Quay lại

Nghị quyết 60/NQ-HĐND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 do tỉnh Trà Vinh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 (đợt 2);

Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;

Xét Tờ trình số 4227/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch và thông qua danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020, với nội dung cụ thể như sau:

I. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

1. Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: Tổng nguồn vốn điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 328,596 tỷ đồng; cụ thể như sau:

a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 206,085 tỷ đồng; trong đó:
- Vốn ngân sách địa phương (Tại Biểu mẫu số VII kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh): Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn 67,495 tỷ đồng của 21 dự án.
- Vốn xổ số kiến thiết (Tại Biểu mẫu số VIII kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 và Phụ lục số 10 kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh); Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn 138,59 tỷ đồng của 20 dự án.

b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020: Cắt giảm kế hoạch vốn là 122,511 tỷ đồng để bằng phần vốn giao chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 so với Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh; trong đó:
- Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 95,418 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 27,093 tỷ đồng.

2. Hoán đổi nguồn vốn ngân sách địa phương sang nguồn vốn xổ số kiến thiết trong giai đoạn 2016 - 2020: 211,755 tỷ đồng.

3. Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020
Tổng kế hoạch vốn ngân sách tỉnh bổ sung giai đoạn 2016 - 2020 là 767,633 tỷ đồng; trong đó:

a) Nguồn vốn ngân sách địa phương: 235,9 tỷ đồng; bố trí cho 15 dự án, chuẩn bị đầu tư, đối ứng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện.

b) Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 362,578 tỷ đồng; bố trí cho 21 dự án, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện/thị xã/thành phố.

c) Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: 169,155 tỷ đồng; bố trí cho 01 dự án, Chương trình MTQG nông thôn mới và đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
II. THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020 VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP)

1. Danh mục dự án bổ sung mới kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: dự kiến mức vốn là 931,95 tỷ đồng; bố trí cho 36 dự án, xây mới, cải tạo các Trung tâm Bồi dưỡng chính trị cấp huyện, Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3), cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3) và nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh.

2. Danh mục dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) giai đoạn 2016 - 2020 điều chỉnh, thay thế Phụ lục số 09 kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh.
(Đính kèm các phụ lục)

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.


Nơi nhận:


- UBTVQH; Chính phủ;
- Các Bộ: TC, KH và ĐT;
- TT. TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: KH và ĐT, TC, XD, KBNN, Cục thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.




CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC ANĐIỀU CHỈNH CẮT GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


(NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ XỔ SỐ KIẾN THIẾT)


(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


πT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chn
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chn
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
πT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
πT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
3
4
5
6
7
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
2.349.341
1.073.547
1.082.236
488.336
676.991
282.991
206.085
A
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1.420.874
656.780
300.786
206.886
139.391
139.391
67.495
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.420.874
656.780
300.786
206.886
139.391
139.391
67.495
I
Nông nghiệp
64.484
39.756
11.924
7.924
7.924
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
64.484
39.756
11.924
7.924
7.924
(a)
Dự án hoàn thành và băn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
24.519
24.519
5.924
5.924
5.924
1
Trung tâm sản xuất giống thủy sản huyện Tiểu Cần
Huyện Tiếu Cần
Sở NNPTNT
cấp TV
2010-
2014
1804/QĐ-
UBND
24/9/2009
23.081
23.081
1.300
1.300
1.300
Dự án hoàn thành đưa
vào sử dụng; Sở Tài
chính đã trình cấp thấm
quyền bố trí từ nguồn
QTHT năm 2016
2
Kênh cấp II còn lại vùng dự án Nam Măng Thít huyện Cầu Kè (giai đoạn II)
Cầu Kẻ
Sở NNPTNT
20,936
Km kênh,
14 cầu vá
cải tạo 02
cầu
2010-
2014
1398/QĐ-
UBND
24/7/2009
3.186
3.186
3.186
Dự án hoàn thành đưa
vào sử dụng; Sở Tài
chính đã trình cấp thẩm
quyền bố trí từ nguồn
QTHT năm 2016
3
Khóa tạm khắc phục sự cố sạt lở Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thanh, huyện Duyên Hải (giai đoạn 2)
Duyên Hải
Sở NNPTNT
Công
trình thủy
lợi, Cấp I
2014-
2015
449/QĐ-
UBND
06/4/2015
1.438
1.438
1.438
1.438
1.438
Chuyển từ Vốn phòng
chống lụt bão sang Vốn
bố trí các công trinh có
thông tri phê duyệt quyết toán theo CV
2339/UBND-KTTH
15/7/2016

0:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ đieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 H 1/8


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó
NSĐP
2
3
4
S
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
(b)
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
39.965
15.237
6.000
2.000
2.000
Dự án di dân khẩn cấp vùng ven biển xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải
Duyên Hải
Sở NNPTNT
41.023m2
2012-
2014
1326/QĐ-
UBND
25/7/7012
39.965
15.237
6.000
2.000
2.000
Giao đất cho nhà đầu tư
điện gió, phần còn lại đã trình cấp thẩm quyền
quyết toán hoàn thành
nên không có nhu cầu sử dụng
"I
Công nghiệp
569.522
118.008
11.769
11.769
5.000
5.000
6.769
()
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
564.393
112.879
3.269
3.269
3.269
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
564.393
112.879
3.269
3.269
3.269
1
Tuyến đường số 03 Khu kinh tế Định An
KKT Định
An
BQL Khu
Kinh tế
2012-
2015
2542/UBND-
KTKT
13/8/2012
294.338
58.868
1.370
1.370
1.370
Chủ đầu tư báo cáo nợ
đọng tuy nhiên hồ sơ
chưa đủ điều kiện thanh
toán, chủ đầu tư đề xuất
không thanh toán đối với
02 dự án này
2
Tuyến đường số 04 Khu kinh tế Định An
KKT Định
An
BQL Khu
Kinh tế
2012-
2015
2542/UBND-
KTKT
13/8/2012
270.055
54.011
1.899
1.899
1.899
Chủ đầu tư báo cáo nợ
đọng tuy nhiên hồ sơ
chưa đủ điều kiện thanh
toán, chủ đầu tư đề xuất
không thanh toán đối với
02 dự án này
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
5.129
5.129
8.500
8.500
5.000
5.000
3.500
Hệ thống thoát nước mưa - cửa xả 2 và hồ PCCC
TPTV
BQL Khu
Kinh tế
Công
trình hạ
tầng kỹ
thuật, cấp
!
2018-
2020
2073/QĐ-
UBND,
31/10/2017
5.129
5.129
8.500
8.500
5.000
5.000
3.500
Do dự án duyệt thấp hơn
chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
III
Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải
192.203
126.872
13.350
3.350
1.370
1.370
1.980
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
192.203
126.872
13.350
3.350
1.370
1.370
1.980

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 5 2/


5


Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú

π Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiếtkế thiết kế Thời gian KC- HT Số quyết định năm ban hành ngày, tháng, Quyết định đầu tư cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Trong đó: NSĐP 22/NQ-HĐND 08/12/2016 cả các nguồn Tổng số (tất KHTH được giao tại NQ và NQ 44/NQ-HĐND vốn) 13/7/2017 Trong đó: NSĐP Tổng số (tất nguồn vốn) Kế hoạch trung hạn sau cả các khi điều chỉnh Trong đó: NSĐP Cắt giảm Ý khác


3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


BQLDA đầu


Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Càng Long Càng Long các công trinh dân dụng và tư xây dựng Cấp II 2012- 2016 13/9/2012 1628/QĐ- UBND 90.910 50.489 9.000 9.000 8.000 8.000 1.000 Dừng kỹ thuật, ngưng thực hiện


công nghiệp


(2) 2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 14.948 14.948 7.100 7.100 3.200 3.200 3.900


Theo ý kiến SGDĐT


1 Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Trà Vinh Trả Củ LĐTB&XH Sở 2016- 2020 3.874 3.874 2.900 2.900 2.900 đầu tư trong giai đoạn này án này chưa cần thiết phải trong các cuộc họp thì dụ nên đề xuất cắt giảm


không đầu tư giai đoạn


này


2 Trường Trung học phổ thông Hàm Giang, huyện Trà Củ Trà Cú Sở GD&ĐT Cấp III 2016- 2018 28/3/2016 654/QĐ- UBND 11.074 11.074 4.200 4.200 3.200 3.200 1000 Hoàn thành đủ vốn


VT Quản lý Nhà nước 448.810 291.092 237.343 163.443 120.311 120.311 43.132


(1) Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 448.810 291.092 237.343 163.443 120.311 120.311 43.132


sử dụng trước năm 2015 Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào 36.481 22.981 19.500 14.900 10.154 10.154 4.746


1 nguyên và Môi trường Nhà làm việc cho các đơn vị thuộc Sở Tài TPTV Sở TNMT 30/12/2009 2427/QĐ- UBND 6.470 6.470 2.500 2.500 2.500 Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu


2 huyện Duyên Hải (TXDH) Trụ sở làm việc Huyện ủy và Khối đăng TXDH UBND thị xã Duyên Hải cấp IlI 2011- 2016 23/6/2011 1004/QĐ- UBND, 30.011 16.511 17.000 12.400 10.154 10.154 2.246 Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu


6


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuch{nh,bosungKHTHdg 2016-2020
4/8

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
giau
KC.
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
giau
KC.
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
giau
KC.
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
giau
KC.
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
192.203
126.872
13.350
3.350
1.370
1.370
1.980
1
Hệ thống thoát nước thị trấn Duyên Hải, huyện Duyên Hải (giai đoạn 1)
Duyên Hải
UBND huyện Duyên Hải
cấp IV
2010-
2011
1245/QĐ-
UBND,
07/7/2010
5.171
5.171
600
600
600
Dự án đã quyết toán
hoàn thành không có
nhu cầu sử dụng vốn đề xuất cắt giảm
2
Nhà máy cấp nước thị trấn Duyên Hải (dự án lập lại)
TX Duyên
Hải
Công ty Cổ
phần cấp
thoát nước
Trà Vinh
9600m3/n đ
2010-
2014
1771/QD-
UBND
08/10/2012
152.613
114.782
11.550
1.550
670
670
880
Hiện công ty đã thực
hiện cổ phần hóa nên
không sử dụng vốn
3
Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
Trà Cú
Công ty Cổ
phần cấp
thoát nước
Trà Vinh
2013-
2016
1766/QĐ-
UBND
30/10/2014
34.419
6.919
1.200
1.200
700
700
500
ngân sách bố trí cho dự án đề xuất điều chuyển sang dự án khác
Iv
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
39.997
15.615
10.300
4.300
1.510
1.510
2.790
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
39.997
15.615
10.300
4.300
1.510
1.510
2.790
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
39.997
15.615
10.300
4.300
1.510
1.510
2.790
Hạ tầng khu văn hóa Du lịch Ao Bà Om (giai đoạn 2)
TPTV
Sở VHTTDL
Cấp II
2013-
2017
2019/QĐ-
UBND
31/10/2012
39.997
15.615
10.300
4.300
1.510
1.510
2.790
Vướng giải phóng mặt
bằng, cắt giảm hạng
mục nên thừa vốn, hiện dự án hoàn thành
không có nhu cầu sử
dụng
V
Giáo dục, đào tạo, dạy nghề
105.858
65.437
16.100
16.100
11.200
11.200
4.900
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-
2015 sang giai đoạn 2016-2020
90.910
50.489
9.000
9.000
8.000
8.000
1.000

D:\QUYEN\QUYEN17|6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh đtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
7
3/8

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
(2)
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 -2020
412.329
268.111
217.843
148.543
110.157
110.157
38.386
1
Trung tâm Hội nghị thuộc Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Trà Vinh (dự án lập lại)
TPTV
Ban Điều
hành Đề án
xây dựng
Trung tâm
Chính trị
hành chính
tình Trà Vinh
Công
trình dân
dụng, cấp I
2012-
2016
277/QĐ-
UBND
9/3/2012;
1653/QĐ-
UBND
18/92012
243.466
121.733
116.000
50.000
20.000
20.000
30.000
Do cắt giảm một số
thiết bị không đầu tư
nên thừa vốn, hiện dự
án hoàn thành không có nhu cầu sử dụng
2
Nhà khách Trung tâm Hội nghị tỉnh Trà Vinh
TPTV
Ban Chỉ đạo
các công trình trọng điểm
tỉnh Trà Vinh
Cấp II
2014-
2015
1326a/QĐ
UBND,
13/8/2014
116.618
116.618
74.793
74.793
72.327
72.327
2.466
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
3
Xây dựng khối nhà hành chính Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (nay là UBND TXDH)
TXDH
UBND thị xã
Duyên Hải
cấp III
2014.
2017
1751/QĐ-
UBND
28/10/2014
17.971
8.986
12.000
8.700
6.800
6.800
1.900
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
4
Khu hành chính tập trung và đường vào khu hành chính tập trung xã Long Khánh, huyện Duyên Hải
Duyện Hải
UBND huyện
Duyên Hải
cấp III
2013-
2015
1858/QĐ-
UBND,
19/10/2012
19.307
5.807
9.300
9.300
7.300
7.300
2.000
Hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm trong đấu thầu
5
Trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Cầu Kè, tinh Trà Vinh
Cầu Kẻ
UBND huyện
Cầu Kè
Cấp III
2013-
2015
2010/QĐ-
UBND,
31/10/2012
14.967
14.967
5.750
5.750
3.730
3.730
2.020
Dự án hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm đấu thầu
14.967
5.750
5.750
3.730
3.730
2.020
Dự án hoàn thành thừa vốn do tiết kiệm đấu thầu
B
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
928.467
416.767
781.450
281.450
537.600
143.600
138.590
THỰC HIỆN DỰ ÁN
928.467
416.767
781.450
281.450
537.600
143.600
138.590
I
Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, đạy nghề và Y tế
85.718
85.718
66.200
66.200
48.040
48.040
18.900
1
Y tế
28.072
28.072
24.100
24.100
15.800
15.800
8.300
()
Dự án chuyến tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
14.889
14.889
12.500
12.500
10.200
10.200
2.300

D:\QUYEN\QUYEN17\6.NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020


Tr
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
Tr
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016
và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
Tr
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm bau hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
Tr
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm bau hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
Trung tâm y tế dự phòng huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
UBND huyện
Tiểu Cần
cấp III
2014.
2016
1753a/QĐ-
UBND
29/10/2014
14.889
14.889
12.500
12.500
10.200
10.200
2.300
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu)
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
13.183
13.183
11.600
11.600
5.600
5.600
6.000
1
Mua sắm máy chạy thân nhân tạo cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
TTB
2016-
2018
644/QĐ-UBND, 28/3/2016
6.100
6.100
5.000
5.000
4.400
4.400;
600
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (tiết kiệm đấu thầu)
2
Cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
cấp TV
2018-
2020
1.283
1.283
1.800
1.800
1.200
1.200
600
Do dự án duyệt thấp hơn Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
3
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Dân số- KHHGĐ các huyện Càng Long, Châu Thành, thành phố Trà Vinh và thị xã Duyên Hải
Trên địa
bàn ác huyện
Sở Y tế
cấp IV
2017-
2019
2.800
2.800
2.300
2.300
2.300
Giàn tiến độ thực hiện
sau giai đoạn 2016 -
2020; rà soát sáp nhập
các đơn vị theo quy định
của Bộ Y tế
4
Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Trà Cú
Trà Cú
Sở Y tế
cấp TV
2017-
2019
3.000
3.000
2.500
2.500
2.500
2
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
57.646
57.646
42.100
42.100
32.240
32.240
10.600
(1)
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
14.999
14.999
6.000
6.000
30
30
5.970
Trung tâm Chăm sóc Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Châu Thành
Sở LĐTBXH
Cấp IV
2013-
2015
1996/QĐ-
UBND
31/10/2012
14.999
14.999.
6.000
6.000
30
30
5.970
Ngưng thực hiện các hạng mục còn lại, kết thúc dự án
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
42.647
42.647
36.100
36.100
32.210
32.210
4.630
1
Trường Trung học phổ thông Hàm Giang, thuyện Trà Cú
Trà Củ
Sở GD&ĐT
Cấp III
2016-
2018
654/QĐ-UBND, 28/3/2016
11.074
11.074
5.600
5.600
4.870
4.870
730
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (do tiết kiệm đấu
thầu)
2
Trường Tiểu học Đông Hải A, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải
Duyên Hải
UBND huyện
Duyên Hải
cấp III
2016-
2018
673/QĐ-UBND
29/3/2016
7.337
7.337
6.500
6.500
5.980
5.980
520
Hoàn thành đưa vào sử
dụng (do tiết kiệm đấu
thầu)
3
Nâng cấp, cái tạo Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Trà Vinh - Hạng mục: Ký túc xá
TPTV
Sở GD&ĐT
Cấp III
2016-
2017
76/QĐ-SKHĐT, 28/3/2016
1.766
1.766
1.500
1.500
1.280
1.280
220
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu và dự
phòng phí)

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle}- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu-cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
9
6/8

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạu sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạu sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
4
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tĩnh
Toàn tinh
13.988
13.988
12.000
12.000
11.340
11.340
660
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải (khối 22 phòng học)
Duyên Hải
UBND huyện
Duyên Hải
cấp III
2016-
2018
674/QĐ-UBND,
29/3/2016
13.988
13.988
12.000
12.000
11.340
11.340
660
Hoàn thành đủ vốn (tiết
kiệm đấu thầu và dự
phòng phí)
5
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
Toàn tỉnh
17.585
17.585
18.500
18.500
16.000
16.000
2.500
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiếu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Trả cú (khối 22 phòng học và 02 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Trà Cú
UBND huyện Trà Củ
cấp lII
2017-
2019
2361/QĐ-
UBND
28/10/2016
11.320
11.320
12.000
12.000
10.500
10.500
1.500
Do dự án duyệt thấp hơn
chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải (khối 16 phòng học) - giai đoạn 2
TX. Duyên
Hải
UBND thị xã
Duyên Hải
cấp III
2017-
2019
2367/QĐ-
UBND
28/10/2016
6.265
6.265
6.500
6.500
5.500
5.500
1.000
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương DA ban đầu
và KHTH được giao
"
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
215.250
489.560
95.560
"
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
215.250
489.560
95.560
"
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
842.749
331.049
715.250
215.250
489.560
95.560
119.690
842.749
331.049
715.250
215.250
489.560
95.560
119.690
(1)
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
25.997
14.297
7.500
7.500
4.000
4.000
3.500
Đối ứng Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
25.997
14.297
7.500
7.500
4.000
4.000
3.500
Nâng cấp mở rộng nhà máy nước sạch xã Tân Sơn, Huyện Trà Cú
Trà Củ
Sở NNPTNT
50m3/h
2014-
2016
2034/QĐ-
UBND
29/10/2013
11.998
4.998
3.000
3.000
600
600
2.400
Hoàn thành đưa vào sử dụng (đã bố trí bổ sung từ
Nâng cấp mở rộng nhà máy nước sạch thị trấn Định An, Huyện Trà Củ
Trả Cú
Sở NNPTNT
50m°/h
2014-
2016
2033/QĐ-
UBND
29/10/2013
13.999
9.299
4.500
4.500
3.400
3.400
1.100
nguồn quyết toán hoàn thành năm 2016)
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
816.752
316.752
707.750
207.750
485.560
91.560
116.190

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
10

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND
13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở VHTTDL
BHGPMB
2016-
2017
1300/UBND-
NN26/4/2016
56.000
56.000
56.000
56.000
56.000 Không
thực hiện do thay đổi đa điểm
đổi địa điểm đầu tư theo Công văn số 3338/UBND- NN ngày 07/9/2017 và Công văn số 3844/IBND- CNXD ngày 18/10/2017
2
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh; hạng mục: hàng rào, san lấp cục bộ khu vực sân bóng
TPTV
Sở VHTTDL
cấp IV
2017-
2019
2394/QĐ-
UBND
31/10/2016
13.893
13.893
12.500
12.500
12.500
thực hiện do thay đổi đa điểm
đổi địa điểm đầu tư theo Công văn số 3338/UBND- NN ngày 07/9/2017 và Công văn số 3844/IBND- CNXD ngày 18/10/2017
3
Đường dẫn vào Sân vận động tỉnh Trà Vinh
TPTV
UBND TPTV
dải 1.150
m
2017-
2019
43.000
43.000
37.000
37.000
37.000
Không thực hiện do thay đối địa điểm đầu tư Sân
vận động theo Công văn
số 3338/UBND-NN ngày 07/9/2017
4
Cải tạo Đoàn nghệ thuật Khmer Ánh Bình Minh
TPTV
Sở VHTTDL
cấp IV
2018-
2019
311/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
1.987
1.987
3.000
3.000
1.800
1.800
1.200
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
5
Khu di tích lịch sử nơi thành lập chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Trà Vinh.
cấp III
2017-
2019
314/QĐ-
$KHĐT
30/10/2017
2.367
2.367
2.500
2.500
2.200
2.200
300
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu và
KHTH được giao
6
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
Sở NNPTNT
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
2017-
2020
699.505
199.505
596.750
96.750
481.560
87.560
9.190
Đối ứng NSTW để thực
hiện bồi thường GPMB;
Do NSTW dự kiến bố trí
giảm so với dự kiến ban
đầu nên điều chỉnh giảm
chi phí GPMB cho phù
hợp với thực tế dự án
6
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
Sở NNPTNT
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
2017-
2020
699.505
199.505
596.750
96.750
6
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
Càng Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần,
Trà Củ
Sở NNPTNT
Công
trình thuỷ
lợi, cấp III
2017-
2020
699.505
199.505
596.750
2017-
2020
699.505

A


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020


11

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH CẮT GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020


(NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)


(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


D:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,B-1-17\NQ\60 Dch|nh đtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,b osungKHTHdg 2016-2020 12 1/10


D:\QUYEN\QUYEN1 7{6. NQ\KH6-K9{TIe) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh-dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
13
2/1(

14


D:\QUYEN\QUYEN17\6 NQ\KH6-K9{Tle) -6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh-dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
3/1C

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,basungKHTHdg 2016-2020
15
4/10

Giai đoạn 2016-2020


Quyết định đầu tư Kế hoạch trung hạn được giao tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND Kế hoạch trung hạn sau khi điều


ngày 08/12/2016
chỉnh

TT Danh mục dự án KC-HT gian Thời định; ngày, tháng, năm Số quyết ban hành nguồn vốn) (tất cả các Tổng số TMĐT Trong đó: NSTW Tổng số NSTW Thu hồi NSTW khoản trước ứng các Trong đó toán nợ Thanh XDCB Tổng số NSTW ứng trước Thu hồi NSTW khoản các Trong đó toán nợ XDCB Thanh Tăng Giảm Ghi chú


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Xã Phước Hảo 4.560 3.336 1.224


Xã Long Hòa 4.560 3.336 1.224


5 Huyện Duyên Hải 70.840 52.042 18.798


Xã Đông Hài 5.930 4.337 1.593


Xã Long Khánh 4.560 3.336 1.224


Xã Long Vĩnh 5.930 4.337 1.593


Xã Ngũ Lạc 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn


Xã Đôn Xuân 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn


Xã Đôn Châu 18.140 13.344 4.796 Xã đặc biệt khó khăn


6 Huyện Tiểu Cần 54.070 - 51.041 13.344 16.373


Xã Phú Cần 3.336 3.336


Xã Tập Ngãi 3.336 3.336


Xã Hiếu Trung 3.336 3.336


Xã Hiếu Từ 5.930 5.930 Đã phân bố KH 2016: 1.100 tr.đ, KH 2017:


4.830 tr.đ


Xã Long Thới 5.930 3.336 2.594


D:\QUYEN}QUYEN17}6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 16 5/10


6/10


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)-6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020


7


18


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
7/1C

O:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchInh,bosungKHTHdg 2016-2020
19
8/10

D \QUYEN\QUYEN17{6. NQ\KH6-K9[Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu.cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuch|nh,bosungKHTHdg 2016-2020 20 9/10


* Ghi chú:


- ác xã iếu Tử, Mỹ Cấm, Châu Điền, Kim Hòa, Long Toàn có mức phân bổ vượt 6.581 triệu đồng so vớ định mức d năm 201 phân bổ theo dựkin kế hoạc trung hạncủa tnh là620,1 tỷ đồng


(Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016), giữ nguyên theo kế hoạch đã phân bổ, sẽ giảm nguồn vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới


- Cácx An Trường, AnPhúTân,Thuận Hòa,Tân Hòa, Lng Hữu hân b iảm so với đnh mức 6.581 triệu đồg,sẽb sug từ nguồn vốn x số kến thiết hỗ trợ các xây dựn n hôn mới


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ, dieuchinh,bosungKHTHơg 2016-2020
2
10/10

PHỤ LỤC 03


ỰC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH HOÁN ĐỔI NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SANG NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2016-2020


x (Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian K
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian K
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian K
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
baa hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian K
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
baa hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1S
16
TỔNG SỐ
2.304.071
965.423
569.188
246.455
246.455
246.455
211.755
211.755
A
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1.152.461
483.137
569.188
246.455
34.700
34.700
211.755
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.152.461
483.137
569.188
246.455
34.700
34.700
211.755
t
Nông nghiệp
588.349
119.025
164.400
65.000
18.700
18.700
46.300
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
588.349
119.025
164.400
65.000
18.700
18.700
46.300
:
Dự án di dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã
Long Hòa, huyện Châu Thành
Châu Thành
Sở NNPTNT
26.509m2
2015-
2017
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
28.043
28.043
25.000
10.000
7.000
7.000
3.000
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
2
Đê ven cửa sông Cổ Chiên bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
Cầu Ngang
Sở NNPTNT
2.350 m
2015-
2019
1772a/QĐ-
UBND
30/10/2014
110.182
21.182
29.400
15.000
6.700
6.700
8.300
Điều chỉnh giám để hoán đổi nguồn XSKT
3
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn 11)
Cầu Ngang,
Duyên Hải,
TX Duyên
Hải
Sở NNPTNT
Cấp III
2016-
2020
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
349.800
49.800
20.000
20.000
5.000
5.000
15.000
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
4
Nạo vét hệ thống kênh cấp 11 và nâng cấp, mở rộng, bảo trì mạng phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Sở NNPTNT
1702/QĐ-
UBND
23/10/2014
100.324
20.000
90.000
20.000
20.000
Điều chỉnh giám để hoán đổi nguồn XSKT
157.455
I
Giao thông
539.839
339.839
380.788
157.455
157.455

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 22 1/4


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựchếế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựchếế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựchếế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựchếế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tống số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020
539.839
339.839
380.788
157.455
157.455
1
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Cảng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)
Càng Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở GTVT
2016-
2020
460.839
260.839
303.333
80.000
80.000
Điều chỉnh giảm để hoán đối nguồn XSKT
2
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
Tiểu Cần
Sở GTVT
2018-
2020
32.000
32.000
32.000
32.000
32.000
Điều chỉnh giảm để hoán đối nguồn XSKT
3
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
Càng Long
Sở GTVT
2018-
2020
32.000
32.000
30.455
30.455
30.455
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
4
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kẻ
Cầu Kè
Sở GTVT
2018-
2020
15.000
15.000
15.000
15.000
15.000
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
Giáo dục, đào tạo, dạy nghề
24.273
24.273
24.000
24.000
16.000
16.000
8.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-
2020
24.273
24.273
24.000
24.000
16.000
16.000
8.000
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
TPTV
Trường
ĐHTV
Cấp ITI
2016-
2018
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
24.273
24.273
24.000
24.000
16.000
16.000
8.000
Điều chỉnh giảm để hoán đổi nguồn XSKT
B
VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
1.151.610
482.286
211.755
211.755
211.755
Phần vốn tăng thêm
năm 2017 so với Quyết
định số 572/QĐ-BKHĐT 20/4/2017
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.151.610
482.286
211.755
211.755
211.755
1
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo, dạy nghề
24.273
24.273
8.000
8.000
8.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020
24.273
24.273
8.000
8.000
-
8.000
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
TPTV
TrườngT
ĐHTV
Cấp ∏
2016-
2018
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
24.273
24.273
8.000
8.000
8.000
Hoàn đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu-cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
23
2/4

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐND
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
bau hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
bau hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
II
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
1.127.337
458.013
203.755
203.755
-
203.755
(1)
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
590.305
120.981
46.300
46.300
-
46.300
1
Dự án di dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã
Long Hòa, huyện Châu Thành
Châu Thành
Sở NNPTNT
26.509m2
2015-
2017
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
29.999
29.999
3.000
3.000
3.000
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐNĐ
2
Đê ven cửa sông Cổ Chiên bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
Cầu Ngang
Sở NNPTNT
2.350 m
2015-
2019
1772a/QĐ-
UBND
30/10/2014
110.182
21.182
8.300
8.300
8.300
Hoán đối nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
3
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn II)
Cầu Ngang,
Duyên Hải,
TX Duyên
Hải
Sở NNPTNT
Cấp lII
2016-
2020
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
349.800
49.800
15.000
15.000
15.000
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
4
Nạo vét hệ thống kênh cấp II và nâng cấp, mở rộng, bảo trì mạng phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
trên địa bàn
tinh
Sở NNPTNT
Công
trình thủy
lợi
1702/QĐ-
UBND
23/10/2014
100.324
20.000
20.000
20.000
20.000
Hoán đối nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 -
2020
537.032
337.032
157.455
157.455
-
157.455
1
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn t)
Càng Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở GTVT
Công
trinh giao
thông
2017-
2020
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
459.642
259.642
80.000
80.000
80.000
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 22 HĐND
là 80 tỷ đồng và bổ sung
thêm KHTH là 110 tỷ
đồng
2
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
Tiểu Cần
Sở GTVT
Công
trình giao
thông
2018-
2020
2070/QĐ-
UBND
31/10/2017
31.935
31.935
32.000
32.000
32.000
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
Do dự án duyệt thấp hơn chủ trương ban đầu tư và KHTH được duyệt)

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{TIe} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
24

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ 22/NQ-HĐNĐ
08/12/2016 và NQ 44/NQ- HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau
khi điều chỉnh
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Cắt giảm Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tăng Trong đó:
NSĐP
Ý khác
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
3
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
Càng Long
Sở GTVT
Công
trình giao
thông
2018-
2020
2072/QĐ-
UBND
31/10/2017
30.455
30.455
30.455
30.455
30.455
Hoán đổi nguồn cân đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
4
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kẻ
Cấu Kẻ
Sở GTVT
Công
trình giao
thông
2018-
2020
2075/QĐ-
UBND
31/10/2017
15.000
15.000
15.000
15.000
15.000
Hoán đối nguồn cản đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND
15.000
15.000
Hoán đối nguồn cản đối
NSĐP tại NQ 44 HĐND

1


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle} - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosung KHTHdg 2016-2020
25
4/4

PHỤ LỤC 04


BÁNH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020


(NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)


(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


26
D:\QUYEN\QUYEN19}6. NQ\KH6-K9(Tle]-6,7,8-1-17\NQ{60 Dohinh dtu cong 2016- 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
1
1/⊆

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban bành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban bành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
2
Đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Đôn Châu và Đôn Xuân, huyện Trà Cú (giai đoạn 1)
Trà Cú
Sở NNPTNT
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
2015-
2018
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
66.000
51.000
4.000
8.500
8.500
2.500
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/015 là 8,430 tỷ đồng (trong đo NSTW: 8 tỷ đồng; NSĐP: 0,43 tỷ đồng); Theo CV số 7975/BKHĐT-KTNN,
29/10/2014 của BKHĐT thì NSTW hỗ trợ đầu tư xây dựng, phần kinh phí GPMB địa phương đối ứng (GĐ1), nhu cầu bó sung vốn để thực hiện giải phóng mặt bằng
3
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản Cánh Đồng Năng, xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Sở NNPTNT
2013-
2017
2021/QĐ
UBND,
31/12/2012
121.255
121.255
12.000
12.000
12.000
Dự án sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, năm 2015 bố trí đủ vốn để hoàn thành dự án, đến
4
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi tôm công nghiệp, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Sở NNPTNT
Công
trình thủy
lợi
2013-
2017
2022/QĐ-
UBND,
31/12/2012
126.911
126.911
13.000
13.000
13.000
cuối năm không giải ngân hết kế hoạch vốn đề xuất cấp có thầm kéo dải sang năm 2016; Thực hiện NQ60 đến cuối năm 2016 không giải ngân hết kế hoạch vốn được giao, CĐT đề xuất điều chuyển sang dự án khác nên dự án bị thiếu vốn
5
Kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư ấp Chợ, thị trấn Định An, huyện Trà Củ, tinh Trà Vinh
Trà Cú
Sở NNPTNT
Công
trình thủy lợi, cấp
III
2014-
2017
1689/QĐ-
UBND,
21/10/2014
190.000
4.500
4.500
4.500
4.500
Đối ứng NSTW Dự án sử dụng nguồn dự phòng, năm 2016 BTC giao 30 tỷ đồng, năm 2016 giải
ngân không hết kế hoạch vốn,
BTC chính đề xuất rút về TW là 4,582 tỷ đồng, do đó dự án thiếu vốn
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
1.903
1.903
1.800
1.800
1.800
Kè tạm khắc phục sạt lở khấn cấp đầu phía Bắc công trinh Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thạnh, huyện Duyên Hải - giai đoạn 3 (giai đoạn cấp bách)
Duyên Hải
Sở NNPTNT
Dài 100m
2016-
2017
08/QĐ-
SKHĐT,
13/01/2017;
276/QĐ-
SKHĐT,
05/10/2017
1.903
1.903
1.800
1.800
1.800
3016/UBND-CNXD,11/8/2017

0;\QUYEN}QUYEN17\5. NQ}KH6-K9(Tte]- 6,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 -2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,boungKHTHdg 2016-2020
27
2/

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐNĐ 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung bạn sau khi điều chỉnh
Kế hoạch trung bạn sau khi điều chỉnh
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
IV
Công nghiệp
120.000
120.000
110.000
110.000
110.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
120.000
120.000
110.000
110.000
110.000
Cụm công nghiệp
Trên địa
bàn tỉnh
Hạ tầng
kỹ thuật
2018-
2020
2085/QĐ-
UBND
31/10/2017
120.000
120.000
110.000
110.000
110.000
v
Kho tàng, kho lưu trữ
69.273
28.273
41.000
16.000
45.800
24.000
8.000
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
69.273
28.273
41.000
16.000
45.800
24.000
8.000
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Nội vụ
Cấp II
2014-
2018
1708/QĐ-
UBND
11/9/2013
69.273
28.273
41.000
16.000
45.800
24.000
8.000
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2015 là 20 tỷ đồng (trong đo NSTW: 16 tỷ đồng, NSĐP: 4 tỷ đồng); Do lúc XD KHTH chủ đầu tư đề xuất 16 tỷ đồng; tuy nhiên trong quá trinh thực hiện bố sung thêm hạng mục Trạm biến áp và trang thiết bị để đảm bảo nhu cầu hoạt động
VI
An ninh - Quốc phòng
22.896
22.896
8.188
8.188
8.188
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
21.996
21.996
1.440
1.440
1.440
Nhà khách 2 Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Trà Vinh
TPTV
Bộ Chỉ huy
Quân sự tinh
Công trình
dân dụng,
cấp III
2013-
2015
1224/QĐ-
UBND,
26/6/2013
21.996
21.996
1.440
1.440
1.440
Dự án sử dụng nguồn chuyển đổi đất nhà khách TV01, VT02, số tiền thu được là 18,244 tỷ đồng
đã bố trí hết cho dự án (giá trị
HĐ của dự án là 19,586 tỷ đồng. hiện dự án nhu cầu bổ sung thêm 1,44 tỷ đồng, nhưng chủ đầu tư
không có vốn thanh toán cho
đơn vị thi công đềxuất ngân sách tỉnh bố trí cho dự án)
(2)
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
900
900
6.748
6.748
6.748

D.{QUYEN}QUYEN17\6. NQ}KH6-K9(Tle) - 6.7,8-1-17VNQ\60 0chinh đtu cong 2016 - 2020,60-2017 kem NO dieuchinh,bosungKMTxdg 2016-2020 28 1 3/9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Cbủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Cbủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ Kế hoạch trung hạn sau khi
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
điều chỉnh
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Cbủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Cbủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tăng Giai đoạn 2016-2020 Trong đó:
NSĐP
Ý khác Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
l
Trường Quân sự tỉnh Trà Vinh (hạng mục: Nâng cấp đảm bảo an toàn Trường bắn)
Châu
Thành
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
Công trình
dân dụng,
cấp III
2018-
2020
300/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
900
900
900
900
900
Theo Thông báo số 76/TB-VP
ngày 09/8/2017
2
Đổi ứng vốn đầu tư xây dựng Trạm cảnh sát đường thủy Định An thuộc Phòng Cảnh sát đường thủy Công an tỉnh Trà Vinh
Trà Củ
Công an tỉnh
cấp III
4.948
4.948
4.948
Đối ứng vốn Bộ Công an tại
Công văn số 3837/UBND-KT
ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh
3
Trạm Kiểm soát Biên phòng Thủ sau thuộc Đồn Biên phòng Long Hòa (614) Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh
Châu
Thành
Bộ Chỉ huy
BĐBP tỉnh
cấp III
900
900
900
Đối ứng vốn Bộ Quốc phòng
theo Công văn số 907/VP-
CNXD, 04/7/2017 VP UBND
tỉnh)
VII
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ Y TẾ
1.685
1.685
1.685
Hộ trợ có mục tiêu cho huyện, thị xã, thành phố thực hiện các công trình giáo dục, đào tạo và y tế
1.685
1.685
1.685
Đã được bố trí bổ sung kế hoạch vốn năm 2016
Huyện Tiểu Cần
1.685
1.685
1.685
vm
Các dự án hoàn thành đưa vào sử
dụng, quyết toán hoàn thành
560.091
172.943
240.266
25.456
52.981
52.981
27.525
1
Kè chống sạt lở bảo vệ khu vực thị trấn Tiếu Cần, huyện Tiếu Cần
Tiểu Cần
Sở NNPTNT
1,1km
2013-
2019
2045/QĐ-
UBND
29/10/2013;
686/QĐ-
UBND
30/3/2016;
1378/QĐ-
UBND
05/7/2016
62.007
31.004
47.266
9.500
9.700
9.700
200
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2015 là 15 tỷ đồng (NSTW: 10 tỷ đồng; NSĐP: 5 tỷ đồng); Đối ứng NSTW (hiện đã bố trí vượt kế hoạch đầu tư công trung hạn bổ sung để đảm bảo kế hoạch vốn được giao)
2
Kẻ bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã
Hiệp Thạnh (giai đoạn 3)
Duyên Hải
Sở NNPTNT
Công
trình thủy
lợi cấp III
2014-
2018
2088/QĐ-
UBND,
31/10/2013
225.921
67.776
160.000
5.956
7.556
7.556
1.600
Lũy kế vốn đã bố trí đến
31/12/2015 là 30,7 tỷ đồng
(NSTW); Năm 2016 thực hiện
NQ60, nhằm đây nhanh tiến độ và đối ứng ngân sách TW đã bố trí vượt kế hoạch trung hạn bố
sung để phù hợp với kế hoạch
vốn được giao

D:\QUYEN\QUYEN17{6.NQ\KH6-K9(Thm)-6.7,8-1-17\NQ\50 Dchnh 2016 - 2020\60-2017 kem NQ; diauchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 47:


29


Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
3
Kẻ bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Trứng, xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (dự án lập lại)
Duyên Hải
Sở NNPTNT
3.547 m
2013-
2017
1944/QĐ-
UBND,
16/10/2013;
1297/QĐ-
UBND,
20/7/2017
272.163
74.163
33.000
10.000
35.725
35.725
25.725
Lũy kế vốn đã bố trí đến
31/12/2015 là 12,6 tỷ đồng
(trong đo NSTW: 10 tỷ đồng;
NSĐP: 2,6 tỷ đồng); Năm 2016
thực hiện NQ60, nhằm đây
nhanh tiến độ và đối ứng ngân
sách TW đã bố trí vượt kế hoạch trung hạn bổ sung để phù hợp
với kế hoạch vốn được giao
B
NGUỒN VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
1.301.587
727.430
505.600
492.100
868.178
854.678
362.578
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.301.587
727.430
505.600
492.100
868.178
854.678
362.578
1
Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, dạy nghề và Y tế
572.488
401.418
122.100
108.600
175.775
162.275
53.675
1
Y tế
234.000
138.536
18.000
18.000
50.000
50.000
32.000
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
234.000
138.536
18.000
18.000
50.000
50.000
32.000
Mở rộng bệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
Trà Củ
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công
trình dân
dụng và công nghiệp
130
giường
2015-
2019
1757/QĐ-
UBND
29/10/2014
234.000
138.536
18.000
18.000
50.000
50.000
32.000
Đối ứng vốn NSTW (Hoàn thành giai đoạn 1 trong phân kỳ đầu tư của dự án)
2
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
107.819
53.819
33.000
33.000
40.500
40.500
7.500
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
107.819
53.819
33.000
33.000
40.500
40.500
7.500
1
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Trà Vinh
TPTV
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công
trình dân
dụng và công nghiệp
Cấp II
2016-
2019
683/QĐ-
UBND,
30/3/2016
70.000
16.000
4.500
4.500
4.500
Đối ứng vốn NSTW (NSĐP đối ứng giai đoạn 2016 - 2020 là 10 tỷ đồng)
2
Mua sắm trang thiết bị Khu thực hành Y khoa
TPTV
Đại học Trà
Vinh
Mua sắm
thiết bị y
khoa
2016-
2018
643/QĐ-
UBND,
28/3/2016
37.819
37.819
33.000
33.000
36.000
36.000
3.000
Nhu cầu hoàn thành

30


D:{QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH&-K9(TIe)- 6,7,8-1-17\NQ\60 Ochinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ deuchinh.bosungKHTHdg 2016-2020
5/S

Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gianK
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chinh
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gianK
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gianK
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
3
Các công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết toán hoàn thành
230.669
209.063
71.100
57.600
85.275
71.775
14.175
Ứng dụng công nghệ thông tin ngành y tế tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)
Trên địa
bản tình
Sở Y tế
TTB
2014-
2015
2036/QĐ-
UBND
29/10/2013
16.907
16.907
3.000
3.000
3.700
3.700
700
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Mở rộng Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
cấp TV
2013-
2015
1095/QĐ-
UBND
11/6/2013
8.999
8.999
2.000
2.000
3.400
3.400
1.400
Hoàn thành đưa vào sử dụng (Do phát sinh tăng hạng mục trang
thiết bị)
Giảng đường - Trường Đại học Trà Vinh
TPTV
Đại học Trà
Vinh
2.090m2
2015-
2017
1759/QD-
UBND
29/10/14
30.866
9.260
19.500
6.000
21.000
7.500
1.500
Hoàn thành đưa vào sử dụng (do phát sinh khối lượng)
Trường Quân sự địa phương tỉnh Trà Vinh
Châu
Thành
Bộ Chỉ huy
quân sự tinh
Cấp III
2013-
2016
906/QĐ-
UBND
13/5/2013
99.967
99.967
5.500
5.500
10.800
10.800
5.300
Hoàn thành đưa vào sử dụng (Do chủ đầu tư sơ xuất trong đăng ký kế hoạch vốn trung hạn nên thiếu vốn so với Hợp đồng ký kết)
Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh, hạng mục Giảng đường
Châu
Thành
Trường
Chính trị tỉnh Trà Vinh
cấp III
2012-
2015
1979/QĐ-
UBND
28/11/2011
19.358
19.358
10.000
10.000
11.000
11.000
1.000
Hoàn thành đưa vào sử dụng (do phát sinh tăng quy mô)
Khu nuôi dưỡng đối tượng tâm thần Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Trà Vinh
Châu
Thành
Sở LĐTBXH
Cấp IV
2013-
2015
477/QĐ-
UBND
16/4/2012
19.000
19.000
3.000
3.000
3.700
3.700
700
Hoàn thành đư sử dng s dng (o phát sinh tăng quy mô)
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Nguyễn Văn Hai, huyện Càng Long
Càng Long
Sở GD&ĐT
Cấp III
2016-
2018
648/QĐ-
UBND,
28/3/2016
7.340
7.340
5.800
5.800
6.410
6.410
610
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Tiểu Cần huyện Tiểu Cần.
Tiểu Cần
Sở GD&ĐT
Nâng cấp, cải tạo
2016-
2018
649/QĐ-
UBND
28/3/2016
8.900
8.900
6.800
6.800
7.900
7.900
1.100
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Cải tạo Nhà xưởng thực hành - Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
TPTV
Trường Cao
đằng nghề
Trà Vinh
Nâng cấp,
cải tạo
2016-
2018
66/QĐ-
SKHĐT
25/3/2016
4.995
4.995
4.000
4.000
4.600
4.600
600
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Nâng cấp, cải tạo Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Trà Cú (GĐ2)
Trà Củ
Sở GD&ĐT
Nâng cấp,
cải tạo
2016-
2018
81/QĐ-
SKHĐT
28/3/2016
2.500
2.500
2.000
2.000
2.150
2.150
150
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Đại An, huyện Trà Cứ
Trà Củ
Sở GD&ĐT
Nâng cấp,
cải tạo
2016-
2018
73/QĐ-
SKHĐT
28/3/2016
2.500
2.500
2.000
2.000
2.240
2.240
240
Hoàn thành đưa vào sử dụng
Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Cầu
Quan, huyện Tiểu Cần.
Tiếu Cần
Sở GD&ĐT
Cấp III
2016-
2018
87/QĐ-
SKHĐT,
29/3/2016
4.886
4.886
4.000
4.000.
4.305
4.305
305
Hoàn thành đưa vào sử dụng

D:{QUYEN\QUYEN 17\5. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17VNQ\50 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchỉnh,bosungKHTHdg 2016-2020
31
6/9

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi
điều chỉnh
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
2
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Xây dựng xóa phòng học tạm bậc Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn huyện Tiểu Cần (Khối 08 phòng học)
Tiểu Cần
UBND huyện Tiểu Cần
cấp III
2016-
2018
83/QĐ-
SKHĐT,
29/3/2016
4.451
4.451
3.500
3.500
4.070
4.070
570
Hoàn thành đưa vào sử dụng
"
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
230.000
230.000
385.100
385.100
155.100
1
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
230.000
230.000
357.500
357.500
127.500
10% kế hoạch vốn theo quy
định
2
Hỗ trợ Hợp tác xã
trên địa
bàn tỉnh
46 HTX
2017-
2020
27.600
27.600
27.600
Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
729.099
326.012
153.500
153.500
307.303
307.303
153.803
(1)
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020
4.593
1.380
78.000
78.000
112.890
112.890
34.890
\
Đầu tư xây dựng và phát triển rừng bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014-2015
Tỉnh Trà
Vinh
Sở TNMT
1919/QĐ-
UBND,
15/10/2013
4.593
1.380
890
890
890
Thực hiện theo Công văn số
2960/UBND-CNXD, 08/8/2017 (bổ sung vốn để thực hiện các
hạng mục còn lại nhằm hoàn
thành các mục tiêu dự án đề ra)
2
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn
78.000
78.000
112.000
112.000
34.000
Huyện Càng Long
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
Huyện Cầu Kè
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
Huyện Cầu Ngang
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
-
Huyện Châu Thành
10.000
10.000
14.000
14.000
4,000
Huyện Duyên Hải
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
Huyện Tiếu Cần
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
Huyện Trà Củ
10.000
10.000
14.000
14.000
4.000
Thị xã Duyên Hải
4.000
4.000
8.000
8.000
4.000

D:}QUYEN}QUYEN17{6.NO{KHS-K9|TI)- 5,7,8-1-17NQ\60 DCHỉnH u cong 2016 - - 2020160-2017 kem NữdieU 1g 2016-2020 32 7/!


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựcc
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựcc
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Quyết định đầu tư KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chinh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chinh
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựcc
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lựcc
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ý khác Trong đó:
NSĐP
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Thành phố Trà Vinh
4.000
4.000
6.000
6.000
2000
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
724.506
324.632
75.500
75.500
194.413
194.413
118.913
1
Mua sắm xe chuyên dùng truyền hình
lưu động - Đài PTTH Trà Vinh
TPTV
Đài PTTH
TTB
2017-
2019
2404/QĐ-
UBND,
31/10/2016
29.990
29.990
25.000
25.000
28.000
28.000
3.000
Bổ sung đủ vốn theo Hợp đồng ký kết ký kết
2
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở VHTTDL
cấp TV
2018-
2019
2047/QĐ-
UBND
27/10/2017
35.000
35.000
34.000
34.000
34.000
Thay đổi địa điểm, quy mô đầu tư theo Công văn số
3338/UBND-NN ngày 07/9/2017
3
Nâng cấp hệ thống kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho các vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp, tỉnh Trà Vinh
trên địa
bàn tinh
Sở NNPTNT
cấp ITI
2017-
2020
811/QĐ-
UBND,
17/5/2017
199.874
20.000
20.000
20.000
NST đối ứng giải phóng mặt bằng
4
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trải tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoan 1)
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở GTVT
Công
trinh giao
thông
2017-
2020
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
459.642
259.642
50.000
50.000
50.000
11.913
5
Dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu
50.500
50.500
62.413
62.413
11.913
KHTH bao gồm 19,343 tỷ đồng nguồn vượt thu XSKT năm 2016
nguồn vượt thu XSKT năm 2016
(Trong đó bao gồm hỗ trợ đầu tư
các xã đặc biệt khó khăn)
c
NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016
1.600.000
200.000
1.392.500
1.908.795
169.155
169.155
1
Lĩnh vực Y tế
1.600.000
200.000
1.392.500
1.460.000
67.500
67.500
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
1.600.000
200.000
1.392.500
1.460.000
67.500
67.500
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
700
giường
bệnh
2017-
2020
1781/QĐ-
UBND
26/9/2017
1.600.000
200.000
1.392.500
1.460.000
67.500
67.500
Đối ứng vốn TPCP (Vốn TPCP giai đoạn 2016 - 2020 là 1.260 tỷ đồng)
II
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
15.560
15.560
15.560

D:YQUYEN}QUYỀN176.NQKHS-K9(TIe) - 6.7,8-1-17 NQ\60 Ochnh ong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchánh,bosungKHTHdg 2016-2020 8/9


33


Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
KHTH được giao tại NQ
22/NQ-HĐND 08/12/2016 và NQ 44/NQ-HĐND 13/7/2017
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn sau khi điều chỉnh
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
15.560
15.560
15.560
Đã phân bổ tại Quyết định số
1556/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 (ý kiến Thường trực HĐND tại Công văn số 225/HĐND-VP
ngày 21/7/2016)
lII
Phúc lợi - Xã hội
433.235
86.095
86.095
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
Trên địa
bàn tình
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
433.235
86.095
86.095
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016- 2020 được Bộ KHĐT giao tại Quyết nh số 572/Đ-K
Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT
20/4/2017; Quyết định số 1178/QĐ BKHĐT 29/8/2017
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
Trên địa
bàn tình
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
86.095
86.095
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016- 2020 được Bộ KHĐT giao tại Quyết nh số 572/Đ-K
Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT
20/4/2017; Quyết định số 1178/QĐ BKHĐT 29/8/2017
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
Trên địa
bàn tình
Tổng số
10.458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căm)
86.095


34


0:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ{KH6-K9(Tle)-65,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dhu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NO dieuchinh,basungKHTHdg 2016-2020
9/

PHỤ LỤC 05

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG MỚI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


Quyết định đầu tư Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020 Ghi chú


TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế KC-HT Thời gian năm ban hành Số quyết định ngày, tháng, Tổng số (tất nguồn vốn) cả các TMĐT Trong đó: NSĐP cả các nguồn Tổng số (tất vốn) Trong đó: NSĐP Tăng Ý khác


1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 15


TỔNG SỐ 684.512 539.059 931.950 931.950 931.950


A NGUỒN VỐN CẦN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 43.156 39.856 43.350 43.350 43.350


THỰC HIỆN DỰ ÁN 43.156 39.856 43.350 43.350 43.350


I Nông nghiệp 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000


Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000


Thực hiện Thông báo số 970-


Đầu tư bổ sung hạ tầng phục vụ nuôi đồng Tây, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà trồng thủy sản cánh đồng Trà Côn - cánh Vinh Cầu Ngang Sở NNPTNT trình thủy Công lợi 2017. 2020 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 TB/VPTU, 31/8/2017 kết luận làm việc với Đảng bộ huyện của Bí thư Tỉnh ủy tại buổi Cầu Ngang; Công văn số


3344/UBND-TH, 08/9/2017,


thực hiện ý kiến Bí thư Tỉnh ủy


lI Công nghiệp 856 856 4.350 4.350 4.350


2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 856 856 4.350 4.350 4.350


Công ty


1 Đấu nối hệ thống thoát nước Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh TPTV KKT và các QL&PTHT 856 856 850 850 850 3398/UBND-CNXD, Theo Công văn số


KCN
Dự án thiết chế của Công đoàn tại Khu
13/9/2017 của UBND tỉnh
Đối ứng vốn Tổng Liên

2 Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh TPTV 3.500 3.500 3.500 theo Công văn số đoàn Lao động Việt Nam


3537/UBND-NN 25/9/2017)


III Quản lý nhà nước 12.300 9.000 9.000 9.000 9.000


2016-2020 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 12.300 9.000 9.000 9.000 9.000


O:\QUYEN\QUYEN17|6. NQ\KH6-K9{Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020{60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 35 1/!


Quyết định đầu tư Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020 Ghi chú


TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế KC-HT Thời gian Số quyết định năm ban hành ngày, tháng, Tổng số (tất nguồn vốn) cả các TMĐT Trong đó: NSĐP cả các nguồn Tổng số (tất vốn) Trong đó: NSĐP Tăng Ý khác


1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 15


1 Cụm quản lý hành chính huyện Trà Cú Trà Cú UBND huyện Trà Cú cấp III 2018- 2020 6.300 3.000 3.000 3.000 3.000 NST tỉnh hỗ trợ 03 tỷ đồng


2 Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh Trà Vinh TPTV UBND tỉnh Văn phòng cấp III 2018- 2020 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000


B NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 452.450 452.450 858.600 858.600 858.600


THỰC HIỆN DỰ ÁN 452.450 452.450 858.600 858.600 858.600


I và Y tế Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, dạy nghề 195.250 195.250 521.000 521.000 521.000


1 Y tế 125.250 125.250 122.000 122.000 122.000


2020 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 125.250 125.250 122.000 122.000 122.000


Do Bệnh viện Trường Đại học


1 Mua sắm bổ sung trang thiết bị Bệnh viện Trường đại học Trà Vinh TPTV Đại học Trà Vinh TTB 2018- 2020 20.900 20.900 20.000 20.000 20.000 không đảm bảo trang thiết bị y Phòng Khám đa khoa nên Trà Vinh được thành lập từ


tế khám chữa bệnh


2 tỉnh Trà Vinh Mua trang thiết bị cho Bệnh viện đa khoa TPTV Sở Y tế TTB 2018- 2020 42.350 42.350 42.000 42.000 42.000


3 Mua sắm trang thiết bị y tế cho các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện bàn tỉnh trên địa Sở Y tế TTB 2018- 2020 62.000 62.000 60.000 60.000 60.000


2 Giáo dục, đào tạo và dạy nghề 70.000 70.000 399.000 399.000 399.000


Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 70.000 70.000 399.000 399.000 399.000


Trung tâm huyện chưa có


- Duyên Hải. Trường Trung học phổ thông huyện Duyên Hải Sở GD&ĐT cấp III 2019- 2021 22.000 22.000 19.800 19.800 19.800 trường THPT, đã có kế hoạch thu hồi đất trong NQ 25/NQ-


HĐND 08/12/2016


Tách trường THPT ra khỏi


2 Trường Trung học phổ thông Lương Hòa A, huyện Châu Thành Thành Châu Sở GD&ĐT cấp III 2019- 2021 22.000 22.000 19.800 19.800 19.800 thu hồi đất trong NQ 25/NQ- trường THCS, đã có kế hoạch


HĐND 08/12/2016


3 Trường PTDTNT-THCS huyện Cầu Kè Cầu Kè Sở GD&ĐT cấp ∏I 2018- 2020 7.000 7.000 6.300 6.300 6.300


4 Ngang Trường PTDTNT-THCS huyện Cầu Cầu Ngang Sở GD&ĐT cấp III 2018- 2020 7.000 7.000 6.300 6.300 6.300


5 Cải tạo sữa chữa Cơ sở tư vấn và Điều trị nghiện ma túy Thành Châu Sở LĐTBXH cấp III 2018- 2020 6.000 6.000 5.400 5.400 5.400 hiện trạng các ngành Có Biên bản khảo sát, đánh giá


O:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\XH6-K9(Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh ớtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem MQ. dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
36
A21

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
13
14
15
6
Cải tạo nhà xưởng thực hành - Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh (giai đoạn 2)
TPTV
Trường Cao
đẳng nghề
Trà Vinh
cấp 1V
2018-
2020
6.000
6.000
5.400
5.400
5.400
Có Biên bản khảo sát, đánh giá hiện trạng các ngành
7
Xây mới, cải tạo các Trung tâm Bồi dưỡng chính trị cấp huyện
32.000
32.000
32.000
8
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
Trên địa
bàn tỉnh
120.000
120.000
120.000
Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thống nhất với các huyện/thành phố/thị xã đề xuất chi tiết cụ thể
9
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
Trên địa
bàn tỉnh
150.000
150.000
150.000
Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thống nhất với các huyện/thành phố/thị xã đề xuất chi tiết cụ thể
10
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)
Trên địa
bàn tỉnh
34.000
34.000
34.000
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các ngành đánh giá lại hiện trạng đề xuất chi tiết cụ thể
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Phạm Thái Bường, TP Trà Vinh
TPTV
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nguyễn Đáng, huyện Càng Long
Càng Long
Sở GD&ĐT
cấp lII
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Dương Háo Học, huyện Càng Long
Càng Long
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nhị Trường, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang A, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
Cầu Kè
Sở GD&ĐT
cấp III
2018-
2020
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Kè, huyện Cầu Kè
Cầu Kè
Sở GD&ĐT
cấp ITI
2018-
2020

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle)-6,7,8-1-17\NQ\60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kcm NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020 37 3/5


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
13
14
15
u
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
257.200
257.200
337.600
337.600
337.600
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
257.200
257.200
337.600
337.600
337.600
1
Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở VHTTDL
cấp III
2019-
2023
50.000
50.000
45.000
45.000
45.000
2
Khu di tích lịch sử Đền thờ Bác Hồ
TPTV
Sở VHTTDL
cấp III
2018-
2020
30.000
30.000
27.000
27.000
27.000
3
Nâng cấp, mở rộng Hương lộ 7 đoạn Km 12+900 - Km 19+300, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
Càng Long
Sở GTVT
cấp VI
2018-
2020
43.600
43.600
40.000
40.000
40.000
4
Đường Cây Gòn, xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè, tinh Trà Vinh
Cầu Kè
Sở GTVT
cấp VI
2018-
2020
7.500
7.500
7.000
7.000
7.000
5
Xây dựng tuyến đường Mỹ Quý, huyện Cầu Ngang thuộc Dự án các tuyến đường giao thông phục vụ di dân khi có lụt, bão xãy ra kết hợp ngăn mặn trên địa bàn 05 huyện thuộc tỉnh Trà Vinh
Cầu Ngang
Sở GTVT
cấp VI
2018-
2020
15.000
15.000
15.000
15.000
15.000
6
Xây dựng 03 cầu trên Hương lộ 38, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
Sở GTVT
cấp VI
2018-
2020
46.800
46.800
43.000
43.000
43.000
7
Cầu Bến Kinh (Đường huyện 05), huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
Cầu Ngang
Sở GTVT
Cầu BTCT
2018-
2020
11.500
11.500
10.000
10.000
10.000
8
Xây dựng cầu Đa Hòa 1 (Đường huyện 915), cầu Bào Sơn (Đường huyện 16) thuộc Dự án Xây dựng Cầu Đa Hòa 1, cầu Bào Sơn, cầu Thanh Nguyên, Cầu Bắc Phèn và Cầu Đa Lộc trên địa bàn huyện Châu Thành
Châu
Thành
Sở GTVT
Cầu BTCT
2018-
2020
24.200
24.200
22.000
22.000
22.000
9
Kè chống sạt lỡ đê bao khu vực chợ xã Hòa Minh
Châu
Thành
UBND huyện Châu Thành
2018-
2020
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000

D\QUYEN\QUYEN1Y\6. NQ\KH6-K9(Tle}- 5,7,8-1-17\NQ{60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
38
4/5

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Dự kiến mức vốn bố trí giai đoạn 2016-2020
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời
gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tăng
Ý khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
13
14
15
10
Di dân khẩn cấp vùng sạt lỡ thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang
Cầu Ngang
Ban QLDA
các công
trình nông
nghiệp và
phát triển
nông thôn
tỉnh Trà Vinh
20.000
20.000
20.000
Đối ứng vốn NSTW
11
Dự án xây dựng kè mềm kết hợp trồng
rừng chống sạt lở bờ sông xã Định An,
huyện Trà Cú
huyện Trà
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ha
rừng +
700 m kè
bằng cọc
đừa
2018 -
2021
1.600
1.600
1.600
1.600
1.600
12
Mở rộng Quốc lộ 60, nâng cấp vỉa hè,
xây dựng hệ thống thoát nước (Ngã năm- cống Cây Hẹ)
Thị trấn
Tiểu Cầu
UBND huyện Tiều Cần
cấp IV
2018-
2020
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thị IV
13
Nâng cấp, mở rộng Đường 3/2 (đoạn từ nút giao thông Đường 3/2 giao đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Bệnh viện thị xã
Duyên Hải)
thị xã
Duyên Hải
BQL dự án
đầu tư xây
dụng khu vực thị xã Duyên
Hải
Đường
phố nội bộ
2018-
2020
12.000
12.000
12.000
12.000
12.000
Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thị loại III
14
Nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh
trên địa
bàn tỉnh
2018-
2020
80.000
80.000
80.000
Giao Sở NNPTNT phối hợp với các ngành, rà soát đề xuất danh mục cụ thể
80.000
Giao Sở NNPTNT phối hợp với các ngành, rà soát đề xuất danh mục cụ thể
c
NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016
188.906
46.753
30.000
30.000
30.000
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
188.906
46.753
30.000
30.000
30.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020
188.906
46.753
30.000
30.000
30.000
Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh
TPTV
Trường Đại
học Trà Vinh
cấp III
2018-
2022
188.906
46.753
30.000
30.000
30.000
Đối ứng vốn NSTW (NST
46,753 tỷ đồng, vốn của
Trường ĐHTV 11,095 tỷ đồng)

89


D:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\KH6-KS(Tle)-6,7,8-1-17\NQ60 Dchinh đtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020
5/5

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theo Nghị quyết số: 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tinh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
Phần vốn nhà nước đóng góp (2)
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Vốn
NSTW
Vốn
NSĐP
Vốn
TPCP
Vốn nhà
nước
khác
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
3.428.500
3.428.500
3.428.500
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020
3.428.500
3.428.500
3.428.500
I
Dự án Chợ Sóc Ruộng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh
TPTV
2018-
2020
25.000
25.000
25.000
Điều chỉnh TMĐT 21 tỷ lên 25tỷ
2
Chợ trung tâm thành phố Trà Vinh
TPTV
2017-
2019
1279/QĐ-
UBND
18/7/2017
268.300
268.300
268.300
Điều chỉnh TMĐT 266 tỷ lên 268,3 tỷ
3
Trung tâm văn hóa thành phố Trà Vinh
TPTV
2017-
2020
70.000
70.000
70.000
4
Nâng cấp, cải tạo tuyến hẻm trên địa bàn thành phố Trà Vinh
TPTV
2017-
2020
400.000
400.000
400.000
5
Thảm nhựa và cải tạo vỉa hè các tuyến đường trong đô thị đã xuống cấp
TPTV
2017-
2020
90.000
90.000
90.000
6
Hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải công suất 8.000 m3/ngày đêm
TX Duyên
Hải
2018-
2020
250.000
250.000
250.000
7
Đầu tư nâng cấp mở rộng đường Điện Biên Phủ và đường 30 tháng 4
TXDH
2018-
2020
28.000
28.000
28.000
8
Siêu thị Coopmart Tiểu Cần
Tiểu Cần
2018-
2020
100.000
100.000
100.000

D:\QUYEN\QUYEN17{5. NQ\KH6-K9(Tle] - 6,7,8-1-17\NQ\60 Ochinh dtu cong 2016 - 2020{50-2017 kem NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020/PL 06 PPP H0 1/3


Giai đoạn 2016 - 2020


Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020


TT Danh mục dự án Địa điểm đầu tư KC-HT Thời gian Quyết định đầu tư Tổng mức đầu tư Tổng số (tất Phần vốn nhà nước đóng góp (2) Trong đó: Ghi chú


cả các Trong đó: Vốn do nhà


nguồn vốn) đầu tư tự


Tổng số NSTW Vốn NSĐP Vốn TPCP Vốn Vốn nhà nước khác huy động


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14


9 Đường GTNT liên xã Phú Cần - Hiếu Tử Tiểu Cần 2018- 2020 60.000 60.000 60.000


10 Nhà ở xã hội huyện Tiểu Cần Tiểu Cần 2018- 2020 100.000 100.000 100.000


11 Cụm quản lý hành chính tập trung huyện Cầu Ngang Cầu Ngang 2018- 2020 150.000 150.000 150.000


12 huyện Càng Long Di dời Trụ sở Huyện ủy và Ủy ban nhân dân Càng Long 2018- 2020 180.000 180.000 180.000


Di dời Trường Tiếu học Tân An A và


13 huyện Càng Long để nâng cấp và mở rộng Trường Mẫu giáo Tuổi Xuân, xã Tân An, Càng Long 2018- 2020 30.000 30.000 30.000


chợ, phố chợ xã Tân An


14 tính Trà Vinh Đường Trung tâm Chính trị - Hành chính TPTV 2016- 2020 400.000 400.000 400.000 Điều chỉnh TMĐT từ 244 tỷ đồng lên 400 tỷ đồng


Điều chỉnh TMĐT từ


260,681 tỷ đồng lên 350 tỷ


đồng; bãi bỏ dự án Tuyến


15 Tuyến số 3 đường nội ô thành phố Trà Vinh TPTV 2016- 2020 350.000 350.000 350.000 đường N13 (tuyến số 3) tại Biểu mẫu số VI kèm theo đường số 5 và Xây dựng


Nghị quyết số 22/NQ-HĐND


ngày 08/12/2016 của HĐND


tỉnh


Điều chỉnh tên Công viên


16 Hồ điều hòa chống ngập úng thành phố Trà Vinh TPTV 2016- 2020 462.000 462.000 462.000 (TMĐT từ 800 tỷ đồng còn nước thành Hồ điều hòa chống ngập úng TPTV


462 tỷ đồng)


1


D:\QUYEN\QUYEN17\5. NQ\KH6-K9(Tle} - 5,7,8-1-17\NQ}60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\60-2017 kern NQ dieuchinh,bosungKHTHdg 2016-2020/PL 06 PPP
H1
2/:

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Giai đoạn 2016 - 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Nhu cầu đầu tư 5 năm 2016-2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
Phần vốn nhà nước đóng góp 2
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
đầu tư
Thời
gian
KC-HT
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Vốn
NSTW
Vốn
NSĐP
Vốn
TPCP
Vốn nhà
nước
khác
Vốn do nhà
đầu tư tự
huy động
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
17
Trường Tiểu học Lê Văn Tám (cơ sở 2)
TPTV
2017-
2019
110.000
110.000
-
-
110.000
Điều chỉnh TMĐT 40 tỷ lên 110 tỷ
18
Trường Tiểu học phường 6, thành phố Trà
Vinh
TPTV
2017-
2018
78.000
78.000
78.000
Điều chỉnh TMĐT 36 tỷ lên 78 tỷ
19
Đường dẫn vào hoa viên nghĩa trang Nhân dân thành phố Trà Vinh
TPTV
2017-
2020
130.000
130.000
130.000
Điều chỉnh TMĐT 85 tỷ lên 130 tỷ
20
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Độc Lập số chẵn số lẻ (hai bên Chợ trung tâm thành phố Trà Vinh)
TPTV
2017-
2018
68.200
68.200
68.200
21
Nhà máy sản xuất nước sạch Láng Thé
thành phố Trà Vinh (GĐ1: 10.000m3/ngđêm)
TPTV
2017-
2019
1296/QĐ-
UBND
20/7/2017
79.000
79.000
79.000

42


D:{QUYỀN}QUYEN17{6 NQ\KH5-K9(Tie - 6,7,8 1 17}NQ}60 Dchinh dtu cong 2016 - 2020\50-2017 kem NQ dieuchinh bawnekHTHAe 2016-3N3n/P1NKppp
っ/つ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu60/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Trần Trí Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuNăm 2017 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 do tỉnh Trà Vinh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.