|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
(NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Thực hiện Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;
Trên cơ sở Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020;
Trên cơ sở Công văn số 8759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018;
Xét Tờ trình số 4229/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (Nguồn vốn xổ số kiến thiết), cụ thể như sau:
Tổng kế hoạch vốn là: 1.056,795 tỷ đồng (Một ngàn không trăm năm mươi sáu tỷ bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng), trong đó:
1. Nguồn thu từ xổ số kiến thiết năm 2018: 850 tỷ đồng (Tám trăm năm mươi tỷ đồng), phân bổ chi tiết cụ thể như sau:
a) Chuẩn bị đầu tư: 20 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng).
b) Các công trình có thông tri quyết toán hoàn thành và công trình hoàn thành nợ đọng XDCB: 10 tỷ đồng (Mười tỷ đồng).
c) Thực hiện dự án: 820 tỷ đồng (Tám trăm hai mươi tỷ đồng).
- Lĩnh vực y tế và giáo dục - đào tạo, dạy nghề: 263,5 tỷ đồng, gồm:
+ Lĩnh vực y tế: 85,5 tỷ đồng.
+ Lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề: 178,0 tỷ đồng.
- Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 107,2 tỷ đồng, gồm:
+ Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới: 100 tỷ đồng.
+ Hỗ trợ Hợp tác xã: 7,2 tỷ đồng.
- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 449,3 tỷ đồng.
2. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: 206,795 tỷ đồng (Hai trăm lẻ sáu tỷ bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng), phân bổ chi tiết cụ thể như sau:
- Lĩnh vực y tế: 120,7 tỷ đồng; bố trí cho 02 dự án.
- Phúc lợi - Xã hội: 86,095 tỷ đồng.
(Đính kèm Phụ lục phân bổ chi tiết)
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08/12/2017./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
m (NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)
Kèm theo Nghị quyết số: 62/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế boạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
TỔNG SỐ
|
2.964.255
|
1.514.786
|
1.720.505
|
415.772
|
850.000
|
|||||||
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
30.000
|
10.000
|
20.000
|
||||||||
|
B
|
CÁC CÔNG TRÌNH CÓ THÔNG TRI QUYẾT TOÁN HOÀN THÀNH VÀ CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH NỢ ĐỌNG XDCB
|
50.000
|
13.000
|
10.000
|
||||||||
|
C
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
2.964.255
|
1.514.786
|
1.640.505
|
392.772
|
820.000
|
||||||
|
I
|
Lĩnh vực Y tế và Giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
843.451
|
623.487
|
582.900
|
231.472
|
263.500
|
||||||
|
1
|
Y tế
|
450.915
|
287.951
|
174.900
|
62.100
|
85.500
|
||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
|
365.609
|
270.145
|
160.000
|
62.100
|
70.600
|
||||||
|
1
|
Mở rộng bệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
|
Trà Cú
|
BQLDA đầu
tư xây dựng
các công trình dân dụng và
công nghiệp
|
130
giường
|
2015-
2019
|
1757/QĐ-
UBND
29/10/2014
|
234.000
|
138.536
|
50.000
|
18.000
|
30.000
|
Đối ứng vốn NSTW (Hoàn thành giai đoạn 1 trong phân kỳ đầu tư của dự án)
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
Sở Y tế
|
Nâng cấp, mở rộng
|
2017-
2019
|
2382/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
12.000
|
12.000
|
10.000
|
8.400
|
600
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
3
|
Tạm ứng kế hoạch vốn 2016 - 2020 để triển khai trước các dự án bức xúc (vốn ODA do Bộ Y tế quản lý)
|
119.609
|
119.609
|
100.000
|
35.700
|
40.000
|
Tạm ứng Kế hoạch các năm thực hiện (Đăng ký vốn ODA thuộc Bộ Y tế quản lý khi
được Trung ương bố trí vốn thu hồi hoàn trả NST)
|
3
|
DCHUYENCVENY
|
1/12
|
\
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Bệnh viện đa khoa huyện Duyên Hải
|
thị trấn
Long
Thành
|
Sở Y tế
|
50
giường
|
2016-
2020
|
681/QĐ-
UBND
29/3/2016
|
119.609
|
119.609
|
100.000
|
35.700
|
40.000
|
||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
85.306
|
17.806
|
14.900
|
14.900
|
|||||||
|
1
|
Cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
cấp III
|
2018-
2020
|
312/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
1.283
|
1.283
|
1.200
|
1.200
|
||
|
2
|
Cải tạo Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Trả Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
cấp III
|
2018-
2020
|
310/QĐ.
SKHĐT
30/10/2017
|
1.268
|
1.268
|
1.200
|
1.200
|
||
|
3
|
Cung cấp trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa khu vực Tiếu Cần, tỉnh Trà Vinh
|
Tiểu Cần
|
Sở Y tế
|
TTB
|
16 tháng
kể từ
ngày ký
Hiệp
định
|
1578/QĐ-
UBND
20/8/2010;
2372/QĐ-
UBND
21/12/2015
|
82.755
|
15.255
|
12.500
|
12.500
|
Đối ứng vốn ODA Hàn
Quốc
|
|
|
2
|
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
392.536
|
335.536
|
408.000
|
169.372
|
178.000
|
||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
|
344.392
|
290.392
|
368.900
|
169.372
|
144.900
|
||||||
|
1
|
Trường Tiểu học Dân Thành A, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải
|
thị xã
Duyên
Hải
|
UBND thị xã Duyên Hải
|
Cấp III
|
2017-
2019
|
2360/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
6.683
|
6.683
|
6.000
|
2.500
|
3.400
|
|
|
2
|
Nhà làm việc các khoa, nhà hiệu bộ, nhà xe, hàng rào - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh
|
Châu
Thành
|
Trường Chính trị
|
Cấp III
|
2017-
2019
|
2386/QĐ-
UBND,
31/10/2016
|
12.938
|
12.938
|
11.000
|
4.500.
|
6.500
|
|
|
3
|
Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm
|
TPTV
|
Trường Đại
học Trà Vinh
|
Cấp III
|
2016-
2018
|
678/QĐ-
UBND
29/3/2016
|
24.273
|
24.273
|
8.000
|
2.700
|
Năm 2016 - 2017 phân bổ từ nguồn vốn NSĐP
|
|
|
4
|
Mua sắm trang thiết bị Khu thực hành Y khoa
|
TPTV
|
Trường Đại
học Trà Vinh
|
Mua sắm
thiết bị y
khoa
|
2016-
2018
|
643/QĐ-
UBND,
28/3/2016
|
37.819
|
37.819
|
36.000
|
32.701
|
3.000
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Trài Vinh
|
TPTV
|
Trướng Cao
đằng Y tế
|
cấp II
|
2017-
2019
|
2351/QĐ-
UBND,
28/10/2016
|
9.000
|
9.000
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
し上べ
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tie)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 4 2/14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
bạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
S
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
6
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Trà Vinh
|
TPTV
|
BQLDA đầu tư xây dựng
các công trình dân dụng và
công nghiệp
|
Cấp II
|
2016-
2019
|
683/QĐ-
UBND,
30/3/2016
|
70.000
|
16.000
|
4.500
|
4.500
|
Đối ứng vốn NSTW (NST
năm 2016, 2017 bố trí từ
nguồn cân đối NSĐP)
|
|
|
7
|
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh
|
14.206
|
14.206
|
12.000
|
8.781
|
3.200
|
||||||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang (khối 20 phòng học)
|
Cầu
Ngang
|
UBND huyện Cầu Ngang
|
cấp III
|
2016-
2018
|
671/QĐ-
UBND
29/3/2016
|
14.206
|
14.206
|
12.000
|
8.781
|
3.200
|
||
|
8
|
Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
|
Toàn tinh
|
62.717
|
62.717
|
55.000
|
21.500
|
32.200
|
|||||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang (khối 05 phòng học + 06 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Cầu
Ngang
|
UBND huyện Cầu Ngang
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2358/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
8.147
|
8.147
|
7.500
|
3.000
|
4.200
|
||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải (Khối 14 phòng học, 19 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Duyên
Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
cấp lII
|
2017-
2019
|
2400/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
13.423
|
13.423
|
12.000
|
4.500
|
7.200
|
||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn huyện Tiều Cần (khối 26 phòng học) - giai đoạn2
|
Tểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2355/QĐ-
UBND,
28/10/2016
|
20.822
|
20.822
|
17.000
|
6.000
|
11.000
|
||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Để án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Càng Long (khối 17 phòng học) - giai đoạn 2
|
Càng
Long
|
UBND huyện Càng Long
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2356/QĐ-
UBND,
28/10/2016
|
11.462
|
11.462
|
10.000
|
4.000
|
6.000
|
||
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn2)
|
thị xã
Duyên
Hải
|
UBND thị xã
Duyên Hải
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2390/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
8.863
|
8.863
|
8.500
|
4.000
|
3.800
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
|
Toàn tỉnh
|
87.614
|
87.614
|
78.000
|
31.500
|
43.000
|
メ
5
|
O {QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH5-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT){62-2017 Phu |uc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
|
3/14
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
S
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Trà cú (khối 22 phòng học và 02 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Trà Cú
|
UBND huyện Trà Cú
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2361/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
11.320
|
11.320
|
12.000
|
5.000
|
5.500
|
Do dự án duyệt tổng mức đầu tư thấp hơn so với dự kiến tại NQ 22 HĐND tỉnh
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2)
|
Cầu Kè
|
UBND huyện cầu Kè
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2387/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
21.143
|
21.143
|
18.000
|
7.000
|
10.000
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Duyên Hải (Khối 18 phòng học, 03 phòng chức: năng) - giai đoạn 2
|
Duyên
Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2401/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
10.447
|
10.447
|
9.000
|
4.000
|
5.000
|
||
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn huyện Tiểu Cần (khối 24 phòng học, khối 12 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2365/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
19.000
|
19.000
|
16.000
|
6.000
|
10.000
|
||
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành (Khối 12 phòng học và 42 phòng chức năng) - giai đoạn 2
|
Châu
Thành
|
UBND huyện
Châu Thành
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2366/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
19.439
|
19.439
|
16.500
|
6.000
|
10.500
|
||
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải (khối 16 phòng học) - giai đoạn 2
|
TX.
Duyên
Hài
|
UBND thị xã Duyên Hải
|
cấp III
|
2017-
2019
|
2367/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
6.265
|
6.265
|
6.500
|
3.500
|
2.000
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
|
Toàn tỉnh
|
19.142
|
19.142
|
16.400
|
9.000
|
7.400
|
|||||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Tập Sơn, huyện Trà Cú
|
Trả Cú
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IV
|
2017-
2019
|
2393/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
7.423
|
7.423
|
6.300
|
3.000
|
3.300
|
||
|
Nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Hồ Thị Nhâm, huyện Càng Long
|
Càng
Long
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
Cấp III
|
2017-
2019
|
337/QĐ-
SKHĐT
28/10/2016
|
4.962
|
4.962
|
4.300
|
3.000
|
1.300
|
||
|
Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học phổ thông Hòa Minh, huyện Châu Thành
|
Châu
Thành
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IV
|
2017-
2019
|
2385/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
6.757
|
6.757
|
5.800
|
3.000
|
2.800
|
||
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 6 4/14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
11
|
Đối ứng các công trình trường có vốn tài trợ từ vốn nước ngoài
|
15.000
|
6.890
|
3.000
|
||||||||
|
12
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện san lấp mặt bằng, nâng cấp, sửa chữa nhỏ các trường học đạt chuẩn chuẩn quốc gia
|
119.500
|
47.500
|
33.000
|
Bao gồm Bồi thường GPMB các điểm trường để đầu tư
mở rộng đạt chuẩn quốc gia
|
|||||||
|
Huyện Càng Long
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Cầu Kè
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Cầu Ngang
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Châu Thành
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Duyên Hải
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Tiểu Cần
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Huyện Trà Cú
|
15.000
|
6.000
|
4.000
|
|||||||||
|
Thành phố Trà Vinh
|
7.500
|
3.000
|
2.500
|
|||||||||
|
Thị xã Duyên Hải
|
7.000
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
48.144
|
45.144
|
39.100
|
33.100
|
|||||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp Hội trường, nhà thi đấu đa năng Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
|
TPTV
|
Trường Cao
đẳng nghề Trà Vinh
|
cấp IV
|
2017-
2019
|
2083/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
6.400
|
6.400
|
5.500
|
5.500
|
||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tinh (giai đoạn 2)
|
33.244
|
33.244
|
28.100
|
22.100
|
|||||||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Phong Phú, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
291/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
|
3.862
|
3.862
|
3.500
|
2.500
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Hữu, huyện Duyên Hải
|
TX
Duyên
Hải
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
290/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
|
3.946
|
3.946
|
3.500
|
2.500
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Hiếu Từ, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
289/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
|
2.558
|
2.558
|
2.000
|
2.000
|
7
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle)- 6,7,9-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT){62-2017 Phu luc-kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
|
5/14
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Hiệp, huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
283/QĐ-
SKHĐT
23/10/2017
|
2.605
|
2.605
|
2.000
|
2.000
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Nguyễn Đáng, huyện Càng Long
|
Càng
Long
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
2074/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
9.177
|
9.177
|
7.500
|
5.000
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Duyên Hải, thị xã Duyên Hải.
|
TX
Duyên
Hải
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
2081/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
6.459
|
6.459
|
6.000
|
4.500
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Trà Cú, huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
288/QĐ-
SKHĐT
27/10/2017
|
2.057
|
2.057
|
1.600
|
1.600
|
|||
|
Nâng cấp, cải tạo THPT Long Khánh, huyện Duyên Hải
|
Duyên
Hải
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
cấp IIII
|
2017-
2019
|
285/QĐ-
SKHĐT
24/10/2017
|
2.580
|
2.580
|
2.000
|
2.000
|
|||
|
3
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
|
8.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
|||||||
|
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở xuống cấp trên địa bàn thành phố Trà Vinh - giai đoạn 2
|
TPTV
|
BQL DA
thành phố Trà Vinh
|
cấp III
|
2017-
2019
|
4220/QĐ-
UBND
30/10/2017
|
8.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
Theo Công văn số
2357/UBND-CNXD
26/6/2017
|
||
|
"
|
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
385.100
|
100.000
|
107.200
|
||||||||
|
1
|
Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới
|
357.500
|
100.000
|
100.000
|
||||||||
|
1.1
|
Huyện Càng Long
|
13.000
|
||||||||||
|
Xã An Trường
|
1.500
|
Trong đó bổ sung XSKT 464 triệu đồng do giảm 464 triệu đồng NSTW bù cho xã Mỹ Cẩm phân bố vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
|
||||||||||
|
Xã Nhị Long Phú
|
1.000
|
Trong đó khen thường công trình phúc lợi 01 tỷ đồng theo QĐ số 2171/QĐ-TTg ngày 03/12/2015
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT]\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDXH 2018 6/1
δ
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
-
|
Xã Mỹ Cẩm
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Tân Bình
|
1.000
|
二三
|
||||||||||
|
-
|
Xã An Trường A
|
1.000
|
二*
|
|||||||||
|
-
|
Xã Đại Phước
|
1.000
|
9
|
|||||||||
|
-
|
Xã Đức Mỹ
|
6.500
|
||||||||||
|
1N
|
||||||||||||
|
1.2
|
Huyện Cầu Kè
|
11.000
|
() :11
|
|||||||||
|
Xã An Phú Tân
|
1.000
|
Trong đó bổ sung XSKT 223 triệu đồng do giảm 223 triệu đồng NSTW bù cho xã Châu Điền phân bổ vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
|
||||||||||
|
Xã Ninh Thới
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Thạnh Phú
|
1.000
0
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Thông Hòa
|
3.000
|
||||||||||
|
・
|
Xã Tam Ngãi
|
5.000
|
||||||||||
|
1.3
|
Huyện Cầu Ngang
|
18,500
|
||||||||||
|
-
|
Xã Hiệp Mỹ Đông
|
ーー 2.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Vinh Kim
|
3.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Mỹ Long Bắc
|
2.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Mỹ Long Nam
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Thuận Hòa
|
2.500
|
Trong đó bổ sung XSKT
1:593 triệu đồng do giảm
1.593 triệu đồng NSTW bù
cho xã Kim Hòa phân bố
vượt KH trung hạn NSTW
2016-2020,
|
||||||||||
|
・
|
Xã Hiệp Mỹ Tây
|
7.000
|
||||||||||
|
・
|
Xã Hiệp Hòa
|
1.000
|
||||||||||
|
1.4
|
Huyện Châu Thành
|
9.000
|
||||||||||
|
・
|
Xã Hưng Mỹ
|
1.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Hòa Minh
|
1.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Thanh Mỹ
|
1.000
3,000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Lương Hòa A
|
1.000
3,000
|
D:{QUYEN\QUYEN17{6. NQ{KH6-K9(Tle)- 6,7,8-1-17\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu lục kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 9 7/14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
4
|
Xã Nguyệt Hóa
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Hòa Thuận
|
2,000
|
|||||||||||
|
1.5
|
Huyện Duyên Hải
|
6.500
|
||||||||||
|
Xã Đông Hải
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Long Khánh
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Long Vĩnh
|
4.500
|
|||||||||||
|
1.6
|
Huyện Tiểu Cần
|
19.500
|
||||||||||
|
-
|
Xã Phú Cần
|
2.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Tập Ngãi
|
2.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Hiếu Trung
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Hiếu Tử
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Long Thới
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Tân Hòa
|
1.000
|
Trong đó bổ sung XSKT
1.000 tr.đ do giảm 2.594 tr.đ NSTW bù cho xã Hiếu Tử
phân bổ vượt KH trung hạn NSTW 2016-2020
|
||||||||||
|
Xã Tân Hùng
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Hùng Hòa
|
1.000
|
|||||||||||
|
H
|
Xã Ngãi Hùng
|
1.000
|
||||||||||
|
Huyện nông thôn mới
|
8.500
|
|||||||||||
|
1.7
|
Huyện Trà Cứ
|
10.500
|
||||||||||
|
Xã Tân Sơn
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Ngọc Biên
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Tập Sơn
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Lưu Nghiệp Anh
|
2.000
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Đại An
|
4.500
|
||||||||||
|
Xã Định An
|
1.000
|
|||||||||||
|
1.8
|
Thị xã Duyên Hải
|
10.000
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9{Tle}- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018{XSKT)\62-2017 Phu luc kam NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 10 8714
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
-
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Xã Long Hữu
|
3.000
|
Trong đó bổ sung XSKT
1.707 triệu đồng do giảm
1.707 triệu đồng NSTW bù
cho xã Long Toàn phân bố
vượt KH trung hạn NSTW
2016-2020
|
||||||||||
|
Xã Dân Thành
|
2.000
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Trường Long Hòa
|
2.000
|
||||||||||
|
Xã Long Toàn
|
1.000
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Hiệp Thạnh
|
2.000
|
||||||||||
|
1.9
|
Thành phố Trà Vĩnh
|
2.000
|
||||||||||
|
Xã Long Đức
|
2.000
|
Trong đó khen thưởng công trình phúc lợi 01 tỷ đồng theo QĐ số 720/QĐ-TTg ngày
15/5/2014
|
||||||||||
|
46 HTX
|
27.600
|
7.200
|
Tỉnh quản lý, khi đủ điều
kiện phân bố chi tiết sau (Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX)
|
|||||||||
|
2
|
Hỗ trợ Hợp tác xã
|
trên địa
bàn tỉnh
|
46 HTX
|
27.600
|
7.200
|
Tỉnh quản lý, khi đủ điều
kiện phân bố chi tiết sau (Hỗ trợ 600 triệu đồng/01 HTX)
|
||||||
|
III
|
Các công trình ứng phó với biến đối khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
2.120.804
|
891.299
|
672.505
|
61.300
|
449.300
72.490
|
||||||
|
III
|
Các công trình ứng phó với biến đối khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
|||||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
|
|||||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2018
|
513.508
|
203.695
|
223.790
|
61.300
|
|||||||
|
1
|
Cầu, đường giao thông nông thôn liên xã An Trường, Tân Bình và Huyền Hội, huyện Càng Long
|
Càng
Long
|
UBND huyện Càng Long
|
Cấp VI
|
2013-
2018
|
1918/QĐ-
UBND
25/10/2012
|
74.991
|
74.991
|
50.000
|
30.000
|
14.500
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
2
|
Đường giao thông vào Trung tâm cụm Sóc Cầu, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
Cấp IV
|
2016-
2018
|
645/QĐ-
UBND,
28/3/216
|
38.756
|
38.756
|
33.000
|
28.000
|
4.000
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
|
|
3
|
Nhà bia ghi tên liệt sĩ các xã/thị trấn trên địa bàn tinh Trà Vinh
|
các
huyện
|
Sở Lao động,
thương bình
và Xã hội
|
33 nhà
bia
|
2017-
2019
|
2395/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
17.325
|
10.725
|
9.900
|
3.300
|
6.600
|
Hỗ trợ 500 triệu đồng/01 nhà bia (trong đó vốn TW ủy
quyền 200 triệu đồng)
|
11
|
{QUYTN\QUYEN17\,6. NQ{KH6-K9(Tie) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT1\62-2017 Phu-luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
|
9/14
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC
HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
4
|
Dự án đi dân sạt lở ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa, huyện Châu Thành
|
Châu
Thành
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
26.509m2
|
2015-
2017
|
1705/QĐ-
UBND
23/10/2014
|
28.043
|
28.043
|
3.000
|
1.000
|
Nhu cầu dự án hoàn thành
(Năm 2016- 2017 phân bổ từ nguồn vốn NSĐP)
|
|
|
5
|
Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn II)
|
Cầu
Ngang,
Duyên
Hải, TX
Duyên
Hải
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
Trồng
mới
292ha;
bảo vệ;
chăm sóc
|
2016-
2020
|
1835/QĐ-
UBND
30/10/2015;
685/QĐ-
UBND
30/3/2016
|
349.800
|
49.800
|
15.000
|
5.000
|
Đối ứng vốn NSTW (Năm
2016 - 2017 phân bố từ
nguồn vốn NSĐP)
|
|
|
6
|
Đầu tư xây dựng và phát triển rừng bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014-2015
|
Tỉnh Trà
Vinh
|
Sở TN&MT
|
1919/QĐ-
UBND,
15/10/2013
|
4.593
|
1.380
|
890
|
890
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|||
|
7
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn
|
112.000
|
40.500
|
|||||||||
|
7.1
|
Huyện Càng Long
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.2
|
Huyện Cầu Kè
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.3
|
Huyện Cầu Ngang
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.4
|
Huyện Châu Thành
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.5
|
Huyện Duyên Hải
|
xã Đôn
Châu
|
14.000
|
5.000
|
||||||||
|
Xây dựng đường đan ấp Tà Rom B, xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
|
xã Đôn
Châu
|
Phòng KT-
HT
|
Đường
đan
GTNT
|
2017-
2018
|
||||||||
|
Xây dựng đường đan ấp Ba Sát, ấp La Bang chợ, xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
|
xã Đôn
Châu
|
Phòng KT-
HT
|
Đường
đan
GTNT
|
2017-
2018
|
||||||||
|
Đường đan phục vụ sản xuất xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
|
xã Đôn
Châu
|
Phòng KT-
HT
|
Đường
đan
GTNT
|
2017-
2018
|
||||||||
|
7.6
|
Huyện Tiểu Cần
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.7
|
Huyện Trà Cú
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.8Thị
|
xã Duyên Hải
|
14.000
|
5.000
|
|||||||||
|
7.8Thị
|
xã Duyên Hải
|
8.000
|
3.000
|
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-k9(Tle}-6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT|\62-2017 Phu luc kem NQ. XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 12 10/14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC. HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC. HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC. HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
I
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
g
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
7.9
|
Thành phố Trà Vinh
|
6.000
|
2.500
|
|||||||||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
1.607.296
|
687.604
|
448.715
|
323.060
|
|||||||
|
-
|
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
Hạ tầng
kỹ thuật
|
2018-
2019
|
2076/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
34.364
|
34.364
|
34.000
|
34.000
|
Thực hiện địa điểm mới
|
|
|
2
|
Mua sắm và lắp đặt máy phát thanh FM 10KW
|
TPTV
|
Đài PTTH
|
TTB
|
2018-
2020
|
2079/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
7.989
|
7.989
|
6.500
|
6.500
|
||
|
3
|
Nâng cấp bảo dưỡng tháp anten và hệ thống truyền dẫn phát sóng
|
TPTV
|
Đài PTTH
|
Cấp IV
|
2018-
2020
|
313/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
4.992
|
4.992
|
4.200
|
4.200
|
||
|
4
|
Khu di tích lịch sử nơi thành lập chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Trà Vinh.
|
Càng
Long
|
Sở VHTTDL
|
cấp III
|
2018-
2017
|
314/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
2.367
|
2.367
|
2.200
|
2.200
|
||
|
S
|
Cải tạo Đoàn nghệ thuật Khmer Ánh Bình Minh
|
TPTV
|
Sở VHTTDL
|
cấp IV
|
2018-
2019
|
311/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
1.987
|
1.987
|
1.800
|
1.800
|
||
|
6
|
Trung tâm Sinh hoạt thanh thiếu nhi tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Trung tâm
Sinh hoạt
thanh thiếu
nhi tinh Trà
Vinh
|
cấp III
|
2018-
2020
|
2082/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
28.000
|
28.000
|
25.000
|
10.000
|
||
|
7
|
Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh phục vụ sản xuất trong điều kiện biến đổi khí hậu
|
Càng
Long,
Cầu Kè,
Tiểu Cần, Trà Cú
|
Sở NNPTNT
|
Công
trình thuỷ lợi, cấp
III
|
2017-
2020
|
699.505
|
199.505
|
87.560
|
87.560
|
(Đối ứng vốn NSTW)
|
||
|
8
|
Nâng cấp hệ thống kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất và sinh hoạt cho các vùng trọng điềm sản xuất nông nghiệp, tỉnh Trà Vinh
|
trên địa
bàn tỉnh
|
Sở NNPTNT
|
cấp III
|
2017-
2020
|
811/QĐ
UBND
17/5/2017;
2080/QĐ-
UBND,
31/10/2017
|
200.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NST đối ứng giải phóng mặt bằng
|
13
|
D:{QUYEN\QUYEN17\6 NQ\XH6-K9(Tle) - 6,7,8-1-1/\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKTI{62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDXH 2018
|
11/14
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
9
|
Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tinh Trà Vinh (giai đoạn 1)
|
Càng
Long,
Châu
Thành,
TPTV
|
Sở GTVT
|
Công
trình giao thông
|
2017-
2020
|
2064/QĐ-
UBND,
30/10/2017
|
459.642
|
259.642
|
130.000
|
80.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
|
10
|
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
|
Tiểu Cần
|
Sở GTVT
|
công
trình hạ
tầng giao thông
|
2018-
2020
|
2070/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
31.935
|
31.935
|
32.000
|
15.000
|
||
|
11
|
Đường đến xã An Trường - An Trường A, huyện Càng Long
|
Càng
Long
|
Sở GTVT
|
công
trình hạ
tầng giao
thông
|
2018-
2020
|
2072/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
30.455
|
30.455
|
30.455
|
15.000
|
||
|
12
|
Đường liên xã Tam Ngãi - Thông Hòa, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
Sở GTVT
|
công
trình hạ
tầng giao
thông
|
2018-
2020
|
2075/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
10.000
|
||
|
13
|
Xử lý ô nhiêm môi trường Bãi rác thành phố Trà Vinh (xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Bãi rác Hợp tác xã Trà Vinh, phụ lục 2 Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg)
|
TPTV
|
Sở TNMT
|
cấp III
|
2016-
2020
|
2020/QĐ-
UBND
26/10/2017
|
79,384
|
39.692
|
25.000
|
2.000
|
Đối ứng vốn TW (NST 50% tống mức đầu tư gồm vốn
ĐTPT và vốn sự nghiệp)
|
|
|
14
|
||||||||||||
|
14
|
Đối ứng dự án Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh thuộc Dự án Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) vốn WB
|
11.676
|
11.676
|
35.000
|
10.800
|
Công văn số 2666/UBND-
CNXD ngày 20/8/2015
|
||||||
|
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 4)
|
Tiểu Cần
|
Sở GTVT
|
GTNT
|
2018-
2020
|
306/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
1.400
|
1.400
|
1.300
|
||||
|
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 5)
|
Càng
Long,
TPTV
|
Sở GTVT
|
GTNT
|
2018-
2020
|
307/QĐ-
SKHĐT
30/10/2017
|
4.876
|
4.876
|
4.500
|
||||
|
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 6)
|
Duyên
Hải, Cầu
Ngang
|
Sở GTVT
|
GTNT
|
2018-
2020
|
2071/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
5.400
|
5.400
|
5.000
|
||||
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ{KH6-K9(Tle}- 6,7,B-1-17\NQ\62 Pbo dtu cang 2018{XSKT)\52-2017 Phu luc kem-NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 4 12/14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC- HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
15
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn (24 xã)
|
24.000
|
Hỗ trợ các xã theo Quyết
đinh số 900/QĐ-TTg ngày
20/6/2017
|
|||||||||
|
15.1
|
Huyện Cầu Ngang
|
8.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||
|
、
|
Xã Hiệp Hòa
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Trường Thọ
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Mỹ Hòa
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Kim Hòa
|
1.000
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Thạnh Hòa Sơn
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Thuận Hòa
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Long Sơn
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Nhị Trường
|
1.000
|
|||||||||||
|
15.2
|
Huyện Châu Thành
|
4.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||
|
Xã Nguyệt Hóa
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Mỹ Chánh
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Song Lộc
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Đa Lộc
|
1.000
|
|||||||||||
|
3.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||||
|
3.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||||
|
15.3
|
Huyện Duyên Hải
|
3.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||
|
15.3
|
Huyện Duyên Hải
|
3.000
|
||||||||||
|
Xã Ngũ Lạc
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Ngũ Lạc
|
||||||||||||
|
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
|
||||||||||||
|
Xã Đôn Châu Xã Đôn Xuân
|
1,000
|
|||||||||||
|
15
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9(Tle] - 6,7,8-1-17\NQ{62 Pbo đtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phụ luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018
|
4
13/14
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian KC HT
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn đầu tư
trong cân
đối NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016 -
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao đến
hết năm
2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
15.4
|
Huyện Trà Cú
|
9.000
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 1722/QĐ- TTg ngày 02/9/2016
|
|||||||||
|
Xã Phước Hưng
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Tân Hiệp
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Đại An
|
1.000
|
|||||||||||
|
-
|
Xã Hàm Giang
|
1.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã Ngọc Biên
|
1.000
|
||||||||||
|
-
|
Xã An Quảng Hữu
|
1.000
|
||||||||||
|
Xã Long Hiệp
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Thanh Sơn
|
1.000
|
|||||||||||
|
Xã Ngãi Xuyên
|
1.000
|
|||||||||||
|
(3)
|
Dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu, các dự án hoàn thành thiếu vốn thanh toán
|
53.750
|
||||||||||
Ghi chú:
- Nguồn thu XSKT: Lĩnh vực Y tế+ Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề, tối thiếu chiếm 50% tổng KH vốn 2018; Chương trình nông thôn mới, tối thiểu chiếm 10% tổng KH vốn 2018; Phần còn lại đầu tư cho các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP.
- Tỷ lệ vốn bố trí cho các ngành, lĩnh vực áp dụng theo quy định tại điểm đ, khoản 2, Điều 11 Thông tư số 91/2016/TT-BTC ngày 24/6/2016 của Bộ Tài chính
D:\QUYEN}QUYEN17\6. NQ\KH6-K9{Tle]- 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo đtu cong 2018 {XSKT)\62-2017 Phu luc kem NQ XSKT KH 2018/PL01 XDKH 2018 16 14/1
PHỤ LỤC 02
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
(NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2016)
Kem theo Nghị quyết số: 62/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSĐP
|
Kế hoạch
vốn đầu tư
công trung
hạn giai
đoạn 2016-
2020
|
Kế hoạch
trung hạn
đã giao
đến hết
năm 2017
|
Dự kiến Kế
hoạch năm
2018
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
TỔNG SỐ
|
1.653.200
|
253.200
|
206.795
|
2.000
|
206.795
|
|||||||
|
I
|
Lĩnh vực Y tế
|
1.653.200
|
253.200
|
120.700
|
2.000
|
120.700
|
||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2018
|
1.653.200
|
253.200
|
120.700
|
2.000
|
120.700
|
|||||||
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Y tế
|
700
giường
bệnh
|
2017-
2020
|
1781/QĐ-
UBND
26/9/2017
|
1.600.000
|
200.000
|
67.500
|
2.000
|
67.500
|
KHTH không bao gồm
vốn TPCP và nguồn vốn
khác
|
|
2
|
Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Sản Nhi và Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV,
Châu
Thành
|
Sở Y tế
|
TTB
|
2017-
2019
|
2077/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
53.200
|
53.200
|
53.200
|
53.200
|
||
|
II
|
Phúc lợi - Xã hội
|
86.095
|
86.095
|
|||||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
|
86.095
|
86.095
|
Giao Sở Xây dựng đề
xuất phân bổ chi tiết
(KHTH không bao gồm
vốn NSTW)
|
|||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
|
86.095
|
86.095
|
Giao Sở Xây dựng đề
xuất phân bổ chi tiết
(KHTH không bao gồm
vốn NSTW)
|
|||||||
|
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương thực hiện Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg
|
Trên địa
bàn tình
|
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
|
86.095
|
|||||||||
|
Trên địa
bàn tình
|
10458 căn
(Xây mới
6.761 căn;
sửa chữa
3.697 căn)
|
86.095
|
|
Ghi chú: Ngân sách tinh hỗ trợ 10 triệu đồng/01 căn xáy mới và 05 triệu đồng/01 căn sửa chữa
D:\QUYEN\QUYEN17\6. NQ\KH6-K9[Tle) - 6,7,8-1-17\NQ\62 Pbo dtu cong 2018 (XSKT)\62-2017 Phu lục kem NQ XSKT KH 2018
|
17
1/1
|