Quay lại

Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2022 về kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh, với tổng kế hoạch vốn là 210,97 tỷ đồng, như sau:

1. Vốn ngân sách trung ương 100,97 tỷ đồng;

2. Vốn ngân sách tỉnh 110,0 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS(02).ptth.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC TỔNG HỢP


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025

Đã bố trí vốn năm 2021-2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

NSTW

NSĐP

Tổng số

Trong đó, vốn XSKT

(A)

(B)

1=2+3

2=5+8

3=6+9

4=5+6

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

1.644.530

429.530

1.215.000

519.140

181.040

338.100

1.125.390

248.490

876.900

210.970

100.970

110.000

40.000

I

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.157.223

429.530

727.693

460.735

181.040

279.695

696.488

248.490

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

Phụ lục 1

2

Bố trí chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020

140.000

140.000

140.000

140.000

-

-

-

3

Bố trí giai đoạn 2021-2025

1.017.223

429.530

587.693

320.735

181.040

139.695

696.488

248.490

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

-

Bố trí trả nợ cho 05 xã (năm 2021)

72.000

72.000

72.000

-

72.000

-

-

-

-

-

Bố trí cho các địa phương giai đoạn 2022- 2025

945.223

429.530

515.693

67.695

-

67.695

877.528

429.530

447.998

115.970

100.970

15.000

15.000

II

Đề án Hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025

280.000

280.000

26.975

-

26.975

253.025

-

253.025

50.000

-

50.000

25.000

Phụ lục 2

III

Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX

35.200

35.200

9.500

-

9.500

25.700

-

25.700

10.000

10.000

Phụ lục 3

V

Các công trình cấp nước sạch nông thôn

108.740

-

108.740

15.300

-

15.300

93.440

-

93.440

22.500

22.500

Phụ lục 4

VI

Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững

63.367

63.367

6.630

-

6.630

56.737

-

56.737

12.500

-

12.500

Phụ lục 5

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


TT

Địa phương

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch vốn trí bố trí 2021-2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú: - Mục tiêu NTM cần đạt - Mốc đạt chuẩn NTM

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh (vốn XSKT)

Ngân sách TW

Ngân sách tỉnh

Tổng cộng

1.017.223.0

429.530.0

587.693.0

282.635.0

181.040.0

139.695.0

696.488.0

248.490.0

447.998.0

115.970.0

100.970.0

15.000.0

* Bố trí trả nợ cho 05 xã năm 2021

38.100.0

38.100.0

A

Các xã thuộc Chương trình

762.223.0

345.530.0

416.693.0

252.061.8

150.466.8

101.595.0

472.061.2

195.063.2

276.998.0

81.000.0

81.000.0

-

I

Bình Sơn

180.241.6

56.113.7

124.127.9

53.992.2

21.435.8

32.556.4

101.649.4

34.677.9

66.971.5

14.400.0

14.400.0

-

1

Xã Bình An

1.382.5

1.382.5

1.382.5

1.382.5

-

-

-

-

-

-

-

2

Xã Bình Dương

11.620.2

2.628.2

8.992.0

6.460.8

460.8

6.000.0

5.159.4

2.167.4

2.992.0

900.0

900.0

KM2023

3

Xã Bình Trung

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

NC 2023, KM 2024

4

Xã Bình Nguyên

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

NC 2023

5

Xã Bình Trị

11.620.2

2.628.2

8.992.0

6.460.8

460.8

6.000.0

5.159.4

2.167.4

2.992.0

900.0

900.0

KM 2023

6

Xã Bình Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

7

Xã Bình Long

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

8

Xã Bình Mỹ

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

9

Xã Bình Phước

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

10

Xã Bình Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

11

Xã Bình Khương

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

12

Xã Bình Thạnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

13

Xã Bình Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

14

Xã Bình Thanh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

15

Xã Bình Chương

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

16

Xã Bình Tân Phú

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

17

Xã Bình Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

18

Xã Bình Hải

14.400.0

-

14.400.0

5.450.0

-

5.450.0

-

-

-

-

-

19

Xã Bình Chánh

14.400.0

-

14.400.0

7.707.0

-

7.707.0

-

-

-

-

-

20

Xã Bình Châu

12.680.1

12.680.1

12.680.1

12.680.1

-

-

-

-

-

-

21

Xã Bình Thuận

14.400.0

-

14.400.0

5.443.0

-

5.443.0

-

-

-

-

-

II

Sơn Tịnh

64.878.1

28.910.1

35.968.0

19.025.5

5.069.1

13.956.4

45.852.6

23.841.1

22.011.5

9.900.0

9.900.0

-

22

Xã Tịnh Giang

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

23

Xã Tịnh Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

NC 2023

24

Xã Tịnh Bắc

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

75

Xã Tịnh Sơn

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

NC 2023

26

Xã Tịnh Trà

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460 8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC2024

27

Xã Tịnh Hà

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

900.0

900.0

28

Xã Tịnh Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

29

Xã Tịnh Phong

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

30

Xã Tịnh Thọ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

31

Xã Tịnh Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

32

Xã Tịnh Bình

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

III

TP Quảng Ngãi

120.720.0

36.794.7

83.925.3

20.408.0

6.451.6

13.956.4

100.312.0

30.343.2

69.968.8

12.600.0

12.600.0

-

33

Xã Tịnh Châu

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

34

Xã Tịnh Khê

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.444.4

460.8

983.6

10.175.8

2.167.4

8.008.4

900.0

900.0

NC 2023, KM 2025

35

Xã Tịnh Long

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

36

Xã Tịnh Ấn Tây

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.444.4

460.8

983.6

10.175.8

2.167.4

8.008.4

900.0

900.0

NC 2023, KM 2025

37

Xã Tịnh An

11.620.2

2.628.2

8.992.0

460.8

460.8

11.159.4

2.167.4

8.992.0

900.0

900.0

NC 2024

38

Xã Nghĩa Phú

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

39

Xã Nghĩa An

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

40

Xã Tịnh Kỳ

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

41

Xã Nghĩa Hà

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

42

Xã Tịnh Hòa

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

900.0

900.0

43

Xã Tịnh Ấn Đông

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

44

Xã Nghĩa Dũng

11.620.2

2.628.2

8.992.0

460.8

460.8

-

11.159.4

2.167.4

8.992.0

900.0

900.0

NC 2024, KM 2025

45

Xã Nghĩa Dõng

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

46

Xã Tịnh Thiện

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

IV

Tư Nghĩa

61.511.6

31.538.3

29.9733

7.486.3

5.529.9

1.956.4

54.025.3

26.008.4

28.016.9

10.800.0

10.800.0

47

Xã Nghĩa Lâm

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

NC 2023, KM 2024

48

Xã Nghĩa Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

49

Xã Nghĩa Sơn

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

50

Xã Nghĩa Thương

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

51

Xã Nghĩa Phương

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

900.0

900.0

52

Xã Nghĩa Thuận

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

53

Xã Nghĩa Kỳ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

900.0

900.0

54

Xã Nghĩa Điền

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

55

Xã Nghĩa Trung

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

56

Xã Nghĩa Hiệp

11.620.2

2.628.2

8.992.0

1.439.0

460.8

978.2

10.181.1

2.167.4

8.013.8

900.0

900.0

NC 2023, KM 2025

57

Xã Nghĩa Thắng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

58

Xã Nghĩa Mỹ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

V

Nghĩa Hành

70.872.8

28.910.1

41.962.6

8.003.7

5.069.1

2.934.6

62.869.0

23.841.1

39.028.0

9.900.0

9.900.0

-

59

Xã Hành Thuận

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

NC 2023

60

Xã Hành Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

61

Xã Hành Thịnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

NC 2023

62

Xã Hành Tín Đông

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.439.0

460.8

978.2

7.183.8

2.167.4

5.016.4

900.0

900.0

NC 2023

63

Xã Hành Trung

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

64

Xã Hành Nhân

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

65

Xã Hành Đức

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

66

Xã Hành Phước

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

67

Xã Hành Thiện

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

68

Xã Hành Dũng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

69

Xã Hành Tín Tây

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

VI

Mộ Đức

67.506.3

31.538.3

35.968.0

19.4863

5.529.9

13.956.4

48.020.0

26.008.4

22.011.5

10.800.0

10.800.0

-

70

Xã Đức Tân

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

71

Xã Đức Nhuận

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

72

Xã Đức Thạnh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

NC 2023

73

Xã Đức Hòa

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

74

Xã Đức Phú

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

75

Xã Đức Hiệp

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

76

Xã Đức Minh

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

NC 2023

77

Xã Đức Lợi

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

78

Xã Đức Thắng

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

79

Xã Đức Chánh

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

80

Xã Đức Phong

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

81

Xã Đức Lân

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

VII

Đức Phổ

74.081.6

15.308.3

58.773.3

24.582.3

2.304.1

22.278.2

35.999.3

13.004.2

22.995.1

5.400.0

5.4000

-

82

Xã Phổ An

8.622.9

2.628.2

5.994.7

6.455.5

460.8

5.994.7

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

NC 2022

83

Xã Phổ Thuận

8.622.9

2.628.2

5.994.7

1.444.4

460.8

983.6

7.178.5

2.167.4

5.011.1

900.0

900.0

NC 2023

84

Xã Phổ Cường

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

85

Xã Phổ Phong

8 622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2024

86

Xã Phố Châu

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

87

Xã Phổ Nhơn

22.562.0

2.167.4

20.394.7

7.650.0

-

7.650.0

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

88

Xã Phổ Khánh

14.400.0

14.400.0

7.650.0

-

7.650.0

-

-

-

VIII

Trà Bồng

35.214.0

29.219.3

5.994.7

24.884.6

24.884.6

-

10.329.4

4.334.7

5.994.7

1.800.0

1.800.0

-

89

Xã Trà Bình

8.622.9

2.628.2

5.994.7

460.8

460.8

-

8.162.0

2.167.4

5.994.7

900.0

900.0

NC 2025

90

Xã Trà Phú

2.628.2

2.628.2

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

91

Xã Trà Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

92

Xã Trà Thủy

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

93

Xã Trà Hiệp

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

94

Xã Trà Tân

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

95

Xã Trà Lâm

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

96

Xã Trà Sơn

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

97

Xã Trà Bùi

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

98

Xã Trà Thanh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

99

Xã Trà Phong

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

100

Xã Hương Trà

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

101

Xà Trà Tây

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

102

Xã Trà Xinh

1.843.3

1.843.3

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

103

Xã Sơn Trà

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

IX

Sơn Hà

25.532.7

25.532.7

-

21.198.0

21.198.0

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

104

Xã Sơn Thành

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

105

Xã Sơn Hạ

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

106

Xã Sơn Linh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

107

Xã Sơn Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

108

Xã Sơn Trung

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

109

Xã Scm Thủy

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

110

Xã Sơn Kỳ

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

111

Xã Sơn Bao

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

112

Xã Sơn Thượng

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

113

Xã Sơn Hải

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

114

Xã Sơn Cao

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

115

Xã Sơn Ba

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

116

Xã Sơn Nham

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

X

Sơn Tây

16.589.7

16.589.7

-

16.589.7

16.589.7

-

-

-

-

-

-

117

Xã Sơn Mùa

1.843.3

1.843.3

-

l.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

118

Xã Sơn Dung

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

119

Xã Sơn Tinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

120

Xã Sơn Lập

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

121

Xã Sơn Long

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

122

Xã Sơn Tân

1.8433

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

123

Xã Sơn Màu

l.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

124

Xã Sơn Bua

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

125

Xã Sơn Liên

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

XI

Ba Tơ

34.288.4

34.288.4

-

29.953.6

29.953.6

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

126

Xã Ba Vì

1.382.5

1.382.5

-

1.382.5

1.382.5

-

-

-

-

-

-

127

Xã Ba Động

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

128

Xã Ba Cung

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

129

Xã Ba Liên

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

130

Xã Ba Điền

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

131

Xã Ba Dinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

132

Xã Ba Ngạc

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

133

Xã Ba Vinh

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

134

Xã Ba Lế

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

135

Xã Ba Nam

1.843.3

1 843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

136

Xã Ba Xa

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

137

Xã Ba Giang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

138

Xã Ba Khâm

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

139

Xã Ba Trang

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

140

Xã Ba Tô

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

141

Xã Ba Bích

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

142

Xã Ba Thành

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

143

Xã Ba Tiêu

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

XII

Minh Long

10.786.3

10.786.3

-

6.451.6

6.451.6

-

4.334.7

4.334.7

-

1.800.0

1.800.0

-

144

Xã Long Sơn

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

145

Xã Thanh An

2.628.2

2.628.2

-

460.8

460.8

-

2.167.4

2.167.4

-

900.0

900.0

146

Xã Long Hiệp

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

147

Xã Long Mai

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

148

Xã Long Môn

1.843.3

1.843.3

-

1.843.3

1.843.3

-

-

-

-

-

-

B

Đối với các huyện

255.000.0

84.000.0

171.000.0

30.573.2

30.573.2

-

224.426.8

53.426.8

171.000.0

34.970.0

19.970.0

15.000.0

I

Huyện Nông thôn mới

210.000.0

84.000.0

126.000.0

30.573.2

30.573.2

-

179.426.8

53.426.8

126.000.0

34.970.0

19.970.0

15.000.0

1

Mộ Đức

42.000.0

42.000.0

-

17.320.0

17.320.0

-

24.680.0

24.680.0

-

12.000.0

12.000.0

NTM 2023

2

Bình Sơn

42.000.0

42.000.0

-

13.253.2

13.253.2

-

28.746.8

28.746.8

-

7.970.0

7.970.0

NTM 2024

3

Sơn Tịnh

42.000.0

42.000.0

-

-

42.000.0

-

42.000.0

15.000.0

15.000.0

NTM 2025

4

Đức Phổ

42.000.0

-

42.000.0

-

-

42.000.0

-

42.000.0

-

-

NTM 2025

5

TP. Quảng Ngãi

42.000.0

-

42.000.0

-

-

42.000.0

-

42.000.0

-

-

NTM 2022

II

Huyện Nông thôn mới nâng cao

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

1

Nghĩa Hành

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

45.000.0

-

45.000.0

-

-

-

NC 2025

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN HỖ TRỢ XI MĂNG ĐỂ XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Nhu cầu hỗ trợ

Đầu mối giao kế hoạch

Nhu cầu kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021- 2025 (theo QĐ số 1194/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021- 2025

Đã bố trí năm 2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023- 2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: vốn NS tỉnh

Tổng số

Trong đó: vốn XSKT

1

Đề án hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025

229.866 tấn

Sở Giao thông Vận tải

933.000.0

280.000.0

280.000.0

26.975.0

253.025.0

50.000.0

25.000.0

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ, PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021- 2025

Đã bố trí năm 2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Tổng số

35.200.0

9.500.0

25.700.0

10.000.0

I

HTX Kinh doanh và Dịch vụ nông nghiệp Tịnh Khê

UBND TP. Quảng Ngãi

7.700.0

2.700.0

5.000.0

1.000.0

1

Xây dựng xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm dừa xiêm lùn da xanh Tịnh Khê

700.0

700.0

0.0

2

Xây dựng Trạm bơm tại cánh đồng hóc Khê Thượng

2.000.0

0.0

2.000.0

3

Xây dựng trạm bơm tại cánh đồng hóc (Khê Bình, Khê Định, Khê Trung)

3.000.0

0.0

3.000.0

1.000.0

4

Bê tông mương tưới B8-17-1 tuyến Khê Thuận-Khê Hòa

2.000.0

2.000.0

0.0

II

HTX Nông nghiệp Hành Nhân

UBND huyện Nghĩa Hành

13.000.0

2.000.0

11.000.0

2.000.0

1

Xây dựng nhà kho

900.0

900.0

0.0

2

Xây dựng xưởng sơ chế - chế biến và mua trang thiết bị

1.100.0

1.100.0

0.0

3

Nâng cấp trạm bơm Đồng Vinh

6.000.0

4

Nâng cấp kênh chính Đồng Thét

5.000.0

2.000.0

III

HTX Dịch vụ Nông nghiệp Tịnh Thọ

UBND huyện Sơn Tịnh

9.000.0

3.000.0

6.000.0

1.000.0

1

Kho trưng bày và kho lạnh chứa sản phẩm

1.500.0

1.500.0

0.0

2

Xây dựng hệ thống kênh tưới thuộc các vùng dồn điền đổi thửa xã Tịnh Thọ

3.500.0

1.500.0

2.000.0

1.000.0

3

Xây dựng đường giao thông nội đồng thuộc các vùng đồn điền đổi thửa các tuyến Đồng Cà Nô, Đồng Tre xã Tịnh Thọ

4.000.0

4.000.0

0.0

IV

HTX Nông nghiệp Nghĩa Lâm

UBND huyện Tư Nghĩa

1.000.0

1.000.0

0.0

0.0

1

Đầu tư, xây dựng nhà xưởng chế biến dầu đậu phụng (dầu lạc)

1.000.0

1.000.0

0.0

V

HTX Nông nghiệp Bình Dương

UBND huyện Bình Sơn

4.500.0

800.0

3.700.0

1.000.0

1

Xưởng sơ chế và trang thiết bị phục vụ sản xuất

800.0

800.0

0.0

2

Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Tàu

650.0

650.0

0.0

3

Nâng cấp sửa chữa Trạm bơm Gò Cai

850.0

850.0

0.0

4

Kho bảo quản và thiết bị phục vụ sơ chế

2.200.0

2.200.0

1.000.0

VI

Hỗ trợ các HTX giai đoạn 2023-2025

5.000.0

Phân khai sau

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
(THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm xây dựng

Năng lực Thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025

Đã bố trí năm 2022

Kế hoạch vốn giai đoạn 2023-2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Số Quyết định, ngày, tháng, năm

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

NS tỉnh

NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp

NS tỉnh

NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp

TỔNG CỘNG

130.700

108.740

21.960

130.700

108.740

21.960

15.300

15.300

115.400

93.440

22.500

I

Hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện, Thị xã

51.200

45.140

6.060

51.200

45.140

6.060

15.000

15.000

36.200

30.140

7.700

1

HTCNSH xã Phổ Cường-Phổ Khánh, Thị xã Đức Phổ

UBND TX. Đức Phổ

Thị xã Đức Phổ

14700 người

2022- 2023

24.000

19.200

4.800

24.000

19.200

4.800

8.000

8.000

16.000

11.200

2.000

2

HTCNSH Nước Gầm, thôn Tây, xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng

UBND H.Trà Bồng

Huyện Trà Bồng

165 hộ

2022- 2023

4.000

4.000

-

4.000

4.000

-

2.000

2.000

2.000

2.000

1.000

3

HTCNSH thôn Làng Lành, xã Sơn Hải

UBND H. Sơn Hà

Huyện Sơn Hà

350 hộ

2022- 2023

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

1.500

l.500

3.500

3.500

1.500

4

Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH Nước Con Lan, tổ 1, thôn Trà Cưa, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng

UBND H.Trà Bồng

Huyện Trà Bồng

40 hộ, T. học, Y tế, các cơ quan

2022- 2023

3.900

3.900

-

3.900

3.900

-

1.000

1.000

2.900

2.900

1.500

5

Nâng cấp, sửa chữa HTCNSH thôn Mang Đen, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ

UBND H. Ba Tơ

Huyện Ba Tơ

3.185 người

2022- 2023

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

2.500

2.500

2.500

2.500

1.500

6

HTCNSH Trung tâm cụm xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà

UBND H. Sơn Hà

Huyện Sơn Hà

500 hộ

2023- 2024

3.000

3.000

-

3.000

3.000

-

-

-

3.000

3.000

100

7

Sửa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh

UBND H. Sơn Tịnh

Huyện Sơn Tịnh

4.260 người

2023- 2024

6.300

5.040

1.260

6.300

5.040

1.260

-

-

6.300

5.040

100

II

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (*)

79.500

63.600

15.900

79.500

63.600

15.900

300

300

79.200

63.300

14.800

1

HTCNSH liên xã Tịnh Bắc - Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh

Sở NNPTNT

Huyện Sơn Tịnh

5980 người

2022- 2023

15.000

12.000

3.000

15.000

12.000

3.000

100

100

14.900

11.900

Phân khai chi tiết sau khi đủ thủ tục đầu tư

2

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức

Sở NNPTNT

Huyện Mộ Đức

2330 người

2022- 2023

8.500

6.800

1.700

8.500

6.800

1.700

100

100

8.400

6.700

3

HTCNSH thôn Trì Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn

Sở NNPTNT

Huyện Bình Sơn

4500 người

2022- 2023

12.000

9.600

2.400

12.000

9.600

2.400

100

100

11.900

9.500

4

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH thôn Minh Quang, xã Tịnh Hòa, TP Quảng Ngãi

Sở NNPTNT

Thành phố Quảng Ngãi

1940 người

2023- 2024

8.000

6.400

1.600

8.000

6.400

1.600

150

5

Sửa chữa, nâng cấp HTCNSH xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức

Sở NNPTNT

Huyện Mộ Đức

7440 người

2023- 2024

14.000

11.200

2.800

14.000

11.200

2.800

150

6

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH Đức Hòa - Đức Thạnh, huyện Mộ Đức (Giai đoạn II)

Sở NNPTNT

Huyện Mộ Đức

7742 người

2024- 2025

15.000

12.000

3.000

15.000

12.000

3.000

-

7

Nâng cấp, mở rộng HTCNSH xã Bình Hải, huyện Bình Sơn

Sở NNPTNT

Huyện Bình Sơn

7.440 người

2024- 2025

7.000

5.600

1.400

7.000

5.600

1.400

-

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
(Kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025

Đã bố trí năm 2022

Kế hoạch vốn GĐ 2023- 2025

Kế hoạch vốn năm 2023

Ghi chú

Số QĐ, ngày tháng năm QĐ

Tổng số

NSTW

Ngân sách tỉnh

TỔNG CỘNG

445.594

151.458

294.136

63.367

6.630

56.732

12.500

I

Dự án chuyển tiếp

384.894

151.458

233.436

13.025

6.030

6.990

2.500

1

Mô hình trồng rừng phòng hộ và Mô hình trồng đai cây xanh phân định ranh giới giữa các loại rừng

Sở NN và PTNT

huyện Minh Long và Sơn Tây

2018- 2021

51/QĐ-UB ngày 08/01/2018

6.325

3.304

3.021

785

780

-

2

Kế hoạch trồng cây phân tán của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2018- 2020

Tỉnh Đoàn Quảng Ngãi

Tại địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi (trừ huyện Lý Sơn)

2018- 2022

1162/QĐ-UBND 19/8/2019

2.013

2.013

250

250

-

3

Dự án Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011-2020

Sở NN và PTNT

Trên địa bàn các huyện: Ba Tơ, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Trà Bồng

2011- 2025

1089/QĐ-UBND ngày 31/7/2021

376.556

148.154

228.402

11.990

5.000

6.990

2.500

II

Dự án khởi công mới

60.700

-

60.700

50.342

600

49.742

10.000

Phân khai chi tiết sau khi đủ thủ tục đầu tư

1

Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi

Sở NN và PTNT

Toàn tỉnh

2021- 2025

9.000

9.000

300

2

Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ trên lâm phần Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi quản lý, giai đoạn 2021-2025

Sở NN và PTNT

Lâm phần quản lý của BQL rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi

2021- 2030

51.700

51.700

300

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu68/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Bùi Thị Quỳnh Vân
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2022 về kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.