|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY
(Từ ngày 07 đến ngày 09 tháng 12 năm 2019)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét Tờ trình số 5087/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 724/BC-HĐND-ĐT ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất (gồm điều chỉnh diện tích dự án đã được thông qua và bổ sung dự án mới); dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
1. Danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (Danh mục 01):
1. Dự án bổ sung cần thu hồi đất: 28 dự án.
1. 2. Dự án có chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa: 06 dự án.
1. 3. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của hộ gia đình cá nhân theo đơn vị hành chính cấp huyện.
2. Danh mục dự án cần điều chỉnh diện tích đất thu hồi và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đã được thông qua tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố (Danh mục 2):
2. 1. Điều chỉnh ranh, diện tích đất thu hồi các dự án: 57 dự án điều chỉnh ranh, diện tích thu hồi đất trên địa bàn các quận, huyện.
2. Điều chỉnh ranh, diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ: 15 dự án điều chỉnh ranh, diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa và 01 dự án điều chỉnh ranh, diện tích chuyển mục đích đất rừng phòng hộ tại huyện Cần Giờ.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này; đảm bảo đúng tiến độ, không làm tăng tổng mức đầu tư, đảm bảo đúng quy định pháp luật, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người dân. Đồng thời, Ủy ban nhân dân thành phố cần chỉ đạo sở, ngành phối hợp quận, huyện rà soát các dự án đảm bảo sự phù hợp, thống nhất về tên, diện tích dự án, diện tích thu hồi, diện tích chuyển mục đích đất lúa trong các văn bản liên quan đảm bảo chặt chẽ thủ tục pháp lý theo quy định trước khi thực hiện thu hồi đất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2019./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
MỤC 1 - DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA TRONG NĂM 2020
(Đính kèm 54 /NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
đầu tư
|
Diện tích
dự n
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
đầu tư
|
Diện tích
dự n
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
QUẬN 2
|
|
Xây dựng kè chống sạt
lở bờ trái sông Sài Gòn
(khu vực phường Thảo
Điển, quận 2)
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dưng các công trình giao thông
|
0,15
|
0,15
|
Một phần thừa 1, 2, 3,
một phần sông, tờ BĐ số 44; Một phần thửa 3, tờ BĐ số 43
|
Một phần thừa 1, 2, 3,
một phần sông, tờ BĐ số 44; Một phần thửa 3, tờ BĐ số 43
|
Thảo Điền
|
Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày
5/7/2019 của UBND Thành phố về điều chinh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân sách thành phố;
Văn bản số 3644/UBND-DA ngày
15/8/2018 của UBND Thành phố về chủ trương giao đơn vị làm Chủ đầu tư dự án Xây dựng kè chống sạt lở bờ trái sông Sài Gòn khu vực phường Thảo Điền, quận 2;
|
0,03
0,11
0,01
|
CAN
ODT
SON
|
0,15
(DGT)
|
|||||
|
2
|
Giải tỏa nghĩa trang
Chùa Ông 1
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng
khu vực quận 2
|
0,71
|
0,71
|
Một phần thừa 49, 73,
trọn thửa 45, tờ BĐ số 1; Một phần thửa 1, 5 tờ
BĐ số 2
|
Một phần thừa 49, 73,
trọn thửa 45, tờ BĐ số 1; Một phần thửa 1, 5 tờ
BĐ số 2
|
Cát Lái
|
Nghị quyêt số 04/NQ-HĐND ngày 14
tháng 07 năm 2018 của Hội đồng nhân dân quận 2 về thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
(nguồn vốn ngân sách quận)
|
0,01
0,70
|
ODT
NTD
|
0,36
(DKV)
0,35
(DGT)
|
0,35 ha thuộc
lộ giới đường
Xuyên Tâm
|
|||
|
3
|
Giải tỏa nghĩa trang
Chùa Ông 2
|
Ban Quản lý Dự án
Đầu tư Xây dựng
khu vực quận 2
|
0,38
|
0,38
|
Một phần thửa 143, một phần đường giao thông, tờ BĐ số 14
|
Một phần thửa 143, một phần đường giao thông, tờ BĐ số 14
|
Cát Lái
|
Nghị quyêt số 04/NQ-HĐND ngày 14
tháng 07 năm 2018 của Hội đồng nhân
dân quận 2 về thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
(nguồn vốn ngân sách quận)
|
0,38
|
NTD
|
0,38
(DKV)
|
||||
|
4
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa hộ gia đình, cá nhân
|
2,09
|
08 phường
|
2,09
|
LUA
|
1,18
(ODT)
|
|||||||||
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
QUẬN 7
|
|
1
|
Nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất lúa của hộ gia đình, cá nhân
|
0,72
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Tân Hưng
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 0,01 0.06 0,23
|
0,42
|
LUA
|
ODT
|
||||||
|
1
|
Nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất lúa của hộ gia đình, cá nhân
|
0,72
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 0,01 0.06 0,23
|
LUA
|
ODT
|
||||||||
|
1
|
Nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất lúa của hộ gia đình, cá nhân
|
0,72
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 0,01 0.06 0,23
|
LUA
|
ODT
|
||||||||
|
1
|
Nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất lúa của hộ gia đình, cá nhân
|
0,72
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Bình Thuận Tân Thuận Phú Thuận
Đông
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 0,01 0.06 0,23
|
LUA
|
ODT
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
QUẬN 8
|
|
1
|
Nhu cầu đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất
lúa của Hộ gia đình, cá nhân
|
0,71
|
7 Phường
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
0,708
|
LUA*
|
0.708
(ODT)
|
||||||||
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
QUẬN 9
|
|
Xây dựng Đình Tân
Nhơn
|
Ban quản lý đầu tư
xây dựng khu vực
|
0,19
|
0,19
|
một
phần
thửa 53,
55
|
33
|
Tân Phú
|
Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 của UBND Quận 9 về giao kể hoạch vốn đầu tư và xây dựng năm 2018
|
0,19
|
LUA
|
TIN
|
|||||
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng
đường Nguyễn Duy
Trinh (đoạn từ vành đai 2 đến đường vào khu
công nghiệp Phú Hữu)
|
Ban quản lý đầu tư
xây dựng công trình giao thông
|
6,50
|
2,15
|
0,01
|
nhiều
thửa
|
tờ 22, 23, 24, 25,37,40,
41,42,43,
44,45
|
Phú Hữu
|
Quyết định 2861/QĐ-UBND của UBND TP ngày 05/7/2019 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019
nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
0,01
0,30
0,02
1,59
0,04
0,15
0,02
0,02
0,12
4,23
|
LUK
CLN
NTS
ODT
TSC
DTL
DYT
TON
SON
DGT
|
DGT
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ (ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
3
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa hộ gia đình, cá nhân
:
|
40,76
|
13 phường
|
37,23
3,53
|
LUA
|
CLN
ODT
|
|||||||||
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
QUẬN 10
|
|
1
|
Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 7 - Công an Phường 7 -
Ban chỉ huy Quân sự
Phường 7
|
Ban Quản lý đầu tư
xây dựng công trình
quận 10
|
0,09
|
0,004
|
thửa 4,5
|
Tờ 7
|
Phường 7
|
- Nghị Quyết 115/ NQ-HĐND của Hội
đồng Nhân dân ngày 27/11/2018 về việc thông qua chủ trương đầu tư xây dựng
mới trụ sở Ủy ban nhân dân- Công an - Ban chỉ huy Quân sự Phường 7 tại số 85- 87 đường Nguyễn Kim, Phường 7, Quận 10
- Báo cáo 266/BCĐXCTĐT-BQLĐT của Ban quản lý đầu tư Xây dựng công trình ngày 28/10/2019 về đề xuất chủ trương đầu tư dự án:xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân- Công an - Ban chỉ huy Quân sự Phường 7 tại số 85-87 đường Nguyễn
Kim, Phường 7, Quận 10
- GCN QSDĐ CT30139 ngày 31/12/2013
|
0,09
0,004
|
TSC
ODT
(DGT)
|
TSC
|
Phần diện tích đất ở này là
do lấn chiếm
đất giao thông
|
|||
|
2
|
Mở rộng Trường Mầm
non Phường 5
|
Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng chủ đầu tư dự án bồi
thường
|
0,12
|
0,02
|
thửa
11,12,26,
59
|
Tờ 13
|
Phường 5
|
Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Ủy ban nhân dân Thành
phố.
Văn bản 7243/UBND-TCKH của Ủy Ban Nhân dân Quận 10 về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư công trình bồi thường giải
phóng mặt bằng mở rộng trường Mầm
non phường 5.
|
0,10
-0,02
|
DGD
ODT
|
DGD
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
QUẬN 11
|
|
1
|
Trạm biến áp
220/110kV Đầm Sen
|
Tổng Công ty Điện
lực tpHCM
|
0,27
|
0,27
|
Một
phần
thửa số 2
|
25
|
Phường 3
|
- Văn bản số 2961/UBND-CNN ngày
14/6/2016 của UBND Thành phố, về chọn vị trí xây dựng trạm biến áp 220kV Đầm Sen, phường 3 quận 11
- Quy hoạch đô thị: Căn cứ Quyết định số 2400/QĐ-UBND ngày 11/5/2013 của
UBND TP về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết (QH phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường 1-3-10, Quận 11, vị trí khu phía Đông Nam của Công viên Văn hóa Đầm Sen có quy hoạch xây dựng 01 trạm điện 220kV (giáp đường kênh
Tân Hóa và rạch Đầm Sen).
- Quy hoạch sử dụng đất: có trong danh
mục công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của UBND Thành phố.
|
0,27
|
DVH
|
DNL
(0,270 ha)
|
||||
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
QUẬN 12
|
|
ー
|
Nạo vét, kiên cố hóa
rạch Bà The
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Quận 12
|
2,76
|
0,01
|
Tờ 53 một
phần thửa 568
|
Thạnh Xuân
|
QĐ 579/QĐ-UBND_TC ngày 31/7/2017 của UBND Q12 về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư xây dựng nhóm C
QĐ 2293/QĐ-UBND-ĐT ngày
30/10/2017 của UBND Q12 về việc phể duyệt dự án nạo vét, kiên cố hóa rạch Bà The
QĐ vốn 6146/QĐ-UBND ngày
28/12/2018 của UBNDTP về kế hoạch
vốn năm 2019 nguồn vốn ngân sách thành phố
|
0,01 (ODT_Thu hồi) 0,3836 (ODT chuyển mục đích)
0,4152 (DGT)
0,1747 (BHK)
0,01987(TIN)
1,744(SON)
|
0,01 (ODT_Thu hồi) 0,3836 (ODT chuyển mục đích)
0,4152 (DGT)
0,1747 (BHK)
0,01987(TIN)
1,744(SON)
|
2,76 (DTL)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên 10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên 10ha
(ha)
|
DT Số thửa
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
DT Số thửa
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý Loại đất
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên 10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên 10ha
(ha)
|
DT Số thửa
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
DT Số thửa
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số tờ
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Diện tích
|
Căn cứ pháp lý Loại đất
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(9)
|
(10)
|
(10)
|
(11)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
2
|
Bờ bao rạch Sơ Rơ
|
Ban Quản lý Dự án
Đầu tư xây dựng khu vực Quận 12
|
1,19
|
0,03
|
Tờ 24,30 và
tờ thứ 5 thuộc xã Thanh Lộc huyện Hóc
Môn cũ
|
Tờ 24,30 và
tờ thứ 5 thuộc xã Thanh Lộc huyện Hóc
Môn cũ
|
Thạnh Xuân
|
Thạnh Xuân
|
QĐ số 208/QĐ-SNN ngày 27/6/2018 của Sở NN và PTNN về phế duyệt điều chỉnh dự án Bờ bao Sơ Rơ
CV 1923/UBND-ĐTMT ngày 27/4/2016 của UBNDTP về giải quyết chính sách
đối với ông Nguyễn Văn Đực bị ảnh
hưởng bởi dự án Bờ bao Rạch Sơ Rơ
|
0,032 (ODT thu hồi) 0,1372 (SON)
0,5017 (HNK)
0,003406 (TON)
0,08096 (ODT)
0,47 (DGT)
|
0,032 (ODT thu hồi) 0,1372 (SON)
0,5017 (HNK)
0,003406 (TON)
0,08096 (ODT)
0,47 (DGT)
|
1.193
(DTL)
|
||||||||
|
3
|
Lắp đặt tuyến ống cấp 1 đường Xuyên Á - Tô
ngọc Vân, Quận 12, Thủ Đức
|
Tổng Công ty Cấp
nước Sài Gòn
|
0,18
|
0,07
|
Tờ 44 phường Thới An, Tờ
68,72,73,75
phường
Thạnh Xuân;
Tờ 37,36,35
phường
Thạnh Lộc;
Tờ 6 phường
An Phú Đông
|
Tờ 44 phường Thới An, Tờ
68,72,73,75
phường
Thạnh Xuân;
Tờ 37,36,35
phường
Thạnh Lộc;
Tờ 6 phường
An Phú Đông
|
Thới AN;
Thạnh Xuân;
Thạnh Lộc
|
Thới AN;
Thạnh Xuân;
Thạnh Lộc
|
QĐ số 1829/QĐ-UBND ngày 5/5/2018 về phê duyệt DM, dự án tham giá chương
trình kích cầu đầu tư của TP
CV số 300/HTKT-CN ngày 5/7/2017 về kết quả thẩm định thiết kế dự án lắp đặt tuyến ống cấp nước
QĐ số 1761/QĐ-TCT-KHĐT ngày
2/11/2017 về phê duyệt điều chỉnh nguồn gốc vốn các gói thầu
|
0,09894 (DGT)
0,06122 (BHK)
0,01177 (SON)
0,00626 (ODT)
|
0,09894 (DGT)
0,06122 (BHK)
0,01177 (SON)
0,00626 (ODT)
|
0,18 (DTL)
|
||||||||
|
4
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa của
hộ gia đình cá nhân
|
8,77
|
8,77
|
LUA
|
ODT
|
|||||||||||||||
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
|||||||||||||
|
Dự án cải tạo rạch nhánh
kênh Thanh Đa
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bình Thạnh
|
0.10
|
0,05
|
Các thừa thuộc một phần tờ bản đồ số 28, 33, 34, 35
|
Các thừa thuộc một phần tờ bản đồ số 28, 33, 34, 35
|
Các thừa thuộc một phần tờ bản đồ số 28, 33, 34, 35
|
Các thừa thuộc một phần tờ bản đồ số 28, 33, 34, 35
|
P.27
|
P.27
|
Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày
15/5/2018 của UBND. TP về Kế hoạch tổ
chức thực hiện Chương trình hành động về
chính trang và phát triển đô thị trên địa bàn
Thành phố năm 2018.
|
0.05
0,05
|
ODT
SON
|
0.10 (DTL)
|
Dự án cấp
bách, thuộc
danh mục, dự
án-đầu-tư công của Quận
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
2
|
Dự án mở rộng đường D1
và hẻm 20 phục vụ bãi
trung chuyển xe buýt 152
Điện Biên Phủ
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình giao thông
|
1,20
|
0,24
|
Các thừa thuộc một phần tờ 66,69,70,
71,72,73,74,75,96,97,
98
|
Các thừa thuộc một phần tờ 66,69,70,
71,72,73,74,75,96,97,
98
|
P.25
|
- Quyết định số 2661/QD-UBND ngày
25/5/2016 của UBND TP về chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công thuộc nhóm C của
TP.HCM (đọt 2).
|
0.01
0,23
0.96
|
TMD
ODT
DGT
|
1,20 (DGT)
|
Dự án cấp
bách, thuộc
danh mục, dự
án đầu tư công
của Quận
|
|||
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng công
trình cải tạo, nâng cấp
luồng sông sài gòn đoạn từ cầu đường sắt Bình
Lợi tới cảng bến súc
theo hình thức hợp đồng BOT
|
Công ty TNHH Đầu tư BOT Bình Lợi
|
0,58
|
0,12
|
tờ 119, 120,
121,122,
123,151
|
Hiệp Bình
Chánh
|
- QĐ 5080/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2014 của BGTVT về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp luồng sông Sài Gòn đoạn từ cầu đường sắt Bình Lợi tới cảng bến súc theo hình thức hợp đồng BOT;
- VB 5246/SGTVT-KT ngày 16/7/2019 của Sở GTVT về chủ trương thu hồi đất bổ sung mở rộng giao lộ đường Kha Vạn Cân.
|
0,46
0,12
|
DGT
SKC
|
0,58
(DGT)
|
|||||
|
2
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa của
hộ gia đình cá nhân
|
5,67
|
12 phường
|
5,67
|
LUA
|
5,67
(HNK,
CLN,
ODT,
PKO)
|
|||||||||
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
|
1
|
Trường Tiểu học Lê
Minh Xuân 1
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực huyện Bình Chánh
|
1,14
|
1,14
|
MPT số 7
|
Tờ số 21
|
Lê Minh Xuân
|
-Nghị quyết 29/NQ-HĐND ngày 7 thnág 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định
chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công (đợt 2 năm 2017);
-Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 5 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân sách Thành phố
|
1,14
|
HNK
|
1,14
(DGD)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
2
|
Trường THPT Năng
khiếu thế dục thể thao
huyện Bình Chánh (giai đoạn 2)
5
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực huyện Bình Chánh
|
5,00
|
5,00
|
3,03
|
MPT số
5,6
|
Tờ số 6
|
Lê Minh Xuân
|
-Nghị quyết 29/NQ-HĐND ngày 7 thnág 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định
chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công (đợt 2 năm 2017);
-Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 5 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh, bổ sung kể
hoạch đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân sách Thành phố
|
3,03
1,97
|
RSX
DGD
|
5,00
(DGD)
|
|||
|
3
|
Dự án nạo vét rạch cầu
Sa (giai đoạn 2)
|
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng các
công trình nông
nghiệp và phát triển
nông thôn tp.HCM
|
2,08
|
0,78
|
một phần tờ 2,3, 5, 6, 7, 8, 21, 22, 23, 50
|
một phần tờ 2,3, 5, 6, 7, 8, 21, 22, 23, 50
|
Vĩnh Lộc A
|
Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày
21/4/2016 phê duyệt chủ trương đầu tư - Nghị quyết 13/NQ-HĐND ngày
06/7/2017 phê duyệt kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2016-2020
Quyết định 355/QĐ-SNN ngày
31/10/2019 phê duyệt dự án
|
2,08
|
CLN
|
2,08
(DGT)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
4
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|||||||||
|
(1)
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Thanh Khiết, Huyện
Bình Chánh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình giao thông
|
4,8
|
1,08
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|||||||
|
(1)
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Thanh Khiết, Huyện
Bình Chánh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình giao thông
|
4,8
|
1,08
|
(8)
|
Thừa số 17,
18,21,23,24,48,49,50,51,55, 56 (tờ số 11); Thừa sổ
5,6,7,8,9,10,19,24,25,30,33, 34,35,40,41,42,47,53,54,55, 56(Tờ số 38); Thừa số
3,4,5,6,7,8,11,12,13,14,17,1 8,19,20,22,32 (Tờ số 39); Thừa số
8,9,11,19,25,31,32,33,38,39 ,51,52,53,54,58,59,60,61 ( Tờ số 51); Thừa số
1,2,3,4,5,30,31,36,37 (Tờ số 53); Thừa số
1,2,3,6,7,20,21,22,36,37,38, 39 (Tờ số 69), Thừa số
45,71,72,93,120,121,123,12 4,131 (Tờ số 70); Thừa sổ 32,33,34,35,80,81 (Tờ số 73); Thừa sổ
1,2,3,12,13,14,15,16,17,18, 19,26,27,28,29,30,31,32,33 (Tờ số 74); Thừa số 21 (Tờ số 75); Thừa số 44 (Tờ số 77); Thừa sổ
1,2,3,4,5,37,40,41,42 (Tờ số 78)
|
Thừa số 17,
18,21,23,24,48,49,50,51,55, 56 (tờ số 11); Thừa sổ
5,6,7,8,9,10,19,24,25,30,33, 34,35,40,41,42,47,53,54,55, 56(Tờ số 38); Thừa số
3,4,5,6,7,8,11,12,13,14,17,1 8,19,20,22,32 (Tờ số 39); Thừa số
8,9,11,19,25,31,32,33,38,39 ,51,52,53,54,58,59,60,61 ( Tờ số 51); Thừa số
1,2,3,4,5,30,31,36,37 (Tờ số 53); Thừa số
1,2,3,6,7,20,21,22,36,37,38, 39 (Tờ số 69), Thừa số
45,71,72,93,120,121,123,12 4,131 (Tờ số 70); Thừa sổ 32,33,34,35,80,81 (Tờ số 73); Thừa sổ
1,2,3,12,13,14,15,16,17,18, 19,26,27,28,29,30,31,32,33 (Tờ số 74); Thừa số 21 (Tờ số 75); Thừa số 44 (Tờ số 77); Thừa sổ
1,2,3,4,5,37,40,41,42 (Tờ số 78)
|
Thị trấn Tân
Túc
|
(12) 1,0
- Quyết định giao vốn: Quyết định số 2861/QĐ- UBND ngày 05/7/2019 của UBNDTP
- Chủ trương đầu tư: Nghị Quyết 29/NQ-
HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP.HCM - Quyết định phê duyệt dự án số: 5345/QĐ-
SGTVT ngày 31/10/2019 của Sở GTVT
0,8
2,0
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
||
|
(1)
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Thanh Khiết, Huyện
Bình Chánh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình giao thông
|
4,8
|
1,08
|
(8)
|
Thừa số 17,
18,21,23,24,48,49,50,51,55, 56 (tờ số 11); Thừa sổ
5,6,7,8,9,10,19,24,25,30,33, 34,35,40,41,42,47,53,54,55, 56(Tờ số 38); Thừa số
3,4,5,6,7,8,11,12,13,14,17,1 8,19,20,22,32 (Tờ số 39); Thừa số
8,9,11,19,25,31,32,33,38,39 ,51,52,53,54,58,59,60,61 ( Tờ số 51); Thừa số
1,2,3,4,5,30,31,36,37 (Tờ số 53); Thừa số
1,2,3,6,7,20,21,22,36,37,38, 39 (Tờ số 69), Thừa số
45,71,72,93,120,121,123,12 4,131 (Tờ số 70); Thừa sổ 32,33,34,35,80,81 (Tờ số 73); Thừa sổ
1,2,3,12,13,14,15,16,17,18, 19,26,27,28,29,30,31,32,33 (Tờ số 74); Thừa số 21 (Tờ số 75); Thừa số 44 (Tờ số 77); Thừa sổ
1,2,3,4,5,37,40,41,42 (Tờ số 78)
|
Thừa số 17,
18,21,23,24,48,49,50,51,55, 56 (tờ số 11); Thừa sổ
5,6,7,8,9,10,19,24,25,30,33, 34,35,40,41,42,47,53,54,55, 56(Tờ số 38); Thừa số
3,4,5,6,7,8,11,12,13,14,17,1 8,19,20,22,32 (Tờ số 39); Thừa số
8,9,11,19,25,31,32,33,38,39 ,51,52,53,54,58,59,60,61 ( Tờ số 51); Thừa số
1,2,3,4,5,30,31,36,37 (Tờ số 53); Thừa số
1,2,3,6,7,20,21,22,36,37,38, 39 (Tờ số 69), Thừa số
45,71,72,93,120,121,123,12 4,131 (Tờ số 70); Thừa sổ 32,33,34,35,80,81 (Tờ số 73); Thừa sổ
1,2,3,12,13,14,15,16,17,18, 19,26,27,28,29,30,31,32,33 (Tờ số 74); Thừa số 21 (Tờ số 75); Thừa số 44 (Tờ số 77); Thừa sổ
1,2,3,4,5,37,40,41,42 (Tờ số 78)
|
Thị trấn Tân
Túc
|
(12) 1,0
- Quyết định giao vốn: Quyết định số 2861/QĐ- UBND ngày 05/7/2019 của UBNDTP
- Chủ trương đầu tư: Nghị Quyết 29/NQ-
HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP.HCM - Quyết định phê duyệt dự án số: 5345/QĐ-
SGTVT ngày 31/10/2019 của Sở GTVT
0,8
2,0
|
CLN
ONT
DGT
|
4,8 (DGT) CLN
|
||||
|
5
|
Nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất lúa của hộ gia đình, cá nhân
|
95,59
|
16 xã, thị trấn
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
18,14
8,47
7,69
29,30
31,99
|
LUA
|
NKH
NTS
ODT
ONT
|
||||||||
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
HUYỆN CỦ CHI
|
|
1
|
Nhu cầu đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất
lúa của Hộ gia đình cá
nhân
|
21 xã, thị trấn
|
241,92
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
241,92
|
LUA
|
CLN
HNK
NTS
SKC
|
STT Tên công trình, dự án chủ đầu tư Tên Diện tích dự án (ha) Diện tích thu hồi (ha) CMĐ lúa 10ha (ha) dưới DT lúa trên CMĐ 10ha (ha) DT CMĐ dưới 20ha rừng DT (ha) Số thửa Địa điểm khu đất Số tờ Phường, xã, thị trấn (Quyết định giao vốn hoặc Văn bản thuận chủ trương đầu tư ) Căn cứ pháp lý theo hiện trạng (ha) Diện tích Diện tích loại đất Loại đất sau CMĐ Loại đất (ha) Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
HUYỆN CẦN GIỜ
- QĐ 4639/QĐ-UBND ngày 19/10/2018
1 Kè ven sông Soài Rạp cống CT4) ấp Lý Hòa (đoạn từ cầu đỏ đến Hiệp, xã Lý Nhơn khu vực huyện Cần Ban QLDA ĐTXD Giờ 1,58 1,55 MP thửa 14, 16 ->22, tờ 33 Lý Nhơn về quyết định chủ trương đầu tư các dự án UBND thành phố về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân - QĐ số 2861/UBND ngày 05/7/2019 của đầu tư công nhóm C (Đợt 1/2018) 0,03 0,47 1,08 CLN NTS SON (DTL) 1,58
sách thành phố
5
- QĐ 4639/QĐ-UBND ngày 19/10/2018
2 ấp Bình Thạnh, xã Bình Kẻ ven sông Soài Rạp, Khánh khu vực huyện Cần Ban QLDA ĐTXD Giờ 1,42 0,80 38, 73-> 76, rạch tờ 141; thửa 3, 3, 7 -> 11, 36-> thừa 2, rạch tờ 144; MP MP rạch tờ 140; MP Bình Khánh về quyết định chủ trương đầu tư các dự án UBND thành phố về điều chỉnh kế hoạch - QĐ số 2861/UBND ngày 05/7/2019 của đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân đầu tư công nhóm C (Đợt 1/2018) 0,03 0,62 0,56 0,21 ONT+CL ONT CLN SON N (DTL) 1,42
sách thành phố
3 ấp An Phước (đoạn 2), Kẻ ven sông Lòng Tàu xã Tam Thôn Hiệp khu vực huyện Cần Ban QLDA ĐTXD Giờ 1,26 0,67 tờ 30 (1, 17, 18, 19,20, 21, 22, 23); tờ 31 thửa Tờ 14 (42,43, 54, 76); số 34 Tam Thôn Hiệp về quyết định chủ trương đầu tư các dự án UBND thành phố về điều chỉnh kế hoạch - QĐ số 2861/UBND ngày 05/7/2019 của đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân - QĐ 4639/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 đầu tư công nhóm C (Đợt 1/2018) sách thành phố 0,42 0,03 0,07 0,22 0,52 (ONT+CL (BHK) (SON) (NTS) (DGT) N) 1,26 (DTL)
4 ban xã cũ đến rạch bến (đoạn từ đường vào Ủy Bà Năm) ấp Tân Điền, Kè ven sông Soài Rạp xã Lý Nhơn khu vực huyện Cẩn Ban QLDA ĐTXD Giờ 3,43 2,28 Tờ 59 (thửa 84, 85,86, Tờ 63 (thửa 4, 5); Tờ 96 (thừa 3,4); Tờ 109 thửa số 1 87); Lý Nhơn 06 điểm sạt lở bờ sông, bảo vệ khu dân cư trương đầu tư xử lý cấp bách, khắc phục 19/10/2018 của UBND thành phố về chủ trên địa bàn huyện Cần Giờ giai đoạn - Công văn số 4717/UBND-KT ngày 2019 - 2022; 0,005 2,275 1,15 SON+DG CLN ONT T 3,34 (DTL)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
5
|
Kè ven sông Soài Rạp
(đoạn từ rạch Bông
Giếng Lớn đến Kênh
Tần), ấp Bình Trường,
xã Bình Khánh
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực huyện Cần
Giờ
|
4,90
|
2,85
|
0,13
|
Tờ 48 (thửa 35, 36, 34,
39, 40, 48, 49, 64,65,
94);
Tờ 70 (thửa 8, 21,19,
18,22, 23, 26, 29,31,
32, 37, 38, 51, 58, 59,
60,67, 68,72);
Tờ 71 thửa 37;
Tờ 107 (thửa 2, 10)
|
Tờ 48 (thửa 35, 36, 34,
39, 40, 48, 49, 64,65,
94);
Tờ 70 (thửa 8, 21,19,
18,22, 23, 26, 29,31,
32, 37, 38, 51, 58, 59,
60,67, 68,72);
Tờ 71 thửa 37;
Tờ 107 (thửa 2, 10)
|
Bình Khánh
|
- Công văn số 4717/UBND-KT ngày
19/10/2018 của UBND thành phố về chủ trương đầu tư xử lý cấp bách, khắc phục 06 điểm sạt lở bờ sông, bảo vệ khu dân cư trên địa bàn huyện Cần Giờ giai đoạn
2019 - 2022;
|
0,28
2,32
0,13
0,12
2,05
|
BHK
CLN
LUK
NTS
SON
|
34,9 (DTL)
|
|||
|
6
|
Xây dựng nâng cấp đê
biển Cần Giờ
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực huyện Cần
Giờ
|
15,84
|
4,81
|
* Xã Long Hòa
Tờ 176 (thửa 1 - 4, 117- 120, 109 - 111); Tờ 182 (thừa 1, 2, 3, 6); Tờ 177 (thửa 1, 2, 3, 32); Tờ
178 (thứa 1, 2,3); Tờ
180 (thửa 65, 161); Tờ
181 (thửa 1, 63).
* TT. Cần Thạnh:
Tờ 18 (thửa 33, 34); Tờ 19 (thửa 3, 63); Tờ 1
(thửa 149, 150);
Tờ 9 (thứa 1, 2, 94); Tờ 10 (thửa 40); Tờ 11(thửa 1); Tờ 12 (thửa 2, 5)
|
* Xã Long Hòa
Tờ 176 (thửa 1 - 4, 117- 120, 109 - 111); Tờ 182 (thừa 1, 2, 3, 6); Tờ 177 (thửa 1, 2, 3, 32); Tờ
178 (thứa 1, 2,3); Tờ
180 (thửa 65, 161); Tờ
181 (thửa 1, 63).
* TT. Cần Thạnh:
Tờ 18 (thửa 33, 34); Tờ 19 (thửa 3, 63); Tờ 1
(thửa 149, 150);
Tờ 9 (thứa 1, 2, 94); Tờ 10 (thửa 40); Tờ 11(thửa 1); Tờ 12 (thửa 2, 5)
|
Xã Long Hòa
TT. Cần Thạnh
|
- NQ 08/NQ-HĐND ngày 06/8/2015 của HĐND thành phố về chấp thuận chủ
trương đầu tư
- QĐ số 2861/UBND ngày 05/7/2019 của UBND thành phố về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 nguồn vốn ngân sách thành phố
|
0,23153
1,22172
1,58792
0,08508
0,55747
0,14172
1,19201
1,18998
9,44018
0,1921
|
BHK
CLN
DGT
NTS
CQP
ONT
ONT+CL N
LMU
SON
(BiỂN)
TCS
|
15,84
(DTL)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa
dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
7
|
Xây dựng Trụ sở Trạm
Vàm Sát - Phòng Cảnh
sát đường thủy thuộc
Công an thành phố
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực huyện Cần
Giờ
|
0,19
|
0,19
|
MP thừa 27, 28, 30 tờ số 25
|
MP thừa 27, 28, 30 tờ số 25
|
Lý Nhơn
|
- Văn bản số 2633/CATP-PH41 ngày
09/12/2016 của Công an thành phố về
đăng ký kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020;
- Văn bản số 4127/UBND-ĐTMT ngày
09/8/2013 của UBND thành phố về việc chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng Trụ sở Trạm Vàm sát - Cảnh sát đường thủy thuộc Công an thành phố tại xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
- Văn bản số 2507/UBND ngày 06/7/2018 của UBND huyện Cần Giờ về tinh cp thiết thực hiện dự án Trụ sở Trạm Vàm sát - Cảnh sát đường thủy thuộc Công an thành phố tại xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
|
0,0928
0,0784
0,0142
|
BHK
LNK
ONT
|
0,1854
(TSC)
|
||||
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
|
ぶ
Nâng cấp, sửa chữa
tuyến Thới Tam Thôn 5
|
Ban Quản lý đầu tư XDCT huyện Hóc
Môn
|
2,52
|
1,51
|
0,40
|
Bản đồ Vị trí số
100TVTP/2019/HM
ngày 22/7/2019 do Công ty TNHH Tư vấn &
Thiết kế Xây dựng đo
đạc Thành Vinh lập
|
Bản đồ Vị trí số
100TVTP/2019/HM
ngày 22/7/2019 do Công ty TNHH Tư vấn &
Thiết kế Xây dựng đo
đạc Thành Vinh lập
|
xã Thới Tam
Thôn
|
- Chủ trương đầu tư: Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 về quyết định chủ trương đầu tư và cho ý kiến các dự án đầu tư công.
- Quy hoạch đô thị: Quyết định số
4800/QĐ-UBND ngày 04/09/2013 của UBNDTP về duyệt đồ án QHPK tỷ lệ
1/2000 KDC dọc Hương Lộ 80B xã Thới Tam Thôn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000)
・Quyết định số 3472/QĐ-UBND ngày
29/06/2013 của UBND TP về duyệt đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Thới Tam Thôn (khu 1)
- Quyết định ghi vốn: Quyết định số
2861/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của
UBND TP: 500 triệu đồng.
- Hiện trạng sử dụng đất: đất giao thông + đất trống + thổ vườn + đất ở
|
2,52
|
0,40
(LUA)
1,09
(ONT,
GDT,
DTL,
SON,
CLN,
CHN)
|
2,52
(DGT)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
2
|
Xây dựng đường Bà
Điểm 7
|
Ban Quản lý đầu tư
XDCT huyện Hóc
Môn
|
1,33
|
1,06
|
0,40
|
(8)
|
Bản đồ HTVT do C.ty
TNHH TV và TK XD
Đo đac Thành Vinh lập theo hợp đồng số
101TVTV/2019/HM
|
Bản đồ HTVT do C.ty
TNHH TV và TK XD
Đo đac Thành Vinh lập theo hợp đồng số
101TVTV/2019/HM
|
xã Bà Điểm
|
- Chủ trương đầu tư: Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 về quyết định chủ trương đầu tư và cho ý kiến các dự án đầu tư công.
- Quy hoạch đô thị: Quyết định số
4800/QĐ-UBND ngày 04/09/2013 của
UBNDTP về duyệt đồ án QHPK tỷ lệ
1/2000 KDC dọc Hương Lộ 80B xã Thới Tam Thôn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000)
・Quyết định số 3472/QĐ-UBND ngày 29/06/2013 của UBND TP về duyệt đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Thới Tam Thôn (khu 1)
- Quyết định ghi vốn: Quyết định số
2861/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của
UBND TP: 500 triệu đồng.
|
1,33
|
0,398
(LUA)
1,086
(ONT,
GDT,
DTL,
SON,
CLN,
CHN)
|
1,33
(DGT)
|
||
|
3
|
Xây dựng Trường Tiểu
học Xuân Thới Đông
|
Ban Quản lý đầu tư XDCT huyện Hóc
Môn
|
0,97
|
0,97
|
0,97
|
Bản đồ Vị trí số
105730/TTĐĐBĐ-
CNHM ngày 18/10/2019 do Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và
Môi trường Thành phố
Hồ Chí Minh lập.
|
Bản đồ Vị trí số
105730/TTĐĐBĐ-
CNHM ngày 18/10/2019 do Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và
Môi trường Thành phố
Hồ Chí Minh lập.
|
xã Xuân Thới Đông,
|
- Chủ trương đầu tư: Nghị quyết số
07/NQ-HĐND ngày 21/4/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về cho ý kiến và quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công sử dụng vốn
ngân sách thành phố.
- Quy hoạch đô thị: Quyết định số
3909/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư đường Trần Văn Mười, xã
Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao
thông).
- Quyết định ghi vốn: Quyết định số
2861/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của
UBND TP: 50 triệu đồng.
|
0,972
|
0,972
(LUA)
|
0,972
(DGD)
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Địa điểm khu đất
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Diện tích loại đất
theo hiện trạng (ha)
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Tên
chủ đầu tư
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích thu hồi
(ha)
|
DT
CMĐ lúa dưới
10ha (ha)
|
DT
CMĐ
lúa trên
10ha
(ha)
|
DT
CMĐ
rừng
dưới
20ha
(ha)
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Phường, xã,
thị trấn
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định giao vốn hoặc Văn bản
thuận chủ trương đầu tư )
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Loại đất
sau CMĐ
(ha)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
4
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa hộ gia đình, cá nhân
|
145,50
|
145,50
|
12 xã, thị trấn
|
Báo cáo của UBND 12 xã, thị trấn trên cơ sở tổng hợp theo 900 Đơn đăng ký của hộ gia đình, cá nhân
|
145,5
|
LUA
|
145.49
(CLN,
HNK,
ONT,
ODT;
SKC)
|
|||||||
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
|
|
1
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa hộ gia đình, cá nhân
|
20,21
|
06 xã, 01 thị
trấn
|
20,21
|
LUA
|
20,21
(ONT;
ODT;
SKC;
TMD;
CLN)
|