Quay lại

Nghị quyết 56/NQ-HĐND 2017 dự toán thu ngân sách nhà nước ngân sách địa phương Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét Tờ trình số 7671/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2018;

Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2018 là 6.750.000 triệu đồng, gồm:

1. Thu nội địa: | 6.250.000 triệu đồng
a) Thu thuế, phí và lệ phí: | 4.435.000 triệu đồng
b) Thu đất, nhà: | 850.000 triệu đồng
c) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: | 50.000 triệu đồng
d) Thu khác ngân sách: | 248.000 triệu đồng
đ) Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế: | 7.000 triệu đồng
e) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: | 660.000 triệu đồng
2. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: | 500.000 triệu đồng

Điều 2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018:

1. Thu ngân sách địa phương: | 1694.170 triệu đồng
a) Thu hưởng theo phân cấp: | 5.917.187 triệu đồng
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: | 5.543.983 triệu đồng
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 4.208.732 triệu đồng
- Bổ sung có mục tiêu: | 335.251 triệu đồng
c) Thu kết dư năm trước chuyển sang: | 233.000 triệu đồng
2. Chi ngân sách địa phương: | 1588.170 triệu đồng
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: | 10.252.919 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi đầu tư phát triển: | 920.110 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 7.826.146 triệu đồng
Trong đó: |
+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: | 3.53903 triệu đồng
+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: | 36.288 triệu đồng
b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác: | 335.251 triệu đồng
3. Bội thu ngân sách địa phương (trả nợ vay) | 106.000 triệu đồng
(Đính kèm các Biểu 15, 16, 17 và 18)

Điều 3. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2018:

1. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: | 5.787.192 triệu đồng
a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: | 4.45941 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi đầu tư phát triển: | 702.386 triệu đồng
- Chi thường xuyên: | 2.389.377 triệu đồng
Trong đó: |
+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: | 678.787 triệu đồng
+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: | 36.288 triệu đồng
b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác: | 335.251 triệu đồng
2. Dự toán thu, chi ngân sách huyện, thành phố: |
a) Thu ngân sách huyện, thành phố: | 5.800.978 triệu đồng
b) Chi ngân sách huyện, thành phố: | 5.800.978 triệu đồng
3. Mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố: | 2.888.163 triệu đồng
(Đính kèm các Biểu 30, 32, 33, 34, 35, 37, 41, 42)

Điều 4.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách địa phương cho các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh và các huyện, thành phố theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước.

b) Chỉ đạo các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018 đến từng đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2017; thực hiện công khai dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.

c) Trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất trong trường hợp dự kiến số thu không đạt dự toán phải điều chỉnh giảm một số khoản chi hoặc trường hợp điều chỉnh dự toán ngân sách của một số đơn vị dự toán, địa phương cấp dưới.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.










CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận




Biểu số 15


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Ước TH năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

10.031.789

12.150.649

11.694.170

-456.479

96,24

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.136.330

5.273.000

5.917.187

644.187

112,22

1

Thu NSĐP hưởng 100%

2.589.630

2.641.000

3.092.390

451.390

117,09

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

2.546.700

2.632.000

2.824.797

192.797

107,33

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.842.459

5.235.459

5.543.983

308.524

105,89

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.208.732

4.208.732

4.208.732

100,00

2

Thu bổ sung có mục tiêu

633.727

1.026.727

1.335.251

308.524

130,05

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

53.000

53.000

233.000

180.000

439,62

V

Các khoản thu phải cấp lại và đóng góp khác

213.000

-213.000

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

33.500

-33.500

VII

Tạm thu, tạm vay

680.000

-680.000

VIII

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

662.690

-662.690

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.912.289

11.562.279

11.588.170

25.891

116,91

I

Tổng chi cân đối NSĐP

9.278.562

9.511.746

10.252.919

741.173

110,50

1

Chi đầu tư phát triển

1.620.680

1.612.500

1.920.110

307.610

118,48

2

Chi thường xuyên

7.282.532

7.705.146

7.826.146

121.000

107,46

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

300

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

100,00

5

Dự phòng ngân sách

181.250

205.000

205.000

113,10

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

96.400

96.400

113.063

16.663

117,29

7

Chi trả nợ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2015 cho các địa phương

96.400

96.400

-96.400

8

Chi từ nguồn kết dư

187.000

187.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

633.727

629.533

1.335.251

705.718

210,70

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

198.224

195.000

184.732

-10.268

93,19

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

435.503

434.533

604.119

169.586

138,72

3

Chi vốn trái phiếu Chính phủ

546.400

546.400

III

Chi từ nguồn thu phải cấp lại

175.000

-175.000

IV

Chi tạm ứng

906.000

-906.000

V

Chi từ các nguồn khác

340.000

-340.000

VI

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

Bội chi NSĐP/Bội chi NSĐP

119.500

119.500

106.000

-13.500

88,70

D

Chi trả nợ gốc của NSĐP

119.500

119.500

106.000

-13.500

88,70

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

119.500

119.500

106.000

-13.500

88,70

E

Tổng mức vay của NSĐP

1.027.266

1.054.600

1.183.437

156.171

115,20

1

Vay để bù đắp bội chi

1.027.266

1.054.600

1.183.437

156.171

115,20

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 16


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước TH năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU NSNN

6.078.000

5.273.000

6.750.000

5.917.187

111,06

112,22

A

THU NỘI ĐỊA

5.628.000

5.273.000

6.250.000

5.917.187

111,05

112,22

I

Các khoản thu từ thuế, phí và lệ phí

3.924.000

3.634.865

4.435.000

4.181.408

113,02

115,04

1

Thu từ DNNN do trung ương quản lý

879.107

878.866

935.000

935.000

106,36

106,39

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

67.850

67.850

78.590

78.590

115,83

115,83

- Thuế tài nguyên

436.000

436.000

446.700

446.700

102,45

102,45

- Thuế giá trị gia tăng

375.015

375.015

409.710

409.710

109,25

109,25

- Thuế môn bài

1

1

- Thu khác

241

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

70.916

70.916

85.000

85.000

119,86

119,86

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

25.230

25.230

30.400

30.400

120,49

120,49

- Thuế tài nguyên

5.310

5.310

5.400

5.400

101,69

101,69

- Thuế giá trị gia tăng

39.288

39.288

49.200

49.200

125,23

125,23

- Thuế môn bài

25

25

- Thu khác

1.063

1.063

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

88.258

87.400

85.000

85.000

96,31

97,25

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.000

30.000

27.700

27.700

92,33

92,33

- Thuế giá trị gia tăng

30.600

30.600

27.400

27.400

89,54

89,54

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

4.000

4.000

4.700

4.700

117,50

117,50

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

22.800

22.800

25.200

25.200

110,53

110,53

- Thu khác

858

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.412.750

1.412.750

1.703.000

1.703.000

120,55

120,55

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

227.155

227.155

295.420

295.420

130,05

130,05

- Thuế tài nguyên

150.700

150.700

178.250

178.250

118,28

118,28

- Thuế giá trị gia tăng

951.611

951.611

1.149.680

1.149.680

120,81

120,81

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

56.569

56.569

65.590

65.590

115,95

115,95

- Thuế môn bài

299

299

- Thu khác

26.416

26.416

14.060

14.060

53,23

53,23

5

Thuế thu nhập cá nhân

544.270

544.270

551.000

551.000

101,24

101,24

6

Thuế bảo vệ môi trường

339.230

126.194

364.000

135.408

107,30

107,30

7

Lệ phí trước bạ

350.447

350.447

410.000

410.000

116,99

116,99

8

Thu phí, lệ phí

227.447

152.447

290.000

265.000

127,50

173,83

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.575

11.575

12.000

12.000

103,67

103,67

II

Thu từ đất, nhà

815.000

815.000

850.000

850.000

104,29

104,29

1

Thu tiền sử dụng đất

590.000

590.000

586.000

586.000

99,32

99,32

2

Thu cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

30.000

30.000

42.000

42.000

140,00

140,00

3

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

195.000

195.000

222.000

222.000

113,85

113,85

III

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

600.000

600.000

660.000

660.000

110,00

110,00

IV

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000

34.530

50.000

29.779

100,00

86,24

V

Thu khác ngân sách

232.000

181.605

248.000

189.000

106,90

104,07

Trong đó:

1

Các khoản thu khác tại xã

16.000

16.000

2

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT

55.000

55.000

VI

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DNNN

7.000

7.000

7.000

7.000

100,00

100,00

B

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

450.000

500.000

111,11

Biểu số 17


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.912.289

11.588.170

1.675.881

116,91

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.278.562

10.252.919

974.357

110,50

I

Chi đầu tư phát triển

1.620.680

1.920.110

299.430

118,48

1

Chi từ nguồn ngân sách tập trung

620.180

738.110

117.930

119,02

Trong đó, chi từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã

65.000

65.000

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

450.000

586.000

136.000

130,22

3

Chi từ nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

480.500

554.000

73.500

115,30

Trong đó, chi từ nguồn tăng thu năm 2016

50.000

50.000

4

Chi từ nguồn thu tiền cho thuê nhà và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

70.000

42.000

-28.000

60,00

II

Chi thường xuyên

7.282.532

7.826.146

543.614

107,46

Trong đó:

1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.350.000

3.531.903

181.903

105,43

2

Chi khoa học và công nghệ

36.117

36.288

171

100,47

III

Chi trả nợ lãi các khoản chính quyền địa phương vay

300

300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

0

100,00

V

Dự phòng ngân sách

181.250

205.000

23.750

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

96.400

113.063

16.663

117,29

VII

Chi trả nợ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2015 cho các địa phương

96.400

-96.400

0,00

VIII

Chi từ nguồn kết dư

187.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

633.727

1.335.251

701.524

210,70

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

198.224

184.732

-13.492

93,19

1

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

92.900

110.500

17.600

118,95

2

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

105.324

74.232

-31.092

70,48

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

435.503

604.119

168.616

138,72

III

Chi vốn trái phiếu Chính phủ

546.400

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 18


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT'

Nội dung

Ước thực hiện năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

A

B

1

2

3

A

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.150.649

11.694.170

-456.479

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.511.746

11.588.170

2.076.424

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

119.500

106.000

-13.500

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

1.054.600

1.183.437

128.837

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

323.500

204.000

-119.500

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

30,68

17,24

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

3

Vay trong nước khác

323.500

204.000

-119.500

II

Trả nợ gốc vay trong năm

1

Theo nguồn vay

119.500

106.000

-13.500

- Trái phiếu chính quyền địa phương

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

- Vay trong nước khác

119.500

106.000

-13.500

2

Nguồn trả nợ

119.500

106.000

-13.500

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Bội thu ngân sách địa phương

119.500

106.000

-13.500

- Tăng thu, tiết kiệm chi

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh

III

Tổng mức vay trong năm

425.466

425.466

1

Theo mục đích vay

425.466

425.466

- Vay bù đắp bội chi

425.466

425.466

- Vay trả nợ gốc

2

Theo nguồn vay

425.466

425.466

- Trái phiếu chính quyền địa phương

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

425.466

425.466

+ Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập

11.525

11.525

+ Chương trình vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra

11.968

11.968

+ Dự án cải thiện cơ sở hạ tầng nhằm phát triển nông nghiệp tại tỉnh Lâm Đồng

217.985

217.985

+ Dự án xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Bảo Lộc

33.266

33.266

+ Dự án kiểm soát tỷ lệ thất thoát nước sạch, nâng cấp và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Bảo Lộc

150.722

150.722

- Vay trong nước khác

IV

Tổng dư nợ cuối năm

204.000

523.466

319.466

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

19,34

44,23

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

425.466

425.466

3

Vay trong nước khác

204.000

98000

-106.000

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

300

300

Biểu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

7.578.762

8.781.355

1.202.593

115,87

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.683.303

3.004.372

321.069

111,97

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.842.459

5.543.983

701.524

114,49

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.208.732

4.208.732

100,00

- Thu bổ sung có mục tiêu

633.727

1.335.251

701.524

210,70

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

53.000

233.000

180.000

439,62

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

7.459.262

8.675.355

1.216.093

116,30

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

5.015.410

5.787.192

771.782

115,39

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.443.852

2.888.163

444.311

118,18

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.443.852

2.443.852

100,00

- Chi bổ sung có mục tiêu

444.311

444.311

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

119.500

106.000

-13.500

88,70

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

4.896.879

5.800.978

904.099

118,46

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.453.027

2.912.815

459.788

118,74

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.443.852

2.888.163

444.311

118,18

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.443.852

2.443.852

100,00

- Thu bổ sung có mục tiêu

444.311

444.311

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

4.896.879

5.800.978

904.099

118,46

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

4.896.879

5.800.978

904.099

118,46

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

- Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 32


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa

Bao gồm

11. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1. Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế sử dụng đất phi NN

7. Lệ phí trước bạ

8. Thu phí, lệ phí

9. Thuế bảo vệ môi trường

10. Thu tiền sử dụng đất

11. Tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

12. Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

13. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

14. Thu cổ tức, lợi nhuận được chia

15. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

16. Thu khác ngân sách

17. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT

18. Thu khác tại xã

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

6.750.000

6.250.000

935.000

85.000

85.000

1.703.000

551.000

12.000

410.000

290.000

364.000

586.000

42.000

222.000

50.000

7.000

660.000

173.580

60.200

14.220

500.000

1

Thành phố Đà Lạt

3.604.780

3.104.780

180.620

60.650

59.300

728.230

254.500

8.100

248.600

68.000

271.600

182.000

42.000

155.000

6.300

7.000

660.000

134.930

34.950

3.000

500.000

2

Thành phố Bảo Lộc

868.000

868.000

238.600

6.100

10.000

241.400

92.000

2.300

44.500

14.500

167.000

31.950

11.050

3.800

3.300

1.500

3

Huyện Lạc Dương

93.940

93.940

3.800

55.500

7.400

10.000

3.100

10.000

1.300

1.900

700

240

4

Huyện Đơn Dương

119.000

119.000

600

1.400

4.200

33.730

25.500

15.000

4.570

19.000

6.000

2.500

2.200

2.800

1.500

5

Huyện Đức Trọng

823.500

823.500

230.100

2.100

9.300

226.700

75.000

1.100

47.000

16.700

56.000

131.000

12.000

1.500

6.500

5.500

3.000

6

Huyện Lâm Hà

115.450

115.450

350

350

400

30.550

25.300

15.500

6.050

20.000

2.500

2.950

6.200

3.800

1.500

7

Huyện Đam Rông

65.130

65.130

49.390

3.580

1.700

1.410

6.000

100

400

800

1.100

650

8

Huyện Di Linh

257.800

257.800

300

5.700

300

154.100

26.700

500

10.000

6.100

14.000

26.000

3.000

1.000

5.800

3.300

1.000

9

Huyện Bảo Lâm

642.150

642.150

284.000

2.500

1.500

95.000

25.200

11.000

162.600

12.000

14.000

4.000

21.100

6.500

2.000

750

10

Huyện Đạ Huoai

100.800

100.800

250

1.800

61.800

9.800

1.800

1.950

10.400

4.500

5.200

1.000

1.400

650

250

11

Huyện Đạ Tẻh

36.280

36.280

440

15.500

3.450

3.000

2.510

4.000

800

2.200

2.750

1.300

330

12

Huyện Cát Tiên

23.170

23.170

180

160

11.100

2.570

1.900

2.510

2.500

150

800

800

500

Biểu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.588.170

5.787.192

5.800.978

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.252.919

4.451.941

5.800.978

I

Chi đầu tư phát triển

1.920.110

1.702.386

217.724

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.876.210

1.658.486

217.724

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

586.000

586.000

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

554.000

554.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900

1.900

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000

42.000

II

Chi thường xuyên

7.826.146

2.389.377

5.436.769

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.531.903

678.787

2.853.116

2

Chi khoa học và công nghệ

36.288

36.288

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

V

Dự phòng ngân sách

205.000

89.700

115.300

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

113.063

81.878

31.185

VII

Chi từ nguồn thu kết dư

187.000

187.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.335.251

1.335.251

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732

184.732

1

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

110.500

110.500

2

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

74.232

74.232

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

604.119

604.119

III

Chi nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

546.400

546.400

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.340.104

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.888.163

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.451.941

I

Chi đầu tư phát triển

1.702.386

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.658.486

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000

II

Chi thường xuyên

2.389.377

1

Chi trợ giá

15.000

2

Chi các hoạt động kinh tế

285.933

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

678.787

4

Chi khoa học và công nghệ

36.288

5

Chi quốc phòng

38.164

6

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

14.441

7

Chi y tế, dân số và gia đình

705.861

8

Chi văn hóa thông tin

27.570

9

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.486

10

Chi thể dục thể thao

20.874

11

Chi bảo vệ môi trường

37.899

12

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

369.384

13

Chi bảo đảm xã hội

40.782

14

Chi thường xuyên khác

96.908

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

V

Dự phòng ngân sách

89.700

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.878

VII

Chi từ nguồn thu kết dư

187.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 35


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

(Không kể CTMTQG)

Chi thường xuyên

(Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG CỘNG

3.285.681

187.000

2.833.688

300

1.300

89.700

173.693

A

TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC

15.000

15.000

B

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

306.463

285.933

20.530

I

NÔNG NGHIỆP

47.649

43.526

4.123

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

47.649

43.526

4.123

II

LÂM NGHIỆP

98.560

89.705

8.855

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.964

1.768

196

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

8.367

7.839

528

3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

1.535

1.487

49

4

Phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô 2017-2018

17.000

15.300

1.700

5

Quản lý, bảo vệ rừng

58.096

52.286

5.810

6

Trồng cây phân tán

3.000

2.700

300

7

Hỗ trợ xây dựng chứng chỉ quản lý rừng bền vững

1.230

1.107

123

8

Kinh phí kiểm kê rừng do thu hồi dự án

1.500

1.350

150

9

Kinh phí quản lý rừng ngừng khai thác (Quyết định 2422/QĐ-TTg)

5.868

5.868

III

THỦY LỢI

22.522

22.522

1

Cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

22.522

22.522

IV

GIAO THÔNG

29.800

29.620

180

1

Kinh phí duy tu, sửa chữa đường bộ

28.000

28.000

2

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

1.800

1.620

180

V

KHÁC

107.932

100.561

7.371

1

Trung tâm Thông tin thuộc Văn phòng HĐND tỉnh

406

392

14

2

Văn phòng UBND tỉnh

15.507

14.407

1.101

3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

562

540

22

4

Phòng Công chứng số 5

716

702

13

5

Phòng Công chứng số 3

185

167

19

6

Phòng Công chứng số 4

710

684

26

7

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

3.211

3.043

168

8

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

1.391

1.320

71

9

Sở Công thương

2.871

2.584

287

10

Trung tâm Khuyến công

4.418

4.044

375

11

Văn phòng Đăng ký đất đai

1.103

993

110

12

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.239

1.239

0

13

Nhà khách Dân tộc

299

291

8

14

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

10.542

9.712

830

15

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

2.510

2.400

111

16

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Phú Hội

1.035

996

40

17

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn

1.389

1.331

58

18

BQL dự án ĐTXD khu văn hóa - thể thao tỉnh

1.229

1.197

32

19

BQL khu ký túc xá sinh viên thành phố Đà Lạt

521

492

28

20

Văn phòng Điều phối xây dựng Nông thôn mới

879

819

60

21

Phòng, chống lụt bão

5.000

4.500

500

22

Các nhiệm vụ, dự án quy hoạch

35.000

31.500

3.500

23

Chương trình Giảm nghèo nhanh bền vững

16.000

16.000

24

Hỗ trợ lao động người dân tộc công tác tại các doanh nghiệp theo Quyết định 42

1.210

1.210

C

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

39.384

37.899

1.485

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.552

1.459

93

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

300

270

30

3

Sở Công Thương

400

360

40

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.400

2.160

240

5

Chi cục Bảo vệ môi trường

400

360

40

6

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

3.211

2.948

264

7

Kinh phí thực hiện Kế hoạch hành động phát triển và quảng bá thương hiệu “Đà Lạt - Kết tinh kỳ diệu từ đất lành”

3.500

3.150

350

8

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.000

1.800

200

9

Kinh phí đặt hàng hoạt động xử lý nước thải

9.141

9.141

10

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát môi trường

500

450

50

11

Kinh phí hỗ trợ xử lý rác thải rắn tại TP Bảo Lộc

14.200

14.200

12

Chi khác sự nghiệp môi trường

1.780

1.602

178

D

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

40.136

36.288

3.848

1

Sở Khoa học và Công nghệ

486

472

14

2

Sở Thông tin và Truyền thông

11.930

10.737

1.193

3

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

892

862

30

4

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

3.540

3.237

302

5

BQL Khu Công nghệ thông tin tập trung

253

248

5

6

Sở Công thương (Hỗ trợ phát triển sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh của tỉnh)

500

450

50

7

Chi khác về khoa học và công nghệ

22.535

20.282

2.254

E

SỰ NGHIỆP VĂN XÃ

1.541.880

1.495.360

46.520

I

GIÁO DỤC

595.451

575.292

20.159

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

595.451

575.292

20.159

II

ĐÀO TẠO

109.455

103.495

5.960

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

22.510

21.627

883

2

Sở Y tế (đào tạo theo địa chỉ sử dụng)

4.000

3.600

400

3

Trường Cao đẳng Y tế

12.419

11.462

957

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

14.718

14.121

597

5

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

18.904

17.678

1.227

6

Trường Chính trị

8.404

8.108

296

7

Hỗ trợ học sinh dân tộc đang theo học đại học, cao đẳng, dự bị đại học (Trả nợ thiếu 2017 là 1,3 tỷ đồng)

12.500

12.500

8

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực

16.000

14.400

1.600

III

Y TẾ

718.141

705.861

12.280

1

Sở Y tế

718.141

705.861

12.280

IV

VĂN HÓA

29.633

27.570

2.063

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

29.633

27.570

2.063

V

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

23.136

21.486

1.650

1

Đài Phát thanh - Truyền hình

23.136

21.486

1.650

VI

THỂ DỤC THỂ THAO

22.921

20.874

2.047

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao)

22.921

20.874

2.047

VII

ĐẢM BẢO XÃ HỘI

43.143

40.782

2.361

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

21.919

20.180

1.739

2

Bổ sung vốn cho vay ủy thác người nghèo (14,8 tỷ đồng); hỗ trợ lãi suất cho vay người nghèo, xuất khẩu lao động (200 trđ)

15.000

15.000

3

Hỗ trợ gia đình chính sách

6.224

5.602

622

F

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

383.681

369.384

14.297

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

228.959

217.530

11.429

1

Văn phòng HĐND tỉnh

11.703

10.878

826

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

20.850

19.406

1.445

3

Sở Ngoại vụ

2.949

2.798

151

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27.468

26.555

913

5

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà (Hạt Kiểm lâm)

8.693

8.466

227

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5.969

5.814

155

7

Sở Tư pháp

5.658

5.437

221

8

Sở Công thương

5.502

5.293

208

9

Chi cục Quản lý thị trường

8.145

7.921

224

10

Sở Khoa học và Công nghệ

5.297

5.155

142

11

Sở Tài chính

9.047

8.736

312

12

Sở Xây dựng

5.792

5.564

229

13

Sở Giao thông Vận tải

10.364

9.938

426

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.721

6.571

151

15

Sở Y tế

6.891

6.692

199

16

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

7.071

6.808

263

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

6.563

6.402

161

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

5.996

5.866

130

19

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.247

1.210

37

20

Sở Thông tin và Truyền thông

6.228

5.876

351

21

Sở Nội vụ

4.666

4.532

134

22

Ban Tôn giáo

2.818

2.681

137

23

Ban Thi đua - Khen thưởng

1.347

1.313

34

24

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

838

814

24

25

Thanh tra tỉnh

5.535

5.414

121

26

Ban Dân tộc

10.376

9.510

867

27

Ban Quản lý các khu công nghiệp

2.540

2.444

96

28

Chi cục Giám định xây dựng

284

278

7

29

Hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội

900

810

90

30

Mua sắm, sửa chữa

25.000

22.500

2.500

31

Đoàn ra, đoàn vào

2.000

1.800

200

32

Kinh phí rà soát, xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

2.500

2.250

250

33

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

2.000

1.800

200

II

ĐOÀN THỂ

40.008

37.979

2.029

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.782

6.388

394

2

Tỉnh Đoàn

5.332

5.067

266

3

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

827

773

54

4

Hội Liên hiệp Phụ nữ

5.681

5.385

296

5

Hội Nông dân

5.999

5.729

270

6

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

308

294

14

7

Hội Cựu chiến binh

1.972

1.923

49

8

Liên minh Hợp tác xã

1.272

1.231

41

9

Hội Văn học nghệ thuật

1.702

1.589

113

10

Hội Nhà báo

777

727

50

11

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

770

737

32

12

Hội Chữ thập đỏ

1.746

1.681

66

13

Hội Luật gia

447

430

17

14

Hội Nạn nhân chất độc da cam/diôxin

454

433

22

15

Hội Người mù

609

567

42

16

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

539

502

37

17

Hội Cựu thanh niên xung phong

220

213

7

18

Hội Khuyến học

326

309

17

19

Hội Kiến trúc sư

234

227

7

20

Nhà Thiếu nhi

3.798

3.568

230

21

Hội Đông y

214

208

7

III

CHI HỖ TRỢ NGÂN SÁCH ĐẢNG

114.714

113.875

839

1

Văn phòng Tỉnh ủy

111.837

110.998

839

2

Kinh phí hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng tại các cơ quan cấp tỉnh

2.679

2.679

3

Trả nợ báo đảng năm 2017

198

198

G

CHI KHÁC

97.722

96.908

814

1

Hỗ trợ hoạt động Ban Quản lý dự án ODA

1.088

1.054

34

2

Quỹ thi đua khen thưởng (trong đó có 03 tỷ khen thưởng đại lý XSKT)

11.000

11.000

3

Khen thưởng công trình

6.000

6.000

4

Tổ chức ngày lễ lớn

5.000

4.500

500

5

Chi thực hiện công tác xử phạt vi phạm hành chính, thu hồi qua công tác thanh tra

10.000

10.000

6

Nhà ở hộ nghèo, chính sách

2.700

2.700

7

Hỗ trợ công tác cải cách tư pháp

1.000

900

100

8

Hỗ trợ các quỹ (Quỹ KHCN 3 tỷ, Quỹ Hỗ trợ nông dân 1 tỷ, Quỹ Hỗ trợ đào tạo nghề 1 tỷ, Quỹ Hỗ trợ phát triển HTX 2 tỷ, Quỹ Hỗ trợ khởi nghiệp 4,1 tỷ, Quỹ Festival hoa và xúc tiến đầu tư 11,9 tỷ)

23.000

23.000

9

Phát triển kinh tế tập thể

1.800

1.620

180

10

Chi khác (bao gồm dự toán chi phục vụ công tác thu theo NQ 22/NQ-HĐND số tiền 03 tỷ đồng)

36.134

36.134

H

AN NINH QUỐC PHÒNG

56.926

52.605

4.322

1

An ninh

10.485

9.437

1.049

2

Hỗ trợ kinh phí cho Cảnh sát PCCC

5.560

5.004

556

3

Quốc phòng

40.881

38.164

2.717

I

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

300

300

K

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.300

1.300

L

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

89.700

89.700

M

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

81.878

81.878

N

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

444.311

444.311

O

CHI TỪ NGUỒN THU KẾT

187.000

187.000

Biểu số 37


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân s và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông lâm thủy

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TNG CỘNG

2.389.386

678.788

36.288

38.164

14.441

705.861

27.570

21.486

20.874

37.900

300.936

29.620

155.753

369.388

40.782

96.908

1

Trợ giá, trợ cước

15.000

15.000

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73.308

1.459

45.294

45.294

26.555

3

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Đà

16.575

270

7.839

7.839

8.466

4

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

1.487

1.487

1.487

5

Phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô 2017-2018

15.300

15.300

15.300

6

Quản lý, bảo vệ rừng

52.286

52.286

52.286

7

Trồng cây phân tán

2.700

2.700

2.700

8

Hỗ trợ xây dựng chứng chỉ quản lý rừng bền vững

1.107

1.107

1.107

9

Kinh phí kiểm kê rừng do thu hồi dự án

1.350

1.350

1.350

10

Kinh phí quản lý rừng ngừng khai thác (QĐ 2422/QĐ-TTg)

5.868

5.868

5.868

11

Cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

22.522

22.522

22.522

12

Kinh phí duy tu, sửa chữa đường bộ

28.000

28.000

28.000

13

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

4.020

4.020

1.620

14

Trung tâm Thông tin thuộc Văn phòng HĐND tỉnh

392

392

15

Văn phòng UBND tỉnh

33.813

14.407

19.406

16

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

540

540

17

Phòng Công chứng số 5

702

702

18

Phòng Công chứng số 3

167

167

19

Phòng Công chứng số 4

684

684

20

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

3.043

3.043

21

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

1.320

1.320

22

Sở Công thương

8.687

450

360

2.584

5.293

23

Trung tâm Khuyến công

4.044

4.044

24

Văn phòng Đăng ký đất đai

993

993

25

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.239

1.239

26

Nhà khách Dân tộc

291

291

27

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

9.712

9.712

28

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Phú Hội

996

996

29

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn

1.331

1.331

30

BQL dự án ĐTXD khu văn hóa - thể thao tỉnh

1.197

1.197

31

BQL khu ký túc xá sinh viên thành phố Đà Lạt

492

492

32

Văn phòng Điều phối xây dựng Nông thôn mới

819

819

33

Phòng, chống lụt bão

4.500

4.500

34

Các nhiệm vụ, dự án quy hoạch

31.500

31.500

35

Chương trình Giảm nghèo bền vững

16.000

16.000

36

Hỗ trợ lao động người dân tộc công tác tại các doanh nghiệp theo Quyết định 42

1.210

1.210

37

Sở Tài nguyên và Môi trường

8.026

2.160

5.866

38

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.570

360

1.210

39

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

2.948

2.948

40

Kinh phí thực hiện KH hành động phát triển và quảng bá thương hiệu “Đà Lạt - Kết tinh kỳ diệu từ đất lành”

3.150

3.150

41

Quỹ Bảo vệ môi trường

1.800

1.800

42

Kinh phí đặt hàng hoạt động xử lý nước thải

9.141

9.141

43

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát môi trường

450

450

44

Kinh phí hỗ trợ xử lý rác thải rắn tại TP Bảo Lộc

14.200

14.200

45

Chi khác sự nghiệp môi trường

1.602

1.602

46

Sở Khoa học và Công nghệ

5.627

472

5.155

47

Sở Thông tin và Truyền thông

16.613

10.737

5876

48

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

862

862

49

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

3.237

3.237

50

BQL Khu Công nghệ thông tin tập trung

248

248

51

Chi khác về khoa học và công nghệ

20.282

20.282

52

Sở Giáo dục và Đào tạo

603.490

596.919

6.571

53

Sở Y tế

716.153

3.600

705.861

6.692

54

Trường Cao đẳng Y tế

11.462

11.462

55

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

41.109

14.121

6.808

20.180

56

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

17.678

17.678

57

Trường Chính trị

8.108

8.108

58

Hỗ trợ học sinh dân tộc đang theo học đại học, cao đẳng, dự bị đại học (Trả nợ thiếu 2017 là 1,3 tỷ đồng)

12.500

12.500

59

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực

14.400

14.400

60

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

54.846

27.570

20.874

6.402

61

Đài Phát thanh - Truyền hình

21.486

21.486

62

Bổ sung vốn cho vay ủy thác người nghèo (14,8 tỷ đồng); hỗ trợ lãi suất cho vay người nghèo, xuất khẩu lao động (200 trđ)

15.000

15.000

63

Hỗ trợ gia đình chính sách

5.602

5.602

64

Văn phòng HĐND tỉnh

10.878

10.878

65

Sở Ngoại vụ

2.798

2.798

66

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5.814

5.814

67

Sở Tư pháp

5.437

5.437

68

Chi cục Quản lý thị trường

7.921

7.921

69

Sở Tài chính

8.736

8.736

70

Sở Xây dựng

5.564

5.564

71

Sở Giao thông vận tải

9.938

9.938

72

Sở Nội vụ

4.532

4.532

73

Ban Tôn giáo

2.681

2.681

74

Ban Thi đua - Khen thưởng

1.313

1.313

75

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

814

814

76

Thanh tra tỉnh

5.414

5.414

77

Ban Dân tộc

9.510

9.510

78

Ban Quản lý các khu công nghiệp

2.444

2.444

79

Chi cục Giám định xây dựng

278

278

80

Hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội

810

810

81

Mua sắm, sửa chữa

22.500

22.500

82

Đoàn ra, đoàn vào

1.800

1.800

83

Kinh phí rà soát, xây dựng VBQPPL

2.250

2.250

84

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

1.800

1.800

85

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.388

6.388

86

Tỉnh Đoàn

5.067

5.067

87

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

773

773

88

Hội Liên hiệp Phụ nữ

5.385

5.385

89

Hội Nông dân

5.729

5.729

90

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

294

294

91

Hội Cựu chiến binh

1.923

1.923

92

Liên minh Hợp tác xã

1.231

1.231

93

Hội Văn học nghệ thuật

1.589

1.589

94

Hội Nhà báo

727

727

95

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

737

737

96

Hội Chữ thập đỏ

1.681

1.681

97

Hội Luật gia

430

430

98

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

433

433

99

Hội Người mù

567

567

100

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

502

502

101

Hội Cựu thanh niên xung phong

213

213

102

Hội Khuyến học

309

309

103

Hội Kiến trúc sư

227

227

104

Nhà Thiếu nhi

3.568

3.568

105

Hội Đông Y

208

208

106

Văn phòng Tỉnh ủy

110.998

110.998

107

Kinh phí hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng tại các cơ quan cấp tỉnh

2.679

2.679

108

Trả nợ báo đảng năm 2017

198

198

109

Hỗ trợ hoạt động Ban QLDA ODA

1.054

1.054

110

Quỹ thi đua khen thưởng (trong đó có 03 tỷ khen thưởng đại lý XSKT)

11.000

11.000

111

Khen thưởng công trình

6.000

6.000

112

Tổ chức ngày Lễ lớn

4.500

4.500

113

Chi thực hiện công tác xử phạt vi phạm hành chính, thu hồi qua công tác thanh tra

10.000

10.000

114

Nhà ở hộ nghèo, chính sách

2.700

2.700

115

Hỗ trợ công tác cải cách tư pháp

900

900

116

Hỗ trợ các quỹ (Quỹ KHCN 3 tỷ, Quỹ Hỗ trợ nông dân 1 tỷ, Quỹ Hỗ trợ đào tạo nghề 1 tỷ, Quỹ Hỗ trợ phát triển HTX 2 tỷ, Quỹ Hỗ trợ khởi nghiệp 4,1 tỷ, Quỹ Festival hoa và xúc tiến đầu tư 11,9 tỷ)

23.000

23.000

117

Phát triển kinh tế tập thể

1.620

1.620

118

Chi khác (Bao gồm dự toán chi phục vụ công tác thu theo NQ 22/NQ-HĐND 03 tỷ đồng)

36.134

36.134

119

An ninh

9.437

9.437

120

Hỗ trợ kinh phí cho Cảnh sát PCCC

5.004

5.004

121

Quốc phòng

38.164

38.164

Biểu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TNG S

5.800.978

5.800.978

217.724

5.436.769

2.853.116

115.300

31.185

1

Thành phố Đà Lạt

719.906

719.906

45.414

633.061

264.214

14.200

27.231

2

Thành phố Bảo Lộc

511.272

511.272

27.458

473.714

255.449

10.100

3

Huyện Lạc Dương

247.739

247.739

7.714

235.125

109.914

4.900

4

Huyện Đơn Dương

454.315

454.315

7.820

437.495

240.789

9.000

5

Huyện Đức Trọng

676.865

676.865

46.907

612.004

330.356

14.000

3.954

6

Huyện Lâm Hà

641.353

641.353

8.048

620.305

371.808

13.000

7

Huyện Đam Rông

358.258

358.258

16.652

334.506

181.918

7.100

8

Huyện Di Linh

672.922

672.922

15.247

644.675

362.329

13.000

9

Huyện Bảo Lâm

559.821

559.821

15.791

533.030

301.038

11.000

10

Huyện Đạ Huoai

297.881

297.881

13.295

278.686

130.370

5.900

11

Huyện Đạ Tẻh

348.884

348.884

6.995

334.989

165.113

6.900

12

Huyện Cát Tiên

311.763

311.763

6.383

299.180

139.818

6.200

Biểu số 42


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÂN ĐỐI VÀ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG SỐ

2.888.163

2.443.852

444.311

1

Thành phố Đà Lạt

10.260

10.260

2

Thành phố Bảo Lộc

5.487

5.487

3

Huyện Bảo Lâm

128.922

62.247

66.675

4

Huyện Đức Trọng

61.715

49.941

11.774

5

Huyện Đơn Dương

365.335

309.905

55.430

6

Huyện Di Linh

462.522

393.839

68.683

7

Huyện Lâm Hà

556.518

483.348

73.170

8

Huyện Đạ Huoai

218.581

202.292

16.289

9

Huyện Đạ Tẻh

320.254

279.941

40.313

10

Huyện Cát Tiên

292.053

263.796

28.257

11

Huyện Lạc Dương

165.899

126.008

39.891

12

Huyện Đam Rông

300.618

272.535

28.083




















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu56/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Trần Đức Quận
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2017 dự toán thu ngân sách nhà nước ngân sách địa phương Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.