Quay lại

Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2017 phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (nguồn ngân sách địa phương) do tỉnh Trà Vinh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
(NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;

Trên cơ sở Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020;

Trên cơ sở Công văn số 8759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét Tờ trình số 4228/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn ngân sách địa phương); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn ngân sách địa phương), cụ thể như sau:

Tổng kế hoạch vốn là 763,063 tỷ đồng, trong đó:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 739,730 tỷ đồng(1) (trong đó: Tỉnh quản lý 587,11 tỷ đồng, huyện quản lý 152,62 tỷ đồng), cụ thể:

a) Tỉnh quản lý: Kế hoạch 587,11 tỷ đồng, phân bổ cho 21 dự án và các lĩnh vực khác.

b) Huyện quản lý: Kế hoạch 152,62 tỷ đồng, trong đó:
- Phân cấp theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh: 113,62 tỷ đồng;
- Vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định (nguồn sử dụng đất): 39 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu hồi tạm ứng kế hoạch năm trước): 23,333 tỷ đồng, bố trí 01 dự án khởi công mới.
(Đính kèm Phụ lục phân bổ chi tiết)

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TC, KH và ĐT;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: KH và ĐT, TC, XD, KBNN, Cục thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

Phụ lục


HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


Kèm theo Nghị quyết số: 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
Ghi chú
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
11
12
12
13
13
TỔNG SỐ
1.233.409
676.287
1.609.618
544.191
544.191
763.063
763.063
A
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (VỐN GIAO CHÍNH THỨC)
773.767
416.645
1.586.285
544.191
544.191
739.730
739.730
PHÂN BỐ CHI TIẾT
773.767
416.645
1.586.285
544.191
544.191
739.730
739.730
I
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
40.000
3.000
3.000
20.000
20.000
"I
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
"I
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
"I
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
50.000
29.157
29.157
10.000
10.000
Giao Sở Tài
chinh phân bổ
chi tiết
Giao Sở Tài
chinh phân bổ
chi tiết
II
HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ THEO NGHỊ ĐỊNH 210/2013/NĐ-CP 19/12/2013 NGÀY
15.000
5.000
5.000
Hỗ trợ sau đầu tư
Hỗ trợ sau đầu tư
IV
NÔNG NGHIỆP
66.000
8.500
2.500
2.500
Các dự án dự kiến hoàn thành
năm 2018
66.000
8.500
2.500
2.500
Dự án nhóm B
66.000
8.500
-
-
2.500
2.500
Đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Đôn Châu và Đôn Xuân, huyện Trà Cú (giai đoạn 1)
Trà Cú
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
2015-
2018
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
66.000
8.500
2.500
2.500
Đối ứng GPMB
Đối ứng GPMB
Trà Cú
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
2015-
2018
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
66.000
8.500
2.500
2.500
Đối ứng GPMB
Đối ứng GPMB

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSDP) 3 1/9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
I1
12
13
V
CÔNG NGHIỆP
125.129
125.129
118.500
118.500
0
Các dự án khởi công mới năm 2018
125.129
125.129
118.500
118.500
Dự án nhóm C
125.129
125.129
118.500
118.500
1
Hệ thống thoát nước mưa - cửa xả 2 và hồ PCCC
TPTV
Ban Quản lý
Khu kinh tế
Trà Vinh
Công
trình hạ
tầng kỹ
thuật, cấp
III
2018-
2020
2073/QĐ-
UBND,
31/10/2017
5.129
5.129
5.000
5.000
2
Dự án thiết chế của Công đoàn tại Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh
TPTV
2018-
2020
3.500
3.500
Đối ứng Tổng
Liên đoàn Lao động Việt Nam (tại Công văn số 3537/UBND-
NN, 25/9/2017)
3
Cụm công nghiệp
2018-
2020
2085/QĐ-
UBND,
31/10/2017
120.000
120.000
110.000
110.000
VI
GIAO THÔNG
346.074
156.846
140.100
36.000
51.900
1
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
76.004
76.004
68.500
24.000
43.100
Dự án nhóm C
76.004
76.004
68.500
24.000
43.100
1
Đường nhựa liên ấp Tân An Chợ Cả Chương, huyện Càng Long
Càng Long
UBND huyện
Càng Long
Cấp IV
2016-
2019
2201/QĐ-
UBND
18/10/2016;
2352/QĐ-
UBND
28/10/2016
16.105
16.105
14.500
5.000
8.100
2
Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
UBND huyện
Tiểu Cần
Cấp IV
2016-
2019
2224/QĐ-
UBND
19/10/2016;
2359/QĐ-
UBND
28/10/2016
32.954
32.954
29.000
10.000
19.000

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSDP) 9, 2/9


4


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
3
Đường trung tâm thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải (đoạn chùa Bông Sen đến giáp xã Long Khánh)
Duyên Hải
UBND huyện
Duyên Hải
Cấp IV
2016-
2019
2318/QĐ-
UBND
26/10/2016;
2397/QĐ-
UBND
31/10/2016
26.945
26.945
25.000
9.000
16.000
2
Các dự án khởi công mới năm
2018
270.070
80.842
71.600
12.000
8.800
Dự án nhóm C
270.070
80.842
71.600
12.000
8.800
1
Bến xe thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
UBND huyện
Tiểu Cần
2018-
2020
2078/QĐ-
UBND,
31/10/2017
8.166
8.166
7.700
5.000
2
Nâng cấp, mở rộng đường vào nhà máy của Công ty TNHH Một thành viên Grace Vina (thuộc Hương lộ 20)
Cầu Ngang
Sở Giao thông Vận tải
Công
trình giao
thông,
Cấp IV
2018-
2019
308/QĐ-
SKHĐT,
30/10/2017
3.812
3.812
3.900
3.800
vII
TÀI NGUYỄN VÀ MÔI
TRƯỜNG
64.523
17.216
15.000
3.000
2.000
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2018
64.523
17.216
15.000
3.000
2.000
Dự án nhóm B
64.523
17.216
15.000
3.000
2.000
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
Trên địa
bàn tỉnh
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Xây dựng
hệ thống
thông tin
đất đại
2017-
2022
1186/QĐ-
UBND,
29/6/2017
64.523
17.216
15.000
3.000
2.000
Đối ứng vốn vay Ngân hàng Thế giới
VIII
CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
25.687
13.000
13.000
5.500
7.500
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
25.687
13.000
13.000
5.500
7.500
Dự án nhóm C
25.687
13.000
13.000
5.500
7.500
Dự án nhóm C
25.687
13.000
13.000
5.500
7.500

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle} -6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo đtu cong 2018 {NSDP} 5 3/9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
I
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Vỉa hè, hệ thống thoát nước và mở rộng các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
UBND huyện
Tiểu Cần
Cấp III
2016-
2019
2098/QĐ-
UBND
05/10/2016;
2350/QĐ-
UBND
28/10/2016
25.687
13.000
13.000
5.500
7.500
IX
KHO TÀNG, KHO LƯU TRỮ
69.273
28.273
24.000
16.700
8.000
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
69.273
28.273
24.000
16.700
8.000
Dự án nhóm B
69.273
28.273
24.000
16.700
8.000
Kho lưu trữ chuyên dụng tinh Trà Vinh
TPTV
Sở Nội vụ
Cấp II
2014-
2018
1708/QĐ-
UBND
11/9/2013
69.273
28.273
24.000
16.700
8.000
x
THÔNG TIN, TRUYỀN
THÔNG, CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tại Trung tâm quản lý Cổng thông tin điện tử
TPTV
Sở Thông tin
và Truyền
thông
TTB ứng
dụng
CNTT
2016-
2019
2221/QĐ-
UBND
19/10/2016;
2378/QĐ-
UBND
31/10/2016
11.060
11.060
10.000
5.000
5.000
XI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
14.925
14.925
12.500
10.000
2.500
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
14.925
14.925
12.500
10.000
2.500
Dự án nhóm C
14.925
14.925
12.500
10.000
2.500
14.925
14.925
12.500
10.000
2.500

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(le)-6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu-luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSDP)
6
4/9

Quyết định đầu tư


TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế gian KC- Thời HT tháng, năm định ngày, Số quyết ban hành Tổng số (tất cả các nguồn vốn) TMĐT Trong đó: NSĐP Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 trung hạn đã giao đến hết năm 2017 Kế hoạch Kế hoạch vốn đầu tư năm 2018 Ghi chú


I 2 3 4 5 6 595/QĐ- 7 8 9 10 11 12 13


Xây dựng trung tâm hành chính xã Long Hữu, thị xã Duyên Hải TXDH UBND TX Duyên Hải cấp III 2020 2016- 22/3/2016; 646/QĐ- UBND 14.925 14.925 12.500 10.000 2.500


UBND


28/3/2016


XII 1 hoàn thành năm 2018 AN NINH - QUỐC PHÒNG Các dự án chuyển tiếp dự kiến 51.095 36.896 50.195 36.896 28.587 9.440 4.000 4.000 20.288 5.440


2 1 tỉnh Trà Vinh Nhà khách 2 Bộ Chi huy Quân sự Xây dựng Trường bắn Tiểu Cần Dự án nhóm C Tiểu Cần TPTV Quân sự tinh Quân sự tinh Bộ Chi huy Bộ Chi huy Công trình dân dụng, Cấp IV cấp III 2013- 2017- 2015 2018 26/6/2013 1224/QĐ- UBND, 36.896 14.900 21.996 36.896 14.900 21.996 9.440 8.000 1.440 4.000 4.000 4.000 1.440 5.440 khối lượng hoàn thành Bố trí thanh toán Đối ứng Bộ Quốc phòng


2 2018 Các dự án khởi công mới năm 14.199 13.299 19.147 14.848


Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Dự án nhóm C 14.199 13.299 19.147 - 14.848


1 nạn, cứu hộ khu vực huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh phòng cháy chữa cháy và cứu Càng Long Công an tỉnh 2018- 2020 30/10/2017 SKHĐT, 298/QĐ- 2.600 2.600 2.600 2.500


Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát


2 Ngang, tỉnh Trà Vinh nạn, cứu hộ khu vực huyện Cầu phòng cháy chữa cháy và cứu Cầu Ngang Công an tỉnh 2018- 2020 30/10/2017 SKHĐT, 299/QĐ- 3.000 3.000 3.000 2.500


3 cứu nạn, cứu hộ khu vực thị xã Duyên Hải Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát và TX Duyên Hải Công an tỉnh 2018- 2020 31/10/2017 2084/QĐ- UBND, 7.699 7.699 7.699 4.000


Đối ứng vốn đầu tư xây dựng


4 thủy Công an tỉnh Trà Vinh Trạm cảnh sát đường thủy Định An thuộc Phòng Cảnh sát đường Trà Cú 4.948 4.948 Công an Đối ứng Bộ


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSOP} 7 5/9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
5
Trường Quân sự tỉnh Trà Vinh (hạng mục: Nâng cấp đảm bảo an toàn Trường bắn)
Châu
Thành
Bộ Chi huy
Quân sự tinh
Công trình
dân dụng,
cấp III
2018-
2020
300/QĐ-
SKHĐT,
30/10/2017
900
900
900
102.796
102.796
54.815
76.000
XIII
CHI KHÁC
102.796
54.815
76.000
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)
3.600
30.400
+ Chi trích lập Quỹ phát triển đất (tinh) 30%
51.398
23.640
22.800
+ Đầu tư công trình xã hội hóa
(20%)
34.265
15.760
15.200
+ Chi lập hồ sơ bàn đồ địa chính (10%)(*)
17.133
11.815
7.600
353.202
69.110
100.000
XIV
ĐỐI ỨNG ĐẦU TƯ THEO
HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP)
353.202
69.110
100.000
xv
DỰ PHÒNG BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN BỨC XÚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH THIẾU VỐN
157.922
307.909
152.620
XVI
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
655.100
307.909
152.620
XVI.1
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2015/NQ-HĐND ngày
09/12/2015 CỦA HĐND TỈNH
655.100
225.330
113.620
72.000
24.780
12.490
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
53.100
18.270
9.210
1
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
53.100
18.270
9.210
2
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
53.100
18.270
9.210
3
Huyện Tiểu Cần
80.000
27.510
13.870
4
Huyện Trà Cú
93.400
32.130
16.200

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018{NSDP]


&


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
5
Huyện Châu Thành
93.400
32.130
16.200
6
Huyện Duyên Hải
49.500
17.010
8.580
7
Huyện Cầu Ngang
65.900
22.680
11.440
8
Thị xã Duyên Hải
49.500
17.010
8.580
9
Thành phố Trà Vinh
98.300
33.810
17.050
XVI.2
VỐN GIAO CẤP HUYỆN
THU ĐỂ CHI THEO QUY
ĐỊNH (Tiền sử dụng đất)
98.673
82.579
39.000
a
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)
39.469
39.469
15.600
1
Huyện Càng Long
4.120
2.000
2
Huyện Cầu Kè
1.000
400
3
Huyện Tiểu Cần
1.400
800
4
Huyện Trà Củ
2.800
1.200
5
Huyện Châu Thành
2.460
1.200
6
Huyện Duyên Hải
160
200
7
Huyện Cầu Ngang
1.200
600
8
Thị xã Duyên Hải
800
1.200
9
Thành phố Trà Vinh
14.800
8.000
b
Trích lập Quỹ phát triển đất
(30%)
21.555
11.700
1
Huyện Càng Long
3.090
1.500
2
Huyện Cầu Kè
750
300
3
Huyện Tiểu Cần
1.050
600
4
Huyện Trà Cú
2.100
900
5
Huyện Châu Thành
1.845
900
6
Huyện Duyên Hải
120
150
7
Huyện Cầu Ngang
900
450
8
Thị xã Duyên Hải
600
900
9
Thành phố Trà Vinh
11.100
6.000

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu-cong 2018 {NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSOP) 9 7/9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
5
6
7
8
9
10
11
12
13
c
Đầu tư công trình xã hội hóa
(20%)
0
14.370
7.800
1
Huyện Càng Long
2.060
1.000
2
Huyện Cầu Kè
500
200
3
Huyện Tiểu Cần
700
400
4
Huyện Trà Cú
1.400
600
5
Huyện Châu Thành
1.230
600
6
Huyện Duyên Hải
80
100
7
Huyện Cầu Ngang
600
300
8
Thị xã Duyên Hải
400
600
9
Thành phố Trà Vinh
7.400
4.000
d
Lập hồ sơ bản đồ địa chính
(10%)(*)
0
7.185
3.900
1.030
500
1
Huyện Càng Long
250
100
2
Huyện Cầu Kè
250
100
3
Huyện Tiểu Cần
350
200
4
Huyện Trà Cú
700
300
5
Huyện Châu Thành
615
300
6
Huyện Duyên Hải
40
50
7
Huyện Cầu Ngang
300
150
8
Thị xã Duyên Hải
200
300
9
Thành phố Trà Vinh
3.700
2.000
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
B
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
Lĩnh vực giao thông
459.642
259.642
23.333
Dự án khởi công mới năm 2018
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
Dự án khởi công mới năm 2018
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333
Dự án nhóm B
459.642
259.642
23.333
23.333
23.333

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018(NSDP)
0

TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tinh Trà Vinh (giai đoạn 1)
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở Giao
thông Vận tải
Công
trình giao thông,
cấp III
2017-
2020
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
459.642
259.642
23.333
23.333
Đối ứng ngân sách Trung
ương
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở Giao
thông Vận tải
Công
trình giao thông,
cấp III
2017-
2020
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
459.642
259.642
23.333
23.333
Đối ứng ngân sách Trung
ương

Ghi chú: - Số tổng KH vốn năm 2018 Bộ Tài chính dự kiến giao là 624,730 tỷ đồng, trong đó: Chi tiền sử dụng đất là 115 tỷ đồng


- (*): Chỉ sự nghiệp kinh tế


11


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) -6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSDP)
9/9

(1) Cân đối ngân sách địa phương theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức là 624,730 tỷ đồng, đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 115 tỷ đồng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu61/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Trần Trí Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuNăm 2017 phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (nguồn ngân sách địa phương) do tỉnh Trà Vinh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.