|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;
Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2020 như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 14.450.000 triệu đồng
a) Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: | 1965.500 triệu đồng
- Thu nội địa: | 6.565.500 triệu đồng
- Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: | 5.400.000 triệu đồng
b) Dự toán thu ngân sách các huyện, thành phố: | 2.484.500 triệu đồng
- Thu nội địa: | 2.484.500 triệu đồng
2. Dự toán thu ngân sách địa phương |
a) Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh: | 10.906.055 triệu đồng
- Thu ngân sách cấp tỉnh được hưởng theo phân cấp: | 7.100.142 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 3.805.913 triệu đồng
b) Nguồn thu ngân sách các huyện, thành phố: | 4.838.016 triệu đồng
- Thu ngân sách các huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp: | 626.658 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: | 3.21358 triệu đồng
3. Dự toán chi ngân sách địa phương: | 12.515.813 triệu đồng
a) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: | 7.677.797 triệu đồng
- Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: | 6.306.211 triệu đồng
+ Chi đầu tư phát triển: | 605.357 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: | 2.924.990 triệu đồng
Trong đó: |
* Chi sự nghiệp Giáo dục và đào tạo: | 704.694 triệu đồng
* Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 3102 triệu đồng
+ Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền cấp tỉnh vay: | 800 triệu đồng
+ Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: | 000 triệu đồng
+ Dự phòng ngân sách: | 266.059 triệu đồng
+ Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 507.005 triệu đồng
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: | 37586 triệu đồng
b) Dự toán chi ngân sách các huyện, thành phố: | 4.838.016 triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển: | 883.958 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 3.828.682 triệu đồng
Trong đó: |
* Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: | 2.084.708 triệu đồng
- Dự phòng ngân sách: | 97.620 triệu đồng
4. Chi bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: | 3.21358 triệu đồng
5. Chênh lệch thu chi ngân sách địa phương: | 16.900 triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,10,11,12 và các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
|
|
CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 01
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 30 Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2020
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
|
10.906.055
|
|
1
|
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
|
7.100.142
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
3.805.913
|
|
Bổ sung cân đối
|
2.407.537
|
|
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.398.376
|
|
|
II
|
Chi ngân sách cấp tỉnh
|
10.889.155
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố)
|
7.677.797
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố
|
3.211.358
|
|
Bổ sung cân đối
|
2.161.287
|
|
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.050.071
|
|
|
III
|
Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh
|
16.900
|
|
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
|
||
|
2
|
Bội thu ngân sách cấp tỉnh
|
16.900
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
|
|
1
|
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
|
4.838.016
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp
|
1.626.658
|
|
2 Thu bổ sung
|
từ ngân sách tỉnh
|
3.211.358
|
|
Bổ sung cân đối
|
2.161.287
|
|
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.050.071
|
|
|
II
|
Chi ngân sách huyện, thành phố
|
4.838.016
|
TY
|
Page 1 of 1
|
λ
|
2 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN A CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 02 120
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 32 Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
I - Thu nội địa
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
||||
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
I - Thu nội địa
|
1. Thu từ
khu vực
DNNN do TW quản lý
|
2. Thu từ khu vực
DNNN
do địa
phương
quản lý
|
3. Khu
vực ĐT
nước
ngoài
|
4. Khu vực CTN NQD
|
5. Các
khoản thu
khác
|
II - Thu từ hoạt động
xuất nhập
khẩu
|
1. Thuế
XK, thuế
NK, thuế
TTĐB
hàng NK
|
Bao gồm
2. Thuế
GTGT
hàng nhập khẩu
|
3. Thu
khác
|
|
Tổng số
|
14.450.000
|
9.050.000
|
220.000
|
24.000
|
210.000
|
5.806.000
|
2.790.000
|
5.400.000
|
2.331.000
|
3.069.000
|
||
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
180.600
|
180.600
|
34.000
|
146.600
|
|||||||
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
212.800
|
212.800
|
38.000
|
174.800
|
|||||||
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
200.900
|
200.900
|
25.000
|
175.900
|
|||||||
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
195.200
|
195.200
|
26.000
|
169.200
|
|||||||
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
96.900
|
96.900
|
19.000
|
77.900
|
|||||||
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
228.500
|
228.500
|
35.000
|
193.500
|
|||||||
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
240.900
|
240.900
|
13.000
|
1.100
|
65.000
|
161.800
|
|||||
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
1.128.700
|
1.128.700
|
160.000
|
968.700
|
|||||||
|
9
|
Văn phòng Cục Thuế tỉnh
|
6.565.500
|
6.565.500
|
207.000
|
22.900
|
210.000
|
5.404.000
|
721.600
|
||||
|
10
|
Cục Hải quan Hà Nam Ninh
|
5.400.000
|
5.400.000
|
2.331.000
|
3.069.000
|
7
|
Page 1 of 1
|
②
|
121
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 03
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Cục Thuế
tỉnh
|
Nho
Quan
|
Gia
Viễn
|
Hoa
Lư
|
Yên
Khánh
|
Yên
Mô
|
Kim
Sơn
|
Tam
Điệp
|
Ninh
Bình
|
Cục Hải
quan Hà
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
|
14.450.000
|
6.565.500
|
180.600
|
212.800
|
200.900
|
195.200
|
96.900
|
228.500
|
240.900
|
1.128.700
|
5.400.000
|
|
I
|
Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất XSKT)
|
7.702.000
|
6.531.200
|
117.700
|
91.400
|
79.300
|
73.100
|
55.500
|
76.800
|
178.300
|
498.700
|
|
|
1
|
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
|
220.000
|
207.000
|
13.000
|
||||||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
21.000
|
21.000
|
||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
181.000
|
181.000
|
||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
18.000
|
5.000
|
13.000
|
|||||||||
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
14.000
|
1.000
|
13.000
|
||||||||
|
Trong đó : Thuế tài nguyên khác khai thác trên địa bàn Tam Điệp
|
18.000
|
5.000
|
13.000
|
|||||||||
|
2
|
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
|
24.000
|
22.900
|
1.100
|
||||||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
4.700
|
4.300
|
400
|
|||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
19.000
|
18.400
|
600
|
|||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
300
|
200
|
100
|
|||||||||
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
300
|
200
|
100
|
||||||||
|
3
|
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
210.000
|
210.000
|
|||||||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
98.000
|
98.000
|
||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
100.000
|
100.000
|
||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
12.000
|
12.000
|
||||||||||
|
+
|
Thuế tài nguyên nước
|
200
|
200
|
|||||||||
|
+
|
Thuế tài nguyên khác
|
11.800
|
11.800
|
|||||||||
|
4
|
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
|
5.806.000
|
5.404.000
|
34.000
|
38.000
|
25.000
|
26.000
|
19.000
|
35.000
|
65.000
|
160.000
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
255.000
|
228.200
|
500
|
900
|
2.000
|
4.000
|
900
|
1.500
|
3.000
|
14.000
|
||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.804.000
|
1.476.010
|
31.400
|
36.500
|
22.350
|
21.940
|
16.950
|
33.400
|
20.000
|
145.450
|
||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
3.667.000
|
3.656.290
|
100
|
50
|
60
|
200
|
10.000
|
300
|
||||
|
Thuế tài nguyên
|
80.000
|
43.500
|
2.000
|
600
|
600
|
950
|
100
|
32.000
|
250
|
|
Page 1 of 3
|
③
|
こ2
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Cục Thuế
tỉnh
|
Nho
Quan
|
Gia
Viễn
|
Hoa
Lư
|
Yên
Khánh
|
Yên
Mô
|
Kim
Sơn
|
Tam
Điệp
|
Ninh
Bình
|
Cục Hải
quan Hà
|
|
Thuế tài nguyên nước
|
3.000
|
1.950
|
500
|
300
|
250
|
|||||||
|
Thuế tài nguyên khác
|
77.000
|
41.550
|
1.500
|
600
|
600
|
950
|
100
|
31.700
|
||||
|
a
|
Thu từ các DN và các tổ chức NQD:
|
5.774.300
|
5.404.000
|
32.000
|
34.500
|
22.100
|
24.100
|
18.000
|
33.300
|
59.500
|
146.800
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
255.000
|
228.200
|
500
|
900
|
2.000
|
4.000
|
900
|
1.500
|
3.000
|
14.000
|
||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.772.800
|
1.476.010
|
29.500
|
33.000
|
19.500
|
20.090
|
16.050
|
31.700
|
14.500
|
132.450
|
||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
3.666.500
|
3.656.290
|
10
|
100
|
10.000
|
100
|
||||||
|
Thuế tài nguyên
|
80.000
|
43.500
|
2.000
|
600
|
600
|
950
|
100
|
32.000
|
250
|
|||
|
Thuế tài nguyên nước
|
3.000
|
1.950
|
500
|
300
|
250
|
|||||||
|
Thuế tài nguyên khác
|
77.000
|
41.550
|
1.500
|
600
|
600
|
950
|
100
|
31.700
|
||||
|
b
|
Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD:
|
31.700
|
2.000
|
3.500
|
2.900
|
1.900
|
1.000
|
1.700
|
5.500
|
13.200
|
||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
31.200
|
1.900
|
3.500
|
2.850
|
1.850
|
900
|
1.700
|
5.500
|
13.000
|
|||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
500
|
100
|
50
|
50
|
100
|
200
|
||||||
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
300.000
|
21.500
|
28.000
|
22.000
|
25.000
|
22.500
|
22.000
|
29.600
|
129.400
|
||
|
Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất
|
32.500
|
500
|
1.000
|
3.000
|
2.000
|
500
|
1.500
|
2.000
|
22.000
|
|||
|
6
|
Thu tiền cấp quyền KT khoáng sản
|
60.000
|
44.700
|
10.500
|
500
|
600
|
700
|
1.500
|
1.500
|
|||
|
Do TW cấp quyền khai thác
|
32.000
|
31.000
|
1.000
|
|||||||||
|
Do Địa phương cấp quyền khai thác
|
28.000
|
13.700
|
9.500
|
500
|
600
|
700
|
1.500
|
1.500
|
||||
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
13.000
|
200
|
1.000
|
1.000
|
800
|
100
|
200
|
1.400
|
8.300
|
||
|
8
|
Thu phí và lệ phí
|
145.000
|
87.400
|
5.000
|
2.200
|
6.000
|
2.000
|
2.400
|
1.500
|
25.000
|
13.500
|
|
|
8.1
|
Phí, lệ phí Trung ương
|
16.000
|
12.900
|
100
|
100
|
300
|
250
|
250
|
100
|
100
|
1.900
|
|
|
8.2
|
Phí, lệ phí địa phương
|
129.000
|
74.500
|
4.900
|
2.100
|
5.700
|
1.750
|
2.150
|
1.400
|
24.900
|
11.600
|
|
|
a
|
Phí BVMT
|
57.700
|
29.150
|
2.300
|
200
|
500
|
1.050
|
23.000
|
1.500
|
|||
|
Trong đó: Phí BVMT do VP Cục thuế ủy quyền
|
22.000
|
22.000
|
||||||||||
|
b
|
Phí danh lam thắng cảnh
|
17.000
|
12.650
|
550
|
300
|
3.500
|
||||||
|
c
|
Phí, lệ phí cấp tỉnh, huyện, xã
|
42.800
|
31.500
|
1.400
|
900
|
750
|
1.100
|
650
|
800
|
900
|
4.800
|
|
|
Bao gồm: Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp tỉnh quản lý
|
36.200
|
31.500
|
50
|
300
|
350
|
100
|
100
|
300
|
3.500
|
|||
|
Từ các hoạt động dịch vụ do CQ NN cấp huyện quản lý
|
3.050
|
850
|
300
|
200
|
500
|
200
|
300
|
400
|
300
|
|||
|
Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp xã quản lý
|
3.550
|
500
|
300
|
200
|
500
|
450
|
400
|
200
|
1.000
|
|||
|
d
|
Lệ phí môn bài
|
11.500
|
1.200
|
650
|
700
|
950
|
650
|
450
|
600
|
1.000
|
5.300
|
|
|
9
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
240.000
|
136.900
|
5.500
|
7.000
|
8.500
|
4.800
|
3.800
|
5.500
|
13.000
|
55.000
|
|
|
Thuế TN từ tiền lương, tiền công
|
137.000
|
131.900
|
500
|
100
|
100
|
100
|
200
|
100
|
1.000
|
3.000
|
||
|
Thuế TN từ hoạt động SXKD
|
16.000
|
1.000
|
1.850
|
1.500
|
1.000
|
500
|
900
|
2.750
|
6.500
|
|||
|
Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS
|
82.000
|
|||||||||||
|
Thuế thu nhập khác
|
5.000
|
5.000
|
4.000
|
5.050
|
6.900
|
3.700
|
3.100
|
4.500
|
9.250
|
45.500
|
④
Page 2 of 3
123
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
Chia ra theo các đơn vị
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Dự toán của
tỉnh
|
Cục Thuế
tỉnh
|
Nho
Quan
|
Gia
Viễn
|
Hoa
Lư
|
Yên
Khánh
|
Yên
Mô
|
Kim
Sơn
|
Tam
Điệp
|
Ninh
Bình
|
Cục Hải
quan Hà
|
|
10
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
190.000
|
65.000
|
2.000
|
7.000
|
8.500
|
4.500
|
800
|
1.100
|
10.000
|
91.100
|
|
|
Trong đó: Tiền thuê đất nộp 1 lần
|
69.100
|
69.100
|
||||||||||
|
Tiền thuê đất nộp hàng năm
|
55.900
|
2.000
|
7.000
|
8.500
|
4.500
|
800
|
1.100
|
10.000
|
22.000
|
|||
|
Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất
|
65.000
|
65.000
|
||||||||||
|
11
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
350.000
|
290.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||
|
12
|
Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã
|
16.000
|
2.400
|
1.700
|
700
|
2.500
|
2.200
|
6.000
|
300
|
200
|
||
|
13
|
Thu khác ngân sách
|
125.000
|
60.700
|
6.600
|
6.000
|
7.000
|
7.500
|
4.000
|
5.500
|
18.000
|
9.700
|
|
|
Thu NSTW hưởng 100% (trừ ATGT, thu phạt
VPHC do ngành thuế thực hiện)
|
26.000
|
15.900
|
1.000
|
1.800
|
1.600
|
1.800
|
1.000
|
1.100
|
800
|
1.000
|
||
|
Trong đó: Thu phạt An toàn giao thông
|
30.000
|
3.000
|
1.800
|
1.700
|
2.000
|
2.000
|
1.500
|
2.000
|
16.000
|
|||
|
Thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện
|
9.000
|
2.700
|
1.000
|
500
|
1.000
|
1.000
|
200
|
400
|
500
|
1.700
|
||
|
Thu khác còn lại
|
60.000
|
39.100
|
2.800
|
2.000
|
2.400
|
2.700
|
1.300
|
2.000
|
700
|
7.000
|
||
|
Bao gồm: - Thu khác còn lại cấp tỉnh
|
45.100
|
39.100
|
100
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
200
|
400
|
300
|
2.000
|
||
|
Thu khác còn lại cấp huyện
|
7.800
|
1.500
|
500
|
800
|
700
|
500
|
600
|
200
|
3.000
|
|||
|
Thu khác còn lại cấp xã
|
7.100
|
1.200
|
500
|
600
|
1.000
|
600
|
1.000
|
200
|
2.000
|
|||
|
14
|
Thu cổ tức, LNĐC và LNST NSĐP hưởng
100%
|
3.000
|
2.600
|
400
|
||||||||
|
II
|
Thu tiền sử dụng đất
|
1.300.000
|
60.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
40.000
|
150.000
|
60.000
|
630.000
|
||
|
III
|
Thu xổ số kiến thiết
|
48.000
|
34.300
|
2.900
|
1.400
|
1.600
|
2.100
|
1.400
|
1.700
|
2.600
|
||
|
V
|
Thu từ xuất nhập khẩu
|
5.400.000
|
5.400.000
|
|||||||||
|
1
|
Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
|
2.331.000
|
2.331.000
|
|||||||||
|
2
|
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
|
3.069.000
|
3.069.000
|
|||||||||
|
3
|
Thu khác
|
Ghi chú: Số giao thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Ninh Bình đã bao gồm: 200 tỷ đồng tiền sử dụng đất do cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của HĐND tỉnh; 300 tỷ đồng thực hiện theo cơ chế đặc thù của tỉnh tại Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh, điều tiết 100% ngân sách
tỉnh.
Page 3 of 3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 04 124
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 33
Nghị định số 31/2017/NĐ-
CP ngày 23/3/2017 của
Chính phủ)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
12.515.813
|
7.677.797
|
4.838.016
|
|
|
A
|
Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI)
|
11.144.227
|
6.306.211
|
4.838.016
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.489.315
|
1.605.357
|
883.958
|
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
2.479.315
|
1.595.357
|
883.958
|
|
|
1.1
|
Vốn đầu tư XDCB tập trung
|
628.815
|
499.672
|
129.143
|
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB, trong đó:
|
628.815
|
499.672
|
129.143
|
|
|
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
|
37.300
|
37.300
|
||
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại
|
591.515
|
462.372
|
129.143
|
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (đối với cấp huyện đã bao gồm kinh phí GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng)
|
1.300.000
|
558.885
|
741.115
|
|
Chi đầu tư XDCB cho các công trình, Bao gồm:
|
837.000
|
95.885
|
741.115
|
|
|
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.
|
49.300
|
49.300
|
||
|
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác
|
787.700
|
46.585
|
741.115
|
|
|
b
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại số thu tiền sử dụng đất theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh.
|
150.000
|
150.000
|
|
|
c
|
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
|
13.000
|
13.000
|
|
|
d
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất thực hiện cơ chế đặc thù điều tiết 100% ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh
|
300.000
|
300.000
|
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
48.000
|
34.300
|
13.700
|
|
.4
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
|
37.500
|
37.500
|
|
|
1.5
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
|
400.000
|
400.000
|
|
|
1.6
|
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
|
65.000
|
65.000
|
|
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển
|
10.000
|
10.000
|
|
|
u
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
6.753.672
|
2.924.990
|
3.828.682
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
825.128
|
471.381
|
353.747
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển
|
2.500
|
2.500
|
||
|
Kinh phí xây dựng nông thôn mới
|
100.000
|
56.295
|
43.705
|
HY
|
Page 1 of 5
|
⑥
|
125
Dự toán năm 2020
STT Nội dung chi Tổng chi Trong đó:
NSĐP NS tỉnh NS huyện
nông thôn Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, 15.000 15.000
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu
đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để 13.537 7.370 6.167
phát triển du lịch
Kinh phí tổ chức năm du lịch quốc gia và các hoạt động liên quan 30.000 30.000
Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi 137.461 85.655 51.806
khẩu Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất 6.870 6.870
Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự nhiên 2.000 2.000
hiệu quả chăn nuôi nông hộ Các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư và kinh phí hỗ trợ nâng cao 5.200 5.200
Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải 3.200 3.200
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh
Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng 72.000 72.000
hóa ứng dụng công nghệ cao hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững
tỉnh Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn 5.000 5.000
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch 11.000 11.000
Kinh phí thực hiện Chương trình, mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững 9.830 9.830
2 Chi sự nghiệp môi trường 161.429 36.907 124.522
đoạn 2016-2020 Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai 5.500 5.500
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường 10.000 10.000
Kinh phí hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa bàn nơi có hoạt động khai thác khoáng sản 15.000 15.000
3 Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo 2.789.402 704.694 2.084.708
Trong đó:
Kinh phí đầu tư xây dựng, mua sắm trang thiết bị Trường chuyên của tỉnh 50.000 50.000
tỉnh Trang bị thiết bị dạy học thông minh cho các trường tiểu học công lập trên địa bàn 60.000 60.000
Kinh phí thực hiện kế hoạch đào tạo của tỉnh 30.000 30.000
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 1.000 1.000
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật 2.704 1.194 1.510
Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn 10.000 10.000
Kinh phí thi THPT quốc gia 4.300 4.300
Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ 20.100 20.100
Kinh phí tổ chức Hội khỏe Phù Đổng năm 2020 8.000 8.000
Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích tài năng 7.000 7.000
HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh Kinh phí hỗ trợ chi phí học ngoại ngữ đi du học nghề theo Nghị quyết số 44/NQ- 4.500 4.500
Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề 2.000 2.000
4 Chi sự nghiệp y tế 682.996 650.316 ③ 32.680 TY
Page 2 of 5
126
|
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn
|
60.000
|
60.000
|
||
|
Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
75.000
|
75.000
|
||
|
Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH
|
23.000
|
23.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo
|
60.000
|
60.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
22.000
|
22.000
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHXH tự nguyện
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Kinh phí giảm ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên do đã kết cấu tiền lương vào giá dịch vụ khám chữa bệnh theo Thông tư của Bộ Y tế để đầu tư lại cho sự nghiệp y tế
|
99.500
|
99.500
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/QĐ- UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh.
|
3.000
|
3.000
|
||
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV
|
1.500
|
1.500
|
||
|
Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế
|
2.500
|
2.500
|
||
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
31.102
|
31.102
|
|
|
Trong đó: Đề tài khoa học cấp tỉnh
|
22.911
|
22.911
|
||
|
6
|
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
|
133.165
|
108.995
|
24.170
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí tổ chức các hoạt động văn hóa của tỉnh
|
7.300
|
7.300
|
||
|
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát triển du lịch
|
7.000
|
7.000
|
||
|
7
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
34.871
|
23.179
|
11.692
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí phối hợp tổ chức Liên hoan Truyền hình toàn quốc lần thứ 40 tại Ninh Bình
|
2.300
|
2.300
|
||
|
8
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
28.112
|
23.315
|
4.797
|
|
9
|
Chi đảm bảo xã hội
|
436.845
|
141.982
|
294.863
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo
|
7.000
|
7.000
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán
|
15.000
|
15.000
|
||
|
Vốn đối ứng chương trình MTQG giảm nghèo
|
3.000
|
3.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện đề án xuất khẩu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh
|
9.500
|
9.500
|
||
|
Kinh phí thực hiện đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Phần mềm Quản lý và số hóa Quản lý hồ sơ người có công trên địa bàn tỉnh
|
4.500
|
4.500
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
5.400
|
5.400
|
|
ⓖ
Page 3 of 5
|
1%
|
10
|
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
Kinh phí hỗ trợ Mai táng phí cho người có công
|
5.500
|
5.500
|
||
|
10
|
Chi quản lý hành chính
|
1.349.361
|
533.697
|
815.664
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền điện tử, phát triển các dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Ninh Bình.
|
30.000
|
30.000
|
||
|
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình và hệ thống cổng thông tin điện tử
|
2.594
|
2.594
|
||
|
Kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2016-2020
|
1.434
|
1.434
|
||
|
Kinh phí hỗ trợ cán bộ luân chuyển và hỗ trợ cán bộ cấp xã nghỉ việc
|
3.000
|
3.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện Đề án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử của tỉnh
|
4.000
|
4.000
|
||
|
Kinh phí tổ chức đại hội Đảng các cấp 2020-2025 và các hoạt động chào mừng
|
70.000
|
33.728
|
36.272
|
|
|
11
|
Chi an ninh
|
61.874
|
26.929
|
34.945
|
|
12
|
Chi quốc phòng
|
122.931
|
87.993
|
34.938
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
96.456
|
84.500
|
11.956
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Kinh phí mua xe ô tô và trang thiết bị, tài sản
|
60.000
|
60.000
|
||
|
Quỹ khen thưởng của tỉnh
|
14.000
|
14.000
|
||
|
Kinh phí tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước
|
5.000
|
5.000
|
||
|
Kinh phí thực hiện hỗ trợ các hội, liên đoàn, các tổ chức khác
|
5.500
|
5.500
|
||
|
III
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
1.534.761
|
1.507.005
|
27.756
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
363.679
|
266.059
|
97.620
|
|
VI
|
Chi trả nợ lãi vay
|
1.800
|
1.800
|
|
|
B
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
276.646
|
276.646
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
26.326
|
26.326
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
15.015
|
15.015
|
||
|
Chi sự nghiệp
|
11.311
|
11.311
|
||
|
2
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
250.320
|
250.320
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
206.620
|
206.620
|
||
|
Chi sự nghiệp
|
43.700
|
43.700
|
||
|
C
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
997.404
|
997.404
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
235.800
|
235.800
|
||
|
Trong đó: CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
|
139.491
|
139.491
|
||
|
2
|
Vốn trong nước (Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT)
|
761.604
|
761.604
|
|
|
D
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
|
97.536
|
97.536
|
|
|
1
|
Vốn ngoài nước
|
1.500
|
1.500
|
|
|
2
|
Vốn trong nước
|
96.036
|
96.036
|
|
|
Chính sách trợ giúp pháp lý
|
143
|
143
|
||
|
Hỗ trợ Hội Văn học nghệ thuật
|
515
|
515
|
7
ⓠ
Page 4 of 5
|
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
Dự toán năm 2020
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng chi
NSĐP
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
|
Hỗ trợ Hội Nhà báo
|
90
|
90
|
||
|
Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
|
1.000
|
1.000
|
||
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương
|
38.160
|
38.160
|
||
|
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, gồm:
|
56.128
|
56.128
|
||
|
Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
9.515
|
9.515
|
||
|
CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
|
14.000
|
14.000
|
||
|
Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
11.608
|
11.608
|
||
|
Y tế - dân số
|
5.795
|
5.795
|
||
|
Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy; phòng chống tội phạm và ma túy
|
2.170
|
2.170
|
||
|
Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
6.500
|
6.500
|
||
|
Phát triển văn hóa
|
2.640
|
2.640
|
||
|
+
|
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
300
|
300
|
|
|
+
|
CTMT Công nghệ thông tin
|
2.600
|
2.600
|
|
|
+
|
Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
1.000
|
1.000
|
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
16.900
|
16.900
|
||
|
1
|
Bội chi ngân sách cấp tỉnh
|
|||
|
2
|
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)
|
16.900
|
16.900
|
|
|
2.1
|
Số trả nợ gốc vay
|
54.200
|
54.200
|
|
|
Trả nợ Ngân hàng phát triển
|
40.000
|
40.000
|
||
|
Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi trường (nước sạch nông thôn)
|
14.200
|
14.200
|
||
|
2.2
|
Số vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
|
37.300
|
37.300
|
|
|
Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Ninh Bình
|
13.762
|
13.762
|
||
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
3.978
|
3.978
|
||
|
Dự án: Xây dựng Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho 06 huyện, thành phố khu vực nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
|
19.560
|
19.560
|
Tng
|
Page 5 of 5
|
㊵
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Biểu số 05
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Theo Biểu mẫu số 34 Nghị
định số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Dự toán
năm 2020
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
9.839.084
|
|
|
4
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
2.161.287
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
6.306.211
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.605.357
|
|
|
Chi đầu tư XDCB
|
1.595.357
|
|
|
11
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
843.257
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo
|
96.681
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế
|
36.669
|
|
|
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
|
36.468
|
|
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
37.595
|
|
|
Chi an ninh
|
5.415
|
|
|
Chi quốc phòng
|
26.536
|
|
|
Chi đầu tư khác
|
603.893
|
|
|
12
|
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại
|
37.300
|
|
1.3
|
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù
|
49.300
|
|
1.4
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất)
|
150.000
|
|
15
|
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính
|
13.000
|
|
1.6
|
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)
|
37.500
|
|
1.7
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn tăng thu dự toán năm 2020 so với dự toán năm 2019
|
400.000
|
|
1.8
|
Chi bồi thường, GPMB đối với số tiền nhà đầu tư ứng trước tiền thuê đất, thuê mặt nước (ghi thu, ghi chi)
|
65.000
|
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển
|
10.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
2.924.990
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
471.381
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
36.907
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
704.694
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế
|
650.316
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ
|
31.102
|
|
6
|
Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin
|
108.995
|
|
7
|
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
|
23.179
|
|
8
|
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
|
23.315
|
|
9
|
Chi đảm bảo xã hội
|
141.982
|
|
10
|
Chi quản lý hành chính
|
533.697
|
|
11
|
Chi an ninh
|
26.929
|
|
12
|
Chi quốc phòng
|
87.993
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
84.500
|
|
III
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
IV
|
Dự phòng ngân sách
|
266.059
|
|
V
|
Chi trả nợ lãi vay
|
1.800
|
|
VI
|
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
|
1.507.005
|
|
C
|
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW
|
1.371.586
|
NG
|
Page 1 of 2
|
↔
|
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Dự toán
năm 2020
|
|
1
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
276.646
|
|
2
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
997.404
|
|
Trong đó: Đầu
|
tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước
|
235.800
|
|
CTMT ứng phó BĐKH và tăng trưởng xanh
|
139.491
|
|
|
3
|
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định
|
97.536
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH
|
16.900
|
TR6
|
Page 2 of 2
|
㊷
|
返 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH > CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của (Theo Biểu mẫu số 34 Nghị định số Biểu số 06
Chính phủ)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
0 (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các
nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp kinh tế
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệpgiáo giáo dụcvà
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp khoa học
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp văn hoá
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
truyềhình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an ninh
ninh
|
Chi quốc phòng
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các
nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
A
|
B
|
1=2+3+17->20
|
2
|
3=4->16
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
Tổng cộng
|
1.936.808
|
1.917.910
|
286.069
|
6.407
|
498.876
|
299.816
|
32.102
|
88.570
|
20.879
|
23.315
|
87.582
|
445.372
|
26.929
|
87.993
|
14.000
|
1.194
|
3.604
|
7.370
|
6.730
|
||
|
1
|
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
1.621.825
|
1.605.535
|
192.914
|
6.407
|
494.837
|
291.502
|
30.469
|
52.759
|
20.879
|
21.715
|
77.793
|
287.338
|
26.929
|
87.993
|
14.000
|
1.044
|
2.744
|
6.500
|
6.002
|
|
|
1
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
18.770
|
18.720
|
18.720
|
50
|
||||||||||||||||
|
2
|
Đoàn đại biểu Quốc hội
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
30.388
|
29.808
|
29.808
|
10
|
70
|
500
|
||||||||||||||
|
4
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Trung tâm Tin học và công báo
|
2.406
|
2.376
|
2.376
|
30
|
||||||||||||||||
|
6
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
11.424
|
11.174
|
1.600
|
9.574
|
50
|
200
|
||||||||||||||
|
7
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
4.431
|
4.431
|
4.431
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Sở Tài chính
|
15.078
|
14.718
|
14.718
|
10
|
50
|
300
|
||||||||||||||
|
9
|
Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính công
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
|||||||||||||||||
|
10
|
Sở Nội vụ
|
18.463
|
18.423
|
18.423
|
10
|
30
|
|||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, ban đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
500
|
500
|
500
|
||||||||||||||||||
|
11
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
15.879
|
15.849
|
1.849
|
14.000
|
30
|
|||||||||||||||
|
Kinh phí hoạt động
|
1.879
|
1.849
|
1.849
|
30
|
|||||||||||||||||
|
Quỹ thi đua khen thưởng
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
||||||||||||||||||
|
12
|
Ban Tôn giáo
|
3.235
|
3.235
|
3.235
|
|||||||||||||||||
|
13
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
7.628
|
7.628
|
37
|
7.591
|
||||||||||||||||
|
14
|
Sở Xây dựng
|
7.362
|
7.312
|
1.552
|
5.760
|
50
|
|||||||||||||||
|
15
|
Chi cục Giám định xây dựng
|
3.406
|
3.406
|
3.406
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
556
|
556
|
482
|
74
|
ス
Page 1 of 7
13 0
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
||||
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
Lư
|
|
17
|
Thanh tra tỉnh
|
6.481
|
6.461
|
6.461
|
20
|
||||||||||||||||
|
18
|
Sở Tư pháp
|
8.641
|
7.717
|
7.717
|
794
|
30
|
100
|
||||||||||||||
|
19
|
Phòng Công chứng số 1
|
1.265
|
1.265
|
1.265
|
|||||||||||||||||
|
20
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
3.186
|
3.186
|
3.186
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý
|
143
|
143
|
143
|
||||||||||||||||||
|
21
|
Trung tâm Bán đấu giá tài sản
|
1.067
|
1.067
|
1.067
|
|||||||||||||||||
|
22
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
111.894
|
106.114
|
29.915
|
380
|
47.488
|
21.715
|
6.616
|
10
|
30
|
780
|
4.960
|
|||||||||
|
Quản lý nhà nước
|
6.656
|
6.616
|
6.616
|
10
|
30
|
||||||||||||||||
|
Sự nghiệp văn hóa
|
53.228
|
47.488
|
47.488
|
780
|
4.960
|
||||||||||||||||
|
Sự nghiệp thể thao
|
21.715
|
21.715
|
21.715
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp y tế
|
380
|
380
|
380
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp đào tạo
|
29.915
|
29.915
|
29.915
|
||||||||||||||||||
|
23
|
Sở Du lịch
|
7.684
|
5.574
|
950
|
4.624
|
10
|
2.100
|
||||||||||||||
|
24
|
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
|
5.067
|
3.787
|
3.787
|
1.200
|
80
|
|||||||||||||||
|
26
|
Ban quản lý Quần thể danh thắng Tràng An
|
5.871
|
5.271
|
5.271
|
600
|
||||||||||||||||
|
27
|
Sở Công Thương
|
9.150
|
8.810
|
8.810
|
10
|
30
|
300
|
||||||||||||||
|
28
|
Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp
|
12.752
|
12.688
|
12.688
|
64
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: - Kinh phí khuyến công
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
||||||||||||||||||
|
- Kinh phí thực hiện Xúc tiến thương
mại
|
2.570
|
2.570
|
2.570
|
||||||||||||||||||
|
31
|
Sở Khoa học và công nghệ
|
30.314
|
30.144
|
26.712
|
3.432
|
170
|
|||||||||||||||
|
Chi hoạt động
|
3.602
|
3.432
|
3.432
|
170
|
|||||||||||||||||
|
Sự nghiệp khoa học, trong đó:
|
26.712
|
26.712
|
26.712
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí đề tài khoa học cấp tinh
|
22.911
|
22.911
|
22.911
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự
nghiệp để thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||
|
32
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
2.182
|
2.182
|
564
|
1.618
|
TK
Page 2 of 7
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệp
giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp khoa học
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
33
|
Trung tâm Ứng dụng, Thông tin Khoa học và công nghệ và Đo lường thử nghiệm
|
3.193
|
3.193
|
3.193
|
|||||||||||||||||
|
36
|
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin quản lý tài chính ngân sách
|
1.350
|
1.350
|
1.350
|
|||||||||||||||||
|
37
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
369.493
|
369.443
|
359.983
|
9.460
|
20
|
30
|
||||||||||||||
|
Quản lý nhà nước
|
9.510
|
9.460
|
9.460
|
20
|
30
|
||||||||||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
359.983
|
359.983
|
359.983
|
||||||||||||||||||
|
38
|
Truờng Đại học Hoa Lư
|
44.758
|
44.758
|
44.758
|
|||||||||||||||||
|
39
|
Trường Chính trị
|
9.586
|
9.586
|
9.586
|
|||||||||||||||||
|
40
|
Sở Y tế
|
320.863
|
320.755
|
16.688
|
290.700
|
13.367
|
10
|
30
|
68
|
||||||||||||
|
Quản lý nhà nước
|
6.933
|
6.890
|
6.890
|
10
|
30
|
||||||||||||||||
|
Sự nghiệp Y tế
|
297.242
|
297.177
|
290.700
|
6.477
|
65
|
||||||||||||||||
|
Sự nghiệp đào tạo
|
2.526
|
2.526
|
2.526
|
||||||||||||||||||
|
Trường Cao đẳng y tế
|
14.162
|
14.162
|
14.162
|
||||||||||||||||||
|
42
|
Sở Giao thông Vận tải
|
30.867
|
30.627
|
14.352
|
16.275
|
10
|
30
|
200
|
|||||||||||||
|
Quản lý nhà nước
|
10.257
|
10.257
|
627
|
9.630
|
|||||||||||||||||
|
Sự nghiệp giao thông
|
13.965
|
13.725
|
13.725
|
10
|
30
|
200
|
|||||||||||||||
|
Thanh tra Giao thông
|
6.645
|
6.645
|
6.645
|
||||||||||||||||||
|
43
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
1.526
|
1.526
|
1.526
|
|||||||||||||||||
|
44
|
Ban An toàn giao thông
|
4.356
|
4.356
|
2.980
|
1.376
|
||||||||||||||||
|
45
|
Quỹ bảo trì đường bộ
|
67.768
|
67.768
|
67.768
|
|||||||||||||||||
|
Sự nghiệp giao thông
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí NSTW bổ sung có mục tiêu để thực
hiện quản lý, bảo trì đường bộ
|
38.160
|
38.160
|
38.160
|
||||||||||||||||||
|
Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ
|
359
|
359
|
359
|
||||||||||||||||||
|
Hoạt động khác
|
603
|
603
|
603
|
||||||||||||||||||
|
Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
|
3.646
|
3.646
|
3.646
|
||||||||||||||||||
|
46
|
Sở Lao động Thương binh và xã hội
|
112.631
|
112.571
|
26.796
|
422
|
77.793
|
7.560
|
20
|
30
|
10
|
|||||||||||
|
Chi hoạt động
|
7.620
|
7.560
|
7.560
|
20
|
30
|
10
|
|||||||||||||||
|
Sự nghiệp giáo dục
|
350
|
350
|
350
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp Đam bao xã hội
|
23.615
|
23.615
|
23.615
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
|
19.394
|
19.394
|
19.394
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
|
12.788
|
12.788
|
12.788
|
PAGE 3 OF 7
13
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp kinh tế
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệp giáo dục giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
Cơ sở Cai nghiện ma túy
|
17.885
|
17.885
|
17.885
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
3.182
|
3.182
|
3.182
|
||||||||||||||||||
|
TT Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
|
15.902
|
15.902
|
15.902
|
||||||||||||||||||
|
Bệnh viện chinh hình và phục hồi chức năng Tam Điệp
|
422
|
422
|
422
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công
|
2.912
|
2.912
|
2.912
|
||||||||||||||||||
|
Trường Trung cấp Kinh tế kỹ thuật và Du lịch
|
8.561
|
8.561
|
8.561
|
||||||||||||||||||
|
47
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
10.523
|
10.253
|
1.281
|
8.972
|
20
|
50
|
200
|
|||||||||||||
|
Chi hoạt động
|
8.992
|
8.972
|
8.972
|
20
|
|||||||||||||||||
|
Sự nghiệp chi chung
|
1.531
|
1.281
|
1.281
|
50
|
200
|
||||||||||||||||
|
47
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
14.007
|
14.007
|
7.405
|
6.602
|
||||||||||||||||
|
48
|
Chi cục Thuỷ sản
|
8.856
|
8.856
|
4.976
|
3.880
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
|
1.675
|
1.675
|
1.675
|
||||||||||||||||||
|
49
|
Ban Chỉ huy phòng chốngthiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
1.817
|
1.817
|
1.817
|
|||||||||||||||||
|
50
|
Chi cục Kiểm lâm
|
12.506
|
12.506
|
2.834
|
9.672
|
||||||||||||||||
|
51
|
Trung tâm Khuyến nông - Khuyến lâm Khuyến ngư
|
9.379
|
9.379
|
9.340
|
39
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: - Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
|
2.095
|
2.095
|
2.095
|
||||||||||||||||||
|
- Kinh phí hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg.
|
580
|
580
|
580
|
||||||||||||||||||
|
52
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
11.655
|
11.655
|
2.408
|
9.247
|
||||||||||||||||
|
53
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
8.700
|
8.700
|
3.090
|
5.610
|
||||||||||||||||
|
54
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
4.649
|
4.649
|
628
|
4.021
|
||||||||||||||||
|
55
|
Trung tâm Giống thuỷ sản
|
2.388
|
2.388
|
2.386
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến nông, khuyến ngư
|
850
|
850
|
850
|
||||||||||||||||||
|
56
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
3.520
|
3.520
|
1.332
|
2.188
|
||||||||||||||||
|
57
|
Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng nông thôn mới
|
1.774
|
1.774
|
TV
Page 4 of 7
35
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
||||
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghi
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du
lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
58
|
Trung tâm nước sạch &VSMT nông thôn
|
3.489
|
3.489
|
3.487
|
2
|
||||||||||||||||
|
59
|
BQL Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
|
3.307
|
3.307
|
3.307
|
|||||||||||||||||
|
60
|
Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
|
2.312
|
2.312
|
2.310
|
2
|
||||||||||||||||
|
61
|
Sở Tài nguyên và môi trường
|
36.949
|
36.889
|
17.804
|
6.407
|
12.678
|
10
|
50
|
|||||||||||||
|
Chi hoạt động
|
10.119
|
10.059
|
2.499
|
2.050
|
5.510
|
10
|
50
|
||||||||||||||
|
Chi cục Biển, đảo
|
3.371
|
3.371
|
3.371
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
|
5.355
|
5.355
|
3.779
|
1.576
|
|||||||||||||||||
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
8.013
|
8.013
|
8.013
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
2.613
|
2.613
|
2.613
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Bảo vệ Môi truờng
|
2.509
|
2.509
|
2.509
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
|
1.398
|
1.398
|
1.398
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục quản lý đất đai
|
2.188
|
2.188
|
900
|
1.288
|
|||||||||||||||||
|
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
|
1.383
|
1.383
|
1.383
|
||||||||||||||||||
|
62
|
Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình
|
400
|
400
|
400
|
|||||||||||||||||
|
63
|
Hoạt động thẩm định giá đất
|
500
|
500
|
500
|
|||||||||||||||||
|
64
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
21.207
|
20.887
|
20.879
|
20
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||||
|
65
|
Công an tỉnh
|
25.759
|
25.479
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||
|
65
|
Công an tỉnh
|
25.759
|
25.479
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||
|
65
|
Công an tỉnh
|
25.759
|
25.479
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||
|
65
|
Công an tỉnh
|
25.759
|
25.479
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
14.903
|
14.903
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
14.903
|
14.903
|
25.479 14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
14.903
|
14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
14.903
|
14.903
|
10
|
50
|
100
|
120
|
|||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
14.903
|
14.903
|
|||||||||||||||||||
|
66
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
86.490
|
86.330
|
86.330
|
10
|
50
|
100
|
||||||||||||||
|
67
|
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
1.683
|
1.663
|
1.663
|
20
|
||||||||||||||||
|
68
|
Trường Quân sự tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||||||
|
69
|
Ban quản lý các Khu công nghiệp
|
5.278
|
5.278
|
500
|
4.778
|
||||||||||||||||
|
70
|
Hoạt động Ban Đổi mới doanh nghiệp
|
400
|
400
|
400
|
|||||||||||||||||
|
71
|
Công ty Phát triển Hạ tầng KCN
|
2.212
|
2.212
|
2.212
|
|||||||||||||||||
|
72
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
2.193
|
2.193
|
2.193
|
|||||||||||||||||
|
72
|
Ban chỉ đạo Phòng chống tội phạm
|
1.450
|
1.450
|
1.450
|
|||||||||||||||||
|
73
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
15.957
|
15.687
|
2.967
|
12.720
|
20
|
100
|
150
|
N
Page 5 of 7
136
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệp giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội Hoa
Lư
|
|
Văn phòng Sở
|
12.990
|
12.720
|
12.720
|
20
|
100
|
150
|
|||||||||||||||
|
Tr.tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
2.967
|
2.967
|
2.967
|
||||||||||||||||||
|
74
|
Trung tâm dạy nghề & hỗ trợ nông dân
|
494
|
494
|
494
|
|||||||||||||||||
|
"I
|
KHỎI ĐẢNG
|
141.815
|
140.852
|
13
|
4.675
|
31.549
|
104.615
|
10
|
320
|
470
|
163
|
||||||||||
|
1
|
Chi hoạt động
|
105.418
|
104.615
|
104.615
|
10
|
220
|
420
|
153
|
|||||||||||||
|
2
|
Báo Ninh Bình
|
31.722
|
31.562
|
13
|
31.549
|
100
|
50
|
10
|
|||||||||||||
|
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh
|
4.675
|
4.675
|
4.675
|
||||||||||||||||||
|
III
|
ĐOÀN THẺ
|
38.476
|
37.341
|
3.348
|
33.993
|
90
|
430
|
100
|
515
|
||||||||||||
|
1
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
6.563
|
6.413
|
6.413
|
20
|
50
|
80
|
||||||||||||||
|
2
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
7.904
|
7.654
|
7.654
|
20
|
100
|
50
|
80
|
|||||||||||||
|
3
|
Hội Nông dân
|
9.597
|
9.397
|
9.397
|
20
|
100
|
80
|
||||||||||||||
|
4
|
Hội Cựu chiến binh
|
3.706
|
3.521
|
3.521
|
10
|
50
|
125
|
||||||||||||||
|
5
|
Tỉnh đoàn Ninh Bình
|
6.408
|
6.098
|
6.098
|
10
|
100
|
50
|
150
|
|||||||||||||
|
6
|
Trung tâm Thanh thiếu nhi
|
3.348
|
3.348
|
3.348
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Liên đoàn Lao động
|
950
|
910
|
910
|
10
|
30
|
|||||||||||||||
|
IV
|
CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP, HỘI QUẦN CHÚNG VÀ ĐƠN VỊ KHÁC
|
134.692
|
134.182
|
93.155
|
678
|
3.639
|
1.633
|
4.262
|
1.600
|
9.789
|
19.426
|
50
|
110
|
300
|
50
|
||||||
|
1
|
Liên minh Hợp tác xã
|
10.020
|
9.970
|
9.970
|
50
|
||||||||||||||||
|
2
|
Hội Chữ thập đỏ
|
2.531
|
2.531
|
2.531
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Hội người mù
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
3.238
|
3.238
|
37
|
3.201
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
|
515
|
515
|
515
|
||||||||||||||||||
|
5
|
Hội Đông y
|
1.108
|
1.108
|
1.108
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Hội Luật gia
|
1.117
|
1.107
|
1.107
|
10
|
||||||||||||||||
|
7
|
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi
|
685
|
685
|
685
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Hội Nhà báo
|
1.061
|
1.061
|
1.061
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Hội Nhà báo
|
1.061
|
1.061
|
1.061
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Hội Nhà báo
|
1.061
|
1.061
|
1.061
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Hội Nhà báo
|
1.061
|
1.061
|
1.061
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: NSTW bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||||||||||
|
9
|
Hiệp hội Doanh nghiệp
|
4.070
|
|||||||||||||||||||
|
9
|
Hiệp hội Doanh nghiệp
|
4.070
|
|||||||||||||||||||
|
10
|
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật
|
4.070
3.168
|
3.168
|
1.633
|
1.535
|
T
Page 6 of 7
1 7
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
Lư
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng chi
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Tổng số
Chi thường xuyên
|
Sự
nghiệp
kinh tế
|
Sự
nghiệp
môi
trường
|
Sự nghiệpgiáo giáo dục
và đào tạo
|
Sự
nghiệp y
tế
|
Sự nghiệp
khoa học
công nghệ
|
Sự
nghiệp
văn hoá
thông tin
|
Sự
nghiệp
p.thanh
truyền
hình
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
Chi đảm
bảo xã
hội
|
Chi quản
lý hành
chính
|
Chi an
ninh
|
Chi quốc
phòng
|
Chi khác
ngân
sách
|
Kinh
phí
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
|
Kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
nông
thôn
mới
|
Kinh
phí
thực
hiện các nhiệm
vụ về
phát
triển du lịch
|
Kinh
phí tổ
chức
Lễ hội
Hoa
Lư
|
|
11
|
Hội Khuyến học
|
641
|
641
|
641
|
|||||||||||||||||
|
12
|
Hội nạn nhân chất độc màu da cam/dioxin
|
392
|
392
|
392
|
|||||||||||||||||
|
13
|
Hội cựu thanh niên xung phong
|
517
|
517
|
517
|
|||||||||||||||||
|
14
|
Hội liên Hiệp thanh niên
|
253
|
253
|
253
|
|||||||||||||||||
|
15
|
Hội Sinh vật cảnh
|
76
|
76
|
76
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Cục Thống kê
|
1.430
|
1.100
|
1.100
|
30
|
300
|
|||||||||||||||
|
18
|
Cục Thi hành án dân sự
|
40
|
30
|
30
|
10
|
||||||||||||||||
|
19
|
Đoàn Luật sư
|
140
|
130
|
130
|
10
|
||||||||||||||||
|
20
|
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ
|
145
|
145
|
145
|
|||||||||||||||||
|
21
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
10
|
10
|
||||||||||||||||||
|
22
|
Tòa án nhân dân tỉnh
|
10
|
10
|
||||||||||||||||||
|
23
|
Cục Quản lý thị trường
|
150
|
100
|
100
|
50
|
||||||||||||||||
|
24
|
Ngân hàng Nhà nước
|
30
|
30
|
||||||||||||||||||
|
25
|
Liên đoàn Quần vợt
|
450
|
450
|
450
|
|||||||||||||||||
|
26
|
Liên đoàn Bóng bàn
|
400
|
400
|
400
|
|||||||||||||||||
|
27
|
Liên đoàn Cầu lông
|
450
|
450
|
450
|
|||||||||||||||||
|
28
|
Hội Golf
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||||||
|
29
|
Hội Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị
|
900
|
900
|
900
|
|||||||||||||||||
|
30
|
Hội Khoa học Lịch sử
|
125
|
125
|
125
|
|||||||||||||||||
|
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo và Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn tỉnh)
|
12.000
|
12.000
|
5.000
|
7.000
|
|||||||||||||||||
|
31
|
Ngân hàng Chính sách xã hội (Bổ sung quỹ cho vay giảm nghèo và Vốn vay khởi nghiệp và phát triển sản xuất kinh doanh cho thanh niên trên địa bàn tỉnh)
|
12.000
|
12.000
|
5.000
|
7.000
|
||||||||||||||||
|
32
|
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình (Phí ủy thác Quỹ phát triển đất)
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||||||||
|
33
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
|
85.022
|
85.022
|
85.022
|
|||||||||||||||||
|
34
|
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh
(Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ
công ích thủy lợi)
|
575
|
575
|
575
|
|||||||||||||||||
|
35
|
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
|
58
|
58
|
||||||||||||||||||
|
35
|
Công ty cổ phần Tổng công ty Giống cây trồng con nuôi Ninh Bình (Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
|
58
|
58
|
58
|
ル
Page 7 of 7
138
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 07
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 39 Nghị
định số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI
TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
T
T
|
Đơn vị
|
Tổng số thu
NSNN trên
địa bàn
|
Số thu ngân
sách huyện,
thành phố
được hưởng
theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân
sách cấp
huyện
|
Số bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách cấp huyện
|
Tổng số chi
cân đối NSĐP
|
|
T
T
|
Đơn vị
|
Tổng số thu
NSNN trên
địa bàn
|
Số thu ngân
sách huyện,
thành phố
được hưởng
theo phân
cấp
|
Thu nội địa
không gồm
tiền sử dụng
đất, xổ số
kiến thiết
|
Thu tiền sử
dụng đất (đã bao gồm chi
phí GPMB
và đầu tư
xây dựng cơ
sở hạ tầng)
|
Thu xổ số
kiến thiết
|
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân
sách cấp
huyện
|
Số bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách cấp huyện
|
Tổng số chi
cân đối NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=2+6+7
|
|
Tổng số
|
2.484.500
|
1.626.658
|
871.843
|
741.115
|
13.700
|
2.161.287
|
1.050.071
|
4.838.016
|
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
180.600
|
124.050
|
70.150
|
51.000
|
2.900
|
427.247
|
195.703
|
747.000
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
212.800
|
184.010
|
80.610
|
102.000
|
1.400
|
301.755
|
167.153
|
652.918
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
200.900
|
146.235
|
63.035
|
81.600
|
1.600
|
161.244
|
85.750
|
393.229
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
195.200
|
167.965
|
63.865
|
102.000
|
2.100
|
330.285
|
136.810
|
635.060
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
96.900
|
85.750
|
50.350
|
34.000
|
1.400
|
298.291
|
139.663
|
523.704
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
228.500
|
201.045
|
71.845
|
127.500
|
1.700
|
396.319
|
165.138
|
762.502
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
240.900
|
146.080
|
99.620
|
43.860
|
2.600
|
147.488
|
75.210
|
368.778
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
1.128.700
|
571.523
|
372.368
|
199.155
|
98.658
|
84.644
|
754.825
|
N
0
Page l of 1
粥 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 08 139
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 41 Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính phủ)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
ngân sách địa phương
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh tiền lương
|
Tổng số
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia xây
dựng
nông
thôn mới
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo
bền vững
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
ngân sách địa phương
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Vốn đầu
tư XDCB tập trung
|
Chi đầu
tư XDCB từ nguồn tiền sử
dụng đất
|
Chi ĐT
nguồn
xổ số
kiến
thiết
|
Tổng số
|
Trong đó:
Chi sự
nghiệp
giáo dục
đào tạo
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh tiền lương
|
Tổng số
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia xây
dựng
nông
thôn mới
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo
bền vững
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=12+13
|
12
|
13
|
|
Tổng số
|
4.838.016
|
4.838.016
|
883.958
|
129.143
|
741.115
|
13.700
|
3.828.682
|
2.084.708
|
97.620
|
27.756
|
||||
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
747.000
|
747.000
|
74.078
|
20.178
|
51.000
|
2.900
|
658.252
|
362.105
|
14.670
|
||||
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
652.918
|
652.918
|
119.020
|
15.620
|
102.000
|
1.400
|
521.076
|
285.566
|
12.822
|
||||
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
393.229
|
393.229
|
93.963
|
10.763
|
81.600
|
1.600
|
289.601
|
156.189
|
9.665
|
||||
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
635.060
|
635.060
|
119.752
|
15.652
|
102.000
|
2.100
|
502.842
|
279.965
|
12.466
|
||||
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
523.704
|
523.704
|
51.930
|
16.530
|
34.000
|
1.400
|
461.506
|
255.407
|
10.268
|
||||
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
762.502
|
762.502
|
149.655
|
20.455
|
127.500
|
1.700
|
597.890
|
339.525
|
14.957
|
||||
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
368.778
|
368.778
|
58.772
|
12.312
|
43.860
|
2.600
|
302.201
|
158.578
|
7.805
|
||||
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
754.825
|
754.825
|
216.788
|
17.633
|
199.155
|
495.314
|
247.373
|
14.967
|
27.756
|
TB
㉔
Page l of 1
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu số 09 140
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Theo Biểu mẫu số 42 Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017 của Chính nhủ)
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
|
Bổ sung
thực hiện
các chế độ, chính sách
|
Bổ sung
thực hiện
các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
|
Bổ sung có mục tiêu
vốn sự
nghiệp để
thực hiện
chế độ
chính sách
|
Bổ sung
thực hiện
các chế độ, chính sách
|
Bổ sung
thực hiện
các
chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Kinh
phí tăng cường
trang
thiết bị
giáo dục
|
Kinh phí
sửa chữa, cải tạo,
nâng cấp
trường
học lớp
học
|
Tăng chi
hoạt
động
khối
mầm non để đảm
bảo kinh
phí chi
trả các
chế độ
cho giáo
viên mầm non
|
Kinh phí
tổ chức
đại hội
Đảng các
cấp 2020-
2025 và
các hoạt
động
chào
mừng
|
Kinh phí
thu thập
và xây
dựng cơ
sở dữ liệu quốc gia
về dân cư
|
Kinh phí thực
hiện xây dựng
nông
thôn mới
|
Kinh phí
thực hiện
các nhiệm vụ về phát triển du
lịch
|
Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ
chi đảm
bảo
ATGT và
xử lý các
vị trí mất
an toàn
giao
thông
|
|
A
|
B
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5=6 ->13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
Tổng số
|
1.050.071
|
108.346
|
941.725
|
661.114
|
280.611
|
58.000
|
101.000
|
28.619
|
36.272
|
1.610
|
43.705
|
6.167
|
5.238
|
|
|
1
|
Huyện Nho Quan
|
195.703
|
20.178
|
175.525
|
128.505
|
47.020
|
10.800
|
13.500
|
4.785
|
5.863
|
290
|
11.110
|
250
|
422
|
|
2
|
Huyện Gia Viễn
|
167.153
|
13.188
|
153.965
|
103.926
|
50.039
|
8.400
|
26.250
|
4.268
|
4.778
|
230
|
5.315
|
300
|
498
|
|
3
|
Huyện Hoa Lư
|
85.750
|
8.590
|
77.160
|
52.923
|
24.237
|
4.400
|
5.500
|
2.217
|
3.273
|
130
|
3.225
|
(1) 4.467
|
1.025
|
|
4
|
Huyện Yên Khánh
|
136.810
|
12.492
|
124.318
|
91.214
|
33.104
|
7.600
|
9.500
|
4.141
|
4.961
|
210
|
6.070
|
200
|
422
|
|
5
|
Huyện Yên Mô
|
139.663
|
13.685
|
125.978
|
81.923
|
44.055
|
6.800
|
21.250
|
3.972
|
4.351
|
190
|
6.695
|
200
|
597
|
|
6
|
Huyện Kim Sơn
|
165.138
|
17.431
|
147.707
|
102.146
|
45.561
|
10.800
|
13.500
|
4.654
|
5.550
|
290
|
10.095
|
250
|
422
|
|
7
|
Thành phố Tam Điệp
|
75.210
|
9.609
|
65.601
|
49.957
|
15.644
|
3.600
|
4.500
|
2.077
|
2.986
|
110
|
1.195
|
250
|
926
|
|
8
|
Thành phố Ninh Bình
|
84.644
|
13.173
|
71.471
|
50.520
|
20.951
|
5.600
|
7.000
|
2.505
|
4.510
|
160
|
250
|
926
|
1
Ghi chú: (1) Đã bao gồm khoản kinh phí phát triển du lịch ngân sách tỉnh cấp lại cho huyện Hoa Lư từ nguồn thu đấu giá quyền thu phí Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Page l of 1
BIỂU 10 - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 141
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
ĐVT: Triệu đồng
ラ
2
1/8
n
2/8
143
M8
3/8
144
N
|
4/8
|
26
|
145
mN
❹
5/8
14
6/8
147
1y
7/8
148
M
|
8/8
|
㊱
|
149
BIỂU 11 - KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
ĐỊA BÀN
|
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
Ghi chú
|
|
STT
|
ĐỊA BÀN
|
Tổng số
|
Vốn đầu tư trong cân đối phân chia theo Nghị
quyết số 06/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
|
Nguồn thu sử dụng đất
|
Nguồn thu XSKT
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng số
|
883 958
|
129 143
|
741 115
|
13 700
|
||
|
1
|
Thành phố Ninh Bình
|
216 788
|
17 633
|
199 155
|
||
|
2
|
Thành phố Tam Điệp
|
58.772
|
12312
|
43860
|
2600
|
|
|
3
|
Huyện Nho Quan
|
74078
|
20178
|
51000
|
2.900
|
|
|
4
|
Huyện Gia Viễn
|
119 020
|
15620
|
102 000
|
1400
|
|
|
5
|
Huyện Hoa Lư
|
93 963
|
10 763
|
81600
|
1 600
|
|
|
6
|
Huyện Yên Khánh
|
119 752
|
15 652
|
102 000
|
2100
|
|
|
7
|
Huyện Kim Sơn
|
149655
|
20 455
|
127 500
|
1700
|
|
|
8
|
Huyện Yên Mô
|
51 930
|
16 530
|
34000
|
1 400
|
MY
㉞
150
Biểu 12 - NGUỒN CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGUỒN TĂNG THU DỰ TOÁN NĂM 2020 SO VỚI DỰ TOÁN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
4
|
6
|
7=2-5
|
8=3-6
|
9
|
10
|
|||
|
TỔNG CỘNG
|
4 148 011
|
3 165 842
|
116 600
|
1 547 552
|
778 794
|
2 600 459
|
2 387 048
|
400 000
|
|||
|
I
|
Những công trình, dự án cấp bách nhằm thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, các khâu đột phá được xác định trong Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XXI
|
3 287 555
|
2 667 329
|
65 000
|
1 308 908
|
688 682
|
1 978 647
|
1 978 647
|
173 500
|
||
|
(1)
|
Các công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 3/4/2017
|
3 066 980
|
2 447 180
|
60 000
|
1 303 482
|
683 682
|
1 763 498
|
1 763 498
|
104 500
|
||
|
1
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình
|
242/QĐ-UB
29/01/2016
|
396514
|
371 514
|
20 000
|
158 382
|
133 382
|
238 132
|
238 132
|
70 000
|
Công trình trọng điểm
chào mừng Đại hội Đảng bộ
|
|
2
|
Xây dựng Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
|
691/QĐ-UB
27/9/2011
|
2 670466
|
2075 666
|
40 000
|
1 145 100
|
550 300
|
1 525 366
|
1 525 366
|
34 500
|
Triển khai giai đoạn 2 của dự án theo VB 306/UBND-VP4 ngày 6/6/2019
|
|
(2)
|
Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
220 575
|
220 149
|
5 000
|
5 426
|
5 000
|
215 149
|
215 149
|
69 000
|
||
|
1
|
Xây dựng, cải tạo trường THPT Nho Quan A đạt chuẩn Quốc Gia
|
1374/QĐ-UB
21/11/2019
|
23 990
|
23 990
|
5000
|
5000
|
5000
|
18 990
|
18 990
|
12 000
|
Phấn đấu đạt chuẩn Quốc gia trong năm 2020
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo Trường THPT Yên Mô B đạt chuẩn quốc gia
|
146/UB-VP2
21/10/2019
1923/KHĐT-VX
10/9/2019
|
19 000
|
19 000
|
19 000
|
19 000
|
10 000
|
Phấn đấu đạt chuẩn Quốc gia trong năm 2020
|
|||
|
3
|
Nhà học bộ môn trường THPT Yên Mô A
|
1703/QĐ-UB
24/12/2018
|
14 859
|
14 433
|
426
|
14 433
|
14 433
|
7000
|
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND
ngày 06/8/2019
|
||
|
4
|
Xây dựng tuyến đường Lưu Cơ kéo dài (đoạn qua Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình), xã Ninh Nhất, Thành phố Ninh Bình
|
1303/QĐ-UB
30/10/2019
|
55 000
|
55 000
|
55 000
|
55 000
|
20 000
|
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND
ngày 06/8/2019
|
|||
|
5
|
Đầu tư xử lý cấp bách hệ thống chống ngập úng thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư
|
598/QĐ-UBND
11/06/2010
39/TB-UB
23/8/2019
429/BC-UB
18/9/2019
|
62729
|
62 729
|
62 729
|
62 729
|
10 000
|
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND ngày
06/8/2019; Thực hiện đoạn
qua trường THPT chuyên tỉnh
|
|||
|
6
|
Xây dựng bổ sung phòng học cho các trường THPT công lập giai đoạn 2020 - 2022
|
565/BC-KHĐT
5/12/2019
|
44 997
|
44 997
|
44 997
|
44 997
|
10 000
|
Thực hiện theo Thông báo
số 31/TB-UBND ngày
06/8/2019
HT bố trí vốn năm 2020 xây
dựng các phòng học trường
THPT Nho Quan C
|
M
ⓧ
1/5
151
STT Danh mục dự án Số Quyết định, ngày tháng, năm Quyết định đầu tư Tổng mức đầu tư NS tỉnh Tr.đó: toán năm 2019 2019 từ nguồn Kế hoạch năm so với dự toán tăng thu dự năm 2018 Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn Tổng số NS tỉnh) NS tỉnh Tr.đó: Tổng số Nhu cầu vốn còn lại NS tỉnh Tr.đó: dự toán năm 2019 tăng thu dự toán năm 2020 so với Kế hoạch năm 2020 từ nguồn Ghi chú
A B 1 2 3 4 5 6 7=2-5 8=3-6 9 10
II công Các công trình, dự án góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính công 29 396 29 396 2 000 5 000 5 000 24 396 24396 19 800
(1) hạn giai đoạn 2016-2020 Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung 29 396 29 396 2000 5 000 5 000 24 396 24396 19 800
1 Nâng cấp mở rộng hội trường tầng 3 trụ sở Cơ quan Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh 1604/QĐ-UB 29/11/2018 7 596 7 596 2000 5 000 5000 2 596 2.596 2500 Hoàn thành bố trí vốn
2 2050 Lập Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 1296/QĐ-UB 29/10/2019 5 000
3 Xây dựng Báo Ninh Bình điện tử 1280/QĐ-UB 23/10/2019 4 100 4 100 4100 4100 4100 Hoàn thành bố trí vốn
4 Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ trụ sở Tỉnh ủy (các hạng mục phía Đông trụ sở) 1110-CV/VPTU 12/11/2019 9 700 9 700 9 700 9 700 5000
5 Số hóa xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác xây dựng Chính quyền điện tử, cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình 1178/TTr-STTT 29/10/2019 8000 8000 8000 8000 3200
III kiến nghị cử tri, đảm bảo an sinh xã hội Các công trình đáp ứng yêu cầu phòng chống lụt bão, giải quyết 671 500 311 642 29 600 199 644 51 112 471 856 260 530 138 370
Các công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
(1) đoạn 2016-2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 60 000 42 000 4 000 4 000 56 000 38 000 10 000
536/QĐ-UBND ngày 3/4/2017
Xây dựng trạm bơm Kiến Phong, xã Gia Tường, huyện Nho Quan 3571/QĐ-UB0// 30/8/2019 30 000 21 000 2000 2000 28 000 19 000 5 000
2 Xây dựng trạm bơm Nho Phong, xã Đức Long, huyện Nho Quan 3570/QĐ-UB 30/8/2019 30000 21 000 2000 2000 28 000 19 000 5 000
(2) hạn giai đoạn 2016-2020 Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung 611 500 269 642 29 600 195 644 47 112 415 856 222 530 128 370
Lĩnh vực Nông nghiệp, Thủy lợi
1 thuộc địa bàn xã Kim Chính; trồng rừng ngập mặn kết hợp tường và kè chắn sóng đê biển Bình Minh III Xử lý đột xuất, cấp bách kè tả Vạc đoạn từ K22+800 đến K27+000 1148/QĐ-UB 06/9/2018 123 391 5000 3000 62 196 3000 61 195 2000 2000 vốn đối ứng ngân sách tỉnh Hoàn thành bố trí
2 Hoàng Long, trồng tre chắn sóng đoạn từ cầu Trường Yên đến Nâng cấp, mở rộng tuyến thoát lũ, kè chống sạt lở bờ tả, hữu sông cầu Gián 1377/QĐ-UB 30/10/2018 93 606 13 310 3000 43 418 3000 50 188 10310 7300
Xây dựng hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng
3 Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ, cứu nạn chống xâm nhập mặn và phục vụ phòng chống lụt bão liên huyện Yên 1386/QĐ-UB 30/10/2018 93 796 13 500 3000 43 418 3000 50378 10 500 7 500
Khánh - Kim Sơn
4 ĐT.482 xã Kim Chính, huyện Kim Sơn Sửa chữa, cải tạo tuyến đường nối Quốc lộ 21B với đường tỉnh 747/QĐ-UB 01/6/2017 15 000 7.500 4100 11 600 4 100 3 400 3400 3400 Hoàn thành bố trí vốn
2/5
152
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=2-5
|
8=3-6
|
9
|
10
|
|
|
5
|
Xây dựng đường ứng cứu, di dân vùng phân lũ, chậm lũ liên xã Xích Thổ - Gia Sơn - Gia Thuỷ, huyện Nho Quan
|
4402/QĐ-UB
31/10/2018
|
23.000
|
11 500
|
4000
|
4000
|
4000
|
19000
|
7.500
|
7500
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bờ hữu sông Tiên Hoàng đoạn từ chợ Khánh Thành đến đường ĐT481D
|
252/QĐ-UB
15/02/2019
|
29 500
|
24300
|
4 000
|
10 000
|
9000
|
19 500
|
15300
|
7500
|
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp cấp bách kênh Cải Cách đoạn từ đường QL12B kéo dài đến cống Vũ Thơ, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
|
716/QĐ-UB
18/6/2019
|
14.750
|
13 250
|
5 000
|
5 000
|
5000
|
9750
|
8250
|
8 200
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng cấp bách tuyến đường giao thông kết nối từ đường trục xã Khánh Vân đến đường cứu hộ đê xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh
|
521/QĐ-UB
8/7/2019
|
14 600
|
12 000
|
3 500
|
3 500
|
3500
|
11 100
|
8.500
|
5000
|
|
|
9
|
Xử lý cấp bách đê hữu Trinh Nữ đoạn từ cầu Lộc đến cầu Ghềnh xã Yên Thành, huyện Yên Mô
|
855/QĐ-UB
18/7/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
14 750
|
12 000
|
6000
|
6000
|
8 750
|
6000
|
6000
|
Đã được bố trí vốn dự phòng NS tỉnh năm 2019
HT bố trí NS tỉnh
|
|
|
10
|
Xử lý đột xuất, sạt lở bờ sông kết hợp giao thông thôn Kênh Gà, xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
|
41/TTr-UBND
25/3/2019
307/UB-VP4
6/6/2019
|
10 500
|
10 500
|
10 500
|
10 500
|
5 000
|
||||
|
11
|
Sông Cà Mau, đoạn từ cống Mai An đến cống C10 (giai đoạn 2)
|
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
17 000
|
11 900
|
17 000
|
11 900
|
5000
|
||||
|
12
|
Đoạn đê tả sông Mới gồm đoạn từ cống Giếng Méo đến cầu Đầm và đoạn cầu Xanh đến đường 481B
|
47/TTr-UB
18/3/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
16 000
|
11 200
|
16000
|
11 200
|
5 000
|
||||
|
13
|
Xử lý cấp bách đê tả sông cầu Hội, đoạn cầu Hảo Nho đến cống Vũ Thơ, xã Yên Lâm, huyện Yên Mô
|
154/TTr-UB
23/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
9 750
|
6825
|
9750
|
6825
|
6800
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|||
|
14
|
Cống Thọ Thái trên đê hữu sông Ghềnh, xã Yên Hưng
|
78/TTr-UB
07/3/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
5000
|
3 500
|
5 000
|
3500
|
3500
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|||
|
15
|
Nhà quản lý cống điều tiết tuyến thoát lũ Mai Phương - Địch Lộng
|
55/TTr-UB
25/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
1 000
|
1000
|
1 000
|
1 000
|
1 000
|
Hoàn thành bố trí vốn
|
|||
|
16
|
Xử lý cấp bách tuyến đê bao ngăn lũ, cống Mắt Bạc xã Đức Long, huyện Nho Quan
|
61/TTr-UB
24/4/2019
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
15 000
|
10 500
|
15000
|
10 500
|
5000
|
||||
|
17
|
Xây dựng cống tưới tiêu đê Bí phường Yên Bình
|
928/KHĐT-TH
8/5/2019
|
3164
|
2164
|
3164
|
2164
|
2100
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|||
|
18
|
Nâng cấp cống Khai Khẩn, bờ hữu sông Ghềnh, xã Yên Thắng
Huyện Yên Mô
|
435/UB-VP4
29/7/2019
|
4 145
|
3645
|
600
|
600
|
3.545
|
3045
|
3000
|
Hoàn thành bố trí
vốn ngân sách tỉnh
|
|
|
19
|
Xử lý cấp bách đê hữu Trinh Nữ, đoạn từ cống Hốc đến cầu Lộc xã Yên Thành
|
718/TTr-UB
31/10/2019
|
16000
|
14 000
|
16000
|
14 000
|
5000
|
|
3/5
|
㉞
|
15
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số Quyết định, ngày tháng,
năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=2-5
|
8=3-6
|
9
|
10
|
|
|
20
|
Xử lý cấp bách đê hữu Điện Biên, đoạn từ cầu Yên Thổ đến Xóm Trại xã Khánh Dương, huyện Yên Mô
|
77/TTr-UB
7/3/2019
|
14 900
|
14 900
|
14900
|
14 900
|
5000
|
||||
|
21
|
Kiên cố hóa mặt đê Đồng Chiều, thôn Vạn Lê xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư
|
174/TTr-UBND 30/10/2019
30/10/2019
|
7.000
|
7.000
|
7000
|
7.000
|
5000
|
||||
|
22
|
Xây dựng mới cầu Kiến Trung, xã Kim Chính bắc qua sông Ân nằm trên tuyến đường tỉnh ĐT.481B
|
628/UB-VP4
01/11/2019
778/BDAGT-
KHTC
11/11/2019
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
20 000
|
7000
|
||||
|
23
|
Xây dựng cầu Hồi Thuần phục vụ cứu hộ cứu nạn ngoại đê Hồi
Thuần huyện Kim Sơn
|
67/TTr-UB 20/6/2019
20/6/2019
|
15 000
|
9000
|
15 000
|
9000
|
5000
|
||||
|
24
|
Xử lý cấp bách cống Mả Nhồi, đê tả sông Điện Biên, xã Khánh
Thượng, huyện Yên Mô
|
354/TTr-UB
19/9/2019
|
3500
|
3000
|
3.500
|
3000
|
3000
|
HT bố trí vốn NS tỉnh
|
|||
|
25
|
Nâng cấp đường liên xã Gia Sơn - Gia Thủy, huyện Nho Quan
|
182/TTr-UB
14/11/2019
|
18 000
|
15 000
|
18 000
|
15 000
|
3070
|
||||
|
Lĩnh vực Y tế
|
|||||||||||
|
1
|
Cải tạo, xây lắp khoa dược và một số phòng chức năng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình.
|
1390/QĐ-UB
31/10/2018
|
13 148
|
13 148
|
5 912
|
5 912
|
7236
|
7236
|
4500
|
||
|
IV
|
Các công trình góp phần bảo tồn các giá trị văn hóa xã hội, lịch sử phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương
|
159 560
|
157 475
|
20 000
|
34 000
|
34000
|
125 560
|
123 475
|
54 330
|
||
|
(1)
|
Các công trình, dự án không thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
159 560
|
157475
|
20 000
|
34 000
|
34 000
|
125 560
|
123 475
|
54 330
|
||
|
1
|
Đường vào Di tích Nhà thờ và mộ Nguyễn Bặc, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình (bao gồm tuyến đường từ khu bến thuyền vào khu bãi đỗ xe nhà thờ Nguyễn Bặc)
|
1382/QĐ-UB
30/10/2018
327/UB-VP4
12/6/2019
|
21 562
|
19477
|
6000
|
8000
|
8000
|
13 562
|
11 477
|
6.000
|
|
|
2
|
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Đình Ngô Khê Hạ, xã Nin Hòa, huyện Hoa Lư
|
931/QĐ-UB
19/7/2018
|
14.430
|
14 430
|
5 500
|
11 000
|
11 000
|
3 430
|
3 430
|
3430
|
Hoàn thành bố trí vốn
|
|
3
|
Tu bổ tôn tạo khu lăng mộ vua Đinh Tiên Hoàng; khu lăng mộ vua Lê Đại Hành; khu tưởng niệm Thái tế Định Quốc Công Nguyễn Bặc; Tu bổ đền Thung Lau (di tích Động Hoa Lư)
|
1343/QĐ-UB
22/10/2018
|
51 169
|
51 169
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
Tu bổ Khu lăng mộ vua Lê Đại Hành
|
1343/QĐ-UB22/1018
22/10/2018
|
8600
|
8600
|
3.500
|
5 500
|
5500
|
3100
|
3100
|
3100
|
Hoàn thành bố trí vốn
|
|
|
Tu bổ, tôn tạo khu tưởng niệm Thái tế Định Quốc Công Nguyễn Bặc, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
|
1343/QĐ-UB
22/10/2018
|
22 574
|
22 574
|
5000
|
9500
|
9500
|
13 074
|
13 074
|
10 000
|
4/5
154
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Số vốn đã bố trí đến 30/10/2019 (bao gồm cả hạn mức trung hạn giai đoạn 2019-2020 nguồn vốn NS tỉnh)
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Nhu cầu vốn còn lại
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số Quyết định,
ngày tháng,
năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm 2019 từ nguồn tăng thu dự
toán năm 2019 so với dự toán năm 2018
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Tổng số
|
Tr.đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch năm
2020 từ nguồn
tăng thu dự toán
năm 2020 so với
dự toán năm 2019
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=2-5
|
8=3-6
|
9
|
10
|
|
|
4
|
Đường lên lăng mộ vua Đinh thuộc Khu lăng mộ vua Đinh Tiên Hoàng, thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử - văn hóa Cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
805/QĐ-UB
5/7/2019
1382/QĐ-UB
25/11/2019
|
7 894
|
7 894
|
7 894
|
7 894
|
7800
|
Hoàn thành bố trí vốn
|
|||
|
5
|
Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh Ninh Bình
|
42/NQ-HĐND 30/9/2019
30/9/2019
|
70 000
|
70 000
|
70 000
|
70 000
|
20 000
|
||||
|
6
|
Xây dựng Trung tâm Điều dưỡng thương binh Nho quan
|
1472/LĐTBXH-
KHTC
13/9/2019
|
14 500
|
14 500
|
14 500
|
14 500
|
4000
|
||||
|
V
|
Vốn chuẩn bị đầu tư một số công trình, dự án
|
14 000
|
|||||||||
|
1
|
Trụ sở sở Giao thông Vận tải
|
734/UB-VP4
15/10/2018
825/SGTVT-
KHTC
22/4/2019
|
2 000
|
||||||||
|
2
|
Xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT481B và ĐT480D để kết nối đường bộ ven biển, Quốc lộ 12B, Quốc lộ 21B với đường cao tốc Ninh Bình - Quảng Ninh
|
612/UB-VP4
13/9/2017
|
2000
|
||||||||
|
3
|
Xây dựng, nâng cấp đường tỉnh ĐT.482B (Ân Hòa - sân golf Yên Thắng) đoạn nối QL.10 với QL.12B (đường tránh phía Tây thị trấn Phát Diệm) và đường tỉnh ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười) đoạn Quy Hậu - Đò Mười, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
134/UB-VP2
02/10/2019
|
2000
|
||||||||
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối Quốc lộ 12B với Quốc lộ 10 đoạn qua Yên Mô-Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (tuyến ĐT480E cũ)
|
54/TTHĐ-HĐND0/ 08/8/2017
|
2000
|
Thông báo số 247/TB-VPCP
ngày 31/5/2017 của TTCP
|
|||||||
|
5
|
Xây dựng mới một số cầu yếu trên đường tỉnh gồm cầu Đen
Km14+380/ĐT.481D, cầu Khánh Thủy Km2+723/ĐT.482 và cầu Cổ Ngựa Km6+573/ĐT.482, tỉnh Ninh Bình
|
2051/TTr-SGTVT 19/8/2019
|
2000
|
||||||||
|
6
|
Xử lý đột xuất xây dựng kè, đậy nắp kênh thoát nước thải khu công nghiệp qua khu dân cư đoạn ngòi Chanh chống ô nhiễm môi trường và kết hợp làm đường giao thông cải thiện đời sống nhân dân khu công nghiệp Khánh Phú (giai đoạn I)
|
230/TTr-UB
13/11/2019
|
2000
|
||||||||
|
7
|
Xây dựng cầu vượt sông Bôi phục vụ ứng cứu di dân và phát triển kinh tế vùng phân lũ chậm lũ Nho Quan - Gia Viễn
|
187/TTr-UB
19/11/2019
|
2000
|
||||||||
|
5/5
|
㊱
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 01 155
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN THU - CHI PHÍ, LỆ PHÍ, THU KHÁC NĂM 2020
CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CÓ THU THUỘC TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Số để lại đơn vị chi
|
Số để lại đơn vị chi
|
Số để lại đơn vị chi
|
Số để lại đơn vị chi
|
Cấp chi
hoạt động
từ nguồn
thu đơn vị
nộp NSNN
|
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Phí, lệ phí
|
Thu khác
|
Số nộp
ngân
sách nhà
nước
|
Tổng số
|
Trong đó
số thu phải tính làm
lương theo quy định
|
Để lại theo
chế độ để
thực hiện
chính sách
tiền lương
(40%)
|
Chi hoạt
động
nghiệp vụ,
chi hoạt
động thu
phí, lệ phí
|
Cấp chi
hoạt động
từ nguồn
thu đơn vị
nộp NSNN
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
9
|
||
|
Tổng cộng
|
27.005
|
24.005
|
3.000
|
8.517
|
18.488
|
2.931
|
1.173
|
17.315
|
3.800
|
|
|
1
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
250
|
250
|
205
|
45
|
45
|
18
|
27
|
||
|
2
|
Sở Tài chính
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
3
|
Sở Xây dựng
|
2.700
|
2.700
|
350
|
2.350
|
625
|
250
|
2.100
|
||
|
4
|
Chi cục Giám định xây dựng
|
5.600
|
5.600
|
445
|
5.155
|
175
|
70
|
5.085
|
||
|
5
|
Sở Tư pháp
|
800
|
800
|
152
|
648
|
260
|
104
|
544
|
||
|
6
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
140
|
140
|
98
|
42
|
12
|
5
|
37
|
||
|
7
|
Sở Công Thương
|
260
|
260
|
50
|
210
|
200
|
80
|
130
|
||
|
8
|
Sở Khoa học và công nghệ
|
70
|
70
|
13
|
57
|
57
|
23
|
34
|
||
|
9
|
Sở Y tế
|
300
|
300
|
60
|
240
|
60
|
24
|
216
|
||
|
10
|
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm
|
80
|
80
|
16
|
64
|
64
|
||||
|
11
|
Sở Giao thông Vận tải
|
11.000
|
11.000
|
4.800
|
6.200
|
750
|
300
|
5.900
|
3.000
|
|
|
12
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
50
|
50
|
19
|
31
|
31
|
||||
|
13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
300
|
300
|
30
|
270
|
270
|
108
|
162
|
||
|
14
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
230
|
230
|
32
|
198
|
95
|
38
|
160
|
||
|
15
|
Chi cục Thủy sản
|
45
|
45
|
45
|
||||||
|
16Chi
|
cục Kiểm lâm
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
800
|
|||||
|
17Chi
|
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
50
|
50
|
13
|
37
|
37
|
15
|
22
|
||
|
18
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
60
|
60
|
12
|
48
|
48
|
19
|
29
|
||
|
19
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
160
|
160
|
90
|
70
|
70
|
28
|
42
|
||
|
20
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
800
|
800
|
373
|
427
|
227
|
91
|
336
|
||
|
21
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
|
980
|
980
|
656
|
324
|
324
|
||||
|
22
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
130
|
130
|
58
|
72
|
72
|
Try
|
Page 1 of 1
|
㊲
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 02 156
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN THU - CHI PHÍ, LỆ PHÍ, THU KHÁC NĂM 2020 CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÓ THU THUỘC TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Học phí
|
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
|
Phí, lệ phí
|
Thu khác
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Học phí
|
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
|
Phí, lệ phí
|
Thu khác
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Tổng số
|
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4+5
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1-6
|
8
|
8a
|
|
*
|
TỔNG CỘNG
|
1.301.707
|
29.619
|
1.152.586
|
26.471
|
93.031
|
5.741
|
1.295.966
|
31.068
|
27.137
|
|
1
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế
|
1.168.133
|
6.058
|
1.143.586
|
400
|
18.089
|
20
|
1.168.113
|
20.226
|
16.295
|
|
1.1
|
Bệnh viện Đa khoa
|
661.315
|
661.315
|
661.315
|
||||||
|
1.2
|
Bệnh viện Sản - Nhi
|
171.670
|
163.870
|
7.800
|
171.670
|
12.240
|
10.668
|
|||
|
1.3
|
Bệnh viện Mắt
|
28.858
|
28.688
|
170
|
28.858
|
|||||
|
1.4
|
Bệnh viện Phổi
|
34.077
|
34.077
|
34.077
|
||||||
|
1.5
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
13.110
|
13.100
|
10
|
13.110
|
18
|
18
|
|||
|
1.6
|
Bệnh viện Tâm thần
|
12.120
|
12.120
|
12.120
|
||||||
|
1.7
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
6.125
|
6.125
|
6.125
|
||||||
|
1.8
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
6.406
|
1.723
|
4.683
|
6.406
|
656
|
656
|
|||
|
1.9
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm mỹ phẩm
|
850
|
850
|
850
|
95
|
95
|
||||
|
1.10
|
Trung tâm Pháp y
|
250
|
250
|
250
|
37
|
37
|
||||
|
1.11
|
Trung tâm Giám định y khoa
|
400
|
400
|
20
|
380
|
43
|
43
|
|||
|
1.12
|
Trung tâm Cấp cứu 115
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
70
|
70
|
||||
|
1.13
|
Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan
|
43.354
|
43.354
|
43.354
|
||||||
|
1.14
|
Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn
|
40.294
|
40.294
|
40.294
|
||||||
|
1.15
|
Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình
|
17.486
|
17.460
|
26
|
17.486
|
2.043
|
488
|
|||
|
1.16
|
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
|
22.034
|
22.034
|
22.034
|
||||||
|
1.17
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
|
38.809
|
38.809
|
38.809
|
2.832
|
2.028
|
||||
|
1.18
|
Trung tâm Y tế huyện Nho Quan
|
800
|
800
|
800
|
53
|
53
|
||||
|
1.19
|
Trung tâm Y tế huyện Gia Viễn
|
20.561
|
20.561
|
20.561
|
||||||
|
1.20
|
Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư
|
10.473
|
10.473
|
10.473
|
||||||
|
1.21
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
|
29.583
|
29.583
|
29.583
|
1.148
|
1.148
|
|
㊳
82
Page 1 of 4
|
M
|
5
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Học phí
|
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
|
Phí, lệ phí
|
Thu khác
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Tổng số
|
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
|
1.22
|
Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
63
|
63
|
||||
|
1.23
|
Trường Cao đẳng y tế
|
6.058
|
6.058
|
6.058
|
928
|
928
|
||||
|
2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
56.153
|
16.879
|
39.274
|
56.153
|
6.749
|
6.749
|
|||
|
2.1
|
Trường THPT Hoa Lư A
|
2.602
|
786
|
1.816
|
2.602
|
314
|
314
|
|||
|
2.2
|
Trường THPT Trần Hưng Đạo
|
1.715
|
778
|
937
|
1.715
|
311
|
311
|
|||
|
2.3
|
Trường THPT Gia Viễn A
|
2.409
|
645
|
1.764
|
2.409
|
258
|
258
|
|||
|
2.4
|
Trường THPT Gia Viễn B
|
2.779
|
786
|
1.993
|
2.779
|
314
|
314
|
|||
|
2.5
|
Trường THPT Gia Viễn C
|
1.793
|
513
|
1.280
|
1.793
|
205
|
205
|
|||
|
2.6
|
Trường THPT Nho Quan A
|
2.194
|
522
|
1.672
|
2.194
|
209
|
209
|
|||
|
2.7
|
Trường THPT Nho Quan B
|
2.360
|
581
|
1.779
|
2.360
|
232
|
232
|
|||
|
2.8
|
Trường THPT Nho Quan C
|
2.388
|
438
|
1.950
|
2.388
|
175
|
175
|
|||
|
2.9
|
Trường THPT Kim Sơn A
|
2.564
|
967
|
1.597
|
2.564
|
387
|
387
|
|||
|
2.10
|
Trường THPT Kim Sơn B
|
2.093
|
781
|
1.312
|
2.093
|
312
|
312
|
|||
|
2.11
|
Trường THPT Kim Sơn C
|
2.062
|
657
|
1.405
|
2.062
|
263
|
263
|
|||
|
2.12
|
Trường THPT Yên Khánh A
|
2.855
|
959
|
1.896
|
2.855
|
384
|
384
|
|||
|
2.13
|
Trường THPT Yên Khánh B
|
1.970
|
864
|
1.106
|
1.970
|
346
|
346
|
|||
|
2.14
|
Trường THPT Yên Mô A
|
2.193
|
678
|
1.515
|
2.193
|
271
|
271
|
|||
|
2.15
|
Trường THPT Yên Mô B
|
1.421
|
633
|
788
|
1.421
|
253
|
253
|
|||
|
2.16
|
Trường THPT Nguyễn Huệ
|
2.328
|
453
|
1.875
|
2.328
|
181
|
181
|
|||
|
2.17
|
Trường THPT Bình Minh
|
2.555
|
610
|
1.945
|
2.555
|
244
|
244
|
|||
|
2.18
|
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
|
3.377
|
1.318
|
2.059
|
3.377
|
527
|
527
|
|||
|
2.19
|
Trường THPT Ngô Thì Nhậm
|
1.804
|
346
|
1.458
|
1.804
|
138
|
138
|
|||
|
2.20
|
Trường THPT Vũ Duy Thanh
|
2.896
|
778
|
2.118
|
2.896
|
311
|
311
|
|||
|
2.21
|
Trường THPT Tạ Uyên
|
1.309
|
525
|
784
|
1.309
|
210
|
210
|
|||
|
2.22
|
Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu
|
2.233
|
862
|
1.371
|
2.233
|
345
|
345
|
|||
|
2.23
|
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
|
4.951
|
1.251
|
3.700
|
4.951
|
500
|
500
|
|||
|
2.24
|
Trường THPT Dân tộc nội trú
|
148
|
148
|
148
|
59
|
59
|
||||
|
2.25
|
Trung tâm GDTX, Tin học và Ngoại ngữ
|
1.154
|
1.154
|
1.154
|
||||||
|
3
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
800
|
800
|
80
|
720
|
88
|
88
|
|||
|
4
|
Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính công
|
800
|
800
|
800
|
50
|
50
|
nB
㊾
Page 2 of 4
58
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Học phí
|
Dịch vụ
khám chữa
bệnh
|
Phí, lệ phí
|
Thu khác
|
Số nộp
ngân sách
nhà nước
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Tổng số
|
Trong đó
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
|
5
|
Viện Quy hoạch xây dựng
|
6.600
|
6.600
|
611
|
5.989
|
20
|
20
|
|||
|
6
|
Phòng Công chứng số 1
|
400
|
400
|
200
|
200
|
80
|
80
|
|||
|
7
|
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản
|
750
|
750
|
75
|
675
|
90
|
90
|
|||
|
8
|
Nhà hát Chèo
|
240
|
240
|
13
|
227
|
10
|
10
|
|||
|
9
|
Thư viện
|
5
|
5
|
5
|
||||||
|
10
|
Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng
|
125
|
125
|
9
|
116
|
|||||
|
11
|
Nhiếp ảnh
|
738
|
738
|
41
|
697
|
|||||
|
12
|
Trung tâm Bảo tồn Di tích Lịch sử - Văn hóa Cố đô Hoa Lư
|
8.601
|
6.000
|
2.601
|
1.930
|
6.671
|
109
|
109
|
||
|
13
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao
|
700
|
700
|
70
|
630
|
54
|
54
|
|||
|
14
|
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại và phát triển cụm công nghiệp
|
160
|
160
|
16
|
144
|
|||||
|
15
|
Trung tâm Ứng dụng, Thông tin Khoa học và công nghệ và Đo lường thử nghiệm
|
800
|
800
|
100
|
700
|
104
|
104
|
|||
|
16
|
Trường Đại học Hoa Lư
|
6.695
|
5.920
|
775
|
6.695
|
2.368
|
2.368
|
|||
|
17
|
Ban Đăng kiểm Phương tiện thủy nội địa
|
75
|
75
|
10
|
65
|
8
|
8
|
|||
|
18
|
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
|
467
|
467
|
467
|
||||||
|
19
|
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
|
73
|
73
|
73
|
||||||
|
20
|
Cơ sở cai nghiện ma túy
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
58
|
58
|
||||
|
21
|
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tam Điệp
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
||||||
|
22
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
120
|
120
|
120
|
||||||
|
23
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Du lịch
|
1.542
|
762
|
3
|
777
|
1.542
|
305
|
305
|
||
|
24
|
Trung tâm Giống Thủy sản
|
1.100
|
1.100
|
5
|
1.095
|
|||||
|
25
|
Trung tâm Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và xúc tiến thương mại nông nghiệp
|
280
|
280
|
280
|
||||||
|
26
|
Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn
|
2.750
|
2.750
|
2.750
|
52
|
52
|
||||
|
27
|
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
|
|||||||||
|
28
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
7.000
|
7.000
|
1.478
|
5.522
|
273
|
273
|
|||
|
29
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
695
|
695
|
70
|
625
|
|||||
|
30
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
|
1.000
|
1.000
|
100
|
900
|
20
|
20
|
|||
|
31
|
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
50
|
50
|
3
|
47
|
⓴
|
TB2
|
Page 3 of 4
|
LLA
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
Số để lại
đơn vị chi
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
Số thực hiện CCTL (*)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
Số để lại
đơn vị chi
|
||
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Bao gồm Tổng số Học phí Dịch vụ Phí, lệ phí Thu khác
khám chữa
bệnh
|
Số nộp Trong đó
ngân sách
nhà nước
số trừ vào
dự toán
năm 2020
|
Số để lại
đơn vị chi
|
||
|
32
|
Đài Phát thanh và truyền hình
|
8.400
|
8.400
|
840
|
7.560
|
150
|
150
|
|||
|
33
|
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp
|
12.161
|
12.161
|
12.161
|
||||||
|
33
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
550
|
550
|
550
|
24
|
24
|
||||
|
34
|
Báo Ninh Bình
|
2.269
|
2.269
|
2.269
|
60
|
60
|
||||
|
35
|
Trung tâm thanh thiếu nhi
|
1.075
|
507
|
568
|
59
|
1.016
|
155
|
155
|
||
|
36
|
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân
|
100
|
100
|
11
|
89
|
15
|
15
|
うミ
1K
Ghi chú:
(*): - Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên:
+ Đối với số thu phí: sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ sau khi trừ các chi phí trực tiếp đến hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí
+ Đối với số thu học phí: sử dụng tối thiểu 40% số thu để thực hiện cải cách tiền lương được tính trên toàn bộ số thu học phí (bao gồm cả kinh phí được ngân sách nhà nước cấp bù học phí theo
quy định)
+ Đối với số thu từ việc cung cấp các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh y tế dự phòng và dịch vụ y tế khác của các cơ sở y tế công lập: sử dụng tối thiểu 35% số thu sau khi trừ các khoản chi phí đã
được kết cấu trong giá dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá dịch vụ (chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao trực tiếp phục vụ cho người bệnh; chi phí điện,
nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường; chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ và chi phí tiền lương, phụ cấp đã kết cấu trong giá)
- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi đầu tư và chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Đơn vị được quyết định tỷ lệ nguồn thu phải trích lập để
tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương và tự bảo đảm nguồn kinh phí điều chỉnh mức tiền lương cơ sở từ nguồn thu của đơn vị.
41
Page 4 of 4
160
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 03
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
8.245
|
4.300
|
3.945
|
|
I
|
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
|
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
|
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
|
Chương trình hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề
|
200
|
200
|
|||
|
1
|
Hỗ trợ đào tạo nghề
|
Công ty TNHH
xuất khẩu và đầu tư Thành Hóa
|
Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh,
Ninh Bình
|
Đào tạo nghề đan cói bèo cho 100 lao động
|
2020
|
2020
|
200
|
200
|
|
|
II
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý, thành lập và khởi sự doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
|
60
|
60
|
||
|
1
|
Hội thảo nâng cao nhận
thức về sản xuất hàng hóa và quy trình xây dựng
nhãn hiệu, truy xuất nguồn gốc sản phẩm công nghiệp
|
Trung tâm Hỗ trợ
HTX & Doanh
nghiệp
|
Phường Đông
Thành, thành phố
Ninh Bình
|
Nâng cao nhận thức về sản xuất hàng hóa và xây dựng nhãn hiệu, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm công nghiệp tại các HTX tiểu thủ công nghiệp, làng nghề đảm bảo vệ sinh, an toàn lao động và bảo vệ môi trường
|
2020
|
2020
|
60
|
60
|
|
|
III
|
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật; ứng dụng máy móc tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường
|
4.970
|
1.780
|
3.190
|
V
42
Page 1 of 7
16
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
|
1
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất sản phẩm may mặc
|
Công ty TNHH
May xuất khẩu
Thiên Hà
|
Thôn An Ninh, Xã Gia Hòa, Huyện
Gia Viễn
|
Đầu tư máy may tiên tiến để sản xuất mặt hàng quần áo đáp ứng thị trường may mặc trong nước và xuất khẩu
Tăng thu nhập cho công ty, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, tạo việc làm cho người lao động
|
2020
|
2020
|
290
|
100
|
190
|
|
2
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
|
Công ty TNHH
Trần Bùi Minh
|
Thôn Đồng Quan,
xã Ninh Vân,
huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
|
2020
|
2020
|
350
|
100
|
250
|
|
3
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
|
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển đá mỹ nghệ Ninh Bình
|
Xóm Đình, Đông
Trang, xã Ninh An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
|
2020
|
2020
|
300
|
100
|
200
|
|
4
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế tác đá mỹ nghệ
|
DNTN đá mỹ nghệ và xây dựng Ninh
Vân
|
Thôn Tân Dưỡng 1,
xã Ninh Vân,
huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
Đầu tư mua máy CNC khắc đá phục vụ sản xuất, chế tác đá mỹ nghệ đáp ứng thị trường trong nước, tăng thu nhập cho đơn vị, đóng góp cho ngân sách tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
|
2020
|
2020
|
270
|
100
|
170
|
|
5
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất cơ khí
|
Công ty TNHH
Giải pháp quảng
cáo Tràng An
|
Số 721, đường
Nguyễn Công Trứ,
phường Bích Đào,
thành phố Ninh
Bình
|
Đầu tư mua sắm máy cắt 2 đầu tự động tiên tiến phục vụ sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng sức cạnh tranh, tạo việc làm ổn
định, tăng thu nhập cho người lao động
|
2020
|
2020
|
300
|
100
|
200
my
|
➝
Page 2 of 7
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
|
6
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất cơ khí
|
Công ty TNHH Đầu tư và thương mại
dịch vụ Trường
Giang
|
Số 726, đường Ngô Gia Tự, phường
Ninh Phong, thành phố Ninh Bình
|
Đầu tư mua sắm máy móc tiên tiến bao gồm:Máy hàn, máy cắt, máy đột góc phục vụ sản xuất cơ khí, sau khi đề án đi vào hoạt động tạo doanh thu cho đơn vị, đóng góp 1 phần ngân sách cho tỉnh, tạo công ăn việc làm cho lao động.
|
2020
|
2020
|
250
|
100
|
150
|
|
7
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
|
Hộ kinh doanh
Phạm Xuân Ngọc
|
Số 203, ngõ 205,
phố Nam Thịnh,
phường Ninh Sơn,
thành phố Ninh
Bình
|
Mua sắm máy CNC tiên tiến phục vụ sản xuất thùng loa
nhằm thay thế hàng nhập khẩu đáp ứng nhu cầu thị trường đồng thời tăng nguồn thu cho đơn vị, tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương.
|
2020
|
2020
|
240
|
90
|
150
|
|
8
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
mộc dân dụng
|
Hộ kinh doanh
Vũ Văn Thìn
|
Phố Phong Lộc,
phường Ninh
Phong, TP Ninh
Bình
|
Mua sắm máy móc thiết bị gồm máy thẳm 2 cạnh, máy soi tubi trục đứng phục vụ sản xuất mộc dân dụng nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị
trường
|
2020
|
2020
|
250
|
100
|
150
|
|
9
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào sản xuất chè khô
|
HTX Hoa cây cảnh và Lâm sản Tam
Điệp
|
Thôn 1, xã Đông
Sơn, Tp. Tam Điệp
|
Đầu tư 01 lò xào chè bằng điện, củi, dầu phục vụ sản xuất chè khô đóng gói nhằm nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm cho HTX
|
2020
|
2020
|
230
|
100
|
130
|
|
10
|
Hỗ trợ sửa chữa nâng cấp hệ thống xử lí ô nhiễm môi trường
|
Công ty cổ phần
thực phẩm Á Châu
|
Phường Nam Sơn, TP.Tam Điệp
|
Xử lí nước thải ra môi trường đạt tiêu chuẩn theo quy định, làm sạch môi trường, không làm ô nhiễm xung quanh
|
2020
|
2020
|
700
|
200
|
500
|
|
11
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến vào chế biến nấm
|
DNTN Hương Nam
|
Xã Khánh Cư,
huyện Yên Khánh
|
Đầu tư máy đóng bịch tiên tiến, hệ thống sấy nấm khô bằng hơi nước nhằm nâng cao năng suất theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
|
2020
|
2020
|
380
|
100
|
280
|
Page 3 of 7
16
3
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
|
12
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
|
Công ty TNHH TM & DV Xuân Tình
|
Thôn Đông Đoài,
Xã Yên Lâm,
Huyện Yên Mô
|
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ phục vụ xuất khẩu
|
2020
|
2020
|
210
|
100
|
110
|
|
13
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong chế biến
cơm cháy
|
Công ty CP sản
xuất thực phẩm
Tràng An
|
Xóm Dò 1, Xã Yên Hưng, Huyện Yên
Mô
|
Mua sắm máy móc bao gồm máy đóng vỏ thùng, máy cán cơm và tủ cơm điện, phục vụ cho chế biến cơm cháy nhằm nâng cao năng xuất, chất lượng đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
|
2020
|
2020
|
210
|
100
|
110
|
|
14
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
|
Công ty TNHH
VINA Kim Long
|
Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
|
2020
|
2020
|
300
|
100
|
200
|
|
15
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong bảo quản
sản phẩm thủ công mỹ
nghệ
|
DNTN Chiếu cói
An Bình
|
Xóm 9, xã Quang
Thiện, huyện Kim
Sơn, tỉnh Ninh
Bình
|
Đầu tư máy hút ẩm công nghiệp nhằm bảo quản sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
|
2020
|
2020
|
200
|
90
|
110
|
|
16
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
|
Công ty TNHH
Kiến trúc truyền
thống
|
xóm 4, Như Hòa,
huyện Kim Sơn,
tỉnh Ninh Bình
|
Đầu tư máy khắc gỗ CNC hiện đại trong sản xuất nhà gỗ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo việc làm cho người lao động
|
2020
|
2020
|
270
|
100
|
170
|
my
Page 4 of 7
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
|
17
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến trong sản xuất
|
Công ty TNHH in
Thành Lộc
|
Số 56, đường
Nguyễn Thái
Học, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình
|
Đầu tư máy xén giấy tiên tiến phục vụ cắt xén hoàn
thiện sản phẩm in nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo việc làm cho lao động tại địa phương
|
2020
|
2020
|
220
|
100
|
120
|
|
IV
|
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
|
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
|
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
|
Chương trình hỗ trợ áp dụng sản xuất sạch hơn
|
1.075
|
320
|
755
|
||
|
1
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất vôi bột
|
Công ty TNHH
MTV Việt Thắng
|
Tổ 7, phường
Trung Sơn, TP.
Tam Điệp, tỉnh
Ninh Bình
|
Thay thế băng tải hở bằng băng tải kín nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường
|
2020
|
2020
|
1.000
|
270
|
730
|
|
2
|
Hỗ trợ 01 cơ sở sử dụng
năng lượng cải thiện hiệu suất sử dụng năng lượng
nhằm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
năm 2020
|
Trung tâm Khuyến công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Hỗ trợ 01 đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình thực hiện kiểm toán năng lượng, thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng
lượng nhằm cải thiện hiệu suất của đơn vị đồng thời nâng cao năng lực của đơn vị.
|
2020
|
2020
|
75
|
50
|
25
|
|
V
|
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
|
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
|
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
|
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
|
290
|
290
|
|||
|
1
|
Tham gia hội chợ trong
nước
|
Trung tâm Khuyến
công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Tham gia 5 hội chợ trong nước.
Trung tâm phối hợp với các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia hôi chợ, triển lãm nhằm giới thiệu, quảng bá các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tiêu biểu đặc trưng của tỉnh Ninh Bình.
|
2020
|
2020
|
220
|
220
|
BY
46
|
162
|
Page 5 of 7
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
2
|
Triển khai công tác chiêu thương, vận động các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm ngành công
thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình năm
2020
|
Trung tâm Khuyến công Xúc tiến
thương mại và Phát triển cụm công
nghiệp Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Thành lập đoàn công tác đi vận động một số đơn vị sản xuất các sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và các đơn vị ở một số tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm ngành công thương đồng bằng sông Hồng- Ninh Bình năm 2020
|
2020
|
2020
|
70
|
70
| |
VI
|
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
|
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
|
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
|
Chương trình hỗ trợ tư vấn, cung cấp thông tin
|
300
|
300
| |||
1
|
Xây dựng dữ liệu cơ sở
công nghiệp nông thôn sản xuất thực phẩm
|
Sở Công Thương
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Điều tra, khảo sát tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh sản xuất thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công
thương
|
2020
|
2020
|
150
|
150
| |
2
|
Tuyên truyền hoạt động
công thương trên các
phương tiện thông tin đại chúng
|
Sở Công Thương
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Phối hợp với Đài Truyền hình Ninh Bình, Báo Ninh Bình, Báo Công Thương xây dựng các chuyên mục về tuyên
truyền các hoạt động của ngành công thương
|
2020
|
2020
|
150
|
150
| |
VII
|
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
Chương trình hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, phát triển các cụm công nghiệp và di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
1.000
|
1.000
| |||
VIII
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
|
Chương trình nâng cao năng lực quản lý và năng lực tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công
|
270
|
270
|
16. Page 6 of 7
166
16. y
ran Page 7 of 7 ㊽
167
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 04
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH KINH PHÍ THỰC HIỆN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
16. 1y
16. 168
Kinh phí thực hiện
16. TT Tên đề án Đơn vị thực hiện Địa chỉ Mục tiêu và nội dung chính gian thực Tổng số Ngân sách Nguồn
hiện hỗ trợ khác
Tổ chức trưng bầy, giới thiệu, quảng
7 sản phẩm theo chuỗi ATTP trong nước Tham gia hội chợ tiêu thụ và phát triển Nông lâm sản và Thủy sản Ninh Bình Chi cục Quản lý chất lượng Phong, phường Đông Số 2, đường Lê Hồng Thành, TP Ninh Bình trưng của Ninh Bình tại hội chợ nhằm tìm kiếm thêm khách hàng, mở rộng bá các sản phẩm nông nghiệp đặc 2020 Năm 185 185
thị trường tiêu thụ sản phẩm
II Tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài 420 270 150
1 Biên giới Trung - Việt tại Trung Quốc Tham gia Hội chợ Kinh tế Thương mại và Phát triển CCN tỉnh Ninh Bình Trung tâm Khuyến công XTTM Số 3, đường Đinh Tất Miễn, P.Đông Thành, TP.Ninh Bình tỉnh phía nam Trung Quốc sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các Trưng bày giới thiệu, quảng bá các 2020 Năm 120 120
2 FRANKFURT 2020 tại Cộng hòa Liên bang Đức Tham gia hội chợ Hàng TCMN quốc tế Công ty TNHH Chiếu cói Quang Minh. Xã Thượng Kiệm, Kim Sơn - Ninh Bình Giới thiệu, quảng bá các sản phẩm kiếm đối tác, khách hàng tại hội chợ tiêu biểu và sản phẩm mới nhằm tìm 2020 Năm 300 150 150
III Tổ chức đoàn khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước 165 165
Tổ chức đoàn khảo sát, phát triển thị
trường tiêu thụ sản phẩm nông sản
giữa các nhà sản xuất, chế biến, các tổ
1 hiểu, mở rộng thị trường tiêu thụ nông Tổ chức đoàn khảo sát, nghiên cứu, tìm Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Ninh Số 2, đường Lê Hồng Phong, phường Đông chức, cá nhân kinh doanh tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của tỉnh Ninh Bình Năm 2020 165 165
sản an toàn theo chuỗi để xuất khẩu Bình Thành, TP Ninh Bình với các tỉnh, thành phố trên cả nước
nhằm tạo điều kiện để các sản phẩm
đạt chất lượng, an toàn thực phẩm đến
tận tay người tiêu dùng
IV Tổ chức đoàn khảo sát tìm kiếm thị trường xuất khẩu tại nước ngoài 100 50 50
T
㊿
Page 2 of 5
20h
169
Kinh phí thực hiện
16. TT Tên đề án Đơn vị thực hiện Địa chỉ Mục tiêu và nội dung chính gian thực Tổng số Ngân sách Nguồn
hiện hỗ trợ khác
1 Hỗ trợ doanh nghiệp đi khảo sát, tham gia Hội chợ tại Châu Âu Cty cổ phần chế biến nông sản Việt Xanh tỉnh Ninh Bình Cụm công nghiệp Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm biến nông sản, thực phẩm rau quả xuất khẩu tiêu biểu tại Hội chợ để mở Quảng bá giới thiệu các sản phẩm chế 2020 Năm 100 50 50
V Tổ chức hội thảo, tập huấn 410 340 70
1 động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" Hỗ trợ tuyên truyền thực hiện cuộc vận Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Ninh Bình. Ninh Bình Phường Đông Thành - TP tiêu dùng Việt Nam, ủng hộ hàng hóa Nâng cao nhận thức cộng đồng, người Việt Nam 2020 Năm 50 50
2 ty sản xuất với các đại lý phân phối, đại lý bán lẻ năm 2020 Tổ chức hội nghị khách hàng giữa Công Công ty cổ phần Phân lân Ninh Bình Lư, tỉnh Ninh Bình Xã Ninh An, huyện Hoa bón cho các tỉnh phía Bắc Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm phân Năm 2020 120 50 70
3 quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn các quy định của pháp luật về bảo vệ Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tỉnh Ninh Bình Số 3, đường Đinh Tất TP.Ninh Bình Miễn, P.Đông Thành, người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh của pháp luật về bảo vệ quyền lợi Tuyên truyền, phổ biến các quy định 2020 Năm 40 40
tỉnh
4 kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ Hỗ trợ tập huấn về kiến thức, kỹ năng cho hội viên nông dân trong hoạt động nông dân Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, TP Ninh Bình Nâng cao kiến thức, kỹ năng trong hoạt động kinh doanh mạng lưới bán lẻ 2020 Năm 50 50
5 Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ năng kinh doanh cho đội ngũ các HTX lĩnh vực phi Liên Minh Hợp Tác Xã tỉnh Ninh Bình. Phường Đông Thành - TP Ninh Bình của các HTX khu vực phía bắc Liên kết để tiêu thụ nông sản an toàn 2020 Năm 50 50
nông nghiệp
6 quản lý, kinh doanh cho Ban quản lý, tổ Hội nghị tập huấn kiến thức, kỹ năng Sở Công thương Ninh Bình Số 3, đường Đinh Tất Miễn, P.Đông Thành, kinh doanh cho Ban quản lý, tổ quản Tập huấn kiến thức, kỹ năng quản lý, 2020 Năm 40 40
quản lý và các hộ kinh doanh tại chợ TP.Ninh Bình lý và các hộ kinh doanh tại chợ
4
⑤
Page 3 of 5
170
16. BS
52
16. 171
16. m
❺
Page 5 of 5
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 05
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
16. th Page l of 6 54
173
16. ny
Page 2 of 6
16. 11y
Page 3 of 6
175
16. MY
❺
Page 4 of 6
17
16. 1S
Tia PagE 5 of 6 ㊿
177
16. TY
Page 6 of 6
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục số 06 178
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI NÔNG HỘ
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2014/QĐ-TTg CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
16. MY
21n Page 1 of 1 6
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Bắt đầu
|
Kết
thúc
|
Tổng kinh
phí thực
hiện
|
Kinh phí
ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
1
|
Hỗ trợ cán bộ làm công tác khuyến công tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Ký hợp đồng cộng tác viên 8 huyện, thành phố với mức thù lao 3.750.000đ/người/năm. Nhằm xây dựng lực lượng cộng tác viên khuyến công có tâm huyết nhiệt tình, là cầu nối đẩy mạnh hoạt động tuyên truyền, tư vấn hỗ trợ cho doanh
nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn
|
2020
|
2020
|
30
|
30
| |
2
|
Khảo sát các đơn vị thụ
hưởng từ nguồn kinh phí
khuyến công địa phương
giai đoạn 2016 - 2020
|
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Điều tra, khảo sát và đánh giá tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn tỉnh sau khi được thụ hưởng nguồn kinh phí khuyến công địa phương giai đoạn 2016-2020 (theo Quyết định 499/QĐ-UBND)
|
2020
|
2020
|
100
|
100
| |
3
|
Khảo sát học tập kinh
nghiệm về công tác
khuyến công và quản lý
cụm công nghiệp
|
Trung tâm Khuyến công XTTM và
Phát triển CCN
Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Tổ chức đoàn đi khảo sát học tập kinh nghiệm về công tác khuyến công và quản lý cụm công nghiệp tại một số tỉnh miền Bắc
|
2020
|
2020
|
80
|
80
| |
4
|
Tổ chức Hội nghị đánh giá tổng kết về hoạt động
khuyến công
|
Sở Công Thương
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Tổ chức Hội nghị đánh giá tổng kết về hoạt động khuyến công tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2016-2020, định hướng
Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2021- 2025.
|
2020
|
2020
|
60
|
60
| |
IX
|
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
|
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
|
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
|
Chương trình phát triển nghề, làng nghề, nghệ nhân
|
80
|
80
| |||
1
|
Học tập kinh nghiệm phát triển nghề tại một số tỉnh miền Nam
|
Sở Công Thương
|
Số 3, đường Đinh
Tất Miễn, phường
Đông Thành, thành phố Ninh Bình
|
Tổ chức đoàn công tác gồm đại diện Sở Công Thương, một số nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình thuộc các nghề cói, thêu ren, đá mỹ nghệ, gốm sứ, gỗ mỹ nghệ đi thăm quan học tập kinh nghiệm phát triển nghề tại một số tỉnh
miền Nam
|
2020
|
2020
|
80
|
80
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
TỔNG CỘNG
|
TỔNG CỘNG
|
TỔNG CỘNG
|
TỔNG CỘNG
|
3.165
|
2.570
|
595
| ||
I
|
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
|
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
|
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
|
Tham gia hội chợ triển lãm trong nước
|
725
|
725
| ||
1
|
Tham gia trưng bày, quảng bá, giới
thiệu các sản phẩm của tỉnh Ninh
Bình tại 05 hội chợ trong nước.
|
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Trưng bày giới thiệu, quảng bá các sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các tỉnh thành trong nước
|
Năm
2020
|
200
|
200
| |
2
|
Hỗ trợ các doanh nghiệp tỉnh Ninh Bình tham gia Hội chợ Quốc tế hàng thủ công mỹ nghệ LifeStyle Việt Nam 2020 lần thứ XI tại thành phố Hồ Chí Minh
|
Trung tâm Khuyến công XTTM và Phát triển CCN tỉnh Ninh
Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Trưng bày giới thiệu, quảng bá các
sản phẩm tiêu biểu của tỉnh tới các
tỉnh thành trong nước và nước ngoài
|
Năm
2020
|
120
|
120
| |
3
|
Tham gia Hội chợ HANOI EXPO 2020 tại Hà Nội
|
Trung tâm Khuyến công XTTM và Phát triển CCN tỉnh Ninh
Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Quảng bá giới thiệu sản phẩm tiêu
biểu tại hội chợ
|
Năm
2020
|
80
|
80
| |
4
|
Tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm
ngành công thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình 2020
|
Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ
nông dân
|
Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, TP
Ninh Bình
|
Quảng bá, giới thiệu sản phẩm tiêu
biểu của hội viên, nông dân tại hội
chợ Ninh Bình
|
Năm
2020
|
40
|
40
| |
5
|
Tham gia Hội chợ triển lãm sản phẩm
ngành công thương đồng bằng sông
Hồng- Ninh Bình 2020
|
Trung tâm Ứng dụng Thông tin Khoa học, công nghệ và đo
lường thử nghiệm
|
Số 7 đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Quảng bá giới thiệu các sản phẩm
khoa học công nghệ tại hội chợ Ninh Bình
|
Năm
2020
|
50
|
50
| |
6
|
Tham gia hội chợ do Liên minh HTX
Việt Nam tổ chức năm 2020
|
Liên Minh Hợp Tác Xã tỉnh
Ninh Bình.
|
Phường Đông Thành - TP Ninh Bình
|
Liên kết để tiêu thụ nông sản an toàn của các HTX khu vực phía Bắc
|
Năm
2020
|
50
|
50
|
Page l of 5
|
㊾
|
Thời
|
Trong đó
|
Thời
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
7
|
Hội nghị tuyên truyền, phổ biến, bồi
dưỡng kiến thức về An toàn thực phẩm
|
Sở Công thương Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Tuyên truyền về An toàn thực phẩm cho Ban quản lý và các hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh
|
Năm
2020
|
40
|
40
| |
8
|
Hội nghị kết nối tiêu thụ sản phẩm đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm giữa các cơ sở sản xuất và người tiêu dùng
|
Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản Ninh Bình
|
Số 2, đường Lê Hồng
Phong, phường Đông
Thành, TP Ninh Bình
|
Tổ chức gặp gỡ, trao đổi giữa các
doanh nghiệp, HTX, cơ sở sản xuất
của tỉnh Ninh Bình với các doanh
nghiệp sản xuất, chế biến, phân phối của tỉnh để tìm kiếm đối tác liên
doanh, liên kết tiêu thụ các mặt hàng nông sản, đặc sản của tỉnh
|
Năm
2020
|
20
|
20
| |
VI
|
In cẩm nang "Thông tin thị trường và biểu thuế ưu đãi của các nước EU
giành cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam"
|
Sở Công thương Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
In cẩm nang thông tin thị trường và biểu thuế quan giữa Việt Nam và
các nước EU
|
Năm
2020
|
60
|
60
| |
VII
|
Hỗ trợ xây dựng 03 mô hình điểm bán hàng Việt bền vững với tên gọi "Tự hào hàng Việt"
|
Sở Công thương Ninh Bình
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Tạo điều kiện cho người dân địa
phương được tiếp cận hàng hóa
phong phú, đa dạng có chất lượng cao sản xuất trong nước
|
Năm
2020
|
60
|
60
| |
VIII
|
Tổ chức đoàn học tập kinh nghiệm
Xúc tiến thương mại tại các tỉnh Phía nam
|
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Học tập trao dổi kinh nghiệm
XTTM tại các tỉnh phía nam
|
Năm
2020
|
80
|
80
|
Ian
|
Page 4 of 5
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
Kinh phí thực hiện
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Tên đề án
|
Đơn vị thực hiện
|
Địa chỉ
|
Mục tiêu và nội dung chính
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng số
|
Ngân sách
hỗ trợ
|
Nguồn
khác
|
IX
|
Tổ chức 03 phiên chợ "Đưa hàng Việt về nông thôn năm 2020"
|
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Đưa hàng Việt về nông thôn tại 03 huyện của tỉnh năm 2020 (30% để đối ứng với chương trình XTTM
Quốc gia)
|
Năm
2020
|
135
|
135
| |
x
|
Tham gia hội nghị kết nối cung cầu tại các tỉnh thành trong cả nước
|
Trung tâm Khuyến công
XTTM và Phát triển CCN
tỉnh Ninh Binh
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Tham gia các hội nghị kết nối cung cầu tại các tỉnh thành trong cả nước để tìm hiểu nhu cầu thị trường,
khách hàng tiềm năng
|
Năm
2020
|
60
|
60
| |
XI
|
Hỗ trợ bình ổn giá thị trường hàng
hóa tỉnh Ninh Bình dịp Tết nguyên
đán Canh Tý năm 2020
|
Trung tâm Khuyến công,
XTTM và phát triển CCN
|
Số 3, đường Đinh Tất
Miễn, P.Đông Thành,
TP.Ninh Bình
|
Bình ổn giá thị trường dịp tết
nguyên đán năm 2020
|
Năm
2020
|
300
|
300
| |
XII
|
Hỗ trợ phát triển hệ thống thông tin điện tử sử dụng mã QR truy suất
nguồn cho các sản phẩm nông sản
đóng hộp
|
Công ty cổ phần Nông sản
thực phẩm xuất khẩu Đồng
Giao.
|
Phường Trung Sơn - TP Tam Điệp - tỉnh Ninh
Bình
|
Tăng cường giới thiệu, quảng bá và tiêu thụ các sản phẩm nông sản,
thực phẩm đóng hộp trên địa bàn
toàn quốc
|
Năm
2020
|
300
|
150
|
150
|
XIII
|
Hỗ trợ xây dựng hạng mục ATTP tại chợ Bút
|
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
Ninh Bình
|
Phố Hợp Thành,
phường Ninh Khánh,
Tp Ninh Bình
|
Hỗ trợ xây dựng hạng mục ATTP tại chợ Bút, xã Yên Mạc, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
|
Năm
2020
|
350
|
175
|
175
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
Tổng cộng
|
4.620
| |||||
I
|
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
|
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
|
Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
|
2.095
| ||
I.1
|
Lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp
|
740
| ||||
Ứng dụng nhà lưới công nghệ cao trong sản xuất dưa chuột
|
Huyện Yên Mô
|
Áp dụng tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất rau an toàn, nhằm góp phần tăng năng suất, hạ giá thành sản phẩm, tăng hiệu quả kinh tế trên đơn vị diện tích; Tạo ra sản
phẩm rau an toàn đáp ứng nhu cầu của thị trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
|
Hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh
phí thực hiện mô hình
|
1.500 m2
|
230
| |
2
|
Sản xuất lúa chất lượng cao theo hướng hữu cơ
|
Huyện Kim Sơn
|
Quy trình sản xuất lúa đặc sản theo hướng hữu cơ nhằm tạo ra sản phẩm lúa an toàn, chất lượng đáp ứng nhu cầu của thị trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, đồng thời làm tăng năng suất và tăng hiệu quả kinh tế cho người nông dân.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, phân bón, thuốc BVTV; 100% kinh phí triển khai
|
15 ha
|
250
|
3
|
Mô hình Ứng dụng hệ thống tưới tiết kiệm cho cây ăn quả vùng đồi
|
Huyện Nho Quan
|
Xây dựng hệ thống tưới nước tiết kiệm cho vùng sản xuất bưởi hàng hóa tập trung tại vùng đồi của tỉnh Ninh Bình.
|
Hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh
phí thực hiện mô hình
|
4 ha
|
260
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
I.2
|
Lĩnh vực chăn nuôi thú y
|
Lĩnh vực chăn nuôi thú y
|
880
| |||
Phát triển chăn nuôi bò H'Mông trên địa bàn tỉnh
|
Huyện Yên Mô,
Yên Khánh
|
Thử nghiệm chăn nuôi bò H'mông nhằm đa dạng hóa các giống bò trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
Hỗ trợ tối đa 50% vật tư phối giống, thức ăn cho bò cái có
chửa; 100% kinh phí triển
khai
|
60 liều
tinh cho
30 bò cái
sinh sản
|
80
| |
2
|
Sử dụng bò đực giống cải tạo đàn bò theo hướng chuyên thịt
|
Toàn tỉnh
|
Chuyển đổi giống có hiệu quả để cải tạo đàn bò địa
phương, nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi bò, tạo bước phát triển bền vững
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn cho bò đực; 100% kinh phí triển khai
|
10 bò đực
|
500
|
3
|
Chăn nuôi thỏ gắn với tiêu thụ
sản phẩm
|
Huyện Yên
Khánh, Yên Mô,
Nho Quan
|
Tạo điều kiện liên kết hợp tác chăn nuôi phát triển đàn thỏ của các hộ dân. Hình thành chuỗi liên kết: cung ứng giống thỏ, thức ăn cho thỏ - chăn nuôi thỏ - bao tiêu sản phẩm thỏ thương phẩm.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn; 100% kinh phí triển khai
|
30 thỏ
đực, 150
thỏ cái
|
150
|
4
|
Chăn nuôi gà theo hướng hữu cơ an toàn sinh học
|
Tam Điệp, Gia
Viễn
|
Chuyển giao giống gà có năng suất, chất lượng nuôi quy trình theo hướng hữu cơ an toàn sinh học tại các hộ nông dân trong toàn tỉnh
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn, vacxin cho gà; 100% kinh phí triển khai
|
3.000 con
|
150
|
I.3
|
Lĩnh vực thông tin tuyên truyền
|
Lĩnh vực thông tin tuyên truyền
|
160
| |||
1
|
Thông tin tuyên truyền (In ấn tờ rơi + tuyên truyền trên tạp trí Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy)
|
Toàn tỉnh
|
Tuyên truyền tiến bộ khoa học kỹ thuật mới trong sản xuất tới tận tay người nông dân nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin về các quy trình kỹ thuật theo xu hướng phát triển nông nghiệp hiện nay giúp người nông dân dễ dàng nắm bắt, thực hiện, từ đó áp dụng vào sản xuất nhằm tăng năng xuất, chất lượng nông sản.
|
Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế, in ấn tờ rơi, tuyên truyền trên tạp chí Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
|
25.000 tờ
|
110
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
2
|
Hội nghị Xúc tiến sản xuất và liên kết tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
|
TP Ninh Bình
|
Tuyên truyền, đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất; liên kết sản xuất, tiêu thụ nhằm xây dựng thành công các mô hình sản xuất có liên kết tiêu thụ bền vững, khép kín theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông sản trên địa bàn tỉnh.
|
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uống....
|
2 HN
|
50
|
I.4
|
Lĩnh vực đào tạo, tập huấn
|
Lĩnh vực đào tạo, tập huấn
|
315
| |||
1
|
Tập huấn nâng cao kiến thức cho nông dân
|
Toàn tỉnh
|
Tập huấn chuyển giao những tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất nông nghiệp, giúp nông dân có kiến thức áp
dụng vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế.
|
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uống....
|
50 lớp
|
315
|
II
|
Trung tâm Giống thủy sản
|
Trung tâm Giống thủy sản
|
850
| |||
1
|
Mô hình ứng dụng công nghệ
nuôi thâm canh cá Trắm cỏ
|
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
|
- Xây dựng thành công mô hình ứng dụng công nghệ nuôi thâm canh cá trắm cỏ, quy mô 6.000 m?, năng suất ≥ 21 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp; 100%
kinh phí triển khai
|
6.000 m2
|
200
|
2
|
Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ và cá Chép trong ao nổi
|
Huyện Yên Mô
|
- Xây dựng thành công mô hình nuôi ghép cá trắm cỏ và cá chép trong ao nổi, quy mô 8.000 m2, năng suất ≥ 15,82 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp, thuốc
phòng bệnh; 100% kinh phí
triển khai
|
8.000 m2
|
200
|
3
|
Mô hình nuôi cá rô đồng thương phẩm
|
Huyện Gia Viễn, Nho Quan
|
- Xây dựng thành công mô hình nuôi cá rô đồng thương phẩm, quy mô 9.000m2, năng suất ≥ 13 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình.
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn, thuốc phòng bệnh;
100% kinh phí triển khai
|
9.000m2
|
200
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
4
|
Mô hình nuôi cua xanh thương
phẩm
|
Huyện Kim Sơn
|
- Xây dựng mô hình nuôi cua xanh thương phẩm; quy mô 20.000 m?; mật độ thả 1,5 con/m?; thời gian nuôi 5 tháng; tỷ lệ sống ≥ 50%; sử dụng thức ăn là con Giắt hệ số FCR = 5; năng suất ≥ 2,25 tấn/ha.
- Tuyên truyền, nhân rộng mô hình
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn (con giắt); 100% kinh phí triển khai
|
20.000m2
|
190
|
5
|
Tập huấn kỹ thuật sản xuất giống và nuôi trồng thủy hải sản
|
Trên địa bàn toàn tỉnh
|
Nâng cao kiến thức cho người nông dân về kỹ thuật sản xuất, nuôi thủy hải sản và phương pháp phòng trị bệnh cho thủy sản
|
Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức bao gồm: tài liệu, hội trường, khánh tiết, tiền ăn, nước
uông....
|
15 lớp
|
60
|
III
|
Chi cục thủy sản
|
Chi cục thủy sản
|
1.675
| |||
1
|
Mô hình hỗ trợ nuôi ghép cá nâu trong ao nuôi tôm sú
|
Huyện Kim Sơn
|
- Xây dựng mô hình nuôi ghép các đối tượng có giá trị
kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao hiệu quả kinh tế trên đơn vị diện tích canh tác.
- Xây dựng mô hình nuôi ghép cá nâu trong ao nuôi tôm sú quy mô 1 ha đạt năng suất: 3,8 tấn tôm/ha/ vụ và 4,8 tấn cá/ha/vụ
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống
(cá nâu, tôm sú), thức ăn công nghiệp, chế phẩm sinh học;
100% kinh phí triển khai
|
1ha
|
200
|
2
|
Dự án hỗ trợ sản xuất giống Hàu Thái Bình Dương
|
Huyện Kim Sơn
|
- Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật sản xuất thành công trên 85 triệu con hàu Thái Bình Dương giống.
- Hoàn thiện quy trình sản xuất giống Hàu Thái Bình
Dương chuyển giao cho các cơ sở sản xuất giống tại địa phương.
|
Hỗ trợ tối đa 50 % hàu giống bố mẹ, tảo gốc, chế phẩm sinh học và các vật tư thiết yếu
khác phục vụ cho sản xuất
giống; 100% kinh phí triển
khai
|
2 ha
|
500
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
3
|
Mô hình hỗ trợ sử dụng chế phẩm sinh học trong nuôi chuyên canh cá trắm cỏ, chép lai
|
Huyện Yên
Khánh
|
- Xây dựng mô hình sử dụng chế phẩm sinh học trong
nuôi chuyên canh cá trắm cỏ, chép lai quy mô 1,4 ha, năng suất > 13 tấn/ha/vụ.
- Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi chuyên canh cá nước ngọt sử dụng chế phẩm sinh học nhằm nâng cao năng suất, sản lượng nuôi, khai thác hợp lý tiềm năng diện tích mặt nước.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp; 100% kinh
phí triển khai
|
1,4 ha
|
200
|
4
|
Mô hình hỗ trợ Ứng dụng công
nghệ Bioflocs trong nuôi cá trắm cỏ thâm canh.
|
TP Tam Điệp
|
- Xây dựng mô hình Ứng dụng công nghệ Bioflocs trong nuôi cá trắm cỏ thâm canh quy mô 1,2 ha, năng suất trên 17 tấn/ha.
- Chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ mới vào sản xuất nhằm giảm thấp hệ số thức ăn, phát triển nuôi thủy sản thâm canh theo hướng bền vững.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp, chế phẩm
sinh học; 100% kinh phí triển khai
|
1,2 ha
|
200
|
5
|
Mô hình hỗ trợ nuôi ếch thương phẩm năng suất cao trong lồng
lưới
|
Huyện Yên
Khánh
|
- Xây dựng mô hình nuôi ếch thương phẩm quy mô 0,08 ha, năng suất đạt >150 tấn/ha nhằm đa dạng hóa đối
tượng nuôi, đưa đối tượng nuôi đặc sản có hiệu quả cao vào nuôi trồng. Mô hình góp phần tăng hiệu quả đầu tư trên một diện tích canh tác đồng thời tạo sản phẩm thủy sản có giá trị dinh dưỡng cao đáp ứng nhu cầu thị trường. - Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi đối tượng đặc sản để phát triển và mở rộng vùng nuôi thủy sản đặc sản có giá trị kinh tế cao.
|
Hỗ trợ tối đa 50% con giống, thức ăn công nghiệp; 100%
kinh phí triển khai
|
0,08 ha
|
200
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
thực hiện
|
6
|
Mô hình hỗ trợ ứng dụng công
nghệ cao trong nuôi thâm canh cá chép lai trong ao nổi
|
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
|
- Xây dựng thành công mô hình nuôi thâm canh cá chép lai trong ao nổi ứng dụng công nghệ tiên tiến, quy mô 0,8 ha, năng suất đạt trên 20 tấn/ha/vụ đảm bảo an toàn dịch bệnh, hiệu quả kinh tế cao và bền vững.
- Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nuôi cá thâm canh theo
công nghệ cao trong ao nổi.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống, thức ăn công nghiệp; 100% kinh
phí triển khai
|
0,8 ha
|
200
|
7
|
Mô hình hỗ trợ nuôi thâm canh cá trắm, chép theo hướng an toàn
sinh học
|
Huyện Nho
Quan, Gia Viễn
|
- Ứng dụng công nghệ nuôi mới theo hướng an toàn sinh học, xây dựng mô hình nuôi thâm canh cá nước ngọt quy mô 1,1 ha, năng suất trên 20 tấn/ha.
- Khẳng định hiệu quả của việc sử dụng chế phẩm sinh học trong nuôi thủy sản, hạn chế ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn dịch bệnh và phát triển nuôi thủy sản bền vững.
|
Hỗ trợ tối đa 50% giống cá
(trắm cỏ, chép lai), thức ăn
công nghiệp; 100% kinh phí
triển khai
|
1,1 ha
|
175
|
TT
|
Nội dung
|
Địa điểm
triển khai
|
Mục tiêu
|
Nội dung hỗ trợ
|
Quy mô
|
Kinh phí
hỗ trợ
năm 2020
|
Đơn vị
thực hiện
|
Tổng cộng
|
580
| ||||||
1
|
Hỗ trợ thụ tinh nhân tạo bò (Brahman,BBB...) cho các
hộ chăn nuôi để thực hiện
phối giống cho bò cái nhằm phát triển đàn bò theo hướng chuyên thịt
|
Toàn tỉnh
|
Ứng dụng phương pháp thụ tinh nhân tạo để cải tạo có hiệu quả đàn bò địa phương, nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi bò
|
Hỗ trợ 100% kinh
phí vật tư phối
giống; hỗ trợ kinh
phí triển khai
|
1.000 liều
tinh cho
500 bò cái
|
405
|
Trung tâm
khuyến nông,
khuyến lâm,
khuyến ngư
|
2
|
Sử dụng trâu đực giống
nhằm tránh hiện tượng cận
huyết đàn trâu địa phương
trong chăn nuôi nông hộ
|
Huyện Nho
Quan, Gia
Viễn,
Yên Khánh
|
Chuyển đổi giống có hiệu quả để cải tạo đàn
trâu địa phương, quản lý giống tránh phối giống cận huyết nhằm nâng cao năng suất, chất lượng thịt trong chăn nuôi trâu
|
Hỗ trợ 50% kinh
phí mua trâu đực
giống; hỗ trợ kinh
phí triển khai
|
5 trâu đực
|
175
|
Trung tâm
khuyến nông,
khuyến lâm,
khuyến ngư
|