Quay lại

Nghị quyết 595/NQ-HĐND 2025 dự toán thu chi ngân sách nhà nước Sơn La năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 595/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH SƠN LA NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ 10 của Quốc hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 781/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026

1. Thu ngân sách nhà nước: | 20.024.049 triệu đồng.
a) Thu ngân sách nhà nước nội địa: | 5.050.000 triệu đồng.
- Thu điều tiết ngân sách Trung ương: | 493.120 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương được hưởng: | 4.556.880 triệu đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (điều tiết NSTW): | 6.000 triệu đồng.
c) Thu từ chuyển nguồn ngân sách năm trước: | 90.378 triệu đồng.
d) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 14.877.671 triệu đồng.
2. Chi ngân sách nhà nước: | 19.529.029 triệu đồng.
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: | 012.300 triệu đồng.
b) Chi trả nợ lãi: | 16.400 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 977.500 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: | 850.000 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: | 127.500 triệu đồng.
d) Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT: | 58.000 triệu đồng.
đ) Chi thường xuyên: | 16.842.296 triệu đồng.
e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 200 triệu đồng.
g) Dự phòng ngân sách: | 389.916 triệu đồng.
h) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: | 99.225 triệu đồng.
i) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu: | 124.605 triệu đồng.
k) Chi nộp trả NSTW theo Kết luận KTNN: | 3.487 triệu đồng.
3. Bội chi ngân sách địa phương: | 4.100 triệu đồng.
(có các phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giải pháp thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2026

1. Thu ngân sách

a) Thu ngân sách đảm bảo theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật Quản lý thuế, Luật Phí và Lệ phí; chỉ đạo của Chính phủ, Bộ Tài chính và các kiến nghị, kết luận của Kiểm toán nhà nước đã chỉ ra trong báo cáo kiểm toán và báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2024, đảm bảo sát thực tế phát sinh của nền kinh tế và phù hợp với dự báo, định hướng yếu tố tăng trưởng kinh tế của tỉnh năm 2026; biến động của thị trường, giá cả, các yếu tố tăng, giảm và dịch chuyển nguồn thu, các yếu tố thay đổi chính sách gắn với chống thất thu ngân sách, quản lý khai thác có hiệu quả trong điều kiện phát triển kinh tế số, thương mại điện tử, thu số thuế nợ đọng từ các năm trước.

b) Dự toán thu ngân sách nhà nước đảm bảo tích cực, vững chắc và sát với nguồn thu phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh; thu triệt để các khoản thu mới phát sinh. Tiếp tục thực hiện các giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp và người dân theo Nghị quyết của Quốc hội, Chính phủ; tập trung cao cho công tác giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn thu từ đất ổn định và bền vững.

2. Chi ngân sách

a) Đảm bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý tài sản công và các văn bản hướng dẫn thi hành, các Nghị quyết, Quyết định của Thủ tướng, Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư, ngân sách nhà nước, các tiêu chuẩn định mức đã được cấp có thẩm quyền ban hành và đang triển khai thực hiện tại thời điểm trình dự toán; kết quả đánh giá thực hiện ngân sách nhà nước năm 2025 và khung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 được Trung ương giao, đảm bảo công khai, minh bạch, tiết kiệm, tăng cường công tác phòng, chống lãng phí.

b) Phân bổ nguồn vốn đầu tư công, bố trí dự toán đầu tư phát triển khác ngoài đầu tư công thực hiện theo các quy định, định mức, tiêu chí phân bổ hiện hành; đảm bảo chi trả đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ trả lãi, nợ gốc các khoản vay nợ chính quyền địa phương theo cam kết; việc phân bổ và giao kế hoạch vốn đầu tư phải tuân thủ theo trật tự ưu tiên nguồn vốn, trong đó ưu tiên các dự án công trình chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2026, các dự án trọng điểm về kết cấu hạ tầng, cao tốc... Thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách các cấp, thực hiện bố trí cho công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, thống kê, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

c) Bố trí dự toán chi thường xuyên, đảm bảo theo đúng nguyên tắc, tiêu chí, định mức đã được HĐND tỉnh quyết định cho năm ngân sách 2026; ưu tiên bố trí kinh phí cho sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng và đối ngoại theo các nghị quyết, kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách tiền lương và chế độ tiền thưởng, lương hưu, trợ cấp, ưu đãi người có công, chính sách an sinh xã hội và các chế độ chính sách của địa phương đã ban hành đến hết năm 2025; kinh phí cho công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 và các nhiệm vụ chính trị, phát triển kinh tế - xã hội quan trọng trong năm 2026; chi thường xuyên còn lại bố trí cho các nhiệm vụ trên cơ sở chế độ, tiêu chuẩn hiện hành về chi ngân sách nhà nước, quản lý sử dụng tài sản công và mức độ tự chủ tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập; bố trí nhiệm vụ sửa chữa cấp bách cho các sở, ban, ngành, các trường học, bệnh viện, trạm y tế...

d) Thực hiện đủ kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên theo chỉ tiêu của Chính phủ giao (bao gồm cả dự toán theo chỉ tiêu pháp lệnh và dự toán tăng thu ngân sách); phân bổ tăng thu ngân sách nhà nước các cấp theo đúng chỉ đạo của Bộ Tài chính đảm bảo bố trí 70% tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương; bố trí dự phòng ngân sách, dự trữ tài chính không thấp hơn dự toán Trung ương giao.

đ) Đối với một số khoản chi chưa phân bổ chi tiết: UBND tỉnh xây dựng phương án phân bổ chi tiết phù hợp với nội dung, lĩnh vực chi ngân sách; báo cáo, xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định phân bổ, giao dự toán chi và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 7 Điều 32 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.








CHỦ TỊCH




Lò Minh Hùng





Biểu mẫu số 15, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 01


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán
năm 2025

Ước TH
năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

21.219.967

30.399.729

19.524.929

(10.874.800)

64%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

4.192.190

4.692.190

4.556.880

(135.310)

97%

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

2.525.559

2.826.781

1.865.080

(961.701)

66%

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.666.631

1.865.409

2.691.800

826.391

144%

II

Thu bổ sung từ NSTW

16.809.777

20.778.973

14.877.671

(5.901.302)

72%

1

Thu bổ sung cân đối

9.623.816

9.623.816

9.912.516

288.700

103%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

7.185.961

11.155.157

4.965.155

(6.190.002)

45%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

-

-

IV

Thu kết dư

-

61.076

-

(61.076)

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

218.000

4.722.490

90.378

(4.632.112)

1,9%

VI

Thu viện trợ, ủng hộ, đóng góp

-

145.000

-

(145.000)

-

B

TỔNG CHI NSĐP

21.218.367

23.149.925

19.529.029

(1.689.338)

92%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

18.464.425

19.406.334

19.400.937

936.512

105%

1

Chi đầu tư phát triển

2.016.430

1.764.908

1.924.400

(92.030)

95%

2

Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất

127.500

3

Chi thường xuyên

15.898.538

17.624.026

16.842.296

943.758

106%

4

Chi trả nợ lãi

6.200

6.200

16.400

10.200

265%

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

11.200

1.200

-

100%

6

Dự phòng ngân sách

371.957

-

389.916

17.959

105%

7

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

170.100

-

99.225

(70.875)

58%

II

Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu

2.753.942

3.683.678

124.605

(2.629.337)

5%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

933.026

1.678.982

-

(933.026)

a

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

722.316

1.172.948

-

(722.316)

b

CTMTQG giảm nghèo bền vững

61.334

356.658

-

(61.334)

c

CTMTQG xây dựng nông thôn mới

149.376

149.376

-

(149.376)

2

Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

1.790.394

1.975.674

124.200

(1.666.194)

7%

-

Vốn ngoài nước

60.000

50.000

(60.000)

0%

-

Vốn trong nước

1.730.394

1.925.674

124.200

(1.606.194)

7%

3

Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

30.522

29.022

405

(30.117)

1%

-

Vốn nước ngoài

5.842

5.842

405

(5.437)

7%

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.500

-

-

-

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

23.180

23.180

-

(23.180)

III

Chi nộp trả NSTW

-

59.913

3.487

3.487

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP

1.600

1.600

4.100

2.500

256%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

9.600

-

9.700

100

1

Từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

8.000

9.700

1.700

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

1.600

-

(1.600)

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

8.000

4.233

9.700

1.700

121%

1

Vay để bù đắp bội chi

-

2

Vay để trả nợ gốc

8.000

4.233

9.700


Biểu mẫu số 16, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 02


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu
NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

Tổng thu ngân sách nhà nước

5.215.000

4.692.190

5.056.000

4.556.880

96,95

97,12

I

Thu nội địa

5.200.000

4.692.190

5.050.000

4.556.880

97,12

97,12

1

Thu từ khu vực DNNN trung ương

1.684.097

1.521.403

1.589.000

1.589.000

94,35

104,44

- Thuế giá trị gia tăng

588.000

588.000

581.000

581.000

98,81

98,81

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.100

2.100

2.100

2.100

100,00

100,00

- Thuế tài nguyên

1.093.997

931.303

1.005.900

1.005.900

91,95

108,01

2

Thu từ khu vực DNNN địa phương

98.836

98.836

58.000

58.000

58,68

58,68

- Thuế giá trị gia tăng

30.000

30.000

21.500

21.500

71,67

71,67

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.000

14.000

10.500

10.500

75,00

75,00

- Thuế tài nguyên

54.836

54.836

26.000

26.000

47,41

47,41

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

5.256

5.256

2.000

2.000

38,05

38,05

- Thuế giá trị gia tăng

4.506

4.506

1.500

1.500

33,29

33,29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

750

750

500

500

66,67

66,67

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.135.259

1.100.153

1.150.000

1.150.000

101,30

104,53

- Thuế giá trị gia tăng

653.000

653.000

653.000

653.000

100,00

100,00

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

200

200

200

200

100,00

100,00

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

131.000

131.000

131.000

131.000

100,00

100,00

- Thuế tài nguyên

351.059

315.953

365.800

365.800

104,20

115,78

5

Thuế thu nhập cá nhân

234.158

234.158

170.000

170.000

72,60

72,60

6

Thuế bảo vệ môi trường

170.590

92.000

175.000

105.000

102,59

114,13

7

Lệ phí trước bạ

207.776

207.776

173.000

173.000

83,26

83,26

8

Thu phí, lệ phí

65.124

43.380

53.000

38.000

81,38

87,60

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.234

2.234

2.000

2.000

89,53

89,53

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

60.959

51.815

100.000

85.000

164,04

164,04

12

Thu tiền sử dụng đất

1.140.000

1.140.000

1.150.000

977.500

100,88

85,75

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc SHNN

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

62.015

62.015

58.000

58.000

93,53

93,53

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

198.361

68.811

200.000

69.380

100,83

100,83

16

Thu khác ngân sách

130.135

59.152

165.000

75.000

126,79

126,79

17

Thu từ quỹ đất công ích, HLCS khác

2.100

2.100

3.000

3.000

142,86

142,86

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

3.100

3.100

2.000

2.000

64,52

64,52

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

15.000

-

6.000

-

40,00

-

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

14.000

5.900

42,14

2

Thuế xuất khẩu

3

Thuế nhập khẩu

1.000

100

-

10,00

-

IV

Thu viện trợ


Biểu mẫu số 17, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 03


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán
năm 2025

Dự toán
năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

Tổng chi NSĐP

21.218.367

19.529.029

(1.689.338)

92,0

A

Chi cân đối NSĐP

18.464.425

19.400.937

936.512

105,1

I

Chi đầu tư phát triển

2.016.430

1.924.400

(92.030)

95,4

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.008.430

1.914.700

(93.730)

95,3

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

49.448

4.050

(45.398)

8,2

- Chi khoa học và công nghệ

82.695

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

900.000

850.000

(50.000)

94,4

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

53.900

58.000

4.100

107,6

- Ngân sách tỉnh chi đầu tư

-

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi trả nợ vốn gốc vay địa phương vay lại

8.000

9.700

1.700

121,3

II

Chi thường xuyên

15.898.538

16.969.796

1.071.258

106,7

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.170.690

8.791.168

620.478

107,6

2

Chi khoa học và công nghệ

24.329

191.949

167.620

789,0

3

Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất

127.500

III

Chi trả nợ lãi

6.200

16.400

10.200

264,5

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

-

100,0

V

Dự phòng ngân sách

371.957

389.916

17.959

104,8

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

170.100

99.225

(70.875)

58,3

B

Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu

2.753.942

124.605

(2.629.337)

4,5

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

933.026

-

(933.026)

-

1

CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS&MN

722.316

-

(722.316)

2

CTMTQG giảm nghèo bền vững

61.334

-

(61.334)

3

CTMTQG xây dựng nông thôn mới

149.376

-

(149.376)

II

Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

1.790.394

124.200

(1.666.194)

6,9

-

Vốn ngoài nước

60.000

-

(60.000)

-

-

Vốn trong nước

1.730.394

124.200

(1.606.194)

7,2

III

Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

30.522

405

(30.117)

1,3

-

Vốn nước ngoài

5.842

405

(5.437)

6,9

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.500

-

-

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

23.180

-

(23.180)

C

Hoàn trả NSTW theo kết luận KTNN

-

3.487

3.487

-


Biểu mẫu số 18, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 04


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

ƯTH
năm 2025

Dự toán
năm 2026

So sánh

A

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

4.692.190

4.556.880

97,1

B

Chi cân đối NSĐP

19.406.334

19.400.937

100,0

C

Bội chi/Bội thu NSĐP

4.233

4.100

96,9

D

Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP

938.438

3.645.504

388,5

E

Kế hoạch vay, trả nợ gốc

I

Tổng dư nợ đầu năm

151.738

166.811

109,9

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

16,17

4,58

28,3

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

151.738

166.811

109,9

3

Vay trong nước khác

II

Trả nợ gốc vay trong năm

8.792

9.700

110,3

1

Theo nguồn vốn vay

-

-

- Trái phiếu chính quyền địa phương

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

- Vốn khác

2

Theo nguồn trả nợ

8.792

9.700

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0,0

- Bội thu NSĐP

792

- Tăng thu, tiết kiệm chi

- Bổ sung cân đối NSĐP

8.000

9.700

III

Tổng mức vay trong năm

4.233

4.100

96,9

1

Theo mục đích vay

4.233

4.100

- Vay để bù đắp bội chi

4.233

4.100

- Vay để trả nợ gốc

2

Theo nguồn vay

4.233

4.100

- Trái phiếu chính quyền địa phương

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

4.233

4.100

96,9

- Vốn trong nước khác

IV

Tổng dư nợ cuối năm

166.811

161.211

96,6

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

17,78

4,42

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

147.179

161.211

3

Vốn khác

G

Trả nợ lãi, phí

1.479

16.400

1108,9







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu595/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Lò Minh Hùng
Phạm viSơn La
Trích yếu2025 dự toán thu chi ngân sách nhà nước Sơn La năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.