Quay lại

Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2024 về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC (NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác với tổng số vốn là 579,299 tỷ đồng (trong đó: Ngân sách trung ương: 100,440 tỷ đồng; ngân sách tỉnh: 478,859 tỷ đồng). Trong đó:

1. Phân khai chi tiết là 344,769 tỷ đồng (gồm: Ngân sách trung ương là 100,440 tỷ đồng, ngân sách tỉnh đối ứng là 244,329 tỷ đồng)

2. Phân khai sau là 234,530 tỷ đồng, nguồn ngân sách tỉnh sau khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Bạn của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS(02).ptth.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC TỔNG HỢP:


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Địa phương

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh (Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 05/4/2024)

Kế hoạch vốn năm 2024

Kế hoạch vốn đã giao giai đoạn 2021- 2024

Kế hoạch vốn năm 2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Tổng cộng

1.697.830,0

482.830,0

1.215.000,0

378.780,0

100.380,0

278.400,0

1.108.590,0

382.390,0

726.200,0

579.299,0

100.440,0

478.859,0

*

Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020

140.000,0

140.000,0

140 000,0

0,0

140.000,0

0,0

0,0

0,0

I

Phân khai đợt này

1.450.909,0

482.830,0

968.079,0

378.780,0

100.380,0

278.400,0

968.590,0

382.390,0

586.200,0

344.769,0

100.440,0

244.329,0

1

Chương trình MTQG xây dựng NTM

963.602,0

482.830,0

480.772,0

260.380,0

100.380,0

160.000,0

697.085,0

382.390,0

314.695,0

266.517,0

100.440,0

166.077,0

2

Đề án Hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025

280.000,0

280.000,0

50.000,0

50.000,0

126.975,0

0,0

126.975,0

70.000,0

70.000,0

3

Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX

35.200,0

35.200,0

13.100,0

13.100,0

32.600,0

0,0

32.600,0

2.094,0

2.094,0

4

Các công trình cấp nước sạch nông thôn

108.740,0

108.740,0

27.800,0

27.800,0

75.300,0

0,0

75.300,0

1.650,0

1.650,0

5

Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững

63.367,0

63.367,0

27.500,0

27.500,0

36.630,0

0,0

36.630,0

4.508,0

4.508,0

II

Vốn phân khai sau

106.921,0

106.921,0

0,0

0,0

0,0

234.530,0

234.530,0

PHỤ LỤC 1:


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Địa phương

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh (Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 17/4/2024)

Kế hoạch vốn năm 2024

Kế hoạch vốn đã giao giai đoạn 2021-2024

Kế hoạch vốn trung hạn GĐ 2021- 2025 còn lại

Kế hoạch vốn năm 2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Tổng cộng

1.210.523,0

482.830,0

727.693,0

260.380,0

100.380,0

160.000,0

837.085,0

382.390,0

454.695,0

373.438,0

100.440,0

272.998,0

373.438,0

100.440,0

272.998,0

*

Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020

140.000,0

140.000,0

140.000,0

0,0

140.000,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

A

Các xã thuộc Chương trình

839.602,0

373.830,0

465.772,0

223.000,0

63.000,0

160.000,0

594.161,8

294.466,8

299.695,0

245.440,2

79.363,2

166.077,0

245.440,2

79.363,2

166.077,0

I

Bình Sơn

117.515,1

60.358,7

57.156,4

11.200,0

11.200,0

0,0

104.192,2

47.035,8

57.156,4

13.322,9

13.322,9

0,0

13.322,9

13.322,9

0,0

1

Xã Bình An

1.382,5

1.382,5

0,0

0,0

1.382,5

1.382,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

2

Xã Bình Dương

8.628,2

2.628,2

6.000,0

700,0

700,0

8.060,8

2.060,8

6.000,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

3

Xã Bình Trung

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

4

Xã Bình Nguyên

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

5

Xã Bình Trị

8.628,2

2.628,2

6.000,0

700,0

700,0

8.060,8

2.060,8

6.000,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

6

Xã Bình Minh

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

7

Xã Bình Long

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

8

Xã Bình Mỹ

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

9

Xã Bình Phước

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

10

Xã Bình Hiệp

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

11

Xã Bình Khương

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

12

Xã Bình Thạnh

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

13

Xã Bình Hòa

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

14

Xã Bình Thanh

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

15

Xã Bình Chương

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

16

Xã Bình Tân Phú

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

17

Xã Bình Đông

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

18

Xã Bình Hải

15.107,5

707,5

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

14.400,0

707,5

707,5

0,0

707,5

707,5

0,0

19

Xã Bình Chánh

15.107,5

707,5

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

14.400,0

707,5

707,5

0,0

707,5

707,5

0,0

20

Xã Bình Châu

12.680,1

12.680,1

0,0

0,0

12.680,1

12.680,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

21

Xã Bình Thuận

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

II

Sơn Tịnh

46.404,1

32.447,6

13.956,4

7.700,0

7.700,0

0,0

36.625,5

22.669,1

13.956,4

9.778,6

9.778,6

0,0

9.778,6

9.778,6

0,0

22

Xã Tịnh Giang

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

23

Xã Tịnh Minh

3 611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

24

Xã Tịnh Bắc

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8 055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

25

Xã Tịnh Sơn

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

26

Xã Tịnh Trà

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

27

Xã Tịnh Hà

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

28

Xã Tịnh Đông

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1 274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

29

Xã Tịnh Phong

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

30

Xã Tịnh Thọ

3335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

31

Xã Tịnh Hiệp

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

32

Xã Tịnh Bình

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

III

TP Quảng Ngãi

52.166,1

38.209,7

13.956,4

9.800,0

9.800,0

0,0

42.808,0

28.851,6

13.956,4

9358,2

9358,2

0,0

9.358,2

9.358,2

0,0

33

Xã Tịnh Châu

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

34

Xã Tịnh Khê

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

35

Xã Tịnh Long

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

36

Xã Tịnh Ấn Tây

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

37

Xã Tịnh An

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

38

Xã Nghĩa Phú

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

39

Xã Nghĩa An

2.628,2

2628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

40

Xã Tịnh Kỳ

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

41

Xã Nghĩa Hà

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

42

Xã Tịnh Hòa

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

43

Xã Tịnh Ấn Đông

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

44

Xã Nghĩa Dũng

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

45

Xã Nghĩa Dõng

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

46

Xã Tịnh Thiện

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

IV

Tư Nghĩa

39.154,8

37.1983

1.956,4

8.400,0

8.400,0

0,0

26.686,3

24.729,9

1.956,4

12.468,4

12.468,4

0,0

12.468,4

12.468,4

0,0

47

Xã Nghĩa Lâm

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

48

Xã Nghĩa Hòa

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

49

Xã Nghĩa Sơn

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

50

Xã Nghĩa Thương

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

51

Xã Nghĩa Phương

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1 274,9

1.274,9

0,0

1274,9

1.274,9

0,0

52

Xã Nghĩa Thuận

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

53

Xã Nghĩa Kỳ

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

54

Xã Nghĩa Điền

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1 274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

55

Xã Nghĩa Trung

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

56

Xã Nghĩa Hiệp

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

57

Xã Nghĩa Thắng

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

58

Xã Nghĩa Mỹ

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1 274,9

0,0

V

Nghĩa Hành

34.674,8

31.740,1

2.934,6

7.700,0

7.700,0

0,0

25.603,7

22.669,1

2.934,6

9.071,1

9.071,1

0,0

9.071,1

9.071,1

0,0

59

Xã Hành Thuận

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

60

Xã Hành Minh

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

61

Xã Hành Thịnh

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

62

Xã Hành Tín Đông

3.606,4

2.628,2

978,2

700,0

700,0

3.039,0

2.060,8

978,2

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

63

Xã Hành Trung

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

64

Xã Hành Nhân

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

65

Xã Hành Đức

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

66

Xã Hành Phước

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

67

Xã Hành Thiện

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

68

Xã Hành Dũng

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

69

Xã Hành Tín Tây

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

VI

Mộ Đức

49.739,8

35.7833

13.956,4

8.400,0

8.400,0

0,0

38.686,3

24.729,9

13.956,4

11.053,4

11.053,4

0,0

11.053,4

11.053,4

0,0

70

Xã Đức Tân

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

71

Xã Đức Nhuận

3 335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

72

Xã Đức Thạnh

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

73

Xã Đức Hòa

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

74

Xã Đức Phú

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

75

Xã Đức Hiệp

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

76

Xã Đức Minh

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

77

Xã Đức Lợi

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

78

Xã Đức Thắng

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

79

Xã Đức Chánh

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

80

Xã Đức Phong

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1 274,9

1.274,9

0,0

81

Xã Đức Lân

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

VII

Đức Phổ

52.501,6

16.7233

35.778,2

4.200,0

4.200,0

0,0

47.682,3

11.904,1

35.778,2

4.819,2

4.819,2

0,0

4.819,2

4.819,2

0,0

82

Xã Phổ An

8.622,9

2.628,2

5.994,7

700,0

700,0

8.055,5

2.060,8

5.994,7

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

83

Xã Phổ Thuận

3.611,7

2.628,2

983,6

700,0

700,0

3.044,4

2.060,8

983,6

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

84

Xã Phổ Cường

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

85

Xã Phổ Phong

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

86

Xã Phổ Châu

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

87

Xã Phổ Nhơn

16.567,4

2.167,4

14.400,0

700,0

700,0

16.000,0

1.600,0

14.400,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

88

Xã Phổ Khánh

15.107,5

707,5

14.400,0

0,0

14.400,0

0,0

14.400,0

707,5

707,5

0,0

707,5

707,5

0,0

VIII

Trà Bồng

113.380,8

29.926,8

83.454,0

45.400,0

1.400,0

44.000,0

72.084,6

28.084,6

44.000,0

41.296,2

1.842,2

39.454,0

41.296,2

1.842,2

39.454,0

89

Xã Trà Bình

2.628,2

2.628,2

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

567,4

567,4

0,0

567,4

567,4

0,0

90

Xã Trà Phú

3.335,7

3 335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

91

Xã Trà Giang

23.263,3

1.843,3

21.420,0

15.000,0

15.000,0

16.843,3

1.843,3

15.000,0

6.420,0

0,0

6.420,0

6.420,0

0,0

6.420,0

92

Xã Trà Thủy

45.877,3

1.843,3

44.034,0

15.000,0

15.000,0

16.843,3

1.843,3

15.000,0

29.034,0

0,0

29.034,0

29.034,0

0,0

29.034,0

93

Xã Trà Hiệp

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

94

Xã Trà Tân

19.843,3

1.843,3

18.000,0

14.000,0

14.000,0

15.843,3

1.843,3

14.000,0

4.000,0

0,0

4.000,0

4.000,0

0,0

4.000,0

95

Xã Trà Lâm

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

96

Xã Trà Sơn

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

97

Xã Trà Bùi

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

98

Xã Trà Thanh

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

99

Xã Trà Phong

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

100

Xã Hương Trà

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

101

Xã Trà Tây

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

102

Xã Trà Xinh

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

103

Xã Sơn Trà

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

IX

Sơn Hà

82.280,7

26.947,7

55.333,0

33.400,0

1.400,0

32.000,0

56.398,0

24.398,0

32.000,0

25.882,7

2.549,7

23.333,0

25.882,7

2.549,7

23.333,0

104

Xã Sơn Thành

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

105

Xã Sơn Hạ

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

106

Xã Sơn Linh

12.851,3

1.843,3

11.008,0

6.000,0

6.000,0

7 843,3

1.843,3

6.000,0

5.008,0

0,0

5.008,0

5008,0

0,0

5.008,0

107

Xã Sơn Giang

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

108

Xã Sơn Trung

30.643,3

1.843,3

28.800,0

14.000,0

14.000,0

15.843,3

1.843,3

14.000,0

14.800,0

0,0

14.800,0

14.800,0

0,0

14.800,0

109

Xã Sơn Thủy

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

110

Xã Sơn Kỳ

17.368,3

1.843,3

15.525,0

12.000,0

12.000,0

13.843,3

1.843,3

12.000,0

3.525,0

0,0

3.525,0

3.525,0

0,0

3.525,0

111

Xã Sơn Bao

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

112

Xã Sơn Thượng

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

113

Xã Sơn Hải

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

114

Xã Sơn Cao

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

115

Xã Sơn Ba

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

116

Xã Sơn Nham

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

X

Sơn Tây

71.631,7

16.589,7

55.042,0

18.000,0

18.000,0

34.589,7

16.589,7

18.000,0

37.042,0

0,0

37.042,0

37.042,0

0,0

37.042,0

117

Xã Sơn Mùa

20.190,3

1.843,3

18.347,0

8.000,0

8.000,0

9.843,3

1.843,3

8.000,0

10.347,0

0,0

10.347,0

10.347,0

0,0

10.347,0

118

Xã Sơn Dung

38.538,3

1.843,3

36.695,0

10.000,0

10.000,0

11.843,3

1.843,3

10.000,0

26.695,0

0,0

26.695,0

26.695,0

0,0

26.695,0

119

Xã Sơn Tinh

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

120

Xã Sơn Lập

1.843,3

1 843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

121

Xã Sơn Long

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

122

Xã Sơn Tân

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

123

Xã Sơn Màu

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

124

Xã Sơn Bua

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

125

Xã Sơn Liên

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

XI

Ba Tơ

117.951,4

35.703,4

82.248,0

36.400,0

1.400,0

35.000,0

68.153,6

33.153,6

35.000,0

49.797,7

2.549,7

47.248,0

49.797,7

2.549,7

47.248,0

126

Xã Ba Vì

49.085,5

1.382,5

47.703,0

10.000,0

10.000,0

11.382,5

1.382,5

10.000,0

37.703,0

0,0

37.703,0

37.703,0

0,0

37.703,0

127

Xã Ba Động

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

128

Xã Ba Cung

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

129

Xã Ba Liên

12.688,3

1.843,3

10.845,0

8.000,0

8.000,0

9.843,3

1.843,3

8.000,0

2.845,0

0,0

2.845,0

2.845,0

0,0

2.845,0

130

Xã Ba Điền

25.543,3

1.843,3

23.700,0

17.000,0

17.000,0

18.843,3

1.843,3

17.000,0

6.700,0

0,0

6.700,0

6.700,0

0,0

6.700,0

131

Xã Ba Dinh

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

132

Xã Ba Ngạc

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.8433

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

133

Xã Ba Vinh

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.8433

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

134

Xã Ba Lế

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.8433

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

135

Xã Ba Nam

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

136

Xã Ba Xa

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

137

Xã Ba Giang

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

138

Xã Ba Khâm

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

139

Xã Ba Trang

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

140

Xã Ba Tô

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

141

Xã Ba Bích

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

142

Xã Ba Thành

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

143

Xã Ba Tiêu

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

XII

Minh Long

62.201,3

12.2013

50.000,0

32.400,0

1.400,0

31.000,0

40.651,6

9.651,6

31.000,0

21.549,7

2.549,7

19.000,0

21.549,7

2.549,7

19.000,0

144

Xã Long Sơn

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

145

Xã Thanh An

3.335,7

3.335,7

0,0

700,0

700,0

2.060,8

2.060,8

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

1.274,9

1.274,9

0,0

146

Xã Long Hiệp

21.843,3

1.843,3

20.000,0

16.000,0

16.000,0

17.843,3

1.843,3

16.000,0

4 000,0

0,0

4.000,0

4.000,0

0,0

4.000,0

147

Xã Long Mai

31.843,3

1.843,3

30.000,0

15.000,0

15.000,0

16.843,3

1.843,3

15.000,0

15.000,0

0,0

15.000,0

15.000,0

0,0

15.000,0

148

Xã Long Môn

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

1.843,3

1.843,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

B

Đối với các huyện

99.000,0

84.000,0

15.000,0

19.880,0

19.880,0

0,0

85.423,2

70.423,2

15.000,0

13.576,8

13.576,8

0,0

13.576,8

13.576,8

0,0

I

Huyện Nông thôn mới

99.000,0

84.000,0

15.000,0

19.880,0

19.880,0

0,0

85.423,2

70.423,2

15.000,0

13.576,8

13.576,8

0,0

13.576,8

13.576,8

0,0

1

Mộ Đức

42.000,0

42.000,0

0,0

8.080,0

8.080,0

37.400,0

37.400,0

0,0

4.600,0

4.600,0

0,0

4.600,0

4.600,0

0,0

2

Bình Sơn

42.000,0

42.000,0

0,0

11.800,0

11.800,0

33.023,2

33.023,2

0,0

8.976,8

8.976,8

0,0

8.976,8

8.976,8

0,0

3

Sơn Tịnh

15.000,0

0,0

15.000,0

0,0

15.000,0

0,0

15.000,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4

Đức Phổ

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

TP. Quảng Ngãi

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

II

Huyện Nông thôn mới nâng cao

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

1

Nghĩa Hành

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

C

Bố trí cho huyện trắng xã nông thôn mới (huyện Sơn

25.000,0

25.000,0

0,0

17.500,0

17.500,0

17.500,0

17.500,0

0,0

7.500,0

7.500,0

0,0

7.500,0

7.500,0

I

Vốn phân khai sau

106.921,0

106.921,0

0,0

0,0

0,0

106.921,0

106.921,0

106.921,0

106.921,0

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN HỖ TRỢ XI MĂNG ĐỂ XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021-2025 (THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025

Lũy kế đã bố trí KHV đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn

NST năm 2025

Ghi chú

Tổng số:

Trong đó: Vốn XSKT

Tổng số

280.000,0

126.975,0

153.025,0

70.000,0

1

Đề án hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025

Sở Giao thông vận tải

280.000,0

126.975,0

70.000,0

70.000,0

-

* Vốn phân khai đợt này

70.000,0

70.000,0

-

* Vốn phân khai sau

83.025,0

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ, PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ (THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn trung hạn GĐ 2021- 2025

Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn NST năm 2025

Ghi chú

Luỹ kế vốn bố trí

Luỹ kế giá trị khối

Ước lũy kế kết

Số Quyết định, ngày, tháng, năm

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

NS tỉnh

NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác

Tổng số

35.600,0

35.100,0

500,0

35.200,0

32.600,0

32.600,0

25.166,6

25.166,6

31.075,3

31.075,3

2.094,0

I

HTX Kinh doanh và Dịch vụ nông nghiệp Tịnh Khê

UBND thành phố Quảng Ngãi

7.700,0

7.700,0

0,0

7.700,0

5.700,0

5.700,0

5.290,9

5.290,9

5.622,3

5.622,3

2.000,0

1

Xây dựng xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm dừa xiêm lùn da xanh Tịnh Khê

150/QĐ-UBND 07/11/2022 của UBND xã Tịnh Khê

700,0

700,0

700,0

700,0

700,0

683,0

683,0

683,0

683,0

0,0

Đã quyết toán

2

Xây dựng Trạm bơm tại cánh đồng hóc Khê Thượng

2.000,0

2.000,0

2.000,0

2.000,0

3

Xây dựng trạm bơm tại cánh đồng hóc (Khê Bình, Khê Định, Khê Trung)

73/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND xã Tịnh Khê

3.000,0

3.000,0

3.000,0

3.000,0

3.000,0

2.668,6

2.668,6

3.000,0

3.000,0

0,0

Đã quyết toán

4

Bê tông mương tưới B8-17-1 tuyến Khê Thuận-Khê Hòa

147/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND xã Tịnh Khê

2.000,0

2.000,0

2.000,0

2.000,0

2.000,0

1.939,3

1.939,3

1.939,3

1.939,3

0,0

Đã quyết toán

II

HTX Nông nghiệp Hành Nhân

UBND huyện Nghĩa Hành

13.000,0

13.000,0

0,0

13.000,0

12.700,0

12.700,0

9.278,3

9.278,3

11.781,6

11.781,6

0,0

1

Xây dựng nhà kho

688/QĐ-UBND ngày 07/11/2022

900,0

900,0

0,0

900,0

900,0

900,0

892,0

892,0

892,0

892,0

0,0

Đã quyết toán

2

Xây dựng xưởng sơ chế - chế biến và mua trang thiết bị

687/QĐ- UBND ngày 07/11/2023

1.100,0

1.100,0

0,0

1.100,0

1.100,0

1.100,0

1.089,6

1.089,6

1.089,6

1.089,6

0,0

Đã quyết toán

3

Nâng cấp trạm bơm Đồng Vinh

92/QĐ-UBND ngày 04/4/2024

6.000,0

6.000,0

0,0

6.000,0

5.800,0

5.800,0

2.696,7

2.696,7

4.900,0

4.900,0

0,0

Không có nhu cầu

4

Nâng cấp kênh chính Đồng Thét

14/QĐ-UBND ngày 13/01/2023

5.000,0

5.000,0

0,0

5.000,0

4.900,0

4.900,0

4.600,0

4.600,0

4.900,0

4.900,0

0,0

Không có nhu cầu

III

HTX Dịch vụ Nông nghiệp Tịnh Thọ

UBND huyện Sơn Tịnh

9.400,0

8.900,0

500,0

9.000,0

8.800,0

8.800,0

5.403,8

5.403,8

8.323,3

8.323,3

0,0

1

Kho trưng bày và kho lạnh chứa sản phẩm

Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 28/10/2022

2.000,0

1.500,0

500,0

1.500,0

1.500,0

1.500,0

1.500,0

1.500,0

1.500,0

1.500,0

0,0

Đã quyết toán

2

Xây dựng hệ thống kênh tưới thuộc các vùng dồn điền đổi thửa xã Tịnh Thọ

Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 08/12/2022

3.500,0

3.500,0

0,0

3.500,0

3.400,0

3.400,0

2.923,3

2.923,3

2.923,3

2.923,3

0,0

Chờ quyết toán

3

Xây dựng đường giao thông nội đồng thuộc các vùng dồn điền đổi thửa các tuyến Đồng Cà Nô, Đồng Tre xã Tịnh Thọ

Quyết định số 1762/QĐ- UBND ngày 01/8/2022

3.900,0

3.900,0

0,0

4.000,0

3.900,0

3.900,0

980,5

980,5

3.900,0

3.900,0

0,0

Không có nhu cầu

IV

HTX Nông nghiệp Nghĩa Lâm

UBND huyện Tư Nghĩa

1.000,0

1.000,0

0,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

999,2

999,2

999,2

999,2

0,0

1

Đầu tư, xây dựng nhà xưởng chế biến dầu đậu phụng (dầu lạc)

Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 14/10/2022

1.000,0

1.000,0

0,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

999,2

999,2

999,2

999,2

0,0

Chờ quyết toán

V

HTX Nông nghiệp Bình Dương

UBND huyện Bình Sơn

4.500,0

4.500,0

0,0

4.500,0

4.400,0

4.400,0

4.194,4

4.194,4

4.348,9

4.348,9

94,0

1

Xưởng sơ chế và trang thiết bị phục vụ sản xuất

Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 16/11/2022

800,0

800,0

0,0

800,0

800,0

800,0

748,9

748,9

748,9

748,9

0,0

2

Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Tàu

Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 17/8/2023

650,0

650,0

0,0

650,0

650,0

650,0

628,3

628,3

650,0

650,0

0,0

3

Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Cai

Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 17/8/2023

850,0

850,0

0,0

850,0

850,0

850,0

814,9

814,9

850,0

850,0

0,0

4

Kho bảo quản và thiết bị phục vụ sơ chế

Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

2.200,0

2.200,0

0,0

2.200,0

2.100,0

2.100,0

2.002,3

2.002,3

2.100,0

2.100,0

94,0


* Danh mục dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 và Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 14/9/2022.

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn NST năm 2025

Ghi chú

Số Quyết định, ngày, tháng, năm

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Luỹ kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024

Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến ngày 31/10/2024

Ước luỹ kế giá trị giải ngân đến ngày 31/12/2024

NS tỉnh

NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác

NS tỉnh

NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG CỘNG

130.700

108.740

21.960

130.700

108.740

21.960

77.700

75.300

69.551

63.933

77.512

73.137

25.650

A

Kế hoạch vốn phân khai

100.700

84.740

15.960

100.700

84.740

15.960

77.250

74.850

69.551

63.933

77.512

73.137

1.650

I

Hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện, Thị xã

51.200

45.140

6.060

51.200

45.140

6.060

41.800

39.400

41.659

39.259

41.687

39.287

150

1

HTCNSH xã Phổ Cường-Phổ Khánh, Thị xã Đức Phổ

UBND TX. Đức Phổ

2022- 2024

4225/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của UBND thị xã Đức Phổ

24.000

19.200

4.800

24.000

19.200

4.800

21.400

19.000

21.400

19.000

21.400

19.000

-

Chờ Quyết toán

2

HTCNSH Nước Gầm, thôn Tây, xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng

UBND H.Trà Bồng

2022- 2023

138/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND xã Trà Bùi

4.000

4.000

-

4.000

4.000

-

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

-

Chờ Quyết toán

3

HTCNSH thôn Làng Lành, xã Sơn Hải

UBND H.Sơn Hà

2022- 2023

148/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND xã Sơn Hải

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

4.900

4.900

4.900

4.900

4.900

4.900

66

Bố trí trả nợ quyết toán dự án hoàn thành

4

Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH Nước Con Lan, tổ 1, thôn Trà Cưa, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng

UBND H.Trà Bồng

2022- 2023

165/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND xã Trà Hiệp

3.900

3.900

-

3.900

3.900

-

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

-

Chờ Quyết toán

5

Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH thôn Mang Đen, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ

UBND H. Ba Tơ

2022- 2023

2995/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của UBND huyện Ba Tơ

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

4.900

4.900

4.859

4.859

4.887

4.887

-

Đã quyết toán

6

HTCNSH Trung tâm cụm xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà

UBND H. Sơn Hà

2023- 2024

75a/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND xã Sơn Linh

3.000

3.000

-

3.000

3.000

-

2.800

2.800

2.800

2.800

2.800

2.800

84

7

Sửa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh

UBND H. Sơn Tịnh

2023- 2024

6.300

5.040

1.260

6.300

5.040

1.260

100

100

-

-

-

-

-

II

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (*)

49.500

39.600

9.900

49.500

39.600

9.900

35.450

35.450

27.892

24.674

35.825

33.850

1.500

1

HTCNSH liên xã Tịnh Bắc- Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh

Sở NNPTNT

2022-2024

716/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 của UBND tỉnh

15.000

12.000

3.000

15.000

12.000

3.000

11.600

11.600

7.044

7.044

10.000

10.000

-

2

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức

Sở NNPTNT

2022-2024

67/QĐ-SXD ngày 04/5/2023 của Sở Xây dựng

8.500

6.800

1.700

8.500

6.800

1.700

6.600

6.600

7.843

6.600

6.600

6.600

-

3

HTCNSH thôn Trì Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn

Sở NNPTNT

2022-2024

87/QĐ-SXD ngày 12/6/2023 của Sở Xây dựng

12.000

9.600

2.400

12.000

9.600

2.400

9.100

9.100

11.075

9.100

11.075

9.100

-

4

Sữa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức

Sở NNPTNT

2023-2025

09/QĐ-SXD ngày 18/01/2024; 143/QĐ-SXD ngày 01/10/2024 của Sở Xây dựng

14.000

11.200

2.800

14.000

11.200

2.800

8.150

8.150

1.930

1930

8150

8.150

1.500

Giảm giá qua đấu thầu

B

Kế hoạch vốn phân khai sau

30.000

24.000

6.000

24.000

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (*)

30.000

24.000

6.000

30.000

24.000

6.000

450

450

-

-

-

-

24.000

1

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH Đức Hòa - Đức Thạnh, huyện Mộ Đức (Giai đoạn II)

Sở NNPTNT

2024-2025

15.000

12.000

3.000

15.000

12.000

3.000

150

150

0

0

Nhu cầu năm 2025 là 6,25 tỷ đồng sẽ cân đối bố trí khi đủ điều kiện đầu tư

2

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH thôn Minh Quang, xã Tịnh Hòa, TP Quảng Ngãi

Sở NNPTNT

2023-2024

8.000

6.400

1.600

8.000

6.400

1.600

150

150

-

-

-

-

-

Dừng Dự án

3

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Bình Hải, huyện Bình Sơn

Sở NNPTNT

2024-2025

7.000

5.600

1.400

7.000

5.600

1.400

150

150

-

0

0

-

Dừng Dự án

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn NST năm 2025

Ghi chú

Đã bố trí vốn đến hết năm 2024

Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến ngày 31/10/2024

Ước giá trị giải ngân đến ngày 31/12/2024

Số QĐ, ngày tháng năm Quyết định

Tổng số

NSTW

Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

TỔNG CỘNG

430.658

151.458

279.200

63.367

36.630

36.630

8.655

8.655

21.448

21.448

25.092

I

Dự án chuyển tiếp

384.894

151.458

233.436

13.025

10.530

10.530

8.035

8.035

9.397

9.397

850

1

Mô hình trồng rừng phòng hộ và Mô hình trồng đai cây xanh phân định ranh giới giữa các loại rừng

Sở NN và PTNT

huyện Minh Long và Sơn Tây

2018- 2021

51/QĐ-UB ngày 08/01/2018

6.325

3.304

3.021

785

780

780

631

631

631

631

-

Đã Quyết toán

2

Kế hoạch trồng cây phân tán của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2018-2020

Tỉnh Đoàn Quảng Ngãi

Tại địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi (trừ huyện Lý Sơn)

2018- 2022

1162/QĐ- UBND 19/8/2019

2.013

-

2.013

250

250

250

233

233

233

233

-

Đã Quyết toán

3

Dự án Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011-2020

Sở NN và PTNT

Trên địa bàn các huyện: Ba Tơ, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Trà bồng

2011- 2026

1089/QĐ-UBND ngày 31/7/2021; 581/QĐ-UBND ngày 17/5/2024

376.556

148.154

228.402

11.990

9.500

9.500

7.171

7.171

8.533

8.533

850

II

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

45.764

-

45.764

45.715

26.100

26.100

620

620

12.051

12.051

3.658

1

Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi

Sở NN và PTNT

Toàn tỉnh

2021- 2025

1904/QĐ-UBND ngày 21/12/2023

8.391

-

8.391

8.342

7.800

7.800

251

251

4.751

4.751

542

2

Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ trên lâm phần Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi quản lý, giai đoạn 2021-2025

Sở NN và PTNT

Lâm phần quản lý của BQL rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi

2023-2030

1864/QĐ-UBND ngày 14/12/2023; 1016/QĐ-UBND ngày 15/8/2024

37.373

-

37.373

37.373

18.300

18.300

369

369

7.300

7.300

3.116

III

Số vốn phân khai sau

4.627

20.584


* Số Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn còn lại sẽ được đưa vào mục phân khai sau và sẽ được UBND tỉnh trình HĐND tỉnh điều chỉnh và giao Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và năm 2025 đợt 2 tại Kỳ họp HĐND tỉnh.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu61/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Bùi Thị Quỳnh Vân
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2024 về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.