Quay lại

Nghị quyết 594/NQ-HĐND 2025 kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 594/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 779/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026, như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách địa phương: 924.400 triệu đồng.
- Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 012.300 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 58.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 850.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 4.100 triệu đồng.

2. Phương án phân bổ

a) Thực hiện phân bổ chi tiết: 708.610 triệu đồng.
- Đối ứng các dự án ODA: 4.500 triệu đồng.
- Trả nợ gốc vốn vay: 9.700 triệu đồng.
- Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): 59.139 triệu đồng.
- Bố trí vốn thực hiện các dự án: 635.271 triệu đồng.

b) Phân bổ chi tiết sau: 1.215.790 triệu đồng (thực hiện phân bổ các dự án khi đủ thủ tục; phân bổ cho ngân sách cấp xã, phường khi nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 được HĐND tỉnh phê duyệt và khi có nguồn thu nộp ngân sách).
(có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết:

a) Giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện đối với các nhiệm vụ, dự án đã đảm bảo đủ điều kiện theo quy định.

b) Xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình HĐND tỉnh xem xét quyết định đối với các nguồn vốn còn lại khi đủ điều kiện theo quy định.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.







CHỦ TỊCH




Lò Minh Hùng


TỔNG HỢP CƠ CẤU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Nguồn bổ sung cân đối

Nguồn thu xổ số kiến thiết

Nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

TỔNG SỐ

1.924.400

1.012.300

58.000

850.000

4.100

I

Phân bổ chi tiết

708.610

708.610

1

Đối ứng các dự án ODA

4.500

4.500

Chi tiết tại biểu số 03

2

Trả nợ gốc vốn vay

9.700

9.700

Chi tiết tại biểu số 01

3

Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

59.139

59.139

Chi tiết tại biểu số 01

4

Thực hiện dự án

635.271

635.271

-

Dự án chuyển tiếp

635.271

635.271

Chi tiết tại biểu số 02a, 02b

II

Phân bổ chi tiết sau

1.215.790

303.690

58.000

850.000

4.100

Biểu số 01


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THAM GIA THỰC HIỆN TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục công trình, dự án

Chủ đầu tư

Nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

TỔNG SỐ

343.928

343.928

68.839

1

Trả nợ gốc vốn vay

48.233

48.233

9.700

2

Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)

295.695

295.695

59.139

-

Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT)

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị

295.695

295.695

59.139

Biểu số 02a


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định phê duyệt dự án

Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025

Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

TỔNG SỐ

7.770.817

3.543.063

3.579.801

196.852

3.806.216

1.815.901

601.845

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026

48.800

43.800

25.740

24.740

17.760

17.760

17.760

I

Quy hoạch

12.800

12.800

1.000

11.500

11.500

11.500

1

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở Tài chính

2599- 22/10/2025

12.800

12.800

1.000

11.500

11.500

11.500

II

Công trình công cộng tại các đô thị

36.000

31.000

24.740

24.740

6.260

6.260

6.260

1

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch cho một số cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La (giai đoạn I)

UBND xã Yên Châu

1230- 09/7/2023

36.000

31.000

24.740

24.740

6.260

6.260

6.260

B

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026

7.722.017

3.499.263

3.554.061

172.112

3.788.456

1.798.141

584.085

I

Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản

59.159

52.689

15.372

8.902

41.978

41.978

20.989

1

Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu

UBND xã Mường Khiêng

903- 21/4/2025

29.000

29.000

4.000

4.000

25.000

25.000

12.500

2

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu

UBND xã Chiềng La

902- 21/4/2025

16.800

10.330

6.470

10.330

10.330

5.165

3

Bố trí ổn định dân cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai, huyện Mường La.

UBND xã Chiềng Lao

1312- 05/6/2025

13.359

13.359

4.902

4.902

6.648

6.648

3.324

II

Cấp nước, thoát nước

40.000

40.000

10.000

10.000

30.000

30.000

15.000

1

Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

131 -16/01/2025

40.000

40.000

10.000

10.000

30.000

30.000

15.000

III

Giao thông

7.031.172

2.814.888

3.496.829

143.210

3.156.652

1.241.434

396.096

1

Tuyến đường Hòa Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn

2232- 25/10/2024; 1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024

4.938.000

1.438.000

3.062.309

1.538.000

538.000

75.522

2

Dự án Xây dựng tuyến đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần (đoạn Km2 + 327 - Km7 + 527), thành phố Sơn La

UBND phường Chiềng Sinh

2180- 18/10/2024

130.000

130.000

80.446

65.446

49.554

29.190

29.190

3

Dự án hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A)

UBND phường Tô Hiệu

1414- 21/8/2024

343.000

50.000

10.000

10.000

293.000

100.000

50.000

4

Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1306- 04/7/2024

134.900

90.068

44.832

90.068

90.068

45.034

5

Đường giao thông liên xã bản Khừa - Suối Don, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2520- 25/11/2023

71.280

47.200

24.080

47.200

47.200

23.600

6

Đường giao thông từ bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1489- 28/7/2024

150.750

122.750

28.000

122.750

122.750

61.375

7

Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) xã Chiềng Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2667- 09/12/2023

183.242

29.152

103.452

39.000

79.790

79.790

39.895

8

Dự án Xây dựng tuyến đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá - trường Đại học Tây Bắc

UBND Phường Tô Hiệu

2477- 21/11/2024

135.000

135.000

564

564

134.436

34.436

11.480

9

Dự án ĐT.107C (từ xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu)

UBND xã Mường Chiên

503- 05/3/2025

245.000

72.718

15.200

229.800

100.000

30.000

10

Dự án đầu tư xây dựng Đường tỉnh 120C (Yên Châu - Tạ Khoa)

UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa

562- 13/3/2025

700.000

700.000

127.946

28.200

572.054

100.000

30.000

IV

Công nghiệp, điện

168.000

168.000

28.560

10.000

139.440

126.000

42.000

1

Dự án Di chuyển đường dây 110KV Mộc Châu - Mai Châu, Hòa Bình

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

89- 13/01/2025

168.000

168.000

28.560

10.000

139.440

126.000

42.000

V

Hoạt động cơ quan quản lý nhà nước

423.686

423.686

3.300

420.386

358.729

110.000

1

Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn viên Tỉnh uỷ

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

2473- 30/9/2025

423.686

423.686

3.300

420.386

358.729

110.000

Biểu số 02b


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN
BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP CHUYỂN TỪ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀO NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục Dự án

Chủ đầu tư

Quyết định phê duyệt dự án

Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025

Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

TỔNG SỐ

191.176

168.510

130.861

67.449

39.235

39.235

33.426

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026

169.896

157.396

120.694

67.449

28.120

28.120

27.869

I

Giao thông

58.706

58.706

29.452

1.866

10.532

10.532

10.282

1

Tuyến đường từ ngã ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua xã Mường Hung

Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2768- 26/9/2024

9.300

9.300

2.000

2.000

2.000

2

Cải tạo, nâng cấp đường từ bản Chăm Pộng đến cổng chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2392- 26/12/2024

18.106

18.106

16.363

1.519

1.519

1.519

3

Nâng cấp đường Huổi Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu

Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

848- 19/11/2024

12.500

12.500

1.866

1.866

393

393

393

4

Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2189, 16/12/2023

3.800

3.800

2.964

500

500

250

5

Đường giao thông nội bản bản Chiềng Nưa, bản Mường An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

119 12/02/2025

3.500

3.500

1.925

1.227

1.227

1.227

6

Đường giao thông nội bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

110 10/02/2025

1.500

1.500

834

609

609

609

7

Đường giao thông liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

357 26/3/2025

10.000

10.000

5.500

4.284

4.284

4.284

II

Công trình công cộng tại các đô thị

1

14.990

14.990

13.148

13.148

627

627

627

1

Dự án Nghĩa trang nhân dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp (gđ 1)

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2188, 16/12/2023

14.990

14.990

13.148

13.148

627

627

627

III

Giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp

2

19.800

7.300

14.606

6.738

4.050

4.050

4.050

1

Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

84- 23/01/2024

12.500

7.868

3.880

3.880

3.880

2

Trường TH - THCS Tô Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10 phòng

Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

3804- 24/11/2023

7.300

7.300

6.738

6.738

170

170

170

IV

Y tế, dân số và gia đình

1

6.000

6.000

5.180

4.000

820

820

820

1

Trạm y tế xã Gia Phù

Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

2282- 01/11/2024

6.000

6.000

5.180

4.000

820

820

820

V

Quốc phòng

1

1.400

1.400

700

-

700

700

700

1

Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

712 14/6/2024

1.400

1.400

700

700

700

700

VI

Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản

1

50.000

50.000

40.000

40.000

10.000

10.000

10.000

1

Kè chống sạt lở suối Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn 2)

UBND xã Phù Yên

414- 12/3/2024

50.000

50.000

40.000

40.000

10.000

10.000

10.000

VII

Công trình công cộng tại các đô thị

1

19.000

19.000

17.609

1.697

1.391

1.391

1.390

1

Đường khu dân cư trung tâm hành chính mới (Giai đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

UBND phường Mộc Châu

3294 15/12/2021

19.000

19.000

17.609

1.697

1.391

1.391

1.390

B

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026

21.280

11.114

10.166

11.114

11.114

5.557

I

Giao thông

1

21.280

11.114

10.166

11.114

11.114

5.557

1

Công trình đường giao thông bản Hua Piệng đi trung tâm xã Nặm Păm

UBND xã Mường La

2085 07/10/2024

21.280

11.114

10.166

11.114

11.114

5.557

Biểu số 03


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giao đã giao đến hết năm 2025

Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Số Quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

Vốn đối ứng

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

TỔNG SỐ

599.548

102.335

0

0

0

0

9.581

9.581

92.735

92.735

4.500

I

Lĩnh vực khác

599.548

102.335

0

0

0

0

9.581

9.581

92.735

92.735

4.500

1

Thúc đẩy bình đẳng giới thông qua nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch tại tỉnh Sơn La giai đoạn 2 (Great 2 Sơn La)

Sở Tài chính

2487 28/11/2022

250.821

14.500

4.581

4.581

9.900

9.900

1.500

2

Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT

362 27/02/2024

348.727

87.835

5.000

5.000

82.835

82.835

3.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu594/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Lò Minh Hùng
Phạm viSơn La
Trích yếu2025 kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.