|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 61/NQ-HĐND |
Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
(NGUỒN NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;
Trên cơ sở Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020;
Trên cơ sở Công văn số 8759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018;
Xét Tờ trình số 4228/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn ngân sách địa phương); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn ngân sách địa phương), cụ thể như sau:
Tổng kế hoạch vốn là 763,063 tỷ đồng, trong đó:
1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 739,730 tỷ đồng(1) (trong đó: Tỉnh quản lý 587,11 tỷ đồng, huyện quản lý 152,62 tỷ đồng), cụ thể:
a) Tỉnh quản lý: Kế hoạch 587,11 tỷ đồng, phân bổ cho 21 dự án và các lĩnh vực khác.
b) Huyện quản lý: Kế hoạch 152,62 tỷ đồng, trong đó:
- Phân cấp theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh: 113,62 tỷ đồng;
- Vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định (nguồn sử dụng đất): 39 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu hồi tạm ứng kế hoạch năm trước): 23,333 tỷ đồng, bố trí 01 dự án khởi công mới.
(Đính kèm Phụ lục phân bổ chi tiết)
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Kèm theo Nghị quyết số: 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
11
|
12
|
12
|
13
|
13
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.233.409
|
676.287
|
1.609.618
|
544.191
|
544.191
|
763.063
|
763.063
|
||||||||
|
A
|
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (VỐN GIAO CHÍNH THỨC)
|
773.767
|
416.645
|
1.586.285
|
544.191
|
544.191
|
739.730
|
739.730
|
|||||||
|
PHÂN BỐ CHI TIẾT
|
773.767
|
416.645
|
1.586.285
|
544.191
|
544.191
|
739.730
|
739.730
|
||||||||
|
I
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
40.000
|
3.000
|
3.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||
|
"I
|
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
|
||||||||||||||
|
"I
|
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
|
||||||||||||||
|
"I
|
PHÂN BỒ CHO CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
|
50.000
|
29.157
|
29.157
|
10.000
|
10.000
|
Giao Sở Tài
chinh phân bổ
chi tiết
|
Giao Sở Tài
chinh phân bổ
chi tiết
|
|||||||
|
II
|
HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ THEO NGHỊ ĐỊNH 210/2013/NĐ-CP 19/12/2013 NGÀY
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
Hỗ trợ sau đầu tư
|
Hỗ trợ sau đầu tư
|
|||||||||
|
IV
|
NÔNG NGHIỆP
|
66.000
|
8.500
|
2.500
|
2.500
|
||||||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành
năm 2018
|
66.000
|
8.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||
|
Dự án nhóm B
|
66.000
|
8.500
|
-
|
-
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Đôn Châu và Đôn Xuân, huyện Trà Cú (giai đoạn 1)
|
Trà Cú
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
|
2015-
2018
|
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
|
66.000
|
8.500
|
2.500
|
2.500
|
Đối ứng GPMB
|
Đối ứng GPMB
|
||||
|
Trà Cú
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
Công
trình thủy lợi, cấp
IV
|
2015-
2018
|
1756/QĐ-
UBND,
29/10/2014;
1743/QĐ-
UBND,
19/9/2017
|
66.000
|
8.500
|
2.500
|
2.500
|
Đối ứng GPMB
|
Đối ứng GPMB
|
|||||
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSDP) 3 1/9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
I1
|
12
|
13
|
|
V
|
CÔNG NGHIỆP
|
125.129
|
125.129
|
118.500
|
118.500
|
0
|
||||||
|
Các dự án khởi công mới năm 2018
|
125.129
|
125.129
|
118.500
|
118.500
|
||||||||
|
Dự án nhóm C
|
125.129
|
125.129
|
118.500
|
118.500
|
||||||||
|
1
|
Hệ thống thoát nước mưa - cửa xả 2 và hồ PCCC
|
TPTV
|
Ban Quản lý
Khu kinh tế
Trà Vinh
|
Công
trình hạ
tầng kỹ
thuật, cấp
III
|
2018-
2020
|
2073/QĐ-
UBND,
31/10/2017
|
5.129
|
5.129
|
5.000
|
5.000
|
||
|
2
|
Dự án thiết chế của Công đoàn tại Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
2018-
2020
|
3.500
|
3.500
|
Đối ứng Tổng
Liên đoàn Lao động Việt Nam (tại Công văn số 3537/UBND-
NN, 25/9/2017)
|
||||||
|
3
|
Cụm công nghiệp
|
2018-
2020
|
2085/QĐ-
UBND,
31/10/2017
|
120.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
|||||
|
VI
|
GIAO THÔNG
|
346.074
|
156.846
|
140.100
|
36.000
|
51.900
|
||||||
|
1
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
|
76.004
|
76.004
|
68.500
|
24.000
|
43.100
|
||||||
|
Dự án nhóm C
|
76.004
|
76.004
|
68.500
|
24.000
|
43.100
|
|||||||
|
1
|
Đường nhựa liên ấp Tân An Chợ Cả Chương, huyện Càng Long
|
Càng Long
|
UBND huyện
Càng Long
|
Cấp IV
|
2016-
2019
|
2201/QĐ-
UBND
18/10/2016;
2352/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
16.105
|
16.105
|
14.500
|
5.000
|
8.100
|
|
|
2
|
Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện
Tiểu Cần
|
Cấp IV
|
2016-
2019
|
2224/QĐ-
UBND
19/10/2016;
2359/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
32.954
|
32.954
|
29.000
|
10.000
|
19.000
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSDP) 9, 2/9
4
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
3
|
Đường trung tâm thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải (đoạn chùa Bông Sen đến giáp xã Long Khánh)
|
Duyên Hải
|
UBND huyện
Duyên Hải
|
Cấp IV
|
2016-
2019
|
2318/QĐ-
UBND
26/10/2016;
2397/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
26.945
|
26.945
|
25.000
|
9.000
|
16.000
|
|
|
2
|
Các dự án khởi công mới năm
2018
|
270.070
|
80.842
|
71.600
|
12.000
|
8.800
|
||||||
|
Dự án nhóm C
|
270.070
|
80.842
|
71.600
|
12.000
|
8.800
|
|||||||
|
1
|
Bến xe thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện
Tiểu Cần
|
2018-
2020
|
2078/QĐ-
UBND,
31/10/2017
|
8.166
|
8.166
|
7.700
|
5.000
|
|||
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng đường vào nhà máy của Công ty TNHH Một thành viên Grace Vina (thuộc Hương lộ 20)
|
Cầu Ngang
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Công
trình giao
thông,
Cấp IV
|
2018-
2019
|
308/QĐ-
SKHĐT,
30/10/2017
|
3.812
|
3.812
|
3.900
|
3.800
|
||
|
vII
|
TÀI NGUYỄN VÀ MÔI
TRƯỜNG
|
64.523
|
17.216
|
15.000
|
3.000
|
2.000
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2018
|
64.523
|
17.216
|
15.000
|
3.000
|
2.000
|
|||||||
|
Dự án nhóm B
|
64.523
|
17.216
|
15.000
|
3.000
|
2.000
|
|||||||
|
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
Trên địa
bàn tỉnh
|
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
|
Xây dựng
hệ thống
thông tin
đất đại
|
2017-
2022
|
1186/QĐ-
UBND,
29/6/2017
|
64.523
|
17.216
|
15.000
|
3.000
|
2.000
|
Đối ứng vốn vay Ngân hàng Thế giới
|
|
|
VIII
|
CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
|
25.687
|
13.000
|
13.000
|
5.500
|
7.500
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
|
25.687
|
13.000
|
13.000
|
5.500
|
7.500
|
|||||||
|
Dự án nhóm C
|
25.687
|
13.000
|
13.000
|
5.500
|
7.500
|
|||||||
|
Dự án nhóm C
|
25.687
|
13.000
|
13.000
|
5.500
|
7.500
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle} -6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo đtu cong 2018 {NSDP} 5 3/9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
I
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Vỉa hè, hệ thống thoát nước và mở rộng các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện
Tiểu Cần
|
Cấp III
|
2016-
2019
|
2098/QĐ-
UBND
05/10/2016;
2350/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
25.687
|
13.000
|
13.000
|
5.500
|
7.500
|
||
|
IX
|
KHO TÀNG, KHO LƯU TRỮ
|
69.273
|
28.273
|
24.000
|
16.700
|
8.000
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
|
69.273
|
28.273
|
24.000
|
16.700
|
8.000
|
|||||||
|
Dự án nhóm B
|
69.273
|
28.273
|
24.000
|
16.700
|
8.000
|
|||||||
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tinh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Nội vụ
|
Cấp II
|
2014-
2018
|
1708/QĐ-
UBND
11/9/2013
|
69.273
|
28.273
|
24.000
|
16.700
|
8.000
|
||
|
x
|
THÔNG TIN, TRUYỀN
THÔNG, CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018 Dự án nhóm C
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tại Trung tâm quản lý Cổng thông tin điện tử
|
TPTV
|
Sở Thông tin
và Truyền
thông
|
TTB ứng
dụng
CNTT
|
2016-
2019
|
2221/QĐ-
UBND
19/10/2016;
2378/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
11.060
|
11.060
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
||
|
XI
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
14.925
|
14.925
|
12.500
|
10.000
|
2.500
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2018
|
14.925
|
14.925
|
12.500
|
10.000
|
2.500
|
|||||||
|
Dự án nhóm C
|
14.925
|
14.925
|
12.500
|
10.000
|
2.500
|
|||||||
|
14.925
|
14.925
|
12.500
|
10.000
|
2.500
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(le)-6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu-luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSDP)
6
|
4/9
|
Quyết định đầu tư
TT Danh mục dự án Địa điểm XD Chủ đầu tư Năng lực thiết kế gian KC- Thời HT tháng, năm định ngày, Số quyết ban hành Tổng số (tất cả các nguồn vốn) TMĐT Trong đó: NSĐP Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020 trung hạn đã giao đến hết năm 2017 Kế hoạch Kế hoạch vốn đầu tư năm 2018 Ghi chú
I 2 3 4 5 6 595/QĐ- 7 8 9 10 11 12 13
Xây dựng trung tâm hành chính xã Long Hữu, thị xã Duyên Hải TXDH UBND TX Duyên Hải cấp III 2020 2016- 22/3/2016; 646/QĐ- UBND 14.925 14.925 12.500 10.000 2.500
UBND
28/3/2016
XII 1 hoàn thành năm 2018 AN NINH - QUỐC PHÒNG Các dự án chuyển tiếp dự kiến 51.095 36.896 50.195 36.896 28.587 9.440 4.000 4.000 20.288 5.440
2 1 tỉnh Trà Vinh Nhà khách 2 Bộ Chi huy Quân sự Xây dựng Trường bắn Tiểu Cần Dự án nhóm C Tiểu Cần TPTV Quân sự tinh Quân sự tinh Bộ Chi huy Bộ Chi huy Công trình dân dụng, Cấp IV cấp III 2013- 2017- 2015 2018 26/6/2013 1224/QĐ- UBND, 36.896 14.900 21.996 36.896 14.900 21.996 9.440 8.000 1.440 4.000 4.000 4.000 1.440 5.440 khối lượng hoàn thành Bố trí thanh toán Đối ứng Bộ Quốc phòng
2 2018 Các dự án khởi công mới năm 14.199 13.299 19.147 14.848
Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Dự án nhóm C 14.199 13.299 19.147 - 14.848
1 nạn, cứu hộ khu vực huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh phòng cháy chữa cháy và cứu Càng Long Công an tỉnh 2018- 2020 30/10/2017 SKHĐT, 298/QĐ- 2.600 2.600 2.600 2.500
Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát
2 Ngang, tỉnh Trà Vinh nạn, cứu hộ khu vực huyện Cầu phòng cháy chữa cháy và cứu Cầu Ngang Công an tỉnh 2018- 2020 30/10/2017 SKHĐT, 299/QĐ- 3.000 3.000 3.000 2.500
3 cứu nạn, cứu hộ khu vực thị xã Duyên Hải Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát và TX Duyên Hải Công an tỉnh 2018- 2020 31/10/2017 2084/QĐ- UBND, 7.699 7.699 7.699 4.000
Đối ứng vốn đầu tư xây dựng
4 thủy Công an tỉnh Trà Vinh Trạm cảnh sát đường thủy Định An thuộc Phòng Cảnh sát đường Trà Cú 4.948 4.948 Công an Đối ứng Bộ
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSOP} 7 5/9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
5
|
Trường Quân sự tỉnh Trà Vinh (hạng mục: Nâng cấp đảm bảo an toàn Trường bắn)
|
Châu
Thành
|
Bộ Chi huy
Quân sự tinh
|
Công trình
dân dụng,
cấp III
|
2018-
2020
|
300/QĐ-
SKHĐT,
30/10/2017
|
900
|
900
|
900
|
|||
|
102.796
|
||||||||||||
|
102.796
|
54.815
|
76.000
|
||||||||||
|
XIII
|
CHI KHÁC
|
102.796
|
54.815
|
76.000
|
||||||||
|
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)
|
3.600
|
30.400
|
||||||||||
|
+ Chi trích lập Quỹ phát triển đất (tinh) 30%
|
51.398
|
23.640
|
22.800
|
|||||||||
|
+ Đầu tư công trình xã hội hóa
(20%)
|
34.265
|
15.760
|
15.200
|
|||||||||
|
+ Chi lập hồ sơ bàn đồ địa chính (10%)(*)
|
17.133
|
11.815
|
7.600
|
|||||||||
|
353.202
|
69.110
|
100.000
|
||||||||||
|
XIV
|
ĐỐI ỨNG ĐẦU TƯ THEO
HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP)
|
353.202
|
69.110
|
100.000
|
||||||||
|
xv
|
DỰ PHÒNG BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN BỨC XÚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH THIẾU VỐN
|
157.922
|
||||||||||
|
307.909
|
152.620
|
|||||||||||
|
XVI
|
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
|
655.100
|
307.909
|
152.620
|
||||||||
|
XVI.1
|
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2015/NQ-HĐND ngày
09/12/2015 CỦA HĐND TỈNH
|
655.100
|
225.330
|
113.620
|
||||||||
|
72.000
|
24.780
|
12.490
|
||||||||||
|
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
|
53.100
|
18.270
|
9.210
|
|||||||||
|
1
|
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
|
53.100
|
18.270
|
9.210
|
||||||||
|
2
|
Huyện Càng Long Huyện Cầu Kè
|
53.100
|
18.270
|
9.210
|
||||||||
|
3
|
Huyện Tiểu Cần
|
80.000
|
27.510
|
13.870
|
||||||||
|
4
|
Huyện Trà Cú
|
93.400
|
32.130
|
16.200
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018{NSDP]
&
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
5
|
Huyện Châu Thành
|
93.400
|
32.130
|
16.200
|
||||||||
|
6
|
Huyện Duyên Hải
|
49.500
|
17.010
|
8.580
|
||||||||
|
7
|
Huyện Cầu Ngang
|
65.900
|
22.680
|
11.440
|
||||||||
|
8
|
Thị xã Duyên Hải
|
49.500
|
17.010
|
8.580
|
||||||||
|
9
|
Thành phố Trà Vinh
|
98.300
|
33.810
|
17.050
|
||||||||
|
XVI.2
|
VỐN GIAO CẤP HUYỆN
THU ĐỂ CHI THEO QUY
ĐỊNH (Tiền sử dụng đất)
|
98.673
|
82.579
|
39.000
|
||||||||
|
a
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)
|
39.469
|
39.469
|
15.600
|
||||||||
|
1
|
Huyện Càng Long
|
4.120
|
2.000
|
|||||||||
|
2
|
Huyện Cầu Kè
|
1.000
|
400
|
|||||||||
|
3
|
Huyện Tiểu Cần
|
1.400
|
800
|
|||||||||
|
4
|
Huyện Trà Củ
|
2.800
|
1.200
|
|||||||||
|
5
|
Huyện Châu Thành
|
2.460
|
1.200
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Duyên Hải
|
160
|
200
|
|||||||||
|
7
|
Huyện Cầu Ngang
|
1.200
|
600
|
|||||||||
|
8
|
Thị xã Duyên Hải
|
800
|
1.200
|
|||||||||
|
9
|
Thành phố Trà Vinh
|
14.800
|
8.000
|
|||||||||
|
b
|
Trích lập Quỹ phát triển đất
(30%)
|
21.555
|
11.700
|
|||||||||
|
1
|
Huyện Càng Long
|
3.090
|
1.500
|
|||||||||
|
2
|
Huyện Cầu Kè
|
750
|
300
|
|||||||||
|
3
|
Huyện Tiểu Cần
|
1.050
|
600
|
|||||||||
|
4
|
Huyện Trà Cú
|
2.100
|
900
|
|||||||||
|
5
|
Huyện Châu Thành
|
1.845
|
900
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Duyên Hải
|
120
|
150
|
|||||||||
|
7
|
Huyện Cầu Ngang
|
900
|
450
|
|||||||||
|
8
|
Thị xã Duyên Hải
|
600
|
900
|
|||||||||
|
9
|
Thành phố Trà Vinh
|
11.100
|
6.000
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu-cong 2018 {NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 (NSOP) 9 7/9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch
5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
c
|
Đầu tư công trình xã hội hóa
(20%)
|
0
|
14.370
|
7.800
|
||||||||
|
1
|
Huyện Càng Long
|
2.060
|
1.000
|
|||||||||
|
2
|
Huyện Cầu Kè
|
500
|
200
|
|||||||||
|
3
|
Huyện Tiểu Cần
|
700
|
400
|
|||||||||
|
4
|
Huyện Trà Cú
|
1.400
|
600
|
|||||||||
|
5
|
Huyện Châu Thành
|
1.230
|
600
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Duyên Hải
|
80
|
100
|
|||||||||
|
7
|
Huyện Cầu Ngang
|
600
|
300
|
|||||||||
|
8
|
Thị xã Duyên Hải
|
400
|
600
|
|||||||||
|
9
|
Thành phố Trà Vinh
|
7.400
|
4.000
|
|||||||||
|
d
|
Lập hồ sơ bản đồ địa chính
(10%)(*)
|
0
|
7.185
|
3.900
|
||||||||
|
1.030
|
500
|
|||||||||||
|
1
|
Huyện Càng Long
|
250
|
100
|
|||||||||
|
2
|
Huyện Cầu Kè
|
250
|
100
|
|||||||||
|
3
|
Huyện Tiểu Cần
|
350
|
200
|
|||||||||
|
4
|
Huyện Trà Cú
|
700
|
300
|
|||||||||
|
5
|
Huyện Châu Thành
|
615
|
300
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Duyên Hải
|
40
|
50
|
|||||||||
|
7
|
Huyện Cầu Ngang
|
300
|
150
|
|||||||||
|
8
|
Thị xã Duyên Hải
|
200
|
300
|
|||||||||
|
9
|
Thành phố Trà Vinh
|
3.700
|
2.000
|
|||||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
|||||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
|||||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
|||||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||
|
B
|
NGUỒN THU HỒI TẠM ỨNG CÁC NĂM TRƯỚC
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||||
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||||
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||||
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|||||||||
|
Lĩnh vực giao thông
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
|||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
||||||||
|
Dự án nhóm B
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
23.333
|
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018(NSDP)
|
0
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch
trung hạn đã
giao đến hết
năm 2017
|
Kế hoạch vốn
đầu tư năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tinh Trà Vinh (giai đoạn 1)
|
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở Giao
thông Vận tải
|
Công
trình giao thông,
cấp III
|
2017-
2020
|
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
|
Đối ứng ngân sách Trung
ương
|
||
|
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở Giao
thông Vận tải
|
Công
trình giao thông,
cấp III
|
2017-
2020
|
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
|
459.642
|
259.642
|
23.333
|
23.333
|
Đối ứng ngân sách Trung
ương
|
|||
Ghi chú: - Số tổng KH vốn năm 2018 Bộ Tài chính dự kiến giao là 624,730 tỷ đồng, trong đó: Chi tiền sử dụng đất là 115 tỷ đồng
- (*): Chỉ sự nghiệp kinh tế
11
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle) -6,7,8-1-17\NQ\61 Pbo dtu cong 2018 (NSDP)\61-2017 Phu luc kem NQ pbo dtu cong 2018 {NSDP)
|
9/9
|
(1) Cân đối ngân sách địa phương theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức là 624,730 tỷ đồng, đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 115 tỷ đồng.