II

Tổng huyện

1.124.300

1.124.300

-

3.650

-

314.300

156.900

150

234.000

45.600

-

7.000

65.800

197.500

1

Thành phố Bến Tre

389.600

389.600

-

1.600

-

126.100

42.000

-

55.300

7.900

-

4.700

37.000

100.000

2

Huyện Châu Thành

135.000

135.000

-

400

-

49.000

21.200

-

34.000

5.000

-

1.200

5.000

10.000

3

Huyện Giồng Trôm

104.300

104.300

-

50

-

31.000

17.700

50

22.600

6.500

-

200

1.400

13.000

4

Huyện Mỏ Cày Nam

73.800

73.800

-

450

-

21.000

13.700

40

19.900

4.400

-

210

1.200

8.000

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

69.000

69.000

-

180

-

19.000

13.300

-

16.400

4.000

-

170

500

7.500

6

Huyện Chợ Lách

59.900

59.900

-

230

-

16.000

9.000

-

15.900

4.000

-

170

1.200

7.000

7

Huyện Thạnh Phú

69.000

69.000

-

150

-

11.200

11.000

-

17.800

3.800

-

50

5.000

7.000

8

Huyện Ba Tri

104.000

104.000

-

480

-

21.000

12.600

20

29.200

5.400

-

100

6.500

10.000

9

Huyện Bình Đại

119.700

119.700

-

110

-

20.000

16.400

40

22.900

4.600

-

200

8.000

35.000

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021 (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện/Thành phố

Bao gồm

II. Thu từ dầu thô

III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

13. Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

14. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

15. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

16. Thu khác ngân sách

17. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của NN và LNST còn lại sau khi trích lập các quỹ của DNNN

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2. Thuế xuất khẩu

3. Thuế nhập khẩu

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6. Thu khác

A

B

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

TỔNG SỐ

2.000

1.500.000

5.000

165.000

5.000

20.000

-

175.000

155.000

-

5.000

-

15.000

-

I

Cấp tỉnh

2.000

1.500.000

5.000

70.600

-

20.000

-

175.000

155.000

-

5.000

-

15.000

-

II

Tổng huyện

-

-

-

94.400

5.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Thành phố Bến Tre

-

-

-

15.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Huyện Châu Thành

-

-

-

8.900

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Huyện Giồng Trôm

-

-

-

11.800

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Huyện Mỏ Cày Nam

-

-

-

4.900

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

-

-

-

7.950

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Huyện Chợ Lách

-

-

-

6.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Huyện Thạnh Phú

-

-

-

13.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Huyện Ba Tri

-

-

-

17.300

1.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Huyện Bình Đại

-

-

-

9.150

3.300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

10.281.325

5.844.113

4.437.212

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

8.585.152

4.147.940

4.437.212

I

Chi đầu tư phát triển

2.277.700

1.964.370

313.330

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.277.700

1.964.370

313.330

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

690.029

690.029

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

225.000

27.500

197.500

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.500.000

1.500.000

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

5.964.746

1.908.577

4.056.169

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.707.158

578.323

2.128.835

2

Chi khoa học và công nghệ

39.234

39.234

-

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.100

7.100

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

V

Dự phòng ngân sách

168.370

100.657

67.713

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

166.236

166.236

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.696.173

1.696.173

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.696.173

1.696.173

-

1

Bổ sung mục tiêu chi đầu tư phát triển

1.388.851

1.388.851

-

2

Bổ sung mục tiêu chi thường xuyên

307.322

307.322

-

2.1

Vốn ngoài nước

1.400

1.400

-

2.2

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

9.903

9.903

-

2.3

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

48

48

-

2.4

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

3.366

3.366

-

2.5

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

2.424

2.424

-

2.6

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

57.914

57.914

-

2.7

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

9.131

9.131

-

2.8

Hỗ trợ kinh phí mua BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

18.047

18.047

-

2.9

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiếu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;…

25.540

25.540

-

2.10

Hỗ trợ kinh phí sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

11.542

11.542

-

2.11

Kinh phí nâng cấp đô thị

83.750

83.750

-

2.12

Vốn dự bị động viên

10.000

10.000

-

2.13

Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

6.720

6.720

-

2.14

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

34.941

34.941

-

2.15

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

32.596

32.596

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP

7.517.052

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.369.112

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.147.940

I

Chi đầu tư phát triển

1.964.370

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.964.270

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

690.029

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Chi quốc phòng

12.300

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

10.000

-

Chi y tế, dân số và gia đình

76.677

-

Chi văn hóa thông tin

10.200

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10.000

-

Chi thể dục thể thao

6.000

-

Chi bảo vệ môi trường

-

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.118.564

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

30.500

-

Chi bảo đảm xã hội

-

-

Chi đầu tư khác

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

100

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

1.908.577

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

578.323

-

Chi khoa học và công nghệ

39.234

-

Chi quốc phòng

75.069

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

6.193

-

Chi y tế, dân số và gia đình

338.237

-

Chi văn hóa thông tin

39.042

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

4.022

-

Chi thể dục thể thao

18.035

-

Chi bảo vệ môi trường

33.774

-

Chi các hoạt động kinh tế

308.561

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

303.111

-

Chi bảo đảm xã hội

86.374

-

Chi thường xuyên khác

78.602

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

100.657

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

166.236

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

9.213.225

3.353.221

2.215.899

7.100

1.000

100.657

166.236

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

5.569.120

3.353.221

2.215.899

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Khối Đảng tỉnh

75.402

75.402

-

2

Văn phòng UBND tỉnh

22.448

22.448

-

3

VP HĐND tỉnh

11.505

11.505

-

4

Sở Tài chính

11.677

11.677

-

5

Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

33.659

1.000

32.659

-

6

Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc

61.871

61.871

-

7

Sở Tư Pháp và các đơn vị trực thuộc

10.339

10.339

-

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

356.468

356.468

-

9

Sở Xây dựng

17.690

17.690

-

10

Sở Thông tin và truyền thông

23.645

10.000

13.645

-

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

75.103

75.103

-

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.966

15.966

-

13

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

113.549

113.549

-

14

Thanh tra tỉnh

6.897

6.897

-

15

Sở Giao thông Vận tải và các đơn vị trực thuộc

48.140

48.140

-

16

Sở Văn hoá, Thể thao và Du Lịch

64.696

200

64.496

-

17

Sở Công thương

17.743

17.743

-

18

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

27.034

27.034

-

19

Sở Khoa học và Công nghệ

43.438

43.438

-

20

Ban QL các Khu công nghiệp

4.205

4.205

-

21

Ban an toàn giao thông

1.849

1.849

-

22

Văn phòng điều phối CTMTQG XDNTM

554

554

-

23

Đài Phát thanh - Truyền hình

14.022

10.000

4.022

-

24

Uỷ ban Mặt trận tổ quốc

5.662

5.662

-

25

Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các đơn vị trực thuộc

7.070

7.070

-

26

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.257

5.257

-

27

Hội Nông dân

3.729

3.729

-

28

Hội Cựu chiến binh

2.601

2.601

-

29

Trường Cao đẳng Bến Tre

28.636

28.636

-

30

Trường Chính trị

9.451

9.451

-

31

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

37.200

3.200

34.000

-

32

Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh

12.600

9.100

3.500

-

33

Công an tỉnh

14.705

10.000

4.705

-

34

Hội văn học nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu

1.429

1.429

-

35

Tỉnh hội Đông y

683

683

-

36

Hội Chữ thập đỏ

3.515

3.515

-

37

Hội người mù

1.101

1.101

-

38

Hội Người cao tuổi

460

460

-

39

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.940

1.940

-

40

Liên hiệp các hội KH & kỹ thuật

2.366

2.366

-

41

Liên minh các Hợp tác xã

2.217

2.217

-

42

Hội nhà báo

691

691

-

43

Hội Luật gia

283

283

-

44

Hội Khuyến học

620

620

-

45

Hội nạn nhân chất độc da cam

885

885

-

46

Hội Cựu thanh niên xung phong

400

400

-

47

Hội Sinh vật cảnh

353

353

-

48

Hội người tiêu dùng

302

302

-

49

Hội cựu giáo chức

233

233

-

50

Hiệp hội dừa

306

306

-

51

Ban QLDA ĐT Phát triển hạ tầng

303.554

303.554

-

52

Ban QLDA ĐT các công trình Dân Dụng và Công nghiệp

437.888

437.888

-

53

Ban QLDA ĐT các công trình Giao thông

525.117

525.117

-

54

Ban QLDA ĐT các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

371.894

371.894

-

55

UBND Thành phố Bến Tre

153.806

153.806

-

56

UBND huyện Châu Thành

56.000

56.000

-

57

UBND huyện Giồng Trôm

34.000

34.000

-

58

UBND huyện Mỏ Cày Nam

4.600

4.600

-

59

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

18.100

18.100

-

60

UBND huyện Chợ Lách

3.000

3.000

-

61

UBND huyện Thạnh Phú

4.593

4.593

-

62

UBND huyện Ba Tri

9.100

9.100

-

63

UBND huyện Bình Đại

9.300

9.300

-

64

Các nội dung chi khác

2.435.573

1.378.769

1.056.804

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

7.100

7.100

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

100.657

100.657

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

166.236

166.236

-

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.369.112

-

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

1.964.370

690.029

-

12.300

10.000

76.677

10.200

10.000

6.000

-

1.118.664

62.900

70.520

30.500

-

-

1

VP UBND tỉnh

-

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

200

200

-

3

Sở Thông tin truyền thông

10.000

10.000

-

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.000

1.000

5

Đài phát thanh truyền hình

10.000

10.000

6

TTPT Cụm CN Giồng Trôm

-

7

Ban QLDA ĐT các công trình Dân Dụng và Công nghiệp

753.206

679.029

55.677

3.000

-

15.500

8

Ban QLDA ĐT các công trình Giao thông

62.900

62.900

62.900

9

Ban QLDA ĐT các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70.520

70.520

70.520

10

Ban QLDA Phát triển hạ tầng các KCN

303.554

303.554

11

BCH Bộ đội biên phòng,

9.100

9.100

12

BCH Quân sự tỉnh

3.200

3.200

-

13

Công an

10.000

10.000

14

BV Nguyễn Đình Chiểu

9.000

9.000

15

UBND Thành phố

11.000

11.000

16

UBND huyện Châu Thành

9.000

3.000

-

6.000

17

UBND huyện Giồng Trôm

6.000

3.000

3.000

-

18

UBND huyện Mỏ Cày Nam

-

-

19

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

-

-

20

UBND huyện Chợ Lách

3.000

3.000

-

21

UBND huyện Thạnh Phú

3.000

3.000

-

22

UBND huyện Ba Tri

6.000

-

6.000

23

UBND huyện Bình Đại

3.000

-

3.000

24

Đơn vị khác

680.690

680.690

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Trong đó:

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

1.908.577

578.323

39.234

75.069

6.193

338.237

39.042

4.022

18.035

33.774

308.561

36.538

38.422

303.111

86.374

78.602

42.172

32.723

I

Các đơn vị, cơ quan, tổ chức cấp tỉnh

1.159.095

424.282

39.234

37.500

3.955

94.359

37.597

4.022

18.035

11.574

138.723

36.538

38.422

269.240

66.574

14.000

23.961

32.723

1

Khối Đảng tỉnh

75.402

760

10.061

56.381

8.200

657

2

Văn phòng UBND tỉnh

22.448

50

5.492

16.906

192

50

3

VP HĐND tỉnh

11.505

30

11.475

69

4

Sở Tài chính

11.677

430

11.247

139

5

Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc

32.659

6

10.019

15.333

7.301

649

260

6

Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc

61.871

270

38.422

38.422

23.179

1.708

7

Sở Tư Pháp và các đơn vị trực thuộc

10.339

323

4.004

6.012

468

149

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

356.468

349.349

7.119

4.669

11.148

9

Sở Xây dựng

17.690

185

6.720

10.785

100

146

10

Sở Thông tin và truyền thông

13.645

60

9.631

3.954

347

30

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

75.103

8.306

2.077

6.346

58.374

553

1.235

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.966

1.083

8.437

6.446

1.085

7

13

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

113.549

9.473

94.148

9.928

4.726

10.024

14

Thanh tra tỉnh

6.897

200

6.697

76

15

Sở Giao thông Vận tải và các đơn vị trực thuộc

48.140

22

36.538

36.538

11.580

4.034

292

16

Sở Văn hoá, Thể thao và Du Lịch

64.496

14.697

211

25.502

18.035

6.051

1.942

142

17

Sở Công thương

17.743

53

505

11.139

6.046

230

18

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

27.034

150

12.884

14.000

418

51

19

Sở Khoa học và Công nghệ

43.438

70

38.069

5.299

450

-

20

Ban QL các Khu công nghiệp

4.205

15

300

828

3.062

45

21

Ban an toàn giao thông

1.849

1.849

126

22

Văn phòng điều phối CTMTQG XDNTM

554

102

452

18

23

Đài Phát thanh - Truyền hình

4.022

4.022

24

Uỷ ban Mặt trận tổ quốc

5.662

25

5.637

55

25

Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các đơn vị trực thuộc

7.070

345

1.363

5.362

69

26

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.257

155

5.102

45

27

Hội Nông dân

3.729

100

3.629

40

28

Hội Cựu chiến binh

2.601

2.601

30

29

Trường Cao đẳng Bến Tre

28.636

28.636

311

9.151

30

Trường Chính trị

9.451

9.451

66

38

31

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

34.000

34.000

32

Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh

3.500

3.500

33

Công an tỉnh

4.705

3.955

750

75

34

Hội văn học nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu

1.429

671

758

39

35

Tỉnh hội Đông y

683

683

13

36

Hội Chữ thập đỏ

3.515

38

3.477

239

37

Hội người mù

1.101

1.101

17

38

Hội Người cao tuổi

460

460

7

39

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.940

1.940

54

40

Liên hiệp các hội KH & kỹ thuật

2.366

1.165

1.201

35

41

Liên minh các Hợp tác xã

2.217

2.217

128

42

Hội nhà báo

691

691

8

43

Hội Luật gia

283

283

44

Hội Khuyến học

620

620

12

45

Hội nạn nhân chất độc da cam

885

885

46

Hội Cựu thanh niên xung phong

400

400

47

Hội Sinh vật cảnh

353

353

17

48

Hội người tiêu dùng

302

302

49

Hội cựu giáo chức

233

233

50

Hiệp hội dừa

306

306

II

Các nội dung chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

749.482

154.041

-

37.569

2.238

243.878

1.445

-

-

22.200

169.838

-

-

33.871

19.800

64.602

18.211

-

1

Kinh phí giải quyết nghỉ việc cho CBCC và người hoạt động không chuyên trách xã

500

500

2

Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh

7.100

7.100

3

Ứng dụng CNTT và đảm bảo an toàn thông tin mạng

9.000

9.000

4

Kinh phí chi lương của bộ phận viên chức biệt phái của Văn phòng Điều phối CTMTQG xây dựng Nông thôn mới

464

464

5

Xây dựng phần mềm quản lý Thi đua khen thưởng của tỉnh

390

390

6

Công tác chuẩn bị thực hiện Dự án lập bản đồ hành chính cấp tỉnh, huyện và chỉnh lý, bổ sung hồ sơ bản đồ địa giới theo Nghị quyết số 856/NQ-UBTVQH14

3.000

3.000

7

Kinh phí tổ chức lưa chọn nhà thầu đối với các gói thầu mua sắm tập trung, mua sắm từ nguồn vốn thường xuyên của BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp do nhà nước giao nhiệm vụ

1.000

1.000

8

Qũy hỗ trợ nông dân tỉnh Bến Tre

2.000

2.000

9

Mua xe ô tô công và xe chuyên dùng

10.000

10.000

10

Vốn đối ứng DA WOBA (Hội phụ nữ)

417

417

11

Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị trường học

114.000

114.000

11.400

12

Mở các lớp bồi dưỡng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

6.500

6.500

650

13

Kinh phí thi tuyển, nâng ngạch

1.200

1.200

14

Đào tạo theo dự án 50 tiến sĩ, thạc sĩ

40

40

15

Trợ cấp đào tạo thu hút theo NQ16

500

500

16

Hỗ trợ thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự và chính sách nội trú HSSV

800

800

17

Bồi dưỡng HĐND

4.000

4.000

18

Kinh phí các lớp bồi dưỡng cán bộ sau Đại hội Đảng bộ cấp tỉnh

3.500

3.500

19

Kinh phí thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo Nghị định số 71/2020/NĐ-CP

3.500

3.500

20

Giáo dục, đào tạo khác

20.001

20.001

2.000

21

Chi hoạt động ngành y tế khi nguồn thu không đảm bảo, chi các hoạt động phòng, chống dịch, mua sắm trang thiết bị y tế thiết yếu và các hoạt động y tế khác

20.000

20.000

2.000

22

BHYT cho đối tượng BTXH

190

190

23

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

76.518

76.518

24

BHYT cho người nghèo, dân tộc thiểu số vùng khó khăn; người đang sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn, xã, đảo, huyện đảo

109.620

109.620

25

Kinh phí BHYT cho học sinh, sinh viên

34.668

34.668

26

Kinh phí BHYT cho cựu chiến binh, cựu thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

2.882

2.882

27

Chính sách phát triển du lịch cộng đồng

1.445

1.445

28

Chi Trợ cấp TNXP, mai táng phí CCB

8.000

8.000

29

Vốn cho vay ủy thác NHCSXH

10.000

10.000

30

Hỗ trợ kp cai nghiện tại cộng đồng theo QĐ 18/2020/QĐ-UBND

1.800

1.800

31

Kinh phí thực hiện công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải; quản lý, duy trì bảo dưỡng thường xuyên hệ thống hạ tầng trong các khu công nghiệp

39.000

39.000

32

Kinh phí phục vụ hoạt động kết thúc dự án AMD và chuẩn bị dự án giai đoạn III do IFAD tài trợ

5.971

5.971

33

Hạng mục thoát nước đô thị

4.000

4.000

34

Kinh phí thực hiện các dự án nâng cấp, cải tạo Cống Rạch Mũi, - Thạnh Phú, Đê bao Ấp Thành Long, Thành Thới, Mỏ Cày Nam

2.934

2.934

35

Nâng cấp đô thị loại V

10.000

10.000

36

Thủy lợi phí

54.684

54.684

37

Kinh phí phòng, chống lụt bão

1.000

1.000

38

Hỗ trợ lãi vay vốn đầu tư phương tiện vận tải HKCC bằng xe buýt

6.814

6.814

39

Đề án Ứng dụng CNTT phục vụ quản lý, điều hành giao thông vận tải, tập trung đối với lĩnh vực đường bộ

800

800

40

Khi phí phòng chống dịch bệnh thường niên

12.345

12.345

41

Kinh phí thực hiện Quyết định 51/2017/QĐ-UBND về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

12.000

12.000

42

Kinh phí thực hiện di dời cơ sở chăn nuôi

3.000

3.000

43

Kinh phí thực hiện một số chính sách trên lĩnh vực nông nghiệp

7.000

7.000

44

Đề án bố trí dân cư vùng bị thiên tai

1.110

1.110

45

Sửa chữa các công rình khẩn cấp, khác phục IUU, công trình chuyển tiếp năm 2020

1.000

1.000

46

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên lĩnh vực công nghệ thông tin - Triển khai trung tâm giám sát điều hành an toàn, an ninh mạng - SOC trên địa bàn tỉnh Bến Tre

7.526

7.526

47

Chi phí quản lý, vận hành hồ chứa nước ngọt Ba Tri

654

654

48

Dự án cải tạo Hồ sinh học thành hồ có chức năng phòng ngừa, ứng phó sự cố thuộc Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Giao Long

4.000

4.000

49

Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực công tác quan trác môi trường

18.200

18.200

50

Kinh phí hoạt động ban chỉ đạo 689

893

893

51

Kinh phí sửa chữa đồn biên phòng Cổ Chiên

3.000

3.000

52

Diễn tập khu vực phòng thủ khu vực

15.000

15.000

53

Trang phục công an, quân sự

20.124

18.676

1.448

54

Mua sắm trang phục và công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ dân phố

790

790

55

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

10.000

10.000

56

Hỗ trợ kinh phí đo mặn, đo mưa trên địa bàn tỉnh

750

750

57

Tiền tết

13.000

13.000

58

Trích thanh tra, VPHC

2.500

2.500

59

Phần mềm chống trùng BHYT

10.000

10.000

60

Chi hỗ trợ BHYT và phụ cấp tăng thêm của lực lượng công an viên, dân quân thường trực dân quân, đội trưởng

2.000

2.000

61

Kinh phí nâng lương thường xuyên của các đơn vị cấp tỉnh

4.742

4.742

62

Chi khác ngân sách

21.610

21.610

2.161

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Bổ sung có mục tiêu

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

1.124.300

1.068.100

596.950

527.350

471.150

2.734.252

634.860

-

4.437.212

1

Thành phố Bến Tre

389.600

379.100

211.000

178.600

168.100

131.031

39.131

-

549.262

2

Huyện Châu Thành

135.000

127.200

57.200

77.800

70.000

308.484

79.708

-

515.392

3

Huyện Giồng Trôm

104.300

98.100

49.350

54.950

48.750

361.122

102.289

-

561.511

4

Huyện Mỏ Cày Nam

73.800

70.100

35.360

38.440

34.740

326.286

83.937

-

480.323

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

69.000

63.400

31.100

37.900

32.300

242.009

72.507

-

377.916

6

Huyện Chợ Lách

59.900

55.800

30.800

29.100

25.000

235.232

58.216

-

349.248

7

Huyện Thạnh Phú

69.000

62.300

40.100

28.900

22.200

337.162

55.095

-

454.557

8

Huyện Ba Tri

104.000

96.800

63.180

40.820

33.620

465.593

68.263

-

630.656

9

Huyện Bình Đại

119.700

115.300

78.860

40.840

36.440

327.333

75.714

-

518.347

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các CT MTQG

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+15+19

2=3+9+12+13+14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

4.437.212

4.437.212

313.330

-

-

115.830

-

197.500

4.056.169

2.128.836

-

-

67.713

-

-

-

-

-

-

1

Thành phố Bến Tre

549.262

549.262

112.733

-

-

12.733

-

100.000

429.205

192.884

-

-

7.324

-

-

-

2

Huyện Châu Thành

515.392

515.392

24.842

-

-

14.842

-

10.000

482.476

235.286

-

-

8.074

-

-

-

3

Huyện Giồng Trôm

561.511

561.511

23.991

-

-

10.991

-

13.000

528.533

280.451

-

-

8.987

-

-

-

4

Huyện Mỏ Cày Nam

480.323

480.323

21.575

-

-

13.575

-

8.000

451.707

259.333

-

-

7.041

-

-

-

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

377.916

377.916

17.752

-

-

10.252

-

7.500

354.061

192.905

-

-

6.103

-

-

-

6

Huyện Chợ Lách

349.248

349.248

16.357

-

-

9.357

-

7.000

326.838

168.904

-

-

6.053

-

-

-

7

Huyện Thạnh Phú

454.557

454.557

21.448

-

-

14.448

-

7.000

425.678

217.533

-

-

7.431

-

-

-

8

Huyện Ba Tri

630.656

630.656

23.679

-

-

13.679

-

10.000

596.935

340.737

-

-

10.042

-

-

-

9

Huyện Bình Đại

518.347

518.347

50.953

-

-

15.953

-

35.000

460.736

240.803

-

-

6.658

-

-

-

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

634.860

9.870

624.990

-

1

Thành phố Bến Tre

39.131

-

39.131

-

2

Huyện Châu Thành

79.708

2.842

76.866

-

3

Huyện Giồng Trôm

102.289

-

102.289

-

4

Huyện Mỏ Cày Nam

83.937

1.375

82.562

-

5

Huyện Mỏ Cày Bắc

72.507

1.652

70.855

-

6

Huyện Chợ Lách

58.216

-

58.216

-

7

Huyện Thạnh Phú

55.095

2.248

52.847

-

8

Huyện Ba Tri

68.263

-

68.263

-

9

Huyện Bình Đại

75.714

1.753

73.961

-

PHỤ LỤC XI

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Dự kiến kế hoạch năm 2021

Tổng số

Chi theo nguồn

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG CỘNG

4.479.759

410.960

977.891

3.090.908

A

Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới

250.000

250.000

B

Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành

17.568

17.568

C

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch

36.600

36.600

D

Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ vốn điều lệ thành lập Quỹ hỗ trợ hợp tác xã

5.000

5.000

E

Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

166.600

166.600

F

Vay tồn ngân kho bạc nhà nước

400.000

400.000

G

THỰC HIỆN DỰ ÁN

3.597.791

410.960

974.891

2.211.940

I

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

717.805

0

0

717.805

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

712.805

-

-

712.805

1

Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)

A

7288141

BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp

106.792

-

-

106.792

2

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

7623948

UBND huyện Giồng Trôm

10.000

10.000

3

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

7736385

BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp

200.000

200.000

4

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

7543564

BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp

295.727

295.727

5

Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

7736037

BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp

100.286

-

-

100.286

b)

Dự án khởi công mới năm 2021

5.000

0

0

5.000

1

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc

B

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

5.000

5.000

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

528.147

154.960

299.874

73.313

a)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

55.000

-

55.000

1

Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri

C

7592369

BQLDA các công trình NNPTNT

27.000

27.000

2

Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu

C

7595847

BQLDA các công trình NNPTNT

28.000

28.000

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

186.687

0

129.374

57.313

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

7562140

BQLDA các công trình NNPTNT

9.820

7.000

2.820

2

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre

B

7575329

BQLDA các công trình NNPTNT

30.474

30.474

3

Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

C

7760662

BQLDA các công trình NNPTNT

17.000

17.000

4

Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)

C

7838241

UBND huyện Thạnh Phú

1.293

1.293

5

Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

B

1124622

BQLDA các công trình NNPTNT

16.200

16.200

6

Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại

C

7781258

BQLDA các công trình NNPTNT

10.000

10.000

7

Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành

C

7751454

BQLDA các công trình NNPTNT

10.000

10.000

2

Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách

B

7659400

BQLDA các công trình NNPTNT

63.000

63.000

3

Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến dê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

C

BQLDA các công trình NNPTNT

15.000

15.000

4

Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre

C

BQLDA các công trình NNPTNT

13.900

13.900

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

164.960

154.960

0

10.000

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

7592372

BQLDA các công trình NNPTNT

164.960

154.960

10.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2021

121.500

0

115.500

6.000

1

Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)

C

BQLDA các công trình NNPTNT

20.000

20.000

2

Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách

B

BQLDA các công trình NNPTNT

15.000

15.000

3

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)

B

BQLDA các công trình NNPTNT

80.500

80.500

4

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre

C

BQLDA các công trình NNPTNT

3.000

3.000

5

Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX04 (liên xã Bình - Sơn Đông), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre

C

UBND TPBT

3.000

3.000

III

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

287.098

148.000

81.000

58.098

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

3.188

0

0

3.188

1

Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre

C

7785398

BQLDA công trình XD&DD

3.188

3.188

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

283.910

148.000

81.000

54.910

1

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

C

7738080

Sở Tài nguyên và Môi trường

11.104

10.000

1.104

2

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

7610433

UBND thành phố Bến Tre

272.806

138.000

81.000

53.806

IV

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

613.717

461.017

152.700

a)

Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020

149.714

149.714

0

1

Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

1050987

Sở GTVT

117.568

117.568

2

Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

B

7027463

BQLDA các công trình Giao thông

32.146

32.146

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

128.000

0

128.000

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri

B

7.286.449

BQLDA các công trình Giao thông

128.000

128.000

c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

193.700

82.000

111.700

1

ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)

B

7027269

BQLDA các công trình Giao thông

38.700

32.000

6.700

2

Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2

C

7847597

BQLDA các công trình Giao thông

10.000

10.000

3

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

7310575

BQLDA các công trình Giao thông

50.000

50.000

4

Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri

C

7659364

BQLDA các công trình NNPTNT

15.000

15.000

5

Đường ĐH.11: từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887)

C

7728881

UBND huyện Giồng Trôm

10.000

10.000

6

Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)

C

7598727

UBND huyện Châu Thành

10.000

-

10.000

7

Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ

C

7816788

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

10.000

10.000

8

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành)

C

7446887

UBND huyện Giồng Trôm

10.000

10.000

9

Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)

B

7812398

BQLDA các công trình Giao thông

40.000

40.000

d)

Dự án khởi công mới năm 2021

142.303

101.303

41.000

1

Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận

C

UBND huyện Bình Đại

3.000

3.000

2

Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19)

C

UBND huyện Châu Thành

5.000

5.000

3

Đường huyện 04, huyện Châu Thành

C

UBND huyện Châu Thành

4.000

4.000

4

Cầu liên xã Lương Phú - Lương Hòa

C

UBND huyện Giồng Trôm

4.000

-

4.000

5

Đường làng nghề, huyện Mỏ Cày Nam

C

UBND huyện MCN

4.000

-

4.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)

C

UBND huyện Thạnh Phú

4.000

-

4.000

7

Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri

C

UBND huyện Ba Tri

3.000

3.000

8

Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại

C

UBND huyện Bình Đại

3.000

3.000

9

Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc

C

UBND huyện MCB

3.000

3.000

10

Xây dựng Cầu Châu Ngao

C

BQLDA các công trình NNPTNT

3.000

3.000

11

Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)

C

BQLDA các công trình Giao thông

5.000

-

5.000

12

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

C

BQLDA các công trình Giao thông

20.000

-

20.000

13

Cầu Rạch Vong

C

BQLDA các công trình Giao thông

81.303

81.303

V

LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI

209.677

108.000

25.000

76.677

V.1

LĨNH VỰC Y TẾ

199.677

108.000

25.000

66.677

1

Tăng cường CSVC ngành Y tế

10.677

10.677

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

22.000

0

0

22.000

1

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre

B

7622717

BQLDA công trình XD&DD

2.000

2.000

2

Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc

B

7685398

BQLDA công trình XD&DD

20.000

20.000

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

133.000

108.000

25.000

0

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre

B

7290044

BQLDA công trình XD&DD

133.000

108.000

25.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2021

34.000

0

0

34.000

1

Trung tâm y tế huyện Chợ Lách

C

UBND huyện Chợ Lách

3.000

3.000

2

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm

C

UBND huyện Giồng Trôm

3.000

-

3.000

3

Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú

C

UBND huyện Thạnh Phú

3.000

-

3.000

4

Trung tâm y tế huyện Châu Thành

C

UBND huyện Châu Thành

3.000

3.000

5

Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri

B

BQLDA công trình XD&DD

5.000

5.000

6

Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh

B

BQLDA công trình XD&DD

5.000

-

5.000

7

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

BQLDA công trình XD&DD

3.000

3.000

8

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

3.000

3.000

9

Xây mới Khu chạy thận nhân tạo

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

3.000

-

3.000

10

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

3.000

-

3.000

V.2

LĨNH VỰC XÃ HỘI

10.000

0

0

10.000

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

10.000

0

0

10.000

1

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre

B

7618751

BQLDA công trình XD&DD

10.000

10.000

VI

LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

52.035

0

28.000

24.035

a)

Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020

10.035

0

0

10.035

1

Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre

10.035

10.035

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

28.000

0

28.000

0

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)

B

7573125

UBND huyện Châu Thành

28.000

-

28.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2021

14.000

-

-

14.000

1

Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre

C

UBND TPBT

5.000

5.000

2

Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn

C

BQLDA công trình XD&DD

3.000

-

3.000

3

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm

C

UBND huyện Giồng Trôm

3.000

3.000

4

Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao

C

BQLDA công trình XD&DD

3.000

3.000

VII

LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

20.000

0

0

20.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

10.000

0

0

10.000

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

C

7779654

Sở TT&TT

10.000

-

10.000

b)

Dự án khởi công mới năm 2021

10.000

0

0

10.000

1

Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD

C

Đài PTTH tỉnh

5.000

5.000

2

Đầu tư xe truyền hình lưu động

C

Đài PTTH tỉnh

5.000

5.000

VIII

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

690.029

690.029

1

Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới

126.531

-

126.531

2

Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

499.098

499.098

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

19.400

19.400

2

Trường THCS Thành phố Bến Tre

B

7579280

UBND thành phố Bến Tre

11.000

-

11.000

3

Trường PTCS Tân Mỹ

C

7642439

BQLDA công trình XD&DD

8.400

-

8.400

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

45.000

45.000

1

Trường THPT Nhuận Phú Tân

B

7726099

BQLDA công trình XD&DD

15.000

-

15.000

2

Trường THCS Tân Hội

C

7726098

BQLDA công trình XD&DD

10.000

10.000

3

Trường TH Tân Phong

B

7769783

BQLDA công trình XD&DD

10.000

10.000

4

Trường THCS Thạnh Hải

B

7769784

BQLDA công trình XD&DD

10.000

-

10.000

IX

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

110.500

0

80.000

30.500

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2021

12.500

0

0

12.500

1

Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

7678581

BQLDA công trình XD&DD

4.500

4.500

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

7678581

BQLDA công trình XD&DD

8.000

8.000

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

80.000

80.000

0

1

Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam

B

7726104

BQLDA công trình XD&DD

80.000

80.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2021

18.000

-

-

18.000

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy

C

BQLDA công trình XD&DD

3.000

3.000

2

Khu hành chính xã Phước Ngãi

C

UBND
huyện Ba Tri

3.000

3.000

3

Khu hành chính xã Tân Xuân

C

UBND
huyện Ba Tri

3.000

3.000

4

Khu hành chính xã Tân Phú

C

UBND
huyện Châu Thành

3.000

3.000

5

Khu hành chính xã Phước Thạnh

C

UBND
huyện Châu Thành

3.000

3.000

6

Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc

C

UBND
huyện Bỉnh Đại

3.000

3.000

X

LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG

25.853

0

0

25.853

a)

Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020

3.853

3.853

1

GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre

C

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

3.853

3.853

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

4.000

4.000

1

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

Công an tỉnh

4.000

4.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2021

18.000

18.000

1

Mua sắm Trang thiết bị, doanh cụ cho Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh

C

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

9.000

9.000

2

Trường bắn Bộ CHQS tỉnh

C

Bộ CHQS tỉnh

3.000

3.000

3

Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre

C

Công an tỉnh

3.000

3.000

4

Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri

C

Công an tỉnh

3.000

3.000

XI

Phân cấp huyện - thành phố

313.330

0

0

313.330

1

Thành phố Bến Tre

116.629

116.629

2

Châu Thành

21.941

21.941

3

Bình Đại

49.197

49.197

4

Giồng Trôm

26.533

26.533

5

Ba Tri

25.922

25.922

6

Chợ Lách

17.703

17.703

7

Mỏ Cày Nam

20.162

20.162

8

Mỏ Cày Bắc

16.080

16.080

9

Thạnh Phú

19.162

19.162

XII

Chi phí thẩm định quyết toán

2.000

2.000

XIII

Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

100

100

XIV

Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

27.500

27.500

H

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

BQLDA công trình XD&DD

6.200

0

3.000

3.200

1

Trung tâm Y tế huyện Bình Đại

C

BQLDA công trình XD&DD

100

100

2

Trung tâm Y tế huyện Ba Tri

B

BQLDA công trình XD&DD

100

100

3

Bệnh viện Lao và Phổi

B

BQLDA công trình XD&DD

200

200

4

Bệnh viện Tâm thần

C

BQLDA công trình XD&DD

200

200

5

Bảo tàng tỉnh Bến Tre

C

Sở VHTT&DL

200

200

6

Nhà máy xử lý nước thải khu vực thị trấn Châu Thành

C

BQLDA công trình XD&DD

200

200

7

Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (tòa nhà số 2)

C

BQLDA công trình XD&DD

200

200

8

Đầu tư xây dựng thư viện Nguyễn Đình Chiểu (thư viện tỉnh)

C

BQLDA công trình XD&DD

100

100

9

Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh

C

BQLDA công trình XD&DD

100

100

10

Khu hành chính xã Phước Mỹ Trung

C

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

100

100

11

Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông

Bộ CH BĐBP tỉnh

100

100

12

Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)

B

Bộ CHQS tỉnh

100

100

13

Mở rộng kho đạn tỉnh

B

Bộ CHQS tỉnh

100

100

14

Trường THCS Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc

B

BQLDA công trình XD&DD

100

100

15

Trường Tiểu học 2 Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam

B

BQLDA công trình XD&DD

100

100

16

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

B

BQLDA công trình XD&DD

200

200

17

Trường Cao Đẳng Bến Tre

BQLDA công trình XD&DD

200

200

18

Đường vào Trung tâm xã Phú Long

B

UBND huyện Bình Đại

100

100

19

Nâng cấp tuyến đê Bảy Đầm kết hợp đường giao thông xã An Điền

B

UBND huyện Thạnh Phú

100

100

20

Nâng cấp mở rộng đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng)

B

UBND huyện Thạnh Phú

100

100

21

Đường vào Trung tâm xã An Hóa

UBND huyện Châu Thành

100

100

22

Đường từ cầu Đập xã Hưng Nhượng đến bến đò xã Hưng Lễ đi huyện Thạnh Phú (ĐT.DK.09)

UBND huyện Giồng Trôm

100

100

23

Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại

UBND huyện Bình Đại

200

200

24

Cầu Tân Mỹ

UBND huyện Ba Tri

100

100

25

Xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lể huyện Ba Tri

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

26

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

BQLDA các công trình Giao thông

300

300

27

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển ứng dụng công nghệ cao huyện Bình Đại

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

28

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định - Vĩnh Bình - Phú Phụng, huyện Chợ Lách

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

29

Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

30

Đầu tư xây dựng kè sông cầu Cá Lóc, thành phố Bến Tre

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

31

Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam

UBND huyện Mỏ Cày Nam

300

300

32

Đầu tư xây dựng Đường từ cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại

BQLDA các công trình Giao thông

300

300

33

Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm

BQLDA các công trình Giao thông

300

300

34

Cầu Ba Lai trên đường DK.08 liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm

BQLDA các công trình Giao thông

300

300

PHỤ LỤC XII


PHÂN BỔ KINH PHÍ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ ATGT 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Số tiền

1

Ban An toàn giao thông tỉnh Bến Tre

12.341

2

Ban An toàn giao thông thành phố Bến Tre

400

3

Ban An toàn giao thông huyện Châu Thành

400

4

Ban An toàn giao thông huyện Giồng Trôm

400

5

Ban An toàn giao thông huyện Mỏ Cày Nam

400

6

Ban An toàn giao thông huyện Mỏ Cày Bắc

400

7

Ban An toàn giao thông huyện Chợ Lách

400

8

Ban An toàn giao thông huyện Thạnh Phú

400

9

Ban An toàn giao thông huyện Ba Tri

400

10

Ban An toàn giao thông huyện Bình Đại

400

11

Công an tỉnh (Bao gồm kinh phí trang bị camera giai đoạn 3: 6.000 tỷ đồng)

19.000

TỔNG SỐ

34.941












Tổng quan văn bản

Số ký hiệu54/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phan Văn Mãi
Phạm viBến Tre
Trích yếu2020 phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.