|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 22 tháng 8 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
KHÁNH HÒA
KHÓA VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 15/2022/TT-BTC ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1084/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán bổ sung có mục tiêu kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương năm 2022 để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
Xét Tờ trình số 7832/TTr-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 112/BC-BDT ngày 19 tháng 8 năm 2022 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 208/BC-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030 (sau đây viết tắt là Chương trình), với những nội dung sau:
1. Mục tiêu thực hiện Chương trình: thu hẹp dần khoảng cách về mức sống, thu nhập của vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi so với bình quân chung của cả tỉnh, cả nước; đến năm 2025 thu nhập bình quân của người dân tộc thiểu số tăng hơn 2 lần so với năm 2020, giảm 50% số xã, thôn đặc biệt khó khăn.
2. Nội dung đầu tư
- Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt;
- Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị;
- Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
- Phát triển giáo dục đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực;
- Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch;
- Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em;
- Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em;
- Đầu tư phát triển dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn;
- Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình.
3. Kinh phí thực hiện Chương trình
a) Vốn thực hiện Chương trình giai đoạn 2021-2025 là 468.769 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 376.836 triệu đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 337.720 triệu đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 39.116 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương: 56.525 triệu đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 50.658 triệu đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 5.867 triệu đồng;
- Vốn tín dụng chính sách: 28.685 triệu đồng;
- Vốn huy động khác: 6.723 triệu đồng.
b) Nguồn vốn của Chương trình được bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 từ nguồn vốn sự nghiệp.
4. Danh mục đầu tư giai đoạn 2021-2025 thuộc Chương trình (có Phụ lục kèm theo).
5. Nguyên tắc, giải pháp chủ yếu thực hiện Chương trình
a) Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bền vững, tập trung cho các xã, thôn khó khăn nhất; giải quyết các vấn đề bức xúc, cấp bách nhất; ưu tiên hỗ trợ hộ nghèo dân tộc thiểu số khó khăn nhất.
b) Bảo đảm công khai, dân chủ, phát huy quyền làm chủ và sự tham gia tích cực, chủ động của cộng đồng và người dân; phát huy tinh thần nỗ lực vươn lên của đồng bào dân tộc thiểu số.
c) Phân cấp cho địa phương trong xây dựng, tổ chức thực hiện Chương trình phù hợp với điều kiện, đặc điểm, tiềm năng, thế mạnh, bản sắc văn hóa, phong tục tập quán tốt đẹp của các dân tộc gắn với củng cố quốc phòng, an ninh.
d) Đa dạng hóa nguồn lực, trong đó ngân sách nhà nước là quan trọng và có ý nghĩa quyết định; vận động thu hút nguồn vốn đầu tư của các hộ dân, doanh nghiệp, các thành phần kinh tế, vốn tín dụng chính sách, vốn ODA, vốn viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia Chương trình.
đ) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Chương trình ở các cấp, các ngành. Phòng, chống các biểu hiện tiêu cực trong quá trình thực hiện Chương trình.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách phù hợp, cùng với ngân sách Trung ương và huy động thêm các nguồn lực khác để thực hiện Chương trình. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2022, có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Mạnh Dũng |
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH KHÁNH HÒA GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Địa điểm |
Thời gian KC-HT |
Tổng mức đầu tư 2021-2025 |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách địa phương |
||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách huyện |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
388.378 |
337.720 |
50.658 |
37.950 |
12.708 |
|
I |
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
|
|
29.738 |
25.859 |
3.879 |
2.715 |
1.164 |
|
1 |
Phân bổ cho các sở, ban, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phân bổ cho các địa phương |
|
|
29.738 |
25.859 |
3.879 |
2.715 |
1.164 |
|
2.1 |
Hỗ trợ đất ở |
|
|
504 |
440 |
64 |
45 |
19 |
|
|
- Huyện Cam Lâm |
|
2022-2025 |
269 |
233 |
36 |
25 |
11 |
|
|
- Thành phố Cam Ranh |
|
2022-2025 |
122 |
108 |
14 |
10 |
4 |
|
|
- Huyện Diên Khánh |
|
2022-2025 |
113 |
99 |
14 |
10 |
4 |
|
2.2 |
Hỗ trợ nhà ở |
|
|
16.946 |
14.735 |
2.211 |
1.547 |
664 |
|
|
- Huyện Khánh Vĩnh |
|
2022-2025 |
3.984 |
3.464 |
520 |
364 |
156 |
|
|
- Huyện Khánh Sơn |
|
2022-2025 |
8.950 |
7.789 |
1.161 |
810 |
351 |
|
|
- Huyện Cam Lâm |
|
2022-2025 |
929 |
808 |
121 |
85 |
36 |
|
|
- Huyện Diên Khánh |
|
2022-2025 |
132 |
108 |
24 |
19 |
5 |
|
|
- Thị xã Ninh Hòa |
|
2022-2025 |
639 |
556 |
83 |
58 |
25 |
|
|
- Thành phố Cam Ranh |
|
2022-2025 |
2.312 |
2.010 |
302 |
211 |
91 |
|
2.3 |
Hỗ trợ đất sản xuất |
|
|
3.775 |
3.281 |
494 |
346 |
148 |
|
|
- Huyện Khánh Vĩnh |
|
2022-2025 |
2.880 |
2.504 |
376 |
263 |
113 |
|
|
- Huyện Cam Lâm |
|
2022-2025 |
215 |
187 |
28 |
20 |
8 |
|
|
- Huyện Diên Khánh |
|
2022-2025 |
52 |
45 |
7 |
5 |
2 |
|
|
- Thị xã Ninh Hòa |
|
2022-2025 |
488 |
424 |
64 |
45 |
19 |
|
|
- Thành phố Cam Ranh |
|
2022-2025 |
140 |
121 |
19 |
13 |
6 |
|
2.4 |
Hỗ trợ nước sinh hoạt |
|
|
8.513 |
7.403 |
1.110 |
777 |
333 |
|
2.4.1 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
3.869 |
3.365 |
504 |
353 |
151 |
|
- |
Mở rộng Hệ thống cấp nước thôn Bắc Sông Giang |
Xã Khánh Trung |
2022-2025 |
3.869 |
3.365 |
504 |
353 |
151 |
|
2.4.2 |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
2.322 |
2.019 |
303 |
212 |
91 |
|
- |
Đầu tư nối mạng nước sinh hoạt khép kín các khu dân cư |
Xã Sơn Bình |
2022 |
2.322 |
2.019 |
303 |
212 |
91 |
|
2.4.3 |
Huyện Cam Lâm |
|
|
774 |
673 |
101 |
71 |
30 |
|
- |
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Sơn Tân |
Xã Sơn Tân |
2022-2025 |
774 |
673 |
101 |
71 |
30 |
|
2.4.4 |
Thành phố Cam Ranh |
|
|
1.548 |
1.346 |
202 |
141 |
61 |
|
- |
Công trình nối mạng hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Suối Rua, xã Cam Thịnh Tây vào hệ thống cấp nước do Công ty CP Đô thị Cam Ranh quản lý |
Xã Cam Thịnh Tây |
2022-2025 |
1.548 |
1.346 |
202 |
141 |
61 |
|
II |
Dự án 4 - Tiểu dự án 1: Đầu tư CSHT thiết yếu, phục vụ sản xuất đời sống trong vùng đồng bào DTTS |
|
|
267.964 |
233.012 |
34.952 |
25.178 |
9.774 |
|
1 |
Phân bổ cho các sở, ban, ngành |
|
|
18.121 |
15.758 |
2.363 |
2.363 |
|
|
|
Xây mới Trạm Y tế xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2023 |
3.775 |
3.283 |
492 |
492 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã |
|
2023-2025 |
14.346 |
12.475 |
1.871 |
1.871 |
|
|
2 |
Phân bổ cho các địa phương |
|
|
249.843 |
217.254 |
32.589 |
22.815 |
9.774 |
|
2.1 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
127.907 |
111.224 |
16.683 |
11.680 |
5.003 |
|
2.1.1 |
Đầu tư đường đến trung tâm xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trung tâm xã đoạn từ UBND xã đến Khu tái định cư thôn Bố Lang, xã Sơn Thái |
Xã Sơn Thái |
2023 |
1.970 |
1.970 |
|
|
|
|
2.1.2 |
Xây dựng chợ Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2023-2024 |
4.154 |
4.154 |
|
|
|
|
2.1.3 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, thôn ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường rẽ nhánh Khánh Lê - Lâm Đồng, điểm từ tràn đến rẫy ông Hà Choang |
Xã Giang Ly |
2022 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
2 |
Đường vào khu sản xuất từ đầu cầu Gia Lố đến rẫy ông Hà Vương, xã Sơn Thái |
Xã Sơn Thái |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
3 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Van đến rẫy ông Đinh Xuân Hướng |
Thôn Bố Lang, xã Sơn Thái |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
4 |
Đường sản xuất thôn Tà Mơ 1 (đoạn Tà Mơ 2 giáp đường Khánh Thành đi thị trấn) |
Xã Khánh Thành |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
5 |
Đường vào khu sản xuất từ đất ông Cao Văn Nuôi đến đất ông Cao Văn Hướng |
Xã Khánh Trung |
2022 |
1.050 |
1.050 |
|
|
|
|
6 |
Nâng cấp, sửa chữa đường vào khu sản xuất Suối A Pan |
Xã Cầu Bà |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
7 |
Nâng cấp, sửa chữa đường vào khu sản xuất Suối Asay |
Xã Cầu Bà |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
8 |
Đường vào khu sản xuất Suối Gọp, xã Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2022 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
9 |
Tiếp tuyến đường từ bãi rác vào khu sản xuất kho cối |
Xã Khánh Thượng |
2022 |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
10 |
Tuyến đường từ nhà ông Hà Bón đến nhà ông Cao Nghem, xã Khánh Thượng |
Xã Khánh Thượng |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
11 |
Tuyến đường từ ngã 3 đất ông Vũ Quang Minh vào khu sản xuất (dốc gù) đến đất bà Nguyễn Thị Bạch Tuyết, xã Khánh Nam |
Xã Khánh Nam |
2022 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
12 |
Tuyến B2 tuyến đường từ nhà ông Trần Trọng Tài đến đất ông Cao Văn Huy thôn Ba Cẳng (B2), xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
13 |
Đường từ ông Xi Ngân đi Xi Gia thôn Nước Nhĩ, xã Khánh Phú |
Xã Khánh Phú |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
14 |
Bê tông hóa đường Cao Chua đi ông Chính |
Xã Khánh Phú |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
15 |
Đường vào khu sản xuất Bến Khế từ nhà ông Mang Mấn đến rẫy ông Nguyễn Ngọc Phan, xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình |
2022 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
16 |
Đường vào khu sản xuất Bến Lễ từ rẫy ông Nguyễn Đình Hiếu đến rẫy ông Cao văn Luyện, xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình |
2022 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
17 |
Sửa chữa, nâng cấp đường bê tông từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiến, Tổ 3, thị trấn Khánh Vĩnh |
Tổ 3, TT Khánh Vĩnh |
2022 |
820 |
820 |
|
|
|
|
18 |
Sửa chữa, nâng cấp đường từ rẫy ông Huỳnh đi khu sản xuất, Tổ 5, thị trấn Khánh Vĩnh |
Tổ 5, TT Khánh Vĩnh |
2022 |
1.120 |
1.120 |
|
|
|
|
19 |
Đường vào khu sản xuất Suối Gia Lố từ hộ ông Mười đến hộ ông Duy |
Xã Sơn Thái |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
20 |
Đường khu dân cư Giòng Cạo thôn Tà Mơ, xã Khánh Thành |
Xã Khánh Thành |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
21 |
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Hà Thương đến hộ ông Cao Ri Sơn |
Xã Sơn Thái |
2022-2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
22 |
Đường từ nhà ông Tạch Văn Du đến đất bà Vũ Thị Miền, xã Khánh Trung |
Xã Khánh Trung |
2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
23 |
Đường từ suối Lau đi Chà Là, xã Khánh Trung |
Xã Khánh Trung |
2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
24 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Gơi đến rẫy Bà Ca Thị Nương |
Xã Cầu Bà |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
25 |
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo đến rẫy ông Hà Thúy, xã Cầu Bà |
Xã Cầu Bà |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
26 |
Nối tuyến đường vào khu sản xuất Gia Ngoé, xã Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
27 |
Đường từ cống tràn suối Dầu vào khu sản xuất suối Dầu, xã Khánh Thượng |
Xã Khánh Thượng |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
28 |
Đường từ cống tràn qua nhà Ka Tơ Búi đến khu nhà ông Pi Năng Diệu |
Xã Khánh Thượng |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
29 |
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo thôn 6 đi xã Khánh Trung, xã Khánh Nam |
Xã Khánh Nam |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
30 |
Tuyến C5 từ đường đất ông Cao Ngọc Banh đến giáp Sông Chò (C5), xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
31 |
Nâng cấp và sửa chữa đường ông Bách đi trại cá tầm |
Xã Khánh Phú |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
32 |
Bê tông hóa đường Ly Tân đi Cao Là Miên |
Xã Khánh Phú |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
33 |
Đường từ đất Cao Văn Đượng đến đất Cao Văn Lộc, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông |
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông |
2023 |
600 |
600 |
|
|
|
|
34 |
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Trung đến hộ ông Hà Na, xã Sơn Thái |
Xã Sơn Thái |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
35 |
Kè chống sạt lở từ hộ ông Hà Môn đến hộ ông Hà Văng |
Xã Sơn Thái |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
36 |
Dự án đường sản xuất suối Siêu (đoạn từ rẫy ông Cao Khiêm tới rẫy ông Cao Xuẩn) |
Xã Khánh Thành |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
37 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Biết đến rẫy ông Hà Bước |
Xã Cầu Bà |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
38 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Ri đến rẫy ông Cha Kha |
Xã Cầu Bà |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
39 |
Đường vào khu sản xuất Gia Lê, xã Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
40 |
Tuyến H13 từ điểm giữa T4 (nhà ông H Trây Y Din) đến khu ruộng suối Nước Nóng (H13) |
Xã Khánh Hiệp |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
41 |
Bê tông hóa đường Cao Hiệp đi Cao Là Niên |
Xã Khánh Phú |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
42 |
Đường vào khu sản xuất Ba Dùi từ TL 8 nhà bà Lê Thị Phương Dung đến ruộng ông Lý Văn Cải |
Xã Khánh Bình |
2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
43 |
Đường KSX thôn Bến Khế từ Nghĩa trang Bến Khế đến rẫy ông Nguyễn Quốc Dũng |
Xã Khánh Bình |
2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
44 |
Đường vào KSX thôn Ba Dùi từ ngã ba rẫy ông Cao Sơn Dục đến rẫy ông Y Bloan |
Xã Khánh Bình |
2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
45 |
Nâng cấp, sửa chữa đường từ đất ông Bùi Quang Khanh đến đất bà Phạm Thị Hòa, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông |
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông |
2023 |
600 |
600 |
|
|
|
|
46 |
Nối tiếp rẽ nhánh Khánh Lê - Lâm Đồng, điểm từ rẫy ông Hà Choang đến thác Đá Tây |
Xã Giang Ly |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
47 |
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Nhơn đến hộ ông Hà Na |
Xã Sơn Thái |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
48 |
Kè chống sạt lở từ hộ ông Đà Lân đến hộ bà Cà Ưng |
Xã Sơn Thái |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
49 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Nguyễn Đình Hùng đi Chà Là, xã Khánh Trung |
Xã Khánh Trung |
2024 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
50 |
Đường từ rẫy ông Cao Là Hiên đến giáp đường Mè Tây, xã Khánh Trung |
Xã Khánh Trung |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
51 |
Nâng cấp sửa chữa đường vào khu sản xuất sau trạm bảo vệ rừng, xã Cầu Bà |
Xã Cầu Bà |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
52 |
Đường vào khu sản xuất suối a say, thôn Đá Trắng, xã Cầu Bà |
Xã Cầu Bà |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
53 |
Nối tuyến đường Suối Cua, xã Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
54 |
Đường từ rẫy ông Pi Năng Đa Vít vào khu sản xuất suối Đa Trang, xã Khánh Thượng |
Xã Khánh Thượng |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
55 |
Đường từ đường BTXM thác Hòm vào khu sản xuất suối Lai |
Xã Khánh Thượng |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
56 |
Đường từ đất ông Lê Thảo đến đất ông Nguyễn Phi Long, xã Khánh Nam |
Xã Khánh Nam |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
57 |
Tuyến B1 tuyến đường từ điểm ngã tư cầu Treo Hòn Lay (T5) đến TL8B (nhà ông Y Trung) thôn Ba Cẳng (B1), xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
58 |
Bê tông hóa đường Cao Dũng đi Suối Lau |
Xã Khánh Phú |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
59 |
Bê tông hóa đường Cao Linh đi C19 |
Xã Khánh Phú |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
60 |
Xây dựng đường KSX Ba Dùi từ rẫy ông Cao Mà Lú đến rẫy ông Cao Văn Ngân |
Xã Khánh Bình |
2024 |
1.050 |
1.050 |
|
|
|
|
61 |
Xây dựng đường sản xuất từ tỉnh lộ 8 đến rẫy ông Y Niết |
Xã Khánh Bình |
2024 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
62 |
Sửa chữa, nâng cấp đường từ nhà ông Cường đi khu sản xuất, thị trấn Khánh Vĩnh |
Tổ 3, Thị trấn Khánh Vĩnh |
2024-2025 |
600 |
600 |
|
|
|
|
63 |
Trường Tiểu học Khánh Hiệp 1 (điểm chính). Hạng mục: xây dựng cổng, tường rào, sân, nhà xe |
Xã Khánh Hiệp |
2024 |
950 |
950 |
|
|
|
|
64 |
Trường Tiểu học Khánh Hiệp 1 (điểm Cà Thiêu). Hạng mục: xây dựng cổng, tường rào, sân, nhà xe |
Xã Khánh Hiệp |
2024 |
950 |
950 |
|
|
|
|
65 |
Nối tiếp đường vào khu sản xuất Đá Tây, điểm đầu từ rẫy ông Hà Ba đến rẫy ông Hà Đa |
Xã Giang Ly |
2025 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
66 |
Đường vào khu sản xuất đồng Bến Lội (từ hộ ông Hà Đây đến hộ ông Cao Cà Ma) |
Xã Sơn Thái |
2025 |
823 |
823 |
|
|
|
|
67 |
Kè chống sạt lở từ hộ ông Hà Choang đến hộ ông Trung |
Xã Sơn Thái |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
68 |
Dự án đường vào khu đồng ruộng Ma lý Thượng |
Xã Khánh Thành |
2025 |
943 |
943 |
|
|
|
|
69 |
Đường sản xuất Ma Lý đi suối Đá, xã Khánh Thành |
Xã Khánh Thành |
2025 |
994 |
994 |
|
|
|
|
70 |
Đường từ rẫy ông Cao Là Hiên đến giáp đường Mè Tây, xã Khánh Trung |
Xã Khánh Trung |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
71 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Lương Văn Mèn đến rẫy ông Cao Văn Gương |
Xã Khánh Trung |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
72 |
Kè chống sạt lở từ nhà ông Hà Giáp đến nhà ông Hà Ri |
Xã Cầu Bà |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
73 |
Đường vào khu sản xuất Đá Bàn từ rẫy ông Hà Lanh đến rẫy Hà Xuyên, xã Cầu Bà |
Xã Cầu Bà |
2025 |
1.090 |
1.090 |
|
|
|
|
74 |
Nối tiếp tuyến đường A Quây Thủy vào đồng ruộng, xã Khánh Thượng |
Xã Khánh Thượng |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
75 |
Đường từ đất ông Cao Xuân Dựa đến đất Nguyễn Đại Hà, xã Khánh Nam |
Xã Khánh Nam |
2025 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
76 |
Nối tiếp tuyến đường từ nhà bà Nguyễn Thị Bích Phượng vào khu sản xuất Sông Chò, xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2025 |
850 |
850 |
|
|
|
|
77 |
Tuyến H16 từ TL8B (đối diện đất ông Tý) đến H8 (H16) |
Xã Khánh Hiệp |
2025 |
850 |
850 |
|
|
|
|
78 |
Đường nối C19 đi Suối Cù thôn Ngã Hai, xã Khánh Phú |
Xã Khánh Phú |
2025 |
880 |
880 |
|
|
|
|
79 |
Bê tông hóa đường Cao Thiệp đi Cao Cà Đia |
Xã Khánh Phú |
2025 |
880 |
880 |
|
|
|
|
80 |
Xây dựng đường sản xuất từ Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Cao Văn Phương |
Xã Khánh Bình |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
81 |
Xây dựng đường từ rẫy ông Cao Văn Thanh đến rẫy ông Cao Sơn Dục, xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
82 |
Trường Tiểu học Khánh Trung (điểm Bắc Sông Giang). Hạng mục: xây dựng cổng, tường rào, sân, nhà xe |
Xã Khánh Trung |
2025 |
950 |
950 |
|
|
|
|
83 |
Trường Mầm non Hoa Hồng (điểm Tà Mơ). Hạng mục: xây dựng cổng, tường rào, sân, san nền cục bộ |
Xã Khánh Thành |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
84 |
Trường Mầm non Hoa Mai (điểm Đa Râm). Hạng mục: xây dựng cổng, tường rào, sân. |
Xã Khánh Thượng |
2025 |
950 |
950 |
|
|
|
|
85 |
Nâng cấp đường vào khu sản xuất Đá Trắng, xã Cầu Bà |
Xã Cầu Bà |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
86 |
Đường từ đất rẫy ông Hà Đa đến rẫy ông Cao Trung |
Thôn Bầu Sang, xã Liên Sang |
2025 |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
87 |
Nâng cấp, sửa chữa đường BTXM Suối Tre đến Hồ Thuỷ Lợi |
Xã Liên Sang |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
88 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Mà Nghi đến rẫy ông Cao Cà Ma |
Thôn Bố Lang, xã Sơn Thái |
2025 |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
89 |
Tuyến H17 từ điểm giữa T6 (đất nhà ông Y Hanh) đến chân đồi Chí Tôn (H17), xã Khánh Hiệp |
Xã Khánh Hiệp |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
90 |
Đường vào khu sản xuất suối Là Bó (từ đất rẫy ông A Chá đến đất ông Cao Ty), xã Liên Sang |
Xã Liên Sang |
2025 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
|
* Chưa phân bổ |
|
|
18.537 |
1.854 |
16.683 |
11.680 |
5.003 |
|
2.2 |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
86.191 |
74.949 |
11.242 |
7.870 |
3.372 |
|
2.2.1 |
Đầu tư đường liên xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Sơn Trung đi Ba Cụm Bắc |
Sơn Trung - Ba Cụm Bắc |
2023 |
2.570 |
2.570 |
|
|
|
|
2.2.2 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, thôn ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường BTXM thôn Apa 1 đi khu sản xuất |
Xã Thành Sơn |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
2 |
Nối tiếp đường BTXM từ nhà cộng đồng Apa 1 đi khu sản sản xuất |
Xã Thành Sơn |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
3 |
Nâng cấp đường BTXM thôn Ha Hít, xã Sơn Lâm (đoạn từ nhà ông Võ Tiên Hoàng đến nhà ông Tài |
Xã Sơn Lâm |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng trục đường chính thôn Du Oai, xã Sơn Lâm (đoạn từ nhà ông Tú đến nhà ông Cao Đinh) |
Xã Sơn Lâm |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
5 |
Sửa chữa phòng học Trường Mầm non Vành Khuyên |
Xã Sơn Bình |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
6 |
Đường vào khu sản xuất từ rẫy Bà Tro Thị Hiền đến rẫy bà Cao Thị Danh |
Xã Sơn Bình |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
7 |
Nối tiếp đường BTXM đoạn từ rẫy ông Binh đến đất ông Nghịch |
Xã Sơn Hiệp |
2022 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
8 |
Làm đường BTXM vào KSX nghĩa địa thôn Chi Chay |
Xã Sơn Trung |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
9 |
Làm đường BTXM từ bãi rác đến rẫy ông Tùng thôn Ma O xã Sơn Trung |
Xã Sơn Trung |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
10 |
Nối tiếp đường BTXM khu 21 hộ đến tràn Ông Lũng |
Thị trấn Tô Hạp |
2022 |
800 |
800 |
|
|
|
|
11 |
Đường BTXM từ Bia khảo cổ Dốc Gạo vào khu sản xuất, dân sinh |
Thị trấn Tô Hạp |
2022 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
12 |
Nối tiếp từ suối Lồ Ô đi khu sản xuất xóm 4 thôn Dốc Trầu |
Xã Ba Cụm Bắc |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
13 |
Nối tiếp tuyến đường từ xóm 14 đi khu sản xuất thôn A Thi, xã Ba Cụm Bắc |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
14 |
Nâng cấp đường BTXM từ rẫy ông Dũng Bút đến ngã ba thôn Hòn Gầm |
Xã Ba Cụm Nam |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
15 |
Kè chống sạt lở thôn Tà Giang 1 |
Xã Thành Sơn |
2022-2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
16 |
Xây dựng tường rào, nhà vệ sinh, sân bóng đá mini cỏ nhân tạo |
Xã Thành Sơn |
2023 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng bên phải và bên trái cầu Ko Róa mới vào KSX xã Sơn Lâm |
Xã Sơn Lâm |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
18 |
Nâng cấp đường từ thôn Xà Bói đi thôn Tà Gụ |
Xã Sơn Hiệp |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
19 |
Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Sơn Hiệp |
Xã Sơn Hiệp |
2023 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
20 |
Nối tiếp đường BTXM đi khu sản xuất Suối Hai, thôn Ka Tơ |
Xã Ba Cụm Nam |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
21 |
Nối tiếp đường BTXM từ Suối Me đi khu sản xuất Suối Lau |
Xã Ba Cụm Nam |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
22 |
Xây dựng tuyến đường từ tỉnh lộ 9 đi khu sản xuất thôn Tha Mang |
Xã Ba Cụm Bắc |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
23 |
Xây dựng tuyến đường nối tiếp từ hồ nước nhà ông Bang đi khu sản xuất xóm 10 thôn Tha Mang |
Xã Ba Cụm Bắc |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
24 |
Sân thể thao Nhà cộng đồng thôn A Thi, xã Ba Cụm Bắc |
Xã Ba Cụm Bắc |
2023 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
25 |
Nối tiếp đường BTXM vào khu sản xuất thôn Chi Chay xã Sơn Trung |
Xã Sơn Trung |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
26 |
Đường BTXM vào KSX nghĩa địa thôn Chi Chay |
Xã Sơn Trung |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
27 |
Nối tiếp đường BTXM vào KSX TDP Hạp Cường |
Thị trấn Tô Hạp |
2023 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
28 |
Đường BTXM đi KSX và dân sinh TDP Hạp Phú |
Thị trấn Tô Hạp |
2023 |
500 |
500 |
|
|
|
|
29 |
Xây dựng nhà cộng đồng thôn Dốc Gạo, thị trấn Tô Hạp |
Thị trấn Tô Hạp |
2023 |
1.600 |
1.600 |
|
|
|
|
30 |
Kè chống sạt lở từ đất bà Mấu Thị Bảy đến đất ông Cao Hồng Xuyên |
Xã Sơn Bình |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
31 |
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cỏ đến Cầu Suối Sóc |
Xã Sơn Bình |
2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
32 |
Đường BTXM từ nhà bà Cao Thị Khiển đi KSX thôn Tà Giang 1 |
Xã Thành Sơn |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
33 |
Nâng cấp đường BTXM từ ngã 3 thôn Ko Róa đi ra suối xã Sơn Lâm |
Xã Sơn Lâm |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
34 |
Đường từ rẫy ông Mai thôn Xà Bói đi thôn Hòn Dung, giai đoạn 2 |
Xã Sơn Hiệp |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
35 |
Nâng cấp tuyến đường từ nhà bà Cao Thị Yến đi khu sản xuất thôn A Thi |
Xã Ba Cụm Bắc |
2024 |
800 |
800 |
|
|
|
|
36 |
Sân thể thao Nhà cộng đồng thôn Suối Đá, xã Ba Cụm Bắc |
Xã Ba Cụm Bắc |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
37 |
Đường BTXM vào khu sản xuất Suối Đầu bò GĐ1 |
Xã Ba Cụm Nam |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
38 |
Nhà văn hóa xã Ba Cụm Nam |
Xã Ba Cụm Nam |
2024 |
2.400 |
2.400 |
|
|
|
|
39 |
XD Nhà vệ sinh - khu thể thao thôn Suối Me |
Xã Ba Cụm Nam |
2024 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
40 |
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM liên xã đến nhà ông Mấu Chuẩn (thôn Ma O) xã Sơn Trung |
Xã Sơn Trung |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
41 |
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM liên xã đến nhà ông Cao Huy đến Cao Đia (thôn Ma O) xã Sơn Trung |
Xã Sơn Trung |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
42 |
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cỏ đến khu sản xuất sớm 6 |
Xã Sơn Bình |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
43 |
Đường BTXM từ nhà VH thôn Xóm Cỏ đến nhà Cao Hùng |
Xã Sơn Bình |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
44 |
Nâng cấp, cải tạo nhà cộng đồng thôn Tà Lương, thị trấn Tô hạp |
Thị trấn Tô Hạp |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
45 |
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM vào khu 7 hộ thôn Dốc Gạo, thị trấn Tô hạp |
Thị trấn Tô Hạp |
2024 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
46 |
Đường BTXM từ nhà Ô Cao Trường B đi KSX thôn Apa 1, xã Thành Sơn |
Xã Thành Sơn |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
47 |
Nối tiếp đường BTXM thôn Tà Giang 2 đi KSX tập đoàn 7 |
Xã Thành Sơn |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
48 |
Nâng cấp đường BTXM thôn Ha Nít xã Sơn Lâm (Đoạn từ rẫy ông Xá vào khu sản xuất) |
Xã Sơn Lâm |
2025 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
49 |
Đường BTXM thôn Liên Hiệp |
Xã Sơn Hiệp |
2025 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
50 |
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM xóm 8 thôn Ma O |
Xã Sơn Trung |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
51 |
Đường BTXM vào KSX KNó (thôn Chi Chay) xã Sơn Trung |
Xã Sơn Trung |
2025 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
52 |
Nối tiếp đường BTXM từ Suối Me đi khu sản xuất Suối Lau |
Xã Ba Cụm Nam |
2025 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
53 |
Đường vào khu sản xuất từ đất ông Mấu Nhân đến đất Mấu Quốc Dân |
Xã Sơn Bình |
2025 |
1.000 |
379 |
621 |
621 |
|
|
54 |
Đường BTXM từ nhà ông Huệ đi khu sản xuất thôn Cô lắc |
Xã Sơn Bình |
2025 |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
55 |
Đường BTXM nối thôn Tà Lương với thôn Dốc Gạo, thị trấn Tô Hạp |
Thị trấn Tô Hạp |
2025 |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
*Chưa phân bổ |
|
|
9.421 |
|
9.421 |
6.049 |
3.372 |
|
2.3 |
Huyện Cam Lâm |
|
|
23.001 |
20.001 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
2.3.1 |
Đường đến trung tâm xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giao thông từ huyện đến trung tâm xã Sơn Tân (đoạn đường từ xã Cam Tân - Sơn Tân) |
Xã Sơn Tân |
2022-2023 |
9.212 |
9.212 |
|
|
|
|
2.3.2 |
Nâng cấp chợ Tân Lập xã Cam Phước Tây |
Xã Cam Phước Tây |
2025 |
757 |
757 |
|
|
|
|
2.3.3 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, thôn ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp đường từ rẫy ông Xê vào khu sản xuất thôn Suối Cốc |
Xã Sơn Tân |
2022 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
2 |
Sửa chữa đường từ nhà bà Năm ngã ba thôn VaLy đến nhà máy nước |
Xã Sơn Tân |
2022-2023 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
3 |
Cổng tường rào nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Suối Lau 3 |
Thôn Suối Lau 3 xã Suối Cát |
2022 |
300 |
300 |
|
|
|
|
4 |
Cổng tường rào nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Văn Sơn |
Thôn Văn Sơn xã Cam Phước Tây |
2022-2023 |
300 |
300 |
|
|
|
|
5 |
Sửa chữa đường vào khu sản xuất thôn Suối Lau 3 |
Thôn Suối Lau 3 xã Suối Cát |
2023 |
600 |
600 |
|
|
|
|
6 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Valy |
Xã Sơn Tân |
2023 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
7 |
Nâng cấp đường từ ngã ba vào đến Cầu thôn Văn Sơn |
Thôn Văn Sơn xã Cam Phước Tây |
2023 |
300 |
300 |
|
|
|
|
8 |
Đường từ nhà bà Mấu Thị Cạnh đến nhà ông Cao Văn Hiểu |
Thôn Văn Sơn xã Cam Phước Tây |
2023 |
300 |
300 |
|
|
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Suối Cốc |
Xã Sơn Tân |
2023 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
10 |
Sửa chữa đường nội bộ khu dân cư thôn Suối Cốc |
Xã Sơn Tân |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
11 |
Sửa chữa đường từ Trung tâm văn hóa xã đến nhà máy nước |
Xã Sơn Tân |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
12 |
Nâng cấp đường từ rẫy ông Xê vào khu sản xuất thôn Suối Cốc nối dài |
Xã Sơn Tân |
2024 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
13 |
Sửa chữa đường từ nhà ông Cao Thanh Liễu đến nhà ông Cao Minh Quý |
Thôn Suối Lau 3 xã Suối Cát |
2024 |
600 |
232 |
368 |
368 |
|
|
14 |
Đoạn đường từ nhà ông Bo Văn Tùng đến nhà ông Cao Văn Đẩu |
Thôn Văn Sơn xã Cam Phước Tây |
2025 |
600 |
|
600 |
600 |
|
|
15 |
Nâng cấp đường từ nhà máy nước đến khu sản xuất thôn VaLy nối dài |
Xã Sơn Tân |
2025 |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
16 |
Sửa chữa đường từ nhà bà Năm ngã ba thôn VaLy đến nhà máy nước nối dài |
Xã Sơn Tân |
2025 |
1.000 |
|
1.000 |
132 |
868 |
|
|
* Chưa phân bổ |
|
|
|
|
|
|
32 |
|
2.4 |
Huyện Diên Khánh |
|
|
2.832 |
2.462 |
370 |
260 |
110 |
|
1 |
Đường vào khu sản xuất xã Diên Tân (đoạn tiếp giáp với khu san ủi đồng ruộng đến hạ lưu hồ Láng Nhớt.) |
Thôn Đá Mài Xã Diên Tân |
2022-2023 |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
2 |
Đường vào đồng ruộng thôn Lỗ Gia (giai đoạn 2) |
Thôn Lỗ Gia Xã Suối Tiên |
2023 |
300 |
300 |
|
|
|
|
3 |
Lắp đặt ống cấp nước tưới cho vùng ruộng 4,3 ha thôn Đá Mài |
Thôn Đá Mài Xã Diên Tân |
2023 |
300 |
300 |
|
|
|
|
4 |
Kênh mương tiêu đồng ruộng Lô Rông - đoạn 3 |
Thôn Lỗ Gia Xã Suối Tiên |
2024 |
300 |
300 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp, sửa chữa kênh tưới đồng ruộng dân tộc (vùng ruộng ông Kinh, ông Tý) |
Thôn Lỗ Gia Xã Suối Tiên |
2024 |
300 |
300 |
|
|
|
|
6 |
Nâng cấp sửa chữa đường thôn Lỗ Gia (đoạn từ cây đa đến nhà ông Cao Đàm) |
Thôn Lỗ Gia Xã Suối Tiên |
2025 |
432 |
62 |
370 |
260 |
110 |
|
2.5 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
|
9.155 |
7.961 |
1.194 |
835 |
359 |
|
2.5.1 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng thôn ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường BTXM đi từ nhà ông Hải đi Suối Tre thôn Suối Mít, xã Ninh Tây |
Thôn Suối Mít Xã Ninh Tây |
2022 |
900 |
900 |
|
|
|
|
2 |
Đường BTXM đoạn từ nhà ông Cao Ta Gân đến cuối đường nhà ông Bàn Đức Thắng thôn Sông Búng, xã Ninh Tây |
Thôn Sông Búng Xã Ninh Tây |
2022 |
450 |
450 |
|
|
|
|
3 |
Xây dựng cổng tường rào, sân, nhà vệ sinh, hệ thống nước nhà sinh hoạt cộng đồng tại thôn Buôn Sim, xã Ninh Tây |
Thôn Buôn Sim Xã Ninh Tây |
2022-2023 |
450 |
450 |
|
|
|
|
4 |
Đường BTXM đi từ nhà ông Cao Đất đi Suối Chình thôn Suối Mít, xã Ninh Tây |
Thôn Suối Mít Xã Ninh Tây |
2023 |
600 |
600 |
|
|
|
|
5 |
Đường BTXM đoạn từ nhà ông Cao Thấn đến nhà ông Cao Văn Á thôn Sông Búng, xã Ninh Tây |
Thôn Sông Búng Xã Ninh Tây |
2024 |
450 |
450 |
|
|
|
|
6 |
Đường BTXM từ nhà ông Cao Thấn đến Phan Đức Công |
Thôn Sông Búng Xã Ninh Tây |
2024 |
600 |
214 |
386 |
386 |
|
|
7 |
Đường BTXM từ nhà bà Lương Thị Hồng Thắm đến nhà ông Nguyễn Dòn |
Thôn Buôn Sim Xã Ninh Tây |
2025 |
808 |
|
808 |
449 |
359 |
|
2.5.2 |
Đầu tư xây dựng, nâng cấp chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp chợ thôn Trung 1 |
Xã Ninh Tân |
2024 |
757 |
757 |
|
|
|
|
2 |
Xây mới chợ thôn Suối Sâu |
Xã Ninh Tân |
2025 |
4.140 |
4.140 |
|
|
|
|
2.6 |
Thành phố Cam Ranh |
|
|
757 |
657 |
100 |
70 |
30 |
|
|
Nâng cấp chợ xã Cam Phước Đông |
Xã Cam Phước Đông |
2023 |
757 |
657 |
100 |
70 |
30 |
|
III |
Dự án 5 - Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở vật chất cho các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh |
|
|
40.791 |
35.471 |
5.320 |
5.320 |
|
|
1 |
Trường Phổ thông DTNT tỉnh |
|
|
15.876 |
13.805 |
2.071 |
2.071 |
|
|
1.1 |
Bổ sung, nâng cấp, cải tạo sửa chữa phòng học và phòng bộ môn Trường DTNT tỉnh |
|
|
6.808 |
5.920 |
888 |
888 |
|
|
1.2 |
Bổ sung, nâng cấp nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc |
|
|
1.087 |
945 |
142 |
142 |
|
|
1.3 |
Bổ sung, nâng cấp sửa chữa khu nội trú cho học sinh trường DTNT tỉnh |
|
|
5.236 |
4.554 |
682 |
682 |
|
|
1.4 |
Bổ sung phòng công vụ cho giáo viên Trường DTNT tỉnh |
|
|
175 |
152 |
23 |
23 |
|
|
1.5 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà ăn + nhà bếp Trường DTNT tỉnh |
|
|
698 |
607 |
91 |
91 |
|
|
1.6 |
Nâng cấp sửa chữa công trình vệ sinh, nước sạch Trường DTNT tỉnh |
|
|
1.087 |
945 |
142 |
142 |
|
|
1.7 |
Nâng cấp sửa chữa nhà kho Trường DTNT tỉnh |
|
|
543 |
472 |
71 |
71 |
|
|
1.8 |
Nâng cấp sửa chữa các công trình phụ trợ khác Trường DTNT tỉnh |
|
|
242 |
210 |
32 |
32 |
|
|
2 |
Trường Phổ thông huyện Khánh Vĩnh |
|
|
9.340 |
8.122 |
1.218 |
1.218 |
|
|
2.1 |
Bổ sung, nâng cấp, cải tạo sửa chữa phòng học và phòng bộ môn Trường PTDTNT Khánh Vĩnh |
|
|
8.622 |
7.498 |
1.124 |
1.124 |
|
|
2.2 |
Bổ sung phòng công vụ cho giáo viên Trường PTDTNT Khánh Vĩnh |
|
|
175 |
152 |
23 |
23 |
|
|
2.3 |
Nâng cấp sửa chữa công trình vệ sinh, nước sạch Trường DTNT tỉnh |
|
|
543 |
472 |
71 |
71 |
|
|
3 |
Trường Phổ thông DTNT huyện Khánh Sơn |
|
|
1.048 |
911 |
137 |
137 |
|
|
|
Bổ sung phòng ở nội trú Trường PTDTNT Khánh Sơn |
|
|
1.048 |
911 |
137 |
137 |
|
|
4 |
Trường PTDTNT thành phố Cam Ranh |
|
|
14.527 |
12.633 |
1.894 |
1.894 |
|
|
4.1 |
Bổ sung phòng bộ môn Trường PTDTNT Cam Ranh |
|
|
2.725 |
2.370 |
355 |
355 |
|
|
4.2 |
Nâng cấp khu nội trú Trường PTDTNT Cam Ranh |
|
|
9.077 |
7.894 |
1.183 |
1.183 |
|
|
4.3 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà ăn + nhà bếp Trường PTDTNT Cam Ranh |
|
|
1.396 |
1.214 |
182 |
182 |
|
|
4.4 |
Nâng cấp sửa chữa công trình vệ sinh, nước sạch Trường PTDTNT Cam Ranh |
|
|
1.087 |
945 |
142 |
142 |
|
|
4.5 |
Bổ sung, nâng cấp các công trình phụ trợ khác Trường DTNT tỉnh |
|
|
242 |
210 |
32 |
32 |
|
|
IV |
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các DTTS gắn với phát triển du lịch |
|
|
39.094 |
33.995 |
5.099 |
3.646 |
1.453 |
|
|
Phân bổ cho các sở, ngành (5%) |
|
|
1.955 |
1.700 |
255 |
255 |
|
|
|
Phân bổ cho các địa phương |
|
|
37.139 |
32.295 |
4.844 |
3.391 |
1.453 |
|
1 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
13.240 |
11.513 |
1.727 |
1.209 |
518 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2021-2025 |
4.618 |
4.015 |
603 |
422 |
181 |
|
|
- Xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào DTTS |
|
2023 |
476 |
414 |
62 |
43 |
19 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
|
- Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái DTTS T'rin huyện Khánh Vĩnh |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
2 |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
12.560 |
10.922 |
1.638 |
1.147 |
491 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2021-2025 |
3.938 |
3.424 |
514 |
360 |
154 |
|
|
- Xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào DTTS |
Xã Sơn Hiệp |
2023 |
476 |
414 |
62 |
43 |
19 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số; |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
|
- Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái DTTS Raglay huyện Khánh Sơn |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
3 |
Huyện Cam Lâm |
|
|
815 |
709 |
106 |
74 |
32 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2021-2022 |
815 |
709 |
106 |
74 |
32 |
|
4 |
Huyện Diên Khánh |
|
|
271 |
236 |
35 |
25 |
10 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2022 |
271 |
236 |
35 |
25 |
10 |
|
5 |
Thị xã Ninh Hòa |
|
|
9.098 |
7.911 |
1.187 |
831 |
356 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2021-2025 |
952 |
827 |
125 |
87 |
38 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
|
- Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái DTTS Êđê thị xã Ninh Hòa |
|
|
4.073 |
3.542 |
531 |
372 |
159 |
|
6 |
Thành phố Cam Ranh |
|
|
1.155 |
1.004 |
151 |
105 |
46 |
|
|
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS & MN |
|
2021-2025 |
679 |
590 |
89 |
62 |
27 |
|
|
- Xây dựng mô hình điểm đến du lịch cộng đồng trải nghiệm |
Xã Cam Phước Đông |
2024 |
476 |
414 |
62 |
43 |
19 |
|
V |
Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN |
|
|
10.791 |
9.383 |
1.408 |
1.091 |
317 |
|
1 |
Phân bổ cho các sở, ngành (2,5%) |
|
|
2.698 |
2.346 |
352 |
352 |
|
|
2 |
Phân bổ cho các địa phương |
|
|
8.093 |
7.037 |
1.056 |
739 |
317 |
|
|
- Hỗ trợ thiết lập các điểm hỗ trợ đồng bào DTTS ứng dụng công nghệ thông tin tại UBND cấp xã để phục vụ phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo an ninh trật tự |
Xã khu vực III, thôn ĐBKK |
2022-2025 |
8.093 |
7.037 |
1.056 |
739 |
317 |