Quay lại

Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Lâm Đồng ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 6Y/NQ-HĐND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 03 tháng 3 năm 2022
NGHỊ QUYẾT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 1165/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung kế hoạch nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Bổ sung kế hoạch nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn cân đối trong ngân sách địa phương số tiền 130.009 triệu đồng; gồm:

1. Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020: 115.012 triệu đồng;

2. Nguồn tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết năm 2020: 14.997 triệu đồng.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 từ kế hoạch nguồn vốn bổ sung tại Điều 1 Nghị quyết này và nguồn dự phòng tại điểm h khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn ngân sách địa phương với tổng số tiền 1.673.710 triệu đồng; gồm:

a) Phân cấp cho các huyện, thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất theo Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 586.000 triệu đồng.

b) Điều chỉnh, bổ sung vốn đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và vốn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương: 106.255 triệu đồng, gồm:
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 100.000 triệu đồng (01 dự án);
- Nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết: 6.255 triệu đồng (01 chương trình và 01 dự án).

c) Bố trí vốn để thu hồi, hoàn trả ứng vốn ứng trước cho 03 dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.655 triệu đồng.

d) Điều chỉnh, bổ sung vốn cho 01 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016- 2020 sang (do điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư) từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

3.500 triệu đồng.

đ) Phân bổ vốn cho 12 dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025: 970.300 triệu đồng; gồm:
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 710.000 triệu đồng (08 dự án);
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 260.300 triệu đồng (04 dự án).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

2. Dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn cân đối trong ngân sách địa phương còn lại sau khi phân bổ tại khoản 1 Điều này là 4.200.601 triệu đồng; gồm:
- Nguồn ngân sách tập trung: 767.781 triệu đồng;
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.750.011 triệu đồng;
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.682.809 triệu đồng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Tiếp tục lựa chọn danh mục các dự án đầu tư khởi công mới trong giai đoạn 2023-2025 từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh và triển khai việc lập hồ sơ đề xuất chủ trương đầu tư, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 theo quy định của Luật Đầu tư công; đảm bảo mức vốn dự phòng không vượt quá 10% tổng kế hoạch nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 của ngân sách cấp tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 03 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua/.

Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các bộ: KH và ĐT, Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- TT Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
CHỦ TỊCH
Trần Đức Quận

DÂN TA Phụ lục

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025,

NGUỒN VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 副

(Kèm theo Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

((9 truong

TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Tổng số
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Đã phân bổ
Bổ sung
Đơn vị: triệu đồng Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TỔNG CỘNG
2,075,061
1,250,230
1,144,344
32,904
27,300
1,673,710
A
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
1,400,350
900,350
822,450
3,500
5,300
1,407,155
I
Phân cấp cho các địa phương
586,000
Thành phố Đà Lạt
152,000
2
Huyện Lạc Dương
16,800
3
Huyện Đơn Dương
21,000
4
Huyện Đức Trọng
141,000
5
Huyện Lâm Hà
38,400
6
Huyện Đam Rông
8,700
7
Huyện Di Linh
37,500
8
Huyện Bảo Lâm
66,000
9
Thành phố Bảo Lộc
86,000
10
Huyện Đạ Huoai
8,100
11
Huyện Đạ Tẻh
7,500
12
Huyện Cát Tiên
3,000
II
Đối ứng thực hiện các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài vốn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương
600,000
100,000
100,000
100,000
Xây dựng tuyến đường ĐT.729 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Bình Thuận và tuyến đường ĐT.722 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Đăk Lăk (giai đoạn 1)
BQL DAĐTXD công trình giao thông tỉnh
2021-2025
600,000
100,000
100,000
100,000
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Tổng số
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Đã phân bổ
Bổ sung
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
III
Thực hiện các dự án
800,350
800,350
722,450
3,500
5,300
721,155
III.1
Bố trí vốn để thu hồi/hoàn trả vốn ứng trước
7,655
Điện chiếu sáng nhánh trái hồ Tuyền Lâm
Đà Lạt
1,313
2
Xây dựng đường hồ Tuyền Lâm với đường cao tốc
Đà Lạt
1,053
3
Nâng cấp đường ĐT.725
Các huyện
5,289
III.2
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
12,350
12,350
12,350
3,500
5,300
3,500
Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba tháng Hai
Đà Lạt
BQL DAĐTXD công trình giao thông tỉnh
2020-2022
12,350
12,350
12,350
3,500
5,300
3,500
III.2
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
788,000
788,000
710,100
710,000
1
Nâng cấp, mở rộng đèo Prenn
Đà Lạt
BQL
2022-2023
553,000
553,000
497,700
497,700
2
Nâng cấp đường ĐT.724 đoạn từ Km64+509 đến Km71+170
Đam Rông
DAĐTXD
công trình giao thông tỉnh
2023-2025
70,000
70,000
63,000
63,000
3
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.11 (đoạn từ trung tâm xã Quảng Lập đến trung tâm xã P'ró)
Đơn Dương
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đơn Dương
2023-2025
29,500
29,500
26,550
26,500
4
Xây dựng khối phòng họp Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh
Đà Lạt
Văn phòng Tỉnh ủy
2022-2024
29,000
29,000
26,100
26,100
5
Cải tạo hội trường và xây dựng khối nhà ăn thuộc trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Đam Rông
Đam Rông
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đam Rông
2022-2023
9,000
9,000
9,000
9,000

tuone

TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Tổng số
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Đã phân
bổ
Bổ sung
Ghi chú
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
6
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng và vỉa hè Quốc lộ 20 đoạn từ Km151+000 đến Km154+350 qua thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
Di Linh
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Di Linh
2023-2025
49,500
49,500
44,550
44,500
7 8
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
Bảo Lâm
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
2023-2025
30,000
30,000
27,000
27,000
7 8
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
Bảo Lâm
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
2023-2025
30,000
30,000
27,000
27,000
7 8
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước HT1, xã Lộc Bảo Xây dựng, nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm nối đường Lý Thường Kiệt, thành phố Bảo Lộc
Bảo Lâm
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
2023-2025
18,000
18,000
16,200
16,200
Bảo Lâm
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Bảo Lâm
2023-2025
18,000
18,000
16,200
16,200
B
NGUỒN THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT
674,711
349,880
321,894
29,404
22,000
266,555
I
Đối ứng thực hiện các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài vốn bổ sung mục tiêu của ngân sách trung ương
381,302
56,471
56,471
29,404
17,000
6,255
1
Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT)
Các huyện
Sở NN và PTNT
171,121
38,250
38,250
17,118
15,000
2,320
2
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (WB21)
Các huyện
Sở NN và PTNT
210,181
18,221
18,221
12,286
2,000
3,935
II
Thực hiện các dự án
293,409
293,409
265,423
5,000
260,300
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
293,409
293,409
265,423
5,000
260,300
1
Xây dựng trụ sở Đài Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng
Đà Lạt
Đài PT-TH Lâm Đồng
2023-2026
199,911
199,911
179,920
5,000
174,900
2
Đầu tư hệ thống quản lý họp trực tuyến tập trung tỉnh Lâm Đồng và 08 điểm cầu cấp tỉnh
Đà Lạt
Sở Thông tin và Truyền thông
2022-2023
13,548
13,548
13,548
13,500
3
Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Lâm Hà
Lâm Hà
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Lâm Hà
2023-2025
44,950
44,950
40,455
40,400

trương

TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu tư
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu tư
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Trong đó, vốn ngân sách tỉnh
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên chương trình, dự án
Địa điểm đầu tư
Chủ đầu tư
Thời gian khởi công - hoàn thành
Tổng số
Tổng số
Sau khi thực hiện tiết kiệm 10%
Lũy kế bố trí vốn đến hết năm 2020
Đã phân bổ
Bổ sung
Ghi chú
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
4
Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Đạ Tẻh
Đạ Tẻh
BQLDA ĐTXD và CTCC huyện Đạ Tẻh
2023-2025
35,000
35,000
31,500
31,500

truong

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu67/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/03/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực03/03/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Trần Đức Quận
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2022 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Lâm Đồng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.