Quay lại

Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2025 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của

Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

b) Người bệnh sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Ban hành kèm theo Nghị quyết này mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý gồm:

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I.1
đến Phụ lục I.6 kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II.1 đến Phụ lục II.5 kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

4. Mức giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: áp dụng mức giá theo đúng quy định tại các phụ lục I.1, I.2, I.3, I.4, I.5, I.6, II.1, II.2, II.3, II.4, II.5, III, IV kèm theo Nghị quyết này.

2. Đối với phòng khám đa khoa khu vực, Trạm Y tế cấp xã được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Số ngày giường được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền ngày giường.

3. Trạm Y tế cấp xã: Giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% giá của các dịch vụ tại Phụ lục III.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Quy định chuyển tiếp: Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

3. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực:

a) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 27 ngày 12 tháng 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

b) Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Y tế, Tài chính;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Lbkl).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

PHỤ LỤC I.1


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

50.600

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

PHỤ LỤC I.2


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi, Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Hồi


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

45.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

PHỤ LỤC I.3


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

45.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

PHỤ LỤC I.4


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng Kon Tum; Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi; Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng người bệnh tâm thần Kon Tum.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

39.800

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

PHỤ LỤC I.5


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thùy Trâm; Trung tâm Y tế Quảng Ngãi; Trung tâm Y tế Tư Nghĩa; Trung tâm Y tế Mộ Đức; Trung tâm Y tế Sơn Tịnh; Trung tâm Y tế Bình Sơn; Trung tâm Y tế Nghĩa Hành; Trung tâm Y tế Minh Long; Trung tâm Y tế Ba Tơ; Trung tâm Y tế Sơn Hà; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 1; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 2; Trung tâm Y tế Sơn Tây; Trung tâm Y tế Quân Dân y đặc khu Lý Sơn; Trung tâm Y tế Đăk Hà; Trung tâm Y tế Đăk Tô; Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông; Trung tâm Y tế Đăk Glei; Trung tâm Y tế Sa Thầy; Trung tâm Y tế Kon Rẫy; Trung tâm Y tế Kon Plông; Trung tâm Y tế Ia H'Drai.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

39.800

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X- quang)

450.000

PHỤ LỤC I.6


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sơ 1; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Khê; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Bắc; Phòng khám đa khoa cơ sở 2 An Bình; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Kon Tum; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Ngọc Hồi; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rơ Ông; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rve; Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Kon Tum; Trạm Y tế.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

36.500

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; do ngân sách nhà nước thanh toán (nếu có)

PHỤ LỤC II.1


MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

928.100

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

558.600

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

305.500

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

273.800

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

232.900

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

400.400

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 70% diện tích cơ thể

364.400

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

320.700

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

286.700

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng


Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC II.2


MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Hồi.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

799.600

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

418.500

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

257.100

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

222.300

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

177.300

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

341.800

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

301.600

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

269.200

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

229.200

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng


Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC II.3


MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
|(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thùy Trâm; Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng Kon Tum; Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng người bệnh tâm thần Kon Tum; Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi; Trung tâm Y tế Quảng Ngãi; Trung tâm Y tế Tư Nghĩa; Trung tâm Y tế Mộ Đức; Trung tâm Y tế Sơn Tịnh; Trung tâm Y tế Bình Sơn; Trung tâm Y tế Nghĩa Hành; Trung tâm Y tế Minh Long; Trung tâm Y tế Ba Tơ; Trung tâm Y tế Sơn Hà; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 1; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 2; Trung tâm Y tế Sơn Tây; Trung tâm Y tế Quân Dân y đặc khu Lý Sơn; Trung tâm Y tế Đắk Hà; Trung tâm Y tế Đăk Tô; Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông; Trung tâm Y tế Đăk Glei; Trung tâm Y tế Sa Thầy; Trung tâm Y tế Kon Rẫy; Trung tâm Y tế Kon Plông; Trung tâm Y tế Ia H'Drai.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

364.400

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

245.000

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

211.000

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

169.200

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

272.200

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

241.300

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

202.300

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng


Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC II.4


MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rơ Ông; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rve.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

Ngày giường bệnh Nội khoa:

1.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

219.100

1.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

188.000

1.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC II.5


MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Khê; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Bắc; Phòng khám đa khoa cơ sở 2 An Bình; Trạm Y tế.


Đơn vị: đồng


TT

Dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày giường

78.100

2

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng


Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC III


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2; Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi; Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi, Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng Kon Tum; Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng người bệnh tâm thần Kon Tum; Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Hồi; Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thùy Trâm; Trung tâm Y tế Quảng Ngãi; Trung tâm Y tế Tư Nghĩa; Trung tâm Y tế Mộ Đức; Trung tâm Y tế Sơn Tịnh; Trung tâm Y tế Bình Sơn; Trung tâm Y tế Nghĩa Hành; Trung tâm Y tế Minh Long; Trung tâm Y tế Ba Tơ; Trung tâm Y tế Sơn Hà; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 1; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 2; Trung tâm Y tế Sơn Tây; Trung tâm Y tế Quân Dân y đặc khu Lý Sơn; Trung tâm Y tế Đăk Hà; Trung tâm Y tế Đăk Tô; Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông; Trung tâm Y tế Đăk Glei; Trung tâm Y tế Sa Thầy; Trung tâm Y tế Kon Rẫy; Trung tâm Y tế Kon Plông; Trung tâm Y tế Ia H'Drai; Phòng khám đa khoa - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Khê; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Bắc; Phòng khám đa khoa cơ sở 2 An Bình; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Kon Tum; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sở 1; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Ngọc Hồi; Phòng khám Đa khoa khu vực Đăk Rơ Ông; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk RVe; Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Kon Tum; Trạm Y tế (Mức giá các dịch vụ kỹ thuật tại Trạm Y tế bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục này)


Đơn vị tính: Đồng


TT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật phê duyệt

Mức giá

Ghi chú

A. DANH MỤC DỊCH VỤ THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

1

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

58.600

-

2

01.0021.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

58.600

-

3

01.0020.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

58.600

-

4

01.0092.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58.600

-

5

01.0239.0001

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

58.600

-

6

02.0373.0001

Siêu âm khớp (một vị trí)

58.600

-

7

02.0063.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58.600

-

8

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

58.600

-

9

02.0374.0001

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

58.600

-

10

03.0069.0001

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

58.600

-

11

03.0070.0001

Siêu âm màng phổi

58.600

-

12

18.0013.0001

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

58.600

-

13

18.0002.0001

Siêu âm các tuyến nước bọt

58.600

-

14

18.0003.0001

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

58.600

-

15

18.0059.0001

Siêu âm dương vật

58.600

-

16

18.0004.0001

Siêu âm hạch vùng cổ

58.600

-

17

18.0016.0001

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

58.600

-

18

18.0006.0001

Siêu âm hốc mắt

58.600

-

19

18.0043.0001

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

58.600

-

20

18.0011.0001

Siêu âm màng phổi

58.600

-

21

18.0008.0001

Siêu âm nhãn cầu

58.600

-

22

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

58.600

-

23

18.0019.0001

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

58.600

-

24

18.0044.0001

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

58.600

-

25

18.0007.0001

Siêu âm qua thóp

58.600

-

26

18.0703.0001

Siêu âm tại giường

58.600

-

27

18.0020.0001

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

58.600

-

28

18.0036.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

58.600

-

29

18.0034.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

58.600

-

30

18.0035.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

58.600

-

31

18.0012.0001

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

58.600

-

32

18.0057.0001

Siêu âm tinh hoàn hai bên

58.600

-

33

18.0030.0001

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

58.600

-

34

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

58.600

-

35

18.0001.0001

Siêu âm tuyến giáp

58.600

-

36

18.0054.0001

Siêu âm tuyến vú hai bên

58.600

-

37

14.0293.0002

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

90.300

-

38

18.0017.0003

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

195.600

-

39

18.0031.0003

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

195.600

-

40

03.4253.0003

Siêu âm tim thai qua đường âm đạo

195.600

41

18.0066.0003

Siêu âm 3D/4D trực tràng

195.600

42

01.0025.0004

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

252.300

-

43

01.0019.0004

Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường

252.300

-

44

01.0208.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

-

45

01.0018.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

-

46

02.0112.0004

Siêu âm doppler mạch máu

252.300

-

47

02.0316.0004

Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

252.300

-

48

02.0315.0004

Siêu âm doppler mạch máu khối u gan

252.300

-

49

02.0447.0004

Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

252.300

-

50

02.0113.0004

Siêu âm doppler tim

252.300

-

51

02.0153.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

-

52

02.0154.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

252.300

-

53

02.0445.0004

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

252.300

-

54

02.0119.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

-

55

03.0043.0004

Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu

252.300

-

56

03.0143.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

-

57

03.0041.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

-

58

03.4248.0004

Siêu âm tim doppler

252.300

-

59

03.4249.0004

Siêu âm tim doppler tại giường

252.300

-

60

03.4252.0004

Siêu âm tim thai qua thành bụng

252.300

-

61

18.0048.0004

doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ

252.300

-

62

18.0046.0004

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

252.300

-

63

18.0024.0004

Siêu âm doppler động mạch thận

252.300

-

64

18.0037.0004

Siêu âm doppler động mạch tử cung

252.300

-

65

18.0045.0004

Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

252.300

-

66

18.0023.0004

Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

252.300

-

67

18.0052.0004

Siêu âm doppler tim, van tim

252.300

-

68

18.0029.0004

Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

252.300

-

69

18.0033.0004

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

252.300

-

70

18.0049.0004

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

252.300

-

71

06.0037.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

-

72

09.0151.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

-

73

02.0115.0005

Siêu âm tim cản âm

286.300

-

74

02.0444.0005

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

286.300

-

75

18.0051.0005

Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

286.300

-

76

02.0457.0006

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

616.300

-

77

02.0458.0006

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

616.300

-

78

02.0114.0006

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

616.300

-

79

02.0449.0007

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

486.300

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

80

02.0116.0007

Siêu âm tim 4D

486.300

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

81

18.0053.0007

Siêu âm 3D/4D tim

486.300

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

82

02.0450.0008

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

834.300

-

83

02.0448.0008

Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

834.300

-

84

02.0117.0008

Siêu âm tim qua thực quản

834.300

-

85

02.0443.0008

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

834.300

-

86

03.4250.0008

Siêu âm tim qua đường thực quản

834.300

-

87

03.0015.0008

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

834.300

-

88

18.0050.0008

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

834.300

-

89

02.0439.0009

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

2.068.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

90

18.0047.0009

Siêu âm nội mạch

2.068.300

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

91

14.0238.0010

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

92

14.0239.0010

Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

93

18.0072.0010

Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

94

18.0077.0010

Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

95

18.0089.0010

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

96

18.0087.0010

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

97

18.0095.0010

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

98

18.0123.0010

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

99

18.0074.0010

Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

100

18.0073.0010

Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

101

18.0076.0010

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

102

18.0110.0010

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

103

18.0105.0010

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

104

18.0080.0010

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

105

18.0101.0010

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

106

18.0100.0010

Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

107

18.0098.0010

Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

108

18.0069.0010

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

109

18.0085.0010

Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

110

18.0120.0010

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

111

18.0119.0010

Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

112

18.0082.0010

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

113

18.0078.0010

Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

114

18.0067.0010

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

115

18.0070.0010

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

116

18.0079.0010

Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

117

18.0102.0010

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

118

18.0108.0010

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

119

18.0075.0010

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

120

18.0099.0010

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

121

14.0238.0011

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

122

14.0239.0011

Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

123

18.0096.0011

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

124

18.0090.0011

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

125

18.0092.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

126

18.0094.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

127

18.0093.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

128

18.0091.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

129

18.0071.0011

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

130

18.0112.0011

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

131

18.0104.0011

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

132

18.0122.0011

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

133

18.0068.0011

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

134

18.0116.0011

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

135

18.0113.0011

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

136

18.0114.0011

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

137

18.0106.0011

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

138

18.0103.0011

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

139

18.0115.0011

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

140

18.0107.0011

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

141

18.0111.0011

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

142

18.0117.0011

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

143

18.0121.0011

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

144

18.0125.0012

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

145

18.0095.0012

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

146

18.0123.0012

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

147

18.0110.0012

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

148

18.0109.0012

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

149

18.0105.0012

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

150

18.0101.0012

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

151

18.0100.0012

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

152

18.0098.0012

Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

153

18.0120.0012

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

154

18.0119.0012

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

155

18.0099.0012

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

156

18.0125.0013

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

157

18.0087.0013

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

158

18.0086.0013

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

159

18.0096.0013

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

160

18.0090.0013

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

161

18.0092.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

162

18.0094.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

163

18.0093.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

164

18.0091.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

165

18.0112.0013

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

166

18.0104.0013

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

167

18.0122.0013

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

168

18.0100.0013

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

169

18.0068.0013

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

170

18.0119.0013

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

171

18.0067.0013

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

172

18.0118.0013

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

173

18.0102.0013

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

174

18.0108.0013

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

175

18.0116.0013

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

176

18.0113.0013

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

177

18.0114.0013

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

178

18.0106.0013

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

179

18.0103.0013

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

180

18.0115.0013

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

181

18.0107.0013

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

182

18.0111.0013

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

183

18.0121.0013

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

184

18.0129.0014

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]

72.300

-

185

18.0083.0014

Chụp X-quang răng toàn cảnh

72.300

-

186

14.0294.0015

Chụp Angiography mắt

222.300

-

187

14.0244.0015

Chụp đáy mắt không huỳnh quang

222.300

-

188

14.0243.0015

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

222.300

-

189

14.0242.0015

Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

222.300

-

190

18.0124.0016

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]

109.300

-

191

18.0131.0017

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]

124.300

-

192

18.0130.0017

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]

124.300

-

193

18.0132.0018

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]

164.300

-

194

18.0133.0019

Chụp X-quang đường mật qua Kehr

280.800

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

195

18.0134.0019

Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi

280.800

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

196

18.0141.0020

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]

579.800

-

197

18.0140.0020

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]

579.800

-

198

18.0142.0021

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]

569.800

-

199

02.0178.0022

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

246.800

-

200

18.0144.0022

Chụp X-quang bàng quang trên xương mu

246.800

-

201

18.0138.0023

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]

411.800

-

202

18.0135.0025

Chụp X-quang đường rò

446.800

-

203

18.0126.0026

Chụp X-quang tuyến vú

102.300

-

204

18.0148.0027

Chụp X-quang bao rễ thần kinh

441.800

-

205

14.0238.0028

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

206

14.0239.0028

Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

207

18.0072.0028

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

208

18.0125.0028

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

209

18.0077.0028

Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

210

18.0089.0028

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

211

18.0087.0028

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

212

18.0086.0028

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

213

18.0096.0028

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

214

18.0090.0028

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

215

18.0092.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

216

18.0095.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

217

18.0094.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

218

18.0093.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

219

18.0091.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

220

18.0123.0028

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

221

18.0074.0028

Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

222

18.0073.0028

Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

223

18.0076.0028

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

224

18.0071.0028

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

225

18.0112.0028

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

226

18.0110.0028

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

227

18.0109.0028

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

228

18.0105.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

229

18.0104.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

230

18.0080.0028

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

231

18.0122.0028

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

232

18.0101.0028

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

233

18.0100.0028

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

234

18.0098.0028

Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

235

18.0068.0028

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

236

18.0069.0028

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

237

18.0085.0028

Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

238

18.0120.0028

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

239

18.0119.0028

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

240

18.0084.0028

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

241

18.0129.0028

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

242

18.0082.0028

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

243

18.0083.0028

Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

244

18.0078.0028

Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

245

18.0067.0028

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

246

18.0070.0028

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

247

18.0079.0028

Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

248

18.0127.0028

Chụp X-quang tại giường

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

249

18.0128.0028

Chụp X-quang tại phòng mổ

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

250

18.0102.0028

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

251

18.0108.0028

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

252

18.0116.0028

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

253

18.0113.0028

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

254

18.0114.0028

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

255

18.0106.0028

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

256

18.0103.0028

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

257

18.0075.0028

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

258

18.0115.0028

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

259

18.0107.0028

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

260

18.0099.0028

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

261

18.0111.0028

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

262

18.0117.0028

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

263

18.0121.0028

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

264

14.0238.0029

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

265

14.0239.0029

Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

266

18.0072.0029

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

267

18.0125.0029

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

268

18.0089.0029

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

269

18.0087.0029

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

270

18.0086.0029

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

271

18.0096.0029

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

272

18.0090.0029

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

273

18.0092.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

274

18.0094.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

275

18.0093.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

276

18.0091.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

277

18.0071.0029

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

278

18.0112.0029

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

279

18.0104.0029

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

280

18.0122.0029

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

281

18.0100.0029

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

282

18.0068.0029

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

283

18.0119.0029

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

284

18.0129.0029

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

285

18.0067.0029

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

286

18.0102.0029

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

287

18.0108.0029

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

288

18.0116.0029

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

289

18.0113.0029

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

290

18.0114.0029

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

291

18.0106.0029

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

292

18.0103.0029

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

293

18.0115.0029

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

294

18.0107.0029

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

295

18.0111.0029

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

296

18.0117.0029

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

297

18.0121.0029

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

298

18.0088.0030

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

299

18.0097.0030

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

300

18.0118.0030

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

301

18.0138.0031

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]

451.800

-

302

18.0141.0032

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]

649.800

-

303

18.0140.0032

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]

649.800

-

304

18.0143.0033

Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng

604.800

-

305

18.0142.0033

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]

604.800

-

306

18.0124.0034

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]

264.800

-

307

18.0131.0035

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]

264.800

-

308

18.0130.0035

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]

264.800

-

309

18.0132.0036

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]

304.800

-

310

18.0139.0039

Chụp X-quang ống tuyến sữa

426.800

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

311

18.0136.0039

Chụp X-quang tuyến nước bọt

426.800

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

312

18.0220.0040

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

313

18.0255.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

314

18.0257.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

315

18.0259.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

316

18.0163.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

317

18.0162.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

318

18.0164.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

319

18.0222.0040

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

320

18.0261.0040

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

321

18.0191.0040

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

322

18.0195.0040

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

323

18.0193.0040

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

324

18.0227.0040

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

325

18.0219.0040

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

326

18.0221.0040

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

327

18.0245.0040

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

328

18.0199.0040

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

329

18.0264.0040

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

-

330

18.0155.0040

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

550.100

-

331

18.0161.0040

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

332

18.0157.0040

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

333

18.0160.0040

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

-

334

18.0149.0040

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

550.100

-

335

18.0158.0040

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

550.100

-

336

18.0220.0041

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

337

18.0256.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

338

18.0258.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

339

18.0260.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

340

18.0229.0041

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

341

18.0230.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

342

18.0197.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

343

18.0196.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

344

18.0198.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

345

18.0225.0041

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

346

18.0224.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

347

18.0222.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

348

18.0263.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

349

18.0262.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

350

18.0192.0041

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

351

18.0267.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

352

18.0266.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

353

18.0228.0041

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

354

18.0226.0041

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

355

18.0223.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

356

18.0219.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

357

18.0221.0041

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

358

18.0245.0041

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, tử 1-32 dãy]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

359

18.0265.0041

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

360

18.0156.0041

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

361

18.0151.0041

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

362

18.0160.0041

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

363

18.0153.0041

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

364

18.0154.0041

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

365

18.0150.0041

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

366

18.0159.0041

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

367

18.0152.0041

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

368

18.0232.0042

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

369

18.0269.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

370

18.0271.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

371

18.0273.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

372

18.0241.0042

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

373

18.0242.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

374

18.0206.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

375

18.0205.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

376

18.0207.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

377

18.0237.0042

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

378

18.0236.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

379

18.0234.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

380

18.0276.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

381

18.0275.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

382

18.0201.0042

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

383

18.0281.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

384

18.0280.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

385

18.0240.0042

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

386

18.0238.0042

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

387

18.0235.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

388

18.0231.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

389

18.0233.0042

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

390

18.0245.0042

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

391

18.0278.0042

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

392

18.0172.0042

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

393

18.0167.0042

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

394

18.0176.0042

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

395

18.0169.0042

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

396

18.0170.0042

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

397

18.0166.0042

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

398

18.0175.0042

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

399

18.0168.0042

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

400

18.0232.0043

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

401

18.0268.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

402

18.0270.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

403

18.0272.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

404

18.0234.0043

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

405

18.0274.0043

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

406

18.0200.0043

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

407

18.0204.0043

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

408

18.0202.0043

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

409

18.0239.0043

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

410

18.0231.0043

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

411

18.0233.0043

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

412

18.0245.0043

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy]

1.486.800

-

413

18.0208.0043

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

414

18.0277.0043

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

415

18.0171.0043

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

416

18.0177.0043

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

417

18.0173.0043

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

418

18.0176.0043

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

-

419

18.0165.0043

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

420

18.0174.0043

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

1.486.800

-

421

18.0279.0044

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

3.493.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

422

18.0279.0045

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

3.201.400

-

423

18.0244.0046

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

424

18.0283.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

425

18.0285.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

426

18.0287.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

427

18.0253.0046

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

428

18.0215.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

429

18.0254.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

430

18.0214.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

431

18.0216.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

432

18.0217.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

433

18.0249.0046

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

434

18.0248.0046

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

435

18.0246.0046

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

436

18.0289.0046

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

437

18.0210.0046

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

438

18.0295.0046

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

439

18.0294.0046

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

440

18.0252.0046

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

441

18.0250.0046

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

442

18.0247.0046

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

443

18.0243.0046

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

444

18.0245.0046

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)(từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

445

18.0292.0046

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

446

18.0185.0046

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

447

18.0180.0046

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

448

18.0182.0046

Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

449

18.0179.0046

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

450

18.0188.0046

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

451

18.0181.0046

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

452

18.0244.0047

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

453

18.0282.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

-

454

18.0284.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

-

455

18.0286.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

-

456

18.0246.0047

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

457

18.0288.0047

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

-

458

18.0209.0047

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

-

459

18.0213.0047

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

460

18.0211.0047

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

461

18.0212.0047

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

462

18.0251.0047

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

463

18.0243.0047

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

464

18.0245.0047

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)(từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

465

18.0218.0047

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

466

18.0291.0047

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

-

467

18.0184.0047

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

-

468

18.0190.0047

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

469

18.0186.0047

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

470

18.0189.0047

Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

471

18.0183.0047

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

-

472

18.0178.0047

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

-

473

18.0187.0047

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

-

474

18.0293.0048

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]

6.731.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

475

18.0293.0049

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]

6.715.600

-

476

03.1119.0050

PET/CT

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

477

19.0222.0050

PET/CT

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

478

19.0241.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

479

19.0262.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

480

19.0242.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

481

19.0238.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

482

19.0239.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

483

19.0270.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

484

19.0243.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

485

19.0240.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

486

19.0268.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

487

19.0259.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

488

19.0267.0050

PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

489

19.0223.0050

PET/CT chẩn đoán khối u

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

490

19.0224.0050

PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

491

19.0257.0050

PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

492

19.0269.0050

PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

493

19.0271.0050

PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG

20.161.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang

494

19.0278.0051

PET/CT mô phỏng xạ trị

21.060.800

Chưa bao gồm thuốc cản quang

495

18.0508.0052

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

5.840.300

-

496

18.0515.0052

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

497

18.0504.0052

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

498

18.0505.0052

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

499

18.0503.0052

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

500

18.0510.0052

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

501

18.0501.0052

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

502

18.0507.0052

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

503

18.0506.0052

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

504

18.0509.0052

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

505

18.0502.0052

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

506

18.0514.0052

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

507

18.0513.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

508

18.0512.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

509

18.0511.0052

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

-

510

18.0524.0052

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

5.840.300

-

511

18.0521.0052

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

5.840.300

Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

512

02.0437.0053

Chụp động mạch vành

6.218.100

-

513

02.0125.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.218.100

-

514

02.0126.0053

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

6.218.100

-

515

18.0657.0053

Chụp động mạch vành

6.218.100

-

516

18.0661.0053

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

6.218.100

-

517

21.0002.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.218.100

-

518

02.0069.0054

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

519

02.0440.0054

Hút huyết khối trong động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

520

02.0103.0054

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

521

02.0107.0054

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

522

02.0101.0054

Nong và đặt stent động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

523

02.0106.0054

Nong van động mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

524

18.0667.0054

Bít ống động mạch [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

525

18.0665.0054

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

526

18.0666.0054

Bít thông liên thất [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

527

18.0658.0054

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

528

18.0659.0054

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

529

18.0663.0054

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

530

18.0664.0054

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

531

18.0662.0054

Nong van hai lá [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

532

02.0084.0054

Đặt coil bít ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

533

02.0078.0054

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

534

03.2311.0054

Đặt coil bít ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

535

03.2291.0054

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

536

18.0672.0055

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

537

18.0517.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

538

18.0516.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

539

18.0522.0055

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

540

18.0527.0055

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

541

18.0525.0055

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

542

18.0518.0055

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

543

18.0520.0055

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

544

18.0673.0055

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

545

18.0519.0055

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

546

18.0449.0056

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng

8.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

547

18.0565.0057

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

548

18.0567.0057

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

549

18.0566.0057

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

550

18.0554.0057

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

551

18.0563.0057

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

552

18.0559.0057

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

553

18.0557.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

554

18.0555.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

555

18.0560.0057

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

556

18.0570.0057

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

557

18.0568.0057

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

558

18.0569.0057

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

559

18.0553.0057

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

560

18.0556.0057

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

561

18.0558.0057

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

562

18.0562.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

563

18.0564.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

564

18.0530.0058

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

565

18.0552.0058

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

566

18.0540.0058

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

567

18.0533.0058

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

568

18.0541.0058

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

569

18.0547.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

570

18.0548.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

571

18.0544.0058

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

572

18.0551.0058

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

573

18.0550.0058

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

574

18.0529.0058

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

575

18.0532.0058

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

576

18.0537.0058

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

577

18.0539.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

578

18.0538.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

579

18.0531.0058

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

580

18.0545.0058

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

581

18.0536.0058

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

582

18.0528.0058

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

583

18.0535.0058

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

584

18.0534.0058

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

585

18.0561.0058

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

586

18.0546.0058

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

587

18.0542.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

588

18.0543.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

589

18.0597.0059

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

590

18.0549.0059

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

591

18.0592.0059

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

592

18.0590.0059

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

593

18.0593.0059

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

594

18.0591.0059

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

595

18.0581.0059

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

596

18.0585.0059

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

597

18.0584.0059

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

598

18.0583.0059

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

599

18.0582.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

600

18.0589.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

601

18.0598.0059

Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

602

18.0595.0059

Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

603

18.0649.0060

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

1.245.900

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

604

18.0652.0060

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.245.900

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

605

18.0653.0060

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

1.245.900

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

606

02.0034.0061

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

3.918.100

Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong

607

03.2350.0061

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

608

18.0587.0061

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

609

18.0594.0061

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

610

18.0588.0061

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

611

18.0599.0061

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

612

12.0229.0062

Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

613

18.0635.0062

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

614

18.0634.0062

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

615

18.0602.0063

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

616

18.0601.0063

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

617

18.0614.0063

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

618

18.0600.0064

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

619

18.0579.0064

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

620

18.0578.0064

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

621

18.0586.0064

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

622

18.0577.0064

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

623

18.0572.0064

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

624

18.0580.0064

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.

625

18.0573.0064

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

626

18.0574.0064

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

627

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

2.250.800

-

628

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

2.250.800

-

629

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

630

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

631

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

632

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

633

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

634

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

635

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

2.250.800

-

636

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

2.250.800

-

637

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

638

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

639

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

640

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

641

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

642

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

2.250.800

-

643

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

644

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

645

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

646

18.0328.0065

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

647

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

648

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

649

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

650

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

2.250.800

-

651

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

652

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

653

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

654

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

2.250.800

-

655

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

656

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

657

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

658

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

2.250.800

-

659

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

2.250.800

-

660

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

661

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

-

662

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)

2.250.800

-

663

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)

2.250.800

-

664

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)

2.250.800

-

665

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

666

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

667

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

668

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

669

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

670

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

671

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

672

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

673

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

674

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

675

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

676

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

677

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

678

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)

2.250.800

-

679

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)

2.250.800

-

680

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

681

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

682

18.0328.0065

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

683

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

684

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

685

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

686

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)

2.250.800

-

687

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

688

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

689

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

690

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

691

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

692

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

693

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

694

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)

2.250.800

-

695

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản]

2.250.800

-

696

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

697

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)

2.250.800

-

698

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

699

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

700

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

701

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

702

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

703

18.0326.0066

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

704

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

705

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

706

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)

1.341.500

-

707

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

708

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

709

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

710

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

711

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.341.500

-

712

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

713

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

714

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

1.341.500

-

715

18.0332.0066

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

716

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

717

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

718

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

719

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

720

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

721

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

722

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

723

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

724

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

725

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

726

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)

1.341.500

-

727

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

728

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

729

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

730

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

731

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

732

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

733

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

734

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

735

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

736

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

737

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

738

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất tương phản]

1.341.500

-

739

18.0403.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)

8.738.400

-

740

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2- 1.5T)

8.738.400

-

741

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

3.238.400

-

742

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)

3.238.400

-

743

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

3.238.400

-

744

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

3.238.400

-

745

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

3.238.400

-

746

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

3.238.400

-

747

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)

3.238.400

-

748

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T)

3.238.400

-

749

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)

3.238.400

-

750

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)

3.238.400

-

751

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)

3.238.400

-

752

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)

3.238.400

-

753

02.0100.0069

Lập trình máy tạo nhịp tim

89.300

-

754

18.0021.0069

Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng

89.300

-

755

18.0022.0069

Siêu âm doppler gan lách

89.300

-

756

18.0009.0069

Siêu âm doppler hốc mắt

89.300

-

757

18.0026.0069

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

89.300

-

758

18.0058.0069

Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

89.300

-

759

18.0025.0069

Siêu âm doppler tử cung phần phụ

89.300

-

760

18.0032.0069

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

89.300

-

761

18.0055.0069

Siêu âm doppler tuyến vú

89.300

-

762

18.0010.0069

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

89.300

-

763

19.0192.0069

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]

89.300

Bằng phương pháp DEXA

764

18.0060.0069

Siêu âm doppler dương vật

89.300

-

765

18.0065.0069

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

89.300

766

18.0056.0069

Siêu âm đàn hồi mô vú

89.300

767

18.0005.0069

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

89.300

768

19.0192.0070

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]

148.300

Bằng phương pháp DEXA

769

21.0102.0070

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

148.300

Bằng phương pháp DEXA

770

01.0065.0071

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

248.500

-

771

01.0091.0071

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

248.500

-

772

02.0002.0071

Bơm rửa khoang màng phổi

248.500

-

773

02.0015.0071

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

248.500

-

774

03.0081.0071

Bơm rửa màng phổi

248.500

-

775

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

-

776

02.0214.0072

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

500.500

-

777

02.0486.0072

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

500.500

-

778

03.1081.0072

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

500.500

-

779

20.0089.0072

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

500.500

-

780

02.0003.0073

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.048.500

-

781

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

532.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

782

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

532.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

783

01.0362.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc

532.500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

784

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

40.300

785

03.1703.0075

Cắt chỉ khâu da

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

786

03.1681.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

787

03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

788

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

789

10.9004.0075

Cắt chỉ

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

790

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

791

14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

792

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

793

14.0111.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

794

14.0116.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

795

14.0112.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

796

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

797

03.3007.0076

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

181.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

798

05.0002.0076

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng

181.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

799

03.4212.0076

Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson

181.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

800

01.0240.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153.700

-

801

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

153.700

-

802

02.0242.0077

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

153.700

-

803

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

153.700

-

804

03.2354.0077

Chọc dịch màng bụng

153.700

-

805

03.0165.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153.700

-

806

03.0079.0077

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

153.700

-

807

03.0084.0077

Chọc thăm dò màng phổi

153.700

-

808

03.2355.0077

Dẫn lưu dịch màng bụng

153.700

-

809

03.0164.0077

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

153.700

-

810

13.0137.0077

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

153.700

-

811

01.0356.0078

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

195.900

-

812

01.0357.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

195.900

-

813

02.0432.0078

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

-

814

02.0008.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

-

815

02.0243.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]

195.900

-

816

02.0322.0078

Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

195.900

-

817

02.0333.0078

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

195.900

-

818

03.2332.0078

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

-

819

03.2333.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

-

820

01.0093.0079

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

162.900

-

821

01.0098.0079

Chọc hút dịch, khí trung thất

162.900

-

822

02.0011.0079

Chọc hút khí màng phổi

162.900

-

823

03.0098.0079

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

162.900

-

824

03.0080.0079

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

162.900

-

825

13.0191.0079

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

162.900

-

826

01.0041.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

280.500

-

827

01.0040.0081

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

280.500

-

828

02.0075.0081

Chọc dò màng ngoài tim

280.500

-

829

02.0005.0081

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

280.500

-

830

02.0074.0081

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

280.500

-

831

02.0076.0081

Dẫn lưu màng ngoài tim

280.500

-

832

03.0039.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

280.500

-

833

03.0038.0081

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

280.500

-

834

03.0018.0081

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

280.500

-

835

03.0040.0081

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

280.500

-

836

18.0628.0081

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

280.500

-

837

18.0623.0082

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

196.900

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

838

01.0202.0083

Chọc dịch tủy sống

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

839

02.0129.0083

Chọc dò dịch não tủy

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

840

03.0148.0083

Chọc dịch tủy sống

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

841

03.0146.0083

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

842

10.0057.0083

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

843

13.0188.0083

Chọc dò tủy sống sơ sinh

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

844

03.2890.0084

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

178.500

-

845

07.0242.0084

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

178.500

-

846

03.2890.0085

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]

240.900

-

847

18.0622.0085

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

240.900

-

848

07.0243.0085

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

240.900

-

849

02.0177.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126.700

-

850

02.0340.0086

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

126.700

-

851

02.0342.0086

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

126.700

-

852

02.0341.0086

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

126.700

-

853

02.0363.0086

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm

126.700

-

854

03.0125.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126.700

-

855

02.0345.0087

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

856

02.0344.0087

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

857

02.0347.0087

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

858

02.0343.0087

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

859

02.0346.0087

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

860

02.0364.0087

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

861

03.2352.0087

Chọc áp xe gan qua siêu âm

171.900

-

862

10.0312.0087

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]

171.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

863

12.0232.0087

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

171.900

-

864

18.0625.0087

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

171.900

-

865

18.0620.0087

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

171.900

-

866

18.0630.0087

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

-

867

02.0006.0088

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

868

02.0433.0088

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

869

10.0312.0088

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

870

18.0651.0088

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

871

18.0650.0088

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

872

07.0244.0089

Chọc hút tế bào tuyến giáp

126.700

-

873

18.0619.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

170.900

-

874

18.0621.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

170.900

-

875

18.0610.0090

Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

170.900

-

876

07.0245.0090

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

170.900

-

877

03.2809.0091

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần]

549.900

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

878

22.0127.0091

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

549.900

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

879

03.2809.0092

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim]

147.900

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

880

22.0126.0092

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

147.900

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

881

03.2809.0093

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay]

2.379.900

-

882

22.0128.0093

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.379.900

-

883

01.0095.0094

Mở màng phổi cấp cứu

628.500

-

884

01.0096.0094

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

628.500

-

885

03.3248.0094

Dẫn lưu áp xe phổi

628.500

-

886

03.3247.0094

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

628.500

-

887

03.0085.0094

Mở màng phổi tối thiểu

628.500

-

888

13.0195.0094

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

628.500

-

889

01.0243.0095

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]

729.400

-

890

02.0012.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

-

891

03.3248.0095

Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]

729.400

-

892

03.2326.0095

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

-

893

03.2329.0095

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

-

894

01.0243.0096

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]

1.251.400

-

895

02.0013.0096

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.251.400

-

896

03.2327.0096

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

1.251.400

-

897

03.2325.0096

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.251.400

-

898

01.0346.0097

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

899

01.0023.0097

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

578.500

Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)

900

03.0033.0097

Đặt catheter động mạch [nhi]

578.500

-

901

01.0322.0097

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

902

01.0386.0097

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

903

01.0009.0098

Đặt catheter động mạch

1.400.500

-

904

01.0209.0099

Dẫn lưu não thất cấp cứu

685.500

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.

905

01.0007.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

685.500

-

906

01.0317.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

685.500

-

907

01.0042.0099

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

685.500

-

908

02.0180.0099

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

685.500

-

909

03.0035.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]

685.500

-

910

11.0088.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

685.500

-

911

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

685.500

-

912

13.0183.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

685.500

-

913

09.0028.0099

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

685.500

-

914

01.0319.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.158.500

-

915

01.0318.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.158.500

-

916

01.0008.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.158.500

-

917

02.0183.0100

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

1.158.500

-

918

03.0035.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]

1.158.500

-

919

01.0172.0101

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

920

02.0185.0101

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

921

02.0186.0101

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

922

02.0498.0101

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

923

03.0117.0101

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

924

02.0184.0102

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.906.400

-

925

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

-

926

02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

-

927

03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

101.800

-

928

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

101.800

-

929

02.0190.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

930

02.0484.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

931

03.1074.0104

Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

932

10.0313.0104

Dẫn lưu đài bể thận qua da

950.500

Chưa bao gồm sonde.

933

10.0318.0104

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

950.500

Chưa bao gồm sonde.

934

10.0335.0104

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

935

27.0378.0104

Nội soi nong niệu quản hẹp

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

936

20.0083.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

937

15.0198.0105

Nội soi nong hẹp thực quản có stent

1.238.400

Chưa bao gồm stent.

938

20.0053.0105

Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

1.238.400

Chưa bao gồm stent.

939

02.0463.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

940

02.0462.0106

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

941

02.0461.0107

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.

942

02.0088.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

943

03.2315.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

944

02.0089.0108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

2.057.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

945

01.0104.0109

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

946

01.0105.0109

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

947

02.0025.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

948

03.2324.0109

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

949

12.0372.0109

Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

950

01.0200.0110

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

2.353.500

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

951

03.0121.0110

Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

2.353.500

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

952

01.0094.0111

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

192.300

-

953

01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

192.300

-

954

01.0099.0111

Dẫn lưu trung thất liên tục

192.300

-

955

02.0026.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

192.300

-

956

11.0117.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

192.300

-

957

11.0100.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

192.300

-

958

02.0355.0112

Hút dịch khớp cổ chân

129.600

-

959

02.0357.0112

Hút dịch khớp cổ tay

129.600

-

960

02.0349.0112

Hút dịch khớp gối

129.600

-

961

02.0351.0112

Hút dịch khớp háng

129.600

-

962

02.0353.0112

Hút dịch khớp khuỷu

129.600

-

963

02.0359.0112

Hút dịch khớp vai

129.600

-

964

02.0361.0112

Hút nang bao hoạt dịch

129.600

-

965

02.0515.0112

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

129.600

-

966

02.0514.0112

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

129.600

-

967

03.2367.0112

Chọc dịch khớp

129.600

-

968

02.0356.0113

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

969

02.0358.0113

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

970

02.0350.0113

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

971

02.0352.0113

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

972

02.0354.0113

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

973

02.0360.0113

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

974

02.0362.0113

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

-

975

01.0055.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

14.100

-

976

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

14.100

-

977

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

14.100

-

978

03.0076.0114

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy

14.100

-

979

02.0202.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.010.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

980

03.1077.0115

Nội soi lấy sỏi niệu quản

1.010.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

981

20.0085.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.010.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

982

01.0188.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

595.500

-

983

02.0203.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

595.500

-

984

02.0204.0116

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

595.500

-

985

03.0119.0116

Lọc màng bụng chu kỳ

595.500

-

986

03.2365.0116

Lọc màng bụng chu kỳ

595.500

-

987

01.0188.0117

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]

1.030.000

-

988

02.0206.0117

Lọc màng bụng liên tục bằng máy

1.030.000

-

989

03.0118.0117

Lọc màng bụng cấp cứu

1.030.000

-

990

01.0247.0118

Hạ thân nhiệt chỉ huy

2.310.600

Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)

991

01.0176.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

992

01.0185.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

993

01.0178.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

994

01.0179.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

995

01.0187.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

996

01.0180.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

997

01.0186.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

998

01.0177.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

999

01.0181.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1000

01.0182.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1001

01.0183.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1002

01.0184.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1003

01.0116.0118

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

2.310.600

1004

01.0117.0118

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

2.310.600

1005

01.0108.0118

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.310.600

1006

01.0110.0118

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.310.600

1007

01.0118.0118

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

2.310.600

1008

01.0119.0118

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

2.310.600

1009

02.0054.0118

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

2.310.600

1010

02.0051.0118

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

2.310.600

1011

02.0234.0118

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1012

02.0235.0118

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1013

03.0115.0118

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1014

03.0114.0118

Lọc máu liên tục (CRRT)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1015

22.0507.0118

Lọc máu liên tục

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1016

09.0130.0118

Lọc máu liên tục

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1017

01.0313.0118

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1018

01.0330.0118

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

1019

01.0194.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1020

01.0199.0119

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1021

01.0189.0119

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1022

01.0193.0119

Thay huyết tương sử dụng albumin

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1023

01.0192.0119

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1024

01.0195.0119

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1025

01.0197.0119

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1026

01.0196.0119

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1027

01.0198.0119

Thay huyết tương trong suy gan cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1028

02.0208.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1029

02.0207.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1030

02.0239.0119

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1031

03.0120.0119

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1032

03.0116.0119

Thay huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1033

09.0132.0119

Lọc máu thay huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1034

01.0326.0119

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1035

01.0347.0119

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1036

01.0341.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1037

01.0342.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1038

01.0343.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1039

01.0344.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1040

01.0327.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1041

01.0328.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1042

01.0329.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1043

01.0338.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1044

01.0339.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1045

01.0340.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1046

01.0359.0119

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1047

01.0348.0119

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

1048

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

759.800

-

1049

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

759.800

-

1050

01.0072.0120

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

759.800

-

1051

01.0073.0120

Mở khí quản thường quy

759.800

-

1052

03.0078.0120

Mở khí quản

759.800

-

1053

03.0096.0120

Mở khí quản qua da cấp cứu

759.800

-

1054

11.0087.0120

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

759.800

-

1055

15.0174.0120

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

759.800

-

1056

01.0162.0121

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

405.500

-

1057

01.0163.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

405.500

-

1058

02.0174.0121

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

-

1059

02.0176.0121

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

-

1060

02.0175.0121

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

-

1061

03.3532.0121

Mở thông bàng quang

405.500

-

1062

03.0129.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

405.500

-

1063

02.0058.0122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

112.300

-

1064

03.1026.0123

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

1.069.400

1065

02.0039.0124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1066

27.0087.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1067

27.0088.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1068

27.0078.0124

Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1069

27.0089.0124

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1070

01.0101.0125

Nội soi màng phổi sinh thiết

5.859.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1071

02.0038.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.859.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1072

03.0074.0125

Nội soi màng phổi sinh thiết

5.859.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

1073

27.0082.0125

Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

5.859.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1074

27.0090.0125

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)

5.859.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1075

27.0077.0125

Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi

5.859.300

-

1076

27.0079.0125

Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

5.859.300

-

1077

27.0075.0125

Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

5.859.300

-

1078

02.0048.0127

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]

1.808.100

-

1079

02.0036.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]

1.808.100

-

1080

02.0043.0127

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]

1.808.100

-

1081

03.0053.0127

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.808.100

-

1082

03.1007.0127

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]

1.808.100

-

1083

03.1012.0127

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê]

1.808.100

-

1084

15.0254.0127

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

1.808.100

-

1085

20.0022.0127

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]

1.808.100

-

1086

01.0112.0128

Bơm rửa phế quản

1.508.100

-

1087

01.0106.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.508.100

-

1088

02.0036.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]

1.508.100

-

1089

02.0049.0128

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]

1.508.100

-

1090

03.0053.0128

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.508.100

-

1091

03.0057.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.508.100

-

1092

03.0056.0128

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]

1.508.100

-

1093

03.1018.0128

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]

1.508.100

-

1094

03.1014.0128

Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]

1.508.100

-

1095

03.1022.0128

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

1.508.100

-

1096

03.1019.0128

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]

1.508.100

-

1097

15.0250.0128

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]

1.508.100

-

1098

01.0111.0129

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]

3.308.100

-

1099

02.0036.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]

3.308.100

-

1100

02.0050.0129

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]

3.308.100

-

1101

02.0046.0129

Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]

3.308.100

-

1102

03.0073.0129

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]

3.308.100

-

1103

03.1021.0129

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]

3.308.100

-

1104

03.1014.0129

Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật]

3.308.100

-

1105

15.0252.0129

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

3.308.100

-

1106

15.0253.0129

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]

3.308.100

-

1107

20.0031.0129

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]

3.308.100

-

1108

02.0045.0130

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

793.800

-

1109

02.0049.0130

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]

793.800

-

1110

03.0053.0130

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

793.800

-

1111

03.0056.0130

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]

793.800

-

1112

03.1014.0130

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

793.800

-

1113

15.0250.0130

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]

793.800

-

1114

15.0251.0130

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

793.800

-

1115

20.0029.0130

Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

793.800

-

1116

02.0048.0131

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]

1.204.300

-

1117

02.0045.0131

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]

1.204.300

-

1118

02.0043.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]

1.204.300

-

1119

02.0040.0131

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]

1.204.300

-

1120

03.0053.0131

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

1.204.300

-

1121

03.1014.0131

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]

1.204.300

-

1122

03.1007.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]

1.204.300

-

1123

03.1012.0131

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]

1.204.300

-

1124

15.0254.0131

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

1.204.300

-

1125

15.0255.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

1.204.300

-

1126

20.0022.0131

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]

1.204.300

-

1127

20.0017.0131

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách

1.204.300

-

1128

02.0050.0132

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]

2.678.400

-

1129

02.0046.0132

Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]

2.678.400

-

1130

02.0045.0132

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]

2.678.400

-

1131

03.0073.0132

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]

2.678.400

-

1132

15.0253.0132

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]

2.678.400

-

1133

20.0031.0132

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]

2.678.400

-

1134

02.0041.0133

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.938.400

-

1135

02.0304.0134

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

493.800

Đã bao gồm chi phí Test HP

1136

03.1061.0134

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]

493.800

Đã bao gồm chi phí Test HP

1137

20.0079.0134

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

493.800

Đã bao gồm chi phí Test HP

1138

02.0253.0135

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu

276.500

-

1139

02.0305.0135

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

276.500

-

1140

03.1061.0135

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]

276.500

-

1141

15.0232.0135

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

276.500

-

1142

15.0233.0135

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

276.500

-

1143

20.0080.0135

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

276.500

-

1144

02.0307.0136

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

468.800

-

1145

02.0262.0136

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

468.800

-

1146

03.1066.0136

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

468.800

-

1147

03.0161.0136

Soi đại tràng sinh thiết

468.800

-

1148

20.0073.0136

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

468.800

-

1149

02.0306.0137

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

352.100

-

1150

02.0294.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

352.100

-

1151

02.0259.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

352.100

-

1152

03.1062.0137

Nội soi đại tràng sigma

352.100

-

1153

03.0158.0137

Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

352.100

-

1154

20.0081.0137

Nội soi đại tràng sigma

352.100

-

1155

02.0309.0138

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

323.500

-

1156

02.0293.0138

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

323.500

-

1157

02.0311.0139

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

215.200

-

1158

02.0256.0139

Nội soi trực tràng ống mềm

215.200

-

1159

02.0257.0139

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

215.200

-

1160

02.0308.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

215.200

-

1161

03.0162.0139

Nội soi trực tràng cấp cứu

215.200

-

1162

03.1071.0139

Soi trực tràng

215.200

-

1163

01.0232.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1164

02.0276.0140

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1165

02.0285.0140

Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1166

02.0265.0140

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1167

02.0271.0140

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1168

02.0298.0140

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1169

02.0264.0140

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1170

03.0157.0140

Cầm máu thực quản qua nội soi

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1171

03.1049.0140

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1172

03.1070.0140

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1173

03.0155.0140

Nội soi dạ dày cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1174

03.1056.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1175

03.1057.0140

Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1176

03.0159.0140

Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1177

20.0059.0140

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1178

20.0076.0140

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1179

20.0067.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1180

01.0351.0140

Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1181

01.0353.0140

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1182

01.0352.0140

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1183

02.0283.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1184

02.0284.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1185

02.0275.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1186

03.1069.0141

Nội soi đường mật qua tá tràng

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1187

03.1046.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1188

03.1048.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1189

20.0054.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1190

20.0056.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1191

02.0288.0142

Nội soi ổ bụng

905.700

-

1192

03.1052.0142

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

905.700

-

1193

20.0063.0142

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

905.700

-

1194

02.0289.0143

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

1.095.300

-

1195

03.1055.0143

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

1.095.300

-

1196

20.0066.0143

Nội soi ổ bụng - sinh thiết

1.095.300

-

1197

02.0291.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

1.196.400

-

1198

02.0303.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

1.196.400

-

1199

03.1045.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

1.196.400

-

1200

03.1073.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

1.196.400

-

1201

03.1060.0145

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

1.196.400

-

1202

20.0078.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

1.196.400

-

1203

02.0367.0146

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

2.963.000

-

1204

02.0368.0146

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

2.963.000

-

1205

02.0366.0146

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

2.963.000

-

1206

02.0371.0146

Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

2.963.000

-

1207

02.0372.0146

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

2.963.000

-

1208

02.0370.0146

Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

2.963.000

-

1209

18.0627.0146

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

2.963.000

-

1210

02.0485.0147

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

911.900

-

1211

02.0492.0147

Nội soi bàng quang có gây mê

911.900

-

1212

02.0213.0148

Nội soi niệu quản chẩn đoán

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1213

03.0124.0148

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1214

03.1078.0148

Nội soi bàng quang [nhi]

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1215

03.4138.0148

Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1216

03.1085.0148

Nội soi niệu quản chẩn đoán

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1217

02.0215.0149

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

720.300

-

1218

03.1087.0149

Nội soi bàng quang sinh thiết

720.300

-

1219

02.0221.0150

Nội soi bàng quang

575.300

-

1220

02.0212.0150

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

575.300

-

1221

02.0219.0150

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

575.300

Chưa bao gồm hóa chất

1222

03.1080.0151

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

743.200

-

1223

02.0216.0152

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

953.800

-

1224

02.0222.0152

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

953.800

-

1225

02.0218.0152

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

953.800

-

1226

02.0229.0152

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

953.800

-

1227

02.0230.0152

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

953.800

-

1228

03.1082.0152

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

953.800

-

1229

03.1079.0152

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

953.800

-

1230

03.4107.0152

Nội soi tháo sonde JJ

953.800

-

1231

20.0087.0152

Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

953.800

-

1232

02.0224.0153

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.376.100

-

1233

02.0225.0154

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.406.600

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

1234

02.0201.0155

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)

1.176.100

-

1235

02.0223.0155

Nối thông động - tĩnh mạch

1.176.100

-

1236

02.0211.0156

Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu

273.500

-

1237

03.3606.0156

Nong niệu đạo

273.500

-

1238

10.0405.0156

Nong niệu đạo

273.500

-

1239

02.0266.0157

Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng

2.373.500

Chưa bao gồm bóng nong thực quản

1240

03.1034.0157

Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

2.373.500

-

1241

03.2340.0157

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

2.373.500

-

1242

15.0193.0157

Nội soi nong hẹp thực quản

2.373.500

-

1243

20.0057.0157

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

2.373.500

-

1244

01.0165.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1245

01.0336.0158

Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1246

02.0233.0158

Rửa bàng quang

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1247

02.0232.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1248

03.0131.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1249

10.0353.0158

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

1250

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

-

1251

02.0313.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

-

1252

03.0168.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

-

1253

13.0193.0159

Rửa dạ dày sơ sinh

152.000

-

1254

01.0219.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

622.500

-

1255

03.0169.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

622.500

-

1256

02.0062.0161

Rửa phổi toàn bộ

8.858.800

Đã bao gồm thuốc gây mê

1257

01.0220.0162

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

880.200

-

1258

03.0153.0162

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

880.200

-

1259

22.0499.0163

Rút máu để điều trị

289.400

-

1260

02.0231.0164

Rút catheter đường hầm

194.700

-

1261

02.0061.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

194.700

-

1262

02.0227.0164

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

194.700

-

1263

02.0228.0164

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận

194.700

-

1264

03.2331.0164

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

194.700

-

1265

01.0244.0165

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1266

02.0182.0165

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1267

02.0181.0165

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1268

02.0317.0165

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1269

02.0326.0165

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1270

03.2337.0165

Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1271

18.0632.0165

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1272

18.0633.0165

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1273

01.0355.0165

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

1274

02.0325.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

586.300

-

1275

02.0318.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

586.300

-

1276

02.0329.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

586.300

-

1277

02.0334.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

586.300

-

1278

02.0319.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

586.300

-

1279

02.0320.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

586.300

-

1280

02.0330.0166

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

586.300

-

1281

02.0324.0166

Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

586.300

-

1282

03.2344.0166

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

586.300

-

1283

18.0629.0166

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

586.300

-

1284

18.0660.0167

Sinh thiết cơ tim

1.923.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

1285

02.0380.0168

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

138.500

-

1286

02.0376.0168

Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm

138.500

-

1287

02.0375.0168

Sinh thiết tuyến nước bọt

138.500

-

1288

03.4211.0168

Kỹ thuật sinh thiết da

138.500

-

1289

15.0135.0168

Sinh thiết hốc mũi

138.500

-

1290

15.0211.0168

Sinh thiết u họng miệng

138.500

-

1291

05.0065.0168

Sinh thiết niêm mạc

138.500

-

1292

02.0236.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

-

1293

02.0065.0169

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

-

1294

02.0435.0169

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

-

1295

03.2342.0169

Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

1.064.900

-

1296

03.2363.0169

Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

1.064.900

-

1297

18.0603.0169

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

-

1298

18.0606.0169

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

-

1299

18.0607.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

-

1300

02.0377.0170

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

879.400

-

1301

02.0379.0170

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

879.400

-

1302

18.0609.0170

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

-

1303

18.0611.0170

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

-

1304

18.0618.0170

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

-

1305

18.0605.0170

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

-

1306

02.0066.0171

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1307

02.0434.0171

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1308

18.0645.0171

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1309

18.0638.0171

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1310

18.0640.0171

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1311

18.0646.0171

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1312

18.0636.0171

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1313

18.0637.0171

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1314

18.0641.0171

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1315

18.0644.0171

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

-

1316

18.0648.0172

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

1.772.300

-

1317

18.0639.0172

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

1.772.300

-

1318

02.0519.0173

Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

294.500

-

1319

05.0067.0173

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

294.500

-

1320

02.0378.0174

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.170.000

-

1321

01.0242.0175

Rửa màng bụng cấp cứu

463.500

-

1322

02.0064.0175

Sinh thiết màng phổi mù

463.500

-

1323

18.0624.0175

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

463.500

-

1324

05.0053.0176

Sinh thiết móng

377.000

-

1325

18.0613.0177

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

660.400

-

1326

03.2815.0178

Sinh thiết tủy xương

274.500

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

1327

22.0130.0178

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

274.500

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

1328

03.2815.0179

Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết]

1.404.500

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

1329

22.0131.0179

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

1.404.500

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

1330

03.2815.0180

Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy khoan cầm tay]

2.710.500

-

1331

22.0132.0180

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.710.500

-

1332

02.0217.0183

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

695.300

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

1333

03.1064.0184

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

656.700

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

1334

03.0160.0184

Soi đại tràng cầm máu

656.700

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

1335

20.0071.0184

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

656.700

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

1336

02.0369.0185

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

538.800

-

1337

03.0067.0186

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

534.400

-

1338

02.0045.0187

Nội soi phế quản ống mềm

965.700

-

1339

02.0292.0191

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

283.800

-

1340

02.0273.0191

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

283.800

-

1341

03.1065.0191

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

283.800

-

1342

20.0072.0191

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

283.800

-

1343

01.0036.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.042.500

-

1344

02.0120.0192

Sốc điện điều trị rung nhĩ

1.042.500

-

1345

03.0023.0192

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.042.500

-

1346

03.0022.0192

Kích thích tim với tần số cao

1.042.500

-

1347

03.0029.0192

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

1.042.500

-

1348

03.0024.0192

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

1.042.500

-

1349

03.0025.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

1.042.500

-

1350

02.0209.0194

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

1.570.000

Chưa bao gồm catheter.

1351

01.0173.0195

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1352

01.0191.0195

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc

1.607.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn

1353

01.0174.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1354

02.0496.0195

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1355

01.0337.0195

Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1356

01.0349.0195

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1357

01.0175.0196

Thận nhân tạo thường quy

588.500

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1358

02.0495.0196

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)

588.500

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1359

03.0011.0196

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

588.500

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1360

03.4246.0198

Tháo bột các loại

61.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1361

11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

279.500

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1362

07.0226.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

279.500

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1363

07.0230.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

279.500

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1364

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1365

03.0102.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1366

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1367

03.3826.0200

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1368

10.9003.0200

Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1369

15.0303.0200

Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1370

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1371

03.3911.0201

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

-

1372

10.9003.0201

Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

-

1373

07.0225.0201

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1374

03.3911.0202

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

-

1375

03.3826.0202

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

-

1376

10.9003.0202

Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

-

1377

15.0303.0202

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

-

1378

07.0225.0202

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1379

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]

148.600

-

1380

02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

148.600

-

1381

03.3911.0203

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

-

1382

03.3826.0203

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

-

1383

10.9003.0203

Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

-

1384

07.0225.0203

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1385

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]

193.600

-

1386

03.3911.0204

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

-

1387

03.3826.0204

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

-

1388

10.9003.0204

Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

-

1389

15.0303.0204

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

-

1390

07.0225.0204

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1391

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]

275.600

-

1392

03.3911.0205

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

-

1393

03.3826.0205

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

-

1394

10.9003.0205

Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

-

1395

15.0303.0205

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

-

1396

07.0225.0205

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1397

01.0089.0206

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

263.700

-

1398

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

-

1399

02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

-

1400

03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

263.700

-

1401

15.0220.0206

Thay canuyn

263.700

-

1402

04.0030.0207

Bơm rửa ổ lao khớp

101.400

-

1403

02.0240.0208

Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú

511.400

-

1404

01.0129.0209

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]

625.000

-

1405

01.0128.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]

625.000

Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).

1406

01.0131.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]

625.000

-

1407

01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625.000

-

1408

01.0142.0209

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]

625.000

-

1409

01.0144.0209

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]

625.000

-

1410

01.0132.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]

625.000

-

1411

01.0135.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]

625.000

-

1412

01.0139.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]

625.000

-

1413

01.0138.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625.000

-

1414

01.0134.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]

625.000

-

1415

01.0137.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]

625.000

-

1416

01.0136.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]

625.000

-

1417

01.0133.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]

625.000

-

1418

03.0083.0209

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]

625.000

-

1419

03.0058.0209

Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]

625.000

-

1420

03.0082.0209

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]

625.000

-

1421

13.0187.0209

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]

625.000

-

1422

01.0141.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]

625.000

1423

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

101.800

-

1424

01.0164.0210

Thông bàng quang

101.800

-

1425

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

101.800

-

1426

03.0133.0210

Thông tiểu

101.800

-

1427

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

92.400

-

1428

01.0222.0211

Thụt giữ

92.400

-

1429

01.0221.0211

Thụt tháo

92.400

-

1430

02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

92.400

-

1431

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

92.400

-

1432

02.0339.0211

Thụt tháo phân

92.400

-

1433

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

92.400

-

1434

03.2358.0211

Đặt sonde hậu môn

92.400

-

1435

03.0179.0211

Thụt tháo phân

92.400

-

1436

03.2357.0211

Thụt tháo phân

92.400

-

1437

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

92.400

-

1438

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1439

03.2388.0212

Tiêm dưới da

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1440

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1441

03.2387.0212

Tiêm trong da

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1442

14.0291.0212

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1443

14.0290.0212

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

15.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1444

02.0407.0213

Tiêm cân gan chân

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1445

02.0408.0213

Tiêm cạnh cột sống cổ

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1446

02.0410.0213

Tiêm cạnh cột sống ngực

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1447

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1448

02.0397.0213

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1449

02.0404.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1450

02.0396.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1451

02.0405.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1452

02.0398.0213

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1453

02.0401.0213

Tiêm gân gấp ngón tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1454

02.0406.0213

Tiêm gân gót

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1455

02.0402.0213

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1456

02.0403.0213

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1457

02.0399.0213

Tiêm hội chứng DeQuervain

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1458

02.0400.0213

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1459

02.0384.0213

Tiêm khớp bàn ngón chân

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1460

02.0386.0213

Tiêm khớp bàn ngón tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1461

02.0383.0213

Tiêm khớp cổ chân

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1462

02.0385.0213

Tiêm khớp cổ tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1463

02.0395.0213

Tiêm khớp cùng chậu

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1464

02.0392.0213

Tiêm khớp đòn - cùng vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1465

02.0387.0213

Tiêm khớp đốt ngón tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1466

02.0381.0213

Tiêm khớp gối

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1467

02.0382.0213

Tiêm khớp háng

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1468

02.0388.0213

Tiêm khớp khuỷu tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1469

02.0393.0213

Tiêm khớp thái dương hàm

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1470

02.0391.0213

Tiêm khớp ức - sườn

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1471

02.0390.0213

Tiêm khớp ức đòn

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1472

02.0389.0213

Tiêm khớp vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1473

02.0510.0213

Tiêm nội khớp: acid hyaluronic

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1474

03.2371.0213

Tiêm chất nhờn vào khớp

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1475

03.2372.0213

Tiêm corticoide vào khớp

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1476

02.0429.0214

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1477

02.0426.0214

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1478

02.0427.0214

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1479

02.0428.0214

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1480

02.0424.0214

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1481

02.0425.0214

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1482

02.0414.0214

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1483

02.0416.0214

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1484

02.0413.0214

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1485

02.0415.0214

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1486

02.0422.0214

Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1487

02.0417.0214

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1488

02.0411.0214

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1489

02.0412.0214

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1490

02.0418.0214

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1491

02.0423.0214

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1492

02.0421.0214

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1493

02.0420.0214

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1494

02.0419.0214

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1495

03.2371.0214

Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1496

03.2372.0214

Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1497

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

25.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1498

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

25.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1499

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

25.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1500

03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

194.700

-

1501

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700

-

1502

03.2245.0216

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700

-

1503

10.9005.0216

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700

-

1504

11.0090.0216

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

194.700

-

1505

15.0051.0216

Khâu vết rách vành tai

194.700

-

1506

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700

-

1507

03.3825.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269.500

-

1508

03.2245.0217

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269.500

-

1509

10.9005.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269.500

-

1510

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269.500

-

1511

03.3818.0218

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

289.500

-

1512

03.3594.0218

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

289.500

-

1513

03.3827.0218

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289.500

-

1514

03.2245.0218

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289.500

-

1515

10.9005.0218

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289.500

-

1516

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289.500

-

1517

03.3825.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

354.200

-

1518

03.2245.0219

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]

354.200

-

1519

10.9005.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]

354.200

-

1520

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

354.200

-

1521

17.0026.0220

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

50.800

-

1522

17.0018.0221

Điều trị bằng Parafin

46.000

-

1523

03.0287.0222

Bó thuốc

57.600

-

1524

08.0026.0222

Bó thuốc

57.600

-

1525

03.0289.0224

Hào châm

76.300

-

1526

03.0290.0224

Nhĩ châm

76.300

-

1527

03.0291.0224

Ôn châm

76.300

-

1528

08.0010.0224

Chích lể

76.300

-

1529

08.0002.0224

Hào châm

76.300

-

1530

08.0001.0224

Mai hoa châm

76.300

-

1531

08.0004.0224

Nhĩ châm

76.300

-

1532

08.0008.0224

Ôn châm [kim ngắn]

76.300

-

1533

08.0012.0224

Từ châm

76.300

-

1534

03.0715.0226

Chẩn đóan điện thần kinh cơ

71.800

-

1535

03.0409.0227

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

156.400

-

1536

03.0412.0227

Cấy chỉ điều trị bại não

156.400

-

1537

03.0420.0227

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

156.400

-

1538

03.0413.0227

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

156.400

-

1539

03.0454.0227

Cấy chỉ điều trị bí đái

156.400

-

1540

03.0456.0227

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

156.400

-

1541

03.0416.0227

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

156.400

-

1542

03.0414.0227

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

156.400

-

1543

03.0453.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

156.400

-

1544

03.0451.0227

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

156.400

-

1545

03.0441.0227

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

156.400

-

1546

03.0423.0227

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

156.400

-

1547

03.0446.0227

Cấy chỉ điều trị đau lưng

156.400

-

1548

03.0447.0227

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

156.400

-

1549

03.0438.0227

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

156.400

-

1550

03.0437.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

156.400

-

1551

03.0411.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

156.400

-

1552

03.0404.0227

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

156.400

-

1553

03.0443.0227

Cấy chỉ điều trị dị ứng

156.400

-

1554

03.0422.0227

Cấy chỉ điều trị động kinh

156.400

-

1555

03.0460.0227

Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

156.400

-

1556

03.0459.0227

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

156.400

-

1557

03.0415.0227

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

156.400

-

1558

03.0429.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

156.400

-

1559

03.0431.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

156.400

-

1560

03.0435.0227

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

156.400

-

1561

03.0421.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

156.400

-

1562

03.0449.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

156.400

-

1563

03.0436.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

156.400

-

1564

03.0417.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

156.400

-

1565

03.0406.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

156.400

-

1566

03.0405.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

156.400

-

1567

03.0428.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

156.400

-

1568

03.0408.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

156.400

-

1569

03.0407.0227

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

156.400

-

1570

03.0458.0227

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

156.400

-

1571

03.0424.0227

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

156.400

-

1572

03.0442.0227

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

156.400

-

1573

03.0457.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

156.400

-

1574

03.0455.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

156.400

-

1575

03.0430.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

156.400

-

1576

03.0440.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

156.400

-

1577

03.0452.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón

156.400

-

1578

03.0410.0227

Cấy chỉ điều trị teo cơ

156.400

-

1579

03.0432.0227

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

156.400

-

1580

03.0425.0227

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

156.400

-

1581

03.0445.0227

Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

156.400

-

1582

03.0427.0227

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

156.400

-

1583

03.0426.0227

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

156.400

-

1584

03.0439.0227

Cấy chỉ điều trị trĩ

156.400

-

1585

03.0450.0227

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

156.400

-

1586

03.0444.0227

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

156.400

-

1587

03.0434.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

156.400

-

1588

03.0448.0227

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

156.400

-

1589

03.0433.0227

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

156.400

-

1590

08.0007.0227

Cấy chỉ

156.400

-

1591

08.0232.0227

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

156.400

-

1592

08.0240.0227

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

156.400

-

1593

08.0239.0227

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

156.400

-

1594

08.0270.0227

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

156.400

-

1595

08.0269.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

156.400

-

1596

08.0272.0227

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

156.400

-

1597

08.0242.0227

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

156.400

-

1598

08.0267.0227

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

156.400

-

1599

08.0268.0227

Cấy chỉ điều trị đau lưng

156.400

-

1600

08.0251.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

156.400

-

1601

08.0275.0227

Cấy chỉ điều trị di tinh

156.400

-

1602

08.0236.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

156.400

-

1603

08.0235.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

156.400

-

1604

08.0247.0227

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

156.400

-

1605

08.0255.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

156.400

-

1606

08.0241.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông

156.400

-

1607

08.0245.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

156.400

-

1608

08.0274.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

156.400

-

1609

08.0237.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

156.400

-

1610

08.0246.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

156.400

-

1611

08.0248.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

156.400

-

1612

08.0256.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

156.400

-

1613

08.0258.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

156.400

-

1614

08.0257.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

156.400

-

1615

08.0249.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

156.400

-

1616

08.0238.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

156.400

-

1617

08.0276.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dương

156.400

-

1618

08.0228.0227

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

156.400

-

1619

08.0253.0227

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

156.400

-

1620

08.0243.0227

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

156.400

-

1621

08.0233.0227

Cấy chỉ điều trị mày đay

156.400

-

1622

08.0244.0227

Cấy chỉ điều trị nấc

156.400

-

1623

08.0271.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

156.400

-

1624

08.0254.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

156.400

-

1625

08.0263.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

156.400

-

1626

08.0277.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

156.400

-

1627

08.0231.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

156.400

-

1628

08.0273.0227

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

156.400

-

1629

08.0229.0227

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

156.400

-

1630

08.0264.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

156.400

-

1631

08.0252.0227

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

156.400

-

1632

08.0250.0227

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

156.400

-

1633

08.0230.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

156.400

-

1634

08.0262.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

156.400

-

1635

08.0266.0227

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

156.400

-

1636

08.0234.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

156.400

-

1637

08.0265.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

156.400

-

1638

03.4181.0227

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

156.400

-

1639

03.0288.0228

Chườm ngải

37.000

-

1640

03.0682.0228

Cứu điều trị bại não thể hàn

37.000

-

1641

03.0683.0228

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

37.000

-

1642

03.0694.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

37.000

-

1643

03.0696.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

37.000

-

1644

03.0693.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

37.000

-

1645

03.0673.0228

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

37.000

-

1646

03.0688.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

37.000

-

1647

03.0671.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

37.000

-

1648

03.0672.0228

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

37.000

-

1649

03.0675.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

37.000

-

1650

03.0685.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

37.000

-

1651

03.0686.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

37.000

-

1652

03.0679.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

37.000

-

1653

03.0678.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

37.000

-

1654

03.0681.0228

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

37.000

-

1655

03.0680.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

37.000

-

1656

03.0674.0228

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

37.000

-

1657

03.0677.0228

Cứu điều trị liệt thể hàn

37.000

-

1658

03.0676.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

37.000

-

1659

03.0690.0228

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

37.000

-

1660

03.0689.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

37.000

-

1661

03.0691.0228

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

37.000

-

1662

03.0695.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

37.000

-

1663

03.0692.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

37.000

-

1664

03.0684.0228

Cứu điều trị ù tai thể hàn

37.000

-

1665

17.0161.0228

Điều trị chườm ngải cứu

37.000

-

1666

08.0027.0228

Chườm ngải

37.000

-

1667

08.0009.0228

Cứu

37.000

-

1668

08.0468.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

37.000

-

1669

08.0476.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

37.000

-

1670

08.0464.0228

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

37.000

-

1671

08.0472.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

37.000

-

1672

08.0470.0228

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

37.000

-

1673

08.0452.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

37.000

-

1674

08.0473.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

37.000

-

1675

08.0461.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

37.000

-

1676

08.0465.0228

Cứu điều trị di tinh thể hàn

37.000

-

1677

08.0474.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

37.000

-

1678

08.0462.0228

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

37.000

-

1679

08.0451.0228

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

37.000

-

1680

08.0455.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

37.000

-

1681

08.0458.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

37.000

-

1682

08.0457.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

37.000

-

1683

08.0460.0228

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

37.000

-

1684

08.0466.0228

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

37.000

-

1685

08.0459.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

37.000

-

1686

08.0453.0228

Cứu điều trị nấc thể hàn

37.000

-

1687

08.0454.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

37.000

-

1688

08.0456.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

37.000

-

1689

08.0471.0228

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

37.000

-

1690

08.0475.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

37.000

-

1691

08.0477.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

37.000

-

1692

08.0467.0228

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

37.000

-

1693

08.0469.0228

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

37.000

-

1694

08.0463.0228

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

37.000

-

1695

03.0286.0229

Đặt thuốc YHCT

51.100

-

1696

08.0025.0229

Đặt thuốc YHCT

51.100

-

1697

03.0501.0230

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

78.300

-

1698

03.0468.0230

Điện châm điều trị bại não

78.300

-

1699

03.0487.0230

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

78.300

-

1700

03.0469.0230

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

78.300

-

1701

03.0506.0230

Điện châm điều trị bí đái

78.300

-

1702

03.0511.0230

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

78.300

-

1703

03.0508.0230

Điện châm điều trị cảm cúm

78.300

-

1704

03.0485.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

78.300

-

1705

03.0472.0230

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

78.300

-

1706

03.0531.0230

Điện châm điều trị chứng tic

78.300

-

1707

03.0470.0230

Điện châm điều trị chứng ù tai

78.300

-

1708

03.0498.0230

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

78.300

-

1709

03.0505.0230

Điện châm điều trị đái dầm

78.300

-

1710

03.0478.0230

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

78.300

-

1711

03.0522.0230

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

78.300

-

1712

03.0527.0230

Điện châm điều trị đau lưng

78.300

-

1713

03.0528.0230

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

78.300

-

1714

03.0523.0230

Điện châm điều trị đau ngực sườn

78.300

-

1715

03.0516.0230

Điện châm điều trị đau răng

78.300

-

1716

03.0467.0230

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

78.300

-

1717

03.0461.0230

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

78.300

-

1718

03.0477.0230

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

78.300

-

1719

03.0515.0230

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

78.300

-

1720

03.0517.0230

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

78.300

-

1721

03.0514.0230

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

78.300

-

1722

03.0471.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

78.300

-

1723

03.0491.0230

Điện châm điều trị giảm thị lực

78.300

-

1724

03.0493.0230

Điện châm điều trị giảm thính lực

78.300

-

1725

03.0519.0230

Điện châm điều trị hen phế quản

78.300

-

1726

03.0476.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

78.300

-

1727

03.0492.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

78.300

-

1728

03.0530.0230

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

78.300

-

1729

03.0521.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

78.300

-

1730

03.0473.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

78.300

-

1731

03.0490.0230

Điện châm điều trị lác

78.300

-

1732

03.0463.0230

Điện châm điều trị liệt chi dưới

78.300

-

1733

03.0462.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

78.300

-

1734

03.0484.0230

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

78.300

-

1735

03.0465.0230

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

78.300

-

1736

03.0464.0230

Điện châm điều trị liệt nửa người

78.300

-

1737

03.0513.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78.300

-

1738

03.0479.0230

Điện châm điều trị mất ngủ

78.300

-

1739

03.0497.0230

Điện châm điều trị nôn nấc

78.300

-

1740

03.0504.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

78.300

-

1741

03.0495.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

78.300

-

1742

03.0512.0230

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

78.300

-

1743

03.0507.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

-

1744

03.0503.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

78.300

-

1745

03.0480.0230

Điện châm điều trị stress

78.300

-

1746

03.0486.0230

Điện châm điều trị sụp mi

78.300

-

1747

03.0520.0230

Điện châm điều trị tăng huyết áp

78.300

-

1748

03.0502.0230

Điện châm điều trị táo bón

78.300

-

1749

03.0466.0230

Điện châm điều trị teo cơ

78.300

-

1750

03.0494.0230

Điện châm điều trị thất ngôn

78.300

-

1751

03.0481.0230

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

78.300

-

1752

03.0526.0230

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

78.300

-

1753

03.0483.0230

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

78.300

-

1754

03.0482.0230

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

78.300

-

1755

03.0509.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

78.300

-

1756

03.0499.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

78.300

-

1757

03.0496.0230

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

78.300

-

1758

03.0524.0230

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

78.300

-

1759

03.0488.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

78.300

-

1760

03.0525.0230

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

78.300

-

1761

03.0518.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

78.300

-

1762

03.0500.0230

Điện châm điều trị viêm phần phụ

78.300

-

1763

03.0529.0230

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

78.300

-

1764

03.0489.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

-

1765

03.0302.0230

Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn]

78.300

-

1766

03.0313.0230

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn]

78.300

-

1767

03.0299.0230

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn]

78.300

-

1768

03.0303.0230

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn]

78.300

-

1769

03.0340.0230

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn]

78.300

-

1770

03.0335.0230

Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn]

78.300

-

1771

03.0337.0230

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn]

78.300

-

1772

03.0342.0230

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn]

78.300

-

1773

03.0327.0230

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn]

78.300

-

1774

03.0307.0230

Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn]

78.300

-

1775

03.0331.0230

Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]

78.300

-

1776

03.0332.0230

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn]

78.300

-

1777

03.0324.0230

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn]

78.300

-

1778

03.0308.0230

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn]

78.300

-

1779

03.0350.0230

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]

78.300

-

1780

03.0323.0230

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]

78.300

-

1781

03.0301.0230

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]

78.300

-

1782

03.0305.0230

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn]

78.300

-

1783

03.0349.0230

Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn]

78.300

-

1784

03.0348.0230

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn]

78.300

-

1785

03.0316.0230

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn]

78.300

-

1786

03.0318.0230

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn]

78.300

-

1787

03.0320.0230

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn]

78.300

-

1788

03.0317.0230

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

78.300

-

1789

03.0334.0230

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn]

78.300

-

1790

03.0322.0230

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn]

78.300

-

1791

03.0304.0230

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn]

78.300

-

1792

03.0296.0230

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]

78.300

-

1793

03.0295.0230

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]

78.300

-

1794

03.0298.0230

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn]

78.300

-

1795

03.0297.0230

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn]

78.300

-

1796

03.0294.0230

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn]

78.300

-

1797

03.0347.0230

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]

78.300

-

1798

03.0312.0230

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn]

78.300

-

1799

03.0339.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn]

78.300

-

1800

03.0346.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn]

78.300

-

1801

03.0344.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn]

78.300

-

1802

03.0341.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn]

78.300

-

1803

03.0326.0230

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn]

78.300

-

1804

03.0309.0230

Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn]

78.300

-

1805

03.0306.0230

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn]

78.300

-

1806

03.0321.0230

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

78.300

-

1807

03.0300.0230

Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn]

78.300

-

1808

03.0319.0230

Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn]

78.300

-

1809

03.0330.0230

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn]

78.300

-

1810

03.0311.0230

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn]

78.300

-

1811

03.0310.0230

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]

78.300

-

1812

03.0325.0230

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]

78.300

-

1813

03.0336.0230

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn]

78.300

-

1814

03.0328.0230

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn]

78.300

-

1815

03.0314.0230

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn]

78.300

-

1816

03.0329.0230

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn]

78.300

-

1817

03.0333.0230

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]

78.300

-

1818

03.0315.0230

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]

78.300

-

1819

03.0343.0230

Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn]

78.300

-

1820

03.0355.0230

Điện nhĩ châm điều trị bại não

78.300

-

1821

03.0374.0230

Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

78.300

-

1822

03.0357.0230

Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

78.300

-

1823

03.0399.0230

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

78.300

-

1824

03.0397.0230

Điện nhĩ châm điều trị bí đái

78.300

-

1825

03.0400.0230

Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

78.300

-

1826

03.0372.0230

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

78.300

-

1827

03.0360.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

78.300

-

1828

03.0358.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

78.300

-

1829

03.0396.0230

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

78.300

-

1830

03.0391.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

78.300

-

1831

03.0366.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

78.300

-

1832

03.0393.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

78.300

-

1833

03.0394.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

78.300

-

1834

03.0388.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

78.300

-

1835

03.0403.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

78.300

-

1836

03.0387.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

78.300

-

1837

03.0353.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

78.300

-

1838

03.0365.0230

Điện nhĩ châm điều trị động kinh

78.300

-

1839

03.0401.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

78.300

-

1840

03.0402.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

78.300

-

1841

03.0359.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

78.300

-

1842

03.0378.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

78.300

-

1843

03.0380.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

78.300

-

1844

03.0384.0230

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

78.300

-

1845

03.0364.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

78.300

-

1846

03.0395.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

78.300

-

1847

03.0386.0230

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

78.300

-

1848

03.0361.0230

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

78.300

-

1849

03.0377.0230

Điện nhĩ châm điều trị lác

78.300

-

1850

03.0352.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

78.300

-

1851

03.0351.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

78.300

-

1852

03.0371.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

78.300

-

1853

03.0356.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

78.300

-

1854

03.0354.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

78.300

-

1855

03.0367.0230

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

78.300

-

1856

03.0392.0230

Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

78.300

-

1857

03.0398.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

-

1858

03.0390.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

78.300

-

1859

03.0373.0230

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

78.300

-

1860

03.0385.0230

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

78.300

-

1861

03.0381.0230

Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

78.300

-

1862

03.0368.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

78.300

-

1863

03.0370.0230

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

78.300

-

1864

03.0369.0230

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

78.300

-

1865

03.0389.0230

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

78.300

-

1866

03.0375.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

78.300

-

1867

03.0383.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

78.300

-

1868

03.0376.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

-

1869

03.0382.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

78.300

-

1870

08.0005.0230

Điện châm [kim ngắn]

78.300

-

1871

08.0293.0230

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

78.300

-

1872

08.0282.0230

Điện châm điều trị cảm mạo

78.300

-

1873

08.0288.0230

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

78.300

-

1874

08.0302.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

78.300

-

1875

08.0321.0230

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

78.300

-

1876

08.0290.0230

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

78.300

-

1877

08.0313.0230

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

78.300

-

1878

08.0303.0230

Điện châm điều trị đau hố mắt

78.300

-

1879

08.0312.0230

Điện châm điều trị đau răng

78.300

-

1880

08.0318.0230

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

78.300

-

1881

08.0319.0230

Điện châm điều trị giảm đau do zona

78.300

-

1882

08.0315.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

78.300

-

1883

08.0298.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

78.300

-

1884

08.0281.0230

Điện châm điều trị hội chứng stress

78.300

-

1885

08.0278.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

78.300

-

1886

08.0295.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

78.300

-

1887

08.0279.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

78.300

-

1888

08.0299.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

78.300

-

1889

08.0306.0230

Điện châm điều trị lác cơ năng

78.300

-

1890

08.0301.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

78.300

-

1891

08.0316.0230

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

78.300

-

1892

08.0320.0230

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

78.300

-

1893

08.0287.0230

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

78.300

-

1894

08.0296.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78.300

-

1895

08.0285.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

78.300

-

1896

08.0289.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

78.300

-

1897

08.0300.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

78.300

-

1898

08.0307.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

78.300

-

1899

08.0297.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

78.300

-

1900

08.0317.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

-

1901

08.0311.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

78.300

-

1902

08.0292.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

78.300

-

1903

08.0294.0230

Điện châm điều trị sa tử cung

78.300

-

1904

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

78.300

-

1905

08.0284.0230

Điện châm điều trị trĩ

78.300

-

1906

08.0314.0230

Điện châm điều trị ù tai

78.300

-

1907

08.0283.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan

78.300

-

1908

08.0291.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang

78.300

-

1909

08.0304.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

78.300

-

1910

08.0310.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

78.300

-

1911

08.0305.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

-

1912

08.0186.0230

Điện nhĩ châm điều di tinh

78.300

-

1913

08.0189.0230

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

78.300

-

1914

08.0174.0230

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

78.300

-

1915

08.0182.0230

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

78.300

-

1916

08.0227.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

78.300

-

1917

08.0184.0230

Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

78.300

-

1918

08.0190.0230

Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

78.300

-

1919

08.0211.0230

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

78.300

-

1920

08.0169.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

78.300

-

1921

08.0194.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

78.300

-

1922

08.0217.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

78.300

-

1923

08.0203.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

78.300

-

1924

08.0218.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

78.300

-

1925

08.0213.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

78.300

-

1926

08.0224.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

78.300

-

1927

08.0225.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona

78.300

-

1928

08.0220.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

78.300

-

1929

08.0206.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

78.300

-

1930

08.0180.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

78.300

-

1931

08.0164.0230

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

78.300

-

1932

08.0178.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

78.300

-

1933

08.0171.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

78.300

-

1934

08.0162.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

78.300

-

1935

08.0192.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

78.300

-

1936

08.0181.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

78.300

-

1937

08.0163.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

78.300

-

1938

08.0165.0230

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

78.300

-

1939

08.0197.0230

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

78.300

-

1940

08.0200.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

78.300

-

1941

08.0199.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

78.300

-

1942

08.0166.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

78.300

-

1943

08.0187.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

78.300

-

1944

08.0177.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

78.300

-

1945

08.0221.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

78.300

-

1946

08.0195.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78.300

-

1947

08.0170.0230

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

78.300

-

1948

08.0173.0230

Điện nhĩ châm điều trị nấc

78.300

-

1949

08.0172.0230

Điện nhĩ châm điều trị nôn

78.300

-

1950

08.0183.0230

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

78.300

-

1951

08.0198.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

78.300

-

1952

08.0222.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

78.300

-

1953

08.0202.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

78.300

-

1954

08.0196.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

78.300

-

1955

08.0223.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

-

1956

08.0212.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

78.300

-

1957

08.0188.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

78.300

-

1958

08.0191.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

78.300

-

1959

08.0167.0230

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

78.300

-

1960

08.0208.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

78.300

-

1961

08.0193.0230

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

78.300

-

1962

08.0168.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

78.300

-

1963

08.0201.0230

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

78.300

-

1964

08.0219.0230

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

78.300

-

1965

08.0185.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

78.300

-

1966

08.0226.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

78.300

-

1967

08.0204.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

78.300

-

1968

08.0215.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

78.300

-

1969

08.0209.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

78.300

-

1970

08.0216.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

78.300

-

1971

08.0205.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

-

1972

08.0179.0230

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

78.300

-

1973

03.4182.0230

Điện châm điều trị sa trực tràng

78.300

1974

03.4178.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

78.300

1975

03.4179.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

78.300

1976

03.4180.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

78.300

1977

03.0772.0231

Điều trị bằng điện phân thuốc

48.900

-

1978

17.0006.0231

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

48.900

-

1979

17.0005.0231

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

48.900

-

1980

17.0027.0232

Điều trị bằng điện trường cao áp

41.900

-

1981

17.0028.0232

Điều trị bằng ion tĩnh điện

41.900

-

1982

17.0030.0232

Điều trị bằng tĩnh điện trường

41.900

-

1983

17.0004.0232

Điều trị bằng từ trường

41.900

-

1984

17.0158.0233

Điều trị bằng điện vi dòng

30.800

-

1985

03.0773.0234

Điều trị bằng các dòng điện xung

44.900

-

1986

17.0007.0234

Điều trị bằng các dòng điện xung

44.900

-

1987

08.0485.0235

Giác hơi

36.700

-

1988

08.0481.0235

Giác hơi điều trị các chứng đau

36.700

-

1989

08.0482.0235

Giác hơi điều trị cảm cúm

36.700

-

1990

08.0479.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

36.700

-

1991

08.0480.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

36.700

-

1992

17.0010.0236

Điều trị bằng dòng giao thoa

30.800

-

1993

03.0774.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

40.900

-

1994

11.0099.0237

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

40.900

-

1995

11.0171.0237

Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

40.900

-

1996

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]

40.900

-

1997

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

40.900

-

1998

03.0274.0238

Kéo nắn cột sống cổ

54.800

-

1999

03.0275.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

54.800

-

2000

17.0175.0238

Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

54.800

-

2001

17.0078.0238

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

54.800

-

2002

08.0013.0238

Kéo nắn cột sống cổ

54.800

-

2003

08.0014.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

54.800

-

2004

08.0486.0238

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

54.800

-

2005

03.0907.0239

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

352.800

-

2006

17.0135.0239

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)

352.800

-

2007

17.0134.0240

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

219.700

-

2008

17.0147.0241

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

59.300

-

2009

17.0148.0241

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

59.300

-

2010

17.0146.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

59.300

-

2011

17.0144.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

59.300

-

2012

17.0145.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

59.300

-

2013

17.0153.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

59.300

-

2014

17.0233.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng

59.300

-

2015

17.0232.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng

59.300

-

2016

17.0152.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

59.300

-

2017

17.0149.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

59.300

-

2018

17.0143.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

59.300

-

2019

17.0151.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

59.300

-

2020

17.0150.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

59.300

-

2021

17.0142.0241

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

59.300

-

2022

17.0141.0241

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

59.300

-

2023

03.0782.0242

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

162.700

-

2024

17.0133.0242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

162.700

-

2025

03.0272.0243

Laser châm

52.100

-

2026

17.0012.0243

Điều trị bằng laser công suất thấp

52.100

-

2027

17.0159.0243

Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

52.100

-

2028

08.0011.0243

laser châm

52.100

-

2029

11.0120.0244

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

36.600

-

2030

11.0173.0244

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

36.600

-

2031

17.0160.0245

Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch

58.400

-

2032

03.0701.0245

laser nội mạch

58.400

-

2033

03.0279.0246

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2034

08.0018.0246

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2035

03.0277.0247

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2036

08.0016.0247

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2037

03.0278.0248

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2038

08.0017.0248

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

119.200

-

2039

03.0285.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

54.800

-

2040

03.0281.0249

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

54.800

-

2041

08.0024.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

54.800

-

2042

08.0023.0249

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

54.800

-

2043

17.0130.0250

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.153.800

Chưa bao gồm thuốc

2044

03.0284.0252

Sắc thuốc thang

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

2045

03.0276.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

2046

08.0022.0252

Sắc thuốc thang

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

2047

08.0015.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

2048

03.0708.0253

Siêu âm điều trị

48.700

-

2049

11.0124.0253

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

48.700

-

2050

17.0008.0253

Điều trị bằng siêu âm

48.700

-

2051

03.0705.0254

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

41.100

-

2052

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]

41.100

-

2053

17.0002.0254

Điều trị bằng sóng cực ngắn

41.100

-

2054

17.0001.0254

Điều trị bằng sóng ngắn

41.100

-

2055

17.0003.0254

Điều trị bằng vi sóng

41.100

-

2056

05.0107.0254

Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED

41.100

-

2057

17.0009.0255

Điều trị bằng sóng xung kích

71.200

-

2058

17.0250.0256

Tập do cứng khớp

56.200

-

2059

17.0102.0258

Tập tri giác và nhận thức

51.400

-

2060

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

33.400

-

2061

17.0108.0260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

77.500

-

2062

03.0901.0261

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

14.700

-

2063

17.0070.0261

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

14.700

-

2064

03.0130.0262

Vận động trị liệu bàng quang

318.700

-

2065

17.0091.0262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)

318.700

-

2066

17.0104.0263

Tập nuốt [sử dụng máy]

173.700

-

2067

02.0479.0264

Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não

144.700

-

2068

17.0104.0264

Tập nuốt [không sử dụng máy]

144.700

-

2069

03.0749.0265

Sửa lỗi phát âm

124.000

-

2070

17.0109.0265

Tập cho người thất ngôn

124.000

-

2071

17.0111.0265

Tập sửa lỗi phát âm

124.000

-

2072

03.0892.0266

Tập vận động đoạn chi 30 phút

51.800

-

2073

17.0033.0266

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

51.800

-

2074

03.0894.0267

Tập vận động toàn thân 30 phút

59.300

-

2075

17.0034.0267

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

59.300

-

2076

17.0090.0267

Tập điều hợp vận động

59.300

-

2077

17.0039.0267

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

59.300

-

2078

17.0037.0267

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

59.300

-

2079

17.0062.0267

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

59.300

-

2080

17.0056.0267

Tập vận động có kháng trở

59.300

-

2081

17.0053.0267

Tập vận động có trợ giúp

59.300

-

2082

17.0052.0267

Tập vận động thụ động

59.300

-

2083

17.0187.0268

Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng

33.400

-

2084

17.0092.0268

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

33.400

-

2085

17.0048.0268

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

33.400

-

2086

17.0046.0268

Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)

33.400

-

2087

17.0045.0268

Tập đi với bàn xương cá

33.400

-

2088

17.0050.0268

Tập đi với chân giả dưới gối

33.400

-

2089

17.0049.0268

Tập đi với chân giả trên gối

33.400

-

2090

17.0044.0268

Tập đi với gậy

33.400

-

2091

17.0042.0268

Tập đi với khung tập đi

33.400

-

2092

17.0051.0268

Tập đi với khung treo

33.400

-

2093

17.0043.0268

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

33.400

-

2094

17.0041.0268

Tập đi với thanh song song

33.400

-

2095

17.0047.0268

Tập lên, xuống cầu thang

33.400

-

2096

17.0068.0268

Tập thăng bằng với bàn bập bênh

33.400

-

2097

17.0059.0268

Tập trong bồn bóng nhỏ

33.400

-

2098

17.0058.0268

Tập vận động trên bóng

33.400

-

2099

17.0251.0268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

33.400

-

2100

17.0072.0268

Tập với bàn nghiêng

33.400

-

2101

17.0067.0268

Tập với dụng cụ chèo thuyền

33.400

-

2102

17.0066.0268

Tập với dụng cụ quay khớp vai

33.400

-

2103

17.0064.0268

Tập với giàn treo các chi

33.400

-

2104

17.0069.0268

Tập với máy tập thăng bằng

33.400

-

2105

17.0063.0268

Tập với thang tường

33.400

-

2106

03.0902.0269

Tập với hệ thống ròng rọc

14.700

-

2107

17.0065.0269

Tập với ròng rọc

14.700

-

2108

03.0903.0270

Tập với xe đạp tập

14.700

-

2109

17.0071.0270

Tập với xe đạp tập

14.700

-

2110

03.0539.0271

Thuỷ châm điều trị bại não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2111

03.0557.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2112

03.0540.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2113

03.0576.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2114

03.0593.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2115

03.0596.0271

Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2116

03.0584.0271

Thuỷ châm điều trị chứng tic

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2117

03.0541.0271

Thuỷ châm điều trị chứng ù tai

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2118

03.0587.0271

Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2119

03.0592.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2120

03.0574.0271

Thuỷ châm điều trị đau dạ dày

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2121

03.0549.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2122

03.0580.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2123

03.0581.0271

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2124

03.0571.0271

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2125

03.0601.0271

Thuỷ châm điều trị đau răng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2126

03.0570.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2127

03.0538.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2128

03.0569.0271

Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2129

03.0577.0271

Thuỷ châm điều trị dị ứng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2130

03.0548.0271

Thuỷ châm điều trị động kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2131

03.0600.0271

Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2132

03.0599.0271

Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2133

03.0542.0271

Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2134

03.0560.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2135

03.0562.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2136

03.0566.0271

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2137

03.0547.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2138

03.0561.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2139

03.0602.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2140

03.0583.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2141

03.0568.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2142

03.0544.0271

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2143

03.0559.0271

Thuỷ châm điều trị lác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2144

03.0532.0271

Thuỷ châm điều trị liệt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2145

03.0534.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2146

03.0533.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2147

03.0555.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2148

03.0536.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2149

03.0535.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2150

03.0598.0271

Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2151

03.0550.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2152

03.0575.0271

Thuỷ châm điều trị nôn, nấc

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2153

03.0591.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2154

03.0585.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2155

03.0597.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2156

03.0588.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2157

03.0594.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2158

03.0590.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2159

03.0543.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2160

03.0573.0271

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2161

03.0551.0271

Thuỷ châm điều trị stress

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2162

03.0556.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2163

03.0567.0271

Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2164

03.0589.0271

Thuỷ châm điều trị táo bón

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2165

03.0537.0271

Thuỷ châm điều trị teo cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2166

03.0563.0271

Thuỷ châm điều trị thất ngôn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2167

03.0552.0271

Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2168

03.0579.0271

Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2169

03.0554.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2170

03.0553.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2171

03.0572.0271

Thuỷ châm điều trị trĩ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2172

03.0586.0271

Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2173

03.0578.0271

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2174

03.0565.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2175

03.0582.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2176

03.0558.0271

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2177

03.0564.0271

Thuỷ châm điều trị viêm xoang

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2178

08.0006.0271

Thủy châm

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2179

08.0338.0271

Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2180

08.0341.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2181

08.0336.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2182

08.0388.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2183

08.0327.0271

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2184

08.0343.0271

Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2185

08.0345.0271

Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2186

08.0350.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2187

08.0323.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2188

08.0357.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2189

08.0359.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây V

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2190

08.0376.0271

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2191

08.0380.0271

Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2192

08.0360.0271

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2193

08.0378.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2194

08.0373.0271

Thuỷ châm điều trị đau răng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2195

08.0352.0271

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2196

08.0385.0271

Thuỷ châm điều trị di tinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2197

08.0383.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2198

08.0339.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2199

08.0353.0271

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2200

08.0331.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2201

08.0362.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2202

08.0325.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2203

08.0322.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2204

08.0351.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2205

08.0347.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2206

08.0354.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2207

08.0363.0271

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2208

08.0382.0271

Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2209

08.0365.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2210

08.0356.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2211

08.0342.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2212

08.0386.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dương

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2213

08.0366.0271

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2214

08.0330.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2215

08.0340.0271

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2216

08.0361.0271

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2217

08.0324.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2218

08.0335.0271

Thuỷ châm điều trị mày đay

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2219

08.0326.0271

Thuỷ châm điều trị nấc

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2220

08.0344.0271

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2221

08.0364.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2222

08.0349.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2223

08.0372.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2224

08.0387.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2225

08.0332.0271

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2226

08.0346.0271

Thuỷ châm điều trị sa tử cung

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2227

08.0367.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2228

08.0379.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2229

08.0337.0271

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2230

08.0374.0271

Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2231

08.0358.0271

Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2232

08.0355.0271

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2233

08.0348.0271

Thuỷ châm điều trị thống kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2234

08.0333.0271

Thuỷ châm điều trị trĩ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2235

08.0328.0271

Thuỷ châm điều trị viêm amydan

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2236

08.0384.0271

Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2237

08.0371.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2238

08.0377.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2239

08.0381.0271

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2240

08.0334.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2241

08.0375.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2242

03.4183.0271

Thủy châm điều trị sa trực tràng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

2243

03.0767.0272

Thuỷ trị liệu

68.900

-

2244

03.0768.0272

Thuỷ trị liệu có thuốc

68.900

-

2245

11.0149.0272

Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng

68.900

-

2246

17.0019.0272

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

68.900

-

2247

17.0023.0272

Điều trị bằng bùn

68.900

-

2248

17.0024.0272

Điều trị bằng nước khóang

68.900

-

2249

17.0163.0272

Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

68.900

-

2250

17.0162.0272

Thủy trị liệu có thuốc

68.900

-

2251

17.0022.0272

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

68.900

-

2252

05.0003.0272

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

68.900

-

2253

11.0157.0272

Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính

68.900

-

2254

17.0132.0273

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.924.300

Chưa bao gồm thuốc

2255

02.0471.0274

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2256

02.0470.0274

Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2257

02.0133.0274

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2258

02.0139.0274

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2259

02.0132.0274

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2260

02.0472.0274

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2261

02.0473.0274

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2262

17.0131.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2263

17.0215.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2264

17.0216.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

2265

03.0776.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

40.200

-

2266

03.0777.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

40.200

-

2267

17.0014.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

40.200

-

2268

17.0015.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

40.200

-

2269

17.0013.0275

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

40.200

-

2270

05.0042.0275

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

40.200

-

2271

01.0085.0277

Vận động trị liệu hô hấp

32.900

-

2272

02.0068.0277

Vận động trị liệu hô hấp

32.900

-

2273

17.0073.0277

Tập các kiểu thở

32.900

-

2274

17.0075.0277

Tập ho có trợ giúp

32.900

-

2275

17.0252.0279

Xoa bóp áp lực hơi

32.900

-

2276

03.0609.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

76.000

-

2277

03.0613.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

76.000

-

2278

03.0660.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

76.000

-

2279

03.0612.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

76.000

-

2280

03.0652.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

76.000

-

2281

03.0614.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

76.000

-

2282

03.0611.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

76.000

-

2283

03.0610.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

76.000

-

2284

03.0668.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

76.000

-

2285

03.0644.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

76.000

-

2286

03.0624.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

76.000

-

2287

03.0648.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

76.000

-

2288

03.0649.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

76.000

-

2289

03.0643.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

76.000

-

2290

03.0667.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

76.000

-

2291

03.0642.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

76.000

-

2292

03.0607.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

76.000

-

2293

03.0641.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

76.000

-

2294

03.0623.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

76.000

-

2295

03.0666.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

76.000

-

2296

03.0665.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

76.000

-

2297

03.0615.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

76.000

-

2298

03.0634.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

76.000

-

2299

03.0636.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

76.000

-

2300

03.0638.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

76.000

-

2301

03.0622.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

76.000

-

2302

03.0635.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

76.000

-

2303

03.0651.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

76.000

-

2304

03.0640.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

76.000

-

2305

03.0670.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

76.000

-

2306

03.0633.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

76.000

-

2307

03.0603.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

76.000

-

2308

03.0617.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

76.000

-

2309

03.0605.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

76.000

-

2310

03.0604.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

76.000

-

2311

03.0630.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

76.000

-

2312

03.0616.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

76.000

-

2313

03.0608.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

76.000

-

2314

03.0606.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

76.000

-

2315

03.0664.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

76.000

-

2316

03.0625.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

76.000

-

2317

03.0645.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

76.000

-

2318

03.0653.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

76.000

-

2319

03.0659.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

76.000

-

2320

03.0654.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

76.000

-

2321

03.0663.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

76.000

-

2322

03.0656.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

76.000

-

2323

03.0661.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

76.000

-

2324

03.0658.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

76.000

-

2325

03.0669.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

76.000

-

2326

03.0626.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

76.000

-

2327

03.0631.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

76.000

-

2328

03.0621.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

76.000

-

2329

03.0639.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

76.000

-

2330

03.0657.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

76.000

-

2331

03.0618.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

76.000

-

2332

03.0627.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

76.000

-

2333

03.0647.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

76.000

-

2334

03.0629.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

76.000

-

2335

03.0628.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

76.000

-

2336

03.0655.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

76.000

-

2337

03.0646.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

76.000

-

2338

03.0637.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

76.000

-

2339

03.0650.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

76.000

-

2340

03.0632.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

76.000

-

2341

08.0483.0280

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

76.000

-

2342

08.0399.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

76.000

-

2343

08.0444.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

76.000

-

2344

08.0442.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

76.000

-

2345

08.0394.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

76.000

-

2346

08.0398.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

76.000

-

2347

08.0433.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

76.000

-

2348

08.0400.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

76.000

-

2349

08.0397.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

76.000

-

2350

08.0396.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

76.000

-

2351

08.0449.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

76.000

-

2352

08.0437.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

76.000

-

2353

08.0408.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

76.000

-

2354

08.0429.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

76.000

-

2355

08.0430.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

76.000

-

2356

08.0425.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

76.000

-

2357

08.0448.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

76.000

-

2358

08.0447.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

76.000

-

2359

08.0401.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

76.000

-

2360

08.0418.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

76.000

-

2361

08.0420.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

76.000

-

2362

08.0422.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

76.000

-

2363

08.0426.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

76.000

-

2364

08.0407.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

76.000

-

2365

08.0450.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

76.000

-

2366

08.0410.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

76.000

-

2367

08.0392.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

76.000

-

2368

08.0419.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

76.000

-

2369

08.0438.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

76.000

-

2370

08.0432.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

76.000

-

2371

08.0424.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

76.000

-

2372

08.0417.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

76.000

-

2373

08.0390.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

76.000

-

2374

08.0389.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

76.000

-

2375

08.0414.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

76.000

-

2376

08.0402.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

76.000

-

2377

08.0393.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

76.000

-

2378

08.0391.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

76.000

-

2379

08.0446.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

76.000

-

2380

08.0409.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

76.000

-

2381

08.0427.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

76.000

-

2382

08.0434.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

76.000

-

2383

08.0441.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

76.000

-

2384

08.0445.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

76.000

-

2385

08.0436.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

76.000

-

2386

08.0443.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

76.000

-

2387

08.0440.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

76.000

-

2388

08.0415.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

76.000

-

2389

08.0435.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

76.000

-

2390

08.0406.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

76.000

-

2391

08.0439.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

76.000

-

2392

08.0411.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

76.000

-

2393

08.0413.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

76.000

-

2394

08.0412.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

76.000

-

2395

08.0428.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

76.000

-

2396

08.0421.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

76.000

-

2397

08.0431.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

76.000

-

2398

08.0416.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

76.000

-

2399

08.0423.0280

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

76.000

-

2400

08.0395.0280

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

76.000

-

2401

03.0743.0281

Xoa bóp bằng máy

39.000

-

2402

17.0168.0281

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

39.000

-

2403

08.0484.0281

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

39.000

-

2404

03.0807.0282

Xoa bóp cục bộ bằng tay

51.300

-

2405

17.0085.0282

Kỹ thuật xoa bóp vùng

51.300

-

2406

02.0166.0283

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

64.900

-

2407

03.0808.0283

Xoa bóp toàn thân bằng tay

64.900

-

2408

17.0086.0283

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

64.900

-

2409

03.0282.0284

Xông hơi thuốc

50.300

-

2410

08.0020.0284

Xông hơi thuốc

50.300

-

2411

03.0283.0285

Xông khói thuốc

45.300

-

2412

08.0021.0285

Xông khói thuốc

45.300

-

2413

03.0280.0286

Xông thuốc bằng máy

50.300

-

2414

08.0019.0286

Xông thuốc bằng máy

50.300

-

2415

10.0242.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2416

10.0206.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2417

01.0048.0290

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2418

01.0049.0290

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2419

10.0242.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2420

10.0206.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2421

01.0048.0291

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2422

01.0049.0291

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

2423

10.0242.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

2424

10.0206.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

2425

01.0048.0292

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

2426

01.0049.0292

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

2427

10.0242.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]

2.697.900

-

2428

10.0206.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]

2.697.900

-

2429

01.0048.0293

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]

2.697.900

2430

01.0049.0293

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]

2.697.900

2431

01.0115.0297

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

1.443.900

-

2432

01.0153.0297

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập

1.443.900

-

2433

03.0061.0297

Chọc hút dịch, khí trung thất

1.443.900

-

2434

03.0054.0297

Thở máy với tần số cao (HFO)

1.443.900

-

2435

01.0013.0298

Đặt đường truyền vào thể hang

885.800

-

2436

01.0012.0298

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

885.800

-

2437

01.0069.0298

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

885.800

-

2438

01.0068.0298

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

885.800

-

2439

01.0231.0298

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

885.800

Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore

2440

01.0238.0299

Đo áp lực ổ bụng

532.400

-

2441

01.0034.0299

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

532.400

-

2442

01.0032.0299

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

532.400

-

2443

03.0092.0299

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

532.400

-

2444

01.0056.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

373.600

-

2445

03.0091.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

373.600

-

2446

02.0603.0302

Giảm mẫn cảm với sữa

979.400

-

2447

02.0604.0302

Giảm mẫn cảm với thức ăn

979.400

-

2448

03.2380.0302

Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

979.400

-

2449

02.0596.0305

Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)

307.800

-

2450

03.2381.0305

Phản ứng phân hủy Mastocyte

307.800

-

2451

02.0597.0306

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

178.800

-

2452

02.0594.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)

546.100

-

2453

03.2384.0307

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

546.100

-

2454

02.0610.0308

Test hồi phục phế quản

190.800

-

2455

21.0018.0308

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

190.800

-

2456

02.0611.0310

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

918.800

2457

02.0585.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

344.400

-

2458

02.0587.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

344.400

-

2459

02.0586.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

344.400

-

2460

03.2379.0312

Test lẩy da với các dị nguyên [dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa]

344.400

-

2461

03.4194.0312

Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp

344.400

2462

03.4196.0312

Test lẩy da với các dị nguyên sữa

344.400

2463

03.4195.0312

Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn

344.400

2464

02.0588.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

394.800

-

2465

02.0589.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

394.800

-

2466

03.2382.0313

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

394.800

-

2467

03.2379.0313

Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]

394.800

-

2468

02.0592.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

493.800

-

2469

02.0593.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

493.800

-

2470

03.2383.0314

Test nội bì [chậm]

493.800

-

2471

02.0590.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

406.800

-

2472

02.0591.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

406.800

-

2473

03.2383.0315

Test nội bì [nhanh]

406.800

-

2474

02.0282.0318

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

905.800

-

2475

02.0093.0319

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính

677.500

-

2476

02.0261.0319

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

677.500

-

2477

02.0255.0319

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi

677.500

-

2478

02.0323.0319

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

677.500

2479

02.0121.0320

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

365.100

-

2480

02.0394.0320

Tiêm ngoài màng cứng

365.100

-

2481

01.0004.0321

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

185.000

-

2482

02.0094.0321

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

185.000

-

2483

05.0089.0322

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

222.800

-

2484

03.2998.0323

Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

231.700

-

2485

05.0071.0323

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

231.700

-

2486

03.3002.0324

Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

380.200

-

2487

28.0022.0324

Bơm túi giãn da vùng da đầu

380.200

-

2488

05.0022.0324

Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

380.200

-

2489

05.0019.0324

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

380.200

-

2490

05.0020.0324

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

380.200

-

2491

05.0021.0324

Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

380.200

-

2492

05.0051.0324

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

380.200

-

2493

05.0040.0325

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

306.000

-

2494

05.0013.0326

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

425.100

-

2495

05.0034.0328

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

519.000

-

2496

05.0035.0328

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

519.000

-

2497

05.0033.0328

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

519.000

-

2498

05.0036.0328

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

519.000

-

2499

05.0037.0328

Điều trị trứng cá bằng IPL

519.000

-

2500

03.3041.0329

Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2501

03.3046.0329

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2502

03.3037.0329

Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

399.000

-

2503

03.3038.0329

Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2504

03.3035.0329

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2505

03.3036.0329

Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2506

03.3045.0329

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2507

03.3047.0329

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2508

03.3043.0329

Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2509

03.3042.0329

Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2510

03.3039.0329

Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2511

03.3040.0329

Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2512

03.3044.0329

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000

-

2513

05.0050.0329

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

399.000

-

2514

05.0011.0329

Điều trị bớt sùi bằng laser CO2

399.000

-

2515

05.0018.0329

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

399.000

-

2516

05.0048.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

399.000

-

2517

05.0009.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2

399.000

-

2518

05.0016.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

399.000

-

2519

05.0047.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

399.000

-

2520

05.0008.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2

399.000

-

2521

05.0015.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

399.000

-

2522

05.0045.0329

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

399.000

-

2523

05.0005.0329

Điều trị hạt cơm bằng laser CO2

399.000

-

2524

05.0049.0329

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

399.000

-

2525

05.0010.0329

Điều trị sẩn cục bằng laser CO2

399.000

-

2526

05.0017.0329

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

399.000

-

2527

05.0044.0329

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

399.000

-

2528

05.0012.0329

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

399.000

-

2529

05.0046.0329

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

399.000

-

2530

05.0007.0329

Điều trị u mềm treo bằng laser CO2

399.000

-

2531

05.0014.0329

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

399.000

-

2532

05.0006.0329

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2

399.000

-

2533

05.0030.0330

Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu

1.255.700

-

2534

05.0031.0330

Điều trị sẹo lồi bằng laser màu

1.255.700

-

2535

05.0029.0330

Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)

1.255.700

-

2536

03.3012.0331

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...

1.652.800

-

2537

03.3011.0331

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

1.652.800

-

2538

05.0026.0331

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

1.652.800

-

2539

05.0028.0331

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

1.652.800

-

2540

05.0025.0331

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

1.652.800

-

2541

05.0095.0331

Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby

1.652.800

2542

05.0073.0332

Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né

278.900

-

2543

05.0072.0332

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né

278.900

-

2544

03.3010.0333

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

351.000

-

2545

03.3009.0333

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

351.000

-

2546

03.3008.0333

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

351.000

-

2547

05.0023.0333

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

351.000

-

2548

05.0024.0333

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

351.000

-

2549

05.0043.0333

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

351.000

-

2550

03.3020.0334

Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

889.700

-

2551

03.3019.0334

Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

889.700

-

2552

13.0155.0334

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

889.700

-

2553

05.0004.0334

Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2

889.700

-

2554

05.0032.0335

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

951.700

-

2555

05.0088.0336

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.175.100

-

2556

03.2913.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.572.800

-

2557

14.0231.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

2.572.800

-

2558

28.0074.0337

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

2.572.800

-

2559

28.0075.0337

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch

2.572.800

-

2560

05.0059.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

2.572.800

-

2561

05.0062.0338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

2.847.800

-

2562

03.3034.0339

Nạo vét lỗ đáo có viêm xương

694.000

-

2563

05.0066.0339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

694.000

-

2564

03.3033.0340

Nạo vét lỗ đáo không viêm xương

649.800

-

2565

05.0070.0340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

649.800

-

2566

05.0060.0341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

2.292.800

-

2567

05.0061.0342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

1.932.800

-

2568

05.0068.0343

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

893.600

-

2569

05.0069.0343

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

893.600

-

2570

05.0054.0343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

893.600

-

2571

03.3896.0344

Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

2.698.800

-

2572

10.0976.0344

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

2.698.800

-

2573

10.0834.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

2.698.800

-

2574

10.0833.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

2.698.800

-

2575

10.0832.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

2.698.800

-

2576

10.0965.0344

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

2.698.800

-

2577

10.0149.0344

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

2.698.800

-

2578

10.0148.0344

Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

2.698.800

-

2579

05.0052.0344

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

2.698.800

-

2580

10.0150.0344

Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên

2.698.800

2581

03.2754.0345

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs

4.070.500

-

2582

05.0063.0345

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

4.070.500

-

2583

03.3021.0348

Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng

1.196.600

-

2584

07.0003.0354

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

264.700

Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu

2585

07.0233.0355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

292.300

-

2586

12.0015.0356

Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.955.600

-

2587

15.0381.0356

Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

6.955.600

-

2588

07.0052.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2589

07.0056.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2590

07.0057.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2591

07.0059.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2592

07.0048.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2593

07.0060.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2594

07.0042.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2595

07.0043.0356

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2596

07.0038.0356

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2597

07.0065.0356

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2598

07.0047.0356

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2599

07.0049.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2600

07.0044.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2601

07.0046.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2602

07.0051.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2603

07.0062.0356

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2604

07.0064.0356

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2605

07.0067.0356

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

6.955.600

-

2606

03.3930.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2607

03.3931.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2608

03.3943.0357

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2609

03.3937.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2610

03.4163.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2611

03.3940.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2612

03.3941.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2613

12.0015.0357

Cắt các u ác tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2614

15.0287.0357

Phẫu thuật cắt thùy giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2615

15.0286.0357

Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2616

15.0285.0357

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2617

27.0042.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2618

27.0043.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2619

27.0048.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2620

27.0049.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2621

27.0044.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2622

27.0045.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2623

27.0052.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2624

27.0053.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2625

27.0056.0357

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2626

27.0051.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2627

27.0050.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2628

27.0046.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2629

27.0057.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2630

27.0054.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2631

27.0055.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2632

27.0058.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2633

27.0047.0357

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2634

07.0020.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2635

07.0024.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2636

07.0025.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2637

07.0027.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2638

07.0016.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2639

07.0028.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2640

07.0010.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2641

07.0011.0357

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2642

07.0006.0357

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2643

07.0034.0357

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2644

07.0015.0357

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2645

07.0017.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2646

07.0012.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2647

07.0014.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2648

07.0019.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2649

07.0031.0357

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2650

07.0033.0357

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2651

07.0036.0357

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2652

03.3930.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2653

03.3931.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2654

03.3943.0358

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2655

03.3937.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2656

03.4163.0358

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2657

15.0382.0358

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm

6.168.600

-

2658

27.0042.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2659

27.0043.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2660

27.0048.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2661

27.0049.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2662

27.0044.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2663

27.0045.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2664

27.0052.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2665

27.0053.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2666

27.0056.0358

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [

6.168.600

-

2667

27.0051.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2668

27.0050.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2669

27.0046.0358

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2670

27.0047.0358

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

-

2671

07.0040.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.743.900

-

2672

07.0045.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

4.743.900

-

2673

07.0050.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

4.743.900

-

2674

07.0041.0359

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.743.900

-

2675

07.0008.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3.620.900

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2676

07.0013.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

3.620.900

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2677

07.0018.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

3.620.900

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2678

07.0009.0360

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

3.620.900

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2679

07.0030.0360

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

3.620.900

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2680

07.0039.0361

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.465.600

-

2681

07.0007.0362

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

2.955.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2682

07.0021.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2683

07.0022.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2684

07.0029.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2685

07.0026.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2686

27.0058.0364

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

8.302.400

-

2687

07.0053.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

8.302.400

-

2688

07.0054.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

8.302.400

-

2689

07.0061.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

8.302.400

-

2690

07.0058.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

8.302.400

-

2691

03.3938.0365

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2692

03.3939.0365

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2693

03.3940.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2694

03.3941.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2695

03.3942.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2696

27.0057.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2697

27.0054.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2698

27.0055.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

-

2699

07.0228.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719.800

-

2700

07.0229.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719.800

-

2701

07.0227.0367

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

452.800

-

2702

07.0232.0367

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

452.800

-

2703

03.3635.0369

Cắt bỏ dây chằng vàng

4.969.100

-

2704

03.3634.0369

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng

4.969.100

-

2705

03.3059.0369

Khoan sọ thăm dò

4.969.100

-

2706

03.3636.0369

Mở cung sau cột sống ngực

4.969.100

-

2707

03.3633.0369

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

4.969.100

-

2708

03.3073.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

4.969.100

-

2709

04.0001.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

4.969.100

-

2710

04.0010.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

4.969.100

-

2711

04.0009.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

4.969.100

-

2712

10.1077.0369

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

4.969.100

-

2713

10.1101.0369

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

4.969.100

-

2714

10.1102.0369

Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

4.969.100

-

2715

10.0036.0369

Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

4.969.100

-

2716

10.0045.0369

Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy

4.969.100

-

2717

10.1047.0369

Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước

4.969.100

-

2718

10.1109.0369

Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

4.969.100

-

2719

10.1100.0369

Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng

4.969.100

-

2720

10.1048.0369

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

4.969.100

-

2721

10.1107.0369

Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên

4.969.100

-

2722

10.1078.0369

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

4.969.100

-

2723

10.1053.0369

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

4.969.100

-

2724

10.0054.0369

Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

4.969.100

-

2725

10.0072.0369

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

4.969.100

-

2726

10.0063.0369

Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

4.969.100

-

2727

10.1110.0369

Phẫu thuật nang màng nhện tủy

4.969.100

-

2728

10.1051.0369

Phẫu thuật nang Tarlov

4.969.100

-

2729

03.3068.0370

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2730

03.3071.0370

Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2731

03.3072.0370

Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2732

10.0011.0370

Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2733

10.0008.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2734

10.0010.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2735

10.0009.0370

Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2736

10.0006.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2737

10.0007.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2738

10.0005.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2739

10.0023.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2740

10.0012.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2741

10.1097.0370

Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2742

10.1096.0370

Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2743

10.0015.0370

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2744

03.2540.0371

Cắt u nội nhãn

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2745

12.0100.0371

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2746

12.0096.0371

Cắt u nội nhãn

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2747

12.0111.0371

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2748

03.3064.0372

Phẫu thuật áp xe não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2749

10.0025.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2750

10.0026.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2751

10.0027.0372

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2752

10.0028.0372

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2753

10.0033.0372

Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2754

10.0034.0372

Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2755

03.3062.0373

Dẫn lưu não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2756

03.3063.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2757

10.0060.0373

Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2758

10.0035.0373

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

4.474.500

-

2759

10.0061.0373

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2760

10.0058.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2761

10.0016.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2762

10.0018.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2763

10.0019.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2764

10.0020.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2765

10.0064.0373

Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2766

15.0014.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2767

03.4230.0373

Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

2768

03.0989.0374

Nội soi mở thông não thất bể đáy

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2769

03.0990.0374

Nội soi mở thông vào não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2770

10.0046.0374

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2771

10.0048.0374

Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2772

10.0050.0374

Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2773

10.0051.0374

Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

5.201.900

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.

2774

10.0053.0374

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

5.201.900

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.

2775

10.0052.0374

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2776

10.1094.0374

Phẫu thuật vết thương tủy sống

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2777

15.0022.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2778

15.0024.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2779

27.0029.0374

Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2780

20.0002.0374

Nội soi mở thông não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2781

27.0064.0374

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2782

03.3935.0375

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2783

15.0095.0375

Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2784

27.0034.0375

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2785

10.0076.0376

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2786

10.0022.0376

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2787

10.0021.0376

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2788

10.1099.0376

Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2789

03.3080.0377

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2790

03.3081.0377

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2791

03.3065.0377

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2792

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2793

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2794

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2795

10.0068.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2796

10.0077.0377

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2797

10.0079.0377

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2798

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2799

10.0041.0378

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

8.229.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

2800

03.2460.0379

Cắt u não có sử dụng vi phẫu

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2801

10.0105.0379

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2802

26.0003.0379

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2803

10.0089.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

2804

10.0088.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

2805

10.0092.0380

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

2806

10.0104.0381

Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2807

10.0083.0381

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2808

10.0084.0381

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2809

10.0102.0381

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2810

10.0120.0381

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2811

10.0119.0381

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2812

10.0106.0381

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2813

10.0114.0382

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

8.129.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

2814

03.3067.0383

Phẫu thuật viêm xương sọ

6.095.200

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

2815

10.0029.0383

Phẫu thuật viêm xương sọ

6.095.200

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

2816

03.3060.0384

Ghép khuyết xương sọ

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2817

03.2903.0384

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2818

10.0017.0384

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2819

28.0029.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2820

28.0026.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2821

28.0028.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2822

28.0027.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2823

28.0031.0384

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2824

10.0124.0385

Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ

5.602.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2825

10.0146.0385

Phẫu thuật u xương hốc mắt

5.602.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2826

10.0122.0385

Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

5.602.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2827

03.3070.0386

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2828

10.0003.0386

Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2829

10.0002.0386

Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2830

10.0004.0386

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2831

10.0013.0386

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2832

10.0014.0386

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2833

10.0082.0387

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

2834

03.3052.0387

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

2835

03.2489.0390

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

7.047.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

2836

12.0043.0390

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

7.047.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

2837

01.0033.0391

Đặt máy khử rung tự động

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2838

02.0071.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2839

02.0077.0391

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2840

02.0098.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2841

18.0669.0391

Đặt máy tạo nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2842

18.0670.0391

Đặt máy tạo nhịp phá rung

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2843

03.0007.0391

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2844

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

2845

02.0459.0391

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

1.879.900

2846

10.0213.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

19.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2847

10.0215.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

19.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2848

10.0257.0393

Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2849

10.0248.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2850

10.0166.0393

Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2851

10.0254.0393

Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2852

10.0255.0393

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2853

10.0201.0393

Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2854

10.0174.0393

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2855

10.0168.0393

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2856

10.0165.0393

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2857

10.0198.0393

Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2858

10.0182.0393

Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2859

10.0194.0393

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2860

03.3090.0394

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

15.407.600

0

2861

03.3134.0394

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

15.407.600

0

2862

03.3133.0394

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

15.407.600

0

2863

10.0236.0394

Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

15.407.600

0

2864

10.0237.0394

Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

15.407.600

0

2865

03.3124.0395

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2866

10.0214.0395

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2867

10.0179.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2868

10.0178.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2869

10.0207.0396

Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

8.907.600

0

2870

10.0203.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2871

10.0202.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2872

10.1113.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

7.825.900

0

2873

03.3216.0399

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

3.996.300

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2874

10.0252.0399

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

3.996.300

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2875

10.0260.0399

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

3.996.300

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2876

03.3234.0400

Mở lồng ngực thăm dò

3.595.500

0

2877

03.2632.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

3.595.500

0

2878

03.3919.0400

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]

3.595.500

0

2879

10.0414.0400

Mở ngực thăm dò

3.595.500

0

2880

10.0289.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

3.595.500

0

2881

10.0415.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

3.595.500

0

2882

10.0238.0400

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

3.595.500

0

2883

12.0166.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

3.595.500

0

2884

12.0169.0400

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

3.595.500

0

2885

12.0170.0400

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

3.595.500

0

2886

12.0171.0400

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

3.595.500

0

2887

03.3164.0401

Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2888

10.0169.0401

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2889

10.0170.0401

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2890

10.0246.0401

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2891

10.0276.0401

Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2892

10.0230.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2893

10.0244.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2894

10.0229.0402

Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2895

10.0245.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2896

03.3091.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2897

03.3092.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2898

03.3093.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2899

03.3094.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2900

03.3138.0403

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2901

10.0235.0403

Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2902

10.0193.0403

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2903

10.0184.0403

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2904

10.0183.0403

Phẫu thuật Fontan

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2905

10.0208.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2906

10.0243.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2907

10.0199.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2908

10.0190.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2909

10.0192.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2910

10.0189.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2911

10.0195.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2912

10.0187.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2913

10.0188.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2914

10.0186.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2915

10.0191.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2916

10.0196.0403

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2917

10.0225.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2918

10.0226.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2919

10.0223.0403

Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2920

10.0218.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2921

10.0219.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2922

10.0224.0403

Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2923

10.0227.0403

Phẫu thuật thay lại 1 van tim

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2924

10.0228.0403

Phẫu thuật thay lại 2 van tim

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2925

10.0197.0403

Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2926

10.0221.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2927

10.0222.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2928

10.0220.0403

Phẫu thuật thay van hai lá

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2929

10.0185.0403

Phẫu thuật vá thông liên thất

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2930

03.3180.0403

Phẫu thuật Fontan

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2931

10.0177.0403

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2932

03.3136.0404

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2933

10.0155.0404

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2934

10.0156.0404

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2935

10.0216.0404

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2936

03.3141.0405

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2937

03.3087.0405

Phẫu thuật tim loại Blalock

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2938

10.0181.0405

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2939

10.0205.0406

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2940

10.0240.0406

Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2941

10.0234.0406

Phẫu thuật cắt u cơ tim

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2942

10.0233.0406

Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2943

03.3879.0407

Cắt u máu trong xương

3.311.900

-

2944

03.2640.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

3.311.900

-

2945

03.2629.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

3.311.900

-

2946

10.0264.0407

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

3.311.900

-

2947

10.0265.0407

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

3.311.900

-

2948

10.0972.0407

Phẫu thuật U máu

3.311.900

-

2949

12.0191.0407

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

3.311.900

-

2950

03.3228.0408

Cắt 1 phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2951

03.3230.0408

Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2952

03.3229.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2953

03.2620.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2954

03.2631.0408

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2955

03.2621.0408

Cắt phổi không điển hình do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2956

03.2627.0408

Cắt phổi và cắt màng phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2957

03.2626.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2958

03.2625.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2959

03.2622.0408

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2960

03.3253.0408

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2961

03.3242.0408

Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2962

03.3232.0408

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2963

10.0272.0408

Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2964

10.0274.0408

Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2965

10.0277.0408

Phẫu thuật cắt u nang phế quản

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2966

10.0200.0408

Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2967

12.0179.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2968

12.0182.0408

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2969

12.0183.0408

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2970

12.0181.0408

Cắt một bên phổi do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2971

12.0187.0408

Cắt phổi không điển hình do ung thư

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2972

12.0186.0408

Cắt phổi và màng phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2973

12.0185.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2974

12.0184.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2975

12.0180.0408

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2976

03.2617.0409

Cắt u trung thất

11.295.200

-

2977

03.2618.0409

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

11.295.200

-

2978

10.0275.0409

Phẫu thuật cắt u trung thất

11.295.200

-

2979

12.0188.0409

Cắt u trung thất

11.295.200

-

2980

12.0189.0409

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

11.295.200

-

2981

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1.925.900

-

2982

10.0284.0410

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

1.925.900

-

2983

03.3251.0411

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2984

03.3241.0411

Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2985

03.3231.0411

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2986

03.3252.0411

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2987

03.3246.0411

Khâu vết thương nhu mô phổi

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2988

03.3250.0411

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2989

03.3233.0411

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2990

03.3264.0411

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2991

03.3240.0411

Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2992

03.3236.0411

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2993

03.3237.0411

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2994

10.0281.0411

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2995

10.0290.0411

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2996

10.0271.0411

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2997

10.0285.0411

Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2998

10.0286.0411

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2999

10.0287.0411

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3000

10.0293.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3001

10.0283.0411

Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3002

10.0163.0411

Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3003

10.0291.0411

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3004

10.0159.0411

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3005

10.0292.0411

Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3006

10.0160.0411

Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3007

12.0178.0411

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3008

12.0168.0411

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3009

10.0294.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

3010

03.3975.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

10.967.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3011

27.0091.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

10.967.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

3012

03.3970.0413

Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

9.272.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3013

03.3969.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

9.272.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3014

27.0094.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

3015

27.0095.0413

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

3016

27.0097.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

3017

03.3260.0414

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

7.381.300

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

3018

10.0153.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

7.381.300

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

3019

10.0154.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

7.381.300

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

3020

27.0081.0414

Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

7.381.300

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

3021

03.3468.0415

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

7.137.900

-

3022

27.0086.0415

Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

7.137.900

-

3023

03.3469.0416

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3024

03.3472.0416

Cắt một nửa thận

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3025

03.3471.0416

Cắt thận đơn thuần

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3026

03.2715.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3027

03.3470.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3028

03.2714.0416

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3029

03.2713.0416

Cắt ung thư thận

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3030

10.0314.0416

Cắt eo thận móng ngựa

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3031

10.0304.0416

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3032

10.0303.0416

Cắt thận đơn thuần

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3033

10.0322.0416

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3034

10.0301.0416

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3035

10.0302.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3036

12.0257.0416

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3037

12.0260.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3038

12.0259.0416

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3039

03.2669.0417

Cắt u thượng thận

6.823.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3040

03.3392.0417

Cắt u tuyến thượng thận

6.823.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3041

10.0321.0417

Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

6.823.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3042

03.4116.0418

Nội soi lấy sỏi bàng quang

4.497.100

-

3043

03.4095.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc

4.497.100

-

3044

03.4098.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc

4.497.100

-

3045

27.0380.0418

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

4.497.100

-

3046

27.0365.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4.497.100

-

3047

27.0356.0418

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

4.497.100

-

3048

27.0357.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

4.497.100

-

3049

27.0371.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4.497.100

-

3050

03.4089.0419

Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3051

03.4086.0419

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3052

03.4087.0419

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3053

03.4090.0419

Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3054

03.4085.0419

Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3055

03.4083.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3056

03.4044.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3057

27.0339.0419

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3058

27.0342.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3059

27.0344.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3060

27.0360.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3061

27.0327.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3062

27.0341.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3063

27.0346.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3064

27.0345.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3065

03.4088.0420

Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3066

03.4096.0420

Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3067

03.4097.0420

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3068

27.0326.0420

Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3069

27.0325.0420

Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3070

27.0323.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3071

27.0324.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3072

27.0321.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3073

27.0322.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3074

27.0347.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3075

27.0349.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3076

27.0348.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3077

27.0350.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3078

03.3517.0421

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

4.569.100

-

3079

03.3479.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

4.569.100

-

3080

03.3476.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

4.569.100

-

3081

03.3477.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

4.569.100

-

3082

03.3492.0421

Lấy sỏi niệu quản

4.569.100

-

3083

03.3494.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

4.569.100

-

3084

03.3493.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

4.569.100

-

3085

03.3478.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

4.569.100

-

3086

03.3475.0421

Lấy sỏi san hô thận

4.569.100

-

3087

03.3465.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

4.569.100

-

3088

03.3531.0421

Mổ lấy sỏi bàng quang

4.569.100

-

3089

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

4.569.100

-

3090

10.0310.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

4.569.100

-

3091

10.0307.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

4.569.100

-

3092

10.0308.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

4.569.100

-

3093

10.0327.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

4.569.100

-

3094

10.0325.0421

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

4.569.100

-

3095

10.0326.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

4.569.100

-

3096

10.0309.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

4.569.100

-

3097

10.0306.0421

Lấy sỏi san hô thận

4.569.100

-

3098

10.0299.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

4.569.100

-

3099

03.3491.0422

Cắt nối niệu quản

6.374.200

-

3100

03.3501.0422

Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

6.374.200

-

3101

03.3474.0422

Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản

6.374.200

-

3102

03.3490.0422

Nối niệu quản - đài thận

6.374.200

3103

10.0332.0422

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

6.374.200

3104

03.4120.0423

Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

3.279.000

-

3105

10.0324.0423

Cắt nối niệu quản

3.279.000

-

3106

10.0323.0423

Nối niệu quản - đài thận

3.279.000

-

3107

10.0409.0423

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

3.279.000

-

3108

10.0336.0423

Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

3.279.000

-

3109

10.0320.0423

Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes

3.279.000

-

3110

10.0331.0423

Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản

3.279.000

-

3111

27.0398.0423

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

3.279.000

-

3112

27.0369.0423

Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

3.279.000

-

3113

27.0362.0423

Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi

3.279.000

-

3114

27.0363.0423

Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

3.279.000

-

3115

27.0366.0423

Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

3.279.000

-

3116

10.0365.0423

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo

3.279.000

3117

10.0362.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3.279.000

3118

10.0361.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3.279.000

3119

03.3522.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

5.887.300

-

3120

03.2709.0424

Cắt một phần bàng quang

5.887.300

-

3121

10.0358.0424

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

5.887.300

-

3122

10.0347.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

5.887.300

-

3123

10.0349.0424

Cắt cổ bàng quang

5.887.300

-

3124

10.0337.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

5.887.300

-

3125

10.0345.0424

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

5.887.300

-

3126

03.2716.0425

Cắt u bàng quang đường trên

6.140.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3127

03.3527.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

6.140.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3128

10.0360.0425

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

6.140.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3129

10.0352.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

6.140.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3130

12.0243.0425

Cắt u bàng quang đường trên

6.140.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3131

03.4114.0426

Nội soi cắt u bàng quang

5.030.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3132

03.4115.0426

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

5.030.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3133

27.0386.0426

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

5.030.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3134

27.0385.0426

Nội soi bàng quang cắt u

5.030.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3135

27.0383.0426

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

5.030.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3136

03.3516.0429

Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang

4.886.100

-

3137

03.3530.0429

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

4.886.100

-

3138

03.3521.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

4.886.100

-

3139

10.0346.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

4.886.100

-

3140

10.0330.0429

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

4.886.100

-

3141

27.0399.0430

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

3.015.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

3142

10.0376.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

5.530.400

-

3143

10.0375.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

5.530.400

-

3144

27.0396.0433

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

4.302.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3145

27.0397.0433

Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc

4.302.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3146

03.3545.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

4.621.100

-

3147

03.3544.0434

Cắt nối niệu đạo sau

4.621.100

-

3148

03.3543.0434

Cắt nối niệu đạo trước

4.621.100

-

3149

03.3537.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

4.621.100

-

3150

03.3536.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

4.621.100

-

3151

10.0369.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

4.621.100

-

3152

10.0368.0434

Cắt nối niệu đạo sau

4.621.100

-

3153

10.0367.0434

Cắt nối niệu đạo trước

4.621.100

-

3154

10.0350.0434

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

4.621.100

-

3155

10.0373.0434

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

4.621.100

-

3156

12.0266.0434

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

4.621.100

-

3157

12.0252.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

4.621.100

-

3158

12.0253.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

4.621.100

-

3159

03.3607.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

2.490.900

-

3160

03.3586.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2.490.900

-

3161

03.3587.0435

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.490.900

-

3162

03.4122.0435

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

2.490.900

-

3163

03.3601.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.490.900

-

3164

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

2.490.900

-

3165

10.0386.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2.490.900

-

3166

10.0394.0435

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

2.490.900

-

3167

10.0374.0435

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

2.490.900

-

3168

10.0391.0435

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

2.490.900

-

3169

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.490.900

-

3170

03.4106.0436

Nội soi đặt sonde JJ

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3171

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3172

10.0378.0436

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3173

10.0317.0436

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3174

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3175

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3176

10.0319.0436

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3177

10.0370.0436

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3178

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3179

10.0403.0436

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3180

27.0367.0436

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

3181

03.2948.0437

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

4.700.900

-

3182

28.0292.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

4.700.900

-

3183

02.0238.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm

2.454.000

-

3184

03.3480.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể

2.454.000

-

3185

03.3466.0439

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi

2.454.000

-

3186

10.0311.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể

2.454.000

-

3187

03.4119.0440

Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3188

03.4103.0440

Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3189

03.1076.0440

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3190

03.4108.0440

Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3191

03.4109.0440

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3192

20.0084.0440

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3193

27.0391.0440

Nội soi bàng quang tán sỏi

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3194

27.0379.0440

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3195

02.0220.0440

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

3196

03.2645.0441

Cắt u lành thực quản

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3197

10.0428.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3198

10.0427.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3199

10.0442.0441

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3200

12.0195.0441

Cắt u lành thực quản

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3201

03.3276.0442

Cắt túi thừa thực quản cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3202

03.3267.0442

Cắt túi thừa thực quản ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3203

03.2164.0442

Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3204

03.3266.0442

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3205

03.3238.0442

Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3206

10.0430.0442

Cắt nối thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3207

10.0433.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3208

10.0432.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3209

10.0436.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3210

10.0435.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3211

10.0434.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3212

10.0425.0442

Cắt túi thừa thực quản cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3213

10.0426.0442

Cắt túi thừa thực quản ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3214

10.0443.0442

Phẫu thuật điều trị teo thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3215

03.4047.0443

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3216

27.0118.0443

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3217

03.4028.0445

Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

6.557.900

-

3218

10.0662.0445

Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập

6.557.900

-

3219

27.0134.0445

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

6.557.900

-

3220

27.0133.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

6.557.900

-

3221

27.0132.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

6.557.900

-

3222

27.0136.0445

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

6.557.900

-

3223

03.2648.0446

Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3224

03.3273.0446

Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3225

03.3275.0446

Phẫu thuật điều trị rò thực quản

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3226

03.3269.0446

Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3227

03.3270.0446

Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3228

12.0197.0446

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3229

12.0198.0446

Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3230

12.0119.0446

Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3231

12.0196.0446

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3232

03.2647.0446

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3233

03.2563.0446

Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

3234

03.3974.0447

Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3235

03.4001.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3236

03.4002.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3237

27.0131.0447

Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3238

27.0138.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3239

27.0139.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3240

03.3284.0448

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3241

03.2660.0448

Cắt 2/3 dạ dày do ung thư

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3242

03.2650.0448

Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3243

03.2661.0448

Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3244

03.3285.0448

Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3245

03.3294.0448

Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3246

12.0200.0448

Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3247

03.2652.0449

Cắt lại dạ dày do ung thư

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3248

03.2651.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3249

03.2653.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3250

03.3286.0449

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3251

03.3279.0449

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3252

03.3280.0449

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3253

10.0455.0449

Cắt đoạn dạ dày

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3254

10.0456.0449

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

5.495.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3255

10.0458.0449

Cắt lại dạ dày

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3256

10.0457.0449

Cắt toàn bộ dạ dày

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3257

12.0199.0449

Cắt dạ dày do ung thư

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3258

12.0202.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3259

12.0201.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

8.208.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3260

03.4032.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3261

03.4034.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3262

03.4031.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3263

03.4035.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3264

03.4003.0450

Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột)

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3265

03.4030.0450

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3266

27.0155.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3267

27.0156.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3268

27.0159.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3269

27.0160.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3270

27.0161.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3271

27.0162.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3272

27.0163.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3273

27.0154.0450

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3274

27.0157.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3275

27.0165.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3276

27.0164.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3277

03.4076.0451

Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)

3.136.900

-

3278

03.4068.0451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

3.136.900

-

3279

03.4078.0451

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

3.136.900

-

3280

27.0142.0451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

3.136.900

-

3281

27.0144.0451

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

3.136.900

-

3282

27.0191.0451

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

3.136.900

-

3283

10.0446.0452

Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3284

27.0122.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3285

27.0123.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3286

27.0083.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3287

27.0149.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3288

27.0150.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3289

27.0148.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3290

27.0137.0452

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3291

27.0318.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3292

27.0317.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3293

27.0320.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3294

27.0319.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3295

27.0208.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3296

27.0228.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3297

27.0209.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3298

27.0230.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3299

27.0085.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3300

03.3323.0453

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

3.332.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3301

03.3320.0454

Cắt đoạn đại tràng

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3302

03.3319.0454

Cắt lại đại tràng

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3303

03.2655.0454

Cắt lại đại tràng do ung thư

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3304

03.2664.0454

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3305

03.2654.0454

Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3306

03.3322.0454

Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3307

03.3299.0454

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3308

10.0518.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3309

10.0520.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3310

10.0519.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3311

10.0514.0454

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3312

10.0516.0454

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3313

10.0515.0454

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3314

10.0527.0454

Cắt đoạn trực tràng nối ngay

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3315

10.0531.0454

Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3316

10.0528.0454

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3317

10.0530.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3318

10.0529.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3319

10.0517.0454

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3320

10.0521.0454

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3321

10.0523.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3322

10.0522.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3323

12.0206.0454

Cắt lại đại tràng do ung thư

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3324

03.3313.0455

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

2.705.700

-

3325

03.3311.0455

Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

2.705.700

-

3326

03.3304.0455

Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

2.705.700

-

3327

10.0300.0455

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

2.705.700

-

3328

10.0481.0455

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

2.705.700

-

3329

10.0478.0455

Cắt màng ngăn tá tràng

2.705.700

-

3330

10.0467.0455

Cắt thần kinh X chọn lọc

2.705.700

-

3331

10.0468.0455

Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

2.705.700

-

3332

10.0466.0455

Cắt thần kinh X toàn bộ

2.705.700

-

3333

10.0537.0455

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

2.705.700

-

3334

10.0491.0455

Gỡ dính sau mổ lại

2.705.700

-

3335

10.0535.0455

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

2.705.700

-

3336

10.0483.0455

Tháo lồng ruột non

2.705.700

-

3337

10.0482.0455

Tháo xoắn ruột non

2.705.700

-

3338

27.0178.0455

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

2.705.700

-

3339

27.0177.0455

Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

2.705.700

-

3340

03.3290.0456

Cắt túi thừa tá tràng

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3341

03.3321.0456

Đóng hậu môn nhân tạo

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3342

03.3293.0456

Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3343

03.3389.0456

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3344

03.3305.0456

Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3345

03.3300.0456

Phẫu thuật điều trị ruột đôi

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3346

03.3314.0456

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3347

03.3308.0456

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3348

03.3307.0456

Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3349

03.3306.0456

Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3350

03.3342.0456

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3351

10.0494.0456

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3352

10.0495.0456

Nối tắt ruột non - ruột non

4.764.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3353

03.4051.0457

Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3354

03.4050.0457

Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3355

03.4038.0457

Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3356

03.4054.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3357

03.4040.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3358

03.4041.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3359

03.4042.0457

Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3360

03.4080.0457

Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3361

03.4036.0457

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3362

03.4061.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3363

03.4056.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3364

03.4055.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3365

03.4039.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3366

03.4059.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3367

03.4079.0457

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3368

03.4045.0457

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3369

03.4009.0457

Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3370

03.4007.0457

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3371

03.4005.0457

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3372

03.4075.0457

Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3373

03.4048.0457

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3374

03.4049.0457

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3375

03.4077.0457

Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3376

03.4057.0457

Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3377

03.4052.0457

Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3378

03.4074.0457

Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3379

27.0124.0457

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3380

27.0201.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3381

27.0197.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3382

27.0193.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3383

27.0195.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3384

27.0199.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3385

27.0205.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3386

27.0215.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3387

27.0185.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3388

27.0171.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3389

27.0233.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3390

27.0186.0457

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3391

27.0192.0457

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3392

27.0203.0457

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3393

27.0217.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3394

27.0223.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3395

27.0219.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3396

27.0221.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3397

27.0184.0457

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3398

27.0305.0457

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3399

27.0213.0457

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3400

27.0214.0457

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3401

27.0232.0457

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3402

27.0143.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3403

27.0174.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3404

27.0168.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3405

27.0145.0457

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3406

27.0169.0457

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3407

27.0152.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3408

27.0153.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3409

27.0211.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3410

27.0210.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3411

27.0176.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3412

03.3331.0458

Cắt đoạn ruột non

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3413

03.2670.0458

Cắt đoạn ruột non do u

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3414

03.3301.0458

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3415

03.3302.0458

Phẫu thuật điều trị teo ruột

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3416

03.3312.0458

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3417

03.3311.0458

Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột]

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3418

03.3304.0458

Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột]

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3419

03.3318.0458

Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3420

10.0488.0458

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3421

10.0487.0458

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3422

10.0489.0458

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3423

10.0490.0458

Cắt nhiều đoạn ruột non

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3424

10.0503.0458

Cắt toàn bộ ruột non

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3425

03.3327.0459

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2.815.900

-

3426

10.0510.0459

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2.815.900

-

3427

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.815.900

-

3428

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2.815.900

-

3429

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.815.900

-

3430

10.0476.0459

Cắt túi thừa tá tràng

2.815.900

-

3431

10.0473.0459

Cắt u tá tràng

2.815.900

-

3432

10.0475.0459

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2.815.900

-

3433

27.0206.0459

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2.815.900

-

3434

27.0207.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2.815.900

-

3435

27.0227.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2.815.900

-

3436

27.0175.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2.815.900

-

3437

27.0229.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2.815.900

-

3438

27.208b.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2.815.900

-

3439

03.2656.0460

Cắt đoạn trực tràng do ung thư

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3440

03.2665.0460

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3441

03.3351.0460

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3442

10.0532.0460

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3443

12.0210.0460

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3444

03.3352.0461

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

5.367.200

-

3445

03.3343.0461

Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

5.367.200

-

3446

03.3333.0461

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

5.367.200

-

3447

03.4062.0461

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì

5.367.200

-

3448

03.4065.0462

Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3449

03.4064.0462

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3450

27.0225.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3451

27.0226.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3452

27.0235.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3453

27.0234.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3454

27.0183.0462

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3455

03.4060.0463

Phẫu thuật Miles qua nội soi

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3456

03.4037.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3457

27.0202.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3458

27.0198.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3459

27.0194.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3460

27.0196.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3461

27.0200.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3462

27.0216.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3463

27.0204.0463

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3464

27.0218.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3465

27.0224.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3466

27.0220.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3467

27.0222.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3468

27.205b.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3469

03.3482.0464

Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3470

03.3438.0464

Dẫn lưu đường mật ra da

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3471

03.2688.0464

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3472

03.3444.0464

Dẫn lưu nang ống mật chủ

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3473

03.3498.0464

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3474

03.3443.0464

Dẫn lưu túi mật

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3475

03.3460.0464

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3476

03.3489.0464

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3477

03.3454.0464

Nối nang tụy - dạ dày

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3478

03.3394.0464

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3479

10.0641.0464

Dẫn lưu nang tụy

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3480

10.0334.0464

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3481

10.0669.0464

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3482

10.0638.0464

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3483

10.0643.0464

Nối nang tụy với dạ dày

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3484

10.0644.0464

Nối nang tụy với hỗng tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3485

10.0642.0464

Nối nang tụy với tá tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3486

10.0453.0464

Nối vị tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3487

10.0664.0464

Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3488

27.0170.0464

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3489

27.0172.0464

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3490

03.3298.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

3.993.400

-

3491

03.3295.0465

Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh

3.993.400

-

3492

03.3309.0465

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

3.993.400

-

3493

03.3303.0465

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo

3.993.400

-

3494

03.3398.0465

Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ

3.993.400

-

3495

03.3310.0465

Phẫu thuật tắc ruột do giun

3.993.400

-

3496

10.0454.0465

Cắt dạ dày hình chêm

3.993.400

-

3497

10.0486.0465

Cắt ruột non hình chêm

3.993.400

-

3498

10.0513.0465

Cắt túi thừa đại tràng

3.993.400

-

3499

10.0484.0465

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

3.993.400

-

3500

10.0493.0465

Đóng mở thông ruột non

3.993.400

-

3501

10.0423.0465

Đóng rò thực quản

3.993.400

-

3502

10.0465.0465

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

3.993.400

-

3503

10.0463.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

3.993.400

-

3504

10.0512.0465

Khâu lỗ thủng đại tràng

3.993.400

-

3505

10.0480.0465

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

3.993.400

-

3506

10.0419.0465

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

3.993.400

-

3507

10.0534.0465

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

3.993.400

-

3508

10.0500.0465

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

3.993.400

-

3509

10.0499.0465

Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

3.993.400

-

3510

10.0422.0465

Lấy dị vật thực quản đường bụng

3.993.400

-

3511

10.0420.0465

Lấy dị vật thực quản đường cổ

3.993.400

-

3512

10.0421.0465

Lấy dị vật thực quản đường ngực

3.993.400

-

3513

10.0526.0465

Lấy dị vật trực tràng

3.993.400

-

3514

10.0471.0465

Mở dạ dày xử lý tổn thương

3.993.400

-

3515

10.0485.0465

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

3.993.400

-

3516

10.0536.0465

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

3.993.400

-

3517

10.0540.0465

Đóng rò trực tràng - âm đạo

3.993.400

3518

10.0541.0465

Đóng rò trực tràng - bàng quang

3.993.400

3519

10.0543.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo

3.993.400

3520

10.0542.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản

3.993.400

3521

10.0544.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn

3.993.400

3522

10.0545.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung

3.993.400

3523

03.3409.0466

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3524

03.3411.0466

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3525

03.3413.0466

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3526

03.3410.0466

Cắt gan phải hoặc gan trái

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3527

03.3412.0466

Cắt hạ phân thùy gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3528

03.3433.0466

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3529

03.3420.0466

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3530

03.3425.0466

Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3531

10.0598.0466

Các phẫu thuật cắt gan khác

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3532

10.0596.0466

Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3533

10.0594.0466

Cắt gan lớn

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3534

10.0593.0466

Cắt gan nhỏ

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3535

10.0590.0466

Cắt gan phải mở rộng

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3536

10.0578.0466

Cắt gan phân thùy sau

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3537

10.0579.0466

Cắt gan phân thùy trước

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3538

10.0577.0466

Cắt gan trái

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3539

10.0591.0466

Cắt gan trái mở rộng

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3540

10.0581.0466

Cắt hạ phân thùy 1

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3541

10.0582.0466

Cắt hạ phân thùy 2

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3542

10.0583.0466

Cắt hạ phân thùy 3

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3543

10.0584.0466

Cắt hạ phân thùy 4

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3544

10.0585.0466

Cắt hạ phân thùy 5

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3545

10.0586.0466

Cắt hạ phân thùy 6

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3546

10.0587.0466

Cắt hạ phân thùy 7

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3547

10.0588.0466

Cắt hạ phân thùy 8

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3548

10.0589.0466

Cắt hạ phân thùy 9

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3549

10.0607.0466

Cắt lọc nhu mô gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3550

10.0595.0466

Cắt nhiều hạ phân thùy

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3551

10.0580.0466

Cắt thùy gan trái

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3552

10.0606.0466

Lấy bỏ u gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3553

03.4012.0467

Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3554

27.0245.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3555

27.0246.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3556

27.0247.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3557

27.0248.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3558

27.0249.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3559

27.0254.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3560

27.0250.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3561

27.0251.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3562

27.0252.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3563

27.0253.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3564

27.0256.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3565

27.0257.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3566

27.0255.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3567

27.0258.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3568

27.0237.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3569

27.0240.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3570

27.0239.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3571

27.0242.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3572

27.0241.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3573

27.0238.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3574

27.0268.0467

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3575

10.0597.0468

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)

7.712.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3576

03.3424.0469

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

3577

03.3426.0469

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

3578

03.3430.0469

Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

3579

03.3423.0469

Phẫu thuật sỏi trong gan

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

3580

10.0639.0469

Các phẫu thuật đường mật khác

5.170.100

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.

3581

03.4013.0470

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3582

03.4014.0470

Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3583

27.0280.0470

phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3584

27.0259.0470

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

3585

03.2692.0471

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3586

03.3415.0471

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3587

10.0608.0471

Cầm máu nhu mô gan

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3588

10.0609.0471

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3589

10.0610.0471

Lấy máu tụ bao gan

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3590

12.0234.0471

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

3591

03.3427.0472

Cắt túi mật

4.993.100

-

3592

10.0621.0472

Cắt túi mật

4.993.100

-

3593

03.4021.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.431.900

-

3594

27.0273.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.431.900

-

3595

27.0272.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

3.431.900

-

3596

27.0265.0473

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

3.431.900

-

3597

27.0283.0473

Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

3.431.900

-

3598

27.0277.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

3.431.900

-

3599

27.0278.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

3.431.900

-

3600

27.0275.0473

Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng

3.431.900

-

3601

03.3428.0474

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3602

03.3422.0474

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3603

03.3429.0474

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3604

10.0623.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3605

10.0622.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3606

10.0625.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

4.970.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3607

03.3434.0475

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

7.651.700

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3608

10.0630.0475

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

7.651.700

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3609

03.4022.0476

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3610

27.0270.0476

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3611

27.0266.0476

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3612

27.0269.0476

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3613

03.4020.0477

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột

5.057.900

-

3614

27.0276.0477

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

5.057.900

-

3615

03.4023.0478

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan

3.781.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3616

27.0279.0478

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

3.781.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3617

27.0267.0478

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

3.781.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3618

10.0626.0479

Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

4.733.300

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3619

27.0271.0479

Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.733.300

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

3620

03.3436.0481

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

4.870.100

-

3621

03.3417.0481

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

4.870.100

-

3622

03.3449.0481

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

4.870.100

-

3623

03.2687.0481

Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

4.870.100

-

3624

03.3455.0481

Nối nang tụy - hỗng tràng

4.870.100

-

3625

03.3437.0481

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

4.870.100

-

3626

03.3421.0481

Nối ống mật chủ - tá tràng

4.870.100

-

3627

03.3450.0481

Nối ống tụy - hỗng tràng

4.870.100

-

3628

03.3442.0481

Nối túi mật - hỗng tràng

4.870.100

-

3629

03.3418.0481

Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

4.870.100

-

3630

10.0635.0481

Cắt đường mật ngoài gan

4.870.100

-

3631

10.0661.0481

Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

4.870.100

-

3632

10.0632.0481

Nối mật ruột bên - bên

4.870.100

-

3633

10.0633.0481

Nối mật ruột tận - bên

4.870.100

-

3634

10.0634.0481

Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

4.870.100

-

3635

10.0659.0481

Nối tụy ruột

4.870.100

-

3636

10.0666.0481

Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

4.870.100

-

3637

10.0665.0481

Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

4.870.100

-

3638

12.0236.0481

Nối mật - hỗng tràng do ung thư

4.870.100

-

3639

03.2697.0482

Cắt bỏ khối u tá tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

3640

03.3447.0482

Cắt khối tá - tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

3641

10.0648.0482

Cắt khối tá tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

3642

12.0240.0482

Cắt bỏ khối u tá tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

3643

10.0656.0482

Cắt toàn bộ tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

3644

03.3461.0484

Cắt lách bán phần do chấn thương

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3645

03.3453.0484

Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3646

03.2699.0484

Cắt lách do u, ung thư,

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3647

03.3463.0484

Cắt lách toàn bộ do chấn thương

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3648

10.0675.0484

Cắt lách bán phần

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3649

10.0674.0484

Cắt lách bệnh lý

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3650

10.0673.0484

Cắt lách do chấn thương

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3651

12.0242.0484

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

4.943.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3652

03.4016.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3653

27.0303.0485

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3654

27.0298.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3655

27.0299.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3656

03.3456.0486

Cắt đuôi tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3657

03.2696.0486

Cắt đuôi tụy và cắt lách

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3658

03.3452.0486

Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3659

03.3457.0486

Cắt thân + đuôi tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3660

03.2698.0486

Cắt thân và đuôi tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3661

03.3451.0486

Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3662

03.3448.0486

Phẫu thuật Fray

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3663

10.0658.0486

Các phẫu thuật cắt tụy khác

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3664

10.0645.0486

Cắt bỏ nang tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3665

10.0655.0486

Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3666

10.0657.0486

Cắt một phần tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3667

10.0654.0486

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3668

10.0653.0486

Cắt tụy trung tâm

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3669

10.0640.0486

Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3670

10.0646.0486

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3671

10.0647.0486

Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3672

10.0660.0486

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3673

10.0667.0486

Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3674

10.0668.0486

Phẫu thuật Puestow - Gillesby

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3675

12.0239.0486

Cắt đuôi tụy và cắt lách

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3676

12.0241.0486

Cắt thân và đuôi tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3677

03.2666.0487

Cắt u sau phúc mạc

6.419.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3678

03.3390.0487

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

6.419.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3679

10.0713.0487

Lấy u sau phúc mạc

6.419.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3680

12.0258.0487

Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc

6.419.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3681

12.0216.0487

Cắt u sau phúc mạc

6.419.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3682

03.2581.0488

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3683

03.2583.0488

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3684

03.2584.0488

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3685

04.0034.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3686

04.0032.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3687

04.0033.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3688

04.0031.0488

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3689

10.0615.0488

Lấy hạch cuống gan

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3690

10.0445.0488

Nạo vét hạch cổ

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3691

10.0459.0488

Nạo vét hạch D1

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3692

10.0460.0488

Nạo vét hạch D2

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3693

10.0461.0488

Nạo vét hạch D3

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3694

10.0462.0488

Nạo vét hạch D4

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3695

12.0154.0488

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3696

12.0156.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3697

12.0155.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3698

12.0093.0488

Vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3699

15.0280.0488

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3700

15.0281.0488

Nạo vét hạch cổ chức năng

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3701

15.0279.0488

Nạo vét hạch cổ tiệt căn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3702

07.0023.0488

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3703

07.0055.0488

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3704

03.2504.0488

Vét hạch cổ bảo tồn

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3705

03.3393.0489

Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3706

03.3387.0489

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3707

03.3388.0489

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3708

10.0705.0489

Bóc phúc mạc bên phải

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3709

10.0704.0489

Bóc phúc mạc bên trái

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3710

10.0702.0489

Bóc phúc mạc douglas

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3711

10.0707.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3712

10.0706.0489

Bóc phúc mạc phủ tạng

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3713

10.0497.0489

Cắt bỏ u mạc nối lớn

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3714

10.0496.0489

Cắt mạc nối lớn

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3715

10.0498.0489

Cắt u mạc treo ruột

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3716

10.0703.0489

Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

3717

03.4046.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3718

03.4011.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3719

27.0306.0490

Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3720

27.0304.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3721

27.0076.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3722

27.0415.0490

Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

3723

03.3315.0491

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3724

03.3316.0491

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3725

03.3402.0491

Mở bụng thăm dò

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3726

03.3292.0491

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3727

03.2671.0491

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3728

03.3297.0491

Mở thông dạ dày

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3729

03.2675.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3730

03.3289.0491

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3731

03.3919.0491

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3732

03.3598.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3733

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3734

10.0417.0491

Đưa thực quản ra ngoài

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3735

10.0524.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3736

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3737

10.0451.0491

Mở bụng thăm dò

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3738

10.0701.0491

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3739

10.0452.0491

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3740

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3741

10.0479.0491

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3742

10.0564.0491

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3743

10.0618.0491

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2.683.900

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.

3744

10.0574.0491

Thăm dò, sinh thiết gan

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3745

12.0215.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3746

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.683.900

-

3747

03.3589.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3748

03.3401.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3749

03.3395.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3750

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3751

03.3590.0492

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3752

03.3384.0492

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3753

03.3396.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3754

03.3381.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3755

03.3397.0492

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3756

10.0695.0492

Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3757

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3758

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3759

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3760

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3761

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3762

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3763

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3764

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3765

10.0686.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3766

03.3815.0493

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

3.142.500

-

3767

03.3282.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

3.142.500

-

3768

03.3283.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

3.142.500

-

3769

03.3332.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3.142.500

-

3770

03.3458.0493

Dẫn lưu áp xe tụy

3.142.500

-

3771

03.3330.0493

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

3.142.500

-

3772

03.3416.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

3.142.500

-

3773

03.3385.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

3.142.500

-

3774

04.0029.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

3.142.500

-

3775

04.0028.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

3.142.500

-

3776

10.0616.0493

Dẫn lưu áp xe gan

3.142.500

-

3777

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3.142.500

-

3778

10.0418.0493

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

3.142.500

-

3779

10.0617.0493

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

3.142.500

-

3780

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

3.142.500

-

3781

03.3369.0494

Cắt bỏ trĩ vòng

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3782

03.3364.0494

Cắt cơ tròn trong

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3783

03.3365.0494

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3784

03.3350.0494

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3785

03.3348.0494

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3786

03.3370.0494

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3787

03.3349.0494

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3788

03.3377.0494

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3789

03.3368.0494

Phẫu thuật trĩ độ 1

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3790

03.3366.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3791

03.3367.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3792

03.3359.0494

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3793

03.3379.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3794

03.3371.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3795

03.3378.0494

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3796

10.0533.0494

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3797

10.0563.0494

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3798

10.0561.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3799

10.0562.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3800

10.0547.0494

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3801

10.0549.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3802

10.0550.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3803

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3804

10.0556.0494

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3805

10.0559.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3806

10.0557.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3807

10.0558.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3808

10.0554.0494

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3809

10.0551.0494

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3810

10.0548.0494

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3811

03.3341.0495

Phẫu thuật Longo

2.507.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

3812

10.0552.0495

Phẫu thuật Longo

2.507.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

3813

10.0553.0495

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

2.507.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

3814

03.1035.0496

Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

3815

03.1047.0496

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

3816

20.0055.0496

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

3817

03.1040.0497

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

4.022.400

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

3818

02.0295.0498

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm

1.108.300

-

3819

03.3380.0498

Cắt polyp trực tràng

1.108.300

-

3820

03.1067.0498

Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

1.108.300

-

3821

02.0248.0499

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

3822

02.0321.0499

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật

3823

02.0296.0500

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp

1.743.100

-

3824

02.0290.0500

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

1.743.100

-

3825

03.1063.0500

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

1.743.100

-

3826

03.1059.0500

Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật

1.743.100

-

3827

20.0070.0500

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

1.743.100

-

3828

01.0217.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.745.200

-

3829

02.0252.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.745.200

-

3830

02.0277.0502

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

2.745.200

Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da

3831

03.0154.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.745.200

-

3832

03.1041.0502

Nội soi mở thông dạ dày

2.745.200

-

3833

03.4026.0502

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

2.745.200

-

3834

27.0180.0502

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

2.745.200

-

3835

27.0179.0502

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

2.745.200

-

3836

27.0181.0502

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

2.745.200

-

3837

27.0147.0502

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

2.745.200

-

3838

03.1032.0503

Nội soi nong đường mật, oddi

2.308.300

Chưa bao gồm bóng nong.

3839

10.9002.0504

Cắt phymosis [thủ thuật]

269.500

-

3840

03.2356.0505

Chọc hút áp xe thành bụng

218.500

-

3841

03.3608.0505

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

218.500

-

3842

03.1650.0505

Rạch áp xe túi lệ

218.500

-

3843

03.3817.0505

Trích áp xe phần mềm lớn

218.500

-

3844

03.3910.0505

Trích hạch viêm mủ

218.500

-

3845

03.2119.0505

Trích nhọt ống tai ngoài

218.500

-

3846

03.3909.0505

Trích rạch áp xe nhỏ

218.500

-

3847

14.0215.0505

Rạch áp xe mi

218.500

-

3848

14.0216.0505

Rạch áp xe túi lệ

218.500

-

3849

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

218.500

-

3850

07.0231.0505

Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

218.500

-

3851

02.0297.0506

Nội soi hậu môn ống cứng

169.500

-

3852

02.0310.0506

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

169.500

-

3853

03.3326.0506

Tháo lồng bằng bơm khí/nước

169.500

-

3854

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58.400

-

3855

03.0112.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58.400

-

3856

10.1116.0509

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

780.000

-

3857

10.1117.0510

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

595.000

-

3858

03.3855.0511

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]

667.000

-

3859

03.3860.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]

667.000

-

3860

10.1015.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]

667.000

-

3861

03.3855.0512

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

297.000

-

3862

03.3860.0512

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]

297.000

-

3863

10.1015.0512

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]

297.000

-

3864

03.3875.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

282.000

-

3865

03.3863.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]

282.000

-

3866

03.3856.0513

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]

282.000

-

3867

10.1031.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

282.000

-

3868

10.1018.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]

282.000

-

3869

10.1011.0513

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]

282.000

-

3870

03.3875.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

182.000

-

3871

03.3863.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182.000

-

3872

03.3856.0514

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]

182.000

-

3873

10.1031.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

182.000

-

3874

10.1018.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182.000

-

3875

10.1011.0514

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]

182.000

-

3876

03.3845.0515

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]

434.600

-

3877

03.3846.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

434.600

-

3878

03.3844.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

434.600

-

3879

03.3873.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

434.600

-

3880

03.3874.0515

Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]

434.600

-

3881

10.1030.0515

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]

434.600

-

3882

10.1001.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

434.600

-

3883

10.0996.0515

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]

434.600

-

3884

10.0993.0515

Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]

434.600

-

3885

10.1000.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

434.600

-

3886

10.1029.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

434.600

-

3887

03.3845.0516

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

-

3888

03.3846.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256.600

-

3889

03.3844.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

-

3890

03.3873.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256.600

-

3891

03.3874.0516

Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

256.600

-

3892

10.1030.0516

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

256.600

-

3893

10.1001.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256.600

-

3894

10.0996.0516

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]

256.600

-

3895

10.0993.0516

Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]

256.600

-

3896

10.1000.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

-

3897

10.1029.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256.600

-

3898

03.3839.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

342.000

-

3899

10.1025.0517

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]

342.000

-

3900

10.0995.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

342.000

-

3901

03.3839.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187.000

-

3902

10.1025.0518

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]

187.000

-

3903

10.0995.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187.000

-

3904

03.3870.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]

257.000

-

3905

03.3854.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

257.000

-

3906

03.3872.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

257.000

-

3907

10.1028.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]

257.000

-

3908

10.1009.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

257.000

-

3909

10.1022.0519

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

257.000

-

3910

10.1024.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

257.000

-

3911

10.0985.0519

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]

257.000

-

3912

17.0136.0519

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]

257.000

-

3913

03.3870.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192.400

-

3914

03.3854.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192.400

-

3915

03.3872.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192.400

-

3916

10.1028.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192.400

-

3917

10.1009.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192.400

-

3918

10.1022.0520

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

192.400

-

3919

10.1024.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192.400

-

3920

10.0985.0520

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]

192.400

-

3921

17.0136.0520

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]

192.400

-

3922

03.3851.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3923

03.3850.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3924

03.3849.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3925

03.3869.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

372.700

-

3926

03.3852.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3927

03.3853.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]

372.700

-

3928

10.1027.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

372.700

-

3929

10.1007.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3930

10.1008.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]

372.700

-

3931

03.3851.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

-

3932

03.3850.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

-

3933

03.3849.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

-

3934

03.3869.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

242.400

-

3935

03.3852.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

-

3936

03.3853.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]

242.400

-

3937

10.1027.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

242.400

-

3938

10.1007.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

-

3939

10.1008.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]

242.400

-

3940

03.3836.0523

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]

749.600

-

3941

10.1010.0523

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]

749.600

-

3942

10.0991.0523

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]

749.600

-

3943

17.0138.0523

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]

749.600

-

3944

03.3836.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

-

3945

10.1010.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

370.100

-

3946

10.0991.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

-

3947

17.0138.0524

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

-

3948

03.3831.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền]

372.700

-

3949

03.3832.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]

372.700

-

3950

03.3866.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3951

03.3865.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3952

03.3864.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3953

03.3868.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]

372.700

-

3954

03.3857.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]

372.700

-

3955

03.3867.0525

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

372.700

-

3956

10.0987.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]

372.700

-

3957

10.0988.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]

372.700

-

3958

10.1021.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3959

10.1020.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3960

10.1019.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]

372.700

-

3961

10.1026.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]

372.700

-

3962

10.1012.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]

372.700

-

3963

03.3831.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán]

300.100

-

3964

03.3832.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]

300.100

-

3965

03.3866.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3966

03.3865.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3967

03.3864.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3968

03.3868.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]

300.100

-

3969

03.3857.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300.100

-

3970

03.3867.0526

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

300.100

-

3971

10.0987.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]

300.100

-

3972

10.0988.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]

300.100

-

3973

10.1021.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3974

10.1020.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3975

10.1019.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

-

3976

10.1026.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]

300.100

-

3977

10.1012.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300.100

-

3978

03.3843.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3979

03.3842.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3980

03.3841.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3981

03.3847.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3982

03.3848.0527

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]

372.700

-

3983

10.1006.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3984

10.0999.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3985

10.1005.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3986

10.0998.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3987

10.1004.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

-

3988

10.0997.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3989

10.1002.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]

372.700

-

3990

10.1003.0527

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]

372.700

-

3991

17.0241.0527

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

372.700

-

3992

17.0240.0527

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]

372.700

-

3993

03.3843.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

3994

03.3842.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

3995

03.3841.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

3996

03.3847.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

3997

03.3848.0528

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]

300.100

-

3998

10.1006.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

-

3999

10.0999.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

4000

10.1005.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

-

4001

10.0998.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

4002

10.1004.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

-

4003

10.0997.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

4004

10.1002.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

-

4005

10.1003.0528

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]

300.100

-

4006

17.0240.0528

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]

300.100

-

4007

03.3838.0529

Nắn, bó bột cột sống [bột liền]

659.600

-

4008

03.3835.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]

659.600

-

4009

03.3834.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]

659.600

-

4010

03.3833.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]

659.600

-

4011

03.3859.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]

659.600

-

4012

03.3830.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]

659.600

-

4013

03.3861.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]

659.600

-

4014

03.3858.0529

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]

659.600

-

4015

10.0992.0529

Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]

659.600

-

4016

10.0994.0529

Nắn, bó bột cột sống [bột liền]

659.600

-

4017

10.0990.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]

659.600

-

4018

10.0989.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]

659.600

-

4019

10.1014.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]

659.600

-

4020

10.0986.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]

659.600

-

4021

10.1016.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]

659.600

-

4022

10.1013.0529

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]

659.600

-

4023

03.3838.0530

Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]

379.600

-

4024

03.3835.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4025

03.3834.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4026

03.3833.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4027

03.3859.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4028

03.3830.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]

379.600

-

4029

03.3861.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4030

03.3858.0530

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]

379.600

-

4031

10.0992.0530

Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]

379.600

-

4032

10.0994.0530

Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]

379.600

-

4033

10.0990.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4034

10.0989.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4035

10.1014.0530

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4036

10.0986.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]

379.600

-

4037

10.1016.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

379.600

-

4038

10.1013.0530

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]

379.600

-

4039

03.3871.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

167.000

-

4040

10.1023.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

167.000

-

4041

03.3862.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

167.000

-

4042

10.1017.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

167.000

-

4043

03.2759.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3.994.900

-

4044

03.3775.0534

Cắt cụt cẳng chân

3.994.900

-

4045

03.2748.0534

Căt cụt cẳng chân do ung thư

3.994.900

-

4046

03.3682.0534

Cắt cụt cẳng tay

3.994.900

-

4047

03.3680.0534

Cắt cụt cánh tay

3.994.900

-

4048

03.2744.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3.994.900

-

4049

03.2749.0534

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

3.994.900

-

4050

03.3740.0534

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3.994.900

-

4051

03.3668.0534

Cắt đoạn khớp khuỷu

3.994.900

-

4052

03.3726.0534

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3.994.900

-

4053

03.3795.0534

Tháo khớp cổ chân

3.994.900

-

4054

03.3683.0534

Tháo khớp cổ tay

3.994.900

-

4055

03.2746.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3.994.900

-

4056

03.3755.0534

Tháo khớp gối

3.994.900

-

4057

03.2750.0534

Tháo khớp gối do ung thư

3.994.900

-

4058

03.3723.0534

Tháo khớp háng

3.994.900

-

4059

03.2747.0534

Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

3.994.900

-

4060

03.3681.0534

Tháo khớp khuỷu

3.994.900

-

4061

03.2745.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3.994.900

-

4062

03.3796.0534

Tháo khớp kiểu Pirogoff

3.994.900

-

4063

03.3648.0534

Tháo khớp vai

3.994.900

-

4064

03.3792.0534

Tháo một nửa bàn chân trước

3.994.900

-

4065

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3.994.900

-

4066

10.0942.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.994.900

-

4067

10.0943.0534

Phẫu thuật tháo khớp chi

3.994.900

-

4068

11.0072.0534

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.994.900

-

4069

11.0073.0534

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.994.900

-

4070

11.0074.0534

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.994.900

-

4071

12.0326.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3.994.900

-

4072

12.0335.0534

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

3.994.900

-

4073

12.0328.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3.994.900

-

4074

12.0336.0534

Cắt cụt đùi do ung thư

3.994.900

-

4075

12.0327.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3.994.900

-

4076

12.0334.0534

Tháo khớp háng do ung thư

3.994.900

-

4077

12.0329.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3.994.900

-

4078

03.3698.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

3.320.600

-

4079

10.0835.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

3.320.600

-

4080

10.0837.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

3.320.600

-

4081

10.0836.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

3.320.600

-

4082

10.0838.0535

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

3.320.600

-

4083

10.0858.0535

Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

3.320.600

-

4084

28.0192.0535

Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo

3.320.600

-

4085

05.0057.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

3.320.600

-

4086

05.0056.0535

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

3.320.600

-

4087

10.0714.0536

Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

7.692.200

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4088

03.3791.0537

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4089

03.3790.0537

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4090

10.0806.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4091

10.0805.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4092

10.0937.0537

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4093

10.0892.0537

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4094

10.0898.0537

Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4095

10.0899.0537

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4096

03.3780.0537

Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4097

03.3768.0538

Chuyển cân liệt thần kinh mác nông

3.320.600

-

4098

03.3769.0538

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

3.320.600

-

4099

10.0891.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

3.320.600

-

4100

10.0946.0538

Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

3.320.600

-

4101

05.0055.0538

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

3.320.600

-

4102

10.0890.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

3.320.600

4103

10.0939.0539

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.275.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4104

10.0742.0539

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

2.275.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4105

03.3747.0540

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

3.447.900

-

4106

03.3751.0540

Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối

3.447.900

-

4107

03.3746.0540

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

3.447.900

-

4108

10.0938.0540

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.447.900

-

4109

03.4156.0541

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4110

03.4153.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4111

03.4154.0541

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4112

27.0460.0541

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4113

27.0463.0541

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4114

27.0461.0541

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4115

27.0480.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4116

27.0465.0541

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4117

27.0481.0541

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4118

27.0462.0541

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4119

27.0464.0541

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4120

27.0438.0541

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4121

03.4152.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4122

27.0066.0541

Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

3.602.500

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.

4123

27.0069.0541

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

3.602.500

Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.

4124

27.0440.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4125

27.0439.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4126

27.0442.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4127

27.0063.0541

Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

4128

27.0448.0541

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

4129

27.0074.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

3.602.500

Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp

4130

27.0068.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

3.602.500

Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.

4131

27.0065.0541

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

3.602.500

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.

4132

27.0070.0541

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

3.602.500

Chưa bao gồm mũi khoan (mài).

4133

03.4155.0542

Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4134

03.4145.0542

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4135

27.0479.0542

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4136

27.0472.0542

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4137

27.0470.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4138

27.0476.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4139

27.0477.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4140

27.0466.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4141

27.0467.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4142

27.0468.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4143

27.0474.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4144

27.0475.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4145

27.0471.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4146

27.0478.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4147

27.0469.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4148

27.0445.0542

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

4.594.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

4149

27.0443.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

4150

03.3730.0543

Phẫu thuật trật khớp háng

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4151

10.0930.0543

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4152

10.0916.0543

Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4153

10.0897.0543

Trật khớp háng bẩm sinh

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4154

03.3713.0543

Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4155

04.0005.0543

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

4156

10.0927.0544

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.974.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4157

10.0930.0545

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]

4.102.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4158

04.0006.0545

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]

4.102.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4159

10.1118.0546

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4160

04.0008.0546

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4161

10.0929.0547

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4162

04.0006.0547

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

4163

03.3880.0548

Bắt vít qua khớp

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4164

03.3664.0548

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4165

03.3728.0548

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4166

03.3661.0548

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4167

03.3722.0548

Phẫu thuật toác khớp mu

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4168

03.3669.0548

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4169

10.0948.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4170

10.0949.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4171

10.0911.0548

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4172

10.0906.0548

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4173

10.0869.0548

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4174

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4175

10.0904.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4176

10.0796.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4177

10.0797.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4178

10.0804.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4179

10.0909.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4180

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4181

10.0735.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4182

10.0910.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4183

10.0791.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4184

10.0873.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4185

10.0744.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4186

10.0773.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4187

10.0755.0548

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4188

10.0871.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4189

10.0872.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4190

10.0790.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

4191

03.3724.0549

Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

4192

10.0958.0549

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

4193

10.0846.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

4194

10.0950.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

4195

10.0845.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

4196

10.0849.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

4197

03.3701.0550

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4198

03.3666.0550

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4199

03.3645.0550

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4200

03.3753.0550

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4201

03.3752.0550

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4202

03.3670.0550

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4203

03.3700.0550

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4204

03.3750.0550

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4205

03.3742.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4206

10.0857.0550

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4207

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4208

10.0928.0550

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4209

10.0902.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4210

10.0944.0550

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4211

10.0901.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4212

10.0900.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4213

10.0903.0550

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4214

03.3748.0550

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4215

10.0945.0550

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4216

03.3667.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3.011.900

-

4217

03.3671.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3.011.900

-

4218

03.3672.0551

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

3.011.900

-

4219

03.3813.0551

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

3.011.900

-

4220

04.0024.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

3.011.900

-

4221

04.0016.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

3.011.900

-

4222

04.0020.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

3.011.900

-

4223

04.0023.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

3.011.900

-

4224

04.0022.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

3.011.900

-

4225

04.0015.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

3.011.900

-

4226

04.0013.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

3.011.900

-

4227

04.0014.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

3.011.900

-

4228

04.0012.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

3.011.900

-

4229

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

3.011.900

-

4230

10.0974.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

3.011.900

-

4231

10.0973.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

3.011.900

-

4232

10.0951.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

3.011.900

-

4233

10.0975.0551

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

3.011.900

-

4234

10.0956.0551

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

3.011.900

-

4235

10.0716.0551

Phẫu thuật tháo khớp vai

3.011.900

-

4236

10.0983.0551

Phẫu thuật vết thương khớp

3.011.900

-

4237

10.0982.0551

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

3.011.900

-

4238

12.0333.0551

Tháo khớp gối do ung thư

3.011.900

-

4239

04.0007.0551

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

3.011.900

4240

10.0907.0551

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

3.011.900

4241

03.3708.0552

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4242

26.0044.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4243

26.0053.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4244

26.0043.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4245

26.0042.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4246

26.0041.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4247

26.0048.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4248

26.0049.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4249

26.0050.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4250

26.0051.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4251

26.0052.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4252

26.0045.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4253

26.0039.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4254

26.0040.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4255

28.0350.0552

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4256

28.0347.0552

Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4257

28.0348.0552

Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4258

28.0234.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4259

28.0232.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4260

28.0233.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4261

10.0933.0552

Phẫu thuật ghép chi

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

4262

03.3886.0553

Ghép trong mất đoạn xương

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4263

03.3892.0553

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4264

03.3650.0553

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4265

03.3617.0553

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4266

10.1076.0553

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4267

10.0968.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4268

10.0727.0553

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4269

28.0205.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4270

03.3609.0553

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4271

03.3610.0553

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4272

03.3621.0553

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4273

10.0969.0553

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4274

10.0931.0554

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

4.974.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

4275

03.3764.0555

Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4276

03.3660.0555

Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4277

03.3734.0555

Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4278

03.3699.0555

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4279

03.3883.0555

Phẫu thuật kéo dài chi

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4280

10.0935.0555

Phẫu thuật kéo dài chi

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4281

03.3719.0555

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

4282

03.3662.0556

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4283

03.3665.0556

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4284

03.3646.0556

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4285

03.3743.0556

Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4286

03.3773.0556

Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4287

03.3744.0556

Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4288

03.3732.0556

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4289

03.3794.0556

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4290

03.3738.0556

Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4291

03.3760.0556

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4292

03.3789.0556

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4293

03.3759.0556

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4294

03.3787.0556

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4295

03.3786.0556

Đặt vít gãy thân xương sên

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4296

03.3694.0556

Đặt vít gãy trật xương thuyền

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4297

03.3758.0556

Đóng đinh xương chày mở

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4298

03.3725.0556

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4299

03.3703.0556

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4300

03.3778.0556

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4301

03.3889.0556

Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4302

03.3785.0556

Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4303

03.3779.0556

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4304

03.3727.0556

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4305

03.3676.0556

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4306

03.3754.0556

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4307

03.3673.0556

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4308

03.3761.0556

Phẫu thuật chân chữ O

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4309

03.3762.0556

Phẫu thuật chân chữ X

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4310

03.3688.0556

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4311

03.3887.0556

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4312

03.3690.0556

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4313

03.3689.0556

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4314

03.3675.0556

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4315

03.3712.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4316

03.3684.0556

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4317

03.3679.0556

Phẫu thuật gãy Monteggia

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4318

03.3663.0556

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4319

03.3718.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4320

03.3649.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4321

03.3766.0556

Phẫu thuật khớp giả xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4322

03.3765.0556

Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4323

03.3788.0556

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4324

03.3647.0556

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4325

03.3731.0556

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4326

10.0896.0556

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4327

10.0905.0556

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4328

10.0926.0556

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4329

10.0828.0556

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4330

10.0819.0556

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4331

10.0830.0556

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4332

10.0717.0556

Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4333

10.0783.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4334

10.0915.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4335

10.0759.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4336

10.0921.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4337

10.0919.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4338

10.0923.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4339

10.0753.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4340

10.0745.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4341

10.0865.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4342

10.0762.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4343

10.0718.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4344

10.0761.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4345

10.0737.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4346

10.0914.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4347

10.0738.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4348

10.0743.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4349

10.0782.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4350

10.0918.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4351

10.0820.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4352

10.0777.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4353

10.0793.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4354

10.0801.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4355

10.0794.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4356

10.0802.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4357

10.0795.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4358

10.0803.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4359

10.0798.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4360

10.0799.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4361

10.0800.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4362

10.0771.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4363

10.0756.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4364

10.0731.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4365

10.0763.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4366

10.0733.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4367

10.0767.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4368

10.0768.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4369

10.0747.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4370

10.0817.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4371

10.0778.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4372

10.0776.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4373

10.0775.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4374

10.0786.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4375

10.0785.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4376

10.0784.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4377

10.0736.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4378

10.0913.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4379

10.0792.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4380

10.0821.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4381

10.0816.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4382

10.0757.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4383

10.0758.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4384

10.0760.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4385

10.0741.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4386

10.0912.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4387

10.0866.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4388

10.0732.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4389

10.0924.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4390

10.0780.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4391

10.0739.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4392

10.0746.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4393

10.0920.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4394

10.0725.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4395

10.0726.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4396

10.0729.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4397

10.0779.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4398

10.0765.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4399

10.0917.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4400

10.0770.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4401

10.0724.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4402

10.0764.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4403

10.0789.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4404

10.0787.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4405

10.0730.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4406

10.0908.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4407

10.0766.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4408

10.0769.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4409

10.0925.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4410

10.0719.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4411

10.0815.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4412

10.0870.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4413

10.0788.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4414

10.0868.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4415

10.0781.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4416

10.0740.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4417

10.0867.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4418

10.0721.0556

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4419

10.0720.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4420

10.0722.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4421

10.0922.0556

Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4422

10.0822.0556

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4423

28.0335.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4424

03.3781.0556

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4425

03.3782.0556

Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4426

03.3784.0556

Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4427

03.3715.0556

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4428

03.3714.0556

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4429

03.3717.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4430

10.0852.0556

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4431

10.0723.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4432

10.0754.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4433

10.0941.0556

Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4434

03.3737.0557

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4435

03.3656.0557

Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4436

10.0827.0557

kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4437

10.0932.0557

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

4438

03.2643.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4439

03.2639.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4440

03.2758.0558

Cắt u xương, sụn

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4441

03.3651.0558

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4442

10.0971.0558

Lấy u xương (ghép xi măng)

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4443

10.0967.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4444

12.0339.0558

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4445

12.0340.0558

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4446

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4447

12.0167.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4448

12.0173.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4449

12.0325.0558

Cắt u xương, sụn

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4450

03.2500.0558

Cắt bỏ u xương thái dương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

4451

03.3804.0559

Gỡ dính gân

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4452

03.3819.0559

Nối gân duỗi

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4453

03.3803.0559

Nối gân gấp

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4454

03.3763.0559

Phẫu thuật co gân Achille

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4455

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4456

10.0840.0559

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4457

10.0839.0559

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4458

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4459

10.0886.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4460

10.0884.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4461

10.0883.0559

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4462

10.0881.0559

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4463

10.0882.0559

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4464

10.0774.0559

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4465

10.0963.0559

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4466

10.0964.0559

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4467

10.0826.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4468

10.0748.0559

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4469

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4470

10.0875.0559

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4471

10.0880.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4472

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4473

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4474

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4475

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4476

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4477

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4478

10.0752.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4479

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4480

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4481

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

3.302.900

-

4482

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]

3.302.900

-

4483

28.0340.0559

Nối gân duỗi

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4484

28.0337.0559

Nối gân gấp

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4485

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4486

10.0888.0559

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4487

10.0889.0559

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4488

10.0824.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4489

10.0825.0559

Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4490

10.0818.0559

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4491

10.0841.0559

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

4492

03.2904.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4493

03.2905.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4494

28.0177.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4495

28.0178.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4496

28.0179.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4497

28.0180.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4498

28.0181.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4499

28.0182.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4500

28.0183.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4501

28.0184.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4502

28.0185.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4503

28.0186.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4504

03.3049.0561

Tạo hình hộp sọ

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4505

10.0075.0561

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4506

03.2445.0562

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4507

03.2764.0562

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da

4.421.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

4508

12.0105.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

4.421.700

-

4509

12.0104.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

4.421.700

-

4510

28.0064.0562

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

4.421.700

-

4511

28.0160.0562

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

4.421.700

-

4512

03.3905.0563

Rút chỉ thép xương ức

1.857.900

-

4513

03.3901.0563

Rút đinh các loại

1.857.900

-

4514

03.3900.0563

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

1.857.900

-

4515

10.0984.0563

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

1.857.900

-

4516

10.0934.0563

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.857.900

-

4517

10.1081.0564

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)

7.840.200

4518

03.3620.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4519

03.3624.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4520

03.3625.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4521

03.3622.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4522

03.3619.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4523

03.3623.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4524

03.3618.0565

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4525

10.1058.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4526

10.1055.0565

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

4527

10.1046.0566

Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4528

10.1049.0566

Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4529

03.3613.0566

Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4530

03.3612.0566

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4531

03.3054.0566

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4532

10.1038.0566

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4533

10.0056.0566

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4534

03.3616.0567

Cố định cột sống bằng vít qua cuống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4535

03.3632.0567

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4536

03.3631.0567

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4537

03.3627.0567

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4538

03.3641.0567

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4539

03.3642.0567

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4540

10.1075.0567

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4541

10.1074.0567

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4542

10.1068.0567

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4543

10.1064.0567

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4544

10.1063.0567

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4545

10.1082.0567

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4546

10.1095.0567

Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4547

03.3615.0567

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4548

10.1052.0567

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4549

10.1069.0567

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4550

10.1072.0567

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4551

10.0056.0567

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4552

10.1065.0567

Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

4553

10.1086.0568

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

4554

10.1083.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

4555

03.3882.0568

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

4556

10.1084.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

4557

10.1085.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

4558

10.1045.0569

Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)

6.245.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

4559

03.3079.0570

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

5.496.100

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

4560

10.1080.0570

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

5.496.100

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

4561

10.1079.0570

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

5.496.100

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

4562

03.3811.0571

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

3.226.900

-

4563

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

3.226.900

-

4564

03.3686.0571

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

3.226.900

-

4565

03.3777.0571

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

3.226.900

-

4566

03.3816.0571

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

3.226.900

-

4567

03.3776.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3.226.900

-

4568

03.3687.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

3.226.900

-

4569

03.3685.0571

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3.226.900

-

4570

03.3741.0571

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3.226.900

-

4571

03.3729.0571

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

3.226.900

-

4572

03.3797.0571

Tháo bỏ các ngón chân

3.226.900

-

4573

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

3.226.900

-

4574

03.3798.0571

Tháo đốt bàn

3.226.900

-

4575

04.0041.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

3.226.900

-

4576

04.0039.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

3.226.900

-

4577

04.0040.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

3.226.900

-

4578

04.0038.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

3.226.900

-

4579

04.0027.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

3.226.900

-

4580

04.0026.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

3.226.900

-

4581

04.0018.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

3.226.900

-

4582

04.0017.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

3.226.900

-

4583

04.0021.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

3.226.900

-

4584

04.0019.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

3.226.900

-

4585

04.0025.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

3.226.900

-

4586

04.0057.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

3.226.900

-

4587

04.0058.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

3.226.900

-

4588

10.0874.0571

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

3.226.900

-

4589

10.0859.0571

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

3.226.900

-

4590

10.0037.0571

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

3.226.900

-

4591

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

3.226.900

-

4592

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

3.226.900

-

4593

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

3.226.900

-

4594

10.0952.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

3.226.900

-

4595

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

3.226.900

-

4596

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

3.226.900

-

4597

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

3.226.900

-

4598

28.0280.0571

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

3.226.900

-

4599

07.0218.0571

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

3.226.900

-

4600

03.3806.0572

Gỡ dính thần kinh

3.405.300

-

4601

03.3077.0572

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

3.405.300

-

4602

03.3805.0572

Khâu nối thần kinh

3.405.300

-

4603

10.0966.0572

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

3.405.300

-

4604

15.0256.0572

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

3.405.300

-

4605

10.0887.0572

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

3.405.300

4606

03.3801.0573

Chuyển vạt da có cuống mạch

3.720.600

-

4607

03.3907.0573

Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối

3.720.600

-

4608

03.3894.0573

Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối

3.720.600

-

4609

03.3884.0573

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

3.720.600

-

4610

03.3808.0573

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

3.720.600

-

4611

03.3820.0573

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

3.720.600

-

4612

03.3908.0573

Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản

3.720.600

-

4613

03.3802.0573

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

3.720.600

-

4614

10.0895.0573

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

3.720.600

-

4615

10.0893.0573

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

3.720.600

-

4616

10.0959.0573

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

3.720.600

-

4617

10.0813.0573

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

3.720.600

-

4618

10.0936.0573

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.720.600

-

4619

12.0307.0573

Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân

3.720.600

-

4620

12.0275.0573

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

3.720.600

-

4621

26.0037.0573

Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

3.720.600

-

4622

28.0004.0573

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

3.720.600

-

4623

28.0003.0573

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4624

28.0325.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

3.720.600

-

4625

28.0324.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4626

28.0330.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

3.720.600

-

4627

28.0329.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4628

28.0331.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

3.720.600

-

4629

28.0108.0573

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]

3.720.600

-

4630

28.0372.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

3.720.600

-

4631

28.0364.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4632

28.0365.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

3.720.600

-

4633

28.0363.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4634

28.0201.0573

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

3.720.600

-

4635

28.0200.0573

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4636

28.0397.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

3.720.600

-

4637

28.0393.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4638

28.0396.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

3.720.600

-

4639

28.0392.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4640

28.0394.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

3.720.600

-

4641

28.0390.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4642

28.0395.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

3.720.600

-

4643

28.0391.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

3.720.600

-

4644

28.0320.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

3.720.600

-

4645

28.0318.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4646

28.0319.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

3.720.600

-

4647

28.0317.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4648

28.0093.0573

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi

3.720.600

-

4649

28.0094.0573

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai

3.720.600

-

4650

28.0019.0573

Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi

3.720.600

-

4651

28.0147.0573

Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)

3.720.600

-

4652

28.0278.0573

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận

3.720.600

-

4653

28.0116.0573

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4654

28.0119.0573

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận

3.720.600

-

4655

28.0118.0573

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ

3.720.600

-

4656

28.0090.0573

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi

3.720.600

-

4657

28.0091.0573

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận

3.720.600

-

4658

28.0107.0573

Phẫu thuật tạo lỗ mũi

3.720.600

-

4659

28.0041.0573

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

3.720.600

-

4660

28.0380.0573

Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

3.720.600

-

4661

28.0253.0573

Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại

3.720.600

-

4662

28.0081.0573

Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi

3.720.600

-

4663

03.3807.0574

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm²

4.699.100

-

4664

10.0962.0574

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

4.699.100

-

4665

28.0008.0574

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

4.699.100

-

4666

28.0287.0574

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

4.699.100

-

4667

28.0373.0574

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

4.699.100

-

4668

28.0387.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

4.699.100

-

4669

28.0385.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

4.699.100

-

4670

28.0386.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

4.699.100

-

4671

28.0304.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện tích ≥10 cm2]

4.699.100

-

4672

28.0305.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

4.699.100

-

4673

28.0014.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

4.699.100

-

4674

28.0013.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

4.699.100

-

4675

07.0224.0574

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

4.699.100

-

4676

07.0223.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

4.699.100

-

4677

07.0221.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

4.699.100

-

4678

03.1648.0575

Ghép da dị loại độc lập

3.044.900

-

4679

03.1615.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3.044.900

-

4680

03.3783.0575

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

3.044.900

-

4681

03.3824.0575

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²

3.044.900

-

4682

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

3.044.900

-

4683

10.0961.0575

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

3.044.900

-

4684

14.0129.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3.044.900

-

4685

28.0008.0575

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]

3.044.900

-

4686

28.0066.0575

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

3.044.900

-

4687

28.0108.0575

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]

3.044.900

-

4688

28.0111.0575

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

3.044.900

-

4689

28.0304.0575

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]

3.044.900

-

4690

28.0014.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]

3.044.900

-

4691

28.0013.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]

3.044.900

-

4692

07.0222.0575

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

3.044.900

-

4693

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2.767.900

-

4694

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.767.900

-

4695

16.0295.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2.767.900

-

4696

28.0288.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

2.767.900

-

4697

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.767.900

-

4698

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2.767.900

-

4699

03.3774.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

5.204.600

-

4700

03.3793.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

5.204.600

-

4701

03.3691.0577

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

5.204.600

-

4702

03.3692.0577

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

5.204.600

-

4703

03.3800.0577

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

5.204.600

-

4704

10.0572.0577

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

5.204.600

-

4705

10.0808.0577

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

5.204.600

-

4706

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

5.204.600

-

4707

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

5.204.600

-

4708

10.0812.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

5.204.600

-

4709

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

5.204.600

-

4710

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

5.204.600

-

4711

03.3709.0578

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

5.663.200

-

4712

28.0005.0578

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do

5.663.200

-

4713

28.0086.0578

Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

5.663.200

-

4714

28.0144.0578

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do

5.663.200

-

4715

28.0121.0578

Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

5.663.200

-

4716

28.0117.0578

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do

5.663.200

-

4717

28.0120.0578

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa

5.663.200

-

4718

28.0092.0578

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa

5.663.200

-

4719

28.0077.0578

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do

5.663.200

-

4720

10.0814.0578

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

5.663.200

-

4721

26.0028.0578

Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.663.200

4722

10.0940.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

7.634.600

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

4723

10.0157.0580

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ

12.568.600

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

4724

10.0158.0580

Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

12.568.600

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

4725

10.0282.0580

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

12.568.600

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

4726

10.0629.0581

Mở nhu mô gan lấy sỏi

5.712.200

-

4727

10.0173.0581

Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

5.712.200

-

4728

10.0253.0581

Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

5.712.200

-

4729

10.0171.0581

Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

5.712.200

-

4730

10.0239.0581

Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

5.712.200

-

4731

10.0316.0581

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

5.712.200

-

4732

10.0270.0581

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

5.712.200

Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

4733

10.0175.0581

Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

5.712.200

Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

4734

10.0268.0581

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

5.712.200

-

4735

10.0388.0581

Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

5.712.200

-

4736

10.0387.0581

Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh

5.712.200

-

4737

10.0180.0581

Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

5.712.200

-

4738

10.0297.0581

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm

5.712.200

-

4739

28.0145.0581

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)

5.712.200

-

4740

10.0298.0581

Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser

5.712.200

4741

10.0844.0581

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

5.712.200

4742

10.0677.0582

Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

3.433.300

-

4743

10.0348.0582

Cắm niệu quản bàng quang

3.433.300

-

4744

10.0611.0582

Cắt chỏm nang gan

3.433.300

-

4745

10.1066.0582

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)

3.433.300

-

4746

10.0676.0582

Khâu vết thương lách

3.433.300

-

4747

10.0342.0582

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3.433.300

-

4748

10.0249.0582

Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

4749

10.0258.0582

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

4750

10.0261.0582

Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

3.433.300

-

4751

10.0695.0582

Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]

3.433.300

-

4752

10.0259.0582

Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới

3.433.300

-

4753

10.0263.0582

Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

3.433.300

-

4754

10.0279.0582

Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

3.433.300

-

4755

10.0694.0582

Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

3.433.300

-

4756

10.0262.0582

Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

3.433.300

-

4757

10.0251.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

4758

10.0250.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

4759

10.0691.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

3.433.300

-

4760

10.0693.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

3.433.300

-

4761

10.0692.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

3.433.300

-

4762

10.0167.0582

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

4763

10.0447.0582

Phẫu thuật Heller

3.433.300

-

4764

10.0315.0582

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

3.433.300

-

4765

10.0689.0582

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

3.433.300

-

4766

10.0690.0582

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

3.433.300

-

4767

10.1106.0582

Phẫu thuật tạo hình xương ức

3.433.300

-

4768

10.1103.0582

Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

3.433.300

-

4769

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3.433.300

-

4770

10.0823.0582

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

3.433.300

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.

4771

10.0605.0582

Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)

3.433.300

-

4772

12.0256.0582

Cắt u thận lành

3.433.300

-

4773

28.0012.0582

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên

3.433.300

-

4774

28.0099.0582

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép

3.433.300

-

4775

28.0073.0582

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

3.433.300

-

4776

10.0280.0582

Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

3.433.300

4777

10.0829.0582

Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

3.433.300

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.

4778

03.3259.0583

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

2.396.200

-

4779

03.3317.0583

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

2.396.200

-

4780

04.0042.0583

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ

2.396.200

-

4781

10.0401.0583

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

2.396.200

-

4782

10.0393.0583

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

2.396.200

-

4783

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

2.396.200

-

4784

10.0341.0583

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

2.396.200

-

4785

10.0620.0583

Mở thông túi mật

2.396.200

-

4786

10.0697.0583

Phẫu thuật cắt u thành bụng

2.396.200

-

4787

10.0278.0583

Phẫu thuật cắt u thành ngực

2.396.200

-

4788

10.0351.0583

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

2.396.200

-

4789

10.0560.0583

Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

2.396.200

-

4790

10.0288.0583

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

2.396.200

-

4791

10.0392.0583

Phẫu thuật điều trị són tiểu

2.396.200

-

4792

10.0688.0583

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

2.396.200

-

4793

10.0864.0583

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

2.396.200

-

4794

10.0809.0583

Phẫu thuật vết thương bàn tay

2.396.200

-

4795

10.0340.0583

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

2.396.200

-

4796

12.0265.0583

Cắt u lành dương vật

2.396.200

-

4797

12.0190.0583

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

2.396.200

-

4798

12.0172.0583

Phẫu thuật bóc u thành ngực

2.396.200

-

4799

28.0071.0583

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

2.396.200

-

4800

28.0011.0583

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm

2.396.200

-

4801

28.0435.0583

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi

2.396.200

-

4802

28.0425.0583

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt

2.396.200

-

4803

28.0084.0583

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu

2.396.200

-

4804

28.0138.0583

Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời

2.396.200

-

4805

28.0065.0583

Phẫu thuật ghép sụn mi mắt

2.396.200

-

4806

28.0032.0583

Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử

2.396.200

-

4807

28.0098.0583

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn

2.396.200

-

4808

28.0040.0583

Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt

2.396.200

-

4809

28.0134.0583

Phẫu thuật tạo hình nhân trung

2.396.200

-

4810

03.3383.0584

Cắt nang/polyp rốn

1.509.500

-

4811

10.0410.0584

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

1.509.500

-

4812

10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

1.509.500

-

4813

10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1.509.500

-

4814

10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1.509.500

-

4815

10.0412.0584

Mở rộng lỗ sáo

1.509.500

-

4816

10.0566.0584

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

1.509.500

-

4817

10.0398.0584

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

1.509.500

-

4818

10.0408.0584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.509.500

-

4819

10.0402.0584

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.509.500

-

4820

10.0400.0584

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.509.500

-

4821

28.0110.0584

Khâu vết thương vùng môi

1.509.500

-

4822

28.0382.0584

Phẫu thuật ghép móng

1.509.500

-

4823

10.0344.0585

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

1.096.500

-

4824

28.0133.0587

Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép

439.100

-

4825

03.2734.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.369.400

-

4826

12.0309.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.369.400

-

4827

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.369.400

-

4828

12.0302.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

3.059.900

-

4829

13.0114.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

3.059.900

-

4830

03.2736.0591

Mổ bóc nhân xơ vú

1.079.400

-

4831

12.0268.0591

Mổ bóc nhân xơ vú

1.079.400

-

4832

13.0175.0591

Bóc nhân xơ vú

1.079.400

-

4833

12.0304.0592

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

4.158.300

-

4834

12.0254.0592

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

4.158.300

-

4835

13.0176.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

4.158.300

-

4836

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.971.900

-

4837

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.971.900

-

4838

13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

139.000

-

4839

13.0118.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

4.541.300

-

4840

13.0117.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

4.541.300

-

4841

12.0290.0596

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

5.982.300

-

4842

13.0119.0596

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.982.300

-

4843

03.2733.0597

Cắt u thành âm đạo

2.268.300

-

4844

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

2.268.300

-

4845

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

2.268.300

-

4846

12.0295.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.815.100

-

4847

12.0255.0598

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

6.815.100

-

4848

13.0061.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.815.100

-

4849

03.2721.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.815.100

4850

12.0274.0599

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

5.507.100

-

4851

12.0271.0599

Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

5.507.100

-

4852

12.0273.0599

Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú

5.507.100

-

4853

12.0272.0599

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

5.507.100

-

4854

12.0270.0599

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

5.507.100

-

4855

13.0168.0599

Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

5.507.100

-

4856

13.0169.0599

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

5.507.100

-

4857

03.3399.0600

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

873.000

-

4858

03.3406.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

873.000

-

4859

13.0054.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

873.000

-

4860

03.2258.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

951.600

-

4861

13.0151.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

951.600

-

4862

13.0163.0602

Trích áp xe vú

251.500

-

4863

03.3593.0603

Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

885.400

-

4864

03.2246.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885.400

-

4865

13.0153.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885.400

-

4866

13.0162.0604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

1.069.900

-

4867

13.0184.0605

Chọc dò màng bụng sơ sinh

444.800

-

4868

03.2260.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

-

4869

03.3405.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

-

4870

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

-

4871

13.0084.0607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.287.400

-

4872

13.0046.0608

Chọc ối điều trị đa ối

825.800

-

4873

13.0047.0608

Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

825.800

-

4874

18.0626.0608

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

825.800

-

4875

03.2259.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

929.400

-

4876

13.0159.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

929.400

-

4877

13.0100.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

6.477.300

-

4878

13.0145.0611

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

191.500

-

4879

13.0146.0612

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

389.400

-

4880

13.0024.0613

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

1.191.900

-

4881

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

786.700

-

4882

13.0026.0615

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.510.300

-

4883

03.2255.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

4.545.300

-

4884

13.0120.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

4.545.300

-

4885

13.0027.0617

Forceps

1.141.900

-

4886

13.0028.0617

Giác hút

1.141.900

-

4887

03.2265.0618

Phong bế ngoài màng cứng

682.500

-

4888

13.0019.0618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

682.500

-

4889

13.0157.0619

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

236.500

-

4890

13.0237.0620

Hút thai dưới siêu âm

522.000

-

4891

13.0044.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.951.800

-

4892

13.0045.0622

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.520.200

-

4893

13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.663.600

-

4894

03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2.119.400

-

4895

10.0570.0624

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

2.119.400

-

4896

10.0569.0624

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

2.119.400

-

4897

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2.119.400

-

4898

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

3.054.800

-

4899

13.0052.0626

Khâu vòng cổ tử cung

582.500

-

4900

03.2247.0627

Cắt cụt cổ tử cung

3.019.800

-

4901

03.2726.0627

Cắt cụt cổ tử cung

3.019.800

-

4902

13.0141.0627

Cắt cụt cổ tử cung

3.019.800

-

4903

13.0140.0627

Khoét chóp cổ tử cung

3.019.800

-

4904

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.833.400

-

4905

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.833.400

-

4906

13.0040.0629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

94.600

-

4907

03.2262.0630

Lấy dị vật âm đạo

653.700

-

4908

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

653.700

-

4909

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

3.191.500

-

4910

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

3.191.500

-

4911

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

3.191.500

-

4912

03.3400.0632

Lấy máu tụ tầng sinh môn

2.501.900

-

4913

10.0571.0632

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

2.501.900

-

4914

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.501.900

-

4915

12.0303.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.716.600

-

4916

13.0113.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.716.600

-

4917

13.0158.0634

Nạo hút thai trứng

914.600

-

4918

13.0049.0635

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

376.500

-

4919

13.0130.0636

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

4.667.800

-

4920

13.0129.0636

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

4.667.800

-

4921

13.0128.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.667.800

-

4922

20.0103.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.667.800

-

4923

13.0127.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3.035.700

-

4924

20.0098.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3.035.700

-

4925

13.0025.0638

Nội xoay thai

1.472.000

-

4926

13.0156.0639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

627.100

-

4927

13.0048.0640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

313.500

-

4928

13.0233.0642

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.265.200

-

4929

13.0231.0643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

352.300

-

4930

13.0229.0643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

352.300

-

4931

13.0241.0644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

450.000

-

4932

13.0239.0645

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

199.700

-

4933

13.0230.0646

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.133.300

-

4934

13.0232.0647

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

611.000

-

4935

13.0238.0648

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

429.500

-

4936

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

5.206.200

-

4937

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.949.800

-

4938

03.2253.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.892.800

-

4939

13.0110.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.892.800

-

4940

28.0296.0651

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

2.892.800

-

4941

13.0017.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.849.400

-

4942

03.2735.0653

Cắt u vú lành tính

3.135.800

-

4943

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

3.135.800

-

4944

12.0269.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

3.135.800

-

4945

12.0323.0653

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

3.135.800

-

4946

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

3.135.800

-

4947

13.0170.0653

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

3.135.800

-

4948

13.0172.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

3.135.800

-

4949

28.0265.0653

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

3.135.800

-

4950

28.0267.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

3.135.800

-

4951

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

3.135.800

-

4952

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

3.135.800

-

4953

12.0289.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

4.110.800

-

4954

13.0123.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

4.110.800

-

4955

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

2.104.900

-

4956

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

2.104.900

-

4957

13.0111.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

3.001.800

-

4958

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

4.168.300

-

4959

13.0066.0658

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

6.375.900

-

4960

13.0009.0659

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

10.506.300

-

4961

13.0010.0660

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

8.104.200

-

4962

03.2728.0661

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.836.200

-

4963

12.0297.0661

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

6.836.200

-

4964

12.0300.0661

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

6.836.200

-

4965

13.0059.0661

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.836.200

-

4966

03.2723.0661

Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng

6.836.200

4967

03.2252.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.932.800

-

4968

03.3595.0662

Tách màng ngăn âm hộ

2.932.800

-

4969

13.0109.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.932.800

-

4970

28.0299.0662

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

2.932.800

-

4971

03.2257.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

4.142.300

-

4972

03.3346.0663

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

4.142.300

-

4973

13.0116.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

4.142.300

-

4974

13.0093.0664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

4.197.200

-

4975

13.0091.0665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

4.157.300

-

4976

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

4.444.300

-

4977

13.0134.0667

Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

5.817.300

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

4978

13.0135.0667

Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu

5.817.300

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

4979

13.0075.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.594.800

-

4980

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

3.116.800

-

4981

03.2256.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

3.116.800

-

4982

03.3356.0669

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

3.116.800

-

4983

13.0112.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

3.116.800

-

4984

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

4.570.200

-

4985

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.604.800

-

4986

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

3.376.200

-

4987

13.0006.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

6.517.600

-

4988

13.0003.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.395.200

-

4989

13.0005.0675

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

4.739.300

-

4990

13.0004.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

4.739.300

-

4991

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

8.625.200

4992

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

3.055.800

-

4993

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

3.055.800

-

4994

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

4.113.300

-

4995

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.628.800

-

4996

13.0086.0680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.939.300

-

4997

03.2725.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

4.308.300

-

4998

03.2249.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4.308.300

-

4999

12.0291.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

4.308.300

-

5000

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

4.308.300

-

5001

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4.308.300

-

5002

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

4.308.300

-

5003

12.0292.0682

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

6.849.100

-

5004

13.0056.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.849.100

5005

03.2730.0683

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

-

5006

03.3391.0683

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

-

5007

03.2731.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.217.800

-

5008

03.2729.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.217.800

-

5009

03.2732.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

-

5010

12.0276.0683

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

3.217.800

-

5011

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

-

5012

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.217.800

-

5013

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.217.800

-

5014

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

-

5015

12.0299.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

3.217.800

-

5016

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

3.217.800

-

5017

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

-

5018

13.0095.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

5.182.300

-

5019

03.2248.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

3.054.800

-

5020

13.0132.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

3.054.800

-

5021

03.3386.0686

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

4.721.300

-

5022

03.2254.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.721.300

-

5023

03.3328.0686

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

4.721.300

-

5024

13.0074.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.721.300

-

5025

13.0065.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.548.300

-

5026

13.0085.0687

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

6.548.300

-

5027

27.0421.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.548.300

-

5028

13.0121.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

5.990.300

-

5029

13.0122.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

5.990.300

-

5030

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

5.990.300

-

5031

13.0126.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

5.990.300

-

5032

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

5.990.300

-

5033

27.0424.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

5.990.300

-

5034

27.0422.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

5.990.300

-

5035

27.0423.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

5.990.300

-

5036

27.0425.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5.990.300

-

5037

03.4136.0689

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

5.503.300

-

5038

03.4137.0689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.503.300

-

5039

03.4141.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

5.503.300

-

5040

03.4140.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

5.503.300

-

5041

03.4139.0689

Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

5.503.300

-

5042

13.0077.0689

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

5.503.300

-

5043

13.0076.0689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.503.300

-

5044

13.0083.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

5.503.300

-

5045

13.0082.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

5.503.300

-

5046

13.0080.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

5.503.300

-

5047

13.0081.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

5.503.300

-

5048

13.0079.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

5.503.300

-

5049

13.0090.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

5.503.300

-

5050

13.0087.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

5.503.300

-

5051

13.0088.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

5.503.300

-

5052

27.0433.0689

Cắt u buồng trứng qua nội soi

5.503.300

-

5053

27.0431.0689

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

5.503.300

-

5054

27.0427.0689

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

5.503.300

-

5055

27.0432.0689

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai

5.503.300

-

5056

27.0434.0689

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

5.503.300

-

5057

03.4134.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

6.346.300

-

5058

03.4135.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

6.346.300

-

5059

13.0064.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

6.346.300

-

5060

13.0063.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

6.346.300

-

5061

27.0436.0690

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

6.346.300

-

5062

27.0429.0690

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

6.346.300

-

5063

27.0428.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

6.346.300

-

5064

03.4131.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

8.630.200

-

5065

13.0055.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

8.630.200

5066

03.2727.0692

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

8.769.200

-

5067

03.4132.0692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

8.769.200

-

5068

13.0058.0692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

8.769.200

5069

13.0097.0693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.455.300

-

5070

13.0133.0694

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

5.521.300

-

5071

13.0221.0695

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.970.800

-

5072

27.0413.0695

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

5.970.800

-

5073

13.0089.0696

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

5.437.300

-

5074

20.0104.0696

Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

5.437.300

-

5075

13.0131.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

5.395.300

-

5076

27.0417.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

5.395.300

-

5077

13.0099.0698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.585.300

-

5078

27.0430.0698

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

9.585.300

-

5079

13.0078.0699

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.988.800

-

5080

13.0223.0700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

5.186.800

-

5081

27.0420.0701

Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

6.964.200

-

5082

03.4124.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.964.200

5083

13.0057.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.964.200

5084

03.4133.0702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

7.279.100

-

5085

13.0073.0702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

7.279.100

-

5086

27.0419.0702

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

7.279.100

-

5087

27.0412.0702

Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

7.279.100

-

5088

12.0301.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

4.451.200

-

5089

13.0060.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

4.451.200

-

5090

03.2724.0703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.451.200

5091

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.640.200

-

5092

03.2251.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

4.230.100

-

5093

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

4.230.100

-

5094

28.0312.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

4.230.100

-

5095

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

5.324.200

-

5096

13.0011.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

5.142.900

-

5097

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.596.900

-

5098

10.0305.0710

Phẫu thuật treo thận

3.131.800

-

5099

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

3.131.800

-

5100

12.0293.0711

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung

6.895.100

-

5101

13.0062.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

6.895.100

-

5102

13.0154.0712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

414.500

-

5103

12.0277.0714

Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

2.367.500

-

5104

13.0173.0714

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.367.500

-

5105

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

68.100

-

5106

13.0029.0716

Soi ối

55.100

-

5107

13.0142.0717

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.249.700

-

5108

03.2798.0718

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

290.800

-

5109

12.0374.0718

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

290.800

-

5110

13.0138.0718

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

290.800

-

5111

13.0139.0719

Tiêm nhân Chorio

270.500

-

5112

13.0096.0720

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

7.946.300

-

5113

13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

436.200

-

5114

13.0150.0724

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1.754.800

-

5115

20.0102.0724

Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

1.754.800

-

5116

13.0235.0727

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

700.200

-

5117

13.0178.0727

Thay máu sơ sinh

700.200

-

5118

13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

700.200

-

5119

03.1692.0730

Bơm rửa lệ đạo

41.200

-

5120

14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

41.200

-

5121

03.1632.0731

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU

1.344.100

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

5122

03.1633.0731

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C

1.344.100

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

5123

14.0147.0731

Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

1.344.100

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

5124

03.1656.0732

Cắt bỏ túi lệ

930.200

-

5125

14.0164.0732

Cắt bỏ túi lệ

930.200

-

5126

03.1535.0733

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5127

03.1538.0733

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5128

03.1539.0733

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5129

03.1564.0733

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5130

14.0017.0733

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5131

14.0014.0733

Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5132

14.0020.0733

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5133

14.0019.0733

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5134

14.0018.0733

Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5135

14.0074.0733

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5136

14.0049.0733

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

5137

03.1546.0735

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

342.400

-

5138

14.0052.0735

Cắt chỉ bằng laser

342.400

-

5139

14.0025.0735

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

342.400

-

5140

14.0026.0735

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

342.400

-

5141

14.0027.0735

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

342.400

-

5142

14.0088.0736

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1.252.600

-

5143

14.0089.0736

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1.252.600

-

5144

03.2549.0737

Cắt u kết mạc không vá

768.600

-

5145

03.2548.0737

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

768.600

-

5146

12.0107.0737

Cắt u kết mạc không vá

768.600

-

5147

03.1659.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

85.500

-

5148

03.1693.0738

Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc

85.500

-

5149

14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

85.500

-

5150

14.0207.0738

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

85.500

-

5151

14.0169.0738

Trích dẫn lưu túi lệ

85.500

-

5152

03.1591.0739

Trích mủ mắt

510.700

-

5153

14.0098.0739

Trích mủ mắt

510.700

-

5154

03.1673.0740

Bơm hơi tiền phòng

1.244.100

-

5155

03.1629.0740

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.244.100

-

5156

14.0143.0740

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.244.100

-

5157

14.0246.0742

Chụp mạch với ICG

322.000

Chưa bao gồm thuốc

5158

14.0272.0744

Điện chẩm kích thích

427.500

-

5159

03.1687.0745

Điện di điều trị

27.500

-

5160

14.0199.0745

Điện di điều trị

27.500

-

5161

03.1672.0746

Điện đông thể mi

562.100

-

5162

14.0182.0746

Điện đông thể mi

562.100

-

5163

14.0274.0747

Điện nhãn cầu

112.800

-

5164

14.0273.0747

Điện võng mạc

112.800

-

5165

21.0070.0747

Điện võng mạc

112.800

5166

03.1553.0748

laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

43.600

-

5167

03.1654.0748

Tập nhược thị

43.600

-

5168

14.0033.0748

Điều trị laser hồng ngoại

43.600

-

5169

14.0161.0748

Tập nhược thị

43.600

-

5170

03.1550.0749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

438.500

-

5171

03.1645.0749

laser điều trị U nguyên bào võng mạc

438.500

-

5172

13.0182.0749

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]

438.500

-

5173

14.0029.0749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

438.500

-

5174

07.0237.0749

Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser

438.500

-

5175

14.0270.0750

Chụp bản đồ giác mạc

145.500

-

5176

14.0269.0750

Đếm tế bào nội mô giác mạc

145.500

-

5177

14.0267.0750

Đo độ dày giác mạc

145.500

-

5178

21.0072.0750

Đếm tế bào nội mô giác mạc

145.500

-

5179

21.0073.0750

Đo bản đồ giác mạc

145.500

-

5180

21.0071.0750

Đo độ dày giác mạc

145.500

-

5181

03.1652.0751

Đo thị giác tương phản

77.000

-

5182

14.0264.0751

Đo biên độ điều tiết

77.000

-

5183

14.0262.0751

Đo độ lác

77.000

-

5184

14.0265.0751

Đo thị giác 2 mắt

77.000

-

5185

14.0224.0751

Đo thị giác tương phản

77.000

-

5186

14.0263.0751

Xác định sơ đồ song thị

77.000

-

5187

21.0075.0751

Đo biên độ điều tiết

77.000

-

5188

21.0087.0751

Đo độ lác

77.000

-

5189

21.0088.0751

Xác định sơ đồ song thị

77.000

-

5190

14.0276.0752

Đo độ lồi

68.000

-

5191

14.0268.0752

Đo đường kính giác mạc

68.000

-

5192

21.0076.0752

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

68.000

-

5193

21.0090.0752

Đo đường kính giác mạc

68.000

-

5194

14.0259.0753

Đo khúc xạ giác mạc

41.900

-

5195

21.0085.0753

Đo khúc xạ giác mạc Javal

41.900

-

5196

14.0258.0754

Đo khúc xạ máy

12.700

-

5197

21.0084.0754

Đo khúc xạ máy

12.700

-

5198

14.0255.0755

Đo nhãn áp

31.600

-

5199

21.0092.0755

Đo nhãn áp

31.600

-

5200

14.0254.0757

Đo thị trường chu biên

31.100

-

5201

14.0253.0757

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

31.100

-

5202

21.0080.0757

Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

31.100

-

5203

14.0275.0758

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

69.400

-

5204

21.0091.0758

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

69.400

-

5205

03.1691.0759

Đốt lông xiêu

53.600

-

5206

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

53.600

-

5207

03.1571.0760

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5208

03.1570.0760

Ghép giác mạc lớp

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5209

03.1569.0760

Ghép giác mạc xuyên

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5210

14.0055.0760

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5211

14.0054.0760

Ghép giác mạc lớp

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5212

14.0056.0760

Ghép giác mạc tự thân

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5213

14.0053.0760

Ghép giác mạc xuyên

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5214

14.0057.0760

Ghép nội mô giác mạc

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

5215

03.1579.0761

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.430.500

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5216

14.0069.0761

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.430.500

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5217

14.0155.0762

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

1.130.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5218

14.0067.0762

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

1.130.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5219

03.1578.0763

Gọt giác mạc đơn thuần

860.200

-

5220

14.0037.0763

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

860.200

-

5221

14.0068.0763

Gọt giác mạc đơn thuần

860.200

-

5222

03.1660.0764

Khâu cò mi, tháo cò

452.400

-

5223

14.0168.0764

Khâu cò mi, tháo cò

452.400

-

5224

14.0177.0765

Khâu củng mạc [đơn thuần]

849.600

-

5225

03.1668.0766

Khâu củng mạc

1.322.100

-

5226

03.1669.0767

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

1.244.100

-

5227

14.0177.0767

Khâu củng mạc [phức tạp]

1.244.100

-

5228

14.0178.0767

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

1.244.100

-

5229

03.1663.0768

Khâu da mi [gây mê]

1.595.200

-

5230

03.1688.0768

Khâu kết mạc [gây mê]

1.595.200

-

5231

14.0106.0768

Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]

1.595.200

-

5232

03.1663.0769

Khâu da mi [gây tê]

897.100

-

5233

03.1688.0769

Khâu kết mạc [gây tê]

897.100

-

5234

14.0106.0769

Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]

897.100

-

5235

14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

897.100

-

5236

14.0201.0769

Khâu kết mạc [gây tê]

897.100

-

5237

03.1667.0770

Khâu giác mạc [đơn thuần]

799.600

-

5238

03.1670.0770

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

799.600

-

5239

14.0176.0770

Khâu giác mạc [đơn thuần]

799.600

-

5240

14.0179.0770

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

799.600

-

5241

03.1667.0771

Khâu giác mạc [phức tạp]

1.244.100

-

5242

14.0176.0771

Khâu giác mạc [phức tạp]

1.244.100

-

5243

03.1664.0772

Khâu phục hồi bờ mi

813.600

-

5244

03.2923.0772

Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

813.600

-

5245

14.0172.0772

Khâu phục hồi bờ mi

813.600

-

5246

28.0035.0772

Khâu phục hồi bờ mi

813.600

-

5247

03.1665.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.043.500

-

5248

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.043.500

-

5249

28.0033.0773

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

1.043.500

-

5250

03.1674.0774

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

830.200

-

5251

03.1676.0774

Cắt thị thần kinh

830.200

-

5252

14.0184.0774

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

830.200

-

5253

14.0186.0774

Cắt thị thần kinh

830.200

-

5254

03.1630.0775

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.809.000

-

5255

03.1646.0775

Lạnh đông điều trị K võng mạc

1.809.000

-

5256

03.1671.0775

Lạnh đông thể mi

1.809.000

-

5257

14.0144.0775

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.809.000

-

5258

14.0181.0775

Lạnh đông thể mi

1.809.000

-

5259

14.0095.0776

laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

1.529.000

-

5260

03.1658.0777

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]

727.900

-

5261

14.0166.0777

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]

727.900

-

5262

03.1658.0778

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]

99.400

-

5263

14.0214.0778

Bóc giả mạc

99.400

-

5264

14.0213.0778

Bóc sợi giác mạc

99.400

-

5265

14.0166.0778

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

99.400

-

5266

14.0156.0778

Sửa sẹo bọng bằng kim

99.400

-

5267

03.1658.0779

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]

946.900

-

5268

03.1658.0780

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]

359.500

-

5269

14.0166.0780

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

359.500

-

5270

03.1581.0781

Lấy dị vật hốc mắt

1.013.600

-

5271

03.1582.0781

Lấy dị vật trong củng mạc

1.013.600

-

5272

14.0071.0781

Lấy dị vật hốc mắt

1.013.600

-

5273

14.0072.0781

Lấy dị vật trong củng mạc

1.013.600

-

5274

03.1706.0782

Lấy dị vật kết mạc

71.500

-

5275

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

71.500

-

5276

03.1583.0783

Lấy dị vật tiền phòng

1.244.100

-

5277

14.0073.0783

Lấy dị vật tiền phòng

1.244.100

-

5278

03.1686.0784

Lấy máu làm huyết thanh

69.000

-

5279

14.0198.0784

Lấy máu làm huyết thanh

69.000

-

5280

03.1689.0785

Lấy calci đông dưới kết mạc

40.900

-

5281

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

40.900

-

5282

03.1642.0786

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

66.800

-

5283

14.0094.0786

Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

66.800

-

5284

14.0160.0786

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

66.800

-

5285

03.1552.0787

Mở bao sau đục bằng laser

289.500

-

5286

14.0032.0787

Mở bao sau đục bằng laser

289.500

-

5287

03.1680.0788

Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê]

1.351.400

-

5288

03.1677.0788

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê]

1.351.400

-

5289

14.0187.0788

Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]

1.351.400

-

5290

14.0188.0788

Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]

1.351.400

-

5291

03.1680.0789

Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê]

698.800

-

5292

03.1677.0789

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê]

698.800

-

5293

14.0191.0789

Mổ quặm bẩm sinh

698.800

-

5294

14.0187.0789

Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]

698.800

-

5295

14.0189.0789

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

698.800

-

5296

14.0188.0789

Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]

698.800

-

5297

03.1680.0790

Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê]

1.572.200

-

5298

03.1677.0790

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê]

1.572.200

-

5299

14.0187.0790

Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]

1.572.200

-

5300

14.0188.0790

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]

1.572.200

-

5301

03.1680.0791

Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê]

935.200

-

5302

03.1677.0791

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê]

935.200

-

5303

14.0187.0791

Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]

935.200

-

5304

14.0188.0791

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]

935.200

-

5305

03.1680.0792

Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê]

1.188.600

-

5306

03.1677.0792

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê]

1.188.600

-

5307

14.0187.0792

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]

1.188.600

-

5308

14.0188.0792

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]

1.188.600

-

5309

03.1680.0793

Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê]

1.833.000

-

5310

03.1677.0793

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê]

1.833.000

-

5311

14.0187.0793

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]

1.833.000

-

5312

14.0188.0793

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]

1.833.000

-

5313

03.1680.0794

Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê]

2.068.800

-

5314

03.1677.0794

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê]

2.068.800

-

5315

03.1678.0794

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

2.068.800

-

5316

14.0187.0794

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]

2.068.800

-

5317

14.0188.0794

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]

2.068.800

-

5318

03.1680.0795

Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê]

1.387.000

-

5319

03.1677.0795

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê]

1.387.000

-

5320

03.1678.0795

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]

1.387.000

-

5321

14.0187.0795

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]

1.387.000

-

5322

14.0188.0795

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]

1.387.000

-

5323

03.1655.0796

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

830.200

-

5324

14.0183.0796

Bơm hơi /khí tiền phòng

830.200

-

5325

14.0163.0796

Rửa chất nhân tiền phòng

830.200

-

5326

14.0162.0796

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

830.200

-

5327

03.1675.0798

Múc nội nhãn

599.800

Chưa bao gồm vật liệu độn.

5328

14.0185.0798

Múc nội nhãn

599.800

Chưa bao gồm vật liệu độn.

5329

03.1694.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40.900

-

5330

14.0210.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40.900

-

5331

03.1595.0800

Nâng sàn hốc mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5332

14.0101.0800

Đặt bản silicon điều trị lõm mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5333

14.0100.0800

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5334

14.0102.0800

Nâng sàn hốc mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5335

28.0070.0800

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5336

28.0072.0800

Nâng sàn hốc mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

5337

14.0252.0801

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

130.900

-

5338

14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

130.900

-

5339

21.0079.0801

Nghiệm pháp phát hiện glocom

130.900

-

5340

03.1574.0802

Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

5341

03.1575.0802

Nối thông lệ mũi nội soi

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

5342

14.0061.0802

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

5343

14.0062.0802

Nối thông lệ mũi nội soi

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

5344

14.0064.0802

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

5345

03.1544.0803

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

2.409.900

Chưa bao gồm đai Silicon.

5346

14.0023.0803

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

2.409.900

Chưa bao gồm đai Silicon.

5347

03.1568.0804

Mở bao sau bằng phẫu thuật

680.200

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

5348

14.0051.0804

Mở bao sau bằng phẫu thuật

680.200

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

5349

03.1649.0805

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.202.600

-

5350

03.1634.0805

Cắt củng mạc sâu đơn thuần

1.202.600

-

5351

03.1636.0805

Mở bè ± cắt bè

1.202.600

-

5352

14.0180.0805

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.202.600

-

5353

14.0148.0805

Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.202.600

-

5354

14.0150.0805

Mở bè có hoặc không cắt bè

1.202.600

-

5355

03.1541.0806

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5356

03.1542.0806

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5357

03.1540.0806

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5358

03.1536.0806

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5359

03.1537.0806

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5360

03.1529.0806

Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5361

03.1543.0806

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5362

03.1531.0806

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5363

03.1525.0806

Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5364

14.0022.0806

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5365

14.0010.0806

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

5366

03.1567.0807

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1.032.600

Chưa bao gồm đầu cắt.

5367

14.0050.0807

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1.032.600

Chưa bao gồm đầu cắt.

5368

14.0075.0807

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

1.032.600

Chưa bao gồm đầu cắt.

5369

14.0065.0808

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]

1.632.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5370

14.0066.0808

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]

1.632.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5371

14.0065.0809

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]

1.083.600

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5372

14.0066.0809

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]

1.083.600

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

5373

14.0145.0810

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

570.300

-

5374

14.0043.0811

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.344.100

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

5375

14.0042.0811

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.344.100

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

5376

03.1565.0812

Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

5377

03.1560.0812

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

5378

03.1563.0812

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

5379

14.0046.0812

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

5380

03.1637.0813

Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5381

03.1638.0813

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5382

14.0151.0813

Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5383

14.0152.0813

Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5384

14.0153.0813

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5385

03.1532.0814

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

2.077.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

5386

13.0182.0814

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)

2.077.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

5387

03.1559.0815

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

5388

03.1526.0815

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

5389

03.1527.0815

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

5390

14.0005.0815

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

5391

03.1627.0816

Điều trị di lệch góc mắt

930.200

-

5392

03.1623.0816

Phẫu thuật Epicanthus

930.200

-

5393

14.0141.0816

Điều trị di lệch góc mắt

930.200

-

5394

14.0135.0816

Phẫu thuật Epicanthus

930.200

-

5395

03.1622.0817

Phẫu thuật hẹp khe mi

763.600

-

5396

03.1621.0817

Phẫu thuật mở rộng khe mi

763.600

-

5397

14.0137.0817

Phẫu thuật hẹp khe mi

763.600

-

5398

14.0130.0817

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

763.600

-

5399

14.0136.0817

Phẫu thuật mở rộng khe mi

763.600

-

5400

28.0053.0817

Phẫu thuật hẹp khe mi

763.600

-

5401

03.1602.0818

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

830.200

-

5402

03.1662.0818

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

830.200

-

5403

14.0110.0818

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]

830.200

-

5404

14.0109.0818

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

830.200

-

5405

03.1602.0819

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

-

5406

03.1662.0819

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

-

5407

14.0110.0819

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]

1.220.300

-

5408

14.0109.0819

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

-

5409

03.1601.0820

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

913.600

-

5410

14.0114.0820

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

913.600

-

5411

14.0108.0820

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

913.600

-

5412

03.1562.0821

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

1.944.100

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

5413

03.1657.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần

960.200

-

5414

14.0165.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần

960.200

-

5415

12.0108.0824

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

930.200

-

5416

14.0065.0824

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

930.200

-

5417

14.0066.0824

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

930.200

-

5418

03.1609.0826

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

-

5419

03.1608.0826

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

-

5420

03.1610.0826

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1.402.600

-

5421

14.0122.0826

Cắt cơ Muller

1.402.600

-

5422

14.0128.0826

Kéo dài cân cơ nâng mi

1.402.600

-

5423

14.0131.0826

Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

1.402.600

-

5424

14.0119.0826

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

-

5425

14.0118.0826

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

-

5426

14.0120.0826

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1.402.600

-

5427

28.0046.0826

Kéo dài cân cơ nâng mi

1.402.600

-

5428

28.0045.0826

Phẫu thuật hạ mi trên

1.402.600

-

5429

28.0043.0826

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

-

5430

28.0044.0826

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

1.402.600

-

5431

03.1589.0827

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5432

03.1600.0827

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5433

14.0079.0827

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5434

14.0107.0827

Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

5435

03.1588.0828

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

1.244.100

-

5436

03.1587.0828

Cố định màng xương tạo cùng đồ

1.244.100

-

5437

03.2917.0828

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

1.244.100

-

5438

03.1597.0828

Tái tạo cùng đồ

1.244.100

-

5439

03.1596.0828

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

1.244.100

-

5440

03.1586.0828

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

1.244.100

-

5441

14.0078.0828

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

1.244.100

-

5442

14.0077.0828

Cố định màng xương tạo cùng đồ

1.244.100

-

5443

14.0235.0828

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

1.244.100

-

5444

14.0076.0828

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1.244.100

-

5445

14.0126.0829

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]

930.200

-

5446

14.0125.0829

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]

930.200

-

5447

14.0126.0830

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]

1.213.600

-

5448

14.0125.0830

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]

1.213.600

-

5449

03.1545.0831

Tháo đai độn củng mạc

1.746.900

-

5450

14.0024.0831

Tháo đai độn củng mạc

1.746.900

-

5451

14.0045.0832

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

5.035.900

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

5452

14.0044.0833

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.722.100

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

5453

03.2449.0834

Cắt u da vùng mặt, tạo hình

1.322.100

-

5454

12.0004.0834

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

1.322.100

-

5455

12.0008.0834

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

1.322.100

-

5456

12.0013.0834

Cắt các u nang mang

1.322.100

-

5457

12.0102.0834

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1.322.100

-

5458

12.0103.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.322.100

-

5459

12.0077.0834

Cắt u môi lành tính có tạo hình

1.322.100

-

5460

12.0062.0834

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

1.322.100

-

5461

12.0068.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

1.322.100

-

5462

12.0069.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

1.322.100

-

5463

12.0078.0834

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

1.322.100

-

5464

12.0079.0834

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

1.322.100

-

5465

14.0085.0834

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1.322.100

-

5466

14.0086.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.322.100

-

5467

14.0227.0834

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

1.322.100

-

5468

28.0096.0834

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)

1.322.100

-

5469

14.0105.0835

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

813.600

-

5470

03.2543.0836

Cắt u mi cả bề dày không vá

812.100

-

5471

12.0097.0836

Cắt u mi cả bề dày không vá

812.100

-

5472

14.0083.0836

Cắt u da mi không ghép

812.100

-

5473

14.0084.0836

Cắt u mi cả bề dày không ghép

812.100

-

5474

28.0095.0836

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)

812.100

-

5475

03.1590.0837

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1.322.100

-

5476

12.0099.0837

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

1.322.100

-

5477

12.0110.0837

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

1.322.100

-

5478

12.0109.0837

Cắt u tiền phòng

1.322.100

-

5479

12.0112.0837

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1.322.100

-

5480

14.0096.0837

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

1.322.100

-

5481

14.0097.0837

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1.322.100

-

5482

14.0002.0837

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

1.322.100

-

5483

14.0132.0838

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

1.194.100

-

5484

14.0230.0838

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

1.194.100

-

5485

14.0124.0838

Vá da tạo hình mi

1.194.100

-

5486

03.1666.0839

Khâu phủ kết mạc

698.800

-

5487

14.0175.0839

Khâu phủ kết mạc

698.800

-

5488

03.1549.0840

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

331.900

-

5489

14.0028.0840

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

331.900

-

5490

03.1635.0841

Rạch góc tiền phòng

1.244.100

-

5491

14.0149.0841

Mở góc tiền phòng

1.244.100

-

5492

03.1695.0842

Rửa cùng đồ

48.300

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

5493

14.0211.0842

Rửa cùng đồ

48.300

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

5494

14.0256.0843

Đo sắc giác

80.600

-

5495

21.0082.0843

Đo sắc giác

80.600

-

5496

14.0249.0844

Siêu âm bán phần trước

241.500

-

5497

14.0240.0845

Siêu âm mắt

69.700

-

5498

14.0081.0847

Sinh thiết tổ chức hốc mắt

151.000

-

5499

14.0082.0847

Sinh thiết tổ chức kết mạc

151.000

-

5500

14.0080.0847

Sinh thiết tổ chức mi

151.000

-

5501

14.0257.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33.600

-

5502

21.0083.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33.600

-

5503

01.0201.0849

Soi đáy mắt cấp cứu

60.000

-

5504

02.0156.0849

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

60.000

-

5505

03.1700.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

60.000

-

5506

03.0152.0849

Soi đáy mắt cấp cứu

60.000

-

5507

03.1699.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

60.000

-

5508

03.1702.0849

Soi góc tiền phòng

60.000

-

5509

14.0219.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

60.000

-

5510

14.0220.0849

Soi đáy mắt bằng Schepens

60.000

-

5511

14.0218.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

60.000

-

5512

14.0221.0849

Soi góc tiền phòng

60.000

-

5513

03.1580.0850

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

2.561.900

Chưa bao gồm chi phí màng.

5514

14.0058.0850

Ghép củng mạc

2.561.900

Chưa bao gồm chi phí màng.

5515

14.0070.0850

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

2.561.900

Chưa bao gồm chi phí màng.

5516

14.0158.0851

Tiêm nội nhãn

245.100

-

5517

14.0251.0852

Test phát hiện khô mắt

46.400

-

5518

14.0250.0852

Test thử cảm giác giác mạc

46.400

-

5519

21.0077.0852

Test thử cảm giác giác mạc

46.400

-

5520

03.1533.0853

Tháo dầu silicon nội nhãn

913.600

-

5521

14.0154.0853

Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng

913.600

-

5522

14.0012.0853

Tháo dầu silicon nội nhãn

913.600

-

5523

03.1685.0854

Bơm thông lệ đạo

105.800

-

5524

14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo [2 mắt]

105.800

-

5525

14.0197.0855

Bơm thông lệ đạo [1 mắt]

65.100

-

5526

03.1682.0856

Tiêm dưới kết mạc

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5527

14.0193.0856

Tiêm dưới kết mạc

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5528

03.1683.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5529

03.1684.0857

Tiêm hậu nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5530

14.0194.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5531

14.0195.0857

Tiêm hậu nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5532

14.0159.0857

Tiêm nhu mô giác mạc

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

5533

14.0003.0858

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

3.321.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

5534

14.0087.0859

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

2.185.500

-

5535

14.0090.0860

Cắt u tiền phòng

1.260.100

-

5536

14.0047.0860

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

1.260.100

-

5537

14.0121.0860

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

1.260.100

-

5538

14.0146.0860

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

1.260.100

-

5539

14.0134.0861

Di thực hàng lông mi

891.500

-

5540

14.0099.0861

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

891.500

-

5541

14.0123.0861

Lùi cơ nâng mi

891.500

-

5542

14.0113.0862

Chỉnh chỉ sau mổ lác

620.000

-

5543

14.0063.0862

Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

620.000

-

5544

14.0115.0862

Sửa sẹo sau mổ lác

620.000

-

5545

14.0157.0863

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

534.500

-

5546

14.0212.0864

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

344.200

-

5547

14.0245.0864

Chụp đáy mắt RETCAM

344.200

-

5548

14.0248.0864

Chụp đĩa thị 3D

344.200

-

5549

14.0241.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler

344.200

-

5550

14.0247.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu

344.200

-

5551

14.0093.0865

Điều trị u máu bằng hóa chất

197.200

-

5552

14.0271.0865

Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)

197.200

-

5553

14.0266.0865

Đo độ sâu tiền phòng

197.200

-

5554

14.0278.0865

Test kéo cơ cưỡng bức

197.200

-

5555

14.0277.0865

Test thử nhược cơ

197.200

-

5556

14.0092.0865

Tiêm cortison điều trị u máu

197.200

-

5557

03.2152.0867

Bẻ cuốn dưới

165.500

-

5558

15.0132.0867

Bẻ cuốn mũi

165.500

-

5559

15.0133.0867

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

165.500

-

5560

03.0992.0868

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)

216.500

-

5561

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

216.500

-

5562

03.2155.0869

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

286.500

-

5563

03.0993.0869

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)

286.500

-

5564

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

286.500

-

5565

03.2587.0870

Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê]

1.217.100

-

5566

03.2179.0870

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]

1.217.100

-

5567

15.0149.0870

Phẫu thuật cắt Amidan

1.217.100

-

5568

03.2241.0871

Cắt Amidan bằng máy [Coblator]

2.487.100

Bao gồm cả Coblator.

5569

03.2587.0871

Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]

2.487.100

Bao gồm cả Coblator.

5570

15.0150.0871

Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]

2.487.100

Bao gồm cả Coblator.

5571

15.0046.0872

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]

580.400

-

5572

15.0061.0873

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

8.492.000

-

5573

03.2613.0874

Cắt polyp ống tai [gây mê]

2.122.100

-

5574

12.0161.0874

Cắt polyp ống tai [gây tê]

2.122.100

-

5575

15.0043.0874

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]

2.122.100

-

5576

03.2613.0875

Cắt polyp ống tai [gây tê]

634.500

-

5577

12.0161.0875

Cắt polyp ống tai [gây tê]

634.500

-

5578

15.0043.0875

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]

634.500

-

5579

03.2218.0876

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

7.411.800

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

5580

15.0273.0876

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

7.411.800

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

5581

03.2602.0877

Cắt u cuộn cảnh

8.131.800

-

5582

12.0151.0877

Cắt u cuộn cảnh

8.131.800

-

5583

15.0040.0877

Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

8.131.800

-

5584

15.0395.0877

Cắt u cuộn cảnh

8.131.800

5585

03.2181.0878

Trích áp xe quanh Amidan

295.500

-

5586

15.0207.0878

Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]

295.500

-

5587

03.2175.0879

Trích áp xe thành sau họng [gây tê]

295.500

-

5588

15.0223.0879

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]

295.500

-

5589

15.0206.0879

Trích áp xe sàn miệng [gây tê]

295.500

-

5590

15.0031.0881

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

6.641.000

-

5591

03.2118.0882

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

64.300

-

5592

15.0056.0882

Chọc hút dịch vành tai

64.300

-

5593

01.0090.0883

Đặt stent khí phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5594

02.0044.0883

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5595

03.1005.0883

Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5596

15.0185.0883

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5597

02.0042.0883

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5598

03.1016.0883

Nội soi đặt stent khí - phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

5599

03.2126.0884

Đo điện thính giác thân não

185.300

-

5600

21.0067.0884

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

185.300

-

5601

15.0396.0884

Đo điện thính giác thân não (ABR)

185.300

5602

21.0064.0885

Đo nhĩ lượng

34.500

-

5603

21.0066.0886

Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

69.000

-

5604

21.0065.0887

Đo phản xạ cơ bàn đạp

34.500

-

5605

21.0068.0888

Đo sức cản của mũi

101.500

-

5606

15.0398.0889

Đo sức nghe lời

61.500

-

5607

21.0060.0890

Đo thính lực đơn âm

49.500

-

5608

15.0399.0891

Đo trên ngưỡng

74.000

-

5609

21.0062.0891

Đo thính lực trên ngưỡng

74.000

-

5610

03.2176.0892

Áp lạnh Amidan

225.500

-

5611

15.0217.0892

Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)

225.500

-

5612

03.2239.0893

Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)

141.500

-

5613

03.2183.0893

Đốt lạnh họng hạt

141.500

-

5614

15.0216.0893

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]

141.500

-

5615

03.2238.0894

Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

156.300

-

5616

15.0216.0894

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]

156.300

-

5617

03.2182.0895

Đốt nhiệt họng hạt

89.400

-

5618

15.0215.0895

Đốt họng hạt bằng nhiệt

89.400

-

5619

03.2217.0896

Ghép thanh khí quản đặt stent

6.282.500

Chưa bao gồm stent.

5620

03.2154.0897

Làm Proetz

69.300

-

5621

15.0139.0897

Phương pháp Proetz

69.300

-

5622

01.0086.0898

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5623

01.0087.0898

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5624

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5625

03.2191.0898

Khí dung mũi họng

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5626

03.0089.0898

Khí dung thuốc cấp cứu

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5627

03.0090.0898

Khí dung thuốc thở máy

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5628

03.2611.0898

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5629

12.0164.0898

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5630

15.0222.0898

Khí dung mũi họng

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5631

09.0123.0898

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

27.500

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

5632

03.2120.0899

Làm thuốc tai

22.000

Chưa bao gồm thuốc.

5633

03.2184.0899

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

22.000

Chưa bao gồm thuốc.

5634

15.0218.0899

Bơm thuốc thanh quản

22.000

Chưa bao gồm thuốc.

5635

15.0058.0899

Làm thuốc tai

22.000

Chưa bao gồm thuốc.

5636

03.2178.0900

Lấy dị vật hạ họng

43.100

-

5637

15.0213.0900

Lấy dị vật hạ họng

43.100

-

5638

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

43.100

-

5639

03.2117.0901

Lấy dị vật tai [đơn giản]

70.300

-

5640

03.2117.0902

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

530.700

-

5641

15.0054.0902

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

530.700

-

5642

15.0055.0902

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]

530.700

-

5643

03.2117.0903

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170.600

-

5644

15.0054.0903

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170.600

-

5645

15.0055.0903

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

170.600

-

5646

15.0240.0904

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

-

5647

15.0240.0905

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

404.900

-

5648

15.0143.0906

Lấy dị vật mũi [gây mê]

705.500

-

5649

15.0144.0906

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]

705.500

-

5650

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

213.900

-

5651

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]

213.900

-

5652

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

70.300

-

5653

12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]

1.385.400

-

5654

12.0091.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]

1.385.400

-

5655

15.0045.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]

1.385.400

-

5656

28.0158.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]

1.385.400

-

5657

12.0092.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]

874.800

-

5658

12.0091.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]

874.800

-

5659

15.0045.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]

874.800

-

5660

28.0158.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]

874.800

-

5661

03.2103.0911

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5662

15.0027.0911

Mở sào bào

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5663

15.0029.0911

Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5664

15.0028.0911

Mở sào bào, thượng nhĩ

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5665

15.0026.0911

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5666

15.0042.0911

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5667

15.0041.0911

Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5668

15.0020.0911

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5669

03.2148.0912

Nắn sống mũi sau chấn thương

2.804.100

-

5670

03.2212.0912

Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi

2.804.100

-

5671

15.0321.0912

Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương

2.804.100

-

5672

15.0134.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]

2.804.100

-

5673

15.0123.0912

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

2.804.100

-

5674

15.0134.0913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]

1.326.200

-

5675

03.2240.0914

Phẫu thuật nạo VA gây mê

852.900

-

5676

15.0154.0914

Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

852.900

-

5677

03.2149.0916

Nhét bấc mũi sau

139.000

-

5678

03.2150.0916

Nhét bấc mũi trước

139.000

-

5679

15.0208.0916

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

139.000

-

5680

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

139.000

-

5681

15.0141.0916

Nhét bấc mũi trước

139.000

-

5682

03.2156.0917

Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

8.483.300

Chưa bao gồm stent.

5683

15.0186.0917

Nối khí quản tận - tận

8.483.300

Chưa bao gồm stent.

5684

03.4165.0918

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]

705.900

-

5685

03.3959.0918

Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi

705.900

-

5686

12.0162.0918

Cắt polyp mũi

705.900

-

5687

15.0081.0918

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]

705.900

-

5688

03.4165.0919

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê]

489.500

-

5689

15.0081.0919

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]

489.500

-

5690

15.0138.0920

Chọc rửa xoang hàm

310.500

-

5691

15.0129.0921

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm

310.500

-

5692

03.1000.0922

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]

489.900

-

5693

15.0130.0922

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

489.900

-

5694

15.0131.0922

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

489.900

-

5695

03.1000.0923

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]

705.500

-

5696

15.0130.0923

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

705.500

-

5697

15.0131.0923

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

705.500

-

5698

15.0188.0925

Kỹ thuật đặt van phát âm

754.400

-

5699

15.0234.0925

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

-

5700

15.0236.0925

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

-

5701

15.0235.0926

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

774.400

-

5702

15.0237.0926

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

774.400

-

5703

15.0234.0927

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

255.500

-

5704

15.0236.0927

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

255.500

-

5705

15.0235.0928

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

350.500

-

5706

15.0237.0928

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

350.500

-

5707

15.0098.0929

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

5708

15.0157.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

5709

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

5710

15.0252.0930

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

757.600

-

5711

03.0997.0931

Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]

1.601.900

-

5712

15.0137.0931

Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]

1.601.900

-

5713

03.0997.0932

Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê]

545.500

-

5714

15.0228.0932

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

545.500

-

5715

15.0230.0932

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

545.500

-

5716

15.0229.0932

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

545.500

-

5717

15.0231.0932

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

545.500

-

5718

15.0137.0932

Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]

545.500

-

5719

15.0243.0932

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

545.500

-

5720

20.0008.0932

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

545.500

-

5721

15.0225.0933

Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

116.100

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

5722

20.0013.0933

Nội soi tai mũi họng

116.100

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

5723

20.0014.0933

Nội soi tai mũi họng huỳnh quang

116.100

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

5724

03.2107.0934

Thủ thuật nong vòi nhĩ

45.300

-

5725

03.2107.0935

Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]

132.700

-

5726

03.2113.0936

Phẫu thuật áp xe não do tai

6.258.000

-

5727

15.0015.0936

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

6.258.000

-

5728

03.2587.0937

Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện]

1.761.400

-

5729

03.2179.0937

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]

1.761.400

-

5730

15.0149.0937

Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]

1.761.400

-

5731

15.0151.0937

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]

1.761.400

-

5732

12.0116.0938

Cắt hạ họng bán phần

5.352.100

-

5733

12.0130.0938

Cắt thanh quản bán phần

5.352.100

-

5734

15.0277.0938

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

5.352.100

-

5735

15.0272.0938

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

5.352.100

-

5736

15.0271.0938

Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

5.352.100

-

5737

15.0275.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

5.352.100

-

5738

15.0276.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

5.352.100

-

5739

15.0274.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

5.352.100

-

5740

03.2561.0938

Cắt thanh quản bán phần

5.352.100

5741

03.2159.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

5.352.100

5742

03.2200.0939

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.963.300

-

5743

03.2596.0940

Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.980.000

-

5744

12.0148.0940

Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

5.980.000

-

5745

15.0264.0940

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

5.980.000

-

5746

15.0265.0940

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

5.980.000

-

5747

15.0289.0940

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng

5.980.000

-

5748

03.2579.0941

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

7.249.700

-

5749

12.0138.0941

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

7.249.700

-

5750

12.0136.0941

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

7.249.700

-

5751

15.0088.0941

Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

7.249.700

-

5752

15.0263.0941

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

7.249.700

-

5753

15.0092.0941

Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài

7.249.700

-

5754

03.2559.0941

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

7.249.700

5755

03.2556.0941

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

7.249.700

5756

15.0103.0942

Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa

4.211.900

-

5757

15.0104.0942

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

4.211.900

-

5758

15.0173.0943

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser

4.936.000

-

5759

26.0020.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

4.936.000

-

5760

26.0019.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

4.936.000

-

5761

03.2523.0944

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5762

03.2594.0944

Cắt tuyến nước bọt dưới hàm

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5763

12.0016.0944

Cắt các u ác tuyến dưới hàm

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5764

12.0137.0944

Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5765

12.0065.0944

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5766

12.0086.0944

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5767

12.0087.0944

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5768

12.0088.0944

Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5769

15.0284.0944

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5770

15.0295.0944

Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5771

03.2578.0945

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5772

03.2521.0945

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5773

03.2450.0945

Cắt u vùng tuyến mang tai

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5774

03.2228.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5775

03.2229.0945

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5776

12.0014.0945

Cắt các u ác tuyến mang tai

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5777

12.0082.0945

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5778

12.0153.0945

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5779

12.0089.0945

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5780

15.0282.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5781

15.0283.0945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5782

15.0293.0945

Phẫu thuật rò khe mang I

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5783

15.0294.0945

Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5784

03.2498.0945

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5785

03.2224.0946

Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng

9.076.600

-

5786

15.0122.0946

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

9.076.600

-

5787

15.0072.0947

Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

5.657.000

-

5788

15.0118.0947

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

5.657.000

-

5789

15.0116.0947

Phẫu thuật vỡ xoang hàm

5.657.000

-

5790

15.0189.0948

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

4.936.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

5791

15.0184.0948

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.936.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

5792

15.0008.0949

Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

4.897.800

-

5793

03.2081.0950

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

7.551.300

-

5794

15.0011.0950

Phẫu thuật giảm áp dây VII

7.551.300

-

5795

15.0114.0951

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

5.657.000

-

5796

15.0124.0951

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.657.000

-

5797

03.4239.0951

Tạo hình hộp sọ sau chấn thương

5.657.000

5798

12.0115.0952

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5799

12.0129.0952

Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5800

15.0171.0952

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5801

03.2565.0952

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5802

03.2575.0952

Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5803

03.2601.0953

Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

7.480.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5804

12.0124.0953

Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

7.480.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5805

15.0202.0953

Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan

7.480.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

5806

03.2180.0954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5807

15.0046.0954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5808

03.2205.0955

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

3.340.900

-

5809

15.0290.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

3.340.900

-

5810

15.0391.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

3.340.900

-

5811

15.0180.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

3.340.900

-

5812

15.0181.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

3.340.900

-

5813

15.0300.0955

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

3.340.900

-

5814

15.0090.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

5.244.100

-

5815

15.0292.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.936.000

-

5816

03.3961.0958

Phẫu thuật nội soi nạo V.A

3.045.800

-

5817

15.0155.0958

Phẫu thuật nạo VA nội soi

3.045.800

-

5818

15.0094.0958

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

3.045.800

-

5819

12.0094.0959

Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

5.980.000

Chưa bao gồm hoá chất.

5820

15.0097.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

2.981.800

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5821

15.0068.0960

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

2.981.800

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5822

15.0064.0960

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

2.981.800

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5823

15.0091.0961

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

9.611.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

5824

03.4159.0962

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

14.151.800

-

5825

27.0019.0962

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

14.151.800

-

5826

03.2197.0963

Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

9.151.800

-

5827

15.0093.0963

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

9.151.800

-

5828

27.0017.0963

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

9.151.800

-

5829

15.0172.0964

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

6.045.000

-

5830

03.2177.0965

Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi

3.340.900

-

5831

03.4160.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

3.340.900

-

5832

03.4162.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

3.340.900

-

5833

15.0176.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

-

5834

15.0177.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

-

5835

15.0159.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt

3.340.900

-

5836

15.0178.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

-

5837

15.0179.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

-

5838

03.2222.0966

FESS giải quyết các u lành tính

4.535.700

-

5839

15.0298.0966

Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

4.535.700

-

5840

15.0148.0966

Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)

4.535.700

-

5841

15.0168.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

4.535.700

-

5842

15.0169.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút

4.535.700

-

5843

15.0170.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser

4.535.700

-

5844

15.0182.0966

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

4.535.700

-

5845

15.0183.0966

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

4.535.700

-

5846

15.0297.0966

Phẫu thuật túi thừa Zenker

4.535.700

-

5847

03.4161.0968

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

6.463.600

Chưa bao gồm keo sinh học.

5848

15.0087.0968

Phẫu thuật ung thư sàng hàm

6.463.600

Chưa bao gồm keo sinh học.

5849

15.0089.0968

Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

6.463.600

Chưa bao gồm keo sinh học.

5850

03.3956.0969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới

4.211.900

-

5851

03.3958.0969

Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

4.211.900

-

5852

15.0105.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

4.211.900

-

5853

15.0108.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser

4.211.900

-

5854

15.0107.0969

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần

4.211.900

-

5855

15.0109.0969

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

4.211.900

-

5856

15.0106.0969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

4.211.900

-

5857

15.0079.0969

Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm

4.211.900

-

5858

15.0075.0969

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

4.211.900

-

5859

15.0101.0969

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

4.211.900

-

5860

27.0007.0969

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

4.211.900

-

5861

03.3960.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5862

03.3955.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5863

15.0112.0970

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5864

15.0347.0970

Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5865

15.0346.0970

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5866

15.0345.0970

Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5867

15.0111.0970

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5868

15.0102.0970

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5869

15.0113.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5870

15.0350.0970

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5871

15.0110.0970

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5872

27.0010.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

5873

15.0048.0971

Đặt ống thông khí màng nhĩ

3.209.900

5874

15.0049.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

3.209.900

5875

15.0036.0971

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5876

15.0035.0971

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5877

03.2131.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.353.000

-

5878

15.0070.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.353.000

-

5879

15.0071.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

6.353.000

-

5880

27.0018.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.353.000

-

5881

15.0007.0973

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

5882

15.0073.0973

Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

5883

15.0096.0973

Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

5884

27.0020.0973

Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

5885

15.0084.0974

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

9.076.600

-

5886

27.0003.0974

Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm

9.076.600

-

5887

27.0005.0974

Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau

9.076.600

-

5888

27.0012.0974

Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)

9.076.600

-

5889

03.3957.0975

Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

5.244.100

-

5890

15.0085.0975

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

5.244.100

-

5891

15.0360.0977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)

4.003.900

Đã bao gồm dao plasma

5892

15.0162.0978

Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh

3.180.600

-

5893

15.0078.0978

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

3.180.600

-

5894

15.0077.0978

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

3.180.600

-

5895

15.0161.0978

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

3.180.600

-

5896

15.0166.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

3.180.600

-

5897

15.0167.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê

3.180.600

-

5898

26.0024.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

3.180.600

-

5899

26.0025.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.180.600

-

5900

26.0021.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

3.180.600

-

5901

26.0022.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

3.180.600

-

5902

26.0023.0978

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.180.600

-

5903

26.0026.0978

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

3.180.600

-

5904

03.2199.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

8.512.000

-

5905

03.2080.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

8.512.000

-

5906

15.0261.0979

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

8.512.000

-

5907

15.0260.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ

8.512.000

-

5908

15.0010.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

8.512.000

-

5909

15.0329.0979

Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

8.512.000

-

5910

26.0005.0979

Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh

8.512.000

-

5911

28.0166.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

8.512.000

-

5912

03.3917.0980

Cắt rò xoang lê

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5913

03.2233.0980

Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5914

15.0278.0980

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5915

15.0296.0980

Phẫu thuật rò xoang lê

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

5916

03.2111.0981

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

6.258.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

5917

03.2079.0981

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

6.258.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

5918

03.2198.0982

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

6.258.000

-

5919

15.0267.0982

Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ

6.258.000

-

5920

15.0327.0982

Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương

6.258.000

-

5921

15.0270.0982

Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính

6.258.000

-

5922

15.0266.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng

6.258.000

-

5923

15.0268.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính

6.258.000

-

5924

15.0269.0982

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

6.258.000

-

5925

15.0328.0982

Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương

6.258.000

-

5926

03.2083.0983

Khoét mê nhĩ

6.572.800

-

5927

12.0081.0983

Cắt u dây thần kinh số VIII

6.572.800

-

5928

15.0013.0983

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

6.572.800

-

5929

15.0009.0983

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

6.572.800

-

5930

15.0012.0983

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

6.572.800

-

5931

15.0006.0983

Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

6.572.800

-

5932

15.0004.0983

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

6.572.800

-

5933

15.0039.0983

Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

6.572.800

-

5934

03.2497.0983

Cắt u dây thần kinh số VIII

6.572.800

5935

03.2568.0983

Cắt u dây thần kinh VIII

6.572.800

5936

03.2112.0984

Chỉnh hình tai giữa

5.530.000

-

5937

03.2087.0984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

5.530.000

-

5938

15.0037.0984

Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

5.530.000

-

5939

15.0030.0984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.530.000

-

5940

15.0291.0985

Phẫu thuật rò sống mũi

7.715.300

-

5941

15.0322.0985

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước

7.715.300

-

5942

15.0323.0985

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau

7.715.300

-

5943

15.0320.0985

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

7.715.300

-

5944

15.0330.0985

Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản

7.715.300

-

5945

03.2082.0986

Thay thế xương bàn đạp

5.530.000

-

5946

15.0001.0986

Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)

5.530.000

-

5947

15.0005.0986

Phẫu thuật mở túi nội dịch

5.530.000

-

5948

15.0019.0986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.530.000

-

5949

03.2078.0986

Cấy điện cực ốc tai

5.530.000

5950

03.2100.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

5.537.100

-

5951

03.2101.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

5.537.100

-

5952

03.2102.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.537.100

-

5953

03.2093.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

5.537.100

-

5954

15.0016.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

5.537.100

-

5955

15.0017.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

5.537.100

-

5956

15.0021.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.537.100

-

5957

15.0023.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

5.537.100

-

5958

15.0025.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

5.537.100

-

5959

15.0203.0988

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

3.045.800

-

5960

15.0299.0988

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

3.045.800

-

5961

15.0152.0988

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)

3.045.800

-

5962

12.0165.0989

Súc rửa vòm họng trong xạ trị

34.500

-

5963

03.0998.0990

Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

245.500

-

5964

20.0010.0990

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

245.500

-

5965

03.2116.0992

Thông vòi nhĩ

98.300

-

5966

15.0052.0993

Bơm hơi vòi nhĩ

126.500

-

5967

03.2121.0994

Trích rạch màng nhĩ

69.300

-

5968

15.0050.0994

Trích rạch màng nhĩ

69.300

-

5969

03.2181.0995

Trích áp xe quanh Amidan

771.900

-

5970

15.0207.0995

Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]

771.900

-

5971

03.2175.0996

Trích áp xe thành sau họng [gây mê]

771.900

-

5972

15.0209.0996

Cắt phanh lưỡi [gây mê]

771.900

-

5973

15.0223.0996

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]

771.900

-

5974

15.0206.0996

Trích áp xe sàn miệng [gây mê]

771.900

-

5975

03.2104.0997

Vá nhĩ đơn thuần

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5976

15.0032.0997

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5977

15.0034.0997

Vá nhĩ đơn thuần

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

5978

15.0082.0998

Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser

3.391.900

-

5979

15.0187.0998

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

3.391.900

-

5980

15.0259.0999

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

3.963.300

-

5981

15.0066.0999

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

3.963.300

-

5982

15.0351.0999

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân

3.963.300

-

5983

15.0352.0999

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn

3.963.300

-

5984

15.0262.0999

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

3.963.300

-

5985

15.0002.1000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

2.333.000

Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.

5986

15.0163.1000

Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh

2.333.000

-

5987

15.0164.1000

Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên

2.333.000

-

5988

15.0160.1000

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

2.333.000

-

5989

15.0175.1000

Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

2.333.000

-

5990

15.0176.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.333.000

-

5991

15.0178.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.333.000

-

5992

15.0354.1000

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp

2.333.000

-

5993

15.0353.1000

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp

2.333.000

-

5994

15.0257.1000

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

2.333.000

-

5995

15.0258.1000

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.333.000

-

5996

15.0165.1000

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.333.000

-

5997

15.0086.1001

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi

1.646.800

-

5998

15.0194.1001

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

1.646.800

-

5999

15.0355.1001

Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

1.646.800

-

6000

15.0356.1001

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp

1.646.800

-

6001

15.0357.1001

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi

1.646.800

-

6002

15.0069.1001

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

1.646.800

-

6003

15.0033.1001

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật

1.646.800

-

6004

15.0117.1001

Phẫu thuật mở xoang hàm

1.646.800

-

6005

15.0177.1001

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]

1.646.800

-

6006

15.0179.1001

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]

1.646.800

-

6007

15.0126.1001

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ

1.646.800

-

6008

15.0099.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

1.646.800

-

6009

15.0100.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser

1.646.800

-

6010

15.0067.1001

Phẫu thuật thắt động mạch sàng

1.646.800

-

6011

15.0125.1001

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

1.646.800

-

6012

15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

1.075.700

-

6013

15.0195.1002

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

1.075.700

-

6014

15.0224.1002

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

1.075.700

-

6015

15.0127.1002

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.075.700

-

6016

15.0053.1002

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

1.075.700

-

6017

15.0158.1002

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

1.075.700

-

6018

15.0128.1002

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.075.700

-

6019

15.0244.1003

Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

943.600

-

6020

15.0246.1003

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

943.600

-

6021

15.0248.1003

Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

943.600

-

6022

15.0245.1003

Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

943.600

-

6023

15.0247.1003

Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

943.600

-

6024

15.0249.1003

Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

943.600

-

6025

15.0241.1003

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

943.600

-

6026

15.0238.1004

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

549.900

-

6027

15.0242.1004

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

549.900

-

6028

15.0239.1004

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

549.900

-

6029

03.0995.1005

Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

321.400

-

6030

15.0226.1005

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

321.400

-

6031

15.0227.1005

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

321.400

-

6032

15.0136.1005

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

321.400

-

6033

15.0145.1006

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

153.600

-

6034

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

153.600

-

6035

03.1918.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178.900

-

6036

16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178.900

-

6037

03.2072.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414.400

-

6038

16.0298.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414.400

-

6039

03.1942.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380.100

-

6040

16.0230.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380.100

-

6041

03.1853.1011

Điều trị tủy lại

987.500

-

6042

16.0061.1011

Điều trị tủy lại

987.500

-

6043

03.1730.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6044

03.1728.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6045

03.1729.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6046

03.1726.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6047

03.1727.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6048

03.1848.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5]

631.000

-

6049

03.1858.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

631.000

-

6050

03.1859.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

631.000

-

6051

03.1846.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6052

03.1849.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

631.000

-

6053

03.1850.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

-

6054

16.0048.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6055

16.0049.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6056

16.0046.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6057

16.0047.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6058

16.0044.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6059

16.0045.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6060

16.0050.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

-

6061

16.0052.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]

631.000

-

6062

16.0054.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

-

6063

16.0051.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

-

6064

16.0053.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

631.000

-

6065

16.0055.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

-

6066

03.1730.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6067

03.1728.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6068

03.1729.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6069

03.1726.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6070

03.1727.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6071

03.1848.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6072

03.1858.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6073

03.1859.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6074

03.1846.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6075

03.1849.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6076

03.1850.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6077

16.0048.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6078

16.0049.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6079

16.0046.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6080

16.0047.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6081

16.0044.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6082

16.0045.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

-

6083

16.0050.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6084

16.0052.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6085

16.0054.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6086

16.0051.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6087

16.0053.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6088

16.0055.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

-

6089

03.1730.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6090

03.1728.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6091

03.1729.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6092

03.1726.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6093

03.1727.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6094

03.1848.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6095

03.1858.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6096

03.1859.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6097

03.1846.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6098

03.1849.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6099

03.1850.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6100

16.0048.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6101

16.0049.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6102

16.0046.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6103

16.0047.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6104

16.0044.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6105

16.0045.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6106

16.0050.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6107

16.0052.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6108

16.0054.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6109

16.0051.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6110

16.0053.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6111

16.0055.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455.500

-

6112

03.1730.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6113

03.1728.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6114

03.1729.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6115

03.1726.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6116

03.1727.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6117

03.1848.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6118

03.1858.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6119

03.1859.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6120

03.1846.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6121

03.1849.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6122

03.1850.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6123

16.0048.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6124

16.0049.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6125

16.0046.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6126

16.0047.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6127

16.0044.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6128

16.0045.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6129

16.0050.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6130

16.0052.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6131

16.0054.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6132

16.0051.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6133

16.0053.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6134

16.0055.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

-

6135

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296.100

-

6136

16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296.100

-

6137

03.1944.1017

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415.500

-

6138

16.0232.1017

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415.500

-

6139

03.1931.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369.500

-

6140

03.1841.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser

369.500

-

6141

03.1930.1018

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

369.500

-

6142

03.1840.1018

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser

369.500

-

6143

16.0072.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369.500

-

6144

16.0071.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

369.500

-

6145

16.0074.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

369.500

-

6146

16.0075.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser

369.500

-

6147

03.1954.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

112.500

-

6148

16.0236.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

112.500

-

6149

16.0043.1020

Lấy cao răng [hai hàm]

159.100

-

6150

16.0043.1021

Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]

92.500

-

6151

03.2069.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

110.800

-

6152

16.0335.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

110.800

-

6153

16.0035.1023

Phẫu thuật nạo túi lợi

89.500

-

6154

03.1915.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217.200

-

6155

16.0205.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217.200

-

6156

03.1914.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110.600

-

6157

16.0204.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110.600

-

6158

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

239.500

-

6159

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

239.500

-

6160

16.0198.1026

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

239.500

-

6161

16.0201.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

398.600

-

6162

16.0202.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

398.600

-

6163

16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

398.600

-

6164

16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

398.600

-

6165

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

46.600

-

6166

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

46.600

-

6167

16.0239.1029

Nhổ chân răng sữa

46.600

-

6168

16.0238.1029

Nhổ răng sữa

46.600

-

6169

03.1837.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer

280.500

-

6170

03.1929.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280.500

-

6171

03.1838.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser

280.500

-

6172

03.1970.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

280.500

-

6173

03.1972.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

280.500

-

6174

03.1839.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser

280.500

-

6175

03.1836.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite

280.500

-

6176

16.0068.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280.500

-

6177

16.0065.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser

280.500

-

6178

16.0070.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

280.500

-

6179

16.0066.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

280.500

-

6180

16.0067.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

280.500

-

6181

16.0057.1032

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

308.000

-

6182

16.0056.1032

Chụp tủy bằng MTA

308.000

-

6183

03.1957.1033

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

36.500

-

6184

03.1953.1035

Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

245.500

-

6185

03.1949.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

245.500

-

6186

03.1939.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245.500

-

6187

03.1940.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

245.500

-

6188

03.1938.1035

Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp

245.500

-

6189

16.0226.1035

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

245.500

-

6190

16.0225.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

245.500

-

6191

16.0223.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245.500

-

6192

16.0224.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

245.500

-

6193

16.0222.1035

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

245.500

-

6194

03.1800.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

369.500

-

6195

16.0197.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

369.500

-

6196

03.1718.1037

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6197

03.1721.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6198

03.1722.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6199

12.0074.1037

Cắt u nang men răng, ghép xương

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6200

16.0025.1037

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6201

16.0022.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6202

16.0023.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

6203

12.0071.1038

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

952.100

-

6204

16.0034.1038

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

952.100

-

6205

12.0070.1039

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

521.000

-

6206

12.0085.1039

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

521.000

-

6207

12.0084.1039

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

521.000

-

6208

12.0083.1040

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm

481.000

-

6209

03.1815.1041

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

344.200

-

6210

03.1817.1041

Phẫu thuật cắt phanh má

344.200

-

6211

03.1816.1041

Phẫu thuật cắt phanh môi

344.200

-

6212

15.0209.1041

Cắt phanh lưỡi [không gây mê]

344.200

-

6213

16.0216.1041

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

344.200

-

6214

16.0218.1041

Phẫu thuật cắt phanh má

344.200

-

6215

16.0217.1041

Phẫu thuật cắt phanh môi

344.200

-

6216

03.1809.1042

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

601.000

-

6217

16.0220.1042

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

601.000

-

6218

03.2067.1043

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

1.051.700

-

6219

15.0204.1043

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

1.051.700

-

6220

15.0205.1043

Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

1.051.700

-

6221

16.0306.1043

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

1.051.700

-

6222

03.2457.1044

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

771.000

-

6223

03.2456.1044

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

771.000

-

6224

03.2458.1044

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

771.000

-

6225

10.0151.1044

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]

771.000

-

6226

12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

771.000

-

6227

12.0006.1044

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

771.000

-

6228

28.0159.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai

771.000

-

6229

28.0009.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm

771.000

-

6230

28.0010.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên

771.000

-

6231

03.2444.1045

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

1.208.800

-

6232

03.2455.1045

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.208.800

-

6233

03.2443.1045

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

1.208.800

-

6234

03.2442.1045

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

1.208.800

-

6235

10.0151.1045

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]

1.208.800

-

6236

12.0003.1045

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

1.208.800

-

6237

12.0007.1045

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

1.208.800

-

6238

03.2522.1046

Cắt nang vùng sàn miệng

3.078.100

-

6239

12.0064.1046

Cắt nang vùng sàn miệng

3.078.100

-

6240

03.2534.1047

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

3.228.100

-

6241

03.2515.1047

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

3.228.100

-

6242

03.2537.1047

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

3.228.100

-

6243

12.0072.1047

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

3.228.100

-

6244

12.0073.1047

Cắt nang xương hàm khó

3.228.100

-

6245

03.2454.1048

Cắt nang giáp móng

2.289.300

-

6246

03.3913.1048

Cắt nang giáp móng

2.289.300

-

6247

12.0012.1048

Cắt các u nang giáp móng

2.289.300

-

6248

15.0196.1048

Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động

2.289.300

-

6249

03.2512.1049

Cắt u cơ vùng hàm mặt

2.928.100

-

6250

03.2535.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

2.928.100

-

6251

03.2532.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]

2.928.100

-

6252

03.2451.1049

Cắt u phần mềm vùng cổ

2.928.100

-

6253

03.2508.1049

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

2.928.100

-

6254

03.2536.1049

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

2.928.100

-

6255

03.2533.1049

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

2.928.100

-

6256

12.0010.1049

Cắt các u lành vùng cổ

2.928.100

-

6257

12.0045.1049

Cắt u cơ vùng hàm mặt

2.928.100

-

6258

15.0331.1049

Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

2.928.100

-

6259

16.0233.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

493.500

-

6260

16.0234.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

493.500

-

6261

03.3809.1052

Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm

3.263.800

-

6262

03.2056.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1.832.000

-

6263

03.2055.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

1.832.000

-

6264

16.0337.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1.832.000

-

6265

16.0336.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

1.832.000

-

6266

03.2007.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

3.235.700

-

6267

03.2006.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

3.235.700

-

6268

03.2008.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

3.235.700

-

6269

16.0317.1054

Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

3.235.700

-

6270

16.0316.1054

Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

3.235.700

-

6271

03.2005.1055

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2.888.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6272

16.0314.1055

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2.888.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6273

03.2003.1056

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

4.561.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6274

03.2002.1057

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

5.661.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6275

03.2014.1058

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

4.658.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6276

16.0319.1058

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

4.658.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6277

03.2762.1059

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm

3.488.600

-

6278

03.2510.1059

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

3.488.600

-

6279

03.2628.1059

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

3.488.600

-

6280

03.2739.1059

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

3.488.600

-

6281

12.0056.1059

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

3.488.600

-

6282

12.0055.1059

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

3.488.600

-

6283

12.0316.1059

Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm

3.488.600

-

6284

12.0080.1059

Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

3.488.600

-

6285

28.0218.1059

Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ

3.488.600

-

6286

28.0217.1059

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

3.488.600

-

6287

03.2441.1059

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

3.488.600

6288

12.0315.1059

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

3.488.600

6289

03.2531.1060

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6290

03.2538.1060

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6291

03.2518.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6292

12.0090.1060

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6293

12.0086.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6294

12.0087.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6295

12.0088.1060

Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]

3.397.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

6296

12.0057.1061

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

3.331.900

-

6297

12.0047.1061

Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

3.331.900

-

6298

03.2493.1061

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

3.331.900

6299

03.2492.1061

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

3.331.900

6300

12.0076.1063

Cắt bỏ u xương thái dương

3.638.600

-

6301

12.0075.1063

Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da

3.638.600

-

6302

12.0051.1063

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.638.600

-

6303

12.0052.1063

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

3.638.600

-

6304

12.0144.1063

Cắt ung thư sàng hàm

3.638.600

-

6305

12.0159.1063

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

3.638.600

-

6306

03.2502.1063

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.638.600

6307

03.2499.1063

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

3.638.600

6308

03.2909.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6309

03.2910.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6310

03.2907.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6311

03.1997.1064

Phẫu thuật mở xương 2 hàm

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6312

28.0189.1064

Phẫu thuật cắt chỉnh cằm

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6313

28.0187.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6314

28.0190.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6315

28.0439.1064

Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6316

28.0188.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6317

03.2061.1065

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

4.733.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6318

16.0291.1065

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

4.733.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6319

03.2031.1066

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6320

03.2028.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6321

03.2029.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6322

03.2030.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6323

16.0280.1066

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6324

16.0277.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6325

16.0278.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6326

16.0279.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6327

03.1976.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6328

03.1980.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6329

03.1977.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6330

03.1978.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6331

03.1979.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6332

16.0242.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6333

16.0243.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6334

16.0244.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6335

16.0245.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6336

03.2059.1068

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6337

03.2018.1068

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6338

03.2058.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6339

03.2019.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6340

03.2020.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6341

03.2021.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6342

16.0287.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6343

16.0286.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6344

16.0288.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6345

16.0268.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6346

16.0269.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6347

16.0270.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6348

03.2032.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6349

03.2033.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6350

03.2034.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6351

03.1981.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6352

03.1982.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6353

03.1983.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6354

03.1984.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6355

03.1985.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6356

03.1986.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6357

16.0247.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6358

16.0248.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6359

16.0249.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6360

16.0250.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6361

16.0251.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6362

16.0252.1069

Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6363

16.0253.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6364

16.0254.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6365

16.0255.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6366

03.2043.1070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2.497.500

-

6367

16.0333.1070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2.497.500

-

6368

03.2010.1071

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

6369

03.2009.1072

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6370

03.2012.1073

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

4.558.900

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

6371

03.2011.1074

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.508.900

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

6372

28.0168.1076

Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt

3.493.200

-

6373

28.0176.1076

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

3.493.200

-

6374

28.0174.1076

Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

3.493.200

-

6375

03.2013.1077

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

4.489.800

Chưa bao gồm nẹp, vít.

6376

26.0015.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

4.538.000

-

6377

03.2064.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.856.600

-

6378

16.0294.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.856.600

-

6379

03.2044.1081

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

3.078.100

-

6380

15.0074.1081

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

3.078.100

-

6381

16.0323.1081

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

3.078.100

-

6382

16.0344.1083

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

4.133.900

-

6383

16.0343.1083

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

4.133.900

-

6384

03.2016.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

2.888.600

-

6385

15.0335.1084

Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

2.888.600

-

6386

16.0345.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

2.888.600

-

6387

16.0346.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

2.888.600

-

6388

28.0128.1084

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh

2.888.600

-

6389

28.0127.1084

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải

2.888.600

-

6390

28.0129.1084

Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng

2.888.600

-

6391

03.2236.1085

Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.888.600

-

6392

15.0336.1085

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

2.888.600

-

6393

28.0130.1085

Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau

2.888.600

-

6394

03.2924.1086

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

2.988.600

-

6395

15.0337.1086

Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

2.988.600

-

6396

16.0342.1086

Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

2.988.600

-

6397

28.0126.1086

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên

2.988.600

-

6398

03.2925.1087

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

2.888.600

-

6399

16.0341.1087

Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

2.888.600

-

6400

28.0125.1087

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên

2.888.600

-

6401

16.0348.1089

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]

3.317.300

-

6402

16.0348.1090

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]

3.254.300

-

6403

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

3.081.600

-

6404

16.0348.1091

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]

3.081.600

-

6405

03.2453.1093

Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết

869.100

-

6406

12.0060.1093

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

869.100

-

6407

12.0061.1093

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...

869.100

-

6408

12.0059.1093

Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt

869.100

-

6409

12.0058.1093

Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt

869.100

-

6410

16.0274.1095

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

2.636.500

-

6411

16.0275.1095

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2.636.500

-

6412

16.0276.1095

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2.636.500

-

6413

16.0271.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

2.636.500

-

6414

16.0272.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

2.636.500

-

6415

16.0273.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

2.636.500

-

6416

11.0022.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.566.900

-

6417

11.0019.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

2.566.900

-

6418

11.0017.1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.251.300

6419

11.0021.1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.319.300

-

6420

11.0020.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.701.300

-

6421

11.0018.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.701.300

-

6422

11.0028.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.595.900

-

6423

11.0025.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

2.595.900

-

6424

11.0023.1107

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

4.188.300

-

6425

11.0027.1108

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.245.200

-

6426

11.0026.1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.718.300

-

6427

11.0024.1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.718.300

-

6428

11.0066.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.443.300

-

6429

11.0064.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

4.443.300

-

6430

11.0067.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.570.900

-

6431

11.0065.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

3.570.900

-

6432

11.0104.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

4.005.600

-

6433

04.0037.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

3.683.600

-

6434

04.0035.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

3.683.600

-

6435

04.0036.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

3.683.600

-

6436

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

3.683.600

-

6437

11.0078.1115

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler

350.700

-

6438

01.0156.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

-

6439

02.0018.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

-

6440

03.0059.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

-

6441

11.0098.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

285.400

-

6442

11.0121.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

285.400

-

6443

17.0025.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

-

6444

11.0055.1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

3.042.600

-

6445

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

2.093.600

-

6446

11.0034.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.065.600

-

6447

11.0031.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.065.600

-

6448

11.0162.1120

Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính

3.065.600

-

6449

11.0029.1121

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.808.400

-

6450

11.0033.1122

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.831.300

-

6451

11.0030.1123

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.415.300

-

6452

11.0032.1123

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.415.300

6453

11.0044.1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.133.300

-

6454

11.0046.1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.133.300

-

6455

11.0035.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.449.400

-

6456

11.0036.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.449.400

-

6457

11.0038.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

5.449.400

-

6458

28.0323.1126

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

5.449.400

-

6459

28.0316.1126

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

5.449.400

-

6460

28.0315.1126

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

5.449.400

-

6461

28.0281.1126

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

5.449.400

-

6462

28.0298.1126

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân

5.449.400

-

6463

11.0037.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

5.449.400

6464

11.0048.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.023.400

-

6465

11.0050.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

7.023.400

-

6466

11.0039.1128

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.802.600

6467

11.0040.1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.449.400

-

6468

11.0041.1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.449.400

6469

11.0042.1130

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.777.300

-

6470

11.0051.1131

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.603.400

6471

11.0052.1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.005.400

-

6472

11.0054.1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.005.400

-

6473

11.0058.1133

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

583.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

6474

11.0119.1133

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

583.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

6475

03.2988.1134

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

4.630.500

-

6476

03.2955.1134

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

4.630.500

-

6477

28.0235.1134

Ghép mỡ tự thân coleman

4.630.500

-

6478

28.0495.1134

Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

4.630.500

-

6479

28.0467.1134

Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay

4.630.500

-

6480

28.0466.1134

Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt

4.630.500

-

6481

28.0468.1134

Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông

4.630.500

-

6482

28.0069.1134

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt

4.630.500

-

6483

28.0025.1134

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán

4.630.500

-

6484

28.0068.1134

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

4.630.500

-

6485

28.0030.1134

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

4.630.500

-

6486

28.0194.1134

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

4.630.500

-

6487

28.0196.1134

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

4.630.500

-

6488

03.2983.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

4.436.400

-

6489

11.0106.1135

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

4.436.400

-

6490

11.0107.1135

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

4.436.400

-

6491

28.0104.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

4.436.400

-

6492

28.0021.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

4.436.400

-

6493

28.0259.1135

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

4.436.400

-

6494

28.0024.1135

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

4.436.400

-

6495

28.0273.1135

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

4.436.400

-

6496

28.0105.1135

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

4.436.400

-

6497

28.0023.1135

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

4.436.400

-

6498

03.2952.1136

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống

5.363.900

-

6499

03.2919.1136

Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

5.363.900

-

6500

03.2932.1136

Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai

5.363.900

-

6501

03.2933.1136

Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh

5.363.900

-

6502

11.0109.1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

5.363.900

-

6503

28.0209.1136

Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi

5.363.900

-

6504

28.0246.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6505

28.0247.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6506

28.0248.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận

5.363.900

-

6507

28.0258.1136

Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6508

28.0262.1136

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

5.363.900

-

6509

28.0261.1136

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ

5.363.900

-

6510

28.0282.1136

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6511

28.0284.1136

Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6512

28.0283.1136

Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6513

28.0241.1136

Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.363.900

-

6514

28.0294.1136

Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch

5.363.900

-

6515

28.0155.1136

Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ

5.363.900

-

6516

28.0143.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ

5.363.900

-

6517

28.0142.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ

5.363.900

-

6518

28.0141.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ

5.363.900

-

6519

28.0271.1136

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận

5.363.900

-

6520

28.0286.1136

Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

5.363.900

-

6521

28.0017.1136

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu

5.363.900

-

6522

28.0039.1136

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi

5.363.900

-

6523

28.0038.1136

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi

5.363.900

-

6524

28.0042.1136

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới

5.363.900

-

6525

28.0295.1136

Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ

5.363.900

-

6526

28.0076.1136

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch

5.363.900

-

6527

28.0016.1136

Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ

5.363.900

-

6528

03.2953.1137

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

4.034.300

-

6529

11.0111.1137

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

4.034.300

-

6530

11.0115.1137

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

4.034.300

-

6531

11.0112.1137

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

4.034.300

-

6532

11.0069.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

4.034.300

-

6533

11.0068.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

4.034.300

-

6534

11.0113.1137

Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

4.034.300

-

6535

28.0297.1137

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống

4.034.300

-

6536

11.0169.1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

4.331.400

Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.

6537

11.0071.1140

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

3.005.900

-

6538

11.0105.1142

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

4.938.500

-

6539

11.0063.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

4.938.500

-

6540

11.0061.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

4.938.500

-

6541

11.0062.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

4.938.500

6542

11.0060.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

4.938.500

6543

11.0075.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

4.094.300

-

6544

11.0076.1143

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

4.094.300

-

6545

11.0159.1144

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2.872.600

-

6546

11.0161.1144

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

2.872.600

-

6547

07.0219.1144

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

2.872.600

-

6548

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2.872.600

-

6549

11.0095.1145

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

344.000

-

6550

11.0005.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]

262.900

-

6551

11.0010.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể

262.900

-

6552

03.3025.1149

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể

458.200

-

6553

11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

458.200

-

6554

11.0009.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

458.200

-

6555

03.3026.1150

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

618.300

-

6556

11.0003.1150

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

618.300

-

6557

11.0008.1150

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

618.300

-

6558

11.0007.1151

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

983.300

-

6559

11.0002.1151

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

983.300

-

6560

11.0001.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

1.607.200

-

6561

11.0006.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

1.607.200

-

6562

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648.200

-

6563

11.0057.1159

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

385.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

6564

11.0136.1159

Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

6565

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

6566

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

6567

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213.400

-

6568

03.2800.1163

Xạ trị bằng máy Cobalt

120.600

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

6569

12.0353.1163

Xạ trị bằng máy Cobalt

120.600

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

6570

12.0366.1165

Hóa trị liên tục bằng máy

437.500

6571

01.0364.1169

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

172.800

Chưa bao gồm hoá chất

6572

01.0380.1169

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

172.800

Chưa bao gồm hoá chất

6573

03.2793.1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]

172.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

6574

12.0368.1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]

172.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

6575

03.2792.1170

Truyền hóa động mạch [1 ngày]

382.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6576

12.0367.1170

Truyền hóa chất động mạch

382.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6577

03.2791.1171

Truyền hóa chất màng phổi

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6578

03.2790.1171

Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày]

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6579

12.0373.1171

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6580

12.0369.1171

Truyền hóa chất khoang màng bụng

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6581

12.0370.1171

Truyền hóa chất khoang màng phổi

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6582

12.0371.1172

Truyền hóa chất nội tủy

427.500

Chưa bao gồm hoá chất.

6583

03.2459.1174

Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

29.111.000

-

6584

12.0017.1174

Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma

29.111.000

-

6585

12.0400.1174

Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6586

12.0397.1174

Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6587

12.0399.1174

Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6588

12.0396.1174

Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6589

12.0389.1174

Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6590

12.0390.1174

Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6591

12.0388.1174

Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6592

12.0398.1174

Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6593

12.0395.1174

Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6594

12.0401.1174

Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6595

12.0391.1174

Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6596

12.0392.1174

Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6597

12.0394.1174

Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6598

12.0393.1174

Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay

29.111.000

-

6599

03.2447.1181

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm

8.570.200

-

6600

03.2448.1181

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

8.570.200

-

6601

03.2524.1181

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.570.200

-

6602

03.2529.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

8.570.200

-

6603

03.2527.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.570.200

-

6604

03.2528.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

8.570.200

-

6605

12.0063.1181

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.570.200

-

6606

12.0067.1181

Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình

8.570.200

-

6607

12.0048.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

8.570.200

-

6608

12.0049.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.570.200

-

6609

12.0050.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

8.570.200

-

6610

12.0066.1182

Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

9.470.200

-

6611

12.0139.1182

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

9.470.200

-

6612

12.0140.1182

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

9.470.200

-

6613

03.2557.1182

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

9.470.200

6614

12.0193.1183

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

9.270.200

-

6615

12.0214.1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa

9.970.200

-

6616

03.2659.1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa

9.970.200

6617

12.0298.1184

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

9.970.200

6618

03.2743.1185

Tháo khớp vai do ung thư chi trên

7.770.200

-

6619

12.0330.1185

Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay

7.770.200

-

6620

03.3219.1187

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

1.432.100

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

6621

12.0448.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.432.100

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

6622

12.0142.1189

Cắt bỏ khối u màn hầu

3.300.700

-

6623

12.0141.1189

Cắt khối u khẩu cái

3.300.700

-

6624

12.0264.1189

Cắt nang thừng tinh hai bên

3.300.700

-

6625

12.0135.1189

Cắt u lưỡi lành tính

3.300.700

-

6626

12.0314.1189

Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm

3.300.700

-

6627

12.0054.1189

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

3.300.700

-

6628

12.0053.1189

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

3.300.700

-

6629

12.0318.1189

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

3.300.700

-

6630

12.0194.1189

Phẫu thuật vét hạch nách

3.300.700

-

6631

12.0332.1189

Tháo khớp cổ chân do ung thư

3.300.700

-

6632

12.0331.1189

Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

3.300.700

-

6633

12.0011.1190

Cắt các u lành tuyến giáp

2.140.700

-

6634

12.0263.1190

Cắt nang thừng tinh một bên

2.140.700

-

6635

12.0321.1190

Cắt u bao gân

2.140.700

-

6636

12.0320.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

2.140.700

-

6637

12.0319.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm

2.140.700

-

6638

12.0313.1190

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

2.140.700

-

6639

12.0317.1190

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

2.140.700

-

6640

12.0322.1191

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

1.456.700

-

6641

12.0261.1191

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.456.700

-

6642

12.0377.1192

Điều trị đích trong ung thư

987.200

-

6643

27.0355.1196

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

2.434.500

Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.

6644

27.0393.1196

Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo

2.434.500

-

6645

27.0389.1196

Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang

2.434.500

-

6646

27.0372.1196

Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

2.434.500

-

6647

27.0092.1196

Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

2.434.500

-

6648

27.0330.1196

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

2.434.500

-

6649

27.0260.1196

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

2.434.500

-

6650

27.0451.1196

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

2.434.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

6651

27.0414.1196

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

2.434.500

-

6652

27.0294.1196

Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

2.434.500

-

6653

27.0261.1196

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

2.434.500

-

6654

27.0140.1196

Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

2.434.500

-

6655

27.0263.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

2.434.500

-

6656

27.0331.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

2.434.500

-

6657

27.0295.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

2.434.500

-

6658

27.0297.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

2.434.500

-

6659

27.0315.1196

Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng

2.434.500

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.

6660

27.0313.1196

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)

2.434.500

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.

6661

27.0314.1196

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)

2.434.500

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.

6662

27.0418.1196

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

2.434.500

-

6663

27.0404.1196

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn

2.434.500

-

6664

27.0300.1196

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

2.434.500

-

6665

27.0316.1196

Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

2.434.500

-

6666

27.0307.1196

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

2.434.500

-

6667

27.0328.1196

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

2.434.500

-

6668

27.0166.1196

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

2.434.500

-

6669

27.0173.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

2.434.500

-

6670

27.0167.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

2.434.500

-

6671

27.0274.1196

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

2.434.500

-

6672

27.0293.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

2.434.500

-

6673

27.0292.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

2.434.500

-

6674

27.0332.1196

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

2.434.500

-

6675

27.0093.1196

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

2.434.500

-

6676

27.0353.1196

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

2.434.500

-

6677

27.0354.1196

Tán sỏi thận qua da

2.434.500

Chưa bao gồm sonde JJ.

6678

27.0454.1196

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

2.434.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

6679

27.0384.1197

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

1.596.600

-

6680

27.0409.1197

Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

1.596.600

-

6681

27.0392.1197

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

1.596.600

-

6682

27.0333.1197

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

1.596.600

-

6683

27.0408.1197

Nội soi tán sỏi niệu đạo

1.596.600

-

6684

27.0377.1197

Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

1.596.600

-

6685

27.0405.1197

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng

1.596.600

-

6686

27.0407.1197

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

1.596.600

-

6687

27.0329.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

1.596.600

-

6688

27.0335.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

1.596.600

-

6689

27.0406.1197

Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh

1.596.600

-

6690

27.0437.1197

Thông vòi tử cung qua nội soi

1.596.600

-

6691

28.0113.1203

Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

6.646.900

-

6692

28.0114.1203

Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

6.646.900

-

6693

28.0115.1203

Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

6.646.900

-

6694

28.0085.1203

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

6.646.900

-

6695

28.0139.1203

Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu

6.646.900

-

6696

28.0078.1203

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do

6.646.900

-

6697

27.0359.1209

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

4.343.300

-

6698

27.0358.1209

Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

4.343.300

-

6699

27.0080.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

4.343.300

-

6700

27.0473.1209

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

4.343.300

-

6701

27.0411.1209

Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)

4.343.300

-

6702

27.0067.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

4.343.300

6703

27.0262.1210

Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

2.913.900

-

6704

27.0400.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

2.913.900

-

6705

27.0402.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

2.913.900

-

6706

27.0401.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

2.913.900

-

6707

27.0370.1210

Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

2.913.900

-

6708

27.0104.1210

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

2.913.900

-

6709

27.0337.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

2.913.900

-

6710

27.0336.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

2.913.900

-

6711

27.0388.1210

Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát

2.913.900

-

6712

22.0369.1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.045.700

-

6713

22.0157.1218

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

21.900

-

6714

22.0021.1219

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

16.000

-

6715

22.0382.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

6716

22.0381.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

6717

22.0385.1221

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.230.700

-

6718

22.0054.1222

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

438.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

6719

22.0377.1224

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

65.900

-

6720

22.0342.1225

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

421.200

-

6721

22.0352.1227

Điện di huyết sắc tố

381.000

-

6722

22.0351.1228

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.046.300

-

6723

22.0353.1229

Điện di protein huyết thanh

400.300

-

6724

22.0635.1232

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex

3.782.400

-

6725

22.0256.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

1.201.700

-

6726

22.0257.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

1.201.700

-

6727

22.0258.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

1.201.700

-

6728

22.0077.1233

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

1.201.700

6729

22.0636.1234

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.451.400

-

6730

22.0025.1235

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)

148.400

-

6731

22.0631.1236

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA

2.264.700

-

6732

22.0065.1237

Định lượng C1- inhibitor

222.700

-

6733

22.0570.1238

Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

546.300

-

6734

01.0299.1239

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

272.900

-

6735

22.0023.1239

Định lượng D-Dimer

272.900

-

6736

23.0054.1239

Định lượng D-Dimer [Máu]

272.900

-

6737

22.0043.1241

Định lượng FDP

148.400

-

6738

22.0014.1242

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

110.300

-

6739

22.0013.1242

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

110.300

-

6740

22.0103.1244

Định lượng G6PD

87.000

-

6741

23.0072.1244

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

87.000

-

6742

22.0109.1245

PK (Pyruvatkinase)

186.600

-

6743

22.0058.1246

Định lượng Plasminogen

222.700

-

6744

22.0047.1247

Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

248.800

-

6745

22.0045.1247

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

248.800

-

6746

22.0582.1248

Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)

248.800

-

6747

22.0046.1248

Định lượng Protein S toàn phần

248.800

-

6748

23.0136.1248

Định lượng Protein S100 [Máu]

248.800

6749

22.0066.1249

Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

222.700

-

6750

22.0038.1251

Định lượng ức chế yếu tố IX

280.800

-

6751

22.0037.1252

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

160.500

-

6752

22.0057.1253

Định lượng Heparin

222.700

-

6753

22.0012.1254

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

60.800

-

6754

22.0011.1254

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

60.800

-

6755

22.0032.1255

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6756

22.0031.1255

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6757

22.0030.1255

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6758

22.0033.1255

Định lượng yếu tố XII

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6759

22.0051.1256

Định lượng Anti Xa

272.900

-

6760

22.0691.1257

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

222.700

-

6761

22.0030.1258

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]

341.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6762

22.0029.1259

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]

248.800

Giá cho mỗi yếu tố.

6763

22.0029.1260

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]

311.000

Giá cho mỗi yếu tố.

6764

22.0034.1262

Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

1.091.700

-

6765

22.0059.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

222.700

-

6766

22.0567.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)

222.700

-

6767

22.0568.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)

222.700

-

6768

22.0067.1264

Định lượng ⍺2 antiplasmin

222.700

-

6769

22.0692.1265

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

222.700

-

6770

22.0312.1266

Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)

37.300

-

6771

22.0285.1267

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

24.800

-

6772

22.0502.1267

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]

24.800

-

6773

22.0286.1268

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

22.200

-

6774

22.0502.1268

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]

22.200

-

6775

01.0284.1269

Định nhóm máu tại giường

42.100

-

6776

22.0279.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

42.100

-

6777

22.0280.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

42.100

-

6778

22.0283.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

42.100

-

6779

22.0284.1270

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

62.200

-

6780

22.0288.1271

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

31.100

-

6781

22.0287.1272

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

49.700

-

6782

22.0294.1273

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

40.900

-

6783

22.0293.1274

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

55.900

-

6784

22.0290.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

93.300

-

6785

22.0289.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

93.300

-

6786

22.0241.1276

Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

198.600

-

6787

22.0242.1276

Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

198.600

-

6788

22.0220.1277

Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

167.500

-

6789

22.0223.1278

Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)

210.600

-

6790

22.0295.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

186.600

-

6791

22.0296.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

186.600

-

6792

22.0291.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

33.500

-

6793

22.0292.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

33.500

-

6794

22.0281.1281

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

222.700

-

6795

22.0282.1281

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

222.700

-

6796

22.0036.1282

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

248.800

-

6797

22.0041.1287

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]

117.300

Giá cho mỗi chất kích tập.

6798

22.0041.1288

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]

222.700

Giá cho mỗi yếu tố.

6799

22.0042.1288

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin

222.700

Giá cho mỗi yếu tố.

6800

02.0348.1289

Đo độ nhớt dịch khớp

55.900

-

6801

02.0431.1289

Xét nghiệm Mucin test

55.900

-

6802

22.0039.1289

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

55.900

-

6803

22.0641.1291

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)

6.906.900

-

6804

22.0161.1292

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

32.300

-

6805

22.0264.1293

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

474.000

-

6806

22.0267.1294

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)

43.500

-

6807

22.0147.1295

Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương

198.600

-

6808

22.0134.1296

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

28.400

-

6809

22.0123.1297

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

70.800

-

6810

22.0125.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

74.600

-

6811

22.0124.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

74.600

-

6812

22.0605.1299

Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

161.500

-

6813

22.0155.1300

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

62.200

-

6814

22.0170.1300

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

62.200

-

6815

22.0490.1301

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

592.000

Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

6816

22.0143.1303

Máu lắng (bằng máy tự động)

37.300

-

6817

22.0142.1304

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

24.800

-

6818

22.0309.1305

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

120.300

-

6819

22.0308.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

87.000

-

6820

22.0306.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

87.000

-

6821

22.0307.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

87.000

-

6822

22.0304.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

87.000

-

6823

22.0302.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

87.000

-

6824

22.0303.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

87.000

-

6825

22.0305.1307

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

129.400

-

6826

21.0011.1308

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

31.100

-

6827

22.0015.1308

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

31.100

-

6828

22.0052.1309

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

320.000

-

6829

21.0010.1310

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

55.900

-

6830

22.0017.1310

Nghiệm pháp Von-Kaulla

55.900

-

6831

22.0611.1311

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu

99.500

-

6832

22.0693.1312

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF

110.500

-

6833

22.0135.1313

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

43.500

-

6834

22.0607.1314

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

37.300

-

6835

22.0610.1315

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

99.500

-

6836

22.0608.1316

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

83.200

-

6837

22.0613.1317

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid

80.800

-

6838

22.0614.1318

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

74.600

-

6839

22.0146.1319

Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương

87.000

-

6840

22.0145.1320

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

87.000

-

6841

22.0609.1321

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

83.200

-

6842

22.0606.1323

OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)

51.100

-

6843

22.0274.1326

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

80.500

-

6844

22.0275.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

80.500

-

6845

22.0276.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

80.500

-

6846

22.0624.1328

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)

59.500

-

6847

22.0269.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

73.200

-

6848

22.0270.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

73.200

-

6849

22.0268.1330

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)

31.100

-

6850

22.0576.1331

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

311.000

-

6851

22.0575.1332

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

381.000

-

6852

22.0643.1334

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

615.000

-

6853

22.0028.1335

Phát hiện kháng đông đường chung

95.400

-

6854

22.0049.1336

Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

262.800

-

6855

22.0329.1337

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.166.700

-

6856

22.0359.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

2.166.700

-

6857

22.0358.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

2.166.700

-

6858

22.0487.1338

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

146.400

-

6859

22.0259.1339

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

99.500

-

6860

22.0260.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

262.800

-

6861

22.0261.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

262.800

-

6862

22.0102.1341

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

40.900

-

6863

22.0503.1342

Gạn bạch cầu điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

6864

22.0505.1342

Gạn hồng cầu điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

6865

22.0504.1342

Gạn tiểu cầu điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

6866

22.0506.1342

Trao đổi huyết tương điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

6867

22.0141.1343

Tập trung bạch cầu

31.100

-

6868

22.0348.1344

Xét nghiệm Đường - Ham

74.600

-

6869

22.0160.1345

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

18.600

-

6870

22.0055.1346

Thời gian phục hồi canxi

33.500

-

6871

22.0020.1347

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

52.100

-

6872

22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13.600

-

6873

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

13.600

-

6874

22.9000.1349

Thời gian đông máu

13.600

-

6875

01.0302.1350

Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

43.500

-

6876

22.0003.1351

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

59.500

-

6877

22.0002.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

68.400

-

6878

22.0001.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

68.400

-

6879

22.0009.1353

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

43.500

-

6880

22.0008.1353

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

43.500

-

6881

22.0006.1354

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động

43.500

-

6882

22.0005.1354

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động

43.500

-

6883

22.0140.1360

Tìm giun chỉ trong máu

37.300

-

6884

22.0137.1361

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

18.600

-

6885

22.0139.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

39.700

-

6886

22.0138.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

39.700

-

6887

22.0136.1363

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

18.600

-

6888

02.0622.1364

Tìm tế bào Hargraves

69.600

-

6889

22.0144.1364

Tìm tế bào Hargraves

69.600

-

6890

22.0027.1365

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

87.000

-

6891

22.0122.1367

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

114.300

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

6892

22.0119.1368

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

39.700

-

6893

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

49.700

-

6894

22.0120.1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

43.500

-

6895

22.0299.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

461.000

-

6896

22.0300.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

461.000

-

6897

22.0625.1372

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)

99.500

-

6898

22.0379.1373

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.403.400

-

6899

22.0645.1374

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

901.700

Cho 1 gen

6900

22.0231.1376

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

118.200

-

6901

22.0226.1377

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

123.000

-

6902

22.0229.1378

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

91.400

-

6903

22.0228.1379

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

139.400

-

6904

22.0232.1381

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

97.000

-

6905

22.0235.1382

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

123.000

-

6906

22.0234.1383

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

121.500

-

6907

22.0237.1384

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

139.400

-

6908

22.0182.1385

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

127.400

-

6909

22.0183.1386

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

165.500

-

6910

22.0310.1387

Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)

37.300

-

6911

22.0202.1388

Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

223.700

-

6912

22.0203.1389

Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

221.700

-

6913

22.0185.1390

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

64.800

-

6914

22.0184.1391

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

112.600

-

6915

22.0618.1392

Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

189.600

-

6916

22.0621.1393

Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

221.700

-

6917

22.0172.1394

Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

176.500

-

6918

22.0173.1395

Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

99.500

-

6919

22.0208.1396

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

163.500

-

6920

22.0209.1397

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

182.600

-

6921

22.0314.1398

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.517.700

-

6922

22.0214.1399

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

236.800

-

6923

22.0215.1400

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

61.900

-

6924

22.0343.1401

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

912.700

-

6925

22.0344.1402

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

589.000

-

6926

22.0357.1404

Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào

461.000

-

6927

22.0063.1405

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

1.812.700

-

6928

22.0064.1406

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

1.812.700

-

6929

22.0330.1407

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

415.000

-

6930

22.0262.1408

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

494.300

-

6931

22.0133.1409

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

361.000

-

6932

22.0061.1410

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)

903.700

-

6933

22.0060.1411

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)

903.700

-

6934

22.0163.1412

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

37.300

-

6935

22.0331.1413

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

1.801.700

-

6936

22.0345.1413

Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry

1.801.700

-

6937

22.0166.1414

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

52.100

-

6938

22.0129.1415

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

158.500

-

6939

22.0615.1417

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động

988.700

-

6940

22.0616.1418

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động

318.000

-

6941

22.0640.1420

Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

1.101.700

-

6942

22.0384.1420

Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

1.101.700

-

6943

22.0644.1420

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

1.101.700

-

6944

22.0091.1422

Định lượng EPO (Erythropoietin)

428.900

-

6945

23.0235.1422

Định lượng Erythropoietin

428.900

-

6946

23.0092.1424

Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]

589.200

-

6947

23.0089.1425

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

803.600

-

6948

23.0088.1425

Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

803.600

6949

23.0091.1425

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

803.600

6950

23.0087.1425

Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]

803.600

6951

23.0090.1425

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

803.600

6952

22.0317.1434

Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

389.800

-

6953

22.0319.1436

Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

-

6954

22.0325.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

272.900

-

6955

22.0327.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

272.900

-

6956

22.0347.1439

Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

124.400

-

6957

22.0326.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

311.000

-

6958

22.0328.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

311.000

-

6959

22.0375.1442

Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

607.200

-

6960

22.0318.1445

Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

389.800

-

6961

22.0320.1446

Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

418.800

-

6962

22.0321.1447

Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

-

6963

22.0322.1447

Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

-

6964

23.0116.1452

Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]

454.900

6965

22.0050.1453

Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

262.800

-

6966

23.0002.1454

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

84.100

-

6967

23.0004.1455

Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

151.200

-

6968

23.0224.1456

ALA

95.300

-

6969

23.0018.1457

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

95.300

-

6970

23.0011.1459

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

78.500

-

6971

23.0014.1460

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

280.500

-

6972

23.0015.1461

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

212.300

-

6973

23.0016.1462

Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]

50.400

-

6974

23.0017.1462

Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]

50.400

-

6975

23.0178.1463

Định lượng Benzodiazepin [niệu]

39.200

-

6976

23.0024.1464

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

89.700

-

6977

22.0080.1465

Định lượng Beta 2 Microglobulin

78.500

-

6978

23.0022.1465

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

78.500

6979

01.0298.1466

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

605.100

-

6980

23.0028.1466

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

605.100

-

6981

23.0124.1466

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

605.100

6982

23.0125.1466

Định lượng Pepsinogen II [Máu]

605.100

6983

23.0226.1467

Bổ thể trong huyết thanh

33.600

-

6984

23.0032.1468

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]

144.200

-

6985

23.0034.1469

Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]

156.200

-

6986

23.0033.1470

Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

144.200

-

6987

23.0035.1471

Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]

139.200

-

6988

23.0030.1472

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

16.800

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

6989

23.0031.1473

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

13.400

-

6990

23.0029.1473

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

13.400

-

6991

23.0036.1474

Định lượng Calcitonin [Máu]

139.200

-

6992

23.0181.1475

Định lượng Catecholamin (niệu)

224.400

-

6993

23.0039.1476

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

89.700

-

6994

23.0038.1477

Định lượng Ceruloplasmin [Máu]

72.900

-

6995

23.0044.1478

Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]

39.200

-

6996

23.0043.1478

Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

39.200

-

6997

23.0048.1479

Định lượng bổ thể C3 [Máu]

61.700

-

6998

23.0049.1479

Định lượng bổ thể C4 [Máu]

61.700

-

6999

23.0046.1480

Định lượng Cortisol (máu)

95.300

-

7000

23.0183.1480

Định lượng Cortisol (niệu)

95.300

-

7001

23.0064.1480

Định lượng Fructosamin [Máu]

95.300

7002

22.0094.1481

Định lượng Peptid - C

178.300

-

7003

23.0227.1481

C-Peptid

178.300

-

7004

23.0045.1481

Định lượng C-Peptid [Máu]

178.300

-

7005

23.0042.1482

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

28.000

-

7006

23.0228.1483

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

56.100

-

7007

23.0050.1484

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

56.100

-

7008

22.0081.1485

Định lượng Cyclosporin A

336.600

-

7009

23.0053.1485

Định lượng Cyclosporin [Máu]

336.600

7010

23.0052.1486

Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]

100.900

-

7011

23.0058.1487

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

30.200

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

7012

23.0056.1488

Định lượng Digoxin [Máu]

89.700

-

7013

23.0055.1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

302.500

7014

23.0008.1490

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

67.300

7015

23.0013.1491

Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]

324.500

7016

23.0023.1492

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

144.200

7017

23.0026.1493

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7018

23.0214.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7019

23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7020

23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7021

23.0009.1493

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7022

23.0019.1493

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7023

23.0020.1493

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

7024

23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

22.400

Mỗi chất

7025

23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

22.400

Mỗi chất

7026

23.0211.1494

Định lượng Albumin [thuỷ dịch]

22.400

Mỗi chất

7027

23.0213.1494

Định lượng Amylase [dịch]

22.400

Mỗi chất

7028

23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

22.400

Mỗi chất

7029

23.0216.1494

Định lượng Creatinin [dịch]

22.400

Mỗi chất

7030

23.0076.1494

Định lượng Globulin [Máu]

22.400

Mỗi chất

7031

23.0212.1494

Định lượng Globulin [thuỷ dịch]

22.400

Mỗi chất

7032

23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

22.400

Mỗi chất

7033

23.0128.1494

Định lượng Phospho (máu)

22.400

Mỗi chất

7034

23.0219.1494

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

22.400

Mỗi chất

7035

23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

22.400

Mỗi chất

7036

23.0223.1494

Định lượng Urê [dịch]

22.400

Mỗi chất

7037

23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

22.400

Mỗi chất

7038

23.0010.1494

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

22.400

Mỗi chất

7039

23.0047.1495

Định lượng Cystatine C [Máu]

89.700

-

7040

23.0060.1496

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

33.600

-

7041

22.0097.1497

Định lượng Free kappa huyết thanh

543.000

-

7042

22.0099.1497

Định lượng Free kappa niệu

543.000

-

7043

23.0006.1497

Định lượng Aldosteron [Máu]

543.000

-

7044

23.0102.1497

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

543.000

7045

22.0098.1498

Định lượng Free lambda huyết thanh

543.000

-

7046

22.0100.1498

Định lượng Free lambda niệu

543.000

-

7047

23.0106.1498

Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

543.000

7048

23.0141.1498

Định lượng Renin activity [Máu]

543.000

7049

23.0168.1498

Định lượng Vancomycin [Máu]

543.000

7050

23.0079.1499

Định lượng Gentamicin [Máu]

100.900

7051

22.0095.1500

Định lượng Methotrexat

414.700

-

7052

23.0229.1500

Định lượng Methotrexat

414.700

-

7053

23.0230.1501

Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)

717.300

-

7054

22.0084.1502

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

78.500

-

7055

23.0231.1502

Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]

78.500

-

7056

22.0117.1503

Định lượng sắt huyết thanh

33.600

-

7057

23.0118.1503

Định lượng Mg [Máu]

33.600

-

7058

23.0143.1503

Định lượng Sắt [Máu]

33.600

-

7059

23.0163.1504

Định lượng Tobramycin [Máu]

100.900

7060

22.0085.1505

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

112.200

-

7061

23.0232.1505

Định lượng Tranferin Receptor

112.200

-

7062

23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

28.000

-

7063

23.0215.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

28.000

-

7064

23.0185.1506

Định lượng Dưỡng chấp [niệu]

28.000

-

7065

23.0084.1506

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28.000

-

7066

23.0112.1506

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28.000

-

7067

23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

28.000

-

7068

23.0221.1506

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

28.000

-

7069

23.0040.1507

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

28.000

-

7070

23.0122.1508

Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

67.300

7071

22.0082.1509

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

78.500

-

7072

23.0233.1509

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]

78.500

-

7073

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

16.000

-

7074

03.0191.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

16.000

-

7075

23.0234.1510

Đường máu mao mạch

16.000

-

7076

23.0062.1511

Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

190.300

7077

23.0235.1512

Định lượng Erythropoietin

84.100

7078

23.0061.1513

Định lượng Estradiol [Máu]

84.100

-

7079

22.0116.1514

Định lượng Ferritin

84.100

-

7080

23.0063.1514

Định lượng Ferritin [Máu]

84.100

-

7081

22.0079.1515

Định lượng Acid Folic

89.700

-

7082

23.0067.1515

Định lượng Folate [Máu]

89.700

-

7083

23.0066.1516

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

190.300

-

7084

23.0065.1517

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

84.100

-

7085

23.0077.1518

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

20.000

-

7086

23.0073.1519

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

168.300

7087

23.0074.1520

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

100.900

-

7088

23.0237.1521

Gross

16.800

-

7089

22.0096.1522

Định lượng Haptoglobin

100.900

-

7090

23.0080.1522

Định lượng Haptoglobulin [Máu]

100.900

7091

23.0083.1523

Định lượng HbA1c [Máu]

105.300

-

7092

23.0082.1524

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

100.900

7093

23.0085.1525

Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]

312.500

-

7094

23.0238.1526

Homocysteine

151.200

-

7095

23.0086.1526

Định lượng Homocystein [Máu]

151.200

7096

22.0113.1527

Định lượng IgA

67.300

-

7097

22.0115.1527

Định lượng IgE

67.300

-

7098

22.0112.1527

Định lượng IgG

67.300

-

7099

22.0114.1527

Định lượng IgM

67.300

-

7100

23.0094.1527

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

67.300

-

7101

23.0093.1527

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

67.300

-

7102

23.0095.1527

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

67.300

-

7103

23.0096.1527

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

67.300

-

7104

23.0239.1528

Định lượng Inhibin A

246.400

-

7105

23.0098.1529

Định lượng Insulin [Máu]

84.100

-

7106

23.0101.1530

Định lượng Kappa [Máu]

100.900

7107

01.0286.1531

Đo các chất khí trong máu

224.400

-

7108

02.0621.1531

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

224.400

-

7109

23.0103.1531

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

224.400

-

7110

01.0287.1532

Đo lactat trong máu

100.900

-

7111

03.0216.1532

Đo lactat trong máu

100.900

-

7112

23.0104.1532

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

100.900

-

7113

23.0105.1533

Định lượng Lambda [Máu]

100.900

7114

23.0218.1534

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]

28.000

-

7115

23.0111.1534

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

28.000

-

7116

23.0110.1535

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

84.100

-

7117

23.0109.1536

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

61.700

-

7118

23.0240.1537

Maclagan

16.800

-

7119

23.0117.1538

Định lượng Myoglobin [Máu]

95.300

-

7120

23.0120.1541

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

200.300

-

7121

23.0242.1542

Paracetamol

39.200

-

7122

23.0243.1543

Phản ứng cố định bổ thể

33.600

-

7123

23.0244.1544

Phản ứng CRP

22.400

-

7124

23.0127.1545

Định lượng Phenytoin [Máu]

84.100

7125

23.0170.1546

Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]

761.300

-

7126

23.0129.1547

Định lượng Pre-albumin [Máu]

100.900

-

7127

23.0121.1548

Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]

424.700

-

7128

23.0130.1549

Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

414.700

-

7129

23.0134.1550

Định lượng Progesteron [Máu]

84.100

-

7130

23.0097.1551

Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]

363.600

7131

23.0137.1551

Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]

363.600

7132

23.0131.1552

Định lượng Prolactin [Máu]

78.500

-

7133

23.0139.1553

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

95.300

-

7134

23.0138.1554

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]

89.700

-

7135

23.0140.1555

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

246.400

-

7136

23.0245.1556

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

84.100

-

7137

23.0142.1557

Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]

39.200

-

7138

23.0246.1558

Định lượng Salicylate

78.500

-

7139

23.0144.1559

Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]

212.300

7140

23.0171.1560

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]

761.300

-

7141

23.0068.1561

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

67.300

-

7142

23.0069.1561

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

67.300

-

7143

23.0147.1561

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

67.300

-

7144

23.0148.1561

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

67.300

-

7145

23.0150.1562

Định lượng Tacrolimus [Máu]

754.300

7146

23.0151.1563

Định lượng Testosterol [Máu]

97.500

-

7147

23.0155.1564

Định lượng Theophylline [Máu]

84.100

7148

23.0154.1565

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

183.300

-

7149

23.0156.1566

Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]

424.700

-

7150

22.0089.1567

Định lượng Transferin

67.300

-

7151

22.0087.1567

Độ bão hòa Transferin

67.300

-

7152

23.0157.1567

Định lượng Transferrin [Máu]

67.300

-

7153

23.0247.1568

Định lượng Tricyclic anti depressant

84.100

-

7154

23.0161.1569

Định lượng Troponin I [Máu]

78.500

-

7155

23.0159.1569

Định lượng Troponin T [Máu]

78.500

-

7156

23.0160.1569

Định lượng Troponin T hs [Máu]

78.500

-

7157

23.0162.1570

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

61.700

-

7158

22.0088.1571

Định lượng vitamin B12

78.500

-

7159

23.0169.1571

Định lượng Vitamin B12 [Máu]

78.500

-

7160

23.0248.1572

Xác định Bacturate trong máu

212.300

-

7161

23.0250.1574

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

26.800

-

7162

23.0173.1575

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

44.800

-

7163

23.0175.1576

Định lượng Amylase [niệu]

39.200

-

7164

23.0180.1577

Định lượng Canxi (niệu)

25.600

-

7165

23.0181.1578

Định lượng Catecholamin (niệu)

436.800

-

7166

23.0200.1579

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

168.300

7167

23.0172.1580

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

30.200

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

7168

23.0251.1581

Định lượng DPD (deoxypyridinoline)

200.300

-

7169

23.0186.1582

Định tính Dưỡng chấp [niệu]

22.400

-

7170

23.0254.1585

Hydrocorticosteroid định lượng

40.200

-

7171

23.0188.1586

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

44.800

-

7172

23.0189.1587

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]

44.800

-

7173

23.0255.1588

Oestrogen toàn phần định lượng

33.600

-

7174

23.0195.1589

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

44.800

-

7175

23.0194.1589

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

44.800

-

7176

23.0193.1589

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

44.800

-

7177

06.0073.1589

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

44.800

-

7178

23.0197.1590

Định lượng Phospho [niệu]

21.200

-

7179

01.0372.1591

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

50.400

-

7180

23.0202.1592

Định tính Protein Bence-Jones [niệu]

22.400

-

7181

23.0187.1593

Định lượng Glucose (niệu)

14.400

-

7182

23.0201.1593

Định lượng Protein (niệu)

14.400

-

7183

22.0151.1594

Cặn Addis

44.800

-

7184

22.0149.1594

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

44.800

-

7185

22.0150.1594

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

44.800

-

7186

23.0206.1596

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

28.600

-

7187

23.0222.1596

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

28.600

7188

23.0222.1597

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

4.900

-

7189

23.0176.1598

Định lượng Axit Uric [niệu]

16.800

-

7190

23.0184.1598

Định lượng Creatinin (niệu)

16.800

-

7191

23.0205.1598

Định lượng Urê (niệu)

16.800

-

7192

23.0256.1599

Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen

6.600

-

7193

23.0257.1600

Amilase/Trypsin/Mucinase định tính

10.000

-

7194

23.0258.1601

Bilirubin định tính

6.600

-

7195

23.0259.1602

Canxi, Phospho định tính

6.600

-

7196

23.0198.1602

Định tính Phospho hữu cơ [niệu]

6.600

-

7197

23.0260.1603

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.600

-

7198

23.0207.1604

Định lượng Clo [dịch não tủy]

23.400

-

7199

23.0217.1605

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

13.400

-

7200

23.0208.1605

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

13.400

-

7201

23.0209.1606

Phản ứng Pandy [dịch]

8.800

-

7202

23.0210.1607

Định lượng Protein [dịch não tủy]

11.200

-

7203

23.0220.1608

Phản ứng Rivalta [dịch]

8.800

-

7204

22.0152.1609

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

58.300

-

7205

22.0153.1610

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

95.300

-

7206

24.0018.1611

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

71.600

-

7207

24.0156.1612

HAV IgM miễn dịch bán tự động

116.400

-

7208

24.0157.1612

HAV IgM miễn dịch tự động

116.400

-

7209

24.0158.1613

HAV total miễn dịch bán tự động

110.800

-

7210

24.0159.1613

HAV total miễn dịch tự động

110.800

-

7211

24.0125.1614

HBc IgM miễn dịch bán tự động

123.400

-

7212

24.0126.1614

HBc IgM miễn dịch tự động

123.400

-

7213

24.0134.1615

HBeAb miễn dịch bán tự động

104.400

-

7214

24.0135.1615

HBeAb miễn dịch tự động

104.400

-

7215

24.0169.1616

HIV Ab test nhanh

58.600

-

7216

24.0171.1617

HIV Ab miễn dịch bán tự động

116.400

-

7217

24.0172.1617

HIV Ab miễn dịch tự động

116.400

-

7218

24.0128.1618

HBc total miễn dịch bán tự động

78.300

-

7219

24.0129.1618

HBc total miễn dịch tự động

78.300

-

7220

24.0124.1619

HBsAb định lượng

126.400

-

7221

24.0123.1620

HBsAb miễn dịch bán tự động

78.300

-

7222

24.0144.1621

HCV Ab test nhanh

58.600

-

7223

24.0145.1622

HCV Ab miễn dịch bán tự động

130.500

-

7224

24.0146.1622

HCV Ab miễn dịch tự động

130.500

-

7225

24.0147.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

130.500

-

7226

24.0148.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

130.500

-

7227

24.0094.1623

Streptococcus pyogenes ASO

45.500

-

7228

24.0233.1625

BK/JC virus Real-time PCR

495.700

-

7229

24.0062.1626

Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

194.700

-

7230

24.0063.1626

Chlamydia Ab miễn dịch tự động

194.700

-

7231

24.0060.1627

Chlamydia test nhanh

78.300

-

7232

24.0236.1627

Hantavirus test nhanh

78.300

-

7233

24.0069.1628

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

851.700

-

7234

24.0070.1628

Clostridium difficile miễn dịch tự động

851.700

-

7235

24.0200.1629

CMV Avidity

273.000

-

7236

24.0199.1630

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.861.700

-

7237

24.0195.1631

CMV IgG miễn dịch bán tự động

123.400

-

7238

24.0196.1631

CMV IgG miễn dịch tự động

123.400

-

7239

24.0193.1632

CMV IgM miễn dịch bán tự động

142.500

-

7240

24.0194.1632

CMV IgM miễn dịch tự động

142.500

-

7241

24.0198.1633

CMV Real-time PCR

771.700

-

7242

24.0338.1634

Cryptococcus test nhanh

123.400

-

7243

24.0189.1635

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

168.600

-

7244

24.0186.1635

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

168.600

-

7245

24.0188.1636

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

168.600

-

7246

22.0630.1637

Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)

142.500

-

7247

24.0187.1637

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

142.500

-

7248

24.0183.1637

Dengue virus NS1Ag test nhanh

142.500

-

7249

24.0184.1637

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

142.500

-

7250

24.0220.1638

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

220.800

-

7251

24.0221.1639

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

234.900

-

7252

24.0219.1640

EBV IgG miễn dịch tự động

201.800

-

7253

24.0218.1640

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

201.800

-

7254

24.0217.1641

EBV IgM miễn dịch tự động

208.800

-

7255

24.0216.1641

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

208.800

-

7256

24.0127.1643

HBcAb test nhanh

65.200

-

7257

24.0133.1643

HBeAb test nhanh

65.200

-

7258

24.0122.1643

HBsAb test nhanh

65.200

-

7259

24.0131.1644

HBeAg miễn dịch bán tự động

104.400

-

7260

24.0132.1644

HBeAg miễn dịch tự động

104.400

-

7261

24.0130.1645

HBeAg test nhanh

65.200

-

7262

24.0117.1646

HBsAg test nhanh

58.600

-

7263

23.0081.1647

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]

501.300

-

7264

24.0121.1647

HBsAg định lượng

501.300

-

7265

24.0120.1648

HBsAg khẳng định

651.700

-

7266

24.0118.1649

HBsAg miễn dịch bán tự động

81.700

-

7267

24.0119.1649

HBsAg miễn dịch tự động

81.700

-

7268

24.0137.1650

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.351.700

-

7269

24.0136.1651

HBV đo tải lượng Real-time PCR

701.700

-

7270

24.0038.1651

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

701.700

-

7271

24.0149.1652

HCV Core Ag miễn dịch tự động

581.700

-

7272

24.0152.1653

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.361.700

-

7273

24.0151.1654

HCV đo tải lượng Real-time PCR

861.700

-

7274

24.0160.1655

HDV Ag miễn dịch bán tự động

441.300

-

7275

24.0162.1656

HDV Ab miễn dịch bán tự động

234.900

-

7276

24.0204.1656

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

234.900

-

7277

24.0202.1656

HSV 1 IgM miễn dịch tự động

234.900

-

7278

24.0208.1656

HSV 2 IgG miễn dịch tự động

234.900

-

7279

24.0206.1656

HSV 2 IgM miễn dịch tự động

234.900

-

7280

24.0161.1657

HDV IgM miễn dịch bán tự động

341.200

-

7281

24.0073.1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

171.100

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

7282

24.0167.1659

HEV IgG miễn dịch bán tự động

336.000

-

7283

24.0168.1659

HEV IgG miễn dịch tự động

336.000

-

7284

24.0165.1660

HEV IgM miễn dịch bán tự động

336.000

-

7285

24.0166.1660

HEV IgM miễn dịch tự động

336.000

-

7286

24.0173.1661

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

142.500

-

7287

24.0174.1661

HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

142.500

-

7288

24.0180.1662

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

979.700

-

7289

24.0175.1663

HIV khẳng định (*)

201.200

Tính cho 2 lần tiếp theo.

7290

02.0336.1664

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

71.600

-

7291

24.0264.1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

71.600

-

7292

24.0263.1665

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

41.700

-

7293

24.0139.1666

HBV genotype PCR

1.101.700

-

7294

24.0241.1666

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.101.700

-

7295

24.0239.1667

HPV Real-time PCR

409.300

-

7296

24.0211.1668

HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

168.600

-

7297

24.0212.1668

HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động

168.600

-

7298

24.0209.1669

HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

168.600

-

7299

24.0210.1669

HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động

168.600

-

7300

24.0244.1670

Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

1.601.700

-

7301

24.0243.1671

Influenza virus A, B test nhanh

185.700

-

7302

24.0246.1673

JEV IgM miễn dịch bán tự động

463.300

-

7303

24.0311.1674

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

45.500

-

7304

24.0306.1674

Demodex nhuộm soi

45.500

-

7305

24.0305.1674

Demodex soi tươi

45.500

-

7306

24.0266.1674

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

45.500

-

7307

24.0265.1674

Đơn bào đường ruột soi tươi

45.500

-

7308

24.0284.1674

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

45.500

-

7309

24.0312.1674

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

45.500

-

7310

24.0308.1674

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

45.500

-

7311

24.0307.1674

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

45.500

-

7312

24.0313.1674

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

45.500

-

7313

24.0310.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

45.500

-

7314

24.0309.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

45.500

-

7315

24.0269.1674

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

45.500

-

7316

24.0314.1674

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

45.500

-

7317

24.0315.1674

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

45.500

-

7318

24.0316.1674

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

45.500

-

7319

24.0318.1674

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

45.500

-

7320

24.0317.1674

Trichomonas vaginalis soi tươi

45.500

-

7321

24.0268.1674

Trứng giun soi tập trung

45.500

-

7322

24.0267.1674

Trứng giun, sán soi tươi

45.500

-

7323

24.0321.1674

Vi nấm nhuộm soi

45.500

-

7324

24.0319.1674

Vi nấm soi tươi

45.500

-

7325

24.0080.1675

Leptospira test nhanh

151.600

-

7326

24.0247.1676

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]

270.800

-

7327

24.0248.1676

Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]

270.800

-

7328

24.0247.1677

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]

270.800

-

7329

24.0248.1677

Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]

270.800

-

7330

24.0023.1678

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

771.700

-

7331

24.0024.1679

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

261.000

-

7332

24.0026.1680

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

371.000

-

7333

24.0029.1681

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

926.700

-

7334

24.0028.1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

720.500

Đã bao gồm test xét nghiệm.

7335

24.0022.1683

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

201.800

-

7336

24.0020.1684

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

187.700

-

7337

24.0036.1684

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

187.700

-

7338

24.0019.1685

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

301.000

-

7339

24.0035.1685

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

301.000

-

7340

24.0192.1686

Dengue virus serotype PCR

851.700

-

7341

24.0025.1686

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

851.700

-

7342

24.0031.1686

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

851.700

-

7343

24.0058.1686

Neisseria meningitidis PCR

851.700

-

7344

24.0032.1687

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

391.500

-

7345

24.0030.1688

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.551.700

-

7346

24.0082.1689

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]

273.000

-

7347

24.0083.1689

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]

273.000

-

7348

24.0082.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

182.700

-

7349

24.0083.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

182.700

-

7350

24.0037.1691

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

951.700

-

7351

24.0068.1692

Clostridium nuôi cấy, định danh

1.351.700

-

7352

24.0075.1692

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

1.351.700

-

7353

24.0010.1692

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

1.351.700

-

7354

24.0021.1693

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

13.000

-

7355

24.0290.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

35.100

-

7356

24.0289.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

35.100

-

7357

24.0339.1695

Pneumocystis miễn dịch bán tự động

391.500

-

7358

24.0155.1696

HAV Ab test nhanh

130.500

-

7359

24.0163.1696

HEV Ab test nhanh

130.500

-

7360

24.0164.1696

HEV IgM test nhanh

130.500

-

7361

24.0090.1696

Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

130.500

-

7362

24.0091.1696

Rickettsia Ab miễn dịch tự động

130.500

-

7363

24.0249.1697

Rotavirus test nhanh

194.700

-

7364

24.0252.1698

RSV Ab miễn dịch bán tự động

156.600

-

7365

24.0257.1699

Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

130.500

-

7366

24.0258.1699

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

130.500

-

7367

24.0255.1700

Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

156.600

-

7368

24.0256.1700

Rubella virus IgM miễn dịch tự động

156.600

-

7369

24.0254.1701

Rubella virus Ab test nhanh

163.600

-

7370

24.0259.1702

Rubella virus Avidity

321.000

-

7371

24.0281.1703

Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

194.700

-

7372

24.0282.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

194.700

-

7373

24.0283.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

194.700

-

7374

24.0093.1703

Salmonella Widal

194.700

-

7375

24.0302.1704

Toxoplasma Avidity

270.800

-

7376

24.0300.1705

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

130.500

-

7377

24.0301.1705

Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

130.500

-

7378

24.0298.1706

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

130.500

-

7379

24.0299.1706

Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

130.500

-

7380

24.0099.1707

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]

95.100

-

7381

24.0099.1708

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]

41.700

-

7382

24.0100.1709

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]

194.700

-

7383

24.0100.1710

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]

58.600

-

7384

24.0016.1712

Vi hệ đường ruột

32.500

-

7385

24.0064.1713

Chlamydia PCR

501.700

-

7386

24.0051.1713

Neisseria gonorrhoeae PCR

501.700

-

7387

24.0011.1713

Vi khuẩn khẳng định

501.700

-

7388

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

74.200

-

7389

24.0072.1714

Helicobacter pylori nhuộm soi

74.200

-

7390

24.0041.1714

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

74.200

-

7391

24.0039.1714

Mycobacterium leprae nhuộm soi

74.200

-

7392

24.0049.1714

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

74.200

-

7393

24.0056.1714

Neisseria meningitidis nhuộm soi

74.200

-

7394

24.0096.1714

Treponema pallidum nhuộm soi

74.200

-

7395

24.0095.1714

Treponema pallidum soi tươi

74.200

-

7396

24.0001.1714

Vi khuẩn nhuộm soi

74.200

-

7397

24.0043.1714

Vibrio cholerae nhuộm soi

74.200

-

7398

24.0042.1714

Vibrio cholerae soi tươi

74.200

-

7399

24.0003.1715

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

261.000

-

7400

24.0087.1716

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

-

7401

24.0050.1716

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

-

7402

24.0057.1716

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

-

7403

24.0105.1716

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

-

7404

24.0004.1716

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

325.200

-

7405

24.0005.1716

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

325.200

-

7406

24.0323.1716

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

325.200

-

7407

24.0045.1716

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

-

7408

24.0272.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7409

24.0273.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7410

24.0274.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7411

24.0275.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7412

24.0276.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7413

24.0277.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7414

24.0278.1717

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7415

24.0279.1717

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7416

24.0280.1717

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7417

24.0285.1717

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7418

24.0286.1717

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7419

24.0076.1717

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7420

24.0287.1717

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7421

24.0288.1717

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7422

24.0292.1717

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7423

24.0293.1717

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7424

24.0294.1717

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7425

24.0295.1717

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7426

24.0296.1717

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7427

24.0297.1717

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7428

24.0303.1717

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7429

24.0304.1717

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7430

24.0351.1717

Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7431

24.0350.1717

Vi nấm Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7432

24.0349.1717

Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động

321.000

-

7433

24.0348.1717

Vi nấm Ag miễn dịch tự động

321.000

-

7434

24.0111.1717

Virus Ab miễn dịch bán tự động

321.000

-

7435

24.0112.1717

Virus Ab miễn dịch tự động

321.000

-

7436

24.0109.1717

Virus Ag miễn dịch bán tự động

321.000

-

7437

24.0110.1717

Virus Ag miễn dịch tự động

321.000

-

7438

22.0629.1717

Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)

321.000

7439

24.0140.1718

HBV genotype Real-time PCR

1.601.700

-

7440

24.0153.1718

HCV genotype Real-time PCR

1.601.700

-

7441

24.0240.1718

HPV genotype Real-time PCR

1.601.700

-

7442

24.0232.1719

Adenovirus Real-time PCR

771.700

-

7443

24.0065.1719

Chlamydia Real-time PCR

771.700

-

7444

24.0066.1719

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

771.700

-

7445

24.0071.1719

Clostridium difficile PCR

771.700

-

7446

24.0235.1719

Coronavirus Real-time PCR

771.700

-

7447

24.0191.1719

Dengue virus Real-time PCR

771.700

-

7448

24.0223.1719

EBV Real-time PCR

771.700

-

7449

24.0230.1719

Enterovirus Real-time PCR

771.700

-

7450

24.0227.1719

EV71 Real-time PCR

771.700

-

7451

24.0078.1719

Helicobacter pylori Real-time PCR

771.700

-

7452

24.0179.1719

HIV đo tải lượng Real-time PCR

771.700

-

7453

24.0213.1719

HSV Real-time PCR

771.700

-

7454

24.0081.1719

Leptospira PCR

771.700

-

7455

24.0089.1719

Mycoplasma hominis Real-time PCR

771.700

-

7456

24.0084.1719

Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

771.700

-

7457

24.0052.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

771.700

-

7458

24.0053.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

771.700

-

7459

24.0059.1719

Neisseria meningitidis Real-time PCR

771.700

-

7460

24.0092.1719

Rickettsia PCR

771.700

-

7461

24.0251.1719

Rotavirus PCR

771.700

-

7462

24.0253.1719

RSV Real-time PCR

771.700

-

7463

24.0261.1719

Rubella virus Real-time PCR

771.700

-

7464

24.0102.1719

Treponema pallidum Real-time PCR

771.700

-

7465

24.0107.1719

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

771.700

-

7466

24.0012.1719

Vi khuẩn định danh PCR

771.700

-

7467

24.0014.1719

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

771.700

-

7468

24.0353.1719

Vi khuẩn Real-time PCR

771.700

-

7469

24.0327.1719

Vi nấm PCR

771.700

-

7470

24.0354.1719

Vi nấm Real-time PCR

771.700

-

7471

24.0047.1719

Vibrio cholerae Real-time PCR

771.700

-

7472

24.0114.1719

Virus PCR

771.700

-

7473

24.0115.1719

Virus Real-time PCR

771.700

-

7474

24.0215.1719

VZV Real-time PCR

771.700

-

7475

24.0178.1719

HIV DNA Real-time PCR

771.700

7476

24.0270.1720

Cryptosporidium test nhanh

261.000

-

7477

24.0185.1720

Dengue virus IgA test nhanh

261.000

-

7478

24.0085.1720

Mycoplasma hominis test nhanh

261.000

-

7479

24.0291.1720

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

261.000

-

7480

24.0098.1720

Treponema pallidum test nhanh

261.000

-

7481

24.0103.1720

Ureaplasma urealyticum test nhanh

261.000

-

7482

24.0002.1720

Vi khuẩn test nhanh

261.000

-

7483

24.0320.1720

Vi nấm test nhanh

261.000

-

7484

24.0108.1720

Virus test nhanh

261.000

-

7485

24.0067.1721

Chlamydia giải trình tự gene

2.661.700

-

7486

24.0231.1721

Enterovirus genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7487

24.0228.1721

EV71 genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7488

24.0141.1721

HBV genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7489

24.0143.1721

HBV kháng thuốc giải trình tự gene

2.661.700

-

7490

24.0154.1721

HCV genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7491

24.0079.1721

Helicobacter pylori giải trình tự gene

2.661.700

-

7492

24.0182.1721

HIV genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7493

24.0181.1721

HIV kháng thuốc giải trình tự gene

2.661.700

-

7494

24.0242.1721

HPV genotype giải trình tự gene

2.661.700

-

7495

24.0245.1721

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

2.661.700

-

7496

24.0055.1721

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

2.661.700

-

7497

24.0262.1721

Rubella virus giải trình tự gene

2.661.700

-

7498

24.0013.1721

Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

2.661.700

-

7499

24.0015.1721

Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

2.661.700

-

7500

24.0328.1721

Vi nấm giải trình tự gene

2.661.700

-

7501

24.0048.1721

Vibrio cholerae giải trình tự gene

2.661.700

-

7502

24.0116.1721

Virus giải trình tự gene

2.661.700

-

7503

24.0008.1722

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

201.800

-

7504

24.0326.1722

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

201.800

-

7505

24.0006.1723

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

213.800

-

7506

24.0007.1723

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

213.800

-

7507

25.0060.1723

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

213.800

-

7508

24.0322.1724

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

261.000

-

7509

24.0142.1726

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

1.151.700

-

7510

03.4254.1727

Xét nghiệm cặn dư phân

58.600

-

7511

24.0360.1727

Xét nghiệm cặn dư phân

58.600

-

7512

25.0016.1730

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

644.100

-

7513

22.0154.1735

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

190.400

-

7514

25.0075.1735

Nhuộm Diff - Quick

190.400

-

7515

25.0077.1735

Nhuộm May Grunwald - Giemsa

190.400

-

7516

25.0026.1735

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

190.400

-

7517

25.0024.1735

Tế bào học dịch chải phế quản

190.400

-

7518

25.0020.1735

Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

190.400

-

7519

25.0021.1735

Tế bào học dịch màng khớp

190.400

-

7520

25.0027.1735

Tế bào học dịch rửa ổ bụng

190.400

-

7521

25.0025.1735

Tế bào học dịch rửa phế quản

190.400

-

7522

25.0023.1735

Tế bào học đờm

190.400

-

7523

25.0022.1735

Tế bào học nước tiểu

190.400

-

7524

25.0089.1735

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

190.400

-

7525

25.0074.1736

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

417.200

-

7526

25.0079.1744

Cell bloc (khối tế bào)

271.700

-

7527

25.0078.1745

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

601.700

-

7528

25.0061.1746

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7529

25.0066.1746

Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7530

25.0062.1746

Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7531

25.0064.1746

Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7532

25.0063.1746

Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7533

25.0065.1746

Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể

510.400

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

7534

25.0032.1748

Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

352.500

-

7535

25.0059.1749

Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

334.400

-

7536

25.0052.1750

Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)

434.200

-

7537

25.0071.1750

Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid

434.200

-

7538

25.0054.1750

Nhuộm Gomori cho sợi võng

434.200

-

7539

25.0049.1750

Nhuộm Grocott

434.200

-

7540

25.0037.1751

Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

388.800

-

7541

25.0029.1751

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

388.800

-

7542

25.0030.1751

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

388.800

-

7543

25.0033.1752

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan

488.600

-

7544

25.0034.1752

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick

488.600

-

7545

25.0072.1752

Nhuộm Mucicarmin

488.600

-

7546

25.0035.1753

Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

461.400

-

7547

25.0055.1754

Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

479.500

-

7548

25.0068.1754

Nhuộm Glycogen theo Best

479.500

-

7549

25.0040.1754

Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương

479.500

-

7550

25.0067.1754

Nhuộm Shorr

479.500

-

7551

25.0050.1754

Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt

479.500

-

7552

25.0038.1755

Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)

452.300

-

7553

25.0069.1756

Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

515.800

-

7554

25.0036.1756

Nhuộm xanh alcian

515.800

-

7555

25.0090.1757

Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

633.700

-

7556

25.0015.1758

Chọc hút kim nhỏ các hạch

308.300

-

7557

25.0013.1758

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

308.300

-

7558

25.0019.1758

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

308.300

-

7559

25.0007.1758

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

308.300

-

7560

25.0014.1758

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

308.300

-

7561

01.0373.1762

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

308.300

-

7562

23.0199.1763

Định tính Porphyrin [niệu]

63.400

-

7563

01.0288.1764

Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)

136.000

-

7564

01.0374.1766

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

112.400

-

7565

21.0006.1766

Đo áp lực thẩm thấu máu

112.400

-

7566

03.0218.1769

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

1.381.900

-

7567

01.0289.1772

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)

169.200

-

7568

01.0371.1773

Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

87.000

-

7569

01.0014.1774

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

7570

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

7571

21.0005.1774

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

4.587.800

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

7572

01.0203.1775

Ghi điện cơ cấp cứu

135.300

-

7573

02.0143.1775

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

135.300

-

7574

02.0142.1775

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

135.300

-

7575

02.0148.1775

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

135.300

-

7576

02.0144.1775

Ghi điện cơ cấp cứu

135.300

-

7577

02.0478.1775

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

135.300

-

7578

02.0159.1775

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

135.300

-

7579

03.0144.1775

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

135.300

-

7580

03.0145.1775

Ghi điện cơ kim

135.300

-

7581

21.0034.1775

Đo điện thế kích thích cảm giác

135.300

-

7582

21.0036.1775

Đo điện thế kích thích vận động

135.300

-

7583

21.0032.1775

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

135.300

-

7584

21.0033.1775

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

135.300

-

7585

21.0029.1775

Ghi điện cơ

135.300

-

7586

02.0475.1775

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

135.300

7587

02.0474.1775

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

135.300

7588

02.0477.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

135.300

7589

02.0476.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

135.300

7590

01.0207.1777

Ghi điện não đồ cấp cứu

75.200

-

7591

02.0145.1777

Ghi điện não thường quy

75.200

-

7592

02.0160.1777

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

75.200

-

7593

03.0138.1777

Điện não đồ thường quy

75.200

-

7594

21.0040.1777

Ghi điện não đồ thông thường

75.200

-

7595

21.0037.1777

Ghi điện não đồ vi tính

75.200

-

7596

06.0038.1777

Đo điện não vi tính

75.200

-

7597

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39.900

-

7598

02.0085.1778

Điện tim thường

39.900

-

7599

03.0044.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39.900

-

7600

21.0014.1778

Điện tim thường

39.900

-

7601

02.0109.1779

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

236.600

-

7602

21.0008.1779

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

236.600

-

7603

02.0200.1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

35.600

-

7604

21.0048.1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

35.600

7605

03.0716.1783

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

617.800

-

7606

17.0125.1783

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

617.800

-

7607

17.0124.1784

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

2.085.400

-

7608

17.0129.1785

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

2.040.800

-

7609

17.0126.1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

1.051.800

-

7610

21.0096.1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

1.051.800

-

7611

02.0620.1787

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

928.400

-

7612

02.0619.1789

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.899.200

-

7613

21.0004.1790

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

86.200

-

7614

02.0024.1791

Đo chức năng hô hấp

144.300

-

7615

03.0088.1791

Thăm dò chức năng hô hấp

144.300

-

7616

02.0023.1792

Đo đa ký giấc ngủ

2.343.500

7617

02.0618.1795

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.417.400

-

7618

02.0617.1796

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP

806.300

-

7619

02.0614.1796

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

806.300

-

7620

02.0613.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

806.300

-

7621

02.0616.1796

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

806.300

-

7622

02.0095.1798

Holter điện tâm đồ

215.800

-

7623

02.0096.1798

Holter huyết áp

215.800

-

7624

02.0111.1798

Nghiệm pháp atropin

215.800

-

7625

02.0451.1798

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

215.800

-

7626

03.0019.1798

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục

215.800

-

7627

21.0012.1798

Holter điện tâm đồ

215.800

-

7628

21.0007.1798

Holter huyết áp

215.800

-

7629

03.0256.1799

Đo lưu huyết não

50.500

-

7630

06.0040.1799

Đo lưu huyết não

50.500

-

7631

21.0106.1800

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo

136.200

-

7632

21.0122.1800

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin

136.200

-

7633

21.0121.1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén

166.200

-

7634

21.0119.1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

166.200

-

7635

21.0120.1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén

166.200

-

7636

21.0110.1802

Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm

428.500

-

7637

21.0109.1802

Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

428.500

-

7638

21.0115.1803

Nghiệm pháp nhịn uống

691.700

-

7639

21.0113.1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

461.800

-

7640

21.0114.1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày

461.800

-

7641

21.0111.1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

301.800

-

7642

21.0112.1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày

301.800

-

7643

21.0125.1806

Test dung nạp glucagon

39.800

-

7644

03.0239.1808

Trắc nghiệm tâm lý Raven

30.600

-

7645

06.0018.1808

Trắc nghiệm RAVEN

30.600

-

7646

03.0237.1809

Trắc nghiệm tâm lý Beck

25.600

-

7647

03.0238.1809

Trắc nghiệm tâm lý Zung

25.600

-

7648

06.0033.1809

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

25.600

-

7649

06.0010.1809

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

25.600

-

7650

06.0009.1809

Thang đánh giá lo âu - Zung

25.600

-

7651

06.0001.1809

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

25.600

-

7652

06.0002.1809

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

25.600

-

7653

06.0032.1809

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

25.600

-

7654

06.0034.1809

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

25.600

-

7655

06.0031.1809

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

25.600

-

7656

06.0030.1810

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

35.600

-

7657

06.0027.1810

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

35.600

-

7658

06.0026.1810

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

35.600

-

7659

06.0028.1810

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

35.600

-

7660

06.0029.1810

Thang đánh giá nhân cách catell

35.600

-

7661

06.0025.1810

Thang đánh giá nhân cách Roschach

35.600

-

7662

06.0015.1813

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

35.600

-

7663

06.0008.1813

Thang đánh giá hưng cảm Young

35.600

-

7664

06.0007.1813

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

35.600

-

7665

06.0016.1813

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

35.600

-

7666

06.0003.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

35.600

-

7667

06.0005.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

35.600

-

7668

06.0004.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

35.600

-

7669

06.0006.1813

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

35.600

-

7670

06.0021.1813

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

35.600

-

7671

06.0084.1813

Thang PANSS

35.600

7672

03.0233.1814

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

40.600

-

7673

03.0234.1814

Test hành vi cảm xúc CBCL

40.600

-

7674

03.0240.1814

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

40.600

-

7675

06.0014.1814

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

40.600

-

7676

06.0013.1814

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

40.600

-

7677

06.0011.1814

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

40.600

-

7678

06.0017.1814

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

40.600

-

7679

06.0012.1814

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)

40.600

-

7680

06.0019.1814

Trắc nghiệm WAIS

40.600

-

7681

06.0020.1814

Trắc nghiệm WICS

40.600

-

7682

02.0020.1816

Đo đa ký hô hấp

2.077.900

-

7683

18.0671.1816

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

7684

21.0001.1816

Thăm dò điện sinh lý tim

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

7685

03.1245.1823

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7686

19.0378.1823

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7687

19.0390.1823

Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE- PLGA-PEG NPs

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7688

19.0383.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7689

19.0382.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7690

19.0387.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7691

19.0388.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7692

19.0385.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7693

19.0386.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7694

19.0384.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7695

19.0389.1823

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7696

19.0379.1823

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7697

19.0381.1823

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I- Nimotuzumab

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7698

19.0380.1823

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I- Rituximab

925.600

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7699

03.1186.1824

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7700

03.1187.1824

Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7701

03.1184.1824

Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7702

03.1188.1824

Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7703

03.1185.1824

Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7704

03.1212.1824

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7705

03.1192.1824

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7706

19.0311.1824

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7707

19.0312.1824

Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7708

19.0309.1824

Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7709

19.0310.1824

Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7710

19.0313.1824

Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7711

19.0337.1824

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7712

19.0317.1824

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7713

03.1210.1825

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7714

03.1209.1825

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7715

03.1214.1825

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7716

03.1207.1825

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7717

03.1196.1825

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7718

03.1197.1825

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7719

03.1191.1825

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7720

03.1195.1825

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7721

03.1206.1825

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7722

03.1205.1825

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7723

03.1211.1825

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7724

03.1204.1825

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7725

19.0335.1825

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7726

19.0334.1825

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7727

19.0339.1825

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7728

19.0332.1825

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7729

19.0321.1825

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7730

19.0322.1825

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7731

19.0316.1825

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7732

19.0320.1825

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7733

19.0331.1825

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7734

19.0330.1825

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7735

19.0336.1825

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7736

19.0329.1825

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7737

03.1208.1826

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7738

03.1199.1826

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7739

03.1201.1826

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7740

03.1190.1826

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7741

03.1194.1826

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7742

03.1198.1826

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7743

03.1200.1826

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7744

03.1202.1826

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7745

19.0333.1826

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7746

19.0324.1826

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7747

19.0326.1826

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7748

19.0315.1826

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7749

19.0319.1826

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7750

19.0323.1826

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7751

19.0325.1826

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7752

19.0327.1826

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7753

03.1213.1827

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7754

03.1189.1827

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7755

03.1193.1827

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7756

03.1203.1827

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7757

19.0338.1827

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7758

19.0314.1827

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7759

19.0318.1827

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7760

19.0328.1827

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7761

03.1153.1828

Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp

230.100

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7762

19.0114.1828

Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp

230.100

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7763

03.1117.1829

SPECT/CT

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7764

19.0062.1829

SPECT/CT

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7765

19.0101.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7766

19.0102.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7767

19.0100.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7768

19.0084.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7769

19.0088.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7770

19.0087.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7771

19.0092.1829

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7772

19.0091.1829

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7773

19.0089.1829

SPECT/CT chẩn đoán u phổi

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7774

19.0090.1829

SPECT/CT chẩn đoán u vú

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7775

19.0074.1829

SPECT/CT chức năng tim pha sớm

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7776

19.0075.1829

SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7777

19.0077.1829

SPECT/CT gan

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7778

19.0099.1829

SPECT/CT hạch lympho

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7779

19.0103.1829

SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7780

19.0104.1829

SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7781

19.0065.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7782

19.0064.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7783

19.0066.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7784

19.0063.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7785

19.0076.1829

SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7786

19.0093.1829

SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7787

19.0086.1829

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7788

19.0085.1829

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7789

19.0078.1829

SPECT/CT thận

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7790

19.0094.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7791

19.0096.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7792

19.0097.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7793

19.0098.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7794

19.0095.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7795

19.0072.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7796

19.0068.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7797

19.0069.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7798

19.0073.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7799

19.0070.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7800

19.0071.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7801

19.0067.1829

SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7802

19.0081.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7803

19.0082.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7804

19.0080.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7805

19.0079.1829

SPECT/CT tuyến tiền liệt

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7806

19.0083.1829

SPECT/CT xương, khớp

969.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7807

03.1092.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7808

03.1091.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7809

03.1093.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7810

03.1090.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7811

19.0034.1830

SPECT gan

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7812

19.0058.1830

SPECT hạch Lympho

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7813

19.0005.1830

SPECT não với ¹¹¹In - octreotide

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7814

19.0003.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7815

19.0002.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7816

19.0004.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7817

19.0001.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7818

19.0035.1830

SPECT thận

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7819

03.1110.1831

SPECT phóng xạ miễn dịch

644.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7820

19.0052.1831

SPECT phóng xạ miễn dịch

644.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7821

03.1096.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7822

03.1094.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7823

03.1097.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7824

03.1095.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7825

19.0059.1832

SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7826

19.0043.1832

SPECT chẩn đoán khối u

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7827

19.0047.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7828

19.0046.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7829

19.0045.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7830

19.0044.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7831

19.0051.1832

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7832

19.0050.1832

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I - MIBG

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7833

19.0048.1832

SPECT chẩn đoán u phổi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7834

19.0049.1832

SPECT chẩn đoán u vú

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7835

19.0025.1832

SPECT chức năng tim pha sớm

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7836

19.0026.1832

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7837

19.0027.1832

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7838

19.0028.1832

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7839

19.0029.1832

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7840

19.0031.1832

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7841

19.0030.1832

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7842

19.0032.1832

SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7843

19.0033.1832

SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous pyrophosphate (PYP)

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7844

19.0008.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7845

19.0013.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7846

19.0007.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7847

19.0010.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7848

19.0011.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7849

19.0009.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7850

19.0012.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7851

19.0015.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-BMIPP

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7852

19.0014.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-IPPA

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7853

19.0024.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7854

19.0021.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7855

19.0016.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7856

19.0018.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7857

19.0019.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7858

19.0017.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7859

19.0020.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7860

19.0023.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-BMIPP

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7861

19.0022.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-IPPA

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7862

19.0037.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7863

19.0038.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7864

19.0036.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7865

19.0042.1832

SPECT xương, khớp

636.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7866

03.1111.1833

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

699.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7867

19.0006.1833

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

699.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7868

03.1143.1834

Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran

309.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7869

19.0160.1834

Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran

309.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7870

03.1173.1835

Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7871

19.0187.1835

Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7872

03.1180.1836

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7873

19.0148.1836

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7874

03.1179.1837

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

529.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7875

19.0147.1837

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

529.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7876

03.1137.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7877

03.1136.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7878

03.1135.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7879

03.1134.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7880

03.1171.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7881

03.1170.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7882

19.0180.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7883

19.0179.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7884

19.0178.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7885

19.0177.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7886

19.0182.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7887

19.0181.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7888

03.1133.1839

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7889

19.0139.1839

Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophosphate

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7890

03.1182.1840

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7891

19.0150.1840

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7892

03.1141.1841

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7893

19.0158.1841

Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7894

03.1181.1842

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7895

19.0149.1842

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7896

03.1148.1843

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7897

03.1144.1843

Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7898

03.1147.1843

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7899

03.1146.1843

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7900

19.0164.1843

Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7901

19.0165.1843

Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7902

19.0166.1843

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7903

19.0163.1843

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7904

19.0161.1843

Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I- Hippuran

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7905

19.0167.1844

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc - MAG3

509.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7906

03.1132.1845

Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7907

03.1130.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7908

03.1128.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7909

03.1131.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7910

03.1129.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7911

19.0138.1845

Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7912

19.0137.1845

Xạ hình chức năng tim pha sớm

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7913

19.0136.1845

Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7914

19.0140.1845

Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophotphate

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7915

19.0132.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7916

19.0129.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7917

19.0133.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7918

19.0135.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7919

19.0134.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7920

19.0130.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7921

19.0131.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7922

03.1140.1846

Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7923

03.1139.1846

Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7924

19.0159.1846

Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - IDA

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7925

19.0157.1846

Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7926

19.0156.1846

Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7927

03.1142.1847

Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - 1DA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7928

03.1138.1847

Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7929

19.0155.1847

Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7930

03.1174.1848

Xạ hình hạch Lympho

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7931

19.0193.1848

Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7932

19.0189.1848

Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7933

19.0188.1848

Xạ hình hạch lympho

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7934

03.1164.1849

Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7935

03.1163.1849

Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7936

03.1162.1849

Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7937

19.0154.1849

Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7938

19.0153.1849

Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7939

19.0152.1849

Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7940

03.1126.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7941

03.1127.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹³¹I-RiSA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7942

03.1125.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7943

19.0112.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7944

19.0113.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹³¹I - RISA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7945

19.0111.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7946

03.1123.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7947

03.1122.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7948

03.1124.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7949

03.1121.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7950

19.0108.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7951

19.0107.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7952

19.0109.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7953

19.0106.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7954

19.0110.1851

Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate

419.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7955

03.1120.1852

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

644.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7956

19.0105.1852

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

644.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7957

03.1145.1853

Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7958

19.0162.1853

Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA

449.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7959

03.1166.1854

Xạ hình thông khí phổi

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7960

19.0144.1854

Xạ hình thông khí phổi

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7961

19.0145.1854

Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7962

19.0146.1854

Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7963

03.1176.1855

Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7964

03.1175.1855

Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7965

19.0184.1855

Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7966

19.0183.1855

Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7967

03.1152.1856

Xạ hình toàn thân với ¹³¹I

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7968

19.0116.1856

Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7969

19.0117.1856

Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7970

19.0115.1856

Xạ hình toàn thân với ¹³¹I

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7971

19.0121.1856

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ¹³¹I

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7972

19.0122.1856

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7973

03.1165.1857

Xạ hình tưới máu phổi

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7974

19.0142.1857

Xạ hình tưới máu phổi

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7975

19.0143.1857

Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7976

03.1172.1858

Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

369.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7977

19.0173.1858

Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

369.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7978

03.1151.1860

Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

519.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7979

19.0176.1860

Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

519.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7980

03.1156.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA

581.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7981

03.1158.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

581.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7982

19.0123.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA

581.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7983

19.0124.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI

581.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7984

19.0125.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

581.500

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7985

03.1155.1862

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7986

03.1154.1862

Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7987

03.1157.1862

Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7988

19.0120.1862

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7989

19.0119.1862

Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7990

19.0118.1862

Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7991

19.0126.1862

Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

349.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7992

03.1159.1863

Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7993

19.0127.1863

Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7994

19.0128.1863

Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

399.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7995

03.1168.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7996

03.1169.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7997

03.1167.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7998

19.0170.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

7999

19.0169.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8000

19.0171.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8001

03.1161.1865

Xạ hình tuyến vú

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8002

19.0141.1865

Xạ hình tuyến vú

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8003

03.1149.1866

Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8004

19.0174.1866

Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8005

03.1150.1867

Xạ hình xương 3 pha

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8006

19.0175.1867

Xạ hình xương 3 pha

499.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8007

03.1178.1868

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8008

19.0186.1868

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

469.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8009

03.1177.1869

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

369.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8010

19.0185.1869

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

369.800

Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit

8011

03.1216.1870

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8012

03.2802.1870

Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8013

03.2803.1870

Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8014

03.1218.1870

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8015

03.1217.1870

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8016

12.0361.1870

Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8017

12.0362.1870

Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8018

19.0341.1870

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8019

19.0343.1870

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8020

19.0342.1870

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8021

03.2804.1871

Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹

1.096.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8022

03.1215.1871

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹

1.096.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8023

12.0363.1871

Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I

1.096.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8024

19.0340.1871

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I

1.096.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8025

03.1236.1872

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8026

03.1237.1872

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8027

03.1239.1872

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8028

03.1240.1872

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8029

19.0363.1872

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8030

19.0364.1872

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8031

19.0373.1872

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8032

19.0365.1872

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8033

03.1238.1873

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm

930.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8034

19.0366.1873

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm

930.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8035

03.1234.1874

Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8036

03.1233.1874

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8037

03.1235.1874

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8038

19.0361.1874

Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8039

19.0360.1874

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8040

19.0362.1874

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8041

03.1221.1875

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8042

03.1222.1875

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8043

03.1219.1875

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8044

03.1220.1875

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8045

19.0346.1875

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8046

19.0347.1875

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8047

19.0344.1875

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8048

19.0345.1875

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

2.090.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8049

03.1243.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8050

03.1241.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8051

03.1244.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8052

03.1242.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8053

19.0376.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8054

19.0374.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8055

19.0377.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8056

19.0375.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8057

03.1224.1877

Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P

912.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8058

19.0350.1877

Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P

912.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8059

03.1225.1878

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I-Lipiodol

777.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8060

19.0351.1878

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol

777.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8061

03.1223.1879

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re

762.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8062

03.1227.1880

Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8063

03.1230.1880

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8064

19.0357.1880

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8065

03.1229.1881

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8066

19.0355.1881

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8067

03.1232.1882

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y

526.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8068

03.1231.1882

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

526.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8069

19.0348.1883

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

15.546.600

Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8070

03.1228.1885

Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

573.400

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

8071

01.0066.1888

Đặt nội khí quản

600.500

-

8072

01.0067.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

600.500

Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.

8073

01.0070.1888

Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

600.500

Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.

8074

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

600.500

-

8075

02.0017.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

600.500

-

8076

03.0065.1888

Bơm rửa phế quản có bàn chải

600.500

-

8077

03.0066.1888

Bơm rửa phế quản không bàn chải

600.500

-

8078

03.0077.1888

Đặt nội khí quản

600.500

-

8079

03.0099.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

600.500

-

8080

15.0219.1888

Đặt nội khí quản

600.500

-

8081

01.0368.1889

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

235.800

-

8082

11.0134.1892

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể

718.900

-

8083

11.0135.1893

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể

453.000

-

8084

03.4185.1894

Gây mê đặt canuyn ECMO

868.900

-

8085

03.4186.1894

Gây mê rút canuyn ECMO

868.900

-

8086

09.9000.1894

Gây mê khác

868.900

-

8087

18.0081.2001

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

16.100

-

8088

18.0081.2002

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]

23.700

-

8089

13.0023.2023

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

55.000

Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

8090

11.0097.2035

Tắm điều trị người bệnh bỏng

270.100

-

8091

12.0147.2036

Cắt u Amidan

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8092

15.0149.2036

Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8093

15.0359.2036

Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8094

15.0288.2036

Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8095

15.0197.2036

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8096

15.0151.2036

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8097

15.0361.2036

Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

8098

02.0226.2038

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

3.477.200

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

8099

03.4071.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.818.700

-

8100

27.0189.2039

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

2.818.700

-

8101

27.0187.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.818.700

-

8102

27.0188.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

2.818.700

-

8103

27.0190.2039

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.818.700

-

8104

03.2793.2040

Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]

144.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

8105

12.0368.2040

Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]

144.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

8106

24.0225.2041

EV71 IgM/IgG test nhanh

125.000

-

8107

24.0170.2042

HIV Ag/Ab test nhanh

107.300

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

8108

11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]

130.600

-

8109

11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]

130.600

-

8110

02.0272.2044

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

317.000

-

8111

03.0273.2045

Mai hoa châm

83.300

-

8112

03.0271.2045

Từ châm [nhi]

83.300

-

8113

08.0003.2045

Mãng châm

83.300

-

8114

08.0008.2045

Ôn châm [kim dài]

83.300

-

8115

03.0302.2046

Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài]

85.300

-

8116

03.0313.2046

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài]

85.300

-

8117

03.0299.2046

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài]

85.300

-

8118

03.0303.2046

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài]

85.300

-

8119

03.0340.2046

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]

85.300

-

8120

03.0335.2046

Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài]

85.300

-

8121

03.0337.2046

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài]

85.300

-

8122

03.0342.2046

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]

85.300

-

8123

03.0327.2046

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]

85.300

-

8124

03.0307.2046

Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]

85.300

-

8125

03.0331.2046

Điện mãng châm điều trị đau lưng

85.300

-

8126

03.0332.2046

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài]

85.300

-

8127

03.0324.2046

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài]

85.300

-

8128

03.0308.2046

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]

85.300

-

8129

03.0350.2046

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]

85.300

-

8130

03.0323.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài]

85.300

-

8131

03.0301.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài]

85.300

-

8132

03.0305.2046

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài]

85.300

-

8133

03.0349.2046

Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài]

85.300

-

8134

03.0348.2046

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài]

85.300

-

8135

03.0316.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài]

85.300

-

8136

03.0318.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài]

85.300

-

8137

03.0320.2046

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]

85.300

-

8138

03.0317.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]

85.300

-

8139

03.0334.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]

85.300

-

8140

03.0322.2046

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]

85.300

-

8141

03.0304.2046

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]

85.300

-

8142

03.0296.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]

85.300

-

8143

03.0295.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]

85.300

-

8144

03.0298.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài]

85.300

-

8145

03.0297.2046

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài]

85.300

-

8146

03.0294.2046

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài]

85.300

-

8147

03.0347.2046

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]

85.300

-

8148

03.0312.2046

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài]

85.300

-

8149

03.0339.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài]

85.300

-

8150

03.0346.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài]

85.300

-

8151

03.0344.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài]

85.300

-

8152

03.0341.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]

85.300

-

8153

03.0326.2046

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]

85.300

-

8154

03.0309.2046

Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]

85.300

-

8155

03.0306.2046

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]

85.300

-

8156

03.0321.2046

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

85.300

-

8157

03.0300.2046

Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]

85.300

-

8158

03.0319.2046

Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài]

85.300

-

8159

03.0330.2046

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài]

85.300

-

8160

03.0311.2046

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài]

85.300

-

8161

03.0310.2046

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài]

85.300

-

8162

03.0325.2046

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]

85.300

-

8163

03.0336.2046

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài]

85.300

-

8164

03.0328.2046

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài]

85.300

-

8165

03.0314.2046

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]

85.300

-

8166

03.0329.2046

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài]

85.300

-

8167

03.0333.2046

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]

85.300

-

8168

03.0315.2046

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]

85.300

-

8169

03.0343.2046

Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài]

85.300

-

8170

08.0056.2046

Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

85.300

-

8171

08.0084.2046

Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

85.300

-

8172

08.0110.2046

Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp

85.300

-

8173

08.0061.2046

Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

85.300

-

8174

08.0067.2046

Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng

85.300

-

8175

08.0100.2046

Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân

85.300

-

8176

08.0089.2046

Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung

85.300

-

8177

08.0048.2046

Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh

85.300

-

8178

08.0049.2046

Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản

85.300

-

8179

08.0065.2046

Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

85.300

-

8180

08.0081.2046

Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

85.300

-

8181

08.0058.2046

Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ

85.300

-

8182

08.0086.2046

Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

85.300

-

8183

08.0078.2046

Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

85.300

-

8184

08.0029.2046

Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

85.300

-

8185

08.0052.2046

Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

85.300

-

8186

08.0108.2046

Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung

85.300

-

8187

08.0073.2046

Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

85.300

-

8188

08.0076.2046

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

85.300

-

8189

08.0045.2046

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản

85.300

-

8190

08.0031.2046

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

85.300

-

8191

08.0032.2046

Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên

85.300

-

8192

08.0070.2046

Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên

85.300

-

8193

08.0087.2046

Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

85.300

-

8194

08.0062.2046

Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

85.300

-

8195

08.0034.2046

Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

85.300

-

8196

08.0040.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh

85.300

-

8197

08.0111.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

85.300

-

8198

08.0112.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm

85.300

-

8199

08.0102.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật

85.300

-

8200

08.0107.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm

85.300

-

8201

08.0064.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột

85.300

-

8202

08.0069.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột

85.300

-

8203

08.0055.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

85.300

-

8204

08.0054.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

85.300

-

8205

08.0103.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh

85.300

-

8206

08.0105.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp

85.300

-

8207

08.0085.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

85.300

-

8208

08.0109.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

85.300

-

8209

08.0044.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

85.300

-

8210

08.0106.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp

85.300

-

8211

08.0041.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

85.300

-

8212

08.0035.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

85.300

-

8213

08.0039.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

85.300

-

8214

08.0033.2046

Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng

85.300

-

8215

08.0096.2046

Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay

85.300

-

8216

08.0030.2046

Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

85.300

-

8217

08.0083.2046

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius

85.300

-

8218

08.0072.2046

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa

85.300

-

8219

08.0080.2046

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang

85.300

-

8220

08.0079.2046

Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da

85.300

-

8221

08.0082.2046

Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

85.300

-

8222

08.0092.2046

Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

85.300

-

8223

08.0093.2046

Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

85.300

-

8224

08.0036.2046

Châm tê phẫu thuật glôcôm

85.300

-

8225

08.0101.2046

Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

85.300

-

8226

08.0091.2046

Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung

85.300

-

8227

08.0038.2046

Châm tê phẫu thuật lác thông thường

85.300

-

8228

08.0099.2046

Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

85.300

-

8229

08.0077.2046

Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

85.300

-

8230

08.0094.2046

Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

85.300

-

8231

08.0037.2046

Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ

85.300

-

8232

08.0057.2046

Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

85.300

-

8233

08.0088.2046

Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

85.300

-

8234

08.0071.2046

Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày

85.300

-

8235

08.0059.2046

Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu

85.300

-

8236

08.0060.2046

Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng

85.300

-

8237

08.0053.2046

Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

85.300

-

8238

08.0098.2046

Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân

85.300

-

8239

08.0075.2046

Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng

85.300

-

8240

08.0068.2046

Châm tê phẫu thuật nối vị tràng

85.300

-

8241

08.0095.2046

Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng

85.300

-

8242

08.0097.2046

Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp

85.300

-

8243

08.0113.2046

Châm tê phẫu thuật quặm

85.300

-

8244

08.0066.2046

Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

85.300

-

8245

08.0046.2046

Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

85.300

-

8246

08.0063.2046

Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

85.300

-

8247

08.0042.2046

Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

85.300

-

8248

08.0074.2046

Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

85.300

-

8249

08.0104.2046

Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

85.300

-

8250

08.0090.2046

Châm tê phẫu thuật treo tử cung

85.300

-

8251

08.0047.2046

Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

85.300

-

8252

08.0051.2046

Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

85.300

-

8253

08.0050.2046

Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm

85.300

-

8254

08.0043.2046

Châm tê phẫu thuật xoang trán

85.300

-

8255

08.0005.2046

Điện châm [kim dài]

85.300

-

8256

08.0146.2046

Điện mãng châm điều trị

85.300

-

8257

08.0115.2046

Điện mãng châm điều trị béo phì

85.300

-

8258

08.0161.2046

Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

85.300

-

8259

08.0126.2046

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]

85.300

-

8260

08.0135.2046

Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

85.300

-

8261

08.0143.2046

Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

85.300

-

8262

08.0157.2046

Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]

85.300

-

8263

08.0153.2046

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]

85.300

-

8264

08.0137.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

85.300

-

8265

08.0158.2046

Điện mãng châm điều trị di tinh

85.300

-

8266

08.0156.2046

Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

85.300

-

8267

08.0145.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

85.300

-

8268

08.0131.2046

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]

85.300

-

8269

08.0117.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]

85.300

-

8270

08.0114.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]

85.300

-

8271

08.0129.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]

85.300

-

8272

08.0125.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]

85.300

-

8273

08.0130.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]

85.300

-

8274

08.0132.2046

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]

85.300

-

8275

08.0140.2046

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]

85.300

-

8276

08.0142.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]

85.300

-

8277

08.0141.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]

85.300

-

8278

08.0133.2046

Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

85.300

-

8279

08.0122.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

85.300

-

8280

08.0123.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

85.300

-

8281

08.0159.2046

Điện mãng châm điều trị liệt dương

85.300

-

8282

08.0116.2046

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

85.300

-

8283

08.0138.2046

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]

85.300

-

8284

08.0128.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

85.300

-

8285

08.0139.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]

85.300

-

8286

08.0152.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]

85.300

-

8287

08.0160.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

85.300

-

8288

08.0118.2046

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]

85.300

-

8289

08.0124.2046

Điện mãng châm điều trị sa tử cung

85.300

-

8290

08.0134.2046

Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

85.300

-

8291

08.0119.2046

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]

85.300

-

8292

08.0150.2046

Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

85.300

-

8293

08.0136.2046

Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]

85.300

-

8294

08.0127.2046

Điện mãng châm điều trị thống kinh

85.300

-

8295

08.0120.2046

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]

85.300

-

8296

08.0154.2046

Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

85.300

-

8297

08.0144.2046

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]

85.300

-

8298

08.0151.2046

Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

85.300

-

8299

08.0155.2046

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]

85.300

-

8300

08.0121.2046

Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

85.300

-

8301

03.3826.2047

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

8302

15.0303.2047

Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

8303

03.1003.2048

Nội soi họng

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

8304

03.1002.2048

Nội soi mũi

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

8305

03.1001.2048

Nội soi tai

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

8306

15.9001.2048

Nội soi mũi xoang

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

8307

20.0013.2048

Nội soi tai mũi họng

116.100

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

8308

09.9001.2049

Gây mê trong phẫu thuật mắt

530.900

8309

09.9002.2050

Gây mê trong thủ thuật mắt

280.900

B. DANH MỤC DỊCH VỤ KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ MÀ KHÔNG PHẢI LÀ

8310

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

145.900

8311

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]

285.900

8312

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]

435.900

8313

Cấy - tháo thuốc tránh thai

251.400

8314

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

252.500

8315

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

70.200

8316

Lọc rửa tinh trùng

971.000

8317

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

1.051.400

8318

Chọc hút noãn

7.225.400

8319

Rã đông phôi, noãn

3.791.900

8320

Rã đông tinh trùng

230.600

8321

Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)

6.313.900

8322

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

1.311.400

8323

Bồn xoáy

17.500

8324

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

37.000

8325

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

33.200

8326

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

33.200

8327

Vật lý trị liệu chỉnh hình

31.100

8328

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

31.100

8329

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

211.000

8330

Xét nghiệm FISH

5.700.000

8331

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

731.000

8332

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

8333

Chọc rửa màng phổi

214.000

8334

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính

24.000

8335

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

91.800

8336

Nồng độ rượu trong máu

30.500

8337

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

26.100

8338

Đánh bờ mi

40.300

8339

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

178.000

8340

Đo áp lực đồ bàng quang

127.000

8341

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.496.000

8342

Phục hồi thân răng có chốt

518.000

8343

Siêu âm điều trị (1 ngày)

76.800

8344

Sinh thiết vú

168.000

8345

Sửa hàm

220.000

8346

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

67.500

8347

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

22.800

PHỤ LỤC IV


MỨC GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2; Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi; Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi; Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi, Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng Kon Tum; Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng người bệnh tâm thần Kon Tum; Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Hồi; Bệnh viện đa khoa khu vực Đặng Thùy Trâm; Trung tâm Y tế Quảng Ngãi; Trung tâm Y tế Tư Nghĩa; Trung tâm Y tế Mộ Đức; Trung tâm Y tế Sơn Tịnh; Trung tâm Y tế Bình Sơn; Trung tâm Y tế Nghĩa Hành; Trung tâm Y tế Minh Long; Trung tâm Y tế Ba Tơ; Trung tâm Y tế Sơn Hà; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 1; Trung tâm Y tế Trà Bồng - Cơ sở 2; Trung tâm Y tế Sơn Tây; Trung tâm Y tế Quân Dân y đặc khu Lý Sơn; Trung tâm Y tế Đăk Hà; Trung tâm Y tế Đăk Tô; Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông; Trung tâm Y tế Đăk Glei; Trung tâm Y tế Sa Thầy; Trung tâm Y tế Kon Rẫy; Trung tâm Y tế Kon Plông; Trung tâm Y tế Ia H'Drai; Phòng khám đa khoa - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Khê; Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Bắc; Phòng khám đa khoa cơ sở 2 An Bình; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Kon Tum; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sở 1; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi - Cơ sở 2; Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Ngọc Hồi; Phòng khám Đa khoa khu vực Đăk Rơ Ông; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn; Phòng khám đa khoa khu vực Đăk RVe; Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Kon Tum; Trạm Y tế (Mức giá các dịch vụ kỹ thuật tại Trạm Y tế bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục này)


Đơn vị tính: Đồng


STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

10.1113.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

7,164,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

2

03.3216.0399

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

3

10.0252.0399

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

4

10.0260.0399

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

5

03.2632.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

6

03.3234.0400

Mở lồng ngực thăm dò

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

7

03.3919.0400

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

8

10.0238.0400

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

9

10.0289.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

10

10.0414.0400

Mở ngực thăm dò

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

11

10.0415.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

12

12.0166.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

13

12.0169.0400

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

14

12.0170.0400

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

15

12.0171.0400

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

16

03.2629.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

17

03.2640.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

18

03.3879.0407

Cắt u máu trong xương

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

19

10.0264.0407

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

20

10.0265.0407

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

21

10.0972.0407

Phẫu thuật U máu

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

22

12.0191.0407

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

2,436,10

Chưa bao gồm thuốc và oxy

23

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1,696,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

24

10.0284.0410

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

1,696,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

25

03.2713.0416

Cắt ung thư thận

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

26

03.2714.0416

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

27

03.2715.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

28

03.3469.0416

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

29

03.3470.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

30

03.3471.0416

Cắt thận đơn thuần

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

31

03.3472.0416

Cắt một nửa thận

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

32

10.0301.0416

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

33

10.0302.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

34

10.0303.0416

Cắt thận đơn thuần

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

35

10.0304.0416

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

36

10.0314.0416

Cắt eo thận móng ngựa

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

37

10.0322.0416

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

38

12.0257.0416

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

39

12.0259.0416

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

40

12.0260.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

41

03.3465.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

42

03.3475.0421

Lấy sỏi san hô thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

43

03.3476.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

44

03.3477.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

45

03.3478.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

46

03.3479.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

47

03.3492.0421

Lấy sỏi niệu quản

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

48

03.3493.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

49

03.3494.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

50

03.3517.0421

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

51

03.3531.0421

Mổ lấy sỏi bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

52

10.0299.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

53

10.0306.0421

Lấy sỏi san hô thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

54

10.0307.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

55

10.0308.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

56

10.0309.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

57

10.0310.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

58

10.0325.0421

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

59

10.0326.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

60

10.0327.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

61

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

62

03.2709.0424

Cắt một phần bàng quang

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

63

03.3522.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

64

10.0337.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

65

10.0345.0424

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

66

10.0349.0424

Cắt cổ bàng quang

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

67

10.0358.0424

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

68

10.0347.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

69

03.2716.0425

Cắt u bàng quang đường trên

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

70

03.3527.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

71

10.0352.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

72

10.0360.0425

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

73

12.0243.0425

Cắt u bàng quang đường trên

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

74

03.4114.0426

Nội soi cắt u bàng quang

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

75

03.4115.0426

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

76

27.0383.0426

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

77

27.0385.0426

Nội soi bàng quang cắt u

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

78

27.0386.0426

Cắt u bàng quang tái phát qua nôi soi

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

79

03.3516.0429

Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

80

03.3521.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

81

03.3530.0429

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

82

10.0330.0429

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

83

10.0346.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

84

10.0375.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

4,228,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

85

10.0376.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

4,228,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

86

03.3536.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

87

03.3537.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

88

03.3543.0434

Cắt nối niệu đạo trước

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

89

03.3544.0434

Cắt nối niệu đạo sau

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

90

03.3545.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

91

10.0350.0434

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

92

10.0367.0434

Cắt nối niệu đạo trước

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

93

10.0368.0434

Cắt nối niệu đạo sau

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

94

10.0369.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

95

10.0373.0434

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

96

12.0252.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

97

12.0253.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

98

12.0266.0434

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

99

03.3586.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

100

03.3587.0435

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

101

03.3601.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

102

03.3607.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

103

03.4122.0435

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

104

10.0374.0435

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

105

10.0386.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

106

10.0391.0435

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

107

10.0394.0435

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

108

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

109

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

110

03.4106.0436

Nội soi đặt sonde JJ

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

111

10.0317.0436

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

112

10.0319.0436

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

113

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

114

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

115

10.0370.0436

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

116

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

117

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

118

10.0378.0436

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

119

10.0403.0436

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

120

27.0367.0436

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

121

03.2948.0437

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

122

28.0292.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

123

03.3327.0459

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

124

10.0473.0459

Cắt u tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

125

10.0475.0459

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

126

10.0476.0459

Cắt túi thừa tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

127

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

128

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

129

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

130

10.0510.0459

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

131

27.0175.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

132

27.0206.0459

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

133

27.0207.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

134

27.0227.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

135

27.0229.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

136

27.208b.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

137

03.4064.0462

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

138

03.4065.0462

Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

139

27.0183.0462

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

140

27.0225.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

141

27.0226.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

142

27.0234.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

143

27.0235.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

144

03.2688.0464

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

145

03.3394.0464

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

146

03.3438.0464

Dẫn lưu đường mật ra da

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

147

03.3443.0464

Dẫn lưu túi mật

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

148

03.3444.0464

Dẫn lưu nang ống mật chủ

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

149

03.3454.0464

Nối nang tụy - dạ dày

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

150

03.3460.0464

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

151

03.3482.0464

Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

152

03.3498.0464

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

153

10.0334.0464

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

154

10.0453.0464

Nối vị tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

155

10.0638.0464

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

156

10.0641.0464

Dẫn lưu nang tụy

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

157

10.0642.0464

Nối nang tụy với tá tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

158

10.0643.0464

Nối nang tụy với dạ dày

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

159

10.0644.0464

Nối nang tụy với hỗng tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

160

10.0664.0464

Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

161

10.0669.0464

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

162

27.0170.0464

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

163

27.0172.0464

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

164

03.3489.0464

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

165

03.2671.0491

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

166

03.2675.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

167

03.3289.0491

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

168

03.3292.0491

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

169

03.3297.0491

Mở thông dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

170

03.3315.0491

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

171

03.3316.0491

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

172

03.3402.0491

Mở bụng thăm dò

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

173

03.3598.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

174

03.3919.0491

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

175

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

176

10.0417.0491

Đưa thực quản ra ngoài

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

177

10.0451.0491

Mở bụng thăm dò

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

178

10.0452.0491

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

179

10.0479.0491

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

180

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

181

10.0524.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

182

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

183

10.0564.0491

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

184

10.0574.0491

Thăm dò, sinh thiết gan

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

185

10.0618.0491

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2,276,100

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy

186

10.0701.0491

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

187

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

188

12.0215.0491

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

189

03.3384.0492

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

190

03.3395.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

191

03.3396.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

192

03.3397.0492

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

193

03.3401.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

194

03.3589.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

195

03.3590.0492

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

196

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

197

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

198

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

199

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

200

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

201

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

202

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

203

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

204

10.0686.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

205

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

206

10.0695.0492

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

207

03.3381.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

208

03.3282.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

209

03.3283.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

210

03.3330.0493

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

211

03.3332.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

212

03.3385.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

213

03.3416.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

214

03.3458.0493

Dẫn lưu áp xe tụy

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

215

03.3815.0493

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

216

04.0028.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

217

04.0029.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

218

10.0418.0493

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

219

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

220

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

221

10.0616.0493

Dẫn lưu áp xe gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

222

10.0617.0493

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

223

03.3348.0494

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

224

03.3349.0494

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

225

03.3350.0494

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

226

03.3359.0494

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

227

03.3364.0494

Cắt cơ tròn trong

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

228

03.3365.0494

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

229

03.3366.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

230

03.3367.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

231

03.3368.0494

Phẫu thuật trĩ độ 1

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

232

03.3369.0494

Cắt bỏ trĩ vòng

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

233

03.3370.0494

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

234

03.3371.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

235

03.3377.0494

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

236

03.3378.0494

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

237

03.3379.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

238

10.0533.0494

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

239

10.0547.0494

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

240

10.0548.0494

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

241

10.0549.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

242

10.0550.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

243

10.0551.0494

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

244

10.0554.0494

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

245

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

246

10.0556.0494

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

247

10.0557.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

248

10.0558.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

249

10.0559.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

250

10.0561.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

251

10.0562.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

252

10.0563.0494

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

253

03.2744.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

254

03.2745.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

255

03.2746.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

256

03.2747.0534

Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

257

03.2748.0534

Căt cụt cẳng chân do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

258

03.2749.0534

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

259

03.2750.0534

Tháo khớp gối do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

260

03.2759.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

261

03.3648.0534

Tháo khớp vai

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

262

03.3668.0534

Cắt đoạn khớp khuỷu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

263

03.3680.0534

Cắt cụt cánh tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

264

03.3681.0534

Tháo khớp khuỷu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

265

03.3682.0534

Cắt cụt cẳng tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

266

03.3683.0534

Tháo khớp cổ tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

267

03.3723.0534

Tháo khớp háng

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

268

03.3726.0534

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

269

03.3740.0534

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

270

03.3755.0534

Tháo khớp gối

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

271

03.3775.0534

Cắt cụt cẳng chân

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

272

03.3792.0534

Tháo một nửa bàn chân trước

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

273

03.3795.0534

Tháo khớp cổ chân

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

274

03.3796.0534

Tháo khớp kiểu Pirogoff

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

275

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

276

10.0942.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

277

10.0943.0534

Phẫu thuật tháo khớp chi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

278

11.0072.0534

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

279

11.0073.0534

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

280

11.0074.0534

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

281

12.0326.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

282

12.0327.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

283

12.0328.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

284

12.0329.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

285

12.0334.0534

Tháo khớp háng do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

286

12.0335.0534

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

287

12.0336.0534

Cắt cụt đùi do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

288

03.3661.0548

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

289

03.3664.0548

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

290

03.3669.0548

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

291

03.3722.0548

Phẫu thuật toác khớp mu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

292

03.3728.0548

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

293

03.3880.0548

Bắt vít qua khớp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

294

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

295

10.0735.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

296

10.0744.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

297

10.0755.0548

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

298

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

299

10.0773.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

300

10.0790.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

301

10.0791.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

302

10.0796.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

303

10.0797.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

304

10.0804.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

305

10.0869.0548

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

306

10.0871.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

307

10.0872.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

308

10.0873.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

309

10.0904.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

310

10.0906.0548

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

311

10.0909.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

312

10.0910.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

313

10.0911.0548

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

314

10.0948.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

315

10.0949.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

316

03.3724.0549

Làm cứng khớp ở tư­thế chức năng

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

317

10.0845.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

318

10.0846.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

319

10.0950.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

320

10.0958.0549

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

321

10.0849.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

322

03.3645.0550

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

323

03.3666.0550

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

324

03.3670.0550

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

325

03.3700.0550

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

326

03.3701.0550

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

327

03.3742.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

328

03.3750.0550

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

329

03.3752.0550

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

330

03.3753.0550

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

331

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

332

10.0857.0550

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

333

10.0900.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

334

10.0901.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

335

10.0902.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

336

10.0903.0550

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

337

10.0928.0550

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

338

10.0944.0550

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

339

03.3748.0550

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

340

10.0945.0550

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

341

03.3667.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

342

03.3671.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

343

03.3672.0551

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

344

03.3813.0551

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

345

04.0012.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

346

04.0013.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

347

04.0014.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

348

04.0015.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

349

04.0016.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

350

04.0020.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

351

04.0022.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

352

04.0023.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

353

04.0024.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

354

10.0716.0551

Phẫu thuật tháo khớp vai

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

355

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

356

10.0951.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

357

10.0956.0551

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

358

10.0973.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

359

10.0974.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

360

10.0975.0551

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

361

10.0982.0551

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

362

10.0983.0551

Phẫu thuật vết thương khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

363

12.0333.0551

Tháo khớp gối do ung thư

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

364

04.0007.0551

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

365

10.0907.0551

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

366

03.3617.0553

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

367

03.3650.0553

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

368

03.3886.0553

Ghép trong mất đoạn xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

369

03.3892.0553

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

370

10.0727.0553

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

371

10.0968.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

372

10.1076.0553

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

373

28.0205.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

374

03.3609.0553

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

375

03.3610.0553

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

376

03.3621.0553

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

377

10.0969.0553

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

378

03.2639.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

379

03.2643.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

380

03.2758.0558

Cắt u xương, sụn

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

381

03.3651.0558

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

382

10.0967.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

383

10.0971.0558

Lấy u xương (ghép xi măng)

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

384

12.0167.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

385

12.0173.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

386

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

387

12.0325.0558

Cắt u xương, sụn

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

388

12.0339.0558

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

389

12.0340.0558

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

390

03.2500.0558

Cắt bỏ u xương thái dương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

391

03.3763.0559

Phẫu thuật co gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

392

03.3803.0559

Nối gân gấp

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

393

03.3804.0559

Gỡ dính gân

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

394

03.3819.0559

Nối gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

395

10.0748.0559

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

396

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

397

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

398

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

399

10.0752.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

400

10.0774.0559

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

401

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

402

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

2,6,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

403

10.0826.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

404

10.0839.0559

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

405

10.0840.0559

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

406

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

407

10.0875.0559

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

408

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

409

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

410

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

411

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

412

10.0880.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

413

10.0881.0559

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

414

10.0882.0559

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

415

10.0883.0559

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

416

10.0884.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

417

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

418

10.0886.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

419

10.0963.0559

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

420

10.0964.0559

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

421

28.0337.0559

Nối gân gấp

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

422

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

423

28.0340.0559

Nối gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

424

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]

2,604,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

425

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

2,604,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

426

10.0818.0559

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

427

10.0824.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

428

10.0825.0559

Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

429

10.0841.0559

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

430

10.0888.0559

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

431

10.0889.0559

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

432

10.1083.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

433

10.1086.0568

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

434

03.3882.0568

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

435

10.1084.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

436

10.1085.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

437

03.3685.0571

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

438

03.3686.0571

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

439

03.3687.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

440

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

441

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

442

03.3729.0571

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

443

03.3741.0571

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

444

03.3776.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

445

03.3777.0571

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

446

03.3797.0571

Tháo bỏ các ngón chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

447

03.3798.0571

Tháo đốt bàn

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

448

03.3811.0571

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

449

03.3816.0571

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

450

04.0017.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

451

04.0018.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

452

04.0019.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

453

04.0021.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

454

04.0025.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

455

04.0026.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

456

04.0027.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

457

04.0038.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

458

04.0039.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

459

04.0040.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

460

04.0041.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

461

04.0057.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

462

04.0058.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

463

07.0218.0571

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

464

10.0037.0571

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

465

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

466

10.0859.0571

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

467

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

468

10.0874.0571

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

469

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

470

10.0952.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

471

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

472

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

473

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

474

28.0280.0571

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

475

03.3077.0572

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

476

03.3805.0572

Khâu nối thần kinh

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

477

03.3806.0572

Gỡ dính thần kinh

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

478

10.0966.0572

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

479

15.0256.0572

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

480

10.0887.0572

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

481

03.3807.0574

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm²

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

482

07.0221.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

483

07.0223.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

484

07.0224.0574

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

485

10.0962.0574

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

486

28.0008.0574

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

487

28.0013.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

488

28.0014.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

489

28.0287.0574

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

490

28.0304.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

491

28.0305.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

492

28.0373.0574

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

493

28.0385.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

494

28.0386.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

495

28.0387.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

496

03.1615.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

497

03.1648.0575

Ghép da dị loại độc lập

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

498

03.3783.0575

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

499

03.3824.0575

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

500

07.0222.0575

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

501

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

502

10.0961.0575

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

503

14.0129.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

504

28.0008.0575

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

505

28.0013.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

506

28.0014.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

507

28.0066.0575

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

508

28.0108.0575

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

509

28.0111.0575

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

510

28.0304.0575

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

511

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

512

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

513

16.0295.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

514

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

515

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

516

28.0288.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

517

03.3691.0577

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

518

03.3692.0577

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

519

03.3774.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

520

03.3793.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

521

03.3800.0577

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

4,3,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

522

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

523

10.0572.0577

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

524

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

525

10.0808.0577

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

526

10.0812.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

527

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

528

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

529

10.0940.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6,349,400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy

530

12.0302.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,369,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

531

13.0114.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,369,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

532

12.0254.0592

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

533

12.0304.0592

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

534

13.0176.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

535

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,249,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

536

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,249,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

537

13.0117.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

3,767,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

538

13.0118.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

3,767,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

539

03.2733.0597

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

540

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

541

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

542

12.0255.0598

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

543

12.0295.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

544

13.0061.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

545

03.2721.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

546

13.0100.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5,350,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

547

03.2255.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

3,636,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

548

13.0120.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3,636,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

549

13.0044.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

1,990,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

550

03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

551

10.0569.0624

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

552

10.0570.0624

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

553

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

554

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

2,475,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

555

03.2247.0627

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

556

03.2726.0627

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

557

13.0140.0627

Khoét chóp cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

558

13.0141.0627

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

559

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2,104,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

560

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2,104,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

561

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

562

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

563

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

564

03.3400.0632

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

565

10.0571.0632

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

566

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

567

12.0303.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2,945,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

568

13.0113.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2,945,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

569

13.0128.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

570

13.0129.0636

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

571

13.0130.0636

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

572

20.0103.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

573

13.0127.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,421,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

574

20.0098.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,421,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

575

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

3,713,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

576

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2,407,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

577

03.2253.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

578

13.0110.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

579

28.0296.0651

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

580

13.0017.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

3,576,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

581

03.2735.0653

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

582

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

583

12.0269.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

584

12.0323.0653

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

585

13.0170.0653

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

586

13.0172.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

587

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

588

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

589

28.0265.0653

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

590

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

591

28.0267.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

592

12.0289.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

3,329,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

593

13.0123.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3,329,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

594

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

1,535,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

595

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

1,535,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

596

13.0111.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2,260,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

597

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3,396,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

598

03.2728.0661

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

599

12.0297.0661

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

600

12.0300.0661

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

601

13.0059.0661

Phẫu thuật cắt ung thư­buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

602

03.2723.0661

Cắt ung thư­buồng trứng lan rộng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

603

03.2252.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

604

03.3595.0662

Tách màng ngăn âm hộ

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

605

13.0109.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

606

28.0299.0662

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

607

03.2257.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

608

03.3346.0663

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

609

13.0116.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

610

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

3,670,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

611

13.0134.0667

Phẫu thuât TOT điều trị són tiểu

4,819,700

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy

612

13.0135.0667

Phẫu thuât TVT điều trị són tiểu

4,819,700

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy

613

13.0075.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

2,782,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

614

03.2256.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

615

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

616

03.3356.0669

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

617

13.0112.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

618

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

3,211,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

619

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,773,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

620

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2,631,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

621

13.0006.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

5,268,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

622

13.0003.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3,193,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

623

13.0004.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

3,578,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

624

13.0005.0675

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

3,578,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

625

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7,223,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

626

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

2,495,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

627

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

2,495,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

628

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

3,504,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

629

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

2,872,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

630

03.2249.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

631

03.2725.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

632

12.0291.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

633

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

634

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

635

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

636

12.0292.0682

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

5,879,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

637

13.0056.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5,879,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

638

03.2729.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

639

03.2730.0683

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

640

03.2731.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

641

03.2732.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

642

03.3391.0683

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

643

12.0276.0683

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

644

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

645

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

646

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

647

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

648

12.0299.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

649

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

650

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

651

13.0095.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4,428,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

652

03.2248.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2,478,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

653

13.0132.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2,478,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

654

03.2254.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

655

03.3328.0686

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

656

03.3386.0686

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

657

13.0074.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

658

13.0121.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

659

13.0122.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

660

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

661

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

662

13.0126.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

663

27.0422.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

664

27.0423.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

665

27.0424.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

666

27.0425.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

667

12.0301.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

668

13.0060.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

669

03.2724.0703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

670

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5,840,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

671

03.2251.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

672

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

673

28.0312.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

674

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4,365,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

675

13.0011.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

3,783,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

676

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

2,751,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

677

10.0305.0710

Phẫu thuật treo thận

2,433,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

678

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

2,433,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

679

12.0293.0711

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­cổ tử cung

5,263,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

680

13.0062.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5,263,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

681

12.0093.0915

Vét hạch cổ bảo tồn

2,908,400

Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy

682

12.0155.0915

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

2,908,400

Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy

683

12.0156.0915

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn

2,908,400

Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy

684

03.2205.0955

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

685

15.0180.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

686

15.0181.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

687

15.0290.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

688

15.0300.0955

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

689

15.0391.0955

Phẫu thuât mở cạnh cổ lấy dị vât (dị vât thực quản, hỏa khí…)

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

690

15.0090.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

3,634,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

691

15.0292.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

2,910,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

692

15.0064.0960

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

693

15.0068.0960

Phẫu thuât nội soi thắt đông mạch sàng

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

694

15.0097.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

695

15.0035.0971

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

696

15.0036.0971

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

697

15.0048.0971

Đặt ống thông khí màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

698

15.0049.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

699

03.2104.0997

Vá nhĩ đơn thuần

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

700

15.0032.0997

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

701

15.0034.0997

Vá nhĩ đơn thuần

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy

702

03.2064.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2,293,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

703

16.0294.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2,293,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

704

16.0348.1089

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]

2,665,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

705

16.0348.1090

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]

2,663,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

706

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

2,423,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

707

16.0348.1091

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]

2,423,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

708

11.0104.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

2,906,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

709

04.0035.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

710

04.0036.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

711

04.0037.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

712

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

713

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

1,311,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

714

03.2983.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

715

11.0106.1135

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

716

11.0107.1135

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

717

28.0021.1135

Phẫu thuật đăt túi giãn da vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

718

28.0023.1135

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

719

28.0024.1135

Phẫu thuât giãn da cấp tính vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

720

28.0104.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

721

28.0105.1135

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

722

28.0259.1135

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

723

28.0273.1135

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

724

02.0511.1138

Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu

3,333,000

Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy

725

02.0513.1138

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp

3,333,000

Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy

726

11.0075.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

2,850,00

Chưa bao gồm thuốc và oxy

727

11.0076.1143

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

2,850,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

728

07.0219.1144

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

729

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

730

11.0159.1144

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

731

11.0161.1144

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

732

03.3219.1187

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

1,029,600

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

733

12.0448.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1,029,600

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu54/NQ-HĐND
Ngày ban hành30/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Đức Tuy
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2025 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.