Quay lại

Nghị quyết 659/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 659/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 21 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 31

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1006/BC-KTNS ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024, với các nội dung chính sau:

1. Thu ngân sách nhà nước: | 135.56051 triệu đồng
Bao gồm: Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 3542.011 triệu đồng. Thu ngân sách nhà nước năm 2024 (không bao gồm thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 104.019.040 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:

a) Thu ngân sách trung ương: | 22.635.597 triệu đồng
b) Thu ngân sách địa phương: | 112.925.454 triệu đồng
- Thu ngân sách cấp tỉnh: | 53.570.770 triệu đồng
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 19.054.005 triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: | 507.863 triệu đồng
- Vay của ngân sách cấp tỉnh: | 42.284 triệu đồng
- Thu ngân sách cấp huyện: | 48.694.236 triệu đồng
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 24.639.844 triệu đồng
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: | 41.724 triệu đồng
- Thu ngân sách xã: | 10.660.448 triệu đồng
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | 6.352.580 triệu đồng
2. Chi ngân sách địa phương: | 110.775.765 triệu đồng
Bao gồm: Chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Chi ngân sách địa phương (không bao gồm chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 79.233.754 triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:

a) Chi ngân sách cấp tỉnh: | 53.374.923 triệu đồng
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: | 24.639.844 triệu đồng
- Chi nộp ngân sách cấp trên: | 334.994 triệu đồng
- Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP: | 50.817 triệu đồng
b) Chi ngân sách cấp huyện: | 46.756.237 triệu đồng
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: | 6.352.580 triệu đồng
- Chi nộp ngân sách cấp trên: | 507.863 triệu đồng
c) Chi ngân sách xã: | 10.644.606 triệu đồng
Trong đó: - Chi nộp Ngân sách cấp trên: | 41.724 triệu đồng
3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương: | 2.149.689 triệu đồng
Ngân sách cấp tỉnh: | 195.848 triệu đồng
b) Ngân sách cấp huyện: | 1.937.999 triệu đồng
c) Ngân sách xã: | 15.842 triệu đồng
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tình;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.









CHỦ TỊCH









Lại Thế Nguyên

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

(A+B)

112.925.454

53.570.770

48.694.236

10.660.448

Tổng số chi
(A+B.1)

110.775.765

53.374.923

46.756.237

10.644.606

A. Tổng số thu cân đối ngân sách

112.883.170

53.528.486

48.694.236

10.660.448

A. Tổng số chi cân đối ngân sách

110.724.948

53.324.106

46.756.237

10.644.606

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

21.076.458

6.702.142

11.908.420

2.465.896

1. Chi đầu tư phát triển

24.089.242

6.455.873

13.124.679

4.508.691

2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

13.414.560

11.223.591

1.936.118

254.851

2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay

28.686

28.686

3. Thu viện trợ, huy động, đóng góp

132.609

160

63.211

69.238

3. Chi thường xuyên

27.617.056

6.756.036

16.561.062

4.299.958

4. Thu hồi vốn nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

5. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

50.046.430

19.054.005

24.639.844

6.352.580

5. Chi chuyển nguồn sang năm sau

27.109.730

15.105.443

10.210.053

1.794.234

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

32.579.495

14.466.557

15.652.330

2.460.608

6. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

30.992.424

24.639.844

6.352.580

- Bổ sung có mục tiêu

17.466.935

4.587.448

8.987.514

3.891.972

7. Chi nộp ngân sách cấp trên

884.581

334.994

507.863

41.724

6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

549.587

507.863

41.724

7. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

26.612.408

15.890.465

9.216.066

1.505.877

8. Thu kết dư ngân sách

1.051.118

150.260

888.853

12.005

B. Vay của ngân sách cấp tỉnh

42.284

42.284

B. Chi trả nợ gốc

74.780

74.780

Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho địa phương vay lại

42.284

42.284

1. Từ nguồn NSĐP đã bố trí đầu năm

50.817

50.817

2. Từ nguồn thu của dự án

23.963

23.963

- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (tổng thu - tổng chi)

2.149.689

195.848

1.937.999

15.842

PHỤ LỤC II


QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT
(%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

1

2

3=4+5+6+7

4

5

6

7

8=3/1

9=3/2

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

56.591.761

57.771.103

135.561.051

22.635.597

53.570.770

48.694.236

10.660.448

240%

235%

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

34.967.000

35.567.000

56.924.231

22.300.603

17.925.893

13.907.749

2.789.985

163%

160%

I

Thu nội địa

21.417.000

22.017.000

35.899.293

1.408.274

17.925.733

13.844.538

2.720.747

168%

163%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.660.000

1.660.000

1.563.224

-

1.382.802

180.421

-

94%

94%

- Thuế giá trị gia tăng

648.000

648.000

496.053

-

496.053

-

77%

77%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

96.000

96.000

66.597

-

66.597

-

-

69%

69%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

816.000

816.000

820.152

-

820.152

-

-

101%

101%

- Thuế tài nguyên

100.000

100.000

180.421

-

-

180.421

-

180%

180%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

125.000

125.000

139.438

-

109.700

29.733

4

112%

112%

- Thuế giá trị gia tăng

75.500

75.500

72.446

-

67.441

5.002

3

96%

96%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

39.000

39.000

46.918

-

42.158

4.760

1

120%

120%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

101

-

101

-

-

- Thuế tài nguyên

10.500

10.500

19.972

-

-

19.972

-

190%

190%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.816.000

4.816.000

7.679.167

-

7.644.281

34.352

534

159%

159%

- Thuế giá trị gia tăng

196.500

196.500

260.616

-

260.616

-

-

133%

133%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

416.000

416.000

699.868

-

699.868

-

-

168%

168%

- Thu từ khí thiên nhiên

-

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.200.000

4.200.000

6.582.968

-

6.582.968

-

-

157%

157%

- Thuế tài nguyên

3.500

3.500

7.179

-

-

7.179

-

205%

205%

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

128.535

-

100.828

27.173

534

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2.700.000

2.700.000

3.764.453

6

1.594.413

2.080.414

89.620

139%

139%

- Thuế giá trị gia tăng

1.937.400

1.937.400

2.478.258

-

1.112.578

1.293.961

71.720

128%

128%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

490.000

490.000

741.418

5

469.842

263.112

8.460

151%

151%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

12.600

12.600

14.155

1

11.993

1.503

658

112%

112%

- Thuế tài nguyên

260.000

260.000

530.622

-

-

521.839

8.783

204%

204%

5

Lệ phí trước bạ

825.000

825.000

1.064.462

-

52.906

916.073

95.482

129%

129%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

225

-

-

-

225

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

92.000

92.000

103.911

-

-

40.283

63.628

113%

113%

8

Thuế thu nhập cá nhân

940.000

940.000

1.121.517

-

579.725

367.782

174.009

119%

119%

9

Thuế bảo vệ môi trường

1.443.000

1.443.000

1.893.513

752.006

1.141.507

-

-

131%

131%

Tr.đó

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

577.200

577.200

1.880.015

752.006

1.128.009

-

-

326%

326%

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

865.800

865.800

13.498

-

13.498

-

-

2%

2%

10

Phí, lệ phí

420.000

420.000

492.888

178.555

41.300

199.415

73.618

117%

117%

B.gồm

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

135.000

135.000

200.297

178.555

-

15.488

6.255

148%

148%

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

285.000

285.000

292.591

-

41.300

183.928

67.363

Tr.đó

+ Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

145.000

145.000

162.382

-

-

113.668

48.715

112%

112%

11

Tiền sử dụng đất

7.000.000

7.600.000

15.392.661

-

4.406.016

9.000.341

1.986.304

220%

203%

Tr.đó

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc TW quản lý

5.925

-

2.963

2.370

593

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

7.000.000

7.600.000

15.386.736

-

4.403.054

8.997.971

1.985.711

220%,

202%

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

450.000

450.000

1.246.738

-

512.096

694.241

40.400

277%

277%

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

5.000

5.000

15.091

4.932

4.064

3.048

3.048

Tr.đó

- Thuộc thẩm quyền giao của TW

5.000

5.000

4.932

4.932

-

-

-

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

10.159

-

4.064

3.048

3.048

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

15.944

1.457

2.897

3.725

7.865

Tr.đó

- Do Trung ương

1.457

1.457

-

-

-

- Do địa phương

14.486

-

2.897

3.725

7.865

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

32

-

-

32

-

Tr.đó

- Do Trung ương xử lý

-

- Do địa phương xử lý

32

-

-

32

-

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3.000

3.000

7.679

-

-

-

7.679

256%

256%

17

Thu khác ngân sách

600.000

600.000

900.912

408.523

296.559

178.445

17.386

150%

150%

Tr.đó

- Thu khác ngân sách trung ương

265.000

265.000

408.523

408.523

-

-

-

154%

154%

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên

185.000

185.000

303.175

62.795

95.867

116.199

28.313

164%

164%

Tr.đó

- Giấy phép do Trung ương cấp

109.000

109.000

89.669

62.795

10.465

10.469

5.940

82%

82%

- Giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp

76.000

76.000

213.506

-

85.402

105.730

22.373

281%

281%

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

110.000

110.000

132.664

-

-

33

132.630

121%

121%

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

18.000

18.000

22.243

-

22.243

-

-

124%

124%

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

25.000

25.000

39.357

-

39.357

-

-

157%

157%

II

Thu về dầu thô

-

II

Thu Hải quan

13.550.000

13.550.000

20.886.260

20.886.260

-

-

-

154%

154%

1

Thuế xuất khẩu

260.000

260.000

499.872

499.872

-

-

-

2

Thuế nhập khẩu

104.200

104.200

135.362

135.362

-

-

-

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

37

37

-

-

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

13.164.800

13.164.800

20.187.718

20.187.718

-

-

-

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

42

42

-

-

6

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

-

7

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

20.000

20.000

58.697

58.697

-

-

-

8

Thu khác

1.000

1.000

4.532

4.532

IV

Thu Viện trợ

6.069

6.069

-

-

-

V

Các khoản huy động, đóng góp

-

-

132.609

-

160

63.211

69.238

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

100.366

-

-

47.773

52.593

2

Các khoản huy động đóng góp khác

32.243

-

160

15.438

16.645

VI

Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

-

-

-

-

1

Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách

-

2

Thu từ các khoản cho vay của ngân sách

-

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

182.700

182.700

42.284

42.284

-

-

I

Vay bù đắp bội chi NSĐP

109.500

109.500

-

-

-

-

1

Vay trong nước

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

-

-

-

-

II

Vay để trả nợ gốc vay

73.200

73.200

-

-

-

-

-

1

Vay trong nước

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

18.957.937

18.957.937

50.931.010

334.994

19.561.868

24.681.568

6.352.580

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

18.957.937

18.957.937

50.046.430

-

19.054.005

24.639.844

6.352.580

101%

101%

1.

Bổ sung cân đối

14.531.915

14.531.915

32.579.495

-

14.466.557

15.652.330

2.460.608

100%

100%

2.

Bổ sung có mục tiêu

4.426.022

4.426.022

17.466.935

-

4.587.448

8.987.514

3.891.972

104%

104%

- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

3.996.742

3.996.742

17.246.708

-

4.367.222

8.987.514

3.891.972

- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

429.280

429.280

220.227

-

220.227

-

-

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

884.581

334.994

507.863

41.724

-

D

THU CHUYỂN NGUỒN

2.484.124

3.063.466

26.612.408

-

15.890.465

9.216.066

1.505.877

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

1.051.118

-

150.260

888.853

12.005

PHỤ LỤC III


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung chi

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

1

2

3=4+5+6

4

5

6

7=3/1

8=3/2

TỔNG SỐ (A+B+C)

41.910.061

43.089.403

110.775.765

53.374.923

46.756.237

10.644.606

264%

257%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

41.910.061

43.089.403

78.898.760

28.400.084

39.895.794

10.602.882

188%

183%

I

Chi đầu tư phát triển

11.185.053

12.256.663

24.140.059

6.506.690

13.124.679

4.508.691

216%

197%

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

23.914.350

6.315.873

13.089.787

4.508.691

1.1

Chi quốc phòng

106.019

69.846

36.072

100

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

81.261

5.775

28.623

46.863

1.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.792.918

103.739

1.560.601

1.128.577

1.4

Chi Khoa học và công nghệ

-

-

-

-

1.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

553.295

415.599

67.868

69.828

1.6

Chi Văn hóa thông tin

679.633

169.158

224.160

286.314

1.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

17.081

-

4.347

12.734

1.8

Chi Thể dục thể thao

146.113

5.408

67.435

73.270

1.9

Chi Bảo vệ môi trường

159.236

109.271

15.627

34.337

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

18.289.945

5.197.105

10.690.460

2.402.380

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

828.412

150.271

271.445

406.696

1.12

Chi Bảo đảm xã hội

195.719

89.700

58.429

47.591

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

64.719

-

64.719

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công

-

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

225.709

190.817

34.892

-

II

Chi trả nợ lãi vay theo quy định

34.400

34.400

28.686

28.686

-

-

III

Chi thường xuyên

30.687.378

30.795.110

27.617.056

6.756.036

16.561.062

4.299.958

90%

90%

2.1

Chi quốc phòng

517.783

536.572

217.353

252.242

66.978

147%

2.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

222.879

114.352

57.181

51.346

2.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

12.553.522

13.101.882

12.586.001

2.162.576

10.364.889

58.537

100%

96%

2.4

Chi Khoa học và công nghệ

57.838

115.373

39.246

39.246

-

-

68%

34%

2.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

2.483.177

2.564.102

1.109.640

1.448.898

5.564

103%

2.6

Chi Văn hóa thông tin

552.260

425.057

208.632

158.389

58.037

106%

2.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

75.220

58.073

9.327

7.820

2.8

Chi Thể dục thể thao

84.095

63.456

7.352

13.287

2.9

Chi Bảo vệ môi trường

705.991

457.579

30.831

367.745

59.003

65%

2.10

Chi các hoạt động kinh tế

5.896.870

2.675.947

1.517.158

699.807

458.982

45%

2.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

4.970.904

5.364.797

893.032

1.277.846

3.193.920

108%

2.12

Chi Bảo đảm xã hội

2.223.370

2.390.047

207.027

1.856.535

326.485

107%

2.13

Chi khác

227.500

195.512

134.661

60.850

-

86%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

3.230

3.230

-

-

V

Chi chuyển nguồn

27.109.730

15.105.443

10.210.053

1.794.234

B

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

-

-

30.992.424

24.639.844

6.352.580

1

Bổ sung cân đối

18.112.938

15.652.330

2.460.608

-

2

Bổ sung có mục tiêu

12.879.487

8.987.514

3.891.972

Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

12.879.487

8.987.514

3.891.972

-

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

-

-

-

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

884.581

334.994

507.863

41.724

Biểu số 48-NĐ31

PHỤ LỤC IV


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP (Đã loại trừ thu chuyển giao giữa các cấp NS)

42.979.903

81.341.159

38.361.256

189%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

20.958.500

34.623.628

13.665.128

165%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

10.225.700

21.209.067

10.983.367

207%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

10.732.800

13.414.560

2.681.760

125%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

18.957.937

19.054.005

96.068

101%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

14.531.915

14.466.557

(65.358)

100%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

4.426.022

4.587.448

161.426

104%

III

Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

IV

Thu kết dư

-

1.051.118

1.051.118

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

3.063.466

26.612.408

23.548.942

B

TỔNG CHI NSĐP (Đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp NS)

43.089.403

79.233.754

36.144.351

184%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

40.504.383

50.062.193

1

Chi đầu tư phát triển

10.917.247

23.029.530

2

Chi thường xuyên

28.643.528

27.000.747

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

34.400

28.686

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

5

Dự phòng ngân sách

882.978

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

23.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.585.020

2.061.832

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.540.229

2.017.229

2

Chi các chương trình mục tiêu

44.791

44.603

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

27.109.730

C

BỘI CHI NSĐP

109.500

42.284

(67.216)

39%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

146.400

74.780

(71.620)

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

73.200

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

52.932

50.817

III

Từ nguồn thu của dự án

20.268

23.963

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

182.700

42.284

(140.416)

23%

I

Vay để bù đắp bội chi

109.500

42.284

II

Vay để trả nợ gốc

73.200

-

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

769.942

613.225

(156.717)

80%

Biểu số 50-NĐ31

PHỤ LỤC V


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

38.630.466

24.021.966

84.587.757

62.287.154

219%

259%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

35.567.000

20.958.500

56.924.231

34.623.628

160%

165%

I

Thu nội địa

22.017.000

20.958.500

35.899.293

34.491.018

163%

165%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.660.000

1.660.000

1.563.224

1.563.224

94%

94%

- Thuế giá trị gia tăng

648.000

648.000

496.053

496.053

77%

77%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

96.000

96.000

66.597

66.597

69%

69%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

816.000

816.000

820.152

820.152

101%

101%

- Thuế tài nguyên

100.000

100.000

180.421

180.421

180%

180%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

125.000

125.000

139.438

139.438

112%

112%

- Thuế giá trị gia tăng

75.500

75.500

72.446

72.446

96%

96%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

39.000

39.000

46.918

46.918

120%

120%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

101

101

- Thuế tài nguyên

10.500

10.500

19.972

19.972

190%

190%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.816.000

4.816.000

7.679.167

7.679.167

159%

159%

- Thuế giá trị gia tăng

196.500

196.500

260.616

260.616

133%

133%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

416.000

416.000

699.868

699.868

168%

168%

- Thu từ khí thiên nhiên

-

-

-

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.200.000

4.200.000

6.582.968

6.582.968

157%

157%

- Thuế tài nguyên.

3.500

3.500

7.179

7.179

205%

205%

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

128.535

128.535

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2.700.000

2.700.000

3.764.453

3.764.453

139%

139%

- Thuế giá trị gia tăng

1.937.400

1.937.400

2.478.258

2.478.258

128%

128%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

490.000

490.000

741.418

741.418

151%

151%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

12.600

12.600

14.155

14.155

112%

112%

- Thuế tài nguyên

260.000

260.000

530.622

530.622

204%

204%

5

Thuế thu nhập cá nhân

940.000

940.000

1.121.517

1.121.517

119%

119%

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.443.000

865.800

1.893.513

1.893.513

131%

132%

Trong đó: - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

861. 800

865.800

13.498

13.498

2%

2%

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

577.200

-

1.880.015

1.880.015

326%

7

Lệ phí trước bạ

825.000

825.000

1.064.462

1.064.462

129%

129%

8

Phí, lệ phí

420.000

285.000

492.888

314.334

117%

110%

-

Phí và lệ phí trung ương

135.000

-

200.297

21.742

148%

-

Phí và lệ phí địa phương

285.000

285.000

292.591

292.591

103%

103%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

225

225

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

92.000

92.000

103.911

103.911

113%

113%

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

450.000

450.000

1.246.738

1.246.738

277%

277%

12

Tiền sử dụng đất

7.600.000

7.600.000

15.392.661

15.392.661

203%

203%

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3.000

3.000

7.679

7.679

256%

256%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

25.000

25.000

39.357

39.357

157%

157%

Thuế giá trị gia tăng

14.432

14.432

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.026

1.026

Thu từ thu nhập sau thuế

3.514

3.514

Thuế tiêu thụ đặc biệt

20.374

20.374

Thu khác

10

10

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển, sử dụng khu vực biến, tài nguyên

190.000

108.700

318.266

250.539

168%

230%

16

Thu khác ngân sách

600.000

335.000

916.888

506.907

153%

151%

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sẵn khác

110.000

110.000

132.664

132.664

121%

121%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

18.000

18.000

22.243

22.243

124%

124%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu Từ dầu thô

-

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

13.550.000

-

20.886.260

-

154%

1

Thuế xuất khẩu

260.000

-

499.872

-

192%

2

Thuế nhập khẩu

104.200

-

135.362

-

130%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

37

-

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

20.000

-

58.697

-

293%

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

13.164.800

-

20.187.718

-

153%

6

Thu khác

1.000

-

4.574

-

IV

Thu viện trợ, thu huy động, đóng góp

-

-

138.678

132.609

B

THU HỒI VỐN NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

-

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

1.051.118

1.051.118

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

3.063.466

3.063.466

26.612.408

26.612.408

Biểu số 51-NĐ31

PHỤ LỤC VI


QUYẾT TOÁN CHUNG ÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

43.089.403

79.233.754

184%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.504.383

50.062.193

124%

I

Chi đầu tư phát triển

10.917.247

23.029.530

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

22.803.821

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.792.918

Chi khoa học và công nghệ

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.600.000

-

ChI đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các Tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

225.709

II

Chi thường xuyên

28.643.528

27.000.747

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

13.101.882

12.586.001

2

Chi khoa học và công nghệ

115.373

39.246

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

34.400

28.686

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

V

Dự phòng ngân sách

882.978

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

23.000

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.585.020

2.061.832

80%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.540.229

2.017.229

79%

II

Chi các chương trình mục tiêu

44.791

44.603

100%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

27.109.730

Biểu số 52-NĐ31

PHỤ LỤC VII


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 650/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

33.753.394

44.387.408

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

15.703.384

15.652.330

(51.054)

100%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH Vực

18.050.010

13.629.635

I

Chi đầu tư phát triển

7.256.663

6.506.690

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.315.873

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

103.739

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Chi quốc phòng

69.846

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

5.775

-

Chi y tế, dân số và gia đình

415.599

-

Chi văn hóa thông tin

169.158

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

-

Chi thể dục thể thao

5.408

-

Chi bảo vệ môi trường

109.271

-

Chi các hoạt động kinh tế

5.197.105

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

150.271

-

Chi bảo đảm xã hội

89.700

-

Chi đầu tư khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

190.817

II

Chi thường xuyên

10.258.206

7.091.030

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.813.243

2.162.576

-

Chi khoa học và công nghệ

115.373

39.246

-

Chi quốc phòng

299.634

217.353

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

114.352

-

Chi y tế, Dân số và gia đình

1.141.609

1.109.640

-

Chi văn hóa thông tin

417.128

208.632

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

58.073

-

Chi Thể dục thể thao

63.456

-

Chi bảo vệ môi trường

189.504

30.831

-

Chi các hoạt động kinh tế

3.443.121

1.517.158

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.375.218

893.032

-

Chi bảo đảm xã hội

378.376

207.027

-

Chi thường xuyên khác

85.000

469.655

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

34.400

28.686

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

V

Dự phòng ngân sách

474.511

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

23.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

15.105.443

Biểu số 53-NĐ31

PHỤ LỤC VIII


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

43.089.403

18.050.010

25.039.393

79.233.754

28.735.078

50.498.676

184%

159%

202%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

40.504.383

15.464.990

25.039.393

50.062.193

13.445.660

36.616.533

124%

87%

146%

I

Chi đầu tư phát triển

10.917.247

5.917.247

5.000.000

23.029.530

6.506.690

16.522.840

211%

110%

330%

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

-

-

22.803.821

6.315.873

16.487.948

Trong đó:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

2.792.918

103.739

2.689.178

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.600.000

2.600.000

5.000.000

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

25.000

-

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

225.709

190.817

34.892

II

Chi thường xuyên

28.643.528

9.012.602

19.630.926

27.000.747

6.907.055

20.093.692

94%

77%

102%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề

13.101.882

2.813.243

10.288.639

12.586.001

2.162.576

10.423.426

2

Chi khoa học và công nghệ

115.373

115.373

-

39.246

39.246

-

III

Chi trả nợ lãi các khoản đo chính quyền địa phương vay

34.400

34.400

-

28.686

28.686

-

83%

83%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

-

3.230

3.230

-

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

474.511

474.511

408.467

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

23.000

23.000

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.585.020

2.585.020

-

2.061.832

183.975

1.877.857

80%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.540.229

2.540.229

-

2.017.229

139.688

1.877.541

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

44.791

44.791

-

44.603

44.287

316

100%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

-

27.109.730

15.105.443

12.004.287


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.












Tổng quan văn bản

Số ký hiệu659/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/07/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Lại Thế Nguyên
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.