Quay lại

Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2019 quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020 như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 14.450.000 triệu đồng
a) Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: | 1965.500 triệu đồng
- Thu nội địa: | 6.565.500 triệu đồng
- Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: | 5.400.000 triệu đồng
b) Dự toán thu ngân sách các huyện, thành phố: | 2.484.500 triệu đồng
- Thu nội địa: | 2.484.500 triệu đồng
2. Dự toán thu ngân sách địa phương |
a) Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh: | 10.906.055 triệu đồng
- Thu ngân sách cấp tỉnh được hưởng theo phân cấp: | 7.100.142 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 3.805.913 triệu đồng
b) Nguồn thu ngân sách các huyện, thành phố: | 4.838.016 triệu đồng
- Thu ngân sách các huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp: | 626.658 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: | 3.21358 triệu đồng
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: | 12.515.813 triệu đồng
a) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: | 7.677.797 triệu đồng
- Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: | 6.306.211 triệu đồng
+ Chi đầu tư phát triển: | 605.357 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: | 2.924.990 triệu đồng
Trong đó: |
* Chi sự nghiệp Giáo dục và đào tạo: | 704.694 triệu đồng
* Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 3102 triệu đồng
+ Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền cấp tỉnh vay: | 800 triệu đồng
+ Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: | 000 triệu đồng
+ Dự phòng ngân sách: | 266.059 triệu đồng
+ Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 507.005 triệu đồng
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: | 37586 triệu đồng
b) Dự toán chi ngân sách các huyện, thành phố: | 4.838.016 triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển: | 883.958 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 3.828.682 triệu đồng
Trong đó: |
* Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: | 2.084.708 triệu đồng
- Dự phòng ngân sách: | 97.620 triệu đồng
4. Chi bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: | 3.21358 triệu đồng
5. Chênh lệch thu chi ngân sách địa phương: | 16.900 triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,10,11,12 và các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực XI;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XIV;
- VP Tỉnh ủy, VP HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Ban Thường vụ các huyện, thành ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;
- Công báo tỉnh; Đài PT-TH tỉnh; Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, Phòng TH.














CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quảng





HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 01


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 30 Nghị định


số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: triệu đồng


TT
Nội dung
Dự toán năm 2020
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
10.906.055
1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
7.100.142
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
3.805.913
Bổ sung cân đối
2.407.537
Bổ sung có mục tiêu
1.398.376
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
10.889.155
1
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố)
7.677.797
2
Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố
3.211.358
Bổ sung cân đối
2.161.287
Bổ sung có mục tiêu
1.050.071
III
Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh
16.900
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
2
Bội thu ngân sách cấp tỉnh
16.900
B
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
1
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
4.838.016
1
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp
1.626.658
2 Thu bổ sung
từ ngân sách tỉnh
3.211.358
Bổ sung cân đối
2.161.287
Bổ sung có mục tiêu
1.050.071
II
Chi ngân sách huyện, thành phố
4.838.016

TY


Page 1 of 1
λ

2 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN A CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 02 120


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 32 Nghị định


số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
I - Thu nội địa
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
TT
Đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
I - Thu nội địa
1. Thu từ
khu vực
DNNN do TW quản lý
2. Thu từ khu vực
DNNN
do địa
phương
quản lý
3. Khu
vực ĐT
nước
ngoài
4. Khu vực CTN NQD
5. Các
khoản thu
khác
II - Thu từ hoạt động
xuất nhập
khẩu
1. Thuế
XK, thuế
NK, thuế
TTĐB
hàng NK
Bao gồm
2. Thuế
GTGT
hàng nhập khẩu
3. Thu
khác
Tổng số
14.450.000
9.050.000
220.000
24.000
210.000
5.806.000
2.790.000
5.400.000
2.331.000
3.069.000
1
Huyện Nho Quan
180.600
180.600
34.000
146.600
2
Huyện Gia Viễn
212.800
212.800
38.000
174.800
3
Huyện Hoa Lư
200.900
200.900
25.000
175.900
4
Huyện Yên Khánh
195.200
195.200
26.000
169.200
5
Huyện Yên Mô
96.900
96.900
19.000
77.900
6
Huyện Kim Sơn
228.500
228.500
35.000
193.500
7
Thành phố Tam Điệp
240.900
240.900
13.000
1.100
65.000
161.800
8
Thành phố Ninh Bình
1.128.700
1.128.700
160.000
968.700
9
Văn phòng Cục Thuế tỉnh
6.565.500
6.565.500
207.000
22.900
210.000
5.404.000
721.600
10
Cục Hải quan Hà Nam Ninh
5.400.000
5.400.000
2.331.000
3.069.000

7


Page 1 of 1

121


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 03


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Cục Thuế
tỉnh
Nho
Quan
Gia
Viễn
Hoa
Yên
Khánh
Yên
Kim
Sơn
Tam
Điệp
Ninh
Bình
Cục Hải
quan Hà
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
14.450.000
6.565.500
180.600
212.800
200.900
195.200
96.900
228.500
240.900
1.128.700
5.400.000
I
Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất XSKT)
7.702.000
6.531.200
117.700
91.400
79.300
73.100
55.500
76.800
178.300
498.700
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
220.000
207.000
13.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp
21.000
21.000
Thuế giá trị gia tăng
181.000
181.000
Thuế tài nguyên
18.000
5.000
13.000
+
Thuế tài nguyên nước
4.000
4.000
+
Thuế tài nguyên khác
14.000
1.000
13.000
Trong đó : Thuế tài nguyên khác khai thác trên địa bàn Tam Điệp
18.000
5.000
13.000
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
24.000
22.900
1.100
Thuế thu nhập doanh nghiệp
4.700
4.300
400
Thuế giá trị gia tăng
19.000
18.400
600
Thuế tài nguyên
300
200
100
+
Thuế tài nguyên nước
300
200
100
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
210.000
210.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp
98.000
98.000
Thuế giá trị gia tăng
100.000
100.000
Thuế tài nguyên
12.000
12.000
+
Thuế tài nguyên nước
200
200
+
Thuế tài nguyên khác
11.800
11.800
4
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
5.806.000
5.404.000
34.000
38.000
25.000
26.000
19.000
35.000
65.000
160.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp
255.000
228.200
500
900
2.000
4.000
900
1.500
3.000
14.000
Thuế giá trị gia tăng
1.804.000
1.476.010
31.400
36.500
22.350
21.940
16.950
33.400
20.000
145.450
Thuế tiêu thụ đặc biệt
3.667.000
3.656.290
100
50
60
200
10.000
300
Thuế tài nguyên
80.000
43.500
2.000
600
600
950
100
32.000
250

Page 1 of 3

こ2


S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Cục Thuế
tỉnh
Nho
Quan
Gia
Viễn
Hoa
Yên
Khánh
Yên
Kim
Sơn
Tam
Điệp
Ninh
Bình
Cục Hải
quan Hà
Thuế tài nguyên nước
3.000
1.950
500
300
250
Thuế tài nguyên khác
77.000
41.550
1.500
600
600
950
100
31.700
a
Thu từ các DN và các tổ chức NQD:
5.774.300
5.404.000
32.000
34.500
22.100
24.100
18.000
33.300
59.500
146.800
Thuế thu nhập doanh nghiệp
255.000
228.200
500
900
2.000
4.000
900
1.500
3.000
14.000
Thuế giá trị gia tăng
1.772.800
1.476.010
29.500
33.000
19.500
20.090
16.050
31.700
14.500
132.450
Thuế tiêu thụ đặc biệt
3.666.500
3.656.290
10
100
10.000
100
Thuế tài nguyên
80.000
43.500
2.000
600
600
950
100
32.000
250
Thuế tài nguyên nước
3.000
1.950
500
300
250
Thuế tài nguyên khác
77.000
41.550
1.500
600
600
950
100
31.700
b
Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD:
31.700
2.000
3.500
2.900
1.900
1.000
1.700
5.500
13.200
Thuế giá trị gia tăng
31.200
1.900
3.500
2.850
1.850
900
1.700
5.500
13.000
Thuế tiêu thụ đặc biệt
500
100
50
50
100
200
5
Lệ phí trước bạ
300.000
21.500
28.000
22.000
25.000
22.500
22.000
29.600
129.400
Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất
32.500
500
1.000
3.000
2.000
500
1.500
2.000
22.000
6
Thu tiền cấp quyền KT khoáng sản
60.000
44.700
10.500
500
600
700
1.500
1.500
Do TW cấp quyền khai thác
32.000
31.000
1.000
Do Địa phương cấp quyền khai thác
28.000
13.700
9.500
500
600
700
1.500
1.500
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
13.000
200
1.000
1.000
800
100
200
1.400
8.300
8
Thu phí và lệ phí
145.000
87.400
5.000
2.200
6.000
2.000
2.400
1.500
25.000
13.500
8.1
Phí, lệ phí Trung ương
16.000
12.900
100
100
300
250
250
100
100
1.900
8.2
Phí, lệ phí địa phương
129.000
74.500
4.900
2.100
5.700
1.750
2.150
1.400
24.900
11.600
a
Phí BVMT
57.700
29.150
2.300
200
500
1.050
23.000
1.500
Trong đó: Phí BVMT do VP Cục thuế ủy quyền
22.000
22.000
b
Phí danh lam thắng cảnh
17.000
12.650
550
300
3.500
c
Phí, lệ phí cấp tỉnh, huyện, xã
42.800
31.500
1.400
900
750
1.100
650
800
900
4.800
Bao gồm: Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp tỉnh quản lý
36.200
31.500
50
300
350
100
100
300
3.500
Từ các hoạt động dịch vụ do CQ NN cấp huyện quản lý
3.050
850
300
200
500
200
300
400
300
Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp xã quản lý
3.550
500
300
200
500
450
400
200
1.000
d
Lệ phí môn bài
11.500
1.200
650
700
950
650
450
600
1.000
5.300
9
Thuế thu nhập cá nhân
240.000
136.900
5.500
7.000
8.500
4.800
3.800
5.500
13.000
55.000
Thuế TN từ tiền lương, tiền công
137.000
131.900
500
100
100
100
200
100
1.000
3.000
Thuế TN từ hoạt động SXKD
16.000
1.000
1.850
1.500
1.000
500
900
2.750
6.500
Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS
82.000
Thuế thu nhập khác
5.000
5.000
4.000
5.050
6.900
3.700
3.100
4.500
9.250
45.500


Page 2 of 3


123


S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
Chia ra theo các đơn vị
S
TT
Nội dung
Dự toán của
tỉnh
Cục Thuế
tỉnh
Nho
Quan
Gia
Viễn
Hoa
Yên
Khánh
Yên
Kim
Sơn
Tam
Điệp
Ninh
Bình
Cục Hải
quan Hà
10
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
190.000
65.000
2.000
7.000
8.500
4.500
800
1.100
10.000
91.100
Trong đó: Tiền thuê đất nộp 1 lần
69.100
69.100
Tiền thuê đất nộp hàng năm
55.900
2.000
7.000
8.500
4.500
800
1.100
10.000
22.000
Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất
65.000
65.000
11
Thuế bảo vệ môi trường
350.000
290.000
30.000
30.000
12
Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã
16.000
2.400
1.700
700
2.500
2.200
6.000
300
200
13
Thu khác ngân sách
125.000
60.700
6.600
6.000
7.000
7.500
4.000
5.500
18.000
9.700
Thu NSTW hưởng 100% (trừ ATGT, thu phạt
VPHC do ngành thuế thực hiện)
26.000
15.900
1.000
1.800
1.600
1.800
1.000
1.100
800
1.000
Trong đó: Thu phạt An toàn giao thông
30.000
3.000
1.800
1.700
2.000
2.000
1.500
2.000
16.000
Thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện
9.000
2.700
1.000
500
1.000
1.000
200
400
500
1.700
Thu khác còn lại
60.000
39.100
2.800
2.000
2.400
2.700
1.300
2.000
700
7.000
Bao gồm: - Thu khác còn lại cấp tỉnh
45.100
39.100
100
1.000
1.000
1.000
200
400
300
2.000
Thu khác còn lại cấp huyện
7.800
1.500
500
800
700
500
600
200
3.000
Thu khác còn lại cấp xã
7.100
1.200
500
600
1.000
600
1.000
200
2.000
14
Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng
100%
3.000
2.600
400
II
Thu tiền sử dụng đất
1.300.000
60.000
120.000
120.000
120.000
40.000
150.000
60.000
630.000
III
Thu xổ số kiến thiết
48.000
34.300
2.900
1.400
1.600
2.100
1.400
1.700
2.600
V
Thu từ xuất nhập khẩu
5.400.000
5.400.000
1
Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
2.331.000
2.331.000
2
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3.069.000
3.069.000
3
Thu khác

Ghi chú: Số giao thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Ninh Bình đã bao gồm: 200 tỷ đồng tiền sử dụng đất do cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của HĐND tỉnh; 300 tỷ đồng thực hiện theo cơ chế đặc thù của tỉnh tại Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh, điều tiết 100% ngân sách


tỉnh.


Page 3 of 3


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 04 124


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 33


Nghị định số 31/2017/NĐ-


CP ngày 23/3/2017 của


Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ


NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung chi
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
Trong đó:
Trong đó:
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
NS tỉnh
NS huyện
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
12.515.813
7.677.797
4.838.016
A
Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI)
11.144.227
6.306.211
4.838.016
I
Chi đầu tư phát triển
2.489.315
1.605.357
883.958
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
2.479.315
1.595.357
883.958
1.1
Vốn đầu tư XDCB tập trung
628.815
499.672
129.143
Các công trình dự án đầu tư XDCB, trong đó:
628.815
499.672
129.143
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
37.300
37.300
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại
591.515
462.372
129.143
1.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (đối với cấp huyện đã bao gồm kinh phí GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng)
1.300.000
558.885
741.115
Chi đầu tư XDCB cho các công trình, Bao gồm:
837.000
95.885
741.115
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
49.300
49.300
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
787.700
46.585
741.115
b
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại số thu tiền sử dụng đất theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh.
150.000
150.000
c
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
13.000
13.000
d
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất thực hiện cơ chế đặc thù điều tiết 100% ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh
300.000
300.000
1.3
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
48.000
34.300
13.700
.4
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
37.500
37.500
1.5
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
400.000
400.000
1.6
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
65.000
65.000
2
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển
10.000
10.000
u
CHI THƯỜNG XUYÊN
6.753.672
2.924.990
3.828.682
1
Chi sự nghiệp kinh tế
825.128
471.381
353.747
Trong đó:
Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển
2.500
2.500
Kinh phí xây dựng nông thôn mới
100.000
56.295
43.705

HY


Page 1 of 5

125


Dự toán năm 2020


STT Nội dung chi Tổng chi Trong đó:


NSĐP NS tỉnh NS huyện


nông thôn Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, 15.000 15.000


Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu


đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để 13.537 7.370 6.167


phát triển du lịch


Kinh phí tổ chức năm du lịch quốc gia và các hoạt động liên quan 30.000 30.000


Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi 137.461 85.655 51.806


khẩu Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất 6.870 6.870


Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự nhiên 2.000 2.000


hiệu quả chăn nuôi nông hộ Các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư và kinh phí hỗ trợ nâng cao 5.200 5.200


Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải 3.200 3.200


Kinh phí thực hiện Nghị quyết 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh


Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng 72.000 72.000


hóa ứng dụng công nghệ cao hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững


tỉnh Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn 5.000 5.000


Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch 11.000 11.000


Kinh phí thực hiện Chương trình, mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững 9.830 9.830


2 Chi sự nghiệp môi trường 161.429 36.907 124.522


đoạn 2016-2020 Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai 5.500 5.500


Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường 10.000 10.000


Kinh phí hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa bàn nơi có hoạt động khai thác khoáng sản 15.000 15.000


3 Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo 2.789.402 704.694 2.084.708


Trong đó:


Kinh phí đầu tư xây dựng, mua sắm trang thiết bị Trường chuyên của tỉnh 50.000 50.000


tỉnh Trang bị thiết bị dạy học thông minh cho các trường tiểu học công lập trên địa bàn 60.000 60.000


Kinh phí thực hiện kế hoạch đào tạo của tỉnh 30.000 30.000


Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 1.000 1.000


Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật 2.704 1.194 1.510


Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn 10.000 10.000


Kinh phí thi THPT quốc gia 4.300 4.300


Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ 20.100 20.100


Kinh phí tổ chức Hội khỏe Phù Đổng năm 2020 8.000 8.000


Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích tài năng 7.000 7.000


HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh Kinh phí hỗ trợ chi phí học ngoại ngữ đi du học nghề theo Nghị quyết số 44/NQ- 4.500 4.500


Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề 2.000 2.000


4 Chi sự nghiệp y tế 682.996 650.316 ③ 32.680 TY


Page 2 of 5


126


STT
Nội dung chi
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
Trong đó:
Trong đó:
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
NS tỉnh
NS huyện
Trong đó:
Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn
60.000
60.000
Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
75.000
75.000
Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH
23.000
23.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi
2.000
2.000
Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo
60.000
60.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình
22.000
22.000
Kinh phí hỗ trợ mua BHXH tự nguyện
2.000
2.000
Kinh phí giảm ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên do đã kết cấu tiền lương vào giá dịch vụ khám chữa bệnh theo Thông tư của Bộ Y tế để đầu tư lại cho sự nghiệp y tế
99.500
99.500
Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/QĐ- UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh.
3.000
3.000
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV
1.500
1.500
Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế
2.500
2.500
5
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
31.102
31.102
Trong đó: Đề tài khoa học cấp tỉnh
22.911
22.911
6
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
133.165
108.995
24.170
Trong đó:
Kinh phí tổ chức các hoạt động văn hóa của tỉnh
7.300
7.300
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát triển du lịch
7.000
7.000
7
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
34.871
23.179
11.692
Trong đó:
Kinh phí phối hợp tổ chức Liên hoan Truyền hình toàn quốc lần thứ 40 tại Ninh Bình
2.300
2.300
8
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
28.112
23.315
4.797
9
Chi đảm bảo xã hội
436.845
141.982
294.863
Trong đó:
Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo
7.000
7.000
Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán
15.000
15.000
Vốn đối ứng chương trình MTQG giảm nghèo
3.000
3.000
Kinh phí thực hiện đề án xuất khẩu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh
9.500
9.500
Kinh phí thực hiện đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020
2.000
2.000
Phần mềm Quản lý và số hóa Quản lý hồ sơ người có công trên địa bàn tỉnh
4.500
4.500
Kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
5.400
5.400

Page 3 of 5
1%

10


STT
Nội dung chi
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
Trong đó:
Trong đó:
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
NS tỉnh
NS huyện
Kinh phí hỗ trợ Mai táng phí cho người có công
5.500
5.500
10
Chi quản lý hành chính
1.349.361
533.697
815.664
Trong đó:
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền điện tử, phát triển các dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Ninh Bình.
30.000
30.000
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình và hệ thống cổng thông tin điện tử
2.594
2.594
Kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2016-2020
1.434
1.434
Kinh phí hỗ trợ cán bộ luân chuyển và hỗ trợ cán bộ cấp xã nghỉ việc
3.000
3.000
Kinh phí thực hiện Đề án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử của tỉnh
4.000
4.000
Kinh phí tổ chức đại hội Đảng các cấp 2020-2025 và các hoạt động chào mừng
70.000
33.728
36.272
11
Chi an ninh
61.874
26.929
34.945
12
Chi quốc phòng
122.931
87.993
34.938
13
Chi khác ngân sách
96.456
84.500
11.956
Trong đó:
Kinh phí mua xe ô tô và trang thiết bị, tài sản
60.000
60.000
Quỹ khen thưởng của tỉnh
14.000
14.000
Kinh phí tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước
5.000
5.000
Kinh phí thực hiện hỗ trợ các hội, liên đoàn, các tổ chức khác
5.500
5.500
III
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
1.534.761
1.507.005
27.756
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
V
Dự phòng ngân sách
363.679
266.059
97.620
VI
Chi trả nợ lãi vay
1.800
1.800
B
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
276.646
276.646
1
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
26.326
26.326
Chi đầu tư phát triển
15.015
15.015
Chi sự nghiệp
11.311
11.311
2
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
250.320
250.320
Chi đầu tư phát triển
206.620
206.620
Chi sự nghiệp
43.700
43.700
C
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
997.404
997.404
Vốn nước ngoài
235.800
235.800
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
139.491
139.491
2
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
761.604
761.604
D
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
97.536
97.536
1
Vốn ngoài nước
1.500
1.500
2
Vốn trong nước
96.036
96.036
Chính sách trợ giúp pháp lý
143
143
Hỗ trợ Hội Văn học nghệ thuật
515
515

7



Page 4 of 5


STT
Nội dung chi
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
Dự toán năm 2020
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
Trong đó:
Trong đó:
STT
Nội dung chi
Tổng chi
NSĐP
NS tỉnh
NS huyện
Hỗ trợ Hội Nhà báo
90
90
Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
1.000
1.000
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương
38.160
38.160
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, gồm:
56.128
56.128
Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
9.515
9.515
CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
14.000
14.000
Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
11.608
11.608
Y tế - dân số
5.795
5.795
Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy; phòng chống tội phạm và ma túy
2.170
2.170
Phát triển lâm nghiệp bền vững
6.500
6.500
Phát triển văn hóa
2.640
2.640
+
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
300
300
+
CTMT Công nghệ thông tin
2.600
2.600
+
Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
1.000
1.000
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
16.900
16.900
1
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
2
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)
16.900
16.900
2.1
Số trả nợ gốc vay
54.200
54.200
Trả nợ Ngân hàng phát triển
40.000
40.000
Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi trường (nước sạch nông thôn)
14.200
14.200
2.2
Số vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
37.300
37.300
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Ninh Bình
13.762
13.762
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
3.978
3.978
Dự án: Xây dựng Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
19.560
19.560

Tng


Page 5 of 5

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Biểu số 05


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


(Theo Biểu mẫu số 34 Nghị


định số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung các khoản chi
Dự toán
năm 2020
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
9.839.084
4
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
2.161.287
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
6.306.211
Chi đầu tư phát triển
1.605.357
Chi đầu tư XDCB
1.595.357
11
Chi đầu tư cho các dự án
843.257
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
96.681
Chi sự nghiệp y tế
36.669
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
36.468
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
37.595
Chi an ninh
5.415
Chi quốc phòng
26.536
Chi đầu tư khác
603.893
12
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
37.300
1.3
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù
49.300
1.4
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất)
150.000
15
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
13.000
1.6
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
37.500
1.7
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
400.000
1.8
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
65.000
2
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
10.000
II
Chi thường xuyên
2.924.990
Chi sự nghiệp kinh tế
471.381
2
Chi sự nghiệp môi trường
36.907
3
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
704.694
4
Chi sự nghiệp y tế
650.316
5
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
31.102
6
Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin
108.995
7
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
23.179
8
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
23.315
9
Chi đảm bảo xã hội
141.982
10
Chi quản lý hành chính
533.697
11
Chi an ninh
26.929
12
Chi quốc phòng
87.993
13
Chi khác ngân sách
84.500
III
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
IV
Dự phòng ngân sách
266.059
V
Chi trả nợ lãi vay
1.800
VI
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
1.507.005
C
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW
1.371.586

NG


Page 1 of 2

TT
Nội dung các khoản chi
Dự toán
năm 2020
1
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
276.646
2
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
997.404
Trong đó: Đầu
tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
235.800
CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
139.491
3
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
97.536
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH
16.900

TR6


Page 2 of 2

返 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH > CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của (Theo Biểu mẫu số 34 Nghị định số Biểu số 06


Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


0 (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các
nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp kinh tế
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệpgiáo giáo dụcvà
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp khoa học
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp văn hoá
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
truyềhình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an ninh
ninh
Chi quốc phòng
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các
nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
A
B
1=2+3+17->20
2
3=4->16
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tổng cộng
1.936.808
1.917.910
286.069
6.407
498.876
299.816
32.102
88.570
20.879
23.315
87.582
445.372
26.929
87.993
14.000
1.194
3.604
7.370
6.730
1
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
1.621.825
1.605.535
192.914
6.407
494.837
291.502
30.469
52.759
20.879
21.715
77.793
287.338
26.929
87.993
14.000
1.044
2.744
6.500
6.002
1
Văn phòng HĐND tỉnh
18.770
18.720
18.720
50
2
Đoàn đại biểu Quốc hội
3.000
3.000
3.000
3
Văn phòng UBND tỉnh
30.388
29.808
29.808
10
70
500
4
Trung tâm Phục vụ hành chính công
3.200
3.200
3.200
5
Trung tâm Tin học và công báo
2.406
2.376
2.376
30
6
Sở Kế hoạch và Đầu tư
11.424
11.174
1.600
9.574
50
200
7
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
4.431
4.431
4.431
8
Sở Tài chính
15.078
14.718
14.718
10
50
300
9
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
4.500
4.500
4.500
10
Sở Nội vụ
18.463
18.423
18.423
10
30
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, ban đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
500
500
500
11
Ban Thi đua khen thưởng
15.879
15.849
1.849
14.000
30
Kinh phí hoạt động
1.879
1.849
1.849
30
Quỹ thi đua khen thưởng
14.000
14.000
14.000
12
Ban Tôn giáo
3.235
3.235
3.235
13
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
7.628
7.628
37
7.591
14
Sở Xây dựng
7.362
7.312
1.552
5.760
50
15
Chi cục Giám định xây dựng
3.406
3.406
3.406
16
Viện Quy hoạch xây dựng
556
556
482
74


Page 1 of 7


13 0


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
17
Thanh tra tỉnh
6.481
6.461
6.461
20
18
Sở Tư pháp
8.641
7.717
7.717
794
30
100
19
Phòng Công chứng số 1
1.265
1.265
1.265
20
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
3.186
3.186
3.186
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý
143
143
143
21
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
1.067
1.067
1.067
22
Sở Văn hoá và Thể thao
111.894
106.114
29.915
380
47.488
21.715
6.616
10
30
780
4.960
Quản lý nhà nước
6.656
6.616
6.616
10
30
Sự nghiệp văn hóa
53.228
47.488
47.488
780
4.960
Sự nghiệp thể thao
21.715
21.715
21.715
Sự nghiệp y tế
380
380
380
Sự nghiệp đào tạo
29.915
29.915
29.915
23
Sở Du lịch
7.684
5.574
950
4.624
10
2.100
24
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
5.067
3.787
3.787
1.200
80
26
Ban quản lý Quần thể danh thắng Tràng An
5.871
5.271
5.271
600
27
Sở Công Thương
9.150
8.810
8.810
10
30
300
28
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp
12.752
12.688
12.688
64
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
4.300
4.300
4.300
- Kinh phí thực hiện Xúc tiến thương
mại
2.570
2.570
2.570
31
Sở Khoa học và công nghệ
30.314
30.144
26.712
3.432
170
Chi hoạt động
3.602
3.432
3.432
170
Sự nghiệp khoa học, trong đó:
26.712
26.712
26.712
Kinh phí đề tài khoa học cấp tinh
22.911
22.911
22.911
Kinh phí NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự
nghiệp để thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
1.000
1.000
1.000
32
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
2.182
2.182
564
1.618

TK


Page 2 of 7


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát
triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát
triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệp
giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp khoa học
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
33
Trung tâm Ứng dụng, Thông tin Khoa học và công nghệ và Đo lường thử nghiệm
3.193
3.193
3.193
36
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
1.350
1.350
1.350
37
Sở Giáo dục và đào tạo
369.493
369.443
359.983
9.460
20
30
Quản lý nhà nước
9.510
9.460
9.460
20
30
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
359.983
359.983
359.983
38
Truờng Đại học Hoa Lư
44.758
44.758
44.758
39
Trường Chính trị
9.586
9.586
9.586
40
Sở Y tế
320.863
320.755
16.688
290.700
13.367
10
30
68
Quản lý nhà nước
6.933
6.890
6.890
10
30
Sự nghiệp Y tế
297.242
297.177
290.700
6.477
65
Sự nghiệp đào tạo
2.526
2.526
2.526
Trường Cao đẳng y tế
14.162
14.162
14.162
42
Sở Giao thông Vận tải
30.867
30.627
14.352
16.275
10
30
200
Quản lý nhà nước
10.257
10.257
627
9.630
Sự nghiệp giao thông
13.965
13.725
13.725
10
30
200
Thanh tra Giao thông
6.645
6.645
6.645
43
Cảng vụ Đường thủy nội địa
1.526
1.526
1.526
44
Ban An toàn giao thông
4.356
4.356
2.980
1.376
45
Quỹ bảo trì đường bộ
67.768
67.768
67.768
Sự nghiệp giao thông
25.000
25.000
25.000
Kinh phí NSTW bổ sung có mục tiêu để thực
hiện quản lý, bảo trì đường bộ
38.160
38.160
38.160
Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ
359
359
359
Hoạt động khác
603
603
603
Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
3.646
3.646
3.646
46
Sở Lao động Thương binh và xã hội
112.631
112.571
26.796
422
77.793
7.560
20
30
10
Chi hoạt động
7.620
7.560
7.560
20
30
10
Sự nghiệp giáo dục
350
350
350
Sự nghiệp Đam bao xã hội
23.615
23.615
23.615
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
19.394
19.394
19.394
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
12.788
12.788
12.788

PAGE 3 OF 7


13


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp kinh tế
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệp giáo dục giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Cơ sở Cai nghiện ma túy
17.885
17.885
17.885
Trung tâm Dịch vụ việc làm
3.182
3.182
3.182
TT Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
15.902
15.902
15.902
Bệnh viện chinh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp
422
422
422
Trung tâm Điều dưỡng người có công
2.912
2.912
2.912
Trường Trung cấp Kinh tế kỹ thuật và Du lịch
8.561
8.561
8.561
47
Sở Nông nghiệp và PTNT
10.523
10.253
1.281
8.972
20
50
200
Chi hoạt động
8.992
8.972
8.972
20
Sự nghiệp chi chung
1.531
1.281
1.281
50
200
47
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
14.007
14.007
7.405
6.602
48
Chi cục Thuỷ sản
8.856
8.856
4.976
3.880
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
1.675
1.675
1.675
49
Ban Chỉ huy phòng chốngthiên tai và tìm kiếm cứu nạn
1.817
1.817
1.817
50
Chi cục Kiểm lâm
12.506
12.506
2.834
9.672
51
Trung tâm Khuyến nông - Khuyến lâm Khuyến ngư
9.379
9.379
9.340
39
Trong đó: - Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
2.095
2.095
2.095
- Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
580
580
580
52
Chi cục Thuỷ lợi
11.655
11.655
2.408
9.247
53
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
8.700
8.700
3.090
5.610
54
Chi cục Phát triển nông thôn
4.649
4.649
628
4.021
55
Trung tâm Giống thuỷ sản
2.388
2.388
2.386
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
850
850
850
56
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
3.520
3.520
1.332
2.188
57
Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
1.774
1.774

TV


Page 4 of 7


35


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghi
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du
lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
58
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
3.489
3.489
3.487
2
59
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
3.307
3.307
3.307
60
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
2.312
2.312
2.310
2
61
Sở Tài nguyên và môi trường
36.949
36.889
17.804
6.407
12.678
10
50
Chi hoạt động
10.119
10.059
2.499
2.050
5.510
10
50
Chi cục Biển, đảo
3.371
3.371
3.371
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
5.355
5.355
3.779
1.576
Văn phòng Đăng ký đất đai
8.013
8.013
8.013
Trung tâm Phát triển quỹ đất
2.613
2.613
2.613
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
2.509
2.509
2.509
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
1.398
1.398
1.398
Chi cục quản lý đất đai
2.188
2.188
900
1.288
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
1.383
1.383
1.383
62
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
400
400
400
63
Hoạt động thẩm định giá đất
500
500
500
64
Đài Phát thanh và Truyền hình
21.207
20.887
20.879
20
100
100
100
65
Công an tỉnh
25.759
25.479
25.479 14.903
10
50
100
120
65
Công an tỉnh
25.759
25.479
25.479 14.903
10
50
100
120
65
Công an tỉnh
25.759
25.479
25.479 14.903
10
50
100
120
65
Công an tỉnh
25.759
25.479
25.479 14.903
10
50
100
120
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
14.903
14.903
25.479 14.903
10
50
100
120
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
14.903
14.903
25.479 14.903
10
50
100
120
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
14.903
14.903
10
50
100
120
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
14.903
14.903
10
50
100
120
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
14.903
14.903
66
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
86.490
86.330
86.330
10
50
100
67
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
1.683
1.663
1.663
20
68
Trường Quân sự tỉnh
300
300
300
69
Ban quản lý các Khu công nghiệp
5.278
5.278
500
4.778
70
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
400
400
400
71
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
2.212
2.212
2.212
72
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
2.193
2.193
2.193
72
Ban chỉ đạo Phòng chống tội phạm
1.450
1.450
1.450
73
Sở Thông tin và truyền thông
15.957
15.687
2.967
12.720
20
100
150

N


Page 5 of 7


136


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Văn phòng Sở
12.990
12.720
12.720
20
100
150
Tr.tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
2.967
2.967
2.967
74
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
494
494
494
"I
KHỎI ĐẢNG
141.815
140.852
13
4.675
31.549
104.615
10
320
470
163
1
Chi hoạt động
105.418
104.615
104.615
10
220
420
153
2
Báo Ninh Bình
31.722
31.562
13
31.549
100
50
10
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh
4.675
4.675
4.675
III
ĐOÀN THẺ
38.476
37.341
3.348
33.993
90
430
100
515
1
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
6.563
6.413
6.413
20
50
80
2
Hội Liên hiệp phụ nữ
7.904
7.654
7.654
20
100
50
80
3
Hội Nông dân
9.597
9.397
9.397
20
100
80
4
Hội Cựu chiến binh
3.706
3.521
3.521
10
50
125
5
Tỉnh đoàn Ninh Bình
6.408
6.098
6.098
10
100
50
150
6
Trung tâm Thanh thiếu nhi
3.348
3.348
3.348
7
Liên đoàn Lao động
950
910
910
10
30
IV
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI QUẦN CHÚNG VÀ ĐƠN VỊ KHÁC
134.692
134.182
93.155
678
3.639
1.633
4.262
1.600
9.789
19.426
50
110
300
50
1
Liên minh Hợp tác xã
10.020
9.970
9.970
50
2
Hội Chữ thập đỏ
2.531
2.531
2.531
3
Hội người mù
1.050
1.050
1.050
4
Hội Văn học nghệ thuật
3.238
3.238
37
3.201
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
515
515
515
5
Hội Đông y
1.108
1.108
1.108
6
Hội Luật gia
1.117
1.107
1.107
10
7
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi
685
685
685
8
Hội Nhà báo
1.061
1.061
1.061
8
Hội Nhà báo
1.061
1.061
1.061
8
Hội Nhà báo
1.061
1.061
1.061
8
Hội Nhà báo
1.061
1.061
1.061
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
90
90
90
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
90
90
90
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
90
90
90
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
90
90
90
9
Hiệp hội Doanh nghiệp
4.070
9
Hiệp hội Doanh nghiệp
4.070
10
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
4.070
3.168
3.168
1.633
1.535

T


Page 6 of 7


1 7


STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát
triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
STT
ĐƠN VỊ
Tổng chi
Chi đầu tư phát
triển
Tổng số
Chi thường xuyên
Sự
nghiệp
kinh tế
Sự
nghiệp
môi
trường
Sự nghiệpgiáo giáo dục
và đào tạo
Sự
nghiệp y
tế
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
Sự nghiệp thể dục thể thao
Chi đảm
bảo xã
hội
Chi quản
lý hành
chính
Chi an
ninh
Chi quốc
phòng
Chi khác
ngân
sách
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
11
Hội Khuyến học
641
641
641
12
Hội nạn nhân chất độc màu da cam/dioxin
392
392
392
13
Hội cựu thanh niên xung phong
517
517
517
14
Hội liên Hiệp thanh niên
253
253
253
15
Hội Sinh vật cảnh
76
76
76
16
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
30
30
30
17
Cục Thống kê
1.430
1.100
1.100
30
300
18
Cục Thi hành án dân sự
40
30
30
10
19
Đoàn Luật sư
140
130
130
10
20
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ
145
145
145
21
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
10
10
22
Tòa án nhân dân tỉnh
10
10
23
Cục Quản lý thị trường
150
100
100
50
24
Ngân hàng Nhà nước
30
30
25
Liên đoàn Quần vợt
450
450
450
26
Liên đoàn Bóng bàn
400
400
400
27
Liên đoàn Cầu lông
450
450
450
28
Hội Golf
300
300
300
29
Hội Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị
900
900
900
30
Hội Khoa học Lịch sử
125
125
125
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo và Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn tỉnh)
12.000
12.000
5.000
7.000
31
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo và Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn tỉnh)
12.000
12.000
5.000
7.000
32
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
2.500
2.500
2.500
33
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
85.022
85.022
85.022
34
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh
(Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ
công ích thủy lợi)
575
575
575
35
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
58
58
35
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
58
58
58


Page 7 of 7


138


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 07


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 39 Nghị


định số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI


TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


T
T
Đơn vị
Tổng số thu
NSNN trên
địa bàn
Số thu ngân
sách huyện,
thành phố
được hưởng
theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân
sách cấp
huyện
Số bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách cấp huyện
Tổng số chi
cân đối NSĐP
T
T
Đơn vị
Tổng số thu
NSNN trên
địa bàn
Số thu ngân
sách huyện,
thành phố
được hưởng
theo phân
cấp
Thu nội địa
không gồm
tiền sử dụng
đất, xổ số
kiến thiết
Thu tiền sử
dụng đất (đã bao gồm chi
phí GPMB
và đầu tư
xây dựng cơ
sở hạ tầng)
Thu xổ số
kiến thiết
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân
sách cấp
huyện
Số bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách cấp huyện
Tổng số chi
cân đối NSĐP
A
B
1
2=3+4+5
3
4
5
6
7
8=2+6+7
Tổng số
2.484.500
1.626.658
871.843
741.115
13.700
2.161.287
1.050.071
4.838.016
1
Huyện Nho Quan
180.600
124.050
70.150
51.000
2.900
427.247
195.703
747.000
2
Huyện Gia Viễn
212.800
184.010
80.610
102.000
1.400
301.755
167.153
652.918
3
Huyện Hoa Lư
200.900
146.235
63.035
81.600
1.600
161.244
85.750
393.229
4
Huyện Yên Khánh
195.200
167.965
63.865
102.000
2.100
330.285
136.810
635.060
5
Huyện Yên Mô
96.900
85.750
50.350
34.000
1.400
298.291
139.663
523.704
6
Huyện Kim Sơn
228.500
201.045
71.845
127.500
1.700
396.319
165.138
762.502
7
Thành phố Tam Điệp
240.900
146.080
99.620
43.860
2.600
147.488
75.210
368.778
8
Thành phố Ninh Bình
1.128.700
571.523
372.368
199.155
98.658
84.644
754.825

N


0


Page l of 1


粥 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 08 139


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 41 Nghị định


số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính phủ)


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng chi
ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
TT
Đơn vị
Tổng chi
ngân sách địa phương
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh tiền lương
Tổng số
Chương
trình mục tiêu quốc gia xây
dựng
nông
thôn mới
Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo
bền vững
TT
Đơn vị
Tổng chi
ngân sách địa phương
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Vốn đầu
tư XDCB tập trung
Chi đầu
tư XDCB từ nguồn tiền sử
dụng đất
Chi ĐT
nguồn
xổ số
kiến
thiết
Tổng số
Trong đó:
Chi sự
nghiệp
giáo dục
đào tạo
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh tiền lương
Tổng số
Chương
trình mục tiêu quốc gia xây
dựng
nông
thôn mới
Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo
bền vững
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11=12+13
12
13
Tổng số
4.838.016
4.838.016
883.958
129.143
741.115
13.700
3.828.682
2.084.708
97.620
27.756
1
Huyện Nho Quan
747.000
747.000
74.078
20.178
51.000
2.900
658.252
362.105
14.670
2
Huyện Gia Viễn
652.918
652.918
119.020
15.620
102.000
1.400
521.076
285.566
12.822
3
Huyện Hoa Lư
393.229
393.229
93.963
10.763
81.600
1.600
289.601
156.189
9.665
4
Huyện Yên Khánh
635.060
635.060
119.752
15.652
102.000
2.100
502.842
279.965
12.466
5
Huyện Yên Mô
523.704
523.704
51.930
16.530
34.000
1.400
461.506
255.407
10.268
6
Huyện Kim Sơn
762.502
762.502
149.655
20.455
127.500
1.700
597.890
339.525
14.957
7
Thành phố Tam Điệp
368.778
368.778
58.772
12.312
43.860
2.600
302.201
158.578
7.805
8
Thành phố Ninh Bình
754.825
754.825
216.788
17.633
199.155
495.314
247.373
14.967
27.756

TB



Page l of 1


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 09 140


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 42 Nghị định


số 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017 của Chính nhủ)


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng số
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
TT
Đơn vị
Tổng số
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
Bổ sung
thực hiện
các chế độ, chính sách
Bổ sung
thực hiện
các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
TT
Đơn vị
Tổng số
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
Bổ sung
thực hiện
các chế độ, chính sách
Bổ sung
thực hiện
các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Kinh
phí tăng cường
trang
thiết bị
giáo dục
Kinh phí
sửa chữa, cải tạo,
nâng cấp
trường
học lớp
học
Tăng chi
hoạt
động
khối
mầm non để đảm
bảo kinh
phí chi
trả các
chế độ
cho giáo
viên mầm non
Kinh phí
tổ chức
đại hội
Đảng các
cấp 2020-
2025 và
các hoạt
động
chào
mừng
Kinh phí
thu thập
và xây
dựng cơ
sở dữ liệu quốc gia
về dân cư
Kinh phí thực
hiện xây dựng
nông
thôn mới
Kinh phí
thực hiện
các nhiệm vụ về phát triển du
lịch
Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ
chi đảm
bảo
ATGT và
xử lý các
vị trí mất
an toàn
giao
thông
A
B
2
3=4+5
4
5=6 ->13
6
7
8
9
10
11
12
13
Tổng số
1.050.071
108.346
941.725
661.114
280.611
58.000
101.000
28.619
36.272
1.610
43.705
6.167
5.238
1
Huyện Nho Quan
195.703
20.178
175.525
128.505
47.020
10.800
13.500
4.785
5.863
290
11.110
250
422
2
Huyện Gia Viễn
167.153
13.188
153.965
103.926
50.039
8.400
26.250
4.268
4.778
230
5.315
300
498
3
Huyện Hoa Lư
85.750
8.590
77.160
52.923
24.237
4.400
5.500
2.217
3.273
130
3.225
(1) 4.467
1.025
4
Huyện Yên Khánh
136.810
12.492
124.318
91.214
33.104
7.600
9.500
4.141
4.961
210
6.070
200
422
5
Huyện Yên Mô
139.663
13.685
125.978
81.923
44.055
6.800
21.250
3.972
4.351
190
6.695
200
597
6
Huyện Kim Sơn
165.138
17.431
147.707
102.146
45.561
10.800
13.500
4.654
5.550
290
10.095
250
422
7
Thành phố Tam Điệp
75.210
9.609
65.601
49.957
15.644
3.600
4.500
2.077
2.986
110
1.195
250
926
8
Thành phố Ninh Bình
84.644
13.173
71.471
50.520
20.951
5.600
7.000
2.505
4.510
160
250
926

1


Ghi chú: (1) Đã bao gồm khoản kinh phí phát triển du lịch ngân sách tỉnh cấp lại cho huyện Hoa Lư từ nguồn thu đấu giá quyền thu phí Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động


Page l of 1

BIỂU 10 - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 141


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


ĐVT: Triệu đồng



2


1/8


n


2/8


143


M8


3/8


144


N


4/8
26

145


mN



5/8


14


6/8


147


1y


7/8


148


M


8/8

149

BIỂU 11 - KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
ĐỊA BÀN
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
Ghi chú
STT
ĐỊA BÀN
Tổng số
Vốn đầu tư trong cân đối phân chia theo Nghị
quyết số 06/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Nguồn thu sử dụng đất
Nguồn thu XSKT
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
Tổng số
883 958
129 143
741 115
13 700
1
Thành phố Ninh Bình
216 788
17 633
199 155
2
Thành phố Tam Điệp
58.772
12312
43860
2600
3
Huyện Nho Quan
74078
20178
51000
2.900
4
Huyện Gia Viễn
119 020
15620
102 000
1400
5
Huyện Hoa Lư
93 963
10 763
81600
1 600
6
Huyện Yên Khánh
119 752
15 652
102 000
2100
7
Huyện Kim Sơn
149655
20 455
127 500
1700
8
Huyện Yên Mô
51 930
16 530
34000
1 400

MY



150

Biểu 12 - NGUỒN CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGUỒN TĂNG THU DỰ TOÁN NĂM 2020 SO VỚI DỰ TOÁN NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)


ĐVT: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Nhu cầu vốn còn lại
Nhu cầu vốn còn lại
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
Tổng mức
đầu tư
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
A
B
2
4
6
7=2-5
8=3-6
9
10
TỔNG CỘNG
4 148 011
3 165 842
116 600
1 547 552
778 794
2 600 459
2 387 048
400 000
I
Những công trình, dự án cấp bách nhằm thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, các khâu đột phá được xác định trong Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XXI
3 287 555
2 667 329
65 000
1 308 908
688 682
1 978 647
1 978 647
173 500
(1)
Các công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 3/4/2017
3 066 980
2 447 180
60 000
1 303 482
683 682
1 763 498
1 763 498
104 500
1
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
242/QĐ-UB
29/01/2016
396514
371 514
20 000
158 382
133 382
238 132
238 132
70 000
Công trình trọng điểm
chào mừng Đại hội Đảng bộ
2
Xây dựng Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
691/QĐ-UB
27/9/2011
2 670466
2075 666
40 000
1 145 100
550 300
1 525 366
1 525 366
34 500
Triển khai giai đoạn 2 của dự án theo VB 306/UBND-VP4 ngày 6/6/2019
(2)
Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
220 575
220 149
5 000
5 426
5 000
215 149
215 149
69 000
1
Xây dựng, cải tạo trường THPT Nho Quan A đạt chuẩn Quốc Gia
1374/QĐ-UB
21/11/2019
23 990
23 990
5000
5000
5000
18 990
18 990
12 000
Phấn đấu đạt chuẩn Quốc gia trong năm 2020
2
Xây dựng, cải tạo Trường THPT Yên Mô B đạt chuẩn quốc gia
146/UB-VP2
21/10/2019
1923/KHĐT-VX
10/9/2019
19 000
19 000
19 000
19 000
10 000
Phấn đấu đạt chuẩn Quốc gia trong năm 2020
3
Nhà học bộ môn trường THPT Yên Mô A
1703/QĐ-UB
24/12/2018
14 859
14 433
426
14 433
14 433
7000
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND
ngày 06/8/2019
4
Xây dựng tuyến đường Lưu Cơ kéo dài (đoạn qua Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình), xã Ninh Nhất, Thành phố Ninh Bình
1303/QĐ-UB
30/10/2019
55 000
55 000
55 000
55 000
20 000
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND
ngày 06/8/2019
5
Đầu tư xử lý cấp bách hệ thống chống ngập úng thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư
598/QĐ-UBND
11/06/2010
39/TB-UB
23/8/2019
429/BC-UB
18/9/2019
62729
62 729
62 729
62 729
10 000
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND ngày
06/8/2019; Thực hiện đoạn
qua trường THPT chuyên tỉnh
6
Xây dựng bổ sung phòng học cho các trường THPT công lập giai đoạn 2020 - 2022
565/BC-KHĐT
5/12/2019
44 997
44 997
44 997
44 997
10 000
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND ngày
06/8/2019
HT bố trí vốn năm 2020 xây
dựng các phòng học trường
THPT Nho Quan C

M



1/5


151


STT Danh mục dự án Số Quyết định, ngày tháng, năm Quyết định đầu tư Tổng mức đầu tư NS tỉnh Tr.đó: toán năm 2019 2019 từ nguồn Kế hoạch năm so với dự toán tăng thu dự năm 2018 Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn Tổng số NS tỉnh) NS tỉnh Tr.đó: Tổng số Nhu cầu vốn còn lại NS tỉnh Tr.đó: dự toán năm 2019 tăng thu dự toán năm 2020 so với Kế hoạch năm 2020 từ nguồn Ghi chú


A B 1 2 3 4 5 6 7=2-5 8=3-6 9 10


II công Các công trình, dự án góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính công 29 396 29 396 2 000 5 000 5 000 24 396 24396 19 800


(1) hạn giai đoạn 2016-2020 Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung 29 396 29 396 2000 5 000 5 000 24 396 24396 19 800


1 Nâng cấp mở rộng hội trường tầng 3 trụ sở Cơ quan Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh 1604/QĐ-UB 29/11/2018 7 596 7 596 2000 5 000 5000 2 596 2.596 2500 Hoàn thành bố trí vốn


2 2050 Lập Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 1296/QĐ-UB 29/10/2019 5 000


3 Xây dựng Báo Ninh Bình điện tử 1280/QĐ-UB 23/10/2019 4 100 4 100 4100 4100 4100 Hoàn thành bố trí vốn


4 Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ trụ sở Tỉnh ủy (các hạng mục phía Đông trụ sở) 1110-CV/VPTU 12/11/2019 9 700 9 700 9 700 9 700 5000


5 Số hóa xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác xây dựng Chính quyền điện tử, cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình 1178/TTr-STTT 29/10/2019 8000 8000 8000 8000 3200


III kiến nghị cử tri, đảm bảo an sinh xã hội Các công trình đáp ứng yêu cầu phòng chống lụt bão, giải quyết 671 500 311 642 29 600 199 644 51 112 471 856 260 530 138 370


Các công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai


(1) đoạn 2016-2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 60 000 42 000 4 000 4 000 56 000 38 000 10 000


536/QĐ-UBND ngày 3/4/2017


Xây dựng trạm bơm Kiến Phong, xã Gia Tường, huyện Nho Quan 3571/QĐ-UB0// 30/8/2019 30 000 21 000 2000 2000 28 000 19 000 5 000


2 Xây dựng trạm bơm Nho Phong, xã Đức Long, huyện Nho Quan 3570/QĐ-UB 30/8/2019 30000 21 000 2000 2000 28 000 19 000 5 000


(2) hạn giai đoạn 2016-2020 Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung 611 500 269 642 29 600 195 644 47 112 415 856 222 530 128 370


Lĩnh vực Nông nghiệp, Thủy lợi


1 thuộc địa bàn xã Kim Chính; trồng rừng ngập mặn kết hợp tường và kè chắn sóng đê biển Bình Minh III Xử lý đột xuất, cấp bách kè tả Vạc đoạn từ K22+800 đến K27+000 1148/QĐ-UB 06/9/2018 123 391 5000 3000 62 196 3000 61 195 2000 2000 vốn đối ứng ngân sách tỉnh Hoàn thành bố trí


2 Hoàng Long, trồng tre chắn sóng đoạn từ cầu Trường Yên đến Nâng cấp, mở rộng tuyến thoát lũ, kè chống sạt lở bờ tả, hữu sông cầu Gián 1377/QĐ-UB 30/10/2018 93 606 13 310 3000 43 418 3000 50 188 10310 7300


Xây dựng hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng


3 Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ, cứu nạn chống xâm nhập mặn và phục vụ phòng chống lụt bão liên huyện Yên 1386/QĐ-UB 30/10/2018 93 796 13 500 3000 43 418 3000 50378 10 500 7 500


Khánh - Kim Sơn


4 ĐT.482 xã Kim Chính, huyện Kim Sơn Sửa chữa, cải tạo tuyến đường nối Quốc lộ 21B với đường tỉnh 747/QĐ-UB 01/6/2017 15 000 7.500 4100 11 600 4 100 3 400 3400 3400 Hoàn thành bố trí vốn


2/5


152


STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Nhu cầu vốn còn lại
Nhu cầu vốn còn lại
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
Tổng mức
đầu tư
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7=2-5
8=3-6
9
10
5
Xây dựng đường ứng cứu, di dân vùng phân lũ, chậm lũ liên xã Xích Thổ - Gia Sơn - Gia Thuỷ, huyện Nho Quan
4402/QĐ-UB
31/10/2018
23.000
11 500
4000
4000
4000
19000
7.500
7500
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
6
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bờ hữu sông Tiên Hoàng đoạn từ chợ Khánh Thành đến đường ĐT481D
252/QĐ-UB
15/02/2019
29 500
24300
4 000
10 000
9000
19 500
15300
7500
7
Cải tạo, nâng cấp cấp bách kênh Cải Cách đoạn từ đường QL12B kéo dài đến cống Vũ Thơ, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
716/QĐ-UB
18/6/2019
14.750
13 250
5 000
5 000
5000
9750
8250
8 200
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
8
Đầu tư xây dựng cấp bách tuyến đường giao thông kết nối từ đường trục xã Khánh Vân đến đường cứu hộ đê xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh
521/QĐ-UB
8/7/2019
14 600
12 000
3 500
3 500
3500
11 100
8.500
5000
9
Xử lý cấp bách đê hữu Trinh Nữ đoạn từ cầu Lộc đến cầu Ghềnh xã Yên Thành, huyện Yên Mô
855/QĐ-UB
18/7/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
14 750
12 000
6000
6000
8 750
6000
6000
Đã được bố trí vốn dự phòng NS tỉnh năm 2019
HT bố trí NS tỉnh
10
Xử lý đột xuất, sạt lở bờ sông kết hợp giao thông thôn Kênh Gà, xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
41/TTr-UBND
25/3/2019
307/UB-VP4
6/6/2019
10 500
10 500
10 500
10 500
5 000
11
Sông Cà Mau, đoạn từ cống Mai An đến cống C10 (giai đoạn 2)
928/KHĐT-TH
8/5/2019
17 000
11 900
17 000
11 900
5000
12
Đoạn đê tả sông Mới gồm đoạn từ cống Giếng Méo đến cầu Đầm và đoạn cầu Xanh đến đường 481B
47/TTr-UB
18/3/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
16 000
11 200
16000
11 200
5 000
13
Xử lý cấp bách đê tả sông cầu Hội, đoạn cầu Hảo Nho đến cống Vũ Thơ, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
154/TTr-UB
23/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
9 750
6825
9750
6825
6800
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
14
Cống Thọ Thái trên đê hữu sông Ghềnh, xã Yên Hưng
78/TTr-UB
07/3/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
5000
3 500
5 000
3500
3500
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
15
Nhà quản lý cống điều tiết tuyến thoát lũ Mai Phương - Địch Lộng
55/TTr-UB
25/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
1 000
1000
1 000
1 000
1 000
Hoàn thành bố trí vốn
16
Xử lý cấp bách tuyến đê bao ngăn lũ, cống Mắt Bạc xã Đức Long, huyện Nho Quan
61/TTr-UB
24/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
15 000
10 500
15000
10 500
5000
17
Xây dựng cống tưới tiêu đê Bí phường Yên Bình
928/KHĐT-TH
8/5/2019
3164
2164
3164
2164
2100
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
18
Nâng cấp cống Khai Khẩn, bờ hữu sông Ghềnh, xã Yên Thắng
Huyện Yên Mô
435/UB-VP4
29/7/2019
4 145
3645
600
600
3.545
3045
3000
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
19
Xử lý cấp bách đê hữu Trinh Nữ, đoạn từ cống Hốc đến cầu Lộc xã Yên Thành
718/TTr-UB
31/10/2019
16000
14 000
16000
14 000
5000

3/5

15


STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Nhu cầu vốn còn lại
Nhu cầu vốn còn lại
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Số Quyết định, ngày tháng,
năm
Tổng mức
đầu tư
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7=2-5
8=3-6
9
10
20
Xử lý cấp bách đê hữu Điện Biên, đoạn từ cầu Yên Thổ đến Xóm Trại xã Khánh Dương, huyện Yên Mô
77/TTr-UB
7/3/2019
14 900
14 900
14900
14 900
5000
21
Kiên cố hóa mặt đê Đồng Chiều, thôn Vạn Lê xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư
174/TTr-UBND 30/10/2019
30/10/2019
7.000
7.000
7000
7.000
5000
22
Xây dựng mới cầu Kiến Trung, xã Kim Chính bắc qua sông Ân nằm trên tuyến đường tỉnh ĐT.481B
628/UB-VP4
01/11/2019
778/BDAGT-
KHTC
11/11/2019
20 000
20 000
20 000
20 000
7000
23
Xây dựng cầu Hồi Thuần phục vụ cứu hộ cứu nạn ngoại đê Hồi
Thuần huyện Kim Sơn
67/TTr-UB 20/6/2019
20/6/2019
15 000
9000
15 000
9000
5000
24
Xử lý cấp bách cống Mả Nhồi, đê tả sông Điện Biên, xã Khánh
Thượng, huyện Yên Mô
354/TTr-UB
19/9/2019
3500
3000
3.500
3000
3000
HT bố trí vốn NS tỉnh
25
Nâng cấp đường liên xã Gia Sơn - Gia Thủy, huyện Nho Quan
182/TTr-UB
14/11/2019
18 000
15 000
18 000
15 000
3070
Lĩnh vực Y tế
1
Cải tạo, xây lắp khoa dược và một số phòng chức năng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình.
1390/QĐ-UB
31/10/2018
13 148
13 148
5 912
5 912
7236
7236
4500
IV
Các công trình góp phần bảo tồn các giá trị văn hóa xã hội, lịch sử phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương
159 560
157 475
20 000
34 000
34000
125 560
123 475
54 330
(1)
Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
159 560
157475
20 000
34 000
34 000
125 560
123 475
54 330
1
Đường vào Di tích Nhà thờ và mộ Nguyễn Bặc, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình (bao gồm tuyến đường từ khu bến thuyền vào khu bãi đỗ xe nhà thờ Nguyễn Bặc)
1382/QĐ-UB
30/10/2018
327/UB-VP4
12/6/2019
21 562
19477
6000
8000
8000
13 562
11 477
6.000
2
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Đình Ngô Khê Hạ, xã Nin Hòa, huyện Hoa Lư
931/QĐ-UB
19/7/2018
14.430
14 430
5 500
11 000
11 000
3 430
3 430
3430
Hoàn thành bố trí vốn
3
Tu bổ tôn tạo khu lăng mộ vua Đinh Tiên Hoàng; khu lăng mộ vua Lê Đại Hành; khu tưởng niệm Thái tế Định Quốc Công Nguyễn Bặc; Tu bổ đền Thung Lau (di tích Động Hoa Lư)
1343/QĐ-UB
22/10/2018
51 169
51 169
Trong đó:
Tu bổ Khu lăng mộ vua Lê Đại Hành
1343/QĐ-UB22/1018
22/10/2018
8600
8600
3.500
5 500
5500
3100
3100
3100
Hoàn thành bố trí vốn
Tu bổ, tôn tạo khu tưởng niệm Thái tế Định Quốc Công Nguyễn Bặc, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
1343/QĐ-UB
22/10/2018
22 574
22 574
5000
9500
9500
13 074
13 074
10 000

4/5


154


STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
Nhu cầu vốn còn lại
Nhu cầu vốn còn lại
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
Tổng mức
đầu tư
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Tổng số
Tr.đó:
NS tỉnh
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
7=2-5
8=3-6
9
10
4
Đường lên lăng mộ vua Đinh thuộc Khu lăng mộ vua Đinh Tiên Hoàng, thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử - văn hóa Cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
805/QĐ-UB
5/7/2019
1382/QĐ-UB
25/11/2019
7 894
7 894
7 894
7 894
7800
Hoàn thành bố trí vốn
5
Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh Ninh Bình
42/NQ-HĐND 30/9/2019
30/9/2019
70 000
70 000
70 000
70 000
20 000
6
Xây dựng Trung tâm Điều dưỡng thương binh Nho quan
1472/LĐTBXH-
KHTC
13/9/2019
14 500
14 500
14 500
14 500
4000
V
Vốn chuẩn bị đầu tư một số công trình, dự án
14 000
1
Trụ sở sở Giao thông Vận tải
734/UB-VP4
15/10/2018
825/SGTVT-
KHTC
22/4/2019
2 000
2
Xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT481B và ĐT480D để kết nối đường bộ ven biển, Quốc lộ 12B, Quốc lộ 21B với đường cao tốc Ninh Bình - Quảng Ninh
612/UB-VP4
13/9/2017
2000
3
Xây dựng, nâng cấp đường tỉnh ĐT.482B (Ân Hòa - sân golf Yên Thắng) đoạn nối QL.10 với QL.12B (đường tránh phía Tây thị trấn Phát Diệm) và đường tỉnh ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười) đoạn Quy Hậu - Đò Mười, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
134/UB-VP2
02/10/2019
2000
4
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối Quốc lộ 12B với Quốc lộ 10 đoạn qua Yên Mô-Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (tuyến ĐT480E cũ)
54/TTHĐ-HĐND0/ 08/8/2017
2000
Thông báo số 247/TB-VPCP
ngày 31/5/2017 của TTCP
5
Xây dựng mới một số cầu yếu trên đường tỉnh gồm cầu Đen
Km14+380/ĐT.481D, cầu Khánh Thủy Km2+723/ĐT.482 và cầu Cổ Ngựa Km6+573/ĐT.482, tỉnh Ninh Bình
2051/TTr-SGTVT 19/8/2019
2000
6
Xử lý đột xuất xây dựng kè, đậy nắp kênh thoát nước thải khu công nghiệp qua khu dân cư đoạn ngòi Chanh chống ô nhiễm môi trường và kết hợp làm đường giao thông cải thiện đời sống nhân dân khu công nghiệp Khánh Phú (giai đoạn I)
230/TTr-UB
13/11/2019
2000
7
Xây dựng cầu vượt sông Bôi phục vụ ứng cứu di dân và phát triển kinh tế vùng phân lũ chậm lũ Nho Quan - Gia Viễn
187/TTr-UB
19/11/2019
2000

5/5

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 01 155


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


DỰ TOÁN THU - CHI PHÍ, LỆ PHÍ, THU KHÁC NĂM 2020


CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CÓ THU THUỘC TỈNH QUẢN LÝ


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm
Bao gồm
Số để lại đơn vị chi
Số để lại đơn vị chi
Số để lại đơn vị chi
Số để lại đơn vị chi
Cấp chi
hoạt động
từ nguồn
thu đơn vị
nộp NSNN
TT
Đơn vị
Tổng thu
Phí, lệ phí
Thu khác
Số nộp
ngân
sách nhà
nước
Tổng số
Trong đó
số thu phải tính làm
lương theo quy định
Để lại theo
chế độ để
thực hiện
chính sách
tiền lương
(40%)
Chi hoạt
động
nghiệp vụ,
chi hoạt
động thu
phí, lệ phí
Cấp chi
hoạt động
từ nguồn
thu đơn vị
nộp NSNN
A
B
1=2+3
2
3
4
5
6
9
Tổng cộng
27.005
24.005
3.000
8.517
18.488
2.931
1.173
17.315
3.800
1
Sở Kế hoạch và Đầu tư
250
250
205
45
45
18
27
2
Sở Tài chính
2.000
2.000
2.000
2.000
3
Sở Xây dựng
2.700
2.700
350
2.350
625
250
2.100
4
Chi cục Giám định xây dựng
5.600
5.600
445
5.155
175
70
5.085
5
Sở Tư pháp
800
800
152
648
260
104
544
6
Sở Văn hóa và Thể thao
140
140
98
42
12
5
37
7
Sở Công Thương
260
260
50
210
200
80
130
8
Sở Khoa học và công nghệ
70
70
13
57
57
23
34
9
Sở Y tế
300
300
60
240
60
24
216
10
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm
80
80
16
64
64
11
Sở Giao thông Vận tải
11.000
11.000
4.800
6.200
750
300
5.900
3.000
12
Cảng vụ Đường thủy nội địa
50
50
19
31
31
13
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
300
300
30
270
270
108
162
14
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
230
230
32
198
95
38
160
15
Chi cục Thủy sản
45
45
45
16Chi
cục Kiểm lâm
1.000
1.000
1.000
800
17Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
50
50
13
37
37
15
22
18
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
60
60
12
48
48
19
29
19
Sở Tài nguyên và Môi trường
160
160
90
70
70
28
42
20
Chi cục Bảo vệ môi trường
800
800
373
427
227
91
336
21
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
980
980
656
324
324
22
Sở Thông tin và Truyền thông
130
130
58
72
72

Try


Page 1 of 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 02 156


TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


DỰ TOÁN THU - CHI PHÍ, LỆ PHÍ, THU KHÁC NĂM 2020 CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÓ THU THUỘC TỈNH QUẢN LÝ


(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Số thực hiện CCTL (*)
Số thực hiện CCTL (*)
TT
Đơn vị
Tổng thu
Học phí
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
Phí, lệ phí
Thu khác
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Số thực hiện CCTL (*)
Số thực hiện CCTL (*)
TT
Đơn vị
Tổng thu
Học phí
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
Phí, lệ phí
Thu khác
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Tổng số
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
A
B
1=2+3+4+5
2
3
4
5
6
7=1-6
8
8a
*
TỔNG CỘNG
1.301.707
29.619
1.152.586
26.471
93.031
5.741
1.295.966
31.068
27.137
1
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế
1.168.133
6.058
1.143.586
400
18.089
20
1.168.113
20.226
16.295
1.1
Bệnh viện Đa khoa
661.315
661.315
661.315
1.2
Bệnh viện Sản - Nhi
171.670
163.870
7.800
171.670
12.240
10.668
1.3
Bệnh viện Mắt
28.858
28.688
170
28.858
1.4
Bệnh viện Phổi
34.077
34.077
34.077
1.5
Bệnh viện Y học cổ truyền
13.110
13.100
10
13.110
18
18
1.6
Bệnh viện Tâm thần
12.120
12.120
12.120
1.7
Bệnh viện Phục hồi chức năng
6.125
6.125
6.125
1.8
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
6.406
1.723
4.683
6.406
656
656
1.9
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm mỹ phẩm
850
850
850
95
95
1.10
Trung tâm Pháp y
250
250
250
37
37
1.11
Trung tâm Giám định y khoa
400
400
20
380
43
43
1.12
Trung tâm Cấp cứu 115
2.500
2.500
2.500
70
70
1.13
Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan
43.354
43.354
43.354
1.14
Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn
40.294
40.294
40.294
1.15
Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình
17.486
17.460
26
17.486
2.043
488
1.16
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
22.034
22.034
22.034
1.17
Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
38.809
38.809
38.809
2.832
2.028
1.18
Trung tâm Y tế huyện Nho Quan
800
800
800
53
53
1.19
Trung tâm Y tế huyện Gia Viễn
20.561
20.561
20.561
1.20
Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư
10.473
10.473
10.473
1.21
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
29.583
29.583
29.583
1.148
1.148

82
Page 1 of 4
M

5


TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Số thực hiện CCTL (*)
Số thực hiện CCTL (*)
TT
Đơn vị
Tổng thu
Học phí
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
Phí, lệ phí
Thu khác
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Tổng số
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
1.22
Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
1.000
1.000
1.000
63
63
1.23
Trường Cao đẳng y tế
6.058
6.058
6.058
928
928
2
Các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
56.153
16.879
39.274
56.153
6.749
6.749
2.1
Trường THPT Hoa Lư A
2.602
786
1.816
2.602
314
314
2.2
Trường THPT Trần Hưng Đạo
1.715
778
937
1.715
311
311
2.3
Trường THPT Gia Viễn A
2.409
645
1.764
2.409
258
258
2.4
Trường THPT Gia Viễn B
2.779
786
1.993
2.779
314
314
2.5
Trường THPT Gia Viễn C
1.793
513
1.280
1.793
205
205
2.6
Trường THPT Nho Quan A
2.194
522
1.672
2.194
209
209
2.7
Trường THPT Nho Quan B
2.360
581
1.779
2.360
232
232
2.8
Trường THPT Nho Quan C
2.388
438
1.950
2.388
175
175
2.9
Trường THPT Kim Sơn A
2.564
967
1.597
2.564
387
387
2.10
Trường THPT Kim Sơn B
2.093
781
1.312
2.093
312
312
2.11
Trường THPT Kim Sơn C
2.062
657
1.405
2.062
263
263
2.12
Trường THPT Yên Khánh A
2.855
959
1.896
2.855
384
384
2.13
Trường THPT Yên Khánh B
1.970
864
1.106
1.970
346
346
2.14
Trường THPT Yên Mô A
2.193
678
1.515
2.193
271
271
2.15
Trường THPT Yên Mô B
1.421
633
788
1.421
253
253
2.16
Trường THPT Nguyễn Huệ
2.328
453
1.875
2.328
181
181
2.17
Trường THPT Bình Minh
2.555
610
1.945
2.555
244
244
2.18
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
3.377
1.318
2.059
3.377
527
527
2.19
Trường THPT Ngô Thì Nhậm
1.804
346
1.458
1.804
138
138
2.20
Trường THPT Vũ Duy Thanh
2.896
778
2.118
2.896
311
311
2.21
Trường THPT Tạ Uyên
1.309
525
784
1.309
210
210
2.22
Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu
2.233
862
1.371
2.233
345
345
2.23
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
4.951
1.251
3.700
4.951
500
500
2.24
Trường THPT Dân tộc nội trú
148
148
148
59
59
2.25
Trung tâm GDTX, Tin học và Ngoại ngữ
1.154
1.154
1.154
3
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
800
800
80
720
88
88
4
Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính công
800
800
800
50
50

nB



Page 2 of 4


58


TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Số thực hiện CCTL (*)
Số thực hiện CCTL (*)
TT
Đơn vị
Tổng thu
Học phí
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
Phí, lệ phí
Thu khác
Số nộp
ngân sách
nhà nước
Số để lại
đơn vị chi
Tổng số
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
5
Viện Quy hoạch xây dựng
6.600
6.600
611
5.989
20
20
6
Phòng Công chứng số 1
400
400
200
200
80
80
7
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản
750
750
75
675
90
90
8
Nhà hát Chèo
240
240
13
227
10
10
9
Thư viện
5
5
5
10
Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng
125
125
9
116
11
Nhiếp ảnh
738
738
41
697
12
Trung tâm Bảo tồn Di tích Lịch sử - Văn hóa Cố đô Hoa Lư
8.601
6.000
2.601
1.930
6.671
109
109
13
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao
700
700
70
630
54
54
14
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp
160
160
16
144
15
Trung tâm Ứng dụng, Thông tin Khoa học và công nghệ và Đo lường thử nghiệm
800
800
100
700
104
104
16
Trường Đại học Hoa Lư
6.695
5.920
775
6.695
2.368
2.368
17
Ban Đăng kiểm Phương tiện thủy nội địa
75
75
10
65
8
8
18
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
467
467
467
19
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
73
73
73
20
Cơ sở cai nghiện ma túy
1.300
1.300
1.300
58
58
21
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tam Điệp
9.000
9.000
9.000
22
Trung tâm Dịch vụ việc làm
120
120
120
23
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Du lịch
1.542
762
3
777
1.542
305
305
24
Trung tâm Giống Thủy sản
1.100
1.100
5
1.095
25
Trung tâm Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
280
280
280
26
Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn
2.750
2.750
2.750
52
52
27
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
28
Văn phòng Đăng ký đất đai
7.000
7.000
1.478
5.522
273
273
29
Trung tâm Phát triển quỹ đất
695
695
70
625
30
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
1.000
1.000
100
900
20
20
31
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
50
50
3
47


TB2
Page 3 of 4

LLA


TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
Số để lại
đơn vị chi
Số thực hiện CCTL (*)
Số thực hiện CCTL (*)
TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
Số để lại
đơn vị chi
TT
Đơn vị
Tổng thu
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
Số để lại
đơn vị chi
32
Đài Phát thanh và truyền hình
8.400
8.400
840
7.560
150
150
33
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp
12.161
12.161
12.161
33
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
550
550
550
24
24
34
Báo Ninh Bình
2.269
2.269
2.269
60
60
35
Trung tâm thanh thiếu nhi
1.075
507
568
59
1.016
155
155
36
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân
100
100
11
89
15
15

うミ


1K


Ghi chú:


(*): - Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên:


+ Đối với số thu phí: sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ sau khi trừ các chi phí trực tiếp đến hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí


+ Đối với số thu học phí: sử dụng tối thiểu 40% số thu để thực hiện cải cách tiền lương được tính trên toàn bộ số thu học phí (bao gồm cả kinh phí được ngân sách nhà nước cấp bù học phí theo

quy định)

+ Đối với số thu từ việc cung cấp các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh y tế dự phòng và dịch vụ y tế khác của các cơ sở y tế công lập: sử dụng tối thiểu 35% số thu sau khi trừ các khoản chi phí đã

được kết cấu trong giá dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá dịch vụ (chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao trực tiếp phục vụ cho người bệnh; chi phí điện,

nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường; chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ và chi phí tiền lương, phụ cấp đã kết cấu trong giá)

- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi đầu tư và chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Đơn vị được quyết định tỷ lệ nguồn thu phải trích lập để

tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương và tự bảo đảm nguồn kinh phí điều chỉnh mức tiền lương cơ sở từ nguồn thu của đơn vị.

41

Page 4 of 4

160

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 03

TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Tổng số
8.245
4.300
3.945
I
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
200
200
1
Hỗ trợ đào tạo nghề
Công ty TNHH
xuất khẩu và đầu tư Thành Hóa
Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh,
Ninh Bình
Đào tạo nghề đan cói bèo cho 100 lao động
2020
2020
200
200
II
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
60
60
1
Hội thảo nâng cao nhận
thức về sản xuất hàng hóa và quy trình xây dựng
nhãn hiệu, truy xuất nguồn gốc sản phẩm công nghiệp
Trung tâm Hỗ trợ
HTX & Doanh
nghiệp
Phường Đông
Thành, thành phố
Ninh Bình
Nâng cao nhận thức về sản xuất hàng hóa và xây dựng nhãn hiệu, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm công nghiệp tại các HTX tiểu thủ công nghiệp, làng nghề đảm bảo vệ sinh, an toàn lao động và bảo vệ môi trường
2020
2020
60
60
III
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
4.970
1.780
3.190

V

42

Page 1 of 7

16

TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
1
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất sản phẩm may mặc
Công ty TNHH
May xuất khẩu
Thiên Hà
Thôn An Ninh, Xã Gia Hòa, Huyện
Gia Viễn
Đầu tư máy may tiên tiến để sản xuất mặt hàng quần áo đáp ứng thị trường may mặc trong nước và xuất khẩu
Tăng thu nhập cho công ty, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, tạo việc làm cho người lao động
2020
2020
290
100
190
2
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
Công ty TNHH
Trần Bùi Minh
Thôn Đồng Quan,
xã Ninh Vân,
huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
2020
2020
350
100
250
3
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển đá mỹ nghệ Ninh Bình
Xóm Đình, Đông
Trang, xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
2020
2020
300
100
200
4
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
DNTN đá mỹ nghệ và xây dựng Ninh
Vân
Thôn Tân Dưỡng 1,
xã Ninh Vân,
huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
2020
2020
270
100
170
5
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất cơ khí
Công ty TNHH
Giải pháp quảng
cáo Tràng An
Số 721, đường
Nguyễn Công Trứ,
phường Bích Đào,
thành phố Ninh
Bình
Đầu tư mua sắm máy cắt 2 đầu tự động tiên tiến phục vụ sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng sức cạnh tranh, tạo việc làm ổn
định, tăng thu nhập cho người lao động
2020
2020
300
100
200
my

Page 2 of 7

TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
6
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất cơ khí
Công ty TNHH Đầu tư và thương mại
dịch vụ Trường
Giang
Số 726, đường Ngô Gia Tự, phường
Ninh Phong, thành phố Ninh Bình
Đầu tư mua sắm máy móc tiên tiến bao gồm:Máy hàn, máy cắt, máy đột góc phục vụ sản xuất cơ khí, sau khi đề án đi vào hoạt động tạo doanh thu cho đơn vị, đóng góp 1 phần ngân sách cho tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động.
2020
2020
250
100
150
7
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
Hộ kinh doanh
Phạm Xuân Ngọc
Số 203, ngõ 205,
phố Nam Thịnh,
phường Ninh Sơn,
thành phố Ninh
Bình
Mua sắm máy CNC tiên tiến phục vụ sản xuất thùng loa
nhằm thay thế hàng nhập khẩu đáp ứng nhu cầu thị trường đồng thời tăng nguồn thu cho đơn vị, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
2020
2020
240
90
150
8
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
mộc dân dụng
Hộ kinh doanh
Vũ Văn Thìn
Phố Phong Lộc,
phường Ninh
Phong, TP Ninh
Bình
Mua sắm máy móc thiết bị gồm máy thẳm 2 cạnh, máy soi tubi trục đứng phục vụ sản xuất mộc dân dụng nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị
trường
2020
2020
250
100
150
9
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào sản xuất chè khô
HTX Hoa cây cảnh và Lâm sản Tam
Điệp
Thôn 1, xã Đông
Sơn, Tp. Tam Điệp
Đầu tư 01 lò xào chè bằng điện, củi, dầu phục vụ sản xuất chè khô đóng gói nhằm nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm cho HTX
2020
2020
230
100
130
10
Hỗ trợ sửa chữa nâng cấp hệ thống xử lí ô nhiễm môi trường
Công ty cổ phần
thực phẩm Á Châu
Phường Nam Sơn, TP.Tam Điệp
Xử lí nước thải ra môi trường đạt tiêu chuẩn theo quy định, làm sạch môi trường, không làm ô nhiễm xung quanh
2020
2020
700
200
500
11
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế biến nấm
DNTN Hương Nam
Xã Khánh Cư,
huyện Yên Khánh
Đầu tư máy đóng bịch tiên tiến, hệ thống sấy nấm khô bằng hơi nước nhằm nâng cao năng suất theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
2020
2020
380
100
280

Page 3 of 7

16

3

TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
12
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
Công ty TNHH TM & DV Xuân Tình
Thôn Đông Đoài,
Xã Yên Lâm,
Huyện Yên Mô
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ phục vụ xuất khẩu
2020
2020
210
100
110
13
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong chế biến
cơm cháy
Công ty CP sản
xuất thực phẩm
Tràng An
Xóm Dò 1, Xã Yên Hưng, Huyện Yên
Mua sắm máy móc bao gồm máy đóng vỏ thùng, máy cán cơm và tủ cơm điện, phục vụ cho chế biến cơm cháy nhằm nâng cao năng xuất, chất lượng đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
2020
2020
210
100
110
14
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
Công ty TNHH
VINA Kim Long
Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
2020
2020
300
100
200
15
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
DNTN Chiếu cói
An Bình
Xóm 9, xã Quang
Thiện, huyện Kim
Sơn, tỉnh Ninh
Bình
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
2020
2020
200
90
110
16
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
Công ty TNHH
Kiến trúc truyền
thống
xóm 4, Như Hòa,
huyện Kim Sơn,
tỉnh Ninh Bình
Đầu tư máy khắc gỗ CNC hiện đại trong sản xuất nhà gỗ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo việc làm cho người lao động
2020
2020
270
100
170

my

Page 4 of 7

TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
17
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
Công ty TNHH in
Thành Lộc
Số 56, đường
Nguyễn Thái
Học, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình
Đầu tư máy xén giấy tiên tiến phục vụ cắt xén hoàn
thiện sản phẩm in nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo việc làm cho lao động tại địa phương
2020
2020
220
100
120
IV
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
1.075
320
755
1
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất vôi bột
Công ty TNHH
MTV Việt Thắng
Tổ 7, phường
Trung Sơn, TP.
Tam Điệp, tỉnh
Ninh Bình
Thay thế băng tải hở bằng băng tải kín nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường
2020
2020
1.000
270
730
2
Hỗ trợ 01 cơ sở sử dụng
năng lượng cải thiện hiệu suất sử dụng năng lượng
nhằm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
năm 2020
Trung tâm Khuyến công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Hỗ trợ 01 đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình thực hiện kiểm toán năng lượng, thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng
lượng nhằm cải thiện hiệu suất của đơn vị đồng thời nâng cao năng lực của đơn vị.
2020
2020
75
50
25
V
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
290
290
1
Tham gia hội chợ trong
nước
Trung tâm Khuyến
công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Tham gia 5 hội chợ trong nước.
Trung tâm phối hợp với các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia hôi chợ, triển lãm nhằm giới thiệu, quảng bá các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tiêu biểu đặc trưng của tỉnh Ninh Bình.
2020
2020
220
220

BY

46

162
Page 5 of 7
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
2
Triển khai công tác chiêu thương, vận động các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm ngành công
thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình năm
2020
Trung tâm Khuyến công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Thành lập đoàn công tác đi vận động một số đơn vị sản xuất các sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và các đơn vị ở một số tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm ngành công thương đồng bằng sông Hồng- Ninh Bình năm 2020
2020
2020
70
70
VI
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
300
300
1
Xây dựng dữ liệu cơ sở
công nghiệp nông thôn sản xuất thực phẩm
Sở Công Thương
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Điều tra, khảo sát tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh sản xuất thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công
thương
2020
2020
150
150
2
Tuyên truyền hoạt động
công thương trên các
phương tiện thông tin đại chúng
Sở Công Thương
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Phối hợp với Đài Truyền hình Ninh Bình, Báo Ninh Bình, Báo Công Thương xây dựng các chuyên mục về tuyên
truyền các hoạt động của ngành công thương
2020
2020
150
150
VII
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
1.000
1.000
VIII
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
270
270

16. Page 6 of 7

166

16. y

ran Page 7 of 7 ㊽

167

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 04

TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH KINH PHÍ THỰC HIỆN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

16. 1y

16. 168

Kinh phí thực hiện

16. TT Tên đề án Đơn vị thực hiện Địa chỉ Mục tiêu và nội dung chính gian thực Tổng số Ngân sách Nguồn

hiện hỗ trợ khác

Tổ chức trưng bầy, giới thiệu, quảng

7 sản phẩm theo chuỗi ATTP trong nước Tham gia hội chợ tiêu thụ và phát triển Nông lâm sản và Thủy sản Ninh Bình Chi cục Quản lý chất lượng Phong, phường Đông Số 2, đường Lê Hồng Thành, TP Ninh Bình trưng của Ninh Bình tại hội chợ nhằm tìm kiếm thêm khách hàng, mở rộng bá các sản phẩm nông nghiệp đặc 2020 Năm 185 185

thị trường tiêu thụ sản phẩm

II Tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài 420 270 150

1 Biên giới Trung - Việt tại Trung Quốc Tham gia Hội chợ Kinh tế Thương mại và Phát triển CCN tỉnh Ninh Bình Trung tâm Khuyến công XTTM Số 3, đường Đinh Tất Miễn, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình tỉnh phía nam Trung Quốc sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các Trưng bày giới thiệu, quảng bá các 2020 Năm 120 120

2 FRANKFURT 2020 tại Cộng hòa Liên bang Đức Tham gia hội chợ Hàng TCMN quốc tế Công ty TNHH Chiếu cói Quang Minh. Xã Thượng Kiệm, Kim Sơn - Ninh Bình Giới thiệu, quảng bá các sản phẩm kiếm đối tác, khách hàng tại hội chợ tiêu biểu và sản phẩm mới nhằm tìm 2020 Năm 300 150 150

III Tổ chức đoàn khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước 165 165

Tổ chức đoàn khảo sát, phát triển thị

trường tiêu thụ sản phẩm nông sản

giữa các nhà sản xuất, chế biến, các tổ

1 hiểu, mở rộng thị trường tiêu thụ nông Tổ chức đoàn khảo sát, nghiên cứu, tìm Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Ninh Số 2, đường Lê Hồng Phong, phường Đông chức, cá nhân kinh doanh tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của tỉnh Ninh Bình Năm 2020 165 165

sản an toàn theo chuỗi để xuất khẩu Bình Thành, TP Ninh Bình với các tỉnh, thành phố trên cả nước

nhằm tạo điều kiện để các sản phẩm

đạt chất lượng, an toàn thực phẩm đến

tận tay người tiêu dùng

IV Tổ chức đoàn khảo sát tìm kiếm thị trường xuất khẩu tại nước ngoài 100 50 50

T

Page 2 of 5

20h

169

Kinh phí thực hiện

16. TT Tên đề án Đơn vị thực hiện Địa chỉ Mục tiêu và nội dung chính gian thực Tổng số Ngân sách Nguồn

hiện hỗ trợ khác

1 Hỗ trợ doanh nghiệp đi khảo sát, tham gia Hội chợ tại Châu Âu Cty cổ phần chế biến nông sản Việt Xanh tỉnh Ninh Bình Cụm công nghiệp Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm biến nông sản, thực phẩm rau quả xuất khẩu tiêu biểu tại Hội chợ để mở Quảng bá giới thiệu các sản phẩm chế 2020 Năm 100 50 50

V Tổ chức hội thảo, tập huấn 410 340 70

1 động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" Hỗ trợ tuyên truyền thực hiện cuộc vận Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Ninh Bình. Ninh Bình Phường Đông Thành - TP tiêu dùng Việt Nam, ủng hộ hàng hóa Nâng cao nhận thức cộng đồng, người Việt Nam 2020 Năm 50 50

2 ty sản xuất với các đại lý phân phối, đại lý bán lẻ năm 2020 Tổ chức hội nghị khách hàng giữa Công Công ty cổ phần Phân lân Ninh Bình Lư, tỉnh Ninh Bình Xã Ninh An, huyện Hoa bón cho các tỉnh phía Bắc Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm phân Năm 2020 120 50 70

3 quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn các quy định của pháp luật về bảo vệ Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tỉnh Ninh Bình Số 3, đường Đinh Tất TP.Ninh Bình Miễn, P.Đông Thành, người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh của pháp luật về bảo vệ quyền lợi Tuyên truyền, phổ biến các quy định 2020 Năm 40 40

tỉnh

4 kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ Hỗ trợ tập huấn về kiến thức, kỹ năng cho hội viên nông dân trong hoạt động nông dân Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, TP Ninh Bình Nâng cao kiến thức, kỹ năng trong hoạt động kinh doanh mạng lưới bán lẻ 2020 Năm 50 50

5 Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ năng kinh doanh cho đội ngũ các HTX lĩnh vực phi Liên Minh Hợp Tác Xã tỉnh Ninh Bình. Phường Đông Thành - TP Ninh Bình của các HTX khu vực phía bắc Liên kết để tiêu thụ nông sản an toàn 2020 Năm 50 50

nông nghiệp

6 quản lý, kinh doanh cho Ban quản lý, tổ Hội nghị tập huấn kiến thức, kỹ năng Sở Công thương Ninh Bình Số 3, đường Đinh Tất Miễn, P.Đông Thành, kinh doanh cho Ban quản lý, tổ quản Tập huấn kiến thức, kỹ năng quản lý, 2020 Năm 40 40

quản lý và các hộ kinh doanh tại chợ TP.Ninh Bình lý và các hộ kinh doanh tại chợ

4

Page 3 of 5

170

16. BS

52

16. 171

16. m

Page 5 of 5

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 05

TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

16. th Page l of 6 54

173

16. ny

Page 2 of 6

16. 11y

Page 3 of 6

175

16. MY

Page 4 of 6

17

16. 1S

Tia PagE 5 of 6 ㊿

177

16. TY

Page 6 of 6

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 06 178

TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI NÔNG HỘ

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2014/QĐ-TTg CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

16. MY

21n Page 1 of 1 6


TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời gian
Thời gian
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Bắt đầu
Kết
thúc
Tổng kinh
phí thực
hiện
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
1
Hỗ trợ cán bộ làm công tác khuyến công tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Ký hợp đồng cộng tác viên 8 huyện, thành phố với mức thù lao 3.750.000đ/người/năm. Nhằm xây dựng lực lượng cộng tác viên khuyến công có tâm huyết nhiệt tình, là cầu nối đẩy mạnh hoạt động tuyên truyền, tư vấn hỗ trợ cho doanh
nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn
2020
2020
30
30
2
Khảo sát các đơn vị thụ
hưởng từ nguồn kinh phí
khuyến công địa phương
giai đoạn 2016 - 2020
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Điều tra, khảo sát và đánh giá tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn tỉnh sau khi được thụ hưởng nguồn kinh phí khuyến công địa phương giai đoạn 2016-2020 (theo Quyết định 499/QĐ-UBND)
2020
2020
100
100
3
Khảo sát học tập kinh
nghiệm về công tác
khuyến công và quản lý
cụm công nghiệp
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Tổ chức đoàn đi khảo sát học tập kinh nghiệm về công tác khuyến công và quản lý cụm công nghiệp tại một số tỉnh miền Bắc
2020
2020
80
80
4
Tổ chức Hội nghị đánh giá tổng kết về hoạt động
khuyến công
Sở Công Thương
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Tổ chức Hội nghị đánh giá tổng kết về hoạt động khuyến công tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2016-2020, định hướng
Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2021- 2025.
2020
2020
60
60
IX
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
80
80
1
Học tập kinh nghiệm phát triển nghề tại một số tỉnh miền Nam
Sở Công Thương
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
Tổ chức đoàn công tác gồm đại diện Sở Công Thương, một số nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình thuộc các nghề cói, thêu ren, đá mỹ nghệ, gốm sứ, gỗ mỹ nghệ đi thăm quan học tập kinh nghiệm phát triển nghề tại một số tỉnh
miền Nam
2020
2020
80
80


TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG
3.165
2.570
595
I
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
725
725
1
Tham gia trưng bày, quảng bá, giới
thiệu các sản phẩm của tỉnh Ninh
Bình tại 05 hội chợ trong nước.
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Trưng bày giới thiệu, quảng bá các sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các tỉnh thành trong nước
Năm
2020
200
200
2
Hỗ trợ các doanh nghiệp tỉnh Ninh Bình tham gia Hội chợ Quốc tế hàng thủ công mỹ nghệ LifeStyle Việt Nam 2020 lần thứ XI tại thành phố Hồ Chí Minh
Trung tâm Khuyến công XTTM và Phát triển CCN tỉnh Ninh
Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Trưng bày giới thiệu, quảng bá các
sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các
tỉnh thành trong nước và nước ngoài
Năm
2020
120
120
3
Tham gia Hội chợ HANOI EXPO 2020 tại Hà Nội
Trung tâm Khuyến công XTTM và Phát triển CCN tỉnh Ninh
Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Quảng bá giới thiệu sản phẩm tiêu
biểu tại hội chợ
Năm
2020
80
80
4
Tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm
ngành công thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình 2020
Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ
nông dân
Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, TP
Ninh Bình
Quảng bá, giới thiệu sản phẩm tiêu
biểu của hội viên, nông dân tại hội
chợ Ninh Bình
Năm
2020
40
40
5
Tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm
ngành công thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình 2020
Trung tâm Ứng dụng Thông tin Khoa học, công nghệ và đo
lường thử nghiệm
Số 7 đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Quảng bá giới thiệu các sản phẩm
khoa học công nghệ tại hội chợ Ninh Bình
Năm
2020
50
50
6
Tham gia hội chợ do Liên minh HTX
Việt Nam tổ chức năm 2020
Liên Minh Hợp Tác Xã tỉnh
Ninh Bình.
Phường Đông Thành - TP Ninh Bình
Liên kết để tiêu thụ nông sản an toàn của các HTX khu vực phía Bắc
Năm
2020
50
50


Page l of 5


Thời
Trong đó


Thời
Trong đó


TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
7
Hội nghị tuyên truyền, phổ biến, bồi
dưỡng kiến thức về An toàn thực phẩm
Sở Công thương Ninh Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Tuyên truyền về An toàn thực phẩm cho Ban quản lý và các hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Năm
2020
40
40
8
Hội nghị kết nối tiêu thụ sản phẩm đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm giữa các cơ sở sản xuất và người tiêu dùng
Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản Ninh Bình
Số 2, đường Lê Hồng
Phong, phường Đông
Thành, TP Ninh Bình
Tổ chức gặp gỡ, trao đổi giữa các
doanh nghiệp, HTX, cơ sở sản xuất
của tỉnh Ninh Bình với các doanh
nghiệp sản xuất, chế biến, phân phối của tỉnh để tìm kiếm đối tác liên
doanh, liên kết tiêu thụ các mặt hàng nông sản, đặc sản của tỉnh
Năm
2020
20
20
VI
In cẩm nang "Thông tin thị trường và biểu thuế ưu đãi của các nước EU
giành cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam"
Sở Công thương Ninh Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
In cẩm nang thông tin thị trường và biểu thuế quan giữa Việt Nam và
các nước EU
Năm
2020
60
60
VII
Hỗ trợ xây dựng 03 mô hình điểm bán hàng Việt bền vững với tên gọi "Tự hào hàng Việt"
Sở Công thương Ninh Bình
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Tạo điều kiện cho người dân địa
phương được tiếp cận hàng hóa
phong phú, đa dạng có chất lượng cao sản xuất trong nước
Năm
2020
60
60
VIII
Tổ chức đoàn học tập kinh nghiệm
Xúc tiến thương mại tại các tỉnh Phía nam
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Học tập trao dổi kinh nghiệm
XTTM tại các tỉnh phía nam
Năm
2020
80
80


Ian
Page 4 of 5


TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Trong đó
Trong đó
TT
Tên đề án
Đơn vị thực hiện
Địa chỉ
Mục tiêu và nội dung chính
Thời
gian
thực
hiện
Tổng số
Ngân sách
hỗ trợ
Nguồn
khác
IX
Tổ chức 03 phiên chợ "Đưa hàng Việt về nông thôn năm 2020"
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Đưa hàng Việt về nông thôn tại 03 huyện của tỉnh năm 2020 (30% để đối ứng với chương trình XTTM
Quốc gia)
Năm
2020
135
135
x
Tham gia hội nghị kết nối cung cầu tại các tỉnh thành trong cả nước
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Tham gia các hội nghị kết nối cung cầu tại các tỉnh thành trong cả nước để tìm hiểu nhu cầu thị trường,
khách hàng tiềm năng
Năm
2020
60
60
XI
Hỗ trợ bình ổn giá thị trường hàng
hóa tỉnh Ninh Bình dịp Tết nguyên
đán Canh Tý năm 2020
Trung tâm Khuyến công,
XTTM và phát triển CCN
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
Bình ổn giá thị trường dịp tết
nguyên đán năm 2020
Năm
2020
300
300
XII
Hỗ trợ phát triển hệ thống thông tin điện tử sử dụng mã QR truy suất
nguồn cho các sản phẩm nông sản
đóng hộp
Công ty cổ phần Nông sản
thực phẩm xuất khẩu Đồng
Giao.
Phường Trung Sơn - TP Tam Điệp - tỉnh Ninh
Bình
Tăng cường giới thiệu, quảng bá và tiêu thụ các sản phẩm nông sản,
thực phẩm đóng hộp trên địa bàn
toàn quốc
Năm
2020
300
150
150
XIII
Hỗ trợ xây dựng hạng mục ATTP tại chợ Bút
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
Ninh Bình
Phố Hợp Thành,
phường Ninh Khánh,
Tp Ninh Bình
Hỗ trợ xây dựng hạng mục ATTP tại chợ Bút, xã Yên Mạc, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Năm
2020
350
175
175


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
Tổng cộng
4.620
I
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
2.095
I.1
Lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp
740
Ứng dụng nhà lưới công nghệ cao trong sản xuất dưa chuột
Huyện Yên Mô
Áp dụng tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất rau an toàn, nhằm góp phần tăng năng suất, hạ giá thành sản phẩm, tăng hiệu quả kinh tế trên đơn vị diện tích; Tạo ra sản
phẩm rau an toàn đáp ứng nhu cầu của thị trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh
phí thực hiện mô hình
1.500 m2
230
2
Sản xuất lúa chất lượng cao theo hướng hữu cơ
Huyện Kim Sơn
Quy trình sản xuất lúa đặc sản theo hướng hữu cơ nhằm tạo ra sản phẩm lúa an toàn, chất lượng đáp ứng nhu cầu của thị trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, đồng thời làm tăng năng suất và tăng hiệu quả kinh tế cho người nông dân.
Hỗ trợ tối đa 50% giống, phân bón, thuốc BVTV; 100% kinh phí triển khai
15 ha
250
3
Mô hình Ứng dụng hệ thống tưới tiết kiệm cho cây ăn quả vùng đồi
Huyện Nho Quan
Xây dựng hệ thống tưới nước tiết kiệm cho vùng sản xuất bưởi hàng hóa tập trung tại vùng đồi của tỉnh Ninh Bình.
Hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh
phí thực hiện mô hình
4 ha
260


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
I.2
Lĩnh vực chăn nuôi thú y
Lĩnh vực chăn nuôi thú y
880
Phát triển chăn nuôi bò H'Mông trên địa bàn tỉnh
Huyện Yên Mô,
Yên Khánh
Thử nghiệm chăn nuôi bò H'mông nhằm đa dạng hóa các giống bò trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Hỗ trợ tối đa 50% vật tư phối giống, thức ăn cho bò cái có
chửa; 100% kinh phí triển
khai
60 liều
tinh cho
30 bò cái
sinh sản
80
2
Sử dụng bò đực giống cải tạo đàn bò theo hướng chuyên thịt
Toàn tỉnh
Chuyển đổi giống có hiệu quả để cải tạo đàn bò địa
phương, nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi bò, tạo bước phát triển bền vững
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn cho bò đực; 100% kinh phí triển khai
10 bò đực
500
3
Chăn nuôi thỏ gắn với tiêu thụ
sản phẩm
Huyện Yên
Khánh, Yên Mô,
Nho Quan
Tạo điều kiện liên kết hợp tác chăn nuôi phát triển đàn thỏ của các hộ dân. Hình thành chuỗi liên kết: cung ứng giống thỏ, thức ăn cho thỏ - chăn nuôi thỏ - bao tiêu sản phẩm thỏ thương phẩm.
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn; 100% kinh phí triển khai
30 thỏ
đực, 150
thỏ cái
150
4
Chăn nuôi gà theo hướng hữu cơ an toàn sinh học
Tam Điệp, Gia
Viễn
Chuyển giao giống gà có năng suất, chất lượng nuôi quy trình theo hướng hữu cơ an toàn sinh học tại các hộ nông dân trong toàn tỉnh
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn, vacxin cho gà; 100% kinh phí triển khai
3.000 con
150
I.3
Lĩnh vực thông tin tuyên truyền
Lĩnh vực thông tin tuyên truyền
160
1
Thông tin tuyên truyền (In ấn tờ rơi + tuyên truyền trên tạp trí Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy)
Toàn tỉnh
Tuyên truyền tiến bộ khoa học kỹ thuật mới trong sản xuất tới tận tay người nông dân nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin về các quy trình kỹ thuật theo xu hướng phát triển nông nghiệp hiện nay giúp người nông dân dễ dàng nắm bắt, thực hiện, từ đó áp dụng vào sản xuất nhằm tăng năng xuất, chất lượng nông sản.
Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế, in ấn tờ rơi, tuyên truyền trên tạp chí Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
25.000 tờ
110


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
2
Hội nghị Xúc tiến sản xuất và liên kết tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
TP Ninh Bình
Tuyên truyền, đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất; liên kết sản xuất, tiêu thụ nhằm xây dựng thành công các mô hình sản xuất có liên kết tiêu thụ bền vững, khép kín theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông sản trên địa bàn tỉnh.
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uống....
2 HN
50
I.4
Lĩnh vực đào tạo, tập huấn
Lĩnh vực đào tạo, tập huấn
315
1
Tập huấn nâng cao kiến thức cho nông dân
Toàn tỉnh
Tập huấn chuyển giao những tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất nông nghiệp, giúp nông dân có kiến thức áp
dụng vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế.
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uống....
50 lớp
315
II
Trung tâm Giống thủy sản
Trung tâm Giống thủy sản
850
1
Mô hình ứng dụng công nghệ
nuôi thâm canh cá Trắm cỏ
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
- Xây dựng thành công mô hình ứng dụng công nghệ nuôi thâm canh cá trắm cỏ, quy mô 6.000 m?, năng suất ≥ 21 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp; 100%
kinh phí triển khai
6.000 m2
200
2
Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ và cá Chép trong ao nổi
Huyện Yên Mô
- Xây dựng thành công mô hình nuôi ghép cá trắm cỏ và cá chép trong ao nổi, quy mô 8.000 m2, năng suất ≥ 15,82 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp, thuốc
phòng bệnh; 100% kinh phí
triển khai
8.000 m2
200
3
Mô hình nuôi cá rô đồng thương phẩm
Huyện Gia Viễn, Nho Quan
- Xây dựng thành công mô hình nuôi cá rô đồng thương phẩm, quy mô 9.000m2, năng suất ≥ 13 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn, thuốc phòng bệnh;
100% kinh phí triển khai
9.000m2
200


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
4
Mô hình nuôi cua xanh thương
phẩm
Huyện Kim Sơn
- Xây dựng mô hình nuôi cua xanh thương phẩm; quy mô 20.000 m?; mật độ thả 1,5 con/m?; thời gian nuôi 5 tháng; tỷ lệ sống ≥ 50%; sử dụng thức ăn là con Giắt hệ số FCR = 5; năng suất ≥ 2,25 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn (con giắt); 100% kinh phí triển khai
20.000m2
190
5
Tập huấn kỹ thuật sản xuất giống và nuôi trồng thủy hải sản
Trên địa bàn toàn tỉnh
Nâng cao kiến thức cho người nông dân về kỹ thuật sản xuất, nuôi thủy hải sản và phương pháp phòng trị bệnh cho thủy sản
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uông....
15 lớp
60
III
Chi cục thủy sản
Chi cục thủy sản
1.675
1
Mô hình hỗ trợ nuôi ghép cá nâu trong ao nuôi tôm sú
Huyện Kim Sơn
- Xây dựng mô hình nuôi ghép các đối tượng có giá trị
kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao hiệu quả kinh tế trên đơn vị diện tích canh tác.
- Xây dựng mô hình nuôi ghép cá nâu trong ao nuôi tôm sú quy mô 1 ha đạt năng suất: 3,8 tấn tôm/ha/ vụ và 4,8 tấn cá/ha/vụ
Hỗ trợ tối đa 50% con giống
(cá nâu, tôm sú), thức ăn công nghiệp, chế phẩm sinh học;
100% kinh phí triển khai
1ha
200
2
Dự án hỗ trợ sản xuất giống Hàu Thái Bình Dương
Huyện Kim Sơn
- Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật sản xuất thành công trên 85 triệu con hàu Thái Bình Dương giống.
- Hoàn thiện quy trình sản xuất giống Hàu Thái Bình
Dương chuyển giao cho các cơ sở sản xuất giống tại địa phương.
Hỗ trợ tối đa 50 % hàu giống bố mẹ, tảo gốc, chế phẩm sinh học và các vật tư thiết yếu
khác phục vụ cho sản xuất
giống; 100% kinh phí triển
khai
2 ha
500


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
3
Mô hình hỗ trợ sử dụng chế phẩm sinh học trong nuôi chuyên canh cá trắm cỏ, chép lai
Huyện Yên
Khánh
- Xây dựng mô hình sử dụng chế phẩm sinh học trong
nuôi chuyên canh cá trắm cỏ, chép lai quy mô 1,4 ha, năng suất > 13 tấn/ha/vụ.
- Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi chuyên canh cá nước ngọt sử dụng chế phẩm sinh học nhằm nâng cao năng suất, sản lượng nuôi, khai thác hợp lý tiềm năng diện tích mặt nước.
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp; 100% kinh
phí triển khai
1,4 ha
200
4
Mô hình hỗ trợ Ứng dụng công
nghệ Bioflocs trong nuôi cá trắm cỏ thâm canh.
TP Tam Điệp
- Xây dựng mô hình Ứng dụng công nghệ Bioflocs trong nuôi cá trắm cỏ thâm canh quy mô 1,2 ha, năng suất trên 17 tấn/ha.
- Chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ mới vào sản xuất nhằm giảm thấp hệ số thức ăn, phát triển nuôi thủy sản thâm canh theo hướng bền vững.
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp, chế phẩm
sinh học; 100% kinh phí triển khai
1,2 ha
200
5
Mô hình hỗ trợ nuôi ếch thương phẩm năng suất cao trong lồng
lưới
Huyện Yên
Khánh
- Xây dựng mô hình nuôi ếch thương phẩm quy mô 0,08 ha, năng suất đạt >150 tấn/ha nhằm đa dạng hóa đối
tượng nuôi, đưa đối tượng nuôi đặc sản có hiệu quả cao vào nuôi trồng. Mô hình góp phần tăng hiệu quả đầu tư trên một diện tích canh tác đồng thời tạo sản phẩm thủy sản có giá trị dinh dưỡng cao đáp ứng nhu cầu thị trường. - Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi đối tượng đặc sản để phát triển và mở rộng vùng nuôi thủy sản đặc sản có giá trị kinh tế cao.
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp; 100%
kinh phí triển khai
0,08 ha
200


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
thực hiện
6
Mô hình hỗ trợ ứng dụng công
nghệ cao trong nuôi thâm canh cá chép lai trong ao nổi
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
- Xây dựng thành công mô hình nuôi thâm canh cá chép lai trong ao nổi ứng dụng công nghệ tiên tiến, quy mô 0,8 ha, năng suất đạt trên 20 tấn/ha/vụ đảm bảo an toàn dịch bệnh, hiệu quả kinh tế cao và bền vững.
- Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi cá thâm canh theo
công nghệ cao trong ao nổi.
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp; 100% kinh
phí triển khai
0,8 ha
200
7
Mô hình hỗ trợ nuôi thâm canh cá trắm, chép theo hướng an toàn
sinh học
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
- Ứng dụng công nghệ nuôi mới theo hướng an toàn sinh học, xây dựng mô hình nuôi thâm canh cá nước ngọt quy mô 1,1 ha, năng suất trên 20 tấn/ha.
- Khẳng định hiệu quả của việc sử dụng chế phẩm sinh học trong nuôi thủy sản, hạn chế ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn dịch bệnh và phát triển nuôi thủy sản bền vững.
Hỗ trợ tối đa 50% giống cá
(trắm cỏ, chép lai), thức ăn
công nghiệp; 100% kinh phí
triển khai
1,1 ha
175


TT
Nội dung
Địa điểm
triển khai
Mục tiêu
Nội dung hỗ trợ
Quy mô
Kinh phí
hỗ trợ
năm 2020
Đơn vị
thực hiện
Tổng cộng
580
1
Hỗ trợ thụ tinh nhân tạo bò (Brahman,BBB...) cho các
hộ chăn nuôi để thực hiện
phối giống cho bò cái nhằm phát triển đàn bò theo hướng chuyên thịt
Toàn tỉnh
Ứng dụng phương pháp thụ tinh nhân tạo để cải tạo có hiệu quả đàn bò địa phương, nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi bò
Hỗ trợ 100% kinh
phí vật tư phối
giống; hỗ trợ kinh
phí triển khai
1.000 liều
tinh cho
500 bò cái
405
Trung tâm
khuyến nông,
khuyến lâm,
khuyến ngư
2
Sử dụng trâu đực giống
nhằm tránh hiện tượng cận
huyết đàn trâu địa phương
trong chăn nuôi nông hộ
Huyện Nho
Quan, Gia
Viễn,
Yên Khánh
Chuyển đổi giống có hiệu quả để cải tạo đàn
trâu địa phương, quản lý giống tránh phối giống cận huyết nhằm nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi trâu
Hỗ trợ 50% kinh
phí mua trâu đực
giống; hỗ trợ kinh
phí triển khai
5 trâu đực
175
Trung tâm
khuyến nông,
khuyến lâm,
khuyến ngư













Tổng quan văn bản

Số ký hiệu54/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Hồng Quảng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2019 quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.