Quay lại

Nghị quyết 68/2014/NQ-HĐND về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/2014/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 03 tháng 4 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND năm 2004; Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên bộ: Y tế - Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh đề nghị Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 368/BC-HĐND ngày 26 tháng 3 năm 2014 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá 913 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua ngày 01 tháng 4 năm 2014./.

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội; Chính phủ;
- VP Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước;
- UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Vụ HĐ-ĐB-Quốc hội;
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng: Tỉnh uỷ; ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT Huyện uỷ, thành uỷ HĐND-UBND huyện, thành phố;
- TT Đảng uỷ, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Công báo, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, 240b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)


ĐVT: Đồng


STT

STT theo TT 04

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá phê duyệt

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

1

PHẦN A

KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng khám có điều hòa

15.000

1.2

Phòng khám chưa có điều hòa

14.000

2

Bệnh viện hạng III

10.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

7.000

4

Trạm y tế xã

5.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300.000

2

2

PHẦN

B

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

335.000

Giá ngày giường điều trị tại Phần B - Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

B1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

330.000

B2

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

100.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

95.000

2

Bệnh viện hạng III

70.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

50.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

65.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

60.000

2

Bệnh viện hạng III

40.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi -Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

50.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

45.000

2

Bệnh viện hạng III

35.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

35.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

30.000

2

Bệnh viện hạng III

25.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

120.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

115.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

80.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

75.000

2

Bệnh viện hạng III

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

60.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

55.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

75.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

70.000

2

Bệnh viện hạng III

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

50.000

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

45.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

50.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

45.000

2

Bệnh viện hạng III

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

35.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

30.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

1.1

Phòng giường bệnh có điều hòa nhiệt độ

28.000

1.2

Phòng giường bệnh chưa có điều hòa nhiệt độ

23.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

20.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

12.000

PHẦN

C

KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

3

3

1

Siêu âm

35.000

4

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

290.000

5

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

530.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X - QUANG

C1.2.1

CHỤP X - QUANG CÁC CHI

6

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

28.000

7

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

28.000

8

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

33.000

9

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

28.000

10

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

33.000

11

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

33.000

12

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

33.000

13

14

8

Khung chậu

33.000

C1.2.2

CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU

14

15

1

Xương sọ (một tư thế)

28.000

15

16

2

Xương chũm, mỏm châm

28.000

16

17

3

Xương đá (một tư thế)

28.000

17

18

4

Khớp thái dương - hàm

28.000

18

19

5

Chụp ổ răng

28.000

C1.2.3

CHỤP X - QUANG CỘT SỐNG

19

20

1

Các đốt sống cổ

28.000

20

21

2

Các đốt sống ngực

33.000

21

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

33.000

22

23

4

Cột sống cùng - cụt

33.000

23

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

33.000

24

25

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

28.000

C1.2.4

CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC

25

26

1

Tim phổi thẳng

33.000

26

27

2

Tim phổi nghiêng

33.000

27

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

33.000

C1.2.5

CHỤP X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

33.000

29

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

316.000

30

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

308.000

31

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

33.000

32

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

65.000

33

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

80.000

34

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

113.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X -QUANG KHÁC

35

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

210.000

36

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

230.000

37

38

3

Chụp vòm mũi họng

33.000

38

39

4

Chụp ống tai trong

33.000

39

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

33.000

40

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

400.000

41

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

700.000

42

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.830.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

43

46

9

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

6.190.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

44

47

10

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

6.230.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, Stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

45

50

11

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, Sonde JJ thận…) dưới DSA

2.240.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.

46

51

12

Chụp X-Quang số hóa 1 phim

46.000

47

52

13

Chụp X-Quang số hóa 2 phim

66.000

48

53

14

Chụp X-Quang số hóa 3 phim

86.000

49

54

15

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

240.000

50

55

16

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

370.000

51

56

17

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang số hóa

330.000

52

57

18

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

120.000

53

58

19

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

120.000

54

59

20

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

150.000

55

60

21

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

330.000

56

64

22

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.700.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

57

65

1

Thông đái

50.000

Bao gồm cả sonde

58

66

2

Thụt tháo phân

32.000

59

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

46.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

60

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

59.000

61

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

77.000

62

70

6

Chọc rửa màng phổi

100.000

63

71

7

Chọc hút khí màng phổi

68.000

64

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

43.000

65

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

117.000

66

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

120.000

Bao gồm cả Sonde

67

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)

100.000

68

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

69

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

240.000

70

78

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

590.000

71

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

310.000

72

80

16

Sinh thiết da

60.000

73

81

17

Sinh thiết hạch, u

97.000

74

82

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

82.000

75

83

19

Sinh thiết màng phổi

250.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

76

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

330.000

77

85

21

Nội soi ổ bụng

460.000

78

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

510.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

79

87

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

115.000

80

88

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

170.000

81

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

145.000

82

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

200.000

83

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

96.000

84

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

150.000

85

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

250.000

86

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

310.000

87

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

540.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

88

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

460.000

89

98

33

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

500.000

Bao gồm cả ống kendan

90

99

34

Mở khí quản

450.000

Bao gồm cả Canuyn

91

100

35

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

350.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

92

101

36

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

580.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

93

102

37

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

590.000

94

103

38

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

820.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

95

104

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

670.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

96

105

40

Thở máy (01 ngày điều trị)

330.000

97

106

41

Đặt nội khí quản

330.000

98

108

42

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

99

109

43

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.280.000

100

110

44

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

710.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

101

111

45

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

70.000

102

112

46

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

83.000

103

113

47

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

930.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

104

114

48

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

50.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

105

115

49

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

353.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

106

116

50

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

680.000

107

117

51

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.790.000

108

118

52

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

450.000

109

119

53

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

570.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

110

120

54

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

170.000

111

121

55

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

64.000

112

122

56

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

660.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

113

123

57

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.330.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

114

124

58

Chôn chỉ (cấy chỉ)

92.000

115

125

59

Châm (các phương pháp châm)

38.000

116

126

60

Điện châm

38.000

117

127

61

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

20.000

118

128

62

Xoa bóp bấm huyệt

22.000

119

129

63

Hồng ngoại

17.000

120

130

64

Điện phân

18.000

121

131

65

Sóng ngắn

20.000

122

132

66

Laser châm

47.000

123

133

67

Tử ngoại

20.000

124

134

68

Điện xung

19.000

125

135

69

Tập vận động toàn thân (30 phút)

16.000

126

136

70

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.000

127

137

71

Siêu âm điều trị

30.000

128

138

72

Điện từ trường

19.000

129

139

73

Bó Farafin

37.000

130

140

74

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

14.000

131

141

75

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

20.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3,1

NGOẠI KHOA

132

142

1

Cắt chỉ

36.000

133

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

48.000

134

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

64.000

135

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

84.000

136

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

92.000

137

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

125.000

138

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

150.000

139

149

8

Tháo bột: cột sống/lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

36.000

140

150

9

Tháo bột khác

30.000

141

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

120.000

142

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm

160.000

143

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

160.000

144

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm

180.000

145

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, Cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180.000

146

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

84.000

147

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

80.000

148

158

17

Cắt phymosis

180.000

149

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

176.000

150

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)

57.000

151

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

235.000

152

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

153

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225.000

154

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

65.000

155

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

165.000

156

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

180.000

157

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

700.000

158

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

180.000

159

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

550.000

160

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

161

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

162

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

163

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

164

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

165

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

165.000

166

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

55.000

167

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

140.000

168

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

140.000

169

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595.000

170

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

310.000

171

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

495.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

172

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

84.000

173

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

190.000

174

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525.000

175

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

580.000

176

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

510.000

177

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

420.000

178

189

7

Soi cổ tử cung

40.000

179

190

8

Soi ối

29.000

180

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

48.000

181

192

10

Chích apxe tuyến vú

120.000

182

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

170.000

183

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.300.000

184

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.600.000

185

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

480.000

186

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

120.000

187

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

340.000

C3.3

MẮT

188

199

1

Đo nhãn áp

12.000

189

200

2

Đo Javal

12.000

190

201

3

Đo thị trường, ám điểm

11.000

191

202

4

Thử kính loạn thị

8.500

192

203

5

Soi đáy mắt

17.000

193

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

14.000

Chưa tính thuốc tiêm

194

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14.000

Chưa tính thuốc tiêm

195

206

8

Thông lệ đạo một mắt

27.000

196

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

46.000

197

208

10

Chích chắp/lẹo

35.000

198

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20.000

199

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

20.000

200

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

170.000

201

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

530.000

Chưa tính chi phí màng ối

202

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

280.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

203

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

400.000

204

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

540.000

205

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

630.000

206

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

490.000

207

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

920.000

208

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

430.000

209

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

840.000

210

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

480.000

211

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

570.000

212

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

940.000

Chưa tính chi phí màng ối

213

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

700.000

214

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

800.000

215

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

930.000

216

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.020.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

217

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

218

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

219

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

120.000

220

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

185.000

221

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

195.000

222

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75.000

223

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155.000

224

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125.000

225

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530.000

226

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

100.000

227

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140.000

228

239

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

120.000

229

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

180.000

230

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205.000

231

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

310.000

232

243

16

Nạo VA gây mê

485.000

233

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470.000

234

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490.000

235

246

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

470.000

236

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395.000

237

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

570.000

238

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

570.000

239

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

660.000

240

251

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.930.000

Bao gồm cả Comblator

241

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475.000

242

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530.000

243

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745.000

244

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.285.000

Cả chi phí dao Hummer

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

245

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

246

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

105.000

247

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190.000

248

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

40.000

249

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

72.000

250

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

24.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

251

262

7

Một răng

180.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

252

263

8

Răng chốt đơn giản

180.000

253

264

9

Mũ chụp nhựa

220.000

254

265

10

Mũ chụp kim loại

260.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

255

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

110.000

256

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

160.000

257

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

150.000

258

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

250.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

C4.1

Phẫu Thuật

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

(Danh mục phân loại phẫu thuật. thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật. thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế. vật tư tiêu hao đặc biệt. nếu có sử dụng trong phẫu thuật. thủ thuật)

270

1

Phẫu thuật đặc biệt

259

1

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

4.000.000

260

2

Cắt thần kinh giao cảm ngực qua nội soi

4.000.000

261

3

Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

4.000.000

262

4

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

4.000.000

263

5

Cắt toàn bộ dạ dày

4.000.000

264

6

Cắt toàn bộ đại tràng

4.000.000

265

7

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: Tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

4.000.000

266

8

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng

4.000.000

267

9

Cắt bỏ khối tá tuỵ

4.000.000

268

10

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Ke duc)

4.000.000

269

11

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

4.000.000

270

12

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

4.000.000

271

13

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

4.000.000

272

14

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

4.000.000

273

15

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3.750.000

274

16

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

4.000.000

275

17

Cắt u xơ vòm mũi họng

3.750.000

276

18

Cắt u não thất

4.500.000

277

19

Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ hai lần trở lên

4.000.000

278

20

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn

4.000.000

279

21

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

4.000.000

280

22

Phẫu thuật phức tạp như Cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

4.000.000

271

Phẫu thuật loại I

281

1

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3.000.000

282

2

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2.700.000

283

3

Lấy máu tụ trong não, ngoài màng cứng, dưới màng cứng

3.300.000

284

4

Áp xe não

3.300.000

285

5

Cắt một phổi, một thuỳ hay một phần thuỳ phổi

3.300.000

286

6

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2.880.000

287

7

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

2.880.000

288

8

Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng, nạo lao khớp

2.700.000

289

9

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

3.300.000

290

10

Cắt một nửa đại tràng

2.880.000

291

11

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

3.300.000

292

12

Cắt u sau phúc mạc

3.300.000

293

13

Cắt 1/2, 2/3 , 3/4, 4/5 dạ dày

3.200.000

294

14

Cắt túi thừa tá tràng

2.700.000

295

15

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.880.000

296

16

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

2.880.000

297

17

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

3.000.000

298

18

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo

2.880.000

299

19

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

2.880.000

300

20

Cắt đoạn ruột non

2.880.000

301

21

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.880.000

302

22

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2.880.000

303

23

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

2.880.000

304

24

Cắt bỏ trĩ vòng

2.880.000

305

25

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2.880.000

306

26

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2.880.000

307

27

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2.880.000

308

28

Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột

2.880.000

309

29

Cắt phân thuỳ gan

3.300.000

310

30

Cắt gan không điển hình do vỡ gan

3.300.000

311

31

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ dưới gan

3.300.000

312

32

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

3.300.000

313

33

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

3.300.000

314

34

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2.880.000

315

35

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

3.300.000

316

36

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

2.880.000

317

37

Cắt thân và đuôi tuỵ

3.300.000

318

38

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2.880.000

319

39

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

2.880.000

320

40

Nối mật - ruột

2.880.000

321

41

Lấy sỏi ống Wisung, nối Wisung -hỗng tràng

2.880.000

322

42

Nối nang tuỵ - dạ dày hoặc ruột

2.880.000

323

43

Cắt lách

2.880.000

324

44

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử

2.880.000

325

45

Dẫn lưu áp xe tuỵ

2.880.000

326

46

Khâu vỡ gan do chấn thương vết thương gan

2.880.000

327

47

Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing)

2.880.000

328

48

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.880.000

329

49

Cắt một nửa thận

2.880.000

330

50

Cắt u thận lành

2.880.000

331

51

Lấy sỏi san hô thận

3.300.000

332

52

Nối niệu quản - đài thận (Calico-ureteral anastomosis)

2.880.000

333

53

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2.880.000

334

54

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng

3.300.000

335

55

Cắt thận đơn thuần

2.880.000

336

56

Lấy sỏi thận

3.000.000

337

57

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.880.000

338

58

Cắt nối niệu quản

2.700.000

339

59

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.700.000

340

60

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

2.700.000

341

61

Cắm niệu quản bàng quang

2.700.000

342

62

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.700.000

343

63

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

2.880.000

344

64

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.880.000

345

65

Cắt u bàng quang đường trên

2.700.000

346

66

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.880.000

347

67

Cắt cổ bàng quang

2.880.000

348

68

Cắt nối niệu đạo sau

2.880.000

349

69

Cắt toàn bộ tử cung đường bụng

3.300.000

350

70

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

2.880.000

351

71

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.880.000

352

72

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

3.300.000

353

73

Mở thông vòi trứng hai bên

2.880.000

354

74

Lấy khối máu tụ thành nang

2.880.000

355

75

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (bệnh nhân nhi)

2.880.000

356

76

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (bệnh nhân nhi)

2.880.000

357

77

Mở lồng ngực thăm dò (bệnh nhân nhi)

2.880.000

358

78

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (bệnh nhân nhi)

2.880.000

359

79

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

360

80

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng (bệnh nhân nhi)

2.880.000

361

81

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

362

82

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

363

83

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (bệnh nhân nhi)

2.880.000

364

84

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

2.880.000

365

85

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

366

86

Cắt u nang mạc nối lớn (bệnh nhân nhi)

2.880.000

367

87

Đóng hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

368

88

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu (bệnh nhân nhi)

2.880.000

369

89

Phẫu thuật hạ tinh hoàn

2.880.000

370

90

Nối dây chằng chéo (bệnh nhân nhi)

2.880.000

371

91

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (bệnh nhân nhi)

2.880.000

372

92

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (bệnh nhân nhi)

2.880.000

373

93

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ delta (bệnh nhân nhi)

2.880.000

374

94

PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương (bệnh nhân nhi)

2.880.000

375

95

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (bệnh nhân nhi)

2.880.000

376

96

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (bệnh nhân nhi)

2.880.000

377

97

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn tính (bệnh nhân nhi)

2.880.000

378

98

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp (bệnh nhân nhi)

2.880.000

379

99

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

3.300.000

380

100

Giải phóng chèp ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

3.300.000

381

101

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

3.300.000

382

102

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

3.300.000

383

103

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm nẹp vis)

3.500.000

384

104

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.880.000

385

105

Phẫu thuật gãy Monteggia (kết hợp xương không bằng nep vit)

2.880.000

386

106

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.700.000

387

107

Tái tạo dây vòng khớp quay trụ trên

2.700.000

388

108

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.880.000

389

109

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.880.000

390

110

Tháo khớp háng

2.880.000

391

111

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.880.000

392

112

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng)

2.880.000

393

113

Ghép trong mất đoạn xương

2.880.000

394

114

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm nẹp vis)

3.500.000

395

115

Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2

2.880.000

396

116

Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm

2.880.000

397

117

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

2.880.000

398

118

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.880.000

399

119

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.880.000

400

120

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.880.000

401

121

Đóng đinh nội tuỷ gẫy 2 xương cẳng tay

2.880.000

402

122

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner

2.880.000

403

123

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.880.000

404

124

Phẫu thuật trật khớp háng

2.880.000

405

125

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

2.880.000

406

126

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2.880.000

407

127

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.880.000

408

128

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2.880.000

409

129

Phẫu thuật vết thương khớp

2.880.000

410

130

Nối gân gấp

2.880.000

411

131

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

2.880.000

412

132

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

2.880.000

413

133

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2.880.000

414

134

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.880.000

415

135

Cắt u thần kinh

2.880.000

416

136

Gỡ dính thần kinh

2.880.000

417

137

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.880.000

418

138

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu

2.700.000

419

139

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

2.880.000

420

140

Phẫu thuật gãy xương đòn (kết hợp không bằng nẹp vít….)

2.880.000

421

141

Tháo khớp vai

2.880.000

422

142

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

2.880.000

423

143

PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (kết hợp xương không bằng nẹp vít….)

2.880.000

424

144

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2.880.000

425

145

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

2.880.000

426

146

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.880.000

427

147

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.880.000

428

148

Đóng đinh xương chày mở

2.880.000

429

149

Phẫu thuật Kirschner đốt bàn, nhiều đốt bàn

2.880.000

430

150

Phẫu thuật Kirschner thân xương sên

2.880.000

431

151

Cắt u xương sụn

2.880.000

432

152

Nối gân duỗi

2.880.000

433

153

Gỡ dính gân

2.880.000

434

154

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2.880.000

435

155

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do CT

2.880.000

436

156

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn)

2.880.000

437

157

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (người lớn)

2.880.000

438

158

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (trẻ em)

2.880.000

439

159

Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính > 10cm

3.300.000

440

160

Khâu vết thương mạch máu chi

2.880.000

441

161

Phẫu thuật khí quản ở người lớn

2.880.000

442

162

Cắt u tuyến mang tai

2.880.000

443

163

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.880.000

444

164

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

2.700.000

445

165

Phẫu thuật xoang trán

2.880.000

446

166

Cắt u thành họng

2.880.000

447

167

Dẫn lưu áp xe thực quản

2.880.000

448

168

Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng

2.880.000

449

169

Thắt động mạch cảnh ngoài

2.880.000

450

170

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2.880.000

451

171

Cắt giảm bướu giáp trạng

2.880.000

452

172

Lấy thể tinh thuỷ trong bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ

2.700.000

453

173

Phẫu thuật Cataract và Glaucom phối hợp

2.880.000

454

174

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2.880.000

455

175

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hoá

2.880.000

456

176

Cắt u máu, bạch mạch vùng phức tạp, khó

2.880.000

457

177

Cắt toàn bộ u lợi một hàm

2.880.000

458

178

Cắt u máu nhỏ dưới 10cm vùng sàn miệng dưới hàm , cạnh cổ

2.880.000

459

179

Vét hạch cổ bảo tồn

2.700.000

460

180

Cắt ruột thừa qua nội soi

3.000.000

461

181

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

3.300.000

462

182

Phẫu thuật lấy sỏi đường mật qua nội soi

3.300.000

463

183

Thoát vị bẹn qua nội soi

3.300.000

464

184

Cắt ung thư giáp trạng

2.880.000

465

185

Vét hạch cổ trong ung thư

3.300.000

466

186

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

2.880.000

467

187

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2.880.000

468

188

Khám nghiệm tử thi

2.880.000

469

189

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

3.300.000

470

190

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

3.300.000

471

191

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

3.300.000

472

192

Cắt chi và vét hạch

2.880.000

473

193

Cắt ung thư thận

2.880.000

474

194

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.880.000

475

195

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

2.880.000

476

196

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.880.000

477

197

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2.880.000

478

198

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2.880.000

479

199

Cắt một nửa lưỡi

2.880.000

480

200

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.880.000

481

201

PT u máu lan tỏa đường kính từ 5-10 cm

2.880.000

482

202

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm

2.880.000

483

203

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.880.000

484

204

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.880.000

485

205

Nạo sàng hàm

2.880.000

486

206

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh bên cổ

2.880.000

487

207

Phẫu thuật Khoét mê nhĩ

2.880.000

488

208

Mở túi nội dịch tai trong

2.880.000

489

209

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2.880.000

490

210

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.880.000

491

211

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

3.300.000

492

212

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

3.300.000

493

213

Mổ lấy thai trên bệnh nhân tim, gan, thận

3.000.000

494

214

Cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

3.300.000

495

215

Lấy dị vật trong hố mắt, nhãn cầu: Tiền phòng dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

3.300.000

496

216

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại (bệnh nhân nhi)

2.880.000

272

Phẫu thuật loại II

497

1

Phẫu thuật viêm xương sọ

2.000.000

498

2

Khoan sọ thăm dò

1.600.000

499

3

Dẫn lưu não thất

1.500.000

500

4

Ghép khuyết xương sọ

1.800.000

501

5

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

1.600.000

502

6

Cắt u đầu lành, đường kính 2 - 5cm

1.600.000

503

7

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

2.000.000

504

8

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.600.000

505

9

Mở màng phổi tối đa

1.600.000

506

10

Cắt hạch lao to vùng cổ

1.500.000

507

11

Nạo áp xe lạnh hố chậu

1.600.000

508

12

Nạo áp xe lạnh hố lưng

1.600.000

509

13

Khâu vết thương nhu mô phổi

1.800.000

510

14

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1.600.000

511

15

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1.600.000

512

16

Nối vị tràng

1.600.000

513

17

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1.600.000

514

18

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

1.600.000

515

19

Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel

1.600.000

516

20

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

1.600.000

517

21

Làm hậu môn nhân tạo

1.600.000

518

22

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.600.000

519

23

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.600.000

520

24

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1.600.000

521

25

Cắt cơ tròn trong

1.600.000

522

26

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1.600.000

523

27

Mở bụng thăm dò

1.600.000

524

28

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1.600.000

525

29

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1.600.000

526

30

Mở thông dạ dày

1.600.000

527

31

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1.600.000

528

32

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1.600.000

529

33

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1.600.000

530

34

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.600.000

531

35

Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu

1.600.000

532

36

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

1.600.000

533

37

Bắc cầu mạch máu để chạy thân nhân tạo

1.500.000

534

38

Lấy sỏi niệu quản

1.600.000

535

39

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.600.000

536

40

Chữa cương cứng dương vật

1.600.000

537

41

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1.600.000

538

42

Cắt nối niệu đạo trước

1.500.000

539

43

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1.600.000

540

44

Phẫu thuật xoắn tinh hoàn

1.600.000

541

45

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.600.000

542

46

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1.500.000

543

47

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu

1.600.000

544

48

Dẫn lưu thận qua da

1.600.000

545

49

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.600.000

546

50

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

1.500.000

547

51

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.500.000

548

52

Phẫu thuật LeFort

1.600.000

549

53

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.600.000

550

54

Cắt cụt cổ tử cung

1.600.000

551

55

Phẫu thuật treo tử cung

1.600.000

552

56

Làm lại thành âm đạo

1.600.000

553

57

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.600.000

554

58

Cắt u nang vú hay u vú lành

1.600.000

555

59

Khâu tử cung do nạo thủng

1.500.000

556

60

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1.500.000

557

61

Lấy giun, dị vật ở ruột non (bệnh nhân Nhi)

1.600.000

558

62

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.600.000

559

63

Cắt túi thừa Meckel trẻ em

1.500.000

560

64

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.600.000

561

65

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc

2.000.000

562

66

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1.500.000

563

67

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (bệnh nhân nhi)

1.600.000

564

68

Dẫn lưu túi mật (bệnh nhân nhi)

1.600.000

565

69

Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu (bệnh nhân nhi)

1.600.000

566

70

Dẫn lưu hai thận (bệnh nhân nhi)

1.500.000

567

71

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên (bệnh nhân nhi)

1.600.000

568

72

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

1.500.000

569

73

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi

1.500.000

570

74

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1.600.000

571

75

Dẫn lưu thận (bệnh nhân nhi)

1.600.000

572

76

Phẫu thuật sỏi bàng quang

1.600.000

573

77

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (bệnh nhân nhi)

1.600.000

574

78

Lấy sỏi niệu đạo (bệnh nhân nhi)

1.600.000

575

79

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay (bệnh nhân nhi)

1.500.000

576

80

Nối đứt dây chằng bên (bệnh nhân nhi)

1.500.000

577

81

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần (bệnh nhân nhi)

1.600.000

578

82

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (bệnh nhân nhi)

1.600.000

579

83

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (bệnh nhân nhi)

1.600.000

580

84

Cắt u xương lành (bệnh nhân nhi)

1.600.000

581

85

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp (bệnh nhân nhi)

1.600.000

582

86

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ (bệnh nhân nhi)

1.600.000

583

87

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (kết hợp xương không bằng nẹp vít)

1.600.000

584

88

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (lồi cầu trong xương cánh tay)

1.600.000

585

89

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.600.000

586

90

Cắt cụt cẳng tay

1.600.000

587

91

Tháo khớp khuỷu

1.500.000

588

92

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1.600.000

589

93

Tháo khớp cổ tay

1.600.000

590

94

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1.500.000

591

95

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: Đục , mổ, nạo, dẫn lưu

1.600.000

592

96

Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục , mổ, nạo, dẫn lưu.

1.600.000

593

97

Tháo khớp gối

1.600.000

594

98

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1.600.000

595

99

Lấy toàn bộ xương bánh chè

1.600.000

596

100

Cắt cụt cẳng chân

1.600.000

597

101

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.600.000

598

102

Phẫu thuật co gân Achille

1.600.000

599

103

Tháo một nửa bàn chân trước

1.500.000

600

104

Cắt u máu khu trú, đường kính 5cm

1.600.000

601

105

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1.500.000

602

106

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1.600.000

603

107

Cắt cụt cánh tay

1.600.000

604

108

Găm Kirschner trong gãy mắt cá .

1.600.000

605

109

Cắt u bao gân

1.600.000

606

110

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

1.500.000

607

111

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1.600.000

608

112

Kết hợp xương trong gãy xương mác (không bằng nẹp vít)

1.600.000

609

113

Cắt u xương sụn lành tính

1.600.000

610

114

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

1.600.000

611

115

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể (bỏng người lớn)

1.600.000

612

116

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể (bỏng người lớn)

1.600.000

613

117

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em)

1.600.000

614

118

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em)

1.600.000

615

119

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em)

1.600.000

616

120

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1.600.000

617

121

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng.

1.600.000

618

122

Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính 5- 10cm

1.600.000

619

123

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1.600.000

620

124

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1.600.000

621

125

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.600.000

622

126

Cắt u nang phẫu thuật tuyến giáp

1.600.000

623

127

Treo cơ chữa sụp mi

1.600.000

624

128

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới niêm mạc phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật.

1.600.000

625

129

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm 2 - 10cm

1.600.000

626

130

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1.500.000

627

131

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.500.000

628

132

Phẫu thuật vét hạch nách

1.500.000

629

133

Cắt u giáp trạng

1.600.000

630

134

Khoét chóp cổ tử cung

1.600.000

631

135

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm

1.500.000

632

136

Vá nhĩ đơn thuần

1.600.000

633

137

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1.600.000

634

138

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

1.600.000

635

139

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng

1.600.000

636

140

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.600.000

637

141

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường

1.600.000

638

142

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1.600.000

639

143

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1.600.000

640

144

Cắt thần kinh giao cảm ngực

1.500.000

641

145

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

1.500.000

642

146

Cắt u xương lành

1.600.000

273

Phẫu thuật loại III

643

1

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.200.000

644

2

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

1.280.000

645

3

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.200.000

646

4

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1.200.000

647

5

Nạo hạch lao nhiễm hoá hoặc phá rò

1.200.000

648

6

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1.200.000

649

7

Khâu lại da vết mổ, sau nhiễm khuẩn

1.280.000

650

8

Dẫn lưu áp xe gan

1.280.000

651

9

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.280.000

652

10

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1.280.000

653

11

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.280.000

654

12

Cắt u nang thừng tinh

1.280.000

655

13

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.280.000

656

14

Cắt u lành dương vật

1.280.000

657

15

Cát túi thừa niệu đạo

1.200.000

658

16

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

1.200.000

659

17

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.200.000

660

18

Chích áp xe tầng sinh môn

1.280.000

661

19

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.280.000

662

20

Dẫn lưu áp xe phổi (bệnh nhân nhi)

1.280.000

663

21

Nong hậu môn dưới gây mê (bệnh nhân nhi)

1.280.000

664

22

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê (bệnh nhân nhi)

1.280.000

665

23

Mở thông bàng quang (bệnh nhân nhi - gây mê)

1.280.000

666

24

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (bệnh nhân nhi)

1.200.000

667

25

Chính áp xe phần mềm lớn (bệnh nhân nhi)

1.280.000

668

26

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1.280.000

669

27

Tháo đốt bàn

1.280.000

670

28

Phẫu thuật viêm tấy lan tỏa phần mềm

1.280.000

671

29

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (bỏng người lớn)

1.280.000

672

30

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (bỏng người lớn)

1.280.000

673

31

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em)

1.280.000

674

32

Cắt lọc da, cơ cân dưới 1% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em)

1.280.000

675

33

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính < 5 cm

1.280.000

676

34

Thắt các động mạch ngoại vi

1.280.000

677

35

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.280.000

678

36

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°

1.300.000

679

37

Cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng

1.280.000

680

38

Cắt u vú nhỏ

1.280.000

681

39

Cắt u thành âm đạo

1.280.000

682

40

Phẫu thuật cắt polip mũi

1.280.000

683

41

Cắt nang răng đường kính dưới 2cm

1.300.000

C4.2

THỦ THUẬT

274

Thủ thuật loại đặc biệt

684

1

Huỷ thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang

1.800.000

685

2

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.800.000

275

Thủ thuật loại I

686

1

Chọc dò u phổi, trung thất

1.050.000

687

2

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1.050.000

688

3

Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng lấy dị vật

1.050.000

689

4

Khâu vành tai rách sau chấn thương

980.000

690

5

Chỉnh hình khớp cắn lệch (sâu, lệch, vẩu, ngược)

1.050.000

691

6

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

1.050.000

692

7

Nắn tiền hàm

1.050.000

693

8

Nắn răng mọc lạc chỗ

1.050.000

694

9

Nạo viêm xương hàm

1.050.000

695

10

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

1.050.000

696

11

Siêu âm tim can thiệp

1.050.000

697

12

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh

1.050.000

698

13

Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

1.050.000

699

14

Nắn bó chỉnh hình chữ O, chữ X

1.050.000

700

15

Cấp cưú người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả

1.120.000

701

16

Sốc điện cấp cứu có kết quả

1.050.000

702

17

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

1.120.000

703

18

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

1.050.000

704

19

Hạ huyết áp chỉ huy

1.120.000

705

20

Hạ thân nhiệt chỉ huy

1.050.000

706

21

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1.120.000

276

Thủ thuật loại II

707

1

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

680.000

708

2

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

680.000

709

3

Nắn chỉnh sai khớp thái dương hàm

680.000

710

4

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca

680.000

711

5

Bơm rửa khoang não thất

680.000

712

6

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

680.000

713

7

Chọc dò dịch não thất

680.000

714

8

Chọc hút tụ máu khớp gối, bó bột ống

680.000

715

9

Mở màng nhẫn giáp cấp cứu

680.000

716

10

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

590.000

717

11

Siêu âm X-Quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

680.000

718

12

Siêu âm Doppler có thuốc đối quang

680.000

719

13

Soi hạ họng lấy dị vật

680.000

720

14

Chọc dò túi cùng Douglas

680.000

721

15

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

680.000

722

16

Chọc hút áp xe thành bụng

680.000

723

17

Siêu âm qua trực tràng âm đạo

150.000

724

18

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu.

700.000

277

Thủ thuật loại III

725

1

Sinh thiết Amidan

240.000

726

2

Sinh thiết u vùng khoang miệng

240.000

727

3

Chích nhọt ống tai ngoài

240.000

728

4

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

280.000

729

5

Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang

280.000

730

6

Dẫn lưu cùng đồ Dougla

280.000

731

7

Sinh thiết buồng tử cung

280.000

732

8

Nẹp bột các loại không nắn

280.000

733

9

Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

280.000

734

10

Siêu âm, chụp X-Quang tại giường bệnh

280.000

735

11

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

280.000

736

12

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

300.000

737

13

Đặt Sonde bàng quang và dẫn lưu nước tiểu

120.000

738

14

Trám răng không sang chấn

70.000

C4.3

DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

I

Phẫu thuật

739

1

Cắt lọc cố định tạm thời xương bằng khung cố định ngoài (chưa bao gồm khung cố định ngoài)

3.300.000

740

2

Cắt túi mật mổ mở

3.000.000

741

3

Vết thương thực quản

2.880.000

742

4

Phẫu thuật nội soi tai đặt thông khí

3.300.000

743

5

Phẫu thuật bóc u xơ tử cung

2.880.000

744

6

Phẫu thuật vỡ nang Graff có Shook (Shock ngập máu ổ bụng do vỡ nang Graff biến chứng)

2.880.000

745

7

Cắt u xơ tử cung dưới niêm mạc đường âm đạo bảo tồn tử cung

3.300.000

746

8

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV/AIDS, H5N1)

3.000.000

747

9

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

2.800.000

748

10

Khâu lỗ thủng đường tiêu hóa do chấn thương

2.880.000

749

11

Khâu lỗ thủng đường tiêu hóa do bệnh lý

2.000.000

750

12

Đóng đinh nội tủy gãy một xương cẳng tay

2.000.000

751

13

Phẫu thuật xơ hóa cơ Delta

2.000.000

752

14

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

1.600.000

753

15

Áp xe vòi trứng, buồng trứng

2.880.000

754

16

Phẫu thuật nội soi vá nhĩ

2.000.000

755

17

Cắt u thoát vị bao hoạt dịch

1.600.000

756

18

Phẫu thuật nội soi nạo VA

1.285.000

757

19

Khâu cơ mi (gây mê)

1.020.000

758

20

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi

2.520.000

759

21

Phẫu thuật tắc ruột qua nội soi

2.520.000

760

22

Phẫu thuật khâu lỗ thủng đường tiêu hóa qua nội soi

2.520.000

761

23

Phẫu thuật lấy sỏi thận qua nội soi

2.520.000

762

24

Phẫu thuật cắt chỏm nang thận qua nội soi

2.520.000

763

25

Phẫu thuật nong niệu đạo qua nội soi

1.680.000

764

26

Phẫu thuật khâu treo bàng quang qua nội soi

1.680.000

765

27

Phẫu thuật cắt u bàng quang, polip bàng quang qua nội soi

2.160.000

766

28

Phẫu thuật nội soi ổ bụng trong chấn thương bụng kín

1.680.000

767

29

Phẫu thuật gãy trên lồi cầu xương cánh tay (kết hợp xương không bằng nẹp vít)

2.700.000

768

30

Phẫu thuật tắc ruột do bã thức ăn

2.520.000

31

Thủ Thuật

769

32

Kéo nắn bó bột xương trên màn hình X-Quang tăng sáng

1.500.000

770

33

Cắt chỉ khâu kết mạc

45.000

771

34

Bơm rửa đường mật qua Kerh

100.000

772

35

Tiêm hóa chất vào khối u trong điều trị ung thư

1.200.000

773

36

Bơm rửa hố thận

100.000

774

37

Đặt Sonde hậu môn

100.000

775

38

Rút Sonde JJ

680.000

776

39

Đặt sonde dạ dày (không trong trường hợp rửa dạ dày)

60.000

777

40

Trích chắp lẹo cho trẻ em (gây mê)

600.000

778

41

Thử kính

11.000

779

42

Chọc dịch khớp

280.000

780

43

Sốc điện ngoài lồng ngực

280.000

781

44

Chọc hút máu tụ dưới da đầu

280.000

782

45

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

15.000

783

46

Gây tê ngoài màng cứng giảm đau (chưa kể thuốc gây tê)

400.000

Nhi khoa

784

47

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

100.000

785

48

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

10.000

786

49

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

10.000

787

50

Đặt Catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

200.000

788

51

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh/đợt điều trị

200.000

789

52

Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản/ngày điều trị

330.000

790

53

Thay máu sơ sinh

400.000

Sản khoa

791

54

Đẻ chỉ huy

580.000

792

55

Đẻ cắt khâu tầng sinh môn

580.000

793

56

Đẻ bóc rau nhân tạo

580.000

794

57

Lấy dị vật âm đạo

170.000

795

58

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

330.000

796

59

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

680.000

797

60

Tắm sơ sinh

30.000

III

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC -MIỄN DỊCH

798

1

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động không hoàn toàn)

40.000

799

2

Xét nghiệm Máu đông

3.000

800

3

Định nhóm máu bằng phường pháp hồng cầu mẫu

120.000

801

4

Định tính Helycobactephilori (HP) trong chẩn đoán viêm dạ dày

80.000

802

5

Test nhanh phát hiện Chlamydia Trachomatis sinh dục

60.000

803

6

Làm phản ứng chéo trong điều kiện kháng Globulin người

60.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC -MIỄN DỊCH

804

278

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

45.000

805

279

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

20.000

806

280

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

25.000

807

281

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

18.000

808

282

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

12.000

809

283

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

16.000

810

284

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

26.000

811

285

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

24.000

812

286

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

27.000

813

287

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

16.000

814

288

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

14.000

815

290

12

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

46.000

816

291

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

817

292

14

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

21.000

818

294

15

Tìm tế bào Hargraves

45.000

819

295

16

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.500

820

296

17

Co cục máu đông

10.000

821

297

18

Thời gian Howell

21.000

822

298

19

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

300.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

823

299

20

Định lượng yếu tố I (Fibrinogen)

39.000

824

300

21

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

72.000

825

301

22

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

38.000

826

302

23

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

44.000

827

303

24

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

100.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

828

304

25

Xét nghiệm tế bào hạch

33.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

829

310

26

Xác định BACTURATE trong máu

140.000

830

311

27

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

831

312

28

Định lượng Ca+ + máu

15.000

832

313

29

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20.000

833

314

30

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg + + huyết thanh

33.000

834

315

31

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các Enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20.000

835

316

32

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-Cholestrol hoặc LDL - Cholestrol

23.000

836

317

33

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

19.000

837

318

34

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

19.000

838

319

35

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

25.000

839

323

36

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

74.000

Cho tất cả các thông số

840

332

37

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

56.000

841

333

38

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

84.000

842

334

39

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

78.000

843

336

40

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp Gelcard/Scangel

70.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

844

346

1

Đường máu mao mạch

17.000

845

347

2

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

55.000

846

348

3

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

33.000

847

349

4

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

240.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

848

350

1

Testosteron

70.000

849

351

2

HbA1C

75.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

850

356

1

Định lượng Bacbiturate

24.000

851

357

2

Catecholamin niệu (HPLC)

310.000

852

358

3

Calci niệu

18.000

853

359

4

Phospho niệu

15.000

854

360

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

34.000

855

361

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

856

362

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

47.000

857

363

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.000

858

364

9

Amylase niệu

30.000

859

365

10

Các chất Xentonic/sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.500

860

371

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

861

372

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

862

373

1

Tìm Bilirubin

4.500

863

374

2

Xác định Canxi, Phospho

4.500

864

375

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/Mucinase

7.000

865

376

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

25.000

866

377

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.500

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm. đờm. mủ. nước ối. dịch não tủy. dịch màng phổi. màng tim. màng bụng. tinh dịch. dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

867

378

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

28.000

868

379

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

45.000

869

380

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

120.000

870

381

4

Kháng sinh đồ

130.000

871

382

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160.000

872

383

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

160.000

873

384

7

Định lượng HBsAg

330.000

874

385

8

Anti-HBs định lượng

78.000

875

389

9

RPR định tính

32.000

876

390

10

RPR định lượng

55.000

877

391

11

TPHA định tính

36.000

878

392

12

TPHA định lượng

110.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

879

393

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

45.000

880

394

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

68.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

881

396

1

Protein dịch

10.000

882

397

2

Glucose dịch

13.000

883

398

3

Clo dịch

16.000

884

399

4

Phản ứng Pandy

6.000

885

400

5

Rivalta

6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

886

401

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

160.000

887

402

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

195.000

888

403

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

200.000

889

404

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

140.000

890

405

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

200.000

891

406

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

190.000

892

407

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

220.000

893

408

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

140.000

894

409

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

180.000

895

410

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

230.000

896

412

11

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.

270.000

897

413

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

180.000

898

414

13

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

80.000

899

415

14

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

130.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

900

418

15

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

100.000

901

419

16

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

360.000

902

420

17

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

36.000

903

425

18

Định lượng cấp NH3 trong máu

130.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

904

426

1

Điện tâm đồ

28.000

905

427

2

Điện não đồ

48.000

906

428

3

Lưu huyết não

24.000

907

429

4

Đo chức năng hô hấp

106.000

908

431

5

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (Glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

24.000

909

432

6

Test thanh thải Creatinine

44.000

910

433

7

Test thanh thải Ure

44.000

911

434

8

Test dung nạp Glucagon

28.000

912

435

9

Thăm dò các dung tích phổi

148.000

913

436

10

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

276.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu68/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/04/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/04/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Hoàng Văn Chất
Phạm viSơn La
Trích yếuVề giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.