|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 60/NQ-HĐND |
Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 (đợt 2);
Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;
Xét Tờ trình số 4227/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch và thông qua danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020, với nội dung cụ thể như sau:
I. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020
1. Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: Tổng nguồn vốn điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 328,596 tỷ đồng; cụ thể như sau:
a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 206,085 tỷ đồng; trong đó:
- Vốn ngân sách địa phương (Tại Biểu mẫu số VII kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh): Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn 67,495 tỷ đồng của 21 dự án.
- Vốn xổ số kiến thiết (Tại Biểu mẫu số VIII kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 và Phụ lục số 10 kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh); Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn 138,59 tỷ đồng của 20 dự án.
b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020: Cắt giảm kế hoạch vốn là 122,511 tỷ đồng để bằng phần vốn giao chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 so với Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh; trong đó:
- Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 95,418 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 27,093 tỷ đồng.
2. Hoán đổi nguồn vốn ngân sách địa phương sang nguồn vốn xổ số kiến thiết trong giai đoạn 2016 - 2020: 211,755 tỷ đồng.
3. Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020
Tổng kế hoạch vốn ngân sách tỉnh bổ sung giai đoạn 2016 - 2020 là 767,633 tỷ đồng; trong đó:
a) Nguồn vốn ngân sách địa phương: 235,9 tỷ đồng; bố trí cho 15 dự án, chuẩn bị đầu tư, đối ứng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện.
b) Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 362,578 tỷ đồng; bố trí cho 21 dự án, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện/thị xã/thành phố.
c) Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: 169,155 tỷ đồng; bố trí cho 01 dự án, Chương trình MTQG nông thôn mới và đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
II. THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020 VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP)
1. Danh mục dự án bổ sung mới kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: dự kiến mức vốn là 931,95 tỷ đồng; bố trí cho 36 dự án, xây mới, cải tạo các Trung tâm Bồi dưỡng chính trị cấp huyện, Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3), cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3) và nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh.
2. Danh mục dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh, thay thế Phụ lục số 09 kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Đính kèm các phụ lục)
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC ANĐIỀU CHỈNH CẮT GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ XỔ SỐ KIẾN THIẾT)
(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chn
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chn
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|||
|
TỔNG SỐ
|
2.349.341
|
1.073.547
|
1.082.236
|
488.336
|
676.991
|
282.991
|
206.085
|
|||||||
|
A
|
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
1.420.874
|
656.780
|
300.786
|
206.886
|
139.391
|
139.391
|
67.495
|
||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
1.420.874
|
656.780
|
300.786
|
206.886
|
139.391
|
139.391
|
67.495
|
|||||||
|
I
|
Nông nghiệp
|
64.484
|
39.756
|
11.924
|
7.924
|
7.924
|
||||||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
64.484
|
39.756
|
11.924
|
7.924
|
7.924
|
|||||||||
|
(a)
|
Dự án hoàn thành và băn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
24.519
|
24.519
|
5.924
|
5.924
|
5.924
|
||||||||
|
1
|
Trung tâm sản xuất giống thủy sản huyện Tiểu Cần
|
Huyện Tiếu Cần
|
Sở NNPTNT
|
cấp TV
|
2010-
2014
|
1804/QĐ-
UBND
24/9/2009
|
23.081
|
23.081
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
Dự án hoàn thành đưa
vào sử dụng; Sở Tài
chính đã trình cấp thấm
quyền bố trí từ nguồn
QTHT năm 2016
|
||
|
2
|
Kênh cấp II còn lại vùng dự án Nam Măng Thít huyện Cầu Kè (giai đoạn II)
|
Cầu Kẻ
|
Sở NNPTNT
|
20,936
Km kênh,
14 cầu vá
cải tạo 02
cầu
|
2010-
2014
|
1398/QĐ-
UBND
24/7/2009
|
3.186
|
3.186
|
3.186
|
Dự án hoàn thành đưa
vào sử dụng; Sở Tài
chính đã trình cấp thẩm
quyền bố trí từ nguồn
QTHT năm 2016
|
||||
|
3
|
Khóa tạm khắc phục sự cố sạt lở Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thanh, huyện Duyên Hải (giai đoạn 2)
|
Duyên Hải
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy
lợi, Cấp I
|
2014-
2015
|
449/QĐ-
UBND
06/4/2015
|
1.438
|
1.438
|
1.438
|
1.438
|
1.438
|
Chuyển từ Vốn phòng
chống lụt bão sang Vốn
bố trí các công trinh có
thông tri phê duyệt quyết toán theo CV
2339/UBND-KTTH
15/7/2016
|
0:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ đieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 H 1/8
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó
NSĐP
|
||
|
2
|
3
|
4
|
S
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
(b)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
|
39.965
|
15.237
|
6.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||||
|
Dự án di dân khẩn cấp vùng ven biển xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải
|
Duyên Hải
|
Sở NNPTNT
|
41.023m2
|
2012-
2014
|
1326/QĐ-
UBND
25/7/7012
|
39.965
|
15.237
|
6.000
|
2.000
|
2.000
|
Giao đất cho nhà đầu tư
điện gió, phần còn lại đã trình cấp thẩm quyền
quyết toán hoàn thành
nên không có nhu cầu sử dụng
|
|||
|
"I
|
Công nghiệp
|
569.522
|
118.008
|
11.769
|
11.769
|
5.000
|
5.000
|
6.769
|
||||||
|
()
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
564.393
|
112.879
|
3.269
|
3.269
|
3.269
|
||||||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
564.393
|
112.879
|
3.269
|
3.269
|
3.269
|
|||||||||
|
1
|
Tuyến đường số 03 Khu kinh tế Định An
|
KKT Định
An
|
BQL Khu
Kinh tế
|
2012-
2015
|
2542/UBND-
KTKT
13/8/2012
|
294.338
|
58.868
|
1.370
|
1.370
|
1.370
|
Chủ đầu tư báo cáo nợ
đọng tuy nhiên hồ sơ
chưa đủ điều kiện thanh
toán, chủ đầu tư đề xuất
không thanh toán đối với
02 dự án này
|
|||
|
2
|
Tuyến đường số 04 Khu kinh tế Định An
|
KKT Định
An
|
BQL Khu
Kinh tế
|
2012-
2015
|
2542/UBND-
KTKT
13/8/2012
|
270.055
|
54.011
|
1.899
|
1.899
|
1.899
|
Chủ đầu tư báo cáo nợ
đọng tuy nhiên hồ sơ
chưa đủ điều kiện thanh
toán, chủ đầu tư đề xuất
không thanh toán đối với
02 dự án này
|
|||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
5.129
|
5.129
|
8.500
|
8.500
|
5.000
|
5.000
|
3.500
|
||||||
|
Hệ thống thoát nước mưa - cửa xả 2 và hồ PCCC
|
TPTV
|
BQL Khu
Kinh tế
|
Công
trình hạ
tầng kỹ
thuật, cấp
!
|
2018-
2020
|
2073/QĐ-
UBND,
31/10/2017
|
5.129
|
5.129
|
8.500
|
8.500
|
5.000
|
5.000
|
3.500
|
Do dự án duyệt thấp hơn
chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
|
|
|
III
|
Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải
|
192.203
|
126.872
|
13.350
|
3.350
|
1.370
|
1.370
|
1.980
|
||||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
192.203
|
126.872
|
13.350
|
3.350
|
1.370
|
1.370
|
1.980
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 5 2/
5
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
π Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiếtkế thiết kế Thời gian KC- HT Số quyết định năm ban hành ngày, tháng, Quyết định đầu tư cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Trong đó: NSĐP 22/NQ-HĐND 08/12/2016 cả các nguồn Tổng số (tất KHTH được giao tại NQ và NQ 44/NQ-HĐND vốn) 13/7/2017 Trong đó: NSĐP Tổng số (tất nguồn vốn) Kế hoạch trung hạn sau cả các khi điều chỉnh Trong đó: NSĐP Cắt giảm Ý khác
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
BQLDA đầu
Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Càng Long Càng Long các công trinh dân dụng và tư xây dựng Cấp II 2012- 2016 13/9/2012 1628/QĐ- UBND 90.910 50.489 9.000 9.000 8.000 8.000 1.000 Dừng kỹ thuật, ngưng thực hiện
công nghiệp
(2) 2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 14.948 14.948 7.100 7.100 3.200 3.200 3.900
Theo ý kiến SGDĐT
1 Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Trà Vinh Trả Củ LĐTB&XH Sở 2016- 2020 3.874 3.874 2.900 2.900 2.900 đầu tư trong giai đoạn này án này chưa cần thiết phải trong các cuộc họp thì dụ nên đề xuất cắt giảm
không đầu tư giai đoạn
này
2 Trường Trung học phổ thông Hàm Giang, huyện Trà Củ Trà Cú Sở GD&ĐT Cấp III 2016- 2018 28/3/2016 654/QĐ- UBND 11.074 11.074 4.200 4.200 3.200 3.200 1000 Hoàn thành đủ vốn
VT Quản lý Nhà nước 448.810 291.092 237.343 163.443 120.311 120.311 43.132
(1) Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 448.810 291.092 237.343 163.443 120.311 120.311 43.132
sử dụng trước năm 2015 Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào 36.481 22.981 19.500 14.900 10.154 10.154 4.746
1 nguyên và Môi trường Nhà làm việc cho các đơn vị thuộc Sở Tài TPTV Sở TNMT 30/12/2009 2427/QĐ- UBND 6.470 6.470 2.500 2.500 2.500 Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
2 huyện Duyên Hải (TXDH) Trụ sở làm việc Huyện ủy và Khối đăng TXDH UBND thị xã Duyên Hải cấp IlI 2011- 2016 23/6/2011 1004/QĐ- UBND, 30.011 16.511 17.000 12.400 10.154 10.154 2.246 Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
6
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuch{nh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
4/8
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
giau
KC.
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
giau
KC.
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
giau
KC.
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
giau
KC.
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
192.203
|
126.872
|
13.350
|
3.350
|
1.370
|
1.370
|
1.980
|
|||||||
|
1
|
Hệ thống thoát nước thị trấn Duyên Hải, huyện Duyên Hải (giai đoạn 1)
|
Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
cấp IV
|
2010-
2011
|
1245/QĐ-
UBND,
07/7/2010
|
5.171
|
5.171
|
600
|
600
|
600
|
Dự án đã quyết toán
hoàn thành không có
nhu cầu sử dụng vốn đề xuất cắt giảm
|
||
|
2
|
Nhà máy cấp nước thị trấn Duyên Hải (dự án lập lại)
|
TX Duyên
Hải
|
Công ty Cổ
phần cấp
thoát nước
Trà Vinh
|
9600m3/n đ
|
2010-
2014
|
1771/QD-
UBND
08/10/2012
|
152.613
|
114.782
|
11.550
|
1.550
|
670
|
670
|
880
|
Hiện công ty đã thực
hiện cổ phần hóa nên
không sử dụng vốn
|
|
3
|
Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
|
Trà Cú
|
Công ty Cổ
phần cấp
thoát nước
Trà Vinh
|
2013-
2016
|
1766/QĐ-
UBND
30/10/2014
|
34.419
|
6.919
|
1.200
|
1.200
|
700
|
700
|
500
|
ngân sách bố trí cho dự án đề xuất điều chuyển sang dự án khác
|
|
|
Iv
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
39.997
|
15.615
|
10.300
|
4.300
|
1.510
|
1.510
|
2.790
|
||||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
39.997
|
15.615
|
10.300
|
4.300
|
1.510
|
1.510
|
2.790
|
|||||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
39.997
|
15.615
|
10.300
|
4.300
|
1.510
|
1.510
|
2.790
|
|||||||
|
Hạ tầng khu văn hóa Du lịch Ao Bà Om (giai đoạn 2)
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
Cấp II
|
2013-
2017
|
2019/QĐ-
UBND
31/10/2012
|
39.997
|
15.615
|
10.300
|
4.300
|
1.510
|
1.510
|
2.790
|
Vướng giải phóng mặt
bằng, cắt giảm hạng
mục nên thừa vốn, hiện dự án hoàn thành
không có nhu cầu sử
dụng
|
|
|
V
|
Giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
105.858
|
65.437
|
16.100
|
16.100
|
11.200
|
11.200
|
4.900
|
||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
90.910
|
50.489
|
9.000
|
9.000
|
8.000
|
8.000
|
1.000
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17|6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh đtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
7
|
3/8
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
(2)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 -2020
|
412.329
|
268.111
|
217.843
|
148.543
|
110.157
|
110.157
|
38.386
|
||||||
|
1
|
Trung tâm Hội nghị thuộc Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Trà Vinh (dự án lập lại)
|
TPTV
|
Ban Điều
hành Đề án
xây dựng
Trung tâm
Chính trị
hành chính
tình Trà Vinh
|
Công
trình dân
dụng, cấp I
|
2012-
2016
|
277/QĐ-
UBND
9/3/2012;
1653/QĐ-
UBND
18/92012
|
243.466
|
121.733
|
116.000
|
50.000
|
20.000
|
20.000
|
30.000
|
Do cắt giảm một số
thiết bị không đầu tư
nên thừa vốn, hiện dự
án hoàn thành không có nhu cầu sử dụng
|
|
2
|
Nhà khách Trung tâm Hội nghị tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Ban Chỉ đạo
các công trình trọng điểm
tỉnh Trà Vinh
|
Cấp II
|
2014-
2015
|
1326a/QĐ
UBND,
13/8/2014
|
116.618
|
116.618
|
74.793
|
74.793
|
72.327
|
72.327
|
2.466
|
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
|
|
3
|
Xây dựng khối nhà hành chính Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (nay là UBND TXDH)
|
TXDH
|
UBND thị xã
Duyên Hải
|
cấp III
|
2014.
2017
|
1751/QĐ-
UBND
28/10/2014
|
17.971
|
8.986
|
12.000
|
8.700
|
6.800
|
6.800
|
1.900
|
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
|
|
4
|
Khu hành chính tập trung và đường vào khu hành chính tập trung xã Long Khánh, huyện Duyên Hải
|
Duyện Hải
|
UBND huyện
Duyên Hải
|
cấp III
|
2013-
2015
|
1858/QĐ-
UBND,
19/10/2012
|
19.307
|
5.807
|
9.300
|
9.300
|
7.300
|
7.300
|
2.000
|
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
|
|
5
|
Trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Cầu Kè, tinh Trà Vinh
|
Cầu Kẻ
|
UBND huyện
Cầu Kè
|
Cấp III
|
2013-
2015
|
2010/QĐ-
UBND,
31/10/2012
|
14.967
|
14.967
|
5.750
|
5.750
|
3.730
|
3.730
|
2.020
|
Dự án hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm đấu thầu
|
|
14.967
|
5.750
|
5.750
|
3.730
|
3.730
|
2.020
|
Dự án hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm đấu thầu
|
||||||||
|
B
|
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
928.467
|
416.767
|
781.450
|
281.450
|
537.600
|
143.600
|
138.590
|
||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
928.467
|
416.767
|
781.450
|
281.450
|
537.600
|
143.600
|
138.590
|
|||||||
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, đạy nghề và Y tế
|
85.718
|
85.718
|
66.200
|
66.200
|
48.040
|
48.040
|
18.900
|
||||||
|
1
|
Y tế
|
28.072
|
28.072
|
24.100
|
24.100
|
15.800
|
15.800
|
8.300
|
||||||
|
()
|
Dự án chuyến tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
14.889
|
14.889
|
12.500
|
12.500
|
10.200
|
10.200
|
2.300
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6.NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm bau hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm bau hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||||
|
Trung tâm y tế dự phòng huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
UBND huyện
Tiểu Cần
|
cấp III
|
2014.
2016
|
1753a/QĐ-
UBND
29/10/2014
|
14.889
|
14.889
|
12.500
|
12.500
|
10.200
|
10.200
|
2.300
|
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu)
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
13.183
|
13.183
|
11.600
|
11.600
|
5.600
|
5.600
|
6.000
|
||||||
|
1
|
Mua sắm máy chạy thân nhân tạo cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
TTB
|
2016-
2018
|
644/QĐ-UBND, 28/3/2016
|
6.100
|
6.100
|
5.000
|
5.000
|
4.400
|
4.400;
|
600
|
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (tiết kiệm đấu thầu)
|
|
2
|
Cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
cấp TV
|
2018-
2020
|
1.283
|
1.283
|
1.800
|
1.800
|
1.200
|
1.200
|
600
|
Do dự án duyệt thấp hơn Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
|
|
|
3
|
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Dân số- KHHGĐ các huyện Càng Long, Châu Thành, thành phố Trà Vinh và thị xã Duyên Hải
|
Trên địa
bàn ác huyện
|
Sở Y tế
|
cấp IV
|
2017-
2019
|
2.800
|
2.800
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
Giàn tiến độ thực hiện
sau giai đoạn 2016 -
2020; rà soát sáp nhập
các đơn vị theo quy định
của Bộ Y tế
|
|||
|
4
|
Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
Sở Y tế
|
cấp TV
|
2017-
2019
|
3.000
|
3.000
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
||||
|
2
|
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
57.646
|
57.646
|
42.100
|
42.100
|
32.240
|
32.240
|
10.600
|
||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
14.999
|
14.999
|
6.000
|
6.000
|
30
|
30
|
5.970
|
||||||
|
Trung tâm Chăm sóc Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
Châu Thành
|
Sở LĐTBXH
|
Cấp IV
|
2013-
2015
|
1996/QĐ-
UBND
31/10/2012
|
14.999
|
14.999.
|
6.000
|
6.000
|
30
|
30
|
5.970
|
Ngưng thực hiện các hạng mục còn lại, kết thúc dự án
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
42.647
|
42.647
|
36.100
|
36.100
|
32.210
|
32.210
|
4.630
|
||||||
|
1
|
Trường Trung học phổ thông Hàm Giang, thuyện Trà Cú
|
Trà Củ
|
Sở GD&ĐT
|
Cấp III
|
2016-
2018
|
654/QĐ-UBND, 28/3/2016
|
11.074
|
11.074
|
5.600
|
5.600
|
4.870
|
4.870
|
730
|
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (do tiết kiệm đấu
thầu)
|
|
2
|
Trường Tiểu học Đông Hải A, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải
|
Duyên Hải
|
UBND huyện
Duyên Hải
|
cấp III
|
2016-
2018
|
673/QĐ-UBND
29/3/2016
|
7.337
|
7.337
|
6.500
|
6.500
|
5.980
|
5.980
|
520
|
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (do tiết kiệm đấu
thầu)
|
|
3
|
Nâng cấp, cái tạo Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Trà Vinh - Hạng mục: Ký túc xá
|
TPTV
|
Sở GD&ĐT
|
Cấp III
|
2016-
2017
|
76/QĐ-SKHĐT, 28/3/2016
|
1.766
|
1.766
|
1.500
|
1.500
|
1.280
|
1.280
|
220
|
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu và dự
phòng phí)
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle}- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu-cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
9
|
6/8
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạu sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạu sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
4
|
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tĩnh
|
Toàn tinh
|
13.988
|
13.988
|
12.000
|
12.000
|
11.340
|
11.340
|
660
|
|||||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải (khối 22 phòng học)
|
Duyên Hải
|
UBND huyện
Duyên Hải
|
cấp III
|
2016-
2018
|
674/QĐ-UBND,
29/3/2016
|
13.988
|
13.988
|
12.000
|
12.000
|
11.340
|
11.340
|
660
|
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu và dự
phòng phí)
|
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
|
Toàn tỉnh
|
17.585
|
17.585
|
18.500
|
18.500
|
16.000
|
16.000
|
2.500
|
|||||
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiếu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Trả cú (khối 22 phòng học và 02 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Trà Cú
|
UBND huyện Trà Củ
|
cấp lII
|
2017-
2019
|
2361/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
11.320
|
11.320
|
12.000
|
12.000
|
10.500
|
10.500
|
1.500
|
Do dự án duyệt thấp hơn
chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải (khối 16 phòng học) - giai đoạn 2
|
TX. Duyên
Hải
|
UBND thị xã
Duyên Hải
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2367/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
6.265
|
6.265
|
6.500
|
6.500
|
5.500
|
5.500
|
1.000
|
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
|
|
|
"
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
215.250
|
489.560
|
95.560
|
||||||||||
|
"
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
215.250
|
489.560
|
95.560
|
||||||||||
|
"
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
842.749
|
331.049
|
715.250
|
215.250
|
489.560
|
95.560
|
119.690
|
||||||
|
842.749
|
331.049
|
715.250
|
215.250
|
489.560
|
95.560
|
119.690
|
||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
25.997
|
14.297
|
7.500
|
7.500
|
4.000
|
4.000
|
3.500
|
||||||
|
Đối ứng Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
25.997
|
14.297
|
7.500
|
7.500
|
4.000
|
4.000
|
3.500
|
|||||||
|
Nâng cấp mở rộng nhà máy nước sạch xã Tân Sơn, Huyện Trà Cú
|
Trà Củ
|
Sở NNPTNT
|
50m3/h
|
2014-
2016
|
2034/QĐ-
UBND
29/10/2013
|
11.998
|
4.998
|
3.000
|
3.000
|
600
|
600
|
2.400
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng (đã bố trí bổ sung từ
|
|
|
Nâng cấp mở rộng nhà máy nước sạch thị trấn Định An, Huyện Trà Củ
|
Trả Cú
|
Sở NNPTNT
|
50m°/h
|
2014-
2016
|
2033/QĐ-
UBND
29/10/2013
|
13.999
|
9.299
|
4.500
|
4.500
|
3.400
|
3.400
|
1.100
|
nguồn quyết toán hoàn thành năm 2016)
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
816.752
|
316.752
|
707.750
|
207.750
|
485.560
|
91.560
|
116.190
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
10
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
1
|
Bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
BHGPMB
|
2016-
2017
|
1300/UBND-
NN26/4/2016
|
56.000
|
56.000
|
56.000
|
56.000
|
56.000 Không
|
thực hiện do thay đổi đa điểm
đổi địa điểm đầu tư theo Công văn số 3338/UBND- NN ngày 07/9/2017 và Công văn số 3844/IBND- CNXD ngày 18/10/2017
|
||
|
2
|
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh; hạng mục: hàng rào, san lấp cục bộ khu vực sân bóng
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp IV
|
2017-
2019
|
2394/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
13.893
|
13.893
|
12.500
|
12.500
|
12.500
|
thực hiện do thay đổi đa điểm
đổi địa điểm đầu tư theo Công văn số 3338/UBND- NN ngày 07/9/2017 và Công văn số 3844/IBND- CNXD ngày 18/10/2017
|
||
|
3
|
Đường dẫn vào Sân vận động tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
UBND TPTV
|
dải 1.150
m
|
2017-
2019
|
43.000
|
43.000
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
Không thực hiện do thay đối địa điểm đầu tư Sân
vận động theo Công văn
số 3338/UBND-NN ngày 07/9/2017
|
|||
|
4
|
Cải tạo Đoàn nghệ thuật Khmer Ánh Bình Minh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp IV
|
2018-
2019
|
311/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
1.987
|
1.987
|
3.000
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
1.200
|
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
|
|
5
|
Khu di tích lịch sử nơi thành lập chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Trà Vinh.
|
cấp III
|
2017-
2019
|
314/QĐ-
$KHĐT
30/10/2017
|
2.367
|
2.367
|
2.500
|
2.500
|
2.200
|
2.200
|
300
|
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
|
||
|
6
|
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
|
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
|
2017-
2020
|
699.505
|
199.505
|
596.750
|
96.750
|
481.560
|
87.560
|
9.190
|
Đối ứng NSTW để thực
hiện bồi thường GPMB;
Do NSTW dự kiến bố trí
giảm so với dự kiến ban
đầu nên điều chỉnh giảm
chi phí GPMB cho phù
hợp với thực tế dự án
|
|
|
6
|
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
|
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
|
2017-
2020
|
699.505
|
199.505
|
596.750
|
96.750
|
|||||
|
6
|
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
|
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
|
2017-
2020
|
699.505
|
199.505
|
596.750
|
||||||
|
2017-
2020
|
699.505
|
A
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
11
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH CẮT GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020
(NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
D:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,B-1-17\NQ\60 Dch|nh đtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,b osungKHTHdg 2016-2020 12 1/10
|
D:\QUYEN\QUYEN1 7{6. NQ\KH6-K9{TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh-dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
13
|
2/1(
|
14
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6 NQ\KH6-K9{Tle) -6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh-dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
3/1C
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,basungKHTHdg 2016-2020
15
|
4/10
|
Giai đoạn 2016-2020
Quyết định đầu tư Kế hoạch trung hạn được giao tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND Kế hoạch trung hạn sau khi điều
|
ngày 08/12/2016
|
chỉnh
|
TT Danh mục dự án KC-HT gian Thời định; ngày, tháng, năm Số quyết ban hành nguồn vốn) (tất cả các Tổng số TMĐT Trong đó: NSTW Tổng số NSTW Thu hồi NSTW khoản trước ứng các Trong đó toán nợ Thanh XDCB Tổng số NSTW ứng trước Thu hồi NSTW khoản các Trong đó toán nợ XDCB Thanh Tăng Giảm Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Xã Phước Hảo 4.560 3.336 1.224
Xã Long Hòa 4.560 3.336 1.224
5 Huyện Duyên Hải 70.840 52.042 18.798
Xã Đông Hài 5.930 4.337 1.593
Xã Long Khánh 4.560 3.336 1.224
Xã Long Vĩnh 5.930 4.337 1.593
Xã Ngũ Lạc 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn
Xã Đôn Xuân 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn
Xã Đôn Châu 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn
6 Huyện Tiểu Cần 54.070 - 51.041 13.344 16.373
Xã Phú Cần 3.336 3.336
Xã Tập Ngãi 3.336 3.336
Xã Hiếu Trung 3.336 3.336
Xã Hiếu Từ 5.930 5.930 Đã phân bố KH 2016: 1.100 tr.đ, KH 2017:
4.830 tr.đ
Xã Long Thới 5.930 3.336 2.594
D:\QUYEN}QUYEN17}6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 16 5/10
6/10
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)-6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
7
18
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
7/1C
|
|
O:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchInh,bosungKHTHdg 2016-2020
19
|
8/10
|
D \QUYEN\QUYEN17{6. NQ\KH6-K9[Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu.cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuch|nh,bosungKHTHdg 2016-2020 20 9/10
* Ghi chú:
- ác xã iếu Tử, Mỹ Cấm, Châu Điền, Kim Hòa, Long Toàn có mức phân bổ vượt 6.581 triệu đồng so vớ định mức d năm 201 phân bổ theo dựkin kế hoạc trung hạncủa tnh là620,1 tỷ đồng
(Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016), giữ nguyên theo kế hoạch đã phân bổ, sẽ giảm nguồn vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
- Cácx An Trường, AnPhúTân,Thuận Hòa,Tân Hòa, Lng Hữu hân b iảm so với đnh mức 6.581 triệu đồg,sẽb sug từ nguồn vốn x số kến thiết hỗ trợ các xây dựn n hôn mới
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ, dieuchinh,bosungKHTHơg 2016-2020
2
|
10/10
|
PHỤ LỤC 03
ỰC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH HOÁN ĐỔI NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SANG NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2016-2020
x (Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian K
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian K
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian K
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
baa hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian K
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
baa hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
1S
|
16
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.304.071
|
965.423
|
569.188
|
246.455
|
246.455
|
246.455
|
211.755
|
211.755
|
|||||||
|
A
|
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
1.152.461
|
483.137
|
569.188
|
246.455
|
34.700
|
34.700
|
211.755
|
|||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
1.152.461
|
483.137
|
569.188
|
246.455
|
34.700
|
34.700
|
211.755
|
||||||||
|
t
|
Nông nghiệp
|
588.349
|
119.025
|
164.400
|
65.000
|
18.700
|
18.700
|
46.300
|
|||||||
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
|
588.349
|
119.025
|
164.400
|
65.000
|
18.700
|
18.700
|
46.300
|
||||||||
|
:
|
Dự án di dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã
Long Hòa, huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
Sở NNPTNT
|
26.509m2
|
2015-
2017
|
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
|
28.043
|
28.043
|
25.000
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
3.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
|
|
|
2
|
Đê ven cửa sông Cổ Chiên bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
|
Cầu Ngang
|
Sở NNPTNT
|
2.350 m
|
2015-
2019
|
1772a/QĐ-
UBND
30/10/2014
|
110.182
|
21.182
|
29.400
|
15.000
|
6.700
|
6.700
|
8.300
|
Điều chỉnh giám để hoán đổi nguồn XSKT
|
|
|
3
|
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn 11)
|
Cầu Ngang,
Duyên Hải,
TX Duyên
Hải
|
Sở NNPTNT
|
Cấp III
|
2016-
2020
|
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
|
349.800
|
49.800
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
15.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
|
|
|
4
|
Nạo vét hệ thống kênh cấp 11 và nâng cấp, mở rộng, bảo trì mạng phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
|
Sở NNPTNT
|
1702/QĐ-
UBND
23/10/2014
|
100.324
|
20.000
|
90.000
|
20.000
|
20.000
|
Điều chỉnh giám để hoán đổi nguồn XSKT
|
||||||
|
157.455
|
|||||||||||||||
|
I
|
Giao thông
|
539.839
|
339.839
|
380.788
|
157.455
|
157.455
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 22 1/4
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựchếế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựchếế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựchếế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựchếế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tống số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
|
539.839
|
339.839
|
380.788
|
157.455
|
157.455
|
||||||||||
|
1
|
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Cảng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)
|
Càng Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở GTVT
|
2016-
2020
|
460.839
|
260.839
|
303.333
|
80.000
|
80.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đối nguồn XSKT
|
|||||
|
2
|
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
|
Tiểu Cần
|
Sở GTVT
|
2018-
2020
|
32.000
|
32.000
|
32.000
|
32.000
|
32.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đối nguồn XSKT
|
|||||
|
3
|
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
Sở GTVT
|
2018-
2020
|
32.000
|
32.000
|
30.455
|
30.455
|
30.455
|
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
|
|||||
|
4
|
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kẻ
|
Cầu Kè
|
Sở GTVT
|
2018-
2020
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
|
|||||
|
Giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
24.273
|
24.273
|
24.000
|
24.000
|
16.000
|
16.000
|
8.000
|
||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-
2020
|
24.273
|
24.273
|
24.000
|
24.000
|
16.000
|
16.000
|
8.000
|
||||||||
|
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
|
TPTV
|
Trường
ĐHTV
|
Cấp ITI
|
2016-
2018
|
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
|
24.273
|
24.273
|
24.000
|
24.000
|
16.000
|
16.000
|
8.000
|
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
|
||
|
B
|
VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
|
1.151.610
|
482.286
|
211.755
|
211.755
|
211.755
|
Phần vốn tăng thêm
năm 2017 so với Quyết
định số 572/QĐ-BKHĐT 20/4/2017
|
||||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
1.151.610
|
482.286
|
211.755
|
211.755
|
211.755
|
||||||||||
|
1
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
24.273
|
24.273
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020
|
24.273
|
24.273
|
8.000
|
8.000
|
-
|
8.000
|
|||||||||
|
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
|
TPTV
|
TrườngT
ĐHTV
|
Cấp ∏
|
2016-
2018
|
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
|
24.273
|
24.273
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
Hoàn đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
|
||||
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu-cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
23
|
2/4
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
bau hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
bau hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
II
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
1.127.337
|
458.013
|
203.755
|
203.755
|
-
|
203.755
|
||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
590.305
|
120.981
|
46.300
|
46.300
|
-
|
46.300
|
||||||||
|
1
|
Dự án di dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã
Long Hòa, huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
Sở NNPTNT
|
26.509m2
|
2015-
2017
|
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
|
29.999
|
29.999
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐNĐ
|
|||
|
2
|
Đê ven cửa sông Cổ Chiên bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
|
Cầu Ngang
|
Sở NNPTNT
|
2.350 m
|
2015-
2019
|
1772a/QĐ-
UBND
30/10/2014
|
110.182
|
21.182
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
Hoán đối nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
|
|||
|
3
|
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn II)
|
Cầu Ngang,
Duyên Hải,
TX Duyên
Hải
|
Sở NNPTNT
|
Cấp lII
|
2016-
2020
|
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
|
349.800
|
49.800
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
|
|||
|
4
|
Nạo vét hệ thống kênh cấp II và nâng cấp, mở rộng, bảo trì mạng phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn
tinh
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy
lợi
|
1702/QĐ-
UBND
23/10/2014
|
100.324
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
Hoán đối nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
|
||||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 -
2020
|
537.032
|
337.032
|
157.455
|
157.455
|
-
|
157.455
|
||||||||
|
1
|
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn t)
|
Càng Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở GTVT
|
Công
trinh giao
thông
|
2017-
2020
|
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
|
459.642
|
259.642
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
là 80 tỷ đồng và bổ sung
thêm KHTH là 110 tỷ
đồng
|
|||
|
2
|
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
|
Tiểu Cần
|
Sở GTVT
|
Công
trình giao
thông
|
2018-
2020
|
2070/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
31.935
|
31.935
|
32.000
|
32.000
|
32.000
|
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu tư và KHTH được duyệt)
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{TIe} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
24
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tăng Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
||
|
3
|
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
Sở GTVT
|
Công
trình giao
thông
|
2018-
2020
|
2072/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
30.455
|
30.455
|
30.455
|
30.455
|
30.455
|
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
|
|||
|
4
|
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kẻ
|
Cấu Kẻ
|
Sở GTVT
|
Công
trình giao
thông
|
2018-
2020
|
2075/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
Hoán đối nguồn cản đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
|
|||
|
15.000
|
15.000
|
Hoán đối nguồn cản đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
|
1
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosung KHTHdg 2016-2020
25
|
4/4
|
PHỤ LỤC 04
BÁNH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020
(NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)
(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
26
D:\QUYEN\QUYEN19}6. NQ\KH6-K9(Tle]-6,7,8-1-17\NQ{60 Dohinh dtu cong 2016- 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
1
1/⊆
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban bành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban bành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Đôn Châu và Đôn Xuân, huyện Trà Cú (giai đoạn 1)
|
Trà Cú
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
|
2015-
2018
|
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
|
66.000
|
51.000
|
4.000
|
8.500
|
8.500
|
2.500
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/015 là 8,430 tỷ đồng (trong đo NSTW: 8 tỷ đồng; NSĐP: 0,43 tỷ đồng); Theo CV số 7975/BKHĐT-KTNN,
29/10/2014 của BKHĐT thì NSTW hỗ trợ đầu tư xây dựng, phần kinh phí GPMB địa phương đối ứng (GĐ1), nhu cầu bó sung vốn để thực hiện giải phóng mặt bằng
|
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản Cánh Đồng Năng, xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Sở NNPTNT
|
2013-
2017
|
2021/QĐ
UBND,
31/12/2012
|
121.255
|
121.255
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
Dự án sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, năm 2015 bố trí đủ vốn để hoàn thành dự án, đến
|
|||
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi tôm công nghiệp, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy
lợi
|
2013-
2017
|
2022/QĐ-
UBND,
31/12/2012
|
126.911
|
126.911
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
cuối năm không giải ngân hết kế hoạch vốn đề xuất cấp có thầm kéo dải sang năm 2016; Thực hiện NQ60 đến cuối năm 2016 không giải ngân hết kế hoạch vốn được giao, CĐT đề xuất điều chuyển sang dự án khác nên dự án bị thiếu vốn
|
||
|
5
|
Kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư ấp Chợ, thị trấn Định An, huyện Trà Củ, tinh Trà Vinh
|
Trà Cú
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy lợi, cấp
III
|
2014-
2017
|
1689/QĐ-
UBND,
21/10/2014
|
190.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
Đối ứng NSTW Dự án sử dụng nguồn dự phòng, năm 2016 BTC giao 30 tỷ đồng, năm 2016 giải
ngân không hết kế hoạch vốn,
BTC chính đề xuất rút về TW là 4,582 tỷ đồng, do đó dự án thiếu vốn
|
||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
1.903
|
1.903
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
||||||||
|
Kè tạm khắc phục sạt lở khấn cấp đầu phía Bắc công trinh Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thạnh, huyện Duyên Hải - giai đoạn 3 (giai đoạn cấp bách)
|
Duyên Hải
|
Sở NNPTNT
|
Dài 100m
|
2016-
2017
|
08/QĐ-
SKHĐT,
13/01/2017;
276/QĐ-
SKHĐT,
05/10/2017
|
1.903
|
1.903
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
3016/UBND-CNXD,11/8/2017
|
|
0;\QUYEN}QUYEN17\5. NQ}KH6-K9(Tte]- 6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 -2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,boungKHTHdg 2016-2020
27
|
2/
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung bạn sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung bạn sau khi điều chỉnh
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
IV
|
Công nghiệp
|
120.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
110.000
|
||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
120.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
110.000
|
|||||||||
|
Cụm công nghiệp
|
Trên địa
bàn tỉnh
|
Hạ tầng
kỹ thuật
|
2018-
2020
|
2085/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
120.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
110.000
|
|||||
|
v
|
Kho tàng, kho lưu trữ
|
69.273
|
28.273
|
41.000
|
16.000
|
45.800
|
24.000
|
8.000
|
||||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
69.273
|
28.273
|
41.000
|
16.000
|
45.800
|
24.000
|
8.000
|
|||||||
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Nội vụ
|
Cấp II
|
2014-
2018
|
1708/QĐ-
UBND
11/9/2013
|
69.273
|
28.273
|
41.000
|
16.000
|
45.800
|
24.000
|
8.000
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2015 là 20 tỷ đồng (trong đo NSTW: 16 tỷ đồng, NSĐP: 4 tỷ đồng); Do lúc XD KHTH chủ đầu tư đề xuất 16 tỷ đồng; tuy nhiên trong quá trinh thực hiện bố sung thêm hạng mục Trạm biến áp và trang thiết bị để đảm bảo nhu cầu hoạt động
|
|
|
VI
|
An ninh - Quốc phòng
|
22.896
|
22.896
|
8.188
|
8.188
|
8.188
|
||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
21.996
|
21.996
|
1.440
|
1.440
|
1.440
|
||||||||
|
Nhà khách 2 Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Bộ Chỉ huy
Quân sự tinh
|
Công trình
dân dụng,
cấp III
|
2013-
2015
|
1224/QĐ-
UBND,
26/6/2013
|
21.996
|
21.996
|
1.440
|
1.440
|
1.440
|
Dự án sử dụng nguồn chuyển đổi đất nhà khách TV01, VT02, số tiền thu được là 18,244 tỷ đồng
đã bố trí hết cho dự án (giá trị
HĐ của dự án là 19,586 tỷ đồng. hiện dự án nhu cầu bổ sung thêm 1,44 tỷ đồng, nhưng chủ đầu tư
không có vốn thanh toán cho
đơn vị thi công đềxuất ngân sách tỉnh bố trí cho dự án)
|
|||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
900
|
900
|
6.748
|
6.748
|
6.748
|
D.{QUYEN}QUYEN17\6. NQ}KH6-K9(Tle) - 6.7,8-1-17VNQ\60 0chinh đtu cong 2016 - 2020,60-2017 kem NO dieuchinh,bosungKMTxdg 2016-2020 28 1 3/9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Cbủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Cbủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
|
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Cbủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Cbủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
|
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|||
|
l
|
Trường Quân sự tỉnh Trà Vinh (hạng mục: Nâng cấp đảm bảo an toàn Trường bắn)
|
Châu
Thành
|
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
Công trình
dân dụng,
cấp III
|
2018-
2020
|
300/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
900
|
900
|
900
|
900
|
900
|
Theo Thông báo số 76/TB-VP
ngày 09/8/2017
|
||
|
2
|
Đổi ứng vốn đầu tư xây dựng Trạm cảnh sát đường thủy Định An thuộc Phòng Cảnh sát đường thủy Công an tỉnh Trà Vinh
|
Trà Củ
|
Công an tỉnh
|
cấp III
|
4.948
|
4.948
|
4.948
|
Đối ứng vốn Bộ Công an tại
Công văn số 3837/UBND-KT
ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh
|
||||||
|
3
|
Trạm Kiểm soát Biên phòng Thủ sau thuộc Đồn Biên phòng Long Hòa (614) Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh
|
Châu
Thành
|
Bộ Chỉ huy
BĐBP tỉnh
|
cấp III
|
900
|
900
|
900
|
Đối ứng vốn Bộ Quốc phòng
theo Công văn số 907/VP-
CNXD, 04/7/2017 VP UBND
tỉnh)
|
||||||
|
VII
|
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ Y TẾ
|
1.685
|
1.685
|
1.685
|
||||||||||
|
Hộ trợ có mục tiêu cho huyện, thị xã, thành phố thực hiện các công trình giáo dục, đào tạo và y tế
|
1.685
|
1.685
|
1.685
|
Đã được bố trí bổ sung kế hoạch vốn năm 2016
|
||||||||||
|
Huyện Tiểu Cần
|
1.685
|
1.685
|
1.685
|
|||||||||||
|
vm
|
Các dự án hoàn thành đưa vào sử
dụng, quyết toán hoàn thành
|
560.091
|
172.943
|
240.266
|
25.456
|
52.981
|
52.981
|
27.525
|
||||||
|
1
|
Kè chống sạt lở bảo vệ khu vực thị trấn Tiếu Cần, huyện Tiếu Cần
|
Tiểu Cần
|
Sở NNPTNT
|
1,1km
|
2013-
2019
|
2045/QĐ-
UBND
29/10/2013;
686/QĐ-
UBND
30/3/2016;
1378/QĐ-
UBND
05/7/2016
|
62.007
|
31.004
|
47.266
|
9.500
|
9.700
|
9.700
|
200
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2015 là 15 tỷ đồng (NSTW: 10 tỷ đồng; NSĐP: 5 tỷ đồng); Đối ứng NSTW (hiện đã bố trí vượt kế hoạch đầu tư công trung hạn bổ sung để đảm bảo kế hoạch vốn được giao)
|
|
2
|
Kẻ bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã
Hiệp Thạnh (giai đoạn 3)
|
Duyên Hải
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thủy
lợi cấp III
|
2014-
2018
|
2088/QĐ-
UBND,
31/10/2013
|
225.921
|
67.776
|
160.000
|
5.956
|
7.556
|
7.556
|
1.600
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
31/12/2015 là 30,7 tỷ đồng
(NSTW); Năm 2016 thực hiện
NQ60, nhằm đây nhanh tiến độ và đối ứng ngân sách TW đã bố trí vượt kế hoạch trung hạn bố
sung để phù hợp với kế hoạch
vốn được giao
|
D:\QUYEN\QUYEN17{6.NQ\KH6-K9(Thm)-6.7,8-1-17\NQ\50 Dchnh 2016 - 2020\60-2017 kem NQ; diauchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 47:
29
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
|||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
3
|
Kẻ bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Trứng, xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (dự án lập lại)
|
Duyên Hải
|
Sở NNPTNT
|
3.547 m
|
2013-
2017
|
1944/QĐ-
UBND,
16/10/2013;
1297/QĐ-
UBND,
20/7/2017
|
272.163
|
74.163
|
33.000
|
10.000
|
35.725
|
35.725
|
25.725
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
31/12/2015 là 12,6 tỷ đồng
(trong đo NSTW: 10 tỷ đồng;
NSĐP: 2,6 tỷ đồng); Năm 2016
thực hiện NQ60, nhằm đây
nhanh tiến độ và đối ứng ngân
sách TW đã bố trí vượt kế hoạch trung hạn bổ sung để phù hợp
với kế hoạch vốn được giao
|
|
B
|
NGUỒN VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
|
1.301.587
|
727.430
|
505.600
|
492.100
|
868.178
|
854.678
|
362.578
|
||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
1.301.587
|
727.430
|
505.600
|
492.100
|
868.178
|
854.678
|
362.578
|
|||||||
|
1
|
Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, dạy nghề và Y tế
|
572.488
|
401.418
|
122.100
|
108.600
|
175.775
|
162.275
|
53.675
|
||||||
|
1
|
Y tế
|
234.000
|
138.536
|
18.000
|
18.000
|
50.000
|
50.000
|
32.000
|
||||||
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
234.000
|
138.536
|
18.000
|
18.000
|
50.000
|
50.000
|
32.000
|
|||||||
|
Mở rộng bệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
|
Trà Củ
|
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công
trình dân
dụng và công nghiệp
|
130
giường
|
2015-
2019
|
1757/QĐ-
UBND
29/10/2014
|
234.000
|
138.536
|
18.000
|
18.000
|
50.000
|
50.000
|
32.000
|
Đối ứng vốn NSTW (Hoàn thành giai đoạn 1 trong phân kỳ đầu tư của dự án)
|
|
|
2
|
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
107.819
|
53.819
|
33.000
|
33.000
|
40.500
|
40.500
|
7.500
|
||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
107.819
|
53.819
|
33.000
|
33.000
|
40.500
|
40.500
|
7.500
|
|||||||
|
1
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Trà Vinh
|
TPTV
|
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công
trình dân
dụng và công nghiệp
|
Cấp II
|
2016-
2019
|
683/QĐ-
UBND,
30/3/2016
|
70.000
|
16.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
Đối ứng vốn NSTW (NSĐP đối ứng giai đoạn 2016 - 2020 là 10 tỷ đồng)
|
||
|
2
|
Mua sắm trang thiết bị Khu thực hành Y khoa
|
TPTV
|
Đại học Trà
Vinh
|
Mua sắm
thiết bị y
khoa
|
2016-
2018
|
643/QĐ-
UBND,
28/3/2016
|
37.819
|
37.819
|
33.000
|
33.000
|
36.000
|
36.000
|
3.000
|
Nhu cầu hoàn thành
|
30
|
D:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH&-K9(TIe)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Ochinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ deuchinh.bosungKHTHdg 2016-2020
|
5/S
|
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
|||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gianK
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gianK
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gianK
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
3
|
Các công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết toán hoàn thành
|
230.669
|
209.063
|
71.100
|
57.600
|
85.275
|
71.775
|
14.175
|
||||||
|
Ứng dụng công nghệ thông tin ngành y tế tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)
|
Trên địa
bản tình
|
Sở Y tế
|
TTB
|
2014-
2015
|
2036/QĐ-
UBND
29/10/2013
|
16.907
|
16.907
|
3.000
|
3.000
|
3.700
|
3.700
|
700
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Mở rộng Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
cấp TV
|
2013-
2015
|
1095/QĐ-
UBND
11/6/2013
|
8.999
|
8.999
|
2.000
|
2.000
|
3.400
|
3.400
|
1.400
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng (Do phát sinh tăng hạng mục trang
thiết bị)
|
|
|
Giảng đường - Trường Đại học Trà Vinh
|
TPTV
|
Đại học Trà
Vinh
|
2.090m2
|
2015-
2017
|
1759/QD-
UBND
29/10/14
|
30.866
|
9.260
|
19.500
|
6.000
|
21.000
|
7.500
|
1.500
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng (do phát sinh khối lượng)
|
|
|
Trường Quân sự địa phương tỉnh Trà Vinh
|
Châu
Thành
|
Bộ Chỉ huy
quân sự tinh
|
Cấp III
|
2013-
2016
|
906/QĐ-
UBND
13/5/2013
|
99.967
|
99.967
|
5.500
|
5.500
|
10.800
|
10.800
|
5.300
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng (Do chủ đầu tư sơ xuất trong đăng ký kế hoạch vốn trung hạn nên thiếu vốn so với Hợp đồng ký kết)
|
|
|
Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh, hạng mục Giảng đường
|
Châu
Thành
|
Trường
Chính trị tỉnh Trà Vinh
|
cấp III
|
2012-
2015
|
1979/QĐ-
UBND
28/11/2011
|
19.358
|
19.358
|
10.000
|
10.000
|
11.000
|
11.000
|
1.000
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng (do phát sinh tăng quy mô)
|
|
|
Khu nuôi dưỡng đối tượng tâm thần Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Trà Vinh
|
Châu
Thành
|
Sở LĐTBXH
|
Cấp IV
|
2013-
2015
|
477/QĐ-
UBND
16/4/2012
|
19.000
|
19.000
|
3.000
|
3.000
|
3.700
|
3.700
|
700
|
Hoàn thành đư sử dng s dng (o phát sinh tăng quy mô)
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Nguyễn Văn Hai, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
Sở GD&ĐT
|
Cấp III
|
2016-
2018
|
648/QĐ-
UBND,
28/3/2016
|
7.340
|
7.340
|
5.800
|
5.800
|
6.410
|
6.410
|
610
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Tiểu Cần huyện Tiểu Cần.
|
Tiểu Cần
|
Sở GD&ĐT
|
Nâng cấp, cải tạo
|
2016-
2018
|
649/QĐ-
UBND
28/3/2016
|
8.900
|
8.900
|
6.800
|
6.800
|
7.900
|
7.900
|
1.100
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Cải tạo Nhà xưởng thực hành - Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
|
TPTV
|
Trường Cao
đằng nghề
Trà Vinh
|
Nâng cấp,
cải tạo
|
2016-
2018
|
66/QĐ-
SKHĐT
25/3/2016
|
4.995
|
4.995
|
4.000
|
4.000
|
4.600
|
4.600
|
600
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Trà Cú (GĐ2)
|
Trà Củ
|
Sở GD&ĐT
|
Nâng cấp,
cải tạo
|
2016-
2018
|
81/QĐ-
SKHĐT
28/3/2016
|
2.500
|
2.500
|
2.000
|
2.000
|
2.150
|
2.150
|
150
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Đại An, huyện Trà Cứ
|
Trà Củ
|
Sở GD&ĐT
|
Nâng cấp,
cải tạo
|
2016-
2018
|
73/QĐ-
SKHĐT
28/3/2016
|
2.500
|
2.500
|
2.000
|
2.000
|
2.240
|
2.240
|
240
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Cầu
Quan, huyện Tiểu Cần.
|
Tiếu Cần
|
Sở GD&ĐT
|
Cấp III
|
2016-
2018
|
87/QĐ-
SKHĐT,
29/3/2016
|
4.886
|
4.886
|
4.000
|
4.000.
|
4.305
|
4.305
|
305
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
D:{QUYEN\QUYEN 17\5. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17VNQ\50 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchỉnh,bosungKHTHdg 2016-2020
31
|
6/9
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chỉnh
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
Xây dựng xóa phòng học tạm bậc Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn huyện Tiểu Cần (Khối 08 phòng học)
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
cấp III
|
2016-
2018
|
83/QĐ-
SKHĐT,
29/3/2016
|
4.451
|
4.451
|
3.500
|
3.500
|
4.070
|
4.070
|
570
|
Hoàn thành đưa vào sử dụng
|
|
|
"
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
230.000
|
230.000
|
385.100
|
385.100
|
155.100
|
||||||||
|
1
|
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
|
230.000
|
230.000
|
357.500
|
357.500
|
127.500
|
10% kế hoạch vốn theo quy
định
|
|||||||
|
2
|
Hỗ trợ Hợp tác xã
|
trên địa
bàn tỉnh
|
46 HTX
|
2017-
2020
|
27.600
|
27.600
|
27.600
|
Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX
|
||||||
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
729.099
|
326.012
|
153.500
|
153.500
|
307.303
|
307.303
|
153.803
|
|||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
4.593
|
1.380
|
78.000
|
78.000
|
112.890
|
112.890
|
34.890
|
||||||
|
\
|
Đầu tư xây dựng và phát triển rừng bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014-2015
|
Tỉnh Trà
Vinh
|
Sở TNMT
|
1919/QĐ-
UBND,
15/10/2013
|
4.593
|
1.380
|
890
|
890
|
890
|
Thực hiện theo Công văn số
2960/UBND-CNXD, 08/8/2017 (bổ sung vốn để thực hiện các
hạng mục còn lại nhằm hoàn
thành các mục tiêu dự án đề ra)
|
||||
|
2
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn
|
78.000
|
78.000
|
112.000
|
112.000
|
34.000
|
||||||||
|
Huyện Càng Long
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Cầu Kè
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Cầu Ngang
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
-
|
Huyện Châu Thành
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4,000
|
||||||||
|
Huyện Duyên Hải
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Tiếu Cần
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Trà Củ
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
14.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Thị xã Duyên Hải
|
4.000
|
4.000
|
8.000
|
8.000
|
4.000
|
D:}QUYEN}QUYEN17{6.NO{KHS-K9|TI)- 5,7,8-1-17NQ\60 DCHỉnH u cong 2016 - - 2020160-2017 kem NữdieU 1g 2016-2020 32 7/!
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựcc
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựcc
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chinh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chinh
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựcc
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lựcc
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ý khác Trong đó:
NSĐP
|
||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
Thành phố Trà Vinh
|
4.000
|
4.000
|
6.000
|
6.000
|
2000
|
|||||||||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
724.506
|
324.632
|
75.500
|
75.500
|
194.413
|
194.413
|
118.913
|
||||||
|
1
|
Mua sắm xe chuyên dùng truyền hình
lưu động - Đài PTTH Trà Vinh
|
TPTV
|
Đài PTTH
|
TTB
|
2017-
2019
|
2404/QĐ-
UBND,
31/10/2016
|
29.990
|
29.990
|
25.000
|
25.000
|
28.000
|
28.000
|
3.000
|
Bổ sung đủ vốn theo Hợp đồng ký kết ký kết
|
|
2
|
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp TV
|
2018-
2019
|
2047/QĐ-
UBND
27/10/2017
|
35.000
|
35.000
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
Thay đổi địa điểm, quy mô đầu tư theo Công văn số
3338/UBND-NN ngày 07/9/2017
|
||
|
3
|
Nâng cấp hệ thống kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho các vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp, tỉnh Trà Vinh
|
trên địa
bàn tinh
|
Sở NNPTNT
|
cấp ITI
|
2017-
2020
|
811/QĐ-
UBND,
17/5/2017
|
199.874
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NST đối ứng giải phóng mặt bằng
|
|||
|
4
|
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trải tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoan 1)
|
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở GTVT
|
Công
trinh giao
thông
|
2017-
2020
|
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
|
459.642
|
259.642
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||
|
11.913
|
||||||||||||||
|
5
|
Dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu
|
50.500
|
50.500
|
62.413
|
62.413
|
11.913
|
KHTH bao gồm 19,343 tỷ đồng nguồn vượt thu XSKT năm 2016
nguồn vượt thu XSKT năm 2016
(Trong đó bao gồm hỗ trợ đầu tư
các xã đặc biệt khó khăn)
|
|||||||
|
c
|
NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016
|
1.600.000
|
200.000
|
1.392.500
|
1.908.795
|
169.155
|
169.155
|
|||||||
|
1
|
Lĩnh vực Y tế
|
1.600.000
|
200.000
|
1.392.500
|
1.460.000
|
67.500
|
67.500
|
|||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
1.600.000
|
200.000
|
1.392.500
|
1.460.000
|
67.500
|
67.500
|
||||||||
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
700
giường
bệnh
|
2017-
2020
|
1781/QĐ-
UBND
26/9/2017
|
1.600.000
|
200.000
|
1.392.500
|
1.460.000
|
67.500
|
67.500
|
Đối ứng vốn TPCP (Vốn TPCP giai đoạn 2016 - 2020 là 1.260 tỷ đồng)
|
||
|
II
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
15.560
|
15.560
|
15.560
|
D:YQUYEN}QUYỀN176.NQKHS-K9(TIe) - 6.7,8-1-17 NQ\60 Ochnh ong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchánh,bosungKHTHdg 2016-2020 8/9
33
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
|
|||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
|
15.560
|
15.560
|
15.560
|
Đã phân bổ tại Quyết định số
1556/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 (ý kiến Thường trực HĐND tại Công văn số 225/HĐND-VP
ngày 21/7/2016)
|
||||||||||
|
lII
|
Phúc lợi - Xã hội
|
433.235
|
86.095
|
86.095
|
||||||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
|
433.235
|
86.095
|
86.095
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016- 2020 được Bộ KHĐT giao tại Quyết nh số 572/Đ-K
Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT
20/4/2017; Quyết định số 1178/QĐ BKHĐT 29/8/2017
|
||||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
|
86.095
|
86.095
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016- 2020 được Bộ KHĐT giao tại Quyết nh số 572/Đ-K
Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT
20/4/2017; Quyết định số 1178/QĐ BKHĐT 29/8/2017
|
|||||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
|
86.095
|
|||||||||||
は
34
|
0:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ{KH6-K9(Tle)-65,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dhu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NO dieuchinh,basungKHTHdg 2016-2020
|
9/
|
PHỤ LỤC 05
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG MỚI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
Quyết định đầu tư Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế KC-HT Thời gian năm ban hành Số quyết định ngày, tháng, Tổng số (tất nguồn vốn) cả các TMĐT Trong đó: NSĐP cả các nguồn Tổng số (tất vốn) Trong đó: NSĐP Tăng Ý khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 15
TỔNG SỐ 684.512 539.059 931.950 931.950 931.950
A NGUỒN VỐN CẦN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 43.156 39.856 43.350 43.350 43.350
THỰC HIỆN DỰ ÁN 43.156 39.856 43.350 43.350 43.350
I Nông nghiệp 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
Thực hiện Thông báo số 970-
Đầu tư bổ sung hạ tầng phục vụ nuôi đồng Tây, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà trồng thủy sản cánh đồng Trà Côn - cánh Vinh Cầu Ngang Sở NNPTNT trình thủy Công lợi 2017. 2020 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 TB/VPTU, 31/8/2017 kết luận làm việc với Đảng bộ huyện của Bí thư Tỉnh ủy tại buổi Cầu Ngang; Công văn số
3344/UBND-TH, 08/9/2017,
thực hiện ý kiến Bí thư Tỉnh ủy
lI Công nghiệp 856 856 4.350 4.350 4.350
2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 856 856 4.350 4.350 4.350
Công ty
1 Đấu nối hệ thống thoát nước Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh TPTV KKT và các QL&PTHT 856 856 850 850 850 3398/UBND-CNXD, Theo Công văn số
|
KCN
Dự án thiết chế của Công đoàn tại Khu
|
13/9/2017 của UBND tỉnh
Đối ứng vốn Tổng Liên
|
2 Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh TPTV 3.500 3.500 3.500 theo Công văn số đoàn Lao động Việt Nam
3537/UBND-NN 25/9/2017)
III Quản lý nhà nước 12.300 9.000 9.000 9.000 9.000
2016-2020 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 12.300 9.000 9.000 9.000 9.000
O:\QUYEN\QUYEN17|6. NQ\KH6-K9{Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020{60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 35 1/!
Quyết định đầu tư Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế KC-HT Thời gian Số quyết định năm ban hành ngày, tháng, Tổng số (tất nguồn vốn) cả các TMĐT Trong đó: NSĐP cả các nguồn Tổng số (tất vốn) Trong đó: NSĐP Tăng Ý khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 15
1 Cụm quản lý hành chính huyện Trà Cú Trà Cú UBND huyện Trà Cú cấp III 2018- 2020 6.300 3.000 3.000 3.000 3.000 NST tỉnh hỗ trợ 03 tỷ đồng
2 Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Trà Vinh TPTV UBND tỉnh Văn phòng cấp III 2018- 2020 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
B NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 452.450 452.450 858.600 858.600 858.600
THỰC HIỆN DỰ ÁN 452.450 452.450 858.600 858.600 858.600
I và Y tế Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, dạy nghề 195.250 195.250 521.000 521.000 521.000
1 Y tế 125.250 125.250 122.000 122.000 122.000
2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 125.250 125.250 122.000 122.000 122.000
Do Bệnh viện Trường Đại học
1 Mua sắm bổ sung trang thiết bị Bệnh viện Trường đại học Trà Vinh TPTV Đại học Trà Vinh TTB 2018- 2020 20.900 20.900 20.000 20.000 20.000 không đảm bảo trang thiết bị y Phòng Khám đa khoa nên Trà Vinh được thành lập từ
tế khám chữa bệnh
2 tỉnh Trà Vinh Mua trang thiết bị cho Bệnh viện đa khoa TPTV Sở Y tế TTB 2018- 2020 42.350 42.350 42.000 42.000 42.000
3 Mua sắm trang thiết bị y tế cho các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện bàn tỉnh trên địa Sở Y tế TTB 2018- 2020 62.000 62.000 60.000 60.000 60.000
2 Giáo dục, đào tạo và dạy nghề 70.000 70.000 399.000 399.000 399.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 70.000 70.000 399.000 399.000 399.000
Trung tâm huyện chưa có
- Duyên Hải. Trường Trung học phổ thông huyện Duyên Hải Sở GD&ĐT cấp III 2019- 2021 22.000 22.000 19.800 19.800 19.800 trường THPT, đã có kế hoạch thu hồi đất trong NQ 25/NQ-
HĐND 08/12/2016
Tách trường THPT ra khỏi
2 Trường Trung học phổ thông Lương Hòa A, huyện Châu Thành Thành Châu Sở GD&ĐT cấp III 2019- 2021 22.000 22.000 19.800 19.800 19.800 thu hồi đất trong NQ 25/NQ- trường THCS, đã có kế hoạch
HĐND 08/12/2016
3 Trường PTDTNT-THCS huyện Cầu Kè Cầu Kè Sở GD&ĐT cấp ∏I 2018- 2020 7.000 7.000 6.300 6.300 6.300
4 Ngang Trường PTDTNT-THCS huyện Cầu Cầu Ngang Sở GD&ĐT cấp III 2018- 2020 7.000 7.000 6.300 6.300 6.300
5 Cải tạo sữa chữa Cơ sở tư vấn và Điều trị nghiện ma túy Thành Châu Sở LĐTBXH cấp III 2018- 2020 6.000 6.000 5.400 5.400 5.400 hiện trạng các ngành Có Biên bản khảo sát, đánh giá
|
O:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\XH6-K9(Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh ớtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem MQ. dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
36
|
A21
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
6
|
Cải tạo nhà xưởng thực hành - Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh (giai đoạn 2)
|
TPTV
|
Trường Cao
đẳng nghề
Trà Vinh
|
cấp 1V
|
2018-
2020
|
6.000
|
6.000
|
5.400
|
5.400
|
5.400
|
Có Biên bản khảo sát, đánh giá hiện trạng các ngành
|
|
|
7
|
Xây mới, cải tạo các Trung tâm Bồi dưỡng chính trị cấp huyện
|
32.000
|
32.000
|
32.000
|
||||||||
|
8
|
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
|
Trên địa
bàn tỉnh
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thống nhất với các huyện/thành phố/thị xã đề xuất chi tiết cụ thể
|
||||||
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
|
Trên địa
bàn tỉnh
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thống nhất với các huyện/thành phố/thị xã đề xuất chi tiết cụ thể
|
||||||
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
|
Trên địa
bàn tỉnh
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các ngành đánh giá lại hiện trạng đề xuất chi tiết cụ thể
|
||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Phạm Thái Bường, TP Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nguyễn Đáng, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
Sở GD&ĐT
|
cấp lII
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Dương Háo Học, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nhị Trường, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang A, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
Sở GD&ĐT
|
cấp III
|
2018-
2020
|
||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Kè, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
Sở GD&ĐT
|
cấp ITI
|
2018-
2020
|
||||||||
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle)-6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kcm NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 37 3/5
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
u
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
257.200
|
257.200
|
337.600
|
337.600
|
337.600
|
||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
257.200
|
257.200
|
337.600
|
337.600
|
337.600
|
|||||||
|
1
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp III
|
2019-
2023
|
50.000
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
||
|
2
|
Khu di tích lịch sử Đền thờ Bác Hồ
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp III
|
2018-
2020
|
30.000
|
30.000
|
27.000
|
27.000
|
27.000
|
||
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng Hương lộ 7 đoạn Km 12+900 - Km 19+300, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
|
Càng Long
|
Sở GTVT
|
cấp VI
|
2018-
2020
|
43.600
|
43.600
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
||
|
4
|
Đường Cây Gòn, xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè, tinh Trà Vinh
|
Cầu Kè
|
Sở GTVT
|
cấp VI
|
2018-
2020
|
7.500
|
7.500
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
||
|
5
|
Xây dựng tuyến đường Mỹ Quý, huyện Cầu Ngang thuộc Dự án các tuyến đường giao thông phục vụ di dân khi có lụt, bão xãy ra kết hợp ngăn mặn trên địa bàn 05 huyện thuộc tỉnh Trà Vinh
|
Cầu Ngang
|
Sở GTVT
|
cấp VI
|
2018-
2020
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||
|
6
|
Xây dựng 03 cầu trên Hương lộ 38, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
Sở GTVT
|
cấp VI
|
2018-
2020
|
46.800
|
46.800
|
43.000
|
43.000
|
43.000
|
||
|
7
|
Cầu Bến Kinh (Đường huyện 05), huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
|
Cầu Ngang
|
Sở GTVT
|
Cầu BTCT
|
2018-
2020
|
11.500
|
11.500
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||
|
8
|
Xây dựng cầu Đa Hòa 1 (Đường huyện 915), cầu Bào Sơn (Đường huyện 16) thuộc Dự án Xây dựng Cầu Đa Hòa 1, cầu Bào Sơn, cầu Thanh Nguyên, Cầu Bắc Phèn và Cầu Đa Lộc trên địa bàn huyện Châu Thành
|
Châu
Thành
|
Sở GTVT
|
Cầu BTCT
|
2018-
2020
|
24.200
|
24.200
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
||
|
9
|
Kè chống sạt lỡ đê bao khu vực chợ xã Hòa Minh
|
Châu
Thành
|
UBND huyện Châu Thành
|
2018-
2020
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
D\QUYEN\QUYEN1Y\6. NQ\KH6-K9(Tle}- 5,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
38
|
4/5
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời
gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Tăng
|
Ý khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
10
|
Di dân khẩn cấp vùng sạt lỡ thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Ban QLDA
các công
trình nông
nghiệp và
phát triển
nông thôn
tỉnh Trà Vinh
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|||||
|
11
|
Dự án xây dựng kè mềm kết hợp trồng
rừng chống sạt lở bờ sông xã Định An,
huyện Trà Cú
|
huyện Trà
Cú
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
01 ha
rừng +
700 m kè
bằng cọc
đừa
|
2018 -
2021
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
||
|
12
|
Mở rộng Quốc lộ 60, nâng cấp vỉa hè,
xây dựng hệ thống thoát nước (Ngã năm- cống Cây Hẹ)
|
Thị trấn
Tiểu Cầu
|
UBND huyện Tiều Cần
|
cấp IV
|
2018-
2020
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thị IV
|
|
|
13
|
Nâng cấp, mở rộng Đường 3/2 (đoạn từ nút giao thông Đường 3/2 giao đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Bệnh viện thị xã
Duyên Hải)
|
thị xã
Duyên Hải
|
BQL dự án
đầu tư xây
dụng khu vực thị xã Duyên
Hải
|
Đường
phố nội bộ
|
2018-
2020
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thị loại III
|
|
|
14
|
Nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh
|
trên địa
bàn tỉnh
|
2018-
2020
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
Giao Sở NNPTNT phối hợp với các ngành, rà soát đề xuất danh mục cụ thể
|
|||||
|
80.000
|
Giao Sở NNPTNT phối hợp với các ngành, rà soát đề xuất danh mục cụ thể
|
|||||||||||
|
c
|
NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016
|
188.906
|
46.753
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
|
188.906
|
46.753
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020
|
188.906
|
46.753
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||
|
Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh
|
TPTV
|
Trường Đại
học Trà Vinh
|
cấp III
|
2018-
2022
|
188.906
|
46.753
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
Đối ứng vốn NSTW (NST
46,753 tỷ đồng, vốn của
Trường ĐHTV 11,095 tỷ đồng)
|
||
89
|
D:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\KH6-KS(Tle)-6,7,8-1-17\NQ60 Dchinh đtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
|
5/5
|
PHỤ LỤC 06
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn
NSTW
|
Vốn
NSĐP
|
Vốn
TPCP
|
Vốn nhà
nước
khác
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
TỔNG SỐ
|
3.428.500
|
3.428.500
|
3.428.500
|
||||||||||
|
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
|
3.428.500
|
3.428.500
|
3.428.500
|
||||||||||
|
I
|
Dự án Chợ Sóc Ruộng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2018-
2020
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
Điều chỉnh TMĐT 21 tỷ lên 25tỷ
|
||||||
|
2
|
Chợ trung tâm thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2017-
2019
|
1279/QĐ-
UBND
18/7/2017
|
268.300
|
268.300
|
268.300
|
Điều chỉnh TMĐT 266 tỷ lên 268,3 tỷ
|
|||||
|
3
|
Trung tâm văn hóa thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2017-
2020
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|||||||
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến hẻm trên địa bàn thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2017-
2020
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
|||||||
|
5
|
Thảm nhựa và cải tạo vỉa hè các tuyến đường trong đô thị đã xuống cấp
|
TPTV
|
2017-
2020
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
|||||||
|
6
|
Hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000 m3/ngày đêm
|
TX Duyên
Hải
|
2018-
2020
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
|||||||
|
7
|
Đầu tư nâng cấp mở rộng đường Điện Biên Phủ và đường 30 tháng 4
|
TXDH
|
2018-
2020
|
28.000
|
28.000
|
28.000
|
|||||||
|
8
|
Siêu thị Coopmart Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
2018-
2020
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
D:\QUYEN\QUYEN17{5. NQ\KH6-K9(Tle] - 6,7,8-1-17\NQ\60 Ochinh dtu cong 2016 - 2020{50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020/PL 06 PPP H0 1/3
Giai đoạn 2016 - 2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
TT Danh mục dự án Địa điểm đầu tư KC-HT Thời gian Quyết định đầu tư Tổng mức đầu tư Tổng số (tất Phần vốn nhà nước đóng góp (2) Trong đó: Ghi chú
cả các Trong đó: Vốn do nhà
nguồn vốn) đầu tư tự
Tổng số NSTW Vốn NSĐP Vốn TPCP Vốn Vốn nhà nước khác huy động
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
9 Đường GTNT liên xã Phú Cần - Hiếu Tử Tiểu Cần 2018- 2020 60.000 60.000 60.000
10 Nhà ở xã hội huyện Tiểu Cần Tiểu Cần 2018- 2020 100.000 100.000 100.000
11 Cụm quản lý hành chính tập trung huyện Cầu Ngang Cầu Ngang 2018- 2020 150.000 150.000 150.000
12 huyện Càng Long Di dời Trụ sở Huyện ủy và Ủy ban nhân dân Càng Long 2018- 2020 180.000 180.000 180.000
Di dời Trường Tiếu học Tân An A và
13 huyện Càng Long để nâng cấp và mở rộng Trường Mẫu giáo Tuổi Xuân, xã Tân An, Càng Long 2018- 2020 30.000 30.000 30.000
chợ, phố chợ xã Tân An
14 tính Trà Vinh Đường Trung tâm Chính trị - Hành chính TPTV 2016- 2020 400.000 400.000 400.000 Điều chỉnh TMĐT từ 244 tỷ đồng lên 400 tỷ đồng
Điều chỉnh TMĐT từ
260,681 tỷ đồng lên 350 tỷ
đồng; bãi bỏ dự án Tuyến
15 Tuyến số 3 đường nội ô thành phố Trà Vinh TPTV 2016- 2020 350.000 350.000 350.000 đường N13 (tuyến số 3) tại Biểu mẫu số VI kèm theo đường số 5 và Xây dựng
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của HĐND
tỉnh
Điều chỉnh tên Công viên
16 Hồ điều hòa chống ngập úng thành phố Trà Vinh TPTV 2016- 2020 462.000 462.000 462.000 (TMĐT từ 800 tỷ đồng còn nước thành Hồ điều hòa chống ngập úng TPTV
462 tỷ đồng)
1
|
D:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\KH6-K9(Tle} - 5,7,8-1-17\NQ}60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kern NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020/PL 06 PPP
H1
|
2/:
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Giai đoạn 2016 - 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
|
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
|
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
|
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
|
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
đầu tư
|
Thời
gian
KC-HT
|
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn
NSTW
|
Vốn
NSĐP
|
Vốn
TPCP
|
Vốn nhà
nước
khác
|
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
17
|
Trường Tiểu học Lê Văn Tám (cơ sở 2)
|
TPTV
|
2017-
2019
|
110.000
|
110.000
|
-
|
-
|
110.000
|
Điều chỉnh TMĐT 40 tỷ lên 110 tỷ
|
||||
|
18
|
Trường Tiểu học phường 6, thành phố Trà
Vinh
|
TPTV
|
2017-
2018
|
78.000
|
78.000
|
78.000
|
Điều chỉnh TMĐT 36 tỷ lên 78 tỷ
|
||||||
|
19
|
Đường dẫn vào hoa viên nghĩa trang Nhân dân thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2017-
2020
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
Điều chỉnh TMĐT 85 tỷ lên 130 tỷ
|
||||||
|
20
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Độc Lập số chẵn số lẻ (hai bên Chợ trung tâm thành phố Trà Vinh)
|
TPTV
|
2017-
2018
|
68.200
|
68.200
|
68.200
|
|||||||
|
21
|
Nhà máy sản xuất nước sạch Láng Thé
thành phố Trà Vinh (GĐ1: 10.000m3/ngđêm)
|
TPTV
|
2017-
2019
|
1296/QĐ-
UBND
20/7/2017
|
79.000
|
79.000
|
79.000
|
||||||
42
|
D:{QUYỀN}QUYEN17{6 NQ\KH5-K9(Tie - 6,7,8 1 17}NQ}60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh bawnekHTHAe 2016-3N3n/P1NKppp
|
っ/つ
|