Quay lại

Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2017 phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết) do tỉnh Trà Vinh ban hành

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
(NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;

Trên cơ sở Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020;

Trên cơ sở Công văn số 8759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét Tờ trình số 4229/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết), cụ thể như sau:

Tổng kế hoạch vốn là: 1.056,795 tỷ đồng (Một ngàn không trăm năm mươi sáu tỷ bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng), trong đó:

1. Nguồn thu từ xổ số kiến thiết năm 2018: 850 tỷ đồng (Tám trăm năm mươi tỷ đồng), phân bổ chi tiết cụ thể như sau:

a) Chuẩn bị đầu tư: 20 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng).

b) Các công trình có thông tri quyết toán hoàn thành và công trình hoàn thành nợ đọng XDCB: 10 tỷ đồng (Mười tỷ đồng).

c) Thực hiện dự án: 820 tỷ đồng (Tám trăm hai mươi tỷ đồng).
- Lĩnh vực y tế và giáo dục - đào tạo, dạy nghề: 263,5 tỷ đồng, gồm:
+ Lĩnh vực y tế: 85,5 tỷ đồng.
+ Lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề: 178,0 tỷ đồng.
- Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 107,2 tỷ đồng, gồm:
+ Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới: 100 tỷ đồng.
+ Hỗ trợ Hợp tác xã: 7,2 tỷ đồng.
- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 449,3 tỷ đồng.

2. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: 206,795 tỷ đồng (Hai trăm lẻ sáu tỷ bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng), phân bổ chi tiết cụ thể như sau:
- Lĩnh vực y tế: 120,7 tỷ đồng; bố trí cho 02 dự án.
- Phúc lợi - Xã hội: 86,095 tỷ đồng.
(Đính kèm Phụ lục phân bổ chi tiết)

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TC, KH và ĐT;
- TT. TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: KH và ĐT, TC, XD, KBNN, Cục thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.







CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

PHỤ LỤC 01


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


m (NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)


Kèm theo Nghị quyết số: 62/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
2.964.255
1.514.786
1.720.505
415.772
850.000
A
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
30.000
10.000
20.000
B
CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI QUYẾT TOÁN HOÀN THÀNH VÀ CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH NỢ ĐỌNG XDCB
50.000
13.000
10.000
C
THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.964.255
1.514.786
1.640.505
392.772
820.000
I
Lĩnh vực Y tế và Giáo dục - đào tạo, dạy nghề
843.451
623.487
582.900
231.472
263.500
1
Y tế
450.915
287.951
174.900
62.100
85.500
(1)
Dự án chuyển tiếp
365.609
270.145
160.000
62.100
70.600
1
Mở rộng bệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
Trà Cú
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công trình dân dụng và
công nghiệp
130
giường
2015-
2019
1757/QĐ-
UBND
29/10/2014
234.000
138.536
50.000
18.000
30.000
Đối ứng vốn NSTW (Hoàn thành giai đoạn 1 trong phân kỳ đầu tư của dự án)
2
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa huyện Cầu Kè
Cầu Kè
Sở Y tế
Nâng cấp, mở rộng
2017-
2019
2382/QĐ-
UBND
31/10/2016
12.000
12.000
10.000
8.400
600
Nhu cầu dự án hoàn thành
3
Tạm ứng kế hoạch vốn 2016 - 2020 để triển khai trước các dự án bức xúc (vốn ODA do Bộ Y tế quản lý)
119.609
119.609
100.000
35.700
40.000
Tạm ứng Kế hoạch các năm thực hiện (Đăng ký vốn ODA thuộc Bộ Y tế quản lý khi
được Trung ương bố trí vốn thu hồi hoàn trả NST)

3


DCHUYENCVENY
1/12

\


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Bệnh viện đa khoa huyện Duyên Hải
thị trấn
Long
Thành
Sở Y tế
50
giường
2016-
2020
681/QĐ-
UBND
29/3/2016
119.609
119.609
100.000
35.700
40.000
(2)
Dự án khởi công mới năm 2018
85.306
17.806
14.900
14.900
1
Cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
cấp III
2018-
2020
312/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
1.283
1.283
1.200
1.200
2
Cải tạo Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Trả Vinh
TPTV
Sở Y tế
cấp III
2018-
2020
310/QĐ.
SKHĐT
30/10/2017
1.268
1.268
1.200
1.200
3
Cung cấp trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa khu vực Tiếu Cần, tỉnh Trà Vinh
Tiểu Cần
Sở Y tế
TTB
16 tháng
kể từ
ngày ký
Hiệp
định
1578/QĐ-
UBND
20/8/2010;
2372/QĐ-
UBND
21/12/2015
82.755
15.255
12.500
12.500
Đối ứng vốn ODA Hàn
Quốc
2
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
392.536
335.536
408.000
169.372
178.000
(1)
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
344.392
290.392
368.900
169.372
144.900
1
Trường Tiểu học Dân Thành A, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải
thị xã
Duyên
Hải
UBND thị xã Duyên Hải
Cấp III
2017-
2019
2360/QĐ-
UBND
28/10/2016
6.683
6.683
6.000
2.500
3.400
2
Nhà làm việc các khoa, nhà hiệu bộ, nhà xe, hàng rào - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh
Châu
Thành
Trường Chính trị
Cấp III
2017-
2019
2386/QĐ-
UBND,
31/10/2016
12.938
12.938
11.000
4.500.
6.500
3
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
TPTV
Trường Đại
học Trà Vinh
Cấp III
2016-
2018
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
24.273
24.273
8.000
2.700
Năm 2016 - 2017 phân bổ từ nguồn vốn NSĐP
4
Mua sắm trang thiết bị Khu thực hành Y khoa
TPTV
Trường Đại
học Trà Vinh
Mua sắm
thiết bị y
khoa
2016-
2018
643/QĐ-
UBND,
28/3/2016
37.819
37.819
36.000
32.701
3.000
Nhu cầu dự án hoàn thành
5
Nâng cấp, cải tạo Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Trài Vinh
TPTV
Trướng Cao
đằng Y tế
cấp II
2017-
2019
2351/QĐ-
UBND,
28/10/2016
9.000
9.000
7.500
4.500
3.000

し上べ


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tie)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 4 2/14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
S
6
7
8
9
10
11
12
13
6
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Trà Vinh
TPTV
BQLDA đầu tư xây dựng
các công trình dân dụng và
công nghiệp
Cấp II
2016-
2019
683/QĐ-
UBND,
30/3/2016
70.000
16.000
4.500
4.500
Đối ứng vốn NSTW (NST
năm 2016, 2017 bố trí từ
nguồn cân đối NSĐP)
7
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh
14.206
14.206
12.000
8.781
3.200
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang (khối 20 phòng học)
Cầu
Ngang
UBND huyện Cầu Ngang
cấp III
2016-
2018
671/QĐ-
UBND
29/3/2016
14.206
14.206
12.000
8.781
3.200
8
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
Toàn tinh
62.717
62.717
55.000
21.500
32.200
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang (khối 05 phòng học + 06 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Cầu
Ngang
UBND huyện Cầu Ngang
cấp III
2017-
2019
2358/QĐ-
UBND
28/10/2016
8.147
8.147
7.500
3.000
4.200
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải (Khối 14 phòng học, 19 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Duyên
Hải
UBND huyện Duyên Hải
cấp lII
2017-
2019
2400/QĐ-
UBND
31/10/2016
13.423
13.423
12.000
4.500
7.200
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Tiều Cần (khối 26 phòng học) - giai đoạn2
Tểu Cần
UBND huyện Tiểu Cần
cấp III
2017-
2019
2355/QĐ-
UBND,
28/10/2016
20.822
20.822
17.000
6.000
11.000
Xây dựng các phòng học thuộc Để án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Càng Long (khối 17 phòng học) - giai đoạn 2
Càng
Long
UBND huyện Càng Long
cấp III
2017-
2019
2356/QĐ-
UBND,
28/10/2016
11.462
11.462
10.000
4.000
6.000
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn2)
thị xã
Duyên
Hải
UBND thị xã
Duyên Hải
cấp III
2017-
2019
2390/QĐ-
UBND
31/10/2016
8.863
8.863
8.500
4.000
3.800
Nhu cầu dự án hoàn thành
9
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
Toàn tỉnh
87.614
87.614
78.000
31.500
43.000


5


O {QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH5-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT){62-2017 Phu |uc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
3/14

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
S
6
7
8
9
10
11
12
13
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Trà cú (khối 22 phòng học và 02 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Trà Cú
UBND huyện Trà Cú
cấp III
2017-
2019
2361/QĐ-
UBND
28/10/2016
11.320
11.320
12.000
5.000
5.500
Do dự án duyệt tổng mức đầu tư thấp hơn so với dự kiến tại NQ 22 HĐND tỉnh
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2)
Cầu Kè
UBND huyện cầu Kè
cấp III
2017-
2019
2387/QĐ-
UBND
31/10/2016
21.143
21.143
18.000
7.000
10.000
Nhu cầu dự án hoàn thành
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Duyên Hải (Khối 18 phòng học, 03 phòng chức: năng) - giai đoạn 2
Duyên
Hải
UBND huyện Duyên Hải
cấp III
2017-
2019
2401/QĐ-
UBND
31/10/2016
10.447
10.447
9.000
4.000
5.000
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn huyện Tiểu Cần (khối 24 phòng học, khối 12 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Tiểu Cần
UBND huyện Tiểu Cần
cấp III
2017-
2019
2365/QĐ-
UBND
28/10/2016
19.000
19.000
16.000
6.000
10.000
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành (Khối 12 phòng học và 42 phòng chức năng) - giai đoạn 2
Châu
Thành
UBND huyện
Châu Thành
cấp III
2017-
2019
2366/QĐ-
UBND
28/10/2016
19.439
19.439
16.500
6.000
10.500
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải (khối 16 phòng học) - giai đoạn 2
TX.
Duyên
Hài
UBND thị xã Duyên Hải
cấp III
2017-
2019
2367/QĐ-
UBND
28/10/2016
6.265
6.265
6.500
3.500
2.000
Nhu cầu dự án hoàn thành
10
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
Toàn tỉnh
19.142
19.142
16.400
9.000
7.400
Nâng cấp, cải tạo THPT Tập Sơn, huyện Trà Cú
Trả Cú
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IV
2017-
2019
2393/QĐ-
UBND
31/10/2016
7.423
7.423
6.300
3.000
3.300
Nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Hồ Thị Nhâm, huyện Càng Long
Càng
Long
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Cấp III
2017-
2019
337/QĐ-
SKHĐT
28/10/2016
4.962
4.962
4.300
3.000
1.300
Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học phổ thông Hòa Minh, huyện Châu Thành
Châu
Thành
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IV
2017-
2019
2385/QĐ-
UBND
31/10/2016
6.757
6.757
5.800
3.000
2.800

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 6 4/14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
11
Đối ứng các công trình trường có vốn tài trợ từ vốn nước ngoài
15.000
6.890
3.000
12
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện san lấp mặt bằng, nâng cấp, sửa chữa nhỏ các trường học đạt chuẩn chuẩn quốc gia
119.500
47.500
33.000
Bao gồm Bồi thường GPMB các điểm trường để đầu tư
mở rộng đạt chuẩn quốc gia
Huyện Càng Long
15.000
6.000
4.000
Huyện Cầu Kè
15.000
6.000
4.000
Huyện Cầu Ngang
15.000
6.000
4.000
Huyện Châu Thành
15.000
6.000
4.000
Huyện Duyên Hải
15.000
6.000
4.000
Huyện Tiểu Cần
15.000
6.000
4.000
Huyện Trà Cú
15.000
6.000
4.000
Thành phố Trà Vinh
7.500
3.000
2.500
Thị xã Duyên Hải
7.000
2.500
2.500
(2)
Dự án khởi công mới năm 2018
48.144
45.144
39.100
33.100
1
Cải tạo, nâng cấp Hội trường, nhà thi đấu đa năng Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
TPTV
Trường Cao
đẳng nghề Trà Vinh
cấp IV
2017-
2019
2083/QĐ-
UBND
31/10/2017
6.400
6.400
5.500
5.500
2
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tinh (giai đoạn 2)
33.244
33.244
28.100
22.100
Nâng cấp, cải tạo THPT Phong Phú, huyện Cầu Kè
Cầu Kè
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
291/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
3.862
3.862
3.500
2.500
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Hữu, huyện Duyên Hải
TX
Duyên
Hải
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
290/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
3.946
3.946
3.500
2.500
Nâng cấp, cải tạo THPT Hiếu Từ, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
289/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
2.558
2.558
2.000
2.000

7


D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,9-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT){62-2017 Phu luc-kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
5/14

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Hiệp, huyện Trà Cú
Trà Cú
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
283/QĐ-
SKHĐT
23/10/2017
2.605
2.605
2.000
2.000
Nâng cấp, cải tạo THPT Nguyễn Đáng, huyện Càng Long
Càng
Long
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
2074/QĐ-
UBND
31/10/2017
9.177
9.177
7.500
5.000
Nâng cấp, cải tạo THPT Duyên Hải, thị xã Duyên Hải.
TX
Duyên
Hải
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
2081/QĐ-
UBND
31/10/2017
6.459
6.459
6.000
4.500
Nâng cấp, cải tạo THPT Trà Cú, huyện Trà Cú
Trà Cú
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
288/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
2.057
2.057
1.600
1.600
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Khánh, huyện Duyên Hải
Duyên
Hải
Sở Giáo dục
và Đào tạo
cấp IIII
2017-
2019
285/QĐ-
SKHĐT
24/10/2017
2.580
2.580
2.000
2.000
3
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
8.500
5.500
5.500
5.500
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn thành phố Trà Vinh - giai đoạn 2
TPTV
BQL DA
thành phố Trà Vinh
cấp III
2017-
2019
4220/QĐ-
UBND
30/10/2017
8.500
5.500
5.500
5.500
Theo Công văn số
2357/UBND-CNXD
26/6/2017
"
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
385.100
100.000
107.200
1
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
357.500
100.000
100.000
1.1
Huyện Càng Long
13.000
Xã An Trường
1.500
Trong đó bổ sung XSKT 464 triệu đồng do giảm 464 triệu đồng NSTW bù cho xã Mỹ Cẩm phân bố vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
Xã Nhị Long Phú
1.000
Trong đó khen thường công trình phúc lợi 01 tỷ đồng theo QĐ số 2171/QĐ-TTg ngày 03/12/2015

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT]\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDXH 2018 6/1


δ


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
-
Xã Mỹ Cẩm
1.000
Xã Tân Bình
1.000
二三
-
Xã An Trường A
1.000
二*
-
Xã Đại Phước
1.000
9
-
Xã Đức Mỹ
6.500
1N
1.2
Huyện Cầu Kè
11.000
() :11
Xã An Phú Tân
1.000
Trong đó bổ sung XSKT 223 triệu đồng do giảm 223 triệu đồng NSTW bù cho xã Châu Điền phân bổ vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
Xã Ninh Thới
1.000
Xã Thạnh Phú
1.000
0
-
Xã Thông Hòa
3.000
Xã Tam Ngãi
5.000
1.3
Huyện Cầu Ngang
18,500
-
Xã Hiệp Mỹ Đông
ーー 2.000
-
Xã Vinh Kim
3.000
-
Xã Mỹ Long Bắc
2.000
-
Xã Mỹ Long Nam
1.000
Xã Thuận Hòa
2.500
Trong đó bổ sung XSKT
1:593 triệu đồng do giảm
1.593 triệu đồng NSTW bù
cho xã Kim Hòa phân bố
vượt KH trung hạn NSTW
2016-2020,
Xã Hiệp Mỹ Tây
7.000
Xã Hiệp Hòa
1.000
1.4
Huyện Châu Thành
9.000
Xã Hưng Mỹ
1.000
-
Xã Hòa Minh
1.000
-
Xã Thanh Mỹ
1.000
3,000
-
Xã Lương Hòa A
1.000
3,000

D:{QUYEN\QUYEN17{6. NQ{KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu lục kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 9 7/14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
4
Xã Nguyệt Hóa
1.000
Xã Hòa Thuận
2,000
1.5
Huyện Duyên Hải
6.500
Xã Đông Hải
1.000
Xã Long Khánh
1.000
Xã Long Vĩnh
4.500
1.6
Huyện Tiểu Cần
19.500
-
Xã Phú Cần
2.000
-
Xã Tập Ngãi
2.000
-
Xã Hiếu Trung
1.000
Xã Hiếu Tử
1.000
Xã Long Thới
1.000
Xã Tân Hòa
1.000
Trong đó bổ sung XSKT
1.000 tr.đ do giảm 2.594 tr.đ NSTW bù cho xã Hiếu Tử
phân bổ vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
Xã Tân Hùng
1.000
Xã Hùng Hòa
1.000
H
Xã Ngãi Hùng
1.000
Huyện nông thôn mới
8.500
1.7
Huyện Trà Cứ
10.500
Xã Tân Sơn
1.000
Xã Ngọc Biên
1.000
Xã Tập Sơn
1.000
Xã Lưu Nghiệp Anh
2.000
-
Xã Đại An
4.500
Xã Định An
1.000
1.8
Thị xã Duyên Hải
10.000

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9{Tle}- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018{XSKT)\62-2017 Phu luc kam NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 10 8714


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
-
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Xã Long Hữu
3.000
Trong đó bổ sung XSKT
1.707 triệu đồng do giảm
1.707 triệu đồng NSTW bù
cho xã Long Toàn phân bố
vượt KH trung hạn NSTW
2016-2020
Xã Dân Thành
2.000
-
Xã Trường Long Hòa
2.000
Xã Long Toàn
1.000
-
Xã Hiệp Thạnh
2.000
1.9
Thành phố Trà Vĩnh
2.000
Xã Long Đức
2.000
Trong đó khen thưởng công trình phúc lợi 01 tỷ đồng theo QĐ số 720/QĐ-TTg ngày
15/5/2014
46 HTX
27.600
7.200
Tỉnh quản lý, khi đủ điều
kiện phân bố chi tiết sau (Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX)
2
Hỗ trợ Hợp tác xã
trên địa
bàn tỉnh
46 HTX
27.600
7.200
Tỉnh quản lý, khi đủ điều
kiện phân bố chi tiết sau (Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX)
III
Các công trình ứng phó với biến đối khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
2.120.804
891.299
672.505
61.300
449.300
72.490
III
Các công trình ứng phó với biến đối khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
(1)
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
(1)
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
513.508
203.695
223.790
61.300
1
Cầu, đường giao thông nông thôn liên xã An Trường, Tân Bình và Huyền Hội, huyện Càng Long
Càng
Long
UBND huyện Càng Long
Cấp VI
2013-
2018
1918/QĐ-
UBND
25/10/2012
74.991
74.991
50.000
30.000
14.500
Nhu cầu dự án hoàn thành
2
Đường giao thông vào Trung tâm cụm Sóc Cầu, huyện Tiểu Cần
Tiểu Cần
UBND huyện Tiểu Cần
Cấp IV
2016-
2018
645/QĐ-
UBND,
28/3/216
38.756
38.756
33.000
28.000
4.000
Nhu cầu dự án hoàn thành
3
Nhà bia ghi tên liệt sĩ các xã/thị trấn trên địa bàn tinh Trà Vinh
các
huyện
Sở Lao động,
thương bình
và Xã hội
33 nhà
bia
2017-
2019
2395/QĐ-
UBND
31/10/2016
17.325
10.725
9.900
3.300
6.600
Hỗ trợ 500 triệu đồng/01 nhà bia (trong đó vốn TW ủy
quyền 200 triệu đồng)

11


{QUYTN\QUYEN17\,6. NQ{KH6-K9(Tie) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT1\62-2017 Phu-luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
9/14

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC
HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
4
Dự án đi dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa, huyện Châu Thành
Châu
Thành
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
26.509m2
2015-
2017
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
28.043
28.043
3.000
1.000
Nhu cầu dự án hoàn thành
(Năm 2016- 2017 phân bổ từ nguồn vốn NSĐP)
5
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn II)
Cầu
Ngang,
Duyên
Hải, TX
Duyên
Hải
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Trồng
mới
292ha;
bảo vệ;
chăm sóc
2016-
2020
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
349.800
49.800
15.000
5.000
Đối ứng vốn NSTW (Năm
2016 - 2017 phân bố từ
nguồn vốn NSĐP)
6
Đầu tư xây dựng và phát triển rừng bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014-2015
Tỉnh Trà
Vinh
Sở TN&MT
1919/QĐ-
UBND,
15/10/2013
4.593
1.380
890
890
Đối ứng vốn NSTW
7
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn
112.000
40.500
7.1
Huyện Càng Long
14.000
5.000
7.2
Huyện Cầu Kè
14.000
5.000
7.3
Huyện Cầu Ngang
14.000
5.000
7.4
Huyện Châu Thành
14.000
5.000
7.5
Huyện Duyên Hải
xã Đôn
Châu
14.000
5.000
Xây dựng đường đan ấp Tà Rom B, xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
xã Đôn
Châu
Phòng KT-
HT
Đường
đan
GTNT
2017-
2018
Xây dựng đường đan ấp Ba Sát, ấp La Bang chợ, xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
xã Đôn
Châu
Phòng KT-
HT
Đường
đan
GTNT
2017-
2018
Đường đan phục vụ sản xuất xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
xã Đôn
Châu
Phòng KT-
HT
Đường
đan
GTNT
2017-
2018
7.6
Huyện Tiểu Cần
14.000
5.000
7.7
Huyện Trà Cú
14.000
5.000
7.8Thị
xã Duyên Hải
14.000
5.000
7.8Thị
xã Duyên Hải
8.000
3.000

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-k9(Tle}-6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT|\62-2017 Phu luc kem NQ. XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 12 10/14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC. HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC. HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC. HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
I
2
3
4
5
6
7
g
9
10
11
12
13
7.9
Thành phố Trà Vinh
6.000
2.500
(2)
Dự án khởi công mới năm 2018
1.607.296
687.604
448.715
323.060
-
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở VHTTDL
Hạ tầng
kỹ thuật
2018-
2019
2076/QĐ-
UBND
31/10/2017
34.364
34.364
34.000
34.000
Thực hiện địa điểm mới
2
Mua sắm và lắp đặt máy phát thanh FM 10KW
TPTV
Đài PTTH
TTB
2018-
2020
2079/QĐ-
UBND
31/10/2017
7.989
7.989
6.500
6.500
3
Nâng cấp bảo dưỡng tháp anten và hệ thống truyền dẫn phát sóng
TPTV
Đài PTTH
Cấp IV
2018-
2020
313/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
4.992
4.992
4.200
4.200
4
Khu di tích lịch sử nơi thành lập chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Trà Vinh.
Càng
Long
Sở VHTTDL
cấp III
2018-
2017
314/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
2.367
2.367
2.200
2.200
S
Cải tạo Đoàn nghệ thuật Khmer Ánh Bình Minh
TPTV
Sở VHTTDL
cấp IV
2018-
2019
311/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
1.987
1.987
1.800
1.800
6
Trung tâm Sinh hoạt thanh thiếu nhi tỉnh Trà Vinh
TPTV
Trung tâm
Sinh hoạt
thanh thiếu
nhi tinh Trà
Vinh
cấp III
2018-
2020
2082/QĐ-
UBND
31/10/2017
28.000
28.000
25.000
10.000
7
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
Càng
Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần, Trà Cú
Sở NNPTNT
Công
trình thuỷ lợi, cấp
III
2017-
2020
699.505
199.505
87.560
87.560
(Đối ứng vốn NSTW)
8
Nâng cấp hệ thống kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho các vùng trọng điềm sản xuất nông nghiệp, tỉnh Trà Vinh
trên địa
bàn tỉnh
Sở NNPTNT
cấp III
2017-
2020
811/QĐ
UBND
17/5/2017;
2080/QĐ-
UBND,
31/10/2017
200.000
20.000
20.000
20.000
NST đối ứng giải phóng mặt bằng

13


D:{QUYEN\QUYEN17\6 NQ\XH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-1/\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKTI{62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDXH 2018
11/14

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
9
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tinh Trà Vinh (giai đoạn 1)
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
Sở GTVT
Công
trình giao thông
2017-
2020
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
459.642
259.642
130.000
80.000
Đối ứng vốn NSTW
10
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
Tiểu Cần
Sở GTVT
công
trình hạ
tầng giao thông
2018-
2020
2070/QĐ-
UBND
31/10/2017
31.935
31.935
32.000
15.000
11
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
Càng
Long
Sở GTVT
công
trình hạ
tầng giao
thông
2018-
2020
2072/QĐ-
UBND
31/10/2017
30.455
30.455
30.455
15.000
12
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kè
Cầu Kè
Sở GTVT
công
trình hạ
tầng giao
thông
2018-
2020
2075/QĐ-
UBND
31/10/2017
15.000
15.000
15.000
10.000
13
Xử lý ô nhiêm môi trường Bãi rác thành phố Trà Vinh (xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Bãi rác Hợp tác xã Trà Vinh, phụ lục 2 Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg)
TPTV
Sở TNMT
cấp III
2016-
2020
2020/QĐ-
UBND
26/10/2017
79,384
39.692
25.000
2.000
Đối ứng vốn TW (NST 50% tống mức đầu tư gồm vốn
ĐTPT và vốn sự nghiệp)
14
14
Đối ứng dự án Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh thuộc Dự án Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) vốn WB
11.676
11.676
35.000
10.800
Công văn số 2666/UBND-
CNXD ngày 20/8/2015
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 4)
Tiểu Cần
Sở GTVT
GTNT
2018-
2020
306/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
1.400
1.400
1.300
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 5)
Càng
Long,
TPTV
Sở GTVT
GTNT
2018-
2020
307/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
4.876
4.876
4.500
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 6)
Duyên
Hải, Cầu
Ngang
Sở GTVT
GTNT
2018-
2020
2071/QĐ-
UBND
31/10/2017
5.400
5.400
5.000

D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle}- 6,7,B-1-17\NQ\62 Pbo dtu cang 2018{XSKT)\52-2017 Phu luc kem-NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 4 12/14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC- HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn (24 xã)
24.000
Hỗ trợ các xã theo Quyết
đinh số 900/QĐ-TTg ngày
20/6/2017
15.1
Huyện Cầu Ngang
8.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
Xã Hiệp Hòa
1.000
Xã Trường Thọ
1.000
Xã Mỹ Hòa
1.000
Xã Kim Hòa
1.000
-
Xã Thạnh Hòa Sơn
1.000
Xã Thuận Hòa
1.000
Xã Long Sơn
1.000
Xã Nhị Trường
1.000
15.2
Huyện Châu Thành
4.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
Xã Nguyệt Hóa
1.000
Xã Mỹ Chánh
1.000
Xã Song Lộc
1.000
Xã Đa Lộc
1.000
3.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
3.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
15.3
Huyện Duyên Hải
3.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
15.3
Huyện Duyên Hải
3.000
Xã Ngũ Lạc
1.000
Xã Ngũ Lạc
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
1.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
1.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
1,000

15
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle] - 6,7,8-1-17\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phụ luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
4
13/14

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Chủ đầu tư
Năng lực thiết kế
Thời
gian KC HT
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15.4
Huyện Trà Cú
9.000
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
Xã Phước Hưng
1.000
Xã Tân Hiệp
1.000
Xã Đại An
1.000
-
Xã Hàm Giang
1.000
-
Xã Ngọc Biên
1.000
-
Xã An Quảng Hữu
1.000
Xã Long Hiệp
1.000
Xã Thanh Sơn
1.000
Xã Ngãi Xuyên
1.000
(3)
Dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu, các dự án hoàn thành thiếu vốn thanh toán
53.750

Ghi chú:


- Nguồn thu XSKT: Lĩnh vực Y tế+ Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề, tối thiếu chiếm 50% tổng KH vốn 2018; Chương trình nông thôn mới, tối thiểu chiếm 10% tổng KH vốn 2018; Phần còn lại đầu tư cho các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP.


- Tỷ lệ vốn bố trí cho các ngành, lĩnh vực áp dụng theo quy định tại điểm đ, khoản 2, Điều 11 Thông tư số 91/2016/TT-BTC ngày 24/6/2016 của Bộ Tài chính


D:\QUYEN}QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo đtu cong 2018 {XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 16 14/1

PHỤ LỤC 02


HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


(NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016)


Kem theo Nghị quyết số: 62/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
thực
hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
thực
hiện
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Chủ đầu tư
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
thực
hiện
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
1.653.200
253.200
206.795
2.000
206.795
I
Lĩnh vực Y tế
1.653.200
253.200
120.700
2.000
120.700
Dự án khởi công mới năm 2018
1.653.200
253.200
120.700
2.000
120.700
1
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
TPTV
Sở Y tế
700
giường
bệnh
2017-
2020
1781/QĐ-
UBND
26/9/2017
1.600.000
200.000
67.500
2.000
67.500
KHTH không bao gồm
vốn TPCP và nguồn vốn
khác
2
Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Sản Nhi và Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
TPTV,
Châu
Thành
Sở Y tế
TTB
2017-
2019
2077/QĐ-
UBND
31/10/2017
53.200
53.200
53.200
53.200
II
Phúc lợi - Xã hội
86.095
86.095
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
Trên địa
bàn tình
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
86.095
86.095
Giao Sở Xây dựng đề
xuất phân bổ chi tiết
(KHTH không bao gồm
vốn NSTW)
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
Trên địa
bàn tình
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
86.095
86.095
Giao Sở Xây dựng đề
xuất phân bổ chi tiết
(KHTH không bao gồm
vốn NSTW)
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
Trên địa
bàn tình
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
86.095
Trên địa
bàn tình
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
86.095

Ghi chú: Ngân sách tinh hỗ trợ 10 triệu đồng/01 căn xáy mới và 05 triệu đồng/01 căn sửa chữa
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9[Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu lục kem NQ XSKT KH 2018
17
1/1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu62/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Trần Trí Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuNăm 2017 phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết) do tỉnh Trà Vinh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.