|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 6Y/NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Lâm
Đồng, ngày
03
tháng
3
năm
2022
NGHỊ QUYẾT
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 1165/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung kế hoạch nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
1. Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020: 115.012 triệu đồng;
2. Nguồn tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết năm 2020: 14.997 triệu đồng.
Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Nơi
nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các bộ: KH và ĐT, Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- TT Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
|
CHỦ TỊCH
Trần Đức Quận
|
DÂN TA Phụ lục
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025,
NGUỒN VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 副
(Kèm theo Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
((9 truong
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Đã phân bổ
|
Bổ sung
|
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
TỔNG CỘNG
|
2,075,061
|
1,250,230
|
1,144,344
|
32,904
|
27,300
|
1,673,710
|
|||||
|
A
|
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
1,400,350
|
900,350
|
822,450
|
3,500
|
5,300
|
1,407,155
|
||||
|
I
|
Phân cấp cho các địa phương
|
586,000
|
|||||||||
|
Thành phố Đà Lạt
|
152,000
|
||||||||||
|
2
|
Huyện Lạc Dương
|
16,800
|
|||||||||
|
3
|
Huyện Đơn Dương
|
21,000
|
|||||||||
|
4
|
Huyện Đức Trọng
|
141,000
|
|||||||||
|
5
|
Huyện Lâm Hà
|
38,400
|
|||||||||
|
6
|
Huyện Đam Rông
|
8,700
|
|||||||||
|
7
|
Huyện Di Linh
|
37,500
|
|||||||||
|
8
|
Huyện Bảo Lâm
|
66,000
|
|||||||||
|
9
|
Thành phố Bảo Lộc
|
86,000
|
|||||||||
|
10
|
Huyện Đạ Huoai
|
8,100
|
|||||||||
|
11
|
Huyện Đạ Tẻh
|
7,500
|
|||||||||
|
12
|
Huyện Cát Tiên
|
3,000
|
|||||||||
|
II
|
Đối
ứng
thực
hiện các chương trình, dự
án
sử dụng vốn
ODA,
vốn
vay
ưu
đãi của các nhà tài
trợ
nước
ngoài
và
vốn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương
|
600,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
||||||
|
Xây dựng tuyến đường ĐT.729 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Bình Thuận và tuyến đường ĐT.722 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Đăk Lăk (giai đoạn 1)
|
BQL DAĐTXD công trình giao thông tỉnh
|
2021-2025
|
600,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Đã phân bổ
|
Bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
III
|
Thực hiện các dự án
|
800,350
|
800,350
|
722,450
|
3,500
|
5,300
|
721,155
|
||||
|
III.1
|
Bố
trí
vốn
để
thu
hồi/hoàn
trả
vốn
ứng
trước
|
7,655
|
|||||||||
|
Điện chiếu sáng nhánh trái hồ Tuyền Lâm
|
Đà Lạt
|
1,313
|
|||||||||
|
2
|
Xây dựng đường hồ Tuyền Lâm với đường cao tốc
|
Đà Lạt
|
1,053
|
||||||||
|
3
|
Nâng cấp đường ĐT.725
|
Các huyện
|
5,289
|
||||||||
|
III.2
|
Dự
án
chuyển
tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
12,350
|
12,350
|
12,350
|
3,500
|
5,300
|
3,500
|
||||
|
Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba tháng Hai
|
Đà Lạt
|
BQL DAĐTXD công trình giao thông tỉnh
|
2020-2022
|
12,350
|
12,350
|
12,350
|
3,500
|
5,300
|
3,500
|
||
|
III.2
|
Dự
án
khởi
công mới giai đoạn 2021-2025
|
788,000
|
788,000
|
710,100
|
710,000
|
||||||
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đèo Prenn
|
Đà Lạt
|
BQL
|
2022-2023
|
553,000
|
553,000
|
497,700
|
497,700
|
|||
|
2
|
Nâng cấp đường ĐT.724 đoạn từ Km64+509 đến Km71+170
|
Đam Rông
|
DAĐTXD
công trình giao thông tỉnh
|
2023-2025
|
70,000
|
70,000
|
63,000
|
63,000
|
|||
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.11 (đoạn từ trung tâm xã Quảng Lập đến trung tâm xã P'ró)
|
Đơn Dương
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đơn Dương
|
2023-2025
|
29,500
|
29,500
|
26,550
|
26,500
|
|||
|
4
|
Xây dựng khối phòng họp Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh
|
Đà Lạt
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
2022-2024
|
29,000
|
29,000
|
26,100
|
26,100
|
|||
|
5
|
Cải tạo hội trường và xây dựng khối nhà ăn thuộc trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Đam Rông
|
Đam Rông
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đam Rông
|
2022-2023
|
9,000
|
9,000
|
9,000
|
9,000
|
tuone
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ
đầu
tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Đã phân
bổ
|
Bổ sung
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
||
|
6
|
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng và vỉa hè Quốc lộ 20 đoạn từ Km151+000 đến Km154+350 qua thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
|
Di Linh
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Di Linh
|
2023-2025
|
49,500
|
49,500
|
44,550
|
44,500
|
|||
|
7 8
|
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
|
Bảo Lâm
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
|
2023-2025
|
30,000
|
30,000
|
27,000
|
27,000
|
|||
|
7 8
|
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
|
Bảo Lâm
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
|
2023-2025
|
30,000
|
30,000
|
27,000
|
27,000
|
|||
|
7 8
|
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
|
Bảo Lâm
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
|
2023-2025
|
18,000
|
18,000
|
16,200
|
16,200
|
|||
|
Bảo Lâm
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
|
2023-2025
|
18,000
|
18,000
|
16,200
|
16,200
|
|||||
|
B
|
NGUỒN THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
674,711
|
349,880
|
321,894
|
29,404
|
22,000
|
266,555
|
||||
|
I
|
Đối
ứng
thực
hiện các chương trình, dự
án
sử dụng vốn
ODA,
vốn
vay
ưu
đãi của
các
nhà tài
trợ
nước
ngoài
và
vốn
bổ
sung
có
mục
tiêu của ngân sách trung ương
|
381,302
|
56,471
|
56,471
|
29,404
|
17,000
|
6,255
|
||||
|
1
|
Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT)
|
Các huyện
|
Sở NN và PTNT
|
171,121
|
38,250
|
38,250
|
17,118
|
15,000
|
2,320
|
||
|
2
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (WB21)
|
Các huyện
|
Sở NN và PTNT
|
210,181
|
18,221
|
18,221
|
12,286
|
2,000
|
3,935
|
||
|
II
|
Thực hiện các dự án
|
293,409
|
293,409
|
265,423
|
5,000
|
260,300
|
|||||
|
Dự
án
khởi
công mới giai đoạn 2021-2025
|
293,409
|
293,409
|
265,423
|
5,000
|
260,300
|
||||||
|
1
|
Xây dựng trụ sở Đài Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng
|
Đà Lạt
|
Đài PT-TH Lâm Đồng
|
2023-2026
|
199,911
|
199,911
|
179,920
|
5,000
|
174,900
|
||
|
2
|
Đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh
|
Đà Lạt
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
2022-2023
|
13,548
|
13,548
|
13,548
|
13,500
|
|||
|
3
|
Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Lâm Hà
|
Lâm Hà
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Lâm Hà
|
2023-2025
|
44,950
|
44,950
|
40,455
|
40,400
|
trương
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Trong
đó,
vốn
ngân
sách tỉnh
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Địa điểm đầu tư
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
|
Lũy
kế
bố
trí vốn đến hết năm 2020
|
Đã phân bổ
|
Bổ sung
|
Ghi chú
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
4
|
Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Đạ Tẻh
|
Đạ Tẻh
|
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đạ Tẻh
|
2023-2025
|
35,000
|
35,000
|
31,500
|
31,500
|
truong