Quay lại

Nghị quyết 570/HĐ-NQ v/v phê chuẩn báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch Nhà nước 6 tháng đầu năm, chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 1988 và điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch năm 1988

HĐND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 570/HĐ-NQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 02 tháng 07 năm 1988

NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH BẾN TRE

V/v phê chuẩn báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch Nhà nước

6 tháng đầu năm, chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 1988

và điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch năm 1988

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân được Chủ tịch Hội đồng Nhà nước nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 09/7/1983;

Sau khi nghe báo cáo về tình hình thực hiện kế hoạch Nhà nước 6 tháng đầu năm, chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 1988 và điều chỉnh các chỉ tiêu kế haọch năm 1988 của Uỷ ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn báo cáo về tình hình thực hiện kế hoạch Nhà nước 6 tháng đầu năm, chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 1988 và điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch năm 1988, kế hoạch năm 1988 được điều chỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:

1. Về sản xuất:
- Sản lượng lương thực quy thóc: 410.000 tấn
Trong đó: – Thóc: 400.000 tấn
- Diện tích: trồng dừa: 45.893 tấn
Trong đó: - trồng mới: 300 ha
- Sản lượng dừa thu hoạch: 145 triệu trái
- Diện tích trồng mía: 8.000 ha
- Sản lượng mía cây: 480.000 tấn
- Đàn heo có đến cuối năm (1/10): 140.000 con
- Thịt heo hơi: 16.000 tấn
- Diện tích nuôi trồng thuỷ sản: 13.000 ha
- Sản lượng cá tôm đánh bắt: 40.000 tấn
- Diện tích trồng rừng tập trung: 4.500 ha
- Trồng cây nhân dân: 12 triệu cây
- Khai thác và trồng lại rừng: 150 ha
- Giá trị tổng sản lượng CN – TCN (giá 1982): 2,070 triêu đồng
Trong đó: - Quốc doanh: 637 triệu đồng
- TTCN: 434 triệu đồng
- Sản phẩm chủ yếu bao gồm:
+ Dầu dừa: 6.900 tấn
+ Tôm đông: 750 tấn
+ Đường cát: 13.000 tấn
+ Chỉ xơ dừa: 700 tấn
+ Than hoạt tính: 60 tấn
+ Than thiêu kết: 2.000 tấn
+ Thức ăn gia súc: 10.000 tấn
+ Ngói nung: 4,3 triệu viên
+ Gạch nung: 37,5 triệu viên
+ Thuốc chữa bệnh: 9 triệu đồng.

2. Khai hoang kinh tế mới:
- Diện tích khai hoang: 1.000 ha
- Đưa vào sử dụng: 800 ha
- Vốn khai hoang: 74 triệu đồng
- Điều động dân cư trong tỉnh:
+ Lao động: 1.600 người
+ Nhân khẩu: 3.830 người

3. Giao thông vận tải:
- Khối lượng hàng hoá vận chuyển: 600.000 tấn
- Vận chuyển hành khách: 9,3 triệu lượt HK

4. Phân phối lưu thông:

a) Huy động hàng hoá: phấn đấu đạt các chỉ tiêu chủ yếu:
- Lương thực: 55.000 tấn
- Dừa khô: 60 triệu trái
- Mía cây và đường qui mía: 170.000 tấn
- Thịt heo hơi: 10 ngàn tấn
- Thuỷ sản (12.000 tấn): 12.000 tấn
- Trong đó tôm nguyên liệu: 2.260 tấn
(tôm càng 380 tấn)

b) Xuất khẩu:
- Tổng giá trị: 8.550.000 R.USD
- Các mặt hàng chủ yếu:
+ Giao Trung ương:
- Tôm đông: 600 tấn
- Chuối già: 2.000 tấn
- Hàng thủ công mỹ nghệ: 542.000 R.USD
+ Xuất địa phương:
- Dầu dừa thô: 1.000 tấn
- Tôm đông: 150 tấn

c) Nhập khẩu:
- Tổng giá trị: 1.741.000 R.USD
- Trả nợ Ấn Độ: 810.000 USD

5. Tài chánh – Ngân hàng:

1) Tài chánh:
- Thu: 10,5 tỷ đồng
- Chi: 8,22 tỷ đồng

2) Ngân hàng:
- Thu: 24 tỷ đồng
- Chi: 33 tỷ đồng

6. Về văn hoá xã hội và an ninh quốc phòng giữ nguyên chỉ tiêu cũ.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các ngành, các cấp trong tỉnh đề ra kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện nghiêm túc Nghị quyết này để hoàn thành tốt kế hoạch năm 1988.

HĐND tỉnh khoá 3 - kỳ họp lần thứ 13 đã thông qua ngày 23 tháng 7 năm 1988./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu570/HĐ-NQ
Ngày ban hành02/07/1988
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực02/07/1988
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Phạm viBến Tre
Trích yếuV/v phê chuẩn báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch Nhà nước 6 tháng đầu năm, chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm 1988 và điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch năm 1988
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.