Quay lại

Nghị quyết 56/NQ-HĐND phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và biên chế Hội năm 2022 do tỉnh Vĩnh Long ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ BIÊN CHẾ HỘI NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về Thực hiện một số loại hợp đồng trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Công văn số 5967/BNV-TCBC ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Bộ Nội vụ về việc số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Vĩnh Long năm 2022;

Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các đơn vị sự nghiệp công lập và biên chế Hội năm 2022 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các đơn vị sự nghiệp công lập và biên chế Hội năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:

1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2022 là: 18.215 người.

2. Chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2022 là: 113 chỉ tiêu.

3. Biên chế Hội năm 2022 là: 106 biên chế.
(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 24 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND cấp huyện;
- Công báo tỉnh, Trang tin HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm

PHỤ LỤC


PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ BIÊN CHẾ HỘI NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Stt

Tên đơn vị

Chỉ tiêu số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được phân bổ

Chỉ tiêu HĐLĐ theo NĐ số 68/2000/NĐ-CP

Tổng số

Chia ra

GD

Y tế

VH-TT

Khác

(01)

(02)

(03)

(04)

(05)

(06)

(07)

(08)

A

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

NGÀNH TỈNH

1

Văn phòng UBND tỉnh

33

33

2

Sở Nội vụ

15

15

3

Sở Kế hoạch & Đầu tư

16

16

4

Sở Tư pháp

20

20

5

Sở Xây dựng

24

24

6

Sở Khoa học và Công nghệ

39

39

7

Sở Giao thông vận tải

15

15

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

228

228

32

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

149

149

10

10

Sở Y tế

2.482

2.482

71

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.681

2.681

12

Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

221

221

13

Sở Thông tin và truyền thông

28

28

14

Sở Công thương

34

34

15

Trường Cao đẳng Vĩnh Long

150

150

Cộng (Khối HCSN tỉnh)

6.135

2.831

2.482

228

594

113

HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

1

Huyện Long Hồ

1.728

1.710

18

2

Huyện Mang Thít

1.246

1.226

20

3

Huyện Trà Ôn

1.900

1.876

24

4

Thị xã Bình Minh

1.030

1.006

24

5

Huyện Bình Tân

1.145

1.125

20

6

Huyện Tam Bình

1.695

1.674

21

7

Huyện Vũng Liêm

1.850

1.825

25

8

Thành phố Vĩnh Long

1.484

1.456

28

Cộng (Cấp huyện)

12.078

11.898

180

Dự phòng

2

2

Tổng số lượng người làm việc

18.215

14.729

2.482

408

596

113

B

BIÊN CHẾ HỘI

I

Cấp tỉnh

77

1

Hội Văn học Nghệ thuật

13

2

Hội Chữ thập đỏ

13

3

Liên minh các Hợp tác xã

15

4

Hội Liên hiệp Các Tổ chức hữu nghị

10

5

Hội Nhà Báo

4

6

Hội Đông y

6

7

Liên hiệp Hội Khoa học kỹ thuật

5

8

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin, Người khuyết tật và Bảo trợ xã hội

6

9

Hội Châm cứu

3

10

Ban Chỉ đạo hiến máu tình nguyện

2

II

Cấp huyện

29

1

Hội Chữ Thập đỏ huyện Trà Ôn

3

2

Hội Đông y huyện Trà Ôn

1

3

Hội Chữ Thập đỏ huyện Tam Bình

3

4

Hội Đông y huyện Tam Bình

1

5

Hội Chữ Thập đỏ thị xã Bình Minh

2

6

Hội Đông y thị xã Bình Minh

1

7

Hội Chữ Thập đỏ huyện Bình Tân

2

8

Hội Đông y huyện Bình Tân

1

9

Hội Chữ Thập đỏ huyện Long Hồ

3

10

Hội Đông y huyện Long Hồ

1

11

Hội Chữ Thập đỏ huyện Mang Thít

3

12

Hội Đông y huyện Mang Thít

1

13

Hội Chữ Thập đỏ huyện Vũng Liêm

3

14

Hội Chữ Thập đỏ thành phố Vĩnh Long

4

Tổng số biên chế Hội

106

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu56/NQ-HĐND
Ngày ban hành24/03/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực24/03/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Bùi Văn Nghiêm
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuPhê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và biên chế Hội năm 2022 do tỉnh Vĩnh Long ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.